Quay lại

Công văn 3611TCT/NV5 số 3611 TCT/NV5 ngày 08/10/2003 của Tổng cục thuế về việc giải đáp chính sách thuế

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Số 3611 TCT/NV5
V/v giải đáp chính sách thuế

Hà Nội, ngày 8 tháng 10 năm 2003

Kính gửi: Thời báo Kinh tế Việt Nam

Trả lời thư đề nghị ngày 18/9/2003 của Thời báo Kinh tế Việt Nam về việc giải đáp chính sách thuế theo đề nghị của Công ty Messer Hải Phòng, Tổng cục Thuế có ý kiến như sau:

Căn cứ quy định của Luật thuê Thu nhập doanh nghiệp, Thông tư số 13/2001/TT-BTC ngày 8/3/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì lợi nhuận nhà đầu tư nước ngoài thu được do tham gia đầu tư vốn theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam khi chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc giữ lại ngoài Việt Nam thuộc đối tượng chịu thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài. Trường hợp bên nước ngoài sử dụng lợi nhuận được chia để thanh toán công nợ cho công ty mẹ, hoặc sử dụng lợi nhuận được chia để chi tiêu cho văn phòng đại diện của Công ty mẹ tại Việt Nam được coi là chuyển lợi nhuận ra nước ngoài và bên nước ngoài phải nộp thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài.

Trường hợp bên nước ngoài được cơ quan cấp giấy phép đầu tư chấp thuận cho sử dụng lợi nhuận được chia để tái đầu tư vào dự án mới hoặc dự án đang thực hiện thì bên nước ngoài không phải nộp thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài.

Tổng cục Thuế thông báo để Thời báo Kinh tế Việt Nam biết./.

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ

PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Phạm Văn Huyến

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3611TCT/NV5
Ngày ban hành08/10/2003
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực08/10/2003
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Thuế / Phạm Văn Huyến
Phạm viTrung ương, Tổng cục Thuế
Trích yếuSố 3611 TCT/NV5 ngày 08/10/2003 của Tổng cục thuế về việc giải đáp chính sách thuế
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.