Quay lại

Công văn 3874/BHXH-CSYT năm 2014 về thanh quyết toán chi phí vượt trần tuyến 2 năm 2012 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3874/BHXH-CSYT
V/v thanh quyết toán chi phí vượt trần tuyến 2 năm 2012

Hà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2014

Kính gửi:

- Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm Giám định bảo hiểm y tế và Thanh toán đa tuyến khu vực phía Bắc;
- Trung tâm Giám định bảo hiểm y tế và Thanh toán đa tuyến khu vực phía Nam.

Thực hiện Nghị quyết số 1050/NQ-HĐQL ngày 31/3/2014 của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam về việc giải quyết chi phí khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) vượt trần tuyến 2 năm 2012; sau khi có ý kiến của Bộ Y tế tại Công văn số 4688/BYT-BH ngày 17/7/2014, Bộ Tài chính tại Công văn số 10157/BTC-HCSN ngày 24/7/2014 đồng ý thanh toán chi phí khám, chữa bệnh BHYT vượt trần tuyến 2 năm 2012 đối với các khoản chi do nguyên nhân khách quan và đã có đủ hồ sơ; căn cứ kết quả phối hợp thẩm định, kiểm tra giữa BHXH Việt Nam và Bộ Y tế, BHXH Việt Nam đề nghị BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trung tâm Giám định BHYT và Thanh toán đa tuyến khu vực phía Bắc, Trung tâm Giám định BHYT và Thanh toán đa tuyến khu vực phía Nam thực hiện những việc sau:

1. Thực hiện thanh toán chi phí khám, chữa bệnh BHYT vượt trần tuyến 2 năm 2012 do nguyên nhân khách quan, đã có đủ hồ sơ cho các cơ sở khám chữa bệnh (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Công văn này). Quyết toán bổ sung với cơ sở khám, chữa bệnh phần chi phí vượt trần tuyến 2 nêu trên trong năm 2014 và tổng hợp vào quyết toán năm 2014 của tỉnh. Tổ chức kiểm tra, rà soát số liệu chi tiết thuyết minh về nguyên nhân khách quan dẫn đến vượt trần tuyến 2 với số liệu đã quyết toán của cơ sở khám, chữa bệnh trước khi thực hiện thanh toán.

2. Thống nhất với cơ sở khám, chữa bệnh điều chỉnh trần tuyến 2 năm 2013, 2014 bao gồm cả số vượt trần tuyến 2 được thanh toán bổ sung nêu tại Điểm 1 công văn này. BHXH các tỉnh khẩn trương báo cáo số tiền vượt trần năm 2013 do nguyên nhân điều chỉnh trần thanh toán tuyến 2 khi được quyết toán bổ sung số tiền vượt trần năm 2012 về BHXH Việt Nam trước ngày 20/10/2014.

3. Lập biểu đề nghị thông báo bổ sung riêng số tiền vượt trần ngoại tỉnh năm 2012 được quyết toán gửi Trung tâm Giám định BHYT và Thanh toán đa tuyến khu vực phía Bắc chậm nhất trước ngày 15/11/2014.

Yêu cầu BHXH các tỉnh khẩn trương tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc kịp thời báo cáo về BHXH Việt Nam để hướng dẫn, giải quyết./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Bộ Y tế, Bộ Tài chính; (để b/c)

- Hội đồng quản lý BHXHVN; (để b/c)

- Tổng Giám đốc;

- Các PTGĐ;

- Ban TCKT;

- Lưu: VT, CSYT (3b). | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Nguyễn Minh Thảo

TỔNG HỢP SỐ VƯỢT TRẦN TUYẾN 2 NĂM 2012

(Kèm theo Công văn số 3874/BHXH-CSYT ngày 13/10/2014 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam)


STT

TÊN CƠ SỞ KCB

Số tiền vượt trần tuyến 2 do nguyên nhân khách quan

Tổng cộng

Do thực hiện VP mới (04)

Thực hiện DVKT mới, chương trình 1816 hoặc thay đổi quy trình trong chẩn đoán và điều trị bệnh

Thay đổi cơ cấu bệnh tật

Dịch bệnh mới phát sinh

Bổ sung thuốc mới theo TT 31/2011/TT-BYT ngày 11/7/2011

Nguyên nhân khác

1

2

3=4+…+9

4

5

6

7

8

9

Tổng cộng

254,063,768,839

15,837,167,018

67,779,096,552

102,570,862,644

24,110,970,751

29,743,601,546

14,022,070,328

1

Hà Nội

28,809,806,744

0

1,735,719,434

20,880,770,410

0

6,193,316,900

0

Bệnh Viện Bắc Thăng Long

583,929,550

0

583,929,550

0

0

0

Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng

811,059,430

111,070,000

699,989,430

0

0

0

Bệnh viện Thanh Nhàn

2,886,153,845

0

2,886,153,845

0

0

0

Bệnh viện y học cổ truyền Hà Đông

276,156,911

23,813,000

252,343,911

0

0

0

Viện Y học Phóng xạ và U bướu Quân đội

24,595,390

24,595,390

0

0

0

0

Bệnh viện bưu điện

1,043,098,039

0

1,043,098,039

0

0

0

Bệnh viện 198

811,446,110

0

811,446,110

0

0

0

Viện quân y 103

14,519,076,591

0

14,519,076,591

0

0

0

Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an

84,732,934

0

84,732,934

0

0

0

Công ty TNHH Bệnh viện Việt Pháp

108,835,921

108,835,921

0

0

0

0

Bệnh viện đa khoa Sơn Tây

260,917,393

260,917,393

0

0

0

0

Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An

217,779,930

217,779,930

0

0

0

0

Bệnh viện Đại học y Hà Nội

7,182,024,700

988,707,800

0

0

6,193,316,900

0

2

Thành phố Hồ Chí Minh

24,503,652,720

0

20,757,535,565

2,184,961,116

0

1,561,156,039

0

Bệnh viện Nguyễn Tri Phương

3,980,600,991

1,918,976,906

2,061,624,085

0

0

0

Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương

3,146,971,945

3,146,971,945

0

0

0

Bệnh viện 7A

722,635,110

722,635,110

0

0

0

Bệnh viện đa khoa Sài Gòn

365,732,337

242,395,306

123,337,031

0

0

0

Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức

2,631,964,179

2,631,964,179

0

0

0

Bệnh viện Y học cổ truyền

0

0

0

0

0

0

Bệnh viện Tai Mũi Họng

983,503,350

983,503,350

Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình

5,834,964,220

5,834,964,220

Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn

294,017,080

294,017,080

Công ty CP Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Sài Gòn

6,437,648,684

4,876,492,645

1,561,156,039

0

Công ty TNHH Bệnh viện Quốc ánh

0

0

Chi nhánh III-Công ty TNHH Bệnh viện ĐK Hồng Đức

105,614,824

105,614,824

0

3

An Giang

4,849,582,000

0

0

0

4,849,582,000

0

0

BVĐK khu vực tỉnh

4,849,582,000

4,849,582,000

4

Bà Rịa - Vũng Tàu

10,471,171,633

291,759,598

1,802,364,000

7,792,585,936

549,655,149

34,806,950

0

BV Lê Lợi

6,534,968,304

291,759,598

271,900,000

5,437,648,706

533,660,000

BV Bà rịa

2,596,599,134

1,530,464,000

1,050,139,985

15,995,149

TT Mắt

691,585,412

691,585,412

0

0

BV Tâm thần tỉnh

648,018,783

613,211,833

0

34,806,950

5

Bắc Giang

0

0

0

0

0

0

0

BVYHCT Lan Q

0

6

Bắc Kạn

25,797,255

0

0

25,797,255

0

0

0

Ban Bảo vệ CSSK cán bộ tỉnh

25,797,255

25,797,255

7

Bắc Ninh

342,472,583

0

139,542,000

202,930,583

0

0

0

Viện quân y 110

179,344,832

179,344,832

Bệnh viện Phong & Da liễu tỉnh

163,127,751

139,542,000

23,585,751

8

Bến Tre

3,625,507

0

0

3,625,507

0

0

0

Ban Bảo vệ CSSK cán bộ tỉnh

3,625,507

3,625,507

9

Bình Dương

6,580,343,469

0

859,000,000

5,721,343,469

0

0

0

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương

5,011,830,276

859,000,000

4,152,830,276

Bệnh viện Điều Dưỡng- PHCN

1,568,513,193

1,568,513,193

10

Bình Định

12,200,716,518

0

1,707,666,494

9,535,783,889

596,158,085

361,108,050

0

Ban Bảo vệ CSSK cán bộ tỉnh

4,152,961

4,152,961

Bệnh viện YHCT

270,602,250

270,602,250

Bệnh viện Tâm thần

90,505,800

90,505,800

BV phong DLTW Quy Hòa

343,534,995

343,534,995

Bệnh viện Hòa Bình

0

Bệnh viện Điều Dưỡng- PHCN

46,849,444

39,900,000

6,949,444

BVĐK tỉnh BĐ

11,445,071,068

1,663,613,533

9,528,834,445

252,623,090

11

Bình Phước

56,893,365

0

4,890,000

0

0

52,003,365

0

BVYHCT tỉnh

56,893,365

4,890,000

52,003,365

12

Bình Thuận

2,382,537,165

0

1,277,500,389

1,105,036,776

0

0

0

Bệnh viện Lao và Phổi Bình Thuận

152,633,046

14,943,000

137,690,046

Trung Tâm Mắt

523,433,549

523,433,549

Bệnh viện đa khoa tỉnh

1,689,043,326

1,245,130,145

443,913,181

Trung Tâm Sốt Rét và Bướu Cổ

17,427,244

17,427,244

13

Cao Bằng

851,973,085

0

744,624,835

107,348,250

0

0

0

Trung tâm Nội tiết

107,348,250

107,348,250

TT PCBXH

744,624,835

744,624,835

14

Cần Thơ

12,086,119,027

0

1,170,251,000

0

4,019,536,688

6,896,331,339

0

Bệnh viện ĐK TW Cần Thơ

3,735,570,075

631,220,000

3,104,350,075

Bệnh viện Nhi Đồng TP. Cần Thơ

4,019,536,688

4,019,536,688

Bệnh viện ĐK Hoàn Mỹ Cửu Long

0

Bệnh viện ĐK Thanh Quang

0

Bệnh viện Ung Bướu TP. Cần Thơ

4,331,012,264

539,031,000

3,791,981,264

15

Đà Nẵng

3,223,800,871

0

1,169,593,846

1,505,903,478

0

548,303,547

0

Bệnh viện C

2,039,048,271

568,845,521

1,072,364,822

397,837,928

Viện Quân Y 17

687,413,500

536,947,881

150,465,619

BV Lao & bệnh phổi

172,763,100

61,923,600

110,839,500

BV YHCT

324,576,000

1,876,844

322,699,156

16

Điện Biên

1,783,052,712

0

1,783,052,712

0

0

0

0

BVĐK tỉnh

1,783,052,712

1,783,052,712

BVĐK Mường Lay

17

Đồng Nai

8,606,503,416

0

1,573,404,624

622,844,544

0

6,410,254,248

0

Bệnh viện Định Quán

183,494,724

20,445,100

163,049,624

Bệnh viện tỉnh Đồng Nai

3,836,680,337

813,551,164

3,023,129,173

Bệnh viện 7B

277,679,478

46,656,000

231,023,478

Bệnh viện Phổi

959,126,395

26,416,640

932,709,755

Bệnh viện Tâm Thần

2,880,776,081

487,614,720

622,844,544

1,770,316,817

Bệnh viện Da liễu

0

BV KV Long Khánh

468,746,401

178,721,000

290,025,401

18

Đồng Tháp

2,323,895,639

0

715,485,399

0

0

1,608,410,240

0

Bệnh viện Phổi

1,765,810,240

157,400,000

1,608,410,240

Bệnh viện Tâm trí

558,085,399

558,085,399

Bệnh viện Thái Hòa

0

BV ĐKKV Tháp Mười

0

19

Gia Lai

746,378,723

0

168,979,706

381,767,865

0

0

195,631,152

Bệnh viện Y- Dược Cổ truyền và PHCN

408,419,311

240,951,443

167,467,868

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

337,959,412

168,979,706

140,816,422

28,163,284

20

Hà Giang

564,982,749

0

0

564,982,749

0

0

0

Bệnh viện Lao Phổi

564,982,749

564,982,749

21

Hà Tĩnh

161,051,425

0

161,051,425

0

0

0

0

Trung tâm Mắt

161,051,425

161,051,425

22

Hải Dương

1,457,738,264

0

437,197,839

1,020,540,425

0

0

0

Bệnh Viện 7

1,085,684,701

65,144,276

1,020,540,425

Bệnh viện Phụ sản Hải Dương

372,053,563

372,053,563

23

Hải Phòng

13,637,496,477

0

0

0

13,637,496,477

0

0

BV Y học cổ truyền

0

Viện Y học Hải Quân

0

BV Trẻ em

13,637,496,477

13,637,496,477

BV Đại học Y

0

24

Hưng Yên

1,122,184,545

0

0

606,812,893

0

0

515,371,652

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

219,614,679

219,614,679

Bệnh viện YHCT tỉnh

515,371,652

0

515,371,652

Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi

387,198,214

387,198,214

25

Kon Tum

151,623,752

0

127,237,418

24,386,334

0

0

0

BV Điều dưỡng & PHCN

24,386,334

24,368,334

BVĐK KV Ngọc Hồi

127,237,418

127,237,418

26

Lai Châu

556,304,133

0

100,625,000

455,679,133

0

0

0

Bệnh viện đa khoa tỉnh

0

Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

67,192,255

67,192,255

Bệnh viện Y học cổ truyền

264,057,287

100,625,000

163,432,287

Trung tâm phòng chống bệnh xã hội

225,054,591

225,054,591

27

Lạng Sơn

315,272,517

0

315,272,517

0

0

0

0

Bệnh viện YHCT tỉnh

250,368,411

250,368,411

Bệnh viện điều dưỡng

64,904,106

64,904,106

28

Lào Cai

788,779,402

0

330,714,001

0

0

249,058,737

209,006,664

Bệnh viện đa khoa số II

0

Bệnh viện YHCT

737,819,401

279,754,000

249,058,737

209,006,664

TT Nội tiết

50,960,001

50,960,001

29

Lâm Đồng

190,818,139

0

0

190,818,139

0

0

0

BV II Lâm Đồng

190,818,139

190,818,139

30

Nam Định

1,491,606,100

0

315,351,400

1,176,254,700

0

0

0

Bệnh viện ĐK tỉnh Nam Định

760,727,500

760,727,500

Bệnh viện Tâm Thần tỉnh Nam Định

53,346,100

53,346,100

Bệnh viện Phụ Sản tỉnh Nam Định

327,598,300

213,070,300

114,528,000

BV ĐK Sài Gòn - Nam Định

349,934,200

48,935,000

300,999,200

31

Nghệ An

9,300,018,297

214,722,173

8,266,976,685

818,319,439

0

0

0

BV đa khoa tỉnh Nghệ An

5,464,182,362

5,464,182,362

BV đa khoa Tư nhân Đông Âu

9,284,000

9,284,000

Bệnh viện đa khoa Thái An

567,450,843

245,939,000

321,511,843

Bệnh Y học cổ truyền

318,897,470

299,400,000

19,497,470

Bệnh viện Nội tiết

1,524,630,950

214,722,173

1,309,908,777

Bệnh viện Lao và bệnh phổi

73,394,546

73,394,546

Bệnh viện Mắt Nghệ An

185,229,005

185,229,005

BV điều dưỡng Cửa Lò

1,156,949,121

864,868,000

292,081,121

32

Ninh Bình

0

0

0

0

0

0

0

TT Da liễu tỉnh

0

33

Ninh Thuận

279,006,463

0

9,673,370

269,333,093

0

0

0

Bệnh viện Lao & bệnh Phổi

202,576,237

202,576,237

Bệnh viện Điều Dưỡng- PHCN

66,756,856

66,756,856

Bệnh viện Y Dược - Cổ truyền

9,673,370

9,673,370

34

Phú Thọ

1,730,539,710

0

300,000,000

1,147,969,636

0

552,570,074

0

Bệnh viện tâm thần

937,409,000

384,838,926

552,570,074

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ

550,680,310

30,000,000

520,680,310

Bệnh viện Điều Dưỡng- PHCN

71,468,000

71,468,000

Bệnh viện y dược cổ truyền

170,982,400

170,982,400

35

Phú Yên

0

0

0

0

0

0

0

Bệnh viện ĐK tỉnh Phú yên

0

Bệnh viện Điều Dưỡng- PHCN

0

36

Quảng Bình

477,535,208

0

382,039,000

95,496,208

0

0

0

Bệnh viện Y Học cổ truyền

477,535,208

382,039,000

95,496,208

37

Quảng Nam

21,738,492,093

15,330,685,247

4,184,476,089

440,480,134

458,542,352

1,324,308,271

0

BVĐK Trung ương Quảng Nam

3,859,140,084

3,383,204,500

475,935,584

0

0

BVĐK tỉnh Quảng Nam

704,580,208

704,580,208

0

0

0

0

BVĐK Khu vực MN Bắc Quảng Nam

6,819,387,989

4,887,830,096

1,931,557,893

0

0

BVĐK Khu vực tỉnh Quảng Nam

5,215,082,115

3,320,276,080

1,070,239,176

433,735,996

390,830,863

0

BVYH cổ truyền tỉnh Quảng Nam

264,690,978

264,690,978

0

0

0

0

BVĐK Thái Bình Dương

162,277,825

162,277,825

0

0

0

0

BVĐK Vĩnh Đức

2,345,258,903

686,216,747

706,743,436

67,711,489

884,587,231

TT Da Liễu Quảng Nam

104,009,442

97,265,304

0

6,744,138

BVĐK Minh Thiện

2,264,064,549

1,824,343,509

0

0

0

439,721,040

38

Quảng Ngãi

891,240,161

0

439,191,738

452,048,423

0

0

0

BV Lao và Bệnh phổi

33,540,472

29,148,472

4,392,000

0

0

Bệnh viện Dầu khí Dung Quất

857,699,689

410,043,266

447,656,423

0

0

0

39

Quảng Ninh

4,855,530,661

0

1,772,727,370

2,554,597,268

0

528,206,023

0

BV Việt Nam-Thụy Điển Uông Bí

0

0

0

BV Điều Dưỡng PHCN

29,775,975

0

29,775,975

0

0

BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh

715,778,000

0

715,778,000

0

0

TT Phòng chống bệnh XH

333,572,991

135,130,010

198,442,981

0

0

BV BVSK tâm thần QN

149,490,000

0

5,200,000

0

144,290,000

BV Lao và Phổi QN

321,799,522

192,224,000

129,575,522

0

0

BVĐK tỉnh Quảng Ninh

3,305,114,173

1,445,373,360

1,475,824,790

0

383,916,023

BV Bãi Cháy

0

0

0

0

0

40

Quảng Trị

1,849,608,125

0

1,202,964,337

646,643,788

0

0

0

Bệnh viện đa khoa tỉnh

1,495,306,370

992,010,712

503,295,658

Bệnh viện Đ D và PHCN Cửa Tùng

0

TT Phòng chống bệnh XH tỉnh

354,301,755

210,953,625

143,348,130

41

Sơn La

1,431,435,057

0

153,296,293

1,244,121,230

0

0

34,017,534

BVĐK tỉnh

1,336,521,230

92,400,000

1,244,121,230

0

0

0

Ban Bảo vệ CSSK cán bộ tỉnh

0

0

0

0

0

0

BV Phong và Da liễu

5,388,950

5,388,950

0

0

0

0

Bệnh viện Nội tiết

34,017,534

0

0

0

0

34,017,534

Trung tâm PC các bệnh xã hội

55,507,343

55,507,343

0

0

0

0

42

Tây Ninh

2,633,976,514

0

1,599,605,214

1,034,371,300

0

0

0

Bệnh viện ĐK Tây Ninh

2,521,556,514

1,487,185,214

1,034,371,300

Bệnh viện ĐKTN Cao Văn Chí

112,420,000

112,420,000

43

Thái Bình

0

0

0

0

0

0

0

TT da liễu

0

44

Thái Nguyên

3,214,811,820

0

0

360,740,219

0

2,854,071,601

0

BV Đa Khoa TWTN

2,854,071,601

0

0

2,854,071,601

BV Y học cổ truyền

342,483,074

342,483,074

0

0

BVĐK An Phú

18,257,145

18,257,145

0

0

45

Thanh Hóa

83,895,570

0

43,602,000

40,293,570

0

0

0

Bệnh viện Lao và bệnh phổi

83,895,570

43,602,000

40,293,570

46

Thừa Thiên Huế

245,736,467

0

99,297,694

142,145,673

0

4,293,100

0

Bệnh viện 268

56,932,492

52,639,392

0

0

4,293,100

BV Phục hồi chức năng

175,979,172

46,228,302

129,750,870

0

0

BV Tâm thần

12,824,803

430,000

12,394,803

0

0

47

Tiền Giang

27,481,818

0

0

22,389,426

0

5,092,392

0

BV Lao & bệnh phổi Tiền Giang

22,389,426

22,389,426

BV ĐK tư nhân Anh Đức

5,092,392

5,092,392

48

Tuyên Quang

482,586,500

0

482,586,500

0

0

0

0

BVĐK Tuyên Quang

370,586,500

370,586,500

BV Suối khoáng Mỹ Lâm

112,000,000

112,000,000

49

Yên Bái

3,047,464,117

0

422,436,330

2,625,027,787

0

0

0

BV Nghĩa Lộ

1,898,228,489

193,494,630

1,704,733,859

BV Nội tiết

412,808,208

412,808,208

Bv Tâm Thần

640,176,420

132,690,700

507,485,720

BV HN 103

96,251,000

96,251,000

50

Trung tâm GĐ BHYT và TTĐT

61,488,230,323

0

11,293,164,328

36,566,711,999

0

560,310,670

13,068,043,326

BV Hữu Nghị

837,003,144

26,730,743

370,078,276

214,394,125

225,800,000

BV YHCT TW

1,148,747,867

1,148,747,867

Bệnh viện K

15,360,459,765

15,360,459,765

BV Nhi TW

13,372,010,436

13,026,093,891

345,916,545

BV Da liễu

726,676,076

726,676,076

BV Nhiệt Đới

62,526,765

62,526,765

TT Tim mạch

1,040,352,191

1,040,352,191

BV 30/4

1,704,022,362

1,704,022,362

BV T.Nhất

21,908,919,669

5,938,921,537

4,168,106,997

11,801,891,135

BV Chợ Rẫy

5,327,512,048

5,327,512,048

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3874/BHXH-CSYT
Ngày ban hành13/10/2014
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực13/10/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBảo hiểm xã hội Việt Nam / Nguyễn Minh Thảo
Phạm viTrung ương, Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Trích yếuNăm 2014 về thanh quyết toán chi phí vượt trần tuyến 2 năm 2012 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.