|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18128/QLD-ĐK |
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2018 |
Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.
Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;
Căn cứ các hồ sơ thay đổi, bổ sung thuốc trong nước đã có giấy đăng ký lưu hành đã được Cục Quản lý Dược phê duyệt nội dung thay đổi, bổ sung;
Theo đề nghị công bố nguyên liệu tại văn thư 1026/CV-ĐK/DMC ngày 11/09/2018 và văn thư số 1025/CV-ĐK/DMC ngày 11/09/2018 của Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco; Văn thư số 261/18/CV-USP ngày 06/09/2018 của Công ty cổ phần US Pharma USA; Văn thư số 200/TTr-LD ngày 10/09/2018 của Công ty liên doanh Meyer-BPC,
Cục Quản lý Dược thông báo:
Công bố Danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu theo Danh mục đính kèm công văn này.
Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.
Cục Quản lý Dược thông báo để các công ty sản xuất biết và thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - CT. Vũ Tuấn Cường (để b/c); - Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp); - Website Cục QLD; - Lưu: VT, ĐK (Bi).
TUQ. CỤC TRƯỞNG PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC Nguyễn Thị Thu Thủy
DANH MỤC
NGUYÊN LIỆU DƯỢC CHẤT ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN VIỆC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo công văn số: 18128/QLD-ĐK ngày 25 tháng 9 năm 2018 của Cục Quản lý Dược)
ST T
Tên thuốc
Số giấy đăng ký lưu hành thuốc
Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành
Tên cơ sở sản xuất thuốc
Tên nguyên liệu làm thuốc
Tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu
Tên cơ sở sản xuất nguyên liệu
Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên liệu
Tên nước sản xuất nguyên liệu
1.
Moxacin 250 mg([1])
VD-20067-13
08/11/2018
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Amoxicillin trihydrate
BP 2017
The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd
Bayannaoer Economy & Technology Park, Inner Mongolia-015000, P.R. China.
CHINA
2.
Cefuking ([2])
VD-26031-16
15/11/2021
Công ty TNHH US Pharma USA
Cefuroxim axetil
USP 38
Covalent Laboratories Private Limited
Survey No. 374, Gundla Machanoor Village, Hathnoor Mandal, Medak Dist-502 296, Telangana, India
India
3.
Ampicillin 500mg ([3])
VD-24980-16
15/07/2021
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Ampicillin trihydrate compacted
EP 8.0
Zhuhai United Laboratories Co., Ltd
No. 2428, Anji Road, Sanzao Town, Jinwan District, Zhuhai, Guangdong - 519040, P.R. China.
CHINA
EP 8.0
DSM Sinochem Pharmaceuticals India Pvt. Ltd
Bhai Mohan Singh Nagar, Toansa, Distt. SBS Nagar (Nawanshahr), Punjab 144 533, India. Hoặc: Bhai Mohan Singh Nagar, Toansa - 144 533, Punjab, India.
INDIA
4.
Omeprazol 20 mg ([4])
VD-20348-13
27/12/2018
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Omeprazole pellets 8,5 % w/w (Omeprazol pellets)
NSX
Sainor Laboratories Pvt. Ltd.
Plot No.31, Phase V, IDA, Jeedimetla, Hyderabad- 500 055, Telangana, India.
INDIA
5.
Zinmax-Domesco 500 mg([5])
VD-25433-16
05/09/2021
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Cefuroxime axetil
USP 37
Covalent Laboratories Private Limited
Survey No. 374, Gundla Machanoor Village, Hathnoor Mandal, Sangareddy Dist- 502 296. Telangana- India. Hoặc: Sy.No.374, Gundla Machanoor Village, Hathnoor Mandal, Sangareddy District - 502296 Telangana State, India.
INDIA
6.
Allopurinol 300 mg ([6])
VD-30011-18
27/03/2023
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Allopurinol
USP 35
Yixing City Xingyu Pharmaceutical Co., Ltd
FangQiao Town, YiXing City, JiangSu, China
CHINA
7.
LOSARTAN 25 ([7])
VD-22635-15
26/05/2020
CÔNG TY LIÊN DOANH MEYER- BPC
Losartan Potassium
USP 37
Similax Laboratories Limited
12/A, Phase-III, IDA, Jeedimetla, Hyderabad- 500 055, India
India
8.
LOSARTAN 50 ([8])
VD-22634-15
26/05/2020
CÔNG TY LIÊN DOANH MEYER- BPC
Losartan Potassium
USP 37
Similax Laboratories Limited
12/A, Phase-III, IDA, Jeedimetla, Hyderabad- 500 055, India
India
[1] Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất theo công văn số 16743/QLD-ĐK ngày 30/08/2018 của Cục Quản lý Dược
[2] Đính chính lại tên nước sản xuất nguyên liệu
[3] Điều chỉnh địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận: 1916/TĐTN ngày 13/06/2018
[4] Thay đổi tên và cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận: 3013/TĐTN ngày 15/08/2018
[5] Thay đổi cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận: 3012/TĐTN ngày 15/08/2018
[6] Thay đổi tên và cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận: 2421/TĐTN ngày 13/07/2018
[7] Bổ sung nhà sản xuất dược chất theo công văn số 3856/QLD-ĐK ngày 29/03/2017 của Cục Quản lý Dược;
[8] Bổ sung nhà sản xuất dược chất theo công văn số 3857/QLD-ĐK ngày 29/03/2017 của Cục Quản lý Dược;