Quay lại

Công văn 363/LS/XD-TC về giá vật liệu xây dựng chủ yếu tháng 5/2008 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng do Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Lâm Đồng ban hành

UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
LIÊN SỞ XÂY DỰNG – TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 363/LS/XD-TC

Đà Lạt, ngày 02 tháng 05 năm 2008

CÔNG BỐ LIÊN SỞ: XÂY DỰNG – TÀI CHÍNH

VỀ GIÁ MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU THÁNG 5/2008 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Căn cứ Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Căn cứ Văn bản số 8898/UBND-XD ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc Thực hiện Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ; Để các tổ chức, cá nhân tham khảo trong quá trình xác định giá xây dựng công trình, Liên Sở Xây dựng – Tài chính công bố giá các loại vật liệu xây dựng chủ yếu theo danh mục sau đây:

I. MỨC GIÁ (CHƯA CÓ THUẾ VAT):

Đvt: VNĐ


Số TT

Tên và quy cách của vật liệu

Đơn vị tính

Mức giá bình quân tại

Nơi SX

Trung tâm huyện

1

Ci ment PCB30 Hà Tiên,

đ/tấn

1.181.818

2

Ci ment PCB40 Hà Tiên,

1.309.091

3

Ci ment PCB40 Holcim,

1.254.545

4

Ci ment PCB40 Phúc Sơn – Nghi Sơn – Cẩm Phả

1.200.000

5

Cát suối:

đ/m3

Bảo Lộc

119.047

Đà Lạt, Lạc Dương,

Lâm Hà

147.619

114.285

6

Đá xay 1 x 2

Tại Đà Lạt, Lạc Dương (tại mỏ đá Cam Ly),

157.143

Đức Trọng (tại mỏ đá Định An),

Bảo Lộc (tại mỏ đá Đại Lào)

87.619

137.143

Bảo Lâm (tại Cty Tân Việt)

133.333

Di Linh (tại mỏ đá Tam Bố)

142.857

Lâm Hà

171.429

7

Đá xay 2 x 4

Tại Đà Lạt, Lạc Dương (tại mỏ đá Cam Ly);

123.809

Đức Trọng (tại mỏ đá Định An)

92.381

Bảo Lộc (tại mỏ đá Đại Lào);

100.000

Bảo Lâm (tại Công ty Tân Việt),

95.238

Di Linh (tại mỏ đá Tam Bố)

109.524

8

Đá 0 - 4

Tại Đà Lạt, Lạc Dương (tại mỏ đá Cam Ly)

95.238

Đức Trọng (tại mỏ đá Định An)

71.429

Bảo Lộc (tại mỏ đá Đại Lào)

85.714

Bảo Lâm (tại Cty Tân Việt)

80.952

Di Linh (tại mỏ Tam Bố)

80.952

9

Đá 4 x 6 – 5 x 7:

Tại Đà Lạt, Lạc Dương (mỏ đá Cam Ly) – đá xay

114.286

Tại Đức Trọng (mỏ đá Định An)

71.429

Bảo Lộc (tại mỏ đá Đại Lào)

80.952

Bảo Lâm (tại Cty Tân Việt)

76.190

Di Linh (tại mỏ đá Tam Bố)

95.238

10

Đá hộc:

75.000

11

Đá chẻ từ 15x15x20 đến 20x20x25:

đ/m3

Đà Lạt

285.714

Bảo Lộc

219.048

12

Gạch xây các loại:

+ Sản phẩm của XN Gạch ngói Tuynen Thạnh Mỹ: (đã bao gồm chi phí bốc xếp lên phương tiện bên mua):

Gạch ống 4 lỗ tròn 7,5 x 7,5 x 17,5cm

đ/viên

909

Gạch ống 4 lỗ tròn 8x8x18cm

1.136

Gạch ống 6 lỗ tròn 7,5 x 11,5 x 17,5cm

1.336

Gạch ống 6 lỗ tròn 8 x 12 x 18

1.636

Gạch thẻ 2 lỗ tròn 7,5 x 4 x 17,5

682

Gạch thẻ 2 lỗ tròn 8 x 4,5 x 18

700

+ Sản phẩm của Nhà máy gạch tuynen Lâm Viên:

Gạch 4 lỗ vuông (17,5x7,5x7,5)

đ/viên

891

Gạch 4 lỗ tròn (17,5x7,5x7,5)

909

Gạch 6 lỗ vuông (17,5x15x7,5)

1.336

Gạch 6 lỗ tròn (17,5x15x7,5)

1.364

Gạch thẻ (17,5x7,5x3,5)

682

+ Sản phẩm của Công ty cổ phần Hiệp Thành: Giá bán tại nhà máy – đã bao gồm phí bốc xếp lên phương tiện khách hàng

Gạch ống 6 lỗ 7.5x11x17.5A (cm) tròn

đ/viên

1.360

Gạch ống 6 lỗ 7.5x11x17.5A (cm) vuông

1.300

Gạch ống 4 lỗ 8x8x18A (cm) tròn

Gạch ống 4 lỗ 8x8x18A (cm) vuông

1000

950

Gạch ống 4 lỗ 7.5x7.5x17.5A (cm) tròn

909,1

Gạch ống 4 lỗ 7.5x7.5x17.5A (cm) vuông

880

Gạch thẻ 7,5*4*17.5A (cm)

600

Gạch cách nhiệt 20x20x10A (cm)

1.550

Gạch cách âm 40x30x15A (cm)

9.091

Gạch con sâu (A)

1.630

Gạch lát nền 20x20x2 (cm)

1.550

Ngói lợp 22 v/m2 (A)

3.400

Ngói nóc (A)

10.000

13

Sản phẩm của doanh nghiệp khác:

Công ty Gạch ngói Đồng Nai:

Ngói 22 viên/m2 Tuildonai (NMGN Việt Đức)-loại A1

đ/viên

5.000

Ngói 22 Demi – loại A1

3.091

Ngói con sò – loại A1

3.545

Ngói vảy rồng – loại A1

Ngói mũi hài – loại A1

2.773

1.727

Ngói nóc Tuildonai – loại A1

8.182

Ngói 10 v/m2 loại A1

9.091

Ngói vảy cá – loại A1

3.364

Ngói tiểu – loại A1

2.955

Ngói âm dương – loại A1

3.227

Ngói viền âm dương – loại A1

đ/bộ

32.727

Gạch 4 lỗ và gạch đinh 9x19 loại A1

Gạch 4 lỗ và gạch đinh 8x18 loại A1

đ/viên

đ/viên

1.527

1.391

Công ty Mỹ Xuân:

đ/viên

Ngói lợp 22 v/m2 – N01

4.763

Ngói lợp 22 v/m2 chống thấm

5.036

Ngói Dermei – N011

2.977

Ngói Dermei chống thấm – N011

3.250

Ngói âm dương 40 v/m2 – N08

3.414

Ngói vẩy cá lớn, vẩy cá vuông chống thấm – N06

Ngói vảy cá nhỏ, mủi hài nhỏ 90 v/m2 – N03

3.605

1.982

Ngói nóc lớn 3v/md-N04

8.505

Ngói nóc tiểu 5 v/md – N07

3.009

14

Gỗ xẻ làm coffage nhóm VII – VIII

đ/m3

3.218.182

15

Gỗ xẻ làm cấu kiện – trang trí nội thất

Gỗ nhóm 4

3.886.364

Gỗ nhóm 3

4.227.273

16

Vôi

đ/kg

1.545

17

A dao

15.000

18

Bột màu (bình quân)

21.591

19

Đinh (bình quân)

16.071

20

Sơn nước:

Sơn SEAMASTER:

Sơn nội thất PANTEX

18 lít

254.545

Sơn nội thất – WALLTEX

18 lít

440.909

Sơn nội thất HIGLOS

18 lít

880.000

Sơn nội thất SUPER WT

18 lít

596.364

Sơn ngoại thất SYNTALITE

18 lít

863.636

Sơn ngoại thất WEATHERCARE

5 lít

418.182

Sơn ngoại thất SYNTASILK

5 lít

445.455

Sơn lót nội thất – SEALER 8602

18 lít

481.818

Sơn lót ngoại thất – SEALER 8601

18 lít

754.545

Sơn lót ngoại thất – SEALER 1800

18 lít

1.090.909

Sơn dầu SUPER JET

3 lít

124.091

Sơn chống rỉ - RED OXITE PRIMER

3 lít

104.545

Hỗn hợp trét tường WALL PUTTY

25 kg

298.182

Bột trét nội thất NICE N EASI PLASTER 1005

40 kg

135.455

Bột trét ngoại thất NICE N EASI PLASTER 1003

40 kg

177.273

Sơn gai – TEXTURE COMPOUND

25 kg

363.636

21

Dây kẽm buộc:

đ/kg

17.500

22

Gạch men Đồng Tâm:

Gạch men loại AA – mã số 25503, 25505, 25509, 25510, 25512, 25514, 25511

đ/viên

5.600

Gạch men loại A – mã số 25503, 25505, 25509, 25510, 25512, 25514, 25511

3.900

Gạch men - Loại AA (mã số 4040NHSON001, 4040NHSON002, 4040NHSON003)

18.200

Gạch men - Loại A (mã số 4040NHSON001, 4040NHSON002, 4040NHSON003)

12.700

Gạch Granite – Loại AA (Mã số 3030MODERN001, 3030MODERN002, 3030MODERN003, 3030MODERN004)

17.300

Gạch Granite – Loại A (Mã số 3030MODERN001, 3030MODERN002, 3030MODERN003, 3030MODERN004)

12.100

Gạch Granite – Loại AA (Mã số 6DM01, 6DM02)

57.400

Gạch Granite – Loại A (Mã số 6DM01, 6DM02)

40.200

23

Gạch TAICERA: (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình trên địa bàn toàn tỉnh LĐ)

đ/m2

- Gạch men lát nền – F 25x25

F 25005; 25015; 25018; 25023; 25025; 25A11; 25A12 – loại 1

77.000

F 25005; 25015; 25018; 25023; 25025; 25A11; 25A12 – loại 2

65.450

- Gạch men lát nền – F 30x30

F3149; 3255; 3262; 30437; 30820; 30902 – loại 1

63.000

F3149; 3255; 3257; 3262; 30437; 30820; 30902 – loại 2

53.550

- Gạch men lát nền – F40x40

Màu nhạt: F4017; 4022; 4027; 4047; 4056; 4090; - loại 1

73.000

Màu nhạt: F4017; 4022; 4027; 4047; 4056; 4090; - loại 2

62.050

Màu đậm F4130; 4131; 4294 – loại 1,

78.000

Màu đậm F4130; 4131; 4294 – loại 2,

66.300

- Đá thạch anh giả cổ - G40x40

G48204; 48206; 48209 – loại 1

102.000

G48204; 48206; 48209 – loại 2

86.700

- Gạch chân tường đá thạch anh

đ/viên

GT 300x98 – 39005 – 39034 – 39042

6.000

GT 300x98 – 39033 – 38911

7.000

GT 400x98 - 49005

8.000

GT 400x98 – 49006 – 49033 – 49034

9.000

- Gạch cầu thang đá thạch anh

đ/viên

GL 300x298 – 39005 – 39034 – 39042

13.000

GL 300x298 – 39033 – 38911

14.000

GL 400x298 – 49005

21.000

GL 400x298 – 49006 – 49033 – 49034

23.000

24

Bàn cầu VI77, VI5 (phụ kiện tay gạt) (Sản phẩm sứ VIGLACERA)

đ/bộ

787.000

25

Bàn cầu trẻ em BTE1 (cầu khối, phụ kiện 1 nút nhấn) (Sản phẩm sứ VIGLACERA)

885.000

26

Lavabo VTL2, VTL3, V02.8C, VTL3N (Sản phẩm sứ VIGLACERA)

169.000

27

Sản phẩm INAX

- Tiểu treo cỡ nhỏ U-116V màu trắng (không áp dụng PROGUARD)

đ/bộ

300.000

- Bàn cầu hai khối, 2 mức xả, nắp thường (C-504V, màu trắng)

đ/bộ

1.681.818

- Bàn cầu hai khối, xả tay gạt nắp thường (C-117VR, màu trắng)

1.172.727

28

Dây điện CADIVI VC1-F12

đ/m

2.182

Dây điện CADIVI VC2-F16

3.636

Dây điện CADIVI VC3-F20

5.636

Dây điện CADIVI VC7-F30

12.727

29

Bóng đèn Rạng Đông huỳnh quang 1.2m – 36W, 40W

đ/cái

9.091

Bóng đèn Rạng Đông huỳnh quang 0.6m – 18W, 20W

đ/cái

7.273

Chấn lưu 20W-40W

đ/cái

25.455

Chuột (Starter)

đ/cái

909

Bộ đèn HQ Rạng Đông 0.6m – 18W, 20W, máng, chấn lưu, bóng, chuột

đ/bộ

44.545

Bộ đèn HQ Rạng Đông 0.6m – 36W, 40W, máng, chấn lưu, bóng, chuột

đ/bộ

52.727

30

Ống nước nhựa Bình Minh F 21 dày 1.6mm

đ/m

4.300

“ “ F 27 dày 1.8mm

6.100

“ “ F 34 dày 2mm

8.500

“ “ F 42 dày 2.1mm

11.400

“ “ F 49 dày 2.4mm

14.800

“ “ F 60 dày 2mm

15.700

“ “ F 90 dày 2.9mm

33.800

“ “ F 114 dày 4.9mm

71.900

31

ống nước của Liên doanh hóa nhựa Đệ Nhất F21. dày 1.7mm (F là đường kính danh nghĩa)

4.300

“ “ F27 dày 1.9mm

6.100

“ “ F34 dày 2.1mm

8.500

“ “ F42 dày 2.1mm

11.500

“ “ F49 dày 2.5mm

14.800

“ “ F60 dày 2.5mm

18.400

“ “ F90 dày 4.0mm

43.800

“ “ F114 dày 3.5mm

47.700

“ “ F160 dày 4.7mm

101.900

“ “ F200 dày 5.9mm

159.800

“ “ F200 dày 7.7mm

203.900

“ “ F225 dày 10.8mm

326.300

“ “ F250 dày 11.9mm

399.300

“ “ F280 dày 13.4mm

503.700

“ “ F400 dày 9.8mm

539.000

“ “ F500 dày 12.3mm

1.145.000

32

ống sắt kẽm (F là đường kính danh nghĩa)

“ “ F21 dày 2.6mm

24.926

“ “ F27 dày 2.6mm

32.136

“ “ F34 dày 3.2mm

49.440

“ “ F42 dày 3.2mm

63.860

33

Bồn nước Sơn Hà và Masuno: Kiểu bồn đứng:

Dung tích 500 lít (dày 0.6mm; đường kính thân bồn: 760mm).

đ/bồn

1.910.000

Dung tích 1.000 lít (dày 0.6mm; đường kính thân bồn: 960mm).

2.990.000

Dung tích 1.500 lít (dày 0.7mm; đường kính thân bồn: 1.200mm).

4.520.000

Kiểu bồn ngang:

Dung tích 500 lít (dày 0.6mm; đường kính thân bồn: 760mm).

2.100.000

Dung tích 1.000 lít (dày 0.6mm; đường kính thân bồn: 960mm).

3.220.000

Dung tích 1.500 lít (dày 0.7mm; đường kính thân bồn: 1.230mm).

4.790.000

34

Thép các loại:

34.1

Thép Pomina

đ/kg

- Thép cuộn S6-S8-S10CT3

15.171

- Thép cây D10 SD390

15.428

- Thép cây D12 – D32 SD390

15.209

- Thép cây D36 – D40 SD390

15.305

- Thép cây D10 Gr60

15.524

- Thép cây D12 – 32 Gr60

15.305

- Thép cây D36 – D40 SD390

15.400

34.2

Thép VNSTEEL:

đ/kg

- Thép cuộn F5.5 CT3

- Thép cuộn F6 CT2

15.140

15.140

- Thép cuộn F6 CT3

15.140

- Thép cuộn F8 CT2

15.050

- Thép cuộn F8 CT3

15.050

- Thép cuộn F10 CT3

15.050

- Thép cuộn F11 - 12 C10

15.050

- Thép cuộn F14 - 20 C10

15.050

- Thép trơn F 10 CT3

15.140

- Thép trơn F 12-25 CT3

15.140

- Thép vằn D10 SD295A, CT5

15.440

- Thép vằn D12 SD295A, CT5

15.240

- Thép vằn D14-D32 SD295A, CT5

15.040

- Thép vằn D36 CT5

15.140

- Thép vằn D10 SD390

15.640

- Thép vằn D12 SD390

15.440

- Thép vằn D14-D32 SD390

15.240

- Thép vằn D36-D41 SD390

15.340

- Thép vằn D43 SD390

15.440

- Thép vằn D10 GR60

15.740

- Thép vằn D12 GR60

15.640

- Thép vằn D14 – D32 GR60

15.440

- Thép vằn D36 – D41 GR60

15.540

Thép hình VNSTEEL

- Thép góc 20x2

15.440

- Thép góc từ 25x2,5 đến 25x3

15.340

- Thép góc từ 30x2,5 đến 30x3

15.290

- Thép góc từ 40x2,5 đến 40x4

15.290

- Thép góc từ 50x3 đến 50x5

15.240

- Thép góc từ 60x5 đến 100x10

15.440

- Thép U 50x25x3, 65x30x3

15.440

34.3

Thép Hộp (DNTN Tùng Lâm – Đà Lạt)

đ/m

- 40x80 dày 1.2 ly

34.127

- 40x80 dày 1.5 ly

39.524

- 50x100 dày 1.2 ly

40.635

- 50x100 dày 1.5 ly

50.317

- 60x120 dày 1.5 ly

60.952

35

Sản phẩm Tôn Phương nam

đ/m

- Tôn mạ kẽm 0,28 x 1200

48.470

- Tôn mạ kẽm 0,3 x 1200

51.516

- Tôn mạ kẽm 0,33 x 1200

56.331

- Tôn mạ kẽm 0,35 x 1200

57.904

36

Sản phẩm Bê tông:

Sản phẩm của Cty CP KS và VLXD Lâm Đồng: (Chưa có chi phí bơm lên phương tiện bên mua; đã bao gồm chi phí vận chuyển trong phạm vi bán kính 10 km. đường cấp 1 - 3)

- Bê tông Mác 200

đ/m3

852.381

- Bê tông Mác 250

900.000

- Bê tông Mác 300

966.667

37

Sản phẩm của DNTN Hùng Anh (Lộc An – Bảo Lâm – LĐ) (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển trong phạm vi bán kính 10 km tính từ nơi sản xuất)

đ/m2

Gạch Terrazoo (đỏ vàng 400x400x30)

85.454

Gạch Terrazoo (xanh 400x400x30)

87.273

Gạch Terrazoo (đỏ vàng 300x300x30)

83.636

Gạch Terrazoo (xanh 300x300x30)

85.454

Gạch bê tông tự chèn mặt bóng (M-200 dày 5,5cm)

78.182

Gạch bê tông tự chèn mặt nhám hình chữ I (M-200 dày 5,5cm)

đ/viên

2.364

Gạch bê tông tự chèn mặt nhám hình chữ S (M-200 dày 5,5)

2.091

Gạch Block

3.545

38

Trần Thạch Cao

Khung trần chìm phẳng 400mm x 1000mm, tấm thạch cao thường (đã gồm VL+NC):

- Khung xương trần chìm mạ kẽm: mã số U.V 4000 quy cách (mm): 38x24x3600 (Vĩnh Tường - VN).

- Tấm Thạch cao thường 9 ly: mã số BPB, quy cách (mm): 9x1220x2440 (BPB-Thái Lan)

đ/m2

95.000

Khung trần chìm phẳng 400mm x 1000mm, tấm Prima (đã gồm VL+NC):

- Khung xương trần chìm mạ kẽm: mã số U.V 4000 quy cách (mm): 38x24x3600 (Vĩnh Tường - VN).

- Tấm Prima 3.2 ly (chống nước dùng bên ngoài): mã số P32. quy cách (mm): 3.2x1220x2440 (Prima - Malaysia)

140.000

Khung trần chìm giật cấp đơn giản (đã gồm VL+NC)

Khung trần chìm giật cấp phức tạp (đã gồm VL+NC)

105.000

120.000

39

Nhựa đường Petrolimex:

Nhựa đường (Phuy) 60/70

đ/kg

10.000

Nhựa đường đặc 60/70

8.500

40

Giàn thép mạ

Thanh dàn SMARTRUSS:

Loại C7575. dày 0,75mm BMT

đ/m

35.500

Loại C7510. dày 1.00mm BMT

45.000

Loại C10075. dày 0.75mm BMT

46.000

Loại C10010. dày 1.00mm BMT

59.000

Đòn tay SMARTRUSS:

Loại TS 4048. dày 0.48mm BMT

22.000

Loại TS 4060. dày 0.60mm BMT

27.000

Loại TS 6175. dày 0.75mm BMT

42.000

Loại TS 6110. dày 1.00mm BMT

53.000

II. GHI CHÚ

1. Đối với các địa bàn không có cơ sở sản xuất VLXD, phải mua tại nơi khác (cát, đá chẻ, đá dăm, đá xay các loại,…) thì mức giá đến công trình bằng giá mua tại nơi sản xuất hợp lý nhất cộng chi phí vận chuyển.

2. Các loại vật liệu ghi giá tại nơi sản xuất: chưa tính chi phí vận chuyển về chân công trình. Giá VLXD công bố đến trung tâm huyện, thị xã, thành phố đã bao gồm chi phí bốc lên, dỡ xuống và cước vận chuyển.

3. Mục 5 (giá cát suối công bố tại Bảo Lộc): Là giá cát khai thác tại địa bàn thị xã Bảo Lộc. Nếu công trình có yêu cầu sử dụng loại cát khác thì chủ đầu tư căn cứ các quy định hiện hành để thực hiện (có kiểm nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật và việc thanh toán theo chứng từ hóa đơn hợp lệ).

4. Về mục 38 (Trần thạch cao): Theo hướng dẫn tại thông báo số 397/SXD-KTKH ngày 03/5/2007 của Sở Xây dựng Lâm Đồng về việc Hướng dẫn xác định giá dự toán công tác làm trần nhựa – thạch cao.

5. Các mức giá ghi trong cột “Trung tâm huyện” tại mục I là giá đến chân công trình thi công xây dựng trong phạm vi 10 km kể từ điểm lấy vật liệu hợp lý; Từ km thứ 11 trở đi cộng thêm cước vận chuyển trên cơ sở quy định phân cấp loại đường vận chuyển của cơ quan có thẩm quyền và mức cước vận tải hàng hóa bằng ô tô ban hành theo quyết định số 206/2004/QĐ-UB ngày 10/11/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

- Đối với các mức giá ghi trong cột “nơi sản xuất”: Khi lập dự toán, giá dự thầu, xét chọn thầu căn cứ đơn giá trong Công bố cộng chi phí vận chuyển về đến địa bàn thi công trên cơ sở mức cước ban hành theo quyết định số 206/2004/QĐ-UB ngày 10/11/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

- Việc sử dụng vật liệu là do yêu cầu thiết kế về kỹ thuật, mỹ thuật,… của từng công trình cụ thể trên cơ sở dự án được phê duyệt.

- Trong quá trình xác định giá VLXD theo công bố trên, nếu có vướng mắc, cần liên hệ Sở Xây dựng – Tài chính để được giải quyết.


SỞ TÀI CHÍNH KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC Nguyễn Gia Khang

SỞ XÂY DỰNG KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC Nguyễn Dũng

Nơi nhận: - UBND tỉnh; - Kho bạc NN tỉnh; - Phòng TC-KH, HT các huyện; - Sở XD (6); - Sở TC (6); - Lưu: VT (SXD).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu363/LS/XD-TC
Ngày ban hành02/05/2008
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực02/05/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýNguyễn Dũng, Nguyễn Gia Khang
Phạm viToàn quốc
Trích yếuVề giá vật liệu xây dựng chủ yếu tháng 5/2008 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng do Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Lâm Đồng ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.