|
BỘ Y
TẾ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2578/QLD-CL |
Hà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2019 |
Kính gửi: …………………………………………………………
Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/05/2016 của Bộ Y tế Quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Cục Quản lý Dược thông báo cho các doanh nghiệp có hồ sơ đề nghị công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S - GMP và EU - GMP không đạt yêu cầu và cần bổ sung giải trình trong Đợt 63 theo các danh sách như sau:
Phụ lục 1: Danh sách các hồ sơ đề nghị công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S - GMP và EU - GMP không đạt yêu cầu (Đợt 63): Trong danh sách đã nêu rõ lý do hồ sơ không đạt yêu cầu.
Phụ lục 2: Danh sách các hồ sơ đề nghị công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S - GMP và EU - GMP cần bổ sung giải trình (Đợt 63): Đề nghị doanh nghiệp căn cứ nội dung cần bổ sung và giải trình tại Phụ lục 2 kèm theo công văn này để gửi công văn bổ sung và giải trình về Cục Quản lý Dược trước ngày 04/04/2019. Nếu quá thời gian trên, doanh nghiệp không tiến hành bổ sung giải trình, hồ sơ đề nghị công bố sẽ xếp loại không đạt yêu cầu.
(Các Phụ lục được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược - Địa chỉ: http:// dav.gov.vn - Mục Quản lý giá thuốc/TT về đấu thầu thuốc)
Cục Quản lý Dược thông báo để các doanh nghiệp biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c); - Website Cục Quản lý Dược; - Lưu: VT, CL.
KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Nguyễn Tất Đạt
PHỤ LỤC 1:
DANH SÁCH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ CƠ SỞ SẢN XUẤT ĐẠT TIÊU CHUẨN PIC/S-GMP VÀ EU-GMP KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU Đợt 63 (Theo công văn số 2578/QLD-CL ngày 06/03/2019 của Cục Quản lý Dược)
STT
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT
ĐỊA CHỈ
GIẤY CH. NHẬN
NGÀY CẤP
CƠ QUAN CẤP
DN ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ
LÝ DO KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU
1
Idol ilac Dolum Sanayi ve Ticaret A.s
Davutpasa Cad. Cebealibey sok. No:20 Topkapi-Zeytinburnu, Istanbul, Turkey
TR/GMP/20 18/183
17/08/2018
Turkish Medicines and Medical Devices Agency (TMMDA)
Công ty CP Dược phẩm Minh Kỳ
Giấy CN GMP được cấp trên cơ sở đánh giá ngày 07/02/2017. Tại thời điểm này, Cơ quan quản lý Dược Turkey chưa được chấp nhận là thành viên của PIC/S.
2
Orion Corporation (hoặc Orion Oyj hoặc Orion pharma)
Joensuunkatu 7, Salo, FI- 24100, Finland
2256/06.08. 00.04/2018
27/03/2018
Finnish Medicines Agency, Inspectorate
VPĐD Novartis Pharma Services AG
Giấy chứng nhận chỉ bao gồm các hoạt động bảo quản và đóng gói thứ cấp. Không đạt
3
Lupin Limited
Unit 1,198-202 New Ind. Area No.2, Dist Raisen, Mandideep, 462046, India
Lupin Limited
Tài liệu nộp kèm hồ sơ là 1 trang trong báo cáo thanh tra của US-FDA, không phải là Giấy chứng nhận GMP hoặc CPP. Không đáp ứng quy định về tài liệu để công bố.
4
BCWORLD PHARM CO., LTD
872-23, Yeojunam-ro, Ganam-eup, Yeoju-si, Gyeonggi-do, Korea
2018-D1-2629 2015-D1-3440
14/11/2018
Gyeongin Regional Commissioner Food and Drug Administration, Korea
Pharmaunity Co., Ltd
Giấy chứng nhận cho cơ sở BCWorld nộp kèm hồ sơ không phải Giấy chứng nhận GMP, không có hạn hiệu lực. Giấy chứng nhận CPP cho sản phẩm Creao được cấp từ 23/12/2015, đã quá 3 năm so với thời điểm hiện tại. Không đáp ứng yêu cầu.
5
Bioton S.A.
Macierzysz, ul. Pozńariska 12, 05-850 Ożarów Mazowiecki, Poland
872/18;
873/18;
871/18;
870/18
12/04/2018
Main Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Đã công bố cơ sở sản xuất, không công bố lại theo sản phẩm.
6
GAP AE/ GAP SA
46, Agissilaou str., Agios Dimitrios Attiki, 17341, Greece
94836/28-11-2017
06/02/2018
National Organization for Medicines (EOF), Greece
Công ty cổ phần BT Việt Nam
Công ty nộp bổ sung 1 tài liệu (National Annex) trong đó phạm vi sản xuất chi tiết hơn GCN GMP đã được công bố. Tuy nhiên không rõ Annex này là phụ lục của tài liệu pháp lý nào, cấp cho cơ sở nào. Yêu cầu cung cấp tài liệu pháp lý và hồ sơ đầy đủ mà Phụ lục này đính kèm.
7
LTS Lohmann Therapie - Systeme AG
Lohmannst. 2, 56626 Andernach, Germany
DE_RP_01_GMP- 2018_0005
06/02/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức
Văn phòng đại diện Mundipharma pharmaceuticals Pte Lte
Đã công bố đợt 62 stt 91. Không công bố lại
8
AstraZeneca AB (Cơ sở sản xuất)
PET Nexium/Losec, Gartunavagen, Sodertalje, 15185, Sweden) (Cách ghi khác: SE-15185 Sodertalje, Sweden)
6.2.1-2018-004246
06/09/2018
Swedish Medical Products Agency (MPA)
VPĐD AstraZeneca Singapore Pte. Ltd tại Tp. HCM
Không điều chỉnh phạm vi công bố “Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, vi hạt, viên nén” do chưa có bằng chứng toàn bộ các thuốc sản xuất tại PET Nexium/Losec được đóng gói tại PET Packaging.
AstraZeneca AB (Cơ sở đóng gói)
PET Packaging, Gartunavagen, Sodertalje, 15185, Sweden (Cách ghi khác: SE-15185 Sodertalje, Sweden)
6.2.1-2018-030278
17/09/2018
Swedish Medical Products Agency (MPA)
9
Swiss Caps AG
Husenstrasse 35, 9533 Kirchberg, Switzerland
18-0671
19/03/2018
Swiss Agency for Therapeutic Products
Sanofi Aventis Singapore Pte., Ltd
Đợt 57 đã công bố. Công ty bổ sung CPP từ 2014 và MA sản phẩm Pharmaton để công bố cho sản phẩm Pharmaton, không được sản xuất toàn bộ tại cơ sở sản xuất đề nghị công bố, chưa có GMP của cơ sở đóng gói. Tài liệu bổ sung không đáp ứng yêu cầu. Chưa điều chỉnh và chưa công bố đối với sản phẩm Pharmaton viên nang mềm.
10
Remedina S.A.
23 Gounari & Areos Str., Kamatero Attiki, 13451 Greece
70779/2-7-2018
13/09/2018
National Organization for Medicines (EOF), Greece
Công ty CPDP Hà Nội
Đã công bố Đợt 62 STT 23 với cùng GCN GMP, không công bố lại
11
Inventia Healthcare Private Limited
F1-F1/1 Additional Ambernath MIDC, Ambernath (East) District Thane Maharashtra In-421 506 India
UKGMP 40387 Insp GMP 40387/4511 564-0004
31/03/2016
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
Mega Lifesciences public company limited
Đã công bố Đợt 40 STT 4 hết hạn, công ty đề nghị gia hạn 6 tháng nhưng trong công văn bổ sung của MHRA không có nội dung ghi gia hạn. Không đạt
12
Mega Lifesciences Public Company Limited
* Plant I: 384 Moo 4, Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand.
* Plant II: 515/1 Moo 4, Soi 8, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand.
MI-2015-CE-07830-1
12/09/2016
Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia
Mega Lifesciences Public Company Limited
Công ty đề nghị điều chỉnh hạn chứng nhận của TGA đến 26/6/2020 theo GCN GMP của Đức công bố Đợt 60 STT12, 13. Không đồng ý điều chỉnh.
13
Labesfal - Laboratories Almiro, S.A
Zona Industrial do Lagedo, Santiago de Besteiros, 3465-157, Portugal
F010/S1/MH /002/2017
28/07/2017
National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Không đồng ý bổ sung thuốc bột đông khô. Sản xuất thuốc đông khô yêu cầu các điều kiện cơ sở, thiết bị đặc thù. Dây chuyền sản xuất thuốc bột vô trùng không đủ điều kiện để sản xuất thuốc đông khô. Trong Giấy CN GMP, thuốc đông khô là một mục riêng.
14
Getz Pharma (Pvt) Ltd.
29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, 74900 Karachi, Pakistan
M040/18
14/08/2018
National Pharmaceutical Control Bureau (NPCB), Malaysia
VPĐD Getz Pharma Pvt. Ltd.
Giấy chứng nhận GMP không được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định.
15
Genzyme Limited
37 Hollands Road, Haverhill, CB9 8PU, United Kingdom (hoặc 37 Hollands Road, Haverhill, Suffolk, CB9 8PU, United Kingdom)
UK MIA 8596 Insp GMP/GDP 8596/18052- 0025
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
Công ty TNHH Sanofi Aventis Việt Nam
Giấy GMP kèm theo hồ sơ đã được công bố Đợt 51, STT 23 và hết hạn ngày 25/8/2018; không phù hợp với số giấy GMP ghi trên công văn đề nghị (UK MIA 8596 Insp GMP 8596/18052-27)
PHỤ LỤC 2:
DANH SÁCH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ CƠ SỞ SẢN XUẤT ĐẠT TIÊU CHUẨN PIC/S-GMP VÀ EU-GMP BỔ SUNG GIẢI TRÌNH Đợt 63 (Theo công văn số 2578/QLD-CL ngày 06/03/2019 của Cục Quản lý Dược)
STT
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT
ĐỊA CHỈ
GIẤY CH. NHẬN
NGÀY CẤP
CƠ QUAN CẤP
DN ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ
NỘI DUNG CẦN BỔ SUNG GIẢI TRÌNH
1
Merck Sharp & Dohme Limited
Merck Sharp & Dohme Limited, Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United Kingdom
UK MIA 25 Insp
GMP/IMP
25/4061-0028
04/12/2018
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
VPĐD Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd tại Việt Nam
Giấy chứng nhận được in từ Eudra, không được hợp pháp hóa lãnh sự và công chứng theo quy định. Yêu cầu cung cấp bản được hợp pháp hóa lãnh sự và công chứng theo quy định.
2
Merck Sharp & Dohme Limited (Sản xuất)
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United Kingdom
UK MIA 25 Insp GMP/IMP 25/4061-0028
04/12/2018
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
VPĐD Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd tại Việt Nam
Giấy CN GMP cơ sở sản xuất là bản in từ EUDRA, chưa được công chứng, hợp pháp hóa lãnh sự. Yêu cầu công ty bổ sung Giấy CN GMP được chứng thực theo quy định.
Merck Sharp & Dohme B.V (Đóng gói)
Waarderweg, 39, 2031 BN, Haarlem, The Netherland
NL/H 17/2002429
16/02/2018
National Agency for Drug and Food Control Indonesia (NADFC)
3
Merck Sharp & Dohme Limited (Sản xuất)
Shotton Lane, Cramlington, Northumberland, NE23 3JU, United Kingdom.
UK MIA 25 Insp GMP/IMP 25/4061-0028
04/12/2018
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
VPĐD Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd tại Việt Nam
Giấy CN GMP cơ sở sản xuất là bản in từ EUDRA, chưa được công chứng, hợp pháp hóa lãnh sự. Yêu cầu công ty bổ sung Giấy CN GMP được chứng thực theo quy định.
PT. Merck Sharp Dohme Pharrma Tbk (Đóng gói)
Jl. Raya Pandaan Km 48, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia
0541/CPOB/ A/II/18
21/02/2018
National Agency for Drug and Food Control Indonesia (NADFC)
4
S.M. Farmaceutici S.R.L. (Cơ sở sản xuất)
Zona Industriale - 85050 TITO (PZ), Italy
IT/113-1/H/2017
06/09/2017
Italian Medicines Agency (AIFA)
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp bản GCN cơ sở xuất xưởng đã được chứng thực đầy đủ theo quy định. Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
Deltamedica GmbH (Cơ sở xuất xưởng)
Ernst-Wagner-Weg 1-5, 72766 Reutlingen, Germany
DE_BW_01_ GMP_2019_ 0006
14/01/2019
Cơ quan thẩm quyền Đức (Baden- Württemberg)
5
CSL Behring GmbH
CSL Behring GmbH Emil-von-Behring-Strasse (hoặc: straβe) 76 35041 Marburg Germany
DE_HE_01_ GMP_2018_ 0147
26/11/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD Unico Alliance Co., Ltd tại Tp. HCM
Hồ sơ gồm 2 Giấy CN GMP của 2 cơ sở sản xuất khác nhau và được cấp tại 2 ngày khác nhau; không rõ tình trạng được chứng thực hợp pháp hóa lãnh sự của từng giấy. Yêu cầu cung cấp bản chính hợp pháp hóa lãnh sự để đối chiếu.
6
Stada VN Joint Venture Co. Ltd
No. 40, Tu Do Avenue, Vietnam - Singapore, Industrial Park, Thuan An, Binh Duong Province, Vietnam
108-0968
18/10/2017
Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)
Công ty TNHH Liên doanh stada - Việt Nam
Công ty nộp kèm theo thư giải trình ngày 30/7/2018: viên nén có bao gồm viên nén bao phim và viên nén sủi bọt; hỗn dịch có bao gồm dung dịch; tuy nhiên tài liệu không được hợp pháp hóa lãnh sự và công chứng theo quy định.
7
Anfarm Hellas S.A.
62nd km Nat. Rd. Athens- Lama, Schimatari Viotias, 32009, Greece (* Cách viết khác: 61st km Nat. Rd. Athens-Lama, Sximatari Viotias, 32009, Greece)
40189/12-5-2016
13/06/2016
National Organization for Medicines (EOF), Greece
Tada Pharma
Đợt 62, Cục QLD có yêu cầu công ty cung cấp báo cáo thanh tra để làm rõ các dạng bào chế đề nghị bổ sung. Đợt này, công ty giải trình do báo cáo thanh tra là tài liệu bí mật của nhà máy nên chỉ cung cấp trực tiếp cho Cục Quản lý Dược.
Đề nghị công ty liên hệ với nhà sản xuất và gửi báo cáo thanh tra tới địa chỉ mail sau đây của Cục Quản lý Dược: quanlychatluongthuoc.qld@moh.gov.vn
8
Novartis Farmaceutica, SA
Ronda de Santa Maria, 158, 08210 Barbera Del Valles (Barcelona), Spain
NCF/1851/001/CAT
19/10/2018
Ministry of Health of Government of Catalonia, Spain
VPĐD Novartis Pharma Services AG
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "dạng bào chế rắn khác" trong phạm vi được chứng nhận.
9
Lainco, SA
Poligon Industrial Can Jardi, Avgda. Bizet, 8-12, 08191 RUBI (Barcelona), Spain
NCF/1854/001/CAT
21/11/2018
Ministry of Health of Government of Catalonia, Spain
Công ty cpdp Minh Kỳ
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra GMP hoặc CPP của sản phẩm và MA tại Việt Nam để làm rõ dạng bào chế "các dạng bào chế rắn khác".
10
Reliance life sciences private limited (plant 6)
Dhirubhai Ambani Life science centre (DALC) Thane Belapur road rabale Navi Mumbai IN- 400701 India
UK GMP 41432 Insp GMP 41432/6618 812-0004
22/01/2018
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
VPĐD Glenmark Pharmaceuticals Ltd
Giấy chứng nhận GMP in từ mạng Eudra, không được chứng thực. Đề nghị bổ sung GCN GMP do cơ quan có thẩm quyền của EU hoặc Anh xác nhận và được chứng thực theo quy định.
11
Sofarimex - Indústria Química e Farmaceutica, S.A
Av. Das Indústrias - Alto do Colaride, Cacém, 2735- 213, Portugal.
F027/S1/MH /001/2018
13/07/2018
National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal
Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd General Pharm.
Tạm công bố 30 ngày. Yêu cầu, trong thời hạn 30 ngày, công ty cung cấp bản chính HPHLS để đối chiếu. Nếu không cung cấp sẽ rút công bố.
12
Vuab Pharma a.s
Vltavska 53, 252 63 Roztoky, Czech
sukls251187 /2016
01/03/2017
State Institute for Drug Control (SÚKL), Czech Republic
Công ty CPXNK Y tê Thái An
* Chưa điều chỉnh theo đề nghị. Yêu cầu công ty cung cấp tài liệu chứng minh sản phẩm đề nghị điều chỉnh được sản xuất theo công nghệ thuốc bột đông khô.
13
Novo Nordisk A/S
Novo Alle, Bagsvaerd, 2880, Denmark (* Cách ghi khác: Novo Alle, Bagsvaerd, DK- 2880, Denmark)
DK H 00096518
30/01/2018
Danish Health and Medicines Authority
Novo Nordisk A/S
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "dạng bào chế dịch lỏng thể tích nhỏ" theo đề nghị đính chính của công ty
14
N.V. Organon
Molenstraat 110, OSS, 5342CC, Netherlands Cách ghi khác: Molenstraat 110, 5342 CC Oss, Netherlands hoặc: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Netherlands
NL/H 16/1010471
26/03/2017
Health Care Inspectorate - Pharmaceutical Affairs and Medical Technology, Netherlands
VPĐD Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Tại Việt Nam
Bổ sung giấy chứng nhận GMP đã hợp pháp hóa lãnh sự cho cơ sở đóng gói.
Synergy Health EdeB.V.
Soevereinstraat 2, ETTEN- LEUR, 4879NN, Netherlands
NL/H 17/1014950 B
14/04/2017
Health Care Inspectorate - Pharmaceutical Affairs and Medical Technology, Netherlands
15
Hetero Labs Limited, Unit III
22-110 Industrial Development Area, Jeedimetla, Hyderabad, Telangana, India 500 055
109-1137
11/12/2018
Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)
Công ty Hetero Labs Ltd
Văn bản về tình trạng của cơ sở sản xuất kèm theo hồ sơ không có chữ ký, không có dấu của Bộ Y tế Taiwan. Yêu cầu cung cấp văn bản sao từ bản gốc được chứng thực hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định, và được dịch có công chứng.
16
Exir Pharmaceutical Co
2nd Km of Ring road, Boroujerd, 69189, Iran
665/93417
02/01/2019
Iranian Food and Drug Administration (IFDA)
Công ty CP Y Dược LS
Cách ghi chứng nhận không rõ thuốc chứa Cephalosporin gồm các dạng bào chế nào (thuốc bột, thuốc bột pha tiêm) hay toàn bộ các dạng bào chế. Đề nghị cung cấp Báo cáo thanh tra (phần hành chính và phần kết luận và Hồ sơ tổng thể (SMF) để làm rõ
17
Upsa Sas
979 Avenue des Pyrénées, Le Passage, 47520, France
2018/HPF/F R/157
13/06/2018
French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM)
Công ty TNHH DKSH Việt Nam
Dây chuyền viên nén sủi bọt không thuộc phạm vi chứng nhận GMP đã công bố. Đề nghị giải trình và cung cấp báo cáo thanh tra để chứng minh dạng bào chế thuốc viên nén sủi bọt thuộc phạm vi đã chứng nhận.
18
Farma Lyon (hoặc Farma Lyon - Saint Genis Laval)
29 Avenue Charles de Gaulle, Saint Genis Laval, 69230, France (hoặc 29 Avenue Charles de Gaulle, 69230 Saint Genis Laval, France)
CPP: 022643 022642
16/10/2018
Department for Facilitations Foreign Trade
Công ty Sanofi Aventis Singapore Pte., Ltd
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách
19
Sanofi Winthrop Industrie
180 Rue Jean Jaures 94702 Maisons-Alfort Cedex, France.
CPP: 017907 017906
24/05/2018
Chambre de Commerce et d'lndustrie de Region Paris Ile-de-France
VPĐD Sanofi Aventis Singapore Ptd., Ltd
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách
20
Sanofi S.P.A
Viale Europa, 11-21040 Origgio (VA), Italia
CPP/2017/2421
09/10/2017
Italian Medicines Agency (AIFA)
Cty Sanofi Aventis Singapore Pte., Ltd
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách
21
Mylan Laboratories Limited
Plot No 11,12&13, Indore Special Economic Zone, Pharma Zone, Phase II, Sector III, Pithampur- 454775, Dis. Dhar, Madhya Pradesh, India
108-1320 (PMF-10281)
14/07/2016
Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)
Mylan Laboratories Ltd
Qua tra cứu trên cổng thông tin điện tử FDA Taiwan: Tại Regulation ngày 8/8/2013, Điều 5, căn cứ kết quả đánh giá GMP, Bộ Y tế Taiwan cấp văn bản thông báo chấp thuận về tình trạng đáp ứng GMP cho cơ sở, trong đó có các thông tin về tên, địa chỉ, dạng bào chế, các hạn chế (nếu có), thời hạn hiệu lực và một số thông tin về việc cá thuốc đã được chấp nhận nhưng chưa cung cấp cho thị trường Taiwan. Tài liệu đính kèm hồ sơ gồm cả bản Tiếng Trung Quốc và Bản dịch công chứng tiếng Anh. Chấp nhận tài liệu này để công bố.
Yêu cầu cung cấp Báo cáo thanh tra GMP để công bố theo dạng bào chế.
22
Mylan Laboratories Limited
Plot No 11,12&13, Indore Sez, Pharma Zone, Phase II, Sector III, District Dhar, Pithampur, Madhya Pradesh, 454775, India
OGYÉI/4955 2-5/2017
08/10/2018
National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary
Mylan Laboratories Ltd
Giấy chứng nhận GMP in từ mạng Eudra, do cơ quan thẩm quyền Ấn Độ công chứng xác nhận, không đáp ứng quy định về chứng thực. Đề nghị bổ sung GCN GMP do cơ quan có thẩm quyền của EU hoặc Hungary xác nhận
23
SmithKline Beecham Ltd T\A SmithKline Beecham Pharmaceuticals
Clarendon Road, Worthing, BN14 8QH, United Kingdom
UK MIA 10592 Insp GMP 10592/3922- 0034
11/10/2018
United Kingdom's medicines and Healthcare Products Regulatory Agency MHRA
VPĐD GlaxoSmithKline Pte Ltd tại Tp. HCM
Đề nghị cung cấp tài liệu giải trình để công bố "các dạng bào chế dạng rắn khác".
24
Zydus Hospira Oncology Private Limited
Plot No. 3, Pharmez- Special Economic Zone, Sarkhej Bavla highway, N.H. No. 8A, Matoda, Taluka Sanand, Ahmedabad In 382213, India
UKGMP 32340 Insp GMP 32340/4091 99-0006
01/02/2017
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
VPĐD Pfizer (Thailand)
Yêu cầu Công ty liên hệ với MHRA để điều chỉnh lại phạm vi trên giấy chứng nhận để làm căn cứ công bố thuốc độc tế bào/kìm tế bào
25
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory
950, Hiroki, Ohaza, Misato-machi, Kodama- gun, Saitama-ken, Japan
1123008000 792
06/04/2018
Ministry of Health, Labour and Welfare (MHLW), Japan
Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd
Tài liệu công ty nộp là thông báo của cơ quan quản lý, không phải GCN GMP. Đề nghị cung cấp GCN GMP cơ sở sản xuất, đóng gói, xuất xưởng để được công bố.
26
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory
950, Hiroki, Ohaza, Misato-machi, Kodama- gun, Saitama-ken, Japan
1123008000 792
06/04/2018
Ministry of Health, Labour and Welfare (MHLW), Japan
Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd
Tài liệu công ty nộp là thông báo của cơ quan quản lý, không phải GCN GMP. Đề nghị cung cấp GCN GMP cơ sở sản xuất, đóng gói, xuất xưởng để được công bố.
27
Genfarma Laboratorio, S.L
Avda. De la Constitución, 198-199, Poligono Industrial Monte Boyal, 45950 Casarrubios del Monte, (Toledo), Spain
2018/02407
25/09/2018
Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1
Giấy chứng nhận CPP không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
28
Glaxo Wellcome Production
ZI de la Peyennière, 53100 Mayenne, France
2018/HPF/F R/184
10/08/2018
National Agency for the Safety of Medicine and Health Products (ANSM), France
VPĐD tại Tp. HCM GlaxoSmithKline Pte Ltd
Giấy CN GMP trong hồ sơ in từ EUDRA, được HPHLS. Tuy nhiên, tại thời điểm tra cứu, không tìm được Giấy CN này; chỉ có Giấy CN GMP số 2018/HPF/FR/263, cùng phạm vi chứng nhận và ngày thanh tra 2018-09-04.
Đề nghị cung cấp thông tin giải trình về vấn đề này.
29
Help Abee/ Help S.A.
Pedini loanninon, loannina, 45500, Greece
65690/ 8-6- 2018
09/07/2018
National Organization for Medicines (EOF), Greece
Công ty TNHH dược phẩm Lamda
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "các dạng bào chế rắn khác" và "thuốc dược liệu" trong phạm vi được chứng nhận.
30
Berlin-Chemie AG
Berlin-Chemie AG Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany
DE_BE_01_GMP _2015_0 034
14/07/2015
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD Menarini Singapore Pte Ltd
* Trong thời gian chờ cấp chứng nhận GMP, đề nghị công ty cung cấp Báo cáo thanh tra GMP và Báo cáo khắc phục (nếu có tồn tại) để xem xét, tiếp tục gia hạn thêm 03 tháng.
31
Berlin Chemie AG
Cơ sở sản xuất: Berlin- Chemie AG, Tempelhofer Weg 83,12347 Berlin, Germany
DE_BE_01_ GMP_2017_1065
20/12/2017
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD Menarini Singapore Pte Ltd
* Trong thời gian chờ cấp chứng nhận GMP, đề nghị công ty cung cấp Báo cáo thanh tra GMP và Báo cáo khắc phục (nếu có tồn tại) để xem xét, tiếp tục gia hạn thêm 03 tháng.
Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Berlin-Chemie AG, Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany
DE_BE_01_ GMP_2017_1045
05/10/2017
32
Eisai Co., Ltd. Kawashima Plant
1, Kawashimatakehaya- machi, Kakamigahara-shi, Gifu-ken, Japan
6096
28/02/2018
Ministry of Health, Labour and Welfare (MHLW), Japan
VPĐD tại Tp. HCM Eisai (Thailand) Marketing Co Ltd.
Đề nghị Công ty tiếp tục cung cấp tài liệu hướng dẫn hoặc văn bản xác nhận của Cơ quan quản lý dược Nhật Bản về cách ghi Danh mục thuốc trong Báo cáo thanh tra GMP hoặc trong Thông báo kết quả thanh tra GMP.
33
Pymepharco Joint Stock Company
166-170, Nguyen Hue Street, Tuy Hoa City, Phu Yen Province, Vietnam
DE_HE_01_ GMP_2018_ 0017
07/02/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức
Công ty CP Pymepharco
* Chưa đồng ý điều chỉnh phạm vi chứng nhận thành "kháng sinh beta lactam" theo đề nghị, do trên Giấy CN GMP, mục hạn chế và làm rõ đã ghi "Mục đích của đợt thanh tra: Ceftriaxone EG 1 g/10 ml...".
Đề nghị Công ty cung cấp Báo cáo Thanh tra GMP và các tài liệu khác để chứng minh thuốc chứa kháng sinh Penicllin thuộc phạm vi thanh tra và đáp ứng EU-GMP.
34
Baxter Oncology GmbH
Baxter Oncology GmbH Kantstraβe 2
33790 Halle/ Westfalen, Germany (*Cách ghi khác: Kantstrasse 2 D-33790 Halle, Germany)
CPP:
2017/1/122;
2017/1/123;
2017/1/120.
04/12/2017
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD tại Tp. HCM Baxter Healthcare (Asia) Pte. Ltd.
Trên Giấy GMP, phạm vi chứng nhận Solids and Implants chỉ bao gồm hoạt động Kiểm nghiệm và xuất xưởng; không phải toàn bộ quy trình sản xuất. Do vậy, tạm thời công bố 3 tháng theo CPP.
Yêu cầu Công ty cung cấp tài liệu chứng minh sản phẩm đề nghị công bố được sản xuất theo quy trình công nghệ của thuốc đông khô để công bố thời hạn hiệu lực theo Giấy CN GMP.
35
Pharmavision San. Ve Tic. A.s.
Davutpaşa Ceddesi No:145, Topkapi Istanbul, 34010, Turkey
TR/GMP/2018/203
25/09/2018
Turkish Medicines and Medical Devices Agency (TMMDA)
Công ty TNHH MTV DP Altus
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "thuốc sản xuất vô trùng khác" trong phạm vi được chứng nhận.
36
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Industriepark Höchst (hoặc Hoechst)- Brüningstrabe 50 (hoặc Brüningstrasse), H500, H590, H600, H785, H790, 65926 (hoặc D-65926) Frankfurt am Main (hoặc Frankfurt am Main Allemagne), Germany.
DE_HE_01_ GMP_2018_0093
12/07/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức
VPĐD Sanofi- Aventis Singapore Pte. Ltd. Tại Tp. HCM
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ các dạng bào chế cụ thể của "dạng bào chế rắn khác" trong phạm vi được chứng nhận.
37
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd.
13 Othellos, Dhali Industrial Area, Nicosia, Cyprus, 2540, Cyprus
MUN01/2018/001
08/05/2018
Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus
VPĐD Mundipharma Pharmaceuticals Pte Ltd. Tại Tp. HCM
Phạm vi chứng nhận không bao gồm kiểm tra chất lượng theo mẫu Giấy chứng nhận GMP của EU. Đề nghị công ty giải trình và cung cấp bằng chứng kèm theo.
38
Reliance life sciences Private Limited (Plant 6)
Dhirubhai Ambani Life science centre (DALC), Thane, Belapur road, Rabale, Navi Mumbai, Maharashtra, IN-400701, India
UKGMP 41432 Insp GMP 41432/6618 812-0004
22/01/2018
Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom
VPĐD MI Pharma Private Limited tại Tp.HCM
Đề nghị cung cấp báo cáo thanh tra (phần hành chính và kết luận) hoặc giấy chứng nhận CPP của cơ quan cấp chứng nhận GMP và MA do Cục Quản lý Dược VN cấp thể hiện rõ dạng bào chế "Viên nén bao phim" trong phạm vi được chứng nhận.
39
GlaxoSmithKline manufacturing S.P.A. (Cơ sở sản xuất)
Strada Provinciale Asolana N.90 (loc. San Polo)-43056 Torrile (PR), Italia
IT/299-2/H/2016
01/12/2016
Italian Medicines Agency (AIFA)
VPĐD Janssen- Cilag Ltd.
Đề nghị bổ sung GCN GMP của cơ sở sản xuất.
Laboratoire Renaudin (Cơ sở sản xuất, xuất xưởng túi dung môi)
Zone Artisanale Errobi, Itxassou, 64250, France
2018/HPF/F R/137
24/05/2018
National Agency for the Safety of Medicine and Health Products (ANSM), France
Lusomedicamenta Sociedade Técnica Farmacêutica, S.A (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng bộ kit)
Estrada Consiglieri Pedroso, no. 69-B, Queluz de Baixo, 2730-055 Barcarena, Portugal
F021/S1/MH /003/2017
20/09/2017 22/6/2020
National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal
40
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp
797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk- gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea
2019-G1-0067
15/01/2019
Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea
VPĐD Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp tại Tp. HCM
Đây không phải là hồ sơ bổ sung. Công ty chưa nộp phí theo quy định.
41
Pfizer Biotech Corporation, Hsinchu Plant
No.290-1, Chung Lun Village, Hsinfeng, Hsinchu, 30442, Taiwan (R.O.C)
4721
20/11/2018
Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)
Pfizer (Thailand) Limited Representative Office
Yêu cầu công ty cung cấp tài liệu liên quan để làm rõ dạng bào chế thuốc sản xuất vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicilline để công bố theo đề nghị.
42
Facta Farmaceutici S.P.A.
Nucleo Industriale s. Atto (loc. S. NICOLO' A TORDINO)- 64100 Teramo (TE), Italia
IT/142/H/2018
06/11/2018
AIFA Italian Medicines Agency
Rotexmedia GmbH Arzneimittelwerk
Thuốc đông khô và bột pha tiêm chứa Cepha, Penem chỉ thực hiện đóng gói sơ cấp. Yêu cầu công ty cung cấp tài liệu liên quan đến hoạt động trên để công bố theo đề nghị.
43
Lindopharm GmbH
Lindopharm GmbH Neustrasse 82 40721 Hilden, Germany
DE_NW_03_ GMP_2018_ 0026
10/08/2018
Cơ quan thẩm quyền Đức
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Công ty nộp Giấy xác nhận của cơ quan quản lý ngày 29/10/2018 về việc chờ cấp chứng nhận sau khi đợt kiểm tra ngày 24-25/10/2018. Thời hạn xin xác nhận đến nay đã được 4 tháng. Đề nghị bổ sung giấy chứng nhận GMP mới để công bố.
44
Eli Lilly and Company (Cơ sở sản xuất)
Lilly Technology Center., Indianapolis, Indiana 46285, USA.
04/16/1044 02
05/12/2016
European Medicines Agency
VPĐD Daiichi Sankyo (Thailand) Ltd.
Giấy chứng nhận CPP do cơ quan quản lý Dược Châu Âu cấp, không ghi thời hạn có hiệu lực. Cục Quản lý Dược tạm công bố tại danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP. Trong vòng 3 tháng kể từ ngày công bố, đề nghị công ty cung cấp các tài liệu làm căn cứ để xác định thời hạn có hiệu lực của GCN này (như Giấy chứng nhận GMP/ Biên bản kiểm tra (phần hành chính và kết luận) có thể hiện ngày kiểm tra GMP tại cơ sở sản xuất sản phẩm đề nghị công bố). Nếu quá thời hạn trên, Cục Quản lý Dược sẽ rút cơ sở sản xuất khỏi danh sách.
Lilly, S.A. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng)
Avda. de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Madrid, Spain