|
UBND TỈNH BẠC LIÊU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 402/SXD-QLXD |
Bạc Liêu, ngày 01 tháng 06 năm 2015 |
|
Kính gửi: |
- Sở Tài chính; |
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Văn bản số 1220/UBND-TH ngày 13/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc giao nhiệm vụ công bố hệ thống giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Căn cứ Công văn số 911/UBND-KT ngày 02/4/2015 của UBND tỉnh Bạc Liêu về việc xác định đơn giá nhân công theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Sở Xây dựng Bạc Liêu công bố giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công tháng 5 năm 2015 (từ ngày 10/5/2015 đến ngày 31/5/2015) làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn cụ thể./.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ Xây dựng (báo cáo); - UBND tỉnh (báo cáo); - Lưu: VT; QLXD, Đ(16).
KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC Nguyễn Văn Thăm
BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG CƠ BẢN TỈNH BẠC LIÊU
Tháng 5 năm 2015
(Ban hành kèm theo văn bản số: /SXD-QLXD ngày / /2015 của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu)
CĂN CỨ PHÁP LÝ:
- Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Căn cứ Công văn số 1220/UBND-TH ngày 13/7/2010 của UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ công bố hệ thống giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Căn cứ Công văn số 911/UBND-KT ngày 02/4/2015 của UBND tỉnh về việc xác định đơn giá nhân công theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Đơn vị tính: đồng/công
TT
Chức danh
Hệ số lương (HCB)
Mức lương đầu vào
Vùng III
Địa bàn thành phố Bạc Liêu
Vùng IV
Địa bàn các huyện
2,000,000 đồng/tháng
1,900,000 đồng/tháng
1. CÔNG NHÂN XÂY DỰNG:
Công nhân xây dựng - Nhóm I: Mộc, nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc, xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn …).
1
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1/7
1.55
119,231
113,269
2
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,1/7
1.58
121,538
115,462
3
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,2/7
1.61
123,846
117,654
4
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,3/7
1.63
125,385
119,115
5
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,4/7
1.66
127,692
121,308
6
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,5/7
1.69
130,000
123,500
7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,6/7
1.72
132,308
125,692
8
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,7/7
1.75
134,615
127,885
9
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,8/7
1.77
136,154
129,346
10
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,9/7
1.8
138,462
131,538
11
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2/7
1.83
140,769
133,731
12
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,1/7
1.86
143,077
135,923
13
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,2/7
1.9
146,154
138,846
14
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,3/7
1.93
148,462
141,038
15
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,4/7
1.96
150,769
143,231
16
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,5/7
2
153,846
146,154
17
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,6/7
2.03
156,154
148,346
18
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,7/7
2.06
158,462
150,538
19
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,8/7
2.09
160,769
152,731
20
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,9/7
2.13
163,846
155,654
21
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3/7
2.16
166,154
157,846
22
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,1/7
2.2
169,231
160,769
23
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,2/7
2.24
172,308
163,692
24
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,3/7
2.28
175,385
166,615
25
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,4/7
2.32
178,462
169,538
26
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,5/7
2.36
181,538
172,462
27
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,6/7
2.39
183,846
174,654
28
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,7/7
2.43
186,923
177,577
29
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,8/7
2.47
190,000
180,500
30
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,9/7
2.51
193,077
183,423
31
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4/7
2.55
196,154
186,346
32
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,1/7
2.6
200,000
190,000
33
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,2/7
2.64
203,077
192,923
34
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,3/7
2.69
206,923
196,577
35
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,4/7
2.73
210,000
199,500
36
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,5/7
2.78
213,846
203,154
37
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,6/7
2.83
217,692
206,808
38
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,7/7
2.87
220,769
209,731
39
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,8/7
2.92
224,615
213,385
40
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,9/7
2.96
227,692
216,308
41
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5/7
3.01
231,538
219,962
42
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,1/7
3.07
236,154
224,346
43
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,2/7
3.12
240,000
228,000
44
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,3/7
3.18
244,615
232,385
45
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,4/7
3.23
248,462
236,038
46
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,5/7
3.29
253,077
240,423
47
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,6/7
3.34
256,923
244,077
48
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,7/7
3.4
261,538
248,462
49
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,8/7
3.45
265,385
252,115
50
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,9/7
3.51
270,000
256,500
51
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6/7
3.56
273,846
260,154
52
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,1/7
3.62
278,462
264,538
53
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,2/7
3.69
283,846
269,654
54
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,3/7
3.75
288,462
274,038
55
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,4/7
3.82
293,846
279,154
56
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,5/7
3.88
298,462
283,538
57
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,6/7
3.94
303,077
287,923
58
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,7/7
4.01
308,462
293,038
59
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,8/7
4.07
313,077
297,423
60
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,9/7
4.14
318,462
302,538
61
Công nhân XD, nhóm I - bậc 7/7
4.2
323,077
306,923
Công nhân xây dựng - Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I
62
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1/7
1.76
135,385
128,615
63
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,1/7
1.79
137,692
130,808
64
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,2/7
1.82
140,000
133,000
65
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,3/7
1.85
142,308
135,192
66
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,4/7
1.88
144,615
137,385
67
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,5/7
1.92
147,692
140,308
68
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,6/7
1.95
150,000
142,500
69
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,7/7
1.98
152,308
144,692
70
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,8/7
2.01
154,615
146,885
71
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,9/7
2.04
156,923
149,077
72
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2/7
2.07
159,231
151,269
73
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,1/7
2.11
162,308
154,192
74
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,2/7
2.14
164,615
156,385
75
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,3/7
2.18
167,692
159,308
76
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,4/7
2.22
170,769
162,231
77
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,5/7
2.26
173,846
165,154
78
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,6/7
2.29
176,154
167,346
79
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,7/7
2.33
179,231
170,269
80
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,8/7
2.37
182,308
173,192
81
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,9/7
2.4
184,615
175,385
82
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3/7
2.44
187,692
178,308
83
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,1/7
2.48
190,769
181,231
84
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,2/7
2.52
193,846
184,154
85
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,3/7
2.57
197,692
187,808
86
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,4/7
2.61
200,769
190,731
87
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,5/7
2.65
203,846
193,654
88
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,6/7
2.69
206,923
196,577
89
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,7/7
2.73
210,000
199,500
90
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,8/7
2.78
213,846
203,154
91
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,9/7
2.82
216,923
206,077
92
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4/7
2.86
220,000
209,000
93
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,1/7
2.91
223,846
212,654
94
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,2/7
2.96
227,692
216,308
95
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,3/7
3.01
231,538
219,962
96
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,4/7
3.06
235,385
223,615
97
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,5/7
3.12
240,000
228,000
98
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,6/7
3.17
243,846
231,654
99
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,7/7
3.22
247,692
235,308
100
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,8/7
3.27
251,538
238,962
101
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,9/7
3.32
255,385
242,615
102
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5/7
3.37
259,231
246,269
103
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,1/7
3.43
263,846
250,654
104
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,2/7
3.49
268,462
255,038
105
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,3/7
3.55
273,077
259,423
106
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,4/7
3.61
277,692
263,808
107
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,5/7
3.67
282,308
268,192
108
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,6/7
3.72
286,154
271,846
109
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,7/7
3.78
290,769
276,231
110
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,8/7
3.84
295,385
280,615
111
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,9/7
3.9
300,000
285,000
112
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6/7
3.96
304,615
289,385
113
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,1/7
4.03
310,000
294,500
114
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,2/7
4.1
315,385
299,615
115
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,3/7
4.17
320,769
304,731
116
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,4/7
4.24
326,154
309,846
117
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,5/7
4.31
331,538
314,962
118
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,6/7
4.37
336,154
319,346
119
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,7/7
4.44
341,538
324,462
120
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,8/7
4.51
346,923
329,577
121
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,9/7
4.58
352,308
334,692
122
Công nhân XD, nhóm II - bậc 7/7
4.65
357,692
339,808
2. KỸ SƯ TRỰC TIẾP
123
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1/8
2.34
180,000
171,000
124
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,1/8
2.37
182,308
173,192
125
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,2/8
2.4
184,615
175,385
126
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,3/8
2.43
186,923
177,577
127
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,4/8
2.46
189,231
179,769
128
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,5/8
2.5
192,308
182,692
129
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,6/8
2.53
194,615
184,885
130
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,7/8
2.56
196,923
187,077
131
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,8/8
2.59
199,231
189,269
132
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,9/8
2.62
201,538
191,462
133
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2/8
2.65
203,846
193,654
134
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,1/8
2.68
206,154
195,846
135
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,2/8
2.71
208,462
198,038
136
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,3/8
2.74
210,769
200,231
137
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,4/8
2.77
213,077
202,423
138
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,5/8
2.81
216,154
205,346
139
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,6/8
2.84
218,462
207,538
140
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,7/8
2.87
220,769
209,731
141
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,8/8
2.9
223,077
211,923
142
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,9/8
2.93
225,385
214,115
143
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3/8
2.96
227,692
216,308
144
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,1/8
2.99
230,000
218,500
145
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,2/8
3.02
232,308
220,692
146
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,3/8
3.05
234,615
222,885
147
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,4/8
3.08
236,923
225,077
148
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,5/8
3.12
240,000
228,000
149
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,6/8
3.15
242,308
230,192
150
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,7/8
3.18
244,615
232,385
151
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,8/8
3.21
246,923
234,577
152
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,9/8
3.24
249,231
236,769
153
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4/8
3.27
251,538
238,962
154
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,1/8
3.3
253,846
241,154
155
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,2/8
3.33
256,154
243,346
156
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,3/8
3.36
258,462
245,538
157
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,4/8
3.39
260,769
247,731
158
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,5/8
3.43
263,846
250,654
159
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,6/8
3.46
266,154
252,846
160
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,7/8
3.49
268,462
255,038
161
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,8/8
3.52
270,769
257,231
162
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,9/8
3.55
273,077
259,423
163
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5/8
3.58
275,385
261,615
164
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,1/8
3.61
277,692
263,808
165
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,2/8
3.64
280,000
266,000
166
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,3/8
3.67
282,308
268,192
167
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,4/8
3.7
284,615
270,385
168
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,5/8
3.74
287,692
273,308
169
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,6/8
3.77
290,000
275,500
170
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,7/8
3.8
292,308
277,692
171
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,8/8
3.83
294,615
279,885
172
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,9/8
3.86
296,923
282,077
173
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6/8
3.89
299,231
284,269
174
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,1/8
3.92
301,538
286,462
175
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,2/8
3.95
303,846
288,654
176
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,3/8
3.98
306,154
290,846
177
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,4/8
4.01
308,462
293,038
178
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,5/8
4.05
311,538
295,962
179
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,6/8
4.08
313,846
298,154
180
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,7/8
4.11
316,154
300,346
181
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,8/8
4.14
318,462
302,538
182
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,9/8
4.17
320,769
304,731
183
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7/8
4.2
323,077
306,923
184
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,1/8
4.23
325,385
309,115
185
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,2/8
4.26
327,692
311,308
186
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,3/8
4.29
330,000
313,500
187
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,4/8
4.32
332,308
315,692
188
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,5/8
4.36
335,385
318,615
189
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,6/8
4.39
337,692
320,808
190
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,7/8
4.42
340,000
323,000
191
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,8/8
4.45
342,308
325,192
192
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,9/8
4.48
344,615
327,385
193
Kỹ sư trực tiếp - bậc 8/8
4.51
346,923
329,577
3. NGHỆ NHÂN
194
Nghệ nhân - bậc 1/2
6.25
480,769
456,731
195
Nghệ nhân - bậc 1,1/2
6.3
484,615
460,385
196
Nghệ nhân - bậc 1,2/2
6.35
488,462
464,038
197
Nghệ nhân - bậc 1,3/2
6.39
491,538
466,962
198
Nghệ nhân - bậc 1,4/2
6.44
495,385
470,615
199
Nghệ nhân - bậc 1,5/2
6.49
499,231
474,269
200
Nghệ nhân - bậc 1,6/2
6.54
503,077
477,923
201
Nghệ nhân - bậc 1,7/2
6.59
506,923
481,577
202
Nghệ nhân - bậc 1,8/2
6.63
510,000
484,500
203
Nghệ nhân - bậc 1,9/2
6.68
513,846
488,154
204
Nghệ nhân - bậc 2/2
6.73
517,692
491,808
4. CÔNG NHÂN LÁI XE
Nhóm 1: Ô tô vận tải thùng, ô tô tự đổ, rơ moóc, ô tô tưới nước, ô tô tải có gắn cần trục tải trọng dưới 7,5T; cần trục ô tô sức nâng dưới 7,5T; xe hút mùn khoan, ô tô bán tải; xe ô tô 7 chỗ dùng trong công tác khảo sát; xe hút chân không dưới 10 tấn; máy nén thử đường ống công suất 170CV.
205
Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 1/4
2.18
167,692
159,308
206
Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 2/4
2.57
197,692
187,808
207
Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 3/4
3.05
234,615
222,885
208
Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 4/4
3.6
276,923
263,077
Nhóm 2: Ô tô vận tải thùng, ô tô tự đổ, ô tô tưới nước, rơ moóc tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; ô tô tải có gắn cần trục tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; cần trục ô tô sức nâng từ 7,5T đến dưới 25T; ô tô đầu kéo dưới 200CV: ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng dưới 14,5m³; xe bơm bê tông; máy phun nhựa đường.
209
Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 1/4
2.51
193,077
183,423
210
Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 2/4
2.94
226,154
214,846
211
Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 3/4
3.44
264,615
251,385
212
Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 4/4
4.05
311,538
295,962
Nhóm 3: Ô tô tự đổ, rơ moóc tải trọng từ 25T trở lên; ô tô đầu kéo từ 200CV trở lên; ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng từ 14,5m³ trở lên; cần trục ô tô sức nâng từ 25T trở lên.
213
Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 1/4
2.99
230,000
218,500
214
Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 2/4
3.5
269,231
255,769
215
Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 3/4
4.11
316,154
300,346
216
Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 4/4
4.82
370,769
352,231
5. THỢ ĐIỀU KHIỂN TÀU, THUYỀN, THIẾT BỊ KHÁC
5.1. Thuyền trưởng, thuyền phó, máy 1, máy 2 của tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc
5.1.1. Nhóm 1: Tàu, ca nô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV:
217
Thuyền trưởng - nhóm 1, bậc 1/2
3.73
286,923
272,577
218
Thuyền trưởng - nhóm 1, bậc 2/2
3.91
300,769
285,731
219
Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 1, bậc 1/2
3.17
243,846
231,654
220
Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 1, bậc 2/2
3.3
253,846
241,154
221
Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 1, bậc 1/2
2.66
204,615
194,385
222
Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 1, bậc 2/2
2.81
216,154
205,346
5.1.2. Nhóm 2: Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi; tàu đóng cọc:
223
Thuyền trưởng - nhóm 2, bậc 1/2
4.14
318,462
302,538
224
Thuyền trưởng - nhóm 2, bậc 2/2
4.36
335,385
318,615
225
Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 2, bậc 1/2
3.55
273,077
259,423
226
Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 2, bậc 2/2
3.76
289,231
274,769
227
Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 2, bậc 1/2
2.93
225,385
214,115
228
Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 2, bậc 2/2
3.1
238,462
226,538
5.2. Thủy thủ, thợ máy, thợ điện:
5.2.1. Thủy thủ:
229
Thủy thủ bậc 1/4
1.93
148,462
141,038
230
Thủy thủ bậc 2/4
2.18
167,692
159,308
231
Thủy thủ bậc 3/4
2.51
193,077
183,423
232
Thủy thủ bậc 4/4
2.83
217,692
206,808
5.2.2. Thợ máy, thợ điện:
233
Thợ máy, thợ điện bậc 1/4
2.05
157,692
149,808
234
Thợ máy, thợ điện bậc 2/4
2.35
180,769
171,731
235
Thợ máy, thợ điện bậc 3/4
2.66
204,615
194,385
236
Thợ máy, thợ điện bậc 4/4
2.99
230,000
218,500
5.3. Thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông:
+ Tàu hút dưới 150m³/h:
237
Thuyền trưởng tàu hút < 150m³/h, bậc 1/2
3.91
300,769
285,731
238
Thuyền trưởng tàu hút < 150m³/h, bậc 2/2
4.16
320,000
304,000
239
Máy trưởng tàu hút < 150m³/h, bậc 1/2
3.5
269,231
255,769
240
Máy trưởng tàu hút < 150m³/h, bậc 2/2
3.73
286,923
272,577
241
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1 tàu hút < 150m³/h, bậc 1/2
3.48
267,692
254,308
242
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1 tàu hút < 150m³/h, bậc 2/2
3.71
285,385
271,115
243
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút < 150m³/h, bậc 1/2
3.17
243,846
231,654
244
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút < 150m³/h, bậc 2/2
3.5
269,231
255,769
+ Tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h:
245
Thuyền trưởng tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 1/2
4.37
336,154
319,346
246
Thuyền trưởng tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 2/2
4.68
360,000
342,000
247
Máy trưởng tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 1/2
4.16
320,000
304,000
248
Máy trưởng tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 2/2
4.37
336,154
319,346
249
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 1/2
4.09
314,615
298,885
250
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 2/2
4.3
330,769
314,231
251
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 1/2
3.73
286,923
272,577
252
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 2/2
3.91
300,769
285,731
+ Tàu hút trên 300m³/h; tàu cuốc dưới 300m³/h:
253
Thuyền trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2
4.88
375,385
356,615
254
Thuyền trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2
5.19
399,231
379,269
255
Máy trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2
4.71
362,308
344,192
256
Máy trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2
5.07
390,000
370,500
257
Điện trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2
4.16
320,000
304,000
258
Điện trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2
4.36
335,385
318,615
259
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2
4.68
360,000
342,000
260
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2
4.92
378,462
359,538
261
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2
4.37
336,154
319,346
262
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2
4.68
360,000
342,000
5.4. Thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển:
+ Từ 300m³/h đến 800m³/h:
263
Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2
5.19
399,231
379,269
264
Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2
5.41
416,154
395,346
265
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2
4.92
378,462
359,538
266
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2
5.19
399,231
379,269
267
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2
4.37
336,154
319,346
268
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2
4.68
360,000
342,000
269
Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2
4.68
360,000
342,000
270
Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2
4.92
378,462
359,538
271
Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2
4.16
320,000
304,000
272
Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2
4.37
336,154
319,346
+ Từ 800m³/h trở lên:
273
Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2
5.41
416,154
395,346
274
Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2
5.75
442,308
420,192
275
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2
5.19
399,231
379,269
276
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2
5.41
416,154
395,346
277
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2
4.68
360,000
342,000
278
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2
4.92
378,462
359,538
279
Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2
4.92
378,462
359,538
280
Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2
5.19
399,231
379,269
281
Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2
4.37
336,154
319,346
282
Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2
4.68
360,000
342,000
6. Thợ lặn:
283
Thợ lặn bậc 1/4
2.99
230,000
218,500
284
Thợ lặn bậc 2/4
3.28
252,308
239,692
285
Thợ lặn bậc 3/4
3.72
286,154
271,846
286
Thợ lặn bậc 4/4
4.15
319,231
303,269
287
Thợ lặn cấp I, bậc 1/2
4.67
359,231
341,269
288
Thợ lặn cấp I, bậc 2/2
5.27
405,385
385,115
289
Thợ lặn cấp II
5.75
442,308
420,192
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BẠC LIÊU
Tháng 5 năm 2015
(Ban hành kèm theo văn bản số: /SXD-QLXD ngày / /2015 của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu)
STT
LOẠI MÁY & THIẾT BỊ
Số ca / năm
Đ.mức khấu hao, sửa chữa, CP khác / năm (%/nguyên giá)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
Nguyên giá (1000đ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng (CNL)
Chi phí tiền lương (CTL)
Giá ca máy (CCM)
K. hao
S.chữa
CP khác
Thành phố Bạc Liêu
Các huyện
Thành phố Bạc Liêu
Các huyện
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
1
0,22m³
260
18
6.04
5
32.40 lít diezel
1x4/7
510,800
494,567
196,154
186,346
1,243,564
1,233,756
2
0,3m³
260
18
6.04
5
35.10 lít diezel
1x4/7
618,400
535,781
196,154
186,346
1,401,234
1,391,426
3
0,4m³
260
17
5.76
5
42.66 lít diezel
1x4/7
731,700
651,180
196,154
186,346
1,604,644
1,594,836
4
0,5m³
260
17
5.76
5
51.30 lít diezel
1x4/7
860,200
783,064
196,154
186,346
1,869,525
1,859,717
5
0,65m³
260
17
5.76
5
59.40 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
971,700
906,706
397,692
377,808
2,310,107
2,290,223
6
0,8m³
260
17
5.76
5
64.80 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,068,900
989,134
397,692
377,808
2,493,137
2,473,253
7
1m³
260
17
5.76
5
74.52 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,202,200
1,137,504
470,000
446,500
2,851,781
2,828,281
8
1,2m³
260
17
5.76
5
78.30 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,650,100
1,195,204
470,000
446,500
3,373,058
3,349,558
9
1,25m³
260
17
5.76
5
82.62 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,683,600
1,261,146
470,000
446,500
3,473,672
3,450,172
10
1,6m³
260
16
5.48
5
113.22 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
2,027,400
1,728,237
470,000
446,500
4,200,685
4,177,185
11
2m³
260
16
5.48
5
127.50 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
2,604,400
1,946,213
519,231
493,269
5,037,789
5,011,827
12
2,3m³
260
16
5.48
5
137.70 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
2,943,500
2,101,910
519,231
493,269
5,528,413
5,502,451
13
2,5m³
300
16
5.48
5
163.71 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
3,500,700
2,498,937
519,231
493,269
6,014,767
5,988,805
14
3,5m³
300
14
4.08
5
196.35 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
6,126,000
2,997,168
519,231
493,269
8,086,395
8,060,433
15
3,6m³
300
14
4
5
198.90 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
6,504,000
3,036,092
519,231
493,269
8,389,963
8,364,001
16
5,4m³
300
14
3.8
5
218.28 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
7,915,200
3,331,916
519,231
493.269
9,682,011
9,656,049
17
6,5m³
300
14
3.8
5
332.01 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
10,420,000
5,067,938
519,231
493,269
13,263,236
13,237,274
18
9,5m³
300
14
3.52
5
397.80 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
16,065,100
6,072,184
519,231
493,269
18,276,098
18,250,136
19
10,4m³
300
14
3.52
5
408.00 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
18,073,300
6,227,881
519,231
493,269
19,892,426
19,866,464
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
20
2,5m³
300
14
5.2
5
672 kwh
1x4/7 + 1x7/7
3,607,600
1,204,392
519,231
493,269
4,549,576
4,523,614
21
4m³
300
14
4.92
5
924 kwh
1x4/7 + 1x7/7
4,997,300
1,656,039
519,231
493,269
6,043,180
6,017,218
22
4,6m³
300
14
4.92
5
1050 kwh
1x4/7 + 1x7/7
6,976,400
1,881,863
519,231
493,269
7,800,828
7,774,866
23
5m³
300
14
4.42
5
1134 kwh
1x4/7 + 1x7/7
7,254,800
2,032,412
519,231
493,269
8,045,945
8,019,983
24
8m³
300
14
4.42
5
2079 kwh
1x4/7 + 1x7/7
12,650,600
3,726,088
519,231
493,269
13,826,040
13,800,078
Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:
25
0,15m³
260
18
5.68
5
29.70 lít diezel
1x4/7
462,600
453,353
196,154
186,346
1,143,777
1,133,969
26
0,3 m³
260
18
5.68
5
33.48 lít diezel
1x4/7
637,500
511,053
196,154
186,346
1,388,351
1,378,543
27
0,75m³
260
17
5.42
5
56.70 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,022,800
865,492
397,692
377,808
2,308,406
2,288,522
28
1,25m³
260
17
4.74
5
73.44 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,818,300
1,121,019
470,000
446,500
3,401,626
3,378,126
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
29
0,4m³
260
17
5.76
5
59.4 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
942,600
906,706
397,692
377,808
2,279,989
2,260,105
30
0,65m³
260
17
5.76
5
64.8 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,036,800
989,134
397,692
377,808
2,459,914
2,440,030
31
1m³
260
17
5.76
5
82.6 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,599,500
1,260,841
470,000
446,500
3,386,324
3,362,824
32
1,2m³
260
16
5.48
5
113.2 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,926,000
1,727,932
470,000
446,500
4,100,228
4,076,728
33
1,6m³
260
16
5.48
5
127.5 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
2,448,100
1,946,213
519,231
493,269
4,883,413
4,857,451
34
2,3m³
260
16
5.48
5
163.7 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
3,255,700
2,498,784
519,231
493,269
6,233,644
6,207,682
Máy xúc lật - dung tích gầu:
35
0,6m³
260
16
4.84
5
29.1 lít diezel
1x4/7
602,400
444,194
196,154
186,346
1,220,505
1,210,697
36
1m³
260
16
4.84
5
38.76 lít diezel
1x4/7
795,000
591,649
196,154
186,346
1,553,449
1,543,641
37
1,25m³
260
16
4.84
5
46.5 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
926,000
709,795
397,692
377,808
1,999,296
1,979,412
38
1,65m³
260
16
4.84
5
75.24 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,188,400
1,148,494
397,692
377,808
2,690,706
2,670,822
39
2m³
260
14
4.36
5
86.64 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,306,500
1,322,509
397,692
377,808
2,858,866
2,838,982
40
2,3m³
260
14
4.36
5
94.65 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,543,100
1,444,777
470,000
446,500
3,259,648
3,236,148
41
2,8m³
260
14
4.36
5
100.80 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,928,600
1,538,653
470,000
446,500
3,689,502
3,666,002
42
3,2m³
260
14
3.8
5
134.40 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
2,862,800
2,051,537
470,000
446,500
4,954,916
4,931,416
43
4,2m³
260
14
3.8
5
159.60 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
3,817,000
2,436,200
470,000
446,500
6,150,649
6,127,149
44
Gầu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường barette
260
17
5.76
5
493,400
510,669
510,669
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
45
0,9m³
260
17
4.84
6
51.84 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
2,725,800
791,307
397,692
377,808
4,018,589
3,998,705
46
1,65m³
260
17
4.84
6
65.25 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
3,134,700
996,003
397,692
377,808
4,647,754
4,627,870
47
4,2m³
260
14
3.4
6
89.04 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
7,290,400
1,359,143
470,000
446,500
8,194,223
8,170,723
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
48
2m³/ph
260
14
5.3
6
132.00 kwh
1x4/7 + 1x5/7
486,300
236,577
427,692
406,308
1,124,383
1,102,999
49
3m³/ph
260
14
5.3
6
247.50 kwh
1x4/7 + 1x5/7
851,100
443,582
427,692
406,308
1,676,545
1,655,161
50
8m³/ph
260
14
5.1
6
673.20 kwh
1x4/7 + 1x6/7
1,795,300
1,206,543
470,000
446,500
3,361,363
3,337,863
Máy ủi - công suất:
51
45cv
230
18
6.04
5
22.95 lít diezel
1x4/7
326,800
350,318
196,154
186,346
946,305
936,497
52
54cv
230
18
6.04
5
27.54 lít diezel
1x4/7
347,800
420,382
196,154
186,346
1,042,062
1,032,254
53
75cv
230
18
6.04
5
38.25 lít diezel
1x4/7
432,700
583,864
196,154
186,346
1,309,417
1,299,609
54
105cv
250
17
5.76
5
44.10 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
695,400
673,161
397,692
377,808
1,819,381
1,799,497
55
108cv
250
17
5.76
5
46.20 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
743,000
705,216
397,692
377,808
1,902,673
1,882,789
56
130cv
250
17
5.76
5
54.60 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
949,900
833,437
397,692
377,808
2,253,601
2,233,717
57
140cv
250
17
5.76
5
58.80 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,192,300
897,548
397,692
377,808
2,578,632
2,558,748
58
160cv
250
17
5.76
5
67.20 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,349,200
1,025,769
397,692
377,808
2,875,740
2,855,856
59
180cv
250
16
5.48
5
75.60 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,529,700
1,153,990
397,692
377,808
3,122,990
3,103,106
60
250cv
250
16
5.16
5
93.60 lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
1,921,700
1,428,749
440,000
418,000
3,818,122
3,796,122
61
271cv
250
14
4.64
5
105.69 lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
2,357,200
1,613,296
440,000
418,000
4,216,262
4,194,262
62
320cv
250
14
4.08
5
124.80 lít diezel
1x3/7 + 1x7/7
3,236,600
1,904,999
489,231
464,769
5,291,634
5,267,172
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
63
2,5m³
210
18
4.24
5
37.67 lít diezel
1x4/7
505,400
575,010
196,154
186,346
1,405,080
1,395,272
64
2,75m³
210
18
4.24
5
38.48 lít diezel
1x4/7
556,300
587,375
196,154
186,346
1,481,288
1,471,480
65
3m³
210
18
4.24
5
40.50 lít diezel
1x4/7
584,700
618,209
196,154
186,346
1,547,744
1,537,936
66
4,5m³
210
18
4.24
5
58.32 lít diezel
1x4/7
773,600
890,221
196,154
186,346
2,056,690
2,046,882
67
5m³
210
17
4.06
5
58.32 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
840,500
890,221
397,692
377,808
2,296,914
2,277,030
68
8m³
210
17
4.06
5
71.40 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,042,300
1,089,879
397,692
377,808
2,738,827
2,718,943
69
9m³
210
17
4.06
5
76.50 lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
1,133,100
1,167,728
440,000
418,000
2,967,988
2,945,988
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
70
9m³
240
17
4.23
5
132.00 lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
1,507,100
2,014,903
440,000
418,000
4,048,661
4,026,661
71
10m³
240
17
4.23
5
138.00 lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
1,524,700
2,106,489
440,000
418,000
4,158,859
4,136,859
72
16m³
240
16
4.04
5
153.90 lít diezel
1x3/7 + 1x7/7
2,295,300
2,349,193
489,231
464,769
5,156,678
5,132,216
73
25m³
240
16
4.04
5
182.40 lít diezel
1x3/7 + 1x7/7
2,869,000
2,784,229
489,231
464,769
6,171,149
6,146,687
Máy san tự hành - công suất:
74
54cv
210
18
3.7
5
19.44 lít diezel
1x4/7
658,300
296,740
196,154
186,346
1,301,662
1,291,854
75
90cv
210
17
3.55
5
32.40 lít diezel
1x4/7
819,000
494,567
196,154
186,346
1,654,021
1,644,213
76
108cv
210
17
3.55
5
38.88 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
892,100
593,480
397,692
377,808
2,040,451
2,020,567
77
180cv
210
16
3.08
5
54.00 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,494,500
824,278
397,692
377,808
2,878,729
2,858,845
78
250cv
210
16
3.08
5
75.00 lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
1,882,300
1,144,831
440,000
418,000
3,671,496
3,649,496
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
79
50kg
150
20
5.4
4
3.06 lít xăng
1x3/7
23,100
55,973
166,154
157,846
265,863
257,555
80
60kg
150
20
5.4
4
3.57 lít xăng
1x3/7
28,900
65,301
166,154
157,846
286,173
277,865
81
70kg
150
20
5.4
4
4.08 lít xăng
1x3/7
31,200
74,630
166,154
157,846
299,856
291,548
82
80kg
150
20
5.4
4
4.59 lít xăng
1x3/7
32,850
83,959
166,154
157,846
312,309
304,001
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
83
9 T
230
18
4.86
5
36.00 lít diezel
1x4/7
327,200
549,519
196,154
186,346
1,129,208
1,119,400
84
12,5 T
230
18
4.86
5
38.40 lít diezel
1x4/7
339,500
586,153
196,154
186,346
1,180,260
1,170,452
85
18 T
230
18
4.86
5
46.20 lít diezel
1x4/7
422,800
705,216
196,154
186,346
1,396,965
1,387,157
86
25 T
230
17
4.59
5
54.60 lít diezel
1x5/7
573,600
833,437
231,538
219,962
1,706,909
1,695,333
87
26,5 T
230
17
4.59
5
63.00 lít diezel
1x5/7
604,800
961,658
231,538
219,962
1,870,046
1,858,470
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
88
9 T
230
18
4.32
5
34.00 lít diezel
1x5/7
533,500
518,990
231,538
219,962
1,363,357
1,351,781
89
16 T
230
18
4.32
5
37.80 lít diezel
1x5/7
606,200
576,995
231,538
219,962
1,504,873
1,493,297
90
17,5 T
230
18
4.32
5
42.00 lít diezel
1x5/7
668,100
641,105
231,538
219,962
1,640,087
1,628,511
91
25 T
230
17
4.08
5
54.60 lít diezel
1x5/7
761,900
833,437
231,538
219,962
1,900,745
1,889,169
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
92
8 T
230
17
4.59
5
19.20 lít diezel
1x4/7
679,100
293,077
196,154
186,346
1,249,232
1,239,424
93
15 T
230
17
4.25
5
38.64 lít diezel
1x4/7
1,106,200
589,817
196,154
186,346
2,007,601
1,997,793
94
18 T
230
17
4.25
5
52.80 lít diezel
1x4/7
1,294,500
805,961
196,154
186,346
2,431,693
2,421,885
95
25 T
230
17
3.74
5
67.20 lít diezel
1x4/7
1,455,700
1,025,769
196,154
186,346
2,797,244
2,787,436
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
96
5,5 T
230
18
3.6
5
25.92 lít diezel
1x4/7
411,900
395,654
196,154
186,346
1,052,061
1,042,253
97
9 T
230
18
3.6
5
36.00 lít diezel
1x4/7
511,100
549,519
196,154
186,346
1,316,772
1,306,964
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
98
8,5 T
230
18
2.88
5
24.00 lít diezel
1x3/7
319,100
366,346
166,154
157,846
879,071
870,763
99
10 T
230
18
2.88
5
26.40 lít diezel
1x4/7
415,300
402,981
196,154
186,346
1,050,188
1,040,380
100
12,2 T
230
18
2.88
5
32.16 lít diezel
1x4/7
450,900
490,904
196,154
186,346
1,176,775
1,166,967
101
13 T
230
18
2.88
5
36.00 lít diezel
1x4/7
486,900
549,519
196,154
186,346
1,274,489
1,264,681
102
14,5 T
230
18
2.88
5
38.40 lít diezel
1x4/7
552,700
586,153
196,154
186,346
1,382,587
1,372,779
103
15,5 T
230
17
2.72
5
41.76 lít diezel
1x4/7
686,100
637,442
196,154
186,346
1,545,649
1,535,841
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
104
10 T
230
17
2.5
5
40.32 lít diezel
1x4/7
521,500
615,461
196,154
186,346
1,347,854
1,338,046
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
105
2 T
220
18
6.2
6
12.00 lít xăng
1x2/4 lái xe nhóm 1
159,800
219,501
197,692
187,808
630,018
620,134
106
2,5 T
220
17
6.2
6
13.00 lít xăng
1x2/4 lái xe nhóm 1
191,000
237,792
197,692
187,808
681,613
671,729
107
4 T
220
17
6.2
6
20.00 lít xăng
1x2/4 lái xe nhóm 1
213,450
365,834
197,692
187,808
838,586
828,702
108
5 T
220
17
6.2
6
25.00 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
277,250
381,610
197,692
187,808
936,577
926,693
109
6 T
220
17
6.2
6
29.00 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
311,450
442,668
197,692
187,808
1,041,706
1,031,822
110
7 T
220
17
6.2
6
31.00 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
372,550
473,197
197,692
187,808
1,150,971
1,141,087
111
10 T
220
16
6.2
6
38.00 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 2
488,650
580,048
197,692
187,808
1,386,331
1,376,447
112
12 T
220
16
6.2
6
41.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
528,600
625,841
226,154
214,846
1,510,343
1,499,035
113
12,5 T
220
16
6.2
6
42.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
560,850
641,105
264,615
251,385
1,604,233
1,591,003
114
15 T
220
16
6.2
6
46.20 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
645,000
705,216
264,615
251,385
1,773,149
1,759,919
115
20 T
220
14
5.44
6
56.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
1,088,850
854,807
264,615
251,385
2,343,883
2,330,653
Ô tô tự đổ - trọng tải:
116
2,5 T
260
17
7.5
6
18.90 lít xăng
1x2/4 lái xe nhóm 1
216,400
345,713
197,692
187,808
790,184
780,300
117
3,5 T
260
17
7.5
6
28.35 lít xăng
1x2/4 lái xe nhóm 1
252,850
518,570
197,692
187,808
1,004,609
994,725
118
4 T
260
17
7.5
6
32.40 lít xăng
1x2/4 lái xe nhóm 1
282,900
592,651
197,692
187,808
1,112,958
1,103,074
119
5 T
260
17
7.5
6
40.50 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
346,950
618,209
197,692
187,808
1,211,557
1,201,673
120
6 T
260
17
7.3
6
43.20 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
399,850
659,423
197,692
187,808
1,310,022
1,300,138
121
7 T
260
17
7.3
6
45.90 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
488,950
700,637
197,692
187,808
1,452,159
1,442,275
122
9 T
260
17
7.3
6
51.30 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 2
562,750
783,064
226,154
214,846
1,646,640
1,635,332
123
10 T
260
17
7.3
6
56.70 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 2
614,100
865,492
226,154
214,846
1,787,232
1,775,924
124
12 T
260
17
7.3
6
64.80 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
708,600
989,134
264,615
251,385
2,056,375
2,043,145
125
15 T
260
16
6.8
6
72.90 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
903,100
1,112,776
264,615
251,385
2,349,960
2,336,730
126
20 T
300
16
6.8
6
75.60 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
1,343,600
1,153,990
264,615
251,385
2,672,631
2,659,401
127
22 T
300
16
6.8
6
76.95 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
1,571,900
1,174,597
264,615
251,385
2,906,318
2,893,088
128
25 T
300
14
6.8
6
81.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
2,042,200
1,236,417
269,231
255,769
3,282,362
3,268,900
129
27 T
300
14
6.6
6
86.40 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
2,401,800
1,318,845
269,231
255,769
3,661,630
3,648,168
130
32 T
300
14
6.6
6
91.68 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
3,375,800
1,399,441
316,154
300,346
4,630,036
4,614,228
131
36 T
300
14
6.6
6
116.40 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
4,211,900
1,776,778
316,154
300,346
5,729,206
5,713,398
132
42 T
300
14
6.6
6
130.56 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
5,100,600
1,992,922
316,154
300,346
6,712,594
6,696,786
133
55 T
300
14
6.5
6
156.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
5,530,300
2,381,249
316,154
300,346
7,453,461
7,437,653
Ô tô đầu kéo - công suất:
134
150 cv
200
13
4.85
6
30.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
448,050
457,932
264,615
251,385
1,242,285
1,229,055
135
180 cv
200
13
4.85
6
36.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
535,500
549,519
264,615
251,385
1,435,314
1,422,084
136
200 cv
200
13
4.85
6
40.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
618,750
610,577
316,154
300,346
1,644,481
1,628,673
137
240 cv
200
12
4.35
6
48.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
764,550
732,692
316,154
300,346
1,880,295
1,864,487
138
255 cv
200
12
4.35
6
51.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
878,300
778,485
316,154
300,346
2,049,790
2,033,982
139
272 cv
200
11
4.04
6
56.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 3
1,079,950
854,807
316,154
300,346
2,277,370
2,261,562
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
140
5m³
220
17
5.7
6
36.00 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
670,850
549,519
457,692
434,808
1,856,446
1,833,562
141
6m³
220
17
5.7
6
43.00 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
771,600
656,370
457,692
434,808
2,090,838
2,067,954
142
8m³
220
17
5.7
6
50.00 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
1,200,800
763,221
457,692
434,808
2,741,016
2,718,132
143
8,7m³
220
17
5.5
6
52.00 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
1,409,150
793,750
457,692
434,808
3,022,488
2,999,604
144
10,7m³
220
17
5.5
6
64.00 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
1,898,600
976,922
457,692
434,808
3,820,809
3,797,925
145
14,5m³
220
17
5.5
6
70.00 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 3
2,587,800
1,068,509
546,154
518,846
4,867,057
4,839,749
Ô tô tưới nước - dung tích:
146
4m³
220
15
4.78
6
20.25 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
382,500
309,104
197,692
187,808
941,977
932,093
147
5m³
220
14
4.35
6
22.50 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 1
433,900
343,449
234,615
222,885
1,044,506
1,032,776
148
6m³
220
14
4.35
6
24.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 1
498,300
366,346
234,615
222,885
1,136,634
1,124,904
149
7m³
220
13
4.12
6
25.50 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 1
600,300
389,243
234,615
222,885
1,236,983
1,225,253
150
9m³
220
13
4.12
6
27.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
694,500
412,139
264,615
251,385
1,386,091
1,372,861
151
16m³
240
13
4.1
6
35.10 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
972,000
535,781
264,615
251,385
1,709,621
1,696,391
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:
152
2m³ (3T)
220
17
5.2
6
18.90 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
379,950
288,497
197,692
187,808
958,536
948,652
153
3m³ (4,5T)
220
17
5.2
6
27.00 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 1
560,300
412,139
234,615
222,885
1,343,309
1,331,579
Xe ép rác - trọng tải:
154
1,2T
280
17
9
6
16.10 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
377,550
245,757
197,692
187,808
863,473
853,589
155
1,5T
280
17
9
6
18.00 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
393,300
274,759
197,692
187,808
909,998
900,114
156
2T
280
17
9
6
20.80 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
544,650
317,500
197,692
187,808
1,121,115
1,111,231
157
4T
280
17
9
6
40.50 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
638,800
618,209
234,615
222,885
1,563,490
1,551,760
158
7T
280
17
8.5
6
51.30 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
733,200
783,064
234,615
222,885
1,820,271
1,808,541
159
10T
280
17
8.5
6
64.80 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
817,250
989,134
264,615
251,385
2,148,346
2,135,116
160
Xe ép rác kín (xe hooklip)
280
17
8.5
6
64.80 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm 2
953,500
989,134
264,615
251,385
2,297,490
2,284,260
161
Xe tải thùng kín tải trọng 1,5T
280
17
9
6
20.80 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
375,900
317,500
197,692
187,808
933,381
923,497
162
Xe nhặt xác
120
17
4.5
6
15.10 lít diezel
1x2/4 lái xe nhóm 1
555,500
230,493
197,692
187,808
1,661,858
1,651,974
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
163
5 T
240
17
4.55
6
27.00 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 1
661,550
412,139
402,307
382,193
1,550,421
1,530,307
164
6 T
240
17
4.55
6
28.80 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 1
788,800
439,615
402,307
382,193
1,719,462
1,699,348
165
7 T
240
17
4.35
6
30.60 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 1
989,550
467,091
402,307
382,193
1,962,027
1,941,913
166
10 T
230
17
4.35
6
37.80 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
1,414,700
576,995
457,692
434,808
2,664,667
2,641,783
Ô tô bán tải - trọng tải:
167
1,5T
200
18
4.5
6
18.00 lít xăng
1x2/4 lái xe nhóm 1
313,750
329,251
197,692
187,808
959,918
950,034
Rơ mooc - trọng tải:
168
2 T
200
20
4.9
6
1x1/4 lái xe nhóm 1
41,600
197,692
187,808
259,884
250,000
169
4 T
200
20
4.9
6
1x1/4 lái xe nhóm 1
55,600
197,692
187,808
280,814
270,930
170
7,5 T
200
16
4.32
6
1x1/4 lái xe nhóm 2
73,400
193,077
183,423
286,735
277,081
171
14 T
200
13
3.66
6
1x1/4 lái xe nhóm 2
130,900
193,077
183,423
337,133
327,479
172
15 T
200
13
3.66
6
1x1/4 lái xe nhóm 2
140,300
193,077
183,423
347,477
337,823
173
21 T
200
13
3.66
6
1x1/4 lái xe nhóm 2
162,800
193,077
183,423
372,238
362,584
174
40 T
200
13
3.14
6
1x1/4 lái xe nhóm 3
259,150
230,000
218,500
508,457
496,957
175
100 T
200
13
3.14
6
1x1/4 lái xe nhóm 3
468,750
230,000
218,500
733,672
722,172
176
125 T
200
13
3.14
6
1x1/4 lái xe nhóm 3
525,050
230,000
218,500
794,166
782,666
Máy kéo bánh xích - công suất
177
45 cv
200
18
5.04
5
21.6 lít diezel
1x4/7
199,500
329,711
196,154
186,346
796,587
786,779
178
54 cv
200
18
5.04
5
25.92 lít diezel
1x4/7
234,800
395,654
196,154
186,346
910,432
900,624
179
75 cv
200
18
5.04
5
32.4 lít diezel
1x4/7
271,600
494,567
196,154
186,346
1,059,282
1,049,474
180
110 cv
200
17
4.76
5
41.47 lít diezel
1x4/7
338,400
633,015
196,154
186,346
1,267,566
1,257,758
181
130 cv
200
17
4.76
5
49.92 lít diezel
1x4/7
361,900
762,000
196,154
186,346
1,426,995
1,417,187
Máy kéo bánh hơi - công suất:
182
28 cv
200
18
4.32
5
11.76 lít diezel
1x4/7
150,400
179,510
196,154
186,346
574,342
564,534
183
40 cv
200
18
4.32
5
16.80 lít diezel
1x4/7
163,400
256,442
196,154
186,346
668,447
658,639
184
50 cv
200
18
4.32
5
21.00 lít diezel
1x4/7
181,700
320,553
196,154
186,346
756,733
746,925
185
60 cv
200
18
4.32
5
25.20 lít diezel
1x4/7
203,100
384,663
196,154
186,346
849,113
839,305
186
80 cv
200
18
4.32
5
33.60 lít diezel
1x4/7
261,800
512,884
196,154
186,346
1,054,876
1,045,068
187
165 cv
200
15
3.6
5
55.44 lít diezel
1x4/7
369,700
846,259
196,154
186,346
1,464,795
1,454,987
188
215 cv
200
15
3.2
5
67.73 lít diezel
1x5/7
477,500
1,033,859
231,538
219,962
1,801,391
1,789,815
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
189
Tời manơ 13kw
300
14
4.3
6
42.90 kwh
1x4/7 + 1x5/7
25,400
76,888
427,692
406,308
524,562
503,178
190
Xe goòng 3 T
300
14
4.3
6
1x4/7 + 1x5/7
27,000
427,692
406,308
448,932
427,548
191
Xe goòng 5,8m³
300
14
4.3
6
1x4/7 + 1x5/7
1,102,000
427,692
406,308
1,294,598
1,273,214
192
Đầu kéo 30T
300
11
3.8
6
37.44 lít diezel
1x4/7 + 1x5/7
2,710,600
571,500
427,692
406,308
2,828,847
2,807,463
193
Quang lật 360T/h
300
14
4.3
6
27 kwh
1x4/7 + 1x5/7
216,200
48,391
427,692
406,308
646,161
624,777
Cần trục máy kéo - sức nâng:
194
5 T
200
16
4.5
5
18 lít diezel
1x5/7
319,900
274,759
231,538
219,962
901,374
889,798
195
6 T
200
16
4.5
5
21 lít diezel
1x5/7
367,900
320,553
231,538
219,962
1,006,448
994,872
196
7 T
200
16
4.5
5
24 lít diezel
1x5/7
444,200
366,346
231,538
219,962
1,146,471
1,134,895
197
8 T
200
16
4.5
5
33 lít diezel
1x5/7
510,900
503,726
231,538
219,962
1,366,226
1,354,650
Máy đặt đường ống:
198
Cần trục TO-12- 24 sức nâng 15T
150
16
4.2
6
53.1 lít diezel
1x4/7 + 1x5/7 + 1x6/7
951,800
810,540
701,538
666,462
3,123,793
3,088,717
199
Tời kéo ống trên xe xích sức kéo 7,5T
150
17
3.8
6
53.1 lít diezel
2x4/7 + 1x5/7 + 1x6/7
526,400
810,540
897,692
852,808
2,618,904
2,574,020
Cần trục ô tô - sức nâng:
200
1 T
220
16
4.72
5
21.38 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 1
466,600
326,353
402,307
382,193
1,257,190
1,237,076
201
3 T
220
16
4.72
5
24.75 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 1
563,300
377,794
402,307
382,193
1,418,166
1,398,052
202
4 T
220
16
4.72
5
25.88 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 1
604,700
395,043
402,307
382,193
1,482,311
1,462,197
203
5 T
220
16
4.4
5
30.38 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 1
671,500
463,733
402,307
382,193
1,616,899
1,596,785
204
6 T
220
16
4.4
5
32.63 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 1
827,700
498,078
402,307
382,193
1,825,904
1,805,790
205
10 T
220
14
4.28
5
37 Iít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
1,158,800
564,783
457,692
434,808
2,211,825
2,188,941
206
16 T
220
14
4.28
5
43 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
1,357,800
656,370
457,692
434,808
2,507,659
2,484,775
207
20 T
220
14
4.28
5
44 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
1,691,700
671,634
457,692
434,808
2,865,626
2,842,742
208
25 T
220
14
4.00
5
50 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 3
1,945,600
763,221
546,154
518,846
3,281,506
3,254,198
209
30 T
220
14
4.00
5
54 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 3
2,199,200
824,278
546,154
518,846
3,599,621
3,572,313
210
35 T
220
14
4.00
5
60 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 3
2,537,600
915,865
546,154
518,846
4,034,223
4,006,915
211
40 T
220
13
3.8
5
64 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 3
3,258,600
976,922
546,154
518,846
4,655,776
4,628,468
212
45 T
220
13
3.8
5
66 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 3
3,790,000
1,007,451
546,154
518,846
5,197,173
5,169,865
213
50 T
220
13
3.8
5
70 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 3
4,572,100
1,068,509
546,154
518,846
6,010,114
5,982,806
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
214
16 T
200
14
4.28
5
33 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
900,600
503,726
397,692
377,808
1,918,195
1,898,311
215
25 T
200
14
4.28
5
36 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,104,300
549.519
470,000
446,500
2,266,274
2,242,774
216
40 T
200
13
3.8
5
49.5 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
2,289,000
755,588
470,000
446,500
3,646,206
3,622,706
217
63 T
200
13
3.8
5
60.5 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
2,711,900
923,497
470,000
446,500
4,261,331
4,237,831
218
90 T
200
12
3.6
5
68.75 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
5,120,500
1,049,428
519,231
493,269
6,689,159
6,663,197
219
100 T
200
12
3.6
5
74.25 lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
6,168,500
1,133,383
715,385
679,615
8,017,268
7,981,498
220
110 T
200
12
3.36
5
77.5 lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
7,794,400
1,182,992
715,385
679,615
9,599,244
9,563,474
221
130 T
200
12
3.36
5
81 lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
9,306,500
1,236,417
715,385
679,615
11,146,624
11,110,854
Cần trục bánh xích - sức nâng:
222
5 T
200
16
5.04
5
31.5 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
705,200
480,829
397,692
377,808
1,768,483
1,748,599
223
7 T
200
14
4.56
5
33 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
866,200
503,726
397,692
377,808
1,891,485
1,871,601
224
10 T
200
14
4.28
5
36 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
946,700
549,519
397,692
377,808
2,016,036
1,996,152
225
16 T
200
14
4.28
5
45 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,230,900
686,899
397,692
377,808
2,474,278
2,454,394
226
25 T
200
14
4.28
5
47 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,654,100
717,427
470,000
446,500
3,054,906
3,031,406
227
28 T
200
14
4.28
5
48.75 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,974,600
744,140
470,000
446,500
3,443,463
3,419,963
228
40 T
200
13
3.8
5
51.25 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
3,020,400
782,301
470,000
446,500
4,446,374
4,422,874
229
50 T
200
13
3.8
5
53.75 lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
3,330,900
820,462
470,000
446,500
4,812,889
4,789,389
230
63 T
200
13
3.8
5
56.25 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
4,058,700
858,623
519,231
493,269
5,669,929
5,643,967
231
100 T
200
12
3.6
5
58.95 lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
6,109,300
899,837
715,385
679,615
7,724,522
7,688,752
232
110 T
200
12
3.36
5
62.78 lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
7,114,800
958,300
715,385
679,615
8,703,107
8,667,337
233
130 T
200
12
3.36
5
72 lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
9,998,700
1,099,038
715,385
679,615
11,693,139
11,657,369
234
150 T
200
12
3.36
5
83.25 lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
11,156,000
1,270,762
715,385
679,615
13,008,275
12,972,505
Cần trục tháp - sức nâng
235
3 T
280
16
4.72
6
37.5 kwh
1x3/7 + 1x5/7
557,600
67,209
397,692
377,808
981,079
961,195
236
5 T
280
16
4.72
6
42 kwh
1x3/7 + 1x5/7
760,300
75,275
397,692
377,808
1,176,787
1,156,903
237
8 T
280
14
4.28
6
52.5 kwh
1x3/7 + 1x5/7
925,700
94,093
397,692
377,808
1,271,357
1,251,473
238
10 T
280
14
4
6
60 kwh
1x3/7 + 1x5/7
1,238,400
107,535
397,692
377,808
1,535,752
1,515,868
239
12 T
280
14
4
6
67.5 kwh
1x3/7 + 1x5/7
1,508,900
120,977
397,692
377,808
1,774,290
1,754,406
240
15 T
280
14
4
6
90 kwh
1x3/7 + 1x5/7
1,657,600
161,303
397,692
377,808
1,938,355
1,918,471
241
20 T
280
13
3.8
6
12.5 kwh
1x3/7 + 1x5/7
1,988,600
201,628
397,692
377,808
2,172,445
2,152,561
242
25 T
280
13
3.8
6
120 kwh
1x3/7 + 1x6/7
2,757,600
215,070
440,000
418,000
2,836,529
2,814,529
243
30 T
280
13
3.8
6
127.5 kwh
1x3/7 + 1x6/7
3,455,800
228,512
440,000
418,000
3,402,297
3,380,297
244
40 T
280
13
3.54
6
135 kwh
1x3/7 + 1x6/7
4,011,100
241,954
440,000
418,000
3,817,775
3,795,775
245
50 T
280
13
3.54
6
142.5 kwh
2x4/7 + 1x6/7
5,031,300
255,396
666,154
632,846
4,854,949
4,821,641
246
60 T
280
13
3.54
6
198 kwh
2x4/7 + 1x6/7
6,289,200
354,866
666,154
632,846
5,937,827
5,904,519
247
Cẩu tháp MD 900
280
13
3.54
6
480 kwh
2x4/7 + 1x6/7 + 1x7/7
22,304,300
860,280
989,231
939,769
19,286,694
19,237,232
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
248
30 T
170
13
5.9
7
81 lít diezel
Thuyền phó 2x1/2 + 3 thợ máy 2x2/4 + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2,794,100
1,236,417
1,139,999
1,083,001
6,526,476
6,469,478
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
249
100 T
170
13
5.77
7
117.6 lít diezel
Th.trưởng 1/2 + thuyền phó 2 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
4,205,700
1,795,095
1,688,461
1,604,039
9,698,096
9,613,674
Cẩu lao dầm:
250
Cẩu K33-60
170
14
3.52
6
232.56 kwh
1x3/7 + 4x4/7 + 1x6/7
2,353,600
416,806
1,224,616
1,163,384
4,800,784
4,739,552
Cổng trục - sức nâng:
251
10 T
170
14
2.8
5
81 kwh
1x3/7 + 1x5/7
471,300
145,172
231,538
219,962
961,677
950,101
252
25 T
170
14
2.8
5
86.4 kwh
1x3/7 + 1x5/7
620,900
154,850
231,538
219,962
1,157,035
1,145,459
253
30 T
170
14
2.8
5
90 kwh
1x3/7 + 1x6/7
730,500
161,303
273,846
260,154
1,341,829
1,328,137
254
60 T
170
14
2.5
5
144 kwh
1x3/7 + 1x7/7
966,900
258,084
323,077
306,923
1,764,191
1,748,037
Cầu trục - sức nâng:
255
30 T
280
10
2.3
5
48 kwh
1x3/7 + 1x6/7
330,300
86,028
231,538
219,962
515,746
504,170
256
40 T
280
10
2.3
5
60 kwh
1x3/7 + 1x6/7
371,700
107,535
231,538
219,962
562,094
550,518
257
50 T
280
10
2.3
5
72 kwh
1x3/7 + 1x6/7
421,200
129,042
273,846
260,154
655,608
641,916
258
60 T
280
10
2.3
5
84 kwh
1x3/7 + 1x7/7
505,400
150,549
273,846
260,154
727,635
713,943
259
90 T
280
10
2.3
5
108 kwh
1x3/7 + 1x7/7
628,300
193,563
489,231
464,769
1,059,773
1,035,311
260
110 T
280
10
2.1
5
132 kwh
1x3/7 + 1x7/7
867,000
236,577
489,231
464,769
1,239,815
1,215,353
261
125 T
280
10
2.1
5
144 kwh
1x3/7 + 1x7/7
997,000
258,084
489,231
464,769
1,338,394
1,313,932
262
180 T
280
10
2.1
5
168 kwh
1x3/7 + 1x7/7
1,296,300
301,098
489,231
464,769
1,558,850
1,534,388
263
250 T
280
10
2
5
204 kwh
1x3/7 + 1x7/7
1,673,600
365,619
489,231
464,769
1,841,079
1,816,617
Máy vận thăng - sức nâng:
264
0,3T, H nâng 30m
280
18
4.32
5
8.4 kwh
1x3/7
61,700
15,055
166,154
157,846
239,427
231,119
265
0,5T, H nâng 50m
280
18
4.32
5
15.75 kwh
1x3/7
111,900
28,228
166,154
157,846
299,968
291,660
266
0,8T, H nâng 80m
280
18
4.32
5
21 kwh
1x3/7
163,700
37,637
166,154
157,846
358,254
349,946
267
2T, H nâng 100m
280
17
4.08
5
31.5 kwh
1x3/7
219,100
56,456
166,154
157,846
420,035
411,727
268
3T, H nâng 100m
280
17
4.08
5
39.4 kwh
1x3/7
252,000
70,615
166,154
157,846
463,839
455,531
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
269
3T, H nâng 100m
280
17
4.08
5
47.3 kwh
1x3/7
514,900
84,773
166,154
157,846
714,888
706,580
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
270
0,5 T
180
20
4.8
5
3.6 kwh
1x3/7
8,600
6,452
166,154
157,846
186,844
178,536
Tời điện - sức kéo:
271
0,5 T
230
17
5.1
4
3.78 kwh
1x3/7
4,600
6,775
166,154
157,846
178,149
169,841
272
1 T
230
17
5.1
4
4.5 kwh
1x3/7
5,900
8,065
166,154
157,846
180,914
172,606
273
1,5 T
230
17
4.59
4
5.58 kwh
1x3/7
16,400
10,001
166,154
157,846
193,796
185,488
274
2 T
230
17
4.59
4
6.3 kwh
1x3/7
23,900
11,291
166,154
157,846
203,154
194,846
275
2,5 T
230
17
4.59
4
9.18 kwh
1x3/7
31,900
16,453
166,154
157,846
216,920
208,612
276
3 T
230
17
4.59
4
10.8 kwh
1x3/7
38,600
19,356
166,154
157,846
227,030
218,722
277
3,5 T
230
17
4.6
4
11.3 kwh
1x3/7
42,500
20,252
166,154
157,846
232,139
223,831
278
4 T
230
17
4.59
4
11.7 kwh
1x3/7
44,600
20,969
166,154
157,846
235,098
226,790
279
5 T
230
17
4.59
4
13.5 kwh
1x3/7
51,700
24,195
166,154
157,846
245,960
237,652
Palăng xích - sức nâng:
280
3T
230
17
4.6
4
1x3/7
7,900
166,154
157,846
174,947
166,639
281
5T
230
17
4.2
4
1x3/7
10,200
166,154
157,846
176,953
168,645
Bộ kích chuyên dùng:
282
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
180
20
4.5
5
64.6 kwh
2x4/7 + 1x5/7 + 1x7/7
550,300
115,779
750,769
713,231
1,737,856
1,700,318
283
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60T
180
14
2.2
5
14.1 kwh
2x4/7
91,300
25,271
392,308
372,692
521,560
501,944
Kích nâng - sức nâng (T):
284
10T
180
14
2.2
5
1x4/7
4,600
196,154
186,346
201,572
191,764
285
30T
180
14
2.2
5
1x4/7
5,800
196,154
186,346
202,985
193,177
286
50T
180
14
2.2
5
1x4/7
9,800
196,154
186,346
207,696
197,888
287
100T
180
14
2.2
5
1x4/7
19,000
196,154
186,346
217,793
207,985
288
200T
180
14
2.2
5
1x4/7
27,400
196,154
186,346
227,360
217,552
289
250T
180
14
2.2
5
1x4/7
44,000
196,154
186,346
246,265
236,457
290
500T
180
14
2.2
5
1x4/7
95,500
196,154
186,346
304,918
295,110
291
Kích thông tâm YCW-150T
180
14
2.2
5
1x4/7
10,200
196,154
186,346
207,771
197,963
292
Kích thông tâm YCW-250T
180
14
2.2
5
1x4/7
15,700
196,154
186,346
214,035
204,227
293
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)
180
14
3.5
5
29.38 kwh
1x4/7 + 1x5/7
211,700
52,656
427,692
406,308
736,741
715,357
294
Kích thông tâm YCW-500T
180
14
2.2
5
1x4/7
48,400
196,154
186,346
251,276
241,468
295
Kích sợi đơn YDC-500T
180
14
2.2
5
1x4/7
17,600
196,154
186,346
216,198
206,390
296
Kích thông tâm RRH-100T
180
14
2.2
5
1x4/7
73,600
196,154
186,346
279,976
270,168
297
Kích thông tâm RRH-300T
180
14
2.2
5
1x4/7
233,800
196,154
186,346
462,426
452,618
Máy luồn cáp, công suất:
298
15kw
220
10
2.2
5
27 kwh
1x4/7
94,900
48,391
196,154
186,346
316,583
306,775
Máy cắt cáp - công suất:
299
1kw
200
14
4.8
4
1.8 kwh
1x3/7
5,500
3,226
166,154
157,846
175,650
167,342
300
10kw
200
14
3.5
4
12.6 kwh
1x3/7
23,400
22,582
166,154
157,846
213,072
204,764
Trạm bơm dầu áp lực, công suất:
301
40MPa (HCP-400)
180
20
6.5
5
13.65 kwh
1x4/7
21,000
24,464
196,154
186,346
256,201
246,393
302
50MPa (ZB4-500)
180
20
6.5
5
19.5 kwh
1x4/7
26,600
34,949
196,154
186,346
276,176
266,368
Xe nâng hàng - sức nâng:
303
1,5 T
240
17
3.74
5
7.92 lít diezel
1x4/7
156,700
120,894
196,154
186,346
479,559
469,751
304
2 T
240
16
3.52
5
9 lít diezel
1x4/7
180,200
137,380
196,154
186,346
511,632
501,824
305
3 T
240
16
3.52
5
10.08 lít diezel
1x4/7
224,900
153,865
196,154
186,346
572,295
562,487
306
3,2 T
240
16
3.52
5
11.52 lít diezel
1x4/7
247,500
175,846
196,154
186,346
616,613
606,805
307
3,5 T
240
16
3.52
5
14.4 lít diezel
1x4/7
277,800
219,808
196,154
186,346
690,521
680,713
308
5 T
240
14
3.08
5
16.2 lít diezel
1x4/7
364,700
247,283
196,154
186,346
768,324
758,516
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
309
135 cv
240
14
3.08
6
44.55 lít diezel
1x4/7
682,000
680,030
196,154
186,346
1,512,149
1,502,341
Máy trộn bê tông - dung tích:
310
100 lít
110
20
6.5
5
6.72 kwh
1x3/7
13,900
12,044
166,154
157,846
216,739
208,431
311
150 lít
110
20
6.5
5
8.4 kwh
1x3/7
17,850
15,055
166,154
157,846
230,703
222,395
312
200 lít
110
20
6.5
5
9.6 kwh
1x3/7
19,700
17.206
166,154
157,846
237,983
229,675
313
250 lít
110
20
6.5
5
10.8 kwh
1x3/7
26,350
19,356
166,154
157,846
258,571
250,263
314
425 lít
110
20
6.5
5
24 kwh
1x4/7
45,500
43,014
196,154
186,346
365,327
355,519
315
500 lít
140
20
6.5
5
33.6 kwh
1x4/7
58,500
60,220
196,154
186,346
383,821
374,013
316
800 lít
140
20
6.5
5
60 kwh
1x4/7
79,000
107,535
196,154
186,346
475,796
465,988
317
1150 lít
140
20
6.3
5
72 kwh
1x4/7
100,200
129,042
196,154
186,346
542,058
532,250
318
1600 lít
140
20
6.3
5
96 kwh
1x4/7
137,500
172,056
196,154
186,346
665,799
655,991
Máy trộn vữa - dung tích:
319
80 lít
120
20
6.8
5
5.28 kwh
1x3/7
11,200
9,463
166,154
157,846
204,364
196,056
320
110 lít
120
20
6.8
5
7.68 kwh
1x3/7
12,850
13,764
166,154
157,846
212,900
204,592
321
150 lít
120
20
6.8
5
8.4 kwh
1x3/7
15,550
15,055
166,154
157,846
221,121
212,813
322
200 lít
120
20
6.8
5
9.6 kwh
1x3/7
17,950
17,206
166,154
157,846
229,432
221,124
323
250 lít
120
20
6.8
5
10.8 kwh
1x3/7
19,950
19,356
166,154
157,846
236,716
228,408
324
325 lít
120
20
6.8
5
16.8 kwh
1x3/7
28,250
30,110
166,154
157,846
268,772
260,464
Trạm trộn bê tông - năng suất:
325
16 m³/h
220
18
5.8
5
92.4 kwh
1x3/7 + 1x5/7
791,800
165,604
397,692
377,808
1,567,443
1,547,559
326
20 m³/h
220
18
5.6
5
92.4 kwh
1x3/7 + 1x5/7
931,700
165,604
397,692
377,808
1,736,391
1,716,507
327
22 m³/h
220
18
5.6
5
99 kwh
1x3/7 + 1x5/7
1,040,100
177,433
397,692
377,808
1,884,705
1,864,821
328
25 m³/h
220
18
5.6
5
115.5 kwh
1x3/7 + 1x5/7
1,102,500
207,005
397,692
377,808
1,992,844
1,972,960
329
30 m³/h
220
18
5.6
5
171.6 kwh
2x3/7 + 1x5/7
1,392,900
307,550
563,846
535,654
2,625,183
2,596,991
330
50 m³/h
220
18
5.6
5
198 kwh
2x3/7 + 1x5/7
2,223,600
354,866
563,846
535,654
3,718,427
3,690,235
331
60 m³/h
220
17
5.25
5
265.2 kwh
2x3/7 + 1x5/7
2,446,100
475,305
563,846
535,654
3,974,471
3,946,279
332
75 m³/h
220
17
5.25
5
417.6 kwh
2x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
2,823,700
748,444
802,308
762,192
4,939,193
4,899,077
333
125 m³/h
220
17
5.25
5
445.5 kwh
2x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
4,688,300
798,447
802,308
762,192
7,226,715
7,186,599
334
160 m³/h
220
17
5
5
553.1 kwh
3x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
4,922,700
991,293
968,462
920,038
7,811,054
7,762,630
Máy bơm vữa - năng suất:
335
2 m³/h
110
20
6.6
5
12 kwh
1x4/7
55,700
21,507
196,154
186,346
372,608
362,800
336
4 m³/h
110
20
6.6
5
16.8 kwh
1x4/7
70,000
30,110
196,154
186,346
420,991
411,183
337
6 m³/h
110
20
6.6
5
18.9 kwh
1x3/7 + 1x4/7
90,200
33,874
362,308
344,192
647,102
628,986
338
9 m³/h
110
20
6.6
5
33.6 kwh
1x3/7 + 1x4/7
113,300
60,220
362,308
344,192
737,708
719,592
339
32 - 50 m³/h
110
20
6.1
5
72 kwh
1x3/7 + 1x4/7
149,000
129,042
362,308
344,192
899,068
880,952
Xe bơm bê tông tự hành - năng suất:
340
50 m³/h
200
14
5.42
6
52.8 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
2,188,200
805,961
457,692
434,808
3,968,268
3,945,384
341
60 m³/h
200
14
5
6
60 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
2,450,700
915,865
457,692
434,808
4,351,158
4,328,274
Máy bơm bê tông - năng suất:
342
40 - 60 m³/h
200
14
6.5
5
181.5 kwh
1x3/7 + 1x5/7
1,086,000
325,293
397,692
377,808
2,069,625
2,049,741
343
60 - 90 m³/h
200
14
6.5
5
247.5 kwh
1x4/7 + 1x5/7
1,493,100
443,582
427,692
406,308
2,722,719
2,701,335
Máy phun vẩy - năng suất:
344
9 m³/h (AL 285)
180
14
4.92
6
54 kwh
2x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
1,512,800
96,782
636,154
604,346
2,768,493
2,736,685
345
16m³/h (AL 500)
180
14
4.5
6
429 kwh
2x3/7 + 1x4/7 + 1x5/7 + 1x6/7
5,876,500
768,875
1,033,846
982,154
9,572,760
9,521,068
Máy trải bê tông:
346
SP500
180
14
4.2
5
72.6 lít diezel
1x6/7 + 1x5/7 + 2x3/7
6,427,600
1,108,196
837,692
795,808
9,980,387
9,938,503
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
347
0,4 kw
110
25
8.75
4
1.8 kwh
1x3/7
3,250
3,226
166,154
157,846
180,533
172,225
348
0,6 kw
110
25
8.75
4
2.7 kwh
1x3/7
4,100
4,839
166,154
157,846
185,063
176,755
349
0,8 kw
110
25
8.75
4
3.6 kwh
1x3/7
4,750
6,452
166,154
157,846
188,906
180,598
350
1 kw
110
25
8.75
4
4.5 kwh
1x3/7
5,600
8,065
166,154
157,846
193,437
185,129
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
351
1 kw
110
25
8.75
4
4.5 kwh
1x3/7
4,400
8,065
166,154
157,846
189,319
181,011
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
352
0,6 kw
110
25
8.75
4
2.7 kwh
1x3/7
3,900
4,839
166,154
157,846
184,377
176,069
353
0,8 kw
110
25
8.75
4
3.6 kwh
1x3/7
5,100
6,452
166,154
157,846
190,109
181,801
354
1 kw
110
20
8.75
4
4.5 kwh
1x3/7
5,800
8,065
166,154
157,846
191,487
183,179
355
1,5 kw
110
20
8.75
4
6.75 kwh
1x3/7
6,450
12,098
166,154
157,846
197,455
189,147
356
2,8 kw
110
20
8.75
4
12.6 kwh
1x3/7
8,000
22,582
166,154
157,846
212,554
204,246
357
3,5 kw
110
20
6.5
4
15.75 kwh
1x3/7
21,400
28,228
166,154
157,846
251,773
243,465
Máy sàng rửa đá sỏi - năng suất:
358
11 m³/h
110
20
7.6
5
29.4 kwh
1x3/7
11,900
52,692
166,154
157,846
253,032
244,724
359
35m³/h
110
20
7.6
5
75.6 kwh
1x4/7
16,500
135,494
196,154
186,346
379,048
369,240
360
45m³/h
110
20
7.6
5
96.6 kwh
1x4/7
20,600
173,131
196,154
186,346
428,464
418,656
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
361
6m³/h
220
20
8.6
5
63 kwh
1x3/7 + 1x4/7
358,400
112,912
362,308
344,192
1,006,304
988,188
362
20m³/h
220
20
8.6
5
315 kwh
1x3/7 + 1x4/7
1,178,600
564,559
362,308
344,192
2,673,338
2,655,222
363
25m³/h
220
20
7.6
5
357 kwh
2x3/7 + 1x4/7
1,540,500
639,833
528,462
502,038
3,381,014
3,354,590
364
125m³/h
220
20
7.6
5
630 kwh
2x3/7 + 1x4/7
5,202,600
1,129,118
528,462
502,038
9,130,406
9,103,982
Máy nghiền đá thô - năng suất:
365
14m³/h
220
20
8.6
5
134.4 kwh
1x3/7 + 1x4/7
187,200
240,878
362,308
344,192
880,582
862,466
366
200m³/h
220
20
8.6
5
840 kwh
1x3/7 + 2x4/7 + 1x5/7 + 1x6/7
1,597,700
1,505,490
1,063,846
1,010,654
4,936,837
4,883,645
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
367
25T/h (140T/ca)
150
16
5.72
5
210 kwh
4x3/7 + 4x4/7 + 3x5/7 + 1x6/7
2,866,500
2,234,231
2,417,692
2,296,808
9,605,235
9,484,351
368
30T/h (156T/ca)
150
16
5.72
5
234 kwh
4x3/7 + 4x4/7 + 3x5/7 + 1x6/7
3,439,800
2,489,571
2,417,692
2,296,808
10,851,237
10,730,353
369
40T/h (176T/ca)
150
16
5.72
5
264 kwh
5x3/7 + 5x4/7 + 4x5/7 + 1x6/7
3,828,900
2,808,747
3,011,538
2,860,962
12,436,624
12,286,048
370
50T/h (200T/ca)
150
16
5.72
5
300 kwh
5x3/7 + 5x4/7 + 4x5/7 + 1x6/7
4,054,100
3,191,758
3,011,538
2,860,962
13,208,781
13,058,205
371
60T/h (216T/ca)
150
16
5.72
5
324 kwh
5x3/7 + 5x4/7 + 4x5/7 + 1x6/7
4,729,800
3,447,099
3,011,538
2,860,962
14,631,731
14,481,155
372
80T/h (256T/ca)
150
13
5.46
5
384 kwh
5x3/7 + 5x4/7 + 4x5/7 + 1x6/7
5,315,700
4,085,451
3,011,538
2,860,962
15,180,397
15,029,821
Máy phun nhựa đường - công suất:
373
190cv
120
14
5.6
6
57 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 2
811,300
870,072
457,692
434,808
3,011,212
2,988,328
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
374
65T/h
150
16
6.4
5
33.6 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,120,700
512,884
397,692
377,808
2,897,951
2,878,067
375
100T/h
150
16
6.4
5
50.4 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,326,300
769,326
397,692
377,808
3,518,990
3,499,106
376
130cv đến 140cv
150
16
3.8
5
63 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
2,609,100
961,658
397,692
377,808
5,533,910
5,514,026
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
377
60m³/h
150
16
4.2
5
30.2 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,782,300
460,985
397,692
377,808
3,757,885
3,738,001
378
Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C
220
18
5.8
5
92.4 lít diezel
1x4/7 + 1x5/7
2,728,800
1,410,432
427,692
406,308
5,298,739
5,277,355
379
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
170
20
3.5
5
1x4/7
49,900
196,154
186,346
276,875
267,067
380
Lò nấu sơn YHK 3A
170
17
3.56
5
10.54 lít diezel
1x4/7
283,400
160,887
196,154
186,346
768,971
759,163
381
Thiết bị đun rót mastic
170
17
4.5
5
3.7 lít xăng
1x4/7
29,800
67,679
196,154
186,346
308,796
298,988
382
Nồi nấu nhựa 500 lít
170
25
10
5
1x4/7
39,700
196,154
186,346
286,646
276,838
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
383
0,46kw (b48)
150
17
5
5
1.3 kwh
1x3/7
1,300
2,330
166,154
157,846
170,823
162,515
384
0,55kw
180
17
4.74
5
1.49 kwh
1x3/7
2,200
2,670
166,154
157,846
172,092
163,784
385
0.75kw
180
17
4.74
5
2.03 kwh
1x3/7
2,500
3,638
166,154
157,846
173,505
165,197
386
1.1 kw
180
17
4.74
5
2.97 kwh
1x3/7
3,000
5,323
166,154
157.846
175,933
167,625
387
1.5kw
180
17
4.74
5
4.05 kwh
1x3/7
3,200
7,259
166,154
157,846
178,167
169,859
388
2kw
180
17
4.74
5
5.4 kwh
1x3/7
3,400
9,678
166,154
157,846
180,882
172,574
389
2.8kw
180
17
4.74
5
7.56 kwh
1x3/7
4,000
13,549
166,154
157,846
185,645
177,337
390
4kw
150
17
4.74
5
10.8 kwh
1x3/7
5,400
19,356
166,154
157,846
195,136
186,828
391
4.5kw
150
17
4.74
5
12.15 kwh
1x3/7
6,100
21,776
166,154
157,846
198,804
190,496
392
7kw
150
17
4.74
5
16.8 kwh
1x3/7
9,300
30,110
166,154
157,846
212,843
204,535
393
10kw
150
16
4.52
5
24 kwh
1x4/7
10,900
43,014
196,154
186,346
257,131
247,323
394
14kw
150
16
4.52
5
33.6 kwh
1x4/7
15,000
60,220
196,154
186,346
281,094
271,286
395
20kw
150
16
4.2
5
48 kwh
1x4/7
24,300
86,028
196,154
186,346
321,710
311,902
396
22kw
150
16
4.2
5
52.8 kwh
1x4/7
28,000
94,631
196,154
186,346
336,331
326,523
397
28kw
150
16
4.2
5
67.2 kwh
1x4/7
32,800
120,439
196,154
186,346
369,947
360,139
398
30kw
150
16
4.2
5
72 kwh
1x4/7
39,700
129,042
196,154
186,346
389,774
379,966
399
40kw
150
16
3.96
5
96 kwh
1x4/7
52,900
172,056
196,154
186,346
453,414
443,606
400
50kw
150
16
3.96
5
120 kwh
1x4/7
62,200
215,070
196,154
186,346
511,407
501,599
401
55kw
150
16
3.96
5
132 kwh
1x4/7
65,500
236,577
196,154
186,346
538,229
528,421
402
75kw
150
14
3.59
5
180 kwh
1x4/7
94,200
322,605
196,154
186,346
656,228
646,420
403
Bơm xói 4MC (75kw)
150
14
3.6
5
180 kwh
1x4/7
104,700
322,605
196,154
186,346
671,621
661,813
404
113kw
150
14
3.59
5
271.2 kwh
1x4/7
123,200
486,058
196,154
186,346
862,002
852,194
Máy bơm nước, động cơ diesel - công suất:
405
5cv
150
20
5.4
5
2.7 lít diezel
1x4/7
11,300
41,214
196,154
186,346
259,516
249,708
406
5.5cv
150
20
5.4
5
2.97 lít diezel
1x4/7
13,500
45,335
196,154
186,346
267,949
258,141
407
7cv
150
20
5.4
5
3.78 lít diezel
1x4/7
15,400
57,699
196,154
186,346
284,037
274,229
408
7,5cv
150
20
5.4
5
4.05 lít diezel
1x4/7
16,700
61,821
196,154
186,346
290,707
280,899
409
10cv
150
20
5.4
5
5.1 lít diezel
1x4/7
23,500
77,849
196,154
186,346
320,063
310,255
410
15cv
150
18
4.68
5
7.65 lít diezel
1x4/7
45,000
116,773
196,154
186,346
393,267
383,459
411
20cv
150
18
4.68
5
10.2 lít diezel
1x4/7
57,400
155,697
196,154
186,346
454,329
444,521
412
25cv (250/50, b100)
150
16
4
5
11 lít diezel
1x4/7
64,300
167,909
196,154
186,346
467,800
457,992
413
37cv
150
17
4.42
5
17.76 lít diezel
1x4/7
96,700
271,096
196,154
186,346
632,091
622,283
414
45cv
150
17
4.42
5
21.6 lít diezel
1x4/7
106,200
329,711
196,154
186,346
706,901
697,093
415
75cv
150
16
3.84
5
36 lít diezel
1x4/7
207,100
549,519
196,154
186,346
1,077,585
1,067,777
416
100cv
150
16
3.84
5
45 lít diezel
1x4/7
209,900
686,899
196,154
186,346
1,219,453
1,209,645
417
150cv
150
16
3.84
5
63 lít diezel
1x5/7
269,100
961,658
231,538
219,962
1,624,474
1,612,898
418
Bơm áp lực xói nước đầu cọc (300cv)
150
14
2.2
5
110.9 lít diezel
1x4/7 + 1x5/7
1,010,300
1,692,823
427,692
406,308
3,501,258
3,479,874
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
419
3cv
150
20
5.8
5
1.62 lít xăng
1x4/7
8,600
29,633
196,154
186,346
243,446
233,638
420
4cv
150
20
5.8
5
2.16 lít xăng
1x4/7
10,800
39,510
196,154
186,346
257,120
247,312
421
6cv
150
20
5.8
5
3.24 lít xăng
1x4/7
14,700
59,265
196,154
186,346
284,623
274,815
422
7cv
150
20
5.8
5
3.78 lít xăng
1x4/7
18,200
69,143
196,154
186,346
301,454
291,646
423
8cv
150
20
5.8
5
4.32 lít xăng
1x4/7
19,200
79,020
196,154
186,346
313,318
303,510
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
424
300CV (AH-151)
120
16
3
6
123.8 lít diezel
2x4/7 + 1x5/7
337,500
1,889,734
623,846
592.654
3,194,205
3,163,013
425
280cv (A-206)
120
16
3
6
105.2 lít diezel
2x4/7 + 1x5/7
286,900
1,605,816
623,846
592,654
2,808,244
2,777,052
426
90cv (AH-2)
120
16
3.8
6
67.6 lít xăng
1x4/7 + 1x5/7
202,500
1,236,520
427,692
406,308
2,086,087
2,064,703
Máy nén thử đường ống - công suất:
427
75cv (AHO-201)
150
17
5
6
24.6 lít xăng
2x3/7 + 1x5/7
108,000
449,976
563,846
535,654
1,209,302
1,181,110
428
170 cv lắp trên xe ZIL -130)
150
16
4.1
6
49 lít xăng
2x4/7 + 1x2/4 lái xe nhóm 1
472,500
896,294
590,000
560,500
2,283,244
2,253,744
Máy kiểm tra mối hàn ống:
429
Máy hút chân không thử đường hàn
150
14
3.8
4
32.9 lít xăng
2x4/7 + 1x5/7
60,000
601,797
427,692
406,308
1,113,889
1,092,505
430
Máy siêu âm k.tra mối hàn đường ống
150
14
3.2
4
5 kwh
1x4/7 + 1x5/7
360,000
8,961
427,692
406,308
928,653
907,269
431
Vi áp kế đo áp lực đường ống
200
14
4
4
2,900
3,190
3,190
Máy phát điện lưu động - công suất:
432
2,5 - 3kw
140
14
4.2
5
2.3 lít diezel
1x3/7
7,300
35,108
166,154
157,846
213,359
205,051
433
5,2kw
140
14
4.2
5
4.86 lít diezel
1x3/7
24,800
74,185
166,154
157,846
280,196
271,888
434
8kw
140
14
4.2
5
7.56 lít diezel
1x3/7
30,400
115,399
166,154
157,846
330,410
322,102
435
10kw
140
14
4.2
5
10.8 lít diezel
1x3/7
47,700
164,856
166,154
157,846
407,671
399,363
436
15kw
140
13
3.9
5
13.5 lít diezel
1x3/7
57,000
206,070
166,154
157,846
458,742
450,434
437
20kw
140
13
3.9
5
19.2 lít diezel
1x3/7
77,600
293,077
166,154
157,846
577,016
568,708
438
25kw
140
13
3.9
5
21.6 lít diezel
1x3/7
89,400
329,711
166,154
157,846
631,562
623,254
439
30kw
140
13
3.9
5
24 lít diezel
1x3/7
102,200
366,346
166,154
157,846
687,625
679,317
440
38kw
140
13
3.9
5
28.8 lít diezel
1x3/7
124,200
439,615
166,154
157,846
794,287
785,979
441
45kw
140
13
3.9
5
31.2 lít diezel
1x3/7
135,700
476,250
166,154
157,846
848,377
840,069
442
50kw
140
13
3.9
5
36 lít diezel
1x3/7
150,800
549,519
166,154
157,846
944,566
936,258
443
60kw
140
12
3.6
5
40.5 lít diezel
1x3/7
182,300
618,209
166,154
157,846
1,044,791
1,036,483
444
75kw
140
12
3.6
5
45 lít diezel
1x4/7
213,600
686,899
196,154
186,346
1,188,1%
1,178,388
445
112kw
140
11
3.3
5
68.25 lít diezel
1x4/7
279,700
1,041,796
196,154
186,346
1,612,548
1,602,740
446
122kw
140
11
3.3
5
75.62 lít diezel
1x4/7
292,800
1,154,295
196,154
186,346
1,742,591
1,732,783
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
447
3m³/h
150
13
5.46
5
0.63 lít xăng
1x4/7
4,700
11,524
196,154
186,346
215,029
205,221
448
11m³/h
150
13
5.46
5
1.8 lít xăng
1x4/7
7,000
32,925
196,154
186,346
240,027
230,219
449
25m³/h
150
13
5.46
5
2.88 lít xăng
1x4/7
13,400
52,680
196,154
186,346
269,212
259,404
450
40m³/h
150
13
5.46
5
7.8 lít xăng
1x4/7
19,800
142,675
196,154
186,346
368,938
359,130
451
120m³/h
150
12
5.04
5
14.4 lít xăng
1x4/7
62,100
263,401
196,154
186,346
548,317
538,509
452
200m³/h
150
12
5.04
5
24 lít xăng
1x4/7
99,400
439,001
196,154
186,346
777,230
767,422
453
300m³/h
150
12
5.04
5
33 lít xăng
1x4/7
143,200
603,627
196,154
186,346
1,004,461
994,653
454
600m³/h
150
11
4.62
5
46.2 lít xăng
1x4/7
326,300
845,077
196,154
186,346
1,477,820
1,468,012
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
455
5,5m³/h
150
13
7.15
5
0.63 lít diezel
1x4/7
4,100
9,617
196,154
186,346
212,645
202,837
456
75m³/h
150
13
5.85
5
5.76 lít diezel
1x4/7
37,300
87,923
196,154
186,346
341,767
331,959
457
102m³/h
150
13
5.85
5
13.2 lít diezel
1x4/7
54,400
201,490
196,154
186,346
481,782
471,974
458
120m³/h
150
12
5.4
5
13.86 lít diezel
1x4/7
67,200
211,565
196,154
186,346
505,383
495,575
459
200m³/h
150
12
5.4
5
18 lít diezel
1x4/7
107,600
274,759
196,154
186,346
627,292
617,484
460
240m³/h
150
12
5.4
5
27.54 lít diezel
1x4/7
136,800
420,382
196,154
186,346
815,352
805,544
461
300m³/h
150
12
5.4
5
32.4 lít diezel
1x4/7
175,200
494,567
196,154
186,346
945,345
935,537
462
360m³/h
150
12
5.4
5
34.56 lít diezel
1x4/7
189,300
527,538
196,154
186,346
998,808
989,000
463
420m³/h
150
12
5.4
5
37.8 lít diezel
1x4/7
245,800
576,995
196,154
186,346
1,130,378
1,120,570
464
540m³/h
150
12
5.4
5
36.48 lít diezel
1x4/7
280,300
556,846
196,154
186,346
1,160,369
1,150,561
465
600m³/h
150
11
4.95
5
38.4 lít diezel
1x4/7
358,300
586,153
196,154
186,346
1,269,595
1,259,787
466
660m³/h
150
11
4.95
5
38.88 lít diezel
1x4/7
417,400
593,480
196,154
186,346
1,357,298
1,347,490
467
1200m³/h
150
11
3.85
5
75 lít diezel
1x4/7
837,300
1,144,831
196,154
186,346
2,418,311
2,408,503
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
468
5m³/h
150
13
5.2
5
1.85 kwh
1x3/7
2,500
3,316
166,154
157,846
173,337
165,029
469
10m³/h
150
13
4.55
5
5.41 kwh
1x3/7
4,200
9,696
166,154
157,846
182,164
173,856
470
22m³/h
150
13
4.55
5
6.9 kwh
1x3/7
9,200
12,367
166,154
157,846
192,352
184,044
471
30m³/h
150
13
4.55
5
10.05 kwh
1x3/7
11,800
18,012
166,154
157,846
201,393
193,085
472
56m³/h
150
13
4.55
5
16.77 kwh
1x3/7
25,500
30,056
166,154
157,846
233,440
225,132
473
150m³/h
150
12
3.84
5
44.28 kwh
1x3/7
54,600
79,361
166,154
157,846
319,189
310,881
474
216m³/h
150
12
3.84
5
52.38 kwh
1x3/7
77,100
93,878
166,154
157,846
364,066
355,758
475
270m³/h
150
12
3.84
5
80.46 kwh
1x3/7
98,800
144,204
166,154
157,846
443,672
435,364
476
300m³/h
150
12
3.84
5
86.4 kwh
1x3/7
124,900
154,850
166,154
157,846
489,535
481,227
477
600m³/h
150
12
3.36
5
125.28 kwh
1x4/7
269,600
224,533
196,154
186,346
775,840
766,032
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
478
40kw
180
24
4.5
5
84 kwh
1x4/7
20,200
150,549
196,154
186,346
382,951
373,143
479
50kw
180
24
4.5
5
105 kwh
1x4/7
26,000
188,186
196,154
186,346
430,995
421,187
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
480
4kw
180
24
4.84
5
8.4 kwh
1x4/7
2,700
15,055
196,154
186,346
216,285
206,477
481
7kw
180
24
4.84
5
14.7 kwh
1x4/7
4,300
26,346
196,154
186,346
230,583
220,775
482
7,5kw
180
24
4.8
5
15.8 kwh
1x4/7
4,700
28,318
196,154
186,346
233,298
223,490
483
10kw
180
24
4.84
5
21 kwh
1x4/7
6,000
37,637
196,154
186,346
245,071
235,263
484
14kw
180
24
4.84
5
29.4 kwh
1x4/7
8,600
52,692
196,154
186,346
265,014
255,206
485
23kw
180
24
4.84
5
48.3 kwh
1x4/7
16,000
86,566
196,154
186,346
311,733
301,925
486
27,5kw
180
24
4.8
5
57.75 kwh
1x4/7
18,700
103,502
196,154
186,346
333,524
323,716
487
29,2kw
180
24
4.8
5
61.32 kwh
1x4/7
19,500
109,901
196,154
186,346
341,372
331,564
488
33,5kw
180
24
4.8
5
70.35 kwh
1x4/7
21,600
126,085
196,154
186,346
361,359
351,551
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
489
9cv
160
20
5.6
5
2.7 lít xăng
1x4/7
27,800
49,388
196,154
186,346
296,973
287,165
490
20cv
160
18
5.04
5
4.8 lít xăng
1x4/7
37,700
87,800
196,154
186,346
347,903
338,095
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
491
4cv
160
20
5.6
5
1.44 lít diezel
1x4/7
17,400
21,981
196,154
186,346
250,326
240,518
492
10,2cv
160
20
5.2
5
3.06 lít diezel
1x4/7
33,100
46,709
196,154
186,346
303,271
293,463
493
27,5cv
160
18
4.5
5
7.43 lít diezel
1x4/7
55,900
113,415
196,154
186,346
402,503
392,695
Máy hàn hơi - công suất:
494
1000l/h
100
24
4.8
5
1x4/7
3,400
196,154
186,346
207,646
197,838
495
2000l/h
100
24
4.8
5
1x4/7
5,200
196,154
186,346
213,730
203,922
496
Máy hàn cắt dưới nước
60
25
10
5
1 thợ lặn cấp 1 1/2 + 1 thợ lặn 2/4
106,900
611,539
580,961
1,301,935
1,271,357
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
497
400m2/h
120
30
5.4
4
1x3/7
7,000
166,154
157,846
189,137
180,829
498
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
180
30
4.2
4
1x3/7
14,400
166,154
157,846
195,514
187,206
Máy khoan đứng - công suất:
499
2,5kw
200
14
4.1
4
5.3 kwh
1x3/7
42,900
9,499
166,154
157,846
221,557
213,249
500
4,5kw
200
14
4.08
4
9.45 kwh
1x3/7
57,200
16,937
166,154
157,846
244,238
235,930
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
501
13mm
120
30
8.4
4
1.05 kwh
1x3/7
4,150
1,882
166,154
157,846
182,699
174,391
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
502
1kw
80
30
7.5
4
2.1 kwh
1x3/7
5,100
3,764
166,154
157,846
196,374
188,066
503
1,7kw
120
30
7.5
4
3.2 kwh
1x3/7
7,750
5,735
166,154
157,846
198,691
190,383
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
504
0,62kw
120
30
7.5
4
0.93 kwh
1x3/7
4,800
1,667
166,154
157,846
184,421
176,113
505
0,75 kw
120
20
7.5
4
1.13 kwh
1x3/7
6,250
2,025
166,154
157,846
184,585
176,277
506
0,85kw
120
20
7.5
4
1.28 kwh
1x3/7
6,750
2,294
166,154
157,846
186,167
177,859
507
1,05kw
120
20
7.5
4
1.58 kwh
1x3/7
8,400
2,832
166,154
157,846
191,036
182,728
508
1,5kw
100
20
7.5
4
2.25 kwh
1x3/7
10,400
4,033
166,154
157,846
201,907
193,599
Máy cắt gạch đá - công suất
509
1,7kw
80
14
7
4
3.06 kwh
1x3/7
7,900
5,484
166,154
157,846
196,326
188,018
Máy cắt bê tông - công suất:
510
1,5kw
100
20
7.5
4
2.7 kwh
1x3/7
8,750
4,839
166,154
157,846
198,556
190,248
511
7,5kw
100
20
5.5
4
10.8 kwh
1x3/7
17,400
19,356
166,154
157,846
235,100
226,792
512
12cv (MCD218)
100
20
4.5
5
7.92 lít xăng
1x4/7
38,500
144,870
196,154
186,346
450,749
440,941
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
513
1,5 m³/ph
110
30
6.6
5
1x4/7
5,400
196,154
186,346
216,576
206,768
514
3 m³/ph
110
30
6.6
5
1x4/7
6,100
196,154
186,346
219,223
209,415
Máy uốn ống - công suất:
515
2,8kw
220
14
4.5
4
5.04 kwh
1x3/7
28,200
9,033
166,154
157,846
203,130
194,822
Máy cắt ống - công suất:
516
5kw
220
14
4.5
4
9 kwh
1x3/7
28,200
16,130
166,154
157,846
210,227
201,919
Máy cắt tôn - công suất:
517
5kw
220
13
3.8
4
9.9 kwh
1x3/7
18,800
17,743
166,154
157,846
201,116
192,808
518
15kw
220
13
3.86
4
27 kwh
1x3/7
156,600
48,391
166,154
157,846
358,404
350,096
519
Máy cắt thép plasma
220
13
3.8
4
12.6 kwh
1x3/7
68,900
22,582
166,154
157,846
251,842
243,534
Máy lốc tôn - công suất:
520
5kw
220
13
3.86
4
9.9 kwh
1x3/7
54,800
17,743
166,154
157,846
234,239
225,931
Máy cắt đột - công suất:
521
2,8kw
220
14
4.08
4
5.04 kwh
1x3/7
41,700
9,033
166,154
157,846
215,712
207,404
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
522
5kw
220
14
4.08
4
9 kwh
1x3/7
18,200
16,130
166,154
157,846
199,971
191,663
Máy cưa kim loại - công suất:
523
1,7kw
220
14
4.08
4
3.57 kwh
1x3/7
22,700
6,398
166,154
157,846
194,612
186,304
524
2,7kw
220
14
4.1
4
5.7 kwh
1x3/7
27,300
10,216
166,154
157,846
202,926
194,618
Máy tiện - công suất:
525
4,5kw
220
14
4.08
4
9.45 kwh
1x3/7
40,500
16,937
166,154
157,846
222,450
214,142
526
10kw
220
14
4.1
4
18.9 kwh
1x3/7
111,400
33,874
166,154
157,846
308,390
300,082
Máy bào thép - công suất:
527
7,5kw
220
14
4.1
4
15.8 kwh
1x3/7
72,900
28,318
166,154
157,846
265,384
257,076
Máy phay - công suất:
528
7kw
220
14
4.1
4
14.7 kwh
1x3/7
89,100
26,346
166,154
157,846
279,170
270,862
Máy ghép mí - công suất:
529
1,1kw
200
14
4.1
4
2.3 kwh
1x4/7
6,100
4,122
196,154
186,346
207,017
197,209
Máy mài - công suất:
530
1kw
200
14
4.92
4
1.8 kwh
1x3/7
3,500
3,226
166,154
157,846
173,391
165,083
531
2,7kw
220
14
4.92
4
4.05 kwh
1x3/7
11,200
7,259
166,154
157,846
184,725
176,417
Máy nối ống nhựa:
532
Máy hàn nhiệt
180
25
6.5
5
5.6 kwh
1x4/7
114,000
10,037
196,154
186,346
429,442
419,634
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
533
1,3kw
160
30
10.5
4
2.73 kwh
1x3/7
7,600
4,893
166,154
157,846
192,185
183,877
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
534
0,8kw
160
30
10.5
4
2.16 kwh
1x4/7
4,600
3,871
196,154
186,346
212,819
203,011
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
535
Φ ≤ 42mm (động cơ điện -1,2kw)
180
20
8.5
5
4.68 kwh
1x3/7
11,750
8,388
166,154
157,846
195,758
187,450
536
Φ ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
180
20
8.5
5
1x3/7
23,100
166,154
157,846
207,862
199,554
537
Φ ≤ 42mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
180
20
6.5
5
1x3/7
110,600
166,154
157,846
353,559
345,251
538
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
180
20
8.5
5
1x3/7
5,350
166,154
157,846
176,110
167,802
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
539
Φ 75 - 95mm
240
18
5.26
5
1x3/7 + 1x4/7
960,800
362,308
344,192
1,457,620
1,439,504
540
Φ 105 - 110mm
240
18
5.26
5
1x3/7 + 1x4/7
1,200,800
362,308
344,192
1,731,220
1,713,104
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện- đường kính khoan:
541
Φ 150 (56kw)
250
15
4.3
5
184.8 kwh
1x3/7 + 1x4/7
1,542,500
331,208
362,308
344,192
2,146,551
2,128,435
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
542
Φ 200 - 260 (20kw)
250
16
6.72
5
54 kwh
2x3/7 + 1x4/7
350,000
96,782
528,462
502,038
1,002,124
975,700
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
543
Φ 160 - 200 (90kw)
250
15
4.8
5
243 kwh
1x3/7 + 1x4/7
1,720,600
435,517
362,308
344,192
2,453,042
2,434,926
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
544
Φ 51 - 76 (310cv)
250
15
5.8
5
167.4 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
2,914,200
2,555,263
519,231
493,269
5,994,522
5,968,560
545
Φ 76 - 89 (145cv)
250
15
5.5
5
82.65 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
4,192,900
1,261,604
519,231
493,269
5,931,806
5,905,844
546
Φ 89 - 102 (220cv)
250
15
5.2
5
121.44 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
5,442,400
1,853,710
519,231
493,269
7,695,608
7,669,646
547
Φ 102 - 115 (300cv)
250
15
4.2
5
162 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
6,038,100
2,472,835
519,231
493,269
8,655,804
8,629,842
548
Φ 115 - 127 (144cv)
250
15
4.2
5
82.08 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
6,165,600
1,252,903
519,231
493,269
7,555,467
7,529,505
549
Φ 127 - 152 (335cv)
250
15
4.2
5
180.9 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
6,851,500
2,761,332
519,231
493,269
9,707,270
9,681,308
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
550
Φ 243-269 (322kw)
250
15
3.9
5
1042.2 kwh
1x4/7 + 1x7/7
8,568,000
1,867,883
519,231
493,269
10,321,082
10,295,120
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
551
Φ 152-228 (450cv)
250
15
3.9
5
202.5 lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
10,260,600
3,091,044
519,231
493,269
13,111,591
13,085,629
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
552
Φ 45 (2 cần - 147cv)
250
15
3.9
6
83.79 lít diezel
2x4/7 + 2x7/7
9,975,100
1,279,005
1,038,462
986,538
11,953,414
11,901,490
553
Φ 45 (3 cần - 255cv)
250
15
3.9
6
137.7 lít diezel
2x4/7 + 2x7/7
14,538,300
2,101,910
1,038,462
986,538
17,184,370
17,132,446
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
554
H ≤ 3,5m (80cv)
250
15
3.9
6
38.4 lít diezel
2x4/7 + 2x7/7
11,034,700
586,153
1,038,462
986,538
12,284,135
12,232,211
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
555
Φ 2,4m (250kw)
200
15
3.2
6
675 kwh
2x4/7 + 2x7/7
36,288,700
1,209,769
1,038,462
986,538
44,796,732
44,744,808
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
556
9kw
200
20
1.8
6
16.2 kwh
1x4/7
1,925,000
29,034
196,154
186,346
2,804,688
2,794,880
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
557
40kw
220
16
6.4
5
144 kwh
2x3/7 + 1x4/7
630,000
258,084
528,462
502,038
1,548,274
1,521,850
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
558
54cv
220
15
6.5
5
19.44 lít diezel
2x3/7 + 1x4/7
1,117,200
296,740
528,462
502,038
2,132,834
2,106,410
559
300cv
220
13
3.9
5
97.2 lít diezel
1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7
7,036,900
1,483,701
802,308
762,192
9,083,014
9,042,898
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
560
Máy khoan ngầm có định hướng
240
15
3.5
6
201 kwh
1x4/7 + 1x7/7
5,179,300
360,242
519,231
493,269
6,004,822
5,978,860
561
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
120
15
3.5
6
1.6 kwh
1x4/7 + 1x6/7
1,531,400
2,868
470,000
446,500
3,503,764
3,480,264
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
562
Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm, đường kính ống ngầm ≤ 600mm
120
15
3.5
6
107.1 lít diezel 19.7 lít xăng
4x3/7 + 4x4/7 + 3x5/7 + 3x6/7 + 1x7/7
3,580,700
1,906,821
3,288,461
3,124,039
12,282,084
12,117,662
563
Máy khoan ngang UĐB-4
120
17
4.2
6
32.9 lít xăng
3x3/7 + 2x4/7 + 2x6/7 + 1x7/7
405,000
601,797
1,761,539
1,673,461
3,252,649
3,164,571
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái taluy:
564
Máy khoan YG 60
220
15
4.5
5
28.4 lít diezel
2x3/7 + 1x4/7
910,000
433,509
362,308
344,192
1,778,203
1,760,087
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
565
0,6T
220
17
4.74
5
45 lít diezel
1x2/7 + 1x4/7 + 1x5/7
771,450
686,899
593,846
564,154
2,188,601
2,158,909
566
1,2T
220
17
4.4
5
56.4 lít diezel
1x2/7 + 1x4/7 + 1x5/7
982,050
860,913
593,846
564,154
2,595,276
2,565,584
567
1,8T
220
17
4.4
5
58.5 lít diezel
1x2/7 + 1x4/7 + 1x6/7
1,076,150
892,968
593,846
564,154
2,736,616
2,706,924
568
3,5T
220
16
3.88
5
61.5 lít diezel
2x2/7 + 1x4/7 + 1x6/7
2,053,800
938,761
636,154
604,346
3,822,893
3,791,085
569
4,5T
220
16
3.88
5
64.5 lít diezel
2x2/7 + 1x4/7 + 1x6/7
2,400,300
984,555
671,538
637,962
4,283,331
4,249,755
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
570
1,2T
220
16
3.88
5
24 lít diezel
14.12 kwh
1x2/7 + 1x3/7 + 1x4/7
505,600
391,652
593,846
564,154
1,538,901
1,509,209
571
1,8T
220
16
3.88
5
30 lít diezel
14.12 kwh
1x3/7 + 1x4/7 + 1x5/7
743,700
483,239
593,846
564,154
1,891,099
1,861,407
572
2,2T
220
14
3.52
5
33 lít diezel
14.12 kwh
1x3/7 + 1x4/7 + 1x5/7
915,100
529,032
593,846
564,154
2,030,491
2,000,799
573
2,5T
220
14
3.52
5
36 lít diezel
25.42 kwh
2x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
984,800
595,078
593,846
564,154
2,165,666
2,135,974
574
3,5T
220
14
3.52
5
48 lít diezel
25.42 kwh
2x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
1,109,400
778,251
593,846
564,154
2,472,420
2,442,728
575
4,5T
220
14
3.52
5
63 lít diezel
33.75 kwh
2x3/7 + 1x5/7 + 1x6/7
1,370,100
1,022,146
671,538
637,962
3,052,575
3,018,999
576
5,5T
220
14
3.52
5
78 lít diezel
33.75 kwh
2x3/7 + 1x5/7 + 1x6/7
1,633,600
1,251,113
671,538
637,962
3,542,884
3,509,308
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
577
60kw
220
16
4.8
5
39.6 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7 + 1x6/7
1,090,450
604,471
671,538
637,962
2,515,157
2,481,581
Búa rung - công suất:
578
40kw
200
17
3.81
5
108 kwh
1x3/7 + 1x4/7
107,200
193,563
362,308
344,192
689,657
671,541
579
50kw
200
17
3.81
5
135 kwh
1x3/7 + 1x4/7
130,600
241,954
362,308
344,192
767,251
749,135
580
170kw
200
17
2.64
5
357 kwh
1x3/7 + 1x4/7
246,200
639,833
362,308
344,192
1,294,996
1,276,880
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
581
≤ 1,8T
200
14
5.9
6
41.5 lít diezel
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4 + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2,521,800
633,473
833,077
791,423
4,644,018
4,602,364
582
≤ 2,5T
200
14
5.9
6
46.7 lít diezel
1 thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4 + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2,612,000
712,848
833,077
791,423
4,837,045
4,795,391
583
≤ 3,5T
200
14
5.9
6
51.87 lít diezel
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4 + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2,659,700
791,765
833,077
791,423
4,976,065
4,934,411
Tàu đóng cọc C96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
584
7,5T
200
13
4.6
6
162 lít diezel
T.trưởng 1/2 + T.phó 2.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
8,562,400
2,472,835
1,406,153
1,335,847
13,704,342
13,634,036
Máy ép cọc trước - lực ép:
585
60T
180
22
3.96
5
37.5 kwh
1x3/7 + 1x4/7
121,000
67,209
362,308
344,192
630,242
612,126
586
100T
180
22
3.96
5
52.5 kwh
1x3/7 + 1x4/7
164,200
94,093
362,308
344,192
728,790
710,674
587
150T
180
22
3.96
5
75 kwh
1x3/7 + 1x4/7
185,800
134,419
362,308
344,192
804,948
786,832
588
200T
180
22
3.96
5
84 kwh
1x3/7 + 1x4/7
207,400
150,549
362,308
344,192
856,910
838,794
589
Máy ép cọc sau
160
22
3.96
5
36 kwh
1x3/7 + 1x4/7
56,200
64,521
362,308
344,192
531,713
513,597
Máy ép thủy lực KGK-130C4 - lực ép:
590
130T
200
17
2.6
5
137.7 kwh
1x3/7 + 1x4/7
585,900
246,793
362,308
344,192
2,088,474
1,649,049
591
Máy cắm bấc thấm
180
14
3.08
5
47.85 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
959,000
730,402
397,692
377,808
3,337,592
2,644,981
Máy khoan cọc nhồi:
592
Búa khoan VRM 1500/800HD
280
13
5.4
5
51.6 lít diezel
1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7
9,763,900
787,644
802,308
762,192
9,523,121
9,483,005
593
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15
280
13
5.4
5
330 kwh
2x6/7 + 1x5/7 + 1x4/7 + 2x3/7
18,588,300
591,443
1,141,538
1,084,462
16,835,974
16,778,898
594
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
220
17
9.15
5
594 kwh
1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7
1,890,000
1,064,597
802,308
762,192
4,469,950
4,429,834
595
Máy khoan cọc nhồi ED
220
17
8.2
5
51.6 lít diezel
1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7
3,431,700
787,644
802,308
762,192
6,168,152
6,128,036
596
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
280
14
7.8
5
675 kwh
1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7
3,937,500
1,209,769
802,308
762,192
5,682,390
5,642,274
597
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
280
13
5.14
5
60 lít diezel
1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7
12,966,300
915,865
802,308
762,192
12,132,890
12,092,774
598
Máy khoan có mômen xoay > 200kNm
220
17
6.5
5
59.3 lít diezel
1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7
10,125,000
905,180
802,308
762,192
14,432,771
14,392,655
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
599
≤ 750 lít
280
20
6.4
5
12.6 kwh
1x3/7
22,500
22,582
166,154
157,846
213,165
204,857
600
1000 lít
280
18
5.76
5
18 kwh
1x4/7
154,800
32,261
196,154
186,346
382,442
372,634
Máy sàng lọc Bentonit Bo100 - năng suất:
601
100m³/h
280
18
5.76
5
21.12 kwh
1x4/7
308,300
37,852
196,154
186,346
540,765
530,957
Sà lan công trình - trọng tải:
602
100T
260
13
5.85
6
2 x thủy thủ 2/4
427,800
335,384
318,616
733,567
716,799
603
200T
260
13
5.85
6
2 x thủy thủ 2/4
629,000
335,384
318,616
920,838
904,070
604
250T
260
13
5.85
6
2 x thủy thủ 2/4
786,200
335,384
318,616
1,067,155
1,050,387
605
300T
260
13
5.85
6
2 x thủy thủ 2/4
944,900
335,384
318,616
1,214,869
1,198,101
606
400T
260
13
5.46
6
2 x thủy thủ 2/4
1,053,400
335,384
318,616
1,300,055
1,283,287
607
600T
260
13
5.46
6
2 x thủy thủ 2/4
1,239,300
335,384
318,616
1,470,297
1,453,529
608
800T
260
13
5.2
6
2 x thủy thủ 2/4
1,755,700
335,384
318,616
1,925,644
1,908,876
609
1000T
260
13
5.2
6
2 x thủy thủ 2/4
2,065,500
335,384
318,616
2,206,251
2,189,483
Phà chuyên dùng, trọng tải:
610
250T
210
13
5.85
6
1 T.trưởng 1/2 + 3 thủy thủ 2/4 + 2 thợ máy 3/4
1,022,100
1,230,768
1,169,232
2,408,617
2,347,081
Phao thép, trọng tải
611
10T
210
14
6.3
6
48,600
59,246
59,246
612
15T
210
14
6.3
6
64,200
78,263
78,263
613
60T
210
13
5.85
6
106,000
122,153
122,153
614
200T
210
13
5.85
6
184,600
212,729
212,729
615
250T
210
13
5.85
6
193,800
223,331
223,331
Ca nô - công suất:
616
15cv
200
12
6
6
3.15 lít diezel
1 Th. trưởng 1/2
82,600
48,083
286,923
272,577
431,648
417,302
617
23cv
200
12
6
6
4.83 lít diezel
1 Th. trưởng 1/2
90,700
73,727
286,923
272,577
466,769
452,423
618
30cv
200
12
5.4
6
6.3 lít diezel
1 Th. trưởng 1/2
98,400
96,166
286,923
272,577
495,265
480,919
619
55cv
200
12
5.4
6
9.9 lít diezel
1 T.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
126,400
151,118
454,615
431,885
749,829
727,099
620
75cv
200
11
4.62
6
13.5 lít diezel
1 T.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
180,900
206,070
454,615
431,885
851,263
828,533
621
90cv
200
11
4.62
6
16.2 lít diezel
1 T.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
235,700
247,283
454,615
431,885
950,208
927,478
622
120cv
200
11
4.62
6
18 lít diezel
1 T.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
288,900
274,759
454,615
431,885
1,033,730
1,011,000
623
150cv
200
11
4.62
6
22.5 lít diezel
1 th.trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
317,800
343,449
698,461
663,539
1,376,713
1,341,791
Tàu công tác sông-công suất:
624
12cv
200
12
7.2
6
19.2 Iít diezel
1 th. trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 3/4
42,500
293,077
480,000
456,000
825,352
801,352
625
25cv
200
12
5.2
6
39.5 lít diezel
1 th. trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
447,900
602,944
698,461
663,539
1,807,532
1,772,610
626
33cv
200
12
5
6
50.6 lít diezel
1 th. trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
591,300
772,379
698,461
663,539
2,133,096
2,098,174
627
50cv
200
12
5
6
67.5 lít diezel
1 th. trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
651,200
1,030,348
698,461
663,539
2,458,153
2,423,231
628
90cv
200
11
5
6
110 lít diezel
1 th. trưởng 1/2 + 1 th. phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 1 thủy thủ 3/4
792,500
1,679,085
1,172,307
1,113,693
3,701,348
3,642,734
629
150cv
200
11
4.2
6
166.1 lít diezel
1 th. trưởng 1/2 + 1 th. phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
1,271,800
2,535,419
1,520,768
1,444,732
5,369,321
5,293,285
630
190cv
200
11
3.8
6
216.8 lít diezel
1 th. trưởng 1/2 + 1 th. phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
2,287,100
3,309,325
1,581,538
1,502,462
7,206,552
7,127,476
Xuồng cao tốc - công suất:
631
25cv
150
11
5.4
6
105 lít xăng
1 th. trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 3/4
111,800
1,920,630
480,000
456,000
2,563,485
2,539,485
632
50cv
150
11
5.4
6
148 lít xăng
1 th. trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 3/4
134,300
2,707,173
480,000
456,000
3,382,803
3,358,803
633
120cv
150
11
4.6
6
350 lít xăng
1 th. trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 3/4
299,200
6,402,099
480,000
456,000
7,301,977
7,277,977
634
225cv
150
11
4.2
6
630 lít xăng
1 th. trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 3/4
607,500
11,523,779
511,539
485,961
12,871,643
12,846,065
635
Thiết bị lặn
120
30
7.5
8
1 thợ lặn cấp 1 1/2 + 1 thợ lặn 2/4
67,300
611,539
580,961
858,307
827,729
Xuồng vớt rác - công suất:
636
4cv
280
20
9
6
2.7 lít xăng
1x3/7 + 1x4/7
9,900
49,388
166,154
157,846
227,916
219,608
637
24cv
280
17
7
6
11.4 lít xăng
1x3/7 + 1x5/7
92,500
208,526
196,154
186,346
500,979
491,171
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
638
7T/ngày
280
14
5.5
6
3x4/7 + 1x5/7
9,935,900
231,538
219,962
9,031,907
9,020,331
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
639
75cv
200
11
5.2
6
68.25 lít diezel
1 th. trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4 + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4
258,000
1,041,796
1,188,460
1,129,040
2,509,541
2,450,121
640
150cv
200
11
4.95
6
94.5 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 1 1/2 + 1 máy 1 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
612,500
1,442,487
1,534,614
1,457,886
3,632,476
3,555,748
641
360cv
200
11
4.95
6
201.6 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó I 1/2 + 1 máy 1 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
887,000
3,077,306
1,627,692
1,546,308
5,654,089
5,572,705
642
600cv
200
11
4.2
6
315 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
1,318,800
4,808,290
2,300,769
2,185,731
8,470,720
8,355,682
643
1200cv (tàu kéo biển)
220
11
3.8
6
714 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
9,851,500
10,898,791
2,300,769
2,185,731
22,267,418
22,152,380
Xe nâng - chiều cao nâng:
644
12m
260
14
4.02
5
25.2 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
638,250
384,663
264,615
251,385
1,197,190
1,183,960
645
18m
260
14
3.81
5
29.4 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
867,650
448,774
264,615
251,385
1,451,225
1,437,995
646
24m
260
14
3.81
5
32.55 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
1,094,250
496,857
264,615
251,385
1,692,006
1,678,776
Xe thang - chiều dài thang:
647
9m
260
14
3.88
5
25.2 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
879,750
384,663
264,615
251,385
1,399,773
1,386,543
648
12m
260
14
3.74
5
29.4 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
1,195,950
448,774
264,615
251,385
1,727,186
1,713,956
649
18m
260
14
3.74
5
32.55 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
1,450,300
496,857
264,615
251,385
1,990,880
1,977,650
Bộ phao thả kè - loại trọng tải, cự ly:
650
95T L ≤ 30m
160
12
6.24
6
105,600
156,024
156,024
651
137T - 30 < L ≤ 70m
160
12
6.24
6
152,400
225,171
225,171
652
190T -L >70m
160
12
6.24
6
210,900
311,605
311,605
Tàu cuốc sông - công suất:
653
495cv
260
7.5
5.12
6
519.75 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 2 ktv cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11,237,300
7,933,679
4,620,770
4,389,730
20,440,008
20,208,968
Tàu cuốc biển - công suất:
654
2085cv
260
7.5
4.5
6
1751.4 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 2 ktv cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
34,650,000
26,734,094
4,766,924
4,528,576
54,989,720
54,751,372
Tàu hút bùn - công suất:
655
150cv
260
10
6
6
157.5 lít diezel
1 máy trưởng 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 2 ktv cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x2/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x2/4)
1,439,300
2,404,145
1,882,308
1,788,192
5,476,643
5,382,527
656
300cv
260
10
6
6
304.5 lít diezel
1 th. trưởng 1/2 + 1 th. phó 1/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 1 ktv cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x2/4)
2,045,800
4,648,014
2,413,845
2,293,155
8,753,579
8,632,889
657
585cv
260
10
4.13
6
573.3 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 1 ktv cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
7,685,500
8,751,088
3,516,155
3,340,345
18,069,795
17,893,985
658
900cv
260
7.5
4.1
6
756 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 1 ktv cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
9,918,100
11,539,897
3,516,155
3,340,345
21,626,793
21,450,983
659
1200cv
260
7.5
3.75
6
1008 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 1 ktv cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)
20,115,500
15,386,529
4,283,846
4,069,654
32,726,108
32,511,916
660
4170cv
260
7.5
2.4
6
3210.9 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 3 ktv cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
#######
49,012,505
5,390,000
5,120,500
115,294,003
115,024,503
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
661
1390cv
260
7.5
6.5
6
1445.6 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 1 ktv cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11,388,400
22,066,236
3,841,539
3,649,461
46,913,596
38,153,288
662
5945cv
260
7.5
6
6
5231.6 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 1 ktv cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
65,840,000
79,857,306
4,005,386
3,805,114
132,293,076
132,092,804
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170CV - dung tích gầu:
663
17m³
260
10
5.5
6
2662.8 lít diezel
1 th. trưởng 2/2 + 1 th. phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 ktv cuốc I 2/2 + 3 ktv cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
38,478,500
40,646,080
4,546,154
4,318,846
76,271,023
76,043,715
Xáng cạp - dung tích gầu:
664
0,65m³
220
13
5.2
6
45.9 lít diezel
1x5/7 + 1x4/7 + 2x3/7
1,066,700
700,637
760,000
722,000
2,602,491
2,564,491
665
1 m³
220
13
5.2
6
62.1 lít diezel
1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7
1,221,800
947,920
802,308
762,192
3,058,109
3,017,993
666
1,25m³
220
13
5.2
6
70.2 lít diezel
1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7
1,482,500
1,071,562
802,308
762,192
3,460,819
3,420,703
Máy quạt gió - công suất:
667
2,5kw
150
20
1.7
5
16 kwh
1x3/7
3,600
28,676
166,154
157,846
201,238
192,930
668
4,5kw (CBM-5)
150
20
1.7
5
28.8 kwh
1x3/7
7,900
51,617
166,154
157,846
231,832
223,524
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
669
Bộ khoan tay
180
20
6
5
30,600
51,000
51,000
670
Bộ máy khoan CBY-150-ZUB
250
15
5
5
16.4 lít diezel
790,000
250,336
1,016,636
1,016,636
671
Bộ nén ngang GA
180
14
3
5
4.5 lít diezel
416,000
68,690
560,957
560,957
672
Búa căn MO - 10 (chưa có tính khí nén)
180
30
6.6
5
5,550
12,827
12,827
673
Búa khoan tay P30 (2,02kw)
180
20
8.5
5
5.2 kwh
10,700
9,320
28,639
28,639
674
Thùng trục 0,5m3
150
30
8
5
2,700
7,740
7,740
675
Máy khoan F-60L hoặc B-40L
250
15
4
5
27.8 lít diezel
1,218,000
424,351
1,557,091
1,557,091
676
Máy xuyên động RA-50
180
14
3.5
5
51,300
62,130
62,130
677
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
180
14
1.4
5
1,200
1,359
1,359
678
Máy xuyên tĩnh Gouda
180
14
2.8
5
19.8 lít diezel
432,000
302,235
808,635
808,635
679
Thiết bị đo ngẫu lực
180
14
3
5
297,000
351,450
351,450
680
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
180
14
3.5
5
9,400
11,750
11,750
681
Biến thế thắp sáng
150
25
4.5
5
2,900
6,670
6,670
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
682
Máy nén khí DK9
150
11
5
5
45.6 lít diezel
1x4/7
358,200
696,057
1,184,403
1,184,403
683
Máy nén khí 660m³/h - 9at
150
11
5
5
48.6 lít diezel
1x4/7
417,400
741,850
1,310,905
1,310,905
684
Máy nén khí 1260m³/h - 12 at
150
11
3.5
5
89.3 lít diezel
1x5/7
962,800
1,363,112
2,579,449
2,579,449
Máy thăm dò địa vật lý:
685
Máy UJ-18
150
14
3.2
4
27,300
37,310
37,310
686
Máy MF-2-100
150
14
3.2
4
33,800
46,193
46,193
Máy, thiết bị trắc đạc:
687
Theo 020
180
14
2.5
4
16,500
18,151
18,151
688
Theo 010
180
14
2.2
4
38,500
41,709
41,709
689
Đitômát
180
14
2
4
63,600
68,193
68,193
690
Ni 030
180
14
3
4
8,300
9,683
9,683
691
Ni 004
180
14
2.8
4
12,500
13,958
13,958
692
Dalta 020
180
14
2.2
4
23,400
25,350
25,350
693
Bộ đo mia bala
180
20
3
4
1,600
2,401
2,401
694
Máy thủy bình NA 720
180
14
2.8
4
13,800
15,411
15,411
695
Máy toàn đạc điện tử
180
14
1.8
4
156,000
165,534
165,534
696
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
180
14
1.5
4
585,000
611,000
611,000
697
Xe chuyên dùng (Pajero)
180
14
2.5
4
34 lít diezel
1x3/4 lái xe nhóm I
546,000
518,990
234,615
222,885
1,354,204
1,342,474
Máy, thiết bị quang học:
698
Ống nhòm
180
14
2
4
1,000
1,111
1,111
699
Kính hiển vi
200
14
1.8
4
7,800
7,722
7,722
700
Kính hiển vi điện tử quét
200
14
1.2
4
2,810,000
2,599,250
2,599,250
701
Máy ảnh
150
14
2
4
5,500
7,333
7,333
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
702
Cần Belkenman
180
14
2.8
4
18,200
20,323
20,323
703
Thiết bị đếm phóng xạ
180
14
2.2
4
124,300
134,658
134,658
704
TRL Profile Beam
180
14
1.8
4
348,400
369,691
369,691
705
Máy FWD
180
14
1.4
4
1,794,000
1,863,767
1,863,767
706
Thiết bị đo phản ứng Romdas
180
14
3
4
80,600
90,898
90,898
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
707
Thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
180
14
2.2
4
1.1 kwh
304,200
1,971
331,521
331,521
708
Thiết bị PDA (đo biến dạng lớn)
180
14
1.4
4
1.6 kwh
1,196,000
2,868
1,245,379
1,245,379
709
Thiết bị siêu âm
180
14
2
4
1.1 kwh
500,500
1,971
538,618
538,618
Thiết bị thăm dò địa chấn:
710
loại 1 mạch ES-125
150
14
2.2
4
85,300
110,891
110,891
711
loại 12 mạch Triosx - 12
150
14
2
4
254,800
327,843
327,843
712
loại 24 mạch Triosx - 24
150
14
2
4
299,500
385,357
385,357
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
713
Cân điện tử
200
14
1.8
4
7,200
7,128
7,128
714
Cân phân tích
200
14
1.8
4
11,100
10,601
10,601
715
Cân bàn
200
14
1.8
4
4,200
4,158
4,158
716
Cân thủy tĩnh
200
14
1.8
4
4,900
4,851
4,851
717
Lò nung
200
14
4
4
12.2 kwh
12,400
21,865
35,071
35,071
718
Tủ sấy
200
14
4.5
4
8.2 kwh
10,700
14,696
26,360
26,360
719
Tủ hút độc
200
14
4
4
2.4 kwh
10,700
4,301
15,697
15,697
720
Tủ lạnh
250
14
4
4
2.4 kwh
6,800
4,301
10,285
10,285
721
Máy hút chân không
200
14
4.5
4
0.8 kwh
3,300
1,434
5,147
5,147
722
Máy hút ẩm OASIS America
200
14
4
4
9,000
9,900
9,900
723
Bếp điện
150
40
6.5
4
2.9 kwh
700
5,198
7,555
7,555
724
Bếp cát
150
40
6.5
4
2.9 kwh
900
5,198
8,228
8,228
725
Máy chưng cất nước
200
14
3.5
4
2.9 kwh
6,600
5,198
12,293
12,293
726
Máy trộn đất
200
14
3.5
4
4.1 kwh
5,500
7,348
13,261
13,261
727
Máy trộn xm, dung tích 5 lít
200
14
3.5
4
17,400
18,096
18,096
728
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
200
14
3.5
4
14,800
15,392
15,392
729
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
200
14
4.5
4
4.1 kwh
5,500
7,348
13,536
13,536
730
Máy cắt đất
200
14
3
4
2,300
2,415
2,415
731
Máy cắt mẫu lớn (30x30)cm
200
14
3
4
3.8 kwh
15,000
6,811
22,036
22,036
732
Máy cắt ứng biến
200
14
2.2
4
143,000
139,425
139,425
733
Máy nén 3 trục
200
14
1.6
4
4.5 kwh
680,200
8,065
650,854
650,854
734
Máy ép Litvinốp
200
14
3
4
1.9 kwh
15,600
3,405
19,239
19,239
735
Kích tháo mẫu
200
14
2.2
4
6,800
6,868
6,868
736
Máy ép mẫu đá, bê tông
200
14
2.2
4
7.2 kwh
145,600
12,904
154,864
154,864
737
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
200
14
3.5
4
6.5 kwh
63,300
11,650
77,483
77,483
738
Máy khoan mẫu đá
200
14
3.5
4
4.8 kwh
58,500
8,603
69,444
69,444
739
Máy mài thử độ mài mòn
200
14
4.2
4
7.2 kwh
9,000
12,904
22,894
22,894
740
Máy nén 1 trục
200
14
3
4
0.8 kwh
15,600
1,434
17,268
17,268
741
Máy nén Marshall
200
14
2.2
4
230,900
225,128
225,128
742
Máy CBR
200
14
2.5
4
4.1 kwh
68,900
7,348
75,560
75,560
743
Máy thí nghiệm thủy lực quay tay
200
14
3.5
4
7,300
7,848
7,848
744
Máy nén 4t quay tay
200
14
3.5
4
6,800
7,310
7,310
745
Máy nén thủy lực 10T
200
14
3.5
4
18,700
19,449
19,449
746
Máy nén thủy lực 50T
200
14
3.5
4
31,100
32,345
32,345
747
Máy nén thủy lực 125T
200
14
3.5
4
41,600
43,264
43,264
748
Máy kéo nén thủy lực 100T
200
14
3.5
4
45,500
47,321
47,321
749
Máy kéo nén uốn thủy lực 25T
200
14
3.5
4
25,200
26,208
26,208
750
Máy kéo nén uốn thủy lực 100T
200
14
2.2
4
210,500
205,238
205,238
751
Máy gia tải 20T
200
14
3.5
4
32,500
33,801
33,801
752
Máy Casagrăng (làm T.nghiệm chảy)
200
14
3.5
4
5,500
5,913
5,913
753
Máy xác định hệ số thấm
200
14
2.5
4
75,400
74,646
74,646
754
Máy đo PH
200
14
3.5
4
8,100
8,708
8,708
755
Máy đo âm thanh
200
14
3.5
4
7,300
7,848
7,848
756
Máy đo chiều dày màng sơn
200
14
2.5
4
94,000
93,060
93,060
757
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong
200
14
2.5
4
80,600
79,794
79,794
758
Máy đo vết nứt
200
14
3.5
4
14,200
14,768
14,768
759
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
200
14
2.2
4
116,900
113,978
113,978
760
Máy đo độ thấm của ion Clo
200
14
2
4
169,100
163,182
163,182
761
Dụng cụ đo độ cháy của than
200
14
3.5
4
10,500
10,921
10,921
762
Máy đo gia tốc
200
14
2.5
4
85,800
84,942
84,942
763
Máy ghi nhiệt ổn định
200
14
3.5
4
14,700
15,289
15,289
764
Máy đo chuyển vị
200
14
2.5
4
53,000
52,470
52,470
765
Máy xác định mô đun
200
14
3
4
27,300
27,710
27,710
766
Máy so màu ngọn lửa
200
14
3
4
36,400
36,946
36,946
767
Máy so màu quang điện
200
14
2.5
4
93,600
92,664
92,664
768
Máy đo độ dãn dài bitum
200
14
2.5
4
54,600
54,054
54,054
769
Máy chiết nhựa (xốc lét)
200
14
3.5
4
7,700
8,278
8,278
770
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
200
14
3.5
4
12,700
13,209
13,209
771
Thiết bị thử tỷ diện
200
14
3.5
4
13,800
14,352
14,352
772
Bàn dằn
200
14
3.5
4
23,400
24,336
24,336
773
Bàn rung
200
14
3.5
4
8,500
9,138
9,138
774
Máy khuấy bằng từ
200
14
3.5
4
13,300
13,833
13,833
775
Máy khuấy cầm tay NAG-2
200
14
3.5
4
7,900
8,493
8,493
776
Máy nghiền bi sứ LE1
200
14
3.5
4
7,300
7,848
7,848
777
Máy phân tích hạt Lazer
200
14
2.5
4
72,200
71,478
71,478
778
Máy phân tích vi nhiệt
200
14
2.5
4
58,500
57,916
57,916
779
Tenxômét
200
14
3.5
4
6,900
7,418
7,418
780
Máy đo độ giãn nở bê tông
200
14
2.5
4
72,800
72,072
72,072
781
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
200
14
3.5
4
6,500
6,988
6,988
782
Máy nhiễu xạ Rơnghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu)
200
14
1.2
4
2,062,700
1,907,998
1,907,998
783
Cần ép mẫu thử gạch
120
40
6.5
4
1,000
4,208
4,208
784
Côn thử độ sụt
120
40
6.5
4
700
2,945
2,945
785
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi
120
40
6.5
4
1,000
4,208
4,208
786
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
120
40
6.5
4
700
2,945
2,945
787
Chén bạch kim
200
14
1.2
4
22,000
20,350
20,350
788
Kẹp niken
200
14
1.8
4
7,900
7,821
7,821
789
Máy siêu âm đo chiều dày kim Ioại
200
14
3
4
36,900
37,454
37,454
790
Máy dò vị trí cốt thép
200
14
2.5
4
58,500
57,916
57,916
791
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
200
14
2.2
4
133,900
130,553
130,553
792
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường
200
14
2.5
4
56,000
55,440
55,440
793
Súng bi
200
14
3.5
4
7,500
8,063
8,063
Máy tính chuyên dùng:
794
Máy scanner (khổ A0)
150
20
3
4
1.8 kwh
104,300
3,226
184,012
184,012
795
Máy vẽ plotter
220
20
3
4
1.8 kwh
87,200
3,226
106,281
106,281
796
Máy vi tính
220
20
4
4
1.6 kwh
8,800
2,868
14,068
14,068
797
Máy tính xách tay
220
20
3.5
4
0.8 kwh
16,500
1,434
21,309
21,309
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp:
798
Bộ tạo nguồn 3 pha
220
14
3.52
5
443,300
439,673
439,673
799
Bộ nguồn AC-DC
220
14
3.52
5
43,600
43,243
43,243
800
Công tơ mẫu xách tay
220
14
3.52
5
183,700
182,197
182,197
801
Hộp bộ đo tgd Delta
220
14
3.52
5
873,000
865,857
865,857
802
Hộp bộ đo lường
220
14
3.52
5
825,300
818,547
818,547
803
Hộp bộ phận phân tích hàm lượng khí
220
14
3.52
5
1,412,000
1,400,447
1,400,447
804
Hộp bộ thí nghiệm cao áp
220
14
3.52
5
442,700
439,078
439,078
805
Hộp bộ thí nghiệm rơre
220
14
3.52
5
833,800
826,978
826,978
806
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
220
14
3.52
5
17,300
17,159
17,159
807
Máy đo độ Axit
220
14
3.52
5
159,200
157,898
157,898
808
Máy đo độ chớp máy kín
220
14
3.52
5
152,600
151,352
151,352
809
Máy đo độ nhớt
220
14
3.52
5
131,100
130,027
130,027
810
Máy đo điện áp xuyên thủng
220
14
3.52
5
31,900
31,639
31,639
811
Máy đo điện trở một chiều
220
14
3.52
5
156,700
155,418
155,418
812
Máy đo điện trở tiếp địa
220
14
3.52
5
53,300
52,864
52,864
813
Máy đo điện trở tiếp xúc
220
14
3.52
5
91,500
90,751
90,751
814
Cầu đo tang dầu cách điện
220
14
3.52
5
318,600
315,993
315,993
815
Máy đo tỷ trọng
220
14
3.52
5
64,100
63,575
63,575
816
Máy đo vạn năng
220
14
3.52
5
131,900
130,821
130,821
817
Máy chụp sóng
220
14
3.52
5
454,700
450,980
450,980
818
Máy kiểm tra ổn định ôxy hóa dầu
220
14
3.52
5
326,300
323,630
323,630
819
Máy phát tần số
220
14
3.52
5
116,200
115,249
115,249
820
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
220
14
3.52
5
160,700
159,385
159,385
821
Máy tính xách tay
220
14
3.52
5
41,300
40,962
40,962
822
Máy đo vi lượng ẩm
220
14
3.52
5
145,400
144,210
144,210
823
Mê gôm mét
220
14
3.52
5
44,000
43,640
43,640
824
Thiết bị kiểm tra áp lực
220
14
3.52
5
75,300
74,684
74,684
825
Thiết bị tạo dòng điện
220
14
3.52
5
435,900
432,333
432,333
Máy bơm nước công suất:
826
25CV
150
18
4.68
5
12.00 lít diezel
1x4/7
15,000
183,173
196,154
186,346
406,107
396,299
827
110CV
150
16
3.84
5
48.60 lít diezel
1x4/7
35,000
741,850
196,154
186,346
994,098
984,290
828
300CV
150
14
2.2
5
110.00 lít diezel
1x5/7
85,000
1,679,085
231,538
219,962
2,026,790
2,015,214
Máy bơm cát công suất:
829
25CV
150
14
6.5
5
43.20 lít diezel
1x4/7
20,000
659,423
196,154
186,346
888,644
878,836
830
85CV
150
14
6.5
5
74.70 lít diezel
1x5/7
45,000
1,140,252
231,538
219,962
1,446,190
1,434,614
831
180CV
150
14
6.5
5
90.00 lít diezel
1x5/7
76,000
1,373,797
231,538
219,962
1,730,988
1,719,412
832
350CV
150
14
6.5
5
128.00 lít diezel
1x5/7
95,000
1,953,845
231,538
219,962
2,342,450
2,330,874
833
380CV
150
14
6.5
5
213.00 lít diezel
1x5/7
115,000
3,251,320
231,538
219,962
3,672,991
3,661,415
834
480CV
150
14
6.5
5
280.00 lít diezel
1x5/7
145,000
4,274,036
231,538
219,962
4,745,307
4,733,731
Phà trọng tải:
835
20 tấn
210
13
5.85
6
lít diezel
1tTr1/2 + 1x5/7
390,000
518,461
492,539
967,890
941,968
Ghi chú:
- Căn cứ pháp lý:
+ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
+ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
+ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và thiết bị thi công xây dựng công trình.
+ Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Giá ca máy và thiết bị thi công công bố định kỳ làm cơ sở tham khảo cho việc lập đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.