Quay lại

Công văn 4027/LĐTBXH-KHTC về báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công quý III/2022 và ước giải ngân quý IV/2022 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4027/LĐTBXH-KHTC
V/v báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công quý III/2022 và ước giải ngân quý IV/2022

Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2022

Kính gửi:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính.

Thực hiện Thông tư số 03/2017/TT-BKHĐT ngày 25/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công; Thông tư số 15/2021/TT-BTC ngày 18/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công; Công văn số 2346/BTC-ĐT ngày 10/3/2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn báo cáo tình hình giải ngân hằng quý, xác định nhu cầu giải ngân quý tiếp theo theo quy định tại Nghị quyết số 11/2022/NQ-CP, Công văn số 9972/BTC-ĐT ngày 30/9/2022 của Bộ Tài chính về việc đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công nguồn vốn nước ngoài năm 2022, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cập nhật và báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công quý III/2022 như sau:

1. Tổng số vốn được giao trong năm 2022 là: 803,183 tỷ đồng, trong đó:

- Vốn kế hoạch năm 2021 được phép kéo dài sang năm 2022: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đã đề nghị cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài 136,983 tỷ đồng sang năm 2022.

- Vốn thuộc kế hoạch năm 2022 là: 666,2 tỷ đồng.

2. Lũy kế thanh toán từ đầu năm đến hết tháng 9/2022 là: 169,072 tỷ đồng, đạt 21% kế hoạch.

- Thanh toán kế hoạch vốn năm 2021 được phép kéo dài sang 2021: 47,140 tỷ đồng, đạt 34,4% kế hoạch.

- Thanh toán kế hoạch vốn năm 2022 là: 121,932 tỷ đồng, đạt 18,3%. Trong đó vốn trong nước là 96,927 tỷ đồng, đạt 22,7% kế hoạch; vốn nước ngoài là 25,005 tỷ đồng, đạt 10,4%

3. Đối với các dự án ODA kế hoạch năm 2022

- Kế hoạch vốn ODA được giao trong năm 2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội được giao là 239,8 tỷ đồng để triển khai thực hiện 01 dự án “Chương trình kỹ năng và kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện” vay vốn ODA của Ngân hàng Phát triển châu Á tại các Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh, Đại học sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long và Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất. Kế hoạch vốn năm 2022 để tiếp tục triển khai thực hiện các hợp đồng mua sắm thiết bị đã ký hợp đồng trong năm 2021 và đấu thầu một số gói thầu mới (tỷ lệ vốn dành cho đấu thầu gói thầu mới chỉ chiếm 10% kế hoạch vốn). Do quy định của hợp đồng mua sắm thiết bị, sau khi nhà thầu hoàn thành lắp đặt tĩnh thiết bị mới đủ điều kiện thanh toán 60% giá trị hợp đồng. Tất cả các hợp đồng mua sắm thiết bị của năm 2021 đều ký hợp đồng trong tháng 12/2021, nên đến thời điểm tháng 9/2022 mới đến thời hạn nghiệm thu, giải ngân vốn. Tính đến 30/9/2022, số vốn nước ngoài đã giải ngân là 25,005 tỷ đồng, đạt 10,4% kế hoạch. Ước giải ngân cả năm 2022 vốn ngoài nước là 220,130 tỷ đồng, đạt 92% kế hoạch. Số vốn không có khả năng giải ngân 19,67 tỷ đồng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đã có Công văn số 2997/LĐTBXH-KHTC ngày 05/8/2022 đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính sớm báo cáo cấp có thẩm quyền cho phép điều chuyển cho các đơn vị khác có nhu cầu sử dụng.

- Một số khó khăn, vướng mắc và giải pháp khắc phục: Tình hình dịch Covid-19 thời gian qua dẫn đến việc nhập khẩu thiết bị khó khăn, vì vậy các hợp đồng đã ký đều phải gia hạn khoảng 01 - 02 tháng. Ngoài ra, các gói thầu mới gặp khó khăn trong việc thuê đơn vị thẩm định giá để xác định giá gói thầu nên việc triển khai chậm hơn dự kiến. Theo kế hoạch, trong những tháng cuối năm 2022 các dự án sẽ tổ chức lựa chọn nhà thầu cho 02 gói thầu, 03 gói thầu còn lại sẽ chuyển sang thực hiện năm 202 Hiện tại, các hợp đồng mua sắm thiết bị đã ký kết năm 2021 đã cơ bản hoàn thành công tác lắp đặt, nghiệm thu tĩnh và đang thực hiện kiểm soát chi thanh toán tại các kho bạc địa phương, dự kiến sẽ giải ngân thanh toán 60% giá trị hợp đồng trong tháng 10/2022 và giải ngân lần cuối trong quý IV năm 2022, đảm bảo hoàn thành số vốn ODA còn lại sau khi đã được điều chỉnh giảm vốn kế hoạch năm 2022.

Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm.

Đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Thứ trưởng Nguyễn Bá Hoan (để báo cáo);

- Trung tâm thông tin (trên cổng TTĐT);

- Lưu: VT, KHTC. | TL. BỘ TRƯỞNG

VỤ TRƯỞNG VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

Phạm Quang Phụng

PHỤ LỤC I


BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG QUÝ III/2022 VÀ ƯỚC GIẢI NGÂN QUÝ IV/2022
(Kèm theo Công văn số 4027/LĐTBXH-KHTC ngày 07 tháng 10 năm 2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Vốn kế hoạch 2022

Vốn thanh toán quý III/2022

Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết quý III/2022

Nhu cầu thanh toán vốn quý IV/2022

Ghi chú

Tổng số

Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có)

Vốn kế hoạch giao trong năm

Tổng số

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao

Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3=4+6

4

5

6

7=8+11

8=9+10

9

10

11=12+13

12

13

14=15+16

15

16

17

18

19

20

TNG SỐ

TỔNG CỘNG VỐN NSNN

769.200

769.200

91.031

45.146

45.146

0

70.890

46.937

23.954

177.986

47.140

130.846

660.028

136.983

587.131

(1) VN TRONG NƯỚC

529.400

529.400

91.031

45.146

45.146

0

45.885

21.931

23.954

152.981

47.140

105.841

439.898

136.983

367.001

(2) VN NƯC NGOÀI

239.800

239.800

0

0

0

0

25.005

25.005

0

25.005

0

25.005

220.130

0

220.130

A

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ:

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó:

666.200

666.200

88.698

45.146

45.146

0

68.557

44.604

23.954

169.072

47.140

121.932

630.028

136.983

493.045

Vốn trong nước

426.400

426.400

88.698

45.146

45.146

43.552

19.598

23.954

144.067

47.140

96.927

409.898

136.983

272.915

Vốn nước ngoài

239.800

239.800

25.005

25.005

25.005

25.005

220.130

220.130

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó:

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

B

VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH

103.000

103.000

2.333

2.333

2.333

8.914

8.914

30.000

94.086

PHỤ LỤC II


TÌNH HÌNH GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022, VỐN TRONG NƯỚC


Đơn vị: triệu đồng


Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dng

Thời gian khởi công hoàn thành

Quyết định đầu tư đầu tư/chủ trương đầu tư

Kế hoạch năm 2022

Giá trị giải ngân quý III/2022

Số, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó: NSNN

Thu hồi các khoản ứng trước

Thanh toán nợ XDCB

A

TỔNG CỘNG

382.589

84.571

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

382.589

84.571

I

Xã hội

146.785

61.305

Thực hiện dự án

146.785

61.305

Dự án hoàn thành

32.464

589

Dự án nhóm B

32.464

589

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa

Thanh Hóa

2019-2022

1512/QĐ-LĐTBXH ngày 31/10/2018

67.710

67.710

32.464

589

Dự án chuyển tiếp

84.321

60.015

Dự án nhóm B

84.321

60.015

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bạc Liêu

Bạc Liêu

2021-2024

1604/QĐ-LĐTBXH ngày 29/12/2020

88.700

88.700

42.321

20.735

2

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Đồng Tháp

Đồng Tháp

2021-2024

1605/QĐ-LĐTBXH ngày 29/12/2020

88.380

88.380

42.000

39.280

Dự án khởi công

30.000

701

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Nghệ An - giai đoạn 2

Nghệ An

2022-2025

1481/QĐ-LĐTBXH ngày 29/12/2021

70.300

70.300

30.000

701

II

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

121.304

3.011

Dự án chuẩn bị đầu tư

6.000

-

Dự án nhóm A

6.000

-

1

Trung tâm Quốc gia đào tạo và thực hành nghề chất lượng cao tại 3 miền Bắc, Trung, Nam

6.000

-

Dự án hoàn thành

15.304

1.211

1

Trường Đại học Lao động xã hội (Cơ sở 2 Tp. Hồ Chí Minh)

Tp. HCM

2019-2022

1503/QĐ-LĐTBXH ngày 30/10/2018

108.000

#######

15.304

1.211

Dự án khởi công mới

100.000

1.800

Dự án nhóm B

100.000

1.800

1

Cải tạo, nâng cấp Trường Đại học Lao động Xã hội

Hà Nội

2022-2025

1494/QĐ-LĐTBXH ngày 30/12/2021

60.300

60.300

60.000

774

2

Cải tạo, nâng cấp Trường Đại học SPKT Nam Định

Nam Định

2022-2025

1493/QĐ-LĐTBXH ngày 30/12/2021

80.000

80.000

40.000

1.026

III

Khoa học công nghệ

500

100

Chuẩn bị đầu tư

500

100

1

Nhà nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển công nghệ thuộc Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

Vĩnh Long

1089/QĐ-LĐTBXH ngày 29/9/2021

170.000

70.000

500

100

VI

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

114.000

20.155

Dự án chuyển tiếp

114.000

20.155

Dự án nhóm B

114.000

20.155

1

Trụ sở liên cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Hà Nội

2020-2023

1623/QĐ-LĐTBXH ngày 31/10/2019

485.000

#######

114.000

20.155

B

VỐN NGUỒN THU ĐLẠI CHO ĐẦU TƯ

103.000

8.914

1

Trung tâm bồi dưỡng lao động xuất khẩu

103.000

8.914

PHỤ LỤC III


TÌNH HÌNH GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2022 CÁC DỰ ÁN ODA


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Thời gian khởi công hoàn thành

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2022

Lũy kế giải ngân đến quý III/2022

Ghi chú

Số quyết định

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

TMĐT

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài (vốn NSTW)

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài (vốn NSTW)

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Tính bằng nguyên tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

1

2

7

8

9

10

11

12

13

14

31

32

33

34

31

32

33

34

35

TỔNG SỐ

283.611

43.811

239.800

37.848

12.843

25.005

Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

I

Dự án “Chương trình kỹ năng và Kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện”

283.611

43.811

239.800

37.848

12.843

25.005

Dự án nhóm B

(1)

Dự án thành phần 2 tại Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh

2021 - 2024

QĐ số 1586/QĐ-LĐTBXH ngày 9/11/2018 của Bộ LĐTBXH

164.669

25.082

24.077

6,15 triệu USD

139.587

125.628

13.959

85.865

11.610

74.255

28.567

3.821

24.746

(2)

Dự án thành phần tại

2021 - 2024

QĐ số 1585/QĐ-LĐTBXH ngày 9/11/2018 của Bộ LĐTBXH

191.748

28.330

27.867

7,2 triệu USD

163.418

147.075

16.343

100.670

12.472

88.198

514

514

(3)

Dự án thành phần tại Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất

2021 - 2024

QĐ số 1587/QĐ-LĐTBXH ngày 9/11/2018 của Bộ LĐTBXH

133.170

19.685

19.685

5 triệu USD

113.485

102.137

11.348

89.176

12.229

76.947

4.976

4.976

Dự án nhóm C

(4)

Dự án “Dịch vụ tư vấn” (Dự án thành phần 1) thuộc Dự án “Chương trình kỹ năng và Kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện”

2021 - 2024

QĐ số 717/QĐ-LĐTBXH ngày 19/6/2020

36.316

34.046

34.046

0,1 triệu USD

2.270

2.270

-

7.900

7.500

-

400

3.791

3.532

259

PHỤ LỤC SỐ 03


KẾ HOẠCH NĂM 2021 KÉO DÀI SANG NĂM 2022


Số TT

Nội dung

Kế hoạch năm 2021 kéo dài sang năm sau 2022

Giải ngân đến 30/9/2022

TỔNG CỘNG

136.983

47.140

Vốn trong nước

A

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Nhiệm vụ lập Quy hoạch

1

Quy hoạch hệ thống cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng

759

2

Quy hoạch mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội

778

3

Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp

1.081

I

Xã hội

Thực hiện dự án

Dự án hoàn thành

Dự án nhóm B

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bình Định

2.943

2

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Vĩnh Long

1.890

3

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Sơn La

2.915

4

Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang

13.397

7.681

5

Trung tâm phục hồi sức khỏe người có công Sầm Sơn

21.211

1.194

Dự án chuyển tiếp

Dự án nhóm B

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa

10.674

6.730

Dự án khởi công mới

Dự án nhóm B

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bạc Liêu

17.437

10.332

2

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Đồng Tháp

17.208

17.208

II

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Dự án chuyển tiếp

1

Trường Đại học Lao động xã hội (Cơ sở 2 Tp. Hồ Chí Minh)

6.371

2.501

IV

Y tế, dân số và gia đình

Dự án hoàn thành

Dự án nhóm B

1

Mua sắm trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Tp Hồ Chí Minh

4.915

VI

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

Dự án hoàn thành

Dự án nhóm B

1

Cải tạo, nâng cấp trụ sở 35 Trần Phú

2.534

Dự án chuyển tiếp

Dự án nhóm B

1

Trụ sở liên cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

32.870

1.494

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4027/LĐTBXH-KHTC
Ngày ban hành07/10/2022
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực07/10/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nội vụ / Phạm Quang Phụng
Phạm viTrung ương, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Trích yếuVề báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công quý III/2022 và ước giải ngân quý IV/2022 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.