Quay lại

Công văn 3798/BGDĐT-KHTC năm 2025 xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm 2026-2028 thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3798/BGDĐT-KHTC
V/v xây dựng Kế hoạch phát triển KTXH và dự toán NSNN 2026, Kế hoạch tài chính - NSNN 3 năm 2026-2028 thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2025

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thực hiện Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội (PTKTXH) và dự toán ngân sách nhà nước (NSNN) năm 2026; Công văn số 8597/BTC-TH ngày 18/6/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn đánh giá thực hiện Kế hoạch PTKTXH năm 2025, dự kiến Kế hoạch PTKTXH năm 2026 và Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán NSNN năm 2026, Kế hoạch tài chính - NSNN 3 năm 2026-2028; Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch PTKTXH và dự toán NSNN năm 2025, xây dựng Kế hoạch PTKTXH và dự toán NSNN năm 2026, Kế hoạch tài chính - NSNN 3 năm 2026-2028 lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là lĩnh vực giáo dục) của địa phương (theo Đề cương chi tiết gửi kèm).

Báo cáo gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Kế hoạch - Tài chính) - Số 35 đường Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội - trước ngày 15/7/2025 (đồng thời gửi file báo cáo qua email: vukhtc@moet.gov.vn) để kịp tổng hợp, báo cáo Kế hoạch phát triển ngành giáo dục theo quy định.

Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý cơ quan./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Tấn Dũng

BIỂU SỐ 1


TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2026


(Kèm theo công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


TT

TIÊU CHÍ

Đơn vị tính

TH 2023

TH 2024

ƯỚC TH 2025

KH 2026

SO SÁNH (%)

2024/2023

2025/2024

I

Giáo dục Mầm non

Tổng số trường

Trường

Công lập

Trường

Ngoài công lập

Trường

Chia ra:

Trường

- Nhà trẻ

Trường

Công lập

Trường

Ngoài công lập

Trường

- Trường Mẫu giáo

Trường

Công lập

Trường

Ngoài công lập

Trường

Số trường được kiểm định chất lượng giáo dục

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia/tổng số trường

%

- Trường Mầm non

Trường

Công lập

Trường

Ngoài công lập

Trường

Số trường được kiểm định chất lượng giáo dục

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia/tổng số trường

%

Nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Nhóm

1

Nhà trẻ

Số nhóm

Nhóm

- Công lập

Nhóm

- Ngoài công lập

Nhóm

Số trẻ em nhà trẻ

Trẻ

- Công lập

Trẻ

- Ngoài công lập

Trẻ

Trẻ em/nhóm

Trẻ/Nh

Số giáo viên nhà trẻ

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Giáo viên/nhóm

GV/Nh

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số phòng học

Phòng

- Phòng học kiên cố

Phòng

- Phòng học Bán kiên cố

Phòng

- Phòng học tạm

Phòng

Trẻ em/giáo viên

Trẻ/GV

Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

GV

Tỷ lệ GV đạt chuẩn trở lên

%

Dân số 0-2 tuổi

Trẻ

Tỷ lệ huy động trẻ dưới 3 tuổi

%

2

Mẫu giáo

Số lớp

Lớp

- Công lập

Lớp

- Ngoài công lập

Lớp

Số trẻ em mẫu giáo

Trẻ

- Công lập

Trẻ

- Ngoài công lập

Trẻ

Trẻ em/lớp

Trẻ/lớp

Số Giáo viên mẫu giáo

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số phòng học

Phòng

- Phòng học kiên cố

Phòng

- Phòng học Bán kiên cố

Phòng

- Phòng học tạm

Phòng

Các tỷ lệ

Giáo viên/lớp

GV/Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Trẻ em/giáo viên

Trẻ/GV

Số giáo viên mẫu giáo đạt chuẩn trở lên

GV

Tỷ lệ GV đạt chuẩn trở lên

%

Số trẻ mẫu giáo 5 tuổi

Trẻ

Dân số 5 tuổi

Trẻ

Tỷ lệ huy động trẻ 5 tuổi học mẫu giáo

%

Dân số từ 3-5 tuổi

Trẻ

Tỷ lệ huy động trẻ đi nhà trẻ (3-5 tuổi)

%

II

Giáo dục Phổ thông

1

Tiểu học

1.1

Số trường

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

Số điểm trường lẻ

điểm

Số trường PTDTBT

Trường

Số trường được kiểm định chất lượng giáo dục

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số trường đạt chuẩn

Trường

Tỷ lệ trường đạt chuẩn

%

1.2

Số phòng học

Phòng

- Phòng học kiên cố

Phòng

- Phòng học Bán kiên cố

Phòng

- Phòng học tạm

Phòng

Số phòng học bộ môn

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

Số thư viện

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

1.3

Số Giáo viên

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số Giáo viên đạt chuẩn trở lên

GV

Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trở lên

%

1.4

Số học sinh

HS

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số học sinh từ 6 - 10 tuổi

HS

Số học sinh PTDTBT

HS

Số trẻ em ngoài nhà trường

Trẻ

1.5

Số lớp

Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

1.6

Các tỷ lệ

Học sinh/lớp

HS/L

Giáo viên/lớp

GV/L

Học sinh/giáo viên

HS/GV

Dân số trong độ tuổi 6-10

Người

Tỷ lệ huy động đúng độ tuổi

%

Tỷ lệ lên lớp

%

Số học sinh lưu ban năm học(1)

HS

Tỷ lệ lưu ban

%

Số học sinh bỏ học năm học(2)

HS

Tỷ lệ bỏ học

%

2

Trung học cơ sở

2.1

Số trường

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

Số điểm trường lẻ

điểm

Số trường PTDTBT

Trường

Số trường PTDTNT

Trường

Số trường được kiểm định chất lượng giáo dục

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số trường THCS đạt chuẩn

Trường

Tỷ lệ trường THCS đạt chuẩn

%

2.2

Số phòng học

Phòng

- Phòng học kiên cố

Phòng

- Phòng học Bán kiên cố

Phòng

- Phòng học tạm

Phòng

Số phòng học bộ môn

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

Số thư viện

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

2.3

Số giáo viên

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

GV

Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trở lên

%

2.4

Số học sinh

HS

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số học sinh từ 11-14 tuổi

HS

Số học sinh PTDTBT

HS

Số học sinh PTDTNT

HS

Số trẻ em ngoài nhà trường

Trẻ

2.5

Số lớp

Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

2.6

Các tỷ lệ

Học sinh/lớp

HS/Lớp

Giáo viên/lớp

GV/Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Học sinh/giáo viên

HS.GV

Dân số trong độ tuổi 11-14

Người

Tỷ lệ huy động đúng độ tuổi

%

Tỷ lệ lên lớp

%

Số học sinh lưu ban năm học(1)

HS

Tỷ lệ lưu ban

%

Số học sinh bỏ học năm học(2)

HS

Tỷ lệ bỏ học

%

2

Tiểu học và trung học cơ sở

2.1

Số trường

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

Số điểm trường lẻ

điểm

Số trường PTDTBT

Trường

Số trường PTDTNT

Trường

Số trường được kiểm định chất lượng giáo dục

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số trường THCS đạt chuẩn

Trường

Tỷ lệ trường THCS đạt chuẩn

%

2.2

Số phòng học

Phòng

- Phòng học kiên cố

Phòng

- Phòng học Bán kiên cố

Phòng

- Phòng học tạm

Phòng

Số phòng học bộ môn

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

Số thư viện

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

2.3

Số giáo viên

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

GV

Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trở lên

%

2.4

Số học sinh

HS

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số học sinh từ 6-14 tuổi

HS

Số học sinh PTDTBT

HS

Số học sinh PTDTNT

HS

Số trẻ em ngoài nhà trường

Trẻ

2.5

Số lớp

Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

2.6

Các tỷ lệ

Học sinh/lớp

HS/Lớp

Giáo viên/lớp

GV/Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Học sinh/giáo viên

HS.GV

Dân số trong độ tuổi 6-14

Người

Tỷ lệ huy động đúng độ tuổi

%

Tỷ lệ lên lớp

%

Số học sinh lưu ban năm học(1)

HS

Tỷ lệ lưu ban

%

Số học sinh bỏ học năm học(2)

HS

Tỷ lệ bỏ học

%

3

Trung học phổ thông

3.1

Số trường

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

Số trường PTDTNT

Trường

Số trường chuyên

Trường

Số trường được kiểm định chất lượng giáo dục

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số trường THPT đạt chuẩn quốc gia

Trường

Tỷ lệ trường THPT đạt chuẩn quốc gia/tổng số trường

%

3.2

Số phòng học

Phòng

- Phòng học kiên cố

Phòng

- Phòng học Bán kiên cố

Phòng

- Phòng học tạm

Phòng

Số phòng học bộ môn

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

Số thư viện

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

3.3

Số giáo viên

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

GV

Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trở lên

%

3.4

Số học sinh

HS

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số học sinh từ 15-17 tuổi

HS

Số học sinh PTDTNT

HS

Số học sinh chuyên

HS

3.5

Số lớp

Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

3.6

Các tỷ lệ

Học sinh/lớp

HS/lớp

Giáo viên/lớp

GV/Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Học sinh/giáo viên

HS/GV

Dân số trong độ tuổi 15-17

Người

Tỷ lệ huy động đúng độ tuổi

%

Tỷ lệ lên lớp

%

Số học sinh lưu ban năm học(1)

HS

Tỷ lệ lưu ban

%

Số học sinh bỏ học năm học(2)

HS

Tỷ lệ bỏ học

%

3

Trung học cơ sở và Trung học phổ thông

3.1

Số trường

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

Số trường PTDTNT

Trường

Số trường chuyên

Trường

Số trường được kiểm định chất lượng giáo dục

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số trường THPT đạt chuẩn quốc gia

Trường

Tỷ lệ trường THPT đạt chuẩn quốc gia/tổng số trường

%

3.2

Số phòng học

Phòng

- Phòng học kiên cố

Phòng

- Phòng học Bán kiên cố

Phòng

- Phòng học tạm

Phòng

Số phòng học bộ môn

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

Số thư viện

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

3.3

Số giáo viên

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

GV

Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trở lên

%

3.4

Số học sinh

HS

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số học sinh từ 11-17 tuổi

HS

Số học sinh PTDTNT

HS

Số học sinh chuyên

HS

3.5

Số lớp

Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

3.6

Các tỷ lệ

Học sinh/lớp

HS/lớp

Giáo viên/lớp

GV/Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Học sinh/giáo viên

HS/GV

Dân số trong độ tuổi 11-17

Người

Tỷ lệ huy động đúng độ tuổi

%

Tỷ lệ lên lớp

%

Số học sinh lưu ban năm học(1)

HS

Tỷ lệ lưu ban

%

Số học sinh bỏ học năm học(2)

HS

Tỷ lệ bỏ học

%

3

Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông

3.1

Số trường

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

Số trường PTDTNT

Trường

Số trường chuyên

Trường

Số trường được kiểm định chất lượng giáo dục

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số trường THPT đạt chuẩn quốc gia

Trường

Tỷ lệ trường THPT đạt chuẩn quốc gia/tổng số trường

%

3.2

Số phòng học

Phòng

- Phòng học kiên cố

Phòng

- Phòng học Bán kiên cố

Phòng

- Phòng học tạm

Phòng

Số phòng học bộ môn

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

Số thư viện

Phòng

- Kiên cố

Phòng

- Bán kiên cố

Phòng

3.3

Số giáo viên

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

GV

Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trở lên

%

3.4

Số học sinh

HS

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Số học sinh từ 6-17 tuổi

HS

Số học sinh PTDTNT

HS

Số học sinh chuyên

HS

3.5

Số lớp

Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

3.6

Các tỷ lệ

Học sinh/lớp

HS/lớp

Giáo viên/lớp

GV/Lớp

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

Học sinh/giáo viên

HS/GV

Dân số trong độ tuổi 6-17

Người

Tỷ lệ huy động đúng độ tuổi

%

Tỷ lệ lên lớp

%

Số học sinh lưu ban năm học(1)

HS

Tỷ lệ lưu ban

%

Số học sinh bỏ học năm học(2)

HS

Tỷ lệ bỏ học

%

V

Giáo dục đại học và đào tạo sư phạm

1

Cao đẳng sư phạm

1.1

Số trường có đào tạo giáo viên

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

Tỷ lệ NCL/ tổng số trường

%

Số trường được kiểm định

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số chương trình được kiểm định

CT

1.2

Số sinh viên sư phạm chính quy

SV

- Công lập

SV

- Ngoài công lập

SV

Tỷ lệ NCL/tổng số SV

%

1.3

Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên, cán bộ hành chính, nhân viên

người

Số lượng CBQL (Hiệu trưởng, PHT, Cán bộ phòng, Khoa.

người

Tỷ lệ CBQL/Tổng số

%

Số lượng cán bộ hành chính, nhân viên

người

Tổng số giáo viên

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV

2

Đại học

2.1

Số cơ sở giáo dục đại học

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

Tỷ lệ NCL/ tổng số trường

%

Số trường được kiểm định chất lượng giáo dục

Trường

Tỷ lệ trường kiểm định/ tổng số trường

%

Số chương trình được kiểm định

CT

2.2

Số lượng sinh viên chính quy các ngành đào tạo

SV

- Công lập

SV

- Ngoài công lập

SV

Tỷ lệ SVNCL/ tổng số SV

%

Số sinh viên sư phạm chính quy

SV

Tỷ lệ sinh viên sư phạm CQ/Tổng số sinh viên CQ

%

2.3

Học viên sau đại học

- Thạc sĩ

HV

- Tiến sĩ

NCS

2.4

Tổng số cán bộ quản lý, giảng viên, cán bộ hành chính, nhân viên

người

Số lượng CBQL (Hiệu trưởng, PHT, Cán bộ phòng, Khoa...)

người

Tỷ lệ CBQL/Tổng số

%

Số lượng cán bộ hành chính, nhân viên

người

Tổng số giảng viên

GV

- Công lập

GV

- Ngoài công lập

GV


Ghi chú:


(1) Số học sinh lưu ban của năm học bao gồm số học sinh bị lưu ban cuối năm và số học sinh bị lưu ban sau khi thi lại.


(2) Số học sinh bỏ học của 1 năm học bao gồm số học sinh bỏ học trong thời gian 9 tháng học và cả thời gian hè.


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

BIỂU SỐ 1a


TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2026


(Kèm theo công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


TT

TIÊU CHÍ

Đơn vị tính

TH 2023

TH 2024

ƯỚC TH 2025

KH 2026

SO SÁNH (%)

2024/2023

2025/2024

I

Giáo dục nghề nghiệp

1

Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

1.1

Số trường Trung cấp (TS)

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

1.2

Số trường Cao đẳng (TS)

Trường

- Công lập

Trường

- Ngoài công lập

Trường

1.3

Số Trung tâm GDNN (TS)

Tr tâm

- Công lập

Tr tâm

- Ngoài công lập

Tr tâm

2

Tuyển mới

người

2.1

- Cao đẳng

người

2.2

- Trung cấp

người

- Trong đó: Số lượng tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp

người

2.3

- Sơ cấp và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác

người

- Trong đó:

người

+ Đào tạo nghề cho LĐNT

người

+ Đào tạo nghề cho người khuyết tật

người

3

Tốt nghiệp

người

3.1

- Cao đẳng

người

3.2

- Trung cấp

người

- Trong đó: Số lượng tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp

người

3.3

- Sơ cấp và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác

người

- Trong đó:

người

+ Đào tạo nghề cho LĐNT

người

+ Đào tạo nghề cho người khuyết tật

người

II

Giáo dục thường xuyên

1

Số cơ sở giáo dục thường xuyên

Trường

1.1

Số trung tâm GDTX

Tr tâm

- Công lập

Tr tâm

- Tư thục

Tr tâm

1.2

Trung tâm GDNN GDTX

Tr tâm

- Công lập

Tr tâm

- Tư thục

Tr tâm

1.3

Số trung tâm HTCĐ

Tr tâm

- Công lập

Tr tâm

- Tư thục

Tr tâm

1.4

Số trung tâm tin học, ngoại ngữ

- Công lập

Tr tâm

- Tư thục

Tr tâm

1.5

Số trung tâm ngôn ngữ và văn hóa

- Công lập

Tr tâm

- Tư thục

Tr tâm

1.6

Số trung tâm giáo dục kỹ năng sống

- Công lập

Tr tâm

- Tư thục

Tr tâm

1.7

Số trung tâm bồi dưỡng kiến thức, văn hóa, nghệ thuật

- Công lập

Tr tâm

- Tư thục

Tr tâm

1.8

Các trung tâm khác thực hiện chương trình đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực làm việc, cập nhật, bổ sung kiến thức, kỹ năng cần thiết trong cuộc sống đáp ứng nhu cầu người học

- Công lập

Tr tâm

- Tư thục

Tr tâm

1.9

Số trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập

- Công lập

Tr tâm

- Ngoài công lập

Tr tâm

2

Số phòng học các trung tâm GDTX, trung tâm GDNN-GDTX

Phòng

- Phòng học kiên cố

Phòng

- Phòng học Bán kiên cố

Phòng

- Phòng học tạm

Phòng

3

Số giáo viên các trung tâm GDTX, trung tâm GDNN- GDTX

GV

- Dạy văn hóa

GV

- Dạy nghề

GV

Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

GV

Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trở lên

%

4

Số học viên các trung tâm GDTX, trung tâm GDNN- GDTX

HV

- Học văn hóa

GV

- Học văn hóa kết hợp với học nghề

GV


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Biểu số 01


TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ ASXH NĂM 2024, ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2025 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2026


(Kèm theo công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ GDĐT)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Chính sách, chế độ

Kết quả thực hiện năm 2024

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

Ghi chú

Số đối tượng

Kinh phí NSNN thực hiện chính sách

Kinh phí NSNN đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm 2024

Kinh phí NSNN đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm 2023 còn dư thuộc phạm vi được chuyển nguồn sang năm 2024

Kinh phí NSNN phát sinh tăng thêm

Tỷ lệ hỗ trợ theo QĐ số 127/QĐ- TTg

Kinh phí NSTW đã bổ sung theo Quyết định số 1602/QĐ- TTg ngày 10/12/2023 và số 1689/QĐ- TTg ngày 30/12/2024

Kinh phí NSTW đã hỗ trợ thừa/thiếu

Số đối tượng

Kinh phí NSNN thực hiện chính sách

Kinh phí NSNN đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm 2025

Kinh phí NSNN dã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm 2024 còn dư thuộc phạm vi được chuyển nguồn sang năm 2025

Kinh phí NSNN phát triển

Tỷ lệ hỗ trợ theo QĐ số 127/QĐ-TTg

Kinh phí NSTW đã bổ sung theo Quyết định số 1500/QĐ- TT ngày 30/11/2024

Kinh phí NSTW đã hỗ trợ thừa/ thiếu

Số đối tượng

Kinh phí NSNN thực hiện chính sách

A

B

1

2

3

4

5=2-3-4

6

7

8=5*6-7

9

10

11

12=13+14

13=10-11-12

14

15

16=13*14-15

17

18

19

TỔNG SỐ

1

Các chính sách thuộc sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.1

Chính sách hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 và Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023

Chi tiết theo phụ lục số 01a

-

Cấp bù miễn, giảm học phí

+ Miễn học phí

+ Hỗ trợ 70% học phí

+ Hỗ trợ 50% học phí

-

Hỗ trợ chi phí học tập

1.2

Chính sách phát triển giáo dục mầm non Nghị định 105/2020/NĐ-CP ngày 08/09/2020 của Chính phủ

Chi tiết theo phụ lục số 01b, 01c

-

Hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em 3-5 tuổi

-

Hỗ trợ nấu ăn

-

Hỗ trợ giáo viên dạy lớp ghép

1.3

Học bổng, chi phí học tập cho học sinh khuyết tật theo Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT- BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013

Chi tiết theo phụ lục số 01d

-

Hỗ trợ học bổng 80% mức lương cơ sở

-

Hỗ trợ mua phương tiện đồ dùng học tập 01 trđ/người/năm học.

1.4

Kinh phí hỗ trợ học sinh PTTH vùng ĐBKK theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/07/2016 và số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ

Chi tiết theo phụ lục số 01e

-

Học sinh bán trú, học sinh dân tộc nội trú và học sinh dự bị đại học

- Hỗ trợ tiền ăn

- Hỗ trợ tiền nhà ở

- Hỗ trợ Trường PTDT bán trú mua sắm dụng cụ, tủ thuốc dùng chung

- Hỗ trợ kinh phí tổ chức nấu ăn cho trường

-

Trẻ em nhà trẻ bán trú

- Hỗ trợ tiền ăn

- Hỗ trợ tiền mua đồng dung cá nhân cho cơ sở giáo dục mầm non

1.5

Kinh phí hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người DTTS theo Quyết định số 66/2013/QĐ- TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

Chi tiết theo phụ lục số 01f

1.6

Kinh phí hỗ trợ chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

Chi tiết theo phụ lục số 01g

-

Hỗ trợ học bổng chính sách:

- 100% lương cơ sở/tháng

- 80% lương cơ sở/tháng

- 60% lương cơ sở/tháng

-

Hỗ trợ 1 lần (1 triệu đồng/khóa mua đồ dùng cá nhân; tiền đi lại 200 nghìn, đối với HS vùng ĐBKK 300 nghìn/ năm; 150 nghìn nếu Tết ở lại).

1.7

Kinh phí hỗ trợ học bổng học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ

Chi tiết theo phụ lục số 01h

- Hỗ trợ 100% học bổng

- Hỗ trợ 80% học bổng

1.8

Kinh phí hỗ trợ ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 05/5/2017

Chi tiết theo phụ lục số 01i

Trẻ mẫu giáo DTTS rất ít người

Học sinh DTTS rất ít người trường tiểu học, THCS, THPT

Học sinh DTTS rất ít người trường phổ thông dân tộc bán trú hoặc học sinh bán trú học tại trường phổ thông công lập có học sinh bán trú

Học sinh DTTS rất ít người trường phổ thông dân tộc nội trú, các trường, khoa dự bị đại học, cáo cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp

1.9

Kinh phí hỗ trợ sinh hoạt phí và học phí cho sinh viên sư phạm theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/09/2020 và số 60/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ

Chi tiết theo phụ lục số 01j

1.10…

Chính sách ……. (nêu cụ thể, nếu có)


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01a


TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP VÀ CẤP BÙ HỌC PHÍ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 97/2023/NĐ-CP NĂM....(*)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Tổng kinh phí thực hiện chính sách

Kết quả (nhu cầu) thực hiện Kỳ II năm học...

Nhu cầu thực hiện Kỳ I năm học...

Kinh phí đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm ...

Kinh phí còn thừa/thiếu

Số đối tượng

Kinh phí

Số đối tượng

Kinh phí

1

2

3=5+7

4

5

6

7

8

9=3-8

TỔNG SỐ

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP và Nghị định số 97/2023/NĐ-CP

A

Hỗ trợ chi phí học tập

B

Miễn học phí, giảm học phí

I

Miễn học phí

II

Giảm học phí

- Giảm 70% học phí

- Giảm 50% học phí

- …


(*) Phụ lục riêng cho mỗi năm đánh giá, xây dựng dự toán (2024, 2025, 2026)



ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01b


TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC MẦM NON THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 105/2020/NĐ-CP NĂM ...


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên huyện, thành phố

Hỗ trợ tiền ăn trưa

Hỗ trợ nấu ăn

Hỗ trợ giáo viên lớp ghép (Chi tiết theo Phụ lục số 01c)

Tổng kinh phí thực hiện chính sách

Kinh phí đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm ...

Kinh phí còn thừa/thiếu

Kết quả (nhu cầu) thực hiện Kỳ II năm học ...

Nhu cầu thực hiện Kỳ I năm học...

Đối tượng

Mức hỗ trợ

Thời gian hỗ trợ

Kinh phí

Đối tượng

Mức hỗ trợ

Thời gian hỗ trợ

Kinh phí

Số định suất nấu ăn

Kinh phí

(2,4trđ/45TE/ tháng) (*)

A

B

1

2

3

4=1*2*3

5

6

7

8=5*6*7

9

10

11

12=4+8+10+11

13

14=12-13

Tổng cộng

I.

Khối tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

II.

Khối Xã/Phường/Đặc khu

1

Xã, Phường, Đặc khu A

2

Xã, Phường, Đặc khu B


(*) 2,4 triệu đồng/01 tháng/45 trẻ em, dư trên 20 trẻ em được thêm 01 lần, nhưng không quá 5 lần/tháng, không quá 9 tháng/năm


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01c


TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ GIÁO VIÊN MẦM NON THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 105/2020/NĐ-CP NĂM ...(*)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Số giáo viên hưởng chính sách

Mức hỗ trợ

Thời gian hưởng

Tổng kinh phí thực hiện chính sách

A

B

1

2

3

4=1*2*3

I.

Tổng cộng

Khối tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

II.

Khối Xã/Phường/Đặc khu

1

Xã, Phường, Đặc khu A

2

Xã, Phường, Đặc khu B


(*) Phụ lục riêng cho mỗi năm đánh giá, xây dựng dự toán (2024, 2025, 2026)


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01d


TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC NĂM ...(***)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Đơn vị thực hiện

Kết quả (nhu cầu) thực hiện Kỳ II năm học ...

Nhu cầu thực hiện Kỳ I năm học...

Tống kinh phí thực hiện chính sách

Kinh phí đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm …

Kinh phí còn thừa/thiếu

Số đối tượng

Số tháng hỗ trợ

Kinh phí

Số đối tượng

Số tháng hỗ trợ

Kinh phí

Tổng cộng

Học bổng

(*)

Mua sắm phương tiện, đồ dùng học tập (**)

Tổng cộng

Học bổng

Mua sắm phương tiện, đồ dùng học tập

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8=9+10

9

10

11=3+8

12

13=11-12

I.

Tổng cộng

Khối tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

II.

Khối Xã/Phường/Đặc khu

1

Xã, Phường, Đặc khu A

2

Xã, Phường, Đặc khu B


(*) Hỗ trợ học bổng cơ sở giáo dục đại học, trung cấp chuyên nghiệp: 10 tháng/năm học


Hỗ trợ học bổng cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập: 9 tháng/năm học


(**) Hỗ trợ 1 triệu/năm học và vào đầu năm học


(***) Phụ lục riêng cho mỗi năm đánh giá, xây dựng dự toán (2024, 2025, 2026)


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01e


TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HỌC SINH VÀ TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NĂM ...(**)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Đơn vị thực hiện

Kết quả (nhu cầu) thực hiện Kỳ II năm học...

Nhu cầu thực hiện Kỳ I năm học...

Tổng kinh phí thực hiện chính sách

Kinh phí đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm ...

Kinh phí còn thừa/ thiếu

Hỗ trợ tiền ăn và nhà ở

Phục vụ nấu ăn cho học sinh

Tổng cộng kinh phí thực hiện

Hỗ trợ tiền ăn và nhà ở

Hỗ trợ học sinh bán trú tại trường PTDTBT và trường phổ thông có tổ chức nấu ăn

Phục vụ nấu ăn cho học sinh

Hỗ trợ tiền mua đồ đùng cá nhân cho trẻ em nhà trẻ bán trú cơ sở giáo dục mầm non

Tổng cộng kinh phí thực hiện

Đối tượng

Kinh phí

Gồm

Định mức nấu ăn (*)

Kinh phí

Số học sinh

Kinh phí

Gồm

Kinh phí

Gồm

Định mức nấu ăn

Kinh phí

Tổng số

Trong đó

Hỗ trợ tiền ăn

Hỗ trợ tiền nhà ở học sinh, học viên bán trú

Tổng số

Trong đó

Hỗ trợ tiền ăn

Hỗ trợ tiền nhà ở học sinh, học viên bán trú

Mua sắm dụng cụ văn hóa, TDTT

Lập tủ thuốc dùng chung

Học sinh, học viên được hỗ trợ thêm tiền nghỉ trọ

Học sinh, học viên bán trú

Trẻ em nhà trẻ

Học sinh, học viên bán trú

Trẻ em nhà trẻ

Học sinh, học viên được hỗ trợ thêm tiền nghỉ trọ

Học sinh, học viên bán trú

Trẻ em nhà trẻ

Học sinh, học viên bán trú

Trẻ em nhà trẻ

A

B

1

2

3

4

5=6+7+8

6

7

8

9

10

11=5+10

12

13

14

15

16=17+18+ 19

17

18

19

20=21+22

21

22

23

24

25

26=12+16+ 20+24+25

27=11+25

28

29=27-28

Tổng cộng

I.

Khối tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

II.

Khối Xã/Phường/Đặc khu

1

Xã, Phường, Đặc khu A

2

Xã, Phường, Đặc khu B


(*) 2,05 triệu đồng/01 tháng/45 trẻ em, dư trên 20 trẻ em được thêm 01 lần, không quá 9 tháng/năm


(**) Phụ lục riêng cho mỗi năm đánh giá, xây dựng dự toán (2024, 2025, 2026)


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01f


TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP ĐỐI VỚI SINH VIÊN LÀ NGƯỜI DTTS THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 66/2013/QĐ-TTG NĂM ...(**)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Đơn vị thực hiện

Kết quả (nhu cầu) thực hiện Kỳ II năm học...

Nhu cầu thực hiện Kỳ I năm học ...

Tổng kinh phí thực hiện chính sách (*)

Kinh phí đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm ….

Kinh phí còn thừa/thiếu

Số đối tượng

Kinh phí hỗ trợ chi phí học tập

Số đối tượng

Kinh phí hỗ trợ chi phí học tập

A

B

1

2

3

4

5

6

7=5-6

Tổng cộng

I.

Khối tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

II.

Khối Xã/Phường/Đặc khu

1

Xã, Phường, Đặc khu A

2

Xã, Phường, Đặc khu B


(*) Không quá 10 tháng/năm học/sinh viên


(**) Phụ lục riêng cho mỗi năm đánh giá, xây dựng dự toán (2024, 2025, 2026)


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01g


TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ ĐỐI VỚI HỌC SINH, SINH VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2015/QĐ-TTG NĂM ...(**)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Đối tượng

Mức hỗ trợ học bổng

Hỗ trợ mua đồ dùng cá nhân

Hỗ trợ ở lại trường trong dịp tết

Hỗ trợ học bổng chính sách

Hỗ trợ khác

Tổng kinh phí thực hiện chính sách (*)

Kinh phí đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm ...

Kinh phí còn thừa/thiếu

Kết quả (nhu cầu) thực hiện Kỳ II năm học...

Nhu cầu thực hiện Kỳ I năm học...

Đối tượng

Kinh phí thực hiện

Đối tượng hỗ trợ học bổng

Thời gian hỗ trợ

Kinh phí thực hiện

Đối tượng

Thời gian hỗ trợ

Kinh phí thực hiện

Hỗ trợ mua đồ dùng cá nhân

Hỗ trợ tiền đi lại

Hỗ trợ ở lại trường trong dịp tết

Mức 0,2

Mức 0,3

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=6+9+14

16

17=15-16

Tổng số

I

Học sinh, sinh viên ngành dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật

100%

1

0,15

1

Trường A...

II

Học sinh, sinh viên tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú; học sinh, sinh viên người dân tộc Kinh là người khuyết tật có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo

80%

1

0,15

1

Trường A …

III

Học sinh, sinh viên người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo

60%

1

0,15

1

Trường A...


(*) Hỗ trợ học bổng chính sách tối đa 12 tháng/năm học


(**) Phụ lục riêng cho mỗi năm đánh giá, xây dựng dự toán (2024, 2025, 2026)


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01h


TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HỌC BỔNG HỌC SINH DÂN TỘC NỘI TRÚ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 84/2020/NĐ-CP NGÀY 17/7/2020 CỦA CHÍNH PHỦ NĂM …


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Đơn vị tuyển sinh

Kết quả (nhu cầu) thực hiện Kỳ II năm học...

Nhu cầu thực hiện Kỳ I năm học...

Tổng kinh phí thực hiện chính sách (*)

Kinh phí đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm ...

Kinh phí còn thừa/thiếu

Đối tượng

Kinh phí thực hiện

Đối tượng

Kinh phí thực hiện

A

B

1

2

3

4

5

6

7=5-6

Tổng cộng

-

Hỗ trợ 80% học bổng

-

Hỗ trợ 100% học bổng

I

Khối tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

II

Khối Xã, Phường, Đặc khu

1

Xã, Phường, Đặc khu A

2

Xã, Phường, Đặc khu B


(*) Học bổng chính sách được cấp đủ 12 tháng/năm


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01i


TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ƯU TIÊN TUYỂN SINH VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP ĐỐI VỚI TRẺ MẪU GIÁO, HỌC SINH, SINH VIÊN DÂN TỘC THIỂU SỐ RẤT ÍT NGƯỜI THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 57/2017/NĐ-CP NGÀY 05/5/2017 CỦA CHÍNH PHỦ NĂM … (*)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Đơn vị tuyển sinh

Kết quả (nhu cầu) thực hiện Kỳ II năm học ...

Nhu cầu thực hiện Kỳ I năm học ...

Tổng kinh phí thực hiện chính sách (**)

Kinh phí đã bố trí trong dự toán chi cân đối NSĐP năm ...

Kinh phí còn thừa/thiếu

Đối tượng

Mức hỗ trợ

Số tháng hỗ trợ

Kinh phí thực hiện

Đối tượng

Mức hỗ trợ

Số tháng hỗ trợ

Kinh phí thực hiện

A

B

1

2

3

4=1*2*3

5

6

7

8=5*6*7

9

10

11=9-10

Tổng cộng

-

Trẻ mẫu giáo DTTS rất ít người

-

Học sinh DTTS rất ít người trường tiểu học, THCS, THPT

-

Học sinh DTTS rất ít người trường phổ thông dân tộc bán trú hoặc học sinh bán trú học tại trường phổ thông công lập có học sinh bán trú

-

Học sinh DTTS rất ít người trường phổ thông dân tộc nội trú

-

Học sinh sinh viên DTTS rất ít người tại các trường, khoa dự bị đại học, các cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp

I

Khối tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

II

Khối Xã/Phường/Đặc khu

1

Xã, Phường, Đặc khu A

2

Xã, Phường, Đặc khu B


(*) Phụ lục riêng cho mỗi năm đánh giá, xây dựng dự toán (2024, 2025, 2026)


(**) Thời gian được hưởng hỗ trợ: 12 tháng/năm cho đối tượng có thời gian học đủ 9 tháng/năm trở lên; trường hợp đối tượng học không đủ 9 tháng/năm thì được hưởng theo thời gian học thực tế


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ: ...

Phụ lục số 01j


VỚI SINH VIÊN SƯ PHẠM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2020/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 60/2025/NĐ-CP


NĂM ……………… (**)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Đơn vị tuyển sinh

Năm học ...

Đối tượng

Mức thu học phí

Số tháng hỗ trợ (*)

Kinh phí thực hiện

Gồm

Hỗ trợ học phí

Hỗ trợ sinh hoạt phí

A

B

1

2

3

4=5+6

5

6

Tổng số

I

Đối tượng sinh viên sư phạm đào tạo theo hình hình thức giao nhiệm vụ, đặt hàng

Cơ sở đào tạo A

Cơ sở đào tạo B

II

Đối tượng sinh viên sư phạm đào tạo theo nhu cầu xã hội tại các cơ sở giáo dục tại địa phương

Cơ sở đào tạo A

Cơ sở đào tạo B


(*) Tổng tối đa 10 tháng/năm học


(**) Phụ lục riêng cho mỗi năm đánh giá, xây dựng dự toán (2024, 2025, 2026)


UBND tỉnh, thành phố: ….

Biểu số 02a


BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP THEO SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NĂM 2023 LĨNH VỰC GD (GD-ĐT, DẠY NGHỀ)
(Kèm theo công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

BIÊN CHẾ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO HOẶC PHÊ DUYỆT NĂM 2023

TỔNG SỐ ĐỐI TƯỢNG CÓ MẶT ĐẾN 01/7/2023

QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP NĂM 2023

HỆ SỐ LƯƠNG, PHỤ CẤP BÌNH QUÂN

TỔNG CỘNG

MỨC LƯƠNG THEO NGẠCH, BẬC CHỨC VỤ

TỔNG CÁC KHOẢN PHỤ CẤP, TRỢ CẤP(1)

Trong đó

CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP, BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN(2)

HỆ SỐ LƯƠNG, NGẠCH, BẬC BÌNH QUÂN

HỆ SỐ PHỤ CẤP BÌNH QUÂN

PHỤ CẤP KHU VỰC

PHỤ CẤP CHỨC VỤ

PHỤ CẤP TN VƯỢT KHUNG

PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGÀNH

PHỤ CẤP THU HÚT

PHỤ CẤP CÔNG TÁC LÂU NĂM

PHỤ CẤP CÔNG VỤ

PHỤ CẤP CÔNG TÁC ĐẢNG

PHỤ CẤP THÂM NIÊN NGHỀ

PHỤ CẤP KHÁC

1

2

3

4

5=6+7+18

6

7=8+...+17

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19= 6/4/12/ ((1,49+1,8)/2)

20=7/4/12/ ((1,49+1,8)/2)

TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V+VI)

I

KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

Trong đó:

1

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo

- Giáo dục

- Đào tạo

- GDNN


Ghi chú:


(1) Chỉ tính các khoản phụ cấp do Trung ương quy định, không kể tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ, phụ cấp theo mức tuyệt đối


(2) Mức đóng BHXH là 17.5%. BHYT là 3%, BHTN là 1%, KPCĐ là 2%.


(3) Không bao gồm các đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên.


...., ngày … tháng …năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)


UBND tỉnh, thành phố: ….

Biểu số 02b


BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP THỰC HIỆN NĂM 2024


(Kèm theo công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

BIÊN CHẾ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO HOẶC PHÊ DUYỆT NĂM 2024

TỔNG SỐ ĐỐI TƯỢNG CÓ MẶT ĐẾN 01/7/2024

QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP NĂM 2024

HỆ SỐ LƯƠNG, PHỤ CẤP BÌNH QUÂN

TỔNG CỘNG

MỨC LƯƠNG THEO NGẠCH, BẬC, CHỨC VỤ

TỔNG CÁC KHOẢN PHỤ CẤP, TRỢ CẤP (1)

Trong đó

CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP, BHXH, BHYT, KPCB, BHTN (2)

HỆ SỐ LƯƠNG, NGẠCH, BẬC BÌNH QUÂN

HỆ SỐ PHỤ CẤP BÌNH QUÂN

PHỤ CẤP KHU VỰC

PHỤ CẤP CHỨC VỤ

PHỤ CẤP THÂM NIÊN VƯỢT KHUNG

PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGÀNH

PHỤ CẤP THU HÚT

PHỤ CẤP CÔNG TÁC LÂU NĂM

PHỤ CẤP CÔNG VỤ

PHỤ CẤP CÔNG TÁC ĐẢNG

PHỤ CẤP THÂM NIÊN NGHỀ

PHỤ CẤP KHÁC

1

2

3

4

5=6+7+18

6

7=8+...+17

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19=6/4/12/ (1,8+2,34)/2

20=7/4/12/ (1,8+2,34)/2

TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V+VI)

I

KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

Trong đó:

1

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo

- Giáo dục:

- Đào tạo


Ghi chú:


(1) Chỉ tính các khoản phụ cấp do Trung ương quy định, không kể tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ, phụ cấp theo mức tuyệt đối


(2) Mức đóng BHXH là 17.5%, BHYT là 3%, BHTN là 1%, KPCĐ là 2%.


(3) Không bao gồm các đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên.


...., ngày … tháng …năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)


UBND tỉnh, thành phố: ….

Biểu số 02c


BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP DỰ KIẾN NĂM 2025


(Kèm theo công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

BIÊN CHẾ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO HOẶC PHÊ DUYỆT NĂM 2025

TỔNG SỐ ĐỐI TƯỢNG CÓ MẶT ĐẾN 01/7/2025

QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP NĂM 2025 THEO TIỀN LƯƠNG 2,34

HỆ SỐ LƯƠNG, PHỤ

TỔNG CỘNG

MỨC LƯƠNG THEO NGẠCH, BẬC, CHỨC VỤ

TỔNG CÁC KHOẢN PHỤ CẤP, TRỢ CẤP (1)

Trong đó

CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP, BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (2)

HỆ SỐ LƯƠNG, NGẠCH, BẬC BÌNH QUÂN

HỆ SỐ PHỤ CẤP BÌNH QUÂN

PHỤ CẤP KHU VỰC

PHỤ CẤP CHỨC VỤ

PHỤ CẤP THÂM NIÊN VƯỢT KHUNG

PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGÀNH

PHỤ CẤP THU HÚT

PHỤ CẤP CÔNG TÁC LÂU NĂM

PHỤ CẤP CÔNG VỤ

PHỤ CẤP CÔNG TÁC ĐẢNG

PHỤ CẤP THÂM NIÊN NGHỀ

PHỤ CẤP KHÁC

1

2

3

4

5=6+7+18

6

7= 8+…+17

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19=6/4/12/2.34

20=7/4/12/2.34

TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V+VI)

I

KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

Trong đó:

1

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo

- Giáo dục:

- Đào tạo


Ghi chú:


(1) Chỉ tính các khoản phụ cấp do Trung ương quy định, không kể tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ, phụ cấp theo mức tuyệt đối


(2) Mức đóng BHXH là 17,5%, BHYT là 3%, BHTN là 1%, KPCĐ là 2%.


(3) Không bao gồm các đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên.


...., ngày … tháng …năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)


UBND TỈNH, THÀNH PHỐ: ….

Biểu số 03


KẾ HOẠCH GIẢI NGÂN VỐN VAY NĂM 2026 CỦA CÁC DỰ ÁN ODA, VAY ƯU ĐÃI TỪ NGUỒN CHÍNH PHỦ VAY VỀ CHO VAY LẠI LĨNH VỰC GD, ĐT VÀ GDNN


(Kèm theo công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


ĐVT: triệu đồng


Stt

Chương trình, dự án

Thời gian thực hiện theo Hiệp định đã ký kết

Tổng số vốn vay theo Hiệp định đã ký kết

Tổng số vốn vay lại

Kế hoạch giải ngân vốn vay năm 2025

Kế hoạch giải ngân vốn vay năm 2026

Dự toán giao năm 2025

6 tháng đầu năm 2025

Ước thực hiện cả năm 2025

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tổng số

1

Chương trình/Dự án ………

2

Chương trình/Dự án ………

3

Chương trình/Dự án ………

………


...., ngày … tháng …năm 2025
TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ …..
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)


Tên Bộ, cơ quan...

Biểu mẫu số 04b

DANH MỤC DỰ ÁN DỪNG, TẠM DỪNG TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ DO SẮP XẾP, SÁP NHẬP


(Kèm theo công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm đầu tư

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư/QĐ phê duyệt chủ

KH đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch vốn

Kế hoạch vốn đã giao năm 2025

Tình hình triển khai, vướng mắc, khó khăn

Đề xuất*

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số

Trong đó;

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ đọng XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Tổng số

I.

LĨNH VỰC GD-ĐT, DẠY NGHỀ

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2025

1

Dự án …..

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2025

1

Dự án ….

c

Dự án khởi công mới năm 2025

1

Dự án….


* Đề xuất: (1) Dừng triển khai dự án; (2) Tạm dừng triển khai dự án

Biểu số 04c


Tên Bộ, cơ quan trung ương:.............


BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIẾT KIỆM CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN DO THỰC HIỆN SẮP XẾP, TINH GỌN BỘ MÁY


(Kèm theo Công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị: Người, triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Số biên chế được giao năm 2025 (sau sáp nhập)- nếu có (1)

Số tiết kiệm được đến ngày 30/6/2025

Số dự kiến tiết kiệm được từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2025

Số biên chế giảm

Kinh phí tiết kiệm được

Số biên chế giảm

Kinh phí tiết kiệm được

Tổng số

Tiết kiệm quỹ tiền lương

Tiết kiệm chi hoạt động

Tổng số

Tiết kiệm quỹ tiền lương

Tiết kiệm chi hoạt động

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I

Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo và dạy nghề


Ghi chú: (1) Trường hợp chưa được cấp có thẩm quyền giao biên chế thì sử dụng số biên chế theo Đề án đã xây dựng đang trình cấp có thẩm quyền.

BIỂU SỐ 5


Tên bộ ngành, địa phương
-------


TỔNG HỢP THU - CHI NSNN 2021-2025, DỰ TOÁN THU-CHI NSNN NĂM 2026, GIAI ĐOẠN 2026-2028 LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP


(Kèm theo Công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


STT

Nội dung

2021-2024

Năm 2025

Kế hoạch Năm 2026

Kế hoạch Năm 2027

Kế hoạch Năm 2028

Ghi chú

Dự toán

Thực hiện

Dự toán

Tỷ trọng

Kết quả thực hiện đến 30/6

Ước thực hiện cả năm

Tăng (giảm) so với dự toán năm trước liền kề

Dự toán

Tăng (giảm) so với dự toán nhìn trước liền kề

Dự toán

Tăng (giảm) so với dự toán năm trước liền kề

Dự toán

Tăng (giảm) so với dự toán năm trước liền kề

Số tuyệt đối

%

Số tuyệt đối

%

Số tuyệt đối

%

Số tuyệt đối

%

1

THU/CHI KHÔNG ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSW

A

NGUỒN THU

- Học phí

- Thu sự nghiệp, dịch vụ khác ngoài học phí

B

NỘI DUNG CHI

- Mầm non

- Tiểu học

- Trung học cơ sở

- Trung học phổ thông

- Sơ cấp và dưới 3 tháng

- Trung cấp

- Cao đẳng

- Đại học

- Các cơ sở giáo dục, đào tạo khác

- Quản lý chung cùng ngành (nếu có)

II

TỔNG CHI NSNN LĨNH VỰC GDĐT

A

TỔNG NHU CẦU CHI NSNN

1

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

B

CHI TỪ NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC ĐỂ LẠI CHO ĐƠN VỊ SỬ DỤNG THEO QUY ĐỊNH (LĨNH VỰC GDĐT)

C

NHU CẦU CHI CÒN LẠI, SAU KHI TRỪ ĐI SỐ CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐƠN VỊ SỬ DỤNG (A-B)

1

Chia theo nguồn

Tổng số chia ra

- Chi từ nguồn trong nước

- Chi ngoài nước

Chi thường xuyên, trong đó

1.1

Chia theo nguồn

- Chi từ nguồn trong nước

1.2

- Chi ngoài nước

Chi đầu tư, trong đó

- Chi từ nguồn trong nước

+ Chi đầu tư phát triển (không bao gồm Chương trình mục tiêu quốc gia)

+ Chi đầu tư phát triển cho các Chương trình mục tiêu quốc gia

- Chi ngoài nước

+ Chi đầu tư phát triển (không bao gồm Chương trình mục tiêu quốc gia)

+ Chi đầu tư phát triển cho các Chương trình mục tiêu quốc gia

2

Cơ cấu trung ương, địa phương

2.1

Chia theo cấp NS

Trung ương

2.2

Địa phương

3

Chi tiết theo nhiệm vụ chi

3.1

Chi đầu tư

3.1.1

Chi đầu tư phát triển theo cơ cấu trung ương, địa phương, trong đó

Trung ương

Địa phương

3.1.2

Chi đầu tư phát triển theo cơ cấu nguồn vốn, trong đó

Vốn CTMTQG

Vốn ngoài nước

Vốn viện trợ

Vốn vay

Vốn trái phiếu Chính phủ

Vốn trái phiếu Chính quyền địa phương

Vốn NSNN khác

3.2

Chi thường xuyên, trong đó: (Không bao gồm chi thực hiện chính sách, các Đề án, dự án, chương trình.)

- Chi cho con người (tiền lương và các khoản đóng góp (theo lương)

- Chi cho hoạt động chuyên môn

- Chi khác

3.3

Chi thực hiện các chính sách theo quy định

PL 01 kèm theo (nếu có)

3.4

Chi chương trình mục tiêu, đề án, dự án,

PL 5.1 kèm theo (nếu có)

3.5

Các chương trình, dự án ODA

Kèm theo (liệu có)

4

Cơ cấu chi theo cấp học và trình độ đào tạo

4.1

Mầm non

Chi lương và các khoản đóng góp theo lương

Chi mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học

Chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

Chỉ hỗ trợ và bổ sung

Các khoản chi khác

4.2

Tiểu học

Chi lương và các khoản đóng góp theo lương

Chi mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học

Chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

Chi hỗ trợ và bổ sung

Các khoản chi khác

4.3

Trung học cơ sở

Chi lương và các khoản đóng góp theo lương

Chi mua sắm trang thiết bị, để dùng dạy học

Chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

Chi hỗ trợ và bổ sung

Các khoản chi khác

4.4

Trung học phổ thông

Chi lương và các khoản đóng góp theo lương

Chi mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học

Chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

Chi hỗ trợ và bổ sung

Các khoản chi khác

4.5

Sơ cấp và đào tạo nghề dưới 3 tháng

Chi lương và các khoản đóng góp theo lương

Chi mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học

Chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

Chi hỗ trợ và bổ sung

Các khoản chi khác

4.6

Trung cấp

Chi lương và các khoản đóng góp theo lương

Chi mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học

Chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

Chi hỗ trợ và bổ sung

Các khoản chi khác

4.7

Cao đẳng

Chi lương và các khoản đóng góp theo lương

Chi mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học

Chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

Chi hỗ trợ và bổ sung

Các khoản chi khác

4.8

Giáo dục Đại học

Chi lương và các khoản đóng góp theo lương

Chi mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học

Chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

Chi hỗ trợ và bổ sung

Các khoản chi khác

4.9

Các cơ sở giáo dục đào tạo khác

Chi lương và các khoản đóng góp theo lương

Chi mua sắm trang thiết bị, để dùng dạy học

Chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

Chi hỗ trợ và bổ sung

Các khoản chi khác

Phụ lục 5.1


Tên bộ ngành, địa phương
-------


TỔNG HỢP SỐ LIỆU BỐ TRÍ KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC QUỐC HỘI, CHÍNH PHỦ PHÊ DUYỆT


(Kèm theo Công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


STT

Tên Đề án/Chi tiết hoạt động (*)

Đề án phê duyệt/ Dự kiến

Kinh phí đã bố trí (triệu đồng)

Năm 2025

Dự toán 2026 (triệu đồng)

Ghi chú

Quy mô/SP

Kinh phí được phê duyệt/Dự kiến tổng nhu cầu (triệu đồng)

Lũy kế thực hiện 2021- 2024

Dự toán

Ước TH 30/6

Ước TH

Đơn vị tính

Số lượng

NSTW

NSĐP

(triệu đồng)

(triệu đồng)

(triệu đồng)

NSTW

NSĐP

Vốn ĐT

Vốn HCSN

Vốn ĐT

Vốn HCSN

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn ĐT

Vốn HCSN

Vốn ĐT

Vốn HCSN

TỔNG SỐ

1

- Đề án Nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý các cơ sở giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo giai đoạn 2019-2030 được TTCP phê duyệt tại Quyết định số 89/QĐ-TTg ngày 18/01/2019 (Đề án 89);

2

- Đề án Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2017-2025 được Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2080/QĐ-TT ngày 22/12/2017 (Đề án NNQG);

3

- Đề án "Đào tạo, bồi dưỡng NG&CBQLCSGD đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục phổ thông giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2025 được Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 732/QĐ-TTg (Đề án 732);

4

- Đề án Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý GD mầm non GĐ 2018-2025 được Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 33/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 (QĐ 33/QĐ-TTg);

5

- Đề án Bảo đảm cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2017 - 2025 được Chính phủ ban hành tại Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 (Đề án 1436);

6

- Đề án “Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hỗ trợ các hoạt động dạy - học, nghiên cứu khoa học góp phần nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2025” được Chính phủ ban hành tại Quyết định số 117/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 (Đề án 117);

7

- Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030 được Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1373/QĐ-TTg ngày 30/7/2021 (Đề án 1373);

8

- Đề án phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2018-2025 được Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1677/QĐ-TTg ngày 03/12/2018 (Đề án 1665);

9

- Đề án hỗ trợ học sinh, sinh viên khởi nghiệp đến năm 2025” theo Quyết định số 1665/QĐ-TTg ngày 30/10/2017 của Thủ tướng Chính phủ (Đề án 1665);

10

Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030;

11

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;

12

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

13

- Các nhiệm vụ thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo theo Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 về đổi mới căn bản, toàn diện GD và ĐT, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng XHCN như triển khai chương trình, SGK giáo dục phổ thông mới; đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục;

14

Quyết định số 1446/QĐ-TTg ngày 30/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình "Đào tạo, đào tạo lại nâng cao kỹ năng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư"

15

Quyết định 371/QĐ-TTg ngày 28/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Chuyển giao các bộ chương trình; đào tạo, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý dạy nghề; đào tạo thí điểm các nghề trọng điểm cấp độ khu vực ASEAN, quốc tế" giai đoạn 2012-2015

16

Quyết định số 1363/QĐ-TTg ngày 11/10/2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án "Phát triển trường cao đẳng chất lượng cao đến năm 2025

17

Chương trình, đề án, dự án ....


NGƯỜI LẬP BẢNG

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
.............,ngày…….tháng…….năm……..

Biểu số 6


Tên bộ ngành, địa phương
-------


NHU CẦU ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỔ SUNG, TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HỌC NĂM 2026, 3 NĂM 2026-2028


(Kèm theo Công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Cấp học

Tổng số trường

Tổng số lớp

Số học sinh

Số phòng hiện có

Số phòng cần bổ sung

Tổng nhu cầu kinh phí cần thiết tối thiểu để hoàn thành, chia ra;

Nhu cầu vốn năm 2026

Nhu cầu vốn năm 2027

Nhu cầu vốn năm 2028

Tổng số học sinh

Trong đó

Tổng Số

NSTW

NSĐP

Các CT, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Vốn XHH, và nguồn khác

...

NSTW

NSĐP

Khác

NSTW

NSĐP

Khác

NSTW

NSĐP

Khác

Nhu cầu nội trú

Nhu cầu bán trú

1

Mầm non

1.1

Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em

1.2

Phòng giáo dục thể chất

1.3

Phòng giáo dục nghệ thuật

1.4

Thư viện

1.5

Phòng công vụ cho giáo viên

2

Tiểu học

2.1

Phòng học

2.2

Phòng học bộ môn

Bố trí đủ để tổ chức dạy học các môn học: Âm nhạc, Mỹ thuật, Khoa học, Công nghệ, Tự nhiên và xã hội, Tin học, Ngoại ngữ

2.3

Thư viện

2.4

Phòng công vụ cho giáo viên

2.5

Nhà bếp

2.6

Kho bếp

2.7

Nhà ăn

2.8

Nhà ở nội trú

2.9

Bể bơi

3

Trung học Cơ sở

3.1

Phòng học

3.2

Phòng học bộ môn

Bố trí đủ để tổ chức dạy học các môn học: Âm nhạc, Mỹ thuật, Công nghệ, Khoa học tự nhiên, Tin học, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân, Lịch sử và Địa lí

3.3

Thư viện

3.4

Phòng công vụ cho giáo viên

3.5

Nhà bếp

3.6

Kho bếp

3.7

Nhà ăn

3.8

Nhà ở nội trú

3.9

Bể bơi

4

Trung học phổ thông

4.1

Phòng học

4.2

Phòng học bộ môn

Âm nhạc, Mỹ thuật, Công nghệ, Tin học, Ngoại ngữ, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Lịch sử, Địa lí

4.3

Thư viện

4.4

Phòng công vụ cho giáo viên

4.5

Nhà bếp

4.6

Kho bếp

4.7

Nhà ăn

4.8

Nhà ở nội trú

4.9

Bể bơi

5

Giáo dục nghề nghiệp

5.1

Trường Cao đẳng, Trung cấp

Mã nghề + Tên ngành, nghề đào tạo ...

Phòng lý thuyết....

Phòng thí nghiệm....

Phòng/xưởng thực hành...

............

Cộng:

Biểu số 7


Tên bộ ngành, địa phương
-------


NHU CẦU MUA SẮM BỔ SUNG THIẾT BỊ DẠY HỌC 2026-2028


(Kèm theo Công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Cấp học

Số bộ thiết bị hiện có

Tỷ lệ đáp ứng nhu cầu tối thiểu

Số bộ thiết bị bổ sung

Nhu cầu vốn năm 2026

Nhu cầu vốn năm 2027

Nhu cầu vốn năm 2028

NSTW

NSĐP

Khác

NSTW

NSĐP

Khác

NSTW

NSĐP

Khác

1

Mầm non

1.1

TBDH tối thiểu trẻ 3-12 tháng

1.2

TBDH tối thiểu trẻ 13-24 tháng

1.3

TBDH tối thiểu trẻ 25-36 tháng

1.4

TBDH tối thiểu trẻ 3-4 tuổi

1.5

TBDH tối thiểu trẻ 4-5 tuổi

1.6

TBDH tối thiểu trẻ 5-6 tuổi

1.7

Đồ chơi ngoài trời

2

Tiểu học

2.1

TBDH tối thiểu môn Tiếng Việt

2.2

TBDH tối thiểu môn Toán

2.3

TBDH tối thiểu môn Ngoại ngữ

2.4

TBDH tối thiểu môn Đạo đức

2.5

TBDH tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội

2.6

TBDH tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý

2.7

TBDH tối thiểu môn Khoa học

2.8

TBDH tối thiểu môn Tin học

2.9

TBDH tối thiểu môn Công nghệ

2.10

TBDH tối thiểu môn Giáo dục thể chất

2.11

TBDH tối thiểu môn môn Nghệ thuật

2.12

TBDH tối thiểu Hoạt động trải nghiệm

2.13

Thiết bị dùng chung

2.1 4

Máy tính

2.1 5

Bàn ghế

3

Trung học cơ sở

3.1

TBDH tối thiểu môn Ngữ văn

3. 2

TBDH tối thiểu môn Toán

3.3

TBDH tối thiểu môn Ngoại ngữ

3.4

TBDH tối thiểu môn Giáo dục công dân

3.3

TBDH tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý

3.6

TBDH tối thiểu môn Khoa học tự nhiên

3.7

TBDH tối thiểu môn Công nghệ

3.8

TBDH tối thiểu môn Tin học

3.9

TBDH tối thiểu môn Giáo dục thể chất

3.10

TBDH tối thiểu môn Nghệ thuật

3.11

TBDH tối thiểu Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

3.12

Thiết bị dùng chung

3.13

Máy tính

3.14

Bàn ghế

4

Trung học phổ thông

4.1

TBDH tối thiểu môn Ngữ văn

4.2

TBDH tối thiểu môn Toán

4.3

TBDH tối thiểu môn Ngoại ngữ

4.4

TBDH Tối thiểu môn Giáo dục thể chất

4.5

TBDH tối thiểu môn Lịch sử

4.6

TBDH tối thiểu môn Địa lý

4.7

TBDH tối thiểu môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật

4.8

TBDH tối thiểu môn Vật lý

4.9

TBDH tối thiểu môn Hóa học

4.10

TBDH tối thiểu môn Sinh học

4.11

TBDH tối thiểu môn Công nghệ

4.12

TBDH tối thiểu môn Tin học

4.13

TBDH tối thiểu môn Âm nhạc

4.14

TBDH tối thiểu môn Mỹ thuật

4.15

TBDH tối thiểu Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

4.16

Thiết bị dùng chung

4.17

Máy tính

4.18

Bàn ghế

5

Giáo dục nghề nghiệp

4.1

Trường Cao đẳng, Trung cấp

Mã nghề + Tên ngành, nghề đào tạo ...

Phòng lý thuyết....

Phòng thí nghiệm....

Phòng/xưởng thực hành....

..........................

Cộng:

BIỂU SỐ 8


Tên bộ ngành, địa phương
-------


TỔNG HỢP MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ CHỦ YẾU VÀ NHU CẦU CHI MỚI GIAI ĐOẠN 03 NĂM 2026-2028


(Kèm theo Công văn số 3798/BGDĐT-KHTC ngày 08/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

LĨNH VỰC CHI

MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

CƠ SỞ PHÁP LÝ/THỰC TIỄN

HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU

NGUỒN KINH PHÍ

NHU CẦU CHI 2026-2028

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHIA RA

CHI CƠ SỞ

CHI MỚI

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

TRONG ĐÓ

CHI THƯỜNG XUYÊN

TRONG ĐÓ

CHI CƠ SỞ

CHI MỚI

CHI CƠ SỞ

CHI MỚI

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8=11+14

9=12+15

10=11+12

11

12

13=14+15

14

15

I

Giáo dục - đào tạo (Chia theo cấp bậc học)

1

Giáo dục tiểu học

Mục tiêu, nhiệm vụ 1

Nghị quyết QH

Hoạt động 1

NSNN

Hoạt động 2

NSNN

Thu phí

Mục tiêu, nhiệm vụ 2

Nghị quyết CP

Hoạt động 1

.....

Hoạt động 2

..............

..............

..............

.............

.....

2

Giáo dục THCS

Mục tiêu, nhiệm vụ 1

Nghị quyết QH

Hoạt động 1

NSNN

Hoạt động 2

NSNN

Thu phí

Mục tiêu, nhiệm vụ 2

Nghị quyết CP

Hoạt động 1

.....

Hoạt động 2

..............

..............

..............

.............

.....

3

Đào tạo cao đẳng

Mục tiêu, nhiệm vụ ...

Hoạt động ...

..............

..............

..............

..............

...

...

..............

..............

..............

..............

...


[1] Nghị quyết số 158/2024/QH15 ngày 12/11/2024 của Quốc hội về Kế hoạch PTKTXH năm 2025; Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08/01/2025 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch PTKTXH và dự toán NSNN năm 2025; Nghị quyết số 25/NQ-CP của Chính phủ về mục tiêu tăng trưởng các ngành, lĩnh vực và địa phương bảo đảm mục tiêu tăng trưởng cả nước năm 2025 đạt 8% trở lên...


[2] Nghị quyết số 41/2021/QH15 ngày 13/11/2021 của Quốc hội về hoạt động chất vấn tại Kỳ họp thứ 2, Quốc hội khóa XV.


[3] Yêu cầu tại khoản 3 Điều 26 Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng DTNSNN năm 2025, kế hoạch tài chính - NSNN 3 năm 2026-2028.


[4] Yêu cầu tại mục b Điều 6 Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng DTNSNN năm 2025, kế hoạch tài chính - NSNN 3 năm 2026-2028.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3798/BGDĐT-KHTC
Ngày ban hành08/07/2025
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực08/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Lê Tấn Dũng
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếuNăm 2025 xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm 2026-2028 thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.