Quay lại

Công văn 12225/TCHQ-TXNK thực hiện 174/2015/TT-BTC hệ thống kế toán thuế tập trung 2016

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12225/TCHQ-TXNK
V/v triển khai thực hiện Thông tư 174/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2016

Kính gửi:

- Cục Hải quan các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra sau thông quan.

Để triển khai thực hiện chuyển đổi hệ thống phần mềm KTTTT theo Thông tư 174/2015/TT-BTC , tiếp theo công văn số 11741/TCHQ-TXNK ngày 14/12/2016 và số 12075/TCHQ-TXNK ngày 27/12/2016 của Tổng cục Hải quan, Tổng cục Hải quan hướng dẫn các đơn vị tiếp tục thực hiện các nội dung sau:

1. Tổng cục Hải quan cung cấp Danh sách các đơn vị theo cục hải quan tỉnh, thành phố đang xử lý dữ liệu trên KTTT, đề nghị các Cục Hải quan tỉnh, thành phố hướng dẫn các đơn vị trực thuộc in các báo cáo của toàn bộ đơn vị hải quan được quản lý (Phụ lục I kèm theo) để phục vụ công tác đối chiếu.

2. Thời gian in các báo cáo:

Căn cứ các báo cáo phải in và các chức năng in theo công văn số 11741/TCHQ-TXNK (dữ liệu của ngày 30/12/2016), gồm:

- Bảng cân đối tài khoản

- Bảng tổng hợp nợ thuế (báo cáo tài khoản chuyên thu và tài khoản tạm thu)

- Báo cáo danh sách tờ khai nợ thuế đã thông quan.

3. Cách thức đối chiếu các báo cáo và chuyển dữ liệu đã rà soát lên TCHQ

a) Đối với dữ liệu sau khi hệ thống KTTTT khóa sổ đã xử lý và khóa sổ kế toán (8h sáng ngày 7/1/2017), các đơn vị in các báo cáo theo yêu cầu và đối chiếu dữ liệu như sau:

a1) Phương pháp đối chiếu dữ liệu:

- Đối chiếu tổng số nợ trên bảng tổng hợp nợ thuế chuyên thu (Mục 4.2. Báo cáo tổng hợp nợ thuế: chọn thuế chuyên thu) với số dư nợ tài khoản 314 trên bảng cân đối tài khoản (lưu ý phân tích riêng các khoản âm - các khoản doanh nghiệp nộp trước khi tờ khai phát sinh nợ).

- Đối chiếu tổng số nợ trên bảng tổng hợp nợ thuế chuyên thu (Mục 4.2. Báo cáo tổng hợp nợ thuế: chọn thuế chuyên thu) với tổng số nợ trên tổng hợp nợ thuế chuyên thu chi tiết theo tờ khai hải quan (Mục 4.K. Báo cáo tổng hợp nợ thuế: chọn thuế chuyên thu).

- Đối chiếu bảng tổng hợp nợ thuế tạm thu (Mục 4.2. Báo cáo tổng hợp nợ thuế: chọn thuế tạm thu) với số dư nợ tài khoản 315 trên bảng cân đối tài khoản (lưu ý phân tích riêng các khoản âm - các khoản doanh nghiệp nộp trước khi tờ khai phát sinh nợ).

- Đối chiếu tổng số nợ trên bảng tổng hợp nợ thuế tạm thu (Mục 4.2. Báo cáo tổng hợp nợ thuế: chọn thuế tạm thu) với tổng số nợ trên tổng hợp nợ thuế chuyên thu chi tiết theo tờ khai hải quan (Mục 4.K. Báo cáo tổng hợp nợ thuế: chọn thuế tạm thu).

- Đối chiếu số liệu các tài khoản trên bảng cân đối tài khoản với số liệu các sổ liên quan trên hệ thống và số liệu in ra.

- Rà soát, đối chiếu Báo cáo danh sách tờ khai nợ thuế đã thông quan: đảm bảo số liệu nợ thuế chính xác với các báo cáo phân tích nợ (Mục 4.A2. Báo cáo phân tích nợ. Mẫu 1: cho tờ khai đã thông quan).

a2) Chuyển các báo cáo đã in và rà soát về Tổng cục Hải quan:

- Sau khi đã in, rà soát đối chiếu số liệu, yêu cầu lãnh đạo các đơn vị (cục, chi cục, đội có bảng cân đối tài khoản theo Phụ lục I gửi kèm) ký tên, đóng dấu các báo cáo theo yêu cầu.

- Scan tất cả các báo cáo tổng hợp và gửi về Tổng cục Hải quan; Đối với các báo cáo chi tiết nợ thì scan trang đầu và trang cuối ký đóng dấu và gửi cùng file mềm về Tổng cục Hải quan

- Thời gian chuyển báo cáo: Chậm nhất là 12h ngày 7/1/2017, các đơn vị gửi toàn bộ các báo cáo theo mục 2 nêu trên vào email: thongtuketoan174@gmail.com làm cơ sở để Tổng cục Hải quan thực hiện kiểm tra và chuyển dữ liệu từ hệ thống hiện tại sang hệ thống mới đáp ứng Thông tư 174/2015/TT-BTC .

Sau thời gian trên, nếu các đơn vị hải quan chưa chuyển các báo cáo (scan có ký tên, đóng dấu) dữ liệu của ngày 30/12/2016 về Tổng cục Hải quan vào email nêu trên sẽ chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc chậm trễ ảnh hưởng đến công việc.

Trường hợp, đơn vị hải quan khi đối chiếu dữ liệu ngày 30/12/2016 không khớp đúng giữa số liệu trên bảng cân đối với các báo cáo, hoặc giữa số liệu bảng tổng hợp và số liệu của bảng chi tiết, đề nghị các đơn vị hải quan ghi nhận lại, phối hợp với Cục Thuế XNK, Cục CNTT & TKHQ kiểm tra và hiệu chỉnh dữ liệu (nếu cần), lập chứng từ điều chỉnh dữ liệu chênh lệch vào ngày 31/12/2016 sau khi đã cấu hình hệ thống KTTTT đáp ứng Thông tư 174/2015/TT-BTC .

b) Đối với dữ liệu sau khi cấu hình hệ thống KTTTT đáp ứng Thông tư 174/2015/TT-BTC (sau 8h sáng ngày 9/1/2017):

b1) Phương pháp đối chiếu dữ liệu:

- Các đơn vị in, rà soát đối chiếu các báo cáo theo yêu cầu và trình tự thực hiện đối chiếu dữ liệu theo hướng dẫn tại mục a2 mục này.

- Đối chiếu số liệu các báo cáo sau khi hệ thống KTTTT đã xử lý và khóa sổ kế toán (in vào 8h sáng ngày 7/1/2017) với các báo cáo sau khi cấu hình hệ thống KTTTT đáp ứng Thông tư 174/2015/TT-BTC (sau 8h sáng ngày 9/1/2017).

- Chi tiết đối chiếu số liệu trên các báo cáo giữa tài khoản của Thông tư 212/2014/TT-BTC với bộ tài khoản của Thông tư 174/2015/TT-BTC , đề nghị các đơn vị xem bảng ánh xạ tài khoản theo Phụ lục II (kèm theo), lưu ý một số tài khoản như TK 333 - Thanh toán thu nộp với ngân sách của Thông tư 212/2014/TT-BTC tách quản lý ở Thông tư 174/2015/TT-BTC là hai tài khoản 331- Thanh toán với NSNN về thuế và tài khoản 333 - Thanh toán với NSNN về tiền thu phạt, tiền chậm nộp và thu khác,...

b2) Sau khi đối chiếu dữ liệu các báo cáo theo yêu cầu của ngày 30/12/2016, các đơn vị hải quan ký tên, đóng dấu gửi về Tổng cục Hải quan.

Trường hợp, đơn vị hải quan đối chiếu dữ liệu ngày 30/12/2016 không khớp đúng, đề nghị các đơn vị hải quan rà soát, phối hợp với Cục Thuế XNK và Cục CNTT & Thống kê Hải quan để kiểm tra và có biện pháp xử lý, lập chứng từ điều chỉnh vào dữ liệu ngày 31/12/2016 sau khi đã cấu hình hệ thống KTTTT đáp ứng Thông tư 174/2015/TT-BTC.

4. Trách nhiệm thực hiện:

4.1. Đối với các Cục Hải quan tỉnh, thành phố; Cục KTSTQ:

- Thực hiện nghiêm túc thời gian theo kế hoạch của Tổng cục Hải quan đối với việc lưu, in, đối chiếu dữ liệu và gửi xác nhận về Tổng cục Hải quan theo mục 3 nêu trên.

- Lưu và in đầy đủ các báo cáo theo yêu cầu của ngày 30/12/2016 đến từng mã đơn vị hải quan tại đơn vị.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của số liệu tại đơn vị mình.

- Tập hợp vướng mắc tại đơn vị mình gửi về Tổng cục Hải quan tại email: thongtuketoan174@gmail.com.

4.2. Đối với Tổng cục Hải quan:

a) Cục Thuế XNK

- Phối hợp với Cục CNTT & TKHQ đối chiếu số liệu của các đơn vị hải quan phù hợp với số liệu tại Tổng cục Hải quan.

- Hướng dẫn các đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư 174/2015/TT-BTC .

b) Cục CNTT&TK Hải quan:

- Chịu trách nhiệm xử lý và khóa sổ kế toán ngày 30/12/2016 của toàn ngành.

- Chịu trách nhiệm cấu hình lại hệ thống kế toán thuế tập trung hiện tại sang hệ thống mới đáp ứng Thông tư 174/2015/TT-BTC .

- Đảm bảo nguyên trạng số liệu của các đơn vị hải quan trước và sau khi cấu hình lại hệ thống.

- Hướng dẫn các đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư 174/2015/TT-BTC .

Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các tỉnh, thành phố biết và thực hiện.

Nơi nhận:

- Như trên;

- TCT Nguyễn Văn Cẩn (để b/cáo);

- Cục CNTT & TKHQ (để th/hiện);

- Cục Thuế XNK (để th/hiện);

- Lưu: VT, TXNK (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG

PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

Nguyễn Dương Thái

PHỤ LỤC I

DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ HẢI QUAN XỬ LÝ DỮ LIỆU TRÊN HỆ THỐNG KẾ TOÁN THUẾ TẬP TRUNG (Ban hành kèm theo công văn số 12225/TCHQ-TXNK ngày 30/12/2016 của Tổng cục Hải quan)


MÃ CỤC PH

TÊN CỤC

MÃ ĐV

TÊN ĐƠN VỊ ĐANG XỬ LÝ DỮ LIỆU

00

Cục Kiểm tra sau thông quan

Q00Q

Cục Kiểm tra sau thông quan

01

Cục Hải quan Hà Nội

01AB

Chi cục HQ cửa khẩu SBQT Nội Bài

01

Cục Hải quan Hà Nội

01BT

CC HQ Yên Bái

01

Cục Hải quan Hà Nội

01DD

Chi Cục HQ Chuyển phát nhanh

01

Cục Hải quan Hà Nội

01E1

Chi cục HQ Bắc Hà Nội

01

Cục Hải quan Hà Nội

01IK

Chi cục HQ Gia Thụy

01

Cục Hải quan Hà Nội

01K6

Kho ngoại quan Công ty CP KD Len Sài Gòn

01

Cục Hải quan Hà Nội

01M1

Chi cục HQ Hà Tây

01

Cục Hải quan Hà Nội

01NV

Chi cục HQ khu CN Bắc Thăng Long

01

Cục Hải quan Hà Nội

01PJ

Chi cục HQ Phú Thọ

01

Cục Hải quan Hà Nội

01PL

Chi cục HQ quản lý hàng đầu tư gia công

01

Cục Hải quan Hà Nội

01PQ

Chi cục Hải quan Hòa Bình

01

Cục Hải quan Hà Nội

01PR

Chi cục HQ Vĩnh Phúc

01

Cục Hải quan Hà Nội

01SI

Chi cục HQ đường sắt quốc tế Yên Viên

01

Cục Hải quan Hà Nội

K01K

Phòng Nghiệp vụ (Cục Hải quan TP Hà Nội)

01

Cục Hải quan Hà Nội

Q01Q

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02B1

Chi cục HQ Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02CC

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn khu vực II

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02CI

Chi cục HQ khu vực 1 (Cát lái)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02CV

CC HQ CK Cảng Hiệp Phước (HCM)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02CX

CC HQ CK Tân Cảng (Hồ Chí Minh)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02DS

CC HQ Chuyển phát nhanh

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02F1

Chi cục HQ KCX Linh Trung (Hồ Chí Minh)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02F2

HQ KCX Linh Trung II (Hồ Chí Minh)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02F3

HQ KCX Linh Trung - Khu Công nghệ cao

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02H1

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn khu vực III

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02H2

Đội thủ tục và Giám sát xăng dầu XNK

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02H3

HQ Cảng Vict

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02IK

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn khu vực IV

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02NR

Chi cục HQ Tân tạo

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02PA

Phòng Giám Quản II HQ TP HCM

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02PG

Chi cục HQ quản lý hàng đầu tư HCM

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02PJ

Chi cục HQ quản lý hàng gia công HCM

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02QP

Phòng nghiệp vụ GSQ1 và Thuế XNK HQ HCM

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02XE

Chi cục HQ KCX Tân Thuận (Hồ Chí Minh)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

C02I

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn khu vực I

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

D02D

Chi cục HQ Bưu Điện TP HCM

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

E02E

Chi cục HQ Điện tử

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

I02K01

Chi cục HQ Cảng Sài Gòn KV IV(ICD 2)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

I02K02

Chi cục HQ KV IV (ICD Tanamexco)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

I02K03

Chi cục HQ KV IV (ICD Transimex)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

I02K04

Chi cục HQ Cảng Sài Gòn Khu Vực IV (SOTRANS)

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

K02K

Phòng NV Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

Q02M

Phòng Chống buôn lậu và xử lý vi phạm

02

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

Q02Q

Chi cục kiểm tra sau thông quan

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03AB

Hải quan Sân bay Cát Bi

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03CC

Chi cục HQ CK cảng HP KV I

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03CD

Chi cục HQ Thái Bình

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03CE

Chi cục HQ CK cảng HP KV II

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03EE

Chi cục HQ cửa khẩu cảng Đình Vũ

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03KH

Hải quan Kho Ngoại quan HP

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03NK

Chi cục HQ KCX và KCN Hải Phòng

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03PA

Chi cục HQ quản lý hàng ĐT-GC

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03PJ

Chi cục HQ Hải Dương

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03PL

Chi cục HQ Hưng Yên

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03RR

Phòng QLRR Hải Phòng

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

03TG

Chi cục HQ CK cảng HP KV III

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

K03K

Phòng Thuế XNK Cục Hải quan Hải Phòng

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

P03F

Phòng Tài vụ Quản Trị

03

Cục Hải quan TP Hải Phòng

Q03M

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

10

Cục Hải quan Hà Giang

10BB

Chi cục HQ CK Thanh Thủy Hà Giang

10

Cục Hải quan Hà Giang

10BC

Chi cục HQ CK Xín Mần Hà Giang

10

Cục Hải quan Hà Giang

10BD

Chi cục HQ CK Phó Bảng Hà Giang

10

Cục Hải quan Hà Giang

10BF

Chi cục HQv CK Săm Pun Hà Giang

10

Cục Hải quan Hà Giang

10BI

Chi cục HQ Tuyên Quang

10

Cục Hải quan Hà Giang

10KK

Phòng NV Cục Hải quan Hà Giang

10

Cục Hải quan Hà Giang

P10A

Phòng Nghiệp vụ Cục Hải quan Hà Giang

10

Cục Hải quan Hà Giang

Q10G

Chi Cục kiểm tra sau thông quan Hà Giang

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11B1

Chi cục HQ CK Tà Lùng Cao Bằng

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11B2

Đội Nghiệp vụ 2 (thuộc HQ CK Tà Lùng)

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11BD

HQ Cửa Khẩu Trùng Khánh (Cao Bằng)

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11BE

Chi cục HQ CK Trà Lĩnh Cao Bằng

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11BF

Chi cục HQ CK Sóc Giang Cao Bằng

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11BH

Chi cục HQ CK Pò Peo Cao Bằng

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11G1

Chi cục HQ CK Bí Hà Cao Bằng

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11G2

HQ Cửa Khẩu Lý Vạn (Cao Bằng)

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11KK

Phòng Nghiệp Vụ Hải quan Cao Bằng

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11PI

Chi cục HQ Thái nguyên

11

Cục Hải quan Cao Bằng

11PK

Chi cục HQ Bắc Kạn Cao Bằng

11

Cục Hải quan Cao Bằng

P11A

Phòng Nghiệp vụ HQ Cao Bằng

11

Cục Hải quan Cao Bằng

Q11L

Chi cục KTSTQ HQ Cao Bằng

11

Cục Hải quan Cao Bằng

V11M

Đội kiểm soát Hải quan Cao Bằng

12

Cục Hải quan Điện Biên

12B1

Chi cục HQ CK Tây Trang Điện Biên

12

Cục Hải quan Điện Biên

12B2

Đội thủ tục Huổi Puốc - Tây Trang (Điện Biên)

12

Cục Hải quan Điện Biên

12BC

HQ Cửa Khẩu Ba Nậm Cúm (Điện Biên)

12

Cục Hải quan Điện Biên

12BD

HQ Cửa Khẩu Pa Thơm (Điện Biên)

12

Cục Hải quan Điện Biên

12BE

Chi cục HQ CK Lóng Sập Điện Biên

12

Cục Hải quan Điện Biên

12BI

Chi cục HQ CK Chiềng Khương Điện Biên

12

Cục Hải quan Điện Biên

12F1

Hải quan Thị xã Sơn La - Điện Biên

12

Cục Hải quan Điện Biên

12H1

Chi cục HQ CK Ma Lu Thàng Điện Biên

12

Cục Hải quan Điện Biên

12KK

Phòng nghiệp vụ Hải quan Điện Biên

12

Cục Hải quan Điện Biên

12PA

Phòng Giám Quản HQ Điện Biên

12

Cục Hải quan Điện Biên

Q12K

Chi cục KTSTQ HQ Điện Biên

13

Cục Hải quan Lào Cai

13BB

Chi cục HQ CK Lào Cai

13

Cục Hải quan Lào Cai

13BC

Chi cục HQ CK Mường Khương Lao Cai

13

Cục Hải quan Lào Cai

13BD

Chi cục HQ Bát Xát Lào Cai

13

Cục Hải quan Lào Cai

13BE

HQ Cửa Khẩu Bắc Hà (Lao Cai)

13

Cục Hải quan Lào Cai

13DF

Hải quan Bưu điện Lao Cai

13

Cục Hải quan Lào Cai

13G1

Chi cục HQ ga Đường sắt Lao Cai

13

Cục Hải quan Lào Cai

13KK

Phòng NV Cục Hải quan Lào Cai

13

Cục Hải quan Lào Cai

P13A

Phòng nghiệp vụ HQ Lào Cai

13

Cục Hải quan Lào Cai

Q13H

Chi cục KTSTQ Lào Cai

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

15BB

Chi cục HQ CK Hữu Nghị Lạng Sơn

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

15BC

Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

15BD

Chi cục HQ Cốc Nam Lạng Sơn

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

15BE

Chi cục HQ Tân Thanh Lạng Sơn

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

15BF

HQ Cửa Khẩu Bình Nghi (Lạng Sơn)

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

15KK

Phòng NV Cục Hải quan Lạng Sơn

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

15SG

HQ Cửa Khẩu Đồng Đăng (Lạng Sơn)

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

15SI

Chi cục HQ Ga đường sắt QT Đồng Đăng

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

15VK

Đội Kiểm Soát Hải quan

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

P15A

Phòng Thuế XNK HQ Lạng Sơn

15

Cục Hải quan Lạng Sơn

Q15L

Chi Cục kiểm tra sau thông quan

18

Cục Hải quan Bắc Ninh

18A3

Đội nghiệp vụ CC HQ Bắc Ninh

18

Cục Hải quan Bắc Ninh

18B1

CC Hải quan Thái Nguyên

18

Cục Hải quan Bắc Ninh

18BA

CC Hải quan Bắc Ninh

18

Cục Hải quan Bắc Ninh

18BC

CC HQ Quản lý các KCN Bắc Giang

18

Cục Hải quan Bắc Ninh

18ID

CC HQ Cảng nội địa Tiên Sơn

18

Cục Hải quan Bắc Ninh

Q18E

Chi cục KTSTQ - Bắc Ninh

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20B1

Hải quan cửa khẩu bắc luân(Quang Ninh)

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20B2

HQ Cửa khẩu Ka Long (Quang Ninh)

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20B3

Đội Nghiệp vụ ICD Thành Đạt

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20BC

Chi cục HQ CK Hoành Mô Quảng Ninh

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20BD

Chi cục HQ Bắc Phong Sinh Quảng Ninh

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20CD

HQ Cảng Biển Cái Lân (Quảng Ninh)

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20CE

Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Vạn Gia

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20CF

Chi cục HQ CK Cảng Hòn Gai

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20CG

Chi cục HQ CK Cảng Cẩm Phả

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

20KK

Phòng NV Cục Hải quan Quảng Ninh

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

B20B99

Văn phòng Chi cục HQ CK Móng Cái

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

D20E

Đội KS HQ Số 1 Quảng Ninh

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

D20F

Đội KS HQ Số 2 Quảng Ninh

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

P20A

Phòng Nghiệp vụ HQ Quảng Ninh

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

Q20K

Chi Cục kiểm tra sau thông quan Quảng Ninh

20

Cục Hải quan Quảng Ninh

T20E

Hải quan trạm KSLH KM 15

27

Cục Hải quan Thanh Hóa

27B1

Chi cục HQ CK Na Mèo Thanh Hóa

27

Cục Hải quan Thanh Hóa

27CD

HQ Cảng Biển Nghi Sơn (Thanh Hóa)

27

Cục Hải quan Thanh Hóa

27F1

Chi cục HQ Cảng Thanh Hóa

27

Cục Hải quan Thanh Hóa

27F2

Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Nghi Sơn

27

Cục Hải quan Thanh Hóa

27KK

Phòng NV Cục Hải quan Thanh Hóa

27

Cục Hải quan Thanh Hóa

27TG

Trạm trả hàng Thanh Hoỏ

27

Cục Hải quan Thanh Hóa

P27A

Phòng Giám Quản Hải quan Thanh Hóa

27

Cục Hải quan Thanh Hóa

Q27H

Chi cục KTSTQ HQ Thanh Hóa

28

Cục Hải quan Hà Nam Ninh

28NJ

Chi cục Hải quan Hà Nam

28

Cục Hải quan Hà Nam Ninh

28PC

Chi cục Hải quan Ninh Bình

28

Cục Hải quan Hà Nam Ninh

28PE

Chi cục Hải quan Nam Định

29

Cục Hải quan Nghệ An

29BB

Chi cục HQ CK Nậm Cắn Nghệ An

29

Cục Hải quan Nghệ An

29BH

Chi cục HQCK Thanh Thuy

29

Cục Hải quan Nghệ An

29CC

Chi cục HQ CK Cảng Nghệ An

29

Cục Hải quan Nghệ An

29FF

Chi cục HQ cửa khẩu Nậm Cắn

29

Cục Hải quan Nghệ An

29KK

Phòng NV Cục Hải quan

29

Cục Hải quan Nghệ An

29PF

Chi cục HQ Vinh Nghệ An

29

Cục Hải quan Nghệ An

P29A

Phòng Giám quản HQ Nghệ An

29

Cục Hải quan Nghệ An

Q29G

Chi cục KTSTQ HQ Nghệ An

30

Cục Hải quan Hà Tĩnh

30BB

Chi cục HQ CK Cầu Treo Hà Tĩnh

30

Cục Hải quan Hà Tĩnh

30BE

Chi cục HQ Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

30

Cục Hải quan Hà Tĩnh

30BI

Chi cục HQ khu kinh tế CK Cầu Treo

30

Cục Hải quan Hà Tĩnh

30CC

Chi cục HQ CK Cảng Xuân Hải Hà Tĩnh

30

Cục Hải quan Hà Tĩnh

30F1

Chi cục HQ CK Cảng Vũng áng Hà Tĩnh

30

Cục Hải quan Hà Tĩnh

30KK

Phòng NV Cục Hải quan Hà tĩnh

30

Cục Hải quan Hà Tĩnh

P30A

Phòng nghiệp vụ HQ Hà Tĩnh

30

Cục Hải quan Hà Tĩnh

Q30H

Chi Cục KTSTQ Hải quan Hà Tĩnh

31

Cục Hải quan Quảng Bình

31BB

Chi cục HQ CK Cha Lo Quảng Bình

31

Cục Hải quan Quảng Bình

31BF

Chi cục HQ CK Cà Roòng Quảng Bình

31

Cục Hải quan Quảng Bình

31CD

Chi cục HQ CK Cảng Hòn La

31

Cục Hải quan Quảng Bình

31D1

Đội Nghiệp vụ Cảng Hòn La

31

Cục Hải quan Quảng Bình

31D2

Đội Nghiệp vụ Đồng Hới

31

Cục Hải quan Quảng Bình

31D3

Đội Nghiệp vụ Cảng Gianh

31

Cục Hải quan Quảng Bình

31KK

Phòng NV Cục Hải quan Quảng Bình

31

Cục Hải quan Quảng Bình

31QG

Chi cục KTSTQ HQ Quảng Bình

32

Cục Hải quan Quản Trị

32BB

Chi cục HQ CK Lao Bảo Quảng Trị

32

Cục Hải quan Quản Trị

32BC

Chi cục HQ CK La Lay Quảng Trị

32

Cục Hải quan Quản Trị

32BD

Chi cục HQ Khu Thương mại Lao Bảo

32

Cục Hải quan Quản Trị

32CD

Chi cục HQ CK Cảng Cửa Việt Quảng Trị

32

Cục Hải quan Quản Trị

32KK

Phòng NV Cục Hải quan Quảng Trị

32

Cục Hải quan Quản Trị

P32A

Phòng Nghiệp vụ HQ Quảng Trị

32

Cục Hải quan Quản Trị

Q32H

Chi cục KTSTQ HQ Quảng Trị

33

Cục Hải quan TT Huế

33BA

Chi cục Hải quan cửa khẩu AĐớt

33

Cục Hải quan TT Huế

33CC

Chi cục HQ Cảng Thuận An TT Huế

33

Cục Hải quan TT Huế

33CF

Chi cục HQ CK Cảng Chân Mây TT Huế

33

Cục Hải quan TT Huế

33DB

Chi cục HQ Bưu điện Huế

33

Cục Hải quan TT Huế

33KK

Phòng NV Cục Hải quan TT Huế

33

Cục Hải quan TT Huế

33PA

Phòng Giám Quản HQ Thừa Thiên Huế

33

Cục Hải quan TT Huế

33PD

Chi cục Hải quan Thủy An

33

Cục Hải quan TT Huế

33VE

Đội Kiểm soát HQ TT Huế

33

Cục Hải quan TT Huế

Q33G

Chi cục KTSTQ HQ TT Huế

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34AB

Chi cục HQ Sân bay QT Đà Nẵng

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34CC

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư gia công

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34CD

Chi cục HQ CK Cảng Kú Hà Đà Nẵng

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34CE

Chi cục HQ CK Cảng Đà Nẵng

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34DK

HQ Bưu điện Đà Nẵng

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34KK

Phòng NV Cục Hải quan Đà Nẵng

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34NG

Chi cục HQ KCN Hòa khánh-Liên Chiểu ĐN

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34NH

Chi cục HQ KCN Đà Nẵng

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34NJ

Chi cục HQ KCN Điện Nam - Điện Ngọc

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34PA

Phòng Quản Giám HQ Đà Nẵng

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34QF

HQ Thọ Quang Đà Nẵng

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

34VL

Đội kiểm soát Hải quan Đà Nẵng

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

A34B01

Chi cục HQ Sân bay Đà Nẵng-Đội CPN

34

Cục Hải quan Đà Nẵng

Q34N

Chi cục Kiểm tra sau thông quan HQ Đà Nẵng

35

Cục Hải quan Quảng Ngãi

35CB

Chi cục HQ CK Cảng Dung Quất

35

Cục Hải quan Quảng Ngãi

35KK

Phòng NV Cục Hải quan Quảng Ngãi

35

Cục Hải quan Quảng Ngãi

35NC

Chi cục HQ các KCN Quảng Ngãi

35

Cục Hải quan Quảng Ngãi

35VD

Đội Kiểm soát HQ Quảng Ngãi

35

Cục Hải quan Quảng Ngãi

P35A

Phòng giám quản HQ Quảng Ngãi

35

Cục Hải quan Quảng Ngãi

Q35E

Chi cục KTSTQ HQ Quảng Ngãi

37

Cục Hải quan Bình Định

37CB

Chi cục HQ Cảng Qui Nhơn Bình Định

37

Cục Hải quan Bình Định

37KK

Phòng NV Cục Hải quan

37

Cục Hải quan Bình Định

37PA

Phòng Giám quản HQ Bình Định

37

Cục Hải quan Bình Định

37TC

Chi cục HQ Phú Yên Bình Định

37

Cục Hải quan Bình Định

Q37F

Chi Cục KTSTQ Bình Định

38

Cục Hải quan Gia Lai - Kontum

38B1

Chi cục HQCK Lệ Thanh (Gia Lai)

38

Cục Hải quan Gia Lai - Kontum

38B2

Đội thủ tục-Chi cục HQ CK Lệ Thanh

38

Cục Hải quan Gia Lai - Kontum

38BC

Chi cục HQCK Quốc tế Bờ Y (Kon Tum)

38

Cục Hải quan Gia Lai - Kontum

38BE

Chi cục HQ CK Bờ Y Gia Lai

38

Cục Hải quan Gia Lai - Kontum

38KK

Phòng NV Cục Hải quan Gia Lai Kontum

38

Cục Hải quan Gia Lai - Kontum

38PC

Đội kiểm soát Cục HQ Gia Lai - Kon Tum

38

Cục Hải quan Gia Lai - Kontum

38PD

Chi cục HQ Kon Tum

38

Cục Hải quan Gia Lai - Kontum

P38A

Phòng giám quản HQ Gia Lai Kon Tum

38

Cục Hải quan Gia Lai - Kontum

Q38F

Chi cục KTSTQ HQ Gia Lai Kontum

40

Cục Hải quan Đắc Lắc

40B1

Chi cục HQ CK BupRăng Đắc Lắc

40

Cục Hải quan Đắc Lắc

40BC

Chi cục HQ Buôn Mê Thuột

40

Cục Hải quan Đắc Lắc

40D1

Chi cục HQ Đà lạt

40

Cục Hải quan Đắc Lắc

40DC

Chi cục HQ Bưu điện Đắc Lắc

40

Cục Hải quan Đắc Lắc

40PA

Phòng Nghiệp vụ HQ Đắc Lắc

40

Cục Hải quan Đắc Lắc

40VE

Đội Kiểm soát HQ Đắc Lắc

40

Cục Hải quan Đắc Lắc

Q40F

Chi cục KTSTQ Hải quan Đắc Lắc

41

Cục Hải quan Khánh Hòa

41AB

Chi cục Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh

41

Cục Hải quan Khánh Hòa

41BH

Chi cục HQ Ninh Thuận

41

Cục Hải quan Khánh Hòa

41CB

Chi cục HQ Cảng Nha Trang Khánh Hòa

41

Cục Hải quan Khánh Hòa

41CC

Chi cục HQCK Cảng Cam Ranh

41

Cục Hải quan Khánh Hòa

41KK

Phòng NV Cục Hải quan Khánh Hòa

41

Cục Hải quan Khánh Hòa

41PE

Chi cục HQ Vân Phong Khánh Hòa

41

Cục Hải quan Khánh Hòa

P41A

Phòng nghiệp vụ Cục Hải quan Khánh Hòa

41

Cục Hải quan Khánh Hòa

Q41G

Chi cục KTSTQ HQ Khánh Hòa

43

Cục Hải quan Bình Dương

43 BC

Chi cục HQ CK Hoàng Diệu Bình Dương

43

Cục Hải quan Bình Dương

43 CN

Chi cục HQ Cảng Tổng Hợp Bình Dương

43

Cục Hải quan Bình Dương

43IH

Chi cục HQ Sóng Thần

43

Cục Hải quan Bình Dương

43K1

Chi cục Hải quan KCN Mỹ Phước

43

Cục Hải quan Bình Dương

43K2

Doi Thu tuc HQ KLH Binh Duong

43

Cục Hải quan Bình Dương

43K3

Chi cục HQ KCN Tân Định Bình Dương

43

Cục Hải quan Bình Dương

43KK

Phòng NV Cục Hải quan Bình Dương

43

Cục Hải quan Bình Dương

43ND

Chi cục HQ KCN Sóng thần Bình Dương

43

Cục Hải quan Bình Dương

43NF

Chi cục HQ KCN Viet Nam - Singapore

43

Cục Hải quan Bình Dương

43NG

Chi cục HQ KCN Việt Hương

43

Cục Hải quan Bình Dương

43PA

Phòng Giám Quản HQ Bình Dương

43

Cục Hải quan Bình Dương

43PB

Chi cục HQ Quản lý ngoài KCN Bình Dương

43

Cục Hải quan Bình Dương

43VI

Đội Kiểm soát Hải quan Bình Dương

43

Cục Hải quan Bình Dương

I43H01

HQ Cảng Tổng hợp Bình Dương

43

Cục Hải quan Bình Dương

Q43L

Chi cục KTSTQ HQ Bình Dương

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45B1

Chi cục HQ CK Mộc Bài Tây Ninh

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45B2

Đội QL Khu TM CN (thuộc HQ CK Mộc Bài)

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45BD

Chi cục HQ cửa khẩu Phước Tân

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45BE

Chi cục HQ CK Katum Tây Ninh

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45BH

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45C1

Chi cục HQ CK Xa Mát Tây Ninh

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45C2

Chi cục HQ CK Xa Mát Tây Ninh - Đội thủ tục

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45F1

Chi cục HQ KCN Trảng Bàng Tây Ninh

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45F2

Đội Nghiệp vụ KCN Phước Đông

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45KK

Phòng NV Cục Hải quan Bình Dương

45

Cục Hải quan Tây Ninh

45NF01

HQ KCN Trảng Bàng 2 (Tây Ninh)

45

Cục Hải quan Tây Ninh

N45F02

Hải quan KCX và CN Linh Trung 3 (Tây Ninh)

45

Cục Hải quan Tây Ninh

P45A

Phòng giám quản HQ Tây Ninh

45

Cục Hải quan Tây Ninh

Q45H

Chi cục KTSTQ HQ Tây Ninh

45

Cục Hải quan Tây Ninh

V45G

Đội Kiểm soát HQ Tây Ninh

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47D1

Chi cục HQ Long Thành Đồng Nai

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47D2

Đội nghiệp vụ 2-HQ Long Thành

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47D3

Đội nghiệp vụ 3-HQ Long Thành

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47I1

Chi cục HQ Long Bình Tân

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47I2

Đội Nghiệp vụ 2 - HQ Long Bình Tân

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47KK

Phòng NV Cục Hải quan Đồng Nai

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47NB

Chi cục HQ Biên Hòa

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47NF

Chi cục HQ Thống Nhất Đồng Nai

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47NG

Chi cục HQ Nhơn Trạch Đồng Nai

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47NK

Chi cục HQ Biên Hoà

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47NM

Chi cuc HQ Binh Thuan

47

Cục Hải quan Đồng Nai

47XE

Chi cục HQ KCX Long Bình Đồng Nai

47

Cục Hải quan Đồng Nai

P47A

Phòng Giám quản HQ Đồng Nai

47

Cục Hải quan Đồng Nai

Q47N

Chi cục KTSTQ Đồng Nai

48

Cục Hải quan Long An

48BC

Chi cục HQCK Mỹ Quý Tây Long An

48

Cục Hải quan Long An

48BD

Chi cục HQ Bình Hiệp Long An

48

Cục Hải quan Long An

48BE

Chi cục HQ Hưng Điền Long An

48

Cục Hải quan Long An

48BI

Chi cục HQ Đức Hòa

48

Cục Hải quan Long An

48CG

Chi cục HQCK cảng Mỹ Tho

48

Cục Hải quan Long An

48F2

Chi cục HQ Bến Lức

48

Cục Hải quan Long An

48PA

Phòng Nghiệp vụ HQ Long An

48

Cục Hải quan Long An

48XZ

Phòng TM CBL và XL HQ Long An

48

Cục Hải quan Long An

Q48H

Chi cục KTSTQ HQ Long An

48

Cục Hải quan Long An

V48F

Đội Kiểm soát HQ Long An

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

49BB

Chi cục HQ CK Thường Phước Đồng Tháp

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

49BE

Chi cục HQ Sở Thượng Đồng Tháp

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

49BF

Chi cục HQ cửa khẩu Thông Bình

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

49BG

Chi cục HQ Dinh Bà Đồng Tháp

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

49C1

Chi cục HQ CK Cảng Đồng Tháp - KV Cao Lãnh

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

49C2

Chi cục HQ CK Cảng Đồng Tháp - KV Sa Đéc

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

49KK

Phòng NV Cục Hải quan Đồng Tháp

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

49PA

Phòng Giám quản HQ Đồng Tháp

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

Q49J

Chi cục KTSTQ HQ Đồng Tháp

49

Cục Hải quan Đồng Tháp

V49H

Đội kiểm soát HQ Đồng Tháp

50

Cục Hải quan An Giang

50BB

Chi cục HQ CK Tịnh Biên An Giang

50

Cục Hải quan An Giang

50BC

Chi cục HQ Vĩnh Hội Đông An Giang

50

Cục Hải quan An Giang

50BD

Chi cục HQ CK Vĩnh Xương An Giang

50

Cục Hải quan An Giang

50BJ

Chi cục HQ Bắc Đai An Giang

50

Cục Hải quan An Giang

50BK

Chi cục HQ Khánh Bình An Giang

50

Cục Hải quan An Giang

50CE

Chi cục HQ Cảng Mỹ Thới An Giang

50

Cục Hải quan An Giang

50VL

Đội Kiểm soát HQ An Giang

50

Cục Hải quan An Giang

K50K

Phòng Tài vụ quản trị Cục HQ An Giang

50

Cục Hải quan An Giang

P50A

Phòng Nghiệp vụ HQ An Giang

50

Cục Hải quan An Giang

Q50M

Chi cục KTSTQ HQ An Giang

51

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

51BE

Chi cục HQ Cảng Cát Lở Vũng Tàu

51

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

51C1

Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ Vũng Tàu

51

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

51C2

Chi cục HQCK Phú Mỹ V.Tàu-Đội TT SP-PSA

51

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

51CB

Chi cục HQ CK Cảng Vũng Tàu

51

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

51CH

Chi cục HQ CK Cảng Côn Đảo Vũng Tàu

51

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

51CI

CC HQ CK cảng Cái Mép (Vũng Tàu)

51

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

51PA

Phòng Nghiệp vụ HQ Bà Rịa Vũng Tàu

51

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

51VF

Đội Kiểm soát HQ Vũng Tàu

51

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

Q51J

Chi cục Kiểm tra sau thông quan Vũng Tàu

53

Cục Hải quan Kiên Giang

53BB

HQ Cửa Khẩu Hà Tiên (Kiên Giang)

53

Cục Hải quan Kiên Giang

53BC

Chi cục HQCK Quốc Tế Hà Tiên

53

Cục Hải quan Kiên Giang

53BK

CC HQ CK Giang Thành

53

Cục Hải quan Kiên Giang

53CD

Chi cục HQ CK Cảng Hòn Chông Kiên Giang

53

Cục Hải quan Kiên Giang

53CE

HQ Cảng Biển Hòn Thơm (Kiên Giang)

53

Cục Hải quan Kiên Giang

53CH

Chi cục HQ Phú Quốc

53

Cục Hải quan Kiên Giang

53KK

Phòng NV Cục Hải quan Kiên Giang

53

Cục Hải quan Kiên Giang

53PA

Phòng giám quản HQ Kiên Giang

53

Cục Hải quan Kiên Giang

Q53J

Chi Cục kiểm tra sau thông quan Kiên Giang

53

Cục Hải quan Kiên Giang

V53G

Đội kiểm soát Hải Quan

54

Cục Hải quan Cần Thơ

54CB

Chi cục HQ CK Cảng Cần Thơ

54

Cục Hải quan Cần Thơ

54CD

Chi cục HQ CK Vĩnh Long

54

Cục Hải quan Cần Thơ

54DC

Chi cục HQ Bưu điện Cần Thơ

54

Cục Hải quan Cần Thơ

54KK

Phòng NV Cục Hải quan Cần Thơ

54

Cục Hải quan Cần Thơ

54PH

Chi cục HQ Tây Đô Cần Thơ

54

Cục Hải quan Cần Thơ

54PK

Chi cục HQ Sóc Trăng

54

Cục Hải quan Cần Thơ

P54A

Phòng giám quản HQ Cần Thơ

54

Cục Hải quan Cần Thơ

Q54J

Chi cục KTSTQ HQ Cần Thơ

59

Cục Hải quan Cà Mau

59BC

HQ Cửa khẩu Sông Đốc (Minh Hải)

59

Cục Hải quan Cà Mau

59BD

CC HQ Hòa Trung (Cà Mau)

59

Cục Hải quan Cà Mau

59CB

Chi cục HQ CK Cảng Năm Căn Cà Mau

59

Cục Hải quan Cà Mau

59PA

Phòng NV Cục Hải quan Cà Mau

59

Cục Hải quan Cà Mau

Q59E

Chi cục KTSTQ HQ Cà Mau

60

Cục Hải quan Quảng Nam

60BD

Chi cục HQ CK Nam Giang (Quảng Nam)

60

Cục Hải quan Quảng Nam

60BE

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

60

Cục Hải quan Quảng Nam

60C1

Chi cục HQ KCN Điện Nam - Điện Ngọc

60

Cục Hải quan Quảng Nam

60C2

Chi cục HQ CK Tây Giang (Quảng Nam)

60

Cục Hải quan Quảng Nam

60CB

Chi cục HQ CK Cảng Kỳ Hà

60

Cục Hải quan Quảng Nam

60KK

Phòng NV Cục Hải quan Quảng Nam

60

Cục Hải quan Quảng Nam

Q60E

Chi cục KTSTQ HQ Quảng Nam

61

Cục Hải quan Bình Phước

61BA

Chi cục HQ CK Hoa Lư Bình Phước

61

Cục Hải quan Bình Phước

61BB

Chi cục HQ CK Hoàng Diệu Bình Phước

61

Cục Hải quan Bình Phước

61KK

Phòng NV Cục Hải quan Bình Phước

61

Cục Hải quan Bình Phước

61PA

Chi Cục Hải quan Chơn Thành

61

Cục Hải quan Bình Phước

Q61C

Chi cục KTSTQ HQ Bình Phước

61

Cục Hải quan Bình Phước

V61D

Đội Kiểm soát HQ Bình Phước


4.2. PHỤ LỤC II

BẢN ÁNH XẠ TÀI KHOẢN KẾ TOÁN GIỮA THÔNG TƯ 212 VÀ THÔNG TƯ 174 (Ban hành kèm theo công văn số 12225/TCHQ-TXNK ngày 30/12/2016 của Tổng cục Hải quan)


STT

Số hiệu tài khoản cũ (TT 212)

Số hiệu tài khoản mới (TT174)

Số hiệu tài khoản theo Thông tư 174/2015/TT-BTC

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Tên tài khoản theo Thông tư 174/2015/TT-BTC

I

TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

LOẠI 1- TÀI SẢN NGẮN HẠN

1

111

111

111

Tiền mặt

1111

11101

11101

Tiền thuế

11111

1110101

1110101

Tiền Việt Nam

11112

1110102

1110102

Ngoại tệ

1112

11102

11102

Tiền khác

1110201

1110201

Tiền Việt Nam

1110202

1110202

Ngoại tệ

2

112

112

112

Tiền gửi Kho bạc, Ngân hàng

11201

11201

Tiền gửi kho bạc của cơ quan Hải quan

1121

1120101

1120101

Tiền gửi phí, lệ phí hải quan

11201011

Phí hải quan

11201012

Phí hải quan đối với máy bay

11201013

Lệ phí phương tiện hàng hóa quá cảnh

1122

1120102

1120102

Tiền gửi từ thu phạt

11221

11201021

11201021

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực Thuế

11222

11201022

11201022

Vi phạm hành chính ngoài lĩnh vực Thuế

1123

1120103

1120103

Tiền gửi tạm giữ chờ xử lý

11201031

Tang vật tạm giữ chờ xử lý

11201032

Thu bán hàng tịch thu

11201033

Thu bán hàng tồn đọng

1124

1120104

1120104

Tiền gửi thu thuế

11241

11201041

11201041

Thuế xuất khẩu

11242

11201042

11201042

Thuế nhập khẩu

11244

11201043

11201043

Thuế TTĐB

11245

11201044

11201044

Thuế chống bán phá giá

11201045

11201045

Thuế BVMT

11201046

11201046

Thuế tự vệ

11201047

11201047

Thuế chống phân biệt đối xử

11201048

11201048

Thuế chống trợ cấp

1120108

1120108

Tiền gửi lệ phí thu hộ

11201081

11201081

Lệ phí cà phê

11201082

11201082

Lệ phí hạt tiêu

11201083

11201083

Lệ phí hạt điều

11201089

11201089

Lệ phí thu hộ khác

1120109

1120109

Tiền gửi khác tại kho bạc

11202

11202

Tiền gửi Ngân hàng

1120201

1120201

Tiền gửi phí, lệ phí Hải quan

1120202

1120202

Tiền gửi từ thu phạt, tiền chậm nộp

11202021

11202021

Tiền phạt VPHC trong lĩnh vực Thuế

11202022

11202022

Tiền phạt VPHC ngoài lĩnh vực Thuế

11202023

11202023

Tiền chậm nộp

1120204

1120204

Tiền gửi thu thuế

11202041

11202041

Tiền thuế nộp NSNN

11202042

11202042

Tiền thuế nộp TK tạm giữ tại Ngân hàng

1120209

1120209

Tiền gửi khác tại ngân hàng

1127

1120107

1120107

Tiền thuế, lệ phí DN nộp trước

1128

11203

11203

Tiền tạm giữ của Bộ Tài chính

11204

11204

Tiền gửi phí, lệ phí thu hộ

1120403

1120403

Lệ phí cà phê

1120404

1120404

Lệ phí hạt tiêu

1120405

1120405

Lệ phí hạt điều

1129

11209

11209

Tiền gửi khác

11291

Thu bán hàng tịch thu

11292

Thuế thu nhập

11293

Tiền ký quỹ

11299

Thu khác

3

113

113

113

Tiền đang chuyển

1131

11301

11301

Thuế chuyên thu

1132

11302

11302

Thuế tạm thu

1133

11303

11303

Phạt VPHC và tiền chậm nộp

1134

11304

11304

Phí và lệ phí

1139

11309

11309

Tiền đang chuyển khác

4

314

131

131

Phải thu về thuế chuyên thu

3141

Thanh toán tiền thuế

31411

13101

13101

Thuế xuất khẩu

1310101

1310101

Qua biên giới đất liền

1310102

1310102

Không qua biên giới đất liền

31412

13102

13102

Thuế nhập khẩu

1310201

1310201

Qua biên giới đất liền

1310202

1310202

Không qua biên giới đất liền

31413

13103

13103

Thuế GTGT

1310301

1310301

Qua biên giới đất liền

1310302

1310302

Không qua biên giới đất liền

31414

13104

13104

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1310401

1310401

Qua biên giới đất liền

1310402

1310402

Không qua biên giới đất liền

31415

13105

13105

Thuế chống bán phá giá

1310501

1310501

Qua biên giới đất liền

1310502

1310502

Không qua biên giới đất liền

31416

13106

13106

Thuế BVMT

1310601

1310601

Qua biên giới đất liền

1310602

1310602

Không qua biên giới đất liền

31415

13107

13107

Thuế tự vệ

1310701

1310701

Qua biên giới đất liền

1310702

1310702

Không qua biên giới đất liền

31418

13108

13108

Thuế chống phân biệt đối xử

1310801

1310801

Qua biên giới đất liền

1310802

1310802

Không qua biên giới đất liền

31417

13109

13109

Thuế chống trợ cấp

1310901

1310901

Qua biên giới đất liền

1310902

1310902

Không qua biên giới đất liền

13199

13199

Thuế chuyên thu khác

5

318

132

132

Phải thu phí, lệ phí

3181

13201

13201

Lệ phí làm thủ tục hải quan

3182

Lệ phí lưu kho hải quan

3183

13202

13202

Lệ phí quá cảnh

3184

Lệ phí áp tải hải quan

3185

Phí niêm phong, kẹp chì hải quan

3186

13203

13203

Phí thu hộ cà phê

3187

13204

13204

Phí thu hộ hạt tiêu

3188

13205

13205

Phí thu hộ hạt điều

13299

13299

Phí thu hộ khác

3189

13299

13299

Phí, lệ phí khác

6

133

133

Phải thu tiền phạt, chậm nộp, khác

3142

13301

13301

Thu chậm nộp thuế

31421

1330101

1330101

Thuế xuất khẩu

31422

1330102

1330102

Thuế nhập khẩu

31423

1330103

1330103

Thuế GTGT

31424

1330104

1330104

Thuế TTĐB

31425

1330105

1330105

Thuế chống bán phá giá

31426

1330106

1330106

Thuế bảo vệ môi trường

1330107

1330107

Tự vệ

31427

1330109

1330109

Thuế chống trợ cấp

31428

1330108

1330108

Thuế chống phân biệt đối xử

319

13302

13302

Phạt vi phạm hành chính

3191

1330201

1330201

Trong lĩnh vực thuế

3192

1330202

1330202

Ngoài lĩnh vực thuế

3193

13303

13303

Thu chậm nộp phạt vi phạm hành chính

1330301

1330301

Trong lĩnh vực thuế

1330302

1330302

Ngoài lĩnh vực thuế

3149

13399

13399

Khác

7

315

137

137

Phải thu về thuế tạm thu

3151

13701

13701

Thuế xuất khẩu

31511

1370101

1370101

Hàng tạm nhập, tái xuất

31512

1370102

1370102

Hàng tạm xuất, tái nhập

31513

1370103

1370103

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

31514

1370104

1370104

Hàng nhập đầu tư

31515

1370105

1370105

Hàng nhập gia công

3152

13702

13702

Thuế nhập khẩu

31521

1370201

1370201

Hàng tạm nhập, tái xuất

31522

1370202

1370202

Hàng tạm xuất, tái nhập

31523

1370203

1370203

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

31524

1370204

1370204

Hàng nhập đầu tư

31525

1370205

1370205

Hàng nhập gia công

3153

13703

13703

Thuế giá trị gia tăng

31531

1370301

1370301

Hàng tạm nhập, tái xuất

31532

1370302

1370302

Hàng tạm xuất, tái nhập

31533

1370303

1370303

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

31534

1370304

1370304

Hàng nhập đầu tư

31535

1370305

1370305

Hàng nhập gia công

3154

13704

13704

Thuế tiêu thụ đặc biệt

31541

1370401

1370401

Hàng tạm nhập, tái xuất

31542

1370402

1370402

Hàng tạm xuất, tái nhập

31543

1370403

1370403

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

31544

1370404

1370404

Hàng nhập đầu tư

31545

1370405

1370405

Hàng nhập gia công

3155

13705

13705

Thuế chống bán phá giá

31551

1370501

1370501

Hàng tạm nhập, tái xuất

31552

1370502

1370502

Hàng tạm xuất, tái nhập

31553

1370503

1370503

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

31554

1370504

1370504

Hàng nhập đầu tư

31555

1370505

1370505

Hàng nhập gia công

3156

13706

13706

Thuế BVMT

31561

1370601

1370601

Hàng tạm nhập, tái xuất

31562

1370602

1370602

Hàng tạm xuất, tái nhập

31563

1370603

1370603

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

31564

1370604

1370604

Hàng nhập đầu tư

31565

1370605

1370605

Hàng nhập gia công

3155

13707

13707

Thuế tự vệ

31551

1370701

1370701

Hàng tạm nhập, tái xuất

31552

1370702

1370702

Hàng tạm xuất, tái nhập

31553

1370703

1370703

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

31554

1370704

1370704

Hàng nhập đầu tư

31555

1370705

1370705

Hàng nhập gia công

3158

13708

13708

Thuế chống phân biệt đối xử

31581

1370801

1370801

Hàng tạm nhập, tái xuất

31582

1370802

1370802

Hàng tạm xuất, tái nhập

31583

1370803

1370803

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

31584

1370804

1370804

Hàng nhập đầu tư

31585

1370805

1370805

Hàng nhập gia công

3157

13709

13709

Thuế chống trợ cấp

31571

1370901

1370901

Hàng tạm nhập, tái xuất

31572

1370902

1370902

Hàng tạm xuất, tái nhập

31573

1370903

1370903

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

31574

1370904

1370904

Hàng nhập đầu tư

31575

1370905

1370905

Hàng nhập gia công

3159

13799

13799

Thuế tạm thu khác

LOẠI 3- PHẢI TRẢ

8

333

331

331

Thanh toán với NSNN về thuế

3331

33101

33101

Thuế xuất khẩu

33311

3310101

3310101

Qua biên giới đất liền

333111

33101011

33101011

Hàng mậu dịch

333112

33101012

33101012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333113

33101013

33101013

Truy thu thuế

33312

3310102

3310102

Không qua biên giới đất liền

333111

33101021

33101021

Hàng mậu dịch

333112

33101022

33101022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333113

33101023

33101023

Truy thu thuế

3332

33102

33102

Thuế nhập khẩu

33321

3310201

3310201

Qua biên giới đất liền

333211

33102011

33102011

Hàng mậu dịch

333212

33102012

33102012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333213

33102013

33102013

Truy thu thuế

33322

3310202

3310202

Không qua biên giới đất liền

333221

33102021

33102021

Hàng mậu dịch

333222

33102022

33102022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333223

33102023

33102023

Truy thu thuế

3333

33103

33103

Thuế GTGT

33331

3310301

3310301

Qua biên giới đất liền

333311

33103011

33103011

Hàng mậu dịch

333312

33103012

33103012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333313

33103013

33103013

Truy thu thuế

33332

3310302

3310302

Không qua biên giới đất liền

333321

33103021

33103021

Hàng mậu dịch

333322

33103022

33103022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333323

33103023

33103023

Truy thu thuế

3334

33104

33104

Thuế tiêu thụ đặc biệt

33341

3310401

3310401

Qua biên giới đất liền

333411

33104011

33104011

Hàng mậu dịch

333412

33104012

33104012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333413

33104013

33104013

Truy thu thuế

33342

3310402

3310402

Không qua biên giới đất liền

333421

33104021

33104021

Hàng mậu dịch

333422

33104022

33104022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333423

33104023

33104023

Truy thu thuế

3335

33105

33105

Thuế chống bán phá giá

33351

3310501

3310501

Qua biên giới đất liền

333511

33105011

33105011

Hàng mậu dịch

333512

33105012

33105012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333513

33105013

33105013

Truy thu thuế

33352

3310502

3310502

Không qua biên giới đất liền

333521

33105021

33105021

Hàng mậu dịch

333522

33105022

33105022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333523

33105023

33105023

Truy thu thuế

3338

33106

33106

Thuế BVMT

33381

3310601

3310601

Qua biên giới đất liền

333811

33106011

33106011

Hàng mậu dịch

333812

33106012

33106012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333813

33106013

33106013

Truy thu thuế

33382

3310602

3310602

Không qua biên giới đất liền

333821

33106021

33106021

Hàng mậu dịch

333822

33106022

33106022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333823

33106023

33106023

Truy thu thuế

3335

33107

33107

Thuế tự vệ

33351

3310701

3310701

Qua biên giới đất liền

333511

33107011

33107011

Hàng mậu dịch

333512

33107012

33107012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333513

33107013

33107013

Truy thu thuế

33352

3310702

3310702

Không qua biên giới đất liền

333521

33107021

33107021

Hàng mậu dịch

333522

33107022

33107022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333523

33107023

33107023

Truy thu thuế

3339

Các khoản thanh toán thu nộp khác

33398

33108

33108

Thuế chống phân biệt đối xử

333981

3310801

3310801

Qua biên giới đất liền

333981

33108011

33108011

Hàng mậu dịch

333981

33108012

33108012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333981

33108013

33108013

Truy thu thuế

333982

3310802

3310802

Không qua biên giới đất liền

333982

33108021

33108021

Hàng mậu dịch

333982

33108022

33108022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333982

33108023

33108023

Truy thu thuế

33397

33109

33109

Thuế chống trợ cấp

333971

3310901

3310901

Qua biên giới đất liền

333971

33109011

33109011

Hàng mậu dịch

333971

33109012

33109012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333971

33109013

33109013

Truy thu thuế

333972

3310902

3310902

Không qua biên giới đất liền

333972

33109021

33109021

Hàng mậu dịch

333972

33109022

33109022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

333972

33109023

33109023

Truy thu thuế

33199

33199

Khác

9

333

333

Thanh toán với NSNN về tiền thu phạt, tiền chậm nộp và thu khác

3337

Tiền phạt

33371

33301

33301

Tiền chậm nộp thuế

33302

33302

Tiền phạt vi phạm hành chính

33372

3330201

3330201

Trong lĩnh vực thuế

33373

3330202

3330202

Ngoài lĩnh vực thuế

33394

33303

33303

Tiền chậm nộp phạt vi phạm hành chính

3330301

3330301

Trong lĩnh vực thuế

3330302

3330302

Ngoài lĩnh vực thuế

33391

33306

33306

Thu bán hàng tịch thu

33307

33307

Thu bán hàng tồn đọng

33399

33399

33399

Thu khác

10

334

334

334

Ghi thu ngân sách

3341

33401

33401

Thuế xuất khẩu

3342

33402

33402

Thuế nhập khẩu

3343

33403

33403

Thuế GTGT

3344

33404

33404

Thuế TTĐB

3345

33405

33405

Thuế chống bán phá giá

3346

33406

33406

Thuế BVMT

3345

33407

33407

Thuế tự vệ

3348

33408

33408

Thuế chống phân biệt đối xử

3347

33409

33409

Thuế chống trợ cấp

3349

33499

33499

Khác

11

335

335

335

Phải hoàn thuế tạm thu

33501

33501

Thuế xuất khẩu

33502

33502

Thuế nhập khẩu

33503

33503

Thuế giá trị gia tăng

33504

33504

Thuế tiêu thụ đặc biệt

33505

33505

Thuế chống bán phá giá

33506

33506

Thuế BVMT

33507

33507

Thuế tự vệ

33508

33508

Thuế chống phân biệt đối xử

33509

33509

Thuế chống trợ cấp

33599

33599

Hoàn thuế tạm thu khác

12

336

336

336

Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu

3361

33601

33601

Thuế xuất khẩu

33611

3360101

3360101

Qua biên giới đất liền

336111

33601011

33601011

Hàng mậu dịch

336112

33601012

33601012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336113

33601013

33601013

Truy thu thuế

33612

3360102

3360102

Không qua biên giới đất liền

336121

33601021

33601021

Hàng mậu dịch

336122

33601022

33601022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336123

33601023

33601023

Truy thu thuế

3362

33602

33602

Thuế nhập khẩu

33621

3360201

3360201

Qua biên giới đất liền

336211

33602011

33602011

Hàng mậu dịch

336212

33602012

33602012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336213

33602013

33602013

Truy thu thuế

33622

3360202

3360202

Không qua biên giới đất liền

336221

33602021

33602021

Hàng mậu dịch

336222

33602022

33602022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336223

33602023

33602023

Truy thu thuế

3363

33603

33603

Thuế GTGT

33631

3360301

3360301

Qua biên giới đất liền

336311

33603011

33603011

Hàng mậu dịch

336312

33603012

33603012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336313

33603013

33603013

Truy thu thuế

33632

3360302

3360302

Không qua biên giới đất liền

336321

33603021

33603021

Hàng mậu dịch

336322

33603022

33603022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336323

33603023

33603023

Truy thu thuế

3364

33604

33604

Thuế tiêu thụ đặc biệt

33641

3360401

3360401

Qua biên giới đất liền

336411

33604011

33604011

Hàng mậu dịch

336412

33604012

33604012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336413

33604013

33604013

Truy thu thuế

33642

3360402

3360402

Không qua biên giới đất liền

336421

33604021

33604021

Hàng mậu dịch

336422

33604022

33604022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336423

33604023

33604023

Truy thu thuế

3365

33605

33605

Thuế chống bán phá giá

33651

3360501

3360501

Qua biên giới đất liền

336511

33605011

33605011

Hàng mậu dịch

336512

33605012

33605012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336513

33605013

33605013

Truy thu thuế

33652

3360502

3360502

Không qua biên giới đất liền

336521

33605021

33605021

Hàng mậu dịch

336522

33605022

33605022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336523

33605023

33605023

Truy thu thuế

3368

33606

33606

Thuế BVMT

33681

3360601

3360601

Qua biên giới đất liền

336811

33606011

33606011

Hàng mậu dịch

336812

33606012

33606012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336813

33606013

33606013

Truy thu thuế

33682

3360602

3360602

Không qua biên giới đất liền

336821

33606021

33606021

Hàng mậu dịch

336822

33606022

33606022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336823

33606023

33606023

Truy thu thuế

3365

33607

33607

Thuế tự vệ

33651

3360701

3360701

Qua biên giới đất liền

336511

33607011

33607011

Hàng mậu dịch

336512

33607012

33607012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336513

33607013

33607013

Truy thu thuế

33652

3360702

3360702

Không qua biên giới đất liền

336521

33607021

33607021

Hàng mậu dịch

336522

33607022

33607022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

336523

33607023

33607023

Truy thu thuế

33698

33608

33608

Thuế chống phân biệt đối xử

336981

3360801

3360801

Qua biên giới đất liền

33608011

33608011

Hàng mậu dịch

33608012

33608012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

33608013

33608013

Truy thu thuế

336982

3360802

3360802

Không qua biên giới đất liền

33608021

33608021

Hàng mậu dịch

33608022

33608022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

33608023

33608023

Truy thu thuế

33697

33609

33609

Thuế chống trợ cấp

336971

3360901

3360901

Qua biên giới đất liền

33609011

33609011

Hàng mậu dịch

33609012

33609012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

33609013

33609013

Truy thu thuế

336972

3360902

3360902

Không qua biên giới đất liền

33609021

33609021

Hàng mậu dịch

33609022

33609022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

33609023

33609023

Truy thu thuế

33694

33610

33610

Tiền phạt, chậm nộp và phí

3367

Tiền phạt

33671

3361001

3361001

Tiền chậm nộp thuế

3361002

3361002

Phạt vi phạm hành chính

33672

33610021

33610021

Trong lĩnh vực thuế

33673

33610022

33610022

Ngoài lĩnh vực thuế

33694

3361003

3361003

Tiền chậm nộp phạt

3366

3361004

3361004

Lệ phí Hải quan

33661

33610041

33610041

Lệ phí làm thủ tục hải quan

33662

33610042

33610042

Phí lưu kho hải quan

33663

3361005

3361005

Lệ phí quá cảnh

33664

Lệ phí áp tải hải quan

33665

Phí niêm phong, kẹp chì hải quan

33669

Phí, lệ phí khác

3369

33699

33699

Hoàn thuế khác

33699

khác

13

715

337

337

Các khoản thuế tạm thu

7151

33701

33701

Thuế xuất khẩu

71511

3370101

3370101

Hàng tạm nhập, tái xuất

71512

3370102

3370102

Hàng tạm xuất, tái nhập

71513

3370103

3370103

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

71514

3370104

3370104

Hàng nhập đầu tư

71515

3370105

3370105

Hàng nhập gia công

7152

33702

33702

Thuế nhập khẩu

71521

3370201

3370201

Hàng tạm nhập, tái xuất

71522

3370202

3370202

Hàng tạm xuất, tái nhập

71523

3370203

3370203

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

71524

3370204

3370204

Hàng nhập đầu tư

71525

3370205

3370205

Hàng nhập gia công

7153

33703

33703

Thuế giá trị gia tăng

71531

3370301

3370301

Hàng tạm nhập, tái xuất

71532

3370302

3370302

Hàng tạm xuất, tái nhập

71533

3370303

3370303

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

71534

3370304

3370304

Hàng nhập đầu tư

71535

3370305

3370305

Hàng nhập gia công

7154

33704

33704

Thuế tiêu thụ đặc biệt

71541

3370401

3370401

Hàng tạm nhập, tái xuất

71542

3370402

3370402

Hàng tạm xuất, tái nhập

71543

3370403

3370403

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

71544

3370404

3370404

Hàng nhập đầu tư

71545

3370405

3370405

Hàng nhập gia công

7155

33705

33705

Thuế chống bán phá giá

71551

3370501

3370501

Hàng tạm nhập, tái xuất

71552

3370502

3370502

Hàng tạm xuất, tái nhập

71553

3370503

3370503

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

71554

3370504

3370504

Hàng nhập đầu tư

71555

3370505

3370505

Hàng nhập gia công

7156

33706

33706

Thuế BVMT

71561

3370601

3370601

Hàng tạm nhập, tái xuất

71562

3370602

3370602

Hàng tạm xuất, tái nhập

71563

3370603

3370603

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

71564

3370604

3370604

Hàng nhập đầu tư

71565

3370605

3370605

Hàng nhập gia công

7155

33707

33707

Thuế tự vệ

71551

3370701

3370701

Hàng tạm nhập, tái xuất

71552

3370702

3370702

Hàng tạm xuất, tái nhập

71553

3370703

3370703

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

71554

3370704

3370704

Hàng nhập đầu tư

71555

3370705

3370705

Hàng nhập gia công

7158

33708

33708

Thuế chống phân biệt đối xử

71581

3370801

3370801

Hàng tạm nhập, tái xuất

71582

3370802

3370802

Hàng tạm xuất, tái nhập

71583

3370803

3370803

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

71584

3370804

3370804

Hàng nhập đầu tư

71585

3370805

3370805

Hàng nhập gia công

7157

33709

33709

Thuế chống trợ cấp

71571

3370901

3370901

Hàng tạm nhập, tái xuất

71572

3370902

3370902

Hàng tạm xuất, tái nhập

71573

3370903

3370903

Hàng nhập sản xuất, xuất khẩu

71574

3370904

3370904

Hàng nhập đầu tư

71575

3370905

3370905

Hàng nhập gia công

7159

33799

33799

Thuế tạm thu khác

14

338

338

338

Các khoản phải trả

3381

33801

33801

Tiền tạm giữ chờ xử lý

3382

33802

33802

Ký quỹ của doanh nghiệp

33821

3380201

3380201

Tiền ký quỹ chờ tham vấn giá

33827

3380207

3380207

Tiền thuế, lệ phí DN nộp trước

3383

33803

33803

Phải trả phí thu hộ cà phê

3384

33804

33804

Phải trả phí thu hộ hạt tiêu

3385

33805

33805

Phải trả phí thu hộ hạt điều

33806

33806

Tiền bán hàng tịch thu

33807

33807

Phải trả phí thu hộ hạt điều

33808

33808

Nộp nhầm, thiếu thông tin chờ xử lý

33809

33809

Phí thu hộ khác

3389

33899

33899

Phải trả khác

15

343

343

343

Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán

3431

34301

34301

Phí, lệ phí hải quan

3432

34302

Tiền phạt vi phạm

3433

34306

34306

Chi phí bán hàng tịch thu

34307

34307

Chi phí bán hàng tồn đọng

3439

34399

34399

Khác

16

344

344

344

Thanh toán vãng lai với Sở Tài chính

3441

34401

34401

Phạt vi phạm hành chính

34402

34403

3442

34406

34406

Bán hàng tịch thu

3449

34409

34409

Các khoản khác

17

351

351

Tài khoản trung gian

35101

35101

Tiền thuế

35102

35102

Tiền chậm nộp thuế

35103

35103

Tiền phạt VPHC

35104

35104

Tiền chậm nộp phạt

35105

35105

Tiền phí, lệ phí

35109

35109

Khác

18

352

352

Chờ điều chỉnh giảm thu

35201

35201

Tiền thuế

35202

35202

Tiền chậm nộp thuế

35209

35209

Thu khác

19

354

354

354

Điều chỉnh giảm số thu

3541

Số thuế đã nộp ngân sách chuyển đi khấu trừ

3542

Số tiền tiền chậm nộp thuế đã nộp ngân sách chuyển đi khấu trừ

3543

Thoái thu thuế từ ngân sách

35431

Thuế mậu dịch

354311

Số năm nay

354312

Số trước năm nay

35432

Thuế phi mậu dịch

354321

Sốm nay

354322

Số trước năm nay

35433

Tiền tiền chậm nộp thuế

3544

Hoàn bằng tiền mặt

35441

Hoàn thuế phi mậu dịch

35442

Lệ phí hải quan

35443

Tiền phạt VPHC

3545

Thoái thu tiền phạt từ ngân sách

35451

Số năm trước

35452

Số năm nay

3546

Thoái thu tiền chậm nộp phạt từ NS

35461

Số năm trước

35462

Số năm nay

3549

Thoái thu khác

35491

Số năm trước

35492

Số năm nay

35401

35401

Năm trước

3540101

3540101

Tiền thuế

35401011

35401011

Thuế xuất khẩu

35401012

35401012

Thuế nhập khẩu

35401013

35401013

Thuế GTGT

35401014

35401014

Thuế tiêu thụ đặc biệt

35401015

35401015

Thuế chống bán phá giá

35401016

35401016

Thuế BVMT

35401017

35401017

Thuế tự vệ

35401018

35401018

Thuế chống phân biệt đối xử

35401019

35401019

Thuế chống trợ cấp

354332

3540102

3540102

Tiền chậm nộp thuế

35443

3540103

3540103

Tiền phạt

35401031

35401031

Trong lĩnh vực thuế

35401032

35401032

Ngoài lĩnh vực thuế

3540104

3540104

Chậm nộp phạt

35401041

35401041

Trong lĩnh vực thuế

35401042

35401042

Ngoài lĩnh vực thuế

3540109

3540109

Khác

35402

35402

Năm nay

3540201

3540201

Tiền thuế

35402011

35402011

Thuế xuất khẩu

35402012

35402012

Thuế nhập khẩu

35402013

35402013

Thuế GTGT

35402014

35402014

Thuế tiêu thụ đặc biệt

35402015

35402015

Thuế chống bán phá giá

35402016

35402016

Thuế BVMT

35402017

35402017

Thuế tự vệ

35402018

35402018

Thuế chống phân biệt đối xử

35402019

35402019

Thuế chống trợ cấp

354331

3540202

3540202

Tiền chậm nộp thuế

35443

3540203

3540203

Tiền phạt

35402031

35402031

Trong lĩnh vực thuế

35402032

35402032

Ngoài lĩnh vực thuế

3540204

3540204

Chậm nộp phạt

35402041

35402041

Trong lĩnh vực thuế

35402042

35402042

Ngoài lĩnh vực thuế

3540209

3540209

Khác

35409

Điều chỉnh khác

LOẠI 4- CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ

20

413

413

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

41301

41301

Chênh lệch tỷ giá thời điểm

41302

41302

Chênh lệch giữa thời điểm hoàn thuế và thu thuế

41399

41399

Chênh lệch tỷ giá khác

LOẠI 7- THU

21

716

711

711

Thu thuế chuyên thu

7161

71101

71101

Thuế xuất khẩu

71611

7110101

7110101

Qua biên giới đất liền

716111

71101011

71101011

Hàng mậu dịch

716112

71101012

71101012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

71612

7110102

7110102

Không qua biên giới đất liền

716121

71101021

71101021

Hàng mậu dịch

716122

71101022

71101022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

7162

71102

71102

Thuế nhập khẩu

71621

7110201

7110201

Qua biên giới đất liền

716211

71102011

71102011

Hàng mậu dịch

716212

71102012

71102012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

71622

7110202

7110202

Không qua biên giới đất liền

716221

71102021

71102021

Hàng mậu dịch

716222

71102022

71102022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

7163

71103

71103

Thuế GTGT

71631

7110301

7110301

Qua biên giới đất liền

716311

71103011

71103011

Hàng mậu dịch

716312

71103012

71103012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

71632

7110302

7110302

Không qua biên giới đất liền

716321

71103021

71103021

Hàng mậu dịch

716322

71103022

71103022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

7164

71104

71104

Thuế tiêu thụ đặc biệt

71641

7110401

7110401

Qua biên giới đất liền

716411

71104011

71104011

Hàng mậu dịch

716412

71104012

71104012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

71642

7110402

7110402

Không qua biên giới đất liền

716421

71104021

71104021

Hàng mậu dịch

716422

71104022

71104022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

7165

71105

71105

Thuế chống bán phá giá

71651

7110501

7110501

Qua biên giới đất liền

716511

71105011

71105011

Hàng mậu dịch

716512

71105012

71105012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

71652

7110502

7110502

Không qua biên giới đất liền

716521

71105021

71105021

Hàng mậu dịch

716522

71105022

71105022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

7166

71106

71106

Thuế BVMT

71661

7110601

7110601

Qua biên giới đất liền

716611

71106011

71106011

Hàng mậu dịch

716612

71106012

71106012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

71662

7110602

7110602

Không qua biên giới đất liền

716621

71106021

71106021

Hàng mậu dịch

716622

71106022

71106022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

7165

71107

71107

Thuế tự vệ

71651

7110701

7110701

Qua biên giới đất liền

716511

71107011

71107011

Hàng mậu dịch

716512

71107012

71107012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

71652

7110702

7110702

Không qua biên giới đất liền

716521

71107021

71107021

Hàng mậu dịch

716522

71107022

71107022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

7168

71108

71108

Thuế chống phân biệt đối xử

71681

7110801

7110801

Qua biên giới đất liền

716811

71108011

71108011

Hàng mậu dịch

716812

71108012

71108012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

71682

7110802

7110802

Không qua biên giới đất liền

716821

71108021

71108021

Hàng mậu dịch

716822

71108022

71108022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

7167

71109

71109

Thuế chống trợ cấp

71671

7110901

7110901

Qua biên giới đất liền

716711

71109011

71109011

Hàng mậu dịch

716712

71109012

71109012

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

71672

7110902

7110902

Không qua biên giới đất liền

716721

71109021

71109021

Hàng mậu dịch

716722

71109022

71109022

Hàng phi mậu dịch, tiểu ngạch

7169

71199

71199

Thu khác

717

711

711

Số truy thu thuế

7171

71101

71101

Thuế xuất khẩu

71711

7110101

7110101

Truy thu do thay đổi mục đích sử dụng

71712

7110102

7110102

Truy thu do khai báo sai

71713

7110103

7110103

Truy thu do gian lận thương mại

71714

7110104

7110104

Truy thu khác

7172

71102

71102

Thuế nhập khẩu

71721

7110201

7110201

Truy thu do thay đổi mục đích sử dụng

71722

7110202

7110202

Truy thu do khai báo sai

71723

7110203

7110203

Truy thu do gian lận thương mại

71724

7110204

7110204

Truy thu khác

7173

71103

71103

Thuế GTGT

71731

7110301

7110301

Truy thu do thay đổi mục đích sử dụng

71732

7110302

7110302

Truy thu do khai báo sai

71733

7110303

7110303

Truy thu do gian lận thương mại

71734

7110304

7110304

Truy thu khác

7174

71104

71104

Thuế tiêu thụ đặc biệt

71741

7110401

7110401

Truy thu do thay đổi mục đích sử dụng

71742

7110402

7110402

Truy thu do khai báo sai

71743

7110403

7110403

Truy thu do gian lận thương mại

71744

7110404

7110404

Truy thu khác

7175

71105

71105

Thuế chống bán phá giá

71751

7110501

7110501

Truy thu do thay đổi mục đích sử dụng

71752

7110502

7110502

Truy thu do khai báo sai

71753

7110503

7110503

Truy thu do gian lận thương mại

71107

7110504

Truy thu khác

7175

71107

Thuế tự vệ

71751

7110701

7110701

Truy thu do thay đổi mục đích sử dụng

71752

7110702

7110702

Truy thu do khai báo sai

71753

7110703

7110703

Truy thu do gian lận thương mại

71754

7110704

7110704

Truy thu khác

22

718

712

712

Thu phí, lệ phí hải quan

7181

71201

71201

Lệ phí làm thủ tục hải quan

7183

71202

71202

Lệ phí quá cảnh

7185

Phí niêm phong, kẹp chì hải quan

7189

71299

71299

Phí, lệ phí khác

23

719

713

713

Thu phạt, tiền chậm nộp và khác

7191

71301

71301

Thu chậm nộp thuế

71302

71302

Phạt vi phạm hành chính

7192

7130201

7130201

Trong lĩnh vực thuế

7193

7130202

7130202

Ngoài lĩnh vực thuế

7194

71303

71303

Thu chậm nộp phạt vi phạm hành chính

7199

71399

71399

Khác

24

720

720

Thu khác

720

72006

72006

Thu bán hàng tịch thu

72007

72007

Thu bán hàng tồn đọng

72099

72099

Khác

LOẠI 8- GIẢM THU

25

811

811

Các khoản giảm thuế chuyên thu

81101

81101

Thuế xuất khẩu

8110101

8110101

Theo QĐ không thu thuế

8110102

8110102

Theo QĐ miễn thuế

8110103

8110103

Theo QĐ giảm thuế

8110104

8110104

Theo QĐ xóa nợ

8110109

8110109

Giảm khác

81102

81102

Thuế nhập khẩu

8110201

8110201

Theo QĐ không thu thuế

8110202

8110202

Theo QĐ miễn thuế

8110203

8110203

Theo QĐ giảm thuế

8110204

8110204

Theo QĐ xóa nợ

8110209

8110209

Giảm khác

81103

81103

Thuế GTGT

8110301

8110301

Theo QĐ không thu thuế

8110302

8110302

Theo QĐ miễn thuế

8110303

8110303

Theo QĐ giảm thuế

8110304

8110304

Theo QĐ xóa nợ

8110309

8110309

Giảm khác

81104

81104

Thuế tiêu thụ đặc biệt

8110401

8110401

Theo QĐ không thu thuế

8110402

8110402

Theo QĐ miễn thuế

8110403

8110403

Theo QĐ giảm thuế

8110404

8110404

Theo QĐ xóa nợ

8110409

8110409

Giảm khác

81105

81105

Thuế chống bán phá giá

8110501

8110501

Theo QĐ không thu thuế

8110502

8110502

Theo QĐ miễn thuế

8110503

8110503

Theo QĐ giảm thuế

8110504

8110504

Theo QĐ xóa nợ

8110509

8110509

Giảm khác

81106

81106

Thuế BVMT

8110601

8110601

Theo QĐ không thu thuế

8110602

8110602

Theo QĐ miễn thuế

8110603

8110603

Theo QĐ giảm thuế

8110604

8110604

Theo QĐ xóa nợ

8110609

8110609

Giảm khác

81107

81107

Thuế tự vệ

8110701

8110701

Theo QĐ không thu thuế

8110702

8110702

Theo QĐ miễn thuế

8110703

8110703

Theo QĐ giảm thuế

8110704

8110704

Theo QĐ xóa nợ

8110709

8110709

Giảm khác

81108

81108

Thuế chống phân biệt đối xử

8110801

8110801

Theo QĐ không thu thuế

8110802

8110802

Theo QĐ miễn thuế

8110803

8110803

Theo QĐ giảm thuế

8110804

8110804

Theo QĐ xóa nợ

8110809

8110809

Giảm khác

81109

81109

Thuế chống trợ cấp

8110901

8110901

Theo QĐ không thu thuế

8110902

8110902

Theo QĐ miễn thuế

8110903

8110903

Theo QĐ giảm thuế

8110904

8110904

Theo QĐ xóa nợ

8110909

8110909

Giảm khác

81199

81199

Thuế chuyên thu khác

26

812

812

Các khoản giảm thuế tạm thu

81201

81201

Thuế xuất khẩu

8120101

8120101

Theo QĐ không thu thuế

8120102

8120102

Theo QĐ điều chỉnh thuế do tiêu thụ NĐ

8120103

8120103

Giảm khác

81202

81202

Thuế nhập khẩu

8120201

8120201

Theo QĐ không thu thuế

8120202

8120202

Theo QĐ điều chỉnh thuế do tiêu thụ NĐ

8120203

8120203

Giảm khác

81203

81203

Thuế giá trị gia tăng

8120301

8120301

Theo QĐ không thu thuế

8120302

8120302

Theo QĐ điều chỉnh thuế do tiêu thụ NĐ

8120303

8120303

Giảm khác

81204

81204

Thuế tiêu thụ đặc biệt

8120401

8120401

Theo QĐ không thu thuế

8120402

8120402

Theo QĐ điều chỉnh thuế do tiêu thụ NĐ

8120403

8120403

Giảm khác

81205

81205

Thuế chống bán phá giá

8120501

8120501

Theo QĐ không thu thuế

8120502

8120502

Theo QĐ điều chỉnh thuế do tiêu thụ NĐ

8120503

8120503

Giảm khác

81206

81206

Thuế BVMT

8120601

8120601

Theo QĐ không thu thuế

8120602

8120602

Theo QĐ điều chỉnh thuế do tiêu thụ NĐ

8120603

8120603

Giảm khác

81207

81207

Thuế tự vệ

8120701

8120701

Theo QĐ không thu thuế

8120702

8120702

Theo QĐ điều chỉnh thuế do tiêu thụ NĐ

8120703

8120703

Giảm khác

81208

81208

Thuế chống phân biệt đối xử

8120801

8120801

Theo QĐ không thu thuế

8120802

8120802

Theo QĐ điều chỉnh thuế do tiêu thụ NĐ

8120803

8120803

Giảm khác

81209

81209

Thuế chống trợ cấp

8120901

8120901

Theo QĐ không thu thuế

8120902

8120902

Theo QĐ điều chỉnh thuế do tiêu thụ NĐ

8120903

8120903

Giảm khác

81299

81299

Giảm thuế tạm thu khác

27

813

813

Giảm tiền phạt, chậm nộp và thu khác

81301

81301

Tiền chậm nộp thuế

8130101

8130101

Giảm do xóa nợ

8130109

8130109

Giảm khác

81302

81302

Tiền phạt VPHC

8130201

8130201

Giảm do xóa nợ

8130209

8130209

Giảm khác

81303

81303

Tiền chậm nộp phạt

81304

81304

Phí, lệ phí Hải quan

81309

81309

Khác

II

TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

1

002

002

002

Hàng tạm giữ

2

005

005

005

Giá trị hàng hóa, tiền tịch thu

3

007

007

007

Ngoại tệ các loại

4

N/A

N/A

Sử dụng cho hạch toán đơn

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu12225/TCHQ-TXNK
Ngày ban hành30/12/2016
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực30/12/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Hải quan / Nguyễn Dương Thái
Phạm viTrung ương, Tổng cục Hải quan
Trích yếuThực hiện 174/2015/TT-BTC hệ thống kế toán thuế tập trung 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.