Quay lại

Công văn 3003/BGTVT-TTCNTT năm 2024 công bố danh sách thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: 3003 /BGTVT-TTCNTT
V/v công bố danh sách thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ
GTVT đủ điều kiện cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày 21 tháng 03 năm 2024

1. Đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ (một số thủ tục hành chính được giải quyết tại cả các địa phương), Bộ Giao thông vận tải đã ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến theo Quyết định số 1405/QĐ-BGTVT ngày 03/11/2023 (gửi kèm).

2. Đối với các thủ tục hành chính do Bộ công bố, chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của các địa phương, Bộ Giao thông vận tải đã rà soát, lập danh sách các thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến (chi tiết theo phụ lục gửi kèm).
Bộ Giao thông vận tải gửi Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố để biết và tham khảo trong việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại địa phương./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục C06 - Bộ Công an;
- Các Cục: ĐBVN, ĐTNĐ, ĐKVN, HHVN;
- Lưu: VT, TTCNTT(Hào).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễnn Danh Huy

Phụ lục

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍN A DC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CÔNG BỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI

QUYẾT CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG VỬ VIỂU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

(Kèm theo Văn bản số 3003 BGTTTCNTT ngày 21 tháng 03 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải)

TT
Lĩnh vực
Mã TTHC
Tên thủ tục
Mức độ DVCTT
Mức độ DVCTT
Cấp thực hiện
Ghi chú
TT
Lĩnh vực
Mã TTHC
Tên thủ tục
Toàn trình
Một phần
Cấp thực hiện
Ghi chú
1
Đường bộ
1.010707
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
x
Cấp Tỉnh
2
Đường bộ
1.010710
Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
X
Cấp Tỉnh
3
Đường bộ
1.010709
Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
X
Cấp Tỉnh
4
Đường bộ
1.010708
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cổ định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
X
Cấp Tỉnh
5
Đường bộ
2.002289
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
X
Cấp Tỉnh
6
Đường bộ
2.002287
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
X
Cấp Tỉnh
7
Đường bộ
2.002286
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
X
Cấp Tỉnh
8
Đường bộ
2.002288
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
X
Cấp Tỉnh
9
Đường bộ
2.002285
Đăng ký khai thác tuyến
X
Cấp Tỉnh
10
Đường bộ
1.005024
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
X
Cấp Tỉnh
11
Đường bộ
1.005021
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
X
Cấp Tỉnh
12
Đường bộ
1.004995
Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
X
Cấp Tỉnh
13
Đường bộ
1.002793
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
X
Cấp Tỉnh
14
Đường bộ
1.002286
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
X
Cấp Tỉnh
15
Đường bộ
1.002268
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
x
Cấp Tỉnh
16
Đường bộ
1.002063
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
X
Cấp Tỉnh
17
Đường bộ
1.002046
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
X
Cấp Tỉnh
18
Đường bộ
1.002030
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
X
Cấp Tỉnh
19
Đường bộ
1.002007
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
X
Cấp Tỉnh
20
Đường bộ
1.001994
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến
X
Cấp Tỉnh
21
Đường bộ
2.000881
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
X
Cấp Tỉnh
22
Đường bộ
2.000872
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
x
Cấp Tỉnh
23
Đường bộ
2.000847
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
X
Cấp Tỉnh
24
Đường bộ
1.001919
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
x
Cấp Tỉnh
25
Đường bộ
1.001896
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
X
Cấp Tỉnh
26
Đường bộ
1.001826
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
X
Cấp Tỉnh
27
Đường bộ
1.001737
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
X
Cấp Tỉnh
28
Đường bộ
1.001577
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
X
Cấp Tỉnh
29
Đường bộ
1.000703
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
X
Cấp Tỉnh
30
Đường bộ
1.000672
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác
X
Cấp Tỉnh
31
Đường bộ
1.000660
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
X
Cấp Tỉnh
32
Đường bộ
1.001970
Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
X
Cơ quan khác
33
Đường bộ
2.000769
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
X
Cấp Tỉnh; Cơ quan khác
34
Đăng kiểm
1.005005
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
X
Cấp Tỉnh
35
Đăng kiểm
1.004325
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
X
Cấp Tỉnh
36
Đường thủy nội địa
1.009455
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
X
Cấp Huyện
37
Đường thủy nội địa
1.009453
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
X
Cấp Huyện
38
Đường thủy nội địa
1.009454
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
X
Cấp Huyện
39
Đường thủy nội địa
1.009452
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
X
Cấp Huyện
40
Đường thủy nội địa
1.003658
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
X
Cấp Huyện
41
Đường thủy nội địa
2.001218
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
X
Cấp Tỉnh
42
Đường thủy nội địa
2.001217
Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
X
Cấp Tỉnh
43
Đường thủy nội địa
2.001215
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
X
Cấp Tỉnh; Cấp
Huyện; Cấp Xã
44
Đường thủy nội địa
2.001214
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
X
Cấp Tỉnh; Cấp
Huyện; Cấp Xã
45
Đường thủy nội địa
2.001212
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
X
Cấp Tỉnh; Cấp Huyện; Cấp Xã
46
Đường thủy nội địa
2.001211
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
X
Cấp Tỉnh; Cấp Huyện; Cấp Xã
47
Hàng hải
2.001802
Chấp thuận vị trí đổ chất nạo vét trên bờ đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
X
Cấp Tỉnh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3003/BGTVT-TTCNTT
Ngày ban hành21/03/2024
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực21/03/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Nguyễn Danh Huy
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếuNăm 2024 công bố danh sách thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Tình trạng hiệu lựcChưa xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.