Quay lại

Công văn 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ năm 2026 hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai do Cục Quản lý đất đai ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ
V/v hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai

Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2026

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố

Thực hiện Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Công an tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

Để đảm bảo tiến độ thực hiện và hỗ trợ công tác triển khai Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA tại địa phương, Cục Quản lý đất đai đã xây dựng hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai. Trên cơ sở hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai, đề nghị Quý Sở nghiên cứu và áp dụng thực hiện.

(gửi kèm theo hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai) Trong quá trình triển khai nếu có vướng mắc đề nghị phán ánh về Cục Quản lý đất đai đề hướng dẫn thực hiện./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa (để báo cáo);
- Cục trưởng Đào Trung Chính (để báo cáo);
- Các Phó Cục trưởng (để phối hợp);
- Cục C06, C12, A05 (để phối hợp);
- Cục Chuyển số (để phối hợp);
- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Công ty Cổ phần Tin học - Bản đồ Việt Nam;
- Lưu VT, TKKKTTĐĐ (Tpv).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Mai Văn Phấn

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

XÂY DỰNG, DUY TRÌ VÀ HOÀN THIỆN CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Công văn số 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày 22/4/2026)

PHẦN QUY ĐỊNH CHUNG

I. Sự cần thiết

Nhiệm vụ xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai không chỉ là nhiệm vụ chuyên môn đơn thuần mà là nhiệm vụ trọng tâm, mệnh lệnh và quyết tâm chính trị được Bộ Chính trị yêu cầu tập trung quán triệt, thực hiện quyết liệt, đồng bộ, hiệu quả tại Nghị quyết số 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 về phát triển kinh tế nhà nước. Một trong những nhiệm vụ trọng tâm và giải pháp cụ thể của lĩnh vực đất đai đó là “Phấn đấu đến hết năm 2026 hoàn thiện việc đo đạc, thống kê, số hoá, làm sạch hệ thống dữ liệu đất đai trên toàn quốc, kết nối, chia sẻ liên thông với các hệ thống dữ liệu quốc gia khác”;

Triển khai nhiệm vụ trọng tâm, quan trọng tại Nghị quyết số 79-NQ/TW của Bộ Chính trị, ngày 24/02/2026 Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 29/NQ- CP về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 79- NQ/TW; đồng thời, đã ban hành Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 yêu cầu các bộ, ngành và địa phương khẩn trương tập trung nguồn lực đẩy nhanh tiến độ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu (CSDL) quốc gia về đất đai.

Ngày 29/3/2026 Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Bộ Công an đã ban hành Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA về tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; đồng thời, Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30/3/2026 quy định kỹ thuật thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL quốc gia về đất đai.

Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường xây dựng “Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai”, để các địa phương nghiên cứu, làm cơ sở tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, toàn diện phấn đấu hoàn thiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và xây dựng, hoàn thiện CSDL quốc gia về đất đai trên toàn quốc trong năm 2026, bảo đảm toàn bộ các thửa đất trên phạm vi cả nước đều được tạo lập dữ liệu số theo mục tiêu của Nghị quyết số 79-NQ/TW.

Trong quá trình triển khai Hướng dẫn kỹ thuật này, tùy điều kiện cụ thể Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường sẽ điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với quá trình triển khai tại địa phương.

II. Mục đích, yêu cầu và tổ chức triển khai

1. Mục đích

Thống nhất về quy trình kỹ thuật cho việc tổ chức triển khai đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng, làm đúng – đủ - sạch – sống và quản trị, vận hành, kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

2. Yêu cầu

- Rà soát tổng thể hiện trạng kết quả về bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và các tài liệu có liên quan để phân loại và tổ chức triển khai xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai phù hợp với từng quy trình kỹ thuật;

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai phải được xây dựng, hoàn thiện theo tiêu chí “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”[1]; bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ, phù hợp với mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp;

- Kế thừa tối đa kết quả của Chiến dịch 90 ngày làm giàu, làm sạch CSDL quốc gia về đất đai (Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT), tập trung xử lý triệt để những tồn tại, điểm nghẽn đã được xác định qua Kế hoạch 515/KH-BCA- BNN&MT và sử dụng hiệu quả các tài liệu, hồ sơ, bản đồ hiện có bảo đảm dữ liệu sau khi xây dựng, hoàn thiện được đưa ngay vào quản lý, khai thác, sử dụng;

- Việc triển khai phải được tổ chức trên toàn bộ đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố; xã, phường, đặc khu với sự tập trung ưu tiên, quyết liệt, khoa học, chất lượng, hiệu quả của toàn bộ hệ thống chính trị, các cấp, các ngành theo nguyên tắc rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền;

- Bảo đảm tuyệt đối về an toàn thông tin, an ninh mạng trong quá trình tổ chức triển khai xây dựng, hoàn thiện, vận hành và kết nối, chia sẻ CSDL quốc gia về đất đai;

- Song song với quá trình triển khai đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và xây dựng, hoàn thiện CSDL đất đai phải tiến hành đồng thời với việc rà soát, tái cấu trúc các quy trình, thủ tục hành chính về đất đai được thực hiện trực tuyến toàn trình đảm bảo dữ liệu đất đai đã được xây dựng luôn luôn sống.

3. Phạm vi áp dụng và nguyên tắc triển khai

3.1. Phạm vi áp dụng

Hướng dẫn kỹ thuật này được áp dụng cho cho các trường hợp cụ thể như sau:

(1) Quản trị, duy trì, cập nhật và vận hành đối với cơ sở dữ liệu đất đai đã đảm bảo “đúng – đủ - sạch – sống”;

(2) Làm giàu, làm sạch, hoàn thiện, đối khớp, bổ sung thông tin đối với thửa đất đã được xây dựng dữ liệu nhưng chưa “đúng – đủ - sạch – sống”;

(3) Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng CSDL đất đai đối với khu vực chưa xây dựng CSDL hoặc thửa đất đã được xây dựng dữ liệu nhưng không sử dụng được;

(4) Tạo lập thông tin, dữ liệu số của thửa đất đối với những khu vực chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính mà phải đo đạc lại.

3.2. Nguyên tắc triển khai

- Việc tổ chức triển khai xây dựng, hoàn thiện CSDL đất đai không làm đình trệ, ắc tắc quá trình thực hiện thủ tục hành chính về đất đai của người dân, doanh nghiệp;

- Trong quá trình triển khai phải đảm bảo nguyên tắc: “rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền”; tổ chức, cá nhân tham gia phối, kết hợp giữa các công đoạn của quy trình kỹ thuật phải đảm bảo thông suốt, hiệu quả;

- Việc triển khai tạo lập thông tin, dữ liệu số của thửa đất đối với những khu vực chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính mà phải đo đạc lại quy định tại tiểu mục (4) chỉ được thực hiện khi chưa tiến hành đo vẽ chi tiết thửa đất ngoài thực địa quy định tại tiểu mục (3) của phạm vi áp dụng.

- Căn cứ vào khối lượng nhiệm vụ nêu tại mục 3.1, địa phương quyết định việc thực hiện các quy trình để đảm bảo cơ sở dữ liệu thửa đất “đúng - đủ - sạch - sống” và thời gian thực hiện để đảm bảo tất cả các thửa đất trên địa bàn được tạo lập dữ liệu trong năm 2026.

- Cơ sở dữ liệu đất đai đã được làm “đúng – đủ - sạch” phải được được vận hành theo thời gian thực; được sử dụng khi người sử dụng đất thực hiện thủ tục hành chính; đồng thời, phải được cập nhật ngay trong quá trình có biến động.

4. Tổ chức triển khai

Căn cứ vào kết quả rà soát khối lượng nhiệm vụ tại Mục 3.1 và yêu cầu tại Mục 2 nêu trên, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và UBND cấp xã xây dựng kế hoạch chi tiết để tổ chức triển khai, cụ thể như sau:

4.1. Xác định khối lượng nhiệm vụ theo từng Nhóm quy định tại Mục III.1, trường hợp khu vực đo đạc lập bản đồ địa chính chưa thực hiện kịp thì lập bổ sung kế hoạch tạo lập thông tin, dữ liệu số của thửa đất đối với những khu vực đó;

4.2. Xây dựng phương án triển khai: Phương án triển khai phải được xác định cụ thể theo từng Nhóm nhiệm vụ tại Mục III.1, trong đó:

- Xác định rõ thời gian, địa điểm sẽ tổ chức thực hiện;

- Xác định rõ cơ quan, tổ chức và nguồn nhân lực thực hiện theo từng bước công việc triển khai theo nguyên tắc “rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền”; đồng thời với cơ chế phối hợp khi thực hiện;

- Xác định rõ các nội dung công việc lồng ghép và kế thừa các kết quả, sản phẩm đã được triển khai;

- Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác rà soát, đánh giá phân loại dữ liệu địa chính

- Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác rà soát, đánh giá phân loại dữ liệu địa chính, tạo lập dữ liệu và xây dựng CSDL đất đai.

4.3. Theo dõi, kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện: việc kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện phải được thực hiện thường xuyên, liên tục trong suốt quá trình triển khai; kết quả thực hiện phải được cập nhật, tổng hợp định kỳ hàng tuần.

III. Phạm vi triển khai và đảm bảo các điều kiện áp dụng

1. Phạm vi triển khai

Để tổ chức triển khai, các địa phương rà soát tổng thể nhiệm vụ trên toàn đơn vị hành chính cấp tỉnh gắn với cấp xã để xác định khối lượng nhiệm vụ phải thực hiện cho từng đơn vị hành chính tương đương, đảm bảo không bị thiếu hoặc trùng lặp khối lượng nhiệm vụ, theo các nhóm sau đây:

a) Nhóm 1: thửa đất đã được xây dựng CSDL và dữ liệu đang được sử dụng và đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống”.

b) Nhóm 2: thửa đất đã được xây dựng CSDL nhưng dữ liệu cần làm đúng, làm đủ, bổ sung và xác thực thông tin của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.

c) Nhóm 3: thửa đất chưa xây dựng CSDL và thửa đất có dữ liệu nhưng không sử dụng được cần đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

2. Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống quản trị CSDL đất đai cấp tỉnh

2.1. Kiến trúc nền tảng và hạ tầng kỹ thuật: theo nguyên tắc “1 Tỉnh - 1

Phần mềm quản lý”, vận hành theo mô hình CSDL tập trung; có hệ thống máy chủ, máy tính chuyên dụng phục vụ riêng cho việc đồng bộ; hạ tầng lưu trữ phải có cơ chế sao lưu, dự phòng định kỳ, phương án ứng phó sự cố và hệ thống đáp ứng An toàn thông tin Cấp độ 3.

2.2. Bảo mật và truyền tải: toàn bộ các gói tin khi giao tiếp, đồng bộ dữ liệu từ địa phương lên CSDL quốc gia về đất đai bắt buộc phải được ký số bằng chứng thư số hợp lệ, nhằm bảo đảm tính toàn vẹn, chống chối bỏ nguồn gốc và ngăn chặn giả mạo dữ liệu.

2.3. Quản trị và lưu vết: phân quyền thao tác chặt chẽ theo vai trò (RBAC); tuyệt đối không cho phép một người vừa lập hồ sơ vừa tự phê duyệt trong cùng một chu trình nếu quy trình yêu cầu tách biệt nhiệm vụ; hệ thống phải lưu vết tự động, đầy đủ nhật ký: người thao tác, thời điểm, nội dung thay đổi, trạng thái đồng bộ, phiên bản hiện trạng và lịch sử.

2.4. Kiểm soát dữ liệu tự động: hệ thống phải tích hợp bộ công cụ rà soát tự động trước khi lưu vào CSDL và đẩy đồng bộ; việc kiểm tra tính liên kết của 3 khối dữ liệu (thuộc tính, không gian, hồ sơ quét), các lỗi sai mã đơn vị hành chính, trùng số định danh, sai diện tích,... và đặc biệt kiểm soát lỗi cấu trúc không gian (Topology: đè chồng ranh giới, khoảng hở, sai hệ tọa độ VN-2000) là yêu cầu bắt buộc.

2.5. Giám sát điều hành trực quan: Bảng điều khiển (Dashboard) giám sát phải được hiển thị chi tiết đến cấp xã; các chỉ số hiển thị theo thời gian thực tối thiểu phải có bao gồm: số hồ sơ tiếp nhận, tỷ lệ xử lý, số hồ sơ đồng bộ lỗi (Fail sync) và biến động chất lượng của các thửa đất Nhóm 1 trong quá trình vận hành.

2.6. Liên thông và chia sẻ dịch vụ: hệ thống phải có khả năng kết nối API thông suốt với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành nông nghiệp và môi trường và các hệ thống liên quan khác; bảo đảm dữ liệu Nhóm 1 được trích xuất, tái sử dụng trực tiếp để giải quyết nghiệp vụ hành chính liên thông.

2.7. Tính đồng bộ và tuân thủ quy chuẩn nền tảng: cấu trúc CSDL, bộ công cụ kiểm soát lỗi tự động và giao thức kết nối, tích hợp chia sẻ dữ liệu là yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn chung thống nhất của hệ thống.

2.8. Tính độc lập và quyền làm chủ dữ liệu số: “địa phương làm chủ hoàn toàn tài sản dữ liệu”; CSDL phải được lưu trữ, cho phép trích xuất và liên thông bằng các định dạng chuẩn mở; không sử dụng mã hóa định dạng độc quyền để trói buộc dữ liệu. Yêu cầu này nhằm bảo đảm việc bàn giao dữ liệu nguyên trạng, an toàn và thông suốt khi có nhu cầu thay đổi, nâng cấp nền tảng phần mềm quản trị.

PHẦN I

DUY TRÌ, CẬP NHẬT VÀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC THỬA ĐẤT NHÓM 1 VÀ LÀM GIÀU, LÀM SẠCH, HOÀN THIỆN THỬA ĐẤT NHÓM 2

I. Duy trì, cập nhật và quản lí, khai thác thửa đất nhóm 1

Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện việc duy trì, đảm bảo “đúng đủ sạch sống” đối với dữ liệu Nhóm 1 đảm bảo các yêu cầu sau:

a) Duy trì, vận hành thường xuyên, liên tục hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương; dữ liệu được đồng bộ theo thời gian thực lên hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (VNLIS).

b) Duy trì các giải pháp bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ; sử dụng công cụ giám sát, cảnh báo chất lượng dữ liệu. Thiết lập và thực hiện nghiêm cơ chế phân quyền, kiểm soát truy cập, ghi nhật ký mọi thao tác đối với dữ liệu; định kỳ đánh giá, kiểm tra an ninh mạng, an toàn thông tin.

c) Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên cơ sở sử dụng tối đa CSDL đất đai và CSDL quốc gia về dân cư. Cắt giảm thành phần hồ sơ giấy đối với các thông tin đã có trong CSDL (như thông tin cư trú, thông tin thửa đất đã số hóa); mở rộng danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thực hiện trực tuyến toàn trình.

d) Cập nhật dữ liệu đảm bảo “đúng đủ sạch sống” được thực hiện ngay trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính; trường hợp khi người sử dụng đất thực hiện thủ tục hành chính mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc thay đổi hình thể thửa đất thì tạo Mã định danh mới cho thửa đất trừ trường hợp vị trí địa lý của Mã định danh thửa đất đã có vẫn nằm trong thửa đất đó.

đ) Dữ liệu đất đai Nhóm 1 phải thường xuyên được kiểm tra, đánh giá, hoàn thiện để luôn được duy trì ở trạng thái “đúng - đủ - sạch - sống”.

e) Xây dựng và ban hành quy định quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương tuân thủ theo yêu cầu kỹ thuật tại điểm 1 mục I và đảm bảo nguyên tắc 6 rõ: “ rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền”.

II. Làm giàu, làm sạch, hoàn thiện, đối khớp, bổ sung thông tin với thửa đất thuộc nhóm 2

Bước 1: Công tác chuẩn bị

1. Xây dựng kế hoạch và chuẩn bị điều kiện triển khai

a) Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu địa chính.

b) Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.

c) Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác rà soát, đánh giá phân loại dữ liệu địa chính.

2. Thiết lập hệ thống để phân tích dữ liệu

a) Thiết lập hệ thống máy chủ, máy trạm và các thiết bị cần thiết, công cụ phần mềm để thực hiện truy vấn, phân tích, đánh giá dữ liệu.

a) Đảm bảo an ninh, an toàn dữ liệu trên môi trường phân tích dữ liệu.

3. Thu thập số liệu, tài liệu cần thiết để phục vụ công tác rà soát, phân tích số liệu

a) Thu thập tài liệu pháp lý có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu.

b) Thu thập báo cáo kết quả xây dựng, vận hành khai thác cơ sở dữ liệu.

c) Thu thập tài liệu, số liệu hồ sơ địa chính có liên quan.

Bước 2: Trích xuất, phân nhóm và tổng hợp kết quả phân nhóm dữ liệu

1. Trích xuất toàn bộ dữ liệu hiện có của từng thửa đất.

2. Phân nhóm chất lượng của dữ liệu Nhóm

Các thửa đất thuộc Nhóm 2 được rà soát, phân loại thành các nhóm dữ liệu như sau:

a) Nhóm thửa đất có thông tin người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chưa được thực hiện hoặc đối khớp không thành công với CSDL quốc gia về dân cư.

b) Nhóm thửa đất chưa đủ các thành phần, nội dung theo quy định:

- Chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu không gian của thửa đất;

- Chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất;

- Chưa phân loại và ký số các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc theo quy định;

- Chưa lập và ký số Sổ địa chính;

- Chưa đủ các trường thông tin bắt buộc theo Phụ lục 01 đính kèm theo Hướng dẫn này.

c) Nhóm thửa đất chưa đúng về nội dung pháp lý, chưa phù hợp với hồ sơ, tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác lập.

3. Tổng hợp báo cáo kết quả rà soát, phân loại dữ liệu

a) Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố thực hiện tổng hợp các biểu phân loại theo các nhóm thửa đất tại mục 2 Bước này và lập báo cáo kết quả tổng hợp phân loại nhóm thửa đất toàn tỉnh, thành phố.

b) Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:

- Thu nhận báo cáo kết quả phân loại nhóm thửa đất của 34 tỉnh, thành phố;

- Kiểm tra dữ liệu tổng hợp báo cáo theo biểu mẫu;

- Tổng hợp số liệu kết quả phân loại nhóm thửa đất toàn quốc;

- Lập báo cáo kết quả tổng hợp phân loại nhóm thửa đất toàn quốc.

Bước Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu thửa đất thuộc Nhóm 2

1. Nhóm thửa đất có thông tin người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chưa được thực hiện làm sạch hoặc đối khớp không thành công với CSDL quốc gia về dân cư:

a) Thực hiện theo hướng dẫn của các đơn vị nghiệp vụ thuộc Bộ Công an đối với quy trình đối khớp làm sạch dữ liệu đất đai;

b) Kết quả đối khớp, xác minh thành công được cập nhật vào CSDL quốc gia về đất đai.

2. Nhóm thửa đất chưa đủ các thành phần, nội dung theo quy định:

a) Trường hợp chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu không gian của thửa đất:

- Đối với khu vực đã được đo đạc lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính mà chưa xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì thực hiện quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6khoản 7 Điều 9 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT;

- Đối với thửa đất có tài liệu theo quy định tại điểm b, c khoản 8 Điều 9 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT thì thực hiện theo quy trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cập nhật vào CSDL quốc gia về đất đai;

- Đối với thửa đất đã có dữ liệu không gian nhưng chưa liên kết với dữ liệu thuộc tính địa chính thì thực hiện tạo liên kết.

b) Trường hợp chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất:

Đối với thửa đất chưa có dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất thì thực hiện xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.

c) Trường hợp thửa đất chưa phân loại và ký số các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc (đối với tài liệu phải ký số) thì thực hiện tách các loại giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.

d) Trường hợp chưa lập Sổ địa chính ở dạng số thì thực hiện xuất Sổ địa chính theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.

đ) Trường hợp chưa đủ các trường thông tin bắt buộc thì thực hiện nhập bổ sung hoàn thiện thông tin theo Phụ lục 01 kèm tại Hướng dẫn này.

e) Đối với nhóm thửa đất chưa đúng về nội dung pháp lý, chưa phù hợp với hồ sơ, tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác lập thì thực hiện rà soát, chỉnh sửa, bổ sung theo hồ sơ, tài liệu đó.

3. Siêu dữ liệu địa chính: cập nhật thông tin theo nội dung thay đổi.

Bước 4. Kiểm tra, đánh giá chất lượng

Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu thửa đất sau khi thực hiện bổ sung, hoàn thiện cần đảm bảo dữ liệu đáp ứng được yêu cầu của Nhóm 1.

Bước 5. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống

1. Đối soát và ký số Sổ địa chính và dữ liệu phi cấu trúc

a) Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng, cập nhật, bổ sung cơ sở dữ liệu.

b) Thực hiện ký số sổ địa chính; ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc: Trường hợp chưa ký số các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc (đối với tài liệu phải ký số) thì thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11khoản 2 Điều 14 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT; Trường hợp chưa ký số Sổ địa chính thì thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định tại khoản 2 Điều 12 và ký số Sổ địa chính theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.

2. Tích hợp dữ liệu và đưa vào vận hành cơ sở dữ liệu ở địa phương

Tích hợp, đồng bộ dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.

3. Đồng bộ dữ liệu lên cơ sở dữ quốc gia về đất đai ở Trung ương

a) Kích hoạt luồng kết nối và đồng bộ với CSDL quốc gia về đất đai.

b) Ký số gói tin truyền tải, đồng thời chủ động theo dõi nhật ký giám sát để phát hiện và xử lý dứt điểm các lỗi từ chối đồng bộ ngay tại nguồn.

c) Đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực (real-time) lên CSDL quốc gia về đất đai.

PHẦN II

ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI KHU VỰC CHƯA XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

I. Lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính với xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

Bước 1. Chuẩn bị triển khai

1. Lập kế hoạch điều phối

a) Chủ đầu tư lập kế hoạch điều phối giữa các cơ quan, đơn vị gồm: cơ quan quản lý đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, đơn vị giám sát, kiểm tra, đơn vị thi công, đơn vị phát triển phần mềm hệ thống xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và các cơ quan có liên quan. Trong đó, xác định cụ thể từng công đoạn cần thực hiện, các nội dung công việc lồng ghép, thời gian triển khai và hoàn thành từng nội dung, nhiệm vụ, sự phối hợp giữa các bên có liên quan trong triển khai nhiệm vụ.

b) Kế hoạch điều phối được phê duyệt và gửi đến các đơn vị liên quan để thống nhất trước khi triển khai.

2. Chuẩn bị kỹ thuật và hạ tầng

a) Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra khả năng vận hành của hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu đất đai, bảo đảm kết nối thông suốt giữa đơn vị thi công, đơn vị tư vấn giám sát, kiểm tra, Văn phòng đăng ký đất đai và UBND cấp xã.

b) Đơn vị thi công chuẩn bị nhân lực, thiết bị, vật tư, vật liệu đo đạc, kiểm định máy, xác định khu vực thi công, phương pháp thi công, tỷ lệ bản đồ, lập lưới địa chính và lưới khống chế đo vẽ (nếu cần).

3. Chuẩn bị hồ sơ và thông báo

a) Đơn vị thi công thu thập hồ sơ, tài liệu liên quan tại Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai để phục vụ đo đạc và lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.

b) Đơn vị thi công phối hợp với UBND cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương, Văn phòng đăng ký đất đai lập kế hoạch, thông báo công khai cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý (sau đây gọi là người sử dụng đất) thời gian, địa điểm đo đạc và đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; hướng dẫn người sử dụng đất chuẩn bị các giấy tờ liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để cung cấp cho đơn vị thi công trong quá trình xác định ranh giới, mốc giới thửa đất, đo đạc ranh giới thửa đất.

Bước 2. Đo đạc và thu thập thông tin thửa đất

1. Xác định ranh giới thửa đất

a) UBND cấp xã cử người dẫn đạc, cùng xác nhận ranh giới, mốc giới thửa đất tại thực địa.

b) Đơn vị thi công phối hợp với người dẫn đạc làm việc trực tiếp với người sử dụng đất và hộ liền kề để xác định ranh giới, mốc giới thửa đất; lập Bản mô tả ranh giới, mốc giới; ghi nhận tình trạng tranh chấp, vắng mặt hoặc không ký xác nhận (nếu có).

2. Thu thập hồ sơ và thông tin hiện trạng

Đơn vị thi công thu thập bản sao (bản photocopy) các giấy tờ về quyền sử dụng đất, nguồn gốc, thời điểm sử dụng và tài sản gắn liền với đất; ghi nhận thông tin về loại đất, mục đích sử dụng, hiện trạng công trình, tài sản.

Trường hợp, hồ sơ và thông tin hiện trạng của thửa đất đã thực hiện thu thập tại Mục II phần này thì không phải thu thập mà thực hiện đo đạc chi tiết thửa đất.

3. Đo đạc chi tiết

a) Đơn vị thi công đo chi tiết ranh giới thửa đất, nhà ở, công trình xây dựng và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất theo ranh giới đã xác định; lập nhật ký trạm đo; ghi nhận thông tin người sử dụng đất, loại đất, nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất và hiện trạng tài sản gắn liền với đất.

b) Việc đo đạc chi tiết cần được tính toán để đảm bảo hoàn thành theo từng mảnh bản đồ địa chính.

4. Hướng dẫn người sử dụng đất viết đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.

Đơn vị thi công hướng dẫn người sử dụng đất viết và thu thập Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định; trường hợp còn thiếu thông tin thì được bổ sung khi xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất.

Bước 3. Xử lý nội nghiệp, lập bản đồ và xây dựng dữ liệu địa chính

1. Xử lý số liệu và biên tập bản đồ

Đơn vị thi công xử lý số liệu đo đạc ngay trong ngày, cập nhật vào tệp định dạng theo từng mảnh bản đồ; biên tập mảnh bản đồ địa chính, tính diện tích, kiểm tra giới hạn sai số; trình bày khung bản đồ, nhãn thửa và các yếu tố bản đồ theo quy định.

2. Tạo lập dữ liệu địa chính

Đơn vị thi công xây dựng dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính và dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất; bảo đảm đầy đủ thông tin về người sử dụng đất, loại đất, nguồn gốc, thời điểm sử dụng, tài sản gắn liền với đất và các tài liệu quét theo mảnh bản đồ đã biên tập; lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất hoặc Phiếu đo đạc chỉnh lý chuyển cho người sử dụng đất xác nhận; chỉnh sửa, hoàn thiện dữ liệu theo ý kiến của người sử dụng đất (nếu có).

3. Tạo lập Mã định danh thửa đất

Đơn vị thi công tạo lập Mã định danh cho thửa đất theo hướng dẫn tại Phụ lục 01 Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai hoặc thay thế Mã định danh thửa đất đã được tạo lập tại Mục II của Phần này.

4. Lập hồ sơ địa chính dạng số

Đơn vị thi công lập Sổ mục kê đất đai và Sổ địa chính dạng số đối với thửa đất đã đăng ký, đã cấp Giấy chứng nhận và chuyển Văn phòng đăng ký đất đai để đối soát, ký số.

5. Hoàn thiện dữ liệu địa chính

Đơn vị thi công xây dựng, chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền; hoàn thiện dữ liệu địa chính theo mảnh bản đồ địa chính.

6. Kiểm tra chất lượng và hoàn thiện sản phẩm của đơn vị thi công

Đơn vị thi công tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công đối với các sản phẩm theo quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm của địa phương; chuyển kết quả theo mảnh bản đồ địa chính cho đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư.

Bước 4. Kiểm tra cấp chủ đầu tư

Đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư giám sát việc thực hiện các nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo kế hoạch thi công đã được phê duyệt; kiểm tra chất lượng, xác nhận khối lượng sản phẩm của đơn vị thi công theo từng mảnh bản đồ để đơn vị thi công bàn giao cho Văn phòng đăng ký đất đai đối với những sản phẩm đạt yêu cầu theo quy định; trường hợp sản phẩm chưa đạt yêu cầu thì đơn vị thi công tiếp tục hoàn thiện theo quy định.

Bước 5. Kiểm tra, đối soát và tích hợp vào cơ sở dữ liệu

Văn phòng đăng ký đất đai tiếp nhận sản phẩm từ đơn vị thi công và thực hiện đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với mảnh bản đồ, dữ liệu phi cấu trúc do đơn vị thi công thực hiện; ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc và tích hợp dữ liệu thửa đất đã đối soát đạt yêu cầu vào hệ thống phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Việc đối soát, ký số, tích hợp dữ liệu được thực hiện ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao của đơn vị thi công để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu địa chính; trường hợp chưa sản phẩm chưa đạt yêu cầu theo quy định thì trả cho đơn vị thi công để hoàn thiện, chỉnh sửa lại.

Bước Đăng ký đất đai, hoàn thiện hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận

Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì:

1. Đơn vị thi công phân loại hồ sơ cấp Giấy chứng nhận và chuyển cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định; rà soát, hoàn thiện, đóng gói sản phẩm giao nộp theo quy định.

2. Cơ quan giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận theo thẩm quyền, tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy chứng nhận và thực hiện lồng ghép các bước đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính gắn với ứng dụng chữ ký số, hồ sơ điện tử, trao đổi dữ liệu trực tuyến giữa các cơ quan.

Bước 7. Đối soát, ký số, xây dựng siêu dữ liệu địa chính, tích hợp cơ sở dữ liệu và nghiệm thu

1. Đối soát và ký số

Văn phòng đăng ký đất đai đối soát thông tin thửa đất với bản đồ và dữ liệu phi cấu trúc; ký số Sổ địa chính và tài liệu quét; tích hợp dữ liệu vào hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu đất đai.

2. Kiểm tra chất lượng và nghiệm thu

Đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng theo các hạng mục quy định; chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu và xác nhận khối lượng làm cơ sở thanh quyết toán công trình.

3. Bàn giao và đưa vào vận hành

Đơn vị thi công bàn giao đầy đủ dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc, siêu dữ liệu địa chính, bản đồ, sổ mục kê và sổ địa chính; Sở Nông nghiệp và Môi trường đưa dữ liệu vào vận hành trên hệ thống cơ sở dữ liệu địa chính và tiến hành thanh quyết toán toàn bộ công trình cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng (nếu có).

II. QUY TRÌNH TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU THEO PHƯƠNG ÁN ĐỊNH VỊ THỬA ĐẤT

Quy trình này được áp dụng đối với khu vực phải đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà đang trong quá trình chuẩn bị thủ tục để triển khai.

Bước 1: Công tác chuẩn bị

1. Công tác chuẩn bị

a) Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan.

b) Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.

c) Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác tạo lập cơ sở dữ liệu theo phương án định vị thửa đất.

2. Thu thập số liệu, tài liệu

- Các thông tin tài liệu, số liệu đã được thu thập trong Kế hoạch 515/BCA-BNNMT;

- Bản đồ kiểm kê đất đai năm 2024 của các xã, phường, đặc khu;

- Các nguồn tài liệu nền ảnh khác như Google Map, Ảnh vệ tinh, UAV, ảnh hàng không…

Tạo lập lớp dữ liệu nền (bao gồm: các đối tượng địa vật, giao thông, thủy hệ, nền ảnh,…) theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Chuẩn bị lớp dữ liệu khoanh đất của bản đồ kiểm kê đất đai của đơn vị hành chính cấp xã tương ứng. Kiểm tra, rà soát đảm bảo 2 lớp dữ liệu đã thống nhất về hệ quy chiếu, hệ tọa độ, nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin đã đảm bảo theo đúng quy định.

Lập kế hoạch đi điều tra thực địa, chuẩn bị biểu mẫu thu thập thông tin theo Phụ lục 3 kèm theo.

Bước Xác định các khoanh đất thuộc khu vực chưa có cơ sở dữ liệu đất đai

1. Thực hiện phép chồng xếp (overlay) không gian giữa lớp thửa đất hiện có trong cơ sở dữ liệu đất đai và lớp khoanh đất của bản đồ kiểm kê đất đai.

2. Tạo lớp dữ liệu các khoanh đất thuộc các khu vực chưa có cơ sở dữ liệu đất đai.

Bước 3. Định vị thửa đất cho mỗi khoanh đất

1. Định vị thửa đất từ các nguồn tài liệu đo đạc, Google Map, Ảnh vệ tinh, UAV, ảnh hàng không, phần mềm xây dựng CSDL của địa phương…:

a) Chồng xếp các nguồn tài liệu nêu trên lên lớp dữ liệu khoanh đất.

b) Định vị sơ bộ vị trí của thửa đất trong khoanh đất (thửa đất định vị dạng điểm).

c) Xây dựng Mã định danh thửa đất từ điểm định vị bằng phần mềm xây dựng CSDL của địa phương.

d) Biên tập, in bản đồ (bao gồm: khoanh đất, thửa đất định vị dạng điểm, các đối tượng địa vật, giao thông, thủy hệ, nền ảnh,…) hoặc sử dụng bản đồ số để phục vụ xác định vị trí thửa đất tại địa bàn.

2. Người sử dụng đất/UBND cấp xã xác nhận vị trí thửa đất theo điểm định vị thửa đất.

3. Thu thập thông tin thửa đất, người sử dụng đất và giấy tờ liên quan

a) Đối với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận: Tổ chức thu thập Giấy chứng nhận (nếu thông tin về thửa đất đã được thu thập, quét, nhập trong quá trình triển khai Kế hoạch 515/KH-BCA-BNNMT thì kế thừa sử dụng thông tin này).

b) Đối với thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận: Phát và thu thập thông tin về thửa đất theo Mẫu thu thập thông tin thửa đất tại Phụ lục 0

Khi thửa đất có nhiều người sử dụng đất hoặc nhiều người được Nhà nước giao quản lý đất thì ghi nhận đầy đủ danh sách.

d) Khuyến khích sử dụng các công nghệ mới như GPS, ứng dụng di động,… để xác định vị trí thửa đất và thu thập các thông tin tại Phụ lục 3 kèm theo.

Bước 4: Số hóa, tạo lập CSDL đối với thửa đất đã định vị

1. Quét (scan)/Chụp Giấy chứng nhận, thẻ căn cước/CCCD và xử lý theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc. Giấy chứng nhận và thẻ căn cước/CCCD được quét/chụp mỗi tài liệu thành 01 file PDF.

2. Nhập thông tin theo Biểu mẫu tại Phụ lục 02 kèm theo Hướng dẫn vào Cơ sở dữ liệu đất đai.

3. Trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận thì thông tin được nhập từ Phiếu thu thập thông tin tại Phụ lục 0

Bước 5: Xác thực thông tin chủ sử dụng qua CSDL quốc gia về dân cư

Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Công an tỉnh (PC06) để thực hiện đối khớp, xác thực thông tin, dữ liệu của Chủ sử dụng đất, Chủ sở hữu nhà ở trên CSDL hiện có với CSDL quốc gia về dân cư.

Bước 6: Đồng bộ CSDL đất đai của tỉnh về Trung ương

Đồng bộ dữ liệu lên cơ sở dữ quốc gia về đất đai ở Trung ương

1. Kích hoạt luồng kết nối và đồng bộ với CSDL quốc gia về đất đai.

2. Ký số gói tin truyền tải, đồng thời chủ động theo dõi nhật ký giám sát để phát hiện và xử lý dứt điểm các lỗi từ chối đồng bộ ngay tại nguồn.

3. Đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực (real-time) lên CSDL quốc gia về đất đai.

PHẦN III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai và các đơn vị liên quan căn cứ điều kiện thực tế để tổ chức triển khai Kế hoạch 2959/KH- BNNMT-BCA đảm bảo mục tiêu và tiến độ đề ra.

Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc với đơn vị cung cấp phần mềm quản lý đất đai tại địa phương để có công cụ nhập dữ liệu, liên kết hồ sơ số, tra cứu theo Mã định danh thửa đất.

Sở Nông nghiệp và Môi trường lồng ghép các nhiệm vụ, chương trình, dự án liên quan để phối hợp triển khai, tránh trùng lặp đầu tư; định kỳ hàng tuần báo cáo kết quả và kịp thời phản ánh vướng mắc về Bộ NN&MT để hướng dẫn, giải quyết.

Khi khu vực đã được đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đầy đủ, toàn bộ dữ liệu tạm thời phải được rà soát, đối soát, chuyển đổi và cập nhật sang quản lý theo thửa đất chính thức, trường hợp phát sinh sai khác phải lập danh sách xử lý riêng./.

CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

PHỤ LỤC 02


CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU TẠO LẬP THEO PHƯƠNG ÁN ĐỊNH VỊ THỬA ĐẤT


Các trường dữ liệu (cột thông tin trong Excel của Mẫu số 01, Phụ lục 03 của Công văn số 2071/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ) được nhập như sau:


Nhóm dữ liệu

STT trường thông tin

Tên trường thông tin

Mô tả chi tiết trường thông tin

Yêu cầu nhập thông tin

1

Mã ĐVHC cấp xã

Là mã ĐVHC cấp xã của địa chỉ thửa đất theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp, sẽ được gán sau khi chuẩn hóa thông tin nhập liệu trong phạm vi cấp xã/phường/đặc khu

Bắt buộc

2

Số phát hành GCN

Là số phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Bắt buộc

3

Ngày cấp GCN

Là ngày cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Bắt buộc

4

Số vào sổ GCN

Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Bắt buộc

Thông tin về tổ chức sử dụng đất

5

Tên tổ chức

Là tên tổ chức sử dụng, quản lý đất

Bắt buộc

6

Số định danh tổ chức

Là số định danh tổ chức sử dụng, quản lý đất do Cơ quan công an cấp theo Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử

Nếu có

Thông tin về chủ sử dụng/người đại diện theo pháp luật của tổ chức

7

Họ và tên chủ sử dụng/ Họ tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức

Là họ và tên của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng đất

Bắt buộc

8

Số định danh cá nhân/CCCD

Là số định danh cá nhân của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng, quản lý đất

Bắt buộc

9

Ngày, tháng, năm sinh

Là ngày tháng năm sinh của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng, quản lý đất

Nếu có

10

Giới tính

Là giới tính của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng, quản lý đất

Nếu có

11

Địa chỉ thường trú của chủ sử dụng đất

Là địa chỉ thường trú của chủ sử dụng/người đại diện của tổ chức sử dụng, quản lý đất

Nếu có

12

Pháp nhân trên Giấy chứng nhận

Là hình thức sử dụng đất/sở hữu tài sản của đối tượng được cấp Giấy chứng nhận. Nhập một trong những giá trị sau: Cá nhân, hộ gia đình, vợ, chồng, đồng sử dụng, cộng đồng dân cư, tổ chức.

Bắt buộc

13

Vai trò pháp nhân trên Giấy chứng nhận

Là vai trò của từng chủ sử dụng đất/sở hữu tài sản theo hình thức cấp giấy. Nhập một trong những giá trị sau: Cá nhân, Chủ hộ, Chồng, Vợ, Người đại diện, thành viên.

Bắt buộc

Thông tin người sử dụng đất hiện tại (trường hợp không phải là chủ sử dụng pháp lý)

14

Tên người sử dụng đất, nhà ở hiện tại

Là người đang sử dụng đất hiện tại mà không phải là chủ sử dụng đất theo giấy chứng nhận

Nếu có

15

Số định danh cá nhân (CCCD)

Số CCCD, định danh cá nhân, số căn cước

Nếu có

16

Địa chỉ người sử dụng (2 cấp)

Địa chỉ của người sử dụng đất theo hệ thống chính quyền địa phương 2 cấp. Phần ngăn cách giữa các thành phần của địa chỉ là dấu phẩy (,). Ví dụ: số 9, ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội.

Nếu có

17

Lý do thay đổi (thừa kế, tặng cho, chuyển nhượng…

Lý do thay đổi chủ sử dụng gần nhất của thửa đất : nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận chuyển nhượng…

Nếu có

Thông tin thửa đất

18

Mã định danh thửa đất

Là mã định danh thửa đất duy nhất trên toàn quốc do phần mềm quản lý đất đai khởi tạo, áp dụng đối với các thửa đất có dữ liệu không gian địa chính. Nguyên tắc và quy trình xây dựng mã định danh thửa đất được quy định tại Công văn số 2001/QLĐĐ -TKKKTTĐĐ ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Nếu có

19

Số tờ bản đồ trên Giấy chứng nhận

Là số hiệu tờ bản đồ của thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận

Trường hợp chưa xác định được trên bản đồ địa chính

20

Số thứ tự thửa đất trên Giấy chứng nhận

Là số thứ tự thửa đất của thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận

Trường hợp chưa xác định được trên bản đồ địa chính

21

Số hiệu tờ bản đồ trên bản đồ địa chính

Trường hợp số tờ bản đồ thể hiện trên giấy chứng nhận là bản đồ địa chính hoặc số tờ bản đồ được xác định trên bản đồ địa chính

Trường hợp đã xác định được trên bản đồ địa chính

22

Số thứ tự thửa đất trên bản đồ địa chính

Trường hợp số thứ tự thửa đất thể hiện trên giấy chứng nhận là bản đồ địa chính hoặc số thứ tự thửa đất được xác định trên bản đồ địa chính

Trường hợp đã xác định được trên bản đồ địa chính

23

Địa chỉ thửa đất

Là địa chỉ chi tiết của thửa đất trên giấy chứng nhận theo hệ thống chính quyền địa phương 02 cấp. Địa chỉ chỉ nhập đến địa chỉ chi tiết (thôn, xóm, đội, phun, sóc, bản, số nhà, tổ dân phố, đường phố …Không nhập tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh), phần ngăn cách giữa các thành phần của địa chỉ là dấu phẩy (,). Ví dụ: số 9, ngõ 78, đường Giải Phóng.

Bắt buộc

24

Diện tích thửa đất

Là diện tích của thửa đất được cấp trên giấy chứng nhận

Bắt buộc

Loại đất 1 (Mục đích sử dụng)

25

Loại đất (mục đích sử dụng)

Là loại đất của thửa đất được cấp giấy chứng nhận

Bắt buộc

26

Diện tích

Là diện tích của loại đất của thửa đất được cấp trên giấy chứng nhận

Bắt buộc

27

Nguồn gốc sử dụng

Là nguồn gốc sử dụng đất của loại đất của thửa đất được cấp giấy chứng nhận

Bắt buộc

28

Hình thức sử dụng

Là hình thức sử dụng đất của loại đất của thửa đất được cấp giấy chứng nhận

Bắt buộc

29

Thời hạn sử dụng

Là thời hạn sử dụng đất của loại đất của thửa đất được cấp giấy chứng nhận

Bắt buộc

Loại đất 2 (Mục đích sử dụng

30

Loại đất (mục đích sử dụng)

Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho loại đất thứ hai như loại đất thứ nhất

Nếu có

31

Diện tích

Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho diện tích loại đất thứ hai như loại đất thứ nhất

Nếu có

32

Nguồn gốc sử dụng

Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho nguồn gốc sử dụng đất thứ hai như loại đất thứ nhất

Nếu có

33

Hình thức sử dụng

Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho hình thức sử dụng thứ hai như loại đất thứ nhất

Nếu có

34

Thời hạn sử dụng

Trường hợp một thửa đất có 02 loại đất thì cách thức nhập cho thời hạn sử dụng thứ hai như loại đất thứ nhất

Nếu có

Loại đất 3 (Mục đích sử dụng)

35

Loại đất (mục đích sử dụng)

Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho loại đất thứ ba như loại đất thứ nhất

Nếu có

36

Diện tích

Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho diện tích loại đất thứ ba như loại đất thứ nhất

Nếu có

37

Nguồn gốc sử dụng

Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho nguồn gốc sử dụng đất thứ ba như loại đất thứ nhất

Nếu có

38

Hình thức sử dụng

Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho hình thức sử dụng thứ ba như loại đất thứ nhất

Nếu có

39

Thời hạn sử dụng

Trường hợp một thửa đất có 03 loại đất thì cách thức nhập cho thời hạn sử dụng thứ ba như loại đất thứ nhất

Nếu có

Lưu ý: Trường hợp thửa đất có 04 loại đất thì đơn vị nhập dữ liệu tự động thêm vào mẫu Excel 04 cột (Loại đất, Diện tích, Nguồn gốc sử dụng, Hình thức sử dụng, Thời hạn sử dụng) tiếp theo cột cuối cùng của loại đất thứ 03 của thửa đất và nhập dữ liệu tương tự như cách đối với loại đất thứ nhất.

Thông tin nhà ở

40

Loại tài sản gắn liền với đất

Là loại tài sản gắn liền với đất, gồm: Nhà ở riêng lẻ, Căn hộ chung cư,…

Nếu có

41

Khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Là tên khu nhà chung cư, hỗn hợp

Nếu có

42

Nhà chung cư

Là tên nhà chung cư

Nếu có

43

Số căn hộ

Là số căn hộ chung cư

Nếu có

44

Diện tích xây dựng

Là diện tích xây dựng của tài sản

Nếu có

45

Diện tích sàn

Là diện tích sàn của tài sản

Nếu có

46

Hình thức sở hữu

Là hình thức sở hữu của chủ sở hữu đối với tài sản gắn liền với đất

Nếu có

47

Thời hạn sở hữu

Là thời gian sở hữu của chủ sở hữu đối với tài sản

Nếu có

48

Cấp hạng

Là cấp hạng của tài sản gắn liền với đất

Nếu có

Thông tin HSQ

49

Tên file quét GCN/CCCD

Giấy chứng nhận và CCCD được quét và lưu trữ mỗi loại giấy tờ thành 01 file dưới định dạng PDF không chỉnh sửa được, đặt tên theo số phát hành GCN, ví dụ: DD 949969- GCN.pdf, DD 949969-GT.pdf

Bắt buộc

Phân loại thửa đất

50

Phân loại thửa đất

Thửa đất Loại 4 là thửa đất định vị đã được cấp GCN; thửa đất Loại 5 là thửa đất định vị chưa được cấp GCN.

Bắt buộc


Ghi chú:


- Trường hợp thửa đất có cùng loại đất nhưng khác nhau về hình thức sử dụng, nguồn gốc sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất thì nhập tiếp theo vào loại đất 2, loại đất 3...Ví dụ: thửa số 1, tờ bản đồ số 1 có 40 mét vuông đất ở có nguồn gốc là công n hận quyền sử dụng đất như nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, có 10 mét vuông đất ở có nguồn gốc là nhận chuyển nhượng công nhận quyền sử dụng đất như nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. Khi nhập vào Excel thì loại đất 1 nhập cho loại đất ở với diện tích 40 mét vuông và các giá trị tương ứng kèm theo, loại đất 2 cũng nhập cho loại đất ở có diện tích 10 mét vuông và các giá trị tương ứng kèm theo.;


- Định dạng dữ liệu ngày, tháng, năm trường hợp đầy đủ thông tin là [ngày/tháng/năm] (DD/MM/YYYY); định dạn g diện tích (phần thập phân) là dấu chấm [.], ví dụ: 452.23; định dạng tên file hồ sơ scan/chụp là chữ in hoa đồng nhất với số phát hành giấy chứng nhận, ví dụ: CA 123456-GCN.pdf; định dạng hình thức sử dụng là [Sử dụng chung] hoặc [Sử dụng riêng], hình thức sở hữu là [Sở hữu chung], [Sở hữu riêng]; loại đất là dạng ký hiệu hoặc dạng chữ, ví dụ [ODT] hoặc [Đất ở đô thị]; số hiệu tờ bản đồ địa chính, số thứ tự thửa đất phải là số nguyên, ví dụ [100], không nhập dạng [100.00] hoặc [100a]; giới tính nhập the o định dạng [Nam] hoặc [Nữ].

PHỤ LỤC 03


PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------


PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI


1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:


a) Họ và tên người đại diện :.............................................................................


b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .......................................................................


c) Địa chỉ:...........................................................................................................


2. Thông tin thửa đất:


a) Thửa đất số (nếu có): …………; 2.2. Tờ bản đồ số (nếu có): .......................


b) Địa chỉ: ...........................................................................................................


c) Diện tích: ……………. m2


d) Sử dụng vào mục đích: …………………………


e) Nguồn gốc sử dụng đất: ................................................................................


3. Những giấy tờ nộp kèm theo:


(1) ........................................................................................................................


(2) ........................................................................................................................


(3) ........................................................................................................................


Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung cung cấp trên Phiếu là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.


..... ngày .... tháng... năm ...
Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc đóng dấu (nếu có))

PHỤ LỤC 01


CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN ĐỊA CHÍNH BẮT BUỘC THUỘC NHÓM 1


- Căn cứ: Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.


- Nội dung làm việc tổ kỹ thuật giữa Trung tâm dữ liệu quốc gia (C12), Cục Chuyển đổi, Cục Quản lý đất đai và các đơn vị phát triển phần mềm LIS (VBDLIS, VNPT-iLIS, Viettel


BẢNG MÔ TẢ CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN ĐỊA CHÍNH BẮT BUỘC THUỘC NHÓM 1:


1. Dữ liệu thuộc tính đất đai


1.1. Dữ liệu thuộc tính địa chính


1.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất a) Dữ liệu về thửa đất


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

thuaDatID

String

x

x

ID duy nhất của bảng dữ liệu thửa đất trong CSDL.

Trong TH thửa đất có nhiều phiên bản nhưng CSDL địa phương sử dụng chung ID thì ĐP gen ID theo quy tắc: [ID thửa đất trùng]_version

Vd: 123456_1; 123456_2

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

x

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Mã thửa đất

maThuaDat

String

10

x

12 ký tự được mã hóa theo vị trí địa lý trong hệ tọa độ quốc tế WGS84 của thửa đất. Mã định danh thửa đất được mã hóa theo tọa độ địa lý (vĩ độ và kinh độ)

Mã đơn vị hành chính cấp xã

maDVHCXa

String

5

x

x

Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Số hiệu tờ bản đồ

soHieuToBanDo

Integer

4

x

x

Là số hiệu bản đồ

Số hiệu tờ bản đồ cũ

soHieuToBanDoCu

String

50

Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)

Số thửa đất

soThuTuThua

Integer

5

x

x

Là số thứ tự thửa đất

Số thửa đất cũ

soThuTuThuaCu

String

50

Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)

Diện tích

dienTich

Real

x

x

Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m²

Diện tích pháp lý

dienTichPhapLy

Real

Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này.

Đơn vị tính là m²

Ghi chú diện tích

ghiChuDienTich

String

255

thể hiện ghi chú diện tích thửa đất nằm trên nhiều ĐVHC

Tài liệu đo đạc

maTaiLieuDoDac

Integer

Là mã tài liệu trong bảng danh mục DM_LoaiTaiLieuDoDacDiaChinh

Là đối tượng chiếm đất

laDoiTuongChiemDat

Boolean

0: Là thửa đất

1: Là đối tượng địa lý hình tuyến

Địa chỉ

diaChiID

x

ID địa chỉ thửa đất liên kết đến thẻ Địa chỉ

Trạng thái đăng ký

trangThaiDangKy

Integer

1

Là mã trạng thái đăng ký tình trạng pháp lý quyền của thửa đất trong bảng danh mục DM_LoaiTrangThaiDangKyCapGCN

Loại thửa đất

loaiThuaDat

Integer

1

Là mã loại thửa đất quy định tại TT05 về quy trình xây dựng CSDL đất đai trong bảng danh mục DM_LoaiThuaDat

Phiên bản

phienBan

Interger

x

Là số nguyên thể hiện thông tin phiên bản của thửa đất (mỗi lần biến động của thửa đất có 1 số).

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

x

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

0: false; 1: true

b) Dữ liệu về loại đất của thửa đất

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

mucDichSuDungDatID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã thửa đất

thuaDatID

String

10

Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất

Số thứ tự loại đất

soThuTuLoaiDat

Integer

1

Là số thứ tự của loại đất theo thửa

Mã loại đất

maLoaiDat

String

3

x

x

Là mã loại đất được xác định trong bảng danh mục loại đất

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

maMDSDQH

String

3

Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng mã

Diện tích

dienTich

Real

x

x

Là diện tích của loại đất, đơn vị tính là m²

Thời hạn sử dụng

thoiHanSuDung

String

50

x

Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế

Ngày hạn sử dụng

ngayHanSuDung

Date

20

Là ngày hạn sử dụng xác định đến ngày, tháng, năm hạn sử dụng đất

Phiên bản thửa đất

phienBanThuaDat

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất

c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

nguonGocID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nguồn gốc sử dụng đất đăng ký

nguonGocDangKy

String

255

Là nguồn gốc sử dụng đất trong trường hợp đăng ký sử dụng đất nhưng chưa hoặc không cấp Giấy chứng nhận ví dụ: “Sử dụng đất từ năm 1984, do tự khai phá (hoặc do Ông cha để lại, do nhận chuyển nhượng, được Nhà nước giao không thu tiền ...)”;

Nguồn gốc sử dụng đất cấp giấy lần đầu

nguonGocCapGiayLanDau

String

20

x

x

Là mã nguồn gốc sử dụng đất được xác định khi cấp Giấy chứng nhận lần đầu, xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng

Nguồn gốc sử dụng đất biến động

nguonGocBienDong

String

255

Là nguồn gốc sử dụng đất thể hiện hình thức nhận chuyển quyền (nếu có), xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng

Diện tích

dienTich

Real

x

x

Là diện tích nguồn gốc

d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Tài liệu đo đạc

taiLieuDoDacID

String

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã đơn vị hành chính cấp xã

maDVHCXa

String

5

x

Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Loại bản đồ địa chính

loaiBanDoDiaChinh

Integer

1

x

Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục

Loại hình đo đạc

hinhThucDoDac

Integer

1

Là loại hình đo đạc nằm trong bảng danh mục (đo mới, đo bổ sung, đo chỉnh lý, trích đo địa chính…)

Đơn vị đo đạc

donViDoDac

String

100

Là tên đơn vị đo đạc

Phương pháp đo

phuongPhapDo

String

100

Là phương pháp đo đạc

Mức độ chính xác

mucDoChinhXac

String

30

Là mức độ chính xác

Tỷ lệ đo đạc

tyLeDoDac

String

20

x

Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000

Ngày hoàn thành

ngayHoanThanh

Date

10

Là ngày hoàn thành đo đạc

Phiên bản thửa đất

phienBanThuaDat

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất

3.1.2. Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1)

a) Dữ liệu về cá nhân

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

caNhanID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

mã loại đối tượng sử dụng quản lý

maDoiTuongSuDungQuanLy

String

3

x

x

Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục

DM_LoaiDoiTuongQuanLy

Họ và tên

hoTen

String

150

x

x

Là họ và tên của người ghi trong giấy tờ nhân thân.

Ngày tháng năm sinh

ngaySinh

Date

10

Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có)

Định dạng: yyyy-MM-dd

Năm sinh

namSinh

Integer

4

x

Năm sinh

Giới tính

gioiTinh

Integer

1

x

Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác)

Mã số thuế

maSoThue

String

20

Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

Quốc tịch

Chi tiết tại nhóm thông tin về quốc tịch

x

Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân

Dân tộc

Chi tiết tại nhóm thông tin về dân tộc

x

Liên kết sang dữ liệu dân tộc của đối tượng là cá nhân

Địa chỉ

diaChiID

String

150

x

Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân

Phiên bản

phienBan

Interger

x

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

x

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

b) Dữ liệu về hộ gia đình

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

hoGiaDinhID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Chủ hộ

chuHoID

String

x

x

Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ

Vợ hoặc chồng

voChongID

String

Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ

Thành viên

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân

x

x

Là các thành viên của hộ gia đình

Địa chỉ

diaChiID

String

150

x

x

Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình

Phiên bản

phienBan

Interger

x

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của hộ gia đình

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

x

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

c) Dữ liệu về vợ chồng

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

voChongID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Vợ

voID

String

x

x

Là người có vai trò là vợ

Chồng

chongID

String

x

x

Là người có vai trò là chồng

Đại diện vợ chồng

daiDienVoChong

Integer

1

Là thông tin chọn ai là người đại diện để hiển thị lên giấy chứng nhận trong trường hợp vợ/chồng thoả thuận chỉ đứng tên 1 người

0: Chồng

1: Vợ

null: Không có người đại diện

Phiên bản

phienBan

Interger

x

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của vợ chồng

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

x

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

d) Dữ liệu về tổ chức

Trường thông tin

Độ dài

Bắt buộc

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Anh

trường

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mô tả

Mã đối tượng

toChucID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã đối tượng sử dụng quản lý

maDoiTuongSuDungQuanLy

String

3

x

x

Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuongQuanLy

Tên tổ chức

tenToChuc

String

120

x

x

Là tên của tổ chức

Tên viết tắt

tenVietTat

String

30

Là tên viết tắt của tổ chức

Tên tổ chức bằng tiếng Anh

tenToChucTA

String

120

Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có)

Người đại diện

nguoiDaiDienID

String

Là người đại diện theo pháp luật

Số quyết định

soQuyetDinh

String

30

Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Ngày quyết định

ngayQuyetDinh

Date

Là ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức.

Loại quyết định thành lập

loaiQuyetDinhThanhLap

String

30

Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức.

Mã số doanh nghiệp

maDoanhNghiep

String

30

Là mã số doanh nghiệp

Mã số thuế

maSoThue

String

20

Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

Địa chỉ

diaChiID

String

150

x

x

Là thông tin về địa chỉ của tổ chức

Phiên bản

phienBan

Interger

x

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

x

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

trường

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

congDongID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã đối tượng sử dụng quản lý

maDoiTuongSuDungQuanLy

String

3

x

x

Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuongQuanLy

Tên cộng đồng

tenCongDong

String

120

x

x

Là tên của cộng đồng dân cư

Người đại diện

nguoiDaiDienID

String

Là người đại diện theo pháp luật

Địa danh cư trú

diaChiID

String

150

x

x

Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư

Phiên bản

phienBan

Interger

x

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cộng đồng dân cư

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

x

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

nhomNguoiID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Người đại diện

nguoiDaiDienID

String

x

x

ID của người đại diện nhóm đồng sử dụng theo loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong

Mã loại đối tượng của người đại diện

maLoaiDoiTuong

String

5

x

x

mã loại đối tượng của người đại diện nhóm đồng sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong

Thành viên

Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng, tổ chức

x

x

Là các thành viên còn lại của nhóm

Phiên bản

phienBan

Interger

x

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhóm người đồng sử dụng

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

x

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

g) Dữ liệu về địa chỉ (Bắt buộc)

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

diaChiID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã đơn vị hành chính

maXa

String

5

x

x

Là mã đơn vị hành chính cấp xã

Địa chỉ chi tiết

diaChiChiTiet

String

50

Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu toà nhà; tên ngõ phố, ngách, hẻm... (nếu có); xứ đồng đối với thửa đất có loại đất là đất nông nghiệp,

Đường phố

tenDuongPho

String

50

Là tên đường, tên phố (nếu có)

Tổ dân phố

tenToDanPho

String

30

Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc

Tên đơn vị hành chính cấp xã

tenDVHCXa

String

30

x

Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

Tên đơn vị hành chính cấp huyện

tenDVHCHuyen

String

30

Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc thành phố

Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh

tenDVHCTinh

String

30

x

Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương.

Mã địa chỉ số

maDiaChiSo

String

Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản theo quy định xác định mã địa chỉ số quốc gia.

Phiên bản

phienBanDoiTuong

Interger

x

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của đối tượng

Mặc định là 1 theo hướng dẫn chuyển đổi của Cục

h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân (Bắt buộc nếu cá nhân có dữ liệu)

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

giayToTuyThanID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã loại giấy tờ tùy thân

loaiGiayToTuyThan

Integer

1

x

x

Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan

Tên loại giấy tờ tuỳ thân

tenLoaiGiayToThuyThan

String

255

là giá trị của giấy tờ tuỳ thân trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan

Số giấy tờ

soGiayTo

String

30

x

x

Là số giấy tờ tùy thân

Ngày cấp

ngayCap

Date

Là ngày cấp giấy tờ tùy thân

Định dạng: yyyy-MM-dd

Nơi cấp

noiCap

String

100

Là nơi cấp giấy tờ tùy thân

Mã định dạnh cá nhân

maDinhDanhCaNhan

String

x

Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Hình thức xác thực

hinhThucXacThuc

Integer

1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân

2: là trạng thái đã xác thực qua VNID

3: là hình thức xác thực khác

Xác định giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN

laGiayToPhapLyTheoGCN

Boolean

1

x

- Xác định loại giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN, phục vụ chiến dịch làm giàu, làm sạch cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo CV 2571/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ

- Mỗi version của 1 chủ chỉ có 1 loại giấy tờ là giấy tờ pháp lý cấp theo GCN. Trường hợp chủ chỉ có 1 loại giấy tờ thì mặc định set = TRUE

Phiên bản

phienBanCaNhan

Interger

x

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân

i) Dữ liệu về giấy tờ tổ chức (Bắt buộc nếu tổ chức có dữ liệu)

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

giayToToChucId

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã loại giấy tờ tổ chức

loaiGiayToToChuc

Integer

1

x

x

Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã DM_LoaiGiayToTuyThan

Số giấy tờ

soGiayTo

String

30

x

x

Là số giấy tờ tùy thân

Ngày cấp

ngayCap

Date

10

Là ngày cấp giấy tờ tùy thân

Nơi cấp

noiCap

String

100

Là nơi cấp giấy tờ tùy thân

Mã định dạnh doanh nghiệp

maDinhDanhDoanhNghiep

String

x

Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Hình thức xác thực

hinhThucXacThuc

Integer

1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân

2: là trạng thái đã xác thực qua VNID

3: là hình thức xác thực khác

Xác định giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN

laGiayToPhapLyTheoGCN

Boolean

1

- Xác định loại giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN, phục vụ chiến dịch làm giàu, làm sạch cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo CV 2571/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ

- Mỗi version của 1 chủ chỉ có 1 loại giấy tờ là giấy tờ pháp lý cấp theo GCN. Trường hợp chủ chỉ có 1 loại giấy tờ thì mặc định set = TRUE

Phiên bản

phienBanToChuc

Interger

x

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức

k) Dữ liệu về quốc tịch

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

quocTichID

String

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã quốc gia

maQuocTich

String

3

x

Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1

Tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

tenQuocTich

String

255

x

Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam

l) Dữ liệu về dân tộc

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

danTocID

String

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

maDanToc

Integer

2

x

Tên dân tộc

tenDanToc

String

255

x

Là tên dân tộc

3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

nhaRiengLeID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Mã đơn vị hành chính cấp xã

maDVHCXa

String

5

x

x

Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Real

x

x

Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;

Diện tích sàn

dienTichSan

Real

Đối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

Số tầng

soTang

String

Thể hiện tổng số tầng nhà

Số tầng hầm

soTangHam

String

Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có)

Chiều cao

chieuCao

Real

Là chiều cao thông thủy (nếu có)

Chiều cao tầng hầm

chieuCaoHam

Real

Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

Năm hoàn công

namHoanCong

Interger

Năm hoàn công ghi trên giấy tờ (nếu có)

Kết cấu nhà ở

ketCau

String

150

Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ…), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói”

Cấp hạng

capHang

String

50

Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

Địa chỉ

diaChiID

String

x

x

Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ

Phiên bản

phienBan

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

b) Dữ liệu về hạng mục nhà riêng lẻ

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

hangMucSoNhaRiengLeID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Diện tích

dienTich

Real

Là diện tích của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

Diện tích

dienTichSan

Real

x

x

Là diện tích sàn của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Real

Là diện tích xây dựng của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Tên hạng mục nhà

tenHangMucNha

String

150

Là tên của hạng mục nhà riêng lẻ

Chiều cao

chieuCao

Real

Là chiều cao thông thủy công trình (nếu có)

Chiều cao tầng hầm

chieuCaoHam

Real

Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

Phiên bản

phienBanNhaRiengLe

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ

c) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

khuChungCuID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Mã đơn vị hành chính cấp xã

maDVHCXa

String

5

x

x

Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Tên khu

tenKhu

String

100

x

x

Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Diện tích khu

dienTichKhu

Real

Là diện tích khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;

Địa chỉ

diaChiID

String

x

x

Là địa chỉ của chung cư

Phiên bản

phienBan

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của khu nhà chung cư

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

d) Dữ liệu về nhà chung cư (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

nhaChungCuID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Thuộc khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

khuChungCuID

String

Khóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Tên nhà chung cư

tenChungCu

String

100

x

x

Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Real

Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Diện tích sàn

dienTichSan

Real

Là diện tích sàn nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

tongSoCan

Integer

Là tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Số tầng

soTang

Integer

Thể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm

Số tầng hầm

soTangHam

Integer

Thể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư

Năm xây dựng

namXayDung

Integer

4

Là năm xây dựng của chung cư

Chiều cao

chieuCao

Real

Là chiều cao thông thủy của tòa nhà (nếu có)

Chiều cao tầng hầm

chieuCaoHam

Real

Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Integer

4

Là năm hoàn thành của chung cư, hoàn công

Thời hạn sở hữu

thoiHanSoHuu

String

30

Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

Cấp hạng nhà chung cư

capHang

String

50

Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà chung cư của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

Địa chỉ

diaChiID

String

x

x

Là địa chỉ của chung cư

Phiên bản

phienBan

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

đ) Dữ liệu về căn hộ

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

canHoID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Thuộc nhà chung cư

nhaChungCuID

String

x

x

Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào

Số hiệu căn hộ

soHieuCanHo

String

20

x

x

Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

Tầng số

tangSo

String

Là thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu

Chiều cao căn hộ

chieuCaoCanHo

Real

Là thông tin thể hiện chiều cao thông thủy của căn hộ (nếu có)

Độ cao căn hộ

doCaoCanHo

Real

Là thông tin thể hiện chiều cao tương đối của mặt sàn của tòa nhà đền mặt sàn của căn hộ (nếu có)

Diện tích sàn

dienTichSan

Real

Là diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

Diện tích sử dụng

dienTichSuDung

Real

Diện tích sử dụng

Phiên bản

phienBan

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của căn hộ

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

e) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

hangMucSoHuuChungID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Thuộc nhà chung cư

nhaChungCuID

String

x

x

Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, nhà hỗn hợp nào

Tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

tenHangMuc

String

50

x

x

Là tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Ví dụ: “hành lang chung”; “phòng họp công cộng”; “cầu thang máy”

Diện tích

dienTich

Real

Là diện tích của hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Phiên bản

phienBanNhaChungCu

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư

Phiên bản

phienBan

Interger

Phiên bản

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Có hiệu lực hay không

g) Dữ liệu về công trình xây dựng (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

congTrinhXayDungID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Mã đơn vị hành chính cấp xã

maDVHCXa

String

5

x

x

Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Tên công trình

tenCongTrinh

String

255

x

x

Là tên của công trình xây dựng

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Real

Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;

Diện tích sàn

dienTichSan

Real

Là diện tích sàn mà chủ đầu tư giữ lại sử dụng và diện tích các hạng mục mà chủ đầu tư có quyền sử dụng chung với các chủ căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

Số tầng

soTang

Integer

Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng

Số tầng hầm

soTangHam

Integer

Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng

Năm xây dựng

namXayDung

Integer

4

Là năm xây dựng

Chiều cao

chieuCao

Real

Là chiều cao thông thủy (nếu có)

Chiều cao tầng hầm

chieuCaoHam

Real

Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Integer

4

Là năm hoàn thành, hoàn công

Thời hạn sở hữu

thoiHanSoHuu

String

30

Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

Cấp hạng công trình xây dựng

capHang

String

50

Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

Địa chỉ

diaChiID

String

x

x

Là địa chỉ của công trình xây dựng

Phiên bản

phienBan

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

h) Dữ liệu về công trình ngầm (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

congTrinhXayDungID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Mã đơn vị hành chính cấp xã

maDVHCXa

String

5

x

x

Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Tên công trình ngầm

tenCongTrinh

String

255

x

x

Là tên của công trình ngầm

Loại công trình

loaiCongTrinhNgam

String

Là loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về công trình ngầm

Diện tích công trình

dienTichCongTrinh

Real

Là diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm theo tuyến)

Độ sâu tối đa

doSauToiDa

Real

Là độ sâu tối đa được tính từ mặt đất

Vị trí đấu nối công trình

viTriDauNoi

String

100

Là vị trí đấu nối công trình

Năm xây dựng

namXayDung

Integer

4

Là năm xây dựng

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Integer

4

Là năm hoàn thành

Thời hạn sở hữu

thoiHanSoHuu

String

50

Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

Địa chỉ

diaChiID

String

x

x

Là địa chỉ của công trình ngầm

Phiên bản

phienBan

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình ngầm

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

i) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

hangMucCongTrinhID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Thuộc công trình xây dựng

congTrinhXayDungID

String

x

x

Là khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây dựng nào.

Tên hạng mục

tenHangMuc

String

255

x

x

Là tên của hạng mục công trình

Công năng

congNang

String

30

Là công năng của hạng mục

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Real

Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Diện tích sàn

dienTichSan

Real

Là diện tích sàn của hạng mục công trình. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Số tầng

soTang

Integer

Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng

Số tầng hầm

soTangHam

Integer

Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng

Chiều cao

chieuCao

Real

Là chiều cao thông thủy (nếu có)

Chiều cao tầng hầm

chieuCaoHam

Real

Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)

Kết cấu hạng mục công trình

ketCau

String

255

Thể hiện loại vật liệu xây dựng công trình. Ví dụ: tường gạch, bê tông, khung sàn cốt thép, mái tôn.

Năm xây dựng

namXayDung

Integer

4

Là năm xây dựng

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Integer

4

Là năm hoàn thành, hoàn công

Thời hạn sở hữu

thoiHanSoHuu

String

30

Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

Cấp hạng công trình xây dựng

capHang

String

50

Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp công trình xây dựng của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng

Địa chỉ chi tiết

diaChiChiTiet

String

255

Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong công trình xây dựng

Phiên bản

phienBanCongTrinhXayDung

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng

Phiên bản

phienBan

Interger

Phiên bản

k) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

rungTrongID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Tên rừng

tenRung

String

255

x

x

Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng

Loại cây rừng chủ yếu

loaiCayRung

String

255

Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng được trồng chủ yếu

Diện tích có rừng

dienTich

Real

Là diện tích có rừng

Địa chỉ

diaChiID

String

x

x

Là địa chỉ của rừng sản xuất

Phiên bản

phienBan

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của rừng trồng

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

l) Dữ liệu về cây lâu năm (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

cayLauNamID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại dữ liệu

phanLoaiDuLieu

Interger

1

Là trường phân loại dữ liệu đất đai

1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571

6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ

Tên cây lâu năm

tenCayLauNam

String

255

x

x

Là tên của cây lâu năm (nếu có)

Loại cây trồng

loaiCayTrong

String

255

Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu năm được trồng chủ yếu

Diện tích

dienTich

Real

Là diện tích trồng cây lâu năm

Địa chỉ

diaChiID

String

x

x

Là địa chỉ của khu vực trồng cây lâu năm

Phiên bản

phienBan

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cây lâu năm

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin

3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Bắt buộc)

a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

quyenSuDungID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nhóm dữ liệu về người

maLoaiDoiTuong

String

5

x

x

mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong.

Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên qua thông tin người được cấp giấy ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người

doiTuongID

String

x

x

ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...

Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến

thuaDatID

String

x

x

ID mục đích sử dụng đất đăng ký

Mục đích sử dụng

mucDichSuDungID

String

x

x

ID thửa đất đăng ký

Nghĩa vụ tài chính

nghiaVuTaiChinhID

String

x

ID nghĩa vụ tài chính đăng ký

Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu nghĩa vụ tài chính

Hạn chế quyền sử dụng

hanCheQuyenID

String

x

ID hạn chế quyền đăng ký

Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu Hạn chế quyền

Giấy chứng nhận

giayChungNhanID

String

x

ID giấy chứng nhận đăng ký

Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu GCN

Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền

tinhTrangPhapLyQuyenID

String

x

x

ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất

b) Dữ liệu về quyền quản lý đất

Trường thông tin

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Anh

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

quyenQuanLyID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nhóm dữ liệu về người

maLoaiDoiTuong

String

5

x

x

mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong.

Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên qua thông tin người được cấp giây ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người

doiTuongID

String

x

x

ID đối tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...

Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến

thuaDatID

String

x

x

ID mục đích sử dụng đất đăng ký

Mục đích sử dụng

mucDichSuDungID

String

x

x

ID thửa đất đăng ký

Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền

tinhTrangPhapLyQuyenID

String

x

x

ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất

c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

quyenSoHuuID

ID

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhât đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nhóm dữ liệu về người

maLoaiDoiTuong

String

5

x

x

mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM LoaiDoiTuong.

Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên qua thông tin người được cấp giây ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người

doiTuongID

String

x

x

ID đối tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...

Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

loaiTaiSan

Integer

2

x

x

Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM LoaiTaiSan

taiSanID

String

x

x

ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký

Nghĩa vụ tài chính

nghiavuTaiChinhID

String

x

ID nghĩa vụ tài chính đăng ký

Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu nghĩa vụ tài chính

Hạn chế quyền sử dụng

hanCheQuyenlD

String

x

ID hạn chế quyền đăng ký

Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu Hạn chế quyền

Giấy chứng nhận

giayChungNhanlD

String

x

ID giấy chứng nhận đăng ký

Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu GCN

Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền

tinhTrangPhapLyQuyenlD

String

x

x

ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất

d) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng đất

Lưu ý: Trường hợp có QSD/QSH thì ĐK chung/riêng đều phải fill dữ liệu

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

dangKyChungRiengDatID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nhóm dữ liệu về người

Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người

x

x

Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung

Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến

thuaDatID

String

x

x

ID thửa đất đăng ký

Mục đích sử dụng

mucDichSuDungID

String

x

x

ID mục đích sử dụng đất đăng ký

Sử dụng chung

suDungChung

Boolean

x

x

Là sử dụng chung

0: riêng; 1: chung

Diện tích

dienTich

Real

x

x

Là diện tích sử dụng chung/riêng

Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền

tinhT rangPhapLyQuyenID

String

x

x

ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất

đ) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng tài sản gắn liền với đất

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

dangKyChungRiengTaiSanID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nhóm dữ liệu về người

Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người

x

x

Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung

Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

loaiTaiSan

Integer

2

x

x

Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan

taiSanID

String

x

x

ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký

Sử dụng chung

suDungChung

Boolean

x

x

Là sử dụng chung

0: riêng; 1: chung

Diện tích

dienTich

Real

x

x

Là diện tích sử dụng chung/riêng

Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền

tinhTrangPhapLyQuyenID

String

x

x

ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất

e) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

nghiaVuTaiChinhID

String

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Giấy chứng nhận

giayChungNhanID

String

36

Giấy chứng nhận

Loại nghĩa vụ tài chính

loaiNghiaVuTaiChinh

String

30

Là loại nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ)

Tổng số tiền

tongSoTien

Integer

Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Tổng số tiền miễn giảm

tongSoTienMienGiam

Integer

Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Tổng số tiền nợ

tongSoTienNo

Integer

Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính

ngayBatDau

Date

Là ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính

Đã hoàn thành nghĩa vụ tại chính

hoanThanh

Boolean

Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Giá trị 1 là không phải nộp

Giá trị 0 là phải nộp

Không phải nộp nghĩa vụ tài chính

khongPhaiNop

Boolean

Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Giá trị 1 là không phải nộp

Giá trị 0 là phải nộp

Miễn giảm nghĩa vụ tài chính

Chi tiết tại nhóm thông tin về miễn giảm nghĩa vụ tài chính

Nợ nghĩa vụ tài chính

Chi tiết tại nhóm thông tin về nợ nghĩa vụ tài chính

g) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

mienGiamNghiaVuTaiChinhI D

String

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nghĩa vụ tài chính

nghiaVuTaiChinhID

String

Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính

Loại chế độ miễn giảm

loaiCheDoMienGiamID

Integer

danh mục Loại chế độ miễn giảm

Số tiền miễn giảm

soTienMienGiam

Integer

Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Số văn bản miễn giảm

soQuyetDinhMienGiam

String

15

Là số quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.

Ngày ban hành văn bản miễn giảm

ngayRaQuyetDinhMienGiam

Date

Là ngày ra quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.

Cơ quan ban hành văn bản miễn giảm

coQuanRaQuyetDinhMienGia m

String

255

Là cơ quan ban hành quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.

h) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

noNghiaVuTaiChinhID

String

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nghĩa vụ tài chính

nghiaVuTaiChinhID

String

Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính

Loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính

loaiCheDoMienGiamID

Integer

30

Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính

Số tiền nợ

soTienNo

Integer

Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được nợ nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam

Số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính

soQuyetDinhNo

String

15

Là số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

Ngày ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính

ngayRaQuyetDinhNo

Date

Là ngày ra quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

Cơ quan ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính

coQuanRaQuyetDinhNo

String

150

Là cơ quan ban hành quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

i) Dữ liệu về hạn chế quyền

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

hanCheID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Loại hạn chế

loaiHanChe

Integer

x

x

Là loại hạn chế:

Giá trị 1: quyền sử dụng

Giá trị 2: quyền sở hữu

Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Giá trị 4: quyền quản lý

Diện tích hạn chế

dienTich

Real

x

x

Là phần diện tích thửa đất hoặc diện tích tài sản gắn liền với đất bị hạn chế quyền sử dụng. Đơn vị đo là m²

Nội dung hạn chế

noiDungHanChe

String

150

Là thông tin về hạn chế quyền. Ví dụ các trường hợp: thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi; thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình; có quy định hạn chế diện tích xây dựng đối với thửa đất; không được phép giao dịch do có tranh chấp; không được giao dịch theo quyết định của Toà án.

Hạn chế một phần

hanCheMotPhan

Boolean

x

Giá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

Số văn bản pháp lý

soVanBan

String

15

Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Date

x

Là ngày ban hành văn bản

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

String

150

x

Là cơ quan ban hành văn bản

Liên kết đến file quét

linkfile

String/Base64

Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ cho hạn chế

Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

1

Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền

tinhTrangPhapLyQuyenID

String

x

x

ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất

k) Dữ liệu về giấy chứng nhận

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

giayChungNhanID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Loại giấy chứng nhận

loaiGiayChungNhan

Integer

1

x

x

Là mã loại giấy chứng nhận trong bảng danh mục DM_LoaiGiayChungNhan

Số vào sổ

soVaoSo

String

10

x

x

Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Số vào sổ cũ

soVaoSoCu

String

Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cũ

Ngày vào sổ cũ

ngayVaoSoCu

Date

Là ngày vào sổ cấp giấy chứng nhận cũ

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Số phát hành

soPhatHanh

String

10

x

x

Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Mã giấy chứng nhận

MaGiayChungNhan

String

Là Mã giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Mã vạch

maVach

String

15

Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó:

+ MX là mã đơn vị hành chính cấp xã

Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành chính cấp tỉnh trước mã đơn vị hành chính cấp xã

+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận (gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp Giấy chứng nhận),

+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ngày cấp

ngayCap

Date

Là ngày cấp giấy chứng nhận

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Tên cơ quan cấp GCN

coQuanCap

String

Là tên cơ quan cấp thực hiện cấp giấy chứng nhận

Người ký GCN

nguoiKy

String

Là họ và tên của lãnh đạo thực hiện ký tên giấy chứng nhận

Ghi chú trang 1

ghiChuTrang1

String

Là nội dung ghi chú trang 1 (đối với GCN 4 trang cũ)

Ghi chú trang 2

ghiChuTrang2

String

Là nội dung ghi chú trang 2 (đối với GCN 2 trang mới), hoặc là ghi chú trang 3 (đối với GCN 4 trang cũ)

Là người đại diện theo pháp luật

nguoiNhanGCNID

String

ID cá nhân là người đại diện theo pháp luật đến nhận Giấy chứng nhận

Mã loại đối tượng được cấp GCN

maLoaiDoiTuongDuocCapGC N

String

x

mã loại đối tượng chủ đứng tên trên giấy chứng nhận trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong, chỉ có dữ liệu trong trường hợp cấp mỗi thành viên 1 giấy của nhóm người đồng sử dụng

Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1 giấy

Người được cấp GCN

nguoiDuocCapGCNID

String

x

ID đổi tượng chủ đứng tên trên giấy chứng nhận theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... Chỉ có dữ liệu trong trường hợp cấp mỗi thành viên 1 giấy của nhóm người đồng sử dụng

Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1 giấy

Liên kết đến file quét

linkfile

String/Base64

Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản.

Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64

Ghi chú: Trường thông tin Mã vạch được thu nhận đối với các giấy chứng nhận có in thông tin mã vạch.

l) Dữ liệu QR về Giấy chứng nhận

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

qrID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã đối tượng giấy chứng nhận

giayChungNhanID

String

x

x

Là liên kết đến thông tin giấy chứng nhận

Mã QR

maQR

String

200

x

x

Là chuỗi ký tự gồm các thành phần trong ghi chú

Mã QR mã hóa

maHoaQR

String

x

x

Là chuỗi ký tự được mã hóa của Mã QR theo phương pháp mã hóa 1 chiều (hash)

Đường dẫn file QR

urlQR

String

Là đường dẫn địa chỉ lưu trữ nội dung phản hồi QR

Phiên bản đặc tả

phienBangDacTa

Interger

Là phiên bản đặc tả của QR

Mã hình QR

maHinhQR

Binary

Mã hình QR được khởi tạo từ trường dữ liệu đường dẫn file QR

Nội dung QR

noiDungQR

Binary

Là dữ liệu của nội dung QR

Ghi chú:. Mã QR Là chuỗi ký tự gồm các thành phần:

1. Thời gian khởi tạo QR: Là thời điểm tạo mã hình QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)

2. Đơn vị khởi tạo QR (đơn vị in GCN): Là mã định danh điện tử đơn vị in Giấy chứng nhận

3. Phần mềm in QR: Là tên phần mềm tạo mã QR và in Giấy chứng nhận

4. Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Là mã hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định

5. Số seri: Là số phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

6. Mã Giấy chứng nhận: Là mã Giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và Môi trường

7. Thời gian chỉnh sửa file PDF: La thời điểm chỉnh sửa file PDF chứa nội dung QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)

8. Mã bảo mật: Là mã bảo mật theo định dạng đã được mã hóa riêng gồm 9 ký tự.

m) Dữ liệu về nội dung thay đổi giấy chứng nhận

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

noiDungThayDoiID

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Giấy chứng nhận

giayChungNhanID

String

x

Là khóa liên kết với thông tin giấy chứng nhận

Phiên bản giấy chứng nhận

phienBanGiayChungNhan

Interger

Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của giấy chứng nhận

Cơ quan xác nhận

coQuanXacNhan

String

150

Là tên cơ quan xác nhận nội dung thay đổi

Ngày xác nhận

ngayXacNhan

Date

10

x

Là ngày cơ quan xác nhận xác nhận thay đổi

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Nội dung thay đổi

noiDungThayDoi

String

300

x

x

Nội dung thay đổi của giấy chứng nhận

Trang in xác nhận

trangBoSungGiayChungNhan

Interger

Là thông tin trang in xác nhận

m) Dữ liệu về nhóm người đăng ký chung/riêng

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

ID chủ đăng ký chung

doiTuonglD

String

x

x

ID đối tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...

Mã loại đối tượng chủ đăng ký chung

maLoaiDoiT uong

String

5

x

x

mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM LoaiDoiTuong

3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

tinhHinhDangKylD

String

x

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Ngày tiếp nhận

ngayTiepNhan

Date

10

Là ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

thoiDiemDangKy

Date

10

x

Là thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Số thứ tự hồ sơ

soThuTu

Integer

Là số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ địa chính

Người ủy quyền thực hiện đăng ký

nguoiDaiDienDangKyID

String

ID cá nhân là người được ủy quyền thực hiện đăng ký

maLoaiDoiTuong

String

5

mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong

Có quyền sử dụng đất

coQuyenSuDung

Boolean

Giá trị 1: có quyền sử dụng đất

Giá trị 0: không có quyền sử dụng đất

Có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

coQuyenSoHuu

Boolean

Giá trị 1: có quyền sở hữu

Giá trị 0: không có quyền sở hữu

Có quyền quản lý đất

coQuyenQuanLy

Boolean

Giá trị 1: có quyền quản lý

Giá trị 0: không có quyền quản lý

3.1.6. Nhóm dữ liệu về biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất

a) Dữ liệu về giao dịch thay đổi

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

giaoDichID

String

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Loại giao dịch biến động

loaiGiaoDichBienDong

Integer

x

Là các loại hình biến động được quy định trong Hồ sơ địa chính

Thời điểm đăng ký biến động

thoiDiemDangKyBienDong

Date

Là thời điểm đăng ký biến động

Nội dung biến động

noiDungBienDong

String

x

Là nội dung biến động

Quản lý thông tin lịch sử biến động, thay đổi của dữ liệu địa chính: Nội dung biến động đất đai thông qua thực hiện thủ tục hành chính hoặc những biến động, thay đổi khác được cơ quan có thẩm quyền cho phép cập nhật vào cơ sở dữ liệu đất đai thì phải được tổ chức, lưu trữ trong cơ sở dữ liệu như sau:

- Lưu trữ đầy đủ nội dung, cấu trúc tương tự như dữ liệu hiện thời đang được quản lý trong cơ sở dữ liệu, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc, dữ liệu đặc tả (siêu dữ liệu);

- Đảm bảo tính toàn vẹn và liên kết giữa các thành phần dữ liệu, liên kết theo lịch sử hình thành của dữ liệu, hồ sơ để phục vụ trích xuất, tra cứu thông tin đầy đủ và thuận tiện theo 2 chiều (tra cứu từ bất kỳ thời điểm biến động, thay đổi nào cũng cho ra kết quả biến động, thay đổi trước thời điểm tra cứu và sau thời điểm tra cứu (nếu có)).

b) Dữ liệu về Giao dịch bảo đảm

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

giaoDichBaoDamID

String

x

ID giao dịch đảm bảo

Mã giao dịch

giaoDichId

String

x

ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm

Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền

TinhTrangPhapLyQuyenID

String

ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký giao dịch bảo đảm

Giao dịch đảm bảo cấp cha

giaoDichBaoDamChaID

String

ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung)

Loại giao dịch đảm bảo

loaiGiaoDichBaoDam

String

1

Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục DM_LoaiGiaoDichBaoDam

Thời điểm đăng ký

thoiDiemDangKy

Date

20

x

Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Ngày bắt đầu

ngayBatDau

Date

20

Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Ngày kết thúc

ngayKetThuc

Date

20

Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

1

0: false; 1: true

c) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch bảo đảm

- Chủ nhận thế chấp

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

chuNhanTheChapID

String

x

ID chủ nhận thế chấp

Thông tin về chủ nhận thế chấp

maLoaiDoiTuong

String

5

x

mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong

doiTuongID

String

x

ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...

- Chủ bảo lãnh

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

chuNhanTheChapID

String

x

ID chủ nhận thế chấp

Thông tin về chủ bảo lãnh

maLoaiDoiTuong

String

5

x

mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong

doiTuongID

String

x

ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...

- Chủ xoá thế chấp

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

chuNhanTheChapID

String

x

ID chủ nhận thế chấp

Thông tin về chủ xoá thế chấp

maLoaiDoiTuong

String

5

x

mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong

doiTuongID

String

x

ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...

d) Dữ liệu về chi tiết Giao dịch bảo đảm

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

chiTietGiaoDichBaoDamID

String

x

ID chi tiết giao dịch bảo đảm

giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm

giayChungNhanID

String

x

ID giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm

loại tài sản đă ký trong giao dịch thế chấp

laTheChapThuaDat

Boolean

1

Là loại tài sản đă ký trong giao dịch thế chấp

1: thửa đất

0: tài sản

mã loại tài sản

loaiTaiSan

Integer

2

x

Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan, đối với TH thế chấp tài sản gắn liền với đất, TH thế chấp thửa đất thì để trống

thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất đăng ký giao dịch bảo đảm

taiSanID

String

x

ID thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất đăng ký giao dịch bảo đảm

hạng mục tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm

hangMucTaiSanID

String

ID hạng mục tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm

Diện tích thế chấp

dienTichTheChap

Real

Diện tích thế chấp

hiệu lực của giao dịch thế chấp

trangThaiTheChap

Boolean

1

Xác định hiệu lực của giao dịch thế chấp

1: hồ sơ vẫn đang được thế chấp

0: hồ sơ đã xoá toàn bộ thế chấp

e) Dữ liệu về hợp đồng

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

hopDongID

String

x

ID hợp đồng

số hợp đồng mua bán

soHopDongMuaBan

String

x

Là số hợp đồng mua bán

Ngày lập hợp đồng

ngayLapHopDong

Date

20

x

Ngày lập hợp đồng

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Tổng giá trị hợp đồng

tongGiaTriHopDong

Double

Tổng giá trị hợp đồng

Số công chứng hợp đồng

soCongChung

String

Số công chứng hợp đồng

ngày chứng thực

ngayChungThuc

Date

20

ngày chứng thực

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định

H:m:s = 0)

cơ quan chứng thực

coQuanChungThuc

String

cơ quan chứng thực

quyển công chứng

quyenCongChung

String

quyển công chứng

ngày trước bạ

ngayTruocBa

Date

20

ngày trước bạ

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

nội dung hợp đồng

noiDungHopDong

String

nội dung hợp đồng

Ngày bắt đầu hợp đồng

thoiHanBatDauHopDong

Date

20

Ngày bắt đầu hợp đồng

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Ngày kết thúc hợp đồng

thoiHanKetThucHopDong

Date

20

Ngày kết thúc hợp đồng

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

f) Dữ liệu về Giao dịch Thuê đất

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

thueDatID

String

x

ID giao dịch đảm bảo

Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền

TinhTrangPhapLyQuyenID

String

x

ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm

Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền của bên đi thuê

TinhTrangPhapLyQuyenBenDiThueID

String

ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký giao dịch bảo đảm

Thời hạn thuê

thoiHanThue

String

ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung)

Ngày bắt đầu thuê

ngayBatDauThue

Date

20

Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục DM_LoaiGiaoDichBaoDam

Ngày kết thúc thuê

ngayKetThucThue

Date

20

x

Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Số quyết định

soQuyetDinh

String

Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định

H:m:s = 0)

Ngày quyết định

ngayQuyetDinh

Date

20

Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm

Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0)

Nơi ra quyết định

noiQuyetDinh

String

0: false; 1: true

g) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch cho thuê đất

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

nguoiThueDatID

String

x

ID người thuê đất

Thông tin về chủ tham gia giao dịch

maLoaiDoiTuong

String

5

x

mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong

doiTuongID

String

x

ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...

h) Dữ liệu về thửa đất cho thuê

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

thuaDatChoThueID

String

x

ID thửa đất cho thuê

Thửa đất cho thuê

thuaDatID

String

x

ID thửa đất đăng ký cho thuê

Loại đất cho thuê

loaiDatID

String

x

ID loại đất thuộc thửa đất đăng ký cho thuê

Diện tích cho thuê

dienTichChoThue

Real

Diện tích đất cho thuê

3.1.7. Nhóm dữ liệu về hồ sơ địa chính

a) Sổ địa chính

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

soDiaChinhID

string

36

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã đối tượng thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

itemID

string

36

(nếu xác định được) Là khóa liên kết với thửa đất hoặc là tài sản

Mã hồ sơ lưu trữ số

hoSoDangKySoID

string

36

Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch)

Keyword xác định loại sổ địa chính: thửa đất hay căn hộ chung cư

phanLoaiSDC

string

20

THUADAT, CHCC

mã đơn vị hành chính cấp xã

maDVHCXa

string

5

x

Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Trạng thái ký số của sổ

daKySo

Boolean

1

Là trạng thái đã ký số hay chưa của sổ địa chính

0: false; 1: true

Là trạng thái của sổ địa chính

trangThai

Boolean

1

Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT

0: false; 1: true

Nội dung của sổ địa chính

noiDung

string

Thời điểm tạo sổ địa chính

thoiDiemLap

Date

9

Thời điểm tạo sổ địa chính

Người lập sổ địa chính

nguoiLap

string

100

Người lập sổ địa chính

Thời điểm ký

thoiDiemKy

Date

10

Là thời điểm ký số sổ địa chính

b) Dữ liệu file ký số

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Kiểu file của sổ địa chính

fileType

string

150

SDC-CHUAKY, SDC-KYNHAY, SDC (Trạng thái cuối cùng của sổ địa chính)

Là file bản quét của văn bản

linkFile

String/Base64

Đối với đồng bộ hằng ngày là file dạng Base64

Thời điểm ký sổ địa chính

thoiDiemKy

Date

9

Là thời điểm ký số sổ địa chính

Người ký sổ địa chính

nguoiKy

string

100

Là thông tin họ tên của người ký số

Tên file sổ địa chính

filename

string

150

Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

Nếu file

c) Sổ địa chính quá trình thay đổi

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

id quá trình thay đổi của thửa đất/CHCC của sổ địa chính

soDiaChinhQuaTrinhThayDoiI D

string

36

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

id đến thông tin giao dịch biến động

giaoDichID

string

36

Liên kết đến Giao dịch biến động địa chính (Nếu có)

Id của hồ sơ đăng ký điện tử

hoSoDangKySoID

string

36

Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch)

Thời điểm đăng ký biến động

thoiDiemDangKyThayDoi

date

9

Thời điểm đăng ký kiểu dữ liệu datetime

Nội dung thay đổi

noiDungDangKyThayDoi

string

500

Là nội dung đăng ký thay đổi vào sổ địa chính

3.1.8. Nhóm dữ liệu về thông tin ngăn chặn quyền

a) Dữ liệu về ngăn chặn quyền

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

vanBanNganChanID

String

36

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung

khoaChaId

String

36

Nếu là Văn bản ngăn chặn bổ sung hoặc hủy bỏ ngăn chặn thì Id này không null

Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng VanBanNganChan dựa trên khoaChaId

Mã phân loại

maPhanLoai

String

10

NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO

Cấp độ ngăn chặn

capDoNganChan

Integer

4

Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn.

mã loại văn bản ngăn chặn

loaiVanBanNganChanId

String

36

Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn

Số văn bản ngăn chặn

soVanBan

String

150

x

Số văn bản ngăn chặn

Trích yếu

trichYeu

String

255

Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn

Ghi chú văn bản ngăn chặn

ghiChu

String

255

Ghi chú văn bản ngăn chặn

ngày ban hành

ngayBanHanh

Date

3

x

Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn

ngày hết hiệu lực

ngayHetHieuLuc

Date

3

Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Mặc định: (1)

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

String

50

x

Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn

Ngày nhận vb

ngayNhanVanBan

Date

3

Là ngày nhận văn bản

Trạng thái

trangThai

Boolean

Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT

Mặc định: (1)

b) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

vanBanNganChanID

String

36

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung

khoaChaId

String

36

x

Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ

Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng VanBanNganChan dựa trên khoaChaId

Mã phân loại

maPhanLoai

String

10

NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO

Cấp độ ngăn chặn

capDoNganChan

Integer

4

Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn.

mã loại văn bản ngăn chặn

loaiVanBanNganChanId

String

36

Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn

Số văn bản ngăn chặn

soVanBan

String

150

x

Số văn bản ngăn chặn

Trích yếu

trichYeu

String

255

Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn

Ghi chú

ghiChu

String

255

Ghi chú văn bản ngăn chặn

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Date

3

x

Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn

Ngày hết hiệu lực

ngayHetHieuLuc

Date

3

Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Mặc định: (1)

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

String

50

x

Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn

Ngày nhận vb

ngayNhanVanBan

Date

3

Là ngày nhận văn bản

Trạng thái

trangThai

Boolean

Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT

Mặc định: (1)

c) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn bổ sung

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

vanBanNganChanID

String

36

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung

khoaChaId

String

36

x

Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn bổ sung

Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng VanBanNganChan dựa trên khoaChaId

Mã phân loại

maPhanLoai

String

10

NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO

Cấp độ ngăn chặn

capDoNganChan

Integer

4

Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn.

mã loại văn bản ngăn chặn

loaiVanBanNganChanId

String

36

Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn

Số văn bản ngăn chặn

soVanBan

String

150

x

Số văn bản ngăn chặn

Trích yếu

trichYeu

String

255

Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn

Ghi chú

ghiChu

String

255

Ghi chú văn bản ngăn chặn

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Date

3

x

Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn

Ngày hết hiệu lực

ngayHetHieuLuc

Date

3

Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

Mặc định: (1)

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

String

50

x

Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn

Ngày nhận vb

ngayNhanVanBan

Date

3

Là ngày nhận văn bản

Trạng thái

trangThai

Boolean

Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT

Mặc định: (1)

d) Dữ liệu về 1 file đính kèm của Văn bản ngăn chặn

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

vanBanNganChanFileID

String

36

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Liên kết đến bảng ngăn chặn

vanBanNganChanID

String

36

x

Liên kết đến bảng ngăn chặn

Tên tệp tin lưu trữd

filename

String

150

Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)

Minetype của tệp tind

minetype

String

100

Là minetype của tệp tin lưu trữ điện tử

Filesize của tệp tin lưu trữ

filesize

Integer

4

Là Filesize của tệp tin lưu trữ điện tử (in bytes)

File bản quét

linkfile

Base64

Là file bản quét của văn bản dạng Base64

Thứ tự hiển thị

thuTuSapXep

Integer

4

Thứ tự hiển thị

Trạng thái

trangThai

Boolean

Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT

Mặc định: (1)

e) Dữ liệu về thành phần ngăn chặn

Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Bắt buộc

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Nhóm 1

TH còn lại (nếu object có dữ liệu)

Mã đối tượng

thanhPhanNganChanID

String

36

x

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Liên kết đến bảng ngăn chặn

vanBanNganChanID

String

36

x

Là khóa liên kết đến văn bản ngăn chặn của thành phần ngăn chặn

Ngày bắt đầu

ngayBatDau

Date

3

Là thời gian bắt đầu có hiệu lực ngăn chặn

Ngày kết thúc

ngayKetThuc

Date

3

Là thời gian kết thúc hiệu lực ngăn chặn

Hiệu lực

hieuLuc

Boolean

True: Còn hiệu lực, False hết hiệu lực

Mặc định: (1)

Nội dung

noiDungNganChan

String

1000

Là nội dung ngăn chặn tại văn bản ngăn chặn

Mã phân loại

maPhanLoai

String

10

CHU hoặc THUA hoặc TAISAN hoặc GCN

Mã tỉnh

maDVHCTinh

String

2

Ngăn chặn thửa: mã tỉnh của thửa;

Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã tỉnh của tài sản;

Ngăn chặn chủ: mã tỉnh của địa chỉ thường trú;

Ngăn chặn giấy: mã tỉnh của GCN.

Mã xã

maDVHCXa

String

5

Ngăn chặn thửa: mã huyện của thửa;

Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã xã của tài sản;

Ngăn chặn chủ: mã huyện của địa chỉ thường trú;

Ngăn chặn giấy: mã huyện của GCN.

Tên tổ dân phố

tenToDanPho

String

30

Ngăn chặn thửa: Tên tổ dân phố của địa chỉ thửa đất;

Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên tổ dân phố của địa chỉ tài sản;

Tên đường

tenDuongPho

String

50

Ngăn chặn thửa: Tên đường phố của địa chỉ thửa đất;

Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên đường phố của địa chỉ tài sản;

Địa chỉ chi tiết

diaChiChiTiet

String

50

Ngăn chặn thửa: Địa chỉ chi tiết của thửa đất;

Ngăn chặn tài sản (căn hộ): số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà

Địa chỉ

diaChi

String

255

Toàn bộ chuỗi địa chỉ của thửa đất từ số nhà, đến phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố

Thửa đất

thuaDatID

String

36

(nếu xác định được) Liên kết đến bảng thửa đất

số hiệu bản đồ

soHieuToBanDo

Integer

4

Là số hiệu bản đồ

số hiệu bản đồ cũ

soHieuToBanDoCu

String

50

Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)

số thứ tự thửa đất

soThuTuThua

Integer

4

Là số thứ tự thửa đất

số thứ tự thửa đất cũ

soThuTuThuaCu

String

50

Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)

Diện tích

dienTichPhapLy

Number

8

Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này. Đơn vị tính là m²

ID tài sản

taiSanID

String

36

(nếu xác định được) Liên kết đến bảng tài sản

Loại tài sản

loaiTaiSanGanLienVoiDat

Integer

4

Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản

gắn liền với đất”

Tên tài sản

tenTaiSan

String

255

Tên tài sản

ID GCN

giayChungNhanID

String

36

Là khóa liên kết đến thông tin giấy chứng nhận ngăn chặn (Nếu có)

Mã vạch GCN

maVach

String

15

Mã vạch GCN, Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó: + MX là mã đơn vị hành chính cấp xã Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành chính cấp tỉnh trước mã đơn vị

hành chính cấp xã

+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận

(gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp

Giấy chứng nhận),

+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục

đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng

nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ

địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Số phát hành GCN

soPhatHanh

String

10

Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

số vào sổ

soVaoSo

String

10

Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Số vào sổ cấp GCN cũ

soVaoSoCu

String

50

Số vào sổ cấp GCN cũ

Ngày vào sổ cấp GCN

ngayVaoSo

Date

3

Ngày vào sổ cấp GCN

Số hồ sơ gốc cấp GCN

soHoSoGoc

String

50

Số hồ sơ gốc cấp GCN

Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ

soHoSoGocCu

String

50

Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ

Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ

doiTuongSuDungDatID

String

36

Là khóa liên kết đến thông tin nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

thông tin nhóm dữ liệu về người sử dụng đất

tenDoiTuongSuDungDat

String

120

Tên cá nhân (50) hoặc tên tổ chức (120)

ngày, tháng, năm sinh (nếu có) của cá nhân sử dụng đất

ngaySinhDoiTuongSuDungDat

Date

3

Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có) của cá nhân sử dụng đất

số giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức

soGiayToDoiTuongSuDungDat

String

30

Là số giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức

ngày cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức

ngayCapGiayToDoiTuongSuDungDat

Date

3

Là ngày cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức

nơi cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức

noiCapGiayToDoiTuongSuDu ngDat

String

100

Là nơi cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức

Mã định danh cá nhân, mã định danh tổ chức (nếu xác định được)

maDinhDanhDoiTuongSuDun gDat

String

20

Mã định danh cá nhân, mã định danh tổ chức (nếu xác định được)

khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào

nhaChungCuID

String

36

Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào

số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

soHieuCanHo

String

20

Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại

Trạng thái

trangThai

Boolean

Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT

Mặc định: (1)


[1] - Tiêu chí “đúng” là thông tin được ghi nhận trong CSDL chính xác về nội dung pháp lý, phù hợp với hồ sơ, tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác lập; phản ánh đúng vị trí, ranh giới, diện tích thửa đất theo bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính.


- Tiêu chí “đủ” phải bao gồm các nhóm dữ liệu địa chính, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính và dữ liệu phi cấu trúc theo quy định về nội dung, cấu trúc, trường thông tin của CSDL địa chính.


- Tiêu chí “sạch” là dữ liệu đã được chuẩn hóa theo quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL đất đai; không trùng lặp, sai logic, thiếu liên kết, sai định dạng; thống nhất về các danh mục dùng chung; thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phải thống nhất với CSDL quốc gia về dân cư.


- Tiêu chí “sống” là dữ liệu được vận hành, khai thác, cập nhật, đồng bộ theo thời gian thực.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ
Ngày ban hành22/04/2026
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực22/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýCục Quản lý dược / Mai Văn Phấn
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2026 hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai do Cục Quản lý đất đai ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.