Quay lại

Công văn 187/BNN-KH về phân bổ vốn bổ sung để thu hồi khoản ứng trước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 187/BNN-KH
V/v: Phân bổ vốn bổ sung để thu hồi các khoản ứng trước theo các QĐ của TTg

Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2011

Kính gửi:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính.

Căn cứ văn bản số 8451/BKH-TH ngày 25/11/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc bổ sung vốn để thu hồi các khoản ứng trước từ nguồn vượt thu và bội chi NSTW năm 2009.

Căn cứ vào tình hình giải ngân của các dự án thuộc nguồn vốn trước, Bộ Nông nghiệp và PTNT phân bổ vốn bổ sung để thu hồi các khoản ứng trước theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ như phụ lục kèm theo.

Đến nay, Bộ Nông nghiệp và PTNT vẫn còn chưa có nguồn để hoàn các khoản vốn đã tạm ứng trước là 1.082 tỷ đồng (gồm: 50 tỷ đồng tại văn bản số 6292/VPCP-KTTH ngày 23/9/2008 của Văn phòng Chính phủ và 1.032 tỷ đồng tại văn bản số 807/TTg-KTTH ngày 20/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ). Đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xem xét, tìm nguồn bổ sung, báo cáo Thủ tướng Chính phủ bổ sung thu hồi các khoản vốn đã ứng để Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ động trong thực hiện kế hoạch các năm sau.

Nơi nhận: - Như trên; - VPCP (để b/c); - Thứ trưởng Hoàng Văn Thắng; - Kho bạc nhà nước; - Vụ KH, TC; - Lưu: VT, KH.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Diệp Kỉnh Tần

PHỤ LỤC

PHÂN BỔ VỐN BỔ SUNG ĐỂ THU HỒI CÁC KHOẢN ỨNG TRƯỚC THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo văn bản số 187/BNN-KH ngày 20/01/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Mục

Địa điểm XD

Địa điểm KB

Tổng kế hoạch vốn chưa thu hồi

Vốn bổ sung theo văn bản 8451/BKH-TH ngày 25/11/2010 của Bộ KH&ĐT

KH vốn bổ sung chuyển ứng trước thành vốn cấp

Phân bổ kế hoạch bổ sung

Trong đó: Thu hồi vốn đã ứng trước

TỔNG SỐ

2.244.429

2.233.867,9

2.224.241

2.224.241

I

HOÀN ỨNG THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRONG NĂM 2009

1.308.000

1.297.439,0

1.287.812

1.287.812

I.1

HOÀN ỨNG THEO QUYẾT ĐỊNH 237/QĐ-TTG NGÀY 20/2/2009

1.000.000

980.584

980.584

1

THỦY LỢI

702.334

695.264

695.264

DATL tưới cho vùng rau - hoa xã Quyết Tiến

H.Giang

H.Giang

7.900

7.840

7.840

SCNC HTTL Nậm Công

S.La

S.La

6.300

6.300

6.300

Cải tạo NC cống Đồng Quan

H.Nội

H.Nội

3.832

3.784

3.784

SCNC CTTL Liễu Trì

V.Phúc

V.Phúc

8.000

7.552

7.552

KCH kênh Nhâm Tràng

H.Nam

H.Nam

2.300

2.286

2.286

Sửa chữa nâng cấp trạm bơm Gia Lạc - Gia Minh - Lợi

N.Bình

N.Bình

12.900

12.900

12.900

CTTL phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng bãi bồi ven biển Kim Sơn

N.Bình

N.Bình

5.000

4.187

4.187

SCNC Hồ Xuân Dương

N.An

N.An

5.000

5.000

5.000

Đường cứu hộ hồ Truồi

TT. Huế

TT. Huế

6.700

5.973

5.973

SCNC khẩn cấp hồ Trà Cân

Q.Nam

Q.Nam

2.240

2.180

2.180

SCNC khẩn cấp cụm hồ huyện Phù Mỹ, Hoài Ân

B.Định

B.Định

15.800

15.732

15.732

Hồ Đồng Tròn

P.Yên

P.Yên

4.000

4.000

4.000

Khu KT muối CN&XK Quán Thẻ

N.Thuận

N.Thuận

24.000

23.390

23.390

SCNC Hồ Đắk Lô

L. Đồng

L. Đồng

1.800

1.096

1.096

Cụm công trình hồ chứa nước Hòa An

C. Bằng

H.Dương

22.000

22.000

22.000

SCNC cụm hồ Thạch An

C. Bằng

C. Bằng

20.000

19.228

19.228

SCNC cụm hồ Lạng Sơn

L.Sơn

L Sơn

23.000

23.000

23.000

SCNC hồ Huổi Phạ

Đ.Biên

Đ.Biên

15.000

15.000

15.000

SCNC cụm hồ tỉnh Sơn La

S. La

S. La

8.000

7.038

7.038

SCNC cụm hồ Ngòi Vần

P.Thọ

P.Thọ

20.000

20.000

20.000

SCNC cụm hồ huyện Vân Đồn

Q.Ninh

Q.Ninh

12.000

12.000

12.000

Hồ Đồng Sương

H.Nội

H.Nội

15.000

15.000

15.000

Nạo vét kênh Tiên Hưng - Sa Lung

T.Bình

T.Bình

15.000

15.000

15.000

Dự án thủy lợi nuôi trồng thủy sản Nghĩa Hưng

N.Định

N.Định

44.400

44.400

44.400

Nâng cấp CSHT đồng muối Hải Lộc, huyện Hậu Lộc

T.Hóa

T.Hóa

5.900

5.900

5.900

CT thoát lũ Sông Hoạt

T.Hóa

T.Hóa

15.000

14.986

14.986

Kiên cố hóa kênh chính Trạm bơm Hoàng Khánh

T.Hóa

T.Hóa

22.000

21.992

21.992

SCNC hồ Bình Hà

H.Tĩnh

H.Tĩnh

10.000

10.000

10.000

SCNC hồ Mộc Hương, Đá Cát

H.Tĩnh

H.Tĩnh

15.000

15.000

15.000

SCNC Hồ Vĩnh Trinh

Q.Nam

Q.Nam

20.310

20.310

20.310

Đầu tư cơ sở hạ tầng và HT thủy lợi cấp thoát nước phục vụ nuôi trồng TS Đầm Nại

N.Thuận

N.Thuận

25.000

25.000

25.000

Hoàn thiện các cầu thuộc HT Láng Thé

T.Vinh

T.Vinh

25.200

25.200

25.200

Hoàn thiện bờ bao Mỹ Thanh - Phú Hữu

S.Trăng

S.Trăng

7.060

7.060

7.060

SCNC cụm hồ Bắc Giang

B.Giang

B.Giang

8.000

8.000

8.000

SCNC cụm tỉnh Nghệ An

N.An

N.An

2.650

2.650

2.650

SCNC hồ Suối Hành

K.Hòa

K.Hòa

9.940

9.940

9.940

Hồ Đắk Uy

K.Tum

K.Tum

10.000

10.000

10.000

SCNC hồ Đạ Tẻ

L.Đồng

L.Đồng

5.000

5.000

5.000

Hồ Núi Dùm

T. Quang

T. Quang

900

900

900

DA áp dụng thí điểm bơm thủy luân cho các tỉnh miền núi phía Bắc

L. Sơn, H. Bình

SGD-KBNN

8.562

8.562

8.562

HTTL Kim Liên - Nam Đàn

N. An

N. An

17.500

17.500

17.500

HTTL Thuận - Hòa - Hải

N.An

N.An

6.700

6.700

6.700

Nâng cấp CSHT đồng muối Kỳ Hà

H. Tĩnh

H. Tĩnh

6.500

6.500

6.500

Công trình chỉnh trị sông Quảng Huế

Q. Nam

Q. Nam

45.000

45.000

45.000

SCNC đập dâng Văn Mối

B. Định

B. Định

12.200

12.200

12.200

Hồ Đạ Lây

L. Đồng

L. Đồng

7.000

7.000

7.000

HTTL phục vụ NTTS Đồng Đon

T. Vinh

T. Vinh

1.740

1.739

1.739

Các dự án Đê điều

115.000

113.239

113.239

Thái Nguyên

T. Nguyên

T. Nguyên

1.700

1.700

1.700

Phú Thọ

P. Thọ

P. Thọ

7.400

7.400

7.400

Quảng Ninh

Q. Ninh

Q. Ninh

1.000

1.000

1.000

Hòa Bình

H. Bình

H. Bình

400

400

400

Bắc Giang

B. Giang

B. Giang

9.000

9.000

9.000

Hà Nội

H. Nội

H. Nội

12.0000

11.621

11.621

Hải Phòng

H. Phòng

H. Phòng

8.000

8.000

8.000

Vĩnh Phúc

V. Phúc

V. Phúc

5.950

5.901

5.901

Bắc Ninh

B. Ninh

B. Ninh

5.500

5.500

5.500

Hải Dương

H. Dương

H. Dương

6.000

6.000

6.000

Hưng Yên

H. Yên

H. Yên

4.800

4.800

4.800

Thái Bình

T. Bình

T. Bình

9.700

9.700

9.700

Nam Định

N. Định

N. Định

10.000

10.000

10.000

Hà Nam

H. Nam

H. Nam

5.000

5.000

5.000

Ninh Bình

N. Bình

N. Bình

4.450

4.449

4.449

Thanh Hóa

T. Hóa

T. Hóa

12.800

12.800

12.800

Nghệ An

N. An

N. An

3.500

3.372

3.372

Hà Tĩnh

H. Tĩnh

H. Tĩnh

2.000

1.985

1.985

Thừa Thiên - Huế

TT. Huế

TT. Huế

600

600

600

Quảng Nam

Q. Nam

Q. Nam

1.200

1.147

1.147

Kiên Giang

K. Giang

K. Giang

4.000

3.000

3.000

2

THỦY SẢN

60.100

57.760

57.760

Mở rộng cảng cá Quy Nhơn

B. Định

B. Định

10.000

10.000

10.000

Khu neo đậu tránh trú bão Ninh Chữ

N. Thuận

N. Thuận

14.000

13.082

13.082

Khu neo đậu tránh bão Cát Bà

H. Phòng

H. Phòng

27.000

27.000

27.000

Trại thực nghiệm, NCKH và chuyển giao công nghệ NTTS nước ngọt Ninh Phụng

K. Hòa

K. Hòa

700

642

642

Vùng SX và kiểm định giống TS tập trung Ninh Phước

N. Thuận

N. Thuận

5.500

4.136

4.136

Trung tâm QG Giống hải sản Miền Trung

K. Hòa

K. Hòa

2.900

2.900

2.900

3

LÂM NGHIỆP

25.710

25.117

25.117

DA Phát triển giống cây đặc sản rừng có giá trị kinh tế giai đoạn 2006 - 2010

L. Sơn, P. Thọ, Q. Ninh, T. Hóa, H. Tây

H. Nội

8.000

8.000

8.000

Dự án Phát triển giống cây lấy gỗ trồng rừng kinh tế giai đoạn 2006 - 2010

H. Nội

H. Nội

3.100

3.100

3.100

Nâng cao chất lượng giống các loài cây bản địa phục vụ làm giàu rừng và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng giai đoạn 2006 - 2010

H. Nội

H. Nội

500

500

500

Phát triển giống cây lâm nghiệp phục vụ trồng rừng phòng hộ trên đất cát, đất phèn và ngập mặn

TP.HCM

TP.HCM

1.300

707

707

Nâng cao năng lực PCCCR cho Lực lượng kiểm lâm

Toàn quốc

H.Nội

10.800

10.800

10.800

NC, CT tuyến đường Nho Quan - VQG Cúc Phương

N. Bình

N. Bình

2.010

2.010

2.010

4

NÔNG NGHIỆP

211.856

202.443

202.443

Cải tiến, nâng cao chất lượng giống bò sữa Việt Nam giai đoạn 2006 - 2010

H. Nội

H. Nội

2.800

1.929

1.929

Phát triển giống cỏ năng suất, chất lượng cao giai đoạn 2006 -2010

B. Dương

B. Dương

2.077

2.072

2.072

Cải tiến nâng cao chất lượng giống lợn giai đoạn 2006-2010

B. Dương

B. Dương

6.840

6.790

6.790

Phát triển giống gà chất lượng cao giai đoạn 2006 - 2010

H. Nội

H. Nội

11.038

11.037

11.037

Cải tiến, nâng cao chất lượng giống vịt, ngan giai đoạn 2006-2010

H. Dương

H. Dương

13.200

13.200

13.200

Tăng cường năng lực QLNN về giống cây trồng

H. Nội

H. Nội

2.000

2.000

2.000

PT sản xuất hạt giống bố mẹ lúa lai

H. Nội

H. Nội

7.000

7.000

7.000

Phát triển giống lúa xuất khẩu vùng ĐBSCL (giai đoạn 2006 - 2010)

C. Thơ

C. Thơ

10.000

8.436

8.436

Phát triển giống lúa chất lượng cao vùng ĐBSH (giai đoạn 2006-2010)

H. Dương

H. Dương

4.900

4.893

4.893

Phát triển giống mía năng suất, chất lượng cao

B. Dương

B. Dương

3.000

3.000

3.000

PT số giống hoa chất lượng cao giai đoạn 2006 - 2010

H. Nội

H. Nội

5.600

5.153

5.153

Phát triển giống lạc, đậu tương năng suất cao

H. Nội

H. Nội

1.200

1.200

1.200

PT 1 số cây ăn quả CLC phía Bắc

H. Nội

H. Nội

4.000

4.000

4.000

Phát triển giống chè chất lượng cao

P. Thọ

P. Thọ

1.500

1.469

1.469

PT một số cây có củ NS, CLC

H. Nội

H. Nội

3.952

3.952

3.952

PT sản xuất giống ngô lai

H. Nội

H. Nội

3.000

3.000

3.000

PT 1 số cây ăn quả CLC phía Nam

T. Giang

T. Giang

2.700

2.644

2.644

PT giống lúa NS, CLC vùng MNPB

P. Thọ

P. Thọ

2.000

1.752

1.752

PT sản xuất giống cà phê, ca cao

Đ.Lắc

Đ.Lắc

3.000

PT giống cao su vùng Tây Bắc

P.Thọ

P.Thọ

1.700

1.415

1.415

PT giống lúa vùng Trung bộ và Tnguyên

N. An

N. An

4.500

4.500

4.500

Đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác Q.lý Nhà nước về Thú y

H.Nội

H.Nội

4.200

2.226

2.226

Trạm Kiểm dịch động vật Đồng Đăng

L.Sơn

L.Sơn

11.000

11.000

11.000

Cơ quan thú y vùng III

N.An

N.An

6.000

5.903

5.903

Khu cách ly trạm KDDV Nội Bài

H.Nội

H.Nội

52

52

52

Chi cục kiểm dịch động vật Lào Cai

L.Cai

L.Cai

17.560

17.560

17.560

Cơ quan thú y vùng V

Đ.Lắc

Đ.Lắc

10.500

10.492

10.492

NC, tăng cường năng lực chuẩn đoán xét nghiệm CQ thú y vùng VI

TP.HCM

TP.HCM

10.000

10.000

10.000

Tăng cường năng lực phân tích các hóa chất cấm trong thức ăn chăn nuôi

TP.HCM

TP.HCM

16.000

15.938

15.938

Xây dựng mở rộng trạm nghiên cứu nuôi giữ giống lợn Hòa Bình

H.Bình

H.Nội

27.537

27.263

27.263

Đầu tư tăng cường kiểm tra vệ sinh thú y TWI

H.Nội

H.Nội

10.000

9.769

9.769

XD trạm chuẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật Sơn La CQ TY vùng I

S.La

H.Nội

3.000

2.798

2.798

I.2

HOÀN ỨNG THEO VĂN BẢN SỐ 939/TTG-TTG NGÀY 1/7/2009

308.000

307.228

307.228

Dự án thủy lợi phước Hòa

76.955

76.955

76.955

Dự án ADB3

32.719

32.719

32.719

Dự án WB3

57.481

57.481

57.481

Dự án tưới Phan Rí - Phan Thiết

8.500

8.500

8.500

Dự án WB4

19.300

19.300

19.300

Dự án ADB4

700

700

700

Sửa chữa, nâng cấp đập nước Buôn Đinh Công ty Cà phê ĐRao

Đ.Lắk

Đ.Lắk

1.870

1.792

1.792

Xây dựng cụm công trình đập dang Klong 1 và hồ Ba Thiện - Cty đầu tư cà phê DV đường 9

Q. Trị

Q. Trị

3.200

3.101

3.101

Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Buôn Rào 1 và Đạt Hiếu - Công ty Cà phê Đrao

Đ.Lắk

Đ.Lắk

5.600

5.468

5.468

Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước đội 42 và đội 43, Công ty cà phê Chư Quynh

Đ.Lắk

Đ.Lắk

4.750

4.620

4.620

Sửa chữa, nâng cấp hồ Ea Mút, Công ty Cà phê Buôn Hồ

Đ.Lắk

Đ.Lắk

1.310

1.310

1.310

Nâng cấp hồ chứa nước Ea Tría, Công ty cà phê Ea Tul

Đ.Lắk

Đ.Lắk

2.270

2.270

2.270

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước A2, Công ty Cà phê 719

Đ.Lắk

Đ.Lắk

1.300

1.300

1.300

Cụm công trình thủy lợi đập đội 3 và đội 9, Công ty cà phê Ia Sao

G.Lai

G.Lai

3.200

3.200

3.200

Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Ea H'nin II, Công ty cà phê Ea H'Nin

Đ.Lắk

Đ.Lắk

3.000

2.950

2.950

Đường và cầu vào nhà máy chế biến cà phê chất lượng cao, Công ty XNK cà phê Đà Lạt

L. Đồng

L. Đồng

8.300

8.016

8.016

Cải tạo nâng cấp đường từ QL 14 và xã Ia Vê - Chư Prông - Cty DV XNK cà phê II

Gia Lai

Gia Lai

3.400

3.400

3.400

Đường giao thông vào vùng dự án N.trường Hồ Lâm - Công ty cà phê Ea Sim

Đ.Lắk

Đ.Lắk

3.000

3.000

3.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông Nông trường 715B

Đ.Lắk

Đ.Lắk

3.800

3.800

3.800

Thiết bị phục vụ kiểm nghiệm sản phẩm cây trồng và phân bón

H. Nội

SGD.KBNN

10.000

10.000

10.000

Xây dựng trạm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và phân bón

Đ.Lắk

SGD.KBNN

5.000

5.000

5.000

Xây dựng Trung tâm khảo kiểm nghiệm và kiểm định giống vật nuôi

H.Nội

H.Nội

5.000

5.000

5.000

Cảng cá Lạch Bạng

T.Hóa

T.Hóa

28.000

28.000

28.000

Hệ thống CTTL chống ngập úng vùng I khu vực Thành phố Hồ Chí Minh

TP.HCM

TP.HCM

14.345

14.346

14.346

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

5.000

5.000

5.000

1

Vườn quốc gia Bạch Mã

459

459

459

Dự án đầu tư xây dựng phát triển rừng đặc dụng Vườn quốc gia Bạch Mã

Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế

459

459

459

2

Vườn Quốc gia Ba Vì

500

500

500

Dự án đầu tư xây dựng Vườn quốc gia Ba Vì theo dự án 661

Hà Nội

Hà Nội

500

500

500

3

Vườn Quốc gia Tam Đảo

1.000

1.000

1.000

Dự án 661 Vườn quốc gia Tam Đảo

Vĩnh Phúc

Vĩnh Phúc

1.000

1.000

1.000

4

Vườn Quốc gia Yokdon

500

500

500

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng vườn Quốc gia Yokdon

Đắc Lắc

Đắc Lắc

200

500

500

5

Công ty Lâm nghiệp Hòa Bình

568

568

568

Dự án đầu tư xây dựng phát triển rừng phòng hộ xung yếu công ty Lâm nghiệp Hòa Bình

Hòa Bình

Hòa Bình

568

568

568

6

Trường trung cấp nghề cơ điện và kỹ thuật nông lâm Đông Bắc - Lạng Sơn

236

236

236

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của trường CNKTLN 1

Lạng Sơn

Lạng Sơn

236

236

236

7

Trường cao đẳng Nông lâm Đông Bắc (Quảng Ninh)

109

109

109

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của trường trung học Lâm nghiệp 1 TW giai đoạn

Vĩnh Phúc

Vĩnh Phúc

109

109

109

8

Trung tâm NC sinh thái môi trường rừng

316

316

316

Dự án đầu tư xây dựng trung tâm nghiên cứu sinh thái và môi trường rừng

Hà Nội

Hà Nội

316

316

316

9

Trung tâm NC thực nghiệm LSN Cầu Hai

804

804

804

Đầu tư xây dựng Trạm thực nghiệm lâm sinh Lương Thịnh

Phú Thọ

Phú Thọ

747

747

747

Đề tài ứng dụng tiến bộ KT xây dựng MH trồng rừng gỗ lớn bằng loài cây bản địa vùng trung tâm Bắc Bộ

Phú Thọ

Phú Thọ

57

57

57

10

Vườn Quốc gia Cát Tiên

229

229

229

DA đầu tư xây dựng và phát triển rừng đặc dụng Vườn quốc gia Cát Tiên

Đồng Nai

Đồng Nai

229

229

229

11

Trường cao đẳng nghề cơ điện, xây dựng và Nông lâm Trung Bộ

47

47

47

DA đầu tư xây dựng trạm thực nghiệm lâm sinh của trường dạy nghề NN&PTNT Trung Bộ

Bình Định

Bình Định

47

47

47

12

Trường trung cấp nghề cơ điện và nông lâm Phú Thọ

107

107

107

DA đầu tư trại thực hành thực nghiệm lâm sinh Quế Lâm

Phú Thọ

Phú Thọ

107

107

107

13

Trung tâm Lâm nghiệp Nhiệt Đới

125

125

125

DA đầu tư mở rộng và phát triển cơ sở nghiên cứu thực nghiệm lâm nghiệp - Trung tâm lâm nghiệp nhiệt đới giai đoạn 2007 - 2010

Gia Lai

Gia Lai

125

125

125

II

HOÀN ỨNG THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRONG NĂM 2008

936.429

936.428,9

936.429

936.429

II.1

HOÀN ỨNG THEO VĂN BẢN SỐ 581/TTG-KTTH NGÀY 22/4/2008

404.429

404.429

404.429

Dự án thử nghiệm tưới chè, cà phê

S.La

S.La

800

800

800

KCH kênh Nhâm Tràng

H.Nam

H.Nam

6.200

6.200

6.200

CTTL phục vụ SX rau sạch An Dương

H.Phòng

H.Phòng

12.400

12.400

12.400

Cống Hà Đông

H.Nội

H.Nội

3.900

3.900

3.900

Nạo vét khẩn cấp một số đoạn Sông Nhuệ

H.Nội

H.Nội

2.500

2.500

2.500

Cải tạo NC cống Đồng Quan

H.Nội

H.Nội

9.800

9.800

9.800

Cống Mộng Giường

T.Hóa

T.Hóa

7.300

7.300

7.300

SCNC Hồ Xuân Dương

N.An

N.An

18.700

18.700

18.700

Kè Sông Hàn

Đ.Nẵng

Đ.Nẵng

12.100

12.100

12.100

Mở rộng và nâng cấp cải tạo CSHT vùng muối Đề Ghi

B.Định

B.Định

3.370

3.370

3.370

SCNC khẩn cấp hồ Trà Cân

Q.Nam

Q.Nam

8.000

8.000

8.000

Nâng cấp HTTL muối xã Long Điền Tây

B.Liêu

B.Liêu

12.400

12.400

12.400

Công trình tiêu úng Nam Cường

B.Kạn

B.Kạn

2.268

2.268

2.268

Kiên cố hóa kênh chính Trạm bơm Hoàng Khánh

T.Hóa

T.Hóa

26.000

26.000

26.000

Hồ Đồng Tròn

P.Yên

P.Yên

21.000

21.000

21.000

SCNC khẩn cấp cụm hồ huyện Phù Mỹ, Hoài Ân

B.Định

B.Định

27.632

27.632

27.632

Khu KT muối CN & XK Quán Thẻ

N.Thuận

N.Thuận

50.520

50.520

50.520

Đầu tư cơ sở hạ tầng và HT thủy lợi cấp thoát nước phục vụ nuôi trồng TS Đầm Nại

N.Thuận

N.Thuận

15.000

15.000

15.000

Hệ thống thông tin quản lý nghề cá trên biển

H.Nội

H.Nội

10.000

10.000

10.000

Khu neo đậu tránh bão Ninh Chữ

N.Thuận

N.Thuận

15.000

15.000

15.000

Khu neo đậu tránh bão Cát Bà

H.Phòng

H.Phòng

12.000

12.000

12.000

Khu neo đậu tránh bão Tam Quan

B.Định

B.Định

25.000

25.000

25.000

Trạm nghiên cứu thực nghiệm và nhân giống dê, cừu Ninh Thuận (giai đoạn I)

N.Thuận

N.Thuận

5.000

5.000

5.000

Cải tiến, nâng cao chất lượng giống lợn

TP.HCM

TP.HCM

6.000

6.000

6.000

Trạm kiểm dịch động vật Đồng Đăng

L.Sơn

L.Sơn

6.000

6.000

6.000

Tăng cường năng lực kiểm nghiệm thuốc thú y của Trung tâm thuốc thú y TW I

H.Nội

H.Nội

12.000

12.000

12.000

Xây dựng, nâng cấp và tăng cường năng lực thiết bị kiểm nghiệm thuốc thú y thuộc Trung tâm thuốc thú y TW II

TPHCM

TPHCM

11.000

11.000

11.000

SCNC Hồ Vĩnh Trinh

Q.Nam

Q.Nam

21.000

21.000

21.000

Cụm công trình hồ chứa nước Hòa An (Đã thu hồi 10.571 triệu đồng trong kế hoạch năm 2011)

C.Bằng

C.Bằng

1.909

1.909

1.909

SCNC Hồ Đắk Lô

L.Đồng

L.Đồng

7.000

7.000

7.000

Đường cứu hộ hồ Truồi

TT.Huế

TT.Huế

10.000

10.000

10.000

Hồ Đồng Sương

H.Nội

H.Nội

13.000

13.000

13.000

CT chỉnh trị sông Quảng Huế sau mùa lũ năm 2007

Q.Nam

Q.Nam

9.630

9.630

9.630

II.2

HOÀN ỨNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1507/QĐ-TTG NGÀY 16/10/2008

532.000

532.000

532.000

Dự án thủy lợi Phước Hòa (vốn đối ứng ODA)

326.181

326.181

326.181

Dự án ADB 3 (vốn đối ứng ODA)

78.025

78.025

78.025

Dự án WB 3 (vốn đối ứng ODA)

19.670

19.670

19.670

Dự án tưới Phan Rí - Phan Thiết (vốn đối ứng ODA)

4.950

4.950

4.950

Dự án WB 4 (vốn đối ứng ODA)

83.800

83.800

83.800

Dự án WB 2 (vốn đối ứng ODA)

19.374

19.374

19.374

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu187/BNN-KH
Ngày ban hành20/01/2011
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực20/01/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Diệp Kỉnh Tần
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuVề phân bổ vốn bổ sung để thu hồi khoản ứng trước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.