Quay lại

Công văn 1903/QLD-ĐK 2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu không phải cấp phép

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1903/QLD-ĐK
V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK trước 01/07/2014

Hà Nội, ngày 25 tháng 01 năm 2018

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Cục Quản lý Dược thông báo;

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu theo danh mục đính kèm.

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các công ty sản xuất biết và thực hiện.

Nơi nhận: - Như trên; - TT. Trương Quốc Cường (để b/c); - Các Phó Cục trưởng (để b/c); - Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp); - Website Cục QLD; - Lưu: VT, ĐK (N.H).

TUQ.CỤC TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC Nguyễn Huy Hùng

DANH MỤC

NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN VIỆC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU. (Đính kèm Công văn số: 1903/QLD-ĐK ngày 25/01/2018 Cục Quản lý Dược)

STT

Tên thuốc

Số giấy đăng ký lưu hành thuốc

Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành

Tên cơ sở sản xuất thuốc

Tên nguyên liệu làm thuốc

TCCL của nguyên liệu

Tên cơ sở sản xuất nguyên liệu

Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên liệu

Tên nước sản xuất nguyên liệu

1

Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,45%

VD-18094-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Chloride

EP 6

Dominion Salt Limited

89 Totara Street, Mount Maunganui, New Zealand PO Box 4249, Mount Maunganui South 3149, New Zealand

New Zealand

2

Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,45%

VD-18094-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Chloride

EP 6

Esco – European Salt company GmbH & Co. KG

Karlstrasse 80, D-47495 Rheinberg

Germany

3

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)

VD-18095-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Chloride

EP 6

Dominion Salt Limited

89 Totara Street, Mount Maunganui, New Zealand PO Box 4249, Mount Maunganui South 3149, New Zealand

New Zealand

4

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)

VD-18095-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Chloride

EP 6

Akzo Nobel Salt A/S

Hadsundvej 17, 9550 Mariager

Denmark

5

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)

VD-18095-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Chloride

EP 6

Esco - European Salt company GmbH & Co. KG

Karlstrasse 80, D-47495 Rheinberg

Germany

6

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)

VD-18095-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Potassium Chloride

EP 6

K+S KaLi GmbH

Plant Werra, Site Wintershall In der Aue, 36266 Heringen, Werra

Germany

7

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)

VD-18095-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Calcium chloride Dihydrate

EP 6

Macco Organiques, s.r.o.

Zahradni 46c, 792 01 Bruntál

Czech Republic

8

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)

VD-18095-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Magnesium Chloride Hexahydrate

EP 6

Macco Organiques, s.r.o.

Zahradni 46c, 792 01 Bruntál

Czech Republic

9

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)

VD-18095-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Glacial acetic acid

EP 6

Profagus GmbH

Uslarer Straße 30, 37194 Bodenfelde

Germany

10

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)

VD-18095-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Glacial acetic acid

EP 6

Sản xuất tại: BP Chemicals Limited Hull, U.K. Đóng gói lại và kiểm nghiệm lại: CG Chemikalien GmbH & Co. KG

Địa chỉ nhà sản xuất: Saltend, Hull, HU 12 8DS, United Kingdom. Địa chỉ nhà đóng gói lại, kiểm nghiệm: Ulmer Straße 1,30880 Laatzen, Germany

Germany

11

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat)

VD-18096-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Bicarbonate

EP 6

Solvay Chemicals GmbH

Xantener Strasse 237, D-47495 Rheinberg

Germany

12

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat)

VD-18096-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Bicarbonate

EP 6

CIECH Soda Deutschland GmbH & Co. KG.

D-34918 Stassfurt

Germany

13

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat)

VD-18096-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Chloride

EP6

Dominion Salt Limited

89 Totara Street, Mount Maunganui, New Zealand PO Box 4249, Mount Maunganui South 3149, New Zealand

New Zealand

14

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat)

VD-18096-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Chloride

EP 6

Akzo Nobel Salt A/S

Hadsundvej 17, 9550 Mariager

Denmark

15

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat)

VD-18096-12

29/12/2018

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam

Sodium Chloride

EP 6

Esco - European Salt company GmbH & Co. KG

Karlstrasse 80, D-47495 Rheinberg

Germany

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1903/QLD-ĐK
Ngày ban hành25/01/2018
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực25/01/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýCục Quản lý dược / Nguyễn Huy Hùng
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếu2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu không phải cấp phép
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.