|
TÒA
ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17/TANDTC-KHTC |
Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2021 |
A. NỘI DUNG PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH NĂM 2021
I. KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
2.2.2. Các khoản chi hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên: Tổ chức hội nghị giao ban, hội nghị trực tuyến, hội nghị triển khai công tác; chi công tác phí, vật tư văn phòng, sửa chữa tài sản, phương tiện làm việc; chi mua sắm tài sản, thay thế trang thiết bị, phương tiện làm việc của cán bộ, công chức theo quy định; chi tập huấn nghiệp vụ chuyên môn; thanh toán dịch vụ công cộng, thông tin liên lạc; tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật; chi hoạt động cổng thông tin điện tử của Tòa án nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; chi giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo, chi học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, chi hỗ trợ hoạt động của Đảng, Đoàn thanh niên, dân quân tự vệ; chi cho hoạt động thi đua, khen thưởng và các nội dung chi khác đảm bảo hoạt động thường xuyên của đơn vị.
2.2.3. Chi cho công tác thi đua, khen thưởng
III. CÁC LOẠI KINH PHÍ GIAO DỰ TOÁN ĐẦU NĂM 2021
PHỤ LỤC PHÁT HÀNH BÁO TRONG TOÀN HỆ THỐNG TAND NĂM
Năm 2021
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
SỐ LƯỢNG (TỜ) |
GHI CHÚ |
|
A |
TAND Tối cao |
||
|
Hội đồng thẩm phán -1 Chánh án -5 Phó Chánh án -11 Thẩm phán tối cao) |
17 |
|
|
|
Khối các đơn vị thuộc TANDTC: -Văn phòng -Vụ Tổ chức cán bộ -Vụ Pháp chế và Quản lý khoa học -Vụ Hợp tác Quốc tế -Vụ Tổng hợp -Ban Thanh tra -Vụ Thi đua Khen thưởng -Cục Kế hoạch Tài chính -Vụ Giám đốc Kiểm tra I, II, III -Học viện Tòa án -Vụ Công tác phía Nam -Tạp chí Tòa án |
14 |
|
|
|
B |
TAND cấp cao tại Hà Nội |
6 |
|
|
C |
TAND cấp cao tại Đà Nẵng (372 Núi Thành, p. Hòa Cường Bắc) |
6 |
|
|
D |
TAND cấp cao tại TP. Hồ Chí Minh |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
TAND TỈNH SƠN LA |
4 |
|
|
2 |
TAND Tp Sơn La, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
3 |
TAND huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
4 |
TAND huyện Phú Yên, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
5 |
TAND huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
6 |
TAND huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
7 |
TAND huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
8 |
TAND huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
9 |
TAND huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
10 |
TAND huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
11 |
TAND huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
12 |
TAND huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
13 |
TAND huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
TAND TỈNH ĐIỆN BIÊN |
4 |
|
|
15 |
TAND Tp Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
16 |
TAND thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
17 |
TAND huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
18 |
TAND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
19 |
TAND huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
20 |
TAND huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
21 |
TAND huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
22 |
TAND huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
23 |
TAND huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
24 |
TAND huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
TAND TỈNH LAI CHÂU |
4 |
|
|
26 |
TAND Tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
1 |
|
|
27 |
TAND huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu |
1 |
|
|
28 |
TAND huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
1 |
|
|
29 |
TAND huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu |
1 |
|
|
30 |
TAND huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu |
1 |
|
|
31 |
TAND huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu |
1 |
|
|
32 |
TAND huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu |
1 |
|
|
33 |
TAND huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
TAND TỈNH LÀO CAI |
4 |
|
|
35 |
TAND Tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
|
36 |
TAND huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
|
37 |
TAND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
|
38 |
TAND huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
|
39 |
TAND huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
|
40 |
TAND huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
|
41 |
TAND huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
|
42 |
TAND huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
|
43 |
TAND huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
44 |
TAND TỈNH PHÚ THỌ |
4 |
|
|
45 |
TAND thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
46 |
TAND thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
47 |
TAND huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
48 |
TAND huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
49 |
TAND huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
50 |
TAND huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
51 |
TAND huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
52 |
TAND huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
53 |
TAND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
54 |
TAND huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
55 |
TAND huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
56 |
TAND huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
57 |
TAND huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
58 |
TAND TỈNH YÊN BÁI |
4 |
|
|
59 |
TAND thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
1 |
|
|
60 |
TAND thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
1 |
|
|
61 |
TAND huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
1 |
|
|
62 |
TAND huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
1 |
|
|
63 |
TAND huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
1 |
|
|
64 |
TAND huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
1 |
|
|
65 |
TAND huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
1 |
|
|
66 |
TAND huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
1 |
|
|
67 |
TAND huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
68 |
TAND TỈNH BẮC KẠN |
4 |
|
|
69 |
TAND TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
1 |
|
|
70 |
TAND huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
1 |
|
|
71 |
TAND huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
1 |
|
|
72 |
TAND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
1 |
|
|
73 |
TAND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn |
1 |
|
|
74 |
TAND huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn |
1 |
|
|
75 |
TAND huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
1 |
|
|
76 |
TAND huyện Pắc Nặm, tỉnh Bắc Kạn |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
77 |
TAND TỈNH CAO BẰNG |
4 |
|
|
78 |
TAND TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
79 |
TAND huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
80 |
TAND huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
81 |
TAND huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
82 |
TAND huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
83 |
TAND huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
84 |
TAND huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
85 |
TAND huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
86 |
TAND huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
87 |
TAND huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
88 |
TAND huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
89 |
TAND huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
90 |
TAND huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
91 |
TAND TỈNH VĨNH PHÚC |
4 |
|
|
92 |
TAND Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
1 |
|
|
93 |
TAND Tp Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
1 |
|
|
94 |
TAND huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
1 |
|
|
95 |
TAND huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
1 |
|
|
96 |
TAND huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
1 |
|
|
97 |
TAND huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
1 |
|
|
98 |
TAND huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
1 |
|
|
99 |
TAND huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
1 |
|
|
100 |
TAND huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
101 |
TAND TỈNH HÀ GIANG |
4 |
|
|
102 |
TAND Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
103 |
TAND huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
104 |
TAND huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
105 |
TAND huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
106 |
TAND huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
107 |
TAND huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
108 |
TAND huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
109 |
TAND huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
110 |
TAND huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
111 |
TAND huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
112 |
TAND huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
113 |
TAND TỈNH TUYÊN QUANG |
4 |
|
|
114 |
TAND Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
1 |
|
|
115 |
TAND huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
1 |
|
|
116 |
TAND huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
1 |
|
|
117 |
TAND huyện Na hang, tỉnh Tuyên Quang |
1 |
|
|
118 |
TAND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
1 |
|
|
119 |
TAND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
1 |
|
|
120 |
TAND huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
121 |
TAND TỈNH THÁI NGUYÊN |
4 |
|
|
122 |
TAND Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
|
123 |
TAND Tp. Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
|
124 |
TAND huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
|
125 |
TAND huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
|
126 |
TAND huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
|
127 |
TAND huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
|
128 |
TAND huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
|
129 |
TAND huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
|
130 |
TAND huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
131 |
TAND TP HÀ NỘI |
6 |
|
|
132 |
TAND quận Ba Đình, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
133 |
TAND quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
134 |
TAND quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
135 |
TAND quận Đống Đa, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
136 |
TAND quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
137 |
TAND quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
138 |
TAND quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
139 |
TAND quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
140 |
TAND quận Long Biên, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
141 |
TAND quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
142 |
TAND quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
143 |
TAND huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
144 |
TAND huyện Gia Lâm, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
145 |
TAND huyện Đông Anh, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
146 |
TAND huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
147 |
TAND quận Hà Đông, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
148 |
TAND thị xã Sơn Tây, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
149 |
TAND huyện Phú Xuyên, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
150 |
TAND huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
151 |
TAND huyện Phúc Thọ, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
152 |
TAND huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
153 |
TAND huyện Ứng Hòa, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
154 |
TAND huyện Thanh Oai, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
155 |
TAND huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
156 |
TAND huyện Mỹ Đức, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
157 |
TAND huyện Quốc Oai, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
158 |
TAND huyện Chương Mỹ, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
159 |
TAND huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
160 |
TAND huyện Đan Phượng, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
161 |
TAND huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
162 |
TAND TỈNH QUẢNG NINH |
4 |
|
|
163 |
TAND TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
164 |
TAND TP. Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
165 |
TAND TP. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
166 |
TAND TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
167 |
TAND thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
168 |
TAND thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
169 |
TAND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
170 |
TAND huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
171 |
TAND huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
172 |
TAND huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
173 |
TAND huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
174 |
TAND huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
175 |
TAND huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
176 |
TAND huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
177 |
TAND TP HẢI PHÒNG |
4 |
|
|
178 |
TAND quận Lê Chân, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
179 |
TAND quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
180 |
TAND quận Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
181 |
TAND quận Kiến An, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
182 |
TAND quận Hải An, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
183 |
TAND quận Đồ Sơn, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
184 |
TAND quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
185 |
TAND huyện Cát Hải, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
186 |
TAND huyện Bạch Long Vĩ, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
187 |
TAND huyện Kiến Thụy, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
188 |
TAND huyện Vĩnh Bảo, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
189 |
TAND huyện An Lão, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
190 |
TAND huyện An Dương, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
191 |
TAND huyện Tiên Lãng, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
192 |
TAND huyện Thủy Nguyên, Tp. Hải Phòng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
193 |
TAND TỈNH HẢI DƯƠNG |
4 |
|
|
194 |
TAND TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
195 |
TAND thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
196 |
TAND huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
197 |
TAND huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
198 |
TAND huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
199 |
TAND huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
200 |
TAND huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
201 |
TAND huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
202 |
TAND huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
203 |
TAND huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
204 |
TAND huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
205 |
TAND huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
206 |
TAND TỈNH HƯNG YÊN |
4 |
|
|
207 |
TAND TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
208 |
TAND huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
209 |
TAND huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
210 |
TAND huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
211 |
TAND huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
212 |
TAND huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
213 |
TAND huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
214 |
TAND huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
215 |
TAND huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
216 |
TAND huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
217 |
TAND TỈNH THÁI BÌNH |
4 |
|
|
218 |
TAND TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
1 |
|
|
219 |
TAND huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
1 |
|
|
220 |
TAND huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
1 |
|
|
221 |
TAND huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
1 |
|
|
222 |
TAND huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình |
1 |
|
|
223 |
TAND huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
1 |
|
|
224 |
TAND huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình |
1 |
|
|
225 |
TAND huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
226 |
TAND TỈNH HÀ NAM |
4 |
|
|
227 |
TAND TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
1 |
|
|
228 |
TAND huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
1 |
|
|
229 |
TAND huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
1 |
|
|
230 |
TAND huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
1 |
|
|
231 |
TAND huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
1 |
|
|
232 |
TAND huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
233 |
TAND TỈNH HÒA BÌNH |
4 |
|
|
234 |
TAND TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
235 |
TAND huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
236 |
TAND huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
237 |
TAND huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
238 |
TAND huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
239 |
TAND huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
240 |
TAND huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
241 |
TAND huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
242 |
TAND huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
243 |
TAND huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
244 |
TAND huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
245 |
TAND TỈNH BẮC GIANG |
4 |
|
|
246 |
TAND TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
247 |
TAND huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
248 |
TAND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
249 |
TAND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
250 |
TAND huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
251 |
TAND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
252 |
TAND huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
253 |
TAND huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
254 |
TAND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
255 |
TAND huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
256 |
TAND TỈNH BẮC NINH |
4 |
|
|
257 |
TAND Tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
1 |
|
|
258 |
TAND thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
1 |
|
|
259 |
TAND huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
1 |
|
|
260 |
TAND huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
1 |
|
|
261 |
TAND huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 |
|
|
262 |
TAND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
1 |
|
|
263 |
TAND huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
1 |
|
|
264 |
TAND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
265 |
TAND TỈNH LẠNG SƠN |
4 |
|
|
266 |
TAND Tp Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
267 |
TAND huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
268 |
TAND huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
269 |
TAND huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
270 |
TAND huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
271 |
TAND huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
272 |
TAND huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
273 |
TAND huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
274 |
TAND huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
275 |
TAND huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
276 |
TAND huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
277 |
TAND TỈNH NAM ĐỊNH |
4 |
|
|
278 |
TAND TP. Nam Định, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
279 |
TAND huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
280 |
TAND huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
281 |
TAND huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
282 |
TAND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
283 |
TAND huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
284 |
TAND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
285 |
TAND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
286 |
TAND huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
287 |
TAND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
288 |
TAND TỈNH NINH BÌNH |
4 |
|
|
289 |
TAND TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
290 |
TAND TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
291 |
TAND huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
292 |
TAND huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
293 |
TAND huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
294 |
TAND huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
295 |
TAND huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
296 |
TAND huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
297 |
TAND TỈNH THANH HÓA |
4 |
|
|
298 |
TAND Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
299 |
TAND Tp Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
300 |
TAND thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
301 |
TAND huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
302 |
TAND huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
303 |
TAND huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
304 |
TAND huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
305 |
TAND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
306 |
TAND huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
307 |
TAND huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
308 |
TAND huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
309 |
TAND huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
310 |
TAND huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
311 |
TAND huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
312 |
TAND huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
313 |
TAND huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
314 |
TAND huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
315 |
TAND huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
316 |
TAND huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
317 |
TAND huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
318 |
TAND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
319 |
TAND huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
320 |
TAND huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
321 |
TAND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
322 |
TAND huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
323 |
TAND huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
324 |
TAND huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
325 |
TAND TỈNH NGHỆ AN |
4 |
|
|
326 |
TAND Tp Vinh, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
327 |
TAND thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
328 |
TAND thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
329 |
TAND thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
330 |
TAND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
331 |
TAND huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
332 |
TAND huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
333 |
TAND huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
334 |
TAND huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
335 |
TAND huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
336 |
TAND huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
337 |
TAND huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
338 |
TAND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
339 |
TAND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
340 |
TAND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
341 |
TAND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
342 |
TAND huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
343 |
TAND huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
344 |
TAND huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
345 |
TAND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
346 |
TAND huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
347 |
TAND TỈNH HÀ TĨNH |
4 |
|
|
348 |
TAND Tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
349 |
TAND thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
350 |
TAND thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
351 |
TAND huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
352 |
TAND huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
353 |
TAND huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
354 |
TAND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tình |
1 |
|
|
355 |
TAND huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
356 |
TAND huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
357 |
TAND Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
358 |
TAND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
359 |
TAND huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
360 |
TAND huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
361 |
TAND TỈNH QUẢNG BÌNH |
4 |
|
|
362 |
TAND TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
1 |
|
|
363 |
TAND thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình |
1 |
|
|
364 |
TAND huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình |
1 |
|
|
365 |
TAND huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
1 |
|
|
366 |
TAND huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
1 |
|
|
367 |
TAND huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
1 |
|
|
368 |
TAND huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
1 |
|
|
369 |
TAND huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
370 |
TAND TP. ĐÀ NẴNG |
4 |
|
|
371 |
TAND quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng |
1 |
|
|
372 |
TAND quận Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng |
1 |
|
|
373 |
TAND quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng |
1 |
|
|
374 |
TAND quận Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng |
1 |
|
|
375 |
TAND quận Ngũ hành Sơn, Tp. Đà Nẵng |
1 |
|
|
376 |
TAND quận Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng |
1 |
|
|
377 |
TAND huyện Hòa Vang, Tp. Đà Nẵng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
378 |
TAND TỈNH QUẢNG TRỊ |
4 |
|
|
379 |
TAND TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
|
380 |
TAND thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
|
381 |
TAND huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
|
382 |
TAND huyện Đak Rông, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
|
383 |
TAND huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
|
384 |
TAND huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
|
385 |
TAND huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
|
386 |
TAND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
|
387 |
TAND huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
388 |
TAND TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ |
4 |
|
|
389 |
TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1 |
|
|
390 |
TAND thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1 |
|
|
391 |
TAND thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1 |
|
|
392 |
TAND huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1 |
|
|
393 |
TAND huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1 |
|
|
394 |
TAND huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1 |
|
|
395 |
TAND huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1 |
|
|
396 |
TAND huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1 |
|
|
397 |
TAND huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên - Huế |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
398 |
TAND TỈNH QUẢNG NAM |
4 |
|
|
399 |
TAND TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
400 |
TAND Tp Hội An, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
401 |
TAND huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
402 |
TAND huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
403 |
TAND huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
404 |
TAND huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
405 |
TAND huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
406 |
TAND huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
407 |
TAND huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
408 |
TAND huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
409 |
TAND huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
410 |
TAND huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
411 |
TAND huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
412 |
TAND huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
413 |
TAND huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
414 |
TAND huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
415 |
TAND huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
416 |
TAND huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
417 |
TAND TỈNH QUẢNG NGÃI |
4 |
|
|
418 |
TAND Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
419 |
TAND huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
420 |
TAND huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
421 |
TAND huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
422 |
TAND huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
423 |
TAND huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
424 |
TAND huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
425 |
TAND huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
426 |
TAND huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
427 |
TAND huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
428 |
TAND huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
429 |
TAND huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
430 |
TAND huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
431 |
TAND huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
432 |
TAND TỈNH KHÁNH HÒA |
4 |
|
|
433 |
TAND Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
1 |
|
|
434 |
TAND Tp Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
1 |
|
|
435 |
TAND thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
1 |
|
|
436 |
TAND huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa |
1 |
|
|
437 |
TAND huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa |
1 |
|
|
438 |
TAND huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa |
1 |
|
|
439 |
TAND huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa |
1 |
|
|
440 |
TAND huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
441 |
TAND TỈNH PHÚ YÊN |
4 |
|
|
442 |
TAND Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
1 |
|
|
443 |
TAND thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên |
1 |
|
|
444 |
TAND huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên |
1 |
|
|
445 |
TAND huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên |
1 |
|
|
446 |
TAND huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên |
1 |
|
|
447 |
TAND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên |
1 |
|
|
448 |
TAND huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên |
1 |
|
|
449 |
TAND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
1 |
|
|
450 |
TAND huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
451 |
TAND TỈNH BÌNH ĐỊNH |
4 |
|
|
452 |
TAND Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
453 |
TAND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
454 |
TAND huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
455 |
TAND huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
456 |
TAND huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
457 |
TAND huyện An Lão, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
458 |
TAND huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
459 |
TAND huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
460 |
TAND huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
461 |
TAND huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
462 |
TAND huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
463 |
TAND TỈNH NINH THUẬN |
4 |
|
|
464 |
TAND Tp Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
1 |
|
|
465 |
TAND huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận |
1 |
|
|
466 |
TAND huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận |
1 |
|
|
467 |
TAND huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận |
1 |
|
|
468 |
TAND huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận |
1 |
|
|
469 |
TAND huyện Thuận Bắc (M), tỉnh Ninh Thuận |
1 |
|
|
470 |
TAND huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
471 |
TAND TỈNH BÌNH THUẬN |
4 |
|
|
472 |
TAND Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
473 |
TAND thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
474 |
TAND huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
475 |
TAND huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
476 |
TAND huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
477 |
TAND huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
478 |
TAND huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
479 |
TAND huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
480 |
TAND huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
481 |
TAND huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
482 |
VP TAND TỈNH LÂM ĐỒNG |
4 |
|
|
483 |
TAND TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
484 |
TAND Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
485 |
TAND huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
486 |
TAND huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
487 |
TAND huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
488 |
TAND huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
489 |
TAND huyện Đatẻh, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
490 |
TAND huyện Đạ Hoaui, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
491 |
TAND huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
492 |
TAND huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
493 |
TAND huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
494 |
TAND huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
495 |
TAND TỈNH ĐẮK LẤK |
4 |
|
|
496 |
TAND TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
497 |
TAND thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
498 |
TAND huyện Eakar, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
499 |
TAND huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
500 |
TAND huyện Krông năng, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
501 |
TAND huyện Eahleo, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
502 |
TAND huyện M'đrắk, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
503 |
TAND huyện Krôngana, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
504 |
TAND huyện Lăk, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
505 |
TAND huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
506 |
TAND huyện Easúp, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
507 |
TAND huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
508 |
TAND huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
509 |
TAND huyện Krông Buk, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
510 |
TAND huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
511 |
TAND TỈNH GIA LAI |
4 |
|
|
512 |
TAND Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
513 |
TAND thị xã Ayunpa, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
514 |
TAND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
515 |
TAND huyện Kôngchro, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
516 |
TAND huyện Chưprông, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
517 |
TAND huyện Chư păh, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
518 |
TAND huyện Chư sê, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
519 |
TAND huyện Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
520 |
TAND huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
521 |
TAND huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
522 |
TAND huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
523 |
TAND huyện Mangyang, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
524 |
TAND huyện Iagrai, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
525 |
TAND huyện IA PA, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
526 |
TAND huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
527 |
TAND huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
528 |
TAND huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
529 |
TAND TỈNH KON TUM |
4 |
|
|
530 |
TAND Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
531 |
TAND huyện Đắc Tô, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
532 |
TAND huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
533 |
TAND huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
534 |
TAND huyện Đăcglei, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
535 |
TAND huyện Kon Plong, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
536 |
TAND huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
537 |
TAND huyện Đắc Hà, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
538 |
TAND huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
539 |
TAND huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon Tum |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
540 |
TAND TỈNH ĐẮK NÔNG |
4 |
|
|
541 |
TAND thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
1 |
|
|
542 |
TAND huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông |
1 |
|
|
543 |
TAND huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông |
1 |
|
|
544 |
TAND huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông |
1 |
|
|
545 |
TAND huyện ĐăkRLấp, tỉnh Đắk Nông |
1 |
|
|
546 |
TAND huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông |
1 |
|
|
547 |
TAND huyện Đắk GLong, tỉnh Đắk Nông |
1 |
|
|
548 |
TAND huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
549 |
TAND TP HỒ CHÍ MINH |
7 |
|
|
550 |
TAND Quận 1, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
551 |
TAND Quận 2, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
552 |
TAND Quận 3, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
553 |
TAND Quận 4, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
554 |
TAND Quận 5, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
555 |
TAND Quận 6, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
556 |
TAND Quận 7, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
557 |
TAND Quận 8, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
558 |
TAND Quận 9, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
559 |
TAND Quận 10, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
560 |
TAND Quận 11, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
561 |
TAND Quận 12, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
562 |
TAND Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
563 |
TAND Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
564 |
TAND Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
565 |
TAND Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
566 |
TAND Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
567 |
TAND Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
568 |
TAND Quận Bình Tân. TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
569 |
TAND huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
570 |
TAND huyện Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
571 |
TAND huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
572 |
TAND huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
573 |
TAND huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
574 |
TAND TỈNH ĐỒNG NAI |
4 |
|
|
575 |
TAND Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
576 |
TAND thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
577 |
TAND huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
578 |
TAND huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
579 |
TAND huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
580 |
TAND huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
581 |
TAND huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
582 |
TAND huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
583 |
TAND huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
584 |
TAND huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
585 |
TAND huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
586 |
TAND TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
4 |
|
|
587 |
TAND Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
588 |
TAND Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
589 |
TAND huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
590 |
TAND huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
591 |
TAND huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
592 |
TAND huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
593 |
TAND huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
594 |
TAND huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
595 |
TAND TỈNH TÂY NINH |
4 |
|
|
596 |
TAND Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
|
597 |
TAND huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
|
598 |
TAND huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
|
599 |
TAND huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
|
600 |
TAND huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
|
601 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
|
602 |
TAND huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
|
603 |
TAND huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
|
604 |
TAND huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
605 |
TAND TỈNH BÌNH DƯƠNG |
4 |
|
|
606 |
TAND Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
607 |
TAND thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
608 |
TAND thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
609 |
TAND thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
610 |
TAND thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
611 |
TAND huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
612 |
TAND huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
613 |
TAND huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
614 |
TAND huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
615 |
TAND TỈNH BÌNH PHƯỚC |
4 |
|
|
616 |
TAND thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
617 |
TAND thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
618 |
TAND thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
619 |
TAND huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
620 |
TAND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
621 |
TAND huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
622 |
TAND huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
623 |
TAND huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
624 |
TAND huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
625 |
TAND huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
626 |
TAND huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
627 |
TAND TỈNH LONG AN |
4 |
|
|
628 |
TAND Tp Tân An, tỉnh Long An |
1 |
|
|
629 |
TAND thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An |
1 |
|
|
630 |
TAND huyện Bến B380Lức, tỉnh Long An |
1 |
|
|
631 |
TAND huyện Đức Huệ, tỉnh Long An |
1 |
|
|
632 |
TAND huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An |
1 |
|
|
633 |
TAND huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An |
1 |
|
|
634 |
TAND huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An |
1 |
|
|
635 |
TAND huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An |
1 |
|
|
636 |
TAND huyện Tân Trụ, tỉnh Long An |
1 |
|
|
637 |
TAND huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
1 |
|
|
638 |
TAND huyện Cần Đước, tỉnh Long An |
1 |
|
|
639 |
TAND huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
1 |
|
|
640 |
TAND huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
1 |
|
|
641 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh Long An |
1 |
|
|
642 |
TAND huyện Tân Hưng, tỉnh Long An |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
643 |
TAND TỈNH TIỀN GIANG |
4 |
|
|
644 |
TAND TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
645 |
TAND thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
646 |
TAND thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
647 |
TAND huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
648 |
TAND huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
649 |
TAND huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
650 |
TAND huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
651 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
652 |
TAND huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
653 |
TAND huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
654 |
TAND huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
655 |
TAND TỈNH BẾN TRE |
4 |
|
|
656 |
TAND Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
1 |
|
|
657 |
TAND huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
1 |
|
|
658 |
TAND huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre |
1 |
|
|
659 |
TAND huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre |
1 |
|
|
660 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre |
1 |
|
|
661 |
TAND huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre |
1 |
|
|
662 |
TAND huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
1 |
|
|
663 |
TAND huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre |
1 |
|
|
664 |
TAND huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
665 |
TAND TP CẦN THƠ |
4 |
|
|
666 |
TAND Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
1 |
|
|
667 |
TAND Quận Bình Thủy, TP Cần Thơ |
1 |
|
|
668 |
TAND Quận Cái Răng, TP Cần Thơ |
1 |
|
|
669 |
TAND Quận Ô Môn, TP Cần Thơ |
1 |
|
|
670 |
TAND huyện Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
1 |
|
|
671 |
TAND huyện Cờ Đỏ, TP Cần Thơ |
1 |
|
|
672 |
TAND huyện Phong Điền, TP Cần Thơ |
1 |
|
|
673 |
TAND huyện Vĩnh Thạnh, TP Cần Thơ |
1 |
|
|
674 |
TAND huyện Thới Lai, TP Cần Thơ |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
675 |
TAND TỈNH VĨNH LONG |
4 |
|
|
676 |
TAND Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
|
677 |
TAND thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
|
678 |
TAND huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
|
679 |
TAND huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
|
680 |
TAND huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
|
681 |
TAND huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
|
682 |
TAND huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
|
683 |
TAND huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
684 |
TAND TỈNH TRÀ VINH |
4 |
|
|
685 |
TAND Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
1 |
|
|
686 |
TAND thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
1 |
|
|
687 |
TAND huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh |
1 |
|
|
688 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh |
1 |
|
|
689 |
TAND huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh |
1 |
|
|
690 |
TAND huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
1 |
|
|
691 |
TAND huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh |
1 |
|
|
692 |
TAND huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
1 |
|
|
693 |
TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
694 |
TAND TỈNH ĐỒNG THÁP |
4 |
|
|
695 |
TAND Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
696 |
TAND Tp Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
697 |
TAND thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
698 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
699 |
TAND huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
700 |
TAND huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
701 |
TAND huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
702 |
TAND huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
703 |
TAND huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
704 |
TAND huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
705 |
TAND huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
706 |
TAND huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
707 |
TAND TỈNH AN GIANG |
4 |
|
|
708 |
TAND TP Long Xuyên, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
709 |
TAND Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
710 |
TAND thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
711 |
TAND huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
712 |
TAND huyện An Phú, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
713 |
TAND huyện Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
714 |
TAND huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
715 |
TAND huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
716 |
TAND huyện Châu Phú, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
717 |
TAND huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
718 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
719 |
TAND TỈNH KIÊN GIANG |
4 |
|
|
720 |
TAND Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
721 |
TAND thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
722 |
TAND huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
723 |
TAND huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
724 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
725 |
TAND huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
726 |
TAND huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
727 |
TAND huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
728 |
TAND huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
729 |
TAND huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
730 |
TAND huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
731 |
TAND huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
732 |
TAND huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
733 |
TAND huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
734 |
TAND huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
735 |
TAND TỈNH HẬU GIANG |
4 |
|
|
736 |
TAND Tp Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
1 |
|
|
737 |
TAND thị xã Ngã Bẩy, tỉnh Hậu Giang |
1 |
|
|
738 |
TAND thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang |
1 |
|
|
739 |
TAND huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang |
1 |
|
|
740 |
TAND huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang |
1 |
|
|
741 |
TAND huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang |
1 |
|
|
742 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang |
1 |
|
|
743 |
TAND huyện Châu Thành "A", tỉnh Hậu Giang |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
744 |
TAND TỈNH BẠC LIÊU |
4 |
|
|
745 |
TAND TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
1 |
|
|
746 |
TAND huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu |
1 |
|
|
747 |
TAND huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu |
1 |
|
|
748 |
TAND huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu |
1 |
|
|
749 |
TAND huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
1 |
|
|
750 |
TAND huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu |
1 |
|
|
751 |
TAND huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
752 |
TAND TỈNH SÓC TRĂNG |
4 |
|
|
753 |
TAND Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
754 |
TAND thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
755 |
TAND huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
756 |
TAND huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
757 |
TAND huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
758 |
TAND huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
759 |
TAND huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
760 |
TAND huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
761 |
TAND huyện Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
762 |
TAND huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
763 |
TAND huyện Trầm Đề, tỉnh Sóc Trăng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
764 |
TAND TỈNH CÀ MAU |
4 |
|
|
765 |
TAND TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
|
766 |
TAND huyện U Minh, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
|
767 |
TAND huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
|
768 |
TAND huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
|
769 |
TAND huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
|
770 |
TAND huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
|
771 |
TAND huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
|
772 |
TAND huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
|
773 |
TAND huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
1016 |
|
PHỤ LỤC SỐ 03
(Kèm theo Hướng dẫn số 17/TANDTC-KHTC ngày 26/01/2021 của Tòa án nhân dân tối cao)
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
SỐ LƯỢNG |
|
A |
B |
1 |
|
|
TỔNG CỘNG |
2543 |
|
|
Tòa án nhân dân tối cao |
31 |
|
|
TAND cấp cao tại Hà Nội |
23 |
|
|
TAND cấp cao tại Đà Nẵng |
14 |
|
|
TAND cấp cao tại Thành phố Hồ Chí Minh |
21 |
|
1 |
HÀ NỘI |
86 |
|
1 |
TAND TP Hà Nội |
26 |
|
2 |
TAND huyện Gia Lâm |
2 |
|
3 |
TAND huyện Hoài Đức |
2 |
|
4 |
TAND quận Cầu Giấy |
2 |
|
5 |
TAND huyện Thường Tín |
2 |
|
6 |
TAND quận Hà Đông |
2 |
|
7 |
TAND quận Ba Đình |
2 |
|
8 |
TAND quận Hoàn Kiếm |
2 |
|
9 |
TAND quận Hai Bà Trưng |
2 |
|
10 |
TAND quận Đống Đa |
2 |
|
11 |
TAND quận Tây Hồ |
2 |
|
12 |
TAND quận Thanh Xuân |
2 |
|
13 |
TAND quận Hoàng Mai |
2 |
|
14 |
TAND quận Long Biên |
2 |
|
15 |
TAND quận Nam Từ Liêm |
2 |
|
16 |
TAND quận Bắc Từ Liêm |
2 |
|
17 |
TAND huyện Thanh Trì |
2 |
|
18 |
TAND huyện Đông Anh |
o |
|
19 |
TAND huyện Sóc Sơn |
2 |
|
20 |
TAND thị xã Sơn Tây |
2 |
|
21 |
TAND huyện Phú Xuyên |
2 |
|
22 |
TAND huyện Thạch Thất |
2 |
|
23 |
TAND huyện Phúc Thọ |
2 |
|
24 |
TAND huyện Ba Vì |
2 |
|
25 |
TAND huyện Thanh Oai |
2 |
|
26 |
TAND huyện Mỹ Đức |
2 |
|
27 |
TAND huyện Quốc Oai |
2 |
|
28 |
TAND huyện Chương Mỹ |
2 |
|
29 |
TAND huyện Đan Phượng |
2 |
|
30 |
TAND huyện Mê Linh |
2 |
|
31 |
TAND huyện Ứng Hòa |
2 |
|
2 |
TP HỒ CHÍ MINH |
80 |
|
1 |
TAND TP Hồ Chí Minh |
32 |
|
2 |
TAND Quận Bình Thạnh - HCM |
2 |
|
3 |
TAND quận 1 |
2 |
|
4 |
TAND quận 9 |
2 |
|
5 |
TAND quận 10 |
2 |
|
6 |
TAND huyện Củ Chi |
2 |
|
7 |
TAND quận Thủ Đức |
2 |
|
8 |
TAND huyện Nhà Bè |
2 |
|
9 |
TAND quận 12 |
2 |
|
10 |
TAND Quận 2 |
2 |
|
11 |
TAND quận Phú Nhuận |
2 |
|
12 |
TAND quận 3 |
2 |
|
13 |
TAND quận 4 |
2 |
|
14 |
TAND quận 5 |
2 |
|
15 |
TAND quận 6 |
2 |
|
16 |
TAND quận 7 |
2 |
|
17 |
TAND quận 8 |
2 |
|
18 |
TAND quận 11 |
2 |
|
19 |
TAND quận Tân Bình |
2 |
|
20 |
TAND quận Gò Vấp |
2 |
|
21 |
TAND quận Tân Phú |
2 |
|
22 |
TAND quận Bình Tân |
2 |
|
23 |
TAND huyện Bình Chánh |
2 |
|
24 |
TAND huyện Cần Giờ |
2 |
|
25 |
TAND huyện Hóc Môn |
2 |
|
3 |
VĨNH PHÚC |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Vĩnh Phúc |
16 |
|
2 |
TAND huyện Tam Dương |
2 |
|
3 |
TAND huyện Yên Lạc |
2 |
|
4 |
TAND huyện Lập Thạch |
2 |
|
5 |
TAND huyện Bình Xuyên |
2 |
|
6 |
TAND TP Vĩnh Yên |
2 |
|
7 |
TAND TX Phúc Yên |
2 |
|
8 |
TAND huyện Sông Lô |
2 |
|
9 |
TAND huyện Tam Đảo |
2 |
|
10 |
TAND huyện Vĩnh Tường |
2 |
|
4 |
PHÚ THỌ |
42 |
|
1 |
TAND tỉnh Phú Thọ |
16 |
|
2 |
TAND huyện Tam Nông |
2 |
|
3 |
TAND huyện Phù Ninh |
2 |
|
4 |
TAND thị xã Phú Thọ |
2 |
|
5 |
TAND huyện Tân Sơn |
2 |
|
6 |
TAND huyện Lâm Thao |
2 |
|
7 |
TAND TP Việt Trì |
2 |
|
8 |
TAND huyện Hạ Hòa |
2 |
|
9 |
TAND huyện Thanh Thủy |
2 |
|
10 |
TAND huyện Yên Lập |
2 |
|
11 |
TAND huyện Đoan Hùng |
2 |
|
12 |
TAND huyện Cẩm Khê |
2 |
|
13 |
TAND huyện Thanh Ba |
2 |
|
14 |
TAND huyện Thanh Sơn |
2 |
|
5 |
NAM ĐỊNH |
36 |
|
1 |
TAND tỉnh Nam Định |
16 |
|
2 |
TAND huyện Nghĩa Hưng |
2 |
|
3 |
TAND huyện Nam Trực |
2 |
|
4 |
TAND huyện Mỹ Lộc |
2 |
|
5 |
TAND huyện Vụ Bản |
2 |
|
6 |
TAND huyện Giao Thủy |
2 |
|
7 |
TAND TP Nam Định |
2 |
|
8 |
TAND huyện Trực Ninh |
2 |
|
9 |
TAND huyện Xuân Trường |
2 |
|
10 |
TAND huyện Ý Yên |
2 |
|
11 |
TAND huyện Hải Hậu |
2 |
|
6 |
HÀ NAM |
28 |
|
1 |
TAND tỉnh Hà Nam |
16 |
|
2 |
TAND huyện Bình Lục |
2 |
|
3 |
TAND TP Phủ Lý |
2 |
|
4 |
TAND huyện Kim Bảng |
2 |
|
5 |
TAND huyện Duy Tiên |
2 |
|
6 |
TAND huyện Lý Nhân |
2 |
|
7 |
TAND huyện Thanh Liêm |
2 |
|
7 |
YÊN BÁI |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Yên Bái |
16 |
|
2 |
TAND huyện Yên Bình |
2 |
|
3 |
TAND TP Yên Bái |
2 |
|
4 |
TAND thị xã Nghĩa Lộ |
2 |
|
5 |
TAND huyện Trấn Yên |
2 |
|
6 |
TAND huyện Lục Yên |
2 |
|
7 |
TAND huyện Văn Yên |
2 |
|
8 |
TAND huyện Trạm Tấu |
2 |
|
9 |
TAND huyện Mù Cang Chải |
2 |
|
10 |
TAND huyện Văn Chấn |
2 |
|
8 |
LÀO CAI |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Lào Cai |
16 |
|
2 |
TAND huyện SaPa |
2 |
|
3 |
TAND huyện Bắc Hà |
2 |
|
4 |
TAND huyện Bảo Yên |
2 |
|
5 |
TAND huyện Bảo Thắng |
2 |
|
6 |
TAND huyện Bát Xát |
2 |
|
7 |
TAND huyện Mường Khương |
2 |
|
8 |
TAND huyện Văn Bàn |
2 |
|
9 |
TAND huyện Si Ma Cai |
2 |
|
10 |
TAND TP Lào Cai |
2 |
|
9 |
LẠNG SƠN |
38 |
|
1 |
TAND tỉnh Lạng Sơn |
16 |
|
2 |
TAND Tp Lạng Sơn |
2 |
|
3 |
TAND H Chi Lăng |
2 |
|
4 |
TAND H Đình Lập |
2 |
|
5 |
TAND H Cao Lộc |
2 |
|
6 |
TAND H Văn Quan |
2 |
|
7 |
TAND H Bắc Sơn |
2 |
|
8 |
TAND H Lộc Bình |
2 |
|
9 |
TAND H Văn Lãng |
2 |
|
10 |
TAND H Bình Gia |
2 |
|
11 |
TAND H Tràng Định |
2 |
|
12 |
TAND H Hữu Lũng |
2 |
|
10 |
BẮC GIANG |
36 |
|
1 |
TAND tỉnh Bắc Giang |
16 |
|
2 |
TAND huyện Lục Nam |
2 |
|
3 |
TAND huyện Tân Yên |
2 |
|
4 |
TAND huyện Yên Dũng |
2 |
|
5 |
TAND TP Bắc Giang |
2 |
|
6 |
TAND huyện Lạng Giang |
2 |
|
7 |
TAND huyện Lục Ngạn |
2 |
|
8 |
TAND huyện Việt Yên |
2 |
|
9 |
TAND huyện Sơn Động |
2 |
|
10 |
TAND huyện Yên Thế |
2 |
|
11 |
TAND huyện Hiệp Hòa |
2 |
|
11 |
BẮC NINH |
32 |
|
1 |
TAND tỉnh Bắc Ninh |
16 |
|
2 |
TAND huyện Lương Tài |
2 |
|
3 |
TAND thị xã Từ Sơn |
2 |
|
4 |
TAND huyện Gia Bình |
2 |
|
5 |
TAND huyện Quế Võ |
2 |
|
6 |
TAND huyện Tiên Du |
2 |
|
7 |
TAND huyện Yên Phong |
2 |
|
8 |
TAND huyện Thuận Thành |
2 |
|
9 |
TAND TP Bắc Ninh |
2 |
|
12 |
THÁI NGUYÊN |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Thái Nguyên |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Đại Từ |
2 |
|
3 |
TAND thị xã Phổ Yên |
2 |
|
4 |
TAND TP Thái Nguyên |
2 |
|
5 |
TAND huyện Võ Nhai |
2 |
|
6 |
TAND huyện Phú Lương |
2 |
|
7 |
TAND huyện Định Hóa |
2 |
|
8 |
TAND thị xã Sông Công |
2 |
|
9 |
TAND huyện Đồng Hỷ |
2 |
|
10 |
TAND huyện Phú Bình |
2 |
|
14 |
NGHỆ AN |
58 |
|
1 |
TAND tỉnh Nghệ An |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Nghĩa Đàn |
2 |
|
3 |
TAND huyện Quỳ Hợp |
2 |
|
4 |
TAND huyện Quỳnh Lưu |
2 |
|
5 |
TAND thị xã Cửa Lò |
2 |
|
6 |
TAND huyện Quỳ Châu |
2 |
|
7 |
TAND TP Vinh |
2 |
|
8 |
TAND thị xã Thái Hòa |
2 |
|
9 |
TAND huyện Tân Kỳ |
2 |
|
10 |
TAND huyện Yên Thành |
2 |
|
11 |
TAND huyện Kỳ Sơn |
2 |
|
12 |
TAND huyện Tương Dương |
2 |
|
13 |
TAND huyện Nghi Lộc |
2 |
|
14 |
TAND huyện Đô Lương |
2 |
|
15 |
TAND huyện Con Cuông |
2 |
|
16 |
TAND huyện Anh Sơn |
2 |
|
17 |
TAND huyện Nam Đàn |
2 |
|
18 |
TAND huyện Hưng Nguyên |
2 |
|
19 |
TAND huyện Diễn Châu |
2 |
|
20 |
TAND huyện Thanh Chương |
2 |
|
21 |
TAND thị xã Hoàng Mai |
2 |
|
22 |
TAND huyện Quế Phong |
2 |
|
14 |
ĐÀ NẴNG |
30 |
|
1 |
TAND TP Đà Nẵng |
16 |
|
2 |
TAND quận Hải Châu |
2 |
|
3 |
TAND quận Thanh Khê |
2 |
|
4 |
TAND quận Liên Chiểu |
2 |
|
5 |
TAND quận Cẩm Lệ |
2 |
|
6 |
TAND quận Ngũ Hành Sơn |
2 |
|
7 |
TAND huyện Hòa Vang |
2 |
|
8 |
TAND quận Sơn Trà |
2 |
|
15 |
HÀ TĨNH |
42 |
|
1 |
TAND tỉnh Hà Tĩnh |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Nghi Xuân |
2 |
|
3 |
TAND thị xã Hồng Lĩnh |
2 |
|
4 |
TAND Thành phố Hà Tĩnh |
2 |
|
5 |
TAND huyện Can Lộc |
2 |
|
6 |
TAND huyện Thạch Hà |
2 |
|
7 |
TAND huyện Lộc Hà |
2 |
|
8 |
TAND huyện Đức Thọ |
2 |
|
9 |
TAND huyện Vũ Quang |
2 |
|
10 |
TAND huyện Hương Khê |
2 |
|
11 |
TAND thị xã Kỳ Anh |
2 |
|
12 |
TAND huyện Kỳ Anh |
2 |
|
13 |
TAND huyện Cẩm Xuyên |
2 |
|
14 |
TAND huyện Hương Sơn |
2 |
|
16 |
QUẢNG BÌNH |
32 |
|
1 |
TAND tỉnh Quảng Bình |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Lệ Thủy |
2 |
|
3 |
TAND huyện Minh Hóa |
2 |
|
4 |
TAND huyện Bố Trạch |
2 |
|
5 |
TAND huyện Quảng Ninh |
2 |
|
6 |
TAND huyện Ba Đồn |
2 |
|
7 |
TAND huyện Tuyên Hóa |
2 |
|
8 |
TAND TP Đồng Hới |
2 |
|
9 |
TAND Huyện Quảng Trạch |
2 |
|
17 |
QUẢNG TRỊ |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Quảng Trị |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Gio Linh |
2 |
|
3 |
TAND thị xã Quảng Trị |
2 |
|
4 |
TAND huyện Đông Hà |
2 |
|
5 |
TAND huyện Cam Lộ |
2 |
|
6 |
TAND huyện ĐăkRông |
2 |
|
7 |
TAND huyện Hướng Hóa |
2 |
|
8 |
TAND huyện Triệu Phong |
2 |
|
9 |
TAND huyện Hải Lăng |
2 |
|
10 |
TAND huyện Vĩnh Linh |
2 |
|
18 |
THỪA THIÊN HUẾ |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Thừa Thiên Huế |
16 |
|
2 |
TAND thị xã Hương Thủy |
2 |
|
3 |
TAND huyện Phú Vang |
2 |
|
4 |
TAND huyện Phong Điền |
2 |
|
5 |
TAND TP Huế |
2 |
|
6 |
TAND huyện Quảng Điền |
2 |
|
7 |
TAND thị xã Hương Trà |
2 |
|
8 |
TAND huyện A Lưới |
2 |
|
9 |
TAND huyện Nam Đông |
2 |
|
10 |
TAND huyện Phú Lộc |
2 |
|
19 |
QUẢNG NAM |
52 |
|
1 |
TAND tỉnh Quảng Nam |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Nam Giang |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Quế Sơn |
2 |
|
4 |
TAND TP Tam Kỳ |
2 |
|
5 |
TAND huyện Phú Ninh |
2 |
|
6 |
TAND huyện Thăng Bình |
2 |
|
7 |
TAND huyện Đại Lộc |
2 |
|
8 |
TAND huyện Phước Sơn |
2 |
|
9 |
TAND huyện Nông Sơn |
2 |
|
10 |
TAND huyện Duy Xuyên |
2 |
|
11 |
TAND huyện Núi Thành |
2 |
|
12 |
TAND huyện Bắc Trà My |
2 |
|
13 |
TAND huyện Nam Trà My |
2 |
|
14 |
TAND huyện Tiên Phước |
2 |
|
15 |
TAND huyện Đông Giang |
2 |
|
16 |
TAND huyện Hiệp Đức |
2 |
|
17 |
TAND huyện Tây Giang |
2 |
|
18 |
TAND TP Hội An |
2 |
|
19 |
TAND thị xã Điện Bàn |
2 |
|
20 |
QUẢNG NGÃI |
44 |
|
1 |
TAND tỉnh Quảng Ngãi |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Đức Phổ |
2 |
|
3 |
TAND huyện Sơn Tây |
2 |
|
4 |
TAND Huyện Mộ Đức |
2 |
|
5 |
TAND Huyện Trà Bồng |
2 |
|
6 |
TAND TP Quảng Ngãi |
2 |
|
7 |
TAND huyện Tư Nghĩa |
2 |
|
8 |
TAND huyện Sơn Tịnh |
2 |
|
9 |
TAND huyện Nghĩa Hành |
2 |
|
10 |
TAND huyện Minh Long |
2 |
|
11 |
TAND huyện Sơn Hà |
2 |
|
12 |
TAND huyện Tây Trà |
2 |
|
13 |
TAND huyện Lý Sơn |
2 |
|
14 |
TAND huyện Bình Sơn |
2 |
|
15 |
TAND huyện Ba Tơ |
2 |
|
21 |
ĐẮK LẮC |
46 |
|
1 |
TAND tỉnh Đắk Lắk |
16 |
|
2 |
TAND huyện Mdrăk- tỉnh Đăk Lăk |
2 |
|
3 |
TAND huyện Krông Năng |
2 |
|
4 |
TAND huyện Krông Ana |
2 |
|
5 |
TAND huyện CưMgar |
2 |
|
6 |
TAND huyện Ea Kar |
2 |
|
7 |
TAND TP Buôn Ma Thuột |
2 |
|
8 |
TAND huyện Krông Pắk |
2 |
|
9 |
TAND huyện Lăk |
2 |
|
10 |
TAND huyện Cư Kuin |
2 |
|
11 |
TAND huyện Krông Bông |
2 |
|
12 |
TAND thị xã Buôn Hồ |
2 |
|
13 |
TAND huyện Krông Búk |
2 |
|
14 |
TAND huyện Ea Súp |
2 |
|
15 |
TAND huyện EA H'Leo |
2 |
|
16 |
TAND huyện Buôn Đôn |
2 |
|
22 |
ĐẮC NÔNG |
32 |
|
1 |
TAND tỉnh Đăk Nông |
16 |
|
2 |
TAND thị xã Gia Nghĩa |
2 |
|
3 |
TAND huyện Đắk Mil |
2 |
|
4 |
TAND huyện Cư Jút |
2 |
|
5 |
TAND huyện Krông Nô |
2 |
|
6 |
TAND huyện Đắk R'lấp |
2 |
|
7 |
TAND huyện Đắk Song |
2 |
|
8 |
TAND huyện Đắk Glong |
2 |
|
9 |
TAND huyện Tuy Đức |
2 |
|
23 |
GIA LAI |
50 |
|
1 |
TAND tỉnh Gia Lai |
16 |
|
2 |
TAND huyện K rông Pa |
2 |
|
3 |
TAND thị xã An Khê |
2 |
|
4 |
TAND huyện IaGrai |
2 |
|
5 |
TAND huyện Chư Prông |
2 |
|
6 |
TAND TP Pleiku |
2 |
|
7 |
TAND thị xã Ayun Pa |
2 |
|
8 |
TAND huyện Mang Yang |
2 |
|
9 |
TAND huyện Chư Sê |
2 |
|
10 |
TAND huyện Phú Thiện |
2 |
|
11 |
TAND huyện Chư Pưh |
2 |
|
12 |
TAND huyện Đak Pơ |
2 |
|
13 |
TAND huyện Kbang |
2 |
|
14 |
TAND huyện Krông Chro |
2 |
|
15 |
TAND huyện Chư Păh |
2 |
|
16 |
TAND huyện Ia Pa |
2 |
|
17 |
TAND huyện Đức Cơ |
2 |
|
18 |
TAND huyện Đăk Đoa |
2 |
|
24 |
KON TUM |
36 |
|
1 |
TAND tỉnh Kon Tum |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Đăk Glei |
2 |
|
3 |
TAND huyện Đắc Hà |
2 |
|
4 |
TAND huyện Kon Rộy |
2 |
|
5 |
TAND Thành phố Kon Tum |
2 |
|
6 |
TAND huyện Đắk Tô |
2 |
|
7 |
TAND huyện Sa Thầy |
2 |
|
8 |
TAND huyện Kon Plong |
2 |
|
9 |
TAND huyện Ia H'drai |
2 |
|
10 |
TAND huyện Tu Mơ Rông |
2 |
|
11 |
TAND huyện Ngọc Hồi |
2 |
|
25 |
KHÁNH HÒA |
32 |
|
1 |
TAND tỉnh Khánh Hòa |
16 |
|
2 |
TAND thành phố Nha Trang |
2 |
|
3 |
TAND huyện Diên Khánh |
2 |
|
4 |
TAND thị xã Ninh Hòa |
2 |
|
5 |
TAND huyện Khánh Sơn |
2 |
|
6 |
TAND huyện Vạn Ninh |
2 |
|
7 |
TAND Thành phố Cam Ranh |
2 |
|
8 |
TAND huyện Khánh Vĩnh |
2 |
|
9 |
TAND huyện Cam Lâm |
2 |
|
26 |
AN GIANG |
38 |
|
1 |
TAND tỉnh An Giang |
16 |
|
2 |
TAND TP Châu Đốc |
2 |
|
3 |
TAND huyện Tri Tôn |
2 |
|
4 |
TAND thị xã Tân Châu |
2 |
|
5 |
TAND huyện Chợ Mới |
2 |
|
6 |
TAND huyện Thoại Sơn |
2 |
|
7 |
TAND huyện Phú Tân |
2 |
|
8 |
TAND huyện Tịnh Biên |
2 |
|
9 |
TAND huyện An Phú |
2 |
|
10 |
TAND Huyện Châu Thành |
2 |
|
11 |
TAND huyện Châu Phú |
2 |
|
12 |
TAND TP Long Xuyên |
2 |
|
27 |
PHÚ YÊN |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Phú Yên |
16 |
|
2 |
TAND TP Tuy Hòa |
2 |
|
3 |
TAND H Sơn Hòa |
2 |
|
4 |
TAND H Sông Hinh |
2 |
|
5 |
TAND H Phú Hòa |
2 |
|
6 |
TAND H Tuy An |
2 |
|
7 |
TAND H Đồng Xuân |
2 |
|
8 |
TAND TX Sông Cầu |
2 |
|
9 |
TAND H Tây Hòa |
2 |
|
10 |
TAND H Đông Hòa |
2 |
|
28 |
KIÊN GIANG |
46 |
|
1 |
TAND tỉnh Kiên Giang |
16 |
|
2 |
TAND Huyện An Biên |
2 |
|
3 |
TAND Thành phố Rạch Giá |
2 |
|
4 |
TAND thị xã Hà Tiên |
2 |
|
5 |
TAND huyện Kiên Lương |
2 |
|
6 |
TAND huyện Hòn Đất |
2 |
|
7 |
TAND huyện Châu Thành |
2 |
|
8 |
TAND huyện Tân Hiệp |
2 |
|
9 |
TAND huyện Giồng Riềng |
2 |
|
10 |
TAND huyện Gò Quao |
2 |
|
11 |
TAND huyện An Minh |
2 |
|
12 |
TAND huyện Vĩnh Thuận |
2 |
|
13 |
TAND huyện Kiên Hải |
2 |
|
14 |
TAND huyện Phú Quốc |
2 |
|
15 |
TAND huyện Giang Thành |
2 |
|
16 |
TAND huyện U Minh Thượng |
2 |
|
29 |
CẦN THƠ |
34 |
|
1 |
TAND TP Cần Thơ |
16 |
|
2 |
TAND quận Ninh Kiều |
2 |
|
3 |
TAND quận Bình Thủy |
2 |
|
4 |
TAND quận Cái Răng |
2 |
|
5 |
TAND quận Ô Môn |
2 |
|
6 |
TAND quận Thốt Nốt |
2 |
|
7 |
TAND huyện Thới Lai |
2 |
|
8 |
TAND huyện Cờ Đỏ |
2 |
|
9 |
TAND huyện Vĩnh Thạnh |
2 |
|
10 |
TAND huyện Phong Điền |
2 |
|
30 |
HẬU GIANG |
32 |
|
1 |
TAND Tỉnh Hậu Giang |
16 |
|
2 |
TAND huyện Phụng Hiệp |
2 |
|
3 |
TAND thị xã Long Mỹ |
2 |
|
4 |
TAND huyện Vị Thủy |
2 |
|
5 |
TAND Thành phố Vị Thanh |
2 |
|
6 |
TAND huyện Châu Thành |
2 |
|
7 |
TAND huyện Châu Thành A |
2 |
|
8 |
TAND huyện Long Mỹ |
2 |
|
9 |
TAND thị xã Ngã Bảy |
2 |
|
31 |
BẠC LIÊU |
30 |
|
1 |
TAND Tỉnh Bạc Liêu |
16 |
|
2 |
TAND TP Bạc Liêu |
2 |
|
3 |
TAND huyện Đông Hải |
2 |
|
4 |
TAND htx Giá Rai |
2 |
|
5 |
TAND huyện Hòa Bình |
2 |
|
6 |
TAND huyện Hồng Dân |
2 |
|
7 |
TAND huyện Vĩnh Lợi |
2 |
|
8 |
TAND huyện Phước Long |
2 |
|
32 |
CÀ MAU |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Cà Mau |
16 |
|
2 |
TAND huyện Cái Nước |
2 |
|
3 |
TAND huyện Năm Căn |
2 |
|
4 |
TAND huyện Phú Tân |
2 |
|
5 |
TAND huyện Đầm Dơi |
2 |
|
6 |
TAND huyện Thới Bình |
2 |
|
7 |
TAND huyện U Minh |
2 |
|
8 |
TAND TP Cà Mau |
2 |
|
9 |
TAND huyện Ngọc Hiển |
2 |
|
10 |
TAND huyện Trần Văn Thời |
2 |
|
33 |
SÓC TRĂNG |
38 |
|
1 |
TAND Tỉnh Sóc Trăng |
16 |
|
2 |
TAND TP Sóc Trăng |
2 |
|
3 |
TAND thị xã Vĩnh Châu |
2 |
|
4 |
TAND huyện Mỹ Xuyên |
2 |
|
5 |
TAND huyện Mỹ Tú |
2 |
|
6 |
TAND huyện Kế Sách |
2 |
|
7 |
TAND huyện Long Phú |
2 |
|
8 |
TAND huyện Thạnh Trị |
2 |
|
9 |
TAND huyện Châu Thành |
2 |
|
10 |
TAND huyện Cù Lao Dung |
2 |
|
11 |
TAND huyện Trần Đề |
2 |
|
12 |
TAND thị xã Ngã Năm |
2 |
|
34 |
LONG AN |
46 |
|
1 |
TAND Tỉnh Long An |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Bến Lức |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Đức Hòa |
2 |
|
4 |
TAND huyện Châu Thành |
2 |
|
5 |
TAND Huyện Thạnh Hóa |
2 |
|
6 |
TAND TP Tân An |
2 |
|
7 |
TAND huyện Thủ Thừa |
2 |
|
8 |
TAND huyện Tân Trụ |
2 |
|
9 |
TAND huyện Cần Giuộc |
2 |
|
10 |
TAND huyện Cần Đước |
2 |
|
11 |
TAND huyện Đức Huệ |
2 |
|
12 |
TAND huyện Tân Thạnh |
2 |
|
13 |
TAND huyện Mộc Hóa |
2 |
|
14 |
TAND thị xã Kiến Tường |
2 |
|
15 |
TAND huyện Tân Hưng |
2 |
|
16 |
TAND huyện Vĩnh Hưng |
2 |
|
35 |
TIỀN GIANG |
38 |
|
1 |
TAND tỉnh Tiền Giang |
16 |
|
2 |
TAND huyện Tân Phú Đông |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Gò Công Tây |
2 |
|
4 |
TAND TP Mỹ Tho |
2 |
|
5 |
TAND thị xã Gò Công |
2 |
|
6 |
TAND huyện Cái Bè |
2 |
|
7 |
TAND thị xã Cai Lậy |
2 |
|
8 |
TAND huyện Cai Lậy |
2 |
|
9 |
TAND huyện Tân Phước |
2 |
|
10 |
TAND huyện Châu Thành |
2 |
|
11 |
TAND huyện Chợ Gạo |
2 |
|
12 |
TAND huyện Gò Công Đông |
2 |
|
36 |
BẾN TRE |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Bến Tre |
16 |
|
2 |
TAND TP Bến Tre |
2 |
|
3 |
TAND huyện Châu Thành |
2 |
|
4 |
TAND huyện Giồng Trôm |
2 |
|
5 |
TAND huyện Bình Đại |
2 |
|
6 |
TAND huyện Ba Tri |
2 |
|
7 |
TAND huyện Mỏ Cày Bắc |
2 |
|
8 |
TAND huyện Thạnh Phú |
2 |
|
9 |
TAND huyện Mỏ Cày Nam |
2 |
|
10 |
TAND huyện Chợ Lách |
2 |
|
37 |
VĨNH LONG |
32 |
|
1 |
TAND tỉnh Vĩnh Long |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Tam Bình |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Vũng Liêm |
2 |
|
4 |
TAND huyện Trà Ôn |
2 |
|
5 |
TAND huyện Bình Tân |
2 |
|
6 |
TAND huyện Long Hồ |
2 |
|
7 |
TAND huyện Mang Thít |
2 |
|
8 |
TAND TP Vĩnh Long |
2 |
|
9 |
TAND thị xã Bình Minh |
2 |
|
38 |
BÌNH ĐỊNH |
38 |
|
1 |
TAND tỉnh Bình Định |
16 |
|
2 |
TAND huyện An Lão |
2 |
|
3 |
TAND huyện Hoài Nhơn |
2 |
|
4 |
TAND huyện Tây Sơn |
2 |
|
5 |
TAND huyện Hoài Ân |
2 |
|
6 |
TAND huyện Vĩnh Thạnh |
2 |
|
7 |
TAND huyện Tuy Phước |
2 |
|
8 |
TAND huyện An Nhơn |
2 |
|
9 |
TAND huyện Phù Mỹ |
2 |
|
10 |
TAND huyện Vân Canh |
2 |
|
11 |
TAND huyện Phù Cát |
2 |
|
12 |
TAND TP Quy Nhơn |
2 |
|
39 |
QUẢNG NINH |
44 |
|
1 |
TAND tỉnh Quảng Ninh |
16 |
|
2 |
TAND thị xã Quảng Yên |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Đầm Hà |
2 |
|
4 |
TAND H. Bình Liêu |
2 |
|
5 |
TAND TP Cẩm Phả |
2 |
|
6 |
TAND TP Uông Bí |
2 |
|
7 |
TAND TP Hạ Long |
2 |
|
8 |
TAND huyện Tiên Yên |
2 |
|
9 |
TAND TP Móng Cái |
2 |
|
10 |
TAND huyện Hoành Bồ |
2 |
|
11 |
TAND huyện Vân Đồn |
2 |
|
12 |
TAND huyện Cô Tô |
2 |
|
13 |
TAND huyện Ba Chẽ |
2 |
|
14 |
TAND huyện Hải Hà |
2 |
|
15 |
TAND thị xã Đông Triều |
2 |
|
40 |
TRÀ VINH |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Trà Vinh |
16 |
|
2 |
TAND Tp Trà Vinh |
2 |
|
3 |
TAND huyện Cầu Ngang |
2 |
|
4 |
TAND huyện Châu Thành |
2 |
|
5 |
TAND huyện Càng Long |
2 |
|
6 |
TAND huyện Duyên Hải |
2 |
|
7 |
TAND huyện Trà Cú |
2 |
|
8 |
TAND huyện Cầu Kè |
2 |
|
9 |
TAND huyện Tiểu Cần |
2 |
|
10 |
TAND TX Duyên Hải |
2 |
|
41 |
ĐỒNG THÁP |
40 |
|
1 |
TAND tỉnh Đồng Tháp |
16 |
|
2 |
TAND huyện Lấp Vò |
2 |
|
3 |
TAND huyện Lai Vung |
2 |
|
4 |
TAND Thành phố Cao Lãnh |
2 |
|
5 |
TAND huyện Thanh Bình |
2 |
|
6 |
TAND TP Sa Đéc |
2 |
|
7 |
TAND thị xã Hồng Ngự |
2 |
|
8 |
TAND huyện Cao Lãnh |
2 |
|
9 |
TAND huyện Châu Thành |
2 |
|
10 |
TAND huyện Tháp Mười |
2 |
|
11 |
TAND huyện Tam Nông |
2 |
|
12 |
TAND huyện Hồng Ngự |
2 |
|
13 |
TAND Huyện Tân Hồng |
2 |
|
42 |
HẢI PHÒNG |
46 |
|
1 |
TAND TP Hải Phòng |
16 |
|
2 |
TAND Q Lê Chân |
2 |
|
3 |
TAND Q Ngô Quyền |
2 |
|
4 |
TAND Q Hồng Bàng |
2 |
|
5 |
TAND Q Kiến An |
2 |
|
6 |
TAND Q Hải An |
2 |
|
7 |
TAND H Cát Hải |
2 |
|
8 |
TAND Q Bạch Long Vĩ |
2 |
|
9 |
TAND Q Đồ Sơn |
2 |
|
10 |
TAND H Kiến Thụy |
2 |
|
11 |
TAND H Vĩnh Bảo |
2 |
|
12 |
TAND H An Lão |
2 |
|
13 |
TAND H An Dương |
2 |
|
14 |
TAND H Tiên Lãng |
2 |
|
15 |
TAND H Thủy Nguyên |
2 |
|
16 |
TAND Q Dương Kinh |
2 |
|
43 |
HẢI DƯƠNG |
40 |
|
1 |
TAND Tỉnh Hải Dương |
16 |
|
2 |
TAND TP Hải Dương |
2 |
|
3 |
TAND huyện Thanh Miện |
2 |
|
4 |
TAND huyện Tứ Kỳ |
2 |
|
5 |
TAND huyện Nam Sách |
2 |
|
6 |
TAND Huyện Gia Lộc |
2 |
|
7 |
TAND thị xã Chí Linh |
2 |
|
8 |
TAND huyện Kinh Môn |
2 |
|
9 |
TAND huyện Thanh Hà |
2 |
|
10 |
TAND huyện Cẩm Giàng |
2 |
|
11 |
TAND huyện Kim Thành |
2 |
|
12 |
TAND huyện Ninh Giang |
2 |
|
13 |
TAND huyện Bình Giang |
2 |
|
44 |
HƯNG YÊN |
36 |
|
1 |
TAND tỉnh Hưng Yên |
16 |
|
2 |
TAND huyện Phù Cừ |
2 |
|
3 |
TAND TP Hưng Yên |
2 |
|
4 |
TAND huyện Văn Giang |
2 |
|
5 |
TAND huyện Khoái Châu |
2 |
|
6 |
TAND huyện Yên Mỹ |
2 |
|
7 |
TAND huyện Ân Thi |
2 |
|
8 |
TAND huyện Kim Động |
2 |
|
9 |
TAND huyện Mỹ Hào |
2 |
|
10 |
TAND huyện Tiên Lữ |
2 |
|
11 |
TAND huyện Văn Lâm |
2 |
|
45 |
NINH BÌNH |
32 |
|
1 |
TAND Tỉnh Ninh Bình |
16 |
|
2 |
TAND huyện Gia Viễn |
2 |
|
3 |
TAND TP Tam điệp |
2 |
|
4 |
TAND huyện Hoa Lư |
2 |
|
5 |
TAND huyện Nho Quan |
2 |
|
6 |
TAND huyện Yên Mô |
2 |
|
7 |
TAND huyện Kim Sơn |
2 |
|
8 |
TAND huyện Yên Khánh |
2 |
|
9 |
TAND TP Ninh Bình |
2 |
|
46 |
THÁI BÌNH |
32 |
|
1 |
TAND tỉnh Thái Bình |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Quỳnh Phụ |
2 |
|
3 |
TAND TP Thái Bình |
2 |
|
4 |
TAND huyện Thái Thụy |
2 |
|
5 |
TAND huyện Kiến Xương |
2 |
|
6 |
TAND huyện Vũ Thư |
2 |
|
7 |
TAND huyện Đông Hưng |
2 |
|
8 |
TAND huyện Tiền Hải |
2 |
|
9 |
TAND huyện Hưng Hà |
2 |
|
47 |
BÀ RỊA VŨNG TÀU |
32 |
|
1 |
TAND Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
16 |
|
2 |
TAND Thành phố Bà Rịa |
2 |
|
3 |
TAND TP Vũng Tàu |
2 |
|
4 |
TAND huyện Long Điền |
2 |
|
5 |
TAND huyện Đất Đỏ |
2 |
|
6 |
TAND huyện Xuyên Mộc |
2 |
|
7 |
TAND huyện Châu Đức |
2 |
|
8 |
TAND huyện Tân Thành |
2 |
|
9 |
TAND huyện Côn Đảo |
2 |
|
48 |
TÂY NINH |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Tây Ninh |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Trảng Bàng |
2 |
|
3 |
TAND huyện Gò Dầu |
2 |
|
4 |
TAND tp Tây Ninh |
2 |
|
5 |
TAND huyện Châu Thành |
2 |
|
6 |
TAND huyện Tân Biên |
2 |
|
7 |
TAND huyện Tân Châu |
2 |
|
8 |
TAND huyện Dương Minh Châu |
2 |
|
9 |
TAND huyện Bến Cầu |
2 |
|
10 |
TAND huyện Hòa Thành |
2 |
|
49 |
BÌNH DƯƠNG |
34 |
|
1 |
TAND tỉnh Bình Dương |
16 |
|
2 |
TAND thị xã Tân Uyên |
2 |
|
3 |
TAND huyện Phú Giáo |
2 |
|
4 |
TAND thị xã Bến Cát |
2 |
|
5 |
TAND thị xã Thuận An |
2 |
|
6 |
TAND thị xã Dĩ An |
2 |
|
7 |
TAND huyện Bàu Bàng |
2 |
|
8 |
TAND huyện Bắc Tân Uyên |
2 |
|
9 |
TAND huyện Dầu Tiếng |
2 |
|
10 |
TAND TP Thủ Dầu Một |
2 |
|
50 |
BÌNH PHƯỚC |
38 |
|
1 |
TAND tỉnh Bình Phước |
16 |
|
2 |
TAND TX Đồng Xoài |
2 |
|
3 |
TAND H Bù Đăng |
2 |
|
4 |
TAND TX Bình Long |
2 |
|
5 |
TAND H Lộc Ninh |
2 |
|
6 |
TAND TX Phước Long |
2 |
|
7 |
TAND H Đồng Phú |
2 |
|
8 |
TAND H Bù Đốp |
2 |
|
9 |
TAND H Chơn Thành |
2 |
|
10 |
TAND H Hớn Quản |
2 |
|
11 |
TAND H Bù Gia Mập |
2 |
|
12 |
TAND H Phú Riềng |
2 |
|
51 |
BÌNH THUẬN |
36 |
|
1 |
TAND tỉnh Bình Thuận |
16 |
|
2 |
TAND thị xã La Gi |
2 |
|
3 |
TAND huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
|
4 |
TAND huyện Đức Linh |
2 |
|
5 |
TAND thành phố Phan Thiết |
2 |
|
6 |
TAND huyện Tuy Phong |
2 |
|
7 |
TAND huyện Bắc Bình |
2 |
|
8 |
TAND huyện Hàm Thuận Nam |
2 |
|
9 |
TAND huyện Hàm Tân |
2 |
|
10 |
TAND huyện Tánh Linh |
2 |
|
11 |
TAND huyện Phú Quý |
2 |
|
52 |
LÂM ĐỒNG |
40 |
|
1 |
TAND tỉnh Lâm Đồng |
16 |
|
2 |
TAND TP Đà Lạt |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Bảo Lâm |
2 |
|
4 |
TAND Huyện Đức Trọng |
2 |
|
5 |
TAND huyện Đơn Dương |
2 |
|
6 |
TAND Thành phố Bảo Lộc |
2 |
|
7 |
TAND huyện Lạc Dương |
2 |
|
8 |
TAND huyện Lâm Hà |
2 |
|
9 |
TAND huyện Đam Rông |
2 |
|
10 |
TAND huyện Đạ Tẻh |
2 |
|
11 |
TAND huyện Cát Tiên |
2 |
|
12 |
TAND huyện Di Linh |
2 |
|
13 |
TAND huyện Đạ Huoai |
2 |
|
53 |
NINH THUẬN |
30 |
|
1 |
TAND tỉnh Ninh Thuận |
16 |
|
2 |
TAND TP Phan Rang |
2 |
|
3 |
TAND H Ninh Hải |
2 |
|
4 |
TAND H Ninh Phước |
2 |
|
5 |
TAND H Ninh Sơn |
2 |
|
6 |
TAND H Bác Ái |
2 |
|
7 |
TAND H Thuận Bắc |
2 |
|
8 |
TAND H Thuận Nam |
2 |
|
54 |
ĐỒNG NAI |
38 |
|
1 |
TAND tỉnh Đồng Nai |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Long Thành |
2 |
|
3 |
TAND huyện Định Quán |
2 |
|
4 |
TAND thị xã Long Khánh |
2 |
|
5 |
TAND huyện Tân Phú |
2 |
|
6 |
TAND huyện Xuân Lộc |
2 |
|
7 |
TAND huyện Cẩm Mỹ |
2 |
|
8 |
TAND huyện Trảng Bom |
2 |
|
9 |
TAND huyện Thống Nhất |
2 |
|
10 |
TAND huyện Nhơn Trạch |
2 |
|
11 |
TAND huyện Vĩnh Cửu |
2 |
|
12 |
TAND TP Biên Hòa |
2 |
|
55 |
TUYÊN QUANG |
30 |
|
1 |
TAND Tỉnh Tuyên Quang |
16 |
|
2 |
TAND TP Tuyên Quang |
2 |
|
3 |
TAND huyện Chiêm Hóa |
2 |
|
4 |
TAND huyện Yên Sơn |
2 |
|
5 |
TAND huyện Hàm Yên |
2 |
|
6 |
TAND huyện Na Hang |
2 |
|
7 |
TAND huyện Lâm Bình |
2 |
|
8 |
TAND huyện Sơn Dương |
2 |
|
56 |
HÀ GIANG |
38 |
|
1 |
TAND tỉnh Hà Giang |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Hoàng Su Phì |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Quang Bình |
2 |
|
4 |
TAND TP Hà Giang |
2 |
|
5 |
TAND huyện Bắc Mê |
2 |
|
6 |
TAND huyện Bắc Quang |
2 |
|
7 |
TAND huyện Đồng Văn |
2 |
|
8 |
TAND huyện Xín Mần |
2 |
|
9 |
TAND huyện Quản Bạ |
2 |
|
10 |
TAND huyện Yên Minh |
2 |
|
11 |
TAND huyện Mèo Vạc |
2 |
|
12 |
TAND huyện Vị Xuyên |
2 |
|
57 |
BẮC KẠN |
32 |
|
1 |
TAND tỉnh Bắc Kạn |
16 |
|
2 |
TAND TP Bắc Kạn |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Ngân Sơn |
2 |
|
4 |
TAND Huyện Bạch Thông |
2 |
|
5 |
TAND huyện Chợ Đồn |
2 |
|
6 |
TAND huyện Na Rì |
2 |
|
7 |
TAND huyện Chợ Mới |
2 |
|
8 |
TAND huyện Pác Nặm |
2 |
|
9 |
TAND Huyện Ba Bể |
2 |
|
58 |
CAO BẰNG |
42 |
|
1 |
TAND tỉnh Cao Bằng |
16 |
|
2 |
TAND Huyện Bảo Lâm |
2 |
|
3 |
TAND TP Cao Bằng |
2 |
|
4 |
TAND huyện Bảo Lạc |
2 |
|
5 |
TAND huyện Hà Quảng |
2 |
|
6 |
TAND huyện Hạ Lang |
2 |
|
7 |
TAND huyện Hòa An |
2 |
|
8 |
TAND huyện Nguyên Bình |
2 |
|
9 |
TAND huyện Quảng Uyên |
2 |
|
10 |
TAND huyện Thạch An |
2 |
|
11 |
TAND huyện Thông Nông |
2 |
|
12 |
TAND huyện Trà Lĩnh |
2 |
|
13 |
TAND huyện Trùng Khánh |
2 |
|
14 |
TAND huyện Phục Hòa |
2 |
|
59 |
HÒA BÌNH |
38 |
|
1 |
TAND tỉnh Hòa Bình |
16 |
|
2 |
TAND huyện Yên Thủy |
2 |
|
3 |
TAND huyện Kim Bôi |
2 |
|
4 |
TAND huyện Tân Lạc |
2 |
|
5 |
TAND huyện Lương Sơn |
2 |
|
6 |
TAND huyện Kỳ Sơn |
2 |
|
7 |
TAND huyện Đà Bắc |
2 |
|
8 |
TAND huyện Cao Phong |
2 |
|
9 |
TAND TP Hòa Bình |
2 |
|
10 |
TAND huyện Lạc Thủy |
2 |
|
11 |
TAND huyện Mai Châu |
2 |
|
12 |
TAND huyện Lạc Sơn |
2 |
|
60 |
SƠN LA |
40 |
|
1 |
TAND tỉnh Sơn La |
16 |
|
2 |
TAND huyện Sốp Cộp |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Mộc Châu |
2 |
|
4 |
TAND huyện Quỳnh Nhai |
2 |
|
5 |
TAND TP Sơn La |
2 |
|
6 |
TAND huyện Yên Châu |
2 |
|
7 |
TAND huyện Mường La |
2 |
|
8 |
TAND huyện Thuận Châu |
2 |
|
9 |
TAND huyện Bắc Yên |
2 |
|
10 |
TAND huyện Vân Hồ |
2 |
|
11 |
TAND huyện Mai Sơn |
2 |
|
12 |
TAND huyện Phù Yên |
2 |
|
13 |
TAND huyện Sông Mã |
2 |
|
61 |
LAI CHÂU |
32 |
|
1 |
TAND tỉnh Lai Châu |
16 |
|
2 |
TAND huyện Tam Đường |
2 |
|
3 |
TAND thị xã Lai Châu |
2 |
|
4 |
TAND huyện Tân Uyên |
2 |
|
5 |
TAND huyện Phong Thổ |
2 |
|
6 |
TAND huyện Sìn Hồ |
2 |
|
7 |
TAND huyện Mường Tè |
2 |
|
8 |
TAND huyện Nậm Nhùn |
2 |
|
9 |
TAND huyện Than Uyên |
2 |
|
62 |
ĐIỆN BIÊN |
36 |
|
1 |
TAND tỉnh Điện Biên |
16 |
|
2 |
TAND huyện Điện Biên |
2 |
|
3 |
TAND huyện Điện Biên Đông |
2 |
|
4 |
TAND huyện Mường Chà |
2 |
|
5 |
TAND huyện Mường Nhé |
2 |
|
6 |
TAND thị xã Mường Lay |
2 |
|
7 |
TAND huyện Nậm Pồ |
2 |
|
8 |
TAND huyện Tủa Chùa |
2 |
|
9 |
TAND Huyện Mường Ảng |
2 |
|
10 |
TAND Thành phố Điện Biên Phủ |
2 |
|
11 |
TAND huyện Tuần Giáo |
2 |
|
63 |
THANH HÓA |
70 |
|
1 |
TAND tỉnh Thanh Hóa |
16 |
|
2 |
TAND huyện Nga Sơn |
2 |
|
3 |
TAND Huyện Thọ Xuân |
2 |
|
4 |
TAND huyện Nông Cống |
2 |
|
5 |
TAND huyện Thiệu Hóa |
2 |
|
6 |
TAND huyện Hậu Lộc |
2 |
|
7 |
TAND huyện Hà Trung |
2 |
|
8 |
TAND TP Thanh Hóa |
2 |
|
9 |
TAND huyện Như Xuân |
2 |
|
10 |
TAND huyện Quan Sơn |
2 |
|
11 |
TAND huyện Mường Lát |
2 |
|
12 |
TAND huyện Triệu Sơn |
2 |
|
13 |
TAND huyện Đông Sơn |
2 |
|
14 |
TAND huyện Lang Chánh |
2 |
|
15 |
TAND huyện Quảng Xương |
2 |
|
16 |
TAND huyện Tĩnh Gia |
2 |
|
17 |
TAND huyện Thạch Thành |
2 |
|
18 |
TAND huyện Ngọc Lặc |
2 |
|
19 |
TAND huyện Vĩnh Lộc |
2 |
|
20 |
TAND huyện Yên Định |
2 |
|
21 |
TAND Thị xã Sầm Sơn |
2 |
|
22 |
TAND huyện Quan Hóa |
2 |
|
23 |
TAND huyện Hoằng Hóa |
2 |
|
24 |
TAND huyện Thường Xuân |
2 |
|
25 |
TAND huyện Cẩm Thủy |
2 |
|
26 |
TAND huyện Bỉm Sơn |
2 |
|
27 |
TAND huyện Bá Thước |
2 |
|
28 |
TAND huyện Như Thanh |
2 |