|
BỘ Y
TẾ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17064/QLD-ĐK |
Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2019 |
|
Kính gửi: |
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương; |
Cục Quản lý Dược nhận được công văn của các công ty đăng ký thuốc đề nghị đính chính thông tin trong các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc.
Căn cứ hồ sơ đăng ký thuốc lưu tại Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Dược thông báo đính chính một số nội dung trong các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành đối với các thuốc tại Phụ lục kèm theo công văn này.
Cục Quản lý Dược thông báo để các đơn vị biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - BT. Nguyên Thị Kim Tiến (để b/c); - TT. Trương Quốc Cường (để b/c); - CT. Vũ Tuấn Cường (để b/c); - Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; - Cục Y tế GTVT - Bộ Giao thông vận tải; - Tổng Cục Hải Quan - Bộ Tài Chính; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Bộ Y tế: Vụ PC; Cục QLYDCT; Cục QLKCB; Thanh tra Bộ; - Viện KN thuốc TƯ, VKN thuốc TP.HCM; - Tổng Công ty Dược VN; - Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; - Cục QLD: P. QLKDD, P.QLCLT, P.PCTTra, Website; - Lưu: VT, ĐKT (TTr).
KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Nguyễn Thành Lâm
PHỤ LỤC
DANH MỤC 08 THUỐC ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TIN
TRONG QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
(Kèm theo công văn số 17064/QLD-ĐK ngày
03/10/2019 của Cục Quản lý Dược)
|
TT |
Tên thuốc |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Số Quyết định |
Ngày Quyết định |
Nội dung đính chính |
Thông tin đã ghi |
Thông tin đính chính |
|
1. |
Metformin |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
VD-31992-19 |
108/QĐ-QLD |
27/02/2019 |
Địa chỉ Công ty đăng ký và địa chỉ Nhà sản xuất |
27 Điện Biên Phủ, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
|
2. |
Coldi-B2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
VD-29802-18 |
181/QĐ-QLD |
27/03/2018 |
Tuổi thọ |
36 tháng |
30 tháng |
|
3. |
A.T Sitagliptin 100 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
VD-31594-19 |
108/QĐ-QLD |
27/02/2019 |
Tên thuốc |
A.T Sitagpiptin 100 mg |
A.T Sitagliptin 100 mg |
|
4. |
A.T Sitagliptin 50 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
VD-31595-19 |
108/QĐ-QLD |
27/02/2019 |
Tên thuốc |
A.T Sitagpiptin 50 mg |
A.T Sitagliptin 50 mg |
|
5. |
Repamax Extra |
Công ty Roussel Việt Nam |
VD-32347-19 |
108/QĐ-QLD |
27/02/2019 |
Tên thuốc |
Repamax ® Extra |
Repamax Extra |
|
6. |
Nadyzin |
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 |
VD-31057-18 |
706/QĐ-QLD |
08/10/2018 |
Hoạt chất chính - Hàm lượng |
Mỗi gói 2g thuốc bột chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10 mg |
Mỗi gói 2g thuốc bột chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70 mg) 10 mg |
|
7. |
Lioked |
Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Tường Phát |
VD-32386-19 |
108/QĐ-QLD |
27/02/2019 |
Hoạt chất chính - Hàm lượng |
Lercarnidipine HCl 20 mg |
Lercanidipine HCl 20 mg |
|
8. |
Salbumol 2mg |
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 |
VD-31546-19 |
108/QĐ-QLD |
27/02/2019 |
Tên thuốc |
Salbutamol 2mg |
Salbumol 2mg |