|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1022/QLCL-CL1 |
Hà Nội, ngày 05 tháng 07 năm 2012 |
|
Kính gửi: |
- Các doanh nghiệp chế biến thủy
sản xuất khẩu vào EU; |
Ngày 07/6/2012, Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản nhận được thông báo, gửi kèm bản câu hỏi trước thanh tra của Văn phòng Thú y và Thực phẩm (FVO), Tổng vụ Y tế và Người tiêu dùng (DG-SANCO)- Ủy ban Châu Âu về việc chính thức cử 02 Đoàn thanh tra sang Việt Nam từ ngày 11/9/2012 đến ngày 20/9/2012 thực hiện thanh tra:
- Chương trình kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật (thủy sản nuôi và mật ong), bao gồm hoạt động kiểm soát sản phẩm thuốc thú y.
- Hệ thống kiểm soát nhà nước về bảo đảm an toàn thực phẩm thủy sản và sản phẩm thủy sản (không bao gồm nhuyễn thể 2 mảnh vỏ sống, động vật da gai sống, động vật có túi bao và động vật chân bụng ở biển và ếch) của Việt Nam xuất khẩu vào EU.
Để có đủ thông tin phục vụ cho việc trả lời câu hỏi trước thanh tra và xây dựng lịch trình dự kiến cho các Đoàn thanh tra FVO, Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và Thủy sản đề nghị các đơn vị thực hiện các nội dung sau:
1. Các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu vào EU:
1.1. Tổng hợp số liệu báo cáo tình hình xuất khẩu thủy sản của doanh nghiệp vào EU năm 2010, 2011 theo mẫu nêu tại Phụ lục 1; Số liệu các lô hàng thủy sản nhập khẩu làm nguyên liệu để chế biến của doanh nghiệp xuất khẩu vào EU trong năm 2010, 2011 theo mẫu tại Phụ lục 3.
1.2. Lập danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh cung cấp nguyên liệu thủy sản cho doanh nghiệp để chế biến xuất khẩu vào EU theo mẫu tại Phụ lục 2.
1.3. Báo cáo đầy đủ, chính xác các số liệu nêu tại Phụ lục 1, 2, 3 về Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng quản lý trên địa bàn trước ngày 14/7/2012.
2. Cơ quan Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản các tỉnh/thành phố:
2.1. Phối hợp các cơ quan có liên quan tại địa phương, tổng hợp số liệu liên quan đến danh sách các cơ sở sản xuất trước chế biến (tàu cá, cảng cá, cơ sở thu mua, sơ chế, cơ sở bảo quản, chế biến thủy sản, cơ sở nuôi trồng thủy sản) theo mẫu nêu tại Phụ lục 4; Số liệu báo cáo về nhân sự của đơn vị theo mẫu tại Phụ lục 5.
2.2. Tổng hợp số liệu báo cáo kết quả thực hiện kiểm tra, điều kiện bảo đảm ATTP cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản thuộc địa bàn quản lý; kết quả lấy mẫu kiểm soát nhà nước về CL, ATTP đối với sản phẩm thủy sản, nước, nước đá theo mẫu tại Phụ lục 6, 7, 8.
2.3. Trước ngày 20/7/2012, các đơn vị gửi báo cáo về Cơ quan Quản lý Chất lượng Nam Bộ, Trung Bộ (theo địa bàn), đối với các Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản khu vực phía Bắc (từ Hà Tĩnh trở ra) gửi báo cáo về Cục.
3. Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng:
3.1. Nghiên cứu bản câu hỏi trước thanh tra để chủ động triển khai các hoạt động chuẩn bị đón thanh tra EU tại đơn vị.
3.2. Báo cáo số liệu của đơn vị tại phụ lục 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13.
3.3. Chuyển tiếp nội dung công văn này, đôn đốc các doanh nghiệp trong danh sách xuất khẩu vào EU trên địa bàn quản lý thực hiện báo cáo đúng hạn theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và tổng hợp số liệu báo cáo của các doanh nghiệp (Phụ lục 1, 2, 3).
3.4. Báo cáo bằng văn bản các số liệu nêu trên về Cục và gửi theo email duyminh.nafi@mard.gov.vn, vutrung.nafi@mard.gov.vn, hongvan.nafi@mard.gov.vn trước ngày 24/7/2012.
4. Cơ quan Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Nam Bộ, Trung Bộ:
4.1. Nghiên cứu bản câu hỏi trước thanh tra để chủ động triển khai các hoạt động chuẩn bị đón thanh tra EU tại đơn vị.
4.2. Chuyển tiếp nội dung công văn này, đôn đốc các Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản các tỉnh/thành phố trên địa bàn thực hiện báo cáo đúng hạn và tổng hợp kết quả báo cáo của các địa phương (Phụ lục 4, 5, 6, 7, 8).
4.3. Chủ trì báo cáo số liệu của đơn vị nêu tại Phụ lục 5, 6, 7, 8.
4.4. Chủ trì, phối hợp với Trung tâm vùng tổng hợp số liệu về: kết quả tham gia chương trình thử nghiệm liên phòng; bản photo giấy chứng nhận ISO/IEC 17025 và phạm vi được công nhận; phụ lục 11, 12 đối với các phòng kiểm nghiệm bên ngoài hệ thống Cục có tham gia phân tích mẫu thuộc chương trình dư lượng từ năm 2011-nay.
4.5. Báo cáo các số liệu nêu trên gửi về Cục trước ngày 28/7/2012
Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị kịp thời báo cáo về Cục để được hướng dẫn giải quyết.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở NN và PTNT tỉnh/tp (p/h chỉ đạo);
- Cục trưởng (để b/c);
- PCT Lê Bá Anh (để biết);
- Phòng QLKN (để thực hiện);
- Phòng KHTH;
- Lưu: VT, CL1. | KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trần Bích Nga
PHỤ LỤC 1.
THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ TRONG DANH SÁCH ĐƯỢC PHÉP XUẤT KHẨU VÀO EU VÀ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU VÀO EU NĂM 2010 VÀ 2011
(kèm theo công văn số: 1022/QLCL-CL1 ngày 05 tháng 7 năm 2012)
Mã số/ Approval Number
|
Tên cơ sở /Name
|
Địa chỉ /Address
|
Địa chỉ /Address
|
Loại/Category
(2)
|
Sản phẩm/ Product
(3)
|
Hoạt động/ Activity
(4)
|
Chú ý/ Remarks
|
Loài/ Species
|
Sản lượng xuất khẩu vào EU năm 2010, 2011 (Tấn)/ Export to the EU in 2010, 2011 in Tonnes
|
Sản lượng xuất khẩu vào EU năm 2010, 2011 (Tấn)/ Export to the EU in 2010, 2011 in Tonnes
|
Sản lượng xuất khẩu vào EU năm 2010, 2011 (Tấn)/ Export to the EU in 2010, 2011 in Tonnes
|
Mã số/ Approval Number
|
Tên cơ sở /Name
|
Quận, huyện
|
Tỉnh/vùng
(1)
|
Loại/Category
(2)
|
Sản phẩm/ Product
(3)
|
Hoạt động/ Activity
(4)
|
Chú ý/ Remarks
|
Loài/ Species
|
Tổng khối lượng
Total quantity produced
|
Khối lượng xuất khẩu vào EU/ Quantity exported to EU
|
Số chứng thư/ Number of Export Certificates issued
|
Năm 2010
| |||||||||||
Năm 2011
| |||||||||||
4.5. (1) Chỉ chọn một cấp độ hành chính và chỉ ra nó, thực hiện thống nhất cho tất cả doanh nghiệp .
(2) Chỉ sử dụng các từ viết tắt sau: PP = Cơ sở chế biến; PPa = Cơ sở chế biến các sản phẩm nuôi ; ZV = Tàu đông lạnh; FV = Tàu chế biến; A = Kho lạnh.
(3) Chỉ sử dụng các từ viết tắt sau: Aq = sản phẩm thủy sản nuôi; U = chưa chế biến; L = Fillet; S = ướp muối; K = Hun khói; M = Marinated; C = Đồ hộp; O = các loại khác (Ghi cụ thể tại cột “Ghi chú”).
(4) Chỉ sử dụng các từ viết tắt sau: R = Làm lạnh; F = Đông lạnh.
PHỤ LỤC 2.
DANH SÁCH CƠ SỞ SẢN XUẤT TRƯỚC CHẾ BIẾN CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU CHO DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN XUẤT KHẨU VÀO EU
(kèm theo công văn số: 1022/QLCL-CL1 ngày 05 tháng 7 năm 2012)
TT
|
Tên Cơ sở sản xuất trước chế biến
|
Địa chỉ, số điện thoại, số fax
|
Loại nguyên liệu cung cấp để chế biến XK vào EU
|
Kết quả kiểm tra, công nhận điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ quan QLCL Nông Lâm Thủy sản tỉnh/thành phố
(nếu có)
|
Kết quả kiểm tra, công nhận điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ quan QLCL Nông Lâm Thủy sản tỉnh/thành phố
(nếu có)
|
Kết quả kiểm tra, công nhận điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ quan QLCL Nông Lâm Thủy sản tỉnh/thành phố
(nếu có)
|
TT
|
Tên Cơ sở sản xuất trước chế biến
|
Địa chỉ, số điện thoại, số fax
|
Loại nguyên liệu cung cấp để chế biến XK vào EU
|
Thời điểm kiểm tra gần nhất
|
Xếp loại
|
Mã số
(nếu có)
|
A
|
Tàu cá
| |||||
1
| ||||||
2
| ||||||
….
| ||||||
B
|
Cơ sở thu mua
| |||||
1
| ||||||
2
| ||||||
….
| ||||||
C
|
Cơ sở sơ chể thủy sản
| |||||
1
| ||||||
2
| ||||||
…
| ||||||
D
|
Đầm nuôi thủy sản.cơ sở nuôi thủy sản
| |||||
1
| ||||||
2
| ||||||
..
| ||||||
..
|
4.5. Ghi chú: Các doanh nghiệp có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, rà soát và thống kê các cơ sở cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến XK vào EU và có điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của EU.
PHỤ LỤC 3:
SỐ LIỆU THỐNG KÊ THỦY SẢN NHẬP KHẨU ĐỂ CHẾ BIẾN XUẤT KHẨU VÀO EU
A. Số liệu nhập khẩu nguyên liệu thủy sản để chế biến xuất khẩu vào EU :
|
TT
|
TÊN VÀ ĐỊA CHỈ DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT/CHỦ HÀNG
|
XUẤT XỬ
(Quốc gia xuất khẩu)
|
SẢN PHẨM THỦY SẢN
(tên tiếng Anh và tên Latinh)
|
KHỐI LƯỢNG
(tấn)
|
SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU
ĐỂ CHẾ BIẾN XUẤT KHẨU EU
|
SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU
ĐỂ CHẾ BIẾN XUẤT KHẨU EU
|
SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU
ĐỂ CHẾ BIẾN XUẤT KHẨU EU
|
|
TT
|
TÊN VÀ ĐỊA CHỈ DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT/CHỦ HÀNG
|
XUẤT XỬ
(Quốc gia xuất khẩu)
|
SẢN PHẨM THỦY SẢN
(tên tiếng Anh và tên Latinh)
|
KHỐI LƯỢNG
(tấn)
|
Khối lượng lô hàng
|
Nước xuất khẩu
|
Số chứng thư lô hàng
|
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
…..
|
|||||||
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
Lưu ý: Riêng đối với nguyên liệu nhập khẩu trực tiếp từ tàu cá nước ngoài, cần ghi rõ thông tin tên tàu cá, quốc gia mà tàu cá mang cờ, vùng khai thác.
B. Lô hàng trả về do bị cảnh báo không đảm bảo ATTP từ EU (nếu có)
|
TT
|
SẢN PHẨM THỦY SẢN
|
KHỐI LƯỢNG
|
NGUYÊN NHÂN CẢNH BÁO
|
NƯỚC CẢNH BÁO
|
SỐ CHỨNG THƯ ĐÃ ĐƯỢC TRUNG TÂM VÙNG CẤP CHO LÔ HÀNG
|
BIỆN PHÁP XỬ LÝ ĐÃ ĐÃ THỰC HIỆN ĐỐI VỚI LÔ HÀNG BỊ TRẢ VỀ
|
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
Năm 2010
|
|
1
|
||||||
|
2
|
||||||
|
…..
|
||||||
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
PHỤ LỤC 6:
THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT VÀ ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM THỦY SẢN
(kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản)
(kèm theo công văn số: 1022/QLCL-CL1 ngày 05 tháng 7 năm 2012)
|
Kiểm soát nhà nước đối với các sản phẩm đã được đưa ra tiêu thụ trên thị trường/ Official controls of production and placing on the market
|
Kiểm soát nhà nước đối với các sản phẩm đã được đưa ra tiêu thụ trên thị trường/ Official controls of production and placing on the market
|
Nơi kiểm soát/ Location of control
|
Đơn vị kiểm soát/ Controller
(Central/Regional/
Local/Other)
|
Tần suất kiểm soát/ Frequency of control
|
Số lượng vị trí kiểm soát/ Number of sites concerned
|
Số lượng kiểm soát năm 2011/ Number
of controls in 2011
|
|
Nguyên liệu chưa chế biến nhập khẩu vào Liên bang Nga rồi xuất khẩu vào EU/
Raw material/product imported into
the Russian Federation and exported to the EU
|
Nguyên liệu chưa chế biến nhập khẩu vào Liên bang Nga rồi xuất khẩu vào EU/
Raw material/product imported into
the Russian Federation and exported to the EU
|
|||||
|
Kiểm tra bến đậu và khu vực bán đầu tiên/ Checks of landing and first sale sites
|
Kiểm tra bến đậu và khu vực bán đầu tiên/ Checks of landing and first sale sites
|
|||||
|
Kiểm tra về/ Inspection of:
|
Tàu cá/ Fishing vessels
|
|||||
|
Kiểm tra về/ Inspection of:
|
Tàu cấp đông/ Freezer vessels (ZV)
|
|||||
|
Kiểm tra về/ Inspection of:
|
Tàu chế biến/ Factory vessels (FV)
|
|||||
|
Kiểm tra về/ Inspection of:
|
Tàu vận chuyển/ Transport vessels
|
|||||
|
Kiểm tra các cơ sở chế biến/ Inspection of "processing plants" (PP)
|
Kiểm tra các cơ sở chế biến/ Inspection of "processing plants" (PP)
|
|||||
|
Kiểm tra các cơ sở chỉ chế biến hoặc chế biến một phần nguyên liệu thủy sản nuôi/
Inspection of "plants processing only or partially materials derived from aquaculture (farmed products)" (PPa)
|
Kiểm tra các cơ sở chỉ chế biến hoặc chế biến một phần nguyên liệu thủy sản nuôi/
Inspection of "plants processing only or partially materials derived from aquaculture (farmed products)" (PPa)
|
|||||
|
Kiểm tra tại chợ đấu giá và bán buôn thủy sản/ Inspection of fish auctions & wholesale markets
|
Kiểm tra tại chợ đấu giá và bán buôn thủy sản/ Inspection of fish auctions & wholesale markets
|
|||||
|
Kiểm tra điều kiện lưu giữ và vận chuyển tại bến cá/ Checks on storage and transport conditions on land
|
Kiểm tra điều kiện lưu giữ và vận chuyển tại bến cá/ Checks on storage and transport conditions on land
|
|||||
|
Cơ sở nuôi thủy sản/ Fish farms
|
Cơ sở nuôi thủy sản/ Fish farms
|
Ghi chú: các đơn vị thực hiện báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện bảo đảm ATTP cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản hiện đang được phân công quản lý trên địa bàn.
PHỤ LỤC 7.
KẾT QUẢ THỰC HIỆN LẤY MẪU KIỂM SOÁT NHÀ NƯỚC CÁC CHỈ TIÊU ATTP ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỦY SẢN
|
Kiểm soát nhà nước đối với sản phẩm thủy sản/ Official controls of fishery products
|
Kiểm soát nhà nước đối với sản phẩm thủy sản/ Official controls of fishery products
|
Kiểm soát nhà nước đối với sản phẩm thủy sản/ Official controls of fishery products
|
Vị trí lấy mẫu/ Location of sampling
(Cảng cá, tàu, cơ sở chế biến, khác/
Landing sites, Vessels,
Processing Plants, Other)
|
Đơn vị lấy mẫu/
Official Sampler
(Central/Regional/Local/Other)
|
Tần suất lấy mẫu/ Frequency of sampling
|
Số lượng mẫu lấy trong năm 2011/
Number of official
samples in 2011
|
Số lượng mẫu lấy trong năm 2011/
Number of official
samples in 2011
|
|
Kiểm soát nhà nước đối với sản phẩm thủy sản/ Official controls of fishery products
|
Kiểm soát nhà nước đối với sản phẩm thủy sản/ Official controls of fishery products
|
Kiểm soát nhà nước đối với sản phẩm thủy sản/ Official controls of fishery products
|
Vị trí lấy mẫu/ Location of sampling
(Cảng cá, tàu, cơ sở chế biến, khác/
Landing sites, Vessels,
Processing Plants, Other)
|
Đơn vị lấy mẫu/
Official Sampler
(Central/Regional/Local/Other)
|
Tần suất lấy mẫu/ Frequency of sampling
|
Tổng số mẫu/ Total
|
Không đạt yêu cầu/ Non compliant
|
|
Kiểm tra cảm quan/ Organoleptic examinations
|
Kiểm tra cảm quan/ Organoleptic examinations
|
Kiểm tra cảm quan/ Organoleptic examinations
|
|||||
|
Chỉ tiêu về độ tươi/ Freshness indicators
|
Chỉ tiêu về độ tươi/ Freshness indicators
|
TVB-N
|
|||||
|
Chỉ tiêu về độ tươi/ Freshness indicators
|
Chỉ tiêu về độ tươi/ Freshness indicators
|
TMA-N
|
|||||
|
Histamine
|
Histamine
|
Histamine
|
|||||
|
Chất ô nhiễm/ Contaminants
|
Thủy ngân/ Mercury
|
Thủy ngân/ Mercury
|
|||||
|
Chất ô nhiễm/ Contaminants
|
Chì/ Lead
|
Chì/ Lead
|
|||||
|
Chất ô nhiễm/ Contaminants
|
Cadimi/Cadmium
|
Cadimi/Cadmium
|
|||||
|
Chất ô nhiễm/ Contaminants
|
Thiếc/Tin
|
Thiếc/Tin
|
|||||
|
Chất ô nhiễm/ Contaminants
|
Dioxins/PCBs
|
Dioxins/PCBs
|
|||||
|
Chất ô nhiễm/ Contaminants
|
Benzo(a)pyrene (PAH)
|
Benzo(a)pyrene (PAH)
|
|||||
|
Dư lượng thuốc thú y/ Residues (aquaculture)
|
Dư lượng thuốc thú y/ Residues (aquaculture)
|
Dư lượng thuốc thú y/ Residues (aquaculture)
|
|||||
|
Kiểm soát vi sinh vật/ Microbiological checks
|
Kiểm soát vi sinh vật/ Microbiological checks
|
Kiểm soát vi sinh vật/ Microbiological checks
|
|||||
|
Phụ gia/ Additives
|
Phụ gia/ Additives
|
Phụ gia/ Additives
|
|||||
|
Kiểm soát ký sinh trùng/Parasites testing
|
Kiểm soát ký sinh trùng/Parasites testing
|
Kiểm soát ký sinh trùng/Parasites testing
|
|||||
|
Độc tố sinh học trong thủy sản/ Biotoxins in fish
|
Độc tố sinh học trong thủy sản/ Biotoxins in fish
|
Độc tố sinh học trong thủy sản/ Biotoxins in fish
|
|||||
|
Độc tố trong sản phẩm thủy sản/ Poisonous FP
|
Độc tố trong sản phẩm thủy sản/ Poisonous FP
|
Độc tố trong sản phẩm thủy sản/ Poisonous FP
|
PHỤ LỤC 8.
KẾT QUẢ THỰC HIỆN LẤY MẪU KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, ATTP NƯỚC VÀ NƯỚC ĐÁ TRONG SẢN XUẤT THỦY SẢN
|
LẤY MẪU TẠI/SAMPLES TAKEN IN
|
PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU VI SINH/MICROBIOLOGY ANALYSES
|
PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU VI SINH/MICROBIOLOGY ANALYSES
|
PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU VI SINH/MICROBIOLOGY ANALYSES
|
PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU HÓA HỌC/CHEMISTRY ANALYSES
|
PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU HÓA HỌC/CHEMISTRY ANALYSES
|
PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU HÓA HỌC/CHEMISTRY ANALYSES
|
|
LẤY MẪU TẠI/SAMPLES TAKEN IN
|
Tần suất lấy mẫu/Frequency of sampling
|
Số mẫu lấy năm/Number of samples
|
Số cơ sở được lấy mẫu/ Number of sites sampled
|
Tần suất lấy mẫu/Frequency of sampling
|
Số mẫu lấy năm/Number of samples
|
Số cơ sở được lấy mẫu/ Number of sites sampled
|
|
LẤY MẪU TẠI/SAMPLES TAKEN IN
|
Tần suất lấy mẫu/Frequency of sampling
|
2011
|
2011
|
Tần suất lấy mẫu/Frequency of sampling
|
2011
|
2011
|
|
Tầu đông lạnh/Freezer Vessels (ZV)
|
||||||
|
Tầu chế biến/Factory Vessels (FV)
|
||||||
|
Cơ sở chế biến/Processing establishments (PP)
|
||||||
|
Cơ sở chế biến có sản phẩm xuất xứ từ nuôi trồng/Plants processing only or partially materials derived from aquaculture (farmed products) (PPa)
|
||||||
|
Chợ bán buôn, đấu giá thủy sản/Fish auctions & wholesale markets
|
||||||
|
Khác/Other
|
PHỤ LỤC 10:
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
Bảng 1: Danh sách phương pháp phân tích sản phẩm thủy sản
|
Chỉ tiêu/ PARAMETER
|
Danh sách các phương pháp tham chiếu đối với thủy sản/ LIST OF ANALYTICAL REFERENCE METHODS – FISHERY PRODUCTS
|
|
TVB-N
|
|
|
TMA
|
|
|
Lead (Pb)
|
|
|
Cadmium (Cd)
|
|
|
Mercury (Hg)
|
|
|
Dioxins
|
|
|
PAH
|
|
|
Histamine
|
|
|
Listeria
monocytogenes
|
|
|
Salmonella
|
|
|
Chỉ tiêu khác/ Other analyses
(*)
|
(*) Please list other parameters/analyses carried out by official laboratories.
Bảng 2: Danh sách các phòng kiểm nghiệm được chỉ định phân tích đối với sản phẩm thủy sản và nước uống
If several laboratories are involved in official analyses, please fill out one table per laboratory
|
Tên/ Name
|
|||||||
|
Địa chỉ/ Address
|
|||||||
|
Đã được công nhận ISO 17025/ Accredited ISO 17025 (Y/N)
|
|||||||
|
Hiệu lực của phương pháp đối với sản phẩm thủy sản/ Tests performed on FP
|
Có/không
Y/N
|
Phương pháp sử dụng/ Method used
|
LOD
|
LOQ
|
Phạm vi được công nhận của phương pháp/ Method within scope of accreditation (Y/N)
|
Thử nghiệm liên phòng gần đây nhất/ Last proficiency test
|
Thử nghiệm liên phòng gần đây nhất/ Last proficiency test
|
|
Hiệu lực của phương pháp đối với sản phẩm thủy sản/ Tests performed on FP
|
Có/không
Y/N
|
Phương pháp sử dụng/ Method used
|
LOD
|
LOQ
|
Phạm vi được công nhận của phương pháp/ Method within scope of accreditation (Y/N)
|
Ngày/ Date
|
Kết quả/ Result
|
|
TVBN
|
|||||||
|
TMNA
|
|||||||
|
Pb
|
|||||||
|
Cd
|
|||||||
|
Hg
|
|||||||
|
Dioxins
|
|||||||
|
PAH (Benzo(a)pyrene)
|
|||||||
|
Histamine
|
|||||||
|
Listeria monocytogenes
(ready-to-eat food)
|
|||||||
|
Salmonella (cooked crustaceans)
|
|||||||
|
Hiệu lực của phương pháp đối với nước và nước đá/ Tests performed on water and ice
|
|||||||
|
Escherichia coli
|
|||||||
|
Enterococci
|
|||||||
|
Clostridium perfringens
and spores
(if surface water)
|
|||||||
|
Coliform bacteria
|
|||||||
|
Colony count 22°C
|
Specify, if the laboratory is not yet accredited, when the laboratory initiated the accreditation process and quality control schemes for the analyses it conducts.
PHỤ LỤC 11:
DỮ LIỆU CÁC PHÒNG KIỂM NGHIỆM TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG
|
Tên và địa chỉ Phòng kiểm nghiệm
|
NHóm chỉ tiêu phân tích nêu tại Phụ lục I Chỉ thị 96/23/EC
|
Hóa chất
|
Loại mẫu/Chất nền phân tích
|
Phương pháp kiểm sàng lọc
|
Phương pháp kiểm sàng lọc
|
Phương pháp kiểm sàng lọc
|
Phương pháp kiểm khẳng định
|
Phương pháp kiểm khẳng định
|
Phương pháp kiểm khẳng định
|
Số mẫu phân tích năm 2011 tại từng Phòng kiểm nghiệm
Số mẫu lấy phân tích không thuộc Chương trình kiểm soát Dư lượng cần ghi rõ trong ngoặc [ ]
|
Số mẫu phân tích năm 2011 tại từng Phòng kiểm nghiệm
Số mẫu lấy phân tích không thuộc Chương trình kiểm soát Dư lượng cần ghi rõ trong ngoặc [ ]
|
Số mẫu phân tích năm 2011 tại từng Phòng kiểm nghiệm
Số mẫu lấy phân tích không thuộc Chương trình kiểm soát Dư lượng cần ghi rõ trong ngoặc [ ]
|
|
Tên và địa chỉ Phòng kiểm nghiệm
|
NHóm chỉ tiêu phân tích nêu tại Phụ lục I Chỉ thị 96/23/EC
|
Hóa chất
|
Loại mẫu/Chất nền phân tích
|
Phương pháp
|
Phê chuẩn hiệu lực hương pháp? C/K
|
Nếu đã được phê chuẩn hiệu lực, cụ thể là chuẩn nào?
(e.g. IUPAC, Codexx, Comm Dec 2002/657 etc
|
Phương pháp
|
Phê chuẩn hiệu lực hương pháp? C/K
|
Nếu đã được phê chuẩn hiệu lực, cụ thể là chuẩn nào?
(e.g. IUPAC, Codexx, Comm Dec 2002/657 etc
|
Số mẫu ước tính phân tích
|
Số mẫu nhận để phân tích
|
Số mẫu đã được phân tích
|
|
Phòng kiểm nghiệm A
|
A1
|
DES
DIENESTROL
HEXESTROL
|
Urine/All
|
ELISA
|
Y
|
2002/657
|
GC-MS
|
Y
|
2002/657
|
1000
|
950
[1000]
|
950
[1000]
|
|
A2
|
Thiouracil
Methylthiouracil
Tapazole
|
Serum/All
Urine/Bovine |
Y
|
2002/657
|
LC-MS/MS
|
y
|
2002/657
|
100
|
90 [10]
|
90
|
||
|
A6
|
Chloramphenicol
|
Honey/ -
|
Y
|
2002/657
|
LC-MS/MS
|
y
|
2002/657
|
50
|
40
|
40
|
||
|
A6
|
AOZ
AMOZ
SEM
AHD
|
Honey/ -
|
Y
|
2002/657
|
LC-MS/MS
|
y
|
2002/657
|
50
|
40
|
40
|
||
|
Phòng kiểm nghiệm B
|
B1
|
tetracyclines
|
Muscle/Bovine
|
Four Plate
|
N
|
N/A
|
HPLC-UV
|
Y
|
IUPAC
|
750
|
750 [129]
|
750 [129]
|
|
tetracyclines
|
Milk
|
Delvotest
|
N
|
N/A
|
HPLC-UV
|
Y
|
IUPAC
|
856
|
798
|
790
|
||
|
sulphonamides
|
Muscle/Bovine
|
TLC
|
N
|
N/A
|
HPLC-UV
|
Y
|
IUPAC
|
750
|
750
|
750
|
||
|
sulphonamides
|
Milk
|
TLC
|
N
|
N/A
|
HPLC-UV
|
Y
|
IUPAC
|
856
|
798
|
790
|
PHỤ LỤC 12:
TỔNG HỢP SỐ MẪU BỊ PHÁT HIỆN VI PHẠM TRONG CHƯƠNG TRÌNH KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG NĂM 2011 VÀ 2012
|
Tổng số mẫu lấy phân tích năm 2011 (tất cả các Phòng Kiểm nghiệm)
|
Tổng số mẫu phân tích bị phát hiện vi phạm năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2011
|
|
Tổng số mẫu lấy phân tích năm 2011 (tất cả các Phòng Kiểm nghiệm)
|
Tổng số mẫu phân tích bị phát hiện vi phạm năm 2011
|
Chỉ tiêu (Số lượng mẫu vi phạm)
|
Loại mẫu
|
Chất nền phân tích
|
Phương pháp kiểm sàng lọc và Phòng kiểm nghiệm
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp
Kiểm sàng lọc
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp
Kiểm sàng lọc
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp
Kiểm sàng lọc
|
Phương pháp kiểm khẳng định và Phòng kiểm nghiệm
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp Kiểm khẳng định
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp Kiểm khẳng định
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp Kiểm khẳng định
|
Kết quả phân tích (µg/kg)
|
|
Tổng số mẫu lấy phân tích năm 2011 (tất cả các Phòng Kiểm nghiệm)
|
Tổng số mẫu phân tích bị phát hiện vi phạm năm 2011
|
Chỉ tiêu (Số lượng mẫu vi phạm)
|
Loại mẫu
|
Chất nền phân tích
|
Phương pháp kiểm sàng lọc và Phòng kiểm nghiệm
|
LOD
µg/kg
|
LOQ
µg/kg
|
CCbeta
µg/kg
|
Phương pháp kiểm khẳng định và Phòng kiểm nghiệm
|
LOD
µg/kg
|
LOQ
µg/kg
|
CCalpha
µg/kg
|
Kết quả phân tích (µg/kg)
|
|
783
|
6
|
Nicarbazin (5)
|
Poultry
|
Eggs
|
LC-MS
Lab A
|
LC-MS-MS
Lab A
|
250, 216, 350, 230, 210
|
||||||
|
Penicillin G (1)
|
Bovine
|
Muscle
|
Four Plate Test Lab B
|
HPLC-UV
Lab A
|
650
|
||||||||
LOD–Limit of Detection; LOQ–Limit of Quantification; CCalpha-decision limit; CCbeta–detection capability (xem Mục 1.1.Phụ lục 1 Quy định 2002/657/EC)
|
Tổng số mẫu lấy phân tích năm 2012 (tất cả các Phòng Kiểm nghiệm)
|
Tổng số mẫu phân tích bị phát hiện vi phạm năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
Thông tin chi tiết về mẫu bị phát hiện vi phạm trong Chương trình kiểm soát Dư lượng năm 2012
|
|
Tổng số mẫu lấy phân tích năm 2012 (tất cả các Phòng Kiểm nghiệm)
|
Tổng số mẫu phân tích bị phát hiện vi phạm năm 2012
|
Chỉ tiêu (Số lượng mẫu vi phạm)
|
Loại mẫu
|
Chất nền phân tích
|
Phương pháp kiểm sàng lọc và Phòng kiểm nghiệm
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp
Kiểm sàng lọc
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp
Kiểm sàng lọc
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp
Kiểm sàng lọc
|
Phương pháp kiểm khẳng định và Phòng kiểm nghiệm
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp Kiểm khẳng định
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp Kiểm khẳng định
|
Thông số phê chuẩn hiệu lực phương pháp Kiểm khẳng định
|
Kết quả phân tích (µg/kg)
|
|
Tổng số mẫu lấy phân tích năm 2012 (tất cả các Phòng Kiểm nghiệm)
|
Tổng số mẫu phân tích bị phát hiện vi phạm năm 2012
|
Chỉ tiêu (Số lượng mẫu vi phạm)
|
Loại mẫu
|
Chất nền phân tích
|
Phương pháp kiểm sàng lọc và Phòng kiểm nghiệm
|
LOD
µg/kg
|
LOQ
µg/kg
|
CCbeta
µg/kg
|
Phương pháp kiểm khẳng định và Phòng kiểm nghiệm
|
LOD
µg/kg
|
LOQ
µg/kg
|
CCalpha
µg/kg
|
Kết quả phân tích (µg/kg)
|
|
783
|
6
|
Nicarbazin (5)
|
Poultry
|
Eggs
|
LC-MS
Lab A
|
LC-MS-MS
Lab A
|
250, 216, 350, 230, 210
|
||||||
|
Penicillin G (1)
|
Bovine
|
Muscle
|
Four Plate Test Lab B
|
HPLC-UV
Lab A
|
650
|
||||||||
LOD–Limit of Detection; LOQ–Limit of Quantification; CCalpha-decision limit; CCbeta–detection capability (xem Mục 1.1.Phụ lục 1 Quy định 2002/657/EC)
PHỤ LỤC 13 :
DANH SÁCH CẢNG, SÂN BAY THỦY SẢN XUẤT KHẨU VÀO EU NĂM 2011
(kèm theo công văn số: 1022/QLCL-CL1 ngày 05 tháng 7 năm 2012)
|
TT
|
TÊN CẢNG, SÂN BAY
|
KHỐI LƯỢNG THỦY SẢN DO TRUNG TÂM VÙNG KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN XUẤT KHẨU TỪ CẢNG, SÂN BAY SANG EU NĂM 2011
|
|
TT
|
TÊN CẢNG, SÂN BAY
|
KHỐI LƯỢNG THỦY SẢN DO TRUNG TÂM VÙNG KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN XUẤT KHẨU TỪ CẢNG, SÂN BAY SANG EU NĂM 2011
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|