Quay lại

Công văn 118/TCT-DTTT số 118/TCT-DTTT của Tổng cục Thuế về việc hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách trên các báo cáo kế toán thuế từ 1/1/2007

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 118 /TCT-DTTT
V/v: hướng dẫn sửa đổi bổ sung MLNS trên các báo cáo kế toán thuế từ 1/1/2007

Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2007

Kính gửi: Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Căn cứ vào Quyết định số 53/2006/QĐ-BTC ngày 04/10/2006, Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 và Quyết định số 74/2006/QĐ-BTC ngày 20/12/2006 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước có hiệu lực từ ngày 1/1/2007. Để phù hợp với hệ thống chỉ tiêu giao dự toán thu nội địa năm 2007, Tổng cục Thuế hướng dẫn các Cục Thuế thực hiện việc chuyển đổi và sửa đổi, bổ sung hệ thống chỉ tiêu trên các báo cáo kế toán thuế như sau:

1. Chuyển đổi hệ thống chỉ tiêu các khoản phí và lệ phí: cách chuyển đổi từ hệ thống mục lục ngân sách nhà nước (MLNS) hiện hành sang hệ thống MLNS mới theo Quyết định 53, Quyết định 74 và Công văn 12602 nêu trên (bảng 01 đính kèm).

2. Sửa đổi, bổ sung các chỉ tiêu trên Báo cáo thu nội địa (BC3A và BC3B):

2.1. Sửa tên tiểu mục 03, mục 027 “Lợi nhuận phía Việt Nam được hưởng” thành “Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam”: dùng để hạch toán khoản lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam của liên doanh dầu khí Vietsopetro.

2.2. Bổ sung tiểu mục 04, mục 027 “Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam” vào chỉ tiêu “Thu về dầu thô” trên các báo BC3A, BC3B: dùng để hạch toán khoản dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam theo các hợp đồng phân chia sản phẩm (PSC).

2.3. Chỉ tiêu “Tổng thu nội địa tính cân đối” và “Tổng thu ngành thuế quản lý tính cân đối”: từ năm 2007, không bao gồm các khoản thuế thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh xổ số kiến thiết (thuế TNDN, thuế GTGT, thuế TTĐB, thuế môn bài và thu khác).

2.4. Chuyển các khoản hiện nay không còn chính sách thu, chỉ phát sinh thu nợ vào chỉ tiêu thu khác của từng khu vực kinh tế như mục 022 “thu sử dụng vốn ngân sách”, mục 024.99 “thu khấu hao cơ bản khác”, mục 025 “thu hồi vốn của doanh nghiệp nhà nước”, mục 003 “thuế chuyển thu nhập”, cụ thể:

- Trên báo cáo BC3A-CT, BC3B-CT:

+ Khu vực DNNN và NQD: chỉ tiêu “thu khác” gồm tổng cộng của 4 mục 022, 024.99, 025 và 062.04 “các khoản thu khác của ngành Thuế”.

+ Khu vực ĐTNN: chỉ tiêu “thu khác” gồm tổng cộng của 2 mục 003 và 062.04.

+ Thu từ xổ số kiến thiết: chỉ tiêu “thu khác” gồm tổng cộng của 2 mục 022 và 062.04.

+ Mỗi mục được thể hiện trên một dòng.

- Trên báo cáo BC3A-TH: chỉ tiêu “thu khác” chỉ thể hiện trên 1 dòng, gồm tổng cộng tất cả các mục nêu trên và được lấy từ dòng “thu khác” của BC3A-CT.

2.5. Tách mục 021 “thu sự nghiệp” của từng khu vực kinh tế (Khu vực DNNN, thu khác ngân sách) thành 1 chỉ tiêu riêng và hạch toán vào khu vực “thu khác ngân sách”, riêng khoản “thu sự nghiệp do xã quản lý” vẫn thuộc khu vực “thu cố định tại xã”.

2.6. Các khoản phí và lệ phí:

- Các khoản phí và lệ phí không tính vào cân đối, gồm: Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (Mục 033.01); Phí kiểm dịch thực vật (Mục 033.02); Phí chợ (Mục 035.02); Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (036); Phí an ninh, trật tự (038.03); Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội (039); Phí vệ sinh (042.06).

- Các loại phí, lệ phí có trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ, nhưng không có trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ, nếu phát sinh số thu nợ đọng, hạch toán Mục 062 (thu khác), Tiểu mục 99 (các khoản thu khác).

- Thủy lợi phí (gồm thủy lợi phí và phí sử dụng nước (tiền nước)); Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô hạch toán vào Mục 062 (thu khác), Tiểu mục 99 (các khoản thu khác) theo quy định tại Công văn 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính.

2.7. Bổ sung Mục 051, tiểu mục 014 “thu tiền phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện” vào khu vực “thu khác ngân sách” và “thu cố định tại xã”; bổ sung Mục 067, tiểu mục 02, 99 vào khu vực “thu cố định tại xã”.

3. Các báo cáo kế toán khác (BC2, BC2B, BC4A, BC4B, BC5, BC5C, BC6, BC7, BC10,…): sửa đổi, bổ sung hệ thống chỉ tiêu tương ứng theo hệ thống chỉ tiêu trên báo cáo thu nội địa (BC3A và BC3B).

4. Các nội dung sửa đổi, bổ sung về MLNS có liên quan đến ứng dụng trên máy tính, Tổng cục sẽ nâng cấp ứng dụng phù hợp với quy định mới.

Đề nghị Cục Thuế hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc thực hiện việc sửa đổi, bổ sung và hướng dẫn theo các qui định tại công văn này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Cục Thuế phản ánh kịp thời về Tổng cục Thuế (Ban Dự toán thu thuế) theo địa chỉ email: Nguyễn Thị Ánh Nguyệt ([email protected]) để Tổng cục Thuế có giải pháp tháo gỡ kịp thời.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Trung tâm TH & TK thuế;

- Các Ban quản lý;

- Ban Cải cách, Thanh tra;

- Đại diện TCT tại TP HCM;

- Lưu: VT, DTTT. | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG

PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

Vũ Thị Mai

Bảng số 01

BẢNG HƯỚNG DẪN CHUYỂN ĐỔI DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ TỪ QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH SANG QUY ĐỊNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2006/QĐ-BTC NGÀY 04/10/2006

(Áp dụng từ 01/01/2007)

DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ

THEO CÁC QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH

CÓ HIỆU LỰC ĐẾN CUỐI NĂM 2006 | MỤC | TIỂU MỤC | HƯỚNG DẪN

CHUYỂN ĐỔI | DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ

THEO QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH 53

CÓ HIỆU LỰC TỪ ĐẦU NĂM 2007 |

THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | THEO QUYẾT ĐỊNH 53 |

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | 033 | | | | Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản |

Phí sử dụng nước (tiền nước) | 033 | 02 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. | 033 | 03 | 01 | Đổi tên TM | Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |

Phí kiểm dịch thực vật | 033 | 04 | 02 | " | Phí kiểm dịch thực vật |

Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 033 | 05 | 03 | " | Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |

Phí kiểm soát giết mổ động vật | 033 | 06 | 04 | " | Phí kiểm soát giết mổ động vật |

Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm thực vật | 033 | 07 | 05 | " | Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm thực vật |

| 033 | | 06 | Ban hành mới | Phí kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi |

Phí kiểm tra vệ sinh thú y | 033 | 08 | 07 | Đổi tên TM | Phí kiểm tra vệ sinh thú y |

Phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | 033 | 09 | 08 | " | Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản |

Phí kiểm nghiệm thuốc thú y | 033 | 10 | 09 | " | Phí kiểm nghiệm thuốc thú y |

Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | 033 | 11 | 10 | " | Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |

| 033 | | 11 | Ban hành mới | Phí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống |

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng | 034 | | | | Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng |

Phí kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá; | 034 | 01 | 01 | | Phí kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá; |

Phí thử nghiệm chất lượng sản phẩm, vật tư, nguyên vật liệu; | 034 | 02 | 02 | | Phí thử nghiệm chất lượng sản phẩm, vật tư, nguyên vật liệu; |

Phí xây dựng; | 034 | 03 | 03 | | Phí xây dựng; |

Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; | 034 | 04 | 04 | | Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; |

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. | 034 | 05 | 05 | | Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. |

Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư | 035 | | | | Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư |

Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O); | 035 | 01 | 01 | | Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O); |

Phí chợ; | 035 | 02 | 02 | | Phí chợ; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực văn hoá; | 035 | 03 | 03 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực văn hoá; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; | 035 | 04 | 04 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp; | 035 | 05 | 05 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực xây dựng; | 035 | 06 | 06 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực xây dựng; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; | 035 | 07 | 07 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng; | 035 | 08 | 08 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng; | 035 | 09 | 09 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực y tế; | 035 | 10 | 10 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực y tế; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực công nghiệp; | 035 | 11 | 11 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực công nghiệp; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường | 035 | 12 | 12 | | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ; |

| 035 | | 13 | Ban hành mới | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực môi trường; |

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo; | 035 | 13 | 14 | Đổi tên TM | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo; |

Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền; | 035 | 14 | 15 | " | Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền; |

Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu bay; | 035 | 15 | 16 | " | Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu bay; |

Phí thẩm định dự án đầu tư | 035 | 16 | 17 | Đổi tên phí, TM | Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng bao gồm: thẩm định phần thuyết minh và thiết kế cơ sở; |

Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật; | 035 | 17 | 18 | Đổi tên TM | Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật; |

Phí thẩm định tổng dự toán | 035 | 18 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

| 035 | | 19 | Ban hành mới | Phí thẩm định các đồ án quy hoạch; |

Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản; | 035 | 19 | 20 | Đổi tên TM | Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản; |

Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch; | 035 | 20 | 21 | " | Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch; |

Phí đấu thầu, đấu giá; | 035 | 21 | 22 | " | Phí đấu thầu, đấu giá; |

Phí thẩm định kết quả đấu thầu; | 035 | 22 | 23 | " | Phí thẩm định kết quả đấu thầu; |

Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu. | 035 | 23 | 24 | " | Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu. |

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải | 036 | | | | Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải |

Phí sử dụng đường bộ | 036 | 01 | 01 | | Phí sử dụng đường bộ; |

Phí sử dụng đường thuỷ nội địa (phí bảo đảm hàng giang) | 036 | 02 | 02 | | Phí sử dụng đường thủy nội địa (phí bảo đảm hàng giang); |

Phí sử dụng đường biển | 036 | 03 | 03 | | Phí sử dụng đường biển; |

Phí qua cầu | 036 | 04 | 04 | | Phí qua cầu; |

Phí qua đò | 036 | 05 | 05 | | Phí qua đò; |

Phí qua phà | 036 | 06 | 06 | | Phí qua phà; |

Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển | 036 | 07 | 07 | | Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển; |

Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng, bến thủy nội địa | 036 | 08 | 08 | | Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy nội địa; |

Phí sử dụng cảng hàng không | 036 | 09 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

| | | 09 | Ban hành mới | Phí sử dụng cảng cá |

Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng | 036 | 10 | 10 | | Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng; |

Phí bảo đảm hàng hải | 036 | 11 | 11 | | Phí bảo đảm hàng hải; |

Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển | 036 | 12 | 12 | | Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển; |

Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội địa | 036 | 13 | 13 | | Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội địa; |

Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực hàng không | 036 | 14 | 14 | | Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực hàng không; |

Phí trọng tải tàu, thuyền | 036 | 15 | 15 | | Phí trọng tải tàu, thuyền; |

Phí luồng, lạch đường thủy nội địa | 036 | 16 | 16 | | Phí luồng, lạch đường thủy nội địa; |

Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước | 036 | 17 | 17 | | Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước; |

Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông vận tải, phương tiện đánh bắt thủy sản | 036 | 18 | 18 | | Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông vận tải, phương tiện đánh bắt thủy sản. |

Phí thuộc lĩnh vực thông tin liên lạc | 037 | | | | Phí thuộc lĩnh vực thông tin, liên lạc |

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện; | 037 | 01 | 01 | | Phí sử dụng tần số vô tuyến điện; |

Phí bảo vệ tần số vô tuyến điện; | 037 | 02 | 02 | | Phí bảo vệ tần số vô tuyến điện; |

Phí cấp tên miền, địa chỉ, số hiệu mạng Internet; | 037 | 03 | 03 | Đổi tên phí | Phí cấp tên miền, địa chỉ Internet; |

Phí sử dụng kho số viễn thông; | 037 | 04 | 04 | | Phí sử dụng kho số viễn thông; |

Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí; | 037 | 05 | 05 | | Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí; |

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; | 037 | 06 | 06 | | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; |

Phí khai thác và sử dụng tài liệu thăm dò điều tra địa chất và khai thác mỏ; | 037 | 07 | 07 | | Phí khai thác và sử dụng tài liệu thăm dò điều tra địa chất và khai thác mỏ; |

Phí khai thác và sử dụng tài liệu tài nguyên khoáng sản khác; | 037 | 08 | 08 | | Phí khai thác và sử dụng tài liệu tài nguyên khoáng sản khác; |

Phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thủy văn, môi trường nước và không khí; | 037 | 09 | 09 | | Phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thủy văn, môi trường nước và không khí; |

Phí thư viện; | 037 | 10 | 10 | | Phí thư viện; |

Phí khai thác tư liệu tại các Bảo tàng, khu di tích lịch sử, văn hoá; | 037 | 11 | 11 | | Phí khai thác tư liệu tại các Bảo tàng, khu di tích lịch sử, văn hoá; |

Phí khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ; | 037 | 12 | 12 | | Phí khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ; |

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính; | 037 | 13 | 13 | | Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính; |

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông. | 037 | 14 | 14 | | Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông. |

Phí thẩm định điều kiện hoạt động Internet | 037 | 15 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội | 038 | | | | Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội |

Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; | 038 | 01 | 01 | Tách TM 01 thành TM 01,02 | Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; |

02 | Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp; |

Phí an ninh, trật tự; | 038 | 02 | 03 | Đổi tên TM | Phí an ninh, trật tự; |

Phí phòng cháy, chữa cháy; | 038 | 03 | 04 | " | Phí phòng cháy, chữa cháy; |

| 038 | | 05 | Ban hành mới | Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; |

| 038 | | 06 | Ban hành mới | Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển; |

| 038 | | 07 | Ban hành mới | Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển; |

| 038 | | 08 | Ban hành mới | Phí thẩm định cấp phép hoạt động cai nghiện ma tuý; |

| 038 | | 09 | Ban hành mới | Phí thẩm định cấp phép hoạt động hoá chất nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hoá chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam; |

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân trong nước; | 038 | 04 | 10 | Đổi tên TM | Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước; |

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài. | 038 | 05 | 11 | Đổi tên phí, TM | Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài. |

Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô | 038 | 06 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội | 039 | | | | Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội |

Phí giám định di vật | 039 | 01 | 01 | Nhập TM 01,02,03 thành TM01 | Phí giám định di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia; |

Phí giám định cổ vật | 039 | 02 |

Phí giám định bảo vật quốc gia | 039 | 03 |

Phí tham quan danh lam thắng cảnh; | 039 | 04 | 02 | Đổi tên TM | Phí tham quan danh lam thắng cảnh; |

Phí tham quan di tích lịch sử; | 039 | 05 | 03 | " | Phí tham quan di tích lịch sử; |

Phí tham quan công trình văn hoá; | 039 | 06 | 04 | " | Phí tham quan công trình văn hoá; |

Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu; | 039 | 07 | 05 | " | Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu; |

Phí thẩm định kịch bản phim và phim; | 039 | 08 | 06 | " | Phí thẩm định kịch bản phim và phim; |

Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; | 039 | 09 | 07 | " | Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; |

Phí thẩm định nội dung xuất bản phẩm; chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác; | 039 | 10 | 08 | " | Phí thẩm định nội dung xuất bản phẩm; chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác; |

Phí giới thiệu việc làm. | 039 | 11 | 09 | " | Phí giới thiệu việc làm. |

Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo | 040 | | | | Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo |

Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ giấy phép hành nghề | 040 | 06 | 06 | | Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, giấy phép hành nghề; |

Phí dự thi, dự tuyển | 040 | 07 | 07 | | Phí dự thi, dự tuyển. |

Phí thuộc lĩnh vực y tế | 041 | | | | Phí thuộc lĩnh vực y tế |

Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật | 041 | 02 | 02 | | Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật; |

Phí chuẩn đoán thú y | 041 | 03 | 03 | | Phí chẩn đoán thú y; |

Phí y tế dự phòng | 041 | 04 | 04 | | Phí y tế dự phòng; |

Phí giám định y khoa | 041 | 05 | 05 | | Phí giám định y khoa; |

Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc | 041 | 06 | 06 | | Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc; |

Phí kiểm nghiệm nguyên liệu làm thuốc | 041 | 07 | 07 | | Phí kiểm nghiệm nguyên liệu làm thuốc; |

Phí kiểm nghiệm thuốc | 041 | 08 | 08 | | Phí kiểm nghiệm thuốc; |

Phí kiểm nghiệm mỹ phẩm | 041 | 09 | 09 | | Phí kiểm nghiệm mỹ phẩm; |

Phí kiểm dịch y tế | 041 | 10 | 10 | | Phí kiểm dịch y tế; |

Phí kiểm dịch trang thiết bị y tế | 041 | 11 | 11 | | Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế; |

Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm | 041 | 12 | 12 | | Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm; |

Phí kiểm tra, kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi | 041 | 13 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y, dược | 041 | 14 | 13 | Đổi tên phí, TM | Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y; |

| | | 14 | Ban hành mới | Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc; |

| | | 15 | Ban hành mới | Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký. |

Phí thuộc LV KH công nghệ & môi trường | 042 | | | | Phí thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường |

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; | 042 | 01 | 01 | | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; |

Phí bảo vệ môi trường đối với: khí thải từ việc sử dụng than đá và các loại nhiên liệu đốt khác | 042 | 02 | 02 | Đổi tên phí | Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải; |

Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; | 042 | 03 | 03 | | Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; |

Phí bảo vệ môi trường về tiếng ồn | 042 | 04 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Phí bảo vệ môi trường đối với sân bay, nhà ga, bến cảng | 042 | 05 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác dầu mỏ, khí đốt và khoáng sản khác | 042 | 06 | 04 | Đổi tên phí, TM | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; |

Phí lập và thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; | 042 | 07 | 05 | Đổi tên phí, TM | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; |

Phí vệ sinh; | 042 | 08 | 06 | Đổi tên TM | Phí vệ sinh; |

Phí phòng, chống thiên tai; | 042 | 09 | 07 | " | Phí phòng, chống thiên tai; |

Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định về sở hữu công nghiệp; | 042 | 10 | 08 | " | Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định về sở hữu công nghiệp; |

Phí tra cứu, cung cấp thông tin về sở hữu công nghiệp; | 042 | 11 | 09 | " | Phí tra cứu, cung cấp thông tin về sở hữu công nghiệp; |

Phí cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp; | 042 | 12 | 10 | " | Phí cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp; |

Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp; | 042 | 13 | 11 | " | Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp; |

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp; | 042 | 14 | 12 | " | Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp; |

Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới; | 042 | 15 | 13 | " | Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới; |

Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã vạch; | 042 | 16 | 14 | " | Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã vạch; |

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch; | 042 | 17 | 15 | " | Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch; |

Phí sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ; | 042 | 18 | 16 | " | Phí sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ; |

Phí thẩm định an toàn bức xạ; | 042 | 19 | 17 | " | Phí thẩm định an toàn bức xạ; |

Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công nghệ và môi trường | 042 | 20 | 18 | Tách TM 20 thành TM 18, 19 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công nghệ; |

042 | 19 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động về môi trường; |

| 042 | | 20 | Ban hành mới | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; |

| 042 | | 21 | Ban hành mới | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; |

| 042 | | 22 | Ban hành mới | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; |

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ | 042 | 21 | 23 | Đổi tên TM | Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; |

Phí kiểm định phương tiện đo lường. | 042 | 22 | 24 | " | Phí kiểm định phương tiện đo lường. |

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan | 043 | | | | Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan |

Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp; | 043 | 01 | 01 | | Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp; |

Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc | 043 | 02 | 02 | | Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc; |

Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc | 043 | 03 | 03 | | Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc; |

Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư huy động vốn cho công trình do ngân sách nhà nước đảm bảo | 043 | 04 | 04 | | Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư huy động vốn cho công trình do ngân sách nhà nước đảm bảo; |

Phí phát hành trái phiếu đầu tư để huy động vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước | 043 | 05 | 05 | Đổi tên phí | Phí phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư để huy động vốn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp; |

Phí bảo quản, cất giữ các loại tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà nước; | 043 | 06 | 06 | | Phí bảo quản, cất giữ các loại tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà nước; |

Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp) | 043 | 07 | 07 | | Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp); |

Phí cấp bảo lãnh của Quỹ hỗ trợ phát triển | 043 | 08 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

| | | 08 | Ban hành mới | Phí quản lý cho vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; |

Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khoán | 043 | 09 | 09 | | Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khoán; |

Phí hoạt động chứng khoán | 043 | 10 | 10 | | Phí hoạt động chứng khoán; |

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp | 044 | | | | Phí thuộc lĩnh vực tư pháp |

Án phí hình sự; | 044 | 01 | 01 | | Án phí hình sự; |

Án phí dân sự; | 044 | 02 | 02 | | Án phí dân sự; |

Án phí kinh tế; | 044 | 03 | 03 | | Án phí kinh tế; |

Án phí lao động; | 044 | 04 | 04 | | Án phí lao động; |

Án phí hành chính; | 044 | 05 | 05 | | Án phí hành chính; |

Phí giám định tư pháp; | 044 | 06 | 06 | | Phí giám định tư pháp; |

Phí cung cấp thông tin về cầm cố tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm; | 044 | 07 | 07 | | Phí cung cấp thông tin về cầm cố tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm; |

Phí cung cấp thông tin về thế chấp tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm; | 044 | 08 | 08 | | Phí cung cấp thông tin về thế chấp tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm; |

Phí cung cấp thông tin về bảo lãnh tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm; | 044 | 09 | 09 | | Phí cung cấp thông tin về bảo lãnh tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm; |

Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính; | 044 | 10 | 10 | | Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính; |

Phí cấp bản sao trích lục bản án, quyết định; | 044 | 11 | 11 | | Phí cấp bản sao trích lục bản án, quyết định; |

Phí cấp bản sao bản án, quyết định; | 044 | 12 | 12 | | Phí cấp bản sao bản án, quyết định; |

Phí cấp bản sao giấy chứng nhận xoá án; | 044 | 13 | 13 | | Phí cấp bản sao giấy chứng nhận xoá án; |

Phí thi hành án; | 044 | 14 | 14 | | Phí thi hành án; |

Phí trọng tài | 044 | 15 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Phí tống đạt, uỷ thác tư pháp theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; | 044 | 16 | 15 | Đổi tên TM | Phí tống đạt, uỷ thác tư pháp theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; |

| 044 | | 16 | Ban hành mới | Phí xuất khẩu lao động; |

| 044 | | 17 | Ban hành mới | Phí phá sản; |

| 044 | | 18 | Ban hành mới | Phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thoả thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm theo pháp luật về cạnh tranh; |

| 044 | | 19 | Ban hành mới | Phí giải quyết việc nuôi con nuôi đối với người nước ngoài; |

| 044 | | 20 | Ban hành mới | Phí xử lý vụ việc cạnh tranh. |

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân | 045 | | | | Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân |

Lệ phí quốc tịch; | 045 | 01 | 01 | | Lệ phí quốc tịch; |

Lệ phí hộ tịch; hộ khẩu, chứng minh nhân dân | 045 | 02 | 02 | Tách TM 02 thành TM 02,03 | Lệ phí hộ tịch; |

| 03 | Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân; |

Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập cảnh, qua lại cửa khẩu biên giới; | 045 | 03 | 04 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập cảnh, qua lại cửa khẩu biên giới; |

Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài; | 045 | 04 | 05 | " | Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài; |

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài; | 045 | 05 | 06 | " | Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài; |

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam; | 045 | 06 | 07 | " | Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam; |

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài; | 045 | 07 | 08 | " | Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài; |

Lệ phí giải quyết việc phá sản doanh nghiệp | 045 | 08 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án kết luận cuộc đình công hợp pháp hoặc bất hợp pháp; | 045 | 09 | 09 | | Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án kết luận cuộc đình công hợp pháp hoặc bất hợp pháp; |

| | | 10 | Ban hành mới | Lệ phí kháng cáo; |

| | | 11 | Ban hành mới | Lệ phí toà án liên quan đến trọng tài; |

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; | 045 | 10 | 12 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; |

Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp; | 045 | 11 | 13 | " | Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp; |

| | | 14 | Ban hành mới | Lệ phí cấp thẻ đi lại của doanh nhân APEC. |

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản | 046 | | | | Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản |

Lệ phí trước bạ nhà đất; | 046 | 01 | 01 | Nhập TM 01,02 thành TM 01 | Lệ phí trước bạ; |

Lệ phí trước bạ tài sản khác (ô tô, xe máy, tàu thuyền); | 046 | 02 |

Lệ phí địa chính; | 046 | 16 | 02 | Đổi tên TM | Lệ phí địa chính; |

Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; | 046 | 03 | 03 | | Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả; | 046 | 04 | 04 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả; |

Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ, đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp | 046 | 05 | 05 | | Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ, đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp; |

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp | 046 | 06 | 06 | | Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp; |

Lệ phí duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ quyền sở hữu CN | 046 | 07 | 07 | Đổi tên phí | Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục hiệu lực văn bằng bảo hộ; |

Lệ phí công bố thông tin sở hữu công nghiệp | 046 | 08 | 08 | Đổi tên phí | Lệ phí đăng bạ, công bố thông tin sở hữu công nghiệp; |

Lệ phí cấp thẻ người đại diện sở hữu công nghiệp | 046 | 09 | 09 | Đổi tên phí | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp; |

Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới | 046 | 10 | 10 | | Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới; |

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng | 046 | 11 | 11 | | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; |

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông | 046 | 12 | 12 | Tách TM 12 thành TM 12,13 | Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông (không kể phương tiện giao thông đường thuỷ); |

13 | Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông đường thuỷ; |

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện thi công | 046 | 13 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

| 046 | | 14 | Ban hành mới | Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; |

Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay | 046 | 14 | 15 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay; |

Lệ phí cấp biển số nhà | 046 | 15 | 16 | " | Lệ phí cấp biển số nhà; |

| 046 | | 17 | Ban hành mới | Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. |

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh | 047 | | | | Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với hộ kinh doanh cá thể; | 047 | 01 | 01 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với hộ kinh doanh cá thể; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với doanh nghiệp tư nhân; | 047 | 02 | 02 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với doanh nghiệp tư nhân; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; | 047 | 03 | 03 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty cổ phần; | 047 | 04 | 04 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty cổ phần; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty hợp danh; | 047 | 05 | 05 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty hợp danh; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với doanh nghiệp nhà nước; | 047 | 06 | 06 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với doanh nghiệp nhà nước; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; | 047 | 07 | 07 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin; | 047 | 08 | 08 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin; |

Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; | 047 | 09 | 09 | | Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; |

Lệ phí cấp chứng nhận kết quả giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; | 047 | 10 | 10 | | Lệ phí cấp chứng nhận kết quả giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; |

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng; | 047 | 11 | 11 | | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng; |

Lệ phí cấp phép sản xuất kinh doanh thuốc thú y; | 047 | 12 | 12 | | Lệ phí cấp phép sản xuất kinh doanh thuốc thú y; |

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; | 047 | 13 | 13 | | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; |

Lệ phí cấp phép khảo nghiệm thuốc và nguyên liệu làm thuốc bảo vệ thực vật mới; | 047 | 14 | 14 | Đổi tên phí | Lệ phí cấp phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam; | 047 | 15 | 15 | | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam; |

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật; | 047 | 16 | 16 | | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật; |

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động nghề cá đối với tàu nước ngoài tại Việt Nam | 047 | 17 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Lệ phí cấp giấy phép khai thác gỗ và lâm sản | 047 | 18 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

| 047 | | 17 | Ban hành mới | Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản; |

Lệ phí cấp phép hoạt động điều tra địa chất và khai thác mỏ; | 047 | 19 | 18 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp phép hoạt động điều tra địa chất và khai thác mỏ; |

Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản; | 047 | 20 | 19 | " | Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản; |

Lệ phí cấp giấy phép hành nghề khoan điều tra, khảo sát địa chất, thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; | 047 | 21 | 20 | " | Lệ phí cấp giấy phép hành nghề khoan điều tra, khảo sát địa chất, thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; |

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình xây dựng; | 047 | 22 | 21 | Đổi tên phí và TM | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề: thiết kế quy hoạch xây dựng, kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng và giám sát thi công xây dựng; |

Lệ phí cấp giấy phép thầu tư vấn và xây dựng cho nhà thầu nước ngoài; | 047 | 23 | 22 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp giấy phép thầu tư vấn và xây dựng cho nhà thầu nước ngoài; |

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực; | 047 | 24 | 23 | " | Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực; |

Lệ phí cấp giấy phép thực hiện quảng cáo; | 047 | 25 | 24 | " | Lệ phí cấp giấy phép thực hiện quảng cáo; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại; | 047 | 26 | 25 | " | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại; |

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; | 047 | 27 | 26 | " | Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; |

Lệ phí cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; | 047 | 28 | 27 | " | Lệ phí cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; |

Lệ phí cấp phép hành nghề luật sư; | 047 | 29 | 28 | " | Lệ phí cấp phép hành nghề luật sư; |

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa; | 047 | 30 | 29 | " | Lệ phí cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa; |

Lệ phí cấp giấy phép vận tải liên vận; | 047 | 31 | 30 | " | Lệ phí cấp giấy phép vận tải liên vận; |

Lệ phí kiểm tra và công bố bến, cảng; | 047 | 32 | 31 | " | Lệ phí kiểm tra và công bố bến, cảng; |

Lệ phí cấp phép, chứng nhận về kỹ thuật, an toàn, vận chuyển hàng không; | 047 | 33 | 32 | " | Lệ phí cấp phép, chứng nhận về kỹ thuật, an toàn, vận chuyển hàng không; |

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện; | 047 | 34 | 33 | Đổi tên phí và TM | Lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện; |

Lệ phí cấp giấy phép in tem bưu chính; | 047 | 35 | 34 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp giấy phép in tem bưu chính; |

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; | 047 | 36 | 35 | " | Lệ phí cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; |

Lệ phí cấp phép hoạt động cho cơ sở bức xạ; | 047 | 37 | 36 | " | Lệ phí cấp phép hoạt động cho cơ sở bức xạ; |

Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ; | 047 | 38 | 37 | " | Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ; |

Lệ phí cấp giấy phép cho nhân viên làm công việc bức xạ đặc biệt; | 047 | 39 | 38 | " | Lệ phí cấp giấy phép cho nhân viên làm công việc bức xạ đặc biệt; |

Lệ phí cấp phép hoạt động chuyên doanh đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; | 047 | 40 | 39 | " | Lệ phí cấp phép hoạt động chuyên doanh đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; |

Lệ phí cấp thẻ, cấp phép hành nghề, hoạt động văn hoá thông tin; | 047 | 42 | 41 | " | Lệ phí cấp thẻ, cấp phép hành nghề, hoạt động văn hoá thông tin; |

Lệ phí cấp phép nhập khẩu thuốc và nguyên liệu làm thuốc vào Việt Nam đối với công ty nước ngoài | 047 | 43 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Lệ phí cấp phép hoạt động khoa học và công nghệ; | 047 | 44 | 42 | Đổi tên phí và TM | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; |

Lệ phí cấp phép sản xuất phương tiện đo; | 047 | 45 | 43 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp phép sản xuất phương tiện đo; |

Lệ phí đăng ký uỷ quyền kiểm định phương tiện đo; | 047 | 46 | 44 | " | Lệ phí đăng ký uỷ quyền kiểm định phương tiện đo; |

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức tín dụng; | 047 | 47 | 45 | " | Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức tín dụng; |

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động ngân hàng đối với các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng; | 047 | 48 | 46 | " | Lệ phí cấp giấy phép hoạt động ngân hàng đối với các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng; |

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động công ty cho thuê tài chính | 047 | 49 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm; | 047 | 50 | 47 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm; |

Lệ phí xét đơn và cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng nhà nước VN cấp) | 047 | 51 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

| | | 48 | Ban hành mới | Lệ phí cấp phép, thay đổi nội dung giấy phép, đăng ký hoạt động trung tâm trọng tài, đăng ký hoạt động chi nhánh của trung tâm trọng tài; |

| | | 49 | Ban hành mới | Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma tuý; |

| | | 50 | Ban hành mới | Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức; |

| | | 51 | Ban hành mới | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải; |

| | | 52 | Ban hành mới | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo mật quốc gia; |

| | | 53 | Ban hành mới | Lệ phí cấp giấy phép đối với các hoạt động phải có phép trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; |

| | | 54 | Ban hành mới | Lệ phí đăng ký khai báo hoá chất nguy hiểm, hoá chất độc hại, máy, thiết bị có yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp; |

| | | 56 | Ban hành mới | Lệ phí cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; |

| | | 57 | Ban hành mới | Lệ phí cấp giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp; |

Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam; | 047 | 52 | 58 | Đổi tên TM | Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để kinh doanh dịch vụ bảo vệ; | 047 | 53 | 59 | " | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để kinh doanh dịch vụ bảo vệ; |

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện; | 047 | 54 | 60 | " | Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện; |

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng đối với thiết bị, phương tiện, phương tiện nổ, chất nổ, vũ khí, khí tài theo quy định của pháp luật; | 047 | 55 | 61 | " | Lệ phí cấp giấy phép sử dụng đối với thiết bị, phương tiện, phương tiện nổ, chất nổ, vũ khí, khí tài theo quy định của pháp luật; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư, phương tiện và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; | 047 | 56 | 62 | " | Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư, phương tiện và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; |

Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt các công trình ngầm; | 047 | 57 | 63 | " | Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt các công trình ngầm; |

Lệ phí đăng ký nhập khẩu phương tiện đo; | 047 | 60 | 66 | " | Lệ phí đăng ký nhập khẩu phương tiện đo; |

Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật quý hiếm và sản phẩm của chúng; | 047 | 61 | 67 | " | Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật quý hiếm và sản phẩm của chúng; |

Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng quý hiếm và sản phẩm của chúng; | 047 | 62 | 68 | " | Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng quý hiếm và sản phẩm của chúng; |

Lệ phí đóng dấu búa kiểm lâm | 047 | 63 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn thiết bị, vật tư bưu chính viễn thông; | 047 | 64 | 69 | Đổi tên phí, TM | Lệ phí cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn, cấp và dán tem phù hợp tiêu chuẩn thiết bị viễn thông; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông; | 047 | 65 | 70 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng mạng viễn thông; | 047 | 66 | 71 | " | Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng mạng viễn thông; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng mạng viễn thông dùng riêng trước khi đấu nối vào mạng viễn thông công cộng; | 047 | 67 | 72 | " | Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng mạng viễn thông dùng riêng trước khi đấu nối vào mạng viễn thông công cộng; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng hệ thống thiết bị bưu chính viễn thông thuộc công trình trước khi đưa vào sử dụng; | 047 | 68 | 73 | " | Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng hệ thống thiết bị bưu chính viễn thông thuộc công trình trước khi đưa vào sử dụng; |

Lệ phí cấp giấy phép thiết lập mạng; | 047 | 69 | 74 | " | Lệ phí cấp giấy phép thiết lập mạng; |

Lệ phí cấp giấy phép cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông và Internet; | 047 | 70 | 75 | " | Lệ phí cấp giấy phép cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông và Internet; |

Lệ phí cấp giấy phép sản xuất máy phát tần số vô tuyến điện và tổng đài điện tử; | 047 | 71 | 76 | " | Lệ phí cấp giấy phép sản xuất máy phát tần số vô tuyến điện và tổng đài điện tử; |

Lệ phí cấp phép sử dụng kho số trong đánh số mạng, thuê bao liên lạc trong viễn thông; tên, miền, địa chỉ; mã số bưu chính; | 047 | 72 | 77 | " | Lệ phí cấp phép sử dụng kho số trong đánh số mạng, thuê bao liên lạc trong viễn thông; tên, miền, địa chỉ; mã số bưu chính; |

Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình; | 047 | 73 | 78 | " | Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình; |

Lệ phí gián tem kiểm soát xuất bản phẩm | 047 | 74 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; | 047 | 75 | 79 | Đổi tên TM | Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; |

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; | 047 | 76 | 80 | " | Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; |

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; | 047 | 77 | 81 | " | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; |

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi; | 047 | 78 | 82 | " | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi; |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá; | 047 | 79 | 83 | " | Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá; |

Lệ phí cấp phép hoạt động kinh doanh, hành nghề và phát hành chứng khoán; | 047 | 80 | 84 | " | Lệ phí cấp phép hoạt động kinh doanh, hành nghề và phát hành chứng khoán; |

Lệ phí độc quyền hoạt động trong ngành dầu khí; | 047 | 81 | 85 | " | Lệ phí độc quyền hoạt động trong ngành dầu khí; |

Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành, nghề tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp luật. | 047 | 82 | 86 | " | Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành, nghề tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp luật. |

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia | 048 | | | | Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia |

Lệ phí ra, vào cảng biển; | 048 | 01 | 01 | | Lệ phí ra, vào cảng biển; |

Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa; | 048 | 02 | 02 | | Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa; |

Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay; | 048 | 03 | 03 | | Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay; |

Lệ phí cấp phép bay; | 048 | 04 | 04 | | Lệ phí cấp phép bay; |

Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh; | 048 | 05 | 05 | | Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh; |

Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam; | 048 | 06 | 06 | | Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam; |

Lệ phí hoa hồng chữ ký; | 048 | 07 | 07 | | Lệ phí hoa hồng chữ ký; |

Lệ phí hoa hồng sản xuất. | 048 | 08 | 08 | | Lệ phí hoa hồng sản xuất. |

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác | 049 | | | | Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác |

Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu; | 049 | 01 | 01 | | Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu; |

Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ; | 049 | 04 | 04 | | Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ; |

Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ; | 049 | 05 | 05 | | Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ; |

Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ; | 049 | 06 | 06 | | Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ; |

Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật; | 049 | 07 | 07 | | Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật; |

Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự; | 049 | 08 | 08 | | Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự; |

Lệ phí xác nhận lại chứng từ hải quan; | 049 | 09 | | Hạch toán vào mục 062, tiểu mục 99 | |

Lệ phí công chứng. | 049 | 10 | 09 | Đổi tên TM | Lệ phí công chứng. |

| | | | | |

4. Mẫu BC3A-TH

Ban hành theo QĐ số 259/QĐ-TCT

ngày 17 tháng 3 năm 2006

TỔNG CỤC THUẾ

CỤC THUẾ: …

CHI CỤC THUẾ: …

BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NỘI ĐỊA

Tháng ..... năm .....

Đơn vị tính: Đồng

4. CHI TIẾT


NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI DUYỆT BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên)



STT

CHỈ TIÊU

MỤC

SỐ THU

SỐ NỘP

TRONG THÁNG

LŨY KẾ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TRONG

THÁNG

LŨY KẾ

SỐ NỘP TẠI KBNN

ĐỊA PHƯƠNG

SỐ NỘP TẠI

SỞ GIAO DỊCH KBNN

TRONG THÁNG

LŨY KẾ

TRONG THÁNG

LŨY KẾ

A

B

C

1

2

3= 5+7

4=6+8

5

6

7

8

A

TỔNG THU NỘI ĐỊA (I+II+III)

A.1

TRONG ĐÓ:

- TỔNG THU NỘI ĐỊA TÍNH CÂN ĐỐI (I*+II*+III)

A.2

- TỔNG THU NỘI ĐỊA TRỪ DẦU TÍNH CÂN ĐỐI (A.1-1)

I

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ (1+2)

I*

TRONG ĐÓ TÍNH CÂN ĐỐI (1+2*)

1

THU VỀ DẦU THÔ (027.01,02,03,04,99)

027

2

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ TRỪ DẦU (2.1+...+2.16+...+2.18)

2*

TRONG ĐÓ TÍNH CÂN ĐỐI (2.1+2.2+...+2.16*+...+2.18-2.3)

2.1

Doanh nghiệp nhà nước (2.1.1+2.1.2)

Thuế thu nhập doanh nghiệp (01,02,03,04,05,06,99)

002

Thu nhập sau thuế thu nhập (01,02,99)

004

Thuế tài nguyên (01,02,03,04,05,06,07,99)

012

Thuế giá trị gia tăng (01,04,99)

014

Thuế tiêu thụ đặc biệt (05,06,07,08,09,99)

015

Thuế môn bài

016

Chênh lệch thu chi của NHNN (08)

030

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế, phạt KD trái PL do ngành thuế TH (04,12)

051

Tịch thu khác do ngành thuế thực hiện (02)

052

Thu khác (022, 024.99, 025.01, 025.02, 025.99, 062.04)

2.1.1

Doanh nghiệp Nhà nước Trung ương

Thuế thu nhập doanh nghiệp (01,02,03,04,05,06,99)

002

Thu nhập sau thuế thu nhập (01,02,99)

004

Thuế tài nguyên (01,02,03,04,05,06,07,99)

012

Thuế giá trị gia tăng (01,04,99)

014

Thuế tiêu thụ đặc biệt (05,06,07,08,09,99)

015

Thuế môn bài

016

Chênh lệch thu chi ngân hàng nhà nước (08)

030

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế, phạt KD trái PL do ngành thuế TH (04,12)

051

Tịch thu khác do ngành thuế thực hiện (02)

052

Thu khác (022, 024.99, 025.01, 025.02, 025.99, 062.04)

2.1.2

Doanh nghiệp Nhà nước Địa phương

Thuế thu nhập doanh nghiệp (02,04,05,06,99)

002

Thu nhập sau thuế thu nhập (01,02,99)

004

Thuế tài nguyên (01,02,03,04,05,06,07,99)

012

Thuế giá trị gia tăng (01,04,99)

014

Thuế tiêu thụ đặc biệt (05,06,07,08,09,99)

015

Thuế môn bài

016

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế, phạt KD trái PL do ngành thuế TH (04,12)

051

Tịch thu khác do ngành thuế thực hiện (02)

052

Thu khác (022, 024.99, 025.01, 025.02, 025.99, 062.04)

2.2

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Thuế thu nhập doanh nghiệp (02,04,05,06,99)

002

Thuế tài nguyên (01,02,03,04,05,06,07,99)

012

Thu về khí thiên nhiên (01,02,03,99)

013

Thuế giá trị gia tăng (01,04,99)

014

Thuế tiêu thụ đặc biệt (05,06,07,08,09,99)

015

Thuế môn bài

016

Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

023

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế, phạt KD trái PL do ngành thuế TH (04,12)

051

Tịch thu khác do ngành thuế thực hiện (02)

052

Thu khác (003, 062.04)

062

2.3

Thu từ xổ số kiến thiết

Thuế thu nhập doanh nghiệp (02,04,99)

002

Thu nhập sau thuế thu nhập (01,02,99)

004

Thuế giá trị gia tăng (01,04,99)

014

Thuế TTĐB (09)

015

Thuế môn bài

016

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế, phạt KD trái PL do ngành thuế TH (04,12)

051

Thu khác (022, 062.04)

062

2.4

Thuế CTN và dịch vụ khu vực NQD

Thuế thu nhập doanh nghiệp (02,04,05,06,99)

002

Thuế tài nguyên (01,02,03,04,05,06,07,99)

012

Thuế giá trị gia tăng (01,04,99)

014

Thuế tiêu thụ đặc biệt (05,06,07,08,09,99)

015

Thuế môn bài

016

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế, phạt KD trái PL do ngành thuế TH (04,12)

051

Tịch thu khác do ngành thuế thực hiện (02)

052

Thu khác (022, 024.99, 025.01, 025.02, 025.99, 062.04)

2.5

Thuế thu nhập đv người có TN cao (01,02,03,99)

001

2.6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

007

2.7

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

008

2.8

Thu tiền SD đất

009

2.9

Thu giao đất trồng rừng

010

2.10

Thuế nhà đất

011

2.11

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

023

2.12

Thu KHCB nhà ở thuộc SHNN(01)

024

2.13

Tiền thuê nhà thuộc SHNN(01)

028

2.14

Phí xăng dầu (01,02)

032

2.15

Lệ phí trước bạ (01)

046

2.16

Tổng các loại phí, lệ phí (033,...,049)

2.16*

Tổng phí, lệ phí tính cân đối (Lấy từ BC3A-CT)

Phí thuộc LV n.nghiệp, l.nghiệp, thuỷ sản

033

Phí thuộc LV công nghiệp, xây dựng

034

Phí thuộc LV thương mại, đầu tư

035

Phí thuộc LV giao thông vận tải

036

Phí thuộc LV thông tin liên lạc

037

Phí thuộc LV an ninh, trật tự, ATXH

038

Phí thuộc LV văn hoá, XH

039

Phí thuộc LV giáo dục và đào tạo (06,07)

040

Phí thuộc LV y tế (từ 02 đến 15)

041

Phí thuộc LV KH công nghệ & môi trường

042

Phí thuộc LV tài chính, ngân hàng, hải quan

043

Phí thuộc LV tư pháp

044

LP QLNN LQuan đến quyền & nghĩa vụ CDân

045

LP QLNN LQ đến quyền SH, quyền SD tài sản (từ 02 đến 16)

046

LP QLNN LQuan đến SXKD

047

LP QLNN đặc biệt về chủ quyền quốc gia

048

LP QLNN trong các LV khác (01,04,05,06,07,08,09)

049

2.17

Thu tiền phạt (04,12)

051

2.18

Tiền bán nhà thuộc SHNN (01)

067

II

TỔNG SỐ THU KHÁC NGÂN SÁCH (1+2+...14)

II*

Thu khác ngân sách tính cân đối (Lấy từ BC3A-CT)

1

Thu sự nghiệp

021

Chương 1,2,2

2

Tiền thuê quầy bán hàng (02,99)

028

Chương 1,2,3

3

Các khoản tiền phạt (01,02,05,06,07,08,09,10,11,14,99)

051

Chương 1,2,3

4

Thu tịch thu (01,05,06,07,08,99)

052

Chương 1,2,3

5

Thu HĐ quỹ dự trữ TC

058

Chương 1,2,3

6

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của NS (01)

062

Chương 1,2,3

7

Thu khác (02,99)

062

Chương 1,2,3

8

Thu tiền bán HH, VT dự trữ NN

063

Chương 1,2,3

9

Thu tiền bán HH, VT dự trữ CN

064

Chương 1,2,3

10

Thu tiền bán cây đứng

065

Chương 1,2,3

11

Thu tiền bán nhà thuộc SHNN (02,99)

067

Chương 1,2,3

12

Thu tiền bán TS khác

068

Chương 1,2,3

13

Thu bán tài sản vô hình

070

Chương 1,2,3

14

Thu từ bán TS SHNN

071

Chương 1,2,3

III

THU CỐ ĐỊNH TẠI XÃ (1+2+...8)

1

Thu sự nghiệp do xã quản lý

021

Chương 4

2

Thu từ quĩ đất công ích và đất công (01,02,99)

029

Chương 4

3

Tiền thuê quầy bán hàng (02,99)

028

Chương 4

4

Các khoản tiền phạt của xã (01,05,...11,14,99)

051

Chương 4

5

Thu tịch thu của xã (06,99)

052

Chương 4

6

Thu khác (99)

062

Chương 4

7

Thu tiền bán nhà thuộc SHNN(02,99)

067

Chương 4

8

Thu tiền bán tài sản khác

068

Chương 4

9

Thu tiền bán tài sản vô hình

070

Chương 4

B

HOÀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Không cộng tổng dòng này

1

Số chi hoàn thuế GTGT

2

Thu hồi hoàn thuế GTGT (Số nộp kho bạc)


NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI DUYỆT BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên)



STT

CHỈ TIÊU

MỤC

TIỂU MỤC

SỐ THU

SỐ NỘP

TRONG THÁNG

LŨY KẾ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TRONG THÁNG

LŨY KẾ

SỐ NỘP TẠI KBNN

ĐỊA PHƯƠNG

SỐ NỘP TẠI

SỞ GIAO DỊCH KBNN

TRONG THÁNG

LŨY KẾ

TRONG THÁNG

LŨY KẾ

A

B

C

D

1

2

3=5+7

4=6+8

5

6

7

8

A

TỔNG THU NỘI ĐỊA (I+II+III)

A.1

TRONG ĐÓ:

- TỔNG THU NỘI ĐỊA TÍNH CÂN ĐỐI (I*+II*+III)

A.2

- TỔNG THU NỘI ĐỊA TRỪ DẦU TÍNH CÂN ĐỐI (A.1-1)

I

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ (1+2)

I*

TRONG ĐÓ TÍNH CÂN ĐỐI (1+2*)

1

THU VỀ DẦU THÔ (027.01,02,03,04,99)

027

Thuế tài nguyên

027

01

Thuế thu nhập doanh nghiệp

027

02

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

027

03

Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

027

04

Khác

027

99

2

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ TRỪ DẦU (2.1+2.2+...+2.17+...+2.19)

2*

TRONG ĐÓ TÍNH CÂN ĐỐI (2.1+2.2+...+2.17*+...+2.19-2.4)

2.1

Doanh nghiệp Nhà nước Trung ương

Thuế thu nhập doanh nghiệp (002.01,02,03,04,05,06,99)

002

Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành

002

01

Thuế TNDN của các đơn vị không hạch toán toàn ngành

002

02

Thu nợ thuế LT của các đơn vị hạch toán toàn ngành

002

03

Thu nợ thuế LT của các đơn vị không hạch toán toàn ngành

002

04

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất

002

05

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền thuê đất

002

06

Khác

002

99

Thu nhập sau thuế thu nhập (004.01,02,99)

004

Thu nhập sau thuế thu nhập

004

01

Thu chênh lệch của doanh nghiệp công ích

004

02

Thu khác

004

99

Thuế tài nguyên (012.01,02,03,04,05,06,07,99)

012

Dầu khí

012

01

Nước thuỷ điện

012

02

Khoáng sản kim loại

012

03

Khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, đá quý)

012

04

Khoáng sản phi kim loại

012

05

Thuỷ, hải sản

012

06

Sản phẩm rừng tự nhiên

012

07

Tài nguyên khoáng sản khác

012

99

Thuế giá trị gia tăng (014.01,04,99)

014

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

014

01

Thu nợ thuế doanh thu

014

04

Khác

014

99

Thuế tiêu thụ đặc biệt (015.05, 06, 07, 08, 09, 99)

015

Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

015

05

Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước

015

06

Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước

015

07

Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước

015

08

Các dịch vụ, các hàng hoá khác sản xuất trong nước

015

09

Khác

015

99

Thuế môn bài

016

Chênh lệch thu chi của Ngân hàng nhà nước

030

08

Thu tiền phạt do ngành thuế thực hiện (051.04,12)

051

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế

051

04

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

051

12

Tịch thu khác do ngành thuế thực hiện

052

02

Thu khác (022, 024.99, 025.01, 025.02, 025.99, 062.04)

Thu sử dụng vốn ngân sách

022

Thu khấu hao cơ bản

024

99

Thu hồi vốn của doanh nghiệp nhà nước (01,02,99)

025

Các khoản thu khác của ngành Thuế

062

04

2.2

Doanh nghiệp Nhà nước Địa phương

Thuế thu nhập doanh nghiệp (002.02,04,05,06,99)

002

Thuế TNDN của các đơn vị không hạch toán toàn ngành

002

02

Thu nợ thuế lợi tức

002

04

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất

002

05

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền thuê đất

002

06

Khác

002

99

Thu nhập sau thuế thu nhập (004.01,02,99)

004

01

Thu nhập sau thuế thu nhập

004

01

Thu chênh lệch của doanh nghiệp công ích

004

02

Thu khác

004

99

Thuế tài nguyên (012.01,02,03,04,05,06,07,99)

012

Dầu, khí

012

01

Nước thuỷ điện

012

02

Khoáng sản kim loại

012

03

Khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, đá quý)

012

04

Khoáng sản phi kim loại

012

05

Thuỷ, hải sản

012

06

Sản phẩm rừng tự nhiên

012

07

Tài nguyên khoáng sản khác

012

99

Thuế giá trị gia tăng (014.01,04,99)

014

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

014

01

Thu nợ thuế doanh thu

014

04

Khác

014

99

Thuế tiêu thụ đặc biệt (015.05,06,07,08,09,99)

015

Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

015

05

Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước

015

06

Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước

015

07

Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được SX trong nước

015

08

Các dịch vụ, các hàng hoá khác sản xuất trong nước

015

09

Khác

015

99

Thuế môn bài

016

Thu tiền phạt do ngành thuế thực hiện (051.04,12)

051

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế do ngành thuế TH

051

04

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

051

12

Thu tịch thu khác do ngành thuế thực hiện

052

02

Thu khác (022, 024.99, 025.01, 025.02, 025.99, 062.04)

Thu sử dụng vốn ngân sách

022

Thu khấu hao cơ bản

024

99

Thu hồi vốn của doanh nghiệp nhà nước (01,02,99)

025

Các khoản thu khác của ngành Thuế

062

04

2.3

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Thuế thu nhập doanh nghiệp (002.02,04,05,06,99)

002

Thuế TNDN

002

02

Thu nợ thuế lợi tức

002

04

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất

002

05

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền thuê đất

002

06

Khác

002

99

Thuế tài nguyên (012.01,02,03,04,05,06,07,99)

012

Dầu, khí

012

01

Nước thuỷ điện

012

02

Khoáng sản kim loại

012

03

Khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, đá quý)

012

04

Khoáng sản phi kim loại

012

05

Thuỷ, hải sản

012

06

Sản phẩm rừng tự nhiên

012

07

Tài nguyên khoáng sản khác

012

99

Thu về khí thiên nhiên (013.01,02,03,99)

013

Thuế tài nguyên

013

01

Thuế thu nhập doanh nghiệp

013

02

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

013

03

Khác

013

99

Thuế giá trị gia tăng (014.01,04,99)

014

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

014

01

Thu nợ thuế doanh thu

014

04

Khác

014

99

Thuế tiêu thụ đặc biệt (015.05,06,07,08,09,99)

015

Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

015

05

Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước

015

06

Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước

015

07

Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được SX trong nước

015

08

Các dịch vụ, các hàng hoá khác sản xuất trong nước

015

09

Thu khác

015

99

Thuế môn bài

016

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

023

Thu tiền phạt do ngành thuế thực hiện (051.04,12)

051

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế do ngành thuế TH

051

04

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

051

12

Tịch thu khác do ngành thuế thực hiện

052

02

Thu khác (003, 062.04)

Thuế chuyển thu nhập

003

Các khoản thu khác của ngành Thuế

062

04

2.4

Thu từ xổ số kiến thiết

Thuế thu nhập doanh nghiệp (002.02,04,99)

002

Thuế TNDN

002

02

Thu nợ thuế lợi tức

002

04

Khác

002

99

Thu nhập sau thuế thu nhập (004.01,02,99)

004

Thu nhập sau thuế thu nhập

004

01

Thu chênh lệch của doanh nghiệp công ích

004

02

Thu khác

004

99

Thuế giá trị gia tăng (014.01,04,99)

014

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

014

01

Thu nợ thuế doanh thu

014

04

Khác

014

99

Thuế tiêu thụ đặc biệt

015

09

Thuế môn bài

016

Thu tiền phạt do ngành thuế thực hiện (051.04,12)

051

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế

051

04

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

051

12

Thu khác (022, 062.04)

Thu sử dụng vốn ngân sách

022

Các khoản thu khác của ngành Thuế

062

04

2.5

Thuế CTN và dịch vụ khu vực NQD

Thuế thu nhập doanh nghiệp (002.02,04,05,06,99)

002

Thuế TNDN

002

02

Thu nợ thuế lợi tức

002

04

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất

002

05

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền thuê đất

002

06

Khác

002

99

Thuế tài nguyên (012.01,02,03,04,05,06,07,99)

012

Dầu, khí

012

01

Nước thuỷ điện

012

02

Khoáng sản kim loại

012

03

Khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, đá quý)

012

04

Khoáng sản phi kim loại

012

05

Thuỷ, hải sản

012

06

Sản phẩm rừng tự nhiên

012

07

Tài nguyên khoáng sản khác

012

99

Thuế giá trị gia tăng (014.01,04,99)

014

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

014

01

Thu nợ thuế doanh thu

014

04

Khác

014

99

Thuế tiêu thụ đặc biệt (015.05,06,07,08,09,99)

015

Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

015

05

Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước

015

06

Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước

015

07

Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được SX trong nước

015

08

Các dịch vụ, các hàng hoá khác sản xuất trong nước

015

09

Thu khác

015

99

Thuế môn bài

016

Thu tiền phạt do ngành thuế thực hiện (051.04,12)

051

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế

051

04

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

051

12

Tịch thu khác do ngành thuế thực hiện

052

02

Thu khác (022, 024.99, 025.01, 025.02, 025.99, 062.04)

Thu sử dụng vốn ngân sách

022

Thu khấu hao cơ bản

024

99

Thu hồi vốn của doanh nghiệp nhà nước (01,02,99)

025

Các khoản thu khác của ngành Thuế

062

04

2.6

Thuế thu nhập đối với người có TN cao (001.01,02,03,99)

001

Thuế thu nhập thường xuyên của người LĐ VN ở VN

001

01

Thuế thu nhập thường xuyên của người LĐ nước ngoài ở VN

001

02

Thuế thu nhập thường xuyên của người LĐ VN ở nước ngoài

001

03

Thuế thu nhập không thường xuyên khác

001

99

2.7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

007

2.8

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

008

2.9

Thu tiền sử dụng đất

009

2.10

Thu giao đất trồng rừng

010

2.11

Thuế nhà đất

011

2.12

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

023

2.13

Thu KHCB nhà ở thuộc SHNN

024

01

2.14

Tiền thuê nhà thuộc SHNN

028

01

2.15

Phí xăng dầu (032.01,02)

032

Phí xăng các loại

032

01

Phí dầu Diezel

032

02

2.16

Lệ phí trước bạ

046

01

2.17

Tổng các loại phí, lệ phí (033,...,049)

2.17*

Phí, lệ phí tính cân đối (=2.17-033.01-033.02-035.02-036-038.03-039-042.06)

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

033

Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

033

01

Phí kiểm dịch thực vật

033

02

Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

033

03

Phí kiểm soát giết mổ động vật

033

04

Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm thực vật

033

05

Phí kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi

033

06

Phí kiểm tra vệ sinh thú y

033

07

Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản

033

08

Phí kiểm nghiệm thuốc thú y

033

09

Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

033

10

Phí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

033

11

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng

034

Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư

035

Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O);

035

01

Phí chợ;

035

02

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực văn hoá;

035

03

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản;

035

04

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp;

035

05

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực xây dựng;

035

06

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại;

035

07

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng;

035

08

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng;

035

09

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực y tế;

035

10

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực công nghiệp;

035

11

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ;

035

12

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực môi trường;

035

13

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

035

14

Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền;

035

15

Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu bay;

035

16

Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng bao gồm: thẩm định phần thuyết minh và thiết kế cơ sở;

035

17

Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật;

035

18

Phí thẩm định các đồ án quy hoạch;

035

19

Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản;

035

20

Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch;

035

21

Phí đấu thầu, đấu giá;

035

22

Phí thẩm định kết quả đấu thầu;

035

23

Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu.

035

24

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

036

Phí sử dụng đường bộ;

036

01

Phí sử dụng đường thủy nội địa (phí bảo đảm hàng giang);

036

02

Phí sử dụng đường biển;

036

03

Phí qua cầu;

036

04

Phí qua đò;

036

05

Phí qua phà;

036

06

Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển;

036

07

Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy nội địa;

036

08

Phí sử dụng cảng cá;

036

09

Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng;

036

10

Phí bảo đảm hàng hải;

036

11

Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển;

036

12

Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội địa;

036

13

Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực hàng không;

036

14

Phí trọng tải tàu, thuyền;

036

15

Phí luồng, lạch đường thủy nội địa;

036

16

Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước;

036

17

Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông vận tải, phương tiện đánh bắt thủy sản.

036

18

Phí thuộc lĩnh vực thông tin, liên lạc

037

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội

038

Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;

038

01

Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp;

038

02

Phí an ninh, trật tự;

038

03

Phí phòng cháy, chữa cháy;

038

04

Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;

038

05

Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển;

038

06

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển;

038

07

Phí thẩm định cấp phép hoạt động cai nghiện ma tuý;

038

08

Phí thẩm định cấp phép hoạt động hoá chất nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hoá chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam;

038

09

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước;

038

10

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài.

038

11

Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội

039

Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo

040

Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, giấy phép hành nghề;

040

06

Phí dự thi, dự tuyển.

040

07

Phí thuộc lĩnh vực y tế

041

Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật;

041

02

Phí chẩn đoán thú y;

041

03

Phí y tế dự phòng;

041

04

Phí giám định y khoa;

041

05

Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc;

041

06

Phí kiểm nghiệm nguyên liệu làm thuốc;

041

07

Phí kiểm nghiệm thuốc;

041

08

Phí kiểm nghiệm mỹ phẩm;

041

09

Phí kiểm dịch y tế;

041

10

Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế;

041

11

Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm;

041

12

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y;

041

13

Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc;

041

14

Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký.

041

15

Phí thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường

042

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

042

01

Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải;

042

02

Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;

042

03

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

042

04

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;

042

05

Phí vệ sinh;

042

06

Phí phòng, chống thiên tai;

042

07

Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định về sở hữu công nghiệp;

042

08

Phí tra cứu, cung cấp thông tin về sở hữu công nghiệp;

042

09

Phí cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp;

042

10

Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp;

042

11

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp;

042

12

Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới;

042

13

Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã vạch;

042

14

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch;

042

15

Phí sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ;

042

16

Phí thẩm định an toàn bức xạ;

042

17

Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công nghệ;

042

18

Phí thẩm định điều kiện hoạt động về môi trường;

042

19

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi;

042

20

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất;

042

21

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất;

042

22

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;

042

23

Phí kiểm định phương tiện đo lường.

042

24

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan

043

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

044

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

045

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

046

Lệ phí địa chính;

046

02

Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm;

046

03

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả;

046

04

Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ, đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;

046

05

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;

046

06

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục hiệu lực văn bằng bảo hộ;

046

07

Lệ phí đăng bạ, công bố thông tin sở hữu công nghiệp;

046

08

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp;

046

09

Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới;

046

10

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng;

046

11

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông (không kể phương tiện giao thông đường thuỷ);

046

12

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông đường thuỷ;

046

13

Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;

046

14

Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay;

046

15

Lệ phí cấp biển số nhà;

046

16

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

047

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia

048

Lệ phí ra, vào cảng biển;

048

01

Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa;

048

02

Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay;

048

03

Lệ phí cấp phép bay;

048

04

Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh;

048

05

Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam;

048

06

Lệ phí hoa hồng chữ ký;

048

07

Lệ phí hoa hồng sản xuất.

048

08

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

049

Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu;

049

01

Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ;

049

04

Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ;

049

05

Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ;

049

06

Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật;

049

07

Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự;

049

08

Lệ phí công chứng.

049

09

2.18

Thu tiền phạt (051.04,12)

051

Phạt vi phạm hành chính trong LV thuế do ngành thuế TH

051

04

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

051

12

2.19

Tiền bán nhà thuộc SHNN

067

01

2.20

Thu sự nghiệp

021

II

TỔNG SỐ THU KHÁC NGÂN SÁCH (1+2+...14)

II*

Thu khác ngân sách tính cân đối (=II-3.2-3.6-5-7.2)

Chương 1, 2, 3

1

Thu sự nghiệp

021

Chương 1, 2, 3

2

Thu tiền nhà thuộc sở hữu nhà nước (028.02,99)

028

Chương 1, 2, 3

2.2

Tiền thuê quầy bán hàng

028

02

Chương 1, 2, 3

2.3

Khác

028

99

Chương 1, 2, 3

3

Thu tiền phạt (051.01,02,05,06,07,08,09,10,11,14,99)

051

Chương 1, 2, 3

3.1

Các khoản tiền phạt của toà án

051

01

Chương 1, 2, 3

3.2

Phạt vi phạm ATGT, trật tự đô thị

051

02

Chương 1, 2, 3

3.3

Phạt vi phạm chế độ kế toán thống kê

051

05

Chương 1, 2, 3

3.4

Phạt vi phạm tệ nạn XH

051

06

Chương 1, 2, 3

3.5

Phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

051

07

Chương 1, 2, 3

3.6

Phạt vi phạm về trồng & bảo vệ rừng

051

08

Chương 1, 2, 3

3.7

Phạt vi phạm Hành chính về bảo vệ môi trường

051

09

Chương 1, 2, 3

3.8

Phạt vi phạm Hành chính trong LV y tế, VH

051

10

Chương 1, 2, 3

3.9

Phạt vi phạm Hành chính về trật tự, AN-QP

051

11

Chương 1, 2, 3

3.10

Phạt vi phạm kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện

051

14

Chương 1, 2, 3

3.11

Phạt vi phạm khác

051

99

Chương 1, 2, 3

4

Thu tịch thu (052.06,99)

052

Chương 1, 2, 3

4.1

Thu tịch thu theo QĐ của toà án, CQ thi hành án

052

06

Chương 1, 2, 3

4.2

Thu tịch thu khác

052

99

Chương 1, 2, 3

5

Thu tịch thu từ công tác chống lậu (052.01,05,07,08)

052

Chương 1, 2, 3

5.1

Thu tịch thu từ công tác chống lậu do ngành thuế TH

052

01

Chương 1, 2, 3

5.2

Thu tịch thu từ công tác chống lậu của CQ QLTT

052

05

Chương 1, 2, 3

5.3

Thu tịch thu từ công tác chống lậu do ngành khác TH

052

07

Chương 1, 2, 3

5.4

Thu tịch thu từ công tác chống lậu do ngành kiểm lâm TH

052

08

Chương 1, 2, 3

6

Thu HĐ quỹ dự trữ TC

058

Chương 1, 2, 3

7

Thu khác (062.01,02,99)

062

Chương 1, 2, 3

7.1

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của NS

062

01

Chương 1, 2, 3

7.2

Thu hồi các khoản chi năm trước

062

02

Chương 1, 2, 3

7.3

Thu khác

062

99

Chương 1, 2, 3

8

Thu tiền bán HH, VT dự trữ NN

063

Chương 1, 2, 3

9

Thu tiền bán HH, VT dự trữ CN

064

Chương 1, 2, 3

10

Thu tiền bán cây đứng

065

Chương 1, 2, 3

11

Thu tiền bán nhà thuộc SHNN(067.02,99)

067

Chương 1, 2, 3

11.1

Thu tiền thanh lý nhà làm việc

067

02

Chương 1, 2, 3

11.2

Khác

067

99

Chương 1, 2, 3

12

Thu tiền bán TS khác

068

Chương 1, 2, 3

13

Thu bán tài sản vô hình

070

Chương 1, 2, 3

14

Thu từ bán TS SHNN

071

Chương 1, 2, 3

II

THU CỐ ĐỊNH TẠI XÃ (1+2+...8)

Chương 4

1

Thu sự nghiệp do xã quản lý

021

Chương 4

2

Tiền thuê quầy bán hàng (028.02,99)

028

Chương 4

2.1

Tiền thuê quầy bán hàng

028

02

Chương 4

2.2

Khác

028

99

Chương 4

3

Thu từ quĩ đất công ích và đất công (029.01,02,99)

029

3.1

Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích

029

01

Chương 4

3.2

Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích

029

02

Chương 4

3.3

Khác

029

99

Chương 4

4

Các khoản tiền phạt của xã (051.01,05,06,07,08,09,10,11,14,99)

051

Chương 4

4.1

Các khoản tiền phạt của toà án

051

01

Chương 4

4.2

Phạt vi phạm chế độ kế toán thống kê

051

05

Chương 4

4.3

Phạt vi phạm tệ nạn XH

051

06

Chương 4

4.4

Phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

051

07

Chương 4

4.5

Phạt vi phạm về trồng & bảo vệ rừng

051

08

Chương 4

4.6

Phạt vi phạm Hành chính về bảo vệ môi trường

051

09

Chương 4

4.7

Phạt vi phạm Hành chính trong LV y tế, VH

051

10

Chương 4

4.8

Phạt vi phạm Hành chính về trật tự, AN-QP

051

11

Chương 4

4.9

Phạt vi phạm kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện

051

14

Chương 4

4.10

Phạt vi phạm khác

051

99

Chương 4

5

Thu tịch thu của xã (052.06,99)

052

5.1

Thu tịch thu theo QĐ của toà án, CQ thi hành án

052

06

5.2

Thu tịch thu khác

052

99

6

Thu khác

062

99

7

Thu tiền bán nhà thuộc SHNN(067.02,99)

067

Chương 4

7.1

Thu tiền thanh lý nhà làm việc

067

02

Chương 4

7.2

Khác

067

99

Chương 4

8

Thu tiền bán tài sản khác

068

9

Thu tiền bán tài sản vô hình

070

B

HOÀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Không cộng tổng dòng này

1

Số chi hoàn thuế GTGT

2

Thu hồi hoàn thuế GTGT (Số nộp kho bạc)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu118/TCT-DTTT
Ngày ban hành08/01/2007
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực08/01/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Thuế / Vũ Thị Mai
Phạm viTrung ương, Tổng cục Thuế
Trích yếuSố 118/TCT-DTTT của Tổng cục Thuế về việc hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách trên các báo cáo kế toán thuế từ 1/1/2007
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.