|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 374/KTKĐCLGD-KT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2015 |
|
Kính gửi: |
- Các sở giáo dục và đào tạo; |
Kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2015 được tổ chức theo Quy chế thi THPT quốc gia ban hành tại Thông tư số 02/2015/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT); đề thi được xây dựng trên cơ sở đáp ứng mục đích tổ chức thi:
- Nội dung thi nằm trong chương trình THPT, chủ yếu là chương trình lớp 12;
- Đề thi đặt ra yêu cầu ở 2 mức độ cơ bản và nâng cao, tương tự đề thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2014. Trong đó, tỷ lệ điểm dành cho mức độ cơ bản chiếm khoảng 60% tổng số điểm và cho mức độ nâng cao chiếm khoảng 40% tổng số điểm để đảm bảo phân loại được trình độ của thí sinh;
- Đề thi ra theo hướng đánh giá năng lực người học, tăng cường các câu hỏi vận dụng kiến thức, giảm yêu cầu thuộc lòng, ghi nhớ máy móc hay trả lời theo khuôn mẫu có sẵn. Đề thi các môn khoa học xã hội tiếp tục ra theo hướng mở;
- Về hình thức, đề thi môn Ngữ văn có 2 phần: phần đọc hiểu và phần làm văn; trong đó, tỷ lệ điểm dành cho phần đọc hiểu chiếm khoảng 30% tổng số điểm. Đề thi các môn Ngoại ngữ có 2 phần: phần viết và phần trắc nghiệm; trong đó, tỷ lệ điểm dành cho phần viết chiếm khoảng 20% tổng số điểm.
Để tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh dự thi, thể theo nguyện vọng của đông đảo giáo viên, học sinh, Bộ GDĐT giới thiệu các đề thi minh họa, kèm theo đáp án trên Trang thông tin điện tử của Bộ GDĐT (tại địa chỉ http://moet.gov.vn) để giáo viên và học sinh tham khảo. Các đề thi minh họa sẽ không được sử dụng làm đề thi chính thức của Kỳ thi, nhưng qua các đề thi này, học sinh sẽ hình dung được mức độ yêu cầu của đề thi chính thức để ôn tập, chuẩn bị tham gia Kỳ thi.
Đề nghị các sở GDĐT và Cục Nhà trường - Bộ Quốc phòng phổ biến nội dung Công văn này để giáo viên, học sinh biết và tham khảo đề thi minh họa./.
|
Nơi nhận: |
CỤC TRƯỞNG |
Th ờ i gian làm bài: 180 phút.
|
Câu 1.
(
2,0
đ
i
ể
m
) Cho hàm số
|
y
|
=
|
2
|
x
|
−1.
|
|
x
|
x
|
+ 1
|
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽđồ thị ( C ) của hàm sốđã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ), biết tiếp điểm có hoành độ x = 1.
Câu 2. ( 1,0 đ i ể m )
|
a) Cho góc α thỏa mãn: π<
|
α
|
α
|
<
|
<
|
π
|
π
|
và
|
và
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
3
= 5. |
3
= 5. |
3
= 5. |
3
= 5. |
Tính
|
Tính
|
Tính
|
Tính
|
A
=
|
A
=
|
A
=
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
|
|
2
|
α
|
α
|
<
|
<
|
π
|
π
|
và
|
và
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
3
= 5. |
3
= 5. |
3
= 5. |
3
= 5. |
Tính
|
Tính
|
Tính
|
Tính
|
A
=
|
A
=
|
A
=
|
1
|
+
|
+
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
|
b) Cho số phức
z
thỏa mãn hệ thức: (1
|
b) Cho số phức
z
thỏa mãn hệ thức: (1
|
b) Cho số phức
z
thỏa mãn hệ thức: (1
|
b) Cho số phức
z
thỏa mãn hệ thức: (1
|
b) Cho số phức
z
thỏa mãn hệ thức: (1
|
b) Cho số phức
z
thỏa mãn hệ thức: (1
|
b) Cho số phức
z
thỏa mãn hệ thức: (1
|
b) Cho số phức
z
thỏa mãn hệ thức: (1
|
b) Cho số phức
z
thỏa mãn hệ thức: (1
|
+
|
+
|
+
|
i z
|
i z
|
i z
|
i z
|
+
|
(3
|
(3
|
−
|
−
|
i z
|
i z
|
i z
|
=
|
2
|
−
|
−
|
6 .
|
6 .
|
6 .
|
Tính môđun của
z
.
|
Tính môđun của
z
.
|
Tính môđun của
z
.
|
Tính môđun của
z
.
|
Tính môđun của
z
.
|
Tính môđun của
z
.
|
Tính môđun của
z
.
|
Tính môđun của
z
.
|
Tính môđun của
z
.
|
Tính môđun của
z
.
|
|
Câu 3.
(
0,5
đ
i
ể
m
) Giải phương trình:
|
Câu 3.
(
0,5
đ
i
ể
m
) Giải phương trình:
|
Câu 3.
(
0,5
đ
i
ể
m
) Giải phương trình:
|
Câu 3.
(
0,5
đ
i
ể
m
) Giải phương trình:
|
Câu 3.
(
0,5
đ
i
ể
m
) Giải phương trình:
|
log ( 3
|
log ( 3
|
log ( 3
|
log ( 3
|
x
|
x
|
+
|
+
|
+
|
2)
|
2)
|
2)
|
=
|
1
|
1
|
−
|
log
|
log
|
3
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
x
.
|
|
Câu 4.
(
1,0
đ
i
ể
m
) Giải bất phương trình:
|
Câu 4.
(
1,0
đ
i
ể
m
) Giải bất phương trình:
|
Câu 4.
(
1,0
đ
i
ể
m
) Giải bất phương trình:
|
Câu 4.
(
1,0
đ
i
ể
m
) Giải bất phương trình:
|
Câu 4.
(
1,0
đ
i
ể
m
) Giải bất phương trình:
|
Câu 4.
(
1,0
đ
i
ể
m
) Giải bất phương trình:
|
Câu 4.
(
1,0
đ
i
ể
m
) Giải bất phương trình:
|
Câu 4.
(
1,0
đ
i
ể
m
) Giải bất phương trình:
|
Câu 4.
(
1,0
đ
i
ể
m
) Giải bất phương trình:
|
x
|
x
|
x
|
2
|
+
|
+
|
x
|
x
|
+
|
+
|
x
|
x
|
−
|
2
|
2
|
≥
|
3(
|
3(
|
3(
|
3(
|
x
|
2
|
−
|
2
|
x
|
−
|
2).
|
2).
|
2).
|
2).
|
2).
|
2).
|
|
Câu 5.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Tính tích phân:
|
Câu 5.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Tính tích phân:
|
I
|
I
|
=
|
=
|
2
∫ |
(2
|
x
|
x
|
3
|
+
|
+
|
+
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
ln )d .
|
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
Câu 6.
(
1,0
đ
i
ể
m
)Cho hình chóp
S
.
ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
AC
= 2
a
,
|
o
ACB
=30 ,
|
o
ACB
=30 ,
|
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
Hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy là trung điểm của cạnh
AC
và
|
SH
|
=
|
2 .
|
2 .
|
Tính theo
|
a thể tích khối chóp S . ABC và khoảng cách từđiểm C đến mặt phẳng ( SAB ).
Câu 7. ( 1,0 đ i ể m ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác OAB có các đỉnh A và B thuộc
đường thẳng ∆: 4 x + 3 y −12 = 0 và điểm K (6; 6) là tâm đường tròn bàng tiếp góc O . Gọi C là điểm
nằm trên ∆ sao cho AC = AO và các điểm C , B nằm khác phía nhau so với điểm A . Biết điểm C có
hoành độ bằng 24 , tìm tọa độ của các đỉnh
A
,
B
.
5
Câu 8. ( 1,0 đ i ể m ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A (2; 0; 0) và B (1; 1;−1). Viết
phương trình mặt phẳng trung trực ( P ) của đoạn thẳng AB và phương trình mặt cầu tâm O , tiếp xúc với ( P ).
Câu 9. ( 0,5 đ i ể m )Hai thí sinh A và B tham gia một buổi thi vấn đáp. Cán bộ hỏi thi đưa cho mỗi thí sinh một bộ câu hỏi thi gồm 10 câu hỏi khác nhau, được đựng trong 10 phong bì dán kín, có hình thức giống hệt nhau, mỗi phong bì đựng 1 câu hỏi; thí sinh chọn 3 phong bì trong sốđó để xác định câu hỏi thi của mình. Biết rằng bộ 10 câu hỏi thi dành cho các thí sinh là như nhau, tính xác suất để3 câu hỏi A chọn và 3 câu hỏi B chọn là giống nhau.
Câu 10. ( 1,0 đ i ể m ) Xét số thực x . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
|
P
|
=
|
3 2
|
x
|
2
|
+
|
2
|
x
|
+
|
1 )
|
+
|
2
|
x
|
2
|
+
|
(
|
3
|
1
|
3
|
)
|
x
|
+
|
3
|
+
|
2
|
x
|
2
|
+
|
(
|
3
|
1
|
3
|
)
|
x
|
+
|
3
|
.
|
|
P
|
=
|
3 2
|
x
|
2
|
3
|
2
|
x
|
+
|
1 )
|
+
|
2
|
x
|
2
|
+
|
(
|
3
|
1
|
3
|
)
|
x
|
+
|
3
|
+
|
2
|
x
|
2
|
+
|
(
|
3
|
1
|
3
|
)
|
x
|
+
|
3
|
.
|
|
P
|
=
|
3 2
|
x
|
2
|
3
|
2
|
x
|
+
|
1 )
|
+
|
2
|
x
|
2
|
+
|
(
|
3
|
−
|
3
|
)
|
x
|
+
|
3
|
+
|
2
|
x
|
2
|
+
|
(
|
3
|
+
|
3
|
)
|
x
|
+
|
3
|
.
|
----------- H Ế T -----------
B
Ộ
GIÁO D
Ụ
C VÀ
Đ
ÀO T
Ạ
O
Đ
ÁP ÁN - THANG
Đ
I
Ể
M
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A - K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn: TOÁN
|
CÂU
|
a)
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
D
=
|
\
|
{−
|
1 . }
|
Đ
ÁP ÁN
|
Đ
I
Ể
M
|
|
Câu 1
|
a)
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
D
=
|
\
|
{−
|
1 . }
|
Đ
ÁP ÁN
|
Đ
I
Ể
M
|
|
(
2,0
đ
i
ể
m
)
|
●Tập xác định:
|
D
=
|
\
|
{−
|
1 . }
|
Đ
ÁP ÁN
|
Đ
I
Ể
M
|
●Giới hạn và tiệm cận:
x lim→ −+ y = − ∞ , x lim→ −− y = + ∞ ; lim x → −∞ y = → +∞ y = 2. 0,25
Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x = − và một
tiệm cận ngang là đường thẳng y =2.
●Sự biến thiên:
|
- Chiều biến thiên:
y
' =
|
(
|
3
|
2
|
> 0 ∀
x
∈
D
.
|
> 0 ∀
x
∈
D
.
|
và (
|
−1;
|
+∞ .
|
0,25
|
|
- Chiều biến thiên:
y
' =
|
(
|
x
+ 1)
|
2
|
> 0 ∀
x
∈
D
.
|
> 0 ∀
x
∈
D
.
|
và (
|
−1;
|
+∞ .
|
0,25
|
|
Suy ra, hàm sốđồng biến trên mỗi khoảng (
|
Suy ra, hàm sốđồng biến trên mỗi khoảng (
|
Suy ra, hàm sốđồng biến trên mỗi khoảng (
|
Suy ra, hàm sốđồng biến trên mỗi khoảng (
|
Suy ra, hàm sốđồng biến trên mỗi khoảng (
|
−∞ −1 )
|
và (
|
−1;
|
+∞ .
|
0,25
|
- Cực trị: Hàm sốđã cho không có cực trị.
L ư u ý: Cho phép thí sinh không nêu k ế t lu ậ n v ề c ự c tr ị c ủ a hàm s ố .
- Bảng biến thiên:
|
x
|
– ∞ – 1 + ∞
|
0,25
|
|
y
'
|
+ +
|
0,25
|
|
y
|
+ ∞ 2
|
0,25
|
|
y
|
2 – ∞
|
0,25
|
●Đồ thị ( C ):
y
|
2
|
0,25
|
|
−1
|
O
|
½
|
x
|
−1
b) ( 1,0 đ i ể m )
|
Câu 2
|
Tung độ
|
Tung độ
|
Tung độ
|
Tung độ
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
0
y
của tiếp điểm là:
|
y
0
|
=
y
|
(1)
|
=
|
=
|
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
1
2. |
(1)
|
0,25
|
|
Câu 2
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
Suy ra hệ số góc
k
của tiếp tuyến là:
|
k
|
=
y
|
=
y
|
=
y
|
'(1)
|
'(1)
|
'(1)
|
=
|
=
|
3
4. |
3
4. |
3
4. |
3
4. |
3
4. |
3
4. |
3
4. |
(1)
|
0,25
|
|
Câu 2
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
y
|
=
|
=
|
3
|
3
|
(
|
x
|
−
|
−
|
1)
|
1)
|
+
|
+
|
1
|
;
|
(1)
|
0,25
|
|
Câu 2
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
Do đó, phương trình của tiếp tuyến là:
|
y
|
=
|
=
|
4
|
4
|
(
|
x
|
−
|
−
|
1)
|
1)
|
+
|
+
|
2
|
;
|
(1)
|
0,25
|
|
Câu 2
|
hay
|
y
|
=
|
=
|
=
|
3
|
x
|
−
|
−
|
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
(1)
|
0,25
|
|
Câu 2
|
hay
|
y
|
=
|
=
|
=
|
4
|
x
|
−
|
−
|
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
1 .
4 |
(1)
|
0,25
|
|
Câu 2
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
a)
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
(1)
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
Ta có:
|
Ta có:
|
Ta có:
|
A
=
|
A
=
|
A
=
|
1
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
=
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
=
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
=
|
3
|
3
|
cosα.
|
cosα.
|
cosα.
|
(1)
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
Ta có:
|
Ta có:
|
Ta có:
|
A
=
|
A
=
|
A
=
|
1
|
+
|
+
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
tan α
|
=
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
tan α.cos α
|
=
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
sin α.cosα
|
=
|
5
|
5
|
cosα.
|
cosα.
|
cosα.
|
(1)
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
=
|
=
|
1
|
−
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
=
|
1
|
−
|
2
= |
2
= |
2
= |
16
|
16
|
16
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
(2)
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
cos α
|
=
|
=
|
1
|
−
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
sin α
|
=
|
1
|
−
|
2
= |
2
= |
2
= |
25
|
25
|
25
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
.
|
(2)
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
Vì α
|
∈
|
∈
|
∈
|
π
2; |
π
2; |
π
|
π
|
π
|
nên cosα
|
nên cosα
|
nên cosα
|
nên cosα
|
nên cosα
|
nên cosα
|
<0.
|
<0.
|
<0.
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
Do đó, từ (2) suy ra
|
cosα
|
cosα
|
cosα
|
cosα
|
4
= − 5. |
(3)
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
Thế (3) vào (1), ta được
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
A
= −25 12 .
|
(3)
|
0,25
|
b) ( 0,5 đ i ể m )
|
Câu 3
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
Đặt
z
=
a
+
bi
, ( ,
a b
∈ ); khi đó
z
|
=
|
=
|
=
|
=
|
a
|
a
|
a
|
−
|
−
|
bi
|
bi
|
bi
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
. Do đó, kí hiệu (∗) là hệ thức cho
|
0,25
|
|
Câu 3
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
trong đề bài, ta có:
|
0,25
|
|
Câu 3
|
(∗) ⇔(1
|
(∗) ⇔(1
|
(∗) ⇔(1
|
(∗) ⇔(1
|
(∗) ⇔(1
|
(∗) ⇔(1
|
(∗) ⇔(1
|
+
|
+
|
+
|
i a
|
i a
|
i a
|
i a
|
i a
|
i a
|
i a
|
+
|
bi
|
bi
|
bi
|
)
|
+
|
+
|
+
|
(3
|
(3
|
(3
|
(3
|
(3
|
−
|
−
|
−
|
i a
|
i a
|
i a
|
i a
|
−
|
−
|
bi
|
bi
|
bi
|
bi
|
)
|
)
|
=
|
=
|
2
|
2
|
−
|
−
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
6
i
|
0,25
|
|
Câu 3
|
⇔(4
|
⇔(4
|
⇔(4
|
⇔(4
|
⇔(4
|
⇔(4
|
⇔(4
|
a
|
a
|
−
|
−
|
−
|
2
b
|
2
b
|
2
b
|
2
b
|
2
b
|
−
|
2)
|
2)
|
2)
|
2)
|
+
|
+
|
+
|
(6
|
(6
|
(6
|
(6
|
(6
|
−
|
−
|
2 )
b i
|
2 )
b i
|
2 )
b i
|
2 )
b i
|
2 )
b i
|
=
|
=
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,25
|
|
Câu 3
|
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
a
|
a
|
a
|
−
|
−
|
2
b
|
2
b
|
2
b
|
2
b
|
2
b
|
−
|
−
|
2
|
2
|
=
|
=
|
=
|
0
|
0
|
0
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
=
|
=
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
0,25
|
|
Câu 3
|
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
4
⇔{ 6 |
−
|
−
|
−
|
2
b
|
2
b
|
2
b
|
2
b
|
2
b
|
=
|
=
|
0
|
0
|
2
|
2
|
=
|
=
|
=
|
0
|
0
|
0
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
a
⇔{
b
|
=
|
=
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
0,25
|
|
Câu 3
|
Do đó
|
|
|
z
=
|
z
=
|
z
=
|
z
=
|
z
=
|
z
=
|
z
=
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
+
|
+
|
2 3
|
2 3
|
=
|
=
|
=
|
=
|
=
|
=
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
0,25
|
|
Câu 3
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
x
>0.
|
x
>0.
|
x
>0.
|
x
>0.
|
x
>0.
|
x
>0.
|
x
>0.
|
x
>0.
|
x
>0.
|
x
>0.
|
x
>0.
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
0,25
|
|
Câu 3
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
0,25
|
|
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
|
0,25
|
|
(
0,5
đ
i
ể
m
)
|
(2) ⇔
|
(2) ⇔
|
(2) ⇔
|
(2) ⇔
|
log ( 3
|
log ( 3
|
log ( 3
|
log ( 3
|
log ( 3
|
log ( 3
|
log ( 3
|
log ( 3
|
log ( 3
|
x
|
x
|
+
|
+
|
+
|
2)
|
2)
|
2)
|
+
|
+
|
+
|
log
|
log
|
log
|
log
|
log
|
3
|
x
|
x
|
x
|
=⇔
|
=⇔
|
=⇔
|
=⇔
|
=⇔
|
=⇔
|
=⇔
|
=⇔
|
=⇔
|
=⇔
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
log ( ( 3
x x
+
|
2))
|
2))
|
2))
|
=
|
=
|
log 3 3
|
log 3 3
|
log 3 3
|
0,25
|
|
Câu 4
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
x
|
x
|
x
|
2
|
2
|
+
|
+
|
+
|
2
|
2
|
x
|
x
|
x
|
−
|
3
|
3
|
=
|
=
|
=
|
0
|
0
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
x
=1
|
x
=1
|
x
=1
|
x
=1
|
x
=1
|
x
=1
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
(do (1)).
|
0,25
|
|
Câu 4
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
●Điều kiện xác định:
|
x
≥
|
x
≥
|
x
≥
|
x
≥
|
x
≥
|
1
|
1
|
+
|
+
|
+
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
3.
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
(1)
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
●Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
(2) ⇔
|
(2) ⇔
|
(2) ⇔
|
x
|
x
|
x
|
2
|
2
|
+
|
+
|
+
|
2
|
2
|
x
|
x
|
−
|
−
|
−
|
2
|
+
|
+
|
+
|
2
|
2
|
2
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
+
|
1)(
|
1)(
|
1)(
|
x
|
x
|
−
|
−
|
−
|
2)
|
2)
|
2)
|
2)
|
≥
|
≥
|
3(
|
3(
|
3(
|
x
|
x
|
2
|
−
|
−
|
2
|
2
|
x
|
−
|
−
|
2)
|
2)
|
2)
|
2)
|
0,50
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
⇔
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
−
|
−
|
−
|
2)(
|
2)(
|
2)(
|
x
|
x
|
+
|
+
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
≥
|
≥
|
≥
|
≥
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
−
|
−
|
2)
|
2)
|
2)
|
−
|
−
|
−
|
−
|
2(
|
2(
|
x
|
x
|
+
|
+
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
0,50
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
⇔(
|
⇔(
|
⇔(
|
⇔(
|
⇔(
|
⇔(
|
⇔(
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
−
|
−
|
−
|
2)
|
2)
|
2)
|
−
|
−
|
−
|
2 (
|
2 (
|
2 (
|
2 (
|
2 (
|
x
|
x
|
x
|
+
|
+
|
1)
|
1)
|
1)
|
)(
|
)(
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
−
|
−
|
2)
|
2)
|
2)
|
+
|
+
|
+
|
+
|
(
|
(
|
x
|
x
|
+
|
+
|
1)
|
1)
|
)
|
≤
|
0.
|
(3)
|
0,50
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
Do với mọi
x
thỏa mãn (1), ta có
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
−
|
−
|
−
|
−
|
2)
|
2)
|
2)
|
+
|
+
|
+
|
(
|
(
|
(
|
x
|
x
|
+
|
+
|
1)
|
1)
|
1)
|
>
|
>
|
0
|
nên
|
nên
|
nên
|
0,50
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
(3) ⇔
|
(3) ⇔
|
(3) ⇔
|
(3) ⇔
|
(3) ⇔
|
(3) ⇔
|
(3) ⇔
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
x x
|
−
|
−
|
−
|
2)
|
2)
|
2)
|
≤
|
≤
|
2 (
|
2 (
|
2 (
|
2 (
|
2 (
|
x
|
x
|
x
|
+
|
+
|
+
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
1)
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
⇔
|
⇔
|
x
|
x
|
x
|
2
|
2
|
−
|
−
|
6
|
6
|
6
|
x
|
x
|
x
|
−
|
−
|
4
|
4
|
≤
|
≤
|
≤
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
⇔3
|
⇔3
|
⇔3
|
⇔3
|
⇔3
|
⇔3
|
−
|
−
|
−
|
13
|
13
|
13
|
13
|
13
|
13
|
≤
|
≤
|
≤
|
x
|
≤
|
≤
|
≤
|
3
|
3
|
3
|
+
|
+
|
+
|
+
|
+
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
13.
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
(4)
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
|
0,25
|
|
(
1,0
đ
i
ể
m
)
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
+
|
+
|
+
|
3 ; 3
|
3 ; 3
|
3 ; 3
|
3 ; 3
|
3 ; 3
|
3 ; 3
|
3 ; 3
|
+
|
+
|
+
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
13 .
|
0,25
|
|
Câu 5
( 1,0 đ i ể m ) |
0,25
0,25
0,50
|
|
|
Câu 6
(1,0 đ i ể m) |
Vì
CA
= 2
HA
nên
d
(
C
, (
SAB
)) = 2
d
(
H
, (
SAB
)). (1)
Gọi
N
là trung điểm của
AB
, ta có
HN
là đường trung bình của ∆
ABC
.
Do đó
HN
//
BC
. Suy ra
AB
⊥
HN
. Lại có
AB
⊥
SH
nên
AB
⊥ mp(
SHN
). Do đó mp(
SAB
) ⊥ mp(
SHN
). Mà
SN
là giao tuyến của hai mặt phẳng vừa nêu, nên trong mp(
SHN
), hạ
HK
⊥
SN
, ta có
HK
⊥ mp(
SAB
).
Vì vậy
d
(
H
, (
SAB
)) =
HK
. Kết hợp với (1), suy ra
d
(
C
, (
SAB
)) = 2
HK
. (2)
Vì
SH
⊥ mp(
ABC
) nên
SH
⊥
HN
. Xét ∆v.
SHN
, ta có:
|
0,25
0,25
0,25
0,25
|
|
Câu 7
( 1,0 đ i ể m ) |
Trên ∆, lấy điểm
D
sao cho
BD
=
BO
và
D
,
A
nằm khác phía nhau so với
B
. Gọi
E
là giao điểm của các đường thẳng
KA
và
OC
; gọi
F
là giao điểm của các đường thẳng
KB
và
OD
.
Vì
K
là tâm đường tròn bàng tiếp góc
O
của ∆
OAB
nên
KE
là phân giác của góc
OAC
Mà
OAC
là tam giác cân tại
A
(do
AO
=
AC
, theo gt) nên suy ra
KE
cũng là đường trung trực của
OC
. Do đó
E
là trung điểm của
OC
và
KC
=
KO
. Xét tương tựđối với
KF
, ta cũng có
F
là trung điểm của
OD
và
KD
=
KO
. Suy ra ∆
CKD
cân tại
K
. Do đó, hạ
KH
⊥∆, ta có
H
là trung điểm của
CD
.
Như vậy:
+
A
là giao của ∆ và đường trung trực 1
d
của đoạn thẳng
OC
; (1)
+
B
là giao của ∆ và đường trung trực
d
của đoạn thẳng
OD
, với
D
là điểm đối 2
xứng của
C
qua
H
và
H
là hình chiếu vuông góc của
K
trên ∆. (2)
Do đó, theo (1), tọa độ của
A
là nghiệm của hệ phương trình:
Giải hệ trên, ta được
A
= (3; 0).
|
0,50
0,25
|
|
Gọi
d
là đường thẳng đi qua
K
(6; 6) và vuông góc với ∆, ta có phương trình của
nghiệm của hệ phương trình:
Do đó, theo (2), tọa độ của
B
là nghiệm của hệ phương trình:
Giải hệ trên, ta được
B
= (0; 4).
|
0,25
|
|
|
Câu 8
( 1,0 đ i ể m ) |
một vectơ pháp tuyến của (
P
).
|
0,25
0,25
0,25
0,25
|
|
Câu 9
( 0,5 đ i ể m ) |
Không gian mẫu Ω là tập hợp gồm tất cả các cặp hai bộ 3 câu hỏi, mà ở vị trí
thứ nhất của cặp là bộ 3 câu hỏi thí sinh
A
chọn và ở vị trí thứ hai của cặp là bộ
3 câu hỏi thí sinh
B
chọn.
Vì
A
cũng như
B
đều có C cách chọn 3 câu hỏi từ 10 câu hỏi thi nên theo quy 10
tắc nhân, ta có
n
Ω = ( C 10 3 ) 2 .
Kí hiệu
X
là biến cố “bộ 3 câu hỏi
A
chọn và bộ 3 câu hỏi
B
chọn là giống
nhau”.
Vì với mỗi cách chọn 3 câu hỏi của
A
,
B
chỉ có duy nhất cách chọn 3 câu hỏi
|
0,25
0,25
|
|
Câu 10
( 1,0 đ i ể m ) |
Gọi
G
là trọng tâm ∆
ABC
, ta có:
B
,
C
của ∆
ABC
.
Theo bất đẳng thức Cô si cho hai số thực không âm, ta có
|
0,25
0,25
0,25
0,25
|
B
Ộ
GIÁO D
Ụ
C VÀ
Đ
ÀO T
Ạ
O
ĐỀ
MINH H
Ọ
A - K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn thi: V
Ậ
T LÍ
Th
ờ
i gian làm bài: 90 phút.
|
Cho bi
ế
t:
hằng số Plăng
|
h
|
=
|
6,625.10
|
−J.s; 34
|
tốc độ ánh sáng trong chân không
|
c
|
=3.10 m/s. 8
|
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cosωt (x tính bằng cm). Chất điểm dao động với biên độ
|
A.
8 cm.
|
B.
4 cm.
|
C.
2 cm.
|
D.
1 cm.
|
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Chu kì dao động của con lắc là
|
A.
1
2π |
m.
k |
B.
2π
|
m .
k |
C.
2π
|
k .
m |
D.
1
2π |
k .
m |
Câu 3: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và năng lượng. B. li độ và tốc độ.
C. biên độ và tốc độ. D. biên độ và gia tốc.
Câu 4:
Dao động của con lắc đồng hồ là
A.
dao động điện từ.
B.
dao động tắt dần.
C. dao động cưỡng bức. D. dao động duy trì.
Câu 5:
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos6t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Cơ năng dao động của vật này bằng
A.
36 mJ.
B.
18 mJ.
C.
18 J.
D.
36 J.
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau 0,5π, có biên độ lần lượt là 8 cm và 15 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
|
A.
23 cm.
|
B.
7 cm.
|
C.
11 cm.
|
D.
17 cm.
|
Câu 7: Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết lực căng dây có giá trị lớn nhất
|
bằng 1,02 lần giá trị nhỏ nhất. Giá trị của α0 là
A.
6,6o.
B.
3,3o.
|
C.
9,6o.
|
D.
5,6o.
|
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì và biên độ lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian (t = 0) khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10.
Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A. 4 s 15. B. 7 s 30. C. 3 s. 10 D. 1 s 30.
Câu 9: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng, tại nơi có g = 10 m/s2. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng
song song với nhau. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo
|
song song nhau. Giá trị∆t
g
ầ
n giá tr
ị
nào nh
ấ
t
sau đây?
|
song song nhau. Giá trị∆t
g
ầ
n giá tr
ị
nào nh
ấ
t
sau đây?
|
song song nhau. Giá trị∆t
g
ầ
n giá tr
ị
nào nh
ấ
t
sau đây?
|
D.
0,45 s.
|
|
A.
8,12 s.
|
B.
2,36 s.
|
C.
7,20 s.
|
D.
0,45 s.
|
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏđược đặt trên giá đỡ cốđịnh nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹđể con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2.
Tốc độ lớn nhất vật nhỏđạt được trong quá trình dao động là
|
A.
40 3 cm/s.
|
B.
20 6 cm/s.
|
C.
10 30cm/s.
|
D.
40
|
2 cm/s.
|
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 12: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
|
A.
cường độ âm.
|
B.
mức cường độ âm.
C.
biên độ.
|
D.
tần số.
|
Câu 13: Một thiết bị tạo ra sóng hình sin truyền trong một môi trường, theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz và tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm thuộc Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
|
A.
90 cm/s.
|
B.
80 cm/s.
|
C.
85 cm/s.
|
D.
100 cm/s.
|
Câu 14: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm xem nhưđẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ
|
âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số
|
âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số
|
r
r bằng 1 |
r
r bằng 1 |
|
A.
2.
|
B.
1 .
2 |
C.
4.
|
D.
1 .
4 |
|
Câu 15:
Một học sinh làm thực hành tạo ra ở mặt chất lỏng hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao
|
Câu 15:
Một học sinh làm thực hành tạo ra ở mặt chất lỏng hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao
|
Câu 15:
Một học sinh làm thực hành tạo ra ở mặt chất lỏng hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao
|
Câu 15:
Một học sinh làm thực hành tạo ra ở mặt chất lỏng hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao
|
động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ởmặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O.
Khoảng cách MO là
|
A.
10 cm.
|
B.
2 cm.
|
C.
|
2 2 cm.
|
D.
|
2 10 cm.
|
Câu 16: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp O1và O2 dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8 cm. Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P
không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là
|
A.
3,4 cm.
|
B.
2,0 cm.
|
C.
2,5 cm.
|
D.
1,1 cm.
|
(t tính bằng s).
|
|
Câu 17:
Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là
|
Câu 17:
Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là
|
Câu 17:
Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là
|
i = 2 2cos(100πt+ π3)(A)
|
(t tính bằng s).
|
|
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
i = 2 2cos(100πt+ π3)(A)
|
(t tính bằng s).
|
A. Tần số dòng điện là 100 Hz.
|
B.
Cường độ dòng điện sớm pha π3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C.
Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 A.
|
D. Cường độ dòng điện đổi chiều 50 lần trong một giây.
Câu 18:
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là I và lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc ϕ. Công suất tiêu thụđiện của đoạn mạch là
A.
UI.
B.
UIsinφ.
C.
UIcosφ.
D.
UItanφ.
Câu 19: Một trạm thủy điện nhỏở xã Nàn Ma, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang có một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từthông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số bao nhiêu Hz?
|
A.
|
f
|
=
|
60p
n. |
B.
f
|
=np.
|
C.
|
f
|
np
=60. |
D.
|
f
|
=
|
60n
p. |
Câu 20: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng điện thì có thể
A. giảm điện dung của tụđiện. C. tăng điện trởđoạn mạch.
B. giảm độ tự cảm của cuộn dây. D. tăng tần số dòng điện.
Câu 21: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụđiện. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 0,5π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện
|
trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụđiện là
A.
R2 = (ZL – ZC)ZL.
B.
R2 = (ZL – ZC)ZC.
C.
R2 = (ZC – ZL)ZL.
D.
R2 = (ZL + ZC)ZC.
|
trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụđiện là
A.
R2 = (ZL – ZC)ZL.
B.
R2 = (ZL – ZC)ZC.
C.
R2 = (ZC – ZL)ZL.
D.
R2 = (ZL + ZC)ZC.
|
trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụđiện là
A.
R2 = (ZL – ZC)ZL.
B.
R2 = (ZL – ZC)ZC.
C.
R2 = (ZC – ZL)ZL.
D.
R2 = (ZL + ZC)ZC.
|
|
Câu 22:
Đặt điện áp u = U0cos(100πt
|
+π4
|
) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụđiện thì cường độ dòng
|
điện trong mạch là i = I0cos(100πt + φ) (A). Giá trị của φ bằng
|
A.
|
−π3 .
4
|
B.
|
−π2.
|
C.
3 .
4 |
D.
|
π
2. |
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là
|
A.
85,8%.
|
B.
89,2%.
|
C.
87,7%.
|
D.
92,8%.
|
Câu 24: Một đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuầncó độ tự cảm L, điện trở thuần R1 = 100 Ω, tụđiện có điện dung C và điện trở thuần R2 =100 Ω mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa R1 và tụđiện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 200 cosωt (V). Khi mắc ampe kế có điện trở
rất nhỏ vào hai đầu đoạn mạch MB thì ampe kế chỉ 1A. Khi thay ampe kế bằng một vôn kế có điện trởrất lớn thì hệ số công suất của đoạn mạch AB cực đại. Số chỉ của vôn kế khi đó là
|
A.
50 V.
|
B.
50
|
2 V.
|
C.
100 V.
|
D.
100
|
2 V.
|
Câu 25: Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 Ω, tụđiện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụđiện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trịhiệu dụng 200V và tần số 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụđiện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. Điện trở thuần của cuộn dây là
|
A.
24 Ω.
|
B.
16 Ω.
|
C.
30 Ω.
|
D.
40 Ω.
|
|
Câu 26:
Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch
|
Câu 26:
Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch
|
Câu 26:
Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch
|
D.
40 Ω.
|
AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụđiện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC. Đồ thị biểu diễn sựphụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểmM và N là
|
A.
173 V.
|
B.
122 V.
|
C.
86 V.
|
D.
102 V.
|
Câu 27: Đặt điện áp u =120 2cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụđiện có điện dung C, với CR < 2L. Khi f = f1 thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu tụđiện đạt cực đại. Khi f = f = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện
trởđạt cực đại. Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. Giá trị của ULmax g ầ n giá tr ị nào nh ấ t sau đây?
A. 85 V. B. 145 V. C. 57 V. D. 173 V.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ. D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Câu 29:
Ở trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện từ. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền theo phương thẳng đứng hướng lên, vectơ cảm ứng từđang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó, vectơ cường độđiện trường có độ lớn
A.
cực đại và hướng về phía Tây.
B.
cực đại và hướng về phía Đông.
C. cực đại và hướng về phía Bắc. D. bằng không.
Câu 30: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụđiện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ tựcảm 6 µH. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụđiện là 2,4 V.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch có giá trị là
|
A.
212,54 mA.
|
B.
65,73 mA.
|
C.
92,95 mA.
|
D.
131,45 mA.
|
Câu 31: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024 kg và chu kỳ quay quanh trục của nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10–11 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây? A. Từ kinh độ 81o20’Đ theo hướng Tây đến kinh độ 81o20’T.
B. Từ kinh độ 81o20’Đ theo hướng Đông đến kinh độ 81o20’T.
C. Từ kinh độ 81o20’T theo hướng Tây đến kinh độ 81o20’Đ. D. Từ kinh độ 8o40’ Đ theo hướng Tây đến kinh độ 8o40’T.
Câu 32: Tia tử ngoại
A. có cùng bản chất với tia X. C. mang điện tích âm.
B. có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. D. có cùng bản chất với sóng âm.
Câu 33: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Câu 34: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tựđúng là A. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
B. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
C. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.
D. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.
Câu 35: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc:
|
A.
tím, lam, đỏ.
|
B.
đỏ, vàng, lam.
|
C.
đỏ, vàng.
|
D.
lam, tím.
|
Câu 36: Trong giờ học thực hành, một học sinh làm thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ởchính giữa). Số vân sáng quan sát được trên màn là
|
A.
15.
|
B.
17.
|
C.
13.
|
D.
11.
|
Câu 37: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạđơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm, có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là
|
A.
500 nm.
|
B.
520 nm.
|
C.
540 nm.
|
D.
560 nm.
|
Câu 38 : Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
Câu 39:
Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A.
hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 40: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạđiện từ có bước sóng thích hợp.
C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
Câu 41:
Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹđạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹđạo N về quỹđạo L thì bán kính quỹđạo giảm bớt
A.
12r0.
B.
4r0.
C.
9r0.
D.
16r0.
Câu 42: Một học sinh làm thực hành về hiện tượng quang điện bằng cách chiếu bức xạ có bước sóng bằng λ0/3 vào một bản kim loại có giới hạn quang điện là λ0. Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trịđộng năng này là
|
A.
|
3hc .
λ0 |
B.
|
hc .
2λ0 |
C.
|
hc .
3λ0 |
D.
|
2hc .
λ0 |
Câu 43:
Phản ứng phân hạch
A.
chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.
B. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
C. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.
Câu 44:
Phóng xạβ- là
A.
phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
C. sự giải phóng êlectron từ lớp êlectron ngoài cùng của nguyên tử.
D . phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Câu 45: Một mẫu có N0 hạt nhân của chất phóng xạ X. Sau 1 chu kì bán rã, số hạt nhân X còn lại là A. 0,25 N0. B. 0,5 N0. C. 0,75 N0. D. N0.
Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân 1 0 n + 235 92 U→ 94 38 Sr + X + 2 n. 0 Hạt nhân X có cấu tạo gồm
A. 54 prôtôn và 86 nơtron. C. 54 prôtôn và 140 nơtron.
B.
86 prôtôn và 54 nơtron.
D.
86 prôtôn và 140 nơtron.
Câu 47: Một lò phản ứng phân hạch của nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận có công suất200 MW. Cho
rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bịtiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol–1. Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là
A.
461,6 kg.
B.
230,8 kg.
C.
230,8 g.
D.
461,6 g.
Câu 48:
Bắn hạt prôtôn với động năng KP = 1,46MeV vào hạt nhân Li đứng yên, tạo ra hai hạt nhân giống nhau có cùng khối lượng là mX và cùng động năng. Cho mLi = 7,0142u, mp = 1,0073u, mX = 4,0015u, 1u=931,5MeV/c2. Hai hạt sau phản ứng có vectơ vận tốc hợp nhau một góc là
A
. 168o36’.
B.
48o18’.
C.
60o.
D.
70o.
Câu 49: Dùng một thước chia độđến milimet đo khoảng cách d giữa hai điểm A và B, cả 5 lần đo đều cho cùng giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quảđo được viết là A. d = (1345 ± 2) mm. B. d = (1,345 ± 0,001) m.
C. d = (1345 ± 3) mm. D. d = (1,3450 ± 0,0005) m.
Câu 50: Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa cung (nc). Mỗi quãng tám được chia thành12 nc. Hai nốt nhạc cách nhau n ử a cung thì hai âm (cao, thấp) tương ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn . Tập hợp tất cả các âm trong một quãng
tám gọi là một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồđến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô tương ứng là 2nc, 4nc, 5nc, 7nc, 9nc, 11nc, 12nc.Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Sol có tần số là
|
A.
330 Hz.
|
B.
415 Hz.
|
C.
392 Hz.
|
D.
494 Hz.
|
-------------------------HẾT----------------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
Đ
ÁP ÁN
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn thi: V
ậ
t lí
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
|
1
|
B
|
18
|
C
|
35
|
C
|
|
2
|
B
|
19
|
B
|
36
|
C
|
|
3
|
A
|
20
|
D
|
37
|
D
|
|
4
|
D
|
21
|
C
|
38
|
B
|
|
5
|
B
|
22
|
C
|
39
|
B
|
|
6
|
D
|
23
|
C
|
40
|
B
|
|
7
|
A
|
24
|
C
|
41
|
A
|
|
8
|
B
|
25
|
A
|
42
|
D
|
|
9
|
D
|
26
|
C
|
43
|
B
|
|
10
|
D
|
27
|
B
|
44
|
D
|
|
11
|
A
|
28
|
B
|
45
|
B
|
|
12
|
D
|
29
|
A
|
46
|
A
|
|
13
|
B
|
30
|
D
|
47
|
B
|
|
14
|
A
|
31
|
A
|
48
|
A
|
|
15
|
D
|
32
|
A
|
49
|
B
|
|
16
|
B
|
33
|
B
|
50
|
C
|
|
17
|
C
|
34
|
A
|
-------------------Hết----------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015
Môn thi: HÓA H
Ọ
C
Th
ờ
i gian làm bài: 90 phút.
Cho bi ế t nguyên t ử kh ố i c ủ a các nguyên t ố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133.
Câu 1.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A.
12.
B.
13.
C.
11.
D.
14.
Câu 2. Cho phương trình hóa học:
aFe + bH2SO4→ cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O
Tỉ lệ a : b là
A.
1 : 3.
B.
1 : 2.
C.
2 : 3.
D.
2 : 9.
Câu 3. Cho sơđồđiều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bịđẩy ra khỏi muối.
B. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
C. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
D. HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C)nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
Câu 4. Nguyên tốhóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
A. Clo. B. Oxi. C. Nitơ. D. Cacbon.
Câu 5.
Thành phần chính của phân đạm ure là
A.
(NH2)2CO.
B.
Ca(H2PO4)2.
C.
KCl.
D.
K2SO4.
Câu 6. Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?
A. CO2. B. CO. C. SO2. D. NO2.
Câu 7:
Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol). Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là
A.
0,6200 mol.
B.
1,2400 mol.
C.
0,6975 mol.
D.
0,7750 mol.
Câu 8. Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?
A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2. B. Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
C. Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu. D. Cu + H2SO4→ CuSO4 + H2.
Câu 9. Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy
gồm các nguyên tố kim loại là:
A. X, Y, E. B. X, Y, E, T. C. E, T. D. Y, T.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ởđiều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D. Ởđiều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 11. Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A,
trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X. Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm
khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá
trình điện phân là 100%. Giá trị của t là
A. 0,60. B. 1,00. C. 0,25. D. 1,20.
Câu 12. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Cl2. B. Al. C. CO2. D. CuO.
Câu 13. Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn. B. Nước vôi. C. Muối ăn. D. Cồn 700.
Câu 14. Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
C. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Câu 15. Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4 0,75M. Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào 100
ml dung dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho V2 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml
dung dịch X cũng thu được 3,9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ V2 : V1 là
A. 4 : 3. B. 25 : 9. C. 13 : 9. D. 7 : 3.
Câu 16. Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được
4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không
đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là
A. 92,1 gam. B. 80,9 gam. C. 84,5 gam. D. 88,5 gam.
Câu 17. Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C,
C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là
A. P. B. Fe2O3. C. CrO3. D. Cu.
Câu 18. Nhận định nào sau đây là sai ?
A. Gang và thép đều là hợp kim. B. Crom còn được dùng để mạ thép.
C. Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. D. Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.
Câu 19. Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M,
sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung
dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá
trị của m là
A. 0,560. B. 2,240. C. 2,800. D. 1,435.
Câu 20. Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
NaOH là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 21. Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa
đủ, thu được dung dịch A. Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B .
Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E. Giá trị
g
ầ
n nh
ấ
t
của m là
A.
6,6.
B.
11,0.
C.
13,2.
D.
8,8.
Câu 22.
Hoà tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
34,1.
B.
28,7.
C.
10,8.
D.
57,4.
Câu 23.
Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4.
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây.
|
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3. (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét
sai
là
|
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3. (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét
sai
là
|
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3. (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét
sai
là
|
D.
1.
|
|
A.
4.
|
B.
3.
|
C.
2.
|
D.
1.
|
|
Câu 24.
Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
|
Câu 24.
Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
|
Câu 24.
Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
|
D.
1.
|
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;
- A tác dụng với C thì có khí thoát ra.
|
A, B, C lần lượt là:
|
A, B, C lần lượt là:
|
A, B, C lần lượt là:
|
A, B, C lần lượt là:
|
A, B, C lần lượt là:
|
|
A.
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4.
|
A.
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4.
|
B.
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
|
B.
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
|
B.
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
|
|
C.
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.
|
C.
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.
|
D.
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
|
D.
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
|
D.
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
|
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
|
A.
15.
|
B.
20.
|
C.
25.
|
C.
25.
|
D.
30.
|
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
|
A.
29,55.
|
B.
19,70.
|
C.
39,40.
|
C.
39,40.
|
D.
35,46.
|
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
|
A.
nicotin.
|
B.
aspirin.
|
C.
cafein.
|
C.
cafein.
|
D.
moocphin.
|
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
|
A.
CnH2n+2 (n ≥ 1).
|
A.
CnH2n+2 (n ≥ 1).
|
B.
CnH2n (n ≥ 2).
|
B.
CnH2n (n ≥ 2).
|
B.
CnH2n (n ≥ 2).
|
|
C.
CnH2n-2 (n ≥ 2).
|
C.
CnH2n-2 (n ≥ 2).
|
D.
CnH2n-6 (n ≥ 6).
|
D.
CnH2n-6 (n ≥ 6).
|
D.
CnH2n-6 (n ≥ 6).
|
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
|
A.
C10H12O.
|
B.
C5H6O.
|
B.
C5H6O.
|
C.
C3H8O.
|
D.
C6H12O.
|
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
|
A.
propan-1-ol.
|
A.
propan-1-ol.
|
B.
propan-2-ol.
|
B.
propan-2-ol.
|
B.
propan-2-ol.
|
C. pentan-1-ol. D. pentan-2-ol.
Câu 31. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
|
A.
CH3CHO.
|
B.
C2H5OH.
|
C.
CH3COOH.
|
D.
CH3NH2.
|
Câu 32. Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố
C, H, O). Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam T phản
ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng
hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
|
A.
4,6.
|
B.
4,8.
|
C.
5,2.
|
D.
4,4.
|
Câu 33. Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, HCl, NaNO3, Br2. Số dung dịch trong dãy phản
ứng được với Phenol là
|
A.
2.
|
B.
3.
|
C.
4.
|
D.
1.
|
Câu 34. Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong
quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của
quả sấu?
|
A.
Nước vôi trong.
|
B.
Giấm ăn.
|
C.
Phèn chua.
|
D.
Muối ăn.
|
Câu 35. Khi bịốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
|
lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
|
lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
|
D.
Mantozơ.
|
|
A.
Glucozơ.
|
B.
Saccarozơ.
C.
Fructozơ.
|
D.
Mantozơ.
|
Câu 36. Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit
fomic là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 37. Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất
trên?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 38.
Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là
A
. 72,0.
B
. 90,0.
C
. 64,8.
D.
75,6.
Câu 39.
Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có
giá tr
ị
g
ầ
n nh
ấ
t
với
A.
67,5.
B.
85,0.
C.
80,0.
D.
97,5.
Câu 40: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A. CH2=CHCl. B. CH2=CH2. C. CHCl=CHCl. D. CH≡CH.
Câu 41. Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. H2N-CH2-NH2. B. (CH3)2CH-NH2.
C. CH3-NH-CH3. D. (CH3)3N.
Câu 42. Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Protein có phản ứng màu biure.
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D. Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Câu 43. Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng 600
ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của
alanin. Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó
tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam. Giá trị a : b g ầ n nh ấ t với
A . 0,730. B . 0,810. C . 0,756. D . 0,962.
Câu 44. Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung
dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml
dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,43. B. 6,38. C. 10,45. D. 8,09.
Câu 45. Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2) tác dụng với
NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng. A và các sản phẩm B, D
tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau:
A B + H2O
A + 2NaOH → 2D + H2O
B + 2NaOH → 2D
D + HCl → E + NaCl
Tên gọi của E là
A. axit acrylic. B. axit 2-hiđroxi propanoic.
C. axit 3-hiđroxi propanoic. D. axit propionic.
Câu 46. Cho dãy các dung dịch: HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol). Dung dịch không làm
đổi màu quỳ tím là
A. HCOOH. B. C2H5NH2. C. C6H5OH. D. NH3.
Câu 47. Ancol X(MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y
đều chỉ có một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc),
thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4. Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ
với 8 gam NaOH trong dung dịch. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số
công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là
|
A.
1.
|
B.
3.
|
C.
2.
|
D.
4.
|
Câu 48. Cho dãy các chất: m -CH3COOC6H4CH3; m -HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p -C6H4(OH)2;
p -HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối
đa được với 2 mol NaOH là
|
A.
2.
|
B.
3.
|
C.
5.
|
D.
4.
|
Câu 49 . Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH có cùng số mol và 2 axit C2H5COOH và
HOOC[CH2]4COOH. Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít không khí (đktc, 20%
O2 và 80% N2 theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua nước vôi trong dư, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. m g ầ n nh ấ t với giá trị
A. 2,75. B. 4,25. C. 2,25 D. 3,75
Câu 50. Cho m gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng
với CuO dư, nung nóng, thu được hỗn hợp X gồm khí và hơi có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75. Cho X
phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3đun nóng, thu được 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 3,2. B. 7,8. C. 4,6. D. 11,0.
-------------------------HẾT--------------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
Đ
ÁP ÁN
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A
-
K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn: HÓA H
Ọ
C
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
|
1
|
A
|
18
|
C
|
35
|
A
|
|
2
|
A
|
19
|
B
|
36
|
B
|
|
3
|
A
|
20
|
B
|
37
|
A
|
|
4
|
A
|
21
|
D
|
38
|
D
|
|
5
|
A
|
22
|
A
|
39
|
B
|
|
6
|
B
|
23
|
C
|
40
|
A
|
|
7
|
D
|
24
|
C
|
41
|
C
|
|
8
|
D
|
25
|
A
|
42
|
B
|
|
9
|
C
|
26
|
C
|
43
|
A
|
|
10
|
B
|
27
|
A
|
44
|
A
|
|
11
|
B
|
28
|
C
|
45
|
B
|
|
12
|
D
|
29
|
A
|
46
|
C
|
|
13
|
A
|
30
|
A
|
47
|
B
|
|
14
|
B
|
31
|
A
|
48
|
B
|
|
15
|
D
|
32
|
A
|
49
|
A
|
|
16
|
D
|
33
|
A
|
50
|
B
|
|
17
|
C
|
34
|
A
|
------------------- H ế t ----------------------
B
Ộ
GIÁO D
Ụ
C VÀ
Đ
ÀO T
Ạ
O
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A
-
K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn: SINH H
Ọ
C
Th
ờ
i gian làm bài: 90 phút.
Câu 1. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về nhiễm sắc thể giới tính ởđộng vật? (1)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.
(2)Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường.
(3)Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thểđực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.
(4) Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. Hình vẽ bên mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào sau đây ?
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
B. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
C. Chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
D. Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
Câu 3. Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân là A. không bịđột biến dưới tác động của các tác nhân đột biến.
B. có khả năng nhân đôi và phiên mã.
C. luôn tồn tại thành từng cặp alen.
D. chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 4. Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thểđột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI với số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
|
Thểđột biến
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
VI
|
|
Số lượng NST trong một tếbào sinh dưỡng
|
48
|
84
|
72
|
36
|
60
|
25
|
Trong các thểđột biến trên có bao nhiêu thểđa bội lẻ?
|
A.
1.
|
B.
2.
|
C.
3.
|
D.
4.
|
Câu 5. Khi làm tiêu bản tạm thời để quan sát nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi, cần sử dụng oocxêin axêtic để
A. nhuộm màu các nhiễm sắc thể.
B. các nhiễm sắc thể tung ra và không chồng lấp nhau.
C. cốđịnh các nhiễm sắc thể và giữ cho chúng không dính vào nhau.
D. các nhiễm sắc thể co ngắn và hiện rõ hơn.
Câu 6. Theo dõi quá trình phân bào ở một cơ thểsinh vật lưỡng bội bình thường, người ta vẽđược sơđồ
minh họa sau đây:
C. biên độ và tốc độ. D. biên độ và gia tốc.
Câu 4:
Dao động của con lắc đồng hồ là
A.
dao động điện từ.
B.
dao động tắt dần.
C. dao động cưỡng bức. D. dao động duy trì.
Câu 5:
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos6t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Cơ năng dao động của vật này bằng
A.
36 mJ.
B.
18 mJ.
C.
18 J.
D.
36 J.
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau 0,5π, có biên độ lần lượt là 8 cm và 15 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
|
A.
23 cm.
|
B.
7 cm.
|
C.
11 cm.
|
D.
17 cm.
|
Câu 7: Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết lực căng dây có giá trị lớn nhất
|
bằng 1,02 lần giá trị nhỏ nhất. Giá trị của α0 là
A.
6,6o.
B.
3,3o.
|
C.
9,6o.
|
D.
5,6o.
|
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì và biên độ lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian (t = 0) khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10.
Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A. 4 s 15. B. 7 s 30. C. 3 s. 10 D. 1 s 30.
Câu 9: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng, tại nơi có g = 10 m/s2. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng
song song với nhau. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo
|
song song nhau. Giá trị∆t
g
ầ
n giá tr
ị
nào nh
ấ
t
sau đây?
|
song song nhau. Giá trị∆t
g
ầ
n giá tr
ị
nào nh
ấ
t
sau đây?
|
song song nhau. Giá trị∆t
g
ầ
n giá tr
ị
nào nh
ấ
t
sau đây?
|
D.
0,45 s.
|
|
A.
8,12 s.
|
B.
2,36 s.
|
C.
7,20 s.
|
D.
0,45 s.
|
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏđược đặt trên giá đỡ cốđịnh nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹđể con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2.
Tốc độ lớn nhất vật nhỏđạt được trong quá trình dao động là
|
A.
40 3 cm/s.
|
B.
20 6 cm/s.
|
C.
10 30cm/s.
|
D.
40
|
2 cm/s.
|
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 12: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
|
A.
cường độ âm.
|
B.
mức cường độ âm.
C.
biên độ.
|
D.
tần số.
|
Câu 13: Một thiết bị tạo ra sóng hình sin truyền trong một môi trường, theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz và tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm thuộc Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
|
A.
90 cm/s.
|
B.
80 cm/s.
|
C.
85 cm/s.
|
D.
100 cm/s.
|
Câu 14: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm xem nhưđẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ
|
âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số
|
âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số
|
r
r bằng 1 |
r
r bằng 1 |
|
A.
2.
|
B.
1 .
2 |
C.
4.
|
D.
1 .
4 |
|
Câu 15:
Một học sinh làm thực hành tạo ra ở mặt chất lỏng hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao
|
Câu 15:
Một học sinh làm thực hành tạo ra ở mặt chất lỏng hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao
|
Câu 15:
Một học sinh làm thực hành tạo ra ở mặt chất lỏng hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao
|
Câu 15:
Một học sinh làm thực hành tạo ra ở mặt chất lỏng hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao
|
động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ởmặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O.
Khoảng cách MO là
|
A.
10 cm.
|
B.
2 cm.
|
C.
|
2 2 cm.
|
D.
|
2 10 cm.
|
Câu 16: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp O1và O2 dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8 cm. Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P
không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là
|
A.
3,4 cm.
|
B.
2,0 cm.
|
C.
2,5 cm.
|
D.
1,1 cm.
|
(t tính bằng s).
|
|
Câu 17:
Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là
|
Câu 17:
Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là
|
Câu 17:
Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là
|
i = 2 2cos(100πt+ π3)(A)
|
(t tính bằng s).
|
|
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
i = 2 2cos(100πt+ π3)(A)
|
(t tính bằng s).
|
A. Tần số dòng điện là 100 Hz.
|
B.
Cường độ dòng điện sớm pha π3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C.
Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 A.
|
D. Cường độ dòng điện đổi chiều 50 lần trong một giây.
Câu 18:
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là I và lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc ϕ. Công suất tiêu thụđiện của đoạn mạch là
A.
UI.
B.
UIsinφ.
C.
UIcosφ.
D.
UItanφ.
Câu 19: Một trạm thủy điện nhỏở xã Nàn Ma, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang có một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từthông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số bao nhiêu Hz?
|
A.
|
f
|
=
|
60p
n. |
B.
f
|
=np.
|
C.
|
f
|
np
=60. |
D.
|
f
|
=
|
60n
p. |
Câu 20: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng điện thì có thể
A. giảm điện dung của tụđiện. C. tăng điện trởđoạn mạch.
B. giảm độ tự cảm của cuộn dây. D. tăng tần số dòng điện.
Câu 21: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụđiện. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 0,5π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện
|
trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụđiện là
A.
R2 = (ZL – ZC)ZL.
B.
R2 = (ZL – ZC)ZC.
C.
R2 = (ZC – ZL)ZL.
D.
R2 = (ZL + ZC)ZC.
|
trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụđiện là
A.
R2 = (ZL – ZC)ZL.
B.
R2 = (ZL – ZC)ZC.
C.
R2 = (ZC – ZL)ZL.
D.
R2 = (ZL + ZC)ZC.
|
trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụđiện là
A.
R2 = (ZL – ZC)ZL.
B.
R2 = (ZL – ZC)ZC.
C.
R2 = (ZC – ZL)ZL.
D.
R2 = (ZL + ZC)ZC.
|
|
Câu 22:
Đặt điện áp u = U0cos(100πt
|
+π4
|
) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụđiện thì cường độ dòng
|
điện trong mạch là i = I0cos(100πt + φ) (A). Giá trị của φ bằng
|
A.
|
−π3 .
4
|
B.
|
−π2.
|
C.
3 .
4 |
D.
|
π
2. |
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
Câu 23:
Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
|
truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là
|
A.
85,8%.
|
B.
89,2%.
|
C.
87,7%.
|
D.
92,8%.
|
Câu 24: Một đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuầncó độ tự cảm L, điện trở thuần R1 = 100 Ω, tụđiện có điện dung C và điện trở thuần R2 =100 Ω mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa R1 và tụđiện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 200 cosωt (V). Khi mắc ampe kế có điện trở
rất nhỏ vào hai đầu đoạn mạch MB thì ampe kế chỉ 1A. Khi thay ampe kế bằng một vôn kế có điện trởrất lớn thì hệ số công suất của đoạn mạch AB cực đại. Số chỉ của vôn kế khi đó là
|
A.
50 V.
|
B.
50
|
2 V.
|
C.
100 V.
|
D.
100
|
2 V.
|
Câu 25: Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 Ω, tụđiện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụđiện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trịhiệu dụng 200V và tần số 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụđiện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. Điện trở thuần của cuộn dây là
|
A.
24 Ω.
|
B.
16 Ω.
|
C.
30 Ω.
|
D.
40 Ω.
|
|
Câu 26:
Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch
|
Câu 26:
Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch
|
Câu 26:
Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch
|
D.
40 Ω.
|
AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụđiện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC. Đồ thị biểu diễn sựphụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểmM và N là
|
A.
173 V.
|
B.
122 V.
|
C.
86 V.
|
D.
102 V.
|
Câu 27: Đặt điện áp u =120 2cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụđiện có điện dung C, với CR < 2L. Khi f = f1 thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu tụđiện đạt cực đại. Khi f = f = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện
trởđạt cực đại. Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. Giá trị của ULmax g ầ n giá tr ị nào nh ấ t sau đây?
A. 85 V. B. 145 V. C. 57 V. D. 173 V.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ. D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Câu 29:
Ở trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện từ. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền theo phương thẳng đứng hướng lên, vectơ cảm ứng từđang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó, vectơ cường độđiện trường có độ lớn
A.
cực đại và hướng về phía Tây.
B.
cực đại và hướng về phía Đông.
C. cực đại và hướng về phía Bắc. D. bằng không.
Câu 30: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụđiện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ tựcảm 6 µH. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụđiện là 2,4 V.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch có giá trị là
|
A.
212,54 mA.
|
B.
65,73 mA.
|
C.
92,95 mA.
|
D.
131,45 mA.
|
Câu 31: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024 kg và chu kỳ quay quanh trục của nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10–11 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây? A. Từ kinh độ 81o20’Đ theo hướng Tây đến kinh độ 81o20’T.
B. Từ kinh độ 81o20’Đ theo hướng Đông đến kinh độ 81o20’T.
C. Từ kinh độ 81o20’T theo hướng Tây đến kinh độ 81o20’Đ. D. Từ kinh độ 8o40’ Đ theo hướng Tây đến kinh độ 8o40’T.
Câu 32: Tia tử ngoại
A. có cùng bản chất với tia X. C. mang điện tích âm.
B. có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. D. có cùng bản chất với sóng âm.
Câu 33: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Câu 34: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tựđúng là A. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
B. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
C. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.
D. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.
Câu 35: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc:
|
A.
tím, lam, đỏ.
|
B.
đỏ, vàng, lam.
|
C.
đỏ, vàng.
|
D.
lam, tím.
|
Câu 36: Trong giờ học thực hành, một học sinh làm thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ởchính giữa). Số vân sáng quan sát được trên màn là
|
A.
15.
|
B.
17.
|
C.
13.
|
D.
11.
|
Câu 37: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạđơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm, có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là
|
A.
500 nm.
|
B.
520 nm.
|
C.
540 nm.
|
D.
560 nm.
|
Câu 38 : Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
Câu 39:
Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A.
hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 40: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạđiện từ có bước sóng thích hợp.
C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
Câu 41:
Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹđạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹđạo N về quỹđạo L thì bán kính quỹđạo giảm bớt
A.
12r0.
B.
4r0.
C.
9r0.
D.
16r0.
Câu 42: Một học sinh làm thực hành về hiện tượng quang điện bằng cách chiếu bức xạ có bước sóng bằng λ0/3 vào một bản kim loại có giới hạn quang điện là λ0. Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trịđộng năng này là
|
A.
|
3hc .
λ0 |
B.
|
hc .
2λ0 |
C.
|
hc .
3λ0 |
D.
|
2hc .
λ0 |
Câu 43:
Phản ứng phân hạch
A.
chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.
B. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
C. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.
Câu 44:
Phóng xạβ- là
A.
phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
C. sự giải phóng êlectron từ lớp êlectron ngoài cùng của nguyên tử.
D . phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Câu 45: Một mẫu có N0 hạt nhân của chất phóng xạ X. Sau 1 chu kì bán rã, số hạt nhân X còn lại là A. 0,25 N0. B. 0,5 N0. C. 0,75 N0. D. N0.
Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân 1 0 n + 235 92 U→ 94 38 Sr + X + 2 n. 0 Hạt nhân X có cấu tạo gồm
A. 54 prôtôn và 86 nơtron. C. 54 prôtôn và 140 nơtron.
B.
86 prôtôn và 54 nơtron.
D.
86 prôtôn và 140 nơtron.
Câu 47: Một lò phản ứng phân hạch của nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận có công suất200 MW. Cho
rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bịtiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol–1. Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là
A.
461,6 kg.
B.
230,8 kg.
C.
230,8 g.
D.
461,6 g.
Câu 48:
Bắn hạt prôtôn với động năng KP = 1,46MeV vào hạt nhân Li đứng yên, tạo ra hai hạt nhân giống nhau có cùng khối lượng là mX và cùng động năng. Cho mLi = 7,0142u, mp = 1,0073u, mX = 4,0015u, 1u=931,5MeV/c2. Hai hạt sau phản ứng có vectơ vận tốc hợp nhau một góc là
A
. 168o36’.
B.
48o18’.
C.
60o.
D.
70o.
Câu 49: Dùng một thước chia độđến milimet đo khoảng cách d giữa hai điểm A và B, cả 5 lần đo đều cho cùng giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quảđo được viết là A. d = (1345 ± 2) mm. B. d = (1,345 ± 0,001) m.
C. d = (1345 ± 3) mm. D. d = (1,3450 ± 0,0005) m.
Câu 50: Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa cung (nc). Mỗi quãng tám được chia thành12 nc. Hai nốt nhạc cách nhau n ử a cung thì hai âm (cao, thấp) tương ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn . Tập hợp tất cả các âm trong một quãng
tám gọi là một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồđến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô tương ứng là 2nc, 4nc, 5nc, 7nc, 9nc, 11nc, 12nc.Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Sol có tần số là
|
A.
330 Hz.
|
B.
415 Hz.
|
C.
392 Hz.
|
D.
494 Hz.
|
-------------------------HẾT----------------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
Đ
ÁP ÁN
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn thi: V
ậ
t lí
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
|
1
|
B
|
18
|
C
|
35
|
C
|
|
2
|
B
|
19
|
B
|
36
|
C
|
|
3
|
A
|
20
|
D
|
37
|
D
|
|
4
|
D
|
21
|
C
|
38
|
B
|
|
5
|
B
|
22
|
C
|
39
|
B
|
|
6
|
D
|
23
|
C
|
40
|
B
|
|
7
|
A
|
24
|
C
|
41
|
A
|
|
8
|
B
|
25
|
A
|
42
|
D
|
|
9
|
D
|
26
|
C
|
43
|
B
|
|
10
|
D
|
27
|
B
|
44
|
D
|
|
11
|
A
|
28
|
B
|
45
|
B
|
|
12
|
D
|
29
|
A
|
46
|
A
|
|
13
|
B
|
30
|
D
|
47
|
B
|
|
14
|
A
|
31
|
A
|
48
|
A
|
|
15
|
D
|
32
|
A
|
49
|
B
|
|
16
|
B
|
33
|
B
|
50
|
C
|
|
17
|
C
|
34
|
A
|
-------------------Hết----------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015
Môn thi: HÓA H
Ọ
C
Th
ờ
i gian làm bài: 90 phút.
Cho bi ế t nguyên t ử kh ố i c ủ a các nguyên t ố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133.
Câu 1.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A.
12.
B.
13.
C.
11.
D.
14.
Câu 2. Cho phương trình hóa học:
aFe + bH2SO4→ cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O
Tỉ lệ a : b là
A.
1 : 3.
B.
1 : 2.
C.
2 : 3.
D.
2 : 9.
Câu 3. Cho sơđồđiều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bịđẩy ra khỏi muối.
B. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
C. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
D. HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C)nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
Câu 4. Nguyên tốhóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
A. Clo. B. Oxi. C. Nitơ. D. Cacbon.
Câu 5.
Thành phần chính của phân đạm ure là
A.
(NH2)2CO.
B.
Ca(H2PO4)2.
C.
KCl.
D.
K2SO4.
Câu 6. Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?
A. CO2. B. CO. C. SO2. D. NO2.
Câu 7:
Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol). Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là
A.
0,6200 mol.
B.
1,2400 mol.
C.
0,6975 mol.
D.
0,7750 mol.
Câu 8. Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?
A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2. B. Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
C. Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu. D. Cu + H2SO4→ CuSO4 + H2.
Câu 9. Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy
gồm các nguyên tố kim loại là:
A. X, Y, E. B. X, Y, E, T. C. E, T. D. Y, T.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ởđiều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D. Ởđiều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 11. Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A,
trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X. Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm
khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá
trình điện phân là 100%. Giá trị của t là
A. 0,60. B. 1,00. C. 0,25. D. 1,20.
Câu 12. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Cl2. B. Al. C. CO2. D. CuO.
Câu 13. Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn. B. Nước vôi. C. Muối ăn. D. Cồn 700.
Câu 14. Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
C. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Câu 15. Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4 0,75M. Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào 100
ml dung dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho V2 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml
dung dịch X cũng thu được 3,9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ V2 : V1 là
A. 4 : 3. B. 25 : 9. C. 13 : 9. D. 7 : 3.
Câu 16. Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được
4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không
đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là
A. 92,1 gam. B. 80,9 gam. C. 84,5 gam. D. 88,5 gam.
Câu 17. Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C,
C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là
A. P. B. Fe2O3. C. CrO3. D. Cu.
Câu 18. Nhận định nào sau đây là sai ?
A. Gang và thép đều là hợp kim. B. Crom còn được dùng để mạ thép.
C. Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. D. Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.
Câu 19. Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M,
sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung
dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá
trị của m là
A. 0,560. B. 2,240. C. 2,800. D. 1,435.
Câu 20. Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
NaOH là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 21. Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa
đủ, thu được dung dịch A. Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B .
Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E. Giá trị
g
ầ
n nh
ấ
t
của m là
A.
6,6.
B.
11,0.
C.
13,2.
D.
8,8.
Câu 22.
Hoà tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
34,1.
B.
28,7.
C.
10,8.
D.
57,4.
Câu 23.
Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4.
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây.
|
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3. (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét
sai
là
|
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3. (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét
sai
là
|
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3. (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét
sai
là
|
D.
1.
|
|
A.
4.
|
B.
3.
|
C.
2.
|
D.
1.
|
|
Câu 24.
Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
|
Câu 24.
Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
|
Câu 24.
Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
|
D.
1.
|
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;
- A tác dụng với C thì có khí thoát ra.
|
A, B, C lần lượt là:
|
A, B, C lần lượt là:
|
A, B, C lần lượt là:
|
A, B, C lần lượt là:
|
A, B, C lần lượt là:
|
|
A.
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4.
|
A.
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4.
|
B.
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
|
B.
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
|
B.
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
|
|
C.
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.
|
C.
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.
|
D.
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
|
D.
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
|
D.
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
|
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
Câu 25.
Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết
tỉ khối của Z so với He là 23 18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
g
ầ
n nh
ấ
t
với giá trị nào sau đây?
|
|
A.
15.
|
B.
20.
|
C.
25.
|
C.
25.
|
D.
30.
|
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
Câu 26.
Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
|
|
A.
29,55.
|
B.
19,70.
|
C.
39,40.
|
C.
39,40.
|
D.
35,46.
|
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
Câu 27.
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
|
|
A.
nicotin.
|
B.
aspirin.
|
C.
cafein.
|
C.
cafein.
|
D.
moocphin.
|
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
Câu 28.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
|
|
A.
CnH2n+2 (n ≥ 1).
|
A.
CnH2n+2 (n ≥ 1).
|
B.
CnH2n (n ≥ 2).
|
B.
CnH2n (n ≥ 2).
|
B.
CnH2n (n ≥ 2).
|
|
C.
CnH2n-2 (n ≥ 2).
|
C.
CnH2n-2 (n ≥ 2).
|
D.
CnH2n-6 (n ≥ 6).
|
D.
CnH2n-6 (n ≥ 6).
|
D.
CnH2n-6 (n ≥ 6).
|
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
Câu 29.
Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
|
|
A.
C10H12O.
|
B.
C5H6O.
|
B.
C5H6O.
|
C.
C3H8O.
|
D.
C6H12O.
|
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
Câu 30.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
|
|
A.
propan-1-ol.
|
A.
propan-1-ol.
|
B.
propan-2-ol.
|
B.
propan-2-ol.
|
B.
propan-2-ol.
|
C. pentan-1-ol. D. pentan-2-ol.
Câu 31. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
|
A.
CH3CHO.
|
B.
C2H5OH.
|
C.
CH3COOH.
|
D.
CH3NH2.
|
Câu 32. Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố
C, H, O). Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam T phản
ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng
hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
|
A.
4,6.
|
B.
4,8.
|
C.
5,2.
|
D.
4,4.
|
Câu 33. Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, HCl, NaNO3, Br2. Số dung dịch trong dãy phản
ứng được với Phenol là
|
A.
2.
|
B.
3.
|
C.
4.
|
D.
1.
|
Câu 34. Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong
quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của
quả sấu?
|
A.
Nước vôi trong.
|
B.
Giấm ăn.
|
C.
Phèn chua.
|
D.
Muối ăn.
|
Câu 35. Khi bịốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
|
lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
|
lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
|
D.
Mantozơ.
|
|
A.
Glucozơ.
|
B.
Saccarozơ.
C.
Fructozơ.
|
D.
Mantozơ.
|
Câu 36. Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit
fomic là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 37. Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất
trên?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 38.
Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là
A
. 72,0.
B
. 90,0.
C
. 64,8.
D.
75,6.
Câu 39.
Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có
giá tr
ị
g
ầ
n nh
ấ
t
với
A.
67,5.
B.
85,0.
C.
80,0.
D.
97,5.
Câu 40: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A. CH2=CHCl. B. CH2=CH2. C. CHCl=CHCl. D. CH≡CH.
Câu 41. Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. H2N-CH2-NH2. B. (CH3)2CH-NH2.
C. CH3-NH-CH3. D. (CH3)3N.
Câu 42. Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Protein có phản ứng màu biure.
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D. Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Câu 43. Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng 600
ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của
alanin. Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó
tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam. Giá trị a : b g ầ n nh ấ t với
A . 0,730. B . 0,810. C . 0,756. D . 0,962.
Câu 44. Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung
dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml
dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,43. B. 6,38. C. 10,45. D. 8,09.
Câu 45. Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2) tác dụng với
NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng. A và các sản phẩm B, D
tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau:
A B + H2O
A + 2NaOH → 2D + H2O
B + 2NaOH → 2D
D + HCl → E + NaCl
Tên gọi của E là
A. axit acrylic. B. axit 2-hiđroxi propanoic.
C. axit 3-hiđroxi propanoic. D. axit propionic.
Câu 46. Cho dãy các dung dịch: HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol). Dung dịch không làm
đổi màu quỳ tím là
A. HCOOH. B. C2H5NH2. C. C6H5OH. D. NH3.
Câu 47. Ancol X(MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y
đều chỉ có một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc),
thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4. Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ
với 8 gam NaOH trong dung dịch. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số
công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là
|
A.
1.
|
B.
3.
|
C.
2.
|
D.
4.
|
Câu 48. Cho dãy các chất: m -CH3COOC6H4CH3; m -HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p -C6H4(OH)2;
p -HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối
đa được với 2 mol NaOH là
|
A.
2.
|
B.
3.
|
C.
5.
|
D.
4.
|
Câu 49 . Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH có cùng số mol và 2 axit C2H5COOH và
HOOC[CH2]4COOH. Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít không khí (đktc, 20%
O2 và 80% N2 theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua nước vôi trong dư, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. m g ầ n nh ấ t với giá trị
A. 2,75. B. 4,25. C. 2,25 D. 3,75
Câu 50. Cho m gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng
với CuO dư, nung nóng, thu được hỗn hợp X gồm khí và hơi có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75. Cho X
phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3đun nóng, thu được 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 3,2. B. 7,8. C. 4,6. D. 11,0.
-------------------------HẾT--------------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
Đ
ÁP ÁN
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A
-
K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn: HÓA H
Ọ
C
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
|
1
|
A
|
18
|
C
|
35
|
A
|
|
2
|
A
|
19
|
B
|
36
|
B
|
|
3
|
A
|
20
|
B
|
37
|
A
|
|
4
|
A
|
21
|
D
|
38
|
D
|
|
5
|
A
|
22
|
A
|
39
|
B
|
|
6
|
B
|
23
|
C
|
40
|
A
|
|
7
|
D
|
24
|
C
|
41
|
C
|
|
8
|
D
|
25
|
A
|
42
|
B
|
|
9
|
C
|
26
|
C
|
43
|
A
|
|
10
|
B
|
27
|
A
|
44
|
A
|
|
11
|
B
|
28
|
C
|
45
|
B
|
|
12
|
D
|
29
|
A
|
46
|
C
|
|
13
|
A
|
30
|
A
|
47
|
B
|
|
14
|
B
|
31
|
A
|
48
|
B
|
|
15
|
D
|
32
|
A
|
49
|
A
|
|
16
|
D
|
33
|
A
|
50
|
B
|
|
17
|
C
|
34
|
A
|
------------------- H ế t ----------------------
B
Ộ
GIÁO D
Ụ
C VÀ
Đ
ÀO T
Ạ
O
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A
-
K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn: SINH H
Ọ
C
Th
ờ
i gian làm bài: 90 phút.
Câu 1. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về nhiễm sắc thể giới tính ởđộng vật? (1)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.
(2)Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường.
(3)Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thểđực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.
(4) Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. Hình vẽ bên mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào sau đây ?
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
B. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
C. Chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
D. Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
Câu 3. Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân là A. không bịđột biến dưới tác động của các tác nhân đột biến.
B. có khả năng nhân đôi và phiên mã.
C. luôn tồn tại thành từng cặp alen.
D. chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 4. Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thểđột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI với số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
|
Thểđột biến
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
VI
|
|
Số lượng NST trong một tếbào sinh dưỡng
|
48
|
84
|
72
|
36
|
60
|
25
|
Trong các thểđột biến trên có bao nhiêu thểđa bội lẻ?
|
A.
1.
|
B.
2.
|
C.
3.
|
D.
4.
|
Câu 5. Khi làm tiêu bản tạm thời để quan sát nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi, cần sử dụng oocxêin axêtic để
A. nhuộm màu các nhiễm sắc thể.
B. các nhiễm sắc thể tung ra và không chồng lấp nhau.
C. cốđịnh các nhiễm sắc thể và giữ cho chúng không dính vào nhau.
D. các nhiễm sắc thể co ngắn và hiện rõ hơn.
Câu 6. Theo dõi quá trình phân bào ở một cơ thểsinh vật lưỡng bội bình thường, người ta vẽđược sơđồ
minh họa sau đây:
1/ 9
Cho biết quá trình phân bào không xảy ra đột biến. Hình này mô tả
A. kì giữa của giảm phân II. C. kì giữa của nguyên phân.
B.
kì giữa của giảm phân I.
D.
kì đầu của giảm phân I.
Câu 7. Ở một loài thực vật, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Trong một phép lai giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có kiểu gen Bb, thu được đời con gồm phần lớn các cây hoa đỏ và một vài cây hoa trắng. Biết rằng sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Các cây hoa trắng này có thể là
|
A.
thể một.
|
B.
thể ba.
|
C.
thể tam bội.
|
D.
thể tứ bội.
|
Câu 8. Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thểđược kí hiệu là Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Các loại giao tử có thểđược tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A. Abb và B hoặc ABB và b.
C. ABB và abb hoặc AAB và aab.
B.
ABb và A hoặc aBb và a.
D.
ABb và a hoặc aBb và A.
Câu 9. Ở cà độc dược (2n = 24), người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thể.
Các thể ba này
A.
có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau.
B. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau.
C. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau.
D. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau.
Câu 10. Một cá thểở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Khi quan sát quá trình giảm phân của 1000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 10 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tửđược tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 3 nhiễm sắc thể chiếm tỉ lệ A. 1%. B. 0,5%. C. 0,25%. D. 2%.
Câu 11. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6. Trên mỗi cặp NST, xét một gen có hai alen. Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp NST. Theo lí thuyết , các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?
|
A.
64.
|
B.
108.
|
C.
144.
|
D.
36.
|
Câu 12. Khi nói về quy luật di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp tính trạng.
B. Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ.
C. Sự phân li độc lập của các gen làm giảm biến dị tổ hợp.
D. Sự liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp.
Câu 13. Theo quy luật phân li độc lập, nếu F1 có n cặp gen dị hợp tử thì ở F2 có số loại kiểu gen là A. 2n. B . 4n. C . 3n+ 1. D. 3n.
Câu 14. Cho một cây lưỡng bội (I) lần lượt giao phấn với 2 cây lưỡng bội khác cùng loài, thu được
kết quả sau:
- Với cây thứ nhất, đời con gồm: 210 cây thân cao, quả tròn; 90 cây thân thấp, quả bầu dục; 150 cây thân
cao, quả bầu dục; 30 cây thân thấp, quả tròn.
- Với cây thứ hai, đời con gồm: 210 cây thân cao, quả tròn; 90 cây thân thấp, quả bầu dục; 30 cây thân
cao, quả bầu dục; 150 cây thân thấp, quả tròn.
Cho biết tính trạng chiều cao cây được quy định bởi một gen có hai alen (A và a), tính trạng hình dạng quả
được quy định bởi một gen có hai alen (B và b), các cặp gen này đều nằm trên nhiễm sắc thể thường và
không xảy ra đột biết. Kiểu gen của cây (I) là
|
A.
Ab ab .
|
B.
Ab aB .
|
C.
AB ab .
|
D.
aB ab .
|
2/ 9
Câu 15. Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái.
B. Liên kết gen luôn làm tăng biến dị tổ hợp.
C. Số nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thểđơn bội của loài đó.
D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau.
Câu 16. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1?
|
A.
Ab ab
|
× aB ab
|
B.
Ab ab
|
× aB aB
|
C.
AB aB
|
× Ab ab
|
D.
ab aB
|
× ab ab
|
Câu 17. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình?
A. AaBB × aaBb. B. Aabb × aaBb.
C. AABB × Aabb. D. AaBb × aaBb.
Câu 18.
Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do nhiều gen phân li độc lập (mỗi gen đều có 2 alen) tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp. Cứ mỗi alen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 10cm. Cho cây cao nhất giao phấn với cây thấp nhất có chiều cao 120cm, thu được F1. Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 gồm 7 loại kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, cây có chiều cao 130cm ở F2 chiếm tỉ lệ
A.
1/64.
B.
3/32.
C.
9/64
D.
15/64.
Câu 19. Giao phấn giữa hai cây hoa trắng (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Lấy ngẫu nhiên một cây có hoa màu đỏở F2 cho tự thụ phấn. Cho biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, xác suất xuất hiện cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là
|
A.
81/256.
|
B.
1/36.
|
C.
1/81.
|
D.
1/16
|
Câu 20. Ở một loài động vật, cho phép lai AB ab
× Ab aB Biết rằng quá trình sinh giao tửđực và giao tử cái
đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Dựđoán kết quả nào ởđời con sau đây là đúng?
A. Có tối đa 9 loại kiểu gen.
B. Có 4 loại kiểu gen đồng hợp tử về 2 cặp gen với tỉ lệ bằng nhau.
C. Có 2 loại kiểu gen đồng hợp tử trội.
D. Có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau.
Câu 21. Lai hai cá thểđều dị hợp tử về 2 cặp gen (Aa và Bb). Trong tổng số các cá thể thu được ởđời con, sốcá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4%. Biết hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và không xảy ra đột biến. Dựđoán nào không thể xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử ?
A. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%.
B. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%.
C. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%.
D. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%.
Câu 22. Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trong quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. Phép lai P: ♀ AB abXDXd × ♂ AB abXDY thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 4%. Theo lí thuyết, dựđoán nào sau đây đúng vềkết quảở F1?
A. Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình.
B. Trong tổng số cá thể cái mang kiểu hình trội của 3 tính trạng trên, số cá thể có kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 4/33.
3/ 9
C. Số cá thể mang kiểu hình trội của 1 trong 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 11/52.
D. Số cá thể mang 3 alen trội của 3 gen trên chiếm tỉ lệ 36%.
Câu 23. Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu dục; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Hai cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1. Alen D quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen d quy định quảchua, cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2. Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây quả bầu dục, hoa vàng, quả chua chiếm tỉ lệ 4%. Biết rằng hoán vị gen xảy ra cả trong quá trình phát sinh giao tửđực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, trong tổng số cây F2, cây quả tròn, hoa đỏ, quảngọt chiếm tỉ lệ
|
A.
54,0%.
|
B.
66,0%.
|
C.
16,5%.
|
D.
49,5%.
|
Câu 24.
Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,4AA : 0,2Aa : 0,4aa. Tần số alen A và alen a của quần thể này lần lượt là
A.
0,5 và 0,5.
B.
0,7 và 0,3.
C.
0,4 và 0,6.
D.
0,2 và 0,8.
Câu 25. Ở một loài thực vật giao phấn, alen A quy định hoa màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa màu trắng. Quần thể nào sau đây chắc chắn ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu đỏ.
B. Quần thể gồm 75% các cây hoa màu đỏ và 25% các cây hoa màu trắng.
C. Quần thể gồm 50% các cây hoa màu đỏ và 50% các cây hoa màu trắng.
D. Quần thể gồm tất cả các cây có hoa trắng.
Câu 26. Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa. Sau một thế hệ ngẫu phối thu được F1, từ F1 người ta cho tự thụ phấn bắt buộc qua hai thế hệ thu được F3. Theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể này ở F3 là:
A. 0,375AA : 0,050Aa : 0,575aa. C. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.
B.
0,34AA : 0,12Aa : 0,54aa.
D.
0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.
Câu 27. Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường: alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Khi quần thể này đang ởtrạng thái cân bằng di truyền có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 96%. Cho các cây hoa đỏ trong quần thểđó giao phấn với cây hoa trắng, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ởđời con là:
A. 5 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng. C. 6 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
B. 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng. D. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
Câu 28. Khi nói vềưu thế lai, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo.
B. Ưu thế lai có thể biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.
C. Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường được sử dụng để làm thương phẩm.
D . Ưu thế lai chỉ biểu hiện ở phép lai thuận.
Câu 29. Trong kĩ thuật chuyển gen, để chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, người ta không sử dụng những cấu trúc nào sau đây làm thể truyền?
|
(1) Plasmit.
|
(2) ARN.
|
(3) Ribôxôm.
|
(4) ADN thể thực khuẩn.
|
|
A.
(1), (2).
|
B.
(2), (3).
|
C.
(3), (4).
D.
(1), (4).
|
C.
(3), (4).
D.
(1), (4).
|
Câu 30 . Cho cácthành tựu sau:
(1) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt.
(2) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen. (3) Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.
(4) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
(5) Tạo giống cây trồng song nhị bội hữu thụ.
Có bao nhiêu thành tựu là ứng dụng công nghệ gen?
|
A.
3.
|
B.
2.
|
C.
4.
|
D.
5.
|
Câu 31. Ở người, bệnh nào sau đây do alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định?
|
A.
Ung thư máu.
|
B.
Máu khó đông.
|
C.
Bạch tạng.
|
D.
Phêninkêto niệu.
|
4/ 9
4/ Câu 32. Cho biết một số bệnh, tật và hội chứng di truyền ở người: (1) Tật có túm lông trên vành tai. (2) Hội chứng Đao. (3) Bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
(4) Bệnh phêninkêto niệu. (5) Bệnh bạch tạng. (6) Hội chứng Tơcnơ. (7) Bệnh ung thư máu. Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền là do đột biến gen?
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 33. Cho sơđồ phả hệ sau:
|
I
|
1 2 3 4
|
Quy ước:
: Nam bình thường
|
|
I
|
1 2 3 4
|
: Nam bị bệnh
|
|
: Nam bị bệnh
|
||
|
: Nữ bình thường
|
||
|
II
|
5 6 7 8 9 10 11 12
|
: Nữ bị bệnh
|
III
13 14 15 16
?
Sơđồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Kết luận nào sau đây phù hợp với thông tin trong phả hệ trên?
A. Gen gây bệnh là gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
B. Con của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III chắc chắn sẽ mắc bệnh.
C. Những người không mắc bệnh ở thế hệ thứ II đều có kiểu gen đồng hợp trội.
D. Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đều có kiểu gen dị hợp.
Câu 34. Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người. Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau:
|
Các loài trong bộ Linh trưởng
|
Khỉ
Capuchin |
Khỉ Rhesut
|
Tinh tinh
|
Vượn Gibbon
|
khỉ Vervet
|
|
Tỉ lệ % ADN giống so với ADN người
|
84,2%
|
91,1%
|
97,6%
|
94,7%
|
90,5%
|
Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ
Linh trưởng nói trên theo trật tựđúng là:
A. Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon- khỉ Capuchin - khỉ Rhesut.
B. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin.
C. Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet.
D. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin.
Câu 35. Cho một số hiện tượng sau:
(1) Ngựa vằn phân bốở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bốở Trung Á. (2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li trước hợp tử?
|
A.
(2), (3).
|
B.
(1), (4).
|
C.
(3), (4).
|
D.
(1), (2).
|
Câu 36. Phát biểu nào sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của Đacuyn?
5/ 9
A. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.
B. Chọn lọc tự nhiên đào thải các cá thể mang đột biến có hại.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động lên cá thể nhưng kết quả là tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.
D. Nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là các đột biến gen.
Câu 37.
Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di - nhập gen.
Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
|
A.
2.
|
B.
3.
|
C.
4.
|
D.
5.
|
Câu 38: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền
ở các thế hệ như sau:
|
Thế hệ
|
Thành phần kiểu gen
|
Thành phần kiểu gen
|
Thành phần kiểu gen
|
|
Thế hệ
|
AA
|
Aa
|
aa
|
|
P
|
0,50
|
0,30
|
0,20
|
|
F1
|
0,45
|
0,25
|
0,30
|
|
F2
|
0,40
|
0,20
|
0,40
|
|
F3
|
0,30
|
0,15
|
0,55
|
|
F4
|
0,15
|
0,10
|
0,75
|
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
A. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.
C. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.
D. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
Câu 39.
Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A.
kỉĐệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.
B.
kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.
C. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh. D. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
Câu 40.
Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
A.
tỉ lệ giữa số lượng cá thểđực và số lượng cá thể cái trong quần thể.
B. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
C. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
D. giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thểđạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
Câu 41. Khi nói về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sựphân bố các cá thể trong quần thể.
B. Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản.
C. Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể. Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể.
6/ 9
D. Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp phổbiến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài.
Câu 42. Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A. Tập hợp cỏ sống trong rừng Cúc Phương.
B. Tập hợp mèo sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau ở Nhật Bản.
C. Tập hợp thông nhựa sống trên một quảđồi ở Côn Sơn, Hải Dương.
D. Tập hợp cá sống trong một cái ao.
Câu 43: So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diêt sinh vật gây hại, biện pháp sử dụng
loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây?
(1) Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người.
(2) Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.
(3) Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.
(4) Không gây ô nhiễm môi trường.
A. (3) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (2). D. (1) và (4).
Câu 44. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?
A. Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩđộ thấp đến vĩđộ cao.
B. Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.
C. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp. D. Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tựdưỡng.
Câu 45. Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn
châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
A. châu chấu và sâu. C. rắn hổ mang.
B.
rắn hổ mang và chim chích.
D.
chim chích và ếch xanh.
Câu 46. Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây thường có sinh khối lớn nhất?
A. Sinh vật sản xuất. C. Động vật ăn thịt.
B
. Động vật ăn thực vật.
D
. Sinh vật phân hủy.
Câu 47. Bên cạnh những tác động của ngoại cảnh, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố
sinh thái quan trọng làm biến đổi quần xã sinh vật gây ra diễn thế sinh thái. Nhóm loài sinh vật đóng vai trò quan
trọng nhất trong diễn thế là
A. nhóm loài ngẫu nhiên. B. nhóm loài đặc trưng.
C. nhóm loài thứ yếu. D. nhóm loài ưu thế.
Câu 48. So với hệ sinh thái tự nhiên, hệ sinh thái nhân tạo
A. ổn định hơn do con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.
B. là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.
C. có khả năng tựđiều chỉnh cao hơn.
D. có độđa dạng sinh học thấp hơn.
Câu 49. Cho các hoạt động của con người:
(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.
(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.
7/ 9
(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá. (4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.
(5) Bảo vệ các loài thiên địch.
(6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại. Có bao nhiêu hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?
A.
2.
|
B.
3.
|
C.
4.
|
D.
5.
|
Câu 50.
Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
|
Câu 50.
Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
|
Câu 50.
Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
|
Câu 50.
Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
|
Sinh vật
|
Tiêu thụ bậc 1
|
Tiêu thụ bậc 2
|
Tiêu thụ bậc 3
|
Tiêu thụ bậc 4
|
Mức năng lượng đồng hóa
|
1 500 000 Kcal
|
180 000 Kcal
|
18 000 Kcal
|
1 620 Kcal
|
7/ Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:
A.
10% và 9%.
|
B.
12% và 10%.
|
C.
9% và 10%.
|
D.
10% và 12%.
|
7/ ……………… H ế t ……………….
8/ 9
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
Đ ÁP ÁN ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: SINH H Ọ C
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
1
|
A
|
18
|
B
|
35
|
B
|
2
|
B
|
19
|
B
|
36
|
C
|
3
|
B
|
20
|
B
|
37
|
C
|
4
|
C
|
21
|
B
|
38
|
A
|
5
|
A
|
22
|
B
|
39
|
C
|
6
|
A
|
23
|
D
|
40
|
C
|
7
|
A
|
24
|
A
|
41
|
C
|
8
|
D
|
25
|
D
|
42
|
C
|
9
|
D
|
26
|
B
|
43
|
D
|
10
|
B
|
27
|
A
|
44
|
C
|
11
|
B
|
28
|
D
|
45
|
D
|
12
|
B
|
29
|
B
|
46
|
A
|
13
|
D
|
30
|
A
|
47
|
D
|
14
|
C
|
31
|
B
|
48
|
D
|
15
|
C
|
32
|
A
|
49
|
C
|
16
|
C
|
33
|
D
|
50
|
B
|
17
|
B
|
34
|
B
|
8/ -------------------Hết----------------------
9/ 9
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ THI MINH H Ọ A-K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: Ng ữ v ă n Th ờ i gian làm bài: 180 phút.
Ph ầ n I. Đọ c hi ể u (3,0 đ i ể m) Đọ c đ o ạ n trích sau đ ây và tr ả l ờ i các câu h ỏ i t ừ Câu 1 đế n Câu 4: … (1) Cái thú t ự h ọ c c ũ ng gi ố ng cái thú đ i ch ơ i b ộấ y. T ự h ọ c c ũ ng là m ộ t cu ộ c du l ị ch, du l ị ch b ằ ng trí óc, m ộ t cu ộ c du l ị ch say mê g ấ p tr ă m l ầ n du l ị ch b ằ ng chân, vì nó là du l ị ch trong không gian l ẫ n th ờ i gian. Nh ữ ng s ự hi ể u bi ế t c ủ a loài ng ườ i là m ộ t th ế gi ớ i mênh mông. K ể làm sao h ế t đượ c nh ữ ng v ậ t h ữ u hình và vô hình mà ta s ẽ th ấ y trong cu ộ c du l ị ch b ằ ng sách v ở ?
(2) Ta c ũ ng đượ c t ự do, mu ố n đ i đ âu thì đ i, ng ừ ng đ âu thì ng ừ ng. B ạ n thích cái xã h ộ i ở th ờ i Đườ ng bên Trung Qu ố c thì đ ã có nh ữ ng thi nhân đạ i tài t ả viên “D ạ minh châu” c ủ a Đườ ng Minh Hoàng, khúc “Nghê th ườ ng v ũ y” c ủ a D ươ ng Quý Phi cho b ạ n bi ế t. Tôi thích nghiên c ứ u đờ i con ki ế n, con sâu – m ỗ i v ậ t là c ả m ộ t th ế gi ớ i huy ề n bí đấ y, b ạ n ạ - thì đ ã có J.H.Pha-brow và hàng ch ụ c nhà sinh v ậ t h ọ c khác s ẵ n sàng k ể chuy ệ n cho tôi nghe m ộ t cách hóm h ỉ nh ho ặ c thi v ị .
(3) Đươ ng h ọ c v ề kinh t ế , th ấ y chán nh ữ ng con s ốư ? Thì ta b ỏ nó đ i mà coi c ả nh h ồ Ba B ểở B ắ c C ạ n hay c ả nh núi non Th ụ y S ĩ , c ả nh tr ờ i bi ể n ở Ha-oai. Ho ặ c không mu ố n h ọ c n ữ a thì ta g ấ p sách l ạ i, ch ẳ ng ai ng ă n c ả n ta c ả .” (Trích T ự h ọ c - m ộ t nhu c ầ u th ờ i đạ i -Nguyễn Hiến Lê, NXB Văn hóa - Thông tin, Hà Nội, 2003) Câu 1. Hãy ghi lại câu văn nêu khái quát chủđề của đoạn trích trên. ( 0,5 đ i ể m )
Câu 2. Trong đoạn (1), tác giả chủ yếu sử dụng thao tác lập luận nào? ( 0,25 đ i ể m )
Câu 3. Hãy giải thích vì sao tác giả lại cho rằng khi “th ấ y chán nh ữ ng con s ố ” thì “ b ỏ nó đ i mà
coi c ả nh h ồ Ba B ểở B ắ c C ạ n hay c ả nh núi non Th ụ y S ĩ , c ả nh tr ờ i bi ể n ở Ha-oai ”? (0,5 đ i ể m)
Câu 4. Anh/chị hãy nêu ít nhất 02 tác dụng của việc tự học theo quan điểm riêng của mình. Trả lời
trong khoảng 5-7 dòng. ( 0,25 đ i ể m )
Đọ c đ o ạ n th ơ sau đ ây và tr ả l ờ i các câu h ỏ i t ừ Câu 5 đế n Câu 8: ... Bao gi ờ cho t ớ i mùa thu
trái h ồ ng trái b ưở i đ ánh đ u gi ữ a r ằ m
bao gi ờ cho t ớ i tháng n ă m
m ẹ ra tr ả i chi ế u ta n ằ m đế m sao
Ngân hà ch ả y ng ượ c lên cao
qu ạ t mo v ỗ khúc nghêu ngao th ằ ng B ờ m
b ờ ao đ om đ óm ch ậ p ch ờ n
trong leo l ẻ o nh ữ ng vui bu ồ n xa xôi
M ẹ ru cái l ẽởđờ i
s ữ a nuôi ph ầ n xác hát nuôi ph ầ n h ồ n
bà ru m ẹ m ẹ ru con
li ệ u mai sau các con còn nh ớ ch ă ng
(Trích Ng ồ i bu ồ n nh ớ m ẹ ta x ư a - Theo Th ơ Nguy ễ n Duy ,
NXB Hội nhà văn, 2010)
Câu 5. Chỉ ra phương thức biểu đạt chính của đoạn thơ trên. ( 0,25 đ i ể m ) Câu 6. Xác định 02 biện pháp tu từđược tác giả sử dụng trong bốn dòng đầu của đoạn thơ trên.
( 0,5 đ i ể m ) Câu 7. Nêu nội dung chính của đoạn thơ trên. ( 0,5 đ i ể m ) Câu 8. Anh/chị hãy nhận xét quan niệm của tác giả thể hiện trong hai dòng thơ: M ẹ ru cái l ẽởđờ i – s ữ a nuôi ph ầ n xác hát nuôi ph ầ n h ồ n. Trả lời trong khoảng 5-7 dòng. ( 0,25 đ i ể m )
Ph ầ n II. Làm v ă n (7,0 đ i ể m)
Câu 1. (3,0 đ i ể m)
Không có công vi ệ c nào là nh ỏ nhoi hay th ấ p kém, mà ch ỉ có ng ườ i không tìm th ấ y ý ngh ĩ a
trong công vi ệ c c ủ a mình mà thôi.
(Nhiều tác giả, H ạ t gi ố ng tâm h ồ n , Tập 1, NXB Tổng hợp TP HCM, 2013) Viết một bài văn (khoảng 600 chữ) trình bày suy nghĩ của anh/chị về ý kiến trên.
Câu 2. (4,0 đ i ể m) Cảm nhận của anh/chị về vẻđẹp riêng của hai đoạn thơ sau: Ng ườ i đ i Châu M ộ c chi ề u s ươ ng ấ y Có th ấ y h ồ n lau n ẻ o b ế n b ờ Có nh ớ dáng ng ườ i trên độ c m ộ c Trôi dòng n ướ c l ũ hoa đ ong đư a ( Tây Ti ế n - Quang Dũng, Ng ữ v ă n 12 , Tập một, NXB Giáo dục Việt Nam, 2012)
Nh ớ gì nh ư nh ớ ng ườ i yêu Tr ă ng lên đầ u núi n ắ ng chi ề u l ư ng n ươ ng Nh ớ t ừ ng b ả n khói cùng s ươ ng S ớ m khuya b ế p l ử a ng ườ i th ươ ng đ i v ề .
( Vi ệ t B ắ c - Tố Hữu, Ng ữ v ă n 12 , Tập một, NXB Giáo dục Việt Nam, 2012)
----- Hết -----
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
Ph ầ n I. Đọ c hi ể u (3,0 đ i ể m )
Đ ÁP ÁN - THANG Đ I Ể M ĐỀ THI MINH H Ọ A-K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: Ng ữ v ă n
Câu 1. Câu văn nêu khái quát chủđề của văn bản: Cái thú t ự h ọ c c ũ ng gi ố ng cái thú đ i ch ơ i b ộấ y.
- Điểm 0,5: Ghi lại đúng câu văn trên - Điểm 0: Ghi câu khác hoặc không trả lời Câu 2. Thao tác lập luận so sánh/ thao tác so sánh/ lập luận so sánh/ so sánh.
- Điểm 0,25: Trả lời đúng theo một trong các cách trên - Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 3. Tác giả cho rằng khi “th ấ y chán nh ữ ng con s ố ” thì “ b ỏ nó đ i mà coi c ả nh h ồ Ba B ểở B ắ c C ạ n hay c ả nh núi non Th ụ y S ĩ , c ả nh tr ờ i bi ể n ở Ha-oai ”, bởi vì “ coi c ả nh h ồ Ba B ểở B ắ c C ạ n hay c ả nh núi non Th ụ y S ĩ , c ả nh tr ờ i bi ể n ở Ha-oai ” sẽ giúp ta thư giãn đầu óc, tâm hồn cởi mở, phóng khoáng hơn, làm cho đời sống đỡ nhàm chán, trở nên thú vị hơn.
Có thể diễn đạt theo cách khác nhưng phải hợp lí, chặt chẽ.
- Điểm 0,5: Trả lời theo cách trên - Điểm 0,25: Câu trả lời chung chung, chưa thật rõ ý - Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 4. Nêu ít nhất 02 tác dụng của việc tự học theo quan điểm riêng của bản thân, không nhắc lại quan điểm của tác giả trong đoạn trích đã cho. Câu trả lời phải chặt chẽ, có sức thuyết phục.
- Điểm 0,25: Nêu ít nhất 02 tác dụng của việc tự học theo hướng trên - Điểm 0: Cho điểm 0 đối với một trong những trường hợp sau: + Nêu 02 tác dụng của việc tự học nhưng không phải là quan điểm riêng của bản thân mà nhắc lại quan điểm của tác giả trong đoạn trích đã cho; + Nêu 02 tác dụng của việc tự học nhưng không hợp lí; + Câu trả lời chung chung, không rõ ý, không có sức thuyết phục; + Không có câu trả lời.
Câu 5. Phương thức biểu đạt chính của đoạn thơ: phương thức biểu cảm/biểu cảm.
- Điểm 0,25: Trả lời đúng theo 1 trong 2 cách trên - Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 6. Hai biện pháp tu từ: lặp cấu trúc (ở hai dòng thơ bao gi ờ cho t ớ i… ), nhân hóa (trongcâu trái h ồ ng trái b ưở i đ ánh đ u gi ữ a r ằ m ).
- Điểm 0,5: Trả lời đúng 2 biện pháp tu từ theo cách trên - Điểm 0,25: Trả lời đúng 1 trong 2 biện pháp tu từ theo cách trên - Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 7. Nội dung chính của đoạn thơ: Đoạn thơ thể hiện hồi tưởng của tác giả về thời ấu thơ bên mẹ với những náo nức, khát khao và niềm vui bé nhỏ, giản dị; đồng thời, cho thấy công lao của mẹ, ý nghĩa lời ru của mẹ và nhắn nhủ thế hệ sau phải ghi nhớ công lao ấy.
Có thể diễn đạt theo cách khác nhưng phải hợp lí, có sức thuyết phục.
- Điểm 0,5: Trả lời đúng, đầy đủ 2 ý trên hoặc diễn đạt theo cách khác nhưng hợp lí.
- Điểm 0,25: Trả lời được 1 trong 2 ý trên; trả lời chung chung, chưa thật rõ ý.
- Điểm 0: Trả lời không hợp lí hoặc không có câu trả lời.
Câu 8. Nêu quan niệm của tác giả thể hiện trong hai dòng thơ: Lời ru của mẹ chứa đựng những điều hay lẽ phải, những kinh nghiệm, bài học về cách ứng xử, cách sống đẹp ởđời; sữa mẹ nuôi dưỡng thể xác, lời ru của mẹ nuôi dưỡng tâm hồn chúng ta. Đó là ơn nghĩa, là tình cảm, là công lao to lớn của mẹ.
Có thể diễn đạt theo cách khác nhưng phải hợp lí, có sức thuyết phục.
Từđó, nhận xét về quan niệm của tác giả (đúng hay sai, phù hợp hay không phù hợp…). Câu trả lời phải hợp lí, có sức thuyết phục.
- Điểm 0,25: Nêu đầy đủ quan niệm của tác giả và nhận xét theo hướng trên; hoặc nêu chưa đầy đủ quan niệm của tác giả theo hướng trên nhưng nhận xét có sức thuyết phục.
- Điểm 0: Cho điểm 0 đối với một trong những trường hợp sau: + Chỉ nêu được quan niệm của tác giả nhưng không nhận xét hoặc ngược lại; + Nêu không đúng quan niệm của tác giả và không nhận xét hoặc nhận xét không có sức thuyết phục; + Câu trả lời chung chung, không rõ ý; + Không có câu trả lời.
II. Làm v ă n (7,0 đ i ể m ) Câu 1. (3,0 đ i ể m) * Yêu c ầ u chung: Thí sinh biết kết hợp kiến thức và kĩ năng về dạng bài nghị luận xã hội để tạo lập văn bản. Bài viết phải có bố cục đầy đủ, rõ ràng; văn viết có cảm xúc; diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính liên kết; không mắc lỗi chính tả, từ ngữ, ngữ pháp.
* Yêu c ầ u c ụ th ể : a) Đả m b ả o c ấ u trúc bài ngh ị lu ậ n (0,5 đ i ể m): - Điểm 0,5 điểm: Trình bày đầy đủ các phần Mở bài, Thân bài, Kết luận. Phần Mở bài biết dẫn dắt hợp lí và nêu được vấn đề; phần Thân bài biết tổ chức thành nhiều đoạn văn liên kết chặt chẽ với nhau cùng làm sáng tỏ vấn đề; phần Kết bài khái quát được vấn đề và thể hiện được nhận thức của cá nhân. - Điểm 0,25: Trình bày đầy đủ ba phần Mở bài, Thân bài, Kết luận, nhưng các phần chưa thể hiện
được đầy đủ yêu cầu như trên; phần Thân bài chỉ có 1 đoạn văn.
- Điểm 0: Thiếu Mở bài hoặc Kết luận, Thân bài chỉ có 1 đoạn văn hoặc cả bài viết chỉ có 1 đoạn văn.
b) Xác đị nh đ úng v ấ n đề c ầ n ngh ị lu ậ n (0,5 đ i ể m): - Điểm 0,5: Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: sựđánh giá/thái độ/quan điểm đối với công việc của bản thân và những người xung quanh.
- Điểm 0, 25: Xác định chưa rõ vấn đề cần nghị luận, nêu chung chung.
- Điểm 0: Xác định sai vấn đề cần nghị luận, trình bày lạc sang vấn đề khác.
c) Chia v ấ n đề c ầ n ngh ị lu ậ n thành các lu ậ n đ i ể m phù h ợ p; các lu ậ n đ i ể m đượ c tri ể n khai theo trình t ự h ợ p lí, có s ự liên k ế t ch ặ t ch ẽ ; s ử d ụ ng t ố t các thao tác l ậ p lu ậ n để tri ể n khai các lu ậ n đ i ể m (trong đ ó ph ả i có thao tác gi ả i thích, ch ứ ng minh, bình lu ậ n); bi ế t k ế t h ợ p gi ữ a nêu lí l ẽ và đư a d ẫ n ch ứ ng; d ẫ n ch ứ ng ph ả i l ấ y t ừ th ự c ti ễ n đờ i s ố ng, c ụ th ể và sinh độ ng (1,0 đ i ể m): - Điểm 1,0: Đảm bảo các yêu cầu trên; có thể trình bày theo định hướng sau: + Giải thích ý kiến để thấy được: trong cuộc sống không có công việc nào là nhỏ nhoi hay thấp kém để chúng ta coi thường hoặc từ bỏ; công việc nào cũng có ý nghĩa và giá trịđối với một cá nhân hoặc cộng đồng khi nó phù hợp với sở thích, năng lực của cá nhân hay cộng đồng đó; vấn
đề là ở chỗ chúng ta có nhận ra được ý nghĩa trong công việc mà mình đã, đang và sẽ làm để làm tốt và thành công trong công việc đó hay không.
+ Chứng minh tính đúng đắn (hoặc sai lầm; hoặc vừa đúng, vừa sai) của ý kiến bằng việc bày tỏ sựđồng tình (hoặc phản đối; hoặc vừa đồng tình, vừa phản đối) đối với ý kiến. Lập luận phải chặt chẽ, có sức thuyết phục.
+ Bình luận để rút ra bài học cho bản thân và những người xung quanh về vấn đề lựa chọn việc làm và thái độ/quan điểm/cách đánh giá công việc… - Điểm 0,75: Cơ bản đáp ứng được các yêu cầu trên, song một trong các luận điểm (giải thích, chứng minh, bình luận) còn chưa đầy đủ hoặc liên kết chưa thật chặt chẽ.
- Điểm 0,5: Đáp ứng 1/2 đến 2/3 các yêu cầu trên.
- Điểm 0,25: Đáp ứng được 1/3 các yêu cầu trên.
- Điểm 0: Không đáp ứng được bất kì yêu cầu nào trong các yêu cầu trên.
d) Sáng t ạ o (0,5 đ i ể m) - Điểm 0,5: Có nhiều cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo (viết câu, sử dụng từ ngữ, hình ảnh và các yếu tố biểu cảm,…) ; thể hiện được quan điểm và thái độ riêng, sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.
- Điểm 0,25: Có một số cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; thể hiện được một số suy nghĩ riêng sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.
- Điểm 0: Không có cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; không có quan điểm và thái độ riêng hoặc quan điểm, thái độ trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.
e) Chính t ả , dùng t ừ , đặ t câu (0,5 đ i ể m): - Điểm 0,5: Không mắc lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.
- Điểm 0,25: Mắc một số lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.
- Điểm 0: Mắc nhiều lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.
Câu 2. (4,0 đ i ể m ) * Yêu c ầ u chung: Thí sinh biết kết hợp kiến thức và kĩ năng về dạng bài nghị luận văn học để tạo lập văn bản. Bài viết phải có bố cục đầy đủ, rõ ràng; văn viết có cảm xúc; thể hiện khả năng cảm thụvăn học tốt; diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính liên kết; không mắc lỗi chính tả, từ ngữ, ngữ pháp.
* Yêu c ầ u c ụ th ể : a) Đả m b ả o c ấ u trúc bài ngh ị lu ậ n (0,5 đ i ể m): - Điểm 0,5 điểm: Trình bày đầy đủ các phần Mở bài, Thân bài, Kết luận. Phần Mở bài biết dẫn dắt hợp lí và nêu được vấn đề; phần Thân bài biết tổ chức thành nhiều đoạn văn liên kết chặt chẽ với nhau cùng làm sáng tỏ vấn đề; phần Kết bài khái quát được vấn đề và thể hiện được ấn tượng, cảm xúc sâu đậm của cá nhân.
- Điểm 0,25: Trình bày đầy đủ ba phần Mở bài, Thân bài, Kết luận, nhưng các phần chưa thể hiện
được đầy đủ yêu cầu trên; phần Thân bài chỉ có 1 đoạn văn.
- Điểm 0: Thiếu Mở bài hoặc Kết luận, Thân bài chỉ có 1 đoạn văn hoặc cả bài viết chỉ có 1 đoạn văn.
b) Xác đị nh đ úng v ấ n đề c ầ n ngh ị lu ậ n (0,5 đ i ể m):
- Điểm 0,5: Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: vẻđẹp riêng của hai đoạn thơ trích từ bài “ Tây Ti ế n ” - Quang Dũng và “ Vi ệ t B ắ c ” - Tố Hữu.
- Điểm 0,25: Xác định chưa rõ vấn đề cần nghị luận, chỉ nêu chung chung. - Điểm 0: Xác định sai vấn đề cần nghị luận, trình bày lạc sang vấn đề khác.
c) Chia v ấ n đề c ầ n ngh ị lu ậ n thành các lu ậ n đ i ể m phù h ợ p; các lu ậ n đ i ể m đượ c tri ể n khai theo trình t ự h ợ p lí, có s ự liên k ế t ch ặ t ch ẽ ; s ử d ụ ng t ố t các thao tác l ậ p lu ậ n để tri ể n khai các lu ậ n đ i ể m (trong đ ó ph ả i có thao tác phân tích, so sánh); bi ế t k ế t h ợ p gi ữ a nêu lí l ẽ và đư a d ẫ n ch ứ ng (2,0 đ i ể m): - Điểm 2,0: Đảm bảo các yêu cầu trên; có thể trình bày theo định hướng sau: + Giới thiệu về tác giả, tác phẩm; + Phân tích vẻđẹp nội dung và nghệ thuật của hai đoạn thơ: ++ Đoạn thơ trong bài “ Tây Ti ế n ”: Thí sinh có thể trình bày theo những cách khác nhau, nhưng cần làm nổi bật được khung cảnh thiên nhiên sông nước miền Tây thơ mộng, huyền ảo qua khung cảnh chiều sương hưảo ( chi ề u s ươ ng, h ồ n lau, b ế n b ờ , hoa đ ong đư a, ... ); con người miền Tây khỏe khoắn mà duyên dáng ( dáng ng ườ i trên độ c m ộ c, trôi dòng n ướ c l ũ hoa đ ong đư a… ) ; ngòi bút tài hoa của Quang Dũng tả ít gợi nhiều, khắc họa được thần thái của cảnh vật và con người miền Tây.
++ Đoạn thơ trong bài “ Vi ệ t B ắ c ”: Thí sinh có thể trình bày theo những cách khác nhau, nhưng cần làm nổi bật được khung cảnh thiên nhiên Việt Bắc quen thuộc, bình dị, gần gũi mà thơ mộng, trữ tình ( tr ă ng lên đầ u núi, n ắ ng chi ề u l ư ng n ươ ng, b ả n khói cùng s ươ ng...) ; cuộc sống và con người Việt Bắc gian khổ mà thủy chung, son sắt ( nh ớ gì nh ư nh ớ ng ườ i yêu, s ớ m khuya b ế p l ử a ng ườ i th ươ ng đ i v ề , ...) ; mượn lời đáp của người về xuôi, nhà thơ bộc lộ nỗi nhớ da diết đối với Việt Bắc, qua đó, dựng lên hình ảnh Việt Bắc trong kháng chiến anh hùng, tình nghĩa, thủy chung.
+ Chỉ ra điểm tương đồng và khác biệt của hai đoạn thơđể thấy được vẻđẹp riêng của mỗi đoạn: Thí sinh có thể diễn đạt theo những cách khác nhau, nhưng cần làm nổi bật được: ++ Sự tương đồng: Hai đoạn thơ tiêu biểu cho thơ ca thời kì kháng chiến chống Pháp, thể hiện vẻđẹp của thiên nhiên và con người Việt Bắc, Tây Bắc và tình cảm gắn bó của tác giảđối với con người và miền đất xa xôi của Tổ quốc.
++ Sự khác biệt: +++ Thiên nhiên miền Tây trong thơ Quang Dũng hoang vu nhưng đậm màu sắc lãng mạn, hưảo; con người miền Tây hiện lên trong vẻđẹp khỏe khoắn mà duyên dáng; thể thơ thất ngôn mang âm hưởng vừa cổđiển vừa hiện đại.
+++ Thiên nhiên Việt Bắc trong thơ Tố Hữu gần gũi, quen thuộc mà trữ tình; con người Việt Bắc hiện lên trong tình nghĩa cách mạng thủy chung; thể thơ lục bát mang âm hưởng ca dao dân ca. Thí sinh có thể có những cảm nhận và diễn đạt khác nhưng phải hợp lí, có sức thuyết phục.
- Điểm 1,5 - 1,75: Cơ bản đáp ứng được các yêu cầu trên, song một trong các luận điểm (phân tích, so sánh) còn chưa được trình bày đầy đủ hoặc liên kết chưa thực sự chặt chẽ.
- Điểm 1,0 -1,25 : Đáp ứng 1/2 đến 2/3 các yêu cầu trên.
- Điểm 0,5 - 0,75: Đáp ứng được 1/3 các yêu cầu trên.
- Điểm 0,25: Hầu như không đáp ứng được yêu cầu nào trong các yêu cầu trên.
- Điểm 0: Không đáp ứng được bất kì yêu cầu nào trong các yêu cầu trên.
d) Sáng t ạ o (0,5 đ i ể m) - Điểm 0,5: Có nhiều cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo (viết câu, sử dụng từ ngữ, hình ảnh và các yếu tố biểu cảm,…) ; văn viết giàu cảm xúc; thể hiện khả năng cảm thụ văn học tốt; có quan điểm và thái độ riêng sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.
- Điểm 0,25: Có một số cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; thể hiện được một số suy nghĩ riêng sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.
- Điểm 0: Không có cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; không có quan điểm và thái độ riêng hoặc quan điểm, thái độ trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.
e) Chính t ả , dùng t ừ , đặ t câu (0,5 đ i ể m): - Điểm 0,5: Không mắc lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.
- Điểm 0,25: Mắc một số lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.
- Điểm 0: Mắc nhiều lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.
Th ờ i gian làm bài: 180 phút.
Câu 1 (3,0 đ i ể m) Nêu bản chất và biểu hiện chủ yếu của xu thế toàn cầu hóa. Phát biểu ý kiến về toàn cầu hóa tác động đến Việt Nam.
Câu 2 (2,0 đ i ể m) Trình bày nội dung Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930. Nguyễn Ái Quốc có vai trò như thế nào đối với thành công của Hội nghị?
Câu 3 (3,0 đ i ể m) Khái quát những khó khăn của nước Việt Nam trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám và nhận xét về khó khăn lớn nhất.
Câu 4 (2,0 đ i ể m) So sánh chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩở Việt Nam.
---------------------H ế t--------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
Đ ÁP ÁN - THANG Đ I Ể M ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: L ị ch s ử
Câu h
ỏ
i
|
N
ộ
i dung
|
Đ
i
ể
m
|
Câu 1
|
Nêu b
ả
n ch
ấ
t và bi
ể
u hi
ệ
n ch
ủ
y
ế
u c
ủ
a xu th
ế
toàn c
ầ
u
hóa. Phát bi
ể
u ý ki
ế
n v
ề
toàn c
ầ
u hóa tác
độ
ng
đế
n Vi
ệ
t
Nam.
|
3,00
|
a. Nêu b
ả
n ch
ấ
t và bi
ể
u hi
ệ
n ch
ủ
y
ế
u c
ủ
a xu th
ế
toàn c
ầ
u
hóa.
(Nh
ậ
n bi
ế
t: 2,0
đ
i
ể
m)
| ||
-
B
ả
n ch
ấ
t
: toàn cầu hóa là quá trình tăng lên mạnh mẽ của những mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động qua lại và phụthuộc lẫn nhau của các quốc gia, các dân tộc, các khu vực trên thế giới.
|
1,00
| |
-
Bi
ể
u hi
ệ
n:
| ||
+ Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế…
|
0,25
| |
+ Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia…
|
0,25
| |
+ Sự sáp nhập, hợp nhất các công ty thành các tập đoàn lớn…
|
0,25
| |
+ Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực…
|
0,25
| |
b. Phát bi
ể
u ý ki
ế
n v
ề
toàn c
ầ
u hóa tác
độ
ng
đế
n Vi
ệ
t Nam.
(V
ậ
n d
ụ
ng cao: 1,0
đ
i
ể
m)
| ||
H
ọ
c sinh có th
ể
phát bi
ể
u theo ý ki
ế
n khác nhau v
ề
nh
ữ
ng
tác
độ
ng c
ủ
a toàn c
ầ
u hóa
đế
n Vi
ệ
t Nam, nh
ư
ng ph
ả
i gi
ả
i
thích, l
ậ
p lu
ậ
n ch
ặ
t ch
ẽ
, thuy
ế
t ph
ụ
c, di
ễ
n
đạ
t m
ạ
ch l
ạ
c.
|
1,00
| |
Câu 2
|
Trình bày n
ộ
i dung H
ộ
i ngh
ị
thành l
ậ
p
Đả
ng C
ộ
ng s
ả
n
Vi
ệ
t Nam
đầ
u n
ă
m 1930. Nguy
ễ
n Ái Qu
ố
c có vai trò
nh
ư
th
ế
nào
đố
i v
ớ
i thành công c
ủ
a H
ộ
i ngh
ị
?
|
2,00
|
a. Trình bày n
ộ
i dung H
ộ
i ngh
ị
thành l
ậ
p
Đả
ng C
ộ
ng s
ả
n
Vi
ệ
t Nam
đầ
u n
ă
m 1930.
(Nh
ậ
n bi
ế
t: 1,0
đ
i
ể
m)
| ||
- Nguyễn Ái Quốc phê phán những sai lầm của các tổ chức cộng sản và nêu chương trình hội nghị.
|
0,25
| |
- Hội nghị nhất trí hợp nhất các tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất, lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam.
|
0,50
| |
- Thông qua
C
ươ
ng l
ĩ
nh chính tr
ịđầ
u tiên
của Đảng (bao gồm Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt) và Điều lệtóm tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo.
|
0,25
|
b. Vai trò c
ủ
a Nguy
ễ
n Ái Qu
ố
c
đố
i v
ớ
i thành công c
ủ
a H
ộ
i
ngh
ị
.
(Thông hi
ể
u: 1,0
đ
i
ể
m)
| ||
- Nguyễn Ái Quốc
ch
ủđộ
ng tri
ệ
u t
ậ
p và ch
ủ
trì
Hội nghịhợp nhất: Do các tổ chức cộng sản ở Việt Nam hoạt động riêng rẽ, công kích lẫn nhau làm cho lực lượng và sức mạnh của cách mạng bị phân tán.Tự bản thân những tổ chức này lại không thống nhất được với nhau. Nếu để tình trạng đó kéo dài sẽ là một nguy cơđối với cách mạng Việt Nam.
|
0,50
| |
- Nguyễn Ái Quốc có
uy tín tuy
ệ
t
đố
i
và
đư
a H
ộ
i ngh
ịđế
n
thành công
: Là người sáng lập ra Hội Việt Nam cách mạng thanh niên trước đây, người thầy của lớp thanh niên yêu nước đầu thế kỉ XX, đặc biệt là với tư cách là đại diện của Quốc tế Cộng sản, có quyền quyết định mọi vấn đề của cách mạng Đông Dương…
|
0,5
| |
Câu 3
|
Khái quát nh
ữ
ng khó kh
ă
n c
ủ
a n
ướ
c Vi
ệ
t Nam trong
n
ă
m
đầ
u tiên sau Cách m
ạ
ng tháng Tám và nh
ậ
n xét v
ề
khó kh
ă
n l
ớ
n nh
ấ
t.
|
3,00
|
Câu 3
|
a. Khái quát nh
ữ
ng khó kh
ă
n c
ủ
a n
ướ
c Vi
ệ
t Nam trong n
ă
m
đầ
u tiên sau Cách m
ạ
ng tháng Tám
(Thông hi
ể
u: 2,0
đ
i
ể
m)
| |
Câu 3
|
-
Gi
ặ
c ngo
ạ
i xâm và n
ộ
i ph
ả
n
: ngoài quân Pháp và quân Nhật, còn có khoảng 20 vạn quân Trung Hoa Dân Quốc và tay sai (Việt Quốc, Việt Cách) kéo vào Việt Nam (Bắc Vĩtuyến 16). Quân Anh kéo vào miền Nam. Các thế lực phản động trong nước ngóc đầu dậy chống phá cách mạng.
|
0,50
|
Câu 3
|
-
V
ề
chính quy
ề
n, quân
độ
i
: Nhà nước Việt Nam Dân chủCộng hòa vừa mới ra đời, chưa được củng cố. Lực lượng vũtrang cách mạng còn nhiều hạn chế…
|
0,50
|
Câu 3
|
-
V
ề
kinh t
ế
- tài chính
: nền kinh tế kiệt quệ. Giặc đói hoành hành. Các nhà máy xí nghiệp còn nằm trong tay Pháp, hàng hóa khan hiếm, giá cảđắt đỏ. Tài chính khủng hoảng: ngân khố quốc gia trống rỗng. Ngân hàng Đông Dương vẫn nằm trong tay tư bản Pháp.
|
0,50
|
Câu 3
|
-
V
ề
v
ă
n hóa - xã h
ộ
i
: những tàn dư lạc hậu của chếđộ thực dân phong kiến hết sức nặng nề: trên 90% dân số mù chữ, tệ nạn xã hội tràn lan.
|
0,50
|
Câu 3
|
b. Nh
ậ
n xét v
ề
khó kh
ă
n l
ớ
n nh
ấ
t
(V
ậ
n d
ụ
ng cao: 1,0
đ
i
ể
m)
|
1,00
|
Câu 3
|
- Theo quan
đ
i
ể
m cá nhân, thí sinh có th
ể
nh
ậ
n xét v
ề
m
ộ
t
khó kh
ă
n l
ớ
n nh
ấ
t trong nh
ữ
ng khó kh
ă
n k
ể
trên, nh
ư
ng
ph
ả
i gi
ả
i thích, l
ậ
p lu
ậ
n ch
ặ
t ch
ẽ
, có tính thuy
ế
t ph
ụ
c, di
ễ
n
đạ
t m
ạ
ch l
ạ
c, lôgíc. (1,00)
- N
ế
u thí sinh ch
ỉ
nêu
đượ
c khó kh
ă
n l
ớ
n nh
ấ
t, ch
ư
a gi
ả
i
thích, nh
ậ
n xét
đượ
c (0,50).
|
1,00
|
Câu 4
|
So sánh chi
ế
n l
ượ
c “Chi
ế
n tranh
đặ
c bi
ệ
t” v
ớ
i chi
ế
n
l
ượ
c “Chi
ế
n tranh c
ụ
c b
ộ
” c
ủ
a M
ĩở
Vi
ệ
t Nam
.
(V
ậ
n
d
ụ
ng th
ấ
p: 2,0
đ
i
ể
m)
|
2,00
|
Câu 4
|
a. Gi
ố
ng nhau
| |
Câu 4
|
- Đều nhằm chống lại các lực lượng cách mạng và nhân dân Việt Nam, chia cắt lâu dài nước Việt nam, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ…
|
0,25
|
Câu 4
|
- Đều là những hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.
|
0,25
|
Câu 4
|
- Sử dụng bộ máy chính quyền và quân đội Sài Gòn làm công cụ do Mĩ viện trợ, trang bị, tổ chức và chỉ huy
|
0,25
|
Câu 4
|
- Đều chú trọng thực hiện chính sách bình định, nhằm chiếm đất, giành dân.
|
0,25
|
Câu 4
|
b. Khác nhau
| |
Câu 4
|
-
V
ề
l
ự
c l
ượ
ng
: chiến lược Chiến tranh đặc biệt được tiến hành bằng quân đội Sài gòn; chiến lược Chiến tranh cục bộđược tiến hành bằng quân đội Mĩ, quân Đồng minh của Mĩvà quân đội Sài gòn.
|
0,50
|
Câu 4
|
-
V
ề
quy mô và bi
ệ
n pháp
: khác với chiến lược Chiến tranh đặc biệt, chiến lược Chiến tranh cục bộđược tiến hành ởmiền Nam kết hợp với chiến tranh phá hoại miền Bắc. Chiến tranh cục bộ diễn ra ác liệt hơn với những cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” trên quy mô lớn và nhiều phương tiện chiến tranh hiện đại.
|
0,50
|
II. -----------------------------Hết------------------------------
Môn: ĐỊ A LÍ Th ờ i gian làm bài: 180 phút.
Câu I. (2,0 đ i ể m)
1. Trình bày hậu quả và các biện pháp phòng chống bão ở nước ta.
2. Chứng minh rằng sự phân bố dân cư nước ta chưa hợp lí. Tại sao dân số thành thị Việt Nam ngày càng tăng nhanh?
Câu II. (3,0 đ i ể m)
1. Chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta tương đối đa dạng. Trình bày vấn đề phát triển công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta.
2. Trình bày sự khác nhau về cơ cấu cây công nghiệp lâu năm giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên. Nguyên nhân nào về mặt tự nhiên dẫn đến sự khác nhau đó?
Câu III. (2,0 đ i ể m) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy: 1. Nêu tên các trung tâm du lịch quốc gia.
2. Chứng minh tài nguyên du lịch nhân văn nước ta đa dạng, phong phú.
Câu IV. (3,0 đ i ể m) Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2010 ( Đơ n v ị : Nghìn t ỉđồ ng)
N
ă
m
|
T
ổ
ng s
ố
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
N
ă
m
|
T
ổ
ng s
ố
|
Tr
ồ
ng tr
ọ
t
|
Ch
ă
n nuôi
|
D
ị
ch v
ụ
|
2000
|
129,1
|
101,1
|
24,9
|
3,1
|
2010
|
540,2
|
396,7
|
135,2
|
8,3
|
1. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp và cơ cấu của nó phân theo ngành ở nước ta năm 2000 và năm 2010.
2. Nhận xét cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta năm 2000, 2010 và giải thích.
--------------HẾT------------- Thí sinh đượ c s ử d ụ ng Atlat Đị a lí Vi ệ t Nam (Nhà xu ấ t b ả n Giáo d ụ c Vi ệ t Nam) trong khi làm bài.
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O Đ ÁP ÁN - THANG Đ I Ể M ĐỀ THI MINH H Ọ A-K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn thi: ĐỊ A LÍ
Câu
|
Ý
|
N
ộ
i dung
|
Đ
i
ể
m
|
I
(2,0
đ
i
ể
m)
|
1
|
Trình bày h
ậ
u qu
ả
và các bi
ệ
n pháp phòng ch
ố
ng bão
ở
n
ướ
c
ta.
|
1,00
|
I
(2,0
đ
i
ể
m)
|
1
|
a) H
ậ
u qu
ả
c
ủ
a bão:
- Tàn phá các công trình xây dựng, làm chìm đắm tàu thuyền, tác hại rất lớn đến sản xuất và đời sống nhân dân, nhất là ở vùng ven biển,...
- Gây ngập mặn vùng ven biển, làm ngập lụt trên diện tích rộng...
b) Các bi
ệ
n pháp phòng ch
ố
ng bão:
Thí sinh trình bày
đượ
c m
ộ
t s
ố
bi
ệ
n pháp phòng ch
ố
ng bão
đả
m
b
ả
o tính khoa h
ọ
c, phù h
ợ
p v
ớ
i th
ự
c ti
ễ
n. Ví d
ụ
nh
ư
:
làm tốt công tác dự báo bão, sơ tán dân, thông báo cho tàu thuyền về nơi trú ẩn; củng cốđê điều; chống bão kết hợp với chống lụt, úng và chống lũ, xói mòn,...
|
0,50
0,25
0,25
0,50
|
I
(2,0
đ
i
ể
m)
|
2
|
Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng s
ự
phân b
ố
dân c
ư
n
ướ
c ta ch
ư
a h
ợ
p lí. T
ạ
i
sao dân s
ố
thành th
ị
Vi
ệ
t Nam ngày càng t
ă
ng nhanh?
|
1,00
|
I
(2,0
đ
i
ể
m)
|
2
|
a) Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng s
ự
phân b
ố
dân c
ư
n
ướ
c ta ch
ư
a h
ợ
p lí.
- Đồng bằng: tập trung khoảng 75% dân số, mật độ dân số cao; trung du, miền núi: dân số ít, mật độ dân số thấp trong khi có nhiều tài nguyên thiên nhiên quan trọng.
- Dân cư nông thôn chiếm tỉ trọng cao hơn rất nhiều so với dân cư thành thị.
|
0,50
0,25
0,25
|
I
(2,0
đ
i
ể
m)
|
2
|
b) T
ạ
i sao dân s
ố
thành th
ị
Vi
ệ
t Nam ngày càng t
ă
ng nhanh?
- Do tác động của công nghiệp hóa, đô thị hóa.
- Do dễ tìm được việc làm phù hợp với trình độ và điều kiện sống thuận lợi ởđô thị...
|
0,50
0,25 0,25
|
II
(3,0
đ
i
ể
m)
|
1
|
Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng c
ơ
c
ấ
u công nghi
ệ
p theo ngành
ở
n
ướ
c ta
t
ươ
ng
đố
i
đ
a d
ạ
ng. Trình bày v
ấ
n
đề
phát tri
ể
n công nghi
ệ
p
khai thác d
ầ
u khí c
ủ
a n
ướ
c ta.
|
1,50
|
II
(3,0
đ
i
ể
m)
|
1
|
a) Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng c
ơ
c
ấ
u công nghi
ệ
p theo ngành
ở
n
ướ
c ta
t
ươ
ng
đố
i
đ
a d
ạ
ng
- Theo phân loại hiện hành, nước ta có 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.
- Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay đang nổi lên một sốngành công nghiệp trọng điểm (dẫn chứng).
|
0,50
0,25
0,25
|
b) Trình bày v
ấ
n
đề
phát tri
ể
n công nghi
ệ
p khai thác d
ầ
u khí
c
ủ
a n
ướ
c ta.
- Dầu khí tập trung ở thềm lục địa với trữ lượng lớn, nhất là bểCửu Long và Nam Côn Sơn.
- Khai thác dầu khí từ 1986, sản lượng tăng liên tục...
- Ngành công nghiệp lọc - hóa dầu ra đời với nhà máy lọc dầu Dung Quất.
- Khai thác khí tự nhiên sử dụng cho sản xuất điện, đạm.
|
1,00
0,25
0,25
0,25
0,25
| ||
2
|
Trình bày s
ự
khác nhau v
ề
c
ơ
c
ấ
u cây công nghi
ệ
p lâu n
ă
m
gi
ữ
a Trung du và mi
ề
n núi B
ắ
c B
ộ
v
ớ
i Tây Nguyên. Nguyên
nhân nào v
ề
m
ặ
t t
ự
nhiên d
ẫ
n
đế
n s
ự
khác nhau
đ
ó?
|
1,50
| |
2
|
a) Trình bày s
ự
khác nhau v
ề
c
ơ
c
ấ
u cây công nghi
ệ
p lâu n
ă
m
gi
ữ
a Trung du và mi
ề
n núi B
ắ
c B
ộ
v
ớ
i Tây Nguyên.
- Trung du và miền núi Bắc Bộ:
+ Có cả cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.
+ Cây chủ yếu: chè, trẩu, sở, hồi...
- Tây Nguyên:
+ Chủ yếu cây công nghiệp nhiệt đới, trên các vùng địa hình cao có cả cây cận nhiệt (chè).
+ Cây chủ yếu: Cà phê, cao su, chè, hồ tiêu...
|
1,00
0,25
0,25
0,25
0,25
| |
2
|
b) Nguyên nhân
: Có sự khác nhau giữa hai vùng về:
- Khí hậu: Trung du và miền núi Bắc Bộ mang đặc điểm nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. Tây Nguyên có tính chất cận xích đạo với một mùa mưa và mùa khô kéo dài.
- Địa hình, đất...
|
0,50
0,25
0,25
| |
III
(2,0
đ
i
ể
m)
|
1
|
Nêu tên các trung tâm du l
ị
ch qu
ố
c gia
|
1,00
|
III
(2,0
đ
i
ể
m)
|
1
|
Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
|
1,00
|
III
(2,0
đ
i
ể
m)
|
2
|
Ch
ứ
ng minh tài nguyên du l
ị
ch nhân v
ă
n n
ướ
c ta
đ
a d
ạ
ng,
phong phú
|
1,00
|
III
(2,0
đ
i
ể
m)
|
2
|
- Khoảng 4 vạn di tích lịch sử - văn hóa (hơn 2,6 nghìn được xếp hạng).
|
0,25
|
III
(2,0
đ
i
ể
m)
|
2
|
- Có nhiều di sản thế giới: Vật thể (Cốđô Huế, Phố cổ Hội An...), phi vật thể (Nhã nhạc cung đình Huế, dân ca Quan họ...), hỗn hợp (danh thắng Tràng An).
- Lễ hội: Đa dạng, nhiều, diễn ra quanh năm, tập trung nhiều vào mùa xuân.
- Làng nghề, văn nghệ dân gian, ẩm thực đa dạng, có ở khắp nơi...
|
0,25
0,25
0,25
|
IV
(3,0
đ
i
ể
m)
|
1
|
1
V
ẽ
bi
ể
u
đồ
|
2,00
|
1
|
a) X
ử
lí s
ố
li
ệ
u.
- Tính cơ cấu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ NĂM 2010
(
Đơ
n v
ị
: %)
- Tính bán kính đường tròn (r):
bán kính.
|
0,50
0,25
0,25
| |
1
|
b) V
ẽ
bi
ể
u
đồ
.
Yêu cầu:
- Chính xác về số liệu.
- Có tên và chú giải.
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH
CỦA NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ NĂM 2010
|
1,50
| |
2
|
Nh
ậ
n xét và gi
ả
i thích
|
1,00
| |
a) Nh
ậ
n xét:
- Trồng trọt có tỉ trọng cao nhất, tiếp đến là chăn nuôi, thấp nhất là dịch vụ.
- Có sự thay đổi: Tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng, trồng trọt và dịch vụ giảm.
|
0,50
0,25
0,25
|
trong nước và xuất khẩu, chăn nuôi đang được nhà nước quan tâm, dịch vụ chưa thật sự phát triển mạnh để phục vụ cho trồng trọt và chăn nuôi.
- Chủ trương đưa chăn nuôi thành ngành chính, tác động của nền kinh tế thị trường...
|
0,25
| ||
Câu I + II + III + IV = 10,0
đ
i
ể
m
|
Câu I + II + III + IV = 10,0
đ
i
ể
m
|
Câu I + II + III + IV = 10,0
đ
i
ể
m
|
Câu I + II + III + IV = 10,0
đ
i
ể
m
|
2. ---------HẾT---------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: Tiếng Anh Thời gian làm bài: 90 phút.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. dr
ought
|
B. f
ought
|
C. br
ought
|
D. b
ought
|
Question 2: A. build
s
|
B. destroy
s
|
C. occur
s
|
D. prevent
s
|
2. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Question 3: A. include
|
B. achieve
|
C. replace
|
D. comment
|
Question 4: A. comfortable
|
B. attractive
|
C. secretive
|
D. necessary
|
Question 5: A. appearance
|
B. telephone
|
C. government
|
D. leadership
|
2. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 6: By the time their babies arrive, the Johnsons hope _______ painting the nursery.
A. have finished
|
B. finished
|
C. to finish
|
D. finish
|
2. Question 7: This is a picture of a _______ bus.
A. red bright London
|
B. bright red London
|
C. London bright red
|
D. London red bright
|
2. Question 8: Young people have become increasingly committed ______ social activities.
A. of
|
B. to
|
C. in
|
D. at
|
2. Question 9: He ______ to the doctor after the accident, but he continued to play instead.
A. must have gone C. shouldn’t have gone
B. needn’t have gone D. should have gone
Question 10: While everybody else in our class prefers working in groups, Mina likes working ______.
|
A. on herself
|
B. on her own
|
C. of her own
|
D. in herself
|
Question 11: Marie Curie, ______, was awarded a Nobel Prize for her work.
A. was the scientist who discovered radium C. the scientist discovered radium
B. whose scientific discovery of radium D. the scientist who discovered radium
Question 12: ______ about gene-related diseases has increased is welcome news.
A. Scientific knowledge C. Though scientific knowledge
B. It was scientific knowledge D. That scientific knowledge
Question 13:______ he arrived at the bus stop when the bus came.
|
A. Hardly had
|
B. No sooner had
|
C. No longer has D. Not until had
|
Question 14: _______, the young mother appeared visibly very happy after the birth of her child.
|
A. Tired as she was
|
B. She was tired
|
C. As tired
|
D. Despite tired
|
Question 15: John was in Hanoi and wanted to send a parcel to his parents. He asked a local passer-by the way to the post-office. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.
- John: “Can you show me the way to the nearest post office, please?”
- Passer-by: “_______”
A. Not way, sorry.
C. Look it up in a dictionary!
B. Just round the corner over there. D. There’s no traffic near here.
Question 16: I knew they were talking about me ______ they stopped when I entered the room.
|
A. because
|
B. so that
|
C. despite
|
D. therefore
|
Question 17: Lora has just bought a new skirt that she likes very much. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.
- Jane: “You look great in that red skirt, Lora!”
- Lora: “_______”
A. No, I don't think so.
C. Thanks, I bought it at Macy’s.
B. Oh, you don't like it, do you? D. Thanks, my mum bought it.
Question 18: This is ______ the most difficult job I have ever tackled.
|
A. by rights
|
B. by all means
|
C. by far
|
D. by the way
|
Question 19: He ______ till the early hours of the next morning listening to pop music.
|
A. took me up
|
B. kept me up
|
C. caught me up
|
D. held me up
|
Question 20: His answer was so confusing that it hardly made ______.
|
A. meaning
|
B. interpretation
|
C. intelligibility
|
D. sense
|
Question 21: My father sometimes ______ the washing up after dinner.
|
A. washes
|
B. takes
|
C. makes
|
D. does
|
Question 22: Waste paper can be used again after being ______.
|
A. produced
|
B. recycled
|
C. wasted
|
D. preserved
|
Question 23: Since ______has been so poor, the class has been closed.
|
A. attendance
|
B. attendant
|
C. attending
|
D. attendee
|
Question 24: He was too sure of himself to pay ______ to the warnings against the danger.
|
A. notice
|
B. attention
|
C. respect
|
D. recognition
|
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) SIMILAR in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 25: The rains of 1993 causing the Missouri river to overflow resulted in one of the worst floods of the 20th century.
|
A. stopped
|
B. lessened
|
C. caused
|
D. overcame
|
Question 26: I’m becoming increasingly absent-minded . Last week, I locked myself out of my house twice.
A. being considerate of things C. forgetful of one’s past
B. remembering to do right things D. often forgetting things
Question 27: Many young children are spending large amounts of time watching the TV without being aware of its detriment to their school work.
|
A. harm
|
B. advantage
|
C. support
|
D. benefit
|
Question 28: Ms Stanford is an unusually prolific author. She has written a large number of books these years, some of which are best-sellers.
|
A. reflective
|
B. productive
|
C. exhausted
|
D. critical
|
Question 29: Asthe enemy forces were so overwhelming , our troops had to retreat to a safer position.
|
A. powerful
|
B. dreadful
|
C. overflowing
|
D. outgrowing
|
Mark the letter A, B C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Question 30: The
collecting
of postage stamps
is
a hobby that
interest
people of all ages and all A B C
walks
of life.
D
Question 31: Experts
in
climatology and other scientists are becoming
extreme
concerned
about
the
A
changes to our climate which
are
taking place.
D
B C
Question 32: Santa’s transformation began in 1823, when a New York newspaper published the A B poem A Visit from Saint Nicholas, that Clement Clark Moore had written to amuse his daughter.
C D
Question 33: It is thought that the unusual warming of the Earth
has
been caused by
so-called
A B greenhouse gases, such as carbon dioxide, being
emitting
into the atmosphere by car engines and
|
factories
.
|
C
|
D
Question 34: The world is becoming more industrialized and the number of animal species that have
A B
become extinct have increased.
C D
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
Higher Education in the UK
Students who have successfully completed an A-level course may go to university to do (35) ______ three- or four-year course leading to a first degree such as Bachelor of Arts (BA), Bachelor of Science (BSc), etc. They apply to several universities which then (36) ______ an offer of a place specifying the minimum grades the student needs to obtain in the A level subjects studied. Higher education is not (37) ______. In principle, students have to pay a contribution to the cost of teaching (tuition fees) and have also to pay their living costs (maintenance). The government provides (38) ______ to help them pay for university education which have to be paid back from earnings once their income reaches a certain (39) ______. In recent years government policy has been to (40)______ the percentage of 18-year olds (41)______ go to university, which is now, at 40%, double the 1990 figure, but this growth has been at the (42) ______ of the amount of financial support given to individual students.
Universities receive money (43) ______ the state for each student and are responsible for employing staff and deciding which courses to offer. The head of a university, who is (44) ______ for its management, is called a vice-chancellor.
|
Question 35: A. that
|
B. a
|
C. this
|
D. the
|
|
Question 36: A. create
|
B. do
|
C. make
|
D. get
|
|
Question 37: A. permitted B. allowed
|
Question 37: A. permitted B. allowed
|
C. compulsory
|
D. free
|
|
Question 38: A. loans
|
B. hires
|
C. shares
|
D. rents
|
|
Question 39: A. grade
|
B. level
|
C. mark
|
D. rank
|
|
Question 40: A. rise
|
B. remain
|
C. increase
|
D. decrease
|
|
Question 41: A. who
|
B. which
|
C. whose
|
D. whom
|
|
Question 42: A. fee
|
B. suspense
|
C. charge
|
D. expense
|
|
Question 43: A. of
|
B. from
|
C. to
|
D. in
|
|
Question 44: A. liable
|
B. responsible
|
C. answerable
|
D. chargeable
|
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 45 to 54.
Early peoples had no need of engineering works to supply their water. Hunters and nomads camped near natural sources of fresh water, and populations were so sparse that pollution of the water supply was not a serious problem. After community life developed and agricultural villages became urban centres, the problem of supplying water became important for inhabitants of a city, as well as for irrigation of the farms surrounding the city. Irrigation works were known in prehistoric times, and before 2000 BC the rulers of Babylonia and Egypt constructed systems of dams and canals to impound the flood waters of the Euphrates and Nile rivers, controlling floods and providing irrigation water throughout the dry season. Such irrigation canals also supplied water for domestic purposes. The first people to consider the sanitation of their water supply were the ancient Romans, who constructed a vast system of aqueducts to bring the clean waters of the Apennine Mountains into the city and built basins and filters along these mains to ensure the clarity of the water. The construction of such extensive water-supply systems declined when the Roman Empire disintegrated, and for several centuries local springs and wells formed the main source of domestic and industrial water.
The invention of the force pump in England in the middle of the 16th century greatly extended the possibilities of development of water-supply systems. In London, the first pumping waterworks was completed in 1562; it pumped river water to a reservoir about 37 m above the level
of the River Thames and from the reservoir the water was distributed by gravity, through lead pipes, to buildings in the vicinity.
Increased per-capita demand has coincided with water shortages in many countries. South-east England, for example, receives only 14 per cent of Britain's rainfall, has 30 per cent of its population, and has experienced declining winter rainfall since the 1980s.
In recent years a great deal of interest has been shown in the conversion of seawater to fresh water to provide drinking water for very dry areas, such as the Middle East. Several different processes, including distillation, electrodialysis, reverse osmosis, and direct-freeze evaporation, have been developed for this purpose. Some of these processes have been used in large facilities in the United States. Although these processes are successful, the cost of treating seawater is much higher than that for treating fresh water.
From A. Briggs’ article on culture, Microsoft® Student 2008 Question 45: Early peoples didn’t need water supply engineering works because ______.
A. their community life had already developed
B. natural sources of fresh water nearby were always available
C. there was almost no dry season in prehistoric times
D. they had good ways to irrigate their farms
Question 46: The word “impound” in paragraph 1 is closest in meaning to “______”.
|
A. supply
|
B. irrigate
|
C. provide
|
D. drain
|
Question 47: Clean water supply was first taken into consideration by ______.
A. the English people B. the ancient Romans C. the Egyptians D. the US people
Question 48: For several centuries after the disintegration of the Roman Empire, the main source of water supply was from ______.
A. springs and wells B. systems of aqueducts C. dams and canals D. water pipes
Question 49: The word “mains” in paragraph 1 could best be replaced by “______”.
|
A. lands
|
B. areas
|
C. pipes
|
D. rivers
|
Question 50: Which of the following is NOT true about London’s water supply in the middle of the 16th century?
A. Water was pumped from the River Thames. B. Water was stored in a reservoir. C. Water ran from the reservoir to buildings. D. Water was conducted through canals. Question 51: The word “vicinity” in paragraph 2 refers to ______.
A. the cities in South-east England
C. the neighborhood around a reservoir
B. the areas along the River Thames D. the region where industry developed
Question 52: One of the causes of water shortages in South-east England is ______.
A. water pollution
C. water-supply system decline
B. increased demand
D. water evaporation
Question 53: Which of the following is NOT mentioned as a process of conversing seawater to freshwater?
A. Steaming and cooling. C. Dissolving chemicals.
B. Water evaporation.
D.Purification method.
Question 54: In the passage, the author mainly discusses ______.
A. the development of water supply C. the water pumping systems
B. the results of water shortages D. the fresh water storage
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 55 to 64.
Sleep is a natural process, and although a lot have been written about the subject, it is still surrounded by mystery. It is used by some as an escape from the world, and regarded by others as an irritating waste of time: some people get by on very little, others claim they cannot exist without at least ten hours, but nobody can do without sleep completely.
Our night’s sleep does not just consist of a steady phase of gradually deepening sleep. It alternates between two stages: Non-dreaming or ordinary sleep, and REM (rapid eye movement) or dreaming sleep. As soon as we fall asleep, we go straight into non-dreaming sleep for an hour or so, then into REM sleep for about 15 minutes, then back into non-dreaming sleep. It alternates in this way for the rest of the night, with non-dreaming sleep tending to last longer at the beginning of the night. Non-dreaming sleep occupies three-quarters of our night’s sleep, about a quarter of it deep and the rest fairly light.
It is widely believed that sleep repairs the body and makes good the damage caused by being awake. However, its main function is to refresh the brain. Experts believe that probably only about two-thirds of our sleep is necessary for repairing and refreshing the brain, with the most valuable sleep coming in the first few hours of the non-dreaming period, the last few hours of sleep are not so essential. The brain can manage quite well with reduced sleep as long as it is uninterrupted sleep.
The quality of sleep is important. A study conducted in the USA looked at short sleepers, who slept for 5.5 hours on average, and long sleepers, who had 8.5 hours or more. It is discovered after a variety of tests that the long sleepers were poor sleepers, had twice as much REM sleep as the short sleepers, appeared to sleep longer to make up for poor sleep, and did not wake up in the morning refreshed. Similarly, people who sleep deeply do not necessarily get a better quality of sleep than shallow sleepers. Deep sleepers can feel tired the following day, so six hours of good sleep is worth more than eight hours of troubled sleep.
From Awakening to Sleep – American Psychological Association Question 55: It can be concluded from the first paragraph that ______.
A. people need equal time of sleep
B. sleep remains a puzzle
C. sleep is among the processes of the nature
D. everything about sleep has been brought to light
Question 56: The word “irritating” in paragraph 1 is closest in meaning to ______.
|
A. calming
|
B. soothing
|
C. annoying
|
D. comforting
|
Question 57: All the following statements are true, EXCEPT for ______.
A. our night’s sleep occurs in a straight line of only two phases
B. all sleeps are similar in the alternatives of the two stages during the night C. we spend only 25 percent of our night’s sleeping time dreaming
D. we often have no dreams right after we fall asleep
Question 58: The word “it” in paragraph 2 refers to ______.
A. our night’s sleep B. the ordinary sleep
C. the REM D. the night
Question 59: The word “occupies” in paragraph 2 could be best replaced by ______.
A. accounts for B. takes care of C. works out D. goes up Question 60: Unlike the common belief, sleep helps ______.
A. not to be awake
B. us to repair our body
C. us to fix the damage happening by day D. our brain to rest and recover
Question 61: The study discussed in the reading passage suggests that ______.
A. the fewer hours we sleep, the more we dream B. deep sleep means better sleep
C. the type of sleep is more important than its length D. six hours of sleep is better than eight hours
Question 62: Which of the following is NOT discussed in the passage?
A. The role of the sleep . C. Types of sleep.
B. Sleepless people’s problems. D. The circle of a sleep.
Question 63: It can be inferred from the reading passage that ______.
A. if we can sleep uninterruptedly, it is not necessary to sleep the whole night B. REM makes good our brain
C. nearly 70 % of our sleep is invaluable
D. dream enables our body to refresh when we can sleep uninterruptedly Question 64: This passage is the most likely taken from ______.
A. a doctor’s description C. an advertisement
WRITING
B. a health magazine
D. a fashion magazine
Part I. Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed before it.
Question 65: This is the most interesting novel I’ve ever read.
I have never ___________________________________________.
Question 66: I can’t cook as well as my mother can.
My mother ___________________________________________.
Question 67: The noise next door did not stop until after midnight.
It was not ____________________________________________.
Question 68: You can ring this number whenever there is any difficulty.
Should _______________________________________________.
Question 69: “I didn’t break the vase of flowers,” the boy said.
The boy denied ________________________________________.
Part II. In about 140 words, write a paragraph about the kind of job you would like to do after you finish your education.
………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..………………………………………………
- THE END -
B
Ộ
GIÁO D
Ụ
C VÀ
Đ
ÀO T
Ạ
O
ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM
ĐỀ THI MINH HỌA - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Môn: Tiếng Anh
PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
|
Câu số
|
Đáp án
|
Câu số
|
Đáp án
|
Câu số
|
Đáp án
|
|
1
|
A
|
23
|
A
|
45
|
B
|
|
2
|
D
|
24
|
B
|
46
|
D
|
|
3
|
D
|
25
|
C
|
47
|
B
|
|
4
|
B
|
26
|
D
|
48
|
A
|
|
5
|
A
|
27
|
A
|
49
|
C
|
|
6
|
C
|
28
|
B
|
50
|
D
|
|
7
|
B
|
29
|
A
|
51
|
C
|
|
8
|
B
|
30
|
C
|
52
|
B
|
|
9
|
D
|
31
|
B
|
53
|
C
|
|
10
|
B
|
32
|
C
|
54
|
A
|
|
11
|
D
|
33
|
C
|
55
|
B
|
|
12
|
D
|
34
|
D
|
56
|
C
|
|
13
|
A
|
35
|
B
|
57
|
A
|
|
14
|
A
|
36
|
C
|
58
|
A
|
|
15
|
B
|
37
|
D
|
59
|
A
|
|
16
|
A
|
38
|
A
|
60
|
D
|
|
17
|
C
|
39
|
B
|
61
|
C
|
|
18
|
C
|
40
|
C
|
62
|
B
|
|
19
|
B
|
41
|
A
|
63
|
A
|
|
20
|
D
|
42
|
D
|
64
|
B
|
|
21
|
D
|
43
|
B
|
||
|
22
|
B
|
44
|
B
|
PHẦN VIẾT (2 điểm)
I (0,5 điểm)
Câu 65: I have never read such an interesting novel before.
Hoặc: I have never read a more interesting novel than this (one/ novel). Câu 66: My mother can cook better than I can/ me.
Câu 67: It was not until after midnight that the noise next door stopped. Câu 68: Should there be any difficulty, you can ring this number.
Hoặc: Should any difficulty arise, you can ring this number.
Câu 69: The boy denied having broken/ breaking the vase of flowers.
II. (1,5 điểm)
Mô tả tiêu chí đánh giá
|
Điểm tối đa
| |
1.
|
Bố cục
|
0,40
|
2.
|
Phát triển ý
|
0,25
|
3.
|
Sử dụng ngôn từ
|
0,30
|
4.
|
Nội dung
|
0,30
|
5.
|
Ngữ pháp, dấu câu, và chính tả:
|
0,25
|
Tổng
|
1,50
|
II. ------------------- H ế t ----------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ THI MINH H Ọ A-K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015
Môn: TI Ế NG NGA Th ờ i gian làm bài: 90 phút.
I. Ph ầ n tr ắ c nghi ệ m (8 đ i ể m)
Ch ọ n ph ươ ng án thích h ợ p ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) đểđ i ề n vào ch ỗ tr ố ng trong m ỗ i câu sau.
Câu 1: Мыотказалисьотпоездкизагород ______ плохойпогоды.
А. от B. из-заC. благодаря D. под
Câu 2: ВсюнеделюОльгаухаживала ______ больнойсестрой.
А. у B. кC. на D. за
Câu 3: Детичастообращаютсязапомощью ______ своимродителям.
А. у B. сC. перед D. к
Câu 4: Мысегоднянаписалисочинение ______ тему «Спортиздоровье».
A. о B. поC. через D. на
Câu 5: Олегбылоченьрад ______ другаиздеревни.
А. приходе B. приходомC. приходу D. приход
Câu 6: Этоткрасивыйцветоксделаниз ______.
A. бумаге B. бумагойC. бумагу D. бумаги
Câu 7: Пять______ старыйбольнойлежалвбольнице.
A. неделе B. неделюC. неделей D. недель
Câu 8: Нинабылаобиженана ______ заопоздание.
A. приятеле B. приятелемC. приятелю D. приятеля
Câu 9: Черезгоднаэтомместепостроятфабрику, которая ______ современныемашины.
A. выпускает B. выпускалаC. выпустят D. выпустит
Câu 10: ЧерезгодпослеокончанияинститутаОлег______ работатьнабольшомавтозаводе.
A. начинаешь B. начиналаC. начнётся D. начнёт
Câu 11: Смотри, не ______ дату! Еёденьрождения 25 мая.
А. перепутай B. перепутаешьC. путай D. путаешь
Câu 12: Доотходапоезда ______ 15 минут.
A. оставляет B. оставьC. останься D. остаётся
Câu 13: РаньшеМаша ______ экскурсиипогороду.
A. ведёт B. водитC. водила D. вела
Câu 14: Онсталчеловеком, ______ сИринойгореирадость.
А. разделив B. делимымC. разделённым D. разделившим
Câu 15: ______ нас, Маринапрошламимоинепоздоровалась.
А. Неузнает B. НеузнавC. Неузнавала
Câu 16: Вчераяпосмотрелдва______ фильма.
D. Неузнала
A. новые B. новых C. новый D. новая
Câu 17: Старыйдруг ______ новыхдвух. ( русскаяпословица )
А. лучше B. хорошоC. хорошее D. хороший
Câu 18: Этибрюкимоемубратуочень ______.
А. велики B. великиеC. велик D. велика
Câu 19: ВесьденьЛенасиделау _____ вкомнате.
A. себя B. собоюC. себе D. собой
Câu 20: Япопросилау ______ другасловарь.
А. моим B. моемуC. моём D. моего
Câu 21: Честноеслово, нампришлось ______ сделатьэтицветы.
A. cами B. самомуC. самые D. самим
Câu 22: Приближалсяденьвступительныхэкзаменов. Онволновался ______ большеибольше.
A. все B. всёC. весь D. всего
Câu 23: ______ девушкинашейшколыполучиливысшуюпремиюзаотличныйуспехвучёбе.
A. Обе B. ОбаC. Обеих D. Обоих
Câu 24: НатальяНиколаевнапоехаланасеверс ______ братьями.
A. два B. двухC. двумя D. двум
Câu 25: ______ тынехочешьидтивкино, давайпокатаемсянатеплоходе.
А. Чтобы B. ПотомучтоC. Хотя D. Если
Câu 26: ______ гостиприедут, мыдолжныубиратьквартиру.
A. Дотогокак B. ПослетогокакC. Дотехпорпока D. Стехпоркак
Câu 27: Онатаксильноизменилась, ______ яеёнеузнал.
A. потомучто B. чтоC. хотя D. но
Câu 28: Всемынадеемся, чтоучительницаскоро ______ ивернётсякработе.
A. вылечит B. вылечатC. выздоровеет D. выздоравливает
Câu 29: Мыдолгоехалипозелёнойдорожке, инаконец ______ набольшуюплощадь.
A. приехали B. въехалиC. выехали D. проехали
Câu 30: 12 апреля 1961 Гагарин ______ полётвкосмоснакосмическомкорабле "Восток".
A. совершает B. совершилC. решил D. сделал
Câu 31: ______ зарплатывэтомгодуделаетжизньрабочихмногихфабриктрудной.
A. Уменьшение B. УвеличениеC. Улучшение D. Ухудшение
Câu 32: Вэтоммагазинехорошаяодежда, ячастохожу ______.
А. там B. сюда C. туда D. откуда
Ch ọ n c ụ m t ừ thích h ợ p ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) để hoàn thành m ỗ i câu sau.
Câu 33: Кактолькопришлолето, ______.
A. мыначалиплаватьвреке
C. мыначинаемплаватьвреке
Câu 34:
______, мойбратвзялеё.
A. Еслияположугазетунастол
C. Прочитаннаягазетанастоле
Câu 35:
Ядаютебечестноеслово, ______.
А. какникомунебудуговоритьобэтом
B. мыначиналиплаватьврекеD. мыбудемплаватьвреке
B. КактолькояположилгазетунастолD. Чтобыяположилжурналнастол
В. чтоникомунебудуговоритьобэтом
С. когданикомунебудуговоритьобэтомD. еслибыяникомунеговорилобэтом
Câu 36: ОсеньвоВьетнаме - этовремягода, ______.
A. потомучтобываеточеньжарко
C. еслитепло, бываетмногоцветов
Câu 37:
Мыпосетилифотовыставку, ______.
А. находитсявцентребольшогогородаС. рассказывающуюомолодёжиВьетнама
B. когданежарко, апрохладно
D. хотястоиточеньхолоднаяпогода
В. которыесделалистудентылетом
D. авторомкоторогобылизвестныйфотограф
Ch ọ n ph ươ ng án ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) đồ ng ngh ĩ a v ớ i m ỗ i câu sau.
Câu 38: Учёныесобралисьдляобсуждениявопросовразвитияэкономики. A. Учёныесобралисьнаобсуждениивопросовразвитияэкономики.
B. Учёныесобрались, потомучтоониобсудиливопросыразвитияэкономики. C. Учёныесобрались, чтобыобсудитьвопросыразвитияэкономики.
D. Учёныесобралисьпередобсуждениемвопросовразвитияэкономики. Câu 39: НесмотрянасерьёзнуюболезньНадеждапродолжалаработать.
A. Еслибыонабыласерьёзнобольна, Надеждапродолжалабыработать. B. ХотяНадеждабыласерьёзнобольна, онапродолжалаработать.
C. Таккакунеёбыласерьёзнаяболезнь, Надежданепродолжалаработать. D. Когдаонатяжелоболела, Надежданепродолжалаработать.
Câu 40: Мнетрудножитьбезработы.
A. Яникогданежилбезработы. B. Яструдомживубезработы. C. Яживу, неработая. D. Янемогужить, неработая.
Câu 41: Учительпроситучениковсерьёзновыполнятьдомашнеезадание. A. Ученикисерьёзновыполняютдомашнеезадание.
B. Ученикидолжнысерьёзновыполнятьдомашнеезадание.
C. Учительсерьёзнозадаётученикамдомашнеезадание.
D. Учительпросит, чтобыученикисерьёзновыполнялидомашнеезадание.
Câu 42: Катявнимательнослушаетдокладчика, потомучтоонаегоуважает. A. Катяоченьуважаетдокладчика.
B. Катяслушаетдокладчикасбольшимвниманием.
C. Катявнимательнослушаетдокладчикаизуважениякнему. D. ДокладчиквнимательнослушаетКатюизуважениякней.
Xác đị nh t ừđượ c g ạ ch d ướ i ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) c ầ n ph ả i s ử a để nh ữ ng câu sau tr ở nên
chính xác.
Câu 43: Ядавно читала эту книгу , нояне помню , какона называет .
АВС D
Câu 44:
В
прошлом
воскресенье
мы
с
друзьями
ходили
в
Исторический
музей
.
АВ С D Câu 45: Есть разныевзгляды о том , какойспорт нужен человеку .
А ВС D
Câu 46:
Детям
нехватает
фильмы
отом, какиепроблемы
бывают
уних
с
родителями
.
А В С D
Ch ọ n ph ươ ng án ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) đ úng v ớ i nh ữ ng tình hu ố ng sau.
Câu 47: Тыхочешьузнатьзавтрашнююдату. Кактыспросишьсвоегодруга?
A. Володя, какоe числo будетзавтра? B. Володя, какоевремябудетзавтра?
C. Володя, какойденьзавтра? D. Володя, какоймесяцбудетзавтра?
Câu 48: Выразисвоюблагодарностьдрузьямзато, чтотебеподариликнигусдарственнойнадписью.
A. Нетсловвыразитьваммоюблагодарность! B. Спасибо, явасвысокоценю.
C. Благодарювасзапомощь. Счастливогопути! D. Книга! Вотэтомоёувлечение.
Câu 49: Чтотыскажешь, еслиотецтебяспросит, ктокнемуприходил. (Тыэтогочеловеканезнаешь, нопомнишь, чтоунегоумныe глазаидобраяулыбка).
A. Тыприходилкчеловекусумнымиглазамиидобройулыбкой.
B. Ктебеприходилчеловексумнымиглазамиидобройулыбкой.
C. КтебеприходилдядяКоля.
D. Сегодняниктонеприходилктебе.
Ch ọ n ph ươ ng án thích h ợ p ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) đểđ i ề n vào ch ỗ tr ố ng trong đ o ạ n v ă n sau, t ừ câu 50 đế n câu 59.
Мырешилиэтупроблему.
Мнежарко. Мневсегдажарко. Когдазимойлюдиходятвшубах, я (50)______ вкуртке.
Ялюблюсвежийвоздухипоэтомуночьювсегдаоткрываюокно. Амоймужнелюбитсвежийвоздух, (51)______ всегдахолодно. (52)______ ночьюонвсегда, особенно (53)______, закрываетокно.
Тримесяцаназад (вянваре) я (54)______ спатьрано. Когдаяужеспала, моймуж
закрылокно. Потомуменядвадняболелаголова! Ясказаламужу: «Тынелюбишьменя! Тынепонимаешьменя! Тынедумаешьобомне! Ты (55)______ муж!»
Двамесяцаназад (вфеврале) моймужлёгспатьрано. Когдаонужеспал, яшироко
открылаокно. Мнебылотакхорошо! Но (56)______ следующийденьмоймужзаболел. Емубылооченьплохо! Онсказалмне: «Тынелюбишьменя! Тынепонимаешьменя! Тынедумаешьобомне! Тыплохаяжена!»
Конечно, можнобылоразвестись. Номоймужоченьлюбит (57)______, аяочень
люблюмоегомужа.
Мыдолгодумали, чтоделать, инаконецнашли (58)______. Мывсегда, дажезимой, широкооткрываемокно (59)______ ночь, амужспитвшапкеисвитере.
( Шкатулочка . Пособиепочтениюдляиностранцев , начинающихизучатьрусскийязык , подредакциейО . Э . Чубаровой . Изд . « Русскийязык ». Москва , 2008, стр . 105)
|
Câu 50:
А. ходила
|
В. хожу
|
С. иду
|
D. еду
|
|
Câu 51:
А. его
|
В. нему
|
С. ему
|
D. им
|
|
Câu 52:
А. ПотомучтоВ. Поэтому
|
Câu 52:
А. ПотомучтоВ. Поэтому
|
С. Когда
|
D. Xoтя
|
|
Câu 53:
А. зимой
|
B. летом
|
С. весной
|
D. осенью
|
|
Câu 54:
А. лежал
|
B. лежала
|
С. лёг
|
D. легла
|
|
Câu 55:
А. симпатичныйВ. заботливый
|
Câu 55:
А. симпатичныйВ. заботливый
|
C. хороший
|
D. плохой
|
|
Câu 56:
А. на
|
B. в
|
С. к
|
D. no
|
|
Câu 57:
А. меня
|
В. мной
|
С. мне
|
D. я
|
|
Câu 58:
А. вход
|
В. вывод
|
С. выход
|
D. приход
|
|
Câu 59:
А. в
|
В. на
|
С. за
|
D. через
|
Ch ọ n ph ươ ng án đ úng theo n ộ i dung bài đọ c( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) cho m ỗ i câu t ừ 60 đế n 64.
Философибогач
Жилодинфилософ. Этотфилософбылоченьбедный, унегонебылоденег, небылосемьи: небыложены, небылосына, небылодочери, унегонебылодома, онжилудруга.
Ноуфилософавсегдабылохорошеенастроение. Ондумал: «Какаяхорошаяуменяжизнь! Уменяоченьхорошийдруг. Другбогатый, удругахорошийдом. Яживувдомедруга, ямогучитать, писать, думать...» Философбылсчастливыйчеловек.
Абогатыйдругфилософабылнесчастныйчеловек, унегобылхорошийдом, многоденег, любимаяжена, умныйсын, красиваядочь, ноунеговсегдабылоплохоенастроение. Онкаждыйденьдумал: «Уменякрасиваяжена, но, ктознает, можетбыть, черездесятьлетонабудетнекрасивая? Уменяумныйсын. Но, ктознает, можетбыть, оннеоченьумный? Уменякрасиваядочь, но, ктознает, можетбыть, унеёбудетплохоймуж? Сейчасуменямногоденег.
Но, ктознает, можетбыть, завтрауменябудетмалоденег?»
Иодинразнесчастныйбогатыйчеловекспросилудруга-философа:
- Почемутытакойсчастливый? Утебянетденег, утебянетдома, утебянетжены, утебянетсына, утебянетдочери. Почемуутебявсегдахорошеенастроение? Ипочемуя - такойнесчастный?
- Ясамвыбираюсчастье, - ответилфилософ.
( Шкатулочка . Пособиепочтениюдляиностранцев , начинающихизучатьрусскийязык . ПодредакциейО . Э . Чубаровой . Изд . « Русскийязык ». Москва , 2008, стр .52)
Câu 60: Философбылсчастливыйчеловек, унегонебылоденег, семьи, но ______.
А. унеговсегдабылохорошеенастроениеB. унеговсегдабылаверавбудущееС. унегобылалюбовькжизниD. унегобыладружба
Câu 61:
Богачбылнесчастныйчеловек, унегобыломногоденег, хорошаясемья, но ______.
А. унегонебылолюбвикжизниB. унеговсегдабылоплохоенастроениеС. унегонебылокрасивойженыD. унегонебылодружбы
Câu 62:
Убогачабылалюбимаяжена, нокаждыйденьдумал, что, можетбыть, ______.
А. через 10 летонабудетнекрасиваяB. через 5 летонабудеткрасиваяС. через 10 летонабудетхудаяD. через 15 летонабудеттолстая Câu 63: Уфилософанебылодома, онжил ______.
А. уродителейдругаB. удруга
С. вгородеузнакомыхD. удедушкивдеревне
Câu 64:
Помнениюфилософа, счастливыйчеловек - этотот, ______.
A. ктосамвыбираетсчастье
B. укогомногоденег, красиваяжена, умныедетиC. ктолюбитжизнь
D. ктолюбитсвоюсемью
II. Ph ầ n vi ế t. (2 đ i ể m)
1. Vi ế t câu t ừ nh ữ ng t ừđ ã cho (có th ể thêm gi ớ i t ừ khi c ầ n thi ế t).
Câu 1: вьетнамцы, есть, не, ложка, а, палочки.
....................................................................................................................................................................
Câu 2: хороший, подготовка, мы, успешно, сдать, этот, экзамен.
....................................................................................................................................................................
Câu 3: я, переписываться, подруга, уже, десять, год.
....................................................................................................................................................................
Câu 4: ребята, сам, сделать, площадка, волейбол.
....................................................................................................................................................................
Câu 5: урожай, получиться, богатый, хороший, погода.
....................................................................................................................................................................
2. Vi ế t m ộ t đ o ạ n v ă n (kho ả ng 100-120 t ừ ) theo ch ủđề « Мойлюбимыйвидспорта ».
.................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................
------ HẾT------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O Đ ÁP ÁN- THANG Đ I Ể M ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: TI Ế NG NGA
PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
1
|
B
|
23
|
A
|
45
|
B
|
2
|
D
|
24
|
C
|
46
|
B
|
3
|
D
|
25
|
D
|
47
|
A
|
4
|
D
|
26
|
A
|
48
|
A
|
5
|
C
|
27
|
B
|
49
|
B
|
6
|
D
|
28
|
C
|
50
|
B
|
7
|
D
|
29
|
B
|
51
|
C
|
8
|
D
|
30
|
B
|
52
|
B
|
9
|
D
|
31
|
B
|
53
|
A
|
10
|
D
|
32
|
C
|
54
|
D
|
11
|
A
|
33
|
A
|
55
|
D
|
12
|
D
|
34
|
B
|
56
|
A
|
13
|
D
|
35
|
B
|
57
|
A
|
14
|
D
|
36
|
B
|
58
|
C
|
15
|
B
|
37
|
C
|
59
|
B
|
16
|
B
|
38
|
C
|
60
|
A
|
17
|
A
|
39
|
B
|
61
|
B
|
18
|
A
|
40
|
B
|
62
|
A
|
19
|
A
|
41
|
D
|
63
|
B
|
20
|
D
|
42
|
C
|
64
|
A
|
21
|
D
|
43
|
D
| ||
22
|
B
|
44
|
A
|
2. PHẦN VIẾT (2 điểm)
1. Đ áp án và thang đ i ể m: (0,2 đ i ể m x 5 câu = 1,0 đ i ể m) Câu Вьетнамцыедятнеложкой, апалочками
Câu 2. Прихорошейподготовкемыуспешносдадимэтотэкзамен. Câu 3. Япереписываюсьсподругойужедесятьлет. Câu 4. Ребятасамисделалиплощадкудляволейбола.
Câu 5. Урожайполучилсябогатымблагодаряхорошейпогоде.
2. Vi ế t đ o ạ n v ă n (1 đ i ể m).
Tiêu chí
|
Mô t
ả
chi ti
ế
t
|
Đ
i
ể
m
|
N
ộ
i dung
|
-Viết đúng chủđề
|
0,2
|
N
ộ
i dung
|
- Viết logic, hợp lí
|
0,2
|
Ngôn ng
ữ
|
- Viết đúng cấu trúc ngữ pháp
|
0,2
|
Ngôn ng
ữ
|
- Sử dụng từ vựng phù hợp và phong phú
|
0,2
|
Trình bày
|
- Viết đủ số từ theo quy định.
|
0,1
|
Trình bày
|
- Mạch lạc, rõ ràng, có ý sáng tạo
|
0,1
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
1,0
|
2. ------------------- H ế t ----------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: TI Ế NG PHÁP Th ờ i gian làm bài: 90 phút.
Ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) cho m ỗ i câu sau.
Câu 1: J’aime ______ café. J’en prends tous les matins.
A.
de la
|
B.
le
|
C.
du
|
D.
un
|
2. Câu 2: ______ père ne te permet pas de sortir ce soir.
A.
La
|
B.
Ta
|
C.
Ton
|
D.
Sa
|
2. Câu 3: Le coiffeur lui a coupé ______ cheveux.
A.
des
|
B.
les
|
B.
ses
|
C.
du
|
2. Câu 4: Cet ______ est très apprécié des clients même ceux qui sont les plus exigeants.
A.
armoire
|
B.
auberge
|
C.
appareil-photo
|
D.
tablette
|
2. Câu 5: Elle est sortie d’une ______ rouge.
A.
lycée
|
B.
hôtel
|
C.
bicyclette
|
D.
voiture
|
2. Câu 6: Il va acheter un nouvel ______ au centre de la ville.
A.
appartement
|
B.
maison
|
C.
villa
|
D.
pièce
|
2. Câu 7: J’ai vendu le vélo ______ ma mère m’avait acheté.
A.
que
|
B.
dont
|
C.
laquelle
|
D.
qui
|
2. Câu 8: Voici deux chemisiers : prenez ______ que vous préférez.
A.
celle
|
B
. celui
|
C.
celle-ci
|
D.
celui-là
|
2. Câu 9: C’est ma nouvelle voiture. ______ que tu as vue hier est à mon frère.
A.
Celle-là
|
B
. Celle
|
C.
Celui
|
D.
Celui-ci
|
2. Câu 10: – Tu as vu les nouveaux films de ce metteur en scène ? – Oui, ______ sont vraiment
originaux !
A.
certains
|
B.
ce
|
C.
quelques
|
D.
d’autres
|
2. Câu 11: – Vous voulez prendre ______ ? – Un café, s’il vous plaît.
A.
quelqu’un
|
B.
quelques-uns
|
C.
quelque chose
|
D.
une chose
|
2. Câu 12: – Tu connais la France ? – Oui, j’(je) ______ ai fait mes études supérieures.
A.
y
|
B.
en
|
C.
la
|
D.
le
|
2. Câu 13: Mes livres sont encore neufs, mais ______ sont tous abîmés.
A.
le mien
|
B.
les tiens
|
C.
les miens
|
D.
les tiennes
|
2. Câu 14: Aujourd’hui, elle met une jupe ______ et une chemise ______.
A. noire / vert foncé C. noir / vert foncé
B. noir / verte foncée D. noire/ verte foncée
Câu 15: Ces chaussures sont ______.
|
A.
cher
|
B.
chères
|
C.
chers
|
D.
chère
|
Câu 16: Avant de te mettre à table, tu dois avoir _______.
|
A.
les propres mains
|
B.
les mains propres
C.
les sales mains
|
D.
les mains sales
|
Câu 17: Ma fille a des yeux______.
|
A.
bleu-vert
|
B.
bleus-verts
|
C.
bleus-vert
|
D.
bleu-verts
|
Câu 18: Il a bien réussi à convaincre tous les participants dans un colloque qui ______ tout le
monde.
|
A.
intéresse
|
B.
intéressera
|
C.
avait intéressé
|
D.
intéressait
|
Câu 19: Pascal ira te chercher dès qu’il ______ son travail.
|
A.
avait fini
|
B.
a fini
|
C.
aura fini
|
D.
finissait
|
Câu 20: Il paraît que madame Dupont ______ contente de ses élèves.
|
A.
soit
|
B.
est
|
C.
serait
|
D.
sera
|
Câu 21: Nous ______ chez nous parce que le magasin était fermé.
|
A.
rentrions
|
B.
étions rentrés
|
C
. sommes rentrés
|
D.
rentrons
|
Câu 22: Elle assure que son mari ______ le plus tôt possible.
|
A.
venait
|
B
.
viendra
|
C.
vienne
|
D.
viendrait
|
Câu 23: À cette époque, vous viviez dans une maison que vous ______ construire.
|
A.
avez fait
|
B.
aurez fait
|
C.
ferez
|
D.
aviez fait
|
Câu 24: Les années que j’______ aux États-Unis m’ont fait réfléchir.
|
A.
ai passées
|
B.
ai passés
|
C.
étais passé
D.
ai passé
|
Câu 25: Les oiseaux entrent souvent dans notre salon ______ la fenêtre.
|
A.
par
|
B.
en
|
C.
dans
|
D.
sur
|
Câu 26: ______ Nathalie s’adresse à un inconnu, elle rougit jusqu’aux oreilles.
|
A.
Chaque fois que
|
B.
Avant que
|
C.
Après que
|
D.
Depuis que
|
Câu 27: Ce garçon est très gentil ______ son air méchant.
|
A.
à
|
B.
de
|
C.
avec
|
D.
malgré
|
Câu 28: Il est connu de toute l’école ______ sa réussite brillante.
|
A.
à cause de
|
B.
malgré
|
C.
en dépit de
|
D.
pour
|
Câu 29: Mes parents travaillent jour et nuit ______ nous puissions aller à l’école.
|
A.
donc
|
B.
pour que
|
C.
bien que
|
D.
pour
|
Câu 30: Elle est très brève : elle m’a ______ raconté son aventure.
|
A.
brusquement
|
B.
bruyamment
|
C.
brillamment
|
D.
brièvement
|
Câu 31: Les orages ont été très violents ; toute la région a été frappée par cette ______.
|
A.
violet
|
B.
violette
|
C.
violeur
|
D.
violence
|
Câu 32: Phosphore est un magazine qui sort tous les mois. Ce ______ est bien aimé des jeunes.
|
A.
mensuel
|
B.
moisson
|
C.
menteur
|
D.
mensonge
|
Câu 33: Son devoir est très riche en idées. C’est cette ______ qui le distingue d’autres élèves dans la classe.
|
A.
ridicule
|
B.
ride
|
C.
richesse
|
D.
rideau
|
Câu 34: C’est un homme prudent. Il réfléchit bien avant d’agir. Une telle ______ est nécessaire pour un homme d’affaire comme lui.
|
A.
prune
|
B.
prudence
|
C.
prudente
|
D.
prudemment
|
Câu 35: Je préfère la vie à la campagne, elle est plus paisible alors que celle en ville est trop
______.
|
A.
bruyante
|
B.
calme
|
C.
triste
|
D.
ennuyeuse
|
Câu 36: “Elle coupe toujours les cheveux en quatre.” Il vaut mieux ______, la vie sera moins stressante.
A. compliquer les choses C. simplifier les choses
B. s’occuper de toute chose D. s’intéresser à toute chose
Câu 37: Elle vient parfois nous voir , alors que son mari nous rend ______ visite.
|
A.
de temps en temps
|
B.
rarement
|
C.
quelquefois
|
D.
toujours
|
Câu 38: L’avantage de cet appareil est le prix bon marché. Cet ______ a beaucoup amélioré la place de cette marque de portable dans le marché.
|
A.
inconvénient
|
B.
atout
|
C.
utilité
|
D.
incident
|
Câu 39: L’équipe de France n’est pas bien placée pour gagner le championnat malgré
______.
A.
l’importance du championnat
B.
sa récente défaite contre l’équipe de l’Italie
C.
son titre de championnat
D.
sa récente victoire contre l’équipe de l’Italie
Câu 40:
Il a des qualités, ______.
A.
parce qu’ils savent les reconnaître
B.
parce qu’ils commettent beaucoup d’erreurs
C.
pourtant il a aussi beaucoup de défauts
D.
en revanche ils sont aimés de tous
Câu 41: La phrase “La tempête a détruit des villages.” correspond à “______.”
A.
Des villages ont été détruits par la tempête
B.
Des villages seront détruits grâce à la tempête
C.
Des villages ont été détruits pendant la tempête
D.
Des villages sont détruits après la tempête
Câu 42:
Le professeur nous demande :
“Vous avez compris mes explications ?”
La phrase
équivalente est : “______.”
A. Le professeur nous demande si nous avions compris ses explications B. Le professeur nous demande pourquoi nous avons compris ses explications C. Le professeur nous demande ce que nous avons compris de ses explications D. Le professeur nous demande si nous avons compris ses explications
Câu 43: – Encore du chocolat ? − ______
A. Oui, j’en ai beaucoup. C. Oui, j’en ai assez.
B. Merci, c’est très bon, mais... D. Oui, ça sent mauvais.
Câu 44: – Va chercher Marie chez son oncle ! – ______.
A.
Marie est maintenant chez son oncle
B.
Marie est notre cousine proche
C.
Mais j’ai beaucoup d’exercices à faire
D.
Je trouve que Marie est très intelligente
Texte 1
Đọ
c bài khoá và ch
ọ
n ph
ươ
ng án
đ
úng (
ứ
ng v
ớ
i A ho
ặ
c B, C, D) cho các câu t
ừ
45
đế
n 50.
Le séisme et le tsunami du 11 mars ont (45) ______ de nombreuses victimes et provoqué un très grave accident nucléaire. Plus de 27 000 personnes sont (46) ______ ou portées disparues. Un mois après la catastrophe, le gouvernement a lancé les travaux de (d’) (47) ______. Des milliers de personnes vivent toujours dans des centres de réfugiés. Beaucoup reviennent sur les lieux du drame pour tenter de (48) ______ ce qui reste de leur maison, de leurs biens.
Les personnes qui vivaient autour de la (49) ______ de Fukushima, ont, quant à elles, été évacuées. Elles ne savent pas si elles pourront un (50) ______ rentrer chez elles.
|
Câu 45:
A.
apporté
|
B.
fait
|
C.
accompagné
|
Les Clés de l’Actualité
|
|
Câu 45:
A.
apporté
|
B.
fait
|
C.
accompagné
|
D.
sauvé
|
|
Câu 46:
A.
vivants
|
B.
survivants
|
C.
mortes
|
D.
survécus
|
|
Câu 47:
A.
reconstruction
|
B.
construction
|
C.
édification
|
D.
destruction
|
|
Câu 48:
A.
récupérer
|
B.
gagner
|
C.
vendre
|
D.
perdre
|
|
Câu 49:
A.
catastrophe
|
B
.
maison
|
C.
ville
|
D.
centrale
|
|
Câu 50:
A.
jour
|
B.
mois
|
C.
an
|
D.
siècle
|
Texte 2
Đọ c bài khoá và ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) cho các câu t ừ 51 đế n 57.
Baisser le prix des fruits et légumes pour réduire l’obésité chez les enfants
Les enfants qui vivent dans des quartiers où les fruits et légumes coûtent cher présentent un indice de masse corporelle (IMC) plus élevé que ceux des quartiers où les fruits et légumes sont meilleur marché. Lorsque le prix des fruits et légumes frais est élevé, les familles à faible et moyen revenus orientent leurs choix vers des aliments moins chers qui sont souvent plus riches en calories et moins bons pour la santé.
Des chercheurs américains le confirment dans une étude publiée dans la revue Pediatrics, dans laquelle ils ont examiné l’association entre les prix de détail des aliments locaux et le poids des enfants. Les résultats de l’étude montrent également un lien entre la hausse du prix des boissons gazeuses et la baisse de l’IMC chez les enfants. Ils révèlent aussi que même dans les quartiers où les prix de la restauration rapide demeurent élevés, les enfants présentent des taux plus élevés d’obésité. Selon les chercheurs, les comptoirs de restauration rapide ont parfois toute la liberté d’augmenter leurs prix lorsque la demande est plus élevée pour leurs produits.
Les chercheurs sont d’avis que les politiques qui réduisent les coûts des aliments sains, par exemple les fruits et légumes frais, peuvent être efficaces pour réduire l’obésité chez les jeunes enfants.
Cette étude a été analysée à partir de données sur le prix des denrées alimentaires du Council for Community and Economic Research, une vaste étude nationale de la petite enfance à 5 ans.
D’après Veille Action, veilleaction.org , 21 février 2014
Câu 51: Ce texte est extrait ______.
A. d’une revue scientifique C. d’une page publicitaire
B.
d’un reportage télévisé
A.
d’un journal en ligne
Câu 52: Il s’agit d’un texte ______.
|
B.
injonctif
|
C.
explicatif
|
D.
narratif
|
A.
informatif
|
Câu 53: « Obésité » signifie ______.
|
A.
surpoids
|
B.
poids lourd
|
C.
sous-alimentation
D.
équilibre alimentaire
|
Câu 54: ______ des fruits et légumes locaux influence l’indice de masse corporelle des enfants.
|
A.
Le choix
|
B.
Le coût
|
C.
La qualité
|
D.
La provenance
|
Câu 55: Les fruits et légumes frais sont ______.
A. meilleurs pour la santé C. nuisibles à la santé
B.
mauvais pour l’IMC
D.
toujours riches en calories
Câu 56: ______, moins l’IMC est élevé.
A.
Moins le prix des boissons gazeuses coûte cher
B.
Plus le prix des boissons gazeuses coûte cher
C.
Plus les boissons sont gazeuses
D.
Moins les boissons sont gazeuses
Câu 57: ______ le prix des aliments sains diminue le taux d’obésité chez les enfants.
|
A.
Baisser
|
B.
Augmenter
|
C.
Multiplier
|
D.
Stabiliser
|
Texte 3
Đọ
c bài khoá và ch
ọ
n ph
ươ
ng án
đ
úng (
ứ
ng v
ớ
i A ho
ặ
c B, C, D) cho các câu t
ừ
58
đế
n 64.
Questio ns
Câu 58: Il s’agit ______.
A.
d’une lettre
B.
d’un extrait d’un roman
C.
d’un article de journal
D.
d’un message publicitaire
Câu 59:
Cédric Cordier ______ dans le même immeuble que Madame Abaza et Monsieur Guilbert.
|
A.
travaille
|
B.
habite
|
C.
étudie
|
D.
rentre
|
Câu 60: Cédric Cordier est ______ de ses locataires.
|
A.
très content
|
B.
très heureux
|
C.
très mécontent
|
D.
aimé
|
Câu 61:
Cédric Cordier a écrit à monsieur Guilbert et madame Abaza ______.
A.
parce qu’ils ont dérangé tout l’immeuble en ayant orgasisé des fêtes
B.
parce qu’ils ont invité des enfants à leur fête
C.
parce que Cédric Cordier a voulu leur faire part de son contentement
D.
parce que Cédric Cordier a voulu les inviter à une fête
Câu 62: Les invités de Naïma et Gaël ______.
A.
ont fait beaucoup de bruit dans l’escalier et dans l’ascenseur
B.
ont laissé des objets dans l’escalier et dans l’ascenseur
C.
ont entreposé leurs vélos dans l’ascenseur
D.
sont rentrés trop tard de la fête
Câu 63:
D’après Cédric Cordier, la relation entre les voisins ______.
A.
est toujours bonne
B.
n’est jamais bonne
C.
était mauvaise avant l’arrivée de Gaël et Naïma
D.
était bonne avant l’arrivée de Gaël et Naïma
Câu 64:
Selon les règles intérieures de l’immeuble, ______.
A.
il est interdit de déposer les objets encombrants dans la cour
B.
il est autorisé de laisser les vélos dans la cour
C.
il n’est pas permis d’inviter les amis
D.
il est recommandé de ne pas inviter les amis
EXPRESSION ÉCRITE
Vous êtes Marc. Vous écrivez une lettre de 80 mots environ à votre correspondant(e) français(e) pour lui annoncer vos projets de vacances. (Par exemple : l’endroit où vous allez ; les personnes avec qui vous serez ; ce que vous espérez faire. Pensez à lui/elle et demandez-lui quels sont ses projets.)
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
------------------- H ế t ----------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
Đ
ÁP ÁN-THANG
Đ
I
Ể
M
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A - K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn: TI
Ế
NG PHÁP
PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M (8 đ i ể m)
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
|
1
|
B
|
23
|
D
|
45
|
B
|
|
2
|
C
|
24
|
A
|
46
|
C
|
|
3
|
B
|
25
|
A
|
47
|
A
|
|
4
|
C
|
26
|
A
|
48
|
A
|
|
5
|
D
|
27
|
D
|
49
|
D
|
|
6
|
A
|
28
|
D
|
50
|
A
|
|
7
|
A
|
29
|
B
|
51
|
D
|
|
8
|
B
|
30
|
D
|
52
|
D
|
|
9
|
B
|
31
|
D
|
53
|
A
|
|
10
|
A
|
32
|
A
|
54
|
B
|
|
11
|
C
|
33
|
C
|
55
|
A
|
|
12
|
A
|
34
|
B
|
56
|
B
|
|
13
|
B
|
35
|
A
|
57
|
A
|
|
14
|
A
|
36
|
C
|
58
|
A
|
|
15
|
B
|
37
|
D
|
59
|
B
|
|
16
|
B
|
38
|
B
|
60
|
C
|
|
17
|
A
|
39
|
D
|
61
|
A
|
|
18
|
D
|
40
|
C
|
62
|
A
|
|
19
|
C
|
41
|
A
|
63
|
D
|
|
20
|
A
|
42
|
D
|
64
|
A
|
|
21
|
C
|
43
|
B
|
||
|
22
|
B
|
44
|
C
|
PH Ầ N VI Ế T (2 đ i ể m)
|
Tiêu chí
|
Mô t
ả
chi ti
ế
t các tiêu chí
|
Đ
i
ể
m
|
|
N
ộ
i dung
|
-Viết đúng chủđề
|
0,5
|
|
N
ộ
i dung
|
- Viết logic, hợp lí
|
0,5
|
|
Ngôn ng
ữ
|
- Viết đúng cấu trúc ngữ pháp
|
0,25
|
|
Ngôn ng
ữ
|
- Sử dụng từ vựng phù hợp, phong phú
|
0,25
|
|
Trình bày
|
- Viết đủ số từ theo quy định
|
0,25
|
|
Trình bày
|
- Mạch lạc, rõ ràng, có ý sáng tạo
|
0,25
|
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
2,00
|
------------------- H ế t ----------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn:
TI
Ế
NG TRUNG QU
Ố
C
Th
ờ
i gian làm bài: 90 phút.
I. PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M (8 đ i ể m) Ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) đ i ề n vào ch ỗ tr ố ng trong các câu sau: Câu 1: Phiên âm đúng của từ凉爽 là: liángsh______.
A.
uăn
|
B.
ŭn
|
C.
ăng
|
D
. uăng
|
I. Câu 2: Phiên âm đúng của từ异性 là: ______.
A
. yìxìng
|
B.
géxìng
|
C.
yīxìng
|
D.
dăoxìng
|
I. Câu 3: Phiên âm đúng của từ冷藏 là: lěng______áng .
A
. c
|
B.
z
|
C.
ch
|
D.
zh
|
I. Câu 4: 这次_______的成功,全凭大家的努力。
A
.竞赛
|
B.
经赛
|
C.
竞塞
|
D.
竟赛
|
I. Câu 5: 现在的年轻人不努力工作,全都_______父母的。
A.
衣赖
|
B
.依赖
|
C.
依来
|
D.
依惰
|
I. Câu 6: 今天的报纸上报道了两_______惊人的消息。
A
.则
|
B.
篇
|
C.
页
|
D.
张
|
I. Câu 7: 他 --------- 镜子里的我笑了笑,然后推门走了出去。
A.
对于
|
B.
往
|
C.
朝
|
D.
在
|
I. Câu 8: 回去以后,你_______小梅的建议,明天给我个答复。
A.
考虑一考虑
|
B.
考虑了
|
C.
考虑了考虑
D
.考虑考虑
|
I. Câu 9: 我们单位要说业务能力强,还得数小王,______是名牌大学毕业生啊!
A.
终于
|
B
.到底
|
C.
最后
|
D.
始终
|
I. Câu 10: 今天我吃了三服药,药的作用已经显示_______了。
A.
起来
|
B.
过来
|
C
.出来
|
D.
上来
|
I. Câu 11: 明天我去上海,你如果也想去_______,我可以带你一起去。
A.
吗
|
B.
唉
|
C
.呢
|
D.
吧
|
I. Câu 12: 中学阶段基础_______得牢固,将来就会在学习和工作上有很好的发展。
A
.打
|
B.
考
|
C.
做
|
D.
写
|
I. Câu 13: 这期间,这支球队_______参加了 6 场比赛,总共踢进去 9 个球。
A.
反复
|
B
.先后
|
C.
反正
|
D.
始终
|
I. Câu 14: _______改革开放,中国人的小康日子_______能早日到来。
A. 因为……就…… C. 不管……都……
B. 即使……也…… D .只有……才……
Câu 15: 比赛_______发生了一些意外情况。
|
A.
上
|
B.
里
|
C
.中
|
D.
下
|
Câu 16: 不管讲什么话都该_______对象为中心。
|
A.
以
|
B.
把
|
C.
由
|
D.
就
|
Câu 17: 哦,我怎么把日子过成这样了?怎么老了_______不如人了呢!
|
A.
但却
|
B
.反倒
|
C.
反之
|
D.
然而
|
Câu 18: 这样重要的事,他_____________。
A .怎么会不跟我们谈 C. 怎么跟我们不会谈
B. 不会跟我们怎么谈 D. 怎么会跟我们不谈
Câu 19: 这么大的雨,快回去吧,别着了_______。
|
A.
急
|
B
.凉
|
C.
火
|
D.
迷
|
Câu 20: 这孩子脾气不好,要是一不_______,无论谁跟他说话,他都不理。
|
A.
心愿
|
B
.称心
|
C.
心意
|
D.
心情
|
Câu 21: 你太客气了,_______弄得大家很拘束。
|
A
.反而
|
B.
偏偏
|
C.
并且
|
D.
反正
|
Câu 22: 他已下定了决心, _____ 把这件事情搞个水落石出决_____罢休!
A.没有……不…… B. 不……没有……
C .不……不…… D. 没……没……
Câu 23: 他从昏迷中醒来,只记得曾经在一棵多刺的灌木上擦伤了脚。______的事情他现在就记不起来了。
|
A.
其中
|
B.
余剩
|
C
.其余
|
D.
多余
|
Câu 24: 一摸她的手,_______的,把我吓坏了。
|
A.
冰凉凉
|
B.
冰冰凉凉
|
C
.冰凉冰凉
|
D.
冰凉
|
Câu 25: 我多么希望_______放假,到西双版纳去旅行呀!
|
A.
赶忙
|
B.
连忙
|
C
.赶紧
|
D.
急忙
|
Câu 26: ------- 妈妈不让你去,-------- 天这么黑,一个人走山路太危险。
A .固然……但是…… C .既然……只好……
B
.不是……而是……
D
.没有……就没有……
Câu 27: 夏天,有时候____________________________。
A. 开着电扇觉得热还睡觉
B. 睡觉觉得热还开着电扇
C. 还觉得热睡觉开着电扇
D .开着电扇睡觉还觉得热
Câu 28: 大家从来都没有见过这么大的动物,都十分好奇地想知道它_______有多重。
|
A.
毕竟
|
B
.究竟
|
C.
终于
|
D.
在于
|
Câu 29: 这里不要摆放太多的家具,_______破坏整体环境的和谐。
|
A.
以便
|
B
.以免
|
C.
不免
|
D.
未免
|
Câu 30: 小玲的父母_______不赞成她这门婚事。
|
A.
常常
|
B
.始终
|
C.
一向
|
D.
再也
|
Câu 31: 现在的社会可以说是飞速发展,一天就一个变化,_______几年呢?
|
A.
难道
|
B.
竟然
|
C
.何况
|
D.
甚至
|
Ch
ọ
n ph
ươ
ng án
đ
úng (
ứ
ng v
ớ
i A ho
ặ
c B, C, D) gi
ả
i thích cho t
ừ
/c
ụ
m t
ừ
g
ạ
ch chân trong
các câu sau:
不要紧,休息几天就好了。
|
A.
不重要
|
B.
不轻松
|
C.
很厉害
|
D
.不严重
|
Câu 33: 这种疾病非常危险,必须立即采取措施
|
A
.办法
|
B
.计划
|
C.
控制
|
D.
方案
|
Câu 34: 这次考试总算能勉强
|
A.
强迫
|
B.
足够
|
C.
不够
|
D
.凑合
|
Câu 35: 国庆前夕,北京市园林局准备在天安门广场摆放成千上万盆鲜花,届时
门一定会呈现出一派节日景象。
|
A.
第二天
|
B.
有时候
|
C
.到时候
|
D.
任何时候
|
Câu 36: 这件事最后如何收尾,我们将拭目以待
A .问 B. 等待 C. 了解 D .看
一向不关心,但昨天却陪男朋友看了一下午。
|
A.
从此
|
B
.从来
|
C.
一般
D.
一点儿
|
Câu 38: 那些和古代有关的专业都要求学生有扎实
|
A.
实际
|
B.
广泛
|
C
.牢固
|
D.
薄弱
|
Câu 39: 在这样的形势下,文学的繁荣
|
A.
热闹
|
B.
衰退
|
C.
恢复
|
D
.兴旺
|
Câu 40: 他的宿舍真整洁,哪儿哪儿
A .所有的地方 B .哪儿 C. 什么地方 D .哪里
Câu 41: 画画没问题,写字我可是二把刀
|
A
.两把刀子
|
B
.不精通
|
C.
不精确
|
D.
很精通
|
Câu 42: 夏天去武汉旅游简直是活受罪
|
A.活着很苦
|
B.活动很困难
|
C
.无法忍受
D
.很不舒服
|
Câu 43: 去年中国的自行车生产比前年增长了二成
|
A
.20%
|
B.
200%
C.
120%
|
D.
2%
|
渐渐明白了别人对他的态度。
|
A
.悄悄
|
B
.慢慢儿
|
C
.很快
|
D.
偷偷儿
|
Ch
ọ
n v
ị
trí
đ
úng (
ứ
ng v
ớ
i A ho
ặ
c B, C, D ) cho t
ừ
/ c
ụ
m t
ừ
trong ngo
ặ
c:
Câu 45:
A
我
B
不是反对他们的婚事,
C
只是觉得他们应该
D
再多了解对方。
(倒)
Câu 46: 那个人指 A 自己的鼻子说 B ,你看 C ,我像 D 是这样的人吗?(着)
Câu 47: A 丝巾啊,裙子啊,帽子啊 B ,她抱了 C 一大堆 D 出来让我挑。 (什么)
Câu 48: A 预防 B 病的办法只有一条,就是不 C 吃这类能引起 D 过敏的食物。 (该)
Câu 49: A 这是我 B 感到 C 自己没在她面前 D 出丑。 (头一次)
Ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) đ i ề n vào ch ỗ tr ố ng trong đ o ạ n v ă n sau: (50)______社会竞争的日益激烈,都市白领的自我心理压力也日趋严重,如果处理不当,将(51)______一系列社会与家庭问题,严重者,甚至走向极端。都市人心理问题已成为当前社会所面临的一个新课题。如何进行(52)______心理调节,是目前不少都市人都渴望了解的“新知识”。昨日,记者专程采访了心理咨询师李淑茜,她对“重压之下”的都市人如何进行心理自我解放提出了(53)______。
谈到都市白领的心理压力问题,心理咨询师李淑茜认为当今都市人的心理压力很多:一方面,他们是企业的精英,企业的责任与自身对自我的要求都非常高,激烈的竞争往往使他们身心(54)______,体力与心力都严重超支,另一方面,这些人都是家里的“顶梁柱”,是主要的收入来源,家人与亲朋对其期待值也非常(55)______,其自我认知一般都很优越。长期处在这样的环境下,不少都市白领对突如其来的意外挫折缺乏(56)______的“心理准备”,一旦发生“巨变”,往往导致心理失衡。
如何判断自我心理失衡呢?心理咨询师指出,心理失衡(57)______有很多征兆,其最明显的表现为:情绪焦虑、不安、紧张、担忧、抑郁、变化无常。(58)______长时间的心理压力会造成情绪低落,注意力不集中、失眠等,如果有人发现自己有类似的行为,则表示自己心理存在某方面的问题,要(59)______进行调整,找心理医生进行治疗。
( 选自《 HSK 单元训练集》,周婉梅,北京语言大学出版社出版, 2007 年 )
|
Câu 50:
A
. 随着
|
B.
跟着
|
C
. 跟随
|
D
. 随从
|
|
Câu 51:
A.
引着
|
B.
引来
|
C
. 引发
|
D
. 吸引
|
|
Câu 52:
A.
自己
|
B
. 亲自
|
C
. 自身
|
D
. 自我
|
|
Câu 53:
A.
批评
|
B
. 建议
|
C
. 措施
|
D
. 想法
|
|
Câu 54:
A.
兴奋
|
B
.劳累
|
C
.吃力
|
D
.疲劳
|
|
Câu 55:
A.
高
|
B
. 多
|
C
. 严
|
D
. 紧
|
|
Câu 56:
A
. 巨大
|
B
. 足够
|
C
. 丰富
|
D
. 很多
|
|
Câu 57:
A
. 上
|
B
. 前
|
C
. 中
|
D
. 后
|
|
Câu 58:
A
. 从
|
B
. 却
|
C
. 而
|
D
. 则
|
|
Câu 59:
A
. 及时
|
B
. 连忙
|
C
. 最早
|
D
. 然后
|
Đọ
c
đ
o
ạ
n v
ă
n d
ướ
i
đ
ây và ch
ọ
n ph
ươ
ng án
đ
úng (
ứ
ng v
ớ
i A ho
ặ
c B, C, D) :
当我们遭遇危机时,很难不把沮丧、烦恼情绪带入工作中;那时,你很希望别人能体谅你、同情你,甚至分担你的郁闷。结果,你会发现大多数人对你的遭遇似乎无动于衷,也没有太多的人愿意花时间聆听你的不幸,你感觉非常气恼。“这些人连一点儿同情心都没有。”大多数人在情绪处于低潮的时候,总是希望别人能给予关怀,伸出援手。不错,“同情”是一种易于让人感觉的情绪,然而,难就难在同情之间的“同情”分寸究竟该如何掌握?
即使是朝夕相处的同时,也应该尊重别人的隐私。有时候别人过渡的关心反而会帮了倒忙。因为,一个人在承受痛苦时,通常可能需要的是疗伤的空间,“让我静一静好吗?”在这个时候,没有比别人在他们耳边唠唠叨叨地更叫人心烦了。
人际专家分析,一般遇到不顺心时,很容易对别人产生不当的期待。譬如你觉得你的工作伙伴“应该”配合你,你的上司“应该”照顾你,你的部下“应该”无条件支持你等等。结果,当周围的人无法对你提供任何帮助时,这些期待反而会变成对别人无形的压力。
记住,即使身陷苦海,你也应学会控制危机,找出策略,尽快帮助自己恢复到正常状态。
( 陈田顺《 HSK 中国汉语水平考试模拟试题集》,初、中等,北京语言大学出版社, 2003 年 )
Câu 60: 大多数人情绪处于低潮时总是希望别人:
|
A
. 别看自己
|
B
. 关怀自己
|
C
. 多打电话
|
D
. 请自己吃饭
|
Câu 61: 专家认为,人在不顺心时会产生:
|
A.
自杀的念头
|
B.
抽烟的要求
|
C
. 不正当的期待
D
. 买东西的欲望
|
Câu 62: 文章认为,过分关心别人会:
|
A
. 耽误时间
|
B
. 影响工作
|
C
. 使人心烦
|
D
. 产生疾病
|
Câu 63: 本文作者告诉人们:
A . 工作要有认真的态度 C . 如何对待婚姻与爱情
B
. 摆脱经济危机的方法
D
. 不要把沮丧、烦恼情绪带到工作中去
Câu 64: 专家指出,当自己的期待无法实现时,会给别人:
|
A
. 造成压力
|
B
. 带来机会
|
C
. 制造笑话
|
D
. 一些帮助
|
II. PH Ầ N VI Ế T (2 đ i ể m) S ắ p x ế p các t ừđ ã cho thành câu hoàn ch ỉ nh: Câu 65: 我们消费者同一样质量关心产品的问题。
.......................................................................................................................................... Câu 66: 我都很一直羡慕会好那些外语的几种人。
.......................................................................................................................................... Câu 67: 今年全国普遍气温各地的冬天偏高。
..........................................................................................................................................
Câu 68: 现在一般都的年轻人艰苦没有生活的经历过。.......................................................................................................................................... Câu 69: 手机成为已经人们使用的通信普通工具了。
..........................................................................................................................................
Vi ế t m ộ t đ o ạ n v ă n v ớ i ch ủđề《旅途见闻》
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
II. B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O Đ ÁP ÁN-THANG Đ I Ể M
ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015
Môn: TI Ế NG TRUNG QU Ố C
PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
1
|
D
|
23
|
C
|
45
|
B
|
2
|
A
|
24
|
C
|
46
|
A
|
3
|
A
|
25
|
C
|
47
|
A
|
4
|
A
|
26
|
B
|
48
|
B
|
5
|
B
|
27
|
D
|
49
|
B
|
6
|
A
|
28
|
B
|
50
|
A
|
7
|
C
|
29
|
B
|
51
|
C
|
8
|
D
|
30
|
B
|
52
|
D
|
9
|
B
|
31
|
C
|
53
|
B
|
10
|
C
|
32
|
D
|
54
|
D
|
11
|
C
|
33
|
A
|
55
|
A
|
12
|
A
|
34
|
D
|
56
|
B
|
13
|
B
|
35
|
C
|
57
|
B
|
14
|
D
|
36
|
D
|
58
|
C
|
15
|
C
|
37
|
B
|
59
|
A
|
16
|
A
|
38
|
C
|
60
|
B
|
17
|
B
|
39
|
D
|
61
|
C
|
18
|
A
|
40
|
A
|
62
|
C
|
19
|
B
|
41
|
B
|
63
|
D
|
20
|
B
|
42
|
C
|
64
|
A
|
21
|
A
|
43
|
A
| ||
22
|
C
|
44
|
B
|
II. PH Ầ N VI Ế T (2 đ i ể m)
* Sắp xếp các từđã cho thành câu hoàn chỉnh: 0.2 điểm x 5 câu = 1 điểm)
Câu 65:我们同消费者一样关心产品质量的问题。
Câu 66:我一直都很羡慕那些会好几种外语的人。
Câu 67:今年冬天全国各地的气温普遍偏高。
Câu 68:现在的年轻人一般都没有经历过艰苦的生活。Câu 69:手机已经成为人们使用的普通通信工具了。
* Viết một đoạn văn với chủđề《旅途见闻》(từ 120 đến 150 chữ)
Tiêu chí
|
Mô t
ả
chi ti
ế
t
|
Đ
i
ể
m
|
N
ộ
i dung
|
-Viết đúng chủđề
|
0.2
|
N
ộ
i dung
|
- Viết logic, hợp lí
|
0.2
|
Ngôn ng
ữ
|
- Viết đúng cấu trúc ngữ pháp
|
0.2
|
Ngôn ng
ữ
|
- Sử dụng từ vựng phù hợp và phong phú
|
0.1
|
Trình bày
|
- Viết đủ số chữ theo quy định.
|
0.1
|
Trình bày
|
- Mạch lạc, rõ ràng, có ý sáng tạo
|
0.2
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
1.0
|
II. ------------------- H ế t ----------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: TI Ế NG ĐỨ C Th ờ i gian làm bài: 90 phút.
I. PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M (8 đ i ể m)
Ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) cho các câu sau đ ây. Câu 1: _____ Bauer braucht einen Traktor, um seine Felder zu bestellen.
A.
Eine
|
B.
Das
|
C.
Der
|
D.
Einer
|
I. Câu 2: Darf ich Ihnen eine Tasse Tee anbieten? – Nein, danke, um _____ Uhrzeit trinke ich keinen Tee.
A.
der
|
B.
eine
|
C.
diese
|
D.
welche
|
I. Câu 3: Jeden Tag auf _____Weg zur Schule treffe ich im Zug einen sehr gut aussehenden Jungen. Er schaut mich immer an, aber er sagt nie etwas zu mir.
A.
einen
|
B.
einem
|
C.
dem
|
D.
der
|
I. Câu 4: Frau Rautmann ist doch wirklich super! Sie hilft _____ Studenten und ist immer so freundlich.
A.
welchen
|
B.
jeden
|
C.
allen
|
D.
einen
|
I. Câu 5: Kannst du bitte an _____ Sprachschulen in Berlin nach den Preisen und Kursdaten fragen? – Ja, das mache ich gleich.
A.
einer
|
B.
vieler
|
C.
einigen
|
D.
jeden
|
I. Câu 6: Suchst du _____ Füller? Hier ist er.
A.
deins
|
B.
dein
|
C.
deinen
|
D.
deine
|
I. Câu 7: Sie wohnt in einem kleinen Häuschen am Rande _____ Waldes.
A.
der
|
B.
dem
|
C.
des
|
D.
den
|
I. Câu 8: Wenn Sie noch Fragen haben, wenden Sie sich bitte _____ meinen Assistenten.
A.
ab
|
B.
unten
|
C.
an
|
D.
vorne
|
I. Câu 9: Diese Prüfung besteht _____ zwei Teilen: Grammatik und schriftlicher Ausdruck.
A.
bis
|
B.
seitdem
|
C.
aus
|
D.
während
|
I. Câu 10: Er war zwar sehr streng, aber trotzdem halte ich ihn _____ einen guten Chef.
A.
bevor
|
B.
gegen
|
C.
für
|
D.
nachdem
|
I. Câu 11: Wir warten noch _____ Onkel Max. – Was, du hast auch Onkel Max zum Geburtstagsessen eingeladen?
A.
an
|
B.
bei
|
C.
auf
|
D.
mit
|
I. Câu 12: Wo wollt ihr denn spielen? – Unten _____ der Straße.
A.
über
|
B.
in
|
C.
auf
|
D.
vor
|
I. Câu 13: Eigentlich wollte ich schon früh aufbrechen, aber dann bin ich doch noch bis zum Abend _____ meiner Schwester geblieben.
A.
in
|
B.
für
|
C.
bei
|
D.
nach
|
I. Câu 14: Die Katze springt _____ das Fenster.
A.
um
|
B.
für
|
C.
durch
|
D.
bis
|
I. Câu 15: _____ du immer mit dem Bus? – Normalerweise ja, aber heute bin ich mit dem Auto gefahren.
A.
Fahrst
|
B.
Fahrt
|
C.
Fährst
|
D.
Fährt
|
I. Câu 16: Müssen wir jetzt noch abwaschen? – Nein, die Teller _____ bereits gespült.
A.
werden
|
B.
ist
|
C.
sind
|
D.
wird
|
I. Câu 17: Die Autorin hat den Vertrag _____.
A.
unterschrieb
|
B.
unterschreiben
|
C.
unterschrieben
|
D.
unterschreibt
|
I. Câu 18: Ich komme erst um 4 Uhr, weil ich vorher noch etwas _____.
A.
erledigen müssen
|
B.
erledigen zu müssen
C.
erledigen muss
|
D.
erledigt müssen
|
I. Câu 19: Es war an einem schönen Sonntagmorgen im Herbst. Frau Igel _____ gerade ihre Kinder und _____ sie _____.
A. wäscht ... zieht ... an B. wascht ... zieht an C. wusch ... zog ... an D. waschte ... ziehte ... an Câu 20: Ich bin heute sehr müde, weil ich letzte Nacht zu wenig _____.
|
A.
schlafe
|
B.
geschlafen bin
|
C.
geschlafen habe
|
D.
schlafen
|
Câu 21: Meine Damen und Herren, bitte _____ Sie alle elektronischen Geräte aus. Das Flugzeug startet in
wenigen Minuten.
|
A.
schaltete
|
B.
geschaltet
|
C.
schalten
|
D.
schaltet
|
Câu 22: Ist das deine Hose? – Nein, das ist die Hose meiner _____ Schwester.
|
A.
jünger
|
B.
jüngere
|
C.
jüngeren
|
D.
jüngerer
|
Câu 23: Die heutigen Autos sind _____ als die alten.
|
A.
sicher
|
B.
mehr sicher
|
C.
sicherer
|
D.
genauso sicher
|
Câu 24: Ein tief _____ Kind sollte man nicht wecken.
|
A.
spielendes
|
B.
weinendes
|
C.
schlafendes
|
D.
lachendes
D.
leichte
|
|
Câu 25:
Suche aktive und interessierte Männer für _____ Ausflüge.
|
Câu 25:
Suche aktive und interessierte Männer für _____ Ausflüge.
|
Câu 25:
Suche aktive und interessierte Männer für _____ Ausflüge.
|
D.
lachendes
D.
leichte
|
|
A.
einzelne
|
B.
schwere
|
C.
gemeinsame
|
D.
lachendes
D.
leichte
|
Câu 26: Welche Hose gefällt Ihnen besser, die _____ oder die _____ ?
A. schwarzer ... blauer B. schwarzen ... blauen C. schwarze ... blaue D. schwarzes ... blaues Câu 27: Der Rhein ist einer der _____ Flüsse.
|
A.
verkehrsreichste
|
B.
verkehrsreichen
|
C.
verkehrsreichsten
|
D.
verkehrsreicheren
|
Câu 28: Was ist? Hast du _____ denn nicht über das Geschenk gefreut?
|
A.
dein
|
B.
dir
|
C.
dich
|
D.
du
|
Câu 29: Ich danke _____ für Ihre Hilfe. Alleine wäre ich noch nicht fertig.
|
A.
Sie
|
B.
sich
|
C.
Ihnen
|
D.
Ihr
|
Câu 30: Die Frau, in _____ ich mich im Urlaub so verliebt habe, hat mich gestern angerufen.
|
A.
den
|
B.
der
|
C.
die
|
D.
deren
|
Câu 31: Das Essen ist fertig. Kinder, wascht _____die Hände!
|
A.
ihr
|
B.
---
|
C.
euch
|
D.
euer
|
Câu 32: Wir brauchen Gemüse. Kaufst du _____?
|
A.
welche
|
B.
diese
|
C.
welches
|
D.
eines
|
Câu 33: Bei einem Fußballspiel: Das erste Tor fiel überraschend, _____ es niemand erwartete.
|
A.
weil
|
B.
wenn
|
C.
als
|
D.
obwohl
|
Câu 34: Ich habe dich nicht gefragt, _____ deinen Freund.
|
A.
und
|
B.
aber
|
C.
sondern
|
D.
auch
|
Câu 35: Weißt du, _____ die Zugfahrt von Barcelona nach Madrid dauert?
|
A.
ab wann
|
B.
wann
|
C.
wie lange
|
D.
seit wann
|
Câu 36: _____ du in der Stadt bist, erkundige dich doch bitte mal, wie teuer gute Fahrräder sind.
|
A.
Nachdem
|
B.
Als
|
C.
Wenn
|
D.
Bevor
|
Câu 37: Wann gehst du denn _____ zum Zahnarzt? – Morgen früh.
|
A.
aber
|
B.
ja
|
C.
endlich
|
D.
doch
|
Câu 38: Wo ist _____ mein Geldbeutel? – Ich weiß es nicht, aber vorhin lag er _____ hier auf dem Tisch.
|
A.
noch ... doch
|
B.
ja ... denn
|
C.
denn ... doch
|
D.
mal ... ja
|
Câu 39: Waren deine Freunde in London? – _____.
A. Sie sind aber schon weg B. Ja, aber Hanoi gefällt ihnen nicht C. Ja, zuerst dort. Aber dann sind sie noch eine Woche nach Schottland gefahren D. Nein, das ist doch gut Câu 40: _____? – Sehr leicht.
A. Was ist das für ein Spiel C. Wie war denn die Prüfung
B. Willst du mich heiraten D. Wie ist seine Meinung
Câu 41: Die kleine Monika hat bald Geburtstag. Ich möchte ihr einen _____ schenken.
|
A.
Puppeswagen
|
B.
Puppewagen
|
C.
Puppenwagen
|
D.
Puppwagen
|
Câu 42: Ich rate dir, die _____ heute zu besorgen. Morgen gibt es bestimmt keine mehr.
|
A.
Eintrittekarten
|
B.
Eintrittkarten
|
C.
Eintrittskarten
|
D.
Eintrittenkarten
|
Câu 43: Ich bin nicht zur Prüfung gekommen, weil ich den _____ vergessen habe.
|
A.
Prüfungtermin
|
B.
Prüftermin
|
C.
Prüfungstermin
|
D.
Prüfetermin
|
Câu 44: Könntest du mir _____ ? – Ja, gerne.
|
A.
Gefallen tun
|
B.
tun
|
C.
einen Gefallen tun
|
D.
tun einen Gefallen
|
Câu 45: Bitte seid _____, ich lese den Text nur einmal vor.
|
A.
vorsichtig
|
B.
deutlich
|
C.
aufmerksam
|
D.
gefährlich
|
Câu 46: Du sollst ihren Vorschlag nicht so schnell _____. Denke erst gut darüber nach.
|
A.
behaupten
|
B.
beraten
|
C.
ablehnen
|
D.
entwickeln
|
Câu 47: Das Synonym von „Postbote“ ist _____.
|
A.
Briefmarke
|
B.
Brieffreund
|
C.
Briefträger
|
D.
Briefsammler
|
Câu 48: Das Hotel ist sehr schlecht. Hast du kein _____ gefunden?
|
A.
teureres
|
B.
schmutzigeres
|
C.
besseres
|
D.
günstigeres
|
|
Câu 49:
Das Synonym von „Lift“ ist _____.
|
Câu 49:
Das Synonym von „Lift“ ist _____.
|
C.
Aufzug
|
D.
Auszug
|
|
A.
Umzug
|
B.
Nachtzug
|
C.
Aufzug
|
D.
Auszug
|
Đọ c đ o ạ n v ă n sau và ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) để tr ả l ờ i các câu h ỏ i t ừ 50 đế n 54.
Ab in den Urlaub
Keine andere Nation fährt so gern in Urlaub wie die Deutschen. Und ihr Lieblingsreiseland ist Deutschland. Jeder zweite deutsche Urlauber macht Ferien in Deutschland – genau: 54 Prozent. Die meisten fahren nach Bayern oder an die Ostsee. Aber auch die Nordsee, der Schwarzwald und der Bodensee sind als Ziele sehr beliebt. Warum Deutschland? Die Reise ist nicht so weit. Und es gibt alles, was man braucht: Strand, Meer, Berge und Seen, viel Kultur und gutes Essen. Und das Ausland? Spanien ist hier schon seit langem das Ziel Nummer 1. Auf Platz zwei steht Italien. Seit ein paar Jahren sind aber auch Urlaubsorte in Ungarn, Tschechien und Polen für die Deutschen attraktiv.
Auch Österreich ist ein beliebtes Reiseziel. In den 1970er Jahren sind viele Deutsche gern im Sommer drei Wochen in den Urlaub gefahren. Heute dauert der große Urlaub nicht mehr so lange. Im Durchschnitt sind es nicht mehr als zwei Wochen. 60 Prozent der Deutschen entscheiden sich für einen Individualurlaub. Ca. 35 Prozent machen Pauschalreisen. Wellness-Urlaub liegt mit fast 18 Prozent auf Platz 3. Und das ist auch der Trend: Er geht zum „Medical-Wellness-Urlaub“ – mit Thalasso-Therapien, Ayurveda-Kuren oder FitnessTrainings. Der klassische Strand- und
Skitourismus ist out. ...
(Quelle: vgl. https://www.deutsch-portal.com/media/de) Câu 50: Wo macht mehr als die Hälfte der Deutschen am liebsten Urlaub?
A. An der Ostsee.
B. In anderen asiatischen Ländern.
C. In ihrem Heimatland.
D. In Italien.
Câu 51: Welches Land in Europa ist für Deutsche das beliebteste Reiseland?
A. Bayern.
B. Österreich.
C. Spanien.
D. Schwarzwald.
Câu 52: Was hat Deutschland den Touristen zu bieten?
A. Vielfalt der Kultur und guten Service.
B. Kultur, Essen und Seen.
C. Vielfalt der Landschaften, Kultur und Essen.
D. Gutes Essen und Seen.
Câu 53: Welche neuen Reiseziele sind seit einigen Jahren beliebt?
A. AlleLänder in Asien.
B. Drei Länder in Westeuropa.
C. Einige Länder in Osteuropa.
D. Zwei Länder am Mittelmeer.
Câu 54: Wie lange dauert heutzutage der Urlaub im Durchschnitt?
A. Drei Wochen.
B. Über 2 Wochen.
C. Weniger als 14 Tage.
D. Fast drei Wochen.
Đọ c đ o ạ n v ă n sau và ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) để hoàn thành các câu t ừ 55 đế n 59.
Sprachen in Gefahr
Alle zwei Wochen stirbt nach Schätzungen der UNESCO irgendwo auf der Welt eine Sprache aus. Die Gründe dafür sind sehr vielfältig.
Weltweit ist von den heute 6 000 gesprochenen Sprachen die Häfte vom Aussterben bedroht. Dies
teilte die deutsche UNESCO-Kommission anlässlich des Internationalen Tages der Muttersprache
mit. Mit dem Verschwinden einer Sprache gehen auch Gedichte, Legenden und Sprichwörter verloren. Die Gründe für das Aussterben sind laut UNESCO Kriege, Vertreibung, Migration und
Vermischung der Sprachen.
Manchmal verschwindet eine Sprache auch, wenn der letzte Sprecher gestorben ist. Zum Beispiel die Sprache Bo, die auf einer indischen Insel gesprochen wurde: Der Tod der 85-jährigen Boa Sr
bedeutete auch das Ende dieser Sprache. Im „Atlas der bedrohten Sprachen“ listet die UNESCO rund
2 500 Sprachen nach Name, Bedrohungsgrad und Region auf. Sie will besonders auf die Sprachen
aufmerksam machen, die von nur noch weniger als 10 000 Menschen genutzt werden.
(Quelle: Deutsche Welle, Top Thema mit Vokabeln, am 20.6.2010) Câu 55: Das Aussterben von Sprachen hat zur Folge, dass _____.
A.
sich Sprachen immer weniger vermischen
B.
die Menschen sich besser verständigen können
C.
auch die Kultur von Volksgruppen verschwindet
D.
sie sich vermehren
Câu 56:
Besonders bedroht sind Sprachen, die _____.
A.
keine Gedichte, Sprichwörter oder Legenden besitzen
B.
auf Inseln gesprochen werden
C.
von weniger als 10 000 Menschen gesprochen werden
D.
von vielen Menschen gesprochen wurden
Câu 57:
Boa Sr ist gestorben, als er _____ Jahre alt war.
A.
sechszig
B.
achtundfünfzig
C.
fünfundachtzig
D.
einhundert
Câu 58:
Die Sprache Bo verschwindet, weil _____.
A.
der Krieg dazwischen passiert ist
B.
niemand diese Sprache mag
C.
der letzte Sprecher gestorben ist
D.
das eine sehr schwierige Sprache ist
Câu 59:
Der „Atlas der bedrohten Sprachen“ gibt vor allem Informationen darüber, _____.
A.
was die UNESCO gegen das Aussterben von Sprachen unternimmt
B.
warum Sprachen aussterben
C.
wie stark die Sprachen vom Aussterben bedroht sind
D.
wann Sprachen in die Schule eingeführt werden
Đọ c đ o ạ n v ă n sau và ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) đểđ i ề n vào ch ỗ tr ố ng t ừ 60 đế n 64.
Die Märchen der Brüder Grimm
Sie heißen „Schneewittchen“ oder „Der Froschkönig“. Sie erzählen von Wundern, dem Recht auf
Glück und vom Sieg des Guten. Die Grimmschen Märchen bringen Kinderaugen zum Leuchten und
haben Fans in aller Welt.
Die Märchensammlung der Brüder Grimm (60) _____ zu den bekanntesten und meistverkauften Werken in deutscher Sprache. Viele Figuren wie „Schneewittchen“, „Der Froschkönig“, „Rotkäppchen“
oder „Hänsel und Gretel“ sind weltberühmt. Die Märchen wurden in mehr als 160 Sprachen übersetzt
und werden immer wieder neu erzählt – als Comic, Bilderbuch, Kino- oder Zeichentrickfilm, im Videoclip, auf Hörbüchern oder der Theaterbühne.
Am 20. Dezember 1812 veröffentlichten die Brüder Jacob und Wilhelm Grimm in Berlin den ersten (61) _____ ihrer „Kinder- und Hausmärchen“. Diese erste Auflage bestand nur aus 900 Exemplaren. Das Ziel der Brüder war es, die bis dahin (62) _____ nur mündlich erzählten Märchen in Buchform zu sammeln.
Die Texte der ersten Ausgabe ließen sich nur schwer vorlesen und waren für Kinder daher wenig geeignet. Die Märchen wurden (63) _____ nach gründlicher Umarbeitung zum Erfolg. So lautet der typische Anfang eines Märchens „Es war einmal ...“ und am Schluss steht oft der Satz „Und wenn sie nicht gestorben sind, dann leben sie noch heute“. Mit hinzugefügten Illustrationen fanden die Märchen dann ab 1830 ein immer größeres Publikum. Innerhalb weniger Jahrzehnte hatten sie Freunde auf der ganzen Welt.
Auf diese Weise entwickelten die Brüder Grimm eine Form, die viele Menschen heute weltweit mit Märchen verbinden. Und weil sich (64) _____ Themen um ihre Märchen kreisen, auch in anderen Volksliteraturen finden lassen, werden sie überall verstanden.
(Quelle: Deutsche Welle, Top Thema mit Vokabeln, am 20.6.2011)
|
Câu 60:
|
A
. Zahl
|
B.
ziemlich
|
C.
zählt
|
D.
zahlreich
|
|
Câu 61:
|
A
. Bild
|
B.
Bund
|
C.
Band
|
D
. Boot
|
|
Câu 62:
|
A.
selten
|
B.
manchmal
|
C.
immer
|
D.
oft
|
|
Câu 63:
|
A.
noch
|
B.
denn
|
C
. erst
|
D.
bloß
|
|
Câu 64:
|
A.
der
|
B.
den
|
C.
die
|
D.
denen
|
II. PH Ầ N VI Ế T (2 đ i ể m) 1. Hoàn thành câu v ớ i các t ừ và c ụ m t ừ cho s ẵ n.
Câu 1: Nach zwei Stunden/ der Direktor/ beenden/ die Diskussion (Perfekt)
Câu 2: sparen/ Er/ sein Taschengeld/ ,/ sich/ um/ kaufen/ zu/ ein/ Computerspiel
Câu 3 : möchten/ Ich/ in Wohnungen/ nur/ wohnen/ ,/einen großen Balkon/ die/ haben
Câu 4: würden/ helfen/ dir/ Ich/ ,/ ich/ wenn/ hätten/ Zeit
Câu 5: wie/ du/ alt/ so/ Als/ ich/ ,/ sein/ ich/ Fahrrad/ noch kein/ haben (Präteritum)
2. Vi ế t đ o ạ n v ă n.
Erzählen Sie über Ihr Lieblingsbuch. (ca. 80 Wörter)
------------------------------ H Ế T -----------------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O Đ ÁP ÁN-THANG Đ I Ể M ĐỀ THI MINH H Ọ A - K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: TI Ế NG ĐỨ C
PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M (8 đ i ể m)
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
1
|
C
|
23
|
C
|
45
|
C
|
2
|
C
|
24
|
C
|
46
|
C
|
3
|
C
|
25
|
C
|
47
|
C
|
4
|
C
|
26
|
C
|
48
|
C
|
5
|
C
|
27
|
C
|
49
|
C
|
6
|
C
|
28
|
C
|
50
|
C
|
7
|
C
|
29
|
C
|
51
|
C
|
8
|
C
|
30
|
C
|
52
|
C
|
9
|
C
|
31
|
C
|
53
|
C
|
10
|
C
|
32
|
C
|
54
|
C
|
11
|
C
|
33
|
C
|
55
|
C
|
12
|
C
|
34
|
C
|
56
|
C
|
13
|
C
|
35
|
C
|
57
|
C
|
14
|
C
|
36
|
C
|
58
|
C
|
15
|
C
|
37
|
C
|
59
|
C
|
16
|
C
|
38
|
C
|
60
|
C
|
17
|
C
|
39
|
C
|
61
|
C
|
18
|
C
|
40
|
C
|
62
|
C
|
19
|
C
|
41
|
C
|
63
|
C
|
20
|
C
|
42
|
C
|
64
|
C
|
21
|
C
|
43
|
C
| ||
22
|
C
|
44
|
C
|
2. PH Ầ N VI Ế T (2 đ i ể m)
I. Đ áp án ph ầ n vi ế t: (0,2 đ i ể m x 5 câu = 1,0 đ i ể m)
Câu 1: Nach zwei Stunden hat der Direktor die Diskussion beendet.
Câu 2: Er spart sein Taschengeld, um sich ein Computerspiel zu kaufen.
Câu 3: Ich möchte nur in Wohnungen wohnen, die einen großen Balkon haben. Câu 4: Ich würde dir helfen, wenn ich Zeit hätte.
Câu 5: Als ich so alt war wie du/ Als ich so alt wie du war, hatte ich noch kein Fahrrad.
III. Ph ầ n vi ế t đ o ạ n v ă n (1,0 đ i ể m):
Tiêu chí
|
Mô t
ả
chi ti
ế
t
|
Đ
i
ể
m
|
N
ộ
i dung
|
-Viết đúng chủđề
|
0,2
|
N
ộ
i dung
|
- Viết logic, hợp lí
|
0,2
|
Ngôn ng
ữ
|
- Viết đúng cấu trúc ngữ pháp
|
0,2
|
Ngôn ng
ữ
|
- Sử dụng từ vựng phù hợp và phong phú
|
0,2
|
Trình bày
|
- Viết đủ số từ theo quy định
|
0,1
|
Trình bày
|
- Mạch lạc, rõ ràng, có ý sáng tạo
|
0,1
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
1
|
III. ------------------- H ế t ----------------------
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O
ĐỀ THI MINH H Ọ A K Ỳ THI THPT QU Ố C GIA N Ă M 2015 Môn: TI Ế NG NH Ậ T Th ờ i gian làm bài: 90 phút.
I. PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M (8 đ i ể m)
Ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) cho cách vi ế t b ằ ng ch ữ Hán c ủ a ph ầ n đượ c g ạ ch chân trong các câu sau: Câu 1: 部屋の くうきが 悪いので、昼休みには かならず 窓を 開けて ください。
A.空気
|
B.苦気
|
C.気分
|
D. D.元気
|
I. Câu 2: この くすりを のむまえに いしゃの 意見を 聞いて ください。
A.乗む
|
B.用む
|
C.飲む
|
D. D.食む
|
I. Câu 3: 先月から うんどうを はじめました。
A. 運働
|
B. 転動
|
C. 連動
|
D. D.運動 D.
|
I. Câu 4: にほんせいの カメラが 丈夫です。
A. 日本製A.
|
B. 日本整
|
C. 日本勢
|
D. 日本制
|
I. Câu 5: 朝から 歯が いたくて、がまんできません。
A. 疫くて
|
B. 痛くてB.
|
C. 瘡くて
|
D. 病くて
|
I. Ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) để hoàn thành các câu sau: Câu 6: 私は 1 週間___ 2 回 会社へ 行って、アルバイトを して います。
A. にA.
|
B. の
|
C. と
|
D. で
|
I. Câu 7: 電車が 止まって います。事故が あった ______。
A. ばかり
|
B. ところ
|
C. だけ
|
D. らしいD.
|
I. Câu 8: きのう 家の 近くで 火事が ありました。______ 火事で 3 人 死亡しました。
A. この
|
B. あの
|
C. そこ
|
D. そのD.
|
I. Câu 9: あなたが ______ 女だったら、どんなことが したいですか。
A. ぜひ
|
B. たぶん
|
C. もしC.
|
D. もちろん
|
I. Câu 10: 結婚してから、仕事を 続けるのは ______と 思います。
A. むりな
|
B. むりで
|
C. むりに
|
D. むりだD.
|
I. Câu 11: この 公園には、さくらの 木が 300 本___ あるそうです。
A. も
|
B. が
|
C. C. に
|
D. でも
|
I. Câu 12: この 手紙は ______ 来たのでしょう。変わった 切手ですね。
A.
なにから
|
B.
なにまで
|
C.
どこから
|
D.
どこまで
|
I. Câu 13: 田中:「まどを しめましょうか。」
山田:「いいえ、そのままに して ______ ください。」
A.
みて
|
B.
おいて
|
C.
しまって
|
D.
あって
|
I. Câu 14: おなか___ すいて いるときは 何でも おいしいです。
A. も
|
B. を
|
C. C. が
|
D. に
|
I. Câu 15: 「ここに ごみを ___。」
A. すてるな
|
B. すてないな
|
C. すてれC.
|
D. すてろな
|
I. Câu 16: 勉強して______ いると、病気に なりますよ。
A. ばかりA.
|
B. しか
|
C. ながら
|
D. ぐらい
|
I. Câu 17: 山下 :「今日は 自分の 車で 来たんですか。」
石田 :「ええ、そうです。」
山下:「じゃ、おさけを ___。」
A. 飲まなくちゃ いけませんねC. 飲んじゃいましょう
B. 飲んじゃ だめですよ D. 飲まなくちゃ なりませんよ
Câu 18: 山下 :「すみません。くつ売り場は どこですか。」 石田 :「はい、___。」
A. 2かいに まいりますC. 2かいに おります C.
B. 2かいで ございます D. 2かいで いらっしゃいます
Câu 19: 山下 :「田中さんは もう 帰りましたか。」 石田 :「ええ、たった今 ___。」
A. 帰るところです C. C. 帰ったところです
B. 帰っているところです D. 帰りおわったところです
Câu 20: 彼が てつだって くれた______、仕事が 早く 終わりました。
|
A. ためで
|
B. せいで
|
C. おかげで
|
D. おかげさまで
|
Câu 21: この 漢字は むずかしいから、大学生___ よく まちがえます。
|
A. ので
|
B. にも
|
C. C. だけ
|
D. D. でも
|
Câu 22: 子供の とき、毎日 ピアノ___ 2時間も ひかせられました。
|
A. が
|
B. で
|
C.に
|
D.を
|
Câu 23: 毎日 自分で 料理を 作る______ します。
|
A. ことを
|
B. ように
|
C. ために
|
D. そうに
|
Câu 24: ここは 車が 多くて あぶないですから、子どもを ______ほうが いいですよ。
|
A. 遊ばない
|
B. 遊ばせる
|
C. 遊ばせない
|
D. 遊べない
|
Câu 25: 山に 登るとき、はくくつは 軽い______ いいです。
|
A. のは
|
B. のに
|
C. のがC.
|
D. のも
|
Ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) phù h ợ p v ớ i ý ngh ĩ a c ủ a câu đượ c g ạ ch chân d ướ i đ ây:
Câu 26: 明日でも かまいません。
A. 明日なら いいです。
C. 明日でも 今日でも いいです。
B. 明日でも だめです。
D. 今日より 明日の ほうが いいです。
Câu 27: 姉の 仕事は ニュースを つたえることです。
A. 姉は ビジネスの 仕事を して います。C. 姉は ほうそうの 仕事を して います。
B. 姉は ぎんこうの 仕事を して います。D. 姉は けいさつの 仕事を して います。
Câu 28: くつを ぬがないで 入っては いけません。 A. くつを はく 前に 入って ください。B. C. くつを ぬぐ 前に 入って ください。D.
Câu 29: そろそろ しつれいします。
A. ちょっと 入ります。C. どうも すみません。
B. ありがとう ございます。 D. もう 帰ります。
Câu 30: オリンピックの 記念切手は きのう 売りきれました。
A. オリンピックの 記念切手は きのう 売りはじめました。
B. オリンピックの 記念切手は きのう 売るつもりでした。
C.オリンピックの 記念切手は きのう ぜんぶ 売れました。
D. オリンピックの 記念切手は きのう 売りませんでした。
Đọ c đ o ạ n v ă n sau và ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) để tr ả l ờ i các câu h ỏ i, t ừ câu 31 đế n câu 32.
夕方の 空の 赤い色は とても きれいですね。でも、夕方の 空が 赤いのは 本当は あまり いいことでは ないのです。空気の 中に こまかいごみが たくさん あると、夕方の 空は 赤く なるのだそうです。それで、東京の ような 大きい町の ほうが、いなかより 夕方の 空が 赤く なるのでしょう。
(『日本語ジャーナル』1998 年 5 月号 アルク)
Câu 31: 「あまり いいことでは ない」のは どうしてですか。 A. 大きい町の 空気の ごみは こまかいからです。
B. 空気が ごみで よごれて いるからです。
C. 夕方に なると、空気の 中の ごみが 多く なるからです。D. 東京の 町は いなかより 大きいからです。
Câu 32: 正しいものは どれですか。
A. いなかは 大きい町ほど 夕方の 空が 赤くないです。
B. いなかの ほうが 大きい町より ごみが たくさん あります。C. いなかの ほうが 大きい町より 夕方の 空が 赤く なります。D. いなかの 空気の 中に こまかいごみが ありません。
Ch
ọ
n ph
ươ
ng án
đ
úng (
ứ
ng v
ớ
i A ho
ặ
c B, C, D)
để
hoàn thành các câu sau:
Câu 33:
天気よほうに よると、午後から 雨が ___ なるそうです。
B. はげしく C. D. くるしく
Câu 34: この 病院を ___のに 5 年 かかりました。
|
A. できる
|
B. つとめる
|
C. たてるC.
|
D. たれる
|
Câu 35: 彼女は ___を うつのが とても はやいです。
|
A. カメラ
|
B. ナイフ
|
C. タイプC.
|
D. フィルム
|
Câu 36: 先生が 何回も 説明して くれましたが、___ 意味が 分かりませんでした。
|
A. たまに
|
B. なかなか
|
C. とつぜん
|
D. わざと
|
Câu 37: 学生の とき、たくさんの ボランティア___に さんかしました。
|
A. こうどう
|
B. こうりゅう
|
C. かつどう
|
D. かいわ
|
Câu 38: 花子さんは 英語が 上手です。___、ウエブの ことも よく 知って いて、すごいです。
|
A. だから
|
B. それにB.
|
C. それで
|
D. でも
|
Câu 39: 山田:「この ドラマ、来週で 終わって しまいますね。」
田中:「ええ。でも、最後、どう なるのか ______しますね。」
|
A. いらいら
|
B. どきどき
|
C. いきいき
|
D. にこにこ
|
Câu 40: この かばんは ___で、長年 使って います。
|
A. だいじょうぶ
|
B. じょうぶ
|
C. ひま
|
D. いろいろ
|
Câu 41: あなたと 結婚できるのは、 ___ ゆめの ようです。
|
A. たとえ
|
B. まるでB.
|
C. とくに
|
D. たぶん
|
Đọ c đ o ạ n v ă n sau và ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) để tr ả l ờ i các câu h ỏ i, t ừ câu 42 đế n câu 45.
田中さんの 日記
きのう、私は うちの 近くの そば屋に 入った。ちょうど 昼の 食事の 時間だったから、店は とても こんで いた。でも、一つだけ あいて いるテーブルが あったので、そこに すわった。しばらく 待って いたが、だれも ちゅうもんを 聞きに きて くれない。しかたが ないから、「きつねうどんを おねがいします」と 大きな声で 言った。すると、店の おくから 「はーい、かしこまりました。」と いう声が したので、安心して 待って いた。
ところが、15 分 待っても、うどんは 来ない。それで、心配に なって、「あのう、うどんは まだですか。」と 聞いた。店の 人は、「はい、はい、今すぐ。」と 答えたが、それから 5 分 たっても まだ 来ない。
やっと うどんが 来たのは、店に 入ってから 30 分後だった。そのとき、店の 人は「ありがとう ございました。」と 言って、テーブルの 上に うどんを 置いた。
私は なんだか、変な気が した。長い時間 待たせたのだから、「お待たせしました。」と 言うべきでは ないか、と 思ったのだ。「ありがとう ございました。」と 言うのは、食べ終わって、お金を はらうときに 言うことばだと 思う。まだ 食べて いないのに、「ありがとう ございました。」と 言われると、「早く 食べて 帰って ください。」と 言われ
て いるようで 感じが 悪い。「ありがとう」と いうことばも 使うときと 場所に よって、ずいぶん ちがう意味に なると 思った。
うどんは おいしかったが、はじめから おわりまで、あまり 気分の いい昼ごはんでは なかった。
(鬼木和子 その他(1994)『日本語能力試験読解 文法問題に強くなる本』アルク)
Câu 42: 田中さんが そば屋に 行ったのは、何時ごろでしたか。
|
A. 15 時ごろ
|
B. 18 時ごろ
|
C. 7 時ごろ
|
D. 12 時ごろD.
|
Câu 43: うどんが 来たのは 店に 入ってから 何分後でしたか。
|
A. 5 分後
|
B. 30 分後B.
|
C. 50 分後
|
D. 15 分後
|
Câu 44: 店の 人は いつ 田中さんに「ありがとう ございました。」と 言いましたか。
A. 田中さんが お金を はらったとき
B. 田中さんが 店に 入ったとき
C. 田中さんが ちゅうもんしたとき
D. 田中さんに うどんを 持って きたとき
Câu 45: 田中さんは どうして 「感じが 悪い」と 思ったのですか。 A. 食べる前に 「ありがとう ございました。」と 言われたからです。
B. うどんが おいしく なかったからです。
C. 長く 待ったからです。
D. 「早く 食べて ください。」と 言われたからです。
Ch ọ n t ừ ho ặ c c ụ m t ừđượ c g ạ ch chân ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) c ầ n ph ả i s ử a để các câu sau tr ở nên đ úng:
Câu 46: 弟が アメリカの ざっしを 読みたがって いるので、3、4さつ 買って きて もらいませんか。
|
AAAA
|
BBBB CCCC
|
DDDD
|
Câu 47: 8 時までに ここを 出ないなら、最終の 電車に 間に合いません。
A BBBB CCCC DDDD
Câu 48: 美術館の 中には 大きな声で はなさないで ください。
|
AAAA BBBB
|
CCCC
|
DDDD
|
Câu 49: 社長の 言ったことに ついて 社員から 反対の 意見が 出て いる。
AAAA BBBBCCCCDDDD
Câu 50: 道を 歩くと、あちらにも こちらにも ごみばこが 置いて います。
|
A B
|
CCCC
|
DDDD
|
Ch
ọ
n ph
ươ
ng án
đ
úng (
ứ
ng v
ớ
i A ho
ặ
c B, C, D)
đ
i
ề
n vào ph
ầ
n tr
ố
ng
để
hoàn thành các tình hu
ố
ng d
ướ
i
đ
ây:
Câu 51:
山下 :「ねえ、明日 映画でも 見に 行かない?」
石田 :「___。」
A. すみません。明日は ちょっと…C. ええ、だめです
B. すみません。いいよ
D. ええ、おねがいします
Câu 52: 田中:「あ、山田さん、いよいよ 明日 ひっこしですね。」 山田:「______。」
A. はい。それは いけませんね
C. はい。気に しないで ください
B. はい。一年間、お世話に なりましたD. はい。とんでもないです
Câu 53: 田中:「山田さん、今日は もえるごみの 日じゃないんですよ。」 山田:「えっ!______。」
A. 毎週 火曜日でしょC. 間違いますね
B. それは 今日ですね
D. どう したんですか
Câu 54: 田中:「きのうは かぜで 一日中 寝て いました。」 山田:「______。」
A. そうですか。こちらこそC. そうですか。おかげさまで
B. そうですか。おつかれさまでしたD. そうですか。たいへんでしたね
Câu 55: 店員:「ご自宅まで おとどけするサービスも ございます。」 山田:「______。」
A. あ、そうですか。わかりますC. はい。かしこまりました
B. あ、そうですか。便利ですねD. はい。おとどけしますね
Ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) cho cách đọ c c ủ a ph ầ n đượ c g ạ ch chân trong các câu sau:
Câu 56: おうだん歩道の ところで 道を わたって ください。
|
A. ぼどう
|
B. ほとう
|
C. ほどうC.
|
D. ほうど
|
Câu 57: 明日の 試合には 必ず かちます。
|
A. かならず
|
B. かなず
|
C. からなず
|
D. からず
|
Câu 58: 船で ものを 送ることは 船便と 言います。
|
A. ふなびん A.
|
B. ふねびん
|
C. ふなべん
|
D. ふねべん
|
Câu 59: 友だちに 貸して もらった時計が 動かなく なって しまいました。
|
A. おこなく
|
B. いかなく
|
C. うごかなく
|
D. はたらかなく
|
Câu 60: いろいろな国から 来た人と 話すことが できて、楽しかったです。
|
A. はずかし
|
B. うれし
|
C. たのしC.
|
D. さびし
|
Đọ c đ o ạ n v ă n sau và ch ọ n ph ươ ng án đ úng ( ứ ng v ớ i A ho ặ c B, C, D) đểđ i ề n vào ch ỗ tr ố ng, t ừ câu 61 đế n câu 64.
あなたの バッグには 何が 入って いますか。
持ち物は、男性と 女性では ちがうでしょうし、年れいや しょくぎょうに よっても ちがうで 61))))___ まわりの 人に 聞いて みました。
ほとんどの 人が 持って いたのは さいふ、かぎ、けいたい電話で、女性は ハンカチ、ティッシュを 全員が 持って いました。それに ティッシュ((((62 ) ___、ウエットティッシュも 持って いる人が 多いことが わかりました。
赤ちゃんの ものが つまったバッグや、道具が あふれるように 入って いて 重い バッグ、必要なものを きちんと せいり(注)して 入れて あるバッグなど、((((63
中には、会社に 行くときに 電車が 止まって、駅で 数時間 待たされると いう経験を 何回か したと いう人の バッグに おかし、ピクニック用シート などが 入って、こんなものまで 持ち歩くのかと ((((66664444))))___。
(松本節子 その他(2010)『実力アップ 日本語能力試験 N3 読む』UNICOM Inc) (注)せいりする:Sắp xếp
A. バッグの 大きさは どのくらいか
B. 何を 買いたいのか
C. どんな色の バッグを 持ち歩いて いるのか
D. どんなものを 持ち歩いて いるのか
|
Câu 62:
A.
|
B. だけが
|
C. だけと
|
D. だけでも
|
|
Câu 63:
A.
|
B. わりあいに
|
C. はっきり
|
D. いつか
|
A. おどろかせたことが ありましたC. おどろいたものも ありました
II. PH Ầ N VI Ế T (2 đ i ể m)
B. おどろいて いることですD. おどろいた ものでしょう
「好きな人」と いうテーマに ついて、 10~12 文の 作文を 書いて ください。 ---------------------------------------------------------- H Ế T ----------
B
Ộ
GIÁO D
Ụ
C VÀ
Đ
ÀO T
Ạ
O
Đ
ÁP ÁN-THANG
Đ
I
Ể
M
ĐỀ
THI MINH H
Ọ
A K
Ỳ
THI THPT QU
Ố
C GIA N
Ă
M 2015
Môn: TI
Ế
NG NH
Ậ
T
PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
Câu s
ố
|
Đ
áp án
|
|
1
|
A
|
23
|
B
|
45
|
A
|
|
2
|
C
|
24
|
C
|
46
|
D
|
|
3
|
D
|
25
|
C
|
47
|
C
|
|
4
|
A
|
26
|
C
|
48
|
A
|
|
5
|
B
|
27
|
C
|
49
|
B
|
|
6
|
A
|
28
|
B
|
50
|
D
|
|
7
|
D
|
29
|
D
|
51
|
A
|
|
8
|
D
|
30
|
C
|
52
|
B
|
|
9
|
C
|
31
|
B
|
53
|
A
|
|
10
|
B
|
32
|
A
|
54
|
D
|
|
11
|
A
|
33
|
B
|
55
|
B
|
|
12
|
C
|
34
|
C
|
56
|
C
|
|
13
|
B
|
35
|
C
|
57
|
A
|
|
14
|
C
|
36
|
B
|
58
|
A
|
|
15
|
A
|
37
|
C
|
59
|
C
|
|
16
|
A
|
38
|
B
|
60
|
C
|
|
17
|
B
|
39
|
B
|
61
|
D
|
|
18
|
B
|
40
|
B
|
62
|
A
|
|
19
|
C
|
41
|
B
|
63
|
A
|
|
20
|
C
|
42
|
D
|
64
|
C
|
|
21
|
D
|
43
|
B
|
||
|
22
|
D
|
44
|
D
|
PH Ầ N VI Ế T (2 đ i ể m)
|
Tiêu chí
|
Mô t
ả
chi ti
ế
t
|
Đ
i
ể
m
|
|
N
ộ
i dung
|
-Viết đúng chủđề
|
0,25
|
|
N
ộ
i dung
|
-Viết logic, hợp lí
|
0,25
|
|
Ngôn ng
ữ
|
- Viết đúng cấu trúc ngữ pháp
|
0,5
|
|
Ngôn ng
ữ
|
- Sử dụng từ vựng phù hợp và phong phú
|
0,5
|
|
Trình bày
|
- Viết đủ số câu theo quy định
|
0,25
|
|
Trình bày
|
- Mạch lạc, rõ ràng, có ý sáng tạo
|
0,25
|
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
T
ổ
ng
đ
i
ể
m
|
2,0
|
------------------- H ế t ----------------------