|
VIỆN KIỂM SÁT
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3637/VKSTC-VP |
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Viện kiểm sát nhân dân các tỉnh, thành phố; |
Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 117/2026/UBTVQH15 ngày 12/01/2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định chế độ cấp phát và sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lãnh đạo Viện kiểm sát nhân dân các cấp, Kiểm sát viên, Điều tra viên, Cán bộ điều tra và Giấy chứng minh Kiểm sát viên có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2026;
Căn cứ Thông tư số 10/2026/TT-VKSTC ngày 19/5/2026 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định chế độ cấp phát trang phục, phù hiệu, cấp hiệu đối với công chức, viên chức và người lao động khác của VKSND;
Căn cứ Quyết định số 10/QĐ-VKSTC ngày 22/02/2023 của Viện trưởng VKSND tối cao về việc giao đầu mối đơn vị mua sắm tập trung ngành KSND.
Viện kiểm sát nhân dân tối cao hướng dẫn các đơn vị dự toán trong Ngành lập dự toán trang phục năm 2027 như sau:
1. Đối tượng, tiêu chuẩn, loại trang phục được cấp
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc chỉ tiêu biên chế: Tiêu chuẩn, loại trang phục được cấp theo niên hạn thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 117/2026/UBTVQH15 ngày 12/01/2026; khoản 1 Điều 1 và Điều 2 Thông tư số 10/2026/TT-VKSTC ngày 19/5/2026
Hợp đồng lao động không thời hạn theo và hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ;
Tiêu chuẩn, loại trang phục cụ thể được cấp theo niên hạn năm 2027: Lập theo Phụ lục số 1a (Miền Bắc: Đối với các đơn vị từ Thừa Thiên Huế trở ra), Phụ lục số 1b (Miền Nam: Đối với các đơn vị từ Đà Nẵng trở vào).
2. Lập dự toán trang phục
Gồm: Áo khoác chống rét; bộ quần, áo thu đông; bộ quần, áo xuân hè; áo sơ mi dài tay thường dùng; cà vạt; giày da; áo mưa; dép quai hậu; bít tất; thắt lưng và cặp tài liệu.
Bộ lễ phục: Quần áo lễ phục mùa đông; quần áo lễ phục mùa hè và áo sơ mi dài tay lễ phục mùa đông.
Các đơn vị dự toán căn cứ đối tượng, tiêu chuẩn trang phục được cấp; chỉ tiêu biên chế và định biên hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ có mặt tại thời điểm lập báo cáo, biên chế dự kiến tuyển dụng năm 2027 để lập dự toán trang phục.
Cụ thể:
- Danh sách đề nghị cấp trang phục năm 2027: Biểu số 1a (đối với các đơn vị từ Thừa Thiên Huế trở ra) và Biểu số 1b (đối với các đơn vị từ Đà Nẵng trở vào);
- Tổng hợp dự toán kinh phí trang phục niên hạn 2027: Biểu TH số 1;
- Giá dự toán: Đơn giá xây dựng dự toán trang phục năm 2027 được căn cứ theo đơn giá theo thẩm định giá trang phục năm 2026 cộng thêm 5% tỷ giá trượt giá sản phẩm, nhân công.
Lưu ý: Chế độ trang phục cho cán bộ làm công tác cơ yếu năm 2027: Lập theo Công văn số 363/BCY-CTTC ngày 11/10/2023 của Ban Cơ yếu Chính phủ về việc thực hiện chế độ trang phục cơ yếu năm 2023: Áo blue 02 chiếc/1 năm, đơn giá: 307.500đ/chiếc.
Các đơn vị gửi dự toán trang phục năm 2026 theo hướng dẫn trên và file Excel của các biểu chi tiết, tổng hợp gửi về Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao (bản mềm gửi vào email: muasamcongvks@gmail.com) chậm nhất ngày 04/7/2026.
Đơn vị nào không gửi dự toán trang phục hoàn toàn chịu trách nhiệm về kinh phí mua sắm trang phục năm 2027 của đơn vị mình; trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc vui lòng liên hệ đồng chí Thái Khắc Dũng theo số điện thoại 0974.515.646 để được giải đáp./.
|
|
TL. VIỆN TRƯỞNG
|
BIỂU TH số 1
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH (TP)...
TỔNG HỢP DỰ TOÁN
TRANG PHỤC NIÊN HẠN NĂM 2027
(Kèm theo Công văn /VKSTC-VP ngày /6/2026)
ĐVT: Đồng
|
STT |
TÊN TRANG PHỤC |
ĐVT |
SỐ LƯỢNG |
ĐƠN GIÁ |
THÀNH TIỀN |
GHI CHÚ |
|
I |
Bộ lễ phục |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Quần, áo lễ phục mùa đông |
Bộ |
|
|
|
|
|
- |
Nam |
|
|
1,930,950 |
|
|
|
- |
Nữ |
|
|
1,748,250 |
|
|
|
1.2 |
Quần, áo lễ phục mùa hè |
Bộ |
|
|
|
|
|
- |
Nam |
|
|
1,110,900 |
|
|
|
- |
Nữ |
|
|
980,700 |
|
|
|
1.3 |
Áo sơ mi dài tay lễ phục mùa đông |
Chiếc |
|
|
|
|
|
- |
Nam |
|
|
360,150 |
|
|
|
- |
Nữ |
|
|
319,200 |
|
|
|
1.4 |
Mũ Kepi (Nam, Nữ) |
Chiếc |
|
283,500 |
|
|
|
II |
Áo khoác chống rét |
Chiếc |
|
|
|
|
|
- |
Nam |
|
|
1,682,100 |
|
|
|
- |
Nữ |
|
|
1,571,850 |
|
|
|
III |
Bộ quần, áo thu đông |
Bộ |
|
|
|
|
|
- |
Nam |
|
|
1,857,450 |
|
|
|
- |
Nữ |
|
|
1,782,900 |
|
|
|
IV |
Bộ quần, áo xuân hè |
Bộ |
|
|
|
|
|
- |
Nam |
|
|
1,046,850 |
|
|
|
- |
Nữ |
|
|
968,100 |
|
|
|
VI |
Áo sơ mi dài tay |
Chiếc |
|
|
|
|
|
- |
Nam |
|
|
337,050 |
|
|
|
- |
Nữ |
|
|
312,900 |
|
|
|
VII |
Cà vạt |
Chiếc |
|
114,450 |
|
|
|
VIII |
Giày da cao cấp |
Đôi |
|
|
|
|
|
- |
Nam |
|
|
1,417,500 |
|
|
|
- |
Nữ |
|
|
997,500 |
|
|
|
IX |
Giày da |
Đôi |
|
840,000 |
|
|
|
X |
Thắt lưng |
Chiếc |
|
378,000 |
|
|
|
XI |
Áo mưa |
Chiếc |
|
414,750 |
|
|
|
XII |
Dép quai hậu |
Đôi |
|
485,100 |
|
|
|
XIII |
Bít tất |
Đôi |
|
45,150 |
|
|
|
XIV |
Cặp đựng tài liệu |
Chiếc |
|
981,750 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
||||
|
XV |
Áo blu cơ yếu |
Chiếc |
|
307,500 |
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
||||
|
Bằng chữ: |
||||||
|
|
Ngày
tháng năm 2026
|
Phụ lục số 1a
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH (TP)......
TIÊU CHUẨN, LOẠI
TRANG PHỤC ĐƯỢC CẤP NIÊN HẠN 2027 - TỪ THỪA THIÊN HUẾ TRỞ RA
(Kèm theo Công văn số /VKSTC-VP ngày tháng
6 năm 2026)
|
stt |
Năm vào ngành |
Bộ Lễ phục (đông, hè, sơ my dài tay, mũ) |
Áo khoác chống rét |
Bộ quần áo thu đông |
Bộ quần, áo xuân hè |
Áo sơ my dài tay |
Cà vạt |
Giày da |
Áo mưa |
Thắt lưng |
Dép quai hậu |
Bít tất |
Cặp tài liệu |
Ghi chú |
|
Tiêu chuẩn |
1 bộ/8 năm |
1 chiếc/5 năm |
1 bộ/2 năm. Lần đầu cấp 2 bộ |
1 bộ/1 năm. Lần đầu 2 bộ |
1 chiếc/1 năm. Lần đầu cấp 2 chiếc |
2 chiếc/5 năm |
1 đôi/1 năm. |
1 chiếc/1 năm |
1 chiếc/2 năm |
1 đôi/1 năm |
2đôi/1 năm |
1 chiếc/3 năm |
||
|
A |
Cán bộ, Công chức, viên chức trong biên chế |
|||||||||||||
|
1 |
Năm: 1997, 1998, 2000, 2001, 2003, 2009, 2011, 2015, 2021 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
|
|
2 |
Năm 1999, 2005 |
|
|
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
|
|
3 |
Năm 2014, 2016, 2020, 2026 |
|
|
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
|
4 |
Năm 2022 |
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
|
5 |
Năm 2002, 2010, 2018, 2024 |
|
|
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
1 |
|
|
6 |
Năm 2012 |
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
2 |
1 |
|
|
7 |
Năm 2004, 2006, 2008 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
1 |
|
|
8 |
Năm 2013, 2019, 2023, 2025 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
9 |
Năm 2007 |
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
|
|
10 |
Năm 2017 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
11 |
Năm 2027 |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
|
|
B |
Định biên hợp đồng lao động theo Nghị định 111 |
|||||||||||||
|
1 |
Đến Năm 2002, 2010, 2014, 2016, 2018, 2020, 2024, 2026 |
|
|
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
|
2 |
Năm: 2003, 2009, 2011, 2013, 2015, 2019, 2021, 2023, 2025 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
3 |
Năm 2005 |
|
|
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
4 |
Năm 2012, 2022 |
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
|
5 |
Năm 2004, 2006, 2008 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
|
6 |
Năm 2007 |
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
7 |
Năm 2017 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
8 |
Năm 2027 |
|
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
Phụ lục số 1b
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH (TP).....
TIÊU CHUẨN, LOẠI
TRANG PHỤC ĐƯỢC CẤP NIÊN HẠN 2027 - TỪ ĐÀ NẴNG TRỞ VÀO
(Kèm theo Công văn số /VKSTC-VP ngày
tháng 6 năm 2026)
|
Stt |
Năm vào ngành |
Bộ Lễ phục (đông, hè, sơ my dài |
Bộ quần áo thu đông |
Bộ quần, áo xuân hè |
Áo sơ my dài tay |
Cà vạt |
Giày da |
Áo mưa |
Thắt lưng |
Dép quai hậu |
Bít tất |
Cặp tài liệu |
Ghi chú |
|
Tiêu chuẩn |
1 bộ/8 năm |
1 bộ/8 năm. Lần đầu cấp 2 bộ |
3 bộ/1 năm. Lần đầu 3 bộ |
1 chiếc/1 năm. Lần đầu cấp 2 chiếc |
2 chiếc/5 năm |
1 đôi/1 năm. |
1 chiếc/1 năm |
1 chiếc/2 năm |
1 đôi/1 năm |
2 đôi/1 năm |
1 chiếc/3 năm |
||
|
A |
Cán bộ, công chức, viên chức trong biên chế |
||||||||||||
|
1 |
Năm 1997, 1998, 1999, 2000, 2001, 2003, 2005,2009,2011, 2015, 2021, 2024 |
|
|
3 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
|
|
2 |
Năm 2007 |
|
|
3 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
|
|
3 |
Năm 2014, 2016, 2020, 2026 |
|
|
3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
|
4 |
năm 2022 |
|
|
3 |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
|
5 |
Năm 2002, 2004, 2006, 2008, 2010, 2018 |
|
|
3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
1 |
|
|
6 |
Năm 2012 |
|
|
3 |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
2 |
1 |
|
|
7 |
Năm 2013, 2019, 2023, 2025 |
|
|
3 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
8 |
Năm 2017 |
|
|
3 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
9 |
Năm 2027 |
1 |
2 |
3 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
|
|
B |
Định biên hợp đồng lao động theo Nghị định 111 |
||||||||||||
|
1 |
Đến năm 2002, 2004, 2006, 2008, 2010, 2014, 2016, 2018, 2020, 2026 |
|
|
3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
|
2 |
Năm 2012, 2022 |
|
|
3 |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
|
3 |
Năm 2003, 2005, 2009, 2011, 2013, 2015, 2019, 2021, 2023, 2024, 2025 |
|
|
3 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
4 |
Năm 2007, 2017 |
|
|
3 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
5 |
Năm 2027 |
|
2 |
3 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|