Quay lại

Công văn 2179/UBND-TCĐT công bố Đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2179/UBND-TCĐT
V/v công bố Đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre.

Bến Tre, ngày 01 tháng 6 năm 2011

Kính gửi:

- Các sở, ban ngành tỉnh;
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố;
- Các doanh nghiệp hoạt động công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị; Căn cứ Công văn số 2273/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 70/TTr-SXD ngày 26 tháng 5 năm 2011,

Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố Đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, quyết định việc áp dụng hoặc vận dụng để lập và quản lý chi phí duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh./.

KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng

Phần I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ

DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ TỈNH BẾN TRE

(Kèm theo Công văn số 2179/UBND-TCĐT ngày 01 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

I. CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ

Nghị định số 205/2004/NĐ­-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 03 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Công văn số 2273/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị;

Thông báo giá vật liệu xây dựng và trang trí nội thất tháng 01 năm 2010 của liên Sở Tài chính - Xây dựng Bến Tre.

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo công văn số 1001/UBND-TCĐT ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bến Tre.

II. NỘI DUNG CỦA ĐƠN GIÁ

Đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị công tác trong lĩnh vực: Duy trì thảm cỏ, duy trì cây trang trí; duy trì cây bóng mát; duy trì vệ sinh công viên; trồng mới cây xanh từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm bảo đảm hoàn thành công tác theo đúng quy trình kỹ thuật.

1. Chi phí vật liệu:

Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh.

Giá vật liệu trong đơn giá là giá vật liệu theo mặt bằng giá tháng 01 năm 2011 trên địa bàn thành phố Bến Tre (mức giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Trong quá trình áp dụng đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu để tính đơn giá, thì được tính bù chênh lệch vật liệu. Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá thông báo và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để xác định chi phí vật liệu thực tế sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán.

2. Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá duy trì cây xanh đô thị là chi phí về tiền lương của công nhân (kể cả chính, phụ) để hoàn thành một đơn vị sản phẩm đúng yêu cầu quy trình kỹ thuật. Theo nguyên tác này chi phí nhân công trong đơn giá được xác định như sau:

Lương tối thiểu vùng được tính theo Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ và Công văn số 777/UBND-TCĐT ngày 04 tháng 3 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc điều chỉnh lương tối thiểu để xây dựng lại 03 Bộ đơn giá dịch vụ công ích tỉnh Bến Tre.

+ Đối với thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành: 1.050.000đ/tháng.

+ Đối với các huyện còn lại: 830.000đ/tháng.

Cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1-5 công trình đô thị (nhóm 1,2,3) ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ:

+ Nhóm I: Quản lý công viên.

+ Nhóm II: Bảo quản, phát triển cây xanh, ươm trồng cây.

+ Nhóm III: Chặt hạ cây trong thành phố.

Các khoản phụ cấp thực hiện theo Công văn số 4734/UBND-TCĐT ngày 22 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh về việc xây dựng lại 03 Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bến Tre gồm: Phụ cấp lưu động 20% lương tối thiểu, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép…) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% so với tiền lương cơ bản.

3. Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng các loại máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

Sử dụng bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Công văn số 1001/UBND-TCĐT ngày 17 tháng 3 năm 2011 của UBND tỉnh Bến Tre về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bến Tre, bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí khác riêng chi phí tiền lương thợ điều khiển máy thì bỏ phụ cấp không ổn định sản xuất.

III. KẾT CẤU CỦA BỘ ĐƠN GIÁ

Đơn giá công tác duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre bao gồm:

Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng

Phần II: Đơn giá

+ Chương I: Duy trì thảm cỏ (áp dụng định mức dự toán theo Văn bản số 2273/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng).

+ Chương II: Duy trì cây trang trí (áp dụng định mức dự toán theo Văn bản số 2273/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng).

+ Chương III: Duy trì cây bóng mát (áp dụng định mức dự toán theo Văn bản số 2273/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng).

+ Chương IV: Duy trì vệ sinh công viên (áp dụng định mức theo Quyết định số 39/2002/QĐ-BXD).

+ Chương V: Trồng mới cây xanh (áp dụng định mức theo Quyết định số 39/2002/QĐ-BXD).

- Kết cấu tập đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre được trình bày theo nhóm loại công tác và được mã hoá thống nhất theo nguyên tắc:

+ Hai chữ cái và một số đầu: Chỉ số chương.

+ Hai số kế tiếp: Chỉ số các công việc của chương.

+ Hai (hoặc ba) số sau: Chỉ số đơn giá công việc cụ thể.

IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Tập đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre là cơ sở tham khảo để lập và quản lý chi phí cho các công tác: Duy trì thảm cỏ, duy trì cây trang trí; duy trì cây bóng mát; duy trì vệ sinh công viên và trồng mới cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.

Trường hợp những loại công tác có yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ theo phương pháp xây dựng định mức đơn giá do Bộ Xây dựng hướng dẫn để xây dựng đơn giá.

Khi lập dự toán cho công tác duy trì cây xanh đô thị thuộc chương I đến chương IV thì áp dụng theo hướng dẫn lập dự toán dịch vụ công ích đô thị.

Khi lập dự toán cho các công tác trồng mới cây xanh đô thị thuộc chương V thì áp dụng theo hướng dẫn lập dự toán xây dựng công trình.

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY LẮP

DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

(Chưa có thuế giá trị gia tăng)


STT

Tên vật liệu

Đơn vị

Giá vật liệu (đồng)

1

Nước máy

m3

5.000

2

Hoa giống (ngắn ngày, dài ngày)

cây

6.000

3

Hoa giỏ (ngắn ngày, dài ngày)

giỏ

9.000

4

Thuốc trừ sâu

lít

65.000

5

Phân hữu cơ

kg

2.000

6

Phân vô cơ

kg

6.000

7

Thuốc xử lý đất

kg

40.000

8

Cây cảnh, cây lá màu

cây

6.000

9

Cây hàng rào

cây

3.500

10

Cây cảnh (trổ hoa, tạo hình)

cây

30.000

11

Đất mùn đen trộn cát mịn

m3

90.000

12

Cây cảnh trong chậu

cây

35.000

13

Chậu cảnh

chậu

70.000

14

Cây chống phi 60 L >3m

cây

8.000

15

Dây kẽm 1mm

kg

19.350

16

Cỏ lá gừng

m2

25.000

17

Cỏ nhung

m2

38.000

18

Cỏ hoàng lạc

m2

35.000

19

Vôi bột

kg

3.150

20

Sơn

kg

72.000

21

Xăng

lít

14.909

22

Nẹp gỗ

cây

2.500

23

Đinh

kg

17.550

24

Adao

kg

34.200

25

Chổi tre dài

cái

13.000

26

Chổi tre ngắn

cái

9.000

27

Cán chổi dài

cái

3.500

28

Cán chổi ngắn

cái

2.500

29

Xẻng

cái

26.000

30

Bàn chải

cái

8.500

31

Nước tẩy rửa (1 lít = 4 lọ)

lọ

3.000

32

Sọt sắt

cái

26.000

33

Lưới thép đúc F1

m2

32.000

34

Rá tre

cái

28.000

35

Rổ tre

cái

8.000

36

Cót ép

m2

20.000

37

Thuyền tôn (2,5m*1m)

cái

500.000

38

Xe cải tiến

cái

2.577.000

39

Nẹp gỗ 0,03*0,05*0,3

cây

2.000

40

Cọc chống 2,5m

cây

3.500

41

Bao bố

cái

1.500

42

Đất thịt

m3

70.000

43

Cây trồng

cây

60.000

44

Dây nilon

kg

4.500

45

Hoa cây

cây

9.000

46

Nước tẩy rửa

lít

15.000


IV. BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN

CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ


TT

Nội dung công tác

Bậc thợ

Lương tố thiểu vùng

Hệ số bậc Lương

Phụ cấp lưu động (% LTT))

Lương phụ (nghỉ lễ tết….) (%LCB)

Lương khoán trực tiếp (% LCB)

Lương ngày công

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

1

Công nhân thủ công

3,5/7 - N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2,51

20

12,00

4,00

125.661

99.332

2

Công nhân thủ công

3,5/7 - N1 - A.1.5

1.050.000

830.000

2,355

20

12,00

4,00

118.399,62

93.592

3

Công nhân thủ công

4/7 - N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2,71

20

12,00

4,00

135.030

106.738

4

Công nhân thủ công

4/7 - N3 - A.1.5

1.050.000

830.000

2,92

20

12,00

4,00

144.868

114.514


IV. *Công thực tính lương ngày công:

(Lương tối thiểu vùng*hệ số cấp bậc +20 % lương tối thiểu vùng +12%lương tối thiểu vùng * hệ số cấp bậc +4%lương tối thiểu vùng *hệ số cấp bậc)/26 ngày.

BẢNG GIÁ CA MÁY

CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ


STT

Loại máy và thiết bị

Số ca/ năm

Định mức khấu hao, sửa chữa, CP khác/năm (%/giá tính KH)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

CP nhiên liệu, năng lượng (CNL)

Chi phí tiền lương (CTL)

Giá ca máy (CCM)

Khấu hao

Sửa chữa

CP khác

TP.Bến Tre, H.Châu Thành

Các huyện còn lại

TP.Bến Tre, H.Châu Thành

Các huyện còn lại

1

Ô tô vận tải thùng 2,0T

220

18

6.20

6

12.00

lít xăng

1x2/4 loại <3,5T

184.275

128.472

101.554

525.572

498.654

2

Ô tô tưới nước 5,0m3

220

14

4.35

6

22.50

lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5T

316.788

160.327

126.735

943.557

909.965

3

Ô tô tưới nước 8,0m3

220

13

4.12

6

25.50

lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5T

359.026

169.228

133.770

1.141.379

1.105.921

4

Xe ô tô tải có gắn cần trục 2,5T

240

17

4.55

6

27.00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5T

380.145

261.159

206.440

1.377.278

1.322.559

5

Cần trục ô tô - sức nâng: 3,0T

220

16

4.72

5

24.75

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại <3,5T

348.466

261.159

206.440

1.247.691

1.192.972

6

Máy bơm nước, động cơ điện 1,50kW

180

17

4.74

5

4.05

kWh

1x3/7

4.433

116.292

91.926

125.478

101.112

7

Máy bơm xăng 3,0cv

150

20

5.80

5

1.62

lít xăng

1x4/7

24.877

135.030

106.738

177.566

149.274

8

Cưa máy cầm tay 1,3kW

160

30

10.50

4

2.73

kWh

1x3/7

2.988

116.292

91.926

140.417

116.051

9

Máy cắt cỏ cầm tay 0,8kW

160

30

10.50

4

2.16

kWh

1x4/7

2.364

135.030

106.738

150.188

121.896

10

Xe thang cao 12m

260

14

4.02

5

25.20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T

354.802

294.888

233.102

1.722.622

1.660.836


IV. Phần II

Chương I

DUY TRÌ THẢM CỎ

CX.11110 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ THUẦN CHỦNG VÀ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH…)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng nước khoan bơm lên trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

- Lượng nước tuới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau:

- Lượng nước nước tưới: 7lít/m2(cỏ thuần chủng); 9lít/m2 (cỏ không thuần chủng); số lần tưới 240 lần/năm.

CX.11110 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN THẢM CỎ THUẦN CHỦNG BẰNG MÁY BƠM


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1111

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm

100m2/lần

CX.1111.1

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng

100m2/lần

13.383

10.579

18.911

15.898

CX.1111.2

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện

100m2/lần

17.844

14.105

17.818

14.358


IV. CX.11120 TƯỚI NƯỚC THẢM CÓ THUẦN CHỦNG BẰNG THỦ CÔNG


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1112

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lân

CX.1112.1

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

2.500

23.197

18.337


IV. CX.11130 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ THUẦN CHỦNG BẰNG XE BỒN


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1113

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn

100m2/lần

CX.1112.1

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

2.500

19.628

15.516

44.215

42.641

CX.1112.2

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

2.500

19.628

15.516

34.036

32.979


IV. CX.11140 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng tiểu đảo dải phân cách..) bằng máy bơm


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1114

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách..) bằng máy bơm

100m2/lần

CX.1114.1

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách..) bằng máy bơm xăng

100m2/lần

16.059

12.695

22.693

19.077

CX.1114.2

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách..) bằng máy bơm điện

100m2/lần

21.413

16.926

21.381

17.229


IV. CX.11150 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG TIỂU ĐẢO DẢI PHÂN CÁCH…) BẰNG THỦ CÔNG


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1115

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách..) bằng thủ công

100m2/lần

3.000

30.335

23.979


IV. CX.11160 TƯỚI NƯỚC THẢM CÓ KHÔNG THUẦN CHỦNG TIỂU ĐẢO DẢI PHÂN CÁCH…) BẰNG XE BỒN


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

N. công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1116

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách..)

100m2/lần

CX.1116.1

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách..) bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

3.000

17.844

14.105

48.235

46.517

CX.1116.2

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách..) bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

3.000

17.844

14.105

34.036

32.979


IV. CX.12100 PHÁT THẢM CỎ THUẦN CHỦNG VÀ THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH…)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Phát quang thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tuỳ theo hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.

- Dọn dep vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

CX.12110 PHÁT QUANG THẢM CỎ BẰNG MÁY


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1211

Phát thảm cỏ bằng máy

100m2/lần

CX.1211.1

Thảm cỏ thuần chủng

100m2/lần

21.605

17.078

10.063

8.167

CX.1211.2

Thảm cỏ không thuần chủng

100m2/lần

16.204

12.809

7.509

6.095


IV. CX.12120 PHÁT THẢM CỎ BẰNG THỦ CÔNG


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1212

Phát thảm cỏ bằng thủ công

100m2/lần

CX.1212.1

Thảm cỏ thuần chủng

100m2/lần

67.515

53.369

CX.1212.2

Thảm cỏ không thuần chủng

100m2/lần

54.012

42.695


IV. CX.12130 XÉN LỀ CỎ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

Xén thẳng lề cỏ theo chu vi cách bó vĩa 10cm.

Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn trong phạm vi 30m.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1213

Xén lề cỏ

100md/lần

CX.1213.1

Cỏ lá gừng

100md/lần

44.560

35.224

CX.1213.2

Cỏ nhung

100md/lần

67.515

53.369


IV. CX.12140 LÀM CỎ TẠP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ cỏ sạch khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn trong phạm vi 30m.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1214.1

Làm cỏ tạp

100m2/lần

44.560

35.224


IV. CX.12150 TRỒNG DẶM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Thay thế các chổ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng với cỏ hiện hữu.

- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.12150

Trồng dặm cỏ

1m2/lần

CX.1215.1

Cỏ lá gừng

1m2/lần

30.825

10.397

8.219

CX.1215.2

Cỏ nhung

1m2/lần

44.735

10.397

8.219

CX.1215.3

Cỏ hoàng lạc

1m2/lần

41.525

10.397

8.219


IV. CX.12160 PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

Phun thuốc trừ sâu cỏ.

Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.1216.1

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

975

9.587

7.578


IV. CX.12170 BÓN PHÂN THẢM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

N. công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.12170

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

18.000

13.503

10.674


IV. Chương II

DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ CÂY CẢNH

CX.21100 DUY TRÌ BỒN HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật tư dụng cụ dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đến ướt đẫm gốc tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

- Lượng nước và số lần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau:

- Lượng nước tưới: 7lít/m2; Số lần tưới 420 lần/năm.

- Lượng nước tưới và số lần tưới duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau:

- Lượng nước tưới: 7lít/m2; Số lần tưới 240 lần/năm.

CX.21110 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.21110

Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm

100m2/lần

CX.2111.1

Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng

100m2/lần

14.275

11.284

20.171

16.958

CX.2111.2

Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện

100m2/lần

17.844

14.105

17.818

14.358


IV. CX.21120 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

N. công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2112.1

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

2.500

28.550

22.568


IV. CX.21130 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG XE BỒN


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2113

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn

100m2/lần

CX.2113.1

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

2.500

19.628

15.516

44.215

42.641

CX.2113.2

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

2.500

19.628

15.516

34.036

32.979


IV. CX.22110 CÔNG TÁC THAY BỒN HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư đến nơi làm việc.

- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bằng bồn đúng theo quy trình.

- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2211

Công tác thay bồn hoa

100m2/lần

CX.2211.1

Công tác thay bồn hoa giống

100m2/lần

15.000.000

449.650

355.438

CX.2211.2

Công tác thay bồn hoa giỏ

100m2/lần

14.400.000

405.090

320.214


IV. CX.22120 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỐN HOA


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2212.1

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

975

22.550

17.825


IV. CX.22130 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ BỒN HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.

- Bón đều phân vào gốc cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc thu dọn rác thảy trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

N. công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2213.1

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

438.000

45.100

35.650


IV. CX.22140 DUY TRÌ BỒN CẢNH LÁ MÀU (BAO GỒM CẢNH Ở CÔNG VIÊN CÓ HÀNG RÀO VÀ KHÔNG CÓ HÀNG RÀO)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm đối với công viên có hàng rào là 20%/năm, công viên không có hàng rào là 30%/năm).

- Nhổ bỏ cỏ dại 12 lần /năm; cắt tỉa bấm ngọn 8 lần/năm.

- Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2 lần/năm).

- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 2 đợt, mỗi đợt 2 lần).

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2214

Duy trì bồn cảnh cây lá màu

100m2/năm

CX.2214.1

Duy trì bồn cảnh cây lá màu có hàng rào

100m2/năm

3.574.250

2.660.091

2.102.739

CX.2214.2

Duy trì bồn cảnh cây lá màu không có hàng rào

100m2/năm

4.955.900

3.346.043

2.644.968

Cộng


IV. CX.22150 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO ĐƯỜNG VIỀN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cửa sắt hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao (thực hiện 12 lần/năm).

- Bón phân hữu cơ 2 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2215

Duy trì cây hàng rào đường viền

100m2/năm

CX.2215.1

Duy trì cây hàng rào đường viền cao<1m

100m2/năm

1.200.000

1.822.905

1.440.963

CX.2215.2

Duy trì cây cảnh cây lá màu không có hàng rào >=1m

100m2/năm

1.200.000

2.889.642

2.284.193


IV. CX.22160 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO, ĐƯỜNG VIỀN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ gốc cây xấu, xới đất trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm là 30%/1m2).

- Nhổ cỏ dại; cắt tiả bấm ngọn, bón phân hữu cơ.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc và sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2216.1

Trồng dặm cây hàng rào đường viền

1m2

147.950

5.026

4.270


IV. CX.23100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA CÂY CẢNH TẠO HÌNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc chở bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

- Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như sau:

- Lượng nước tưới: 7 lít/m2, số lần tưới là 240lần/năm.

CX.23110 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2311

Tưới nước giếng khoan cây ra hoa tạo hình bằng máy bơm

100cây/lần

CX.2311.1

Tưới nước giếng khoan cây ra hoa tạo hình bằng máy bơm xăng

100cây/lần

13.383

10.579

18.911

15.898

CX.2311.2

Tưới nước giếng khoan cây ra hoa tạo hình bằng máy bơm điện

100cây/lần

17.844

14.105

17.818

14.358


IV. CX.23120 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2312.1

Tưới nước cây ra hoa tạo hình bằng thủ công

100cây/lần

2.500

26.766

21.158


IV. CX.23130 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH XE BỒN


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2313

Tưới nước cây ra hoa tạo hình bằng xe bồn

100cây/lần

CX.2313.1

Tưới nước cây ra hoa tạo hình bằng xe bồn 5m3

100cây/lần

2.500

19.628

15.516

44.215

42.641

CX.2313.2

Tưới nước cây ra hoa tạo hình bằng xe bồn 8m3

100cây/lần

2.500

174.870

97.345

30.794

29.838


IV. CX.24110 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc

- Cắt sửa tán gọn gàng cân đối không để cây nặng tàn, nghiêng ngả (thực hiện 12 lần trên năm).

- Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẻ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2 lần/năm).

- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 4 đợt, mỗi đợt 2 lần).

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2411.0

Duy trì cây cảnh trổ hoa

CX.2411.1

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100cây/năm

1.468.600

6.954.045

5.497.007

CX.2411.2

Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa

100cây/năm

1.468.600

7.649.450

6.046.708


IV. CX.24120 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng cây cảnh, tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2412.1

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100cây

3.000.000

1.884.912

1.489.978


IV. CX.24130 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt tỉa cây theo hình quy định (thực hiện 12 lần/năm).

- Bón phân vô cơ phân hữu cơ xen kẻ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm phân hữu cơ 2 lần/năm).

- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 3 đợt mỗi đợt 2 lần).

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2413.1

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây/năm

1.461.450

5.779.284

4.568.386


IV. CX.25100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU

(Kích thước chậu có kích thước bình quân 60cm, cao 40cm)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình khu vực, nước lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

- Lượng nước và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau:

- Lượng nước tưới: 5lít/cây; số lần tưới 240 lần/năm.

CX.25110 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2511

Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm

100chậu/lần

CX.2511.1

Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm xăng

100chậu/lần

8.922

7.053

12.103

10.175

CX.2511.2

Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện

100chậu/lần

12.491

9.874

8.156

6.572


IV. CX.25120 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2512.1

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100chậu/lần

1.500

19.628

15.516


IV. CX.25130 TƯỚI NƯỚC MÁY CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG XE BỒN


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2513

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn

100chậu/lần

CX.2513.1

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3

100chậu/lần

1.500

12.491

9.874

29.477

28.427

CX.2513.2

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3

100chậu/lần

1.500

14.275

11.284

24.311

23.556


IV. CX.26110 THAY ĐẤT PHÂN CHẬU CẢNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Xúc bỏ đất cũ thay thế đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2611.1

Thay đất phân chậu cảnh

100chậu/lần

1.000.000

1.350.300

1.067.380


IV. CX.26120 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt tỉa cảnh hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm.

- Bón phân vô cơ 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần.

- Nhổ cỏ daị, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2612.1

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100chậu/năm

177.450

4.320.960

3.415.616


IV. CX.26130 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRONG CHẬU


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2613.1

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100chậu/năm

3.530.000

1.256.608

993.318


IV. CX.26140 THAY CHẬU HỎNG VỠ


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2614.1

Thay chậu hỏng, vỡ

100chậu/lần

7.000.000

1.350.300

1.067.380


IV. CX.26150 DUY TRÌ DÂY LEO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nới làm việc.

- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

- Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây leo quy định như sau:

- Lượng nước tưới là 5lít/cây; số lần tưới 175 lần/năm.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.2615.1

Duy trì cây leo

10cây/lần

250

16.204

12.809


IV. Chương III

DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT

Phân loại cây bóng mát:

- Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.

- Cây bóng mát trồng 2 năm.

- Cây bóng mát loại 1: Cây cao <= 6m và đường kính gốc <= 20cm.

- Cây bóng mát loại 2: Cây cao <= 12m và có đường kính gốc <= 50cm.

- Cây bóng mát loại 3: Cây cao >12m hoặc đường kính gốc > 50cm.

CX.3110 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG

Thành phần công việc:

- Tưới nước đẫm gốc cây.

- Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.

- Sửa tán cây tạo hình và tẩy chồi:dùng kéo(hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện 4 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định thực hiện thực hiện 4 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3111

Duy trì cây bóng mát mới trồng

1cây/năm

49.113

156.635

123.816

113.227

109.196


IV. CX.31120 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC BÓNG MÁT

(Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Tưới nước bằng xe bồn, lượng nước tưới: 20lít/m2; số 240 lần/năm.

- Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm.

- Làm cỏ tạp thực hiện 12 lần/năm.

- Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ.

- Trồng dặm cỏ 30%.

- Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3112.1

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát cỏ lá gừng

1bồn/năm

72.988

546.872

432.289

780.529

752.191

CX.3112.2

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát cỏ nhung

1bồn/năm

84.688

546.872

432.289

780.529

752.191


IV. CX.31130 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch việc thông báo cắt sửa, khảo sát hiện trường liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị vật tư dụng cụ, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3113.1

Duy trì cây bóng mát loại 1

1 cây/năm

3.836

60.764

48.032


IV. CX.31140 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị vật tư dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặt biệt phải an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây thựchiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3114.1

Duy trì cây bóng mát loại 2

1 cây/năm

1.649

355.369

280.910

109.420

100.393


IV. CX.31150 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị vật tư dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặt biệt phải an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Gở phụ sinh, ký sinh thông thường

- Vệ sinh quanh gốc cây thựchiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3115.1

Duy trì cây bóng mát loại 3

1cây/năm

2.729

781.824

618.013

180.644

165.660


IV. CX.31160 GIẢI TOẢ CÀNH CÂY GÃY

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Giải toả cành cây gãy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.

- Cắt bằng vết cây gẩy, sơn vết cắt.

- Dọn dẹp vệ sinh thu gom cành lá; vận chuyển về vị trí theo quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3116

Giải toả cành cây gãy

1 cây

CX.3116.1

Giải toả cành cây gãy loại 1

1 cây

40.509

32.021

9.829

8.124

CX.3116.2

Giải toả cành cây gãy loại 2

1 cây

2.099

162.036

128.086

74.847

68.973

CX.3116.3

Giải toả cành cây gãy loại 3

1 cây

2.510

270.060

213.476

96.988

89.644


IV. CX.31170 CẮT THẤP TÁN, KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tùy từng lọai cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỷ mỹ thuật, khống chế chiều cao từ 8 đến 12m.

- Thu dọn cành lá cây, thu gom vận chuyển về vị trí theo quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3117

Cắt thấp tán khống chế chiều cao

1 cây

CX.3117.1

Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 1

1 cây

10.497

607.635

480.321

324.090

311.457

CX.3117.2

Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2

1 cây

12.596

810.180

640.428

410.221

394.499


IV. CX.31180 GỠ PHỤ SINH CÂY CỔ THỤ

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ thuật đô thị.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3118.1

Gở phụ sinh cây cổ thụ

1 cây

1.080.240

853.904

310.072

298.950


IV. CX.31190 GIẢI TOẢ CÂY GÃY ĐỔ

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch khảo sát hiện trường thông báo cắt điện.

- Chuẩn bị dụng cụ giao thông cảnh giới giao thông.

- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 5km, san phẳng hố đào gốc cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3119

Giải toả cành cây gãy đổ

1 cây

CX.3119.1

Giải toả cành cây gãy đổ cây loại 1

1 cây

445.599

352.235

42.125

34.815

CX.3119.2

Giải toả cành cây gãy đổ cây loại 2

1 cây

945.210

747.166

536.341

491.736

CX.3119.3

Giải toả cành cây gãy đổ cây loại 3

1 cây

2.025.450

1.601.070

901.954

819.151


IV. CX.31200 ĐỐN HẠ CÂY SÂU BỆNH

Thành phần công việc:

- Khảo sát lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.

- Đốn hạ cây, chặt cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.

- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.

- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

N. công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3120

Đốn hạ cây sâu bệnh

1 cây

CX.3120.1

Đốn hạ cây sâu bệnh cây loại 1

1 cây

469.371

371.027

77.229

63.828

CX.3120.2

Đốn hạ cây sâu bệnh cây loại 2

1 cây

1.839.820

1.454.334

878.104

813.050

CX.3120.3

Đốn hạ cây sâu bệnh cây loại 3

1 cây

3.114.655

2.462.061

1.497.279

1.377.458


IV. CX.31210 QUÉT VÔI GỐC CÂY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vôi và nước tôi vôi

- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.3121

Quét vôi gốc cây

1 cây

CX.3121.1

Quét vôi gốc cây loại 1

1 cây

607

4.147

3.278

CX.3121.2

Quét vôi gốc cây loại 2

1 cây

2.172

6.283

4.967

CX.3121.3

Quét vôi gốc cây loại 3

1 cây

4.343

15.708

12.416


IV. Chương IV

DUY TRÌ VỆ SINH CÔNG VIÊN

CX.40100 QUÉT RÁC TRONG CÔNG VIÊN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động:

- Quét rác bẩn, thu gom vận chuyển đến nơi quy định.

- Vệ sinh dụng cụ cất vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đường bãi luôn sạch sẽ không có rác bẩn.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.4010.0

Quét rác trong công viên

1.000m2lần

CX.4010.1

Quét rác trong công viên đường nhựa đường dall đường gạch sin

1.000m2lần

27.645

21.853

CX.4010.2

Quét rác trong công viên đường đất

1.000m2lần

50.264

39.733

CX.4010.3

Quét rác trong công viên thảm cỏ

1.000m2lần

62.830

49.666

CX.4010.4

Quét rác trong công viên vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na)

1.000m2lần

31.415

24.833


IV. CX.40500 THAY NƯỚC HỒ CẢNH

Thành phần công việc:

Bơm nước hút sạch nước bẩn, cọ rửa xung quanh hồ vét sạch bùn đất trong đáy hồ, vận chuyển rác bùn đổ tại nơi quy định, cấp nước mới cho hồ.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.40500

Thay nước hồ cảnh

100m2lần

CX.4050.1

Thay nước hồ <1.000m2

100m2lần

308.450

236.799

187.184

236.163

198.534

CX.4050.2

Thay nước hồ >1.000m2

100m2lần

515.150

236.799

187.184

390.645

328.403


IV. CX.40600 VỚT RÁC VÀ LÁ KHÔ TRÊN MẶT HỒ


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.40600

Vớt rác và lá khô trên mặt hồ

1m3lần

15.,294

394.271

311.662


IV. CX.41200 BẢO VỆ CÔNG VIÊN DẢI PHÂN CÁCH


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.41200

Bảo vệ công viên dải phân cách

<1ha/ngày đêm

CX.4120.1

Bảo vệ công viên kín

<1ha/ngày đêm

443.999

350.970

CX.4120.2

Bảo vệ công viên hở (vườn hoa)

<1ha/ngày đêm

754.798

596.649

CX.4120.3

Bảo vệ dải phân cách

<1ha/ngày đêm

532.798

421.164


IV. CX.41300 DUY TRÌ BIỂU TƯỢNG, TIỂU CẢNH

Thành phần công việc:

- Lau, cọ rửa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX.41300

Duy trì biểu tượng tiểu cảnh

1 tượng/lần

CX.4130.1

Duy trì tượng công viên

1 tượng/lần

29.600

23.398

CX.4130.2

Duy trì tiểu cảnh

100m2 tiểu cảnh/lần

39.072

30.885


IV. Chương V

TRỒNG MỚI CÁC LOẠI CÂY

I. TRỒNG, BẢO DƯỠNG CÂY XANH

CX2.01.00 TRỒNG, BẢO DƯỠNG CÂY XANH

CX2.01.01 TRỒNG CÂY XANH

Thành phần công việc:

- Khảo sát, xác định vị trí trồng cây.

- Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao.

- Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự ly bình quân 30m.

- Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự ly bình quân 30m.

- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọc chống (4cọc/cây) theo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường, không nghiêng ngả.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.01.01

Trồng cây xanh

cây

CX2.01.01.1

Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7*0,7*0,7

cây

103.832

128.928

101.914

CX2.01.01.2

Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6*0,6*0,6

cây

96.967

75.648

59.798

CX2.01.01.3

Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4*0,4*0,4

cây

82.070

36.944

29.204


I. CX2.01.02 VẬN CHUYỂN CÂY BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

- Bốc lên xe bằng cẩu, cự ly vận chuyển phạm vi 5km.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.01.022

Vận chuyển cây bằng cơ giới

cây

CX2.01.02.1

Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7*0,7*0,7

cây

12.566

9.933

17.733

16.916

CX2.01.02.2

Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6*0,6*0,6

cây

10.053

7.947

16.419

15.670

CX2.01.02.3

Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,4*0,4*0,4

cây

7.540

5.960

15.630

14.922


I. *Ghi chú: Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, thì hao phí ôtô tải 2 tấn được điều chỉnh với hệ số K=1,15 cho 1km tiếp theo.

CX2.01.03 BẢO DƯỠNG CÂY XANH SAU KHI TRỒNG

Thành phần công việc

- Được tính từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc được 90 ngày để nghiệm thu. Bao gồm: Tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sửa cọc chống, dọn dẹp vệ sinh đều trong vòng 90 ngày.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

N. công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.01.03a

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng

1 cây/ 90 ngày

CX2.01.03a1

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện

1 cây/ 90 ngày

87.334

69.036

9.938

8.008

CX2.01.03a2

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm xăng

1 cây/ 90 ngày

87.334

69.036

7.032

5.911

CX2.01.03b

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng

1 cây/ 90 ngày

CX2.01.03b1

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn

1 cây/ 90 ngày

4.500

87.334

69.036

39.629

38.219

CX2.01.03b2

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy

1 cây/ 90 ngày

4.500

87.334

69.036


I. CX2.01.04 TRỒNG CỎ LÁ GỪNG (BỒN CỎ GỐC CÂY)

Thành phần công việc:

- Đào đất, xúc đất ra ngoài sâu 0,2m.

- Vận chuyển phân hữu cơ, đất đen từ nơi tập trung đến các bồn, cự ly bình quân 100m.

- Trồng cỏ vào các bồn.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.01.04

Trồng cỏ lá gừng ( bồn cỏ gốc cây)

1m2

29.075

6.283

4.967


I. *Ghi chú: Đất đen dùng cho trồng cỏ được tính toán theo nhu cầu thực tế (hệ số đầm tơi 1,3).

CX2.01.05 BẢO DƯỠNG BỒN CỎ SAU KHI TRỒNG

(Kích thước bồn bình quân 3m2 cỏ)


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.01.05

Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng

1 bồn/tháng

4.500

40.211

31.786

28.307

27.299

II. TRỒNG MỚI VÀ BẢO DƯỠNG CÂY HOA, CÂY CẢNH, CÂY HÀNG RÀO VÀ THẢM CỎ

CX2.02.00 TRỒNG CÂY CẢNH, CÂY TẠO HÌNH, CÂY TRỔ HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính * chiều sâu) m.

- Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng.

- Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đánh vửng giữ nước tưới, đóng cọc chống cây (3 cọc/1cây), buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước 2lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ bầu.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.02.00

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa

1 cây

CX2.02.00.1

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 15*15cm

1 cây

34.200

3.770

2.980

CX2.02.00.2

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 20*20cm

1 cây

35.138

4.649

3.675

CX2.02.00.3

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 30*30cm

1 cây

36.188

6.786

5.364

CX2.02.00.4

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 40*40cm

1 cây

40.243

9.550

7.549

CX2.02.00.5

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50*50cm

1 cây

52.865

1.382

1.093

CX2.02.00.6

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 60*60cm

1 cây

55.898

18.346

14.502

CX2.02.00.7

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 70*70cm

1 cây

59.030

25.006

19.767


II. CX2.03.00 TRỒNG HOA CÔNG VIÊN (BAO GỒM HOA NGẮN NGÀY VÀ HOA DÀI NGÀY)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.03.00

Trồng hoa công viên

100m2

CX2.03.00.1

Trồng hoa công viên cây

100m2

23.107.500

464.945

367.528

CX2.03.00.2

Trồng hoa công viên giỏ

100m2

15.007.500

464.945

367.528


II. CX2.04.00 TRỒNG CÂY HÀNG RÀO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.04.00

Trồng cây hàng rào

100m2

14.607.500

502.643

397.327


II. CX2.05.00 TRỒNG CÂY LÁ MÀU, BỒN CẢNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật,khoảng cách cây trồng tuỳ thuộc vào chiều cao thân cây, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.05.00

Trồng cây lá màu, bồn cảnh

100m2

10.207.500

712.497

563.212


II. CX2.06.00 TRỒNG CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dẻ, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 5cm.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.06.00

Trồng cỏ

100m2

CX2.06.00.1

Trồng cỏ lá gừng

100m2

3.032.500

555.421

439.047

CX2.06.00.2

Trồng cỏ nhung

100m2

4.397.500

806.742

637.710

CX2.06.00.3

Trồng cỏ hoàn lạc

100m2

4.082.500

555.421

439.047


II. CX2.09.00 TRỒNG CÂY VÀO CHẬU

Thành phần công việc:

- Đổ đất phân vào chậu, trồng cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp vệ sinh sau khi trồng, tưới nước 2 lần/ngày.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồngvào chậu phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.09.00

Trồng cây vào chậu

1 chậu

CX2.09.00.1

Trồng cây vào chậu kích thước chậu 30*30cm

1 chậu

36.572

3.142

2.483

CX2.09.00.2

Trồng cây vào chậu kích thước chậu 50*50cm

1 chậu

42.150

5.026

3.973

CX2.09.00.3

Trồng cây vào chậu kích thước chậu 70*70cm

1 chậu

54.568

12.566

9.933

CX2.09.00.4

Trồng cây vào chậu kích thước chậu 80*80cm

1 chậu

64.242

18.849

14.900


II. CX2.10.00 BẢO DƯỠNG BỒN HOA, THẢM CỎ, BỒN CẢNH, HÀNG RÀO

- Tưới bảo dưỡng trong 30 ngày (1 tháng) sau khi trồng.

CX2.10.01 TƯỚI NƯỚC BẢO DƯỠNG BỒN HOA, THẢM CỎ, BỒN CẢNH, HÀNG RÀO NƯỚC LẤY TỪ GIẾNG KHOAN


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.10.01

Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm

100m2/ tháng

CX2.10.01.1

Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm xăng

100m2/ tháng

312.895

247.336

175.790

147.781

CX2.10.01.2

Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện

100m2/ tháng

312.895

247.336

94.109

75.834


II. CX2.10.03 TƯỚI NƯỚC BẢO DƯỠNG BỒN HOA, THẢM CỎ, BỒN CẢNH, HÀNG RÀO BẰNG XE BỒN


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.10.03

Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn

100m2/tháng

CX2.10.03.1

Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3

100m2/tháng

150.000

628.304

496.659

2.264.537

2.183.916

CX2.10.03.2

Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3

100m2/tháng

150.000

565.473

446.993

1.597.931

1.548.289


II. CX2.11.00 BẢO DƯỠNG CHẬU CÂY CẢNH

- Tưới rót vào gốc cây, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tưới trong 30 ngày.

CX2.11.01 TƯỚI NƯỚC BẢO DƯỠNG CHẬU CẢNH BẰNG NƯỚC LẤY TỪ GIẾNG KHOAN


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.11.01

Tưới nước bảo dưỡng chậu cảnh bằng nước lấy từ giếng khoan

100m2/ tháng

CX2.11.01.1

Tưới nước bảo dưỡng chậu cảnh bằng nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm xăng

100m2/ tháng

312.895

247.336

58.597

49.260

CX2.11.01.2

Tưới nước bảo dưỡng chậu cảnh bằng nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện

100m2/ tháng

312.895

247.336

62.112

50.050


II. CX2.11.02 TƯỚI NƯỚC BẢO DƯỠNG CHẬU CẢNH BẰNG NƯỚC MÁY


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lạI

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.11.02

Tưới nước bảo dưỡng chậu cảnh bằng nước máy

100m2/ tháng

50.000

376.982

297.996


II. CX2.10.03 TƯỚI NƯỚC BẢO DƯỠNG CHẬU CẢNH BẰNG XE BỒN


Mã hiệu

Loại công tác

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CX2.11.03

Tưới nước bảo dưỡng chậu cảnh bằng xe bồn

100m2/ tháng

CX2.11.03.1

Tưới nước bảo dưỡng chậu cảnh bằng xe bồn 5m3

100m2/ tháng

50.000

312.895

247.336

707.668

682.474

CX2.11.03.2

Tưới nước bảo dưỡng chậu cảnh bằng xe bồn 8m3

100m2/ tháng

50.000

281.480

222.503

530.741

514.253

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2179/UBND-TCĐT
Ngày ban hành01/06/2011
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực01/06/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Cao Văn Trọng
Phạm viBến Tre
Trích yếuCông bố Đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.