|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2066/QLCL-CL1 |
Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2009 |
|
Kính gửi: |
- Các doanh nghiệp CBTS được
phép XKTS vào LB Nga |
Thông qua Đại sứ quán Việt Nam tại Liên bang Nga, Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (NAFIQAD) nhận được thông báo của Cục Kiểm dịch động thực vật Liên bang Nga (VPSS) như sau:
- Phúc đáp công thư số 1535/QLCL-CL1 ngày 31/7/2009 của NAFIQAD về đề nghị VPSS cử đoàn chuyên gia sang kiểm tra, công nhận điều kiện đảm bảo VSATTP một số doanh nghiệp chế biến thủy sản có nhu cầu xuất khẩu vào Liên bang Nga, VPSS đã có Công thư số ΦC-KH-4/11516 ngày 21/10/2009 thông báo không có kế hoạch sang kiểm tra công nhận thêm các doanh nghiệp Việt Nam trong năm 2009 (xin xem các văn bản gửi kèm).
- Công thư: số ΦC-ГК-4/11923 ngày 30/10/2009, số ΦC-AC-4/13130 ngày 11/11/2009 của VPSS thông báo về việc bổ sung nhà nhập khẩu Nga (Phụ lục 1 gửi kèm), điều chỉnh thông tin (Phụ lục 2 gửi kèm) cho một số doanh nghiệp Việt Nam đã có tên trong danh sách được phép xuất khẩu vào thị trường này.
Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thông báo như sau:
1. Các doanh nghiệp có tên trong danh sách nêu tại Phụ lục 1 được phép xuất khẩu thủy sản vào Liên bang Nga cho các nhà nhập khẩu Nga được VPSS cấp phép bổ sung tương ứng với từng doanh nghiệp theo công thư số ΦC-ГК-4/11923 ngày 30/10/2009, số ΦC-AC-4/13130 ngày 11/11/2009 của VPSS, chi tiết nêu tại Phụ lục
2. Các doanh nghiệp có tên trong danh sách nêu tại Phụ lục 2 sử dụng đúng tên giao dịch thương mại của doanh nghiệp đã được VPSS chấp thuận điều chỉnh khi xuất khẩu thủy sản vào Liên bang Nga.
3. Các Trung tâm Chất lượng Nông lâm sản vùng:
- Thực hiện kiểm tra, chứng nhận chất lượng cho các lô hàng thủy sản của các doanh nghiệp có tên trong danh sách nêu tại Phụ lục 1 và 2 xuất khẩu vào Liên bang Nga theo đúng quy định của Việt Nam và Liên bang Nga.
- Phổ biến nội dung công thư số ΦC-KH-4/11516 ngày 21/10/2009 tới các doanh nghiệp chế biến thủy sản và các doanh nghiệp có nhu cầu xuất khẩu vào Liên bang Nga trên địa bàn, đặc biệt là các doanh nghiệp đã đăng ký đề nghị VPSS sang kiểm tra, công nhận trong năm 2009.
Đề nghị các đơn vị lưu ý thực hiện
Nơi nhận:
- Như trên;
- PCT Phụ trách (để báo cáo);
- VASEP;
- Cơ quan Chất lượng Trung bộ, Nam bộ;
- Lưu: VT, CL1. | KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trần Bích Nga
PHỤ LỤC 1
BỔ SUNG NHÀ NHẬP KHẨU NGA CHO MỘT SỐ DOANH NGHIỆP ĐƯỢC VPSS CÔNG NHẬN (kèm theo công văn số 2066/QLCL-CL1 ngày 17/11/2009)
3. PHỤ LỤC 2
THÔNG TIN DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH ĐÃ ĐƯỢC VPSS CHẤP THUẬN (kèm theo công văn số 2066/QLCL-CL1 ngày 17/11/2009)
TT | Tên giao dịch thương mại | Mã số | Nhóm sản phẩm XK | Nhà nhập khẩu Nga (theo các công thư: số ΦC-ГК-4/11923 ngày 30/10/2009, số ΦC-AC-4/13130 ngày 11/11/2009 |
1. | Công ty CP Thủy sản Minh Hải | DL 374 | Tôm đông lạnh | “ARGUN LTD” Apt.34, Zelyonaya str., 89 236029, Kaliningrad, Russian Federation |
“ SEVER-YUG Co.” LTD Apt.2, Tulskaya str., 6 236001, Kaliningrad, Russian Federation | ||||
OOO UHRENHOLT Derbenevskaya naberezhnaya 11, 115114 Moscow, Russian Federation | ||||
INTERNATIONAL FOOD LTD Repicheva 14, 197375 St-Petersburg, Russia | ||||
Thủy sản đông lạnh (mực, tôm, bạch tuộc, cá ngừ, seafood mix) | “Mega line” Co. Ltd 198013, Russia, St, Petersburg, Ruzovskaya str., House 21, Lit. A, INN/KPP 783421103/781301001 | |||
“FROZEN SEAFOOD” Russian Federation, 143581 Moscow region, Istrinskiy district, Pavlo-Slobodskiy s.o., Village Leshkovo, b.210, Russia INN 7717533816 | ||||
2. | Doanh nghiệp tư nhân Anh Long | HK 136 | Cá khô các loại | ROVENA CO., LTD Russian Federation, 460300 Orenburg, Elevatornaya Str., 2 Lit. E1 |
3. | Công ty TNHH Huy Nam | DL 344 | Mực, bạch tuộc, cá ngừ, seafood mix đông lạnh | “CHAS PIK” Ltd Egerskaya str. 1, bld 1, 107014 Moscow, Russia |
“AMIFISH” Co. Ltd Office 8, 4 Lukov alley, Moscow, Russian Federation, 107045 INN7708666930 | ||||
4. | Baseafood | DL 34 | Bạch tuộc, seafood mix, cá thầy bói đông lạnh | “FROZEN SEAFOOD” Moscow region, Istrinskiy district, Pavlo-Slobodskiy s.o., Village Leshkovo, b.210, Russia INN 7717533816 |
5. | Công ty CP CBTS XNK Kiên Cường | DL 409 | Tôm, mực đông lạnh các loại | OOO “FLADERR-IMPORT” H.1, Sovetskaya str., Shelkovo, Moscow reg. 141100 |
“Mega line” Co. Ltd 198013, Russia, St. Petersburg, Ruzovskaya str., House 21, Lit.A, INN/KPP 783421103/781301001 | ||||
“ARGUN LTD” Apt.34, Zelyonaya str., 89 236029, Kaliningrad, Russian Federation | ||||
“SEVER-YUG Co.” LTD Apt. 2, Tulskaya str., 6 236001, Kaliningrad, Russian Federation | ||||
FROZEN FOOD Russian Federation, 143581, Moscow region, Istrinskiy district, Pavlo-Slobodskiy s.o., Village Leshkovo, b.210 |
STT | Thông tin cũ (theo công thư số ΦC-AC-4/8531 ngày 07/8/2009 của VPSS) | Thông tin đã được VPSS chấp thuận (theo công thư số ΦC-ГК-4/11923 ngày 30/10/2009) |
1 | DL 252 JSC “Viet Phu Foods and Fish” | DL 252 VIET PHU FOODS AND FISH CORPORATION |
2 | DL 500 JSC “Vinh Hoan” | DL 500 Workshop 3 – Vinh Hoan Corporation |
3 | DL 75 SJC “Viet An” – ANVIFISH Co. (Viet Thang Factory) | DL 75 JSC “Viet An” – ANVIFISH Co. (Viet Thang Factory) |
4 | DL 409 Kien Cuong Seafood Company Limited, Kien Cuong Seafood Co., Ltd | DL 409 Kien Cuong Seafood processing import – export joint stock company (Kien Cuong Seafood) |