Quay lại

Công văn 2145/BXD-KTTC số 2145/BXD-KTTC của Bộ Xây dựng về việc định

BỘ XÂY DỰNG
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 2145/BXD-KTTC
V/v Định mức dự toán công tác thí nghiệm nén tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp biến dạng nhỏ PIT và siêu âm.

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2003

Kính gửi: Công ty kinh doanh nhà Hà Nội

Bộ Xây dựng đã nhận được công văn số 941/TTr-DA ngày 27/11/2003 của Công ty Kinh doanh nhà Hà Nội - Bộ Quốc phòng về việc định mức dự toán công tác thí nghiệm nén tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp biến dạng nhỏ PIT, siêu âm công trình Nhà cao tầng C2, C4, B5, B6 Dự án Khu đô thị mới Mỹ Đình I. Bộ Xây dựng có ý kiến như sau:

Công tác thí nghiệm nén tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp biến dạng nhỏ PIT, siêu âm chưa được qui định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành của Nhà nước. Vì vậy việc xây dựng định mức dự toán cho công tác trên để phục vụ yêu cầu quản lý là cần thiết.

Để có căn cứ quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Nhà cao tầng C2, C4, B5, B6 Dự án Khu đô thị mới Mỹ Đình I, sau khi xem xét tiêu chuẩn xây dựng, cơ sở xác lập định mức dự toán và kiểm tra kết quả tính toán của định mức gửi kèm theo công văn trên, Bộ Xây dựng chấp thuận định mức công tác thí nghiệm nén tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp biến dạng nhỏ PIT, siêu âm của công trình như phụ lục gửi kèm công văn này.

Định mức công tác thí nghiệm nén tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp biến dạng nhỏ PIT, siêu âm chỉ áp dụng đối với công trình Nhà cao tầng C2, C4, B5, B6 Dự án Khu đô thị mới Mỹ Đình I, không áp dụng đối với công trình khác.

Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu VP, KTTC, VKT

K/T BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
THỨ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng

PHỤ LỤC

Kèm theo công văn số: 2145 /BXD-KTTC ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Bộ Xây dựng định mức dự toán công trình nhà cao tầng C2, C4, B5, B6 dự án khu đô thị mới Mỹ Đình I

I. THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN

DẠNG NHỎ PIT

Nội dung công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.

- Lắp đặt và tháo dỡ dụng cụ thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo qui trình qui phạm.

- Chỉnh lý tài liệu, kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cọc


STT

Thành phần hao phí

đơn vị

số lượng

123

Vật liệuBúa 2kgĐục thépĐá màiMỡ công nghiệpVật liệu khácNhân côngCông nhân bậc 4/7Kỹ sư bậc 5/8Máy thi côngThiết bị PIT và phần mềm xử lý PITWAPMáy khác

cáicáiviênkg%côngcôngca%

0,10,10,10,110,50,80,85

II. THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI BẰNG PHƯƠNG PHÁP SIÊU ÂM.

NỘI DUNG CÔNG VIỆC:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.

- Lắp đặt và tháo dỡ dụng cụ thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo qui trình qui phạm.

- Chỉnh lý tài liệu, kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.

Đơn vị tính: 1 mặt cắt siêu âm


STT

Thành phần hao phí

đơn vị

số lượng

123

Vật liệuMỡ công nghiệpThước thép 5mThước thép 42mVật liệu khácNhân côngCông nhân bậc 4/7Kỹ sư bậc 5/8Máy thi côngThiết bị đồng bộ CSL-2Máy khác

kgcáicái%côngcôngca%

0,040,040,0411,120,460,325

III. THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC KHOAN NHỒI (THEO TCXDVN 269 : 2002)

1. Nội dung công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.

- Chuẩn bị mặt bằng, đào bỏ đất yếu, đầm làm nền gối kê xếp dàn thí nghiệm

- Gia công đầu cọc đảm bảo yêu cầu thí nghiệm.

- Xếp, dỡ dàn chất tải, đối trọng.

- Lắp đặt và tháo dỡ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo qui trình qui phạm.

- Chỉnh lý tài liệu, kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.

2. Những công việc chưa tính vào định mức

- Công tác vận chuyển dàn chất tải và đối trọng bê tông đi, đến địa điểm thí nghiệm.

- Xử lý nền đất yếu nếu có yêu cầu như: đóng cọc...

Đơn vị tính: 1 cọc


STT

Thành phần hao phí

đơn vị

Tải trọng đầu cọc (T)

£300

600 ¸900

£1100

Vật liệuDầu kíchHệ dàn thépĐối trọng bê tôngVật liệu khácNhân côngCông nhân bậc 4/7Kỹ sư bậc 5/8Máy thi côngKích 500TCần cẩu 16TCần cẩu 25TMáy thủy bìnhTrạm bơm thuỷ lực 50MPAMáy bơm nước 7,5kWMáy khác

kg%%%côngcôngcacacacacaca%

7,2125792099,57,545

16,8125140321819,57,57,545

25,51251823427247,57,545

II. 2. Cọc khoan nhồi đường kính D1000 ¸1200, 4 ống siêu âm

Đơn vị tính: 1 cọc


STT

Thành phần hao phí

đơn vị

số lượng

Vật liệuMỡ công nghiệpThước thép 5mThước thép 42mVật liệu khácNhân côngCông nhân bậc 4/7Kỹ sư bậc 5/8Máy thi côngThiết bị đồng bộ CSL-2Máy inMáy khác

kgcáicái%côngcôngcaca%

0,1250,1250,12510,442,970,750,15

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2145/BXD-KTTC
Ngày ban hành18/12/2003
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực18/12/2003
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Đinh Tiến Dũng
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuSố 2145/BXD-KTTC của Bộ Xây dựng về việc định
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.