|
BỘ Y
TẾ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17362/QLD-CL |
Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2019 |
Kính gửi:……………………………………………….
Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/05/2016 của Bộ Y tế Quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Cục Quản lý Dược thông báo cho các doanh nghiệp có hồ sơ đề nghị công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S - GMP và EU - GMP không đạt yêu cầu và cần bổ sung giải trình trong Đợt 68 theo các danh sách như sau:
Phụ lục 1: Danh sách các hồ sơ đề nghị công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S - GMP và EU - GMP không đạt yêu cầu (Đợt 68): Trong danh sách đã nêu rõ lý do hồ sơ không đạt yêu cầu.
Phụ lục 2: Danh sách các hồ sơ đề nghị công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S - GMP và EU - GMP cần bổ sung giải trình (Đợt 68): Đề nghị doanh nghiệp căn cứ nội dung cần bổ sung và giải trình tại Phụ lục 2 kèm theo công văn này để gửi công văn bổ sung và giải trình về Cục Quản lý Dược trước ngày 08/11/2019. Nếu quá thời gian trên, doanh nghiệp không tiến hành bổ sung giải trình, hồ sơ đề nghị công bố sẽ xếp loại không đạt yêu cầu.
(Các Phụ lục được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược - Địa chỉ: http://dav.gov.vn - Mục Quản lý giá thuốc/TT về đấu thầu thuốc)
Cục Quản lý Dược thông báo để các doanh nghiệp biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c); - Website Cục Quản lý Dược; - Lưu: VT, CL.
KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Đỗ Văn Đông
DANH SÁCH DOANH NGHIỆP CÓ HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ PIC/S - GMP VÀ EU - GMP KHÔNG ĐẠT, BỔ SUNG GIẢI TRÌNH
STT
Tên Doanh nghiệp
1
Công ty TNHH Bình Việt Đức
2
VPĐD Ferring Private Ltd
3
Công ty TNHH DP Việt - Pháp
4
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp
5
VPĐD Hoffmann - La Roche Ltd
6
Công ty CPDP Duy Tân
7
VPĐD Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd tại TP. Hồ Chí Minh
8
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco
9
SUN Pharmaceutical Industries Ltd.
10
VPĐD APC Pharmaceuticals and Chemical Ltd tại Tp. HCM
11
VPĐD Merck Export GmbH
12
Công ty TNHH Liên doanh Stada - Việt Nam
13
Công tyTNHH DP Hiệp Thuận THành
14
Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam)
15
VPĐD Glaxosmithkline Pte Ltd. Tại TP HCM
16
VPĐD Merck Export GmbH
17
Adamed Pharma S.A.
18
VPĐD Diethelm & Co., Ltd.
19
Công ty CP DP và TBYT C.A.T
20
Công ty CPDP Hà Nội
21
VPĐD Hetero labs limited
22
Sanofi Aventis Singapore Pte, Ltd
23
Exeltis Healthcare S.L.
24
Young IL Pharm. Co., Ltd.
25
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
26
VPĐD Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd tại Tp. HCM
27
B.Braun Medical Industries Sdn.Bhd
28
Công ty TNHH TM DP Vân Hồ
29
XL Laboratories Pvt. Ltd
30
Mylan Laboratories Limited
31
VPĐD Glaxo Smith Kline Pte Ltd
32
Medexport Italia
33
VPĐD Saint Corporation
34
VPĐD Septodont tại Tp. Hồ Chí Minh
35
Công ty TNHH DP và hóa chất Nam Linh
36
Mega Lifesciences Public Company Limited
37
VPĐD Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd tại Tp. HCM
38
VPĐD Novatis (Singapore) Ltd tại Tp. Hà Nội
39
VPĐD tại Tp. HCM Pfizer (Thailand) Limited
40
Công ty TNHH dược phẩm Lamda
41
Công ty CPDP TW CPC1
42
Công ty TNHH TM Dược MP Nam Phương
43
VPĐD tại Hà Nội Novartis (Singapore) Pte Ltd
44
VPĐD tại Tp. HCM Merck Export GmbH
45
Công ty TNHH DP Nhất Anh
46
Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Tôn Nguyên Vinh
47
AstraZeneca Singapore Pte Ltd
48
Merck Export GmbH
49
Công ty TNHH Đại Bắc
50
VPĐD Merck Sharp&Dohme (Asia) Ltd tại VN
PHỤ LỤC 1:
DANH SÁCH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ CƠ SỞ SẢN XUẤT ĐẠT TIÊU CHUẨN PIC/S-GMP VÀ EU-GMP KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU
Đợt 68
( Theo công văn số /QLD-CL ngày của Cục Quản lý Dược)
STT
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT
ĐỊA CHỈ
GIẤY CH. NHẬN
NGÀY CẤP
CƠ QUAN CẤP
DN ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ
LÝ DO KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU
1
Natco Pharma Limited
Pharma division Unit IV, Kothur, Mahaboob Nagar District, Telangana, 509228, India
71433/12-7- 2018
28/08/2018
National Organization for Medicines (EOF), Greece
VPĐD MI Pharma Private Limited tại Tp. HCM
Công ty đề nghị bổ sung dạng bào chế viên nén bao phim, tuy nhiên:
- Giấy chứng nhận của India viết theo tiếng India, chưa được dịch công chứng tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
- CPP của Anh: thuốc được sản xuất tại Division V, không phải Division IV.
2
DEVA Holding A.S.
Cerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaagac Mahallesi., Atatürk Caddesi. No. 32 TR-59510 Kapakli/ Tekirdag Turkey (cách ghi khác: Cerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaagac Mah., Atatürk Cad. No. 32 TR-59510 Kapakli/ Tekirdag Turkey)
TR/GMP/20 18/211
15/10/2018
Turkish Medicines and Medical Devices Agency (TMMDA)
Công ty CPDP Duy Tân
Theo thông tin của USFDA, công ty không đáp ứng GMP, các sản phẩm bị thu hồi trên thị trường Mỹ. Yêu cầu Công ty giải trình. Tạm thời Cục Quản lý Dược rút khỏi danh sách đợt 62.
3
Sun Pharmaceutical Industries Limited
Industrial Area 3, A.B. Road, Dewas, Madhya Pradesh, 455001, India
NL/H 19/2009632
04/02/2019
Health Care Inspectorate
- Pharmaceutical Affairs and Medical Technology, Netherlands
SUN Pharmaceutical Industries Ltd.
Công ty cung cấp báo cáo thanh tra của Cơ quan quản lý Hà Lan và Giấy phép lưu hành của sản phẩm viên bao phim để bổ sung vào phạm vi chứng nhận. Tuy nhiên, trong nội dung báo cáo thanh tra không đề cập đến viên nén bao phim, giấy phép lưu hành của sản phẩm viên nén bao phim là do Ấn Độ cấp. Do đó không có cơ sở để xác định viên nén bao phim thuộc phạm vi đã được Cơ quan quản lý Hà Lan chứng nhận. Không đáp ứng.
4
Biocon Limited
Special Economic Zone, Plot No.s 2, 3, 4 & 5, Phase IV, Bommasandra - Jigani Link Road, Bommasandra Post, Bangalore, 560 099, India
23939
12/06/2019
Health Products Regulatory Authority (HPRA), Ireland
VPĐD APC Pharmaceuticals and Chemical Ltd tại Tp. HCM
Cơ quan quản lý dược Ireland cấp GCN GMP có chữ ký. Tuy nhiên, Giấy chứng nhận nộp kèm hồ sơ chỉ là bản in từ Eudra, chưa có ký xác nhận của cơ quan quản lý cấp, hợp pháp hóa lãnh sự tại Ấn Độ. Không đáp ứng quy định về công chứng, chứng thực của Việt Nam. Yêu cầu cung cấp bản chứng thực do cơ quan có thẩm quyền tại nước cấp xác nhận tính pháp lý của giấy chứng nhận.
5
Glaxo Wellcome S.A
Avda. De Extremadura, 3. Poligono Industrial Allenduero, 09400-Aranda de Duero. (Burgos), Spain. (* Cách ghi khác: Avda. De Extremadura no 3, 09400 Aranda de Duero. (Burgos), Spain; Avenida De Extremadura 3, Aranda de Duero, Burgos, E- 09400, Spain)
3167/16
13/10/2016
Cơ quan thẩm quyền Tây Ban Nha
VPĐD Glaxosmithkline Pte Ltd. Tại TP HCM
Cơ sở đã được công bố Đợt 47, STT 71. Các sản phẩm thuốc Seretide Evohaler DC 25/50mcg , Seretide Evohaler DC 25/125mcg, Seretide Evohaler DC 25/250mcg công ty đề nghị công bố thuộc dạng bào chế thuốc phun mù dạng hỗn dịch đã được công bố theo dây chuyền sản xuất, không công bố sản phẩm bổ sung.
6
Cơ sở sản xuất lọ bột: Baxter Oncology GmbH
Kantstrasse 2, D-33700 Halle, Germany
DE_NW_02_ GMP_2017_ 1001
23/05/2017
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPDD Merck Export GmbH
Tại thời điểm nộp hồ sơ, Giấy chứng nhận của cơ sở xuất xưởng Merck KGaA công bố Đợt 56 STT 72 hết hiệu lực, không tiến hành công bố.
Cơ sở sản xuất dung môi: Abbott Biologicals B.V
Veerweg 12, 8121 AA, Olst, Netherlands
NL/H 19/2010100
08/03/2019
Health Care Inspectorate
- Pharmaceutical Affairs and Medical Technology, Netherlands
Cơ sở xuất xưởng: Merck KGaA
Frankfurter Straβe 250 64293 Darmstadt, Germany)
DE_HE_01_ GMP_2019_ 0053
21/05/2019
Cơ quan thẩm quyền Đức
7
Cơ sở sản xuất lọ bột: Pierre Fabre Medicament Production
Aquitaine Pharm International, Avenue du Béarn, 64320 IDRON, France
2018/HPF/F R/186
17/08/2018
French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM)
VPDD Merck Export GmbH
Tại thời điểm nộp hồ sơ, Giấy chứng nhận của cơ sở xuất xưởng Merck KGaA công bố Đợt 56 STT 72 hết hiệu lực, không tiến hành công bố.
Cơ sở sản xuất ống dung môi: Abbott Biologicals B.V
Veerweg 12, 8121 AA, Olst, Netherlands
NL/H 19/2010100
08/03/2019
Health Care Inspectorate
- Pharmaceutical Affairs and Medical Technology, Netherlands
Cơ sở xuất xưởng: Merck KGaA
Frankfurter Straβe 250 64293 Darmstadt, Germany
DE_HE_01_ GMP_2019_ 0053
21/05/2019
Cơ quan thẩm quyền Đức
8
Adamed Pharma S.A.
ul. Szkolna 33, Ksawerów, 95-054, Poland
IWZJ.405.11 5.2018.ER.2 WTC/0258_ 01_01/225
21/09/2018
Main Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland
Adamed Pharma S.A.
Giấy chứng nhận GMP cho sản xuất thuốc cho mục đích nghiên cứu. Không đáp ứng.
9
Sanofi Winthrop Industrie
180 rue Jean Jaurès, 94700 Maisons-Alfort Cedex, France
017906
24/05/2018
Chambre de Commerce et d'Industrie de Region Paris Ile-de-France
Sanofi Aventis Singapore Pte, Ltd
Giấy CPP đã được nộp Đợt 63 STT 69 để công bố tạm 3 tháng, sau đó không bổ sung Giấy chứng nhận GMP theo yêu cầu và bị rút. Công ty nộp lại cùng CPP, không đáp ứng.
10
Sanofi Winthrop Industrie
180 rue Jean Jaurès, 94700 Maisons-Alfort Cedex, France
017907
24/05/2018
Chambre de Commerce et d'Industrie de Region Paris Ile-de-France
Sanofi Aventis Singapore Pte, Ltd
Giấy CPP đã được nộp Đợt 63 STT 69 để công bố tạm 3 tháng, sau đó không bổ sung Giấy chứng nhận GMP theo yêu cầu và bị rút. Công ty nộp lại cùng CPP, không đáp ứng.
11
Replek Farm Ltd. Skopje
Kozle 188, Skopje, 1000, Macedonia, The Former Yugoslav Republic of Macedonia
409-8/2016- 12
15/01/2018
Agency for Medicinal Products and Medical Devices of the Republic of Slovenia (JAZMP)
Công ty TNHH dược phẩm Liên Hợp
Cơ sở và Giấy chứng nhận đã công bố Đợt 56 STT 41 tại nhóm 2. Việc công ty đề nghị công bố cơ sở theo nhóm 1 là không phù hợp theo Thông tư 11/2016/TT-BYT và Thông tư 15/2019/TT-BYT. Không tiến hành điều chỉnh.
12
LABORATORIOS LICONSA, S.A.
Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Spain
ES/085HVI/1 9
17/06/2019
Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain
Exeltis Healthcare S.L.
Đã công bố stt 50 đợt 67, không công bố lại
13
Anfarm Hellas S.A. (Cơ sở sản xuất)
61st km Nat. Rd. Athens- Lamia, Schimatari Viotias, 32009, Greece (* Cách viết khác: 61st km Nat. Rd. Athens-Lamia, Sximatari Viotias, 32009, Greece)
127141
18/12/2018
National Organization for Medicines (EOF), Greece
Tada Pharmaceuticals
Cơ sở sản xuất đã được công bố đợt 67 stt 51. Thuốc đề nghị công bố thuộc phạm vi GCN này, không công bố lại.
14
B.Braun Melsungen AG
Straβe 1 34212 Melsungen, Germany (Cách ghi khác: Carl - Braun - Straβe 1, 34212 Melsungen, Germany)
DE-HE-01- GMP-2016- 0067
31/08/2016
Cơ quan thẩm quyền Đức
B.Braun Medical Industries Sdn.Bhd
Giấy chứng nhận GMP không được HPHLS theo quy định, không đáp ứng.
15
XL Laboratories Private Limited
E-1223, Phase I Extn. (Ghatal), RIICO Industrial Area, Bhiwadi, 301019, India
OGYÉI/3394 1-6/2018
03/01/2019
National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary
XL Laboratories Pvt. Ltd
Báo cáo thanh tra chưa được dịch công chứng, chưa có đủ bằng chứng về việc công ty có sản xuất thuốc bao phim. Đề nghị bổ sung bằng chứng về việc nhà sản xuất có sản xuất thuốc viên nén bao phim được lưu hành tại các nước PICs và EU.
16
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
2 Woodlands Ind Park D Street 2 Singapore 737778
M00190
15/04/2018
Health Sciences Authority, Singapore
VPĐD Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd tại Tp. HCM
Công ty cung cấp bản Accreditation của Nhật Bản, không phải giấy chứng nhận GMP.
17
Octapharma Dessau GmbH
Otto-Reuter-Straβe 3, 06847, Dessau-Roβlau, Germany
DE_ST_01_G MP_2018_0 045
21/11/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức
Công ty CPDP TW CPC1
Giấy chứng nhận GMP phạm vi chỉ có đóng gói cấp 2, không phải toàn bộ quy trình sản xuất.
18
Anfarm Hellas S.A.
61st km Nat. Rd. Athens- Lamia, Schimatari Viotias, 32009, Greece (* Cách viết khác: 61st km Nat. Rd. Athens-Lamia, Sximatari Viotias, 32009, Greece)
62713/23-4- 2019
11/07/2019
National Organization for Medicines (EOF), Greece
Công ty TNHH TM Dược MP Nam Phương
Đã được công bố Đợt 67 STT 35, không công bố lại.
19
Famar Italia S.P.A (Cơ sở sản xuất)
Via Zambeletti, 25 I-20021 Baranzate di Bollate - Milano, Italia.
IT/93/H/201 9
21/05/2019
Italian Medicines Agency (AIFA)
Công ty TNHH dược phẩm Lamda
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn hiệu lực, đã được cấp quá 24 tháng. Giấy GMP chưa được công chứng hợp pháp hóa lãnh sự, chưa đầy đủ tính pháp lý. Không đáp ứng.
Lamp San Prospero S.P.A (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp)
Via della Pace, 25/A I- 41030 San Prospero - Modena, Italia.
IT/72/H/201 9
01/04/2019
20
Pharmatis
Zone d'Activités Est n° 1, ESTREES SAINT DENIS, 60190, France
HPF/FR/102/ 2017
13/04/2017
French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM)
Công ty TNHH DP Nhất Anh
Hồ sơ đã được công bố Đợt 63 STT 91, không tiến hành công bố lại
21
Synmosa Biopharma Corporation, Synmosa Plant
No. 6, kuang Yeh 1st Rd, Zhongxing village, Hu-Kuo Hsiang, Hsin Chu Hsien, Taiwan, R.O.C (No. 6, kuang Yeh 1st Road, Hu-Kuo Hsiang, Hsin- Chu Ind. Park, Hsin Chu Hsien, Taiwan, R.O.C)
4913
31/01/2019
Department of Health, Taiwan, R.O.C
Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Tôn Nguyên Vinh
Hồ sơ đã được công bố Đợt 65 STT 57, không tiến hành công bố lại.
22
Schering-Plough Labo NV
Industriepark 30, Heist-op- den-Berg, 2220, Belgium
00000204- 06-19
04/06/2019
Belgian Federal Agency for Medicines and Heallth Products (AFMPS)
VPDĐ Merck Sharp&Dohme (Asia) Ltd tại VN
Đợt 67 STT 84 đã tạm công bố trong 3 tháng và yêu cầu công by bổ sung tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố. Đợt này công ty cung cấp giấy GMP số BE/GMP/2018/125 cấp ngày 17/1/2019, tuy nhiên phạm vi chứng nhận của giấy GMP này chỉ có thuốc không vô trùng. Không đáp ứng.
PHỤ LỤC 2:
DANH SÁCH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ CƠ SỞ SẢN XUẤT ĐẠT TIÊU CHUẨN PIC/S-GMP VÀ EU-GMP BỔ SUNG GIẢI TRÌNH
Đợt 68
( Theo công văn số /QLD-CL ngày của Cục Quản lý Dược)
STT
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT
ĐỊA CHỈ
GIẤY CH. NHẬN
NGÀY CẤP
CƠ QUAN CẤP
DN ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ
NỘI DUNG CẦN BỔ SUNG GIẢI TRÌNH
1
PHARBIL Waltrop GmbH
Im Wirrigen 25 45731 Waltrop, Germany
DE_NW_05_ GMP_2019_ 0030
01/07/2019
Cơ quan thẩm quyền Đức
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Giấy chứng nhận GMP chưa được hợp pháp hóa lãnh sự và công chứng theo quy định. Yêu cầu công ty nộp Giấy chứng nhận đã được hợp pháp hóa lãnh sự và công chứng theo quy định.
2
Pharbil Pharma GmbH (Cơ sở sản xuất)
Pharbil Pharma GmbH Reichenberger Strasse 43, 33605 Bielefeld, Germany
DE_NW_02_ GMP_2019_ 0003
15/01/2019
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD Ferring Private Ltd
Hồ sơ chưa nộp phí. Yêu cầu nộp phí theo quy định.
Ferring International Center SA (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng)
Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 St- Prex, Switzerland
19-1017
25/07/2019
Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic)
3
Ferring International Center SA
Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 St (hoặc CH-1162 Saint)-Prex, Switzerland
19-1017
25/07/2019
Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic)
VPĐD Ferring Private Ltd
Sản phẩm đề nghị đã nằm trong phạm vi chứng nhận tại Giấy chứng nhận, không công bố cụ thể sản phẩm.
4
Bio Products Laboratory Limited
Dagger Lane, Elstree, Borehamwood, WD6 3BX, United Kingdom
PP10155848
21/06/2018
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
Công ty TNHH DP Việt - Pháp
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
5
Swiss Parenterals Ltd
Unit-II, Plot No. 402, 412- 414 Kerala Industrial Estate, GIDC, Near Bavla, Ahmedabad, Gujarat, 382220, India
OGYI/36509- 13/2015
01/09/2017
National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp
Tài liệu được công chứng, tuy nhiên có 1 trang kẹp giữa trang 1 và 2 của giấy GMP. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp bản chính hợp pháp hóa lãnh sự để kiểm tra.. Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
6
Genentech, INC (Cơ sở sản xuất)
1 DNA Way South San Francisco, CA 94080, USA
17006815
08/01/2018
Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic)
VPĐD Hoffmann - La Roche Ltd
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
F.Hoffmann - La Roche Ltd. (Cơ sở đóng gói)
Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland
GMP-CH- 1000096
05/04/2019
7
Capsugel Ploermel SAS (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm)
ZI de Camagnon, 56800 Ploermel, France
2019/HPF/F R/117
11/04/2019
French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM)
VPĐD Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd tại TP. Hồ Chí Minh
Đề nghị cung cấp Giấy chứng nhận GMP có xác nhận của Cơ quan cấp giấy chứng nhận và hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định.
Besins Manufacturing Belgium SA (Cơ sở đóng gói, kiểm nghiệm, xuất xưởng)
Groot Bijgaardenstraat 128, Drogenbos, 1620, Belgium
BE/GMP/20 19/003
22/02/2019
Federal Agency for Medicines and Health Product of Belgium
8
Pharma Developpment
Zone Industrielle, chemin de Marcy, Corbigny, 58800, France
2019/HPF/F R/090
19/03/2019
French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM)
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco
Đề nghị cung cấp Giấy chứng nhận GMP có xác nhận của Cơ quan cấp giấy chứng nhận và hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định.
9
Merck Healthcare KGaA
Frankfurter Strabe 250, A 31, A 32, D 11, D 12, D 15, D39, F128, PH 5, PH 15, PH 16, PH 23, PH 24, PH 26, PH 28, PH 31, PH 33, PH 50, PH 51, PH 52, PH 80, PH 85, PH 95 64293 Darmstadt, Germany (Cách viết khác: Frankfurter Strasse 250 64293 Darmstadt, Germany)
DE_HE_01_ GMP_2019_ 0053
21/05/2019
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD Merck Export GmbH
Đề nghị công ty giải trình về tư cách pháp nhân giữa công ty "Merck Healthcare KGaA" và công ty "Merck KGaA" có cùng địa chỉ sản xuất. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty giải trình. Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
10
Stada - VN Joint Venture Co., Ltd.
Stada- VN Joint Venture Co. Ltd. Binh Duong Branch, 40 Tu Do Avenue, Vietnam - Singapore Industrial Park, Thuan An, Binh Duong Province, Viet Nam
DE_HE_01_ GMP_2019_ 0065
13/05/2019
Cơ quan thẩm quyền Đức
Công ty TNHH Liên doanh Stada - Việt Nam
Tên sản phẩm đã được công bố đạt nhóm 1 là "Viên nén Amlodipine 5mg; Amlodipine 10mg". Tuy nhiên, tại vận đơn xuất khẩu công ty cung cấp sản phẩm có tên "Amlodipin (besilat) Stada 5mg, Amlodipin (besilat) Stada 10mg". Sản phẩm đã được duyệt đổi tên thành "Stadovas 10 Tab, Stadovas 5 Tab" tại Việt Nam. Đề nghị công ty cung cấp tài liệu chứng minh tên "Amlodipin (besilat) Stada" và "Amlodipine" là cùng một sản phẩm tại các thị trường khác nhau.
11
S.M. Farmaceutici S.R.L.
Zona Industriale, 85050 TITO (PZ), Italy
IT/138/H/20 19
23/07/2019
AIFA Italian Medicines Agency
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận THành
Giấy chứng nhận là bản photo công chứng tại Việt Nam, chưa được hợp pháp hóa lãnh sự. Đề nghị nộp bản đầy đủ tính pháp lý.
12
Rohto- Mentholatum (Vietnam) Co., Ltd
No. 16 VSIP, Street No. 5, Vietnam-Singapore Industrial Park, Binh Hoa Ward, Thuan An Town, Binh Duong Province, Vietnam
12/02/2019
Ministry of Health, Labour and Welfare (MHLW), Japan
Công ty TNHH Rohto- Mentholatum (Việt Nam)
Đề nghị công ty bổ sung Thông báo kết quả kiểm tra của MHLW - Nhật Bản có thông tin về ngày kiểm tra, các sản phẩm dạng bào chế cụ thể để được công bố.
13
Haupt Pharma Amareg GmbH
Donaustaufer Straβe 378, 93055 Regensburg, Germany
DE_BY_05_G MP_2019_0 054
22/07/2019
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD Diethelm & Co., Ltd.
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "dạng bào chế rắn khác" trong phạm vi được chứng nhận.
14
Intas Pharmaceuticals Limited
Plot numbers 457, 458 & 191/218P Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India
UK GMP 17543 Insp GMP 17543/9621- 0024 [H]
08/05/2019
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
Công ty CP DP và TBYT C.A.T
Giấy chứng nhận GMP nộp kèm hồ sơ là bản được công chứng từ bản in từ EUDRA, không đáp ứng quy định về công chứng chứng thực của Việt Nam. Yêu cầu cung cấp bản được chứng thực sao y từ bản gốc do Cơ quan quản lý dược Anh cấp.
15
Nichi-Iko Pharmaceutical Co., Ltd. Aichi Plant
1212, Aza-teramae, Gejo- cho, Kasugai-shi, Aichi Prefecture, Japan
244
09/04/2019
Japan Ministry of Health, Labour and Welfare
Công ty CPDP Hà Nội
Giấy chứng nhận không có thông tin hiệu lực và thời gian kiểm tra. Cục QLD tạm công bố với thời hạn hiệu lực 02 năm. Đề nghị Công ty cung cấp biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) để được công bố hiệu lực 5 năm.
16
Hetero Labs Limited
Unit-V, Block V and V-A, TSIIC - Formulation SEZ, S. Nos 439, 440, 441 & 458, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, 509301, India
FI006/001/2 019
01/04/2019
National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal
VPĐD Hetero labs limited
Công ty nộp kèm Giấy CPP của sản phẩm viên nén bao phim Olmesartan medoxomil 10mg do Đức cấp, tuy nhiên theo CPP địa chỉ sản xuất là Unit V, còn theo giấy GMP do Bồ Đào Nha cấp, sản phẩm viên nén bao phim chỉ sản xuất duy nhất tại Unit V-A. Đề nghị giải trình rõ về các Unit V và Unit V-A.
17
Huons Co., Ltd.
100 Bio valley-ro, Jecheon- si, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea
2019-G1- 0909
17/05/2018
Daejeon Regional Office of Food and Drus Safety, Ministry of Food and Drug Safety Korea
Young IL Pharm. Co., Ltd.
Đề nghị nộp bổ sung phí hồ sơ
18
Dongbang Future Tech & Life Co., Ltd
78 Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi- do, Korea
2019-D1- 1261
22/05/2019
Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea
Công ty Jin Yang Pharm. Co., Ltd
Báo cáo thanh tra không được dịch công chứng từ tiếng Hàn Quốc. Đề nghị bổ sung.
19
Fresenius Kabi Oncology Limited
Village Kishanpura, Baddi, Tehsil Nalagarh, District Solan (hoặc District Solan, Himachal Pradesh), In- 174101, India
UK GMP 29338 Insp GMP 29338/4438 41-0008
07/12/2018
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
Báo cáo thanh tra chỉ là bản photocopy, không đảm bảo tính pháp lý. Đề nghị bổ sung bản sao công chứng.
20
Takeda GmbH
Takeda GmbH - Betriebsstatte Oranienburg Lehnitzstraβe 70-98, 16515 Oranienburg, Germany
DE_BB_01_ GMP_2018_ 0003
16/01/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd tại Tp. HCM
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP tại nước sở tại và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "dạng bào chế rắn khác" trong phạm vi được chứng nhận.
21
Celogen Generics Private Ltd
Plot No. 646/1&2, Agrawal Industrial Estate, Somnath Road, Dabhel, Daman (UT) 396 210, India
MT/034HM/ 2017
05/12/2017
Medicines Authority of Malta (MAM)
Công ty TNHH TM DP Vân Hồ
Hồ sơ chỉ có 1 tờ, thiếu các thông tin được yêu cầu bổ sung từ đợt 67. Đề nghị bổ sung.
22
Mylan Laboratories Limited
F-4, F-12 M.I.D.C, Malegoan, Sinnar, In- 422113, India
UK GMP 20807 Insp GMP 20807/2238 2-0008
24/01/2017
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
Mylan Laboratories Limited
đề nghị Công ty cung cấp báo cáo thanh tra GMP hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm viên bao phim tại Anh.
23
Famar Orleans
5 Avenue de Concyr, Orleans Cedex 2, 45071, France
1900264519 002646
18/04/2019
National Agency for the Safety of Medicine and Health Products (ANSM), France
VPDD Glaxo Smith Kline Pte Ltd
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
24
Industria Farmaceutica Nova Argentia S.P.A.
Via G. Pascoli, 1 - 20064 Gorgonzola (MI), Italy
IT/219/H/20 18
15/10/2018
Italian Medicines Agency (AIFA)
Medexport Italia
Công ty đề nghị công bố đối với sản phẩm Itametazin. Tuy nhiên, CPP bản gốc Tiếng Italia thiếu trang đầu tiên nên thiếu về thông tin về tên thuốc, cơ sở sản xuất. Đề nghị công ty bổ sung.
Reparto Distaccato - Via Muoni, 15-20064 - Gorgonzola (MI), Italy
Reparto Distaccato - Via Muoni, 10-20064 - Gorgonzola (MI), Italy
25
Korea Prime Pharm Co., Ltd
100, Wanjusandan 9-ro, Bongdong-eup, Wanju- gun Jeollabuk-do, Republic of Korea
2019-F1- 0164
29/07/2019
Gwangju Regional Office of Food and Drug Safety, Korea
VPĐD Saint Corporation
Công ty nộp GCN GMP mới để công bố cách ghi các dạng bào chế. Tuy nhiên, công ty chưa nộp phí để công bố mới theo qui định
26
Septodont
58, Rue du pont de Créteil, 94107 Saint Maur Des Fossés Cedex - France
HPF/FR/058/ 2019
13/02/2019
French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM)
VPĐD Septodont tại Tp. Hồ Chí Minh
Tại thời điểm kiểm tra có trên EUDRA, tuy nhiên GCN GMP không có dấu giáp lai kèm với thư xác nhận của Septodont (thư có HPHLS).
27
CJSC Biocad
Building 2, Petrovo- Dalneye, Krasnogorsky district, Moscow Region, 143422 Russia (cách ghi khác: Petrovo-Dalneye, Krasnogorsky district, Moscow Region, 143422 Russia)
M004/19
30/01/2019
National Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA), Ministry of Health, Malaysia
Công ty TNHH DP và hóa chất Nam Linh
Đã công bố Đợt 64 STT 63, công ty cung cấp tài liệu đề nghị chỉnh sửa cách ghi trong nội dung công bố đối với các sản phẩm cụ thể Acellbia, Herticad, Avegra là bỏ "building 2" trong địa chỉ. Tuy nhiên, trong thư của Nga có nội dung xác nhận các sản phẩm này được sản xuất tại Building 2. Chưa đồng ý điều chỉnh.
28
Biocon Limited
Special Economic Zone, Plot No. 2,3,4 &5 Phase IV Bommasandra,-Jigani Link Road, Bommasandra Post, Bengaluru 560 099, India
2018/HPF/P T/005
18/07/2018
French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM)
Mega Lifesciences Public Company Limited
Giấy chứng nhận được công chứng từ bản trên internet, không đáp ứng qui định công chứng, chứng thực. Yêu cầu cung cấp bản chứng nhận được cơ quan có thẩm quyền xác nhận tính pháp lý.
29
Lek Pharmaceuticals d.d (Tên viết tắt: Lek d.d)
Perzonali 47, Prevalje, 2391, Slovenia
401-3/2019- 5
28/05/2019
Agency for Medicinal Products and Medical Devices of the Republic of Slovenia (JAZMP)
VPĐD Novatis (Singapore) Ltd tại Tp. Hà Nội
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "dạng bào chế rắn khác" trong phạm vi được chứng nhận.
30
Omega Laboratories Ltd
10850 Hamon Montreal, Quebec, Canada, H3M 3A2
71801
18/03/2019
Health Products and Food Branch Inspectorate (HPFBI), Canada
VPĐD tại Tp. HCM Pfizer (Thailand) Limited
Giấy chứng nhận GMP (theo mẫu CPP) chỉ ghi đáp ứng GMP-WHO, không có thông tin về tiêu chuẩn GMP áp dụng. Phạm vi chứng nhận ghi Solution không rõ thuốc vô trùng hay thuốc uống, thuốc dùng ngoài. Đề nghị bổ sung thông tin làm rõ.
31
Famar Italia S.P.A (Cơ sở sản xuất)
Via Zambeletti, 25-20021 Baranzate (MI) (hoặc 25 I- 20021 Baranzate di Bollate
- Milano), Italia.
1054/CM/20 16
07/07/2016
Italian Medicines Agency (AIFA)
Công ty TNHH dược phẩm Lamda
Giấy CPP đã được cấp quá 2 năm; các giấy GMP không được công chứng và hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định. Đề nghị cung cấp bản sao có tính pháp lý các Giấy CN GMP của Cơ sở sản xuất, Cơ sở đóng gói để xác định thời hạn có hiệu lực.
Lamp San Prospero S.P.A (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp)
Via della Pace, 25/A-41030 San Prospero (MO) (hoặc 25/A I-41030 San Prospero - Modena), Italia.
32
Octapharma AB
Lars Forssels gata 23, Stockholm, 11275, Sweden
6.2.1-2019- 029698
26/08/2019
Medical Products Agency (MPA), Sweden
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Giấy chứng nhận GMP không được công chứng và hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định. Đề nghị cung cấp bản sao có tính pháp lý Giấy chứng nhận GMP.
33
IDT Biologika GmbH (Cơ sở sản xuất)
Am Pharmapark, 06861 Dessau-Roblau, Germany
DE_ST_01_G MP_2018_0 031
01/10/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức (Sachsen-Anhalt)
VPĐD tại Hà Nội Novartis (Singapore) Pte Ltd
Giấy chứng nhận GMP không được hợp pháp hóa lãnh sự và công chứng theo quy định. Đề nghị cung cấp bản sao có tính pháp lý Giấy chứng nhận GMP.
Sandoz GmbH (Cơ sở xuất xưởng)
Biochemiestrabe (hoặc Biochemiestrasse) 10, Kundl, 6250, Austria
481922- 0101
06/02/2019
Austrian Federal Office for Safety in Health Care
34
Merck KGaA
Frankfurter Strabe 250, A 18, A 31, A 32, D 2, D3, D 11, D 12, D 15, D39, N 79, N 80, N 90, PH 5, PH 16, PH 23, PH 28, PH 31, PH 33, PH 50, PH 51, PH 52, PH 80, 64293 Darmstadt, Germany (* Cách viết khác: Frankfurter Strasse 250 64293 Darmstadt, Germany)
DeET 103; DeET 104
29/03/2019; 29/03/2019
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD tại Tp. HCM Merck Export GmbH
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
35
Merck KGaA (Cơ sở sản xuất)
Frankfurter Strabe 250, A 18, A 31, A 32, D 2, D3, D 11, D 12, D 15, D39, N 79, N 80, N 90, PH 5, PH 16, PH 23, PH 28, PH 31, PH 33, PH 50, PH 51, PH 52, PH 80, 64293 Darmstadt, Germany (* Cách viết khác: Frankfurter Strasse 250 64293 Darmstadt, Germany)
DeAR 21; DeAR 5;
29/01/2018; 09/01/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD tại Tp. HCM Merck Export GmbH
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
Merck KGaA & Co. Werk Spittal (Cơ sở đóng gói)
Hösslgasse 20, 9800 Spittal an der Drau, Austria (* Cách ghi khác: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/Drau, Austria)
36
Merck S.A. de C.V. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng)
Merck S.A. de C.V., Calle 5 No. 7, Naucalpan de Juárez, Edo. De México, C.P. 53370, Mexico. (* Cách ghi khác: Calle 5 No. 7, Fraccionamiento Industrial Alce Blanco, C.P. 53370 Naucalpan de Juárez, Edo. De México, Mexico)
DeFR 24; DeFR 23
19/06/2018; 19/06/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD tại Tp. HCM Merck Export GmbH
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
Merck KGaA (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm)
Frankfurter Strabe 250, A 18, A 31, A 32, D 2, D3, D 11, D 12, D 15, D39, N 79, N 80, N 90, PH 5, PH 16, PH 23, PH 28, PH 31, PH 33, PH 50, PH 51, PH 52, PH 80, 64293 Darmstadt, Germany (* Cách viết khác: Frankfurter Strasse 250 64293 Darmstadt, Germany)
37
AstraZeneca UK Limited
Silk Road Business Park, Macclesfield, SK 10 2NA, United Kingdom
UK MIA 17901 Insp GMP/GDP/I MP 17901/1011 7- 0039
25/09/2018
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
AstraZeneca Singapore Pte Ltd
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "thuốc không vô trùng khác" trong phạm vi được chứng nhận.
38
Merck KGaA
Frankfurter Strabe 250, A18, A31, A32, D3,D9, D11, D12, D15, D24, D25, D39, I11, N78, N79, N80, N90, PH5, PH16, PH23, PH28, PH50, PH51, PH52, PH80, V40, V41, V42, V66, V67; 64293 Darmstadt, Germany (Cách viết khác Frankfurter Straβe 250 64293 Darmstadt, Germany)
01/19/1278 18
17/01/2019
European Medicines Agency
Merck Export GmbH
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
39
Catalent Australia Pty Ltd
217-221 Governor Road, Braeside Vic 3195, Australia
MI -2018-LI- 09353-1
28/06/2019
Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia
Công ty TNHH Đại Bắc
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "dạng bào chế rắn phân liều khác" trong phạm vi được chứng nhận.