|
BỘ
GIAO
THÔNG
VẬN
TẢI
Số: 3003 /BGTVT-TTCNTT
V/v công bố danh sách thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ
GTVT đủ điều kiện cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà
Nội,
ngày
21
tháng
03
năm
2024
|
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục C06 - Bộ Công an;
- Các Cục: ĐBVN, ĐTNĐ, ĐKVN, HHVN;
- Lưu: VT, TTCNTT(Hào).
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễnn
Danh
Huy
|
Phụ lục
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍN A DC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CÔNG BỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG VỬ VIỂU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
(Kèm theo Văn bản số 3003 BGTTTCNTT ngày 21 tháng 03 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải)
|
TT
|
Lĩnh vực
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
|
Mức độ DVCTT
|
Mức độ DVCTT
|
Cấp
thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Lĩnh vực
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cấp
thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường bộ
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
x
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
2
|
Đường bộ
|
1.010710
|
Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
3
|
Đường bộ
|
1.010709
|
Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
4
|
Đường bộ
|
1.010708
|
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cổ định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
5
|
Đường bộ
|
2.002289
|
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
6
|
Đường bộ
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
|
7
|
Đường bộ
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
8
|
Đường bộ
|
2.002288
|
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
9
|
Đường bộ
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
10
|
Đường bộ
|
1.005024
|
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
11
|
Đường bộ
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
12
|
Đường bộ
|
1.004995
|
Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
13
|
Đường bộ
|
1.002793
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
14
|
Đường bộ
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
15
|
Đường bộ
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
x
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
16
|
Đường bộ
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
|
17
|
Đường bộ
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
18
|
Đường bộ
|
1.002030
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
19
|
Đường bộ
|
1.002007
|
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
20
|
Đường bộ
|
1.001994
|
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
21
|
Đường bộ
|
2.000881
|
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
22
|
Đường bộ
|
2.000872
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
|
x
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
23
|
Đường bộ
|
2.000847
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
24
|
Đường bộ
|
1.001919
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
|
x
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
25
|
Đường bộ
|
1.001896
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
26
|
Đường bộ
|
1.001826
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
27
|
Đường bộ
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
28
|
Đường bộ
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
29
|
Đường bộ
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
30
|
Đường bộ
|
1.000672
|
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
|
31
|
Đường bộ
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
32
|
Đường bộ
|
1.001970
|
Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
|
X
|
Cơ quan khác
|
||
|
33
|
Đường bộ
|
2.000769
|
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
|
X
|
Cấp Tỉnh; Cơ quan khác
|
||
|
34
|
Đăng kiểm
|
1.005005
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
35
|
Đăng kiểm
|
1.004325
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
36
|
Đường thủy nội địa
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
X
|
Cấp Huyện
|
||
|
37
|
Đường thủy nội địa
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
X
|
Cấp Huyện
|
||
|
38
|
Đường thủy nội địa
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
X
|
Cấp Huyện
|
||
|
39
|
Đường thủy nội địa
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
X
|
Cấp Huyện
|
||
|
40
|
Đường thủy nội địa
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
X
|
Cấp Huyện
|
||
|
41
|
Đường thủy nội địa
|
2.001218
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
|
42
|
Đường thủy nội địa
|
2.001217
|
Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
X
|
Cấp Tỉnh
|
||
|
43
|
Đường thủy nội địa
|
2.001215
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
X
|
Cấp Tỉnh; Cấp
Huyện; Cấp Xã
|
||
|
44
|
Đường thủy nội địa
|
2.001214
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
X
|
Cấp Tỉnh; Cấp
Huyện; Cấp Xã
|
||
|
45
|
Đường thủy nội địa
|
2.001212
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
X
|
Cấp Tỉnh; Cấp Huyện; Cấp Xã
|
||
|
46
|
Đường thủy nội địa
|
2.001211
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
X
|
Cấp Tỉnh; Cấp Huyện; Cấp Xã
|
||
|
47
|
Hàng hải
|
2.001802
|
Chấp thuận vị trí đổ chất nạo vét trên bờ đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
|
X
|
Cấp Tỉnh
|