|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC
QUẢN
LÝ
CHẤT
LƯỢNG
NÔNG
LÂM
SẢN
VÀ
THUỶ
SẢN
Số: 104
/QLCL
-
CL1
V/v xuất nhập khẩu thủy sản giữa
Việt Nam và Hàn Quốc
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà
Nội,
ngày
23
tháng
01
năm
2017
|
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục trưởng (để b/c);
- CQ Trung bộ, Nam bộ;
- Lưu: VT, CL1.
|
KT.
CỤC
TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
:2W
Ngô
Hồng
Phong
|
Phụ lục:
Cập nhật danh mục chỉ tiêu kiểm tra đối với lô hàng thủy sản xuất khẩu vào Hàn Quốc
(Ban hành kèm theo công văn số 104 /QLCL-CL1 ngày23/01/2017 của Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)
1. Điều chỉnh quy định đối với chỉ tiêu SO2 và CO trong Danh mục chỉ tiêu hóa học chỉ định kiểm nghiệm đối với lô hàng thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hàn Quốc (ban hành kèm theo Quyết định số 1471/QĐ-BNN-QLCL ngày 20/6/2012) như sau:
|
TT
|
Chỉ
tiêu
kiểm
tra
|
Chỉ
tiêu
kiểm
tra
|
Đối
tượng
áp
dụng
|
Giới
hạn
cho
phép
|
Quy
định/tiêu
chuẩn
tham
chiếu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hóa chất bảo quản
|
SO2
|
Tôm (các dạng sản phẩm); Cua đông lạnh
|
0,10 g/kg
|
Thông báo ngày 24/11/2016 của NFQS; Korea Food Code 2015
|
|
|
1
|
Hóa chất bảo quản
|
SO2
|
Cá và nhuyễn thể khô
|
0,030 g/kg
|
Thông báo ngày 24/11/2016 của NFQS; Korea Food Code 2015
|
|
|
2
|
Chỉ tiêu hóa học khác
|
CO
|
Cá rô phi fillet, cắt khúc đông lạnh
|
20μg/kg
|
Thông báo ngày 24/11/2016 của NFQS; Korea Food Code 2015
|
Lấy mẫu phân tích
đối
với
loại
sản phẩm có sử dụng CO trong quy trình chế biến
hoặc
nghi
ngờ
khi
đánh
giá
cảm quan
về
màu
sắc
sản
phẩm
|
|
2
|
Chỉ tiêu hóa học khác
|
CO
|
Cá rô phi đông lạnh đóng gói chân không
|
10μl/l
|
Thông báo ngày 24/11/2016 của NFQS; Korea Food Code 2015
|
Lấy mẫu phân tích
đối
với
loại
sản phẩm có sử dụng CO trong quy trình chế biến
hoặc
nghi
ngờ
khi
đánh
giá
cảm quan
về
màu
sắc
sản
phẩm
|
|
2
|
Chỉ tiêu hóa học khác
|
CO
|
Cá ngừ fillet, cắt khúc đông lạnh
|
200 μg/kg
|
Thông báo ngày 24/11/2016 của NFQS; Korea Food Code 2015
|
Lấy mẫu phân tích
đối
với
loại
sản phẩm có sử dụng CO trong quy trình chế biến
hoặc
nghi
ngờ
khi
đánh
giá
cảm quan
về
màu
sắc
sản
phẩm
|
2. Cập nhật Danh mục chỉ tiêu vi sinh chỉ định kiểm nghiệm đối với lô hàng thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hàn Quốc (ban hành kèm theo Quyết định số 2864/QĐ-BNN-QLCL ngày 14/11/2011) như sau:
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Chỉ tiêu
và
giới
hạn cho phép
|
Quy định/tiêu
chuẩn
tham
chiếu
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
sn3o0o01a1u7
|
sw10f1100
|
5S
aịsod asp1n8no3 /snainp 'S
|
p1]auowjbS
|
abia10y0 1
|
u
sn3611ouapypibd
|
sua8u1.fad
|
saua801(30u0w7
|
8u1onpay nyd1ns
wn1p14s0l)
|
Quy định/tiêu
chuẩn
tham
chiếu
|
Ghi
chú
|
||||
|
1.
|
Thuỷ sản tươi, ướp đá, đông lạnh (bao gồm nhuyễn thể) ăn liền
|
n=5, c=0, m=10°
CFU/g
|
n=5, c=0, m=10
CFU/g
|
n=5, c=0, m=100
CFU/g
|
n=5, c=0, Không có trong 1g
|
n=5, c=0, m=1 00 CF U/g
|
n=5, c=0, Không có trong 1g
|
|||||||||
|
2.
|
Cá và nhuyễn thể khô
|
n=5, c=2, m=0, M=10 CFU/g
|
Thông báo ngày
24/11/2016 của NFQS; Korea Food Code 2015
|
|||||||||||||
|
3.
|
- Đầu cá đông lạnh của: cá tuyết; cá Southern Hake và cá ngừ.
- Các phần có thể ăn được ở xung quanh đầu cá của các loài cá có thể ăn được (trừ cá nóc). - Nội tạng của
thủy
sản
đông
lạnh: trứng cá có thể ăn được (trừ trứng cá nóc), ruột cá Pollack, bọc trứng và tuyếnc tạo vỏ trứng của mực
|
n=5, c=0, m=106 CFU/g
|
n=5, c=0, Không có trong l g
|
Thông báo ngày
24/11/2016 của NFQS; Korea Food Code 2015
|