Quay lại

Công văn 1545/QLCL-CL2 thực hiện kế hoạch kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông sản do Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1545/QLCL-CL2
V/v: thực hiện KH kiểm tra điều kiện ĐBATVSTP cơ sở SXKD nông sản

Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2011

Kinh gửi:

- Chi cục Quản lý CL NLS&TS các tỉnh, thành phố;
- Trung tâm Chất lượng NLTS vùng 1 – 6;
- Cơ quan Quản lý CL NLS&TS Trung bộ/ Nam bộ;

Tiếp theo công văn 625/QLCL-CL2 ngày 20/4/2011 về việc thực hiện kế hoạch kiểm tra điều kiện đảm bảo ATVSTP cơ sở SXKD nông sản, Cục Quản lý Chất lượng NLS&TS có ý kiến như sau:

1. Về biên bản kiểm tra điều kiện đảm bảo ATTP cơ sở SXKD nông sản, biên bản lấy mẫu rau, thịt: các đơn vị sử dụng theo biểu mẫu trong các phụ lục kèm theo

2. Về tập huấn kiểm tra điều kiện đảm bảo ATTP cơ sở SXKD nông sản: Cục QLCL NLS&TS tập huấn nội dung này kết hợp với lớp tập huấn thanh tra chuyên ngành (lớp cho địa phương khu vực miền Bắc đã tổ chức từ 25/7 – 12/8/2011; lớp cho địa phương khu vực miền Trung, miền Nam tổ chức từ 06/9 – 29/9/2011). Các địa phương chưa được tham dự tập huấn nghiệp vụ kiểm tra ĐK đảm bảo ATTP cơ sở SXKD nông sản mà Cục tổ chức năm 2010, đề nghị cử cán bộ tham gia lớp thanh tra chuyên ngành nói trên.

3. Do kinh phí cấp cho hoạt động kiểm tra điều kiện đảm bảo ATVSTP năm 2011 chậm, thời gian để triển khai không còn nhiều, đề nghị các đơn vị lưu ý khẩn trương thực hiện.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị thông báo về Cục Quản lý CL NLS&TS để được hỗ trợ, giải quyết kịp thời./ .

Nơi nhận:

- Như trên;

- Cục trưởng (b/c);

- Lưu: VT, CL2. | KT. CỤC TRƯỞNG

PHÓ CỤC TRƯỞNG

Phùng Hữu Hào

PHỤ LỤC 1.A.


(Đơn vị kiểm tra)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
------------------

3. BIÊN BẢN KIỂM TRA

Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm của cơ sở trồng rau

(Vùng trồng, trang trại, hợp tác xã…)

Tên cơ sở: ............................................................................................................................

Địa chỉ: ................................................................................................................................

Điện thoại:…....................................................................Fax:….........................................

2. Thời điểm kiểm tra: …...........................................................................................................

3. Hình thức kiểm tra: ..............................................................................................................

4. Thành phần đoàn kiểm tra (tên, chức danh):

…......................................................................... ......................................................................

…….............................................................................................................................................

……................................................................................................................................. ............

5 . Đại diện cơ sở:

…..................................................................................................................................................

…................................................................................................................................... ..............

….................................................................................................................................. ..............

6. Thông tin chung về cơ sở:

Diện tích vùng trồng rau: ...................................................................................................

Sản phẩm chính: ...................................................................................................................

Thị trường tiêu thụ: ……......................................................................................................

Thời vụ sản xuất:..................................................................................................................

Số lượng lao động/ Số hộ tham gia: .......................................................................................

7 . Kết quả kiểm tra:


TT
Chỉ tiêu
Kết quả
đánh giá
Kết quả
đánh giá
Diễn giải
TT
Chỉ tiêu
Đạt
Không đạt
Diễn giải
1
Địa điểm sản xuất
1
Phù hợp với quy hoạch, cách xa các nguồn ô nhiễm (khu dân cư, bệnh viện, các lò giết mổ tập trung, nghĩa trang, khu công nghiệp,...)
1
Không chăn thả vật nuôi gây ô nhiễm đất, nguồn nước trong vùng sản xuất
2
Phân bón
2
Chỉ sử dụng phân bón có trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh
2
Phân chuồng được xử lý (ủ) trước khi sử dụng; Nơi ủ phân đảm bảo không gây ô nhiễm đến vùng sản xuất
2
Có khu vực riêng để bảo quản phân bón, phối trộn, cất giữ dụng cụ bón phân để tránh nguy cơ gây ô nhiễm sản phẩm
2
Có ghi chép và lưu giữ đầy đủ hồ sơ mua và sử dụng phân bón và chất phụ gia
3
Nước tưới
3
Nguồn nước tưới đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định hiện hành
3
Có lưu giữ đầy đủ hồ sơ kiểm tra, đánh giá chất lượng nước
4.
Hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật
4.
Chỉ sử dụng thuốc BVTV có trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh
4.
Sử dụng thuốc BVTV đúng cách
4.
Có ghi chép và lưu giữ hồ sơ theo dõi việc mua, sử dụng hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật
4.
Có khu vực riêng để bảo quản thuốc BVTV, hóa chất; Sắp xếp, bảo quản thuốc BVTV, hoá chất đảm bảo an toàn, đúng cách
4.
Có biện pháp thu gom, xử lý đối với vỏ chai lọ, bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau khi sử dụng
5
Thu hoạch
5
Đảm bảo thời gian cách ly thuốc BVTV khi thu hoạch sản phẩm
5
Sản phẩm được để cách ly với nền đất, sàn trong khi thu hoạch, đóng gói
5
Dụng cụ thu hoạch, chứa đựng sản phẩm bảo đảm vệ sinh
5
Nguồn nước sử dụng trong quá trình thu hoạch, đóng gói có đủ tiêu chuẩn theo quy định (nếu có sử dụng)
5
Bao bì, vật liệu đóng gói được làm từ vật liệu không độc và phù hợp với việc đóng gói sản phẩm
5
Có hồ sơ ghi chép theo dõi việc thu hoạch, bán sản phẩm
6
Người lao động
6
Có cán bộ kỹ thuật (trình độ từ trung cấp trở lên) hướng dẫn, giám sát kỹ thuật sản xuất rau an toàn
6
Người lao động đã được tập huấn, có chứng chỉ đào tạo về sản xuất rau an toàn, hoặc VietGAP.

8. Các nội dung khác mà Đoàn kiểm tra ghi nhận:

.

.

.

9 . Nhận xét chung của Đoàn kiểm tra (ghi tổng số chỉ tiêu đạt yêu cầu, tổng số chỉ tiêu không đạt yêu cầu và nêu nhận xét chung về điều kiện đảm bảo ATVSTP của cơ sở; không đánh giá cơ sở đạt hay không đạt yêu cầu về ATVSTP) :

.

.

.

10. Ý kiến của cơ sở:

.

.

.

.

Đại diện cơ sở Trưởng đoàn kiểm tra

(Ký tên) (Ký tên)

PHỤ LỤC 1.B.


(Đơn vị kiểm tra)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
------------------

10. BIÊN BẢN KIỂM TRA

Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm của chợ đầu mối rau tươi

1. Tên chợ đầu mối : ..................................................................................................................

Địa chỉ: ................................................................................................................................

Điện thoại:…....................................................................Fax:….........................................

2. Thời điểm kiểm tra :…...........................................................................................................

3. Hình thức kiểm tra : ..............................................................................................................

4. Thành phần đoàn kiểm tra (tên, chức danh):

……....................................................................... ......................................................................

……..............................................................................................................................................

……................................................................................................................................. ............

……................................................................................................................................. ............

……................................................................................................................................. ............

5 . Đại diện Ban Quản lý chợ:

……..............................................................................................................................................

…................................................................................................................................... ..............

….................................................................................................................................. ..............

6. Thông tin chung về chợ:

Sản phẩm chính: ...................................................................................................................

Nguồn gốc xuất xứ sản phẩm (vùng trồng):………………………………………………..

Thị trường tiêu thụ (địa bàn phân phối sản phẩm): ……........................................................

Số hộ đăng ký kinh doanh: .....................................................................................................

7. Kết quả kiểm tra:


TT
Chỉ tiêu
Kết quả đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải
TT
Chỉ tiêu
Đạt
Không đạt
Diễn giải
1.
Địa điểm
1.
Phù hợp với quy hoạch, cách xa các nguồn ô nhiễm (khu dân cư, bệnh viện, các lò giết mổ tập trung, nghĩa trang, khu công nghiệp,...)
1.
Không có nguy cơ bị ngập lụt
2.
Thiết kế và bố trí
Thiết kế và bố trí thuận lợi cho việc kinh doanh, tránh nhiễm chéo lên sản phẩm
3.
Kết cấu và lắp đặt
3.
Bề mặt tường, vách ngăn có độ nhẵn phẳng, làm bằng vật liệu không thấm nước, thuận lợi cho việc vệ sinh
3.
Sàn nhẵn phẳng, làm bằng vật liệu không thấm nước, thoát nước tốt và vệ sinh thuận lợi (độ dốc, vật liệu lát nền,...)
3.
Trần/ mái và các giá treo được lắp đặt hạn chế tích tụ, rơi vãi bụi bẩn, mảng bám
4.
Phòng chống động vật gây hại
4.
Gia súc, gia cầm được cách ly khỏi khu vực sơ chế, kinh doanh rau
4.
Có biện pháp ngăn chặn sinh vật gây hại trong và ngoài khu vực sơ chế, kinh doanh
5.
Chiếu sáng
5.
Cường độ ánh sáng thích hợp cho việc sơ chế, kinh doanh sản phẩm
5.
Bóng đèn tại khu vực sơ chế, kinh doanh được lắp đặt chụp bảo vệ
6.
Nguồn nước (dùng để sơ chế rau)
6.
Nguồn nước đủ tiêu chuẩn theo các quy định hiện hành
6.
Có hệ thống dự trữ, phân phối nước đảm bảo ATVS và đủ lượng để sử dụng
6.
Có kế hoạch và thực hiện kế hoạch kiểm tra chất lượng nước
7.
Sơ chế sản phẩm
7.
Dụng cụ chứa đựng, sơ chế sản phẩm phù hợp, bảo đảm vệ sinh
7.
Sản phẩm được để cách ly với nền/ sàn
7.
Sản phẩm sau khi sơ chế được để tại khu vực riêng, tránh nguy cơ nhiễm chéo lên sản phẩm
8.
Quản lý chất thải
8.
Chất thải được dọn dẹp thường xuyên, không để tồn đọng trong khu vực sơ chế, kinh doanh
8.
Có hệ thống thoát nước thải tốt, không gây ô nhiễm môi trường xung quanh
9.
Khu vực vệ sinh
9.
Bố trí cách ly với khu vực sơ chế, kinh doanh và thuận lợi cho việc vệ sinh
9.
Trang bị đủ vòi nước và xà phòng rửa tay sau khi đi vệ sinh
9.
Định kỳ được bảo trì, bảo dưỡng
10.
Người kinh doanh
10.
Người kinh doanh được tập huấn về an toàn thực phẩm và thực hành vệ sinh cá nhân
10.
Người kinh doanh được kiểm tra sức khỏe định kỳ
10.
Người kinh doanh tuân thủ thực hành vệ sinh trong khi sơ chế, kinh doanh sản phẩm (bốc dỡ, sơ chế…)
11
Ghi chép hồ sơ
Cơ sở có hồ sơ ghi chép theo dõi việc nhập nguyên liệu, khối lượng, xuất xứ, nơi xuất bán sản phẩm

8. Các nội dung khác mà Đoàn kiểm tra ghi nhận:

.

.

.

9. Nhận xét chung của Đoàn kiểm tra (ghi tổng số chỉ tiêu đạt yêu cầu, tổng số chỉ tiêu không đạt yêu cầu và nhận xét chung về điều kiện đảm bảo ATVSTP của cơ sở; không đánh giá cơ sở đạt hay không đạt yêu cầu về ATVSTP) :

.

.

.

.

.

10. Ý kiến của Ban Quản lý chợ:

.

.

.

Đại diện Ban Quản lý chợ Trưởng đoàn kiểm tra

(Ký tên, đóng dấu - nếu có) (Ký tên)

PHỤ LỤC 1.C.


(Đơn vị kiểm tra)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
------------------

10. BIÊN BẢN KIỂM TRA

Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm của cơ sở sơ chế, đóng gói rau tươi

1. Tên cơ sở: ............................................................................................................................

Địa chỉ: ................................................................................................................................

Điện thoại:…....................................................................Fax:….........................................

2. Thời điểm kiểm tra: …...........................................................................................................

3. Hình thức kiểm tra: ..............................................................................................................

4. Thành phần đoàn kiểm tra (tên, chức danh):

....................................................................... ......................................................................

.............................................................................................................................................

................................................................................................................................ ............

5 . Đại diện cơ sở:

...............................................................................................................................................

................................................................................................................................ ..............

................................................................................................................................ ..............

................................................................................................................................ ............

................................................................................................................................ ............

6. Thông tin chung về cơ sở:

Sản phẩm chính: ...................................................................................................................

Nguồn gốc xuất xứ (vùng trồng): …………………………………………………………

Thị trường tiêu thụ: ……......................................................................................................

Thời vụ sản xuất:..................................................................................................................

Số lượng lao động: ...............................................................................................................

7 . Kết quả kiểm tra:


TT
Chỉ tiêu
Kết quả đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải
TT
Chỉ tiêu
Đạt
Không đạt
Diễn giải
1.
Địa điểm
1.
Cách xa các nguồn ô nhiễm (khu vực chứa chất thải, cơ sở chăn nuôi, khu công nghiệp,...)
1.
Không có nguy cơ bị ngập lụt
2.
Thiết kế và xây dựng
Thiết kế và bố trí cơ sở thuận lợi cho sơ chế, đóng gói, tránh nhiễm chéo lên sản phẩm
3.
Kết cấu và lắp đặt
3.
Bề mặt tường, vách ngăn có độ nhẵn phẳng, làm bằng vật liệu không thấm nước, thuận lợi cho việc vệ sinh
3.
Sàn nhẵn phẳng, làm bằng vật liệu không thấm nước, thoát nước tốt và vệ sinh thuận lợi (độ dốc, vật liệu lát nền...)
3.
Trần/ mái và các giá treo được lắp đặt hạn chế tích tụ, rơi vãi bụi bẩn, mảng bám
3.
Cửa sổ được thiết kế đảm bảo dễ vệ sinh, hạn chế tích tụ bụi bẩn, hạn chế sự xâm nhập của côn trùng, động vật gây hại
3.
Cửa ra vào có bề mặt nhẵn, phẳng, làm bằng vật liệu không thấm nước và dễ làm vệ sinh, khử trùng
4.
Chiếu sáng
4.
Cường độ ánh sáng thích hợp cho việc sơ chế, đóng gói sản phẩm
4.
Bóng đèn tại khu vực sơ chế, đóng gói được lắp đặt chụp bảo vệ
5.
Thiết bị, dụng cụ
5.
Các bề mặt làm việc tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm được chế tạo từ vật liệu không thấm nước, không gây độc tới thực phẩm, dễ bảo dưỡng, vệ sinh và khử trùng
5.
Có biện pháp phân biệt thiết bị, dụng cụ tại các công đoạn sản xuất khác nhau
5.
Thiết bị, dụng cụ sử dụng trong sơ chế, đóng gói, được vệ sinh, bảo dưỡng định kỳ
6.
Sơ chế, đóng gói sản phẩm
6.
Sản phẩm được sơ chế, đóng gói tại vị trí cách ly với nền/ sàn
6.
Sản phẩm sau khi sơ chế được để tại khu vực riêng, tránh nguy cơ nhiễm chéo lên sản phẩm
7.
Nguồn nước
7.
Nguồn nước có đủ tiêu chuẩn theo các quy định hiện hành
7.
Có hệ thống dự trữ, phân phối nước đảm bảo ATVS và đủ lượng để sử dụng
7.
Có kế hoạch và thực hiện kế hoạch kiểm tra chất lượng nước
8.
Ghi nhãn, bao gói
8.
Bao bì, vật liệu đóng gói được làm từ vật liệu không độc và phù hợp với việc đóng gói sản phẩm
8.
Bao bì sản phẩm được ghi nhãn theo quy định
9.
Phòng chống động vật gây hại
9.
Gia súc, gia cầm được cách ly khỏi khu vực sơ chế, đóng gói sản phẩm
9.
Có biện pháp ngăn chặn sinh vật gây hại trong và ngoài khu vực sơ chế, đóng gói sản phẩm
10.
Quản lý chất thải
10.
Chất thải được dọn dẹp thường xuyên, không để tồn đọng trong khu vực sơ chế, đóng gói
10.
Có hệ thống thoát nước thải tốt, không gây ô nhiễm môi trường xung quanh
11.
Khu vực vệ sinh
11.
Nhà vệ sinh được bố trí cách ly với khu vực sơ chế và thuận lợi cho việc vệ sinh, định kỳ được bảo trì, bảo dưỡng
11.
Nhà vệ sinh có đầy đủ thiết bị/ phương tiện vệ sinh, rửa, khử trùng tay cho công nhân
12.
Người lao động
12.
Người lao động được tập huấn về an toàn thực phẩm và thực hành vệ sinh cá nhân
12.
Người lao động có sử dụng bảo hộ lao động
12.
Người lao động được kiểm tra sức khỏe định kỳ
12.
Người lao động tuân thủ thực hành vệ sinh trong khi sơ chế, đóng gói sản phẩm
13.
Ghi chép hồ sơ
Có đầy đủ hồ sơ ghi chép theo dõi việc nhập nguyên liệu, xuất xứ, quá trình sơ chế, đóng gói, xuất bán sản phẩm

8. Các nội dung khác mà Đoàn kiểm tra ghi nhận:

.

.

.

9 . Nhận xét chung của Đoàn kiểm tra (ghi tổng số chỉ tiêu đạt yêu cầu, tổng số chỉ tiêu không đạt yêu cầu và nhận xét chung về điều kiện đảm bảo ATVSTP của cơ sở; không đánh giá cơ sở đạt hay không đạt yêu cầu về ATVSTP) :

.

.

.

.

10 . Ý kiến của cơ sở:

.

.

.

.

Đại diện cơ sở Trưởng đoàn kiểm tra

(Ký tên, đóng dấu – nếu có) (Ký tên)

PHỤ LỤC 2.A.


(Đơn vị kiểm tra)
------------------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

8. BIÊN BẢN KIỂM TRA

Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm của cơ sở giết mổ lợn

Tên cơ sở: .....................................................................................................................

Địa chỉ: .........................................................................................................................

Điện thoại:….....................................................................

Fax:….........................................

2. Thời điểm kiểm tra: ….............................................................................................

3. Hình thức kiểm tra: ...............................................................................................

4. Thành phần đoàn điểm tra (tên, chức danh) :

5. Đại diện cơ sở :

6. Thông tin chung về cơ sở:

Loại gia súc, gia cầm giết mổ:.................................................................................................

Hình thức giết mổ: Tự động Bán tự động Thủ công

Loại hình giết mổ: Treo Trên bệ Trên sàn

Công suất giết mổ: ..............................................................................................................

Nguồn gốc xuất xứ gia súc, gia cầm (địa bàn cung cấp): ..........................................

Thị trường tiêu thụ: ....................................................................................................

Số lượng công nhân: dài hạn.......................................Bán thời gian ........................

7. Kết quả kiểm tra:


TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Đạt
Không đạt
Diễn giải
1
Cơ sở hạ tầng và trang thiết bị
1.1
Vị trí
Vị trí của cơ sở có phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định của cơ quan có thẩm quyền không?
Vị trí của cơ sở có xa khu dân cư, xa các nguồn gây ô nhiễm không?
Cơ sở có được xây dựng ở nơi có nguồn cung cấp điện, nước ổn định, cách xa sông suối là nguồn cung cấp nước sinh hoạt không?
1.2
Thiết kế và bố trí
Có phương tiện khử trùng tại cổng ra vào không?
Lối nhập lợn sống và xuất thịt lợn có riêng biệt không?
Trong khu vực sản xuất có đủ các khu tồn trữ, giết mổ và xử lý chất thải không?
Nơi nhập động vật và nhốt động vật chờ giết mổ có theo quy định không?
1.3
Khu vực giết mổ
Thứ tự các hoạt động trong khu giết mổ có lưu thông theo một chiều từ khu bẩn đến khu sạch không?
Tường phía trong, trần/mái có được làm bằng vật liệu bền, chống thấm, dễ vệ sinh, khử trùng không? trần có cao hơn thiết bị giết mổ treo ít nhất là 1m và cao hơn mặt sàn ít nhất 0,3m không?
Sàn của khu giết mổ lợn có được làm bằng vật liệu bền, không thấm nước, nhẵn, chống trơn trợt, dễ vệ sinh, có độ dốc phù hợp không?
2
Chiếu sáng và thông khí
Khu giết mổ có được trang bị đủ ánh sáng theo yêu cầu không?
Bóng đèn trong cơ sở giết mổ có được bọc lưới bảo vệ không?
Thông khí có bảo đảm chỉ lưu thông từ khu sạch sang khu bẩn không?
3
Hệ thống nước thải
C ó hệ thống cống thu gom nước thải tại khu vực bốc dỡ và chuồng nuôi nhốt gia súc. Hệ thống cống thu gom nước thải có nắp đậy không?
Hệ thống thoát nước thải của cơ sở giết mổ có đủ công suất và hiệu quả không?
Nước thải trước khi thải ra môi trường có đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành không?
4
Tiện nghi và nhà vệ sinh
Cơ sở có đủ phòng vệ sinh và phòng thay quần áo cho công nhân không? Phòng vệ sinh có theo yêu cầu không?
Có hệ thống bồn rửa tay cho công nhân, rửa ủng và dụng cụ bảo hộ tại vị trí thuận tiện trong khu vực giết mổ không?
Tiện nghi và nhà vệ sinh có ở trong tình trạng hoạt động tốt, sạch sẽ, được khử trùng và đạt yêu cầu vệ sinh không?
5
Nước dùng và nước đá
Nguồn nước cung cấp nước cho tất cả các hoạt động sản xuất như làm sạch và vệ sinh có đủ về số lượng, nhiệt độ và áp suất không?
Nước sử dụng cho các hoạt động giết mổ và làm sạch có phù hợp với quy định hiện hành không?
Nước có được phân tích ít nhất 6 tháng/ lần không? Hồ sơ có được lưu lại không?
6
Thiết bị và bảo dưỡng
Bàn, dụng cụ và đồ dùng sử dụng cho giết mổ có được làm bằng vật liệu bền, không rỉ, không ăn mòn, không độc?
Dụng cụ và đồ dùng có được sử dụng riêng cho mỗi khu vực giết mổ và các loại sản phẩm kém vệ sinh để xử lý không?
Dao và dụng cụ cắt thịt có được bảo quản ở nơi quy định trong lò mổ và được vệ sinh trước và sau khi sử dụng không
Cơ sở có chương trình bảo dưỡng định kỳ các thiết bị tiếp súc với thịt và duy trì chương trình này để bảo đảm các thiết bị không bị ô nhiễm không?
7
Vệ sinh và khử trùng
Có quy trình tiêu độc khử trùng trong lò mổ và duy trì quy trình hàng ngày không?
Trước mỗi ca sản xuất có kiểm tra lại việc làm sạch, vệ sinh khử trùng nhà xưởng, thiết bị, dụng cụ theo quy định không?
8
Kiểm soát côn trùng và động vật gây hại
Cơ sở giết mổ có chương trình và biện pháp hữu hiệu chống côn trùng và động vật gây hại không?
Có nuôi chim, chó, mèo và bất kỳ động vật nào khác trong khu giết mổ không?
9
Công nhân
Cơ sở giết mổ có văn bản qui định về sức khoẻ đối với công nhân liên quan trực tiếp đến quá trình sản xuất thực phẩm và các văn bản qui phạm về vệ sinh cá nhân không?
Những người có vết thương hở có được băng bó bằng vật liệu chống thấm không?
Công nhân tiếp súc trực tiếp với thịt có được trang bị bảo hộ lao động theo quy định không?
Công nhân làm việc có duy trì vệ sinh cá nhân trong suốt quá trình làm việc không?
Có chương trình tập huấn và chương trình tập huấn có đảm bảo cho tất cả các công nhân trong cơ sở giết mổ gia súc phải hoạt động và vận hành đúng quy trình không?
10
Quy định khác
Gia súc có được chuyển đến cơ sở giết mổ ít nhất 6 giờ trước khi giết mổ không?
Tất cả gia súc có được tắm rửa trước khi giết mổ không?
Có chích sốc điện gia súc trước khi giết mổ, thời gian lấy tiết có đúng kỹ thuật không?
Việc lấy phủ tạng có được thực hiện trên giá treo hay trên giá đỡ cao hơn mặt sàn ít nhất 30 cm không?
Quá trình lột phủ tạng có được thực hiện và kiểm soát nhằm đảm bảo mức độ ô nhiễm nằm trong giới hạn kiểm soát hay không?
Tất cả thân thịt, đầu và phụ tạng có được kiểm tra bởi Thú y viên không?
Tất cả thân thịt, phủ tạng đạt tiêu chuẩn vệ sinh có được đóng dấu kiểm sóat giết mổ và các sản phẩm không đạt vệ sinh có được xử lý cấp giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định không?
Xe và thùng xe chứa thịt có được làm sạch, khử trùng trước và sau khi vận chuyển theo quy trình không?
Trước khi khởi hành, sản phẩm có được Thú y kiểm tra theo quy định và người lái xe có chịu trách nhiệm cung cấp thông tin pháp lý từ người bán hàng tới người mua hàng không?
Cơ sở giết mổ có thành lập đội hoặc người chịu trách nhiệm xây dựng và thực hiện chương trình kiểm soát vệ sinh thú y không
Tất cả tài liệu liên quan có được lưu giữ theo yêu cầu của nhà chức trách tối thiểu là 2 năm không?
Cơ sở giết mổ có thực hiện việc tự kiểm tra hàng năm không?
Tổng số

8. Các nội dung khác mà Đoàn kiểm tra ghi nhận:

9. Nhận xét chung của Đoàn kiểm tra (ghi tổng số chỉ tiêu đạt yêu cầu, tổng số chỉ tiêu không đạt yêu cầu và nhận xét chung về điều kiện đảm bảo ATVSTP của cơ sở; không đánh giá cơ sở đạt hay không đạt yêu cầu về ATVSTP) :

10. Ý kiến của cơ sở được kiểm tra:


Đại diện Cơ sở được kiểm tra
(Ký tên, đóng dấu – nếu có)
Trưởng đoàn kiểm tra
(Ký tên)

10. PHỤ LỤC 2.B.


(Đơn vị kiểm tra)
_____________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

10. BIÊN BẢN KIỂM TRA

Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm của cơ sở giết mổ gia cầm

Tên cơ sở: .........................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................

Điện thoại:…..................................................................... Fax:….........................................

2. Thời điểm kiểm tra: ….............................................................................

3. Hình thức kiểm tra: ..............................................................................................

4. Thành phần đoàn điểm tra (tên, chức danh) :

5. Đại diện cơ sở :

6. Thông tin chung về cơ sở:

Loại gia súc, gia cầm giết mổ:.................................................................................................

Hình thức giết mổ: Tự động Bán tự động Thủ công

Loại hình giết mổ: Treo Trên bệ Trên sàn

Công suất giết mổ: ..............................................................................................................

Nguồn gốc xuất xứ gia súc, gia cầm (địa bàn cung cấp): .........................................

Thị trường tiêu thụ: ....................................................................................................

Số lượng công nhân: dài hạn........................................Bán thời gian ........................

7. Kết quả kiểm tra:


TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Đạt
Không đạt
Diễn giải
1
Cơ sở hạ tầng và trang thiết bị
1.1
Vị trí
Vị trí của cơ sở có tuân thủ kế hoạch sử dụng đất của địa phương, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép không?
Cơ sở có được xây dựng ở nơi có nguồn cung cấp điện, nước ổn định, xa khu dân cư, xa các nguồn gây ô nhiễm không?
Cơ sở có được xây dựng xa các nguồn gây ô nhiễm không?
1.2
Thiết kế và bố trí
Có tường rào bao quanh hoặc cách biệt với khu vực xung quanh, có phương tiện khử trùng tại mỗi cổng không?
Lối ra vào để nhập gia cầm sống và xuất thịt gia cầm có riêng biệt không?
Trong khu sản xuất có các khu vực tồn trữ, giết mổ và xử lý chất thải không?
1.3
Khu vực giết mổ
Khu vực giết mổ có được chia thành 2 khu riêng biệt và thứ tự hoạt động có theo 1 chiều từ bẩn đến sạch không?
Tường phía trong khu giết mổ có được lát bằng vật liệu nhẵn, không thấm nước, dễ vệ sinh khử trùng không?
Trần/ mái của khu giết mổ có được làm bằng vật liệu bền, không độc hại không?
Sàn của khu giết mổ có được làm bằng vật liệu bền, không thấm nước, nhẵn, không trơn trợt, dễ làm sạch, dốc về hệ thống thu gom chất thải bảo đảm không gây đọng nước, chất thải không?
2
Chiếu sáng và thông khí
Khu giết mổ có được trang bị đủ ánh sáng theo yêu cầu không?
Bóng đèn trong cơ sở giết mổ gia cầm có được bọc lưới bảo vệ không?
Hệ thống thông khí có bảo đảm không khí chỉ lưu thông từ khu sạch sang khu bẩn không?
3
Tiện nghi và nhà vệ sinh
Cơ sở có đủ phòng vệ sinh và phòng thay quần áo cho công nhân không? Phòng vệ sinh có theo yêu cầu không?
Có hệ thống bồn rửa tay cho công nhân, rửa ủng và dụng cụ bảo hộ tại vị trí thuận tiện trong khu vực giết mổ không?
Tiện nghi và nhà vệ sinh có ở trong tình trạng hoạt động tốt, sạch sẽ, được khử trùng và đạt yêu cầu vệ sinh không?
4
Nước dùng và nước đá
Nguồn nước cung cấp cho các hoạt động giết mổ có đủ về số lượng, nhiệt độ và áp suất không?
Nước và nước đá sử dụng cho các hoạt động giết mổ, làm sạch, làm lạnh có phù hợp với quy định hiện hành không?
Nước và nước đá có được phân tích ít nhất 6 tháng/lần không? Hồ sơ có được lưu lại không?
Có quy trình bảo dưỡng và làm sạch hệ thống cung cấp nước không?
5
Nơi nhập gia cầm chờ giết mổ
Nơi nhập gia cầm chờ giết mổ có trang thiết bị đảm bảo việc bốc dỡ gia cầm được thuận tiện, an toàn không?
Nơi nhốt gia cầm trước khi giết mổ có mái che, sàn, tường có lát bằng chất liệu chống trơn trượt, dễ thoát nước, dễ vệ sinh không?
6
Thiết bị và bảo dưỡng
Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng cho giết mổ có được làm bằng vật liệu bền, không rỉ, không ăn mòn, không độc và dễ vệ sinh khử trùng không?
Dụng cụ và đồ dùng cho mỗi khu vực giết mổ, chứa sản phẩm ăn được và các sản phẩm kém vệ sinh để xử lý có được sử dụng riêng không?
Dao và dụng cụ cắt thịt có được bảo quản ở nơi quy định trong lò mổ và có được vệ sinh trước và sau khi sử dụng không?
Cơ sở có chương trình bảo dưỡng định kỳ các thiết bị tiếp súc với thịt không?
Việc bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị, máy móc có được tiến hành sau ca sản xuất (khi thịt đã được chuyển đi hết để tránh ô nhiễm) không?
Có khu vực bảo quản dự trữ dụng cụ giết mổ, hóa chất dùng vệ sinh cơ sở không?
7
Vệ sinh và khử trùng
Có quy trình tiêu độc khử trùng trong lò mổ không?
Trước mỗi ca sản xuất có kiểm tra lại việc làm sạch, vệ sinh khử trùng nhà xưởng, thiết bị, dụng cụ và có bịện pháp khác phục không?
8
Kiểm soát côn trùng và động vật gây hại
Cơ sở có chương trình và biện pháp hữu hiệu chống côn trùng và động vật gây hại không?
Có nuôi chim, chó, mèo và bất kỳ động vật nào khác trong khu giết mổ không?
9
Công nhân
Cơ sở có qui định về sức khoẻ đối với công nhân liên quan trực tiếp đến quá trình sản xuất thực phẩm và các văn bản qui phạm về vệ sinh cá nhân không?
Những người bị bệnh truyền nhiễm có tiếp xúc trực tiếp với thịt không?
Những người có vết thương hở có được băng bó bằng vật liệu chống thấm không?
Công nhân tiếp xúc trực tiếp với thịt có được trang bị bảo hộ lao động theo quy định không?
Công nhân làm việc có duy trì vệ sinh cá nhân trong suốt quá trình làm việc không?
Có chương trình tập huấn đảm bảo cho công nhân trong cơ sở phải thực hành đúng quy trình không?
10
Quy định khác
Xe vận chuyển gia cầm đến lò mổ có theo quy định không?
Xe và thùng xe chứa thịt có được làm sạch, khử trùng trước và sau khi vận chuyển theo quy trình không?
Gia cầm có được ngừng ăn ít nhất 6 giờ trước khi giết mổ không?
Tiếp nhận gia cầm có theo quy định không?
Có kiểm tra gia cầm trước khi giết mổ gia cầm theo quy định không?
Có quy trình hướng dẫn chi tiết và duy trì quy trình giết mổ gia cầm không?
Việc lột phủ tạng có được thực hiện trên giá treo hay trên bàn cao hơn mặt sàn ít nhất 80 cm không?
Tất cả thân thịt có được kiểm tra bởi Thú y viên không?
Gia cầm không đạt tiêu chuẩn vệ sinh làm thực phẩm có được xử lý theo quy định của Pháp lệnh thú y không?
Trước khi vận chuyển thịt gia cầm đến nơi tiêu thụ, người lái xe có chịu trách nhiệm cung cấp thông tin pháp lý từ người bán hàng tới người mua hàng không?
Hệ thống thoát nước thải của cơ sở giết mổ có đủ công suất và hiệu quả không?
Nước thải trước khi thải ra môi trường có đảm bảo quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành không?
Cơ sở có duy trì họat động quản lý phế phụ phẩm trong lò mổ theo quy chuẩn số QCVN 01-25:2009/BNNPTNT không?
Cơ sở giết mổ có thành lập đội hoặc người chịu trách nhiệm xây dựng và thực hiện chương trình thực hành sản xuất tốt GMP không?
Tất cả tài liệu liên quan có được lưu giữ theo yêu cầu của nhà chức trách tối thiểu là 2 năm không?
Cơ sở giết mổ có ghi chép tất cả các khiếu nại của khách hàng và có hành động thu hồi sản phẩm không?
Tổng số

8. Các nội dung khác mà Đoàn kiểm tra ghi nhận:

9. Nhận xét chung của Đoàn kiểm tra (ghi tổng số chỉ tiêu đạt yêu cầu, tổng số chỉ tiêu không đạt yêu cầu và nhận xét chung về điều kiện đảm bảo ATVSTP của cơ sở; không đánh giá cơ sở đạt hay không đạt yêu cầu về ATVSTP) :

10. Ý kiến của cơ sở được kiểm tra:


Đại diện Cơ sở được kiểm tra
(Ký tên, đóng dấu – nếu có)
Trưởng đoàn kiểm tra
(Ký tên)

10. PHỤ LỤC 3. MẪU CÁC BIÊN BẢN LẤY MẪU NÔNG SẢN ĐỂ KIỂM TRA CÁC CHỈ TIÊU ATVSTP

PHỤ LỤC 3.A.


(Đơn vị kiểm tra)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
------------------

10. BIÊN BẢN LẤY MẪU RAU

1. Thời điểm lấy mẫu: ………………giờ, ngày…………tháng…………năm.................................

2. Tên cơ sở được lấy mẫu:………………………………………………………................................

3. Địa chỉ:…………………………………………………………………………...............................

4. Điện thoại/Fax:…………………………………………………………………..............................

5. Đại diện hợp pháp của cơ sở:…………………………………………...........................................

6. Sản phẩm được lấy mẫu: ...................................................................................................................

7. Nguồn gốc sản phẩm được lấy mẫu:…………………….................................................................

8. Địa chỉ sản phẩm dự kiến tiêu thụ:……………………………………………................................

9. Thông tin về mẫu:


STT
Tên sản phẩm
Số lượng
(mẫu)
Khối lượng (kg)
Nhãn hiệu mẫu (nếu có)
Mã số mẫu
Ghi chú

11. Chỉ tiêu phân tích:

- Vi sinh vật:..........................................................................................................................................

- Hoá học:..………………………………………………………………………………...................

10. Phương pháp bảo quản mẫu: Nhiệt độ bảo quản:

11. Thông tin khác (nếu có): ................................................................................................................

..............................................................................................................................................................

Đại diện chủ lô sản phẩm Người lấy mẫu

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

PHỤ LỤC 3.B.


(Đơn vị kiểm tra)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
------------------

11. BIÊN BẢN LẤY MẪU THỊT

Mã số mẫu:

1. Thời điểm lấy mẫu: ………………giờ, ngày…………tháng…………năm.................................

2. Tên cơ sở được lấy mẫu:………………………………………………………................................

3. Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………

4. Điện thoại/Fax:…………………………………………………………………………………….

5. Đại diện hợp pháp của cơ sở:………………………………………………………………..........

6. Sản phẩm được lấy mẫu: Lợn Gà Thân thịt Mảnh Khác

7. Nguồn gốc sản phẩm được lấy mẫu:…………………….................................................................

8. Địa chỉ sản phẩm dự kiến tiêu thụ:…………………………………………………………………

9. Phương pháp lấy mẫu:


Phương pháp
Vị trí lấy mẫu
Vị trí lấy mẫu
Khối lượng (g)/diện tích (cm2)
Cắt mẫu
Mông
Cắt mẫu
Sườn
Cắt mẫu
Ức
Cắt mẫu
Cổ
Cắt mẫu
Khác
Mẫu quệt bề mặt thân thịt
Mông
Mẫu quệt bề mặt thân thịt
Sườn
Mẫu quệt bề mặt thân thịt
Ức
Mẫu quệt bề mặt thân thịt
Cổ
Mẫu quệt bề mặt thân thịt
Khác

10. Chỉ tiêu kiểm tra:

- Vi sinh vật:..........................................................................................................................................

- Hoá học: ............................................................................................................................................

11. Nhiệt độ của mẫu tại thời điểm thu thập mẫu:

12. Phương pháp bảo quản mẫu: Nhiệt độ bảo quản:

13. Thông tin khác (nếu có): ................................................................................................................

..............................................................................................................................................................

Đại diện cơ sở Cán bộ lấy mẫu

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1545/QLCL-CL2
Ngày ban hành23/08/2011
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực23/08/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýPhùng Hữu Hào
Phạm viToàn quốc
Trích yếuThực hiện kế hoạch kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông sản do Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.