|
BỘ
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 412/BKHĐT-TCTT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2020 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
Triển khai thực hiện Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; tiếp theo văn bản số 5743/BKHĐT-TH ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chi tiết việc thực hiện kế hoạch tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 như sau:
1. Tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 và đề xuất chương trình thực hiện trong giai đoạn 2021-2025 theo phụ lục Đề cương Báo cáo kèm công văn này.[1]
2. Đánh giá các cơ chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia áp dụng trong giai đoạn 2016-2020 và đề xuất cơ chế quản lý, điều hành cho giai đoạn 2021-2025.
3. Thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên Hệ thống quản lý đầu tư công và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các chủ chương trình mục tiêu quốc gia, cơ quan chủ trì dự án thành phần thuộc chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 15 tháng 4 năm 2020.[2]
Để kịp thời gian tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và cấp có thẩm quyền, đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện các nội dung nêu trên theo đúng thời hạn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Phó TTgCP Vương Đình Huệ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan Trung ương: TC, NN&PTNT, LĐTBXH, TTTT, UBDT;
- Các Vụ: LĐVX, KTNN, KTĐPLT, THKTQD;
- Trung tâm tin học Bộ;
- Lưu: VT, TCTT | KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quốc Phương
Phụ lục
Phụ lục 1 kèm theo Đề cương Báo cáo
KẾT QUẢ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020
1. Văn bản cấp Trung ương ban hành được áp dụng tại địa phương
- Thống kê toàn bộ các văn bản được địa phương áp dụng trong quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
- Thông tin cần thống kê: số hiệu, tên và cấp ban hành văn bản.
2. Văn bản cấp tỉnh ban hành về quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tại địa phương
- Thống kê toàn bộ các văn bản do cấp tỉnh ban hành và áp dụng trong quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tại địa phương.
- Thông tin cần thống kê: số hiệu, tên và cấp ban hành văn bản.
- Phân loại văn bản theo các nội dung:
(1) Văn bản giao kế hoạch thực hiện các chương trình (kế hoạch giai đoạn 5 năm, kế hoạch hằng năm).
(2) Văn bản quy định về phân cấp thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
(3) Văn bản quy định về thực hiện lồng ghép các nguồn vốn tại địa phương trong thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
(4) Văn bản quy định về sử dụng nguồn vốn huy động khác tại địa phương.
(5) Văn bản quy định về các chính sách đặc thù của địa phương.
(6) Văn bản quy định về công tác kiện toàn BCĐ cấp tỉnh.
Phụ lục 2 kèm theo Đề cương Báo cáo
KẾT QUẢ THỰC HIỆN MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
STT |
Chương trình |
Đơn vị tính |
Mục tiêu giai đoạn 5 năm được cấp có thẩm quyền giao (Thủ tướng Chính phủ hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) |
Thực hiện mục tiêu trong giai đoạn 5 năm (hoặc đến thời điểm báo cáo) |
Đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu |
|||||
|
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
Tổng giai đoạn |
|||||
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kết quả đạt chuẩn nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới |
% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt trên 01 đơn vị xã |
số tiêu chí/01 xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Huyện đạt chuẩn nông thôn mới |
huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Xã đạt dưới 05 tiêu chí |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Kết quả thực hiện một số tiêu chí nâng cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới theo Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17/10/2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Kết quả thực hiện tiêu chí huyện nông thôn mới theo Quyết định số 558/QĐ-TTg ngày 05/4/2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm |
% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu theo Khung kết quả Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 ban hành kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25/10/2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3 kèm theo Đề cương Báo cáo
KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, PHÂN BỔ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT |
Dự án thành phần/ nội dung hoạt động |
Kế hoạch nguồn vốn giai đoạn 5 năm được cấp có thẩm quyền giao |
Kết quả huy động nguồn vốn trong giai đoạn 5 năm (từ đầu giai đoạn đến năm thực hiện báo cáo) |
Kết quả phân bổ và sử dụng nguồn vốn huy động trong giai đoạn 5 năm (từ đầu giai đoạn đến năm thực hiện báo cáo) |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Tổng cộng |
||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
||||||||||||||||||||||
|
NSNN |
NSNN |
Vốn huy động |
Vốn lồng ghép |
Vốn vay |
NSNN |
Vốn huy động |
Vốn lồng ghép |
Vốn vay |
|||||||||||||||||||
|
NSTW |
TP CP |
NSTW |
NSĐP |
TP CP |
NSTW |
NSĐP |
TP CP |
||||||||||||||||||||
|
ĐTPT |
SN |
ĐTPT |
SN |
ĐT PT |
SN |
ĐTPT |
SN |
DT PT |
SN |
||||||||||||||||||
|
Trong nước |
Ngoài nước |
Trong nước |
Trong nước |
Ngoài nước |
Trong nước |
Trong nước |
Ngoài nước |
Trong nước |
|||||||||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Quy hoạch xây dựng NTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập cho người dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Giảm nghèo và an sinh xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Phát triển giáo dục nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Phát triển y tế cơ sở, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Vệ sinh môi trường nâng thôn, khắc phục xử lý ô nhiễm và cải thiện môi trường tại làng nghề. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò tổ chức Đảng, đoàn thể chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới; cải thiện nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Giữ vững quốc phòng an ninh và trật tự xã hội nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11 |
Nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới và công tác giám sát đánh giá thực hiện Chương trình; truyền thông về xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chương trình 30a |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hỗ trợ đầu tư CS HT huyện nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã ĐBKK vùng bãi ngang ven biển và hải đảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Phát triển sản xuất, ĐDHSK và NRMH giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo, xã ĐBKK vùng bãi ngang ven biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Hỗ trợ lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Chương trình 135 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản ĐBKK. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Phát triển sản xuất, ĐDHSK và NRMH giảm nghèo trên địa bàn các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản ĐBKK. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ cơ sở các xã ĐĐKK, xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn, bản ĐBKK. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Phát triển sản xuất, ĐDHSK và NRMH giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a, Chương trình 135. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Truyền thông và giảm nghèo về thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Nâng cao năng lực, giám sát và đánh giá thực hiện Chương trình. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 4 kèm theo Đề cương Báo cáo (file excel)
Phụ lục 4 kèm theo Đề cương Báo cáo
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm XD |
Năng lực thiết kế |
Thời gian KC- HT |
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh của cấp có thẩm quyền |
Kết quả phân bổ, giao kế hoạch vốn thực hiện giai đoạn 2016-2020 |
Kết quả thực hiện (giải ngân) nguồn vốn trong giai đoạn 2016-2020 |
Đánh giá việc sử dụng nguồn vốn |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
Tổng số |
Tổng số |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn huy động |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn huy động |
Nguồn vốn vay (nếu có) |
Tổng cộng |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn huy động |
Nguồn vốn vay (nếu có) |
Tổng cộng |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn huy động |
Nguồn vốn vay (nếu có) |
NSTW |
NSĐP |
TPCP |
Số vốn đã được nghiệm thu |
Số vốn không sử dụng hết |
||||||||||||||||
|
NSTW |
NSĐP |
TPCP |
NSTW |
NSĐP |
TPCP |
NSTW |
NSĐP |
TPCP |
Số được nghiệm thu |
Số nộp trả ngân sách |
Số được nghiệm thu |
Số nộp trả ngân sách |
Số được nghiệm thu |
Số nộp trả ngân sách |
||||||||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư thứ nhất... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án đầu tư thứ hai… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân loại như mục I nêu trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[1] Thông tin chi tiết về Đề cương Báo cáo có thể tra cứu trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc xin vui lòng liên hệ với Vụ Tài chính, tiền tệ - Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại số điện thoại: 080.44215/080.43956 hoặc địa chỉ email: taichinh_tiente@mpi.gov.vn.
[2] Thông tin chi tiết về kỹ thuật thực hiện công tác báo cáo trên Hệ thống thông tin về đầu tư sử dụng vốn nhà nước, xin vui lòng liên hệ với Trung tâm tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại số máy: 080.43500/02473.000.218 hoặc qua địa chỉ email: dautucong@mpi.gov.vn.
[3] Các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương không được hỗ trợ từ NSTW theo quy định thì không phải thực hiện nội dung đánh giá đối với nguồn vốn NSTW.