Quay lại

Công văn 350/TCTK-PPCĐ 2020 thông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 350/TCTK-PPCĐ
V/v thông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới

Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2020

Kính gửi:

- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập mới, chia tách, nhập đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ ngày 01/01/2020 đến ngày 15/03/2020;

Căn cứ Quyết định số 124/QĐ/TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến ngày 30/6/2004;

Tổng cục Thống kê thông báo danh sách các đơn vị hành chính và mã số mới trong toàn quốc từ ngày 01/01/2020 đến ngày 15/03/2020 (chi tiết lại phụ lục kèm theo).

Tổng cục Thống kê đề nghị Quý cơ quan cập nhật mã số đơn vị hành chính mới để thống nhất sử dụng trong công tác quản lý và thống kê.

Mọi thông tin cần thiết xin liên hệ: Vụ Phương pháp chế độ thống kê và Công nghệ thông tin, Tổng cục Thống kê.

Điện thoại: (024) 73046666/8006, email; phuongphapchedo@gso.gov.vn.

Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Quốc hội (để báo cáo); - TTTL (để đăng trên website); - Lưu: VT, PPCĐ.

TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Bích Lâm

DANH SÁCH

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI TOÀN QUỐC TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 15/3/2020 (Kèm theo Công văn số 350/TCTK-PPCĐ ngày 18 tháng 3 năm 2020)

Mã tỉnh

Tên Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương

Số Nghị quyết ngày, tháng, năm

Mã Huyện

Tên Huyện, Quận, Thị xã, Thành phố trực thuộc Tỉnh

Mã Xã

Tên Xã, Phường, Thị trấn

Mô tả

01

Thành phố Hà Nội

895/NQ-UBTVQH14 11/2/2020

007

Quận Hai Bà Trưng

00250

Phường Bùi Thị Xuân

Đóng mã, nhập vào phường Nguyễn Du

00253

Phường Ngô Thì Nhậm

Đóng mã, nhập vào phường Nguyễn Du và phường Phạm Đình Hổ

272

Huyện Phúc Thọ

09727

Xã Xuân Đình

Đổi tên từ xã Xuân Phú

09733

Xã Sen Phương

Đổi tên từ xã Sen Chiểu

09730

Xã Phương Độ

Đóng mã, nhập vào xã Sen Phương

09736

Xã Cẩm Đình

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Đình

280

Huyện Phú Xuyên

10282

Xã Nam Tiến

Đổi tên từ xã Văn Nhân

10285

Xã Thụy Phú

Đóng mã, nhập vào xã Nam Tiến

04

Tỉnh Cao Bằng

864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

042

Huyện Bảo Lâm

01306

Xã Tân Việt

Đóng mã, nhập vào xã Nam Quang

044

Huyện Thông Nông

Đóng mã, sát nhập vào huyện Hà Quảng

045

Huyện Hà Quảng

01363

Thị trấn Thông Nông

Chuyển đến từ huyện Thông Nông

01366

Xã Cần Yên

Chuyển đến từ huyện Thông Nông

01367

Xã Cần Nông

Chuyển đến từ huyện Thông Nông

01372

Xã Lương Thông

Chuyển đến từ huyện Thông Nông

01375

Xã Đa Thông

Chuyển đến từ huyện Thông Nông

01378

Xã Ngọc Động

Chuyển đến từ huyện Thông Nông

01381

Xã Yên Sơn

Chuyển đến từ huyện Thông Nông

01384

Xã Lương Can

Chuyển đến từ huyện Thông Nông

01387

Xã Thanh Long

Chuyển đến từ huyện Thông Nông

01402

Xã Cải Viên

Đổi tên từ xã Vân An

01420

Xã Vần Dính

Đổi tên từ xã Thượng Thôn

01429

Xã Hồng Sỹ

Đổi tên từ xã Sỹ Hai

01438

Xã Ngọc Đào

Đổi tên từ xã Phù Ngọc

01369

Xã Vị Quang

Chuyển đến từ huyện Thông Nông, đóng mã, nhập vào xã Cần Yên

01390

Xã Bình Lãng

Chuyến đến từ huyện Thông Nông, đóng mã, nhập vào xã Thanh Long

01396

Xã Kéo Yên

Đóng mã, nhập vào xã Lũng Nặm

01405

Xã Cải Viên

Đóng mã, nhập vào xã Cải Viên mới

01408

Xã Nà Sác

Đóng mã, nhập vào xã Trường Hà

01423

Xã Vần Dính

Đóng mã, nhập vào xã vần Dính mới

01426

Xã Hồng Sỹ

Đóng mã, nhập vào xã Hồng Sỹ mới

01441

Xã Đào Ngạn

Đóng mã, nhập vào xã Ngọc Đào

01444

Xã Hạ Thôn

Đóng mã, nhập vào xã Mã Ba

046

Huyện Trà Lĩnh

01468

Xã Quang Vinh

Đổi tên từ xã Lưu Ngọc

01450

Xã Cô Mười

Đóng mã, nhập vào xã Quang Hán

01459

Xã Quang Vinh

Đóng mã, nhập vào xã Quang Vinh mới

047

Huyện Trùng Khánh

01525

Xã Đoài Dương

Đổi tên từ xã Thông Huề

01486

Xã Ngọc Chung

Đóng mã, nhập vào xã Khâm Thành

01492

Xã Lăng Yên

Đóng mã, nhập vào xã Lăng Hiếu

01510

Xã Đình Minh

Đóng mã, nhập vào thị trấn Trùng Khánh

01513

Xã Cảnh Tiên

Đóng mã, nhập vào xã Đức Hồng

01528

Xã Thân Giáp

Đóng mã, nhập vào xã Đoài Dương

01531

Xã Đoài Côn

Đóng mã, nhập vào xã Đoài Dương

048

Huyện Hạ Lang

01564

Xã Thống Nhất

Đổi tên từ xã Việt Chu

01570

Xã Thái Đức

Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất

049

Huyện Quảng Uyên

01585

Xã Bình Lăng

Đóng mã, nhập vào xã Độc Lập

01588

Xã Quốc Dân

Đóng mã, nhập vào xã Phúc Sen

01591

Xã Quốc Phong

Đóng mã, nhập vào thị trấn Quảng Uyên

01600

Xã Đoài Khôn

Đóng mã, nhập vào xã Tự Do

01612

Xã Hồng Định

Đóng mã, nhập vào xã Hạnh Phúc

01621

Xã Hoàng Hải

Đóng mã, nhập vào xã Ngọc Động

050

Huyện Phục Hòa

01630

Xã Bế Văn Đàn

Đổi tên từ xã Triệu Ẩu

01633

Xã Hồng Đại

Đóng mã, nhập vào xã Bế Văn Đàn và xã Cách Linh

01642

Xã Lương Thiện

Đóng mã, nhập vào thị trấn Hòa Thuận

051

Huyện Hòa An

01699

Xã Nguyễn Huệ

Đổi tên từ xã Trưng Vương

01663

Xã Đức Xuân

Đóng mã, nhập vào xã Đại Tiến

01678

Xã Bình Long

Đóng mã, nhập vào xã Hồng Việt và thị trấn Nước Hai

01681

Xã Nguyễn Huệ

Đóng mã, nhập vào xã Nguyễn Huệ mới

01684

Xã Công Trừng

Đóng mã, nhập vào xã Trương Lương

01690

Xã Bế Triều

Đóng mã, nhập vào xã Đại Tiền và thị trấn Nước Hai

01717

Xã Hà Trì

Đóng mã, nhập vào xã Quang Trung

052

Huyện Nguyên Bình

01762

Xã Vũ Minh

Đổi tên từ xã Minh Thanh

01741

Xã Thái Học

Đóng mã, nhập vào xã Vũ Minh

01753

Xã Bắc Hợp

Đóng mã, nhập vào xã Vũ Minh và xã Minh Tâm

01759

Xã Lang Môn

Đóng mã, nhập vào xã Minh Tâm

053

Huyện Thạch An

01798

Xã Thị Ngân

Đóng mã, nhập vào xã Vân Trình

01825

Xã Danh Sỹ

Đóng mã, nhập vào xã Lê Lợi

897/NQ- UBTVQH14 11/02/2020

046

Huyện Trà Lĩnh

Đóng mã, nhập vào huyện Trùng Khánh

047

Huyện Trùng Khánh

01447

Thị trấn Trà Lĩnh

Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh, đổi tên từ thị trấn Hùng Quốc

01453

Xã Tri Phương

Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

01456

Xã Quang Hán

Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

01462

Xã Xuân Nội

Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

01465

Xã Quang Trung

Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

01468

Xã Quang Vinh

Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

01471

Xã Cao Chương

Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

049

Huyện Quảng Hòa

Đổi tên từ huyện Quảng Uyên

01474

Xã Quốc Toản

Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

01627

Thị trấn Tả Lùng

Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

01630

Xã Bế Văn Đàn

Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

01636

Xã Cách Linh

Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

01639

Xã Đại Sơn

Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

01645

Xã Tiên Thành

Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

01648

Thị trấn Hòa Thuận

Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

01651

Xã Mỹ Hưng

Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

050

Huyện Phục Hòa

Đóng mã, nhập vào huyện Quảng Hòa

06

Tỉnh Bắc Kạn

855/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

061

Huyện Ba Bể

01903

Xã Thượng Giáo

Đổi tên từ xã Cao Trĩ

01912

Xã Thượng Giáo

Đóng mã, nhập vào xã Thượng Giáo mới

062

Huyện Ngân Sơn

01960

Xã Hiệp Lực

Đổi tên từ xã Lãng Ngâm

01966

Xã Hương Nê

Đóng mã, nhập vào xã Hiệp Lực

063

Huyện Bạch Thông

01993

Xã Tân Tú

Đổi tên từ xã Tân Tiến

02005

Xã Quân Hà

Đổi tên từ xã Hà Vị

01972

Xã Phương Linh

Đóng mã, nhập vào thị trấn Phủ Thông

01987

xa Tú Trĩ

Đóng mã, nhập vào xã Tân Tú

01996

Xã Quân Bình

Đóng mã, nhập vào xã Quân Hà

064

Huyện Chợ Đồn

02059

Xã Đồng Thắng

Đổi tên từ xã Đông Viên

02083

Xã Yên Phong

Đổi tên từ xã Yên Nhuận

02056

Xã Rã Bản

Đóng mã, nhập vào xã Đồng Thắng

02074

Xã Phong Huân

Đóng mã, nhập vào xã Bằng Lãng và xã Yên Phong

065

Huyện Chợ Mới

02086

Thị trấn Đồng Tâm

Đổi tên từ thị trấn Chợ Mới

02113

Xã Thanh Thịnh

Đổi tên từ xã Nông Thịnh

02119

Xã Thanh Bình

Đóng mã, nhập vào xã Thanh Thịnh

02128

Xã Yên Đĩnh

Đóng mã, nhập vào thị trấn Đồng Tâm

066

Huyện Na Rì

02155

Thị trấn Yên Lạc

Đổi loại hình từ xã Lương Hạ

02137

Xã Văn Vũ

Đổi tên từ xã Vũ Loan

02140

Xã Văn Lang

Đổi tên từ xã Lạng San

02161

Xã Sơn Thành

Đổi tên từ xã Lương Thành

02179

Xã Trần Phú

Đổi tên từ xã Hữu Thác

02134

Thị trấn Yên Lạc

Đóng mã, nhập vào thị trấn Yên Lạc mới

02149

Xã Văn Học

Đóng mã, nhập vào xã Cường Lợi và xã Văn Vũ

02164

Xã Ân Tình

Đóng mã, nhập vào xã Văn Lang

02167

Xã Lam Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Sơn Thành

02182

Xã Hảo Nghĩa

Đóng mã, nhập vào xã Trần Phú

10

Tỉnh Lào Cai

896/NQ- UBTVQH14 11/02/2020

080

Thành phố Lào Cai

02641

Phường Lào Cai

Đổi tên từ phường Phố Mới

02659

Xã Thống Nhất

Đổi loại hình từ phường Thống Nhất

02746

Xã Cốc San

Chuyển đến từ huyện Bát Xát

02638

Phường Lào Cai

Đóng mã, nhập vào phường Lào Cai mới

082

Huyện Bát Xát

02698

Xã Ngải Thầu

Đóng mã, nhập vào xã A Lù

084

Huyện Si Ma Cai

02809

Thị trấn Si Ma Cai

Đổi loại hình từ xã Si Ma Cai

02818

Xã Lùng Thẩn

Đổi tên từ xã Lùng Sui

02827

Xã Quan Hồ Thẩn

Đổi tên từ xã Cán Hồ

02815

Xã Mản Thẩn

Đóng mã, nhập vào xã Quan Hồ Thẩn

02830

Xã Quan Thần Sán

Đóng mã, nhập vào xã Quan Hồ Thần

02833

Xã Lử Thẩn

Đóng mã, nhập vào xã Lùng Thẩn

085

Huyện Bắc Hà

02845

Xã Bản Già

Đóng mã, nhập vào xã Tả Củ Tỷ

02860

Xã Lầu Thí Ngài

Đóng mã, nhập vào xã Lùng Phình

086

Huyện Bảo Thắng

02941

Xã Phố Lu

Đóng mã, nhập vào thị trấn Phố Lu

087

Huyện Bảo Yên

02998

Xã Phúc Khánh

Đổi tên từ xã Long Khánh

02995

Xã Long Phúc

Đóng mã, nhập vào xã Phúc Khánh

089

Huyện Văn Bàn

03058

Xã Văn Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Võ Lao

12

Tỉnh Lai Châu

866/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

105

Thành phố Lai Châu

03403

Xã Sùng Phài

Đổi tên từ xã Nậm Loỏng

03397

Xã Sùng Phải

Chuyển đến từ huyện Tam Đường, đóng mã, nhập vào xã Sùng Phải mới

109

Huyện Phong Thổ

03556

Xã Ma Li Chải

Đóng mã, nhập vào xã Sì Lờ Lầu

15

Tỉnh Yên Bái

871/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

132

Thành phố Yên Bái

04549

Xã Văn Tiến

Đóng mã, nhập vào xã Văn Phú

04552

Xã Phúc Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Giới Phiên

133

Thị xã Nghĩa Lộ

04624

Xã Nghĩa Lộ

Chuyển đến từ huyện Văn Chấn, đổi loại hình từ thị trấn Nông trường Nghĩa Lộ

04660

Xã Sơn A

Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

04663

Xã Phù Nham

Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

04675

Xã Thanh Lương

Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

04678

Xã Hạnh Sơn

Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

04681

Xã Phúc Sơn

Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

04684

Xã Thạch Lương

Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

136

Huyện Văn Yên

04432

Xã Yên Hưng

Đóng mã, nhập vào xã Yên Thái

04444

Xã Hoàng Thắng

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Ái

138

Huyện Trấn Yên

04534

Xã Minh Tiến

Đóng mã, nhập vào xã Y Can

140

Huyện Văn Chấn

04672

Thị trấn Sơn Thịnh

Đổi loại hình từ xã Sơn Thịnh

141

Huyện Yên Bình

04723

Xã Tích Cốc

Đóng mã, nhập vào xã Cảm Nhân

04555

Xã Văn Lãng

Đóng mã, nhập vào xã Phú Thịnh

26

Tỉnh Vĩnh Phúc

868/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

248

Huyện Tam Đảo

08911

Thị trấn Hợp Châu

Đổi loại hình xã Hợp Châu

08923

Thị trấn Đại Đình

Đổi loại hình từ xã Đại Đình

249

Huyện Bình Xuyên

08944

Thị trấn Bá Hiến

Đổi loại hình từ xã Bá Hiến

08962

Thị trấn Đạo Đức

Đổi loại hình từ xã Đạo Đức

252

Huyện Vĩnh Tường

09124

Xã Tân Phú

Đổi tên từ xã Phú Thịnh

09121

Xã Tân Cương

Đóng mã, nhập vào xã Tân Phú

31

Thành phố Hải Phòng

872/NQ- UBTVQH14 10/01/2020

303

Quận Hồng Bàng

11317

Phường Quang Trung

Đóng mã, nhập vào phường Hoàng Văn Thụ

11326

Phường Phạm Hồng Thái

Đóng mã, nhập vào phường Phan Bội Châu

304

Quận Ngô Quyền

11344

Phường Cầu Đất

Đổi tên từ phường Lương Khánh Thiện

11353

Phường Cầu Đất

Đóng mã, nhập vào phường Cầu Đất mới

308

Quận Đồ Sơn

11458

Phường Hải Sơn

Đổi tên từ phường Ngọc Hải

11464

Phường Vạn Sơn

Đóng mã, nhập vào phường Hải Sơn

315

Huyện Tiên Lãng

11818

Xã Tiên Hưng

Đóng mã, nhập vào xã Vinh Quang

11767

Xã Tiên Tiến

Đóng mã, nhập xã Quyết Tiến

36

Tỉnh Nam Định

858/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

360

Huyện Ý Yên

13837

Xã Yên Xá

Đóng mã, nhập vào thị trấn Lâm

361

Huyện Nghĩa Hưng

13951

Xã Phúc Thắng

Đổi tên từ xã Nghĩa Thắng

13960

Xã Nghĩa Phúc

Đóng mã, nhập vào xã Phúc Thắng

366

Huyện Hải Hậu

14278

Xã Hải Toàn

Đóng mã, nhập vào xã Hải An

37

Tỉnh Ninh Bình

861/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

376

Huyện Kim Sơn

14632

Xã Xuân Chính

Đổi tên từ xã Chính Tâm

14626

Xã Xuân Thiện

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Chính

14644

Xã Yên Mật

Đóng mã, nhập vào xã Kim Chính và xã Như Hòa

44

Tỉnh Quảng Bình

862/NQ- UBTVQH14 10/01/2020

450

Thành phố Đồng Hới

18868

Phường Đồng Hải

Đổi tên từ phường Hải Đình

18862

Phường Đồng Mỹ

Đóng mã, nhập vào phường Đồng Hải

452

Huyện Minh Hóa

18940

Xã Quy Hóa

Đóng mã, nhập vào thị trấn Quy Đạt

453

Huyện Tuyên Hóa

18982

Xã Nam Hóa

Đóng mã, nhập vào xã Thạch Hóa

454

Huyện Quảng Trạch

19051

Xã Liên Trường

Đổi tên từ xã Quảng Liên

19054

Xã Quảng Trường

Đóng mã, nhập vào xã Liên Trường

455

Huyện Bố Trạch

19165

Thị trấn Phong Nha

Đổi loại hình từ xã Sơn Trạch

19144

Xã Hải Phú

Đổi tên từ xã Hải Trạch

19153

Xã Phú Trạch

Đóng mã, nhập vào xã Hải Phú

19171

Xã Hoàn Trạch

Đóng mã, nhập thị trấn Hoàn Lão

457

Huyện Lệ Thủy

19306

Xã Ngư Thủy

Đổi tên từ xã Ngư Thủy Nam

19282

Xã Ngư Thủy Trung

Đóng mã, nhập vào xã Ngư Thủy

19324

Xã Văn Thủy

Đóng mã, nhâp vào xã Trường Thủy

49

Tỉnh Quảng Nam

863/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

509

Huyện Quế Sơn

20651

Thị trấn Hương An

Đổi loại hình từ xã Hương An

20665

Xã Quế Mỹ

Đổi tên từ xã Phú Thọ

20653

Xã Quế Cường

Đóng mã, nhập vào xã Quế Mỹ

512

Huyện Hiệp Đức

20779

Thị trấn Tân Bình

Đổi loại hình từ xã Quế Bình

20755

Thị trấn Tân An

Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Bình

519

Huyện Nông Sơn

20668

Xã Ninh Phước

Đổi tên từ xã Quế Ninh

20674

Xã Quế Phước

Đóng mã, nhập vào xã Ninh Phước

56

Tỉnh Khánh Hòa

894/NQ- UBTVQH14 11/02/2020

574

Huyện Diên Khánh

22696

Xã Bình Lộc

Đổi tên từ xã Diên Bình

22699

Xã Diên Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Bình Lộc

64

Tỉnh Gia Lai

859/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

622

Thành phố Pleiku

23587

Xã Chư HDrông

Đóng mã, nhập vào phường Chi Lăng

627

Huyện Chư Păh

23758

Xã Chư Jôr

Đóng mã, nhập vào xã Chư Đang Ya

72

Tỉnh Tây Ninh

865/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

709

Thị xã Hòa Thành

Đổi loại hình từ huyện Hòa Thành

25630

Phường Long Hoa

Đổi loại hình từ thị trấn Hòa Thành

25633

Phường Hiệp Tân

Đổi loại hình từ xã Hiệp Tân

25636

Phường Long Thành Bắc

Đổi loại hình từ xã Long Thành Bắc

25645

Phường Long Thành Trung

Đổi loại hình từ xã Long Thành Trung

712

Thị xã Tràng Bảng

Đổi loại hình từ huyện Trảng Bàng

25708

Phường Tràng Bảng

Đổi loại hình từ thị trấn Tràng Bảng

25717

Phường Lộc Hưng

Đổi loại hình từ xã Lộc Hưng

25720

Phường Gia Lộc

Đổi loại hình từ xã Gia Lộc

25723

Phường Gia Bình

Đổi loại hình từ xã Gia Bình

25732

Phường An Tịnh

Đổi loại hình từ xã An Tịnh

25735

Phường An Hòa

Đổi loại hình từ xã An Hòa

25729

Xã Phước Bình

Đổi tên từ xã Bình Thạnh

25726

Xã Phước Lưu

Đóng mã, nhập vào xã Phước Bình

74

Tỉnh Bình Dương

857/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

723

Thị xã Tân Uyên

25912

Phường Vĩnh Tân

Đổi loại hình từ xã Vĩnh Tân

25915

Phường Hội Nghĩa

Đổi loại hình từ xã Hội Nghĩa

25924

Phường Phú Chánh

Đổi loại hình từ xã Phú Chánh

25933

Phường Tân Vĩnh Hiệp

Đổi loại hình từ xã Tân Vĩnh Hiệp

724

Thành phố Dĩ An

Đổi loại hình từ thị xã Dĩ An

725

Thành phố Thuận An

Đổi loại hình từ thị xã Thuận An

82

Tỉnh Tiền Giang

870/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

818

Huyện Tân Phước

28351

Xã Mỹ Phước

Đóng mã, nhập vào thị trấn Mỹ Phước

83

Tỉnh Bến Tre

856/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

829

Thành phố Bến Tre

28777

Phường An Hội

Đổi tên từ phường 2

28771

Phường 1

Đóng mã, nhập vào phường An Hội

28774

Phường 3

Đóng mã, nhập vào phường An Hội

28867

Xã Mỹ Thành

Đóng mã, nhập vào xã Bình Phú

831

Huyện Châu Thành

28816

Xã Giao Hòa

Đóng mã, nhập vào xã Giao Long

833

Huyện Mỏ Cày Nam

28945

Xã Bình Khánh

Đổi tên từ xã Bình Khánh Đông

28954

Xã Bình Khánh Tây

Đóng mã, nhập vào xã Bình Khánh

834

Huyện Giồng Trôm

28990

Xã Phong Mỹ

Đóng mã, nhập vào xã Phong Nẫm

836

Huyện Ba Tri

29137

Xã Phước Ngãi

Đổi tên từ xã Phuớc Tuy

29140

Xã Phú Ngãi

Đóng mã, nhập vào xã Phước Ngãi

86

Tỉnh Vĩnh Long

860/NQ-UBTVQH14 10/01/2020

855

Thành phố Vĩnh Long

29563

Phường Tân Ngãi

Đổi loại hình từ xã Tân Ngãi

29566

Phường Tân Hòa

Đổi loại hình từ xã Tân Hòa

29569

Phường Tân Hội

Đổi loại hình từ xã Tân Hội

29572

Phường Trường An

Đổi loại hình từ xã Trường An

858

Huyện Mang Thít

29641

Thị trấn Cái Nhum

Đổi loại hình từ xã Chánh Hội

29620

Thị trấn Cái Nhum

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cái Nhum mới

863

Huyện Bình Tân

29800

Thị trấn Tân Quới

Đổi loại hình từ xã Thành Lợi

29791

Xã Thành Lợi

Đổi tên từ xã Thành Đông

29803

Xã Tân Quới

Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Quới

92

Thành phố Cần Thơ

893/NQ-UBTVQH14 11/02/2020

916

Quận Ninh Kiều

31132

Phường An Hội

Đóng mã, nhập vào phường Tân An

31138

Phường An Lạc

Đóng mã, nhập vào phường Tân An

93

Tỉnh Hậu Giang

869/NQ- UBTVQH14 10/01/2020

931

Thành phố Ngã Bảy

Đổi loại hình từ thị xã Ngã Bảy

31344

Phường Hiệp Lợi

Đổi loại hình từ xã Hiệp Lợi

933

Huyện Châu Thành

31372

Xã Phú An

Đóng mã, nhập vào thị trấn Ngã Sáu và xã Đông Thạnh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu350/TCTK-PPCĐ
Ngày ban hành18/03/2020
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực18/03/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Thuế / Nguyễn Bích Lâm
Phạm viTrung ương, Tổng cục Thuế
Trích yếu2020 thông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.