|
UBND
TỈNH LÂM ĐỒNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 315/SXD-KTXD |
Đà Lạt, ngày 25 tháng 04 năm 2013 |
CÔNG BỐ
ĐÍNH CHÍNH GIÁ NHÂN CÔNG, GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG PHỔ BIẾN
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh Lâm Đồng tại văn bản số 1894/UBND-KH ngày 12 tháng 4 năm 2013 về việc giao hướng dẫn điều chỉnh chi phí nhân công;
Sau khi thống nhất cùng các Sở ngành liên quan tại cuộc họp ngày 22 tháng 4 năm 2013, Sở Xây dựng công bố đính chính giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công phổ biến đã được Sở Xây dựng Lâm Đồng công bố tại các văn bản số 841/SXD-KTXD, số 842/SXD-KTXD ngày 14/10/2010, như sau:
1. Đính chính giá nhân công xây dựng đã được công bố tại văn bản số 841/SXD-KTXD ngày 14/10/2010: phụ lục 01 kèm theo.
2. Đính chính bảng giá ca máy, thiết bị thi công phổ biến đã được công bố tại văn bản số 842/SXD-KTXD ngày 14/10/2010: phụ lục 02 kèm theo.
Các căn cứ để xác định thành phần chi phí trong giá ca máy, thiết bị thi công xây dựng:
a) Giá nhân công lái máy được xác định trên cơ sở:
- Lương tối thiểu: 730.000 đồng.
- Lương cấp bậc: thang bảng lương A.1.8 Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về việc Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong công ty nhà nước.
- Phụ cấp lưu động: 40% trên lương tối thiểu.
- Phụ cấp khác: 26% trên lương cơ bản.
- Định mức thành phần cấp bậc thợ lái máy: phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.
b) Giá nhiên liệu, năng lượng tại thời điểm tháng 8/2010 (xăng A92: 15.200 đ/lít; dầu diezel: 13.627 đ/lít; dầu mazut: 10.031 đ/lít; điện: 1.058 đ/kwh). Định mức nhiên liệu tính theo quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.
c) Các khoản chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí khác, nguyên giá được tính theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng và phụ lục kèm theo.
Nơi nhận:
- UBND tỉnh (thay báo cáo);
- Các phòng QLĐT, KTHT của các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc;
- Các tổ chức hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
- Lưu: KTXD, VT. | KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Dũng
PHỤ LỤC 01
BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG (ban hành kèm theo văn bản số 315/SXD-KTXD ngày 25 tháng 4 năm 2013)
I. Khu vực thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc:
- Lương tối thiểu: 810.000 đồng;
- Lương cấp bậc: thang bảng lương A.1.8 Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về việc Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong công ty nhà nước.
- Phụ cấp lưu động: 40% lương tối thiểu.
- Một số khoản phụ cấp khác: 26% lương cơ bản.
- Giá nhân công chưa tính phụ cấp khu vực.
1. Nhân công xây dựng nhóm 1 :
Cấp bậc thợ
|
Đơn vị
|
Lương ngày công
(đồng)
|
Nhân công bậc 2,5/7
|
Công
|
90.773
|
Nhân công bậc 2,7/7
|
-
|
93.364
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
-
|
97.250
|
Nhân công bậc 3,2/7
|
-
|
100.312
|
Nhân công bậc 3,3/7
|
-
|
101.843
|
Nhân công bậc 3,5/7
|
-
|
104.904
|
Nhân công bậc 3,7/7
|
-
|
107.966
|
Nhân công bậc 4,0/7
|
-
|
112.559
|
Nhân công bậc 4,3/7
|
-
|
117.976
|
Nhân công bậc 4,5/7
|
-
|
121.587
|
Nhân công bậc 5,0/7
|
-
|
130.616
|
2. Nhân công xây dựng nhóm 2:
Cấp bậc thợ
Cấp bậc thợ
|
Đơn vị
Đơn vị
|
Lương ngày công
(đồng)
|
Nhân công bậc 2,5/7
|
Công
|
96.269
|
Nhân công bậc 2,7/7
|
-
|
99.016
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
-
|
103.138
|
Nhân công bậc 3,2/7
|
-
|
106.278
|
Nhân công bậc 3,3/7
|
-
|
107.848
|
Nhân công bậc 3,5/7
|
-
|
110.989
|
Nhân công bậc 3,7/7
|
-
|
114.129
|
Nhân công bậc 4,0/7
|
-
|
118.839
|
Nhân công bậc 4,3/7
|
-
|
122.608
|
Nhân công bậc 4,5/7
|
-
|
128.260
|
Nhân công bậc 5,0/7
|
-
|
137.681
|
3. Nhân công xây dựng nhóm 3:
Cấp bậc thợ
|
Đơn vị
|
Lương ngày công
(đồng)
|
Nhân công bậc 2,5/7
|
Công
|
105.493
|
Nhân công bậc 2,7/7
|
-
|
108.476
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
-
|
112.951
|
Nhân công bậc 3,2/7
|
-
|
116.484
|
Nhân công bậc 3,3/7
|
-
|
118.251
|
Nhân công bậc 3,5/7
|
-
|
121.784
|
Nhân công bậc 3,7/7
|
-
|
125.316
|
Nhân công bậc 4,0/7
|
-
|
130.616
|
Nhân công bậc 4,3/7
|
-
|
134.777
|
Nhân công bậc 4,5/7
|
-
|
141.018
|
Nhân công bậc 5,0/7
|
-
|
151.420
|
II. Khu vực các huyện còn lại:
- Lương tối thiểu: 730.000 đồng.
- Lương cấp bậc: thang bảng lương A.1.8 Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về việc Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong công ty nhà nước.
- Phụ cấp lưu động: 40% lương tối thiểu.
- Một số khoản phụ cấp khác: 26% lương cơ bản.
- Giá nhân công chưa tính phụ cấp khu vực.
1. Nhân công xây dựng nhóm 1:
Cấp bậc thợ
|
Đơn vị
|
Lương ngày công
(đồng)
|
Nhân công bậc 2,5/7
|
Công
|
81.808
|
Nhân công bậc 2,7/7
|
-
|
84.143
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
-
|
87.645
|
Nhân công bậc 3,2/7
|
-
|
90.404
|
Nhân công bậc 3,3/7
|
-
|
91.784
|
Nhân công bậc 3,5/7
|
-
|
94.543
|
Nhân công bậc 3,7/7
|
-
|
97.303
|
Nhân công bậc 4,0/7
|
-
|
101.442
|
Nhân công bậc 4,3/7
|
-
|
106.324
|
Nhân công bậc 4,5/7
|
-
|
109.579
|
Nhân công bậc 5,0/7
|
-
|
117.715
|
2. Nhân công xây dựng nhóm 2:
Cấp bậc thợ
|
Đơn vị
|
Lương ngày công
(đồng)
|
Nhân công bậc 2,5/7
|
Công
|
86.761
|
Nhân công bậc 2,7/7
|
-
|
89.237
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
-
|
92.951
|
Nhân công bậc 3,2/7
|
-
|
95.782
|
Nhân công bậc 3,3/7
|
-
|
97.197
|
Nhân công bậc 3,5/7
|
-
|
100.027
|
Nhân công bậc 3,7/7
|
-
|
102.857
|
Nhân công bậc 4,0/7
|
-
|
107.102
|
Nhân công bậc 4,3/7
|
-
|
110.498
|
Nhân công bậc 4,5/7
|
-
|
115.593
|
Nhân công bậc 5,0/7
|
-
|
124.083
|
3. Nhân công xây dựng nhóm 3:
Cấp bậc thợ
|
Đơn vị
|
Lương ngày công
(đồng)
|
Nhân công bậc 2,5/7
|
Công
|
95.074
|
Nhân công bậc 2,7/7
|
-
|
97.763
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
-
|
101.796
|
Nhân công bậc 3,2/7
|
-
|
104.980
|
Nhân công bậc 3,3/7
|
-
|
106.572
|
Nhân công bậc 3,5/7
|
-
|
109.756
|
Nhân công bậc 3,7/7
|
-
|
112.939
|
Nhân công bậc 4,0/7
|
-
|
117.715
|
Nhân công bậc 4,3/7
|
-
|
121.465
|
Nhân công bậc 4,5/7
|
-
|
127.090
|
Nhân công bậc 5,0/7
|
-
|
136.465
|
3. PHỤ LỤC 02
BẢNG GIÁ CA MÁY XÂY DỰNG (ban hành kèm theo văn bản số 315/SXD-KTXD ngày 25 tháng 4 năm 2013).
Số TT
|
Số TT
|
Loại máy và thiết bị
|
Loại máy và thiết bị
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí sửa chữa
|
Chi phí sửa chữa
|
Chi phí khác
|
Chi phí khác
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí nhân công
|
Chi phí nhân công
|
Giá ca máy
(đồng/ca)
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
1
|
1
|
0,22 m3
|
0,22 m3
|
335.949
|
335.949
|
118.663
|
118.663
|
98.231
|
98.231
|
463.591
|
463.591
|
107.102
|
107.102
|
1.123.536
|
2
|
2
|
0,30 m3
|
0,30 m3
|
406.717
|
406.717
|
143.659
|
143.659
|
118.923
|
118.923
|
502.223
|
502.223
|
107.102
|
107.102
|
1.278.624
|
3
|
3
|
0,40 m3
|
0,40 m3
|
454.498
|
454.498
|
162.100
|
162.100
|
140.712
|
140.712
|
610.394
|
610.394
|
107.102
|
107.102
|
1.474.806
|
4
|
4
|
0,50 m3
|
0,50 m3
|
534.317
|
534.317
|
190.567
|
190.567
|
165.423
|
165.423
|
734.018
|
734.018
|
107.102
|
107.102
|
1.731.428
|
5
|
5
|
0,65 m3
|
0,65 m3
|
603.575
|
603.575
|
215.269
|
215.269
|
186.865
|
186.865
|
849.916
|
849.916
|
217.035
|
217.035
|
2.072.660
|
6
|
6
|
0,80 m3
|
0,80 m3
|
663.951
|
663.951
|
236.802
|
236.802
|
205.558
|
205.558
|
927.181
|
927.181
|
217.035
|
217.035
|
2.250.527
|
7
|
7
|
1,00 m3
|
1,00 m3
|
746.751
|
746.751
|
266.334
|
266.334
|
231.192
|
231.192
|
1.066.258
|
1.066.258
|
250.643
|
250.643
|
2.561.178
|
8
|
8
|
1,20 m3
|
1,20 m3
|
1.024.966
|
1.024.966
|
365.561
|
365.561
|
317.327
|
317.327
|
1.120.344
|
1.120.344
|
250.643
|
250.643
|
3.078.840
|
9
|
9
|
1,25 m3
|
1,25 m3
|
1.045.775
|
1.045.775
|
372.982
|
372.982
|
323.769
|
323.769
|
1.182.156
|
1.182.156
|
250.643
|
250.643
|
3.175.325
|
10
|
10
|
1,60 m3
|
1,60 m3
|
1.185.249
|
1.185.249
|
427.314
|
427.314
|
389.885
|
389.885
|
1.619.991
|
1.619.991
|
250.643
|
250.643
|
3.873.081
|
11
|
11
|
2,00 m3
|
2,00 m3
|
1.522.572
|
1.522.572
|
548.927
|
548.927
|
500.846
|
500.846
|
1.824.315
|
1.824.315
|
273.991
|
273.991
|
4.670.652
|
12
|
12
|
2,30 m3
|
2,30 m3
|
1.720.815
|
1.720.815
|
620.399
|
620.399
|
566.058
|
566.058
|
1.970.260
|
1.970.260
|
273.991
|
273.991
|
5.151.524
|
13
|
13
|
2,50 m3
|
2,50 m3
|
1.773.688
|
1.773.688
|
639.461
|
639.461
|
583.450
|
583.450
|
2.342.420
|
2.342.420
|
273.991
|
273.991
|
5.613.011
|
14
|
14
|
3,50 m3
|
3,50 m3
|
2.715.860
|
2.715.860
|
833.136
|
833.136
|
1.021.000
|
1.021.000
|
2.809.445
|
2.809.445
|
273.991
|
273.991
|
7.653.432
|
15
|
15
|
3,60 m3
|
3,60 m3
|
2.883.440
|
2.883.440
|
867.200
|
867.200
|
1.084.000
|
1.084.000
|
2.845.931
|
2.845.931
|
273.991
|
273.991
|
7.954.562
|
16
|
16
|
5,40 m3
|
5,40 m3
|
3.509.072
|
3.509.072
|
1.002.592
|
1.002.592
|
1.319.200
|
1.319.200
|
3.123.227
|
3.123.227
|
273.991
|
273.991
|
9.228.082
|
17
|
17
|
6,50 m3
|
6,50 m3
|
4.619.533
|
4.619.533
|
1.319.867
|
1.319.867
|
1.736.667
|
1.736.667
|
4.750.515
|
4.750.515
|
273.991
|
273.991
|
12.700.573
|
18
|
18
|
9,50 m3
|
9,50 m3
|
7.122.194
|
7.122.194
|
1.884.972
|
1.884.972
|
2.677.517
|
2.677.517
|
5.691.862
|
5.691.862
|
273.991
|
273.991
|
17.650.536
|
19
|
19
|
10,40 m3
|
10,40 m3
|
8.012.496
|
8.012.496
|
2.120.601
|
2.120.601
|
3.012.217
|
3.012.217
|
5.837.807
|
5.837.807
|
273.991
|
273.991
|
19.257.112
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
20
|
20
|
2,5 m3
|
2,5 m3
|
1.599.369
|
1.599.369
|
625.317
|
625.317
|
601.267
|
601.267
|
760.744
|
760.744
|
273.991
|
273.991
|
3.860.689
|
21
|
21
|
4,00 m3
|
4,00 m3
|
2.215.470
|
2.215.470
|
819.557
|
819.557
|
832.883
|
832.883
|
1.046.023
|
1.046.023
|
273.991
|
273.991
|
5.187.925
|
22
|
22
|
4,60 m3
|
4,60 m3
|
3.092.871
|
3.092.871
|
1.144.130
|
1.144.130
|
1.162.733
|
1.162.733
|
1.188.663
|
1.188.663
|
273.991
|
273.991
|
6.862.388
|
23
|
23
|
5,00 m3
|
5,00 m3
|
3.216.295
|
3.216.295
|
1.068.874
|
1.068.874
|
1.209.133
|
1.209.133
|
1.283.756
|
1.283.756
|
273.991
|
273.991
|
7.052.049
|
24
|
24
|
8,00 m3
|
8,00 m3
|
5.608.433
|
5.608.433
|
1.863.855
|
1.863.855
|
2.108.433
|
2.108.433
|
2.353.553
|
2.353.553
|
273.991
|
273.991
|
12.208.265
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
25
|
25
|
0,15 m3
|
0,15 m3
|
304.248
|
304.248
|
101.060
|
101.060
|
88.962
|
88.962
|
424.958
|
424.958
|
107.102
|
107.102
|
1.026.331
|
26
|
26
|
0,30 m3
|
0,30 m3
|
419.279
|
419.279
|
139.269
|
139.269
|
122.596
|
122.596
|
479.044
|
479.044
|
107.102
|
107.102
|
1.267.290
|
27
|
27
|
0,75 m3
|
0,75 m3
|
635.316
|
635.316
|
213.214
|
213.214
|
196.692
|
196.692
|
811.283
|
811.283
|
217.035
|
217.035
|
2.073.541
|
28
|
28
|
1,25 m3
|
1,25 m3
|
1.129.444
|
1.129.444
|
331.490
|
331.490
|
349.673
|
349.673
|
1.050.805
|
1.050.805
|
250.643
|
250.643
|
3.112.055
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
29
|
29
|
0,40 m3
|
0,40 m3
|
585.500
|
585.500
|
208.822
|
208.822
|
181.269
|
181.269
|
849.916
|
849.916
|
217.035
|
217.035
|
2.042.542
|
30
|
30
|
0,65 m3
|
0,65 m3
|
644.012
|
644.012
|
229.691
|
229.691
|
199.385
|
199.385
|
927.181
|
927.181
|
217.035
|
217.035
|
2.217.304
|
31
|
31
|
1,00 m3
|
1,00 m3
|
993.536
|
993.536
|
354.351
|
354.351
|
307.596
|
307.596
|
1.181.870
|
1.181.870
|
250.643
|
250.643
|
3.087.995
|
32
|
32
|
1,20 m3
|
1,20 m3
|
1.125.969
|
1.125.969
|
405.942
|
405.942
|
370.385
|
370.385
|
1.619.705
|
1.619.705
|
250.643
|
250.643
|
3.772.643
|
33
|
33
|
1,60 m3
|
1,60 m3
|
1.431.197
|
1.431.197
|
515.984
|
515.984
|
470.788
|
470.788
|
1.824.315
|
1.824.315
|
273.991
|
273.991
|
4.516.276
|
2,30 m3
|
2,30 m3
|
1.903.332
|
1.903.332
|
686.201
|
686.201
|
626.096
|
626.096
|
2.342.277
|
2.342.277
|
273.991
|
273.991
|
5.831.898
| ||
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
35
|
35
|
0,60 m3
|
0,60 m3
|
352.172
|
352.172
|
112.139
|
112.139
|
115.846
|
115.846
|
416.373
|
416.373
|
107.102
|
107.102
|
1.103.633
|
36
|
36
|
1,00 m3
|
1,00 m3
|
464.769
|
464.769
|
147.992
|
147.992
|
152.885
|
152.885
|
554.592
|
554.592
|
107.102
|
107.102
|
1.427.340
|
37
|
37
|
1,25 m3
|
1,25 m3
|
541.354
|
541.354
|
172.378
|
172.378
|
178.077
|
178.077
|
665.338
|
665.338
|
217.035
|
217.035
|
1.774.182
|
38
|
38
|
1,65 m3
|
1,65 m3
|
694.757
|
694.757
|
221.225
|
221.225
|
228.538
|
228.538
|
1.076.560
|
1.076.560
|
217.035
|
217.035
|
2.438.115
|
39
|
39
|
2,00 m3
|
2,00 m3
|
668.325
|
668.325
|
219.090
|
219.090
|
251.250
|
251.250
|
1.239.675
|
1.239.675
|
217.035
|
217.035
|
2.595.375
|
40
|
40
|
2,30 m3
|
2,30 m3
|
789.355
|
789.355
|
258.766
|
258.766
|
296.750
|
296.750
|
1.354.285
|
1.354.285
|
250.643
|
250.643
|
2.949.799
|
41
|
41
|
2,80 m3
|
2,80 m3
|
986.553
|
986.553
|
323.411
|
323.411
|
370.885
|
370.885
|
1.442.282
|
1.442.282
|
250.643
|
250.643
|
3.373.773
|
42
|
42
|
3,20 m3
|
3,20 m3
|
1.464.432
|
1.464.432
|
418.409
|
418.409
|
550.538
|
550.538
|
1.923.042
|
1.923.042
|
250.643
|
250.643
|
4.607.065
|
43
|
43
|
4,20 m3
|
4,20 m3
|
1.952.542
|
1.952.542
|
557.869
|
557.869
|
734.038
|
734.038
|
2.283.613
|
2.283.613
|
250.643
|
250.643
|
5.778.705
|
44
|
44
|
Gầu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
Gầu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
306.477
|
306.477
|
109.307
|
109.307
|
94.885
|
94.885
|
0
|
0
|
510.669
| ||
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
45
|
45
|
0,90 m3
|
0,90 m3
|
1.693.141
|
1.693.141
|
507.418
|
507.418
|
629.031
|
629.031
|
741.745
|
741.745
|
217.035
|
217.035
|
3.788.370
|
46
|
46
|
1,65 m3
|
1,65 m3
|
1.947.131
|
1.947.131
|
583.536
|
583.536
|
723.392
|
723.392
|
933.620
|
933.620
|
217.035
|
217.035
|
4.404.714
|
47
|
47
|
4,20 m3
|
4,20 m3
|
3.729.320
|
3.729.320
|
953.360
|
953.360
|
1.682.400
|
1.682.400
|
1.274.015
|
1.274.015
|
250.643
|
250.643
|
7.889.738
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
48
|
48
|
2 m3/ph
|
2 m3/ph
|
248.761
|
248.761
|
99.130
|
99.130
|
112.223
|
112.223
|
149.432
|
149.432
|
231.185
|
231.185
|
840.732
|
49
|
49
|
3 m3/ph
|
3 m3/ph
|
435.370
|
435.370
|
173.493
|
173.493
|
196.408
|
196.408
|
280.185
|
280.185
|
231.185
|
231.185
|
1.316.642
|
50
|
50
|
8 m3/ph
|
8 m3/ph
|
918.365
|
918.365
|
352.155
|
352.155
|
414.300
|
414.300
|
762.103
|
762.103
|
250.643
|
250.643
|
2.697.565
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
51
|
51
|
45,0 CV
|
45,0 CV
|
242.969
|
242.969
|
85.821
|
85.821
|
71.043
|
71.043
|
328.377
|
328.377
|
107.102
|
107.102
|
835.312
|
52
|
52
|
54,0 CV
|
54,0 CV
|
258.582
|
258.582
|
91.335
|
91.335
|
75.609
|
75.609
|
394.052
|
394.052
|
107.102
|
107.102
|
926.680
|
53
|
53
|
75,0 CV
|
75,0 CV
|
321.703
|
321.703
|
113.631
|
113.631
|
94.065
|
94.065
|
547.294
|
547.294
|
107.102
|
107.102
|
1.183.796
|
54
|
54
|
105,0 CV
|
105,0 CV
|
449.228
|
449.228
|
160.220
|
160.220
|
139.080
|
139.080
|
630.998
|
630.998
|
217.035
|
217.035
|
1.596.561
|
55
|
55
|
108,0 CV
|
108,0 CV
|
479.978
|
479.978
|
171.187
|
171.187
|
148.600
|
148.600
|
661.046
|
661.046
|
217.035
|
217.035
|
1.677.846
|
56
|
56
|
130,0 CV
|
130,0 CV
|
613.635
|
613.635
|
218.857
|
218.857
|
189.980
|
189.980
|
781.236
|
781.236
|
217.035
|
217.035
|
2.020.743
|
57
|
57
|
140,0 CV
|
140,0 CV
|
770.226
|
770.226
|
274.706
|
274.706
|
238.460
|
238.460
|
841.331
|
841.331
|
217.035
|
217.035
|
2.341.757
|
58
|
58
|
160,0 CV
|
160,0 CV
|
871.583
|
871.583
|
310.856
|
310.856
|
269.840
|
269.840
|
961.521
|
961.521
|
217.035
|
217.035
|
2.630.835
|
59
|
59
|
180,0 CV
|
180,0 CV
|
930.058
|
930.058
|
335.310
|
335.310
|
305.940
|
305.940
|
1.081.711
|
1.081.711
|
217.035
|
217.035
|
2.870.054
|
60
|
60
|
250,0 CV
|
250,0 CV
|
1.168.394
|
1.168.394
|
396.639
|
396.639
|
384.340
|
384.340
|
1.339.262
|
1.339.262
|
236.492
|
236.492
|
3.525.126
|
61
|
61
|
271,0 CV
|
271,0 CV
|
1.254.030
|
1.254.030
|
437.496
|
437.496
|
471.440
|
471.440
|
1.512.250
|
1.512.250
|
236.492
|
236.492
|
3.911.708
|
62
|
62
|
320,0 CV
|
320,0 CV
|
1.721.871
|
1.721.871
|
528.213
|
528.213
|
647.320
|
647.320
|
1.785.682
|
1.785.682
|
259.841
|
259.841
|
4.942.927
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
63
|
63
|
2,50 m3
|
2,50 m3
|
411.540
|
411.540
|
102.043
|
102.043
|
120.333
|
120.333
|
538.996
|
538.996
|
107.102
|
107.102
|
1.280.014
|
64
|
64
|
2,75 m3
|
2,75 m3
|
452.987
|
452.987
|
112.320
|
112.320
|
132.452
|
132.452
|
550.585
|
550.585
|
107.102
|
107.102
|
1.355.447
|
65
|
65
|
3,00 m3
|
3,00 m3
|
476.113
|
476.113
|
118.054
|
118.054
|
139.214
|
139.214
|
579.488
|
579.488
|
107.102
|
107.102
|
1.419.971
|
66
|
66
|
4,50 m3
|
4,50 m3
|
629.931
|
629.931
|
156.194
|
156.194
|
184.190
|
184.190
|
834.463
|
834.463
|
107.102
|
107.102
|
1.911.881
|
67
|
67
|
5,00 m3
|
5,00 m3
|
646.385
|
646.385
|
162.497
|
162.497
|
200.119
|
200.119
|
834.463
|
834.463
|
217.035
|
217.035
|
2.060.498
|
68
|
68
|
8,0 m3
|
8,0 m3
|
801.578
|
801.578
|
201.511
|
201.511
|
248.167
|
248.167
|
1.021.616
|
1.021.616
|
217.035
|
217.035
|
2.489.907
|
69
|
69
|
9,0 m3
|
9,0 m3
|
871.408
|
871.408
|
219.066
|
219.066
|
269.786
|
269.786
|
1.094.589
|
1.094.589
|
236.492
|
236.492
|
2.691.340
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
70
|
70
|
9,0 m3
|
9,0 m3
|
1.014.153
|
1.014.153
|
265.626
|
265.626
|
313.979
|
313.979
|
1.888.702
|
1.888.702
|
236.492
|
236.492
|
3.718.952
|
71
|
71
|
10,0 m3
|
10,0 m3
|
1.025.996
|
1.025.996
|
268.728
|
268.728
|
317.646
|
317.646
|
1.974.552
|
1.974.552
|
236.492
|
236.492
|
3.823.414
|
72
|
72
|
16,0 m3
|
16,0 m3
|
1.453.690
|
1.453.690
|
386.376
|
386.376
|
478.188
|
478.188
|
2.202.055
|
2.202.055
|
259.841
|
259.841
|
4.780.149
|
73
|
73
|
25,0 m3
|
25,0 m3
|
1.817.033
|
1.817.033
|
482.948
|
482.948
|
597.708
|
597.708
|
2.609.843
|
2.609.843
|
259.841
|
259.841
|
5.767.374
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
74
|
74
|
54,0 CV
|
54,0 CV
|
536.044
|
536.044
|
115.986
|
115.986
|
156.738
|
156.738
|
278.154
|
278.154
|
107.102
|
107.102
|
1.194.025
|
75
|
75
|
90,0 CV
|
90,0 CV
|
629.850
|
629.850
|
138.450
|
138.450
|
195.000
|
195.000
|
463.591
|
463.591
|
107.102
|
107.102
|
1.533.993
|
76
|
76
|
108,0 CV
|
108,0 CV
|
686.067
|
686.067
|
150.807
|
150.807
|
212.405
|
212.405
|
556.309
|
556.309
|
217.035
|
217.035
|
1.822.623
|
77
|
77
|
180,0 CV
|
180,0 CV
|
1.081.733
|
1.081.733
|
219.193
|
219.193
|
355.833
|
355.833
|
772.651
|
772.651
|
217.035
|
217.035
|
2.646.446
|
78
|
78
|
250,0 CV
|
250,0 CV
|
1.362.427
|
1.362.427
|
276.071
|
276.071
|
448.167
|
448.167
|
1.073.126
|
1.073.126
|
236.492
|
236.492
|
3.396.282
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầnm tay - trọng lượng:
|
79
|
79
|
50 kg
|
50 kg
|
29.260
|
29.260
|
8.316
|
8.316
|
6.160
|
6.160
|
47.907
|
47.907
|
92.951
|
92.951
|
184.595
|
80
|
80
|
60 kg
|
60 kg
|
36.607
|
36.607
|
10.404
|
10.404
|
7.707
|
7.707
|
55.892
|
55.892
|
92.951
|
92.951
|
203.561
|
81
|
81
|
70 kg
|
70 kg
|
39.520
|
39.520
|
11.232
|
11.232
|
8.320
|
8.320
|
63.876
|
63.876
|
92.951
|
92.951
|
215.900
|
82
|
82
|
80 kg
|
80 kg
|
41.610
|
41.610
|
11.826
|
11.826
|
8.760
|
8.760
|
71.861
|
71.861
|
92.951
|
92.951
|
227.009
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
83
|
83
|
9,0 T
|
9,0 T
|
243.266
|
243.266
|
69.139
|
69.139
|
71.130
|
71.130
|
515.101
|
515.101
|
107.102
|
107.102
|
1.005.738
|
84
|
84
|
12,5 T
|
12,5 T
|
252.411
|
252.411
|
71.738
|
71.738
|
73.804
|
73.804
|
549.441
|
549.441
|
107.102
|
107.102
|
1.054.496
|
85
|
85
|
18,0 T
|
18,0 T
|
314.343
|
314.343
|
89.339
|
89.339
|
91.913
|
91.913
|
661.046
|
661.046
|
107.102
|
107.102
|
1.263.743
|
86
|
86
|
25,0 T
|
25,0 T
|
402.767
|
402.767
|
114.471
|
114.471
|
124.696
|
124.696
|
781.236
|
781.236
|
124.083
|
124.083
|
1.547.252
|
87
|
87
|
26,5 T
|
26,5 T
|
424.675
|
424.675
|
120.697
|
120.697
|
131.478
|
131.478
|
901.426
|
901.426
|
124.083
|
124.083
|
1.702.359
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
88
|
88
|
9,0 T
|
9,0 T
|
396.646
|
396.646
|
100.205
|
100.205
|
115.978
|
115.978
|
486.484
|
486.484
|
124.083
|
124.083
|
1.223.396
|
89
|
89
|
16,0 T
|
16,0 T
|
450.697
|
450.697
|
113.860
|
113.860
|
131.783
|
131.783
|
540.856
|
540.856
|
124.083
|
124.083
|
1.361.278
|
90
|
90
|
17,5 T
|
17,5 T
|
496.718
|
496.718
|
125.487
|
125.487
|
145.239
|
145.239
|
600.951
|
600.951
|
124.083
|
124.083
|
1.492.477
|
91
|
91
|
25,0 T
|
25,0 T
|
534.986
|
534.986
|
135.154
|
135.154
|
165.630
|
165.630
|
781.236
|
781.236
|
124.083
|
124.083
|
1.741.090
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
92
|
92
|
8 T
|
8 T
|
476.846
|
476.846
|
135.525
|
135.525
|
147.630
|
147.630
|
274.720
|
274.720
|
107.102
|
107.102
|
1.141.824
|
93
|
93
|
15T
|
15T
|
776.745
|
776.745
|
204.407
|
204.407
|
240.478
|
240.478
|
552.875
|
552.875
|
107.102
|
107.102
|
1.881.606
|
94
|
94
|
18T
|
18T
|
908.964
|
908.964
|
239.201
|
239.201
|
281.413
|
281.413
|
755.481
|
755.481
|
107.102
|
107.102
|
2.292.161
|
95
|
95
|
25T
|
25T
|
1.022.155
|
1.022.155
|
236.709
|
236.709
|
316.457
|
316.457
|
961.521
|
961.521
|
107.102
|
107.102
|
2.643.944
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
96
|
96
|
5,5 T
|
5,5 T
|
306.239
|
306.239
|
64.471
|
64.471
|
89.543
|
89.543
|
370.872
|
370.872
|
107.102
|
107.102
|
938.228
|
97
|
97
|
9,0 T
|
9,0 T
|
379.992
|
379.992
|
79.998
|
79.998
|
111.109
|
111.109
|
515.101
|
515.101
|
107.102
|
107.102
|
1.193.302
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
98
|
98
|
8,50 T
|
8,50 T
|
237.244
|
237.244
|
39.957
|
39.957
|
69.370
|
69.370
|
343.400
|
343.400
|
92.951
|
92.951
|
782.922
|
99
|
99
|
10,0 T
|
10,0 T
|
308.767
|
308.767
|
52.003
|
52.003
|
90.283
|
90.283
|
377.740
|
377.740
|
107.102
|
107.102
|
935.895
|
100
|
100
|
12,2 T
|
12,2 T
|
335.234
|
335.234
|
56.461
|
56.461
|
98.022
|
98.022
|
460.157
|
460.157
|
107.102
|
107.102
|
1.056.975
|
101
|
101
|
13,0 T
|
13,0 T
|
362.000
|
362.000
|
60.968
|
60.968
|
105.848
|
105.848
|
515.101
|
515.101
|
107.102
|
107.102
|
1.151.019
|
102
|
102
|
14,5 T
|
14,5 T
|
410.920
|
410.920
|
69.208
|
69.208
|
120.152
|
120.152
|
549.441
|
549.441
|
107.102
|
107.102
|
1.256.823
|
103
|
103
|
15,5 T
|
15,5 T
|
481.762
|
481.762
|
81.139
|
81.139
|
149.152
|
149.152
|
597.517
|
597.517
|
107.102
|
107.102
|
1.416.671
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
104
|
104
|
10 T
|
10 T
|
366.184
|
366.184
|
56.685
|
56.685
|
113.370
|
113.370
|
576.913
|
576.913
|
107.102
|
107.102
|
1.220.253
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
105
|
105
|
2,0 T
|
2,0 T
|
124.208
|
124.208
|
45.035
|
45.035
|
43.582
|
43.582
|
187.872
|
187.872
|
102.149
|
102.149
|
502.846
|
106
|
106
|
2,5 T
|
2,5 T
|
140.211
|
140.211
|
53.827
|
53.827
|
52.091
|
52.091
|
203.528
|
203.528
|
102.149
|
102.149
|
551.807
|
107
|
107
|
4,0 T
|
4,0 T
|
156.692
|
156.692
|
60.154
|
60.154
|
58.214
|
58.214
|
313.120
|
313.120
|
108.871
|
108.871
|
697.051
|
108
|
108
|
5,0 T
|
5,0 T
|
203.527
|
203.527
|
78.134
|
78.134
|
75.614
|
75.614
|
357.709
|
357.709
|
108.871
|
108.871
|
823.854
|
109
|
109
|
6,0 T
|
6,0 T
|
228.633
|
228.633
|
87.772
|
87.772
|
84.941
|
84.941
|
414.942
|
414.942
|
126.206
|
126.206
|
942.494
|
110
|
110
|
7,0 T
|
7,0 T
|
273.486
|
273.486
|
104.991
|
104.991
|
101.605
|
101.605
|
443.559
|
443.559
|
126.206
|
126.206
|
1.049.846
|
111
|
111
|
10,0 T
|
10,0 T
|
337.613
|
337.613
|
137.710
|
137.710
|
133.268
|
133.268
|
543.717
|
543.717
|
115.239
|
115.239
|
1.267.548
|
112
|
112
|
12,0 T
|
12,0 T
|
365.215
|
365.215
|
148.969
|
148.969
|
144.164
|
144.164
|
586.642
|
586.642
|
132.927
|
132.927
|
1.377.917
|
113
|
113
|
12,5 T
|
12,5 T
|
387.496
|
387.496
|
158.058
|
158.058
|
152.959
|
152.959
|
600.951
|
600.951
|
132.927
|
132.927
|
1.432.391
|
114
|
114
|
15,0 T
|
15,0 T
|
445.636
|
445.636
|
181.773
|
181.773
|
175.909
|
175.909
|
661.046
|
661.046
|
132.927
|
132.927
|
1.597.291
|
115
|
115
|
20,0 T
|
20,0 T
|
658.259
|
658.259
|
269.243
|
269.243
|
296.959
|
296.959
|
801.268
|
801.268
|
140.003
|
140.003
|
2.165.732
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
116
|
116
|
2,5 T
|
2,5 T
|
134.418
|
134.418
|
62.423
|
62.423
|
49.938
|
49.938
|
295.898
|
295.898
|
102.149
|
102.149
|
644.827
|
117
|
117
|
3,5 T
|
3,5 T
|
157.059
|
157.059
|
72.938
|
72.938
|
58.350
|
58.350
|
443.848
|
443.848
|
102.149
|
102.149
|
834.343
|
118
|
118
|
4,0 T
|
4,0 T
|
175.724
|
175.724
|
81.606
|
81.606
|
65.285
|
65.285
|
507.254
|
507.254
|
108.871
|
108.871
|
938.740
|
119
|
119
|
5,0 T
|
5,0 T
|
215.509
|
215.509
|
100.082
|
100.082
|
80.065
|
80.065
|
579.488
|
579.488
|
108.871
|
108.871
|
1.084.016
|
120
|
120
|
6,0 T
|
6,0 T
|
248.368
|
248.368
|
112.266
|
112.266
|
92.273
|
92.273
|
618.121
|
618.121
|
126.206
|
126.206
|
1.197.234
|
121
|
121
|
7,0 T
|
7,0 T
|
303.713
|
303.713
|
137.282
|
137.282
|
112.835
|
112.835
|
656.753
|
656.753
|
126.206
|
126.206
|
1.336.789
|
122
|
122
|
9,0 T
|
9,0 T
|
349.554
|
349.554
|
158.003
|
158.003
|
129.865
|
129.865
|
734.018
|
734.018
|
115.239
|
115.239
|
1.486.680
|
123
|
123
|
10,0 T
|
10,0 T
|
381.451
|
381.451
|
172.420
|
172.420
|
141.715
|
141.715
|
811.283
|
811.283
|
115.239
|
115.239
|
1.622.109
|
124
|
124
|
12,0 T
|
12,0 T
|
440.150
|
440.150
|
198.953
|
198.953
|
163.523
|
163.523
|
927.181
|
927.181
|
132.927
|
132.927
|
1.862.734
|
125
|
125
|
15,0 T
|
15,0 T
|
527.966
|
527.966
|
236.195
|
236.195
|
208.408
|
208.408
|
1.043.079
|
1.043.079
|
132.927
|
132.927
|
2.148.575
|
126
|
126
|
20,0 T
|
20,0 T
|
680.757
|
680.757
|
304.549
|
304.549
|
268.720
|
268.720
|
1.081.711
|
1.081.711
|
140.003
|
140.003
|
2.475.741
|
127
|
127
|
22,0 T
|
22,0 T
|
796.429
|
796.429
|
356.297
|
356.297
|
314.380
|
314.380
|
1.101.028
|
1.101.028
|
140.003
|
140.003
|
2.708.137
|
128
|
128
|
25,0 T
|
25,0 T
|
905.375
|
905.375
|
462.899
|
462.899
|
408.440
|
408.440
|
1.158.976
|
1.158.976
|
156.630
|
156.630
|
3.092.320
|
129
|
129
|
27,0 T
|
27,0 T
|
1.064.798
|
1.064.798
|
528.396
|
528.396
|
480.360
|
480.360
|
1.236.241
|
1.236.241
|
156.630
|
156.630
|
3.466.425
|
130
|
130
|
32,0 T
|
32,0 T
|
1.496.605
|
1.496.605
|
742.676
|
742.676
|
675.160
|
675.160
|
1.311.790
|
1.311.790
|
156.630
|
156.630
|
4.382.860
|
131
|
131
|
36,0 T
|
36,0 T
|
1.867.276
|
1.867.276
|
926.618
|
926.618
|
842.380
|
842.380
|
1.665.492
|
1.665.492
|
156.630
|
156.630
|
5.458.396
|
132
|
132
|
42,0 T
|
42,0 T
|
2.261.266
|
2.261.266
|
1.122.132
|
1.122.132
|
1.020.120
|
1.020.120
|
1.868.098
|
1.868.098
|
166.535
|
166.535
|
6.438.152
|
133
|
133
|
55,0 T
|
55,0 T
|
2.451.766
|
2.451.766
|
1.198.232
|
1.198.232
|
1.106.060
|
1.106.060
|
2.232.103
|
2.232.103
|
193.422
|
193.422
|
7.181.583
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
134
|
134
|
150,0 CV
|
150,0 CV
|
276.671
|
276.671
|
108.652
|
108.652
|
134.415
|
134.415
|
429.251
|
429.251
|
132.927
|
132.927
|
1.081.916
|
135
|
135
|
180,0 CV
|
180,0 CV
|
330.671
|
330.671
|
129.859
|
129.859
|
160.650
|
160.650
|
515.101
|
515.101
|
132.927
|
132.927
|
1.269.208
|
136
|
136
|
200,0 CV
|
200,0 CV
|
382.078
|
382.078
|
150.047
|
150.047
|
185.625
|
185.625
|
572.334
|
572.334
|
140.003
|
140.003
|
1.430.087
|
137
|
137
|
240,0 CV
|
240,0 CV
|
435.794
|
435.794
|
166.290
|
166.290
|
229.365
|
229.365
|
686.801
|
686.801
|
140.003
|
140.003
|
1.658.252
|
138
|
138
|
255,0 CV
|
255,0 CV
|
500.631
|
500.631
|
191.030
|
191.030
|
263.490
|
263.490
|
729.726
|
729.726
|
156.630
|
156.630
|
1.841.507
|
139
|
139
|
272,0 CV
|
272,0 CV
|
564.274
|
564.274
|
218.150
|
218.150
|
323.985
|
323.985
|
801.268
|
801.268
|
156.630
|
156.630
|
2.064.306
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
140
|
140
|
5,0 m3
|
5,0 m3
|
492.465
|
492.465
|
173.811
|
173.811
|
182.959
|
182.959
|
515.101
|
515.101
|
232.954
|
232.954
|
1.597.290
|
141
|
141
|
6,0 m3
|
6,0 m3
|
566.425
|
566.425
|
199.915
|
199.915
|
210.436
|
210.436
|
615.259
|
615.259
|
232.954
|
232.954
|
1.824.989
|
142
|
142
|
8,0 m3
|
8,0 m3
|
881.496
|
881.496
|
311.116
|
311.116
|
327.491
|
327.491
|
715.418
|
715.418
|
245.336
|
245.336
|
2.480.857
|
143
|
143
|
8,7 m3
|
8,7 m3
|
1.034.444
|
1.034.444
|
352.288
|
352.288
|
384.314
|
384.314
|
744.034
|
744.034
|
245.336
|
245.336
|
2.760.416
|
144
|
144
|
10,7 m3
|
10,7 m3
|
1.393.745
|
1.393.745
|
474.650
|
474.650
|
517.800
|
517.800
|
915.734
|
915.734
|
245.336
|
245.336
|
3.547.266
|
145
|
145
|
14,5 m3
|
14,5 m3
|
1.899.680
|
1.899.680
|
646.950
|
646.950
|
705.764
|
705.764
|
1.001.585
|
1.001.585
|
273.638
|
273.638
|
4.527.616
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
146
|
146
|
4,0 m3
|
4,0 m3
|
247.756
|
247.756
|
83.107
|
83.107
|
104.318
|
104.318
|
289.744
|
289.744
|
108.871
|
108.871
|
833.796
|
147
|
147
|
5,0 m3
|
5,0 m3
|
262.312
|
262.312
|
85.794
|
85.794
|
118.336
|
118.336
|
321.938
|
321.938
|
126.206
|
126.206
|
914.586
|
148
|
148
|
6,0 m3
|
6,0 m3
|
301.245
|
301.245
|
98.528
|
98.528
|
135.900
|
135.900
|
343.400
|
343.400
|
126.206
|
126.206
|
1.005.279
|
149
|
149
|
7,0 m3
|
7,0 m3
|
336.987
|
336.987
|
112.420
|
112.420
|
163.718
|
163.718
|
364.863
|
364.863
|
132.927
|
132.927
|
1.110.915
|
150
|
150
|
9,0 m3
|
9,0 m3
|
389.867
|
389.867
|
130.061
|
130.061
|
189.409
|
189.409
|
386.325
|
386.325
|
132.927
|
132.927
|
1.228.590
|
151
|
151
|
16 m3
|
16 m3
|
500.175
|
500.175
|
166.050
|
166.050
|
243.000
|
243.000
|
502.223
|
502.223
|
132.927
|
132.927
|
1.544.375
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
152
|
152
|
2,0 m3 (3 T)
|
2,0 m3 (3 T)
|
278.918
|
278.918
|
89.806
|
89.806
|
103.623
|
103.623
|
270.428
|
270.428
|
102.149
|
102.149
|
844.924
|
153
|
153
|
3,0 m3 (4.5 T)
|
3,0 m3 (4.5 T)
|
411.311
|
411.311
|
132.435
|
132.435
|
152.809
|
152.809
|
386.325
|
386.325
|
126.206
|
126.206
|
1.209.086
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
154
|
154
|
1,2 T
|
1,2 T
|
217.765
|
217.765
|
121.355
|
121.355
|
80.904
|
80.904
|
230.364
|
230.364
|
102.149
|
102.149
|
752.538
|
155
|
155
|
1,5 T
|
1,5 T
|
226.850
|
226.850
|
126.418
|
126.418
|
84.279
|
84.279
|
257.550
|
257.550
|
102.149
|
102.149
|
797.246
|
156
|
156
|
2,0 T
|
2,0 T
|
314.146
|
314.146
|
175.066
|
175.066
|
116.711
|
116.711
|
297.614
|
297.614
|
102.149
|
102.149
|
1.005.686
|
157
|
157
|
4,0 T
|
4,0 T
|
368.451
|
368.451
|
205.329
|
205.329
|
136.886
|
136.886
|
579.488
|
579.488
|
108.871
|
108.871
|
1.399.024
|
158
|
158
|
7,0 T
|
7,0 T
|
422.899
|
422.899
|
222.579
|
222.579
|
157.114
|
157.114
|
734.018
|
734.018
|
108.871
|
108.871
|
1.645.482
|
159
|
159
|
10,0 T
|
10,0 T
|
471.378
|
471.378
|
248.094
|
248.094
|
175.125
|
175.125
|
927.181
|
927.181
|
132.927
|
132.927
|
1.954.705
|
160
|
160
|
Xe ép rác kín (xe hooklip)
|
Xe ép rác kín (xe hooklip)
|
549.965
|
549.965
|
289.455
|
289.455
|
204.321
|
204.321
|
927.181
|
927.181
|
132.927
|
132.927
|
2.103.850
|
161
|
161
|
Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn
|
Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn
|
216.814
|
216.814
|
120.825
|
120.825
|
80.550
|
80.550
|
297.614
|
297.614
|
102.149
|
102.149
|
817.952
|
162
|
162
|
Xe nhặt xác
|
Xe nhặt xác
|
747.610
|
747.610
|
208.313
|
208.313
|
277.750
|
277.750
|
216.056
|
216.056
|
102.149
|
102.149
|
1.551.878
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
163
|
163
|
5,0 T
|
5,0 T
|
445.168
|
445.168
|
125.419
|
125.419
|
165.388
|
165.388
|
386.325
|
386.325
|
220.572
|
220.572
|
1.342.872
|
164
|
164
|
6,0 T
|
6,0 T
|
530.797
|
530.797
|
149.543
|
149.543
|
197.200
|
197.200
|
412.080
|
412.080
|
220.572
|
220.572
|
1.510.193
|
165
|
165
|
7,0 T
|
7,0 T
|
665.885
|
665.885
|
179.356
|
179.356
|
247.388
|
247.388
|
437.836
|
437.836
|
220.572
|
220.572
|
1.751.036
|
166
|
166
|
10,0 T
|
10,0 T
|
993.365
|
993.365
|
267.563
|
267.563
|
369.052
|
369.052
|
540.856
|
540.856
|
232.954
|
232.954
|
2.403.790
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
167
|
167
|
1,5 T
|
1,5 T
|
268.256
|
268.256
|
70.594
|
70.594
|
94.125
|
94.125
|
281.808
|
281.808
|
102.149
|
102.149
|
816.932
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
168
|
168
|
2,0 T
|
2,0 T
|
39.520
|
39.520
|
10.192
|
10.192
|
12.480
|
12.480
|
0
|
0
|
88.352
|
88.352
|
150.544
|
169
|
169
|
4,0 T
|
4,0 T
|
52.820
|
52.820
|
13.622
|
13.622
|
16.680
|
16.680
|
0
|
0
|
94.367
|
94.367
|
177.489
|
170
|
170
|
7,5 T
|
7,5 T
|
55.784
|
55.784
|
15.854
|
15.854
|
22.020
|
22.020
|
0
|
0
|
100.027
|
100.027
|
193.685
|
171
|
171
|
14,0 T
|
14,0 T
|
80.831
|
80.831
|
23.955
|
23.955
|
39.270
|
39.270
|
0
|
0
|
100.027
|
100.027
|
244.082
|
172
|
172
|
15,0 T
|
15,0 T
|
86.635
|
86.635
|
25.675
|
25.675
|
42.090
|
42.090
|
0
|
0
|
100.027
|
100.027
|
254.427
|
173
|
173
|
21,0 T
|
21,0 T
|
100.529
|
100.529
|
29.792
|
29.792
|
48.840
|
48.840
|
0
|
0
|
105.333
|
105.333
|
284.495
|
174
|
174
|
40,0 T
|
40,0 T
|
160.025
|
160.025
|
40.687
|
40.687
|
77.745
|
77.745
|
0
|
0
|
124.437
|
124.437
|
402.894
|
175
|
175
|
100,0 T
|
100,0 T
|
289.453
|
289.453
|
73.594
|
73.594
|
140.625
|
140.625
|
0
|
0
|
124.437
|
124.437
|
628.109
|
176
|
176
|
125,0 T
|
125,0 T
|
324.218
|
324.218
|
82.433
|
82.433
|
157.515
|
157.515
|
0
|
0
|
124.437
|
124.437
|
688.603
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
177
|
177
|
45,0 CV
|
45,0 CV
|
170.573
|
170.573
|
50.274
|
50.274
|
49.875
|
49.875
|
309.060
|
309.060
|
107.102
|
107.102
|
686.884
|
178
|
178
|
54,0 CV
|
54,0 CV
|
200.754
|
200.754
|
59.170
|
59.170
|
58.700
|
58.700
|
370.872
|
370.872
|
107.102
|
107.102
|
796.598
|
179
|
179
|
75,0 CV
|
75,0 CV
|
232.218
|
232.218
|
68.443
|
68.443
|
67.900
|
67.900
|
463.591
|
463.591
|
107.102
|
107.102
|
939.254
|
180
|
180
|
110,0 CV
|
110,0 CV
|
273.258
|
273.258
|
80.539
|
80.539
|
84.600
|
84.600
|
593.367
|
593.367
|
107.102
|
107.102
|
1.138.867
|
181
|
181
|
130,0 CV
|
130,0 CV
|
292.234
|
292.234
|
86.132
|
86.132
|
90.475
|
90.475
|
714.273
|
714.273
|
107.102
|
107.102
|
1.290.217
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
182
|
182
|
28,0 CV
|
28,0 CV
|
128.592
|
128.592
|
32.486
|
32.486
|
37.600
|
37.600
|
168.266
|
168.266
|
107.102
|
107.102
|
474.047
|
183
|
183
|
40,0 CV
|
40,0 CV
|
139.707
|
139.707
|
35.294
|
35.294
|
40.850
|
40.850
|
240.380
|
240.380
|
107.102
|
107.102
|
563.334
|
184
|
184
|
50,0 CV
|
50,0 CV
|
155.354
|
155.354
|
39.247
|
39.247
|
45.425
|
45.425
|
300.475
|
300.475
|
107.102
|
107.102
|
647.603
|
185
|
185
|
60,0 CV
|
60,0 CV
|
173.651
|
173.651
|
43.870
|
43.870
|
50.775
|
50.775
|
360.570
|
360.570
|
107.102
|
107.102
|
735.968
|
186
|
186
|
80,0 CV
|
80,0 CV
|
223.839
|
223.839
|
56.549
|
56.549
|
65.450
|
65.450
|
480.761
|
480.761
|
107.102
|
107.102
|
933.701
|
187
|
187
|
165,0 CV
|
165,0 CV
|
263.411
|
263.411
|
66.546
|
66.546
|
92.425
|
92.425
|
793.255
|
793.255
|
107.102
|
107.102
|
1.322.739
|
188
|
188
|
215,0 CV
|
215,0 CV
|
340.219
|
340.219
|
76.400
|
76.400
|
119.375
|
119.375
|
969.105
|
969.105
|
124.083
|
124.083
|
1.629.181
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
189
|
189
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
11.261
|
11.261
|
3.641
|
3.641
|
5.080
|
5.080
|
48.565
|
48.565
|
231.185
|
231.185
|
299.732
|
190
|
190
|
Xe goòng 3 T
|
Xe goòng 3 T
|
11.970
|
11.970
|
3.870
|
3.870
|
5.400
|
5.400
|
0
|
0
|
231.185
|
231.185
|
252.425
|
191
|
191
|
Xe goòng 5,8 m3
|
Xe goòng 5,8 m3
|
488.553
|
488.553
|
157.953
|
157.953
|
220.400
|
220.400
|
0
|
0
|
231.185
|
231.185
|
1.098.092
|
192
|
192
|
Đầu kéo 30 T
|
Đầu kéo 30 T
|
944.192
|
944.192
|
343.343
|
343.343
|
542.120
|
542.120
|
535.705
|
535.705
|
231.185
|
231.185
|
2.596.545
|
193
|
193
|
Quang lật 360 T/h
|
Quang lật 360 T/h
|
95.849
|
95.849
|
30.989
|
30.989
|
43.240
|
43.240
|
30.566
|
30.566
|
231.185
|
231.185
|
431.828
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
194
|
194
|
5,0 T
|
5,0 T
|
243.124
|
243.124
|
71.978
|
71.978
|
79.975
|
79.975
|
257.550
|
257.550
|
124.083
|
124.083
|
776.710
|
195
|
195
|
6,0 T.
|
6,0 T.
|
279.604
|
279.604
|
82.778
|
82.778
|
91.975
|
91.975
|
300.475
|
300.475
|
124.083
|
124.083
|
878.915
|
196
|
196
|
7,0 T
|
7,0 T
|
337.592
|
337.592
|
99.945
|
99.945
|
111.050
|
111.050
|
343.400
|
343.400
|
124.083
|
124.083
|
1.016.071
|
197
|
8,0 T
|
8,0 T
|
388.284
|
388.284
|
114.953
|
114.953
|
127.725
|
127.725
|
472.176
|
472.176
|
124.083
|
124.083
|
1.227.220
|
1.227.220
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
Máy đặt đường ống:
|
198
|
Cần trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T
|
Cần trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T
|
964.491
|
964.491
|
266.504
|
266.504
|
380.720
|
380.720
|
759.773
|
759.773
|
374.726
|
374.726
|
2.746.214
|
2.746.214
|
199
|
Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T
|
Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T
|
566.757
|
566.757
|
133.355
|
133.355
|
210.560
|
210.560
|
759.773
|
759.773
|
481.828
|
481.828
|
2.152.273
|
2.152.273
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
200
|
1,0 T
|
1,0 T
|
322.378
|
322.378
|
100.107
|
100.107
|
106.045
|
106.045
|
305.913
|
305.913
|
207.483
|
207.483
|
1.041.926
|
1.041.926
|
201
|
3,0 T
|
3,0 T
|
389.189
|
389.189
|
120.853
|
120.853
|
128.023
|
128.023
|
354.132
|
354.132
|
207.483
|
207.483
|
1.199.680
|
1.199.680
|
202
|
4,0 T
|
4,0 T
|
417.793
|
417.793
|
129.736
|
129.736
|
137.432
|
137.432
|
370.300
|
370.300
|
220.572
|
220.572
|
1.275.833
|
1.275.833
|
203
|
5,0 T
|
5,0 T
|
463.945
|
463.945
|
134.300
|
134.300
|
152.614
|
152.614
|
434.688
|
434.688
|
220.572
|
220.572
|
1.406.119
|
1.406.119
|
204
|
6,0 T
|
6,0 T
|
571.865
|
571.865
|
165.540
|
165.540
|
188.114
|
188.114
|
466.881
|
466.881
|
220.572
|
220.572
|
1.612.973
|
1.612.973
|
205
|
10,0 T
|
10,0 T
|
700.547
|
700.547
|
225.439
|
225.439
|
263.364
|
263.364
|
529.409
|
529.409
|
232.954
|
232.954
|
1.951.713
|
1.951.713
|
206
|
16,0 T
|
16,0 T
|
820.852
|
820.852
|
264.154
|
264.154
|
308.591
|
308.591
|
615.259
|
615.259
|
232.954
|
232.954
|
2.241.810
|
2.241.810
|
207
|
20,0 T
|
20,0 T
|
1.022.710
|
1.022.710
|
329.113
|
329.113
|
384.477
|
384.477
|
629.567
|
629.567
|
245.336
|
245.336
|
2.611.203
|
2.611.203
|
208
|
25,0 T
|
25,0 T
|
1.176.204
|
1.176.204
|
353.745
|
353.745
|
442.182
|
442.182
|
715.418
|
715.418
|
245.336
|
245.336
|
2.932.885
|
2.932.885
|
209
|
30,0 T
|
30,0 T
|
1.329.516
|
1.329.516
|
399.855
|
399.855
|
499.818
|
499.818
|
772.651
|
772.651
|
273.638
|
273.638
|
3.275.478
|
3.275.478
|
210
|
35,0 T
|
35,0 T
|
1.534.095
|
1.534.095
|
461.382
|
461.382
|
576.727
|
576.727
|
858.501
|
858.501
|
273.638
|
273.638
|
3.704.342
|
3.704.342
|
211
|
40,0 T
|
40,0 T
|
1.829.260
|
1.829.260
|
562.849
|
562.849
|
740.591
|
740.591
|
915.734
|
915.734
|
290.972
|
290.972
|
4.339.406
|
4.339.406
|
212
|
45,0 T
|
45,0 T
|
2.127.568
|
2.127.568
|
654.636
|
654.636
|
861.364
|
861.364
|
944.351
|
944.351
|
290.972
|
290.972
|
4.878.892
|
4.878.892
|
213
|
50,0 T
|
50,0 T
|
2.566.611
|
2.566.611
|
789.726
|
789.726
|
1.039.114
|
1.039.114
|
1.001.585
|
1.001.585
|
290.972
|
290.972
|
5.688.008
|
5.688.008
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
214
|
16,0 T
|
16,0 T
|
598.899
|
598.899
|
192.728
|
192.728
|
225.150
|
225.150
|
472.176
|
472.176
|
217.035
|
217.035
|
1.705.988
|
1.705.988
|
215
|
25,0 T
|
25,0 T
|
734.360
|
734.360
|
236.320
|
236.320
|
276.075
|
276.075
|
515.101
|
515.101
|
250.643
|
250.643
|
2.012.498
|
2.012.498
|
216
|
40,0 T
|
40,0 T
|
1.413.458
|
1.413.458
|
434.910
|
434.910
|
572.250
|
572.250
|
708.263
|
708.263
|
250.643
|
250.643
|
3.379.524
|
3.379.524
|
217
|
63,0 T
|
63,0 T
|
1.674.598
|
1.674.598
|
515.261
|
515.261
|
677.975
|
677.975
|
865.655
|
865.655
|
250.643
|
250.643
|
3.984.132
|
3.984.132
|
218
|
90,0 T
|
90,0 T
|
2.918.685
|
2.918.685
|
921.690
|
921.690
|
1.280.125
|
1.280.125
|
983.699
|
983.699
|
273.991
|
273.991
|
6.378.191
|
6.378.191
|
219
|
100,0 T
|
100,0 T
|
3.516.045
|
3.516.045
|
1.110.330
|
1.110.330
|
1.542.125
|
1.542.125
|
1.062.395
|
1.062.395
|
273.991
|
273.991
|
7.504.886
|
7.504.886
|
220
|
110,0 T
|
110,0 T
|
4.442.808
|
4.442.808
|
1.309.459
|
1.309.459
|
1.948.600
|
1.948.600
|
1.108.897
|
1.108.897
|
273.991
|
273.991
|
9.083.756
|
9.083.756
|
221
|
130,0 T
|
130,0 T
|
5.304.705
|
5.304.705
|
1.563.492
|
1.563.492
|
2.326.625
|
2.326.625
|
1.158.976
|
1.158.976
|
273.991
|
273.991
|
10.627.790
|
10.627.790
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
222
|
5,0 T
|
5,0 T
|
535.952
|
535.952
|
177.710
|
177.710
|
176.300
|
176.300
|
450.713
|
450.713
|
217.035
|
217.035
|
1.557.710
|
1.557.710
|
223
|
7,0 T
|
7,0 T
|
576.023
|
576.023
|
197.494
|
197.494
|
216.550
|
216.550
|
472.176
|
472.176
|
217.035
|
217.035
|
1.679.277
|
1.679.277
|
224
|
10,0 T
|
10,0 T
|
629.556
|
629.556
|
202.594
|
202.594
|
236.675
|
236.675
|
515.101
|
515.101
|
217.035
|
217.035
|
1.800.960
|
1.800.960
|
225
|
16,0 T
|
16,0 T
|
818.549
|
818.549
|
263.413
|
263.413
|
307.725
|
307.725
|
643.876
|
643.876
|
217.035
|
217.035
|
2.250.596
|
2.250.596
|
226
|
25,0 T
|
25,0 T
|
1.099.977
|
1.099.977
|
353.977
|
353.977
|
413.525
|
413.525
|
672.492
|
672.492
|
250.643
|
250.643
|
2.790.614
|
2.790.614
|
227
|
28,0 T
|
28,0 T
|
1.313.109
|
1.313.109
|
422.564
|
422.564
|
493.650
|
493.650
|
697.532
|
697.532
|
250.643
|
250.643
|
3.177.498
|
3.177.498
|
228
|
40,0 T
|
40,0 T
|
1.865.097
|
1.865.097
|
573.876
|
573.876
|
755.100
|
755.100
|
733.303
|
733.303
|
250.643
|
250.643
|
4.178.019
|
4.178.019
|
229
|
50,0 T
|
50,0 T
|
2.056.831
|
2.056.831
|
632.871
|
632.871
|
832.725
|
832.725
|
769.074
|
769.074
|
250.643
|
250.643
|
4.542.143
|
4.542.143
|
230
|
63,0 T
|
63,0 T
|
2.506.247
|
2.506.247
|
771.153
|
771.153
|
1.014.675
|
1.014.675
|
804.845
|
804.845
|
273.991
|
273.991
|
5.370.911
|
5.370.911
|
231
|
100,0 T
|
100,0 T
|
3.482.301
|
3.482.301
|
1.099.674
|
1.099.674
|
1.527.325
|
1.527.325
|
843.477
|
843.477
|
381.094
|
381.094
|
7.333.871
|
7.333.871
|
232
|
110,0 T
|
110,0 T
|
4.055.436
|
4.055.436
|
1.195.286
|
1.195.286
|
1.778.700
|
1.778.700
|
898.278
|
898.278
|
381.094
|
381.094
|
8.308.794
|
8.308.794
|
233
|
130,0 T
|
130,0 T
|
5.699.259
|
5.699.259
|
1.679.782
|
1.679.782
|
2.499.675
|
2.499.675
|
1.030.201
|
1.030.201
|
381.094
|
381.094
|
11.290.010
|
11.290.010
|
234
|
150,0 T
|
150,0 T
|
6.358.920
|
6.358.920
|
1.874.208
|
1.874.208
|
2.789.000
|
2.789.000
|
1.191.170
|
1.191.170
|
381.094
|
381.094
|
12.594.392
|
12.594.392
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
235
|
3,0 T
|
3,0 T
|
302.697
|
302.697
|
93.995
|
93.995
|
119.486
|
119.486
|
42.452
|
42.452
|
217.035
|
217.035
|
775.665
|
775.665
|
236
|
5,0 T
|
5,0 T
|
412.734
|
412.734
|
128.165
|
128.165
|
162.921
|
162.921
|
47.547
|
47.547
|
217.035
|
217.035
|
968.402
|
968.402
|
237
|
8,0 T
|
8,0 T
|
439.708
|
439.708
|
141.500
|
141.500
|
198.364
|
198.364
|
59.433
|
59.433
|
217.035
|
217.035
|
1.056.039
|
1.056.039
|
238
|
10,0 T
|
10,0 T
|
588.240
|
588.240
|
176.914
|
176.914
|
265.371
|
265.371
|
67.924
|
67.924
|
217.035
|
217.035
|
1.315.484
|
1.315.484
|
239
|
12,0 T
|
12,0 T
|
716.728
|
716.728
|
215.557
|
215.557
|
323.336
|
323.336
|
76.414
|
76.414
|
217.035
|
217.035
|
1.549.069
|
1.549.069
|
240
|
15,0 T
|
15,0 T
|
787.360
|
787.360
|
236.800
|
236.800
|
355.200
|
355.200
|
101.885
|
101.885
|
217.035
|
217.035
|
1.698.280
|
1.698.280
|
241
|
20,0 T
|
20,0 T
|
877.115
|
877.115
|
269.881
|
269.881
|
426.129
|
426.129
|
127.357
|
127.357
|
217.035
|
217.035
|
1.917.516
|
1.917.516
|
242
|
25,0 T
|
25,0 T
|
1.216.299
|
1.216.299
|
374.246
|
374.246
|
590.914
|
590.914
|
135.847
|
135.847
|
236.492
|
236.492
|
2.553.798
|
2.553.798
|
243
|
30,0 T
|
30,0 T
|
1.524.255
|
1.524.255
|
469.001
|
469.001
|
740.529
|
740.529
|
144.338
|
144.338
|
236.492
|
236.492
|
3.114.614
|
3.114.614
|
244
|
40,0 T
|
40,0 T
|
1.769.182
|
1.769.182
|
507.118
|
507.118
|
859.521
|
859.521
|
152.828
|
152.828
|
236.492
|
236.492
|
3.525.141
|
3.525.141
|
245
|
50,0 T
|
50,0 T
|
2.219.163
|
2.219.163
|
636.100
|
636.100
|
1.078.136
|
1.078.136
|
161.319
|
161.319
|
357.745
|
357.745
|
4.452.462
|
4.452.462
|
246
|
60,0 T
|
60,0 T
|
2.773.986
|
2.773.986
|
795.135
|
795.135
|
1.347.686
|
1.347.686
|
224.148
|
224.148
|
357.745
|
357.745
|
5.498.700
|
5.498.700
|
247
|
Cẩu tháp MD 900
|
Cẩu tháp MD 900
|
9.837.789
|
9.837.789
|
2.819.901
|
2.819.901
|
4.779.493
|
4.779.493
|
543.389
|
543.389
|
524.634
|
524.634
|
18.505.206
|
18.505.206
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
248
|
30T
|
30T
|
2.029.831
|
2.029.831
|
969.717
|
969.717
|
1.150.512
|
1.150.512
|
1.158.976
|
1.158.976
|
5.309.037
|
5.309.037
| ||
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
249
|
100T
|
100T
|
3.055.317
|
3.055.317
|
1.427.464
|
1.427.464
|
1.731.759
|
1.731.759
|
1.682.662
|
1.682.662
|
7.897.202
|
7.897.202
| ||
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
250
|
Cẩu K33-60
|
Cẩu K33-60
|
1.841.346
|
1.841.346
|
487.334
|
487.334
|
830.682
|
830.682
|
263.272
|
263.272
|
664.901
|
664.901
|
4.087.535
|
4.087.535
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
251
|
10T
|
10T
|
368.723
|
368.723
|
77.626
|
77.626
|
138.618
|
138.618
|
91.697
|
91.697
|
217.035
|
217.035
|
893.698
|
893.698
|
252
|
25T
|
25T
|
485.763
|
485.763
|
102.266
|
102.266
|
182.618
|
182.618
|
97.810
|
97.810
|
217.035
|
217.035
|
1.085.491
|
1.085.491
|
253
|
30T
|
30T
|
571.509
|
571.509
|
120.318
|
120.318
|
214.853
|
214.853
|
101.885
|
101.885
|
236.492
|
236.492
|
1.245.057
|
1.245.057
|
254
|
60T
|
60T
|
756.457
|
756.457
|
142.191
|
142.191
|
284.382
|
284.382
|
163.017
|
163.017
|
259.841
|
259.841
|
1.605.888
|
1.605.888
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
255
|
30 T
|
30 T
|
112.066
|
112.066
|
27.132
|
27.132
|
58.982
|
58.982
|
54.339
|
54.339
|
236.492
|
236.492
|
489.011
|
489.011
|
256
|
40 T
|
40 T
|
126.113
|
126.113
|
30.533
|
30.533
|
66.375
|
66.375
|
67.924
|
67.924
|
236.492
|
236.492
|
527.436
|
527.436
|
257
|
50 T
|
50 T
|
142.907
|
142.907
|
34.599
|
34.599
|
75.214
|
75.214
|
81.508
|
81.508
|
236.492
|
236.492
|
570.720
|
570.720
|
258
|
60 T
|
60 T
|
171.475
|
171.475
|
41.515
|
41.515
|
90.250
|
90.250
|
95.093
|
95.093
|
259.841
|
259.841
|
658.174
|
658.174
|
259
|
90 T
|
90 T
|
213.173
|
213.173
|
51.610
|
51.610
|
112.196
|
112.196
|
122.262
|
122.262
|
259.841
|
259.841
|
759.083
|
759.083
|
260
|
110 T
|
110 T
|
294.161
|
294.161
|
65.025
|
65.025
|
154.821
|
154.821
|
149.432
|
149.432
|
259.841
|
259.841
|
923.280
|
923.280
|
261
|
125 T
|
125 T
|
338.268
|
338.268
|
74.775
|
74.775
|
178.036
|
178.036
|
163.017
|
163.017
|
259.841
|
259.841
|
1.013.936
|
1.013.936
|
262
|
180 T
|
180 T
|
439.816
|
439.816
|
97.223
|
97.223
|
231.482
|
231.482
|
190.186
|
190.186
|
259.841
|
259.841
|
1.218.547
|
1.218.547
|
263
|
250 T
|
250 T
|
567.829
|
567.829
|
119.543
|
119.543
|
298.857
|
298.857
|
230.940
|
230.940
|
259.841
|
259.841
|
1.477.010
|
1.477.010
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
264
|
0,3 T - H nâng 30 m
|
0,3 T - H nâng 30 m
|
37.681
|
37.681
|
9.519
|
9.519
|
11.018
|
11.018
|
9.509
|
9.509
|
92.951
|
92.951
|
160.679
|
160.679
|
265
|
0,5 T - H nâng 50 m
|
0,5 T - H nâng 50 m
|
68.339
|
68.339
|
17.265
|
17.265
|
19.982
|
19.982
|
17.830
|
17.830
|
92.951
|
92.951
|
216.367
|
216.367
|
266
|
0,8 T - H nâng 80 m
|
0,8 T - H nâng 80 m
|
99.974
|
99.974
|
25.257
|
25.257
|
29.232
|
29.232
|
23.773
|
23.773
|
92.951
|
92.951
|
271.187
|
271.187
|
267
|
2,0 T - H nâng 100 m
|
2,0 T - H nâng 100 m
|
126.374
|
126.374
|
31.926
|
31.926
|
39.125
|
39.125
|
35.660
|
35.660
|
92.951
|
92.951
|
326.036
|
326.036
|
268
|
3,0 T - H nâng 100 m
|
3,0 T - H nâng 100 m
|
145.350
|
145.350
|
36.720
|
36.720
|
45.000
|
45.000
|
44.603
|
44.603
|
92.951
|
92.951
|
364.625
|
364.625
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
269
|
3,0 T - H nâng 100 m
|
3,0 T - H nâng 100 m
|
296.987
|
296.987
|
75.028
|
75.028
|
91.946
|
91.946
|
53.546
|
53.546
|
92.951
|
92.951
|
610.460
|
610.460
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
270
|
0,5 T
|
0,5 T
|
9.556
|
9.556
|
2.293
|
2.293
|
2.389
|
2.389
|
4.075
|
4.075
|
92.951
|
92.951
|
111.265
|
111.265
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
271
|
0,5 T
|
0,5 T
|
3.400
|
3.400
|
1.020
|
1.020
|
800
|
800
|
4.279
|
4.279
|
92.951
|
92.951
|
102.451
|
102.451
|
272
|
1,0 T
|
1,0 T
|
4.361
|
4.361
|
1.308
|
1.308
|
1.026
|
1.026
|
5.094
|
5.094
|
92.951
|
92.951
|
104.741
|
104.741
|
273
|
1,5 T
|
1,5 T
|
11.516
|
11.516
|
3.273
|
3.273
|
2.852
|
2.852
|
6.317
|
6.317
|
92.951
|
92.951
|
116.909
|
116.909
|
274
|
2,0 T
|
2,0 T
|
16.782
|
16.782
|
4.770
|
4.770
|
4.157
|
4.157
|
7.132
|
7.132
|
92.951
|
92.951
|
125.792
|
125.792
|
275
|
2,5 T
|
2,5 T
|
22.399
|
22.399
|
6.366
|
6.366
|
5.548
|
5.548
|
10.392
|
10.392
|
92.951
|
92.951
|
137.657
|
137.657
|
276
|
3,0 T
|
3,0 T
|
27.104
|
27.104
|
7.703
|
7.703
|
6.713
|
6.713
|
12.226
|
12.226
|
92.951
|
92.951
|
146.698
|
146.698
|
277
|
3,5 T
|
3,5 T
|
29.842
|
29.842
|
8.500
|
8.500
|
7.391
|
7.391
|
12.792
|
12.792
|
92.951
|
92.951
|
151.477
|
151.477
|
278
|
4,0 T
|
4,0 T
|
31.317
|
31.317
|
8.901
|
8.901
|
7.757
|
7.757
|
13.245
|
13.245
|
92.951
|
92.951
|
154.171
|
154.171
|
279
|
5,0 T
|
5,0 T
|
36.302
|
36.302
|
10.318
|
10.318
|
8.991
|
8.991
|
15.283
|
15.283
|
92.951
|
92.951
|
163.845
|
163.845
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
280
|
3,0 T
|
3,0 T
|
5.839
|
5.839
|
1.580
|
1.580
|
1.374
|
1.374
|
0
|
0
|
92.951
|
92.951
|
101.745
|
101.745
|
281
|
5,0 T
|
5,0 T
|
7.162
|
7.162
|
1.863
|
1.863
|
1.774
|
1.774
|
0
|
0
|
92.951
|
92.951
|
103.750
|
103.750
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
282
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
|
580.872
|
580.872
|
137.575
|
137.575
|
152.861
|
152.861
|
73.131
|
73.131
|
505.177
|
505.177
|
1.449.616
|
1.449.616
|
283
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50 - 60 T
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50 - 60 T
|
67.461
|
67.461
|
11.159
|
11.159
|
25.361
|
25.361
|
15.962
|
15.962
|
214.204
|
214.204
|
334.147
|
334.147
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
Kích nâng - sức nâng (T):
|
284
|
10 T
|
10 T
|
3.578
|
3.578
|
562
|
562
|
1.278
|
1.278
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
112.520
|
112.520
|
285
|
30T
|
30T
|
4.511
|
4.511
|
709
|
709
|
1.611
|
1.611
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
113.933
|
113.933
|
286
|
50T
|
50T
|
7.622
|
7.622
|
1.198
|
1.198
|
2.722
|
2.722
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
118.644
|
118.644
|
287
|
100T
|
100T
|
14.039
|
14.039
|
2.322
|
2.322
|
5.278
|
5.278
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
128.741
|
128.741
|
288
|
200T
|
200T
|
20.246
|
20.246
|
3.349
|
3.349
|
7.611
|
7.611
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
138.308
|
138.308
|
289
|
250T
|
250T
|
32.511
|
32.511
|
5.378
|
5.378
|
12.222
|
12.222
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
157.213
|
157.213
|
290
|
500T
|
500T
|
70.564
|
70.564
|
11.672
|
11.672
|
26.528
|
26.528
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
215.866
|
215.866
|
291
|
Kích thông tâm YCW - 150 T
|
Kích thông tâm YCW - 150 T
|
7.537
|
7.537
|
1.247
|
1.247
|
2.833
|
2.833
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
118.719
|
118.719
|
292
|
Kích thông tâm YCW - 250 T
|
Kích thông tâm YCW - 250 T
|
11.601
|
11.601
|
1.919
|
1.919
|
4.361
|
4.361
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
124.983
|
124.983
|
293
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6c)
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6c)
|
156.423
|
156.423
|
41.164
|
41.164
|
58.806
|
58.806
|
33.260
|
33.260
|
231.185
|
231.185
|
520.838
|
520.838
|
294
|
Kích thông tâm YCW - 500 T
|
Kích thông tâm YCW - 500 T
|
35.762
|
35.762
|
5.916
|
5.916
|
13.444
|
13.444
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
162.224
|
162.224
|
295
|
Kích sợi đơn YDC - 500 T
|
Kích sợi đơn YDC - 500 T
|
13.004
|
13.004
|
2.151
|
2.151
|
4.889
|
4.889
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
127.147
|
127.147
|
296
|
Kích thông tâm RRH - 100 T
|
Kích thông tâm RRH - 100 T
|
54.382
|
54.382
|
8.996
|
8.996
|
20.444
|
20.444
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
190.924
|
190.924
|
297
|
Kích thông tâm RRH - 300 T
|
Kích thông tâm RRH - 300 T
|
172.752
|
172.752
|
28.576
|
28.576
|
64.944
|
64.944
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
373.374
|
373.374
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
298
|
15 kW
|
15 kW
|
40.980
|
40.980
|
9.490
|
9.490
|
21.568
|
21.568
|
30.566
|
30.566
|
107.102
|
107.102
|
209.706
|
209.706
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
299
|
1,0 kW
|
1,0 kW
|
3.850
|
3.850
|
1.320
|
1.320
|
1.100
|
1.100
|
2.038
|
2.038
|
92.951
|
92.951
|
101.259
|
101.259
|
300
|
10,0 kW
|
10,0 kW
|
15.561
|
15.561
|
4.095
|
4.095
|
4.680
|
4.680
|
14.264
|
14.264
|
92.951
|
92.951
|
131.551
|
131.551
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
301
|
40 MPa (HCP-400)
|
40 MPa (HCP-400)
|
22.167
|
22.167
|
7.583
|
7.583
|
5.833
|
5.833
|
15.453
|
15.453
|
107.102
|
107.102
|
158.138
|
158.138
|
302
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
28.078
|
28.078
|
9.606
|
9.606
|
7.389
|
7.389
|
22.075
|
22.075
|
107.102
|
107.102
|
174.250
|
174.250
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
303
|
1,5 T
|
1,5 T
|
105.446
|
105.446
|
24.419
|
24.419
|
32.646
|
32.646
|
113.322
|
113.322
|
107.102
|
107.102
|
382.935
|
382.935
|
304
|
2,0 T
|
2,0 T
|
114.127
|
114.127
|
26.429
|
26.429
|
37.542
|
37.542
|
128.775
|
128.775
|
107.102
|
107.102
|
413.975
|
413.975
|
305
|
3,0 T
|
3,0 T
|
142.437
|
142.437
|
32.985
|
32.985
|
46.854
|
46.854
|
144.228
|
144.228
|
107.102
|
107.102
|
473.607
|
473.607
|
306
|
3,2 T
|
3,2 T
|
156.750
|
156.750
|
36.300
|
36.300
|
51.563
|
51.563
|
164.832
|
164.832
|
107.102
|
107.102
|
516.547
|
516.547
|
307
|
3,5 T
|
3,5 T
|
175.940
|
175.940
|
40.744
|
40.744
|
57.875
|
57.875
|
206.040
|
206.040
|
107.102
|
107.102
|
587.701
|
587.701
|
308
|
5,0 T
|
5,0 T
|
202.105
|
202.105
|
46.803
|
46.803
|
75.979
|
75.979
|
231.795
|
231.795
|
107.102
|
107.102
|
663.784
|
663.784
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
309
|
135 CV
|
135 CV
|
377.942
|
377.942
|
87.523
|
87.523
|
170.500
|
170.500
|
637.437
|
637.437
|
107.102
|
107.102
|
1.380.504
|
1.380.504
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
310
|
100,0 lít
|
100,0 lít
|
24.009
|
24.009
|
8.214
|
8.214
|
6.318
|
6.318
|
7.607
|
7.607
|
92.951
|
92.951
|
139.100
|
139.100
|
311
|
150,0 lít
|
150,0 lít
|
30.832
|
30.832
|
10.548
|
10.548
|
8.114
|
8.114
|
9.509
|
9.509
|
92.951
|
92.951
|
151.954
|
151.954
|
312
|
200,0 lít
|
200,0 lít
|
34.027
|
34.027
|
11.641
|
11.641
|
8.955
|
8.955
|
10.868
|
10.868
|
92.951
|
92.951
|
158.442
|
158.442
|
313
|
250,0 lít
|
250,0 lít
|
45.514
|
45.514
|
15.570
|
15.570
|
11.977
|
11.977
|
12.226
|
12.226
|
92.951
|
92.951
|
178.239
|
178.239
|
314
|
425,0 lít
|
425,0 lít
|
78.591
|
78.591
|
26.886
|
26.886
|
20.682
|
20.682
|
27.169
|
27.169
|
107.102
|
107.102
|
260.431
|
260.431
|
315
|
500,0 lít
|
500,0 lít
|
79.393
|
79.393
|
27.161
|
27.161
|
20.893
|
20.893
|
38.037
|
38.037
|
107.102
|
107.102
|
272.586
|
272.586
|
316
|
800,0 lít
|
800,0 lít
|
107.214
|
107.214
|
36.679
|
36.679
|
28.214
|
28.214
|
67.924
|
67.924
|
107.102
|
107.102
|
347.133
|
347.133
|
317
|
1150,0 lít
|
1150,0 lít
|
135.986
|
135.986
|
45.090
|
45.090
|
35.786
|
35.786
|
81.508
|
81.508
|
107.102
|
107.102
|
405.472
|
405.472
|
318
|
1600,0 lít
|
1600,0 lít
|
186.607
|
186.607
|
61.875
|
61.875
|
49.107
|
49.107
|
108.678
|
108.678
|
107.102
|
107.102
|
513.369
|
513.369
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
319
|
80,0 lít
|
80,0 lít
|
17.733
|
17.733
|
6.347
|
6.347
|
4.667
|
4.667
|
5.977
|
5.977
|
92.951
|
92.951
|
127.675
|
127.675
|
320
|
110,0 lít
|
110,0 lít
|
20.346
|
20.346
|
7.282
|
7.282
|
5.354
|
5.354
|
8.694
|
8.694
|
92.951
|
92.951
|
134.627
|
134.627
|
321
|
150,0 lít
|
150,0 lít
|
24.621
|
24.621
|
8.812
|
8.812
|
6.479
|
6.479
|
9.509
|
9.509
|
92.951
|
92.951
|
142.372
|
142.372
|
322
|
200,0 lít
|
200,0 lít
|
28.421
|
28.421
|
10.172
|
10.172
|
7.479
|
7.479
|
10.868
|
10.868
|
92.951
|
92.951
|
149.891
|
149.891
|
323
|
250,0 lít
|
250,0 lít
|
31.588
|
31.588
|
11.305
|
11.305
|
8.313
|
8.313
|
12.226
|
12.226
|
92.951
|
92.951
|
156.383
|
156.383
|
324
|
325,0 lít
|
325,0 lít
|
44.729
|
44.729
|
16.008
|
16.008
|
11.771
|
11.771
|
19.019
|
19.019
|
92.951
|
92.951
|
184.478
|
184.478
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
325
|
16,0 m3/h
|
16,0 m3/h
|
615.445
|
615.445
|
208.747
|
208.747
|
179.955
|
179.955
|
104.602
|
104.602
|
217.035
|
217.035
|
1.325.783
|
1.325.783
|
326
|
20,0 m3/h
|
20,0 m3/h
|
724.185
|
724.185
|
237.160
|
237.160
|
211.750
|
211.750
|
104.602
|
104.602
|
217.035
|
217.035
|
1.494.732
|
1.494.732
|
327
|
22,0 m3/h
|
22,0 m3/h
|
808.441
|
808.441
|
264.753
|
264.753
|
236.386
|
236.386
|
112.074
|
112.074
|
217.035
|
217.035
|
1.638.689
|
1.638.689
|
328
|
25,0 m3/h
|
25,0 m3/h
|
856.943
|
856.943
|
280.636
|
280.636
|
250.568
|
250.568
|
130.753
|
130.753
|
217.035
|
217.035
|
1.735.935
|
1.735.935
|
329
|
30,0 m3/h
|
30,0 m3/h
|
1.082.663
|
1.082.663
|
354.556
|
354.556
|
316.568
|
316.568
|
194.261
|
194.261
|
309.986
|
309.986
|
2.258.035
|
2.258.035
|
330
|
50,0 m3/h
|
50,0 m3/h
|
1.728.344
|
1.728.344
|
566.007
|
566.007
|
505.364
|
505.364
|
224.148
|
224.148
|
309.986
|
309.986
|
3.333.849
|
3.333.849
|
331
|
60,0 m3/h
|
60,0 m3/h
|
1.795.660
|
1.795.660
|
583.728
|
583.728
|
555.932
|
555.932
|
300.222
|
300.222
|
309.986
|
309.986
|
3.545.528
|
3.545.528
|
332
|
75,0 m3/h
|
75,0 m3/h
|
2.072.853
|
2.072.853
|
673.838
|
673.838
|
641.750
|
641.750
|
472.748
|
472.748
|
436.546
|
436.546
|
4.297.734
|
4.297.734
|
333
|
125,0 m3/h
|
125,0 m3/h
|
3.441.638
|
3.441.638
|
1.118.799
|
1.118.799
|
1.065.523
|
1.065.523
|
504.333
|
504.333
|
436.546
|
436.546
|
6.566.838
|
6.566.838
|
334
|
160,0 m3/h
|
160,0 m3/h
|
3.613.709
|
3.613.709
|
1.118.795
|
1.118.795
|
1.118.795
|
1.118.795
|
626.142
|
626.142
|
529.497
|
529.497
|
7.006.940
|
7.006.940
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
335
|
2,0 m3/h
|
2,0 m3/h
|
96.209
|
96.209
|
33.420
|
33.420
|
25.318
|
25.318
|
13.585
|
13.585
|
107.102
|
107.102
|
275.634
|
275.634
|
336
|
4,0 m3/h
|
4,0 m3/h
|
120.909
|
120.909
|
42.000
|
42.000
|
31.818
|
31.818
|
19.019
|
19.019
|
107.102
|
107.102
|
320.848
|
320.848
|
337
|
6,0 m3/h
|
6,0 m3/h
|
155.800
|
155.800
|
54.120
|
54.120
|
41.000
|
41.000
|
21.396
|
21.396
|
200.054
|
200.054
|
472.370
|
472.370
|
338
|
9,0 m3/h
|
9,0 m3/h
|
195.700
|
195.700
|
67.980
|
67.980
|
51.500
|
51.500
|
38.037
|
38.037
|
200.054
|
200.054
|
553.271
|
553.271
|
339
|
32 - 50 m3/h
|
32 - 50 m3/h
|
257.364
|
257.364
|
82.627
|
82.627
|
67.727
|
67.727
|
81.508
|
81.508
|
200.054
|
200.054
|
689.280
|
689.280
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
340
|
9 m3/h (AL 285)
|
9 m3/h (AL 285)
|
1.117.791
|
1.117.791
|
413.499
|
413.499
|
504.267
|
504.267
|
61.131
|
61.131
|
436.546
|
436.546
|
2.533.233
|
2.533.233
|
341
|
16 m3/h (AL 500)
|
16 m3/h (AL 500)
|
4.342.081
|
4.342.081
|
1.469.125
|
1.469.125
|
1.958.833
|
1.958.833
|
485.654
|
485.654
|
560.629
|
560.629
|
8.816.321
|
8.816.321
|
342
|
Máy trải bê tông SP.500
|
Máy trải bê tông SP.500
|
4.749.282
|
4.749.282
|
1.499.773
|
1.499.773
|
1.785.444
|
1.785.444
|
1.038.786
|
1.038.786
|
453.527
|
453.527
|
9.526.813
|
9.526.813
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
343
|
0,4 kW
|
0,4 kW
|
7.386
|
7.386
|
2.585
|
2.585
|
1.182
|
1.182
|
2.038
|
2.038
|
92.951
|
92.951
|
106.143
|
106.143
|
344
|
0,6 kW
|
0,6 kW
|
9.318
|
9.318
|
3.261
|
3.261
|
1.491
|
1.491
|
3.057
|
3.057
|
92.951
|
92.951
|
110.078
|
110.078
|
345
|
0,8 kW
|
0,8 kW
|
10.795
|
10.795
|
3.778
|
3.778
|
1.727
|
1.727
|
4.075
|
4.075
|
92.951
|
92.951
|
113.328
|
113.328
|
346
|
1,0 kW
|
1,0 kW
|
12.727
|
12.727
|
4.455
|
4.455
|
2.036
|
2.036
|
5.094
|
5.094
|
92.951
|
92.951
|
117.264
|
117.264
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
347
|
1,0 kW
|
1,0 kW
|
10.000
|
10.000
|
3.500
|
3.500
|
1.600
|
1.600
|
5.094
|
5.094
|
92.951
|
92.951
|
113.146
|
113.146
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
348
|
0,6 kW
|
0,6 kW
|
8.864
|
8.864
|
3.102
|
3.102
|
1.418
|
1.418
|
3.057
|
3.057
|
92.951
|
92.951
|
109.392
|
109.392
|
349
|
0,8 kW
|
0,8 kW
|
11.591
|
11.591
|
4.057
|
4.057
|
1.855
|
1.855
|
4.075
|
4.075
|
92.951
|
92.951
|
114.529
|
114.529
|
350
|
1,0 kW
|
1,0 kW
|
10.545
|
10.545
|
4.614
|
4.614
|
2.109
|
2.109
|
5.094
|
5.094
|
92.951
|
92.951
|
115.314
|
115.314
|
351
|
1,5 kW
|
1,5 kW
|
11.727
|
11.727
|
5.131
|
5.131
|
2.345
|
2.345
|
7.641
|
7.641
|
92.951
|
92.951
|
119.796
|
119.796
|
352
|
2,8 kW
|
2,8 kW
|
14.545
|
14.545
|
6.364
|
6.364
|
2.909
|
2.909
|
14.264
|
14.264
|
92.951
|
92.951
|
131.034
|
131.034
|
353
|
3,5 kW
|
3,5 kW
|
36.964
|
36.964
|
12.645
|
12.645
|
7.782
|
7.782
|
17.830
|
17.830
|
92.951
|
92.951
|
168.172
|
168.172
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
354
|
11,0 m3/h
|
11,0 m3/h
|
20.555
|
20.555
|
8.222
|
8.222
|
5.409
|
5.409
|
33.283
|
33.283
|
92.951
|
92.951
|
160.419
|
160.419
|
355
|
35,0 m3/h
|
35,0 m3/h
|
28.500
|
28.500
|
11.400
|
11.400
|
7.500
|
7.500
|
85.584
|
85.584
|
107.102
|
107.102
|
240.086
|
240.086
|
356
|
45,0 m3/h
|
45,0 m3/h
|
35.582
|
35.582
|
14.233
|
14.233
|
9.364
|
9.364
|
109.357
|
109.357
|
107.102
|
107.102
|
275.637
|
275.637
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
357
|
6,0 m3/h
|
6,0 m3/h
|
309.527
|
309.527
|
140.102
|
140.102
|
81.455
|
81.455
|
71.320
|
71.320
|
200.054
|
200.054
|
802.457
|
802.457
|
358
|
20,0 m3/h
|
20,0 m3/h
|
1.017.882
|
1.017.882
|
460.725
|
460.725
|
267.864
|
267.864
|
356.599
|
356.599
|
200.054
|
200.054
|
2.303.124
|
2.303.124
|
359
|
25,0 m3/h
|
25,0 m3/h
|
1.330.432
|
1.330.432
|
532.173
|
532.173
|
350.114
|
350.114
|
404.145
|
404.145
|
293.005
|
293.005
|
2.909.869
|
2.909.869
|
360
|
125,0 m3/h
|
125,0 m3/h
|
4.493.155
|
4.493.155
|
1.797.262
|
1.797.262
|
1.182.409
|
1.182.409
|
713.198
|
713.198
|
293.005
|
293.005
|
8.479.028
|
8.479.028
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
361
|
14,0 m3/h
|
14,0 m3/h
|
161.673
|
161.673
|
73.178
|
73.178
|
42.545
|
42.545
|
152.149
|
152.149
|
200.054
|
200.054
|
629.599
|
629.599
|
362
|
200,0 m3/h
|
200,0 m3/h
|
1.379.832
|
1.379.832
|
624.555
|
624.555
|
363.114
|
363.114
|
950.930
|
950.930
|
574.780
|
574.780
|
3.893.211
|
3.893.211
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
363
|
25,0 T/h (140 T/ca)
|
25,0 T/h (140 T/ca)
|
2.904.720
|
2.904.720
|
1.093.092
|
1.093.092
|
955.500
|
955.500
|
15.020.740
|
15.020.740
|
1.316.005
|
1.316.005
|
6.491.497
|
6.491.497
|
364
|
30,0 T/h (156 T/ca)
|
30,0 T/h (156 T/ca)
|
3.485.664
|
3.485.664
|
1.311.710
|
1.311.710
|
1.146.600
|
1.146.600
|
16.737.396
|
16.737.396
|
1.316.005
|
1.316.005
|
7.507.551
|
7.507.551
|
365
|
40,0 T/h (176 T/ca)
|
40,0 T/h (176 T/ca)
|
3.879.952
|
3.879.952
|
1.460.087
|
1.460.087
|
1.276.300
|
1.276.300
|
18.883.216
|
18.883.216
|
1.640.142
|
1.640.142
|
8.535.793
|
8.535.793
|
366
|
50,0 T/h (200 T/ca)
|
50,0 T/h (200 T/ca)
|
4.108.155
|
4.108.155
|
1.545.963
|
1.545.963
|
1.351.367
|
1.351.367
|
21.458.200
|
21.458.200
|
1.640.142
|
1.640.142
|
8.963.026
|
8.963.026
|
367
|
60,0 T/h (216 T/ca)
|
60,0 T/h (216 T/ca)
|
4.792.864
|
4.792.864
|
1.803.630
|
1.803.630
|
1.576.600
|
1.576.600
|
23.174.856
|
23.174.856
|
1.640.142
|
1.640.142
|
10.156.028
|
10.156.028
|
368
|
80,0 T/h (256 T/ca)
|
80,0 T/h (256 T/ca)
|
4.376.593
|
4.376.593
|
1.934.915
|
1.934.915
|
1.771.900
|
1.771.900
|
27.466.496
|
27.466.496
|
1.640.142
|
1.640.142
|
10.129.821
|
10.129.821
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
369
|
190 CV
|
190 CV
|
899.191
|
899.191
|
378.607
|
378.607
|
405.650
|
405.650
|
815.576
|
815.576
|
232.954
|
232.954
|
2.731.978
|
2.731.978
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
370
|
65,0 T/h
|
65,0 T/h
|
1.135.643
|
1.135.643
|
478.165
|
478.165
|
373.567
|
373.567
|
480.761
|
480.761
|
217.035
|
217.035
|
2.685.170
|
2.685.170
|
371
|
100,0 T/h
|
100,0 T/h
|
1.343.984
|
1.343.984
|
565.888
|
565.888
|
442.100
|
442.100
|
721.141
|
721.141
|
217.035
|
217.035
|
3.290.147
|
3.290.147
|
372
|
130 CV đến 140 CV
|
130 CV đến 140 CV
|
2.643.888
|
2.643.888
|
660.972
|
660.972
|
869.700
|
869.700
|
901.426
|
901.426
|
217.035
|
217.035
|
5.293.021
|
5.293.021
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
373
|
60 m3/h
|
60 m3/h
|
1.806.064
|
1.806.064
|
499.044
|
499.044
|
594.100
|
594.100
|
432.112
|
432.112
|
217.035
|
217.035
|
3.548.355
|
3.548.355
|
374
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
2.121.022
|
2.121.022
|
719.411
|
719.411
|
620.182
|
620.182
|
1.322.092
|
1.322.092
|
231.185
|
231.185
|
5.013.891
|
5.013.891
|
375
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
55.771
|
55.771
|
10.274
|
10.274
|
14.676
|
14.676
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
187.823
|
187.823
|
376
|
Lò nấu sơn YHK 3A
|
Lò nấu sơn YHK 3A
|
269.230
|
269.230
|
59.347
|
59.347
|
83.353
|
83.353
|
150.810
|
150.810
|
107.102
|
107.102
|
669.842
|
669.842
|
377
|
Thiết bị đun rót mastic
|
Thiết bị đun rót mastic
|
28.310
|
28.310
|
7.888
|
7.888
|
8.765
|
8.765
|
57.927
|
57.927
|
107.102
|
107.102
|
209.992
|
209.992
|
378
|
Nồi nấu nhựa 500 lít
|
Nồi nấu nhựa 500 lít
|
55.463
|
55.463
|
23.353
|
23.353
|
11.676
|
11.676
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
197.595
|
197.595
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
379
|
0,46 kW (b48)
|
0,46 kW (b48)
|
1.473
|
1.473
|
433
|
433
|
433
|
433
|
1.472
|
1.472
|
92.951
|
92.951
|
96.763
|
96.763
|
380
|
0,55 kW
|
0,55 kW
|
2.078
|
2.078
|
579
|
579
|
611
|
611
|
1.687
|
1.687
|
92.951
|
92.951
|
97.906
|
97.906
|
381
|
0,75 kW
|
0,75 kW
|
2.361
|
2.361
|
658
|
658
|
694
|
694
|
2.298
|
2.298
|
92.951
|
92.951
|
98.963
|
98.963
|
382
|
1,10 kW
|
1,10 kW
|
2.833
|
2.833
|
790
|
790
|
833
|
833
|
3.362
|
3.362
|
92.951
|
92.951
|
100.770
|
100.770
|
383
|
1,50 kW
|
1,50 kW
|
3.022
|
3.022
|
843
|
843
|
889
|
889
|
4.585
|
4.585
|
92.951
|
92.951
|
102.290
|
102.290
|
384
|
2,00 kW
|
2,00 kW
|
3.211
|
3.211
|
895
|
895
|
944
|
944
|
6.113
|
6.113
|
92.951
|
92.951
|
104.115
|
104.115
|
385
|
2,80 kW
|
2,80 kW
|
3.778
|
3.778
|
1.053
|
1.053
|
1.111
|
1.111
|
8.558
|
8.558
|
92.951
|
92.951
|
107.452
|
107.452
|
386
|
4,00 kW
|
4,00 kW
|
6.120
|
6.120
|
1.706
|
1.706
|
1.800
|
1.800
|
12.226
|
12.226
|
92.951
|
92.951
|
114.804
|
114.804
|
387
|
4,50 kW
|
4,50 kW
|
6.913
|
6.913
|
1.928
|
1.928
|
2.033
|
2.033
|
13.755
|
13.755
|
92.951
|
92.951
|
117.580
|
117.580
|
388
|
7,00 kW
|
7,00 kW
|
10.540
|
10.540
|
2.939
|
2.939
|
3.100
|
3.100
|
19.019
|
19.019
|
92.951
|
92.951
|
128.549
|
128.549
|
389
|
10,00 kW
|
10,00 kW
|
11.045
|
11.045
|
3.285
|
3.285
|
3.633
|
3.633
|
27.169
|
27.169
|
107.102
|
107.102
|
152.235
|
152.235
|
390
|
14,00 kW
|
14,00 kW
|
15.200
|
15.200
|
4.520
|
4.520
|
5.000
|
5.000
|
38.037
|
38.037
|
107.102
|
107.102
|
169.859
|
169.859
|
391
|
20,00 kW
|
20,00 kW
|
24.624
|
24.624
|
6.804
|
6.804
|
8.100
|
8.100
|
54.339
|
54.339
|
107.102
|
107.102
|
200.969
|
200.969
|
392
|
22,00 kW
|
22,00 kW
|
28.373
|
28.373
|
7.840
|
7.840
|
9.333
|
9.333
|
59.773
|
59.773
|
107.102
|
107.102
|
212.422
|
212.422
|
393
|
28,00 kW
|
28,00 kW
|
33.237
|
33.237
|
9.184
|
9.184
|
10.933
|
10.933
|
76.074
|
76.074
|
107.102
|
107.102
|
236.531
|
236.531
|
394
|
30,00 kW
|
30,00 kW
|
40.229
|
40.229
|
11.116
|
11.116
|
13.233
|
13.233
|
81.508
|
81.508
|
107.102
|
107.102
|
253.189
|
253.189
|
395
|
40,00 kW
|
40,00 kW
|
53.605
|
53.605
|
13.966
|
13.966
|
17.633
|
17.633
|
108.678
|
108.678
|
107.102
|
107.102
|
300.984
|
300.984
|
396
|
50,00 kW
|
50,00 kW
|
63.029
|
63.029
|
16.421
|
16.421
|
20.733
|
20.733
|
135.847
|
135.847
|
107.102
|
107.102
|
343.133
|
343.133
|
397
|
55,00 kW
|
55,00 kW
|
66.373
|
66.373
|
17.292
|
17.292
|
21.833
|
21.833
|
149.432
|
149.432
|
107.102
|
107.102
|
362.033
|
362.033
|
398
|
75,00 kW
|
75,00 kW
|
83.524
|
83.524
|
22.545
|
22.545
|
31.400
|
31.400
|
203.771
|
203.771
|
107.102
|
107.102
|
448.342
|
448.342
|
399
|
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
|
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
|
92.834
|
92.834
|
25.128
|
25.128
|
34.900
|
34.900
|
203.771
|
203.771
|
107.102
|
107.102
|
463.735
|
463.735
|
400
|
113,00 kW
|
113,00 kW
|
109.237
|
109.237
|
29.486
|
29.486
|
41.067
|
41.067
|
307.015
|
307.015
|
107.102
|
107.102
|
593.907
|
593.907
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
401
|
5,0 CV
|
5,0 CV
|
14.313
|
14.313
|
4.068
|
4.068
|
3.767
|
3.767
|
38.633
|
38.633
|
107.102
|
107.102
|
167.883
|
167.883
|
402
|
5,5 CV
|
5,5 CV
|
17.100
|
17.100
|
4.860
|
4.860
|
4.500
|
4.500
|
42.496
|
42.496
|
107.102
|
107.102
|
176.058
|
176.058
|
403
|
7,0 CV
|
7,0 CV
|
19.507
|
19.507
|
5.544
|
5.544
|
5.133
|
5.133
|
54.086
|
54.086
|
107.102
|
107.102
|
191.372
|
191.372
|
404
|
7,5 CV
|
7,5 CV
|
21.153
|
21.153
|
6.012
|
6.012
|
5.567
|
5.567
|
57.949
|
57.949
|
107.102
|
107.102
|
197.783
|
197.783
|
405
|
10,0 CV
|
10,0 CV
|
29.767
|
29.767
|
8.460
|
8.460
|
7.833
|
7.833
|
72.973
|
72.973
|
107.102
|
107.102
|
226.135
|
226.135
|
406
|
15,0 CV
|
15,0 CV
|
51.300
|
51.300
|
14.040
|
14.040
|
15.000
|
15.000
|
109.459
|
109.459
|
107.102
|
107.102
|
296.901
|
296.901
|
407
|
20,0 CV
|
20,0 CV
|
65.436
|
65.436
|
17.909
|
17.909
|
19.133
|
19.133
|
145.945
|
145.945
|
107.102
|
107.102
|
355.526
|
355.526
|
408
|
25 CV (250/50, b100)
|
25 CV (250/50, b100)
|
65.157
|
65.157
|
17.147
|
17.147
|
21.433
|
21.433
|
157.392
|
157.392
|
107.102
|
107.102
|
368.231
|
368.231
|
409
|
37,0 CV
|
37,0 CV
|
104.114
|
104.114
|
28.494
|
28.494
|
32.233
|
32.233
|
254.116
|
254.116
|
107.102
|
107.102
|
526.060
|
526.060
|
410
|
45,0 CV
|
45,0 CV
|
114.342
|
114.342
|
31.294
|
31.294
|
35.400
|
35.400
|
309.060
|
309.060
|
107.102
|
107.102
|
597.198
|
597.198
|
411
|
75,0 CV
|
75,0 CV
|
209.861
|
209.861
|
53.018
|
53.018
|
69.033
|
69.033
|
515.101
|
515.101
|
107.102
|
107.102
|
954.115
|
954.115
|
412
|
100,0 CV
|
100,0 CV
|
212.699
|
212.699
|
53.734
|
53.734
|
69.967
|
69.967
|
643.876
|
643.876
|
107.102
|
107.102
|
1.087.378
|
1.087.378
|
413
|
150,0 CV
|
150,0 CV
|
272.688
|
272.688
|
68.890
|
68.890
|
89.700
|
89.700
|
901.426
|
901.426
|
124.083
|
124.083
|
1.456.787
|
1.456.787
|
414
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV)
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV)
|
895.799
|
895.799
|
148.177
|
148.177
|
336.767
|
336.767
|
1.586.796
|
1.586.796
|
231.185
|
231.185
|
3.198.725
|
3.198.725
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
415
|
3,0 CV
|
3,0 CV
|
11.467
|
11.467
|
3.325
|
3.325
|
2.867
|
2.867
|
25.363
|
25.363
|
107.102
|
107.102
|
150.124
|
150.124
|
416
|
4,0 CV
|
4,0 CV
|
13.680
|
13.680
|
4.176
|
4.176
|
3.600
|
3.600
|
33.817
|
33.817
|
107.102
|
107.102
|
162.375
|
162.375
|
417
|
6,0 CV
|
6,0 CV
|
18.620
|
18.620
|
5.684
|
5.684
|
4.900
|
4.900
|
50.725
|
50.725
|
107.102
|
107.102
|
187.032
|
187.032
|
418
|
7,0 CV
|
7,0 CV
|
23.053
|
23.053
|
7.037
|
7.037
|
6.067
|
6.067
|
59.180
|
59.180
|
107.102
|
107.102
|
202.439
|
202.439
|
419
|
8,0 CV
|
8,0 CV
|
24.320
|
24.320
|
7.424
|
7.424
|
6.400
|
6.400
|
67.634
|
67.634
|
107.102
|
107.102
|
212.880
|
212.880
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
420
|
300 CV (AH-151)
|
300 CV (AH-151)
|
427.500
|
427.500
|
84.375
|
84.375
|
168.750
|
168.750
|
1.771.374
|
1.771.374
|
248.166
|
248.166
|
2.700.165
|
2.700.165
|
421
|
280 CV (A-206)
|
280 CV (A-206)
|
363.407
|
363.407
|
71.725
|
71.725
|
143.450
|
143.450
|
1.505.238
|
1.505.238
|
248.166
|
248.166
|
2.331.986
|
2.331.986
|
422
|
90 CV (AH-2)
|
90 CV (AH-2)
|
256.500
|
256.500
|
64.125
|
64.125
|
101.250
|
101.250
|
1.058.346
|
1.058.346
|
231.185
|
231.185
|
1.711.406
|
1.711.406
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
423
|
75 CV (AHO-201)
|
75 CV (AHO-201)
|
116.280
|
116.280
|
36.000
|
36.000
|
43.200
|
43.200
|
385.138
|
385.138
|
309.986
|
309.986
|
890.604
|
890.604
|
424
|
170 Cv (lắp trên xe ZIL - 130)
|
170 Cv (lắp trên xe ZIL - 130)
|
478.800
|
478.800
|
129.150
|
129.150
|
189.000
|
189.000
|
767.144
|
767.144
|
323.076
|
323.076
|
1.887.170
|
1.887.170
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
425
|
Máy hút chân không thử đường hàn
|
Máy hút chân không thử đường hàn
|
53.200
|
53.200
|
15.200
|
15.200
|
16.000
|
16.000
|
515.082
|
515.082
|
338.288
|
338.288
|
937.770
|
937.770
|
426
|
Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống
|
Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống
|
319.200
|
319.200
|
76.800
|
76.800
|
96.000
|
96.000
|
5.660
|
5.660
|
231.185
|
231.185
|
728.846
|
728.846
|
427
|
Vi áp kế đo áp lực đường ống
|
Vi áp kế đo áp lực đường ống
|
2.030
|
2.030
|
580
|
580
|
580
|
580
|
3.190
|
3.190
| ||||
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
428
|
2,5-3 kW
|
2,5-3 kW
|
7.300
|
7.300
|
2.190
|
2.190
|
2.607
|
2.607
|
32.909
|
32.909
|
92.951
|
92.951
|
137.958
|
137.958
|
429
|
5,2 kW
|
5,2 kW
|
23.560
|
23.560
|
7.440
|
7.440
|
8.857
|
8.857
|
69.539
|
69.539
|
92.951
|
92.951
|
202.347
|
202.347
|
430
|
8,0 kW
|
8,0 kW
|
28.880
|
28.880
|
9.120
|
9.120
|
10.857
|
10.857
|
108.171
|
108.171
|
92.951
|
92.951
|
249.980
|
249.980
|
431
|
10,0 kW
|
10,0 kW
|
45.315
|
45.315
|
14.310
|
14.310
|
17.036
|
17.036
|
154.530
|
154.530
|
92.951
|
92.951
|
324.142
|
324.142
|
432
|
15,0 kW
|
15,0 kW
|
50.282
|
50.282
|
15.879
|
15.879
|
20.357
|
20.357
|
193.163
|
193.163
|
92.951
|
92.951
|
372.632
|
372.632
|
433
|
20,0 kW
|
20,0 kW
|
68.454
|
68.454
|
21.617
|
21.617
|
27.714
|
27.714
|
274.720
|
274.720
|
92.951
|
92.951
|
485.457
|
485.457
|
434
|
25,0 kW
|
25,0 kW
|
78.864
|
78.864
|
24.904
|
24.904
|
31.929
|
31.929
|
309.060
|
309.060
|
92.951
|
92.951
|
537.708
|
537.708
|
435
|
30,0 kW
|
30,0 kW
|
90.155
|
90.155
|
28.470
|
28.470
|
36.500
|
36.500
|
343.400
|
343.400
|
92.951
|
92.951
|
591.477
|
591.477
|
436
|
38,0 kW
|
38,0 kW
|
109.562
|
109.562
|
34.599
|
34.599
|
44.357
|
44.357
|
412.080
|
412.080
|
92.951
|
92.951
|
693.550
|
693.550
|
437
|
45,0 kW
|
45,0 kW
|
119.707
|
119.707
|
37.802
|
37.802
|
48.464
|
48.464
|
446.421
|
446.421
|
92.951
|
92.951
|
745.345
|
745.345
|
438
|
50,0 kW
|
50,0 kW
|
133.027
|
133.027
|
42.009
|
42.009
|
53.857
|
53.857
|
515.101
|
515.101
|
92.951
|
92.951
|
836.945
|
836.945
|
439
|
60,0 kW
|
60,0 kW
|
148.444
|
148.444
|
46.877
|
46.877
|
65.107
|
65.107
|
579.488
|
579.488
|
92.951
|
92.951
|
932.868
|
932.868
|
440
|
75,0 kW
|
75,0 kW
|
173.931
|
173.931
|
54.926
|
54.926
|
76.286
|
76.286
|
643.876
|
643.876
|
107.102
|
107.102
|
1.056.121
|
1.056.121
|
441
|
112,0 kW
|
112,0 kW
|
208.776
|
208.776
|
65.929
|
65.929
|
99.893
|
99.893
|
976.545
|
976.545
|
107.102
|
107.102
|
1.458.245
|
1.458.245
|
442
|
122,0 kW
|
122,0 kW
|
218.554
|
218.554
|
69.017
|
69.017
|
104.571
|
104.571
|
1.081.997
|
1.081.997
|
107.102
|
107.102
|
1.581.243
|
1.581.243
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
443
|
3,0 m3/h
|
3,0 m3/h
|
4.073
|
4.073
|
1.711
|
1.711
|
1.567
|
1.567
|
9.863
|
9.863
|
107.102
|
107.102
|
124.316
|
124.316
|
444
|
11,0 m3/h
|
11,0 m3/h
|
6.067
|
6.067
|
2.548
|
2.548
|
2.333
|
2.333
|
28.181
|
28.181
|
107.102
|
107.102
|
146.231
|
146.231
|
445
|
25,0 m3/h
|
25,0 m3/h
|
11.033
|
11.033
|
4.878
|
4.878
|
4.467
|
4.467
|
45.089
|
45.089
|
107.102
|
107.102
|
172.568
|
172.568
|
446
|
40,0 m3/h
|
40,0 m3/h
|
16.302
|
16.302
|
7.207
|
7.207
|
6.600
|
6.600
|
122.117
|
122.117
|
107.102
|
107.102
|
259.328
|
259.328
|
447
|
120,0 m3/h
|
120,0 m3/h
|
47.196
|
47.196
|
20.866
|
20.866
|
20.700
|
20.700
|
225.446
|
225.446
|
107.102
|
107.102
|
421.310
|
421.310
|
448
|
200,0 m3/h
|
200,0 m3/h
|
75.544
|
75.544
|
33.398
|
33.398
|
33.133
|
33.133
|
375.744
|
375.744
|
107.102
|
107.102
|
624.922
|
624.922
|
449
|
300,0 m3/h
|
300,0 m3/h
|
108.832
|
108.832
|
48.115
|
48.115
|
47.733
|
47.733
|
516.648
|
516.648
|
107.102
|
107.102
|
828.431
|
828.431
|
450
|
600,0 m3/h
|
600,0 m3/h
|
227.322
|
227.322
|
100.500
|
100.500
|
108.767
|
108.767
|
723.307
|
723.307
|
107.102
|
107.102
|
1.266.999
|
1.266.999
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
451
|
5,50 m3/h
|
5,50 m3/h
|
3.553
|
3.553
|
1.954
|
1.954
|
1.367
|
1.367
|
9.014
|
9.014
|
107.102
|
107.102
|
122.991
|
122.991
|
452
|
75,00 m3/h
|
75,00 m3/h
|
30.710
|
30.710
|
14.547
|
14.547
|
12.433
|
12.433
|
82.416
|
82.416
|
107.102
|
107.102
|
247.209
|
247.209
|
453
|
102,00 m3/h
|
102,00 m3/h
|
44.789
|
44.789
|
21.216
|
21.216
|
18.133
|
18.133
|
188.870
|
188.870
|
107.102
|
107.102
|
380.111
|
380.111
|
454
|
120,00 m3/h
|
120,00 m3/h
|
51.072
|
51.072
|
24.192
|
24.192
|
22.400
|
22.400
|
198.314
|
198.314
|
107.102
|
107.102
|
403.080
|
403.080
|
455
|
200,00 m3/h
|
200,00 m3/h
|
81.776
|
81.776
|
38.736
|
38.736
|
35.867
|
35.867
|
257.550
|
257.550
|
107.102
|
107.102
|
521.031
|
521.031
|
456
|
240,00 m3/h
|
240,00 m3/h
|
103.968
|
103.968
|
49.248
|
49.248
|
45.600
|
45.600
|
394.052
|
394.052
|
107.102
|
107.102
|
699.970
|
699.970
|
457
|
300,00 m3/h
|
300,00 m3/h
|
133.152
|
133.152
|
63.072
|
63.072
|
58.400
|
58.400
|
463.591
|
463.591
|
107.102
|
107.102
|
825.317
|
825.317
|
458
|
360,00 m3/h
|
360,00 m3/h
|
143.868
|
143.868
|
68.148
|
68.148
|
63.100
|
63.100
|
494.497
|
494.497
|
107.102
|
107.102
|
876.715
|
876.715
|
459
|
420,00 m3/h
|
420,00 m3/h
|
186.808
|
186.808
|
88.488
|
88.488
|
81.933
|
81.933
|
540.856
|
540.856
|
107.102
|
107.102
|
1.005.187
|
1.005.187
|
460
|
540,00 m3/h
|
540,00 m3/h
|
213.028
|
213.028
|
100.908
|
100.908
|
93.433
|
93.433
|
521.969
|
521.969
|
107.102
|
107.102
|
1.036.440
|
1.036.440
|
461
|
600,00 m3/h
|
600,00 m3/h
|
249.616
|
249.616
|
118.239
|
118.239
|
119.433
|
119.433
|
549.441
|
549.441
|
107.102
|
107.102
|
1.143.831
|
1.143.831
|
462
|
660,00 m3/h
|
660,00 m3/h
|
290.789
|
290.789
|
137.742
|
137.742
|
139.133
|
139.133
|
556.309
|
556.309
|
107.102
|
107.102
|
1.231.075
|
1.231.075
|
463
|
1200,00 m3/h
|
1200,00 m3/h
|
583.319
|
583.319
|
214.907
|
214.907
|
279.100
|
279.100
|
1.073.126
|
1.073.126
|
107.102
|
107.102
|
2.257.554
|
2.257.554
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
464
|
5,0 m3/h
|
5,0 m3/h
|
2.167
|
2.167
|
867
|
867
|
833
|
833
|
2.094
|
2.094
|
92.951
|
92.951
|
98.912
|
98.912
|
465
|
10,0 m3/h
|
10,0 m3/h
|
3.640
|
3.640
|
1.274
|
1.274
|
1.400
|
1.400
|
6.124
|
6.124
|
92.951
|
92.951
|
105.390
|
105.390
|
466
|
22,0 m3/h
|
22,0 m3/h
|
7.973
|
7.973
|
2.791
|
2.791
|
3.067
|
3.067
|
7.811
|
7.811
|
92.951
|
92.951
|
114.593
|
114.593
|
467
|
30,0 m3/h
|
30,0 m3/h
|
9.715
|
9.715
|
3.579
|
3.579
|
3.933
|
3.933
|
11.377
|
11.377
|
92.951
|
92.951
|
121.557
|
121.557
|
468
|
56,0 m3/h
|
56,0 m3/h
|
20.995
|
20.995
|
7.735
|
7.735
|
8.500
|
8.500
|
18.985
|
18.985
|
92.951
|
92.951
|
149.166
|
149.166
|
469
|
150,0 m3/h
|
150,0 m3/h
|
41.496
|
41.496
|
13.978
|
13.978
|
18.200
|
18.200
|
50.128
|
50.128
|
92.951
|
92.951
|
216.753
|
216.753
|
470
|
216,0 m3/h
|
216,0 m3/h
|
58.596
|
58.596
|
19.738
|
19.738
|
25.700
|
25.700
|
59.297
|
59.297
|
92.951
|
92.951
|
256.282
|
256.282
|
471
|
270,0 m3/h
|
270,0 m3/h
|
75.088
|
75.088
|
25.293
|
25.293
|
32.933
|
32.933
|
91.086
|
91.086
|
92.951
|
92.951
|
317.351
|
317.351
|
472
|
300,0 m3/h
|
300,0 m3/h
|
94.924
|
94.924
|
31.974
|
31.974
|
41.633
|
41.633
|
97.810
|
97.810
|
92.951
|
92.951
|
359.293
|
359.293
|
473
|
600,0 m3/h
|
600,0 m3/h
|
204.896
|
204.896
|
60.390
|
60.390
|
89.867
|
89.867
|
141.824
|
141.824
|
107.102
|
107.102
|
604.080
|
604.080
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
474
|
40,0 kW
|
40,0 kW
|
25.587
|
25.587
|
5.050
|
5.050
|
5.611
|
5.611
|
95.093
|
95.093
|
107.102
|
107.102
|
238.443
|
238.443
|
475
|
50,0 kW
|
50,0 kW
|
32.933
|
32.933
|
6.500
|
6.500
|
7.222
|
7.222
|
118.866
|
118.866
|
107.102
|
107.102
|
272.624
|
272.624
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
476
|
4,0 kW
|
4,0 kW
|
3.600
|
3.600
|
726
|
726
|
750
|
750
|
9.509
|
9.509
|
107.102
|
107.102
|
121.688
|
121.688
|
477
|
7,0 kW
|
7,0 kW
|
5.733
|
5.733
|
1.156
|
1.156
|
1.194
|
1.194
|
16.641
|
16.641
|
107.102
|
107.102
|
131.828
|
131.828
|
478
|
7,5KW
|
7,5KW
|
6.267
|
6.267
|
1.253
|
1.253
|
1.306
|
1.306
|
17.887
|
17.887
|
107.102
|
107.102
|
133.814
|
133.814
|
479
|
10,0 kW
|
10,0 kW
|
8.000
|
8.000
|
1.613
|
1.613
|
1.667
|
1.667
|
23.773
|
23.773
|
107.102
|
107.102
|
142.155
|
142.155
|
480
|
14,0 kW
|
14,0 kW
|
11.467
|
11.467
|
2.312
|
2.312
|
2.389
|
2.389
|
33.283
|
33.283
|
107.102
|
107.102
|
156.553
|
156.553
|
481
|
23,0 kW
|
23,0 kW
|
20.267
|
20.267
|
4.302
|
4.302
|
4.444
|
4.444
|
54.678
|
54.678
|
107.102
|
107.102
|
190.794
|
190.794
|
482
|
27,5 kW
|
27,5 kW
|
23.687
|
23.687
|
4.987
|
4.987
|
5.194
|
5.194
|
65.376
|
65.376
|
107.102
|
107.102
|
206.346
|
206.346
|
483
|
29,2 kW
|
29,2 kW
|
24.700
|
24.700
|
5.200
|
5.200
|
5.417
|
5.417
|
69.418
|
69.418
|
107.102
|
107.102
|
211.837
|
211.837
|
484
|
33,5 kW
|
33,5 kW
|
27.360
|
27.360
|
5.760
|
5.760
|
6.000
|
6.000
|
79.640
|
79.640
|
107.102
|
107.102
|
225.863
|
225.863
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
485
|
9,0 CV
|
9,0 CV
|
33.013
|
33.013
|
9.730
|
9.730
|
8.688
|
8.688
|
42.271
|
42.271
|
107.102
|
107.102
|
200.803
|
200.803
|
486
|
20,0 CV
|
20,0 CV
|
40.292
|
40.292
|
11.876
|
11.876
|
11.781
|
11.781
|
75.149
|
75.149
|
107.102
|
107.102
|
246.200
|
246.200
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
487
|
4,0 CV
|
4,0 CV
|
20.663
|
20.663
|
6.090
|
6.090
|
5.438
|
5.438
|
20.604
|
20.604
|
107.102
|
107.102
|
159.896
|
159.896
|
488
|
10,2 CV
|
10,2 CV
|
39.306
|
39.306
|
10.758
|
10.758
|
10.344
|
10.344
|
43.784
|
43.784
|
107.102
|
107.102
|
211.293
|
211.293
|
489
|
27,5 CV
|
27,5 CV
|
59.743
|
59.743
|
15.722
|
15.722
|
17.469
|
17.469
|
106.311
|
106.311
|
107.102
|
107.102
|
306.347
|
306.347
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
490
|
1000 l/h
|
1000 l/h
|
8.160
|
8.160
|
1.632
|
1.632
|
1.700
|
1.700
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
118.594
|
118.594
|
491
|
2000 l/h
|
2000 l/h
|
12.480
|
12.480
|
2.496
|
2.496
|
2.600
|
2.600
|
0
|
0
|
107.102
|
107.102
|
124.678
|
124.678
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
492
|
400,0 m2/h
|
400,0 m2/h
|
17.500
|
17.500
|
3.150
|
3.150
|
2.333
|
2.333
|
0
|
0
|
92.951
|
92.951
|
115.935
|
115.935
|
493
|
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
|
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
|
22.800
|
22.800
|
3.360
|
3.360
|
3.200
|
3.200
|
0
|
0
|
92.951
|
92.951
|
122.311
|
122.311
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
494
|
2,5 kW
|
2,5 kW
|
28.529
|
28.529
|
8.795
|
8.795
|
8.580
|
8.580
|
6.000
|
6.000
|
92.951
|
92.951
|
144.854
|
144.854
|
495
|
4,5 kW
|
4,5 kW
|
38.038
|
38.038
|
11.669
|
11.669
|
11.440
|
11.440
|
10.698
|
10.698
|
92.951
|
92.951
|
164.796
|
164.796
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
496
|
13 mm
|
13 mm
|
10.375
|
10.375
|
2.905
|
2.905
|
1.383
|
1.383
|
1.189
|
1.189
|
92.951
|
92.951
|
108.803
|
108.803
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
497
|
1,0 kW
|
1,0 kW
|
19.125
|
19.125
|
4.781
|
4.781
|
2.550
|
2.550
|
2.377
|
2.377
|
92.951
|
92.951
|
121.785
|
121.785
|
498
|
1,7 kW
|
1,7 kW
|
19.375
|
19.375
|
4.844
|
4.844
|
2.583
|
2.583
|
3.623
|
3.623
|
92.951
|
92.951
|
123.376
|
123.376
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
499
|
0,62 kW
|
0,62 kW
|
12.000
|
12.000
|
3.000
|
3.000
|
1.600
|
1.600
|
1.053
|
1.053
|
92.951
|
92.951
|
110.604
|
110.604
|
500
|
0,75 kW
|
0,75 kW
|
10.417
|
10.417
|
3.906
|
3.906
|
2.083
|
2.083
|
1.279
|
1.279
|
92.951
|
92.951
|
110.637
|
110.637
|
501
|
0,85 kW
|
0,85 kW
|
11.250
|
11.250
|
4.219
|
4.219
|
2.250
|
2.250
|
1.449
|
1.449
|
92.951
|
92.951
|
112.119
|
112.119
|
502
|
1,05 kW
|
1,05 kW
|
14.000
|
14.000
|
5.250
|
5.250
|
2.800
|
2.800
|
1.789
|
1.789
|
92.951
|
92.951
|
116.790
|
116.790
|
503
|
1,50 kW
|
1,50 kW
|
19.760
|
19.760
|
7.800
|
7.800
|
4.160
|
4.160
|
2.547
|
2.547
|
92.951
|
92.951
|
127.219
|
127.219
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
504
|
1,7 kW
|
1,7 kW
|
13.825
|
13.825
|
6.913
|
6.913
|
3.950
|
3.950
|
3.464
|
3.464
|
92.951
|
92.951
|
121.103
|
121.103
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
505
|
1,50 kW
|
1,50 kW
|
17.500
|
17.500
|
6.563
|
6.563
|
3.500
|
3.500
|
3.057
|
3.057
|
92.951
|
92.951
|
123.571
|
123.571
|
506
|
7,50 kW
|
7,50 kW
|
33.060
|
33.060
|
9.570
|
9.570
|
6.960
|
6.960
|
12.226
|
12.226
|
92.951
|
92.951
|
154.768
|
154.768
|
507
|
12 CV (MCD 218)
|
12 CV (MCD 218)
|
73.150
|
73.150
|
17.325
|
17.325
|
19.250
|
19.250
|
123.996
|
123.996
|
107.102
|
107.102
|
340.823
|
340.823
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
508
|
1,5 m3/ph
|
1,5 m3/ph
|
14.727
|
14.727
|
3.240
|
3.240
|
2.455
|
2.455
|
107.102
|
107.102
|
127.524
|
127.524
| ||
509
|
3,0 m3/ph
|
3,0 m3/ph
|
16.636
|
16.636
|
3.660
|
3.660
|
2.773
|
2.773
|
107.102
|
107.102
|
130.171
|
130.171
| ||
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
510
|
2,8 kW
|
2,8 kW
|
17.048
|
17.048
|
5.768
|
5.768
|
5.127
|
5.127
|
5.706
|
5.706
|
92.951
|
92.951
|
126.601
|
126.601
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
511
|
5,0 kW
|
5,0 kW
|
17.048
|
17.048
|
5.768
|
5.768
|
5.127
|
5.127
|
10.189
|
10.189
|
92.951
|
92.951
|
131.084
|
131.084
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
512
|
5,0 kW
|
5,0 kW
|
10.554
|
10.554
|
3.247
|
3.247
|
3.418
|
3.418
|
11.207
|
11.207
|
92.951
|
92.951
|
121.378
|
121.378
|
513
|
15,0 kW
|
15,0 kW
|
87.910
|
87.910
|
27.476
|
27.476
|
28.473
|
28.473
|
30.566
|
30.566
|
92.951
|
92.951
|
267.376
|
267.376
|
514
|
Máy cắt thép Plaxma
|
Máy cắt thép Plaxma
|
38.678
|
38.678
|
11.901
|
11.901
|
12.527
|
12.527
|
14.264
|
14.264
|
92.951
|
92.951
|
170.322
|
170.322
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
515
|
5,0 kW
|
5,0 kW
|
30.763
|
30.763
|
9.615
|
9.615
|
9.964
|
9.964
|
11.207
|
11.207
|
92.951
|
92.951
|
154.500
|
154.500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
516
|
2,8 kW
|
2,8 kW
|
25.210
|
25.210
|
7.733
|
7.733
|
7.582
|
7.582
|
5.706
|
5.706
|
92.951
|
92.951
|
139.182
|
139.182
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
517
|
5,0 kW
|
5,0 kW
|
11.003
|
11.003
|
3.375
|
3.375
|
3.309
|
3.309
|
10.189
|
10.189
|
92.951
|
92.951
|
120.827
|
120.827
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
518
|
1,7 kW
|
1,7 kW
|
13.723
|
13.723
|
4.210
|
4.210
|
4.127
|
4.127
|
4.041
|
4.041
|
92.951
|
92.951
|
119.053
|
119.053
|
519
|
2,7 kW
|
2,7 kW
|
16.504
|
16.504
|
5.088
|
5.088
|
4.964
|
4.964
|
6.453
|
6.453
|
92.951
|
92.951
|
125.960
|
125.960
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
520
|
4,5 kW
|
4,5 kW
|
24.484
|
24.484
|
7.511
|
7.511
|
7.364
|
7.364
|
10.698
|
10.698
|
92.951
|
92.951
|
143.008
|
143.008
|
521
|
10, kW
|
10, kW
|
67.346
|
67.346
|
20.761
|
20.761
|
20.255
|
20.255
|
21.396
|
21.396
|
92.951
|
92.951
|
222.709
|
222.709
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
522
|
7,5 kW
|
7,5 kW
|
44.071
|
44.071
|
13.586
|
13.586
|
13.255
|
13.255
|
17.887
|
17.887
|
92.951
|
92.951
|
181.750
|
181.750
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
523
|
7,0 kW
|
7,0 kW
|
53.865
|
53.865
|
16.605
|
16.605
|
16.200
|
16.200
|
16.641
|
16.641
|
92.951
|
92.951
|
196.263
|
196.263
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
524
|
1,1 kW
|
1,1 kW
|
4.270
|
4.270
|
1.251
|
1.251
|
1.220
|
1.220
|
2.604
|
2.604
|
107.102
|
107.102
|
116.446
|
116.446
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
525
|
1,0 kW
|
1,0 kW
|
2.450
|
2.450
|
861
|
861
|
700
|
700
|
2.038
|
2.038
|
92.951
|
92.951
|
99.000
|
99.000
|
526
|
2,7 kW
|
2,7 kW
|
6.771
|
6.771
|
2.505
|
2.505
|
2.036
|
2.036
|
4.585
|
4.585
|
92.951
|
92.951
|
108.848
|
108.848
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
527
|
Máy hàn nhiệt
|
Máy hàn nhiệt
|
150.417
|
150.417
|
41.167
|
41.167
|
31.667
|
31.667
|
6.340
|
6.340
|
107.102
|
107.102
|
336.692
|
336.692
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
528
|
1,3 kW
|
1,3 kW
|
14.250
|
14.250
|
4.988
|
4.988
|
1.900
|
1.900
|
3.091
|
3.091
|
92.951
|
92.951
|
117.179
|
117.179
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
529
|
0,8 kW
|
0,8 kW
|
8.625
|
8.625
|
3.019
|
3.019
|
1.150
|
1.150
|
2.445
|
2.445
|
107.102
|
107.102
|
122.341
|
122.341
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
530
|
F <= 42 mm (động cơ điện - 1,2 kW)
|
F <= 42 mm (động cơ điện - 1,2 kW)
|
12.403
|
12.403
|
5.549
|
5.549
|
3.264
|
3.264
|
5.298
|
5.298
|
92.951
|
92.951
|
119.465
|
119.465
|
531
|
F <= 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
F <= 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
24.383
|
24.383
|
10.908
|
10.908
|
6.417
|
6.417
|
0
|
0
|
92.951
|
92.951
|
134.660
|
134.660
|
532
|
F <= 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
F <= 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
116.744
|
116.744
|
39.939
|
39.939
|
30.722
|
30.722
|
0
|
0
|
92.951
|
92.951
|
280.357
|
280.357
|
533
|
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
5.944
|
5.944
|
2.526
|
2.526
|
1.486
|
1.486
|
0
|
0
|
92.951
|
92.951
|
102.908
|
102.908
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
534
|
F 75 - 95 mm
|
F 75 - 95 mm
|
684.570
|
684.570
|
210.575
|
210.575
|
200.167
|
200.167
|
0
|
0
|
200.054
|
200.054
|
1.295.366
|
1.295.366
|
535
|
F 105 - 110 mm
|
F 105 - 110 mm
|
855.570
|
855.570
|
263.175
|
263.175
|
250.167
|
250.167
|
0
|
0
|
200.054
|
200.054
|
1.568.966
|
1.568.966
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
536
|
F 150 (56 kW)
|
F 150 (56 kW)
|
879.225
|
879.225
|
265.310
|
265.310
|
308.500
|
308.500
|
209.205
|
209.205
|
200.054
|
200.054
|
1.862.293
|
1.862.293
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
537
|
F 200 - 260 (20 kW)
|
F 200 - 260 (20 kW)
|
212.800
|
212.800
|
94.080
|
94.080
|
70.000
|
70.000
|
61.131
|
61.131
|
293.005
|
293.005
|
731.016
|
731.016
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
538
|
F 160 - 200 (90 kW)
|
F 160 - 200 (90 kW)
|
980.742
|
980.742
|
330.355
|
330.355
|
344.120
|
344.120
|
275.091
|
275.091
|
200.054
|
200.054
|
2.130.361
|
2.130.361
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
539
|
F 51 - 76 (310 CV)
|
F 51 - 76 (310 CV)
|
1.661.094
|
1.661.094
|
676.094
|
676.094
|
582.840
|
582.840
|
2.395.218
|
2.395.218
|
273.991
|
273.991
|
5.589.238
|
5.589.238
|
540
|
F 76 - 89 (145 CV)
|
F 76 - 89 (145 CV)
|
2.389.953
|
2.389.953
|
922.438
|
922.438
|
838.580
|
838.580
|
1.182.585
|
1.182.585
|
273.991
|
273.991
|
5.607.548
|
5.607.548
|
541
|
F 89 - 102 (220 CV)
|
F 89 - 102 (220 CV)
|
3.102.168
|
3.102.168
|
1.132.019
|
1.132.019
|
1.088.480
|
1.088.480
|
1.737.606
|
1.737.606
|
273.991
|
273.991
|
7.334.265
|
7.334.265
|
542
|
F 102 - 115 (300 CV)
|
F 102 - 115 (300 CV)
|
3.441.717
|
3.441.717
|
1.014.401
|
1.014.401
|
1.207.620
|
1.207.620
|
2.317.953
|
2.317.953
|
273.991
|
273.991
|
8.255.682
|
8.255.682
|
543
|
F 115 - 127 (144 CV)
|
F 115 - 127 (144 CV)
|
3.514.392
|
3.514.392
|
1.035.821
|
1.035.821
|
1.233.120
|
1.233.120
|
1.174.429
|
1.174.429
|
273.991
|
273.991
|
7.231.754
|
7.231.754
|
544
|
F 127 - 152 (335 CV)
|
F 127 - 152 (335 CV)
|
3.905.355
|
3.905.355
|
1.151.052
|
1.151.052
|
1.370.300
|
1.370.300
|
2.588.381
|
2.588.381
|
273.991
|
273.991
|
9.289.079
|
9.289.079
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
545
|
F 243 - 269 (322 kW)
|
F 243 - 269 (322 kW)
|
4.883.760
|
4.883.760
|
1.336.608
|
1.336.608
|
1.713.600
|
1.713.600
|
1.179.833
|
1.179.833
|
273.991
|
273.991
|
9.387.792
|
9.387.792
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
546
|
F 152 - 228 (450 CV)
|
F 152 - 228 (450 CV)
|
5.848.542
|
5.848.542
|
1.600.654
|
1.600.654
|
2.052.120
|
2.052.120
|
2.897.441
|
2.897.441
|
273.991
|
273.991
|
12.672.748
|
12.672.748
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
547
|
F 45 (2 cần - 147 CV)
|
F 45 (2 cần - 147 CV)
|
5.685.807
|
5.685.807
|
1.556.116
|
1.556.116
|
2.394.024
|
2.394.024
|
1.198.897
|
1.198.897
|
547.983
|
547.983
|
11.382.826
|
11.382.826
|
548
|
F 45 (3 cần - 255 CV)
|
F 45 (3 cần - 255 CV)
|
8.286.831
|
8.286.831
|
2.267.975
|
2.267.975
|
3.489.192
|
3.489.192
|
1.970.260
|
1.970.260
|
547.983
|
547.983
|
16.562.241
|
16.562.241
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
549
|
H [ 3,5 m (80 CV)
|
H [ 3,5 m (80 CV)
|
6.289.779
|
6.289.779
|
1.721.413
|
1.721.413
|
2.648.328
|
2.648.328
|
549.441
|
549.441
|
547.983
|
547.983
|
11.756.944
|
11.756.944
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
|
550
|
F 2,40 m (250 kW)
|
F 2,40 m (250 kW)
|
25.855.699
|
25.855.699
|
5.806.192
|
5.806.192
|
10.886.610
|
10.886.610
|
764.141
|
764.141
|
547.983
|
547.983
|
43.860.624
|
43.860.624
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
|
551
|
9,0 kW
|
9,0 kW
|
1.828.750
|
1.828.750
|
173.250
|
173.250
|
577.500
|
577.500
|
18.339
|
18.339
|
107.102
|
107.102
|
2.704.942
|
2.704.942
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
552
|
40 kW
|
40 kW
|
435.273
|
435.273
|
183.273
|
183.273
|
143.182
|
143.182
|
163.017
|
163.017
|
293.005
|
293.005
|
1.217.749
|
1.217.749
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
553
|
54 CV
|
54 CV
|
723.641
|
723.641
|
330.082
|
330.082
|
253.909
|
253.909
|
278.154
|
278.154
|
293.005
|
293.005
|
1.878.791
|
1.878.791
|
554
|
300 CV
|
300 CV
|
3.950.260
|
3.950.260
|
1.247.450
|
1.247.450
|
1.599.295
|
1.599.295
|
1.390.772
|
1.390.772
|
436.546
|
436.546
|
8.624.323
|
8.624.323
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
555
|
Máy khoan ngầm có định hướng
|
Máy khoan ngầm có định hướng
|
3.075.209
|
3.075.209
|
755.315
|
755.315
|
1.294.825
|
1.294.825
|
227.544
|
227.544
|
273.991
|
273.991
|
5.626.884
|
5.626.884
|
556
|
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
1.818.538
|
1.818.538
|
446.658
|
446.658
|
765.700
|
765.700
|
1.811
|
1.811
|
250.643
|
250.643
|
3.283.350
|
3.283.350
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
557
|
Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=600 mm
|
Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=600 mm
|
4.252.081
|
4.252.081
|
1.044.371
|
1.044.371
|
1.790.350
|
1.790.350
|
1.769.975
|
1.769.975
|
8.856.777
|
8.856.777
| ||
558
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
545.063
|
545.063
|
141.750
|
141.750
|
202.500
|
202.500
|
515.082
|
515.082
|
947.029
|
947.029
|
2.351.424
|
2.351.424
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
559
|
Máy khoan YG 60
|
Máy khoan YG 60
|
589.432
|
589.432
|
186.136
|
186.136
|
206.818
|
206.818
|
406.357
|
406.357
|
293.005
|
293.005
|
1.681.749
|
1.681.749
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
560
|
0,6 T
|
0,6 T
|
566.314
|
566.314
|
166.212
|
166.212
|
175.330
|
175.330
|
643.876
|
643.876
|
311.755
|
311.755
|
1.863.487
|
1.863.487
|
561
|
1,2 T
|
1,2 T
|
720.914
|
720.914
|
196.410
|
196.410
|
223.193
|
223.193
|
806.991
|
806.991
|
311.755
|
311.755
|
2.259.263
|
2.259.263
|
562
|
1,8 T
|
1,8 T
|
789.992
|
789.992
|
215.230
|
215.230
|
244.580
|
244.580
|
837.038
|
837.038
|
331.212
|
331.212
|
2.418.052
|
2.418.052
|
563
|
3,5 T
|
3,5 T
|
1.418.989
|
1.418.989
|
362.216
|
362.216
|
466.773
|
466.773
|
879.964
|
879.964
|
411.782
|
411.782
|
3.539.723
|
3.539.723
|
564
|
4,5 T
|
4,5 T
|
1.658.389
|
1.658.389
|
423.326
|
423.326
|
545.523
|
545.523
|
922.889
|
922.889
|
411.782
|
411.782
|
3.961.908
|
3.961.908
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
565
|
1,2 T
|
1,2 T
|
349.324
|
349.324
|
89.169
|
89.169
|
114.909
|
114.909
|
341.987
|
341.987
|
280.623
|
280.623
|
1.176.012
|
1.176.012
|
566
|
1,8 T
|
1,8 T
|
513.829
|
513.829
|
131.162
|
131.162
|
169.023
|
169.023
|
423.749
|
423.749
|
297.604
|
297.604
|
1.535.367
|
1.535.367
|
567
|
2,2 T
|
2,2 T
|
553.220
|
553.220
|
146.416
|
146.416
|
207.977
|
207.977
|
464.630
|
464.630
|
297.604
|
297.604
|
1.669.847
|
1.669.847
|
568
|
2,5 T
|
2,5 T
|
595.356
|
595.356
|
157.568
|
157.568
|
223.818
|
223.818
|
517.466
|
517.466
|
397.631
|
397.631
|
1.891.840
|
1.891.840
|
569
|
3,5 T
|
3,5 T
|
670.683
|
670.683
|
177.504
|
177.504
|
252.136
|
252.136
|
680.990
|
680.990
|
397.631
|
397.631
|
2.178.944
|
2.178.944
|
570
|
4,5 T
|
4,5 T
|
828.288
|
828.288
|
219.216
|
219.216
|
311.386
|
311.386
|
894.209
|
894.209
|
397.631
|
397.631
|
2.650.730
|
2.650.730
|
571
|
5,5 T
|
5,5 T
|
987.585
|
987.585
|
261.376
|
261.376
|
371.273
|
371.273
|
1.098.614
|
1.098.614
|
397.631
|
397.631
|
3.116.479
|
3.116.479
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
572
|
60,0 kW
|
60,0 kW
|
753.402
|
753.402
|
237.916
|
237.916
|
247.830
|
247.830
|
566.611
|
566.611
|
360.575
|
360.575
|
2.166.333
|
2.166.333
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
573
|
40,0 kW
|
40,0 kW
|
86.564
|
86.564
|
20.422
|
20.422
|
26.800
|
26.800
|
122.262
|
122.262
|
200.054
|
200.054
|
456.102
|
456.102
|
574
|
50,0 kW
|
50,0 kW
|
105.460
|
105.460
|
24.879
|
24.879
|
32.650
|
32.650
|
152.828
|
152.828
|
200.054
|
200.054
|
515.871
|
515.871
|
575
|
170,0 kW
|
170,0 kW
|
198.807
|
198.807
|
32.498
|
32.498
|
61.550
|
61.550
|
404.145
|
404.145
|
200.054
|
200.054
|
897.054
|
897.054
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
576
|
60 T
|
60 T
|
140.494
|
140.494
|
26.620
|
26.620
|
33.611
|
33.611
|
42.452
|
42.452
|
200.054
|
200.054
|
443.231
|
443.231
|
577
|
100 T
|
100 T
|
190.654
|
190.654
|
36.124
|
36.124
|
45.611
|
45.611
|
59.433
|
59.433
|
200.054
|
200.054
|
531.876
|
531.876
|
578
|
150 T
|
150 T
|
215.734
|
215.734
|
40.876
|
40.876
|
51.611
|
51.611
|
84.905
|
84.905
|
200.054
|
200.054
|
593.180
|
593.180
|
579
|
200 T
|
200 T
|
240.814
|
240.814
|
45.628
|
45.628
|
57.611
|
57.611
|
95.093
|
95.093
|
200.054
|
200.054
|
639.200
|
639.200
|
580
|
Máy ép cọc sau
|
Máy ép cọc sau
|
73.411
|
73.411
|
13.910
|
13.910
|
17.563
|
17.563
|
40.754
|
40.754
|
200.054
|
200.054
|
345.691
|
345.691
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
581
|
130 T
|
130 T
|
473.114
|
473.114
|
76.167
|
76.167
|
146.475
|
146.475
|
155.885
|
155.885
|
200.054
|
200.054
|
1.051.695
|
1.051.695
|
582
|
Máy cắm bấc thấm
|
Máy cắm bấc thấm
|
708.594
|
708.594
|
164.096
|
164.096
|
266.389
|
266.389
|
684.655
|
684.655
|
217.035
|
217.035
|
2.040.768
|
2.040.768
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
583
|
Búa khoan VRM 1500/800HD
|
Búa khoan VRM 1500/800HD
|
4.306.577
|
4.306.577
|
1.883.038
|
1.883.038
|
1.743.554
|
1.743.554
|
738.311
|
738.311
|
436.546
|
436.546
|
9.108.025
|
9.108.025
|
584
|
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15
|
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15
|
8.198.768
|
8.198.768
|
3.584.886
|
3.584.886
|
3.319.339
|
3.319.339
|
373.580
|
373.580
|
704.169
|
704.169
|
16.180.743
|
16.180.743
|
585
|
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
|
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
|
1.387.432
|
1.387.432
|
786.068
|
786.068
|
429.545
|
429.545
|
672.444
|
672.444
|
436.546
|
436.546
|
3.712.035
|
3.712.035
|
586
|
Máy khoan cọc nhồi ED
|
Máy khoan cọc nhồi ED
|
2.519.180
|
2.519.180
|
1.279.088
|
1.279.088
|
779.932
|
779.932
|
738.311
|
738.311
|
436.546
|
436.546
|
5.753.056
|
5.753.056
|
587
|
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
|
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
|
1.870.313
|
1.870.313
|
1.096.875
|
1.096.875
|
703.125
|
703.125
|
764.141
|
764.141
|
436.546
|
436.546
|
4.870.999
|
4.870.999
|
588
|
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
|
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
|
5.719.064
|
5.719.064
|
2.380.242
|
2.380.242
|
2.315.411
|
2.315.411
|
858.501
|
858.501
|
436.546
|
436.546
|
11.709.764
|
11.709.764
|
589
|
Máy khoan có mô men xoay >200 kNm
|
Máy khoan có mô men xoay >200 kNm
|
7.432.670
|
7.432.670
|
2.991.477
|
2.991.477
|
2.301.136
|
2.301.136
|
848.485
|
848.485
|
436.546
|
436.546
|
14.010.315
|
14.010.315
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
590
|
<= 750 lít
|
<= 750 lít
|
15.268
|
15.268
|
5.143
|
5.143
|
4.018
|
4.018
|
14.264
|
14.264
|
92.951
|
92.951
|
131.644
|
131.644
|
591
|
1000 lít
|
1000 lít
|
94.539
|
94.539
|
31.845
|
31.845
|
27.643
|
27.643
|
20.377
|
20.377
|
107.102
|
107.102
|
281.505
|
281.505
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
592
|
100 m3/h
|
100 m3/h
|
188.283
|
188.283
|
63.422
|
63.422
|
55.054
|
55.054
|
23.909
|
23.909
|
107.102
|
107.102
|
437.770
|
437.770
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
Phao thép, trọng tải:
|
593
|
10 T
|
10 T
|
30.780
|
30.780
|
14.580
|
14.580
|
13.886
|
13.886
|
59.246
|
59.246
| ||||
594
|
15 T
|
15 T
|
40.660
|
40.660
|
19.260
|
19.260
|
18.343
|
18.343
|
78.263
|
78.263
| ||||
595
|
60 T
|
60 T
|
62.338
|
62.338
|
29.529
|
29.529
|
30.286
|
30.286
|
122.152
|
122.152
| ||||
596
|
200 T
|
200 T
|
108.562
|
108.562
|
51.424
|
51.424
|
52.743
|
52.743
|
212.730
|
212.730
| ||||
597
|
250 T
|
250 T
|
113.973
|
113.973
|
53.987
|
53.987
|
55.371
|
55.371
|
223.331
|
223.331
| ||||
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
598
|
7 Tấn/ngày
|
7 Tấn/ngày
|
4.719.553
|
4.719.553
|
1.951.695
|
1.951.695
|
2.129.121
|
2.129.121
|
445.390
|
445.390
|
9.245.758
|
9.245.758
| ||
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
599
|
12 m
|
12 m
|
326.489
|
326.489
|
98.683
|
98.683
|
122.740
|
122.740
|
360.570
|
360.570
|
232.954
|
232.954
|
1.141.438
|
1.141.438
|
600
|
18 m
|
18 m
|
443.836
|
443.836
|
127.144
|
127.144
|
166.856
|
166.856
|
420.665
|
420.665
|
232.954
|
232.954
|
1.391.456
|
1.391.456
|
601
|
24 m
|
24 m
|
559.751
|
559.751
|
160.350
|
160.350
|
210.433
|
210.433
|
465.737
|
465.737
|
232.954
|
232.954
|
1.629.224
|
1.629.224
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
602
|
9 m
|
9 m
|
450.026
|
450.026
|
131.286
|
131.286
|
169.183
|
169.183
|
360.570
|
360.570
|
232.954
|
232.954
|
1.344.019
|
1.344.019
|
603
|
12 m
|
12 m
|
611.774
|
611.774
|
172.033
|
172.033
|
229.990
|
229.990
|
420.665
|
420.665
|
232.954
|
232.954
|
1.667.417
|
1.667.417
|
604
|
18 m
|
18 m
|
741.884
|
741.884
|
208.620
|
208.620
|
278.904
|
278.904
|
465.737
|
465.737
|
232.954
|
232.954
|
1.928.099
|
1.928.099
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
|
605
|
95 T L <= 30 m
|
95 T L <= 30 m
|
75.240
|
75.240
|
41.184
|
41.184
|
39.600
|
39.600
|
156.024
|
156.024
| ||||
606
|
137 T - 30 < L <= 70 m
|
137 T - 30 < L <= 70 m
|
108.585
|
108.585
|
59.436
|
59.436
|
57.150
|
57.150
|
225.171
|
225.171
| ||||
607
|
190 T - L > 70 m
|
190 T - L > 70 m
|
150.266
|
150.266
|
82.251
|
82.251
|
79.088
|
79.088
|
311.605
|
311.605
| ||||
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
608
|
0,65 m3
|
0,65 m3
|
598.807
|
598.807
|
252.129
|
252.129
|
290.918
|
290.918
|
656.753
|
656.753
|
417.088
|
417.088
|
2.215.695
|
2.215.695
|
609
|
1,00 m3
|
1,00 m3
|
685.874
|
685.874
|
288.789
|
288.789
|
333.218
|
333.218
|
888.549
|
888.549
|
436.546
|
436.546
|
2.632.976
|
2.632.976
|
610
|
1,25 m3
|
1,25 m3
|
832.222
|
832.222
|
350.409
|
350.409
|
404.318
|
404.318
|
1.004.446
|
1.004.446
|
436.546
|
436.546
|
3.027.941
|
3.027.941
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
Máy quạt gió - công suất:
|
611
|
2,5 kW
|
2,5 kW
|
4.800
|
4.800
|
408
|
408
|
1.200
|
1.200
|
18.113
|
18.113
|
92.951
|
92.951
|
117.472
|
117.472
|
612
|
4,5 kW (CBM - 5)
|
4,5 kW (CBM - 5)
|
10.533
|
10.533
|
895
|
895
|
2.633
|
2.633
|
32.603
|
32.603
|
92.951
|
92.951
|
139.617
|
139.617
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
613
|
Bộ khoan tay
|
Bộ khoan tay
|
32.300
|
32.300
|
10.200
|
10.200
|
8.500
|
8.500
|
51.000
|
51.000
| ||||
614
|
Bộ máy khoan cby-150-zub
|
Bộ máy khoan cby-150-zub
|
450.300
|
450.300
|
158.000
|
158.000
|
158.000
|
158.000
|
234.657
|
234.657
|
1.000.957
|
1.000.957
| ||
615
|
Bộ nén ngang GA
|
Bộ nén ngang GA
|
307.378
|
307.378
|
69.333
|
69.333
|
115.556
|
115.556
|
64.388
|
64.388
|
556.654
|
556.654
| ||
616
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
9.250
|
9.250
|
2.035
|
2.035
|
1.542
|
1.542
|
12.827
|
12.827
| ||||
617
|
Búa khoan tay P30 (2,02 kW)
|
Búa khoan tay P30 (2,02 kW)
|
11.294
|
11.294
|
5.053
|
5.053
|
2.972
|
2.972
|
5.887
|
5.887
|
25.206
|
25.206
| ||
618
|
Thùng trục 0,5 m3
|
Thùng trục 0,5 m3
|
5.400
|
5.400
|
1.440
|
1.440
|
900
|
900
|
7.740
|
7.740
| ||||
619
|
Máy khoan F-60L
|
Máy khoan F-60L
|
694.260
|
694.260
|
194.880
|
194.880
|
243.600
|
243.600
|
397.772
|
397.772
|
1.530.512
|
1.530.512
| ||
620
|
Máy xuyên động RA-50
|
Máy xuyên động RA-50
|
37.905
|
37.905
|
9.975
|
9.975
|
14.250
|
14.250
|
62.130
|
62.130
| ||||
621
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
933
|
933
|
93
|
93
|
333
|
333
|
1.360
|
1.360
| ||||
622
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
319.200
|
319.200
|
67.200
|
67.200
|
120.000
|
120.000
|
283.305
|
283.305
|
789.705
|
789.705
| ||
623
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
219.450
|
219.450
|
49.500
|
49.500
|
82.500
|
82.500
|
351.450
|
351.450
| ||||
624
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
7.311
|
7.311
|
1.828
|
1.828
|
2.611
|
2.611
|
11.750
|
11.750
| ||||
625
|
Biến thế thắp sáng
|
Biến thế thắp sáng
|
4.833
|
4.833
|
870
|
870
|
967
|
967
|
6.670
|
6.670
| ||||
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
626
|
Máy nén khí DK9
|
Máy nén khí DK9
|
249.546
|
249.546
|
119.400
|
119.400
|
119.400
|
119.400
|
652.461
|
652.461
|
107.102
|
107.102
|
1.247.909
|
1.247.909
|
627
|
Máy nén khí 660 m3/h
|
Máy nén khí 660 m3/h
|
290.789
|
290.789
|
139.133
|
139.133
|
139.133
|
139.133
|
695.386
|
695.386
|
107.102
|
107.102
|
1.371.543
|
1.371.543
|
628
|
Máy nén khí 1260 m3/h
|
Máy nén khí 1260 m3/h
|
670.751
|
670.751
|
224.653
|
224.653
|
320.933
|
320.933
|
1.277.736
|
1.277.736
|
107.102
|
107.102
|
2.601.175
|
2.601.175
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
629
|
Máy UJ-18
|
Máy UJ-18
|
24.206
|
24.206
|
5.824
|
5.824
|
7.280
|
7.280
|
37.310
|
37.310
| ||||
630
|
Máy MF-2-100
|
Máy MF-2-100
|
29.969
|
29.969
|
7.211
|
7.211
|
9.013
|
9.013
|
46.193
|
46.193
| ||||
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
631
|
Theo 020
|
Theo 020
|
12.192
|
12.192
|
2.292
|
2.292
|
3.667
|
3.667
|
18.150
|
18.150
| ||||
632
|
Theo 010
|
Theo 010
|
28.447
|
28.447
|
4.706
|
4.706
|
8.556
|
8.556
|
41.708
|
41.708
| ||||
633
|
Đitomát
|
Đitomát
|
46.993
|
46.993
|
7.067
|
7.067
|
14.133
|
14.133
|
68.193
|
68.193
| ||||
634
|
Ni 030
|
Ni 030
|
6.456
|
6.456
|
1.383
|
1.383
|
1.844
|
1.844
|
9.683
|
9.683
| ||||
635
|
Ni 004
|
Ni 004
|
9.236
|
9.236
|
1.944
|
1.944
|
2.778
|
2.778
|
13.958
|
13.958
| ||||
636
|
Dalta 020
|
Dalta 020
|
17.290
|
17.290
|
2.860
|
2.860
|
5.200
|
5.200
|
25.350
|
25.350
| ||||
637
|
Bộ đo mia bala
|
Bộ đo mia bala
|
1.778
|
1.778
|
267
|
267
|
356
|
356
|
2.400
|
2.400
| ||||
638
|
Máy thuỷ bình NA 720
|
Máy thuỷ bình NA 720
|
10.197
|
10.197
|
2.147
|
2.147
|
3.067
|
3.067
|
15.410
|
15.410
| ||||
639
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Máy toàn đạc điện tử
|
115.267
|
115.267
|
15.600
|
15.600
|
34.667
|
34.667
|
165.533
|
165.533
| ||||
640
|
Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
432.250
|
432.250
|
48.750
|
48.750
|
130.000
|
130.000
|
611.000
|
611.000
| ||||
641
|
Xe chuyên dùng (Pajero)
|
Xe chuyên dùng (Pajero)
|
403.433
|
403.433
|
75.833
|
75.833
|
121.333
|
121.333
|
486.484
|
486.484
|
132.927
|
132.927
|
1.220.011
|
1.220.011
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
642
|
Ống nhòm
|
Ống nhòm
|
778
|
778
|
111
|
111
|
222
|
222
|
1.111
|
1.111
| ||||
643
|
Kính hiển vi
|
Kính hiển vi
|
5.460
|
5.460
|
702
|
702
|
1.560
|
1.560
|
7.722
|
7.722
| ||||
644
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
1.868.650
|
1.868.650
|
168.600
|
168.600
|
562.000
|
562.000
|
2.599.250
|
2.599.250
| ||||
645
|
Máy ảnh
|
Máy ảnh
|
5.133
|
5.133
|
733
|
733
|
1.467
|
1.467
|
7.333
|
7.333
| ||||
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
646
|
Cần Belkenman
|
Cần Belkenman
|
13.448
|
13.448
|
2.831
|
2.831
|
4.044
|
4.044
|
20.323
|
20.323
| ||||
647
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
91.844
|
91.844
|
15.192
|
15.192
|
27.622
|
27.622
|
134.658
|
134.658
| ||||
648
|
TRL Profile Beam
|
TRL Profile Beam
|
257.429
|
257.429
|
34.840
|
34.840
|
77.422
|
77.422
|
369.691
|
369.691
| ||||
649
|
Máy FWD
|
Máy FWD
|
1.325.567
|
1.325.567
|
139.533
|
139.533
|
398.667
|
398.667
|
1.863.767
|
1.863.767
| ||||
650
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
59.554
|
59.554
|
13.433
|
13.433
|
17.911
|
17.911
|
90.899
|
90.899
| ||||
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
651
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
224.770
|
224.770
|
37.180
|
37.180
|
67.600
|
67.600
|
1.245
|
1.245
|
330.795
|
330.795
| ||
652
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
883.711
|
883.711
|
93.022
|
93.022
|
265.778
|
265.778
|
1.811
|
1.811
|
1.244.322
|
1.244.322
| ||
653
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
369.814
|
369.814
|
55.611
|
55.611
|
111.222
|
111.222
|
1.245
|
1.245
|
537.892
|
537.892
| ||
654
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:
| ||||||||||||
655
|
Loại 1 mạch (ES-125)
|
Loại 1 mạch (ES-125)
|
75.633
|
75.633
|
12.511
|
12.511
|
22.747
|
22.747
|
110.890
|
110.890
| ||||
656
|
Loại 12 mạch (Triosx-12)
|
Loại 12 mạch (Triosx-12)
|
225.923
|
225.923
|
33.973
|
33.973
|
67.947
|
67.947
|
327.843
|
327.843
| ||||
657
|
Loại 24 mạch (Triosx-24)
|
Loại 24 mạch (Triosx-24)
|
265.557
|
265.557
|
39.933
|
39.933
|
79.867
|
79.867
|
385.357
|
385.357
| ||||
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm:
|
658
|
Cân điện tử
|
Cân điện tử
|
5.040
|
5.040
|
648
|
648
|
1.440
|
1.440
|
7.128
|
7.128
| ||||
659
|
Cân phân tích
|
Cân phân tích
|
7.382
|
7.382
|
999
|
999
|
2.220
|
2.220
|
10.601
|
10.601
| ||||
660
|
Cân bàn
|
Cân bàn
|
2.940
|
2.940
|
378
|
378
|
840
|
840
|
4.158
|
4.158
| ||||
661
|
Cân thủy tĩnh
|
Cân thủy tĩnh
|
3.430
|
3.430
|
441
|
441
|
980
|
980
|
4.851
|
4.851
| ||||
662
|
Lò nung
|
Lò nung
|
8.246
|
8.246
|
2.480
|
2.480
|
2.480
|
2.480
|
13.811
|
13.811
|
27.017
|
27.017
| ||
663
|
Tủ sấy
|
Tủ sấy
|
7.116
|
7.116
|
2.408
|
2.408
|
2.140
|
2.140
|
9.283
|
9.283
|
20.946
|
20.946
| ||
664
|
Tủ hút độc
|
Tủ hút độc
|
7.116
|
7.116
|
2.140
|
2.140
|
2.140
|
2.140
|
2.717
|
2.717
|
14.112
|
14.112
| ||
665
|
Tủ lạnh
|
Tủ lạnh
|
3.808
|
3.808
|
1.088
|
1.088
|
1.088
|
1.088
|
2.717
|
2.717
|
8.701
|
8.701
| ||
666
|
Máy hút chân không
|
Máy hút chân không
|
2.310
|
2.310
|
743
|
743
|
660
|
660
|
906
|
906
|
4.618
|
4.618
| ||
667
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
6.300
|
6.300
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
9.900
|
9.900
| ||||
668
|
Bếp điện
|
Bếp điện
|
1.867
|
1.867
|
303
|
303
|
187
|
187
|
3.283
|
3.283
|
5.640
|
5.640
| ||
669
|
Bếp cát
|
Bếp cát
|
2.400
|
2.400
|
390
|
390
|
240
|
240
|
3.283
|
3.283
|
6.313
|
6.313
| ||
670
|
Máy chưng cất nước
|
Máy chưng cất nước
|
4.620
|
4.620
|
1.155
|
1.155
|
1.320
|
1.320
|
3.283
|
3.283
|
10.378
|
10.378
| ||
671
|
Máy trộn đất
|
Máy trộn đất
|
3.850
|
3.850
|
963
|
963
|
1.100
|
1.100
|
4.641
|
4.641
|
10.554
|
10.554
| ||
672
|
Máy trộn xi măng, dung tích 5lít
|
Máy trộn xi măng, dung tích 5lít
|
11.571
|
11.571
|
3.045
|
3.045
|
3.480
|
3.480
|
18.096
|
18.096
| ||||
673
|
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
9.842
|
9.842
|
2.590
|
2.590
|
2.960
|
2.960
|
15.392
|
15.392
| ||||
674
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
3.850
|
3.850
|
1.238
|
1.238
|
1.100
|
1.100
|
4.641
|
4.641
|
10.829
|
10.829
| ||
675
|
Máy cắt đất
|
Máy cắt đất
|
1.610
|
1.610
|
345
|
345
|
460
|
460
|
2.415
|
2.415
| ||||
676
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
9.975
|
9.975
|
2.250
|
2.250
|
3.000
|
3.000
|
4.302
|
4.302
|
19.527
|
19.527
| ||
677
|
Máy cắt ứng biến
|
Máy cắt ứng biến
|
95.095
|
95.095
|
15.730
|
15.730
|
28.600
|
28.600
|
139.425
|
139.425
| ||||
678
|
Máy nén 3 trục
|
Máy nén 3 trục
|
452.333
|
452.333
|
54.416
|
54.416
|
136.040
|
136.040
|
5.094
|
5.094
|
647.883
|
647.883
| ||
679
|
Máy ép litvinốp
|
Máy ép litvinốp
|
10.374
|
10.374
|
2.340
|
2.340
|
3.120
|
3.120
|
2.151
|
2.151
|
17.985
|
17.985
| ||
680
|
Kích tháo mẫu
|
Kích tháo mẫu
|
4.760
|
4.760
|
748
|
748
|
1.360
|
1.360
|
6.868
|
6.868
| ||||
681
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
96.824
|
96.824
|
16.016
|
16.016
|
29.120
|
29.120
|
8.151
|
8.151
|
150.111
|
150.111
| ||
682
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
42.095
|
42.095
|
11.078
|
11.078
|
12.660
|
12.660
|
7.358
|
7.358
|
73.190
|
73.190
| ||
683
|
Máy khoan mẫu đá
|
Máy khoan mẫu đá
|
38.903
|
38.903
|
10.238
|
10.238
|
11.700
|
11.700
|
5.434
|
5.434
|
66.274
|
66.274
| ||
684
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
6.300
|
6.300
|
1.890
|
1.890
|
1.800
|
1.800
|
8.151
|
8.151
|
18.141
|
18.141
| ||
685
|
Máy nén một trục
|
Máy nén một trục
|
10.374
|
10.374
|
2.340
|
2.340
|
3.120
|
3.120
|
906
|
906
|
16.740
|
16.740
| ||
686
|
Máy nén Marshall
|
Máy nén Marshall
|
153.549
|
153.549
|
25.399
|
25.399
|
46.180
|
46.180
|
225.128
|
225.128
| ||||
687
|
Máy CBR
|
Máy CBR
|
45.819
|
45.819
|
8.613
|
8.613
|
13.780
|
13.780
|
4.641
|
4.641
|
72.852
|
72.852
| ||
688
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
5.110
|
5.110
|
1.278
|
1.278
|
1.460
|
1.460
|
7.848
|
7.848
| ||||
689
|
Máy nén 4 t quay tay
|
Máy nén 4 t quay tay
|
4.760
|
4.760
|
1.190
|
1.190
|
1.360
|
1.360
|
7.310
|
7.310
| ||||
690
|
Máy nén thuỷ lực 10 tấn
|
Máy nén thuỷ lực 10 tấn
|
12.436
|
12.436
|
3.273
|
3.273
|
3.740
|
3.740
|
19.448
|
19.448
| ||||
691
|
Máy nén thuỷ lực 50 tấn
|
Máy nén thuỷ lực 50 tấn
|
20.682
|
20.682
|
5.443
|
5.443
|
6.220
|
6.220
|
32.344
|
32.344
| ||||
692
|
Máy nén thuỷ lực 125 tấn
|
Máy nén thuỷ lực 125 tấn
|
27.664
|
27.664
|
7.280
|
7.280
|
8.320
|
8.320
|
43.264
|
43.264
| ||||
693
|
Máy kéo nén thủy lực 100T
|
Máy kéo nén thủy lực 100T
|
30.258
|
30.258
|
7.963
|
7.963
|
9.100
|
9.100
|
47.320
|
47.320
| ||||
694
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 tấn
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 tấn
|
16.758
|
16.758
|
4.410
|
4.410
|
5.040
|
5.040
|
26.208
|
26.208
| ||||
695
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100T
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100T
|
139.983
|
139.983
|
23.155
|
23.155
|
42.100
|
42.100
|
205.238
|
205.238
| ||||
696
|
Máy gia tải - 20 T
|
Máy gia tải - 20 T
|
21.613
|
21.613
|
5.688
|
5.688
|
6.500
|
6.500
|
33.800
|
33.800
| ||||
697
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
3.850
|
3.850
|
963
|
963
|
1.100
|
1.100
|
5.913
|
5.913
| ||||
698
|
Máy xác định hệ số thấm
|
Máy xác định hệ số thấm
|
50.141
|
50.141
|
9.425
|
9.425
|
15.080
|
15.080
|
74.646
|
74.646
| ||||
699
|
Máy đo PH
|
Máy đo PH
|
5.670
|
5.670
|
1.418
|
1.418
|
1.620
|
1.620
|
8.708
|
8.708
| ||||
700
|
Máy đo âm thanh
|
Máy đo âm thanh
|
5.110
|
5.110
|
1.278
|
1.278
|
1.460
|
1.460
|
7.848
|
7.848
| ||||
701
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
62.510
|
62.510
|
11.750
|
11.750
|
18.800
|
18.800
|
93.060
|
93.060
| ||||
702
|
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
53.599
|
53.599
|
10.075
|
10.075
|
16.120
|
16.120
|
79.794
|
79.794
| ||||
703
|
Máy đo vết nứt
|
Máy đo vết nứt
|
9.443
|
9.443
|
2.485
|
2.485
|
2.840
|
2.840
|
14.768
|
14.768
| ||||
704
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
77.739
|
77.739
|
12.859
|
12.859
|
23.380
|
23.380
|
113.978
|
113.978
| ||||
705
|
Máy đo độ thấm của Ion Clo
|
Máy đo độ thấm của Ion Clo
|
112.452
|
112.452
|
16.910
|
16.910
|
33.820
|
33.820
|
163.182
|
163.182
| ||||
706
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
6.983
|
6.983
|
1.838
|
1.838
|
2.100
|
2.100
|
10.920
|
10.920
| ||||
707
|
Máy đo gia tốc
|
Máy đo gia tốc
|
57.057
|
57.057
|
10.725
|
10.725
|
17.160
|
17.160
|
84.942
|
84.942
| ||||
708
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
9.776
|
9.776
|
2.573
|
2.573
|
2.940
|
2.940
|
15.288
|
15.288
| ||||
709
|
Máy đo chuyển vị
|
Máy đo chuyển vị
|
35.245
|
35.245
|
6.625
|
6.625
|
10.600
|
10.600
|
52.470
|
52.470
| ||||
710
|
Máy xác định môđun
|
Máy xác định môđun
|
18.155
|
18.155
|
4.095
|
4.095
|
5.460
|
5.460
|
27.710
|
27.710
| ||||
711
|
Máy so màu ngọn lửa
|
Máy so màu ngọn lửa
|
24.206
|
24.206
|
5.460
|
5.460
|
7.280
|
7.280
|
36.946
|
36.946
| ||||
712
|
Máy so màu quang điện
|
Máy so màu quang điện
|
62.244
|
62.244
|
11.700
|
11.700
|
18.720
|
18.720
|
92.664
|
92.664
| ||||
713
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
36.309
|
36.309
|
6.825
|
6.825
|
10.920
|
10.920
|
54.054
|
54.054
| ||||
714
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
5.390
|
5.390
|
1.348
|
1.348
|
1.540
|
1.540
|
8.278
|
8.278
| ||||
715
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
8.446
|
8.446
|
2.223
|
2.223
|
2.540
|
2.540
|
13.208
|
13.208
| ||||
716
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
9.177
|
9.177
|
2.415
|
2.415
|
2.760
|
2.760
|
14.352
|
14.352
| ||||
717
|
Bàn dằn
|
Bàn dằn
|
15.561
|
15.561
|
4.095
|
4.095
|
4.680
|
4.680
|
24.336
|
24.336
| ||||
718
|
Bàn rung
|
Bàn rung
|
5.950
|
5.950
|
1.488
|
1.488
|
1.700
|
1.700
|
9.138
|
9.138
| ||||
719
|
Máy khuấy bằng từ
|
Máy khuấy bằng từ
|
8.845
|
8.845
|
2.328
|
2.328
|
2.660
|
2.660
|
13.832
|
13.832
| ||||
720
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
5.530
|
5.530
|
1.383
|
1.383
|
1.580
|
1.580
|
8.493
|
8.493
| ||||
721
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
5.110
|
5.110
|
1.278
|
1.278
|
1.460
|
1.460
|
7.848
|
7.848
| ||||
722
|
Máy phân tích hạt LAZER
|
Máy phân tích hạt LAZER
|
48.013
|
48.013
|
9.025
|
9.025
|
14.440
|
14.440
|
71.478
|
71.478
| ||||
723
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
38.903
|
38.903
|
7.313
|
7.313
|
11.700
|
11.700
|
57.915
|
57.915
| ||||
724
|
Tenxômét
|
Tenxômét
|
4.830
|
4.830
|
1.208
|
1.208
|
1.380
|
1.380
|
7.418
|
7.418
| ||||
725
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
48.412
|
48.412
|
9.100
|
9.100
|
14.560
|
14.560
|
72.072
|
72.072
| ||||
726
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
4.550
|
4.550
|
1.138
|
1.138
|
1.300
|
1.300
|
6.988
|
6.988
| ||||
727
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
1.371.696
|
1.371.696
|
123.762
|
123.762
|
412.540
|
412.540
|
1.907.998
|
1.907.998
| ||||
728
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
3.333
|
3.333
|
542
|
542
|
333
|
333
|
4.208
|
4.208
| ||||
729
|
Côn thử độ sụt
|
Côn thử độ sụt
|
2.333
|
2.333
|
379
|
379
|
233
|
233
|
2.946
|
2.946
| ||||
730
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
3.333
|
3.333
|
542
|
542
|
333
|
333
|
4.208
|
4.208
| ||||
731
|
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
2.333
|
2.333
|
379
|
379
|
233
|
233
|
2.946
|
2.946
| ||||
732
|
Chén bạch kim
|
Chén bạch kim
|
14.630
|
14.630
|
1.320
|
1.320
|
4.400
|
4.400
|
20.350
|
20.350
| ||||
733
|
Kẹp niken
|
Kẹp niken
|
5.530
|
5.530
|
711
|
711
|
1.580
|
1.580
|
7.821
|
7.821
| ||||
734
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
24.539
|
24.539
|
5.535
|
5.535
|
7.380
|
7.380
|
37.454
|
37.454
| ||||
735
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
38.903
|
38.903
|
7.313
|
7.313
|
11.700
|
11.700
|
57.915
|
57.915
| ||||
736
|
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
89.044
|
89.044
|
14.729
|
14.729
|
26.780
|
26.780
|
130.553
|
130.553
| ||||
737
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường
|
37.240
|
37.240
|
7.000
|
7.000
|
11.200
|
11.200
|
55.440
|
55.440
| ||||
738
|
Súng bi
|
Súng bi
|
5.250
|
5.250
|
1.313
|
1.313
|
1.500
|
1.500
|
8.063
|
8.063
| ||||
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
739
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
132.113
|
132.113
|
20.860
|
20.860
|
27.813
|
27.813
|
2.038
|
2.038
|
182.824
|
182.824
| ||
740
|
Máy vẽ plotter
|
Máy vẽ plotter
|
75.309
|
75.309
|
11.891
|
11.891
|
15.855
|
15.855
|
2.038
|
2.038
|
105.092
|
105.092
| ||
741
|
Máy vi tính
|
Máy vi tính
|
8.000
|
8.000
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
1.811
|
1.811
|
13.011
|
13.011
| ||
742
|
Máy tính xách tay
|
Máy tính xách tay
|
14.250
|
14.250
|
2.625
|
2.625
|
3.000
|
3.000
|
906
|
906
|
20.781
|
20.781
| ||
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
|
743
|
Bộ tạo nguồn 3 fa
|
Bộ tạo nguồn 3 fa
|
267.995
|
267.995
|
70.928
|
70.928
|
100.750
|
100.750
|
439.673
|
439.673
| ||||
744
|
Bộ nguồn AC-DC
|
Bộ nguồn AC-DC
|
26.358
|
26.358
|
6.976
|
6.976
|
9.909
|
9.909
|
43.243
|
43.243
| ||||
745
|
Công tơ mẫu xách tay
|
Công tơ mẫu xách tay
|
111.055
|
111.055
|
29.392
|
29.392
|
41.750
|
41.750
|
182.197
|
182.197
| ||||
746
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
527.768
|
527.768
|
139.680
|
139.680
|
198.409
|
198.409
|
865.857
|
865.857
| ||||
747
|
Hợp bộ đo lường
|
Hợp bộ đo lường
|
498.931
|
498.931
|
132.048
|
132.048
|
187.568
|
187.568
|
818.548
|
818.548
| ||||
748
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
853.618
|
853.618
|
225.920
|
225.920
|
320.909
|
320.909
|
1.400.447
|
1.400.447
| ||||
749
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
267.632
|
267.632
|
70.832
|
70.832
|
100.614
|
100.614
|
439.078
|
439.078
| ||||
750
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
504.070
|
504.070
|
133.408
|
133.408
|
189.500
|
189.500
|
826.978
|
826.978
| ||||
751
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
10.459
|
10.459
|
2.768
|
2.768
|
3.932
|
3.932
|
17.158
|
17.158
| ||||
752
|
Máy đo độ A xít
|
Máy đo độ A xít
|
96.244
|
96.244
|
25.472
|
25.472
|
36.182
|
36.182
|
157.897
|
157.897
| ||||
753
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
92.254
|
92.254
|
24.416
|
24.416
|
34.682
|
34.682
|
151.351
|
151.351
| ||||
754
|
Máy đo độ nhớt
|
Máy đo độ nhớt
|
79.256
|
79.256
|
20.976
|
20.976
|
29.795
|
29.795
|
130.027
|
130.027
| ||||
755
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
19.285
|
19.285
|
5.104
|
5.104
|
7.250
|
7.250
|
31.639
|
31.639
| ||||
756
|
Máy đo điện trở một chiều
|
Máy đo điện trở một chiều
|
94.732
|
94.732
|
25.072
|
25.072
|
35.614
|
35.614
|
155.418
|
155.418
| ||||
757
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
32.222
|
32.222
|
8.528
|
8.528
|
12.114
|
12.114
|
52.864
|
52.864
| ||||
758
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
55.316
|
55.316
|
14.640
|
14.640
|
20.795
|
20.795
|
90.751
|
90.751
| ||||
759
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
192.608
|
192.608
|
50.976
|
50.976
|
72.409
|
72.409
|
315.993
|
315.993
| ||||
760
|
Máy đo tỷ trọng
|
Máy đo tỷ trọng
|
38.751
|
38.751
|
10.256
|
10.256
|
14.568
|
14.568
|
63.576
|
63.576
| ||||
761
|
Máy đo vạn năng
|
Máy đo vạn năng
|
79.740
|
79.740
|
21.104
|
21.104
|
29.977
|
29.977
|
130.821
|
130.821
| ||||
762
|
Máy chụp sóng
|
Máy chụp sóng
|
274.887
|
274.887
|
72.752
|
72.752
|
103.341
|
103.341
|
450.980
|
450.980
| ||||
763
|
Máy kiểm tra độ ổn định ô xy hoá dầu
|
Máy kiểm tra độ ổn định ô xy hoá dầu
|
197.263
|
197.263
|
52.208
|
52.208
|
74.159
|
74.159
|
323.630
|
323.630
| ||||
764
|
Máy phát tần số
|
Máy phát tần số
|
70.248
|
70.248
|
18.592
|
18.592
|
26.409
|
26.409
|
115.249
|
115.249
| ||||
765
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
97.150
|
97.150
|
25.712
|
25.712
|
36.523
|
36.523
|
159.385
|
159.385
| ||||
766
|
Máy tính xách tay
|
Máy tính xách tay
|
24.968
|
24.968
|
6.608
|
6.608
|
9.386
|
9.386
|
40.962
|
40.962
| ||||
767
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
87.901
|
87.901
|
23.264
|
23.264
|
33.045
|
33.045
|
144.210
|
144.210
|