Quay lại

Công văn 412/TANDTC-KHTC 2020 báo cáo tình hình quản lý sử dụng tài sản công

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 412/TANDTC-KHTC
"V/v báo cáo tình hình quản lý, s dụng tài sản công năm 2020”

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2020

Kính gửi:

- Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao;
- Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội, Đã Nẵng, Hồ Chí Minh.
- Chánh án Tòa án nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Hướng dẫn số 208/TANDTC-KHTC ngày 08/7/2019 về công tác quản lý, sử dụng báo cáo tài sản hàng năm của các đơn vị thuộc hệ thống Tòa án nhân dân.

Tòa án nhân dân tối cao đề nghị Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao; Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh; Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng tài sản công năm 2020 của đơn vị như sau:

1. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công:

1.1. Thời điểm xây dựng báo cáo và lập số liệu báo cáo: Từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2020.

1.2. Nội dung báo cáo

a. Nội dung đánh giá phân tích, kiến nghị đề xuất

- Đánh giá tình hình thực hiện các văn bản pháp luật và hướng dẫn của Tòa án nhân dân tối cao về công tác quản lý, sử dụng tài sản công; tính kịp thời, phù hợp, bất cập, hạn chế, tác động của các văn bản đến công tác quản lý, sử dụng tài sản công của đơn vị;

- Thực trạng công tác quản lý, sử dụng tài sản công năm 2020 tại đơn vị;

- Công tác chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản công năm 2020 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc;

- Hạn chế, khó khăn và các sai phạm còn tồn tại trong công tác quản lý, sử dụng tài sản công của các đơn vị dự toán trực thuộc;

- Tình hình thực hiện kiến nghị, kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm toán về công tác mua sắm, quản lý sử dụng tài sản tại đơn vị;

- Kiến nghị các giải pháp để nâng cao hiệu quả công tác quản lý, sử dụng tài sản công trong hệ thống Tòa án nhân dân;

- Báo cáo kết quả việc thanh lý tài sản..., mua sắm tập trung, tiếp nhận và điều chuyển tài sản năm 2020 bao gồm: Thanh lý tài sản, tiếp nhận, bàn giao, lắp đặt tài sản (Máy photocopy, máy scan, máy vính và máy in, máy điều hòa nhiệt độ, bàn ghế phòng xử án; trang phục làm việc cho Thẩm phán và cán bộ công chức, lễ phục; trang phục xét xử, phù hiệu chức danh Thẩm phán,...): Nêu rõ những kết quả đạt được, hiệu quả sử dụng, những hạn chế, khó khăn, vướng mắc chưa đáp ứng được yêu cầu, chưa hợp lý trong quá trình sử dụng, kiến nghị, đề xuất của đơn vị để Tòa án nhân dân tối cao có cơ sở rút kinh nghiệm, triển khai trong các năm tiếp theo.

b. Số liệu báo cáo:

- Đơn vị tổ chức kiểm kê chốt số liệu và tổng hợp theo Hướng dẫn số 208/TANDTC-KHTC ngày 08/7/2019 về công tác quản lý, báo cáo tài sản hàng năm của các đơn vị thuộc Tòa án nhân dân để thực hiện.

- Biểu đăng ký mua sắm tài sản bằng nguồn kinh phí 5% tiết kiệm chi thường xuyên và Đề án năm 2021 vào biểu số 14A, 14B;

- Lập biểu báo cáo kết quả việc mua sắm tài sản thay thế bằng nguồn kinh phí 5% tiết kiệm chi thường xuyên năm 2020 theo biểu số 15.

2. Thời gian nộp

- Đơn vị gửi về Tòa án nhân dân tối cao trước ngày 20/01/2021 (Riêng biểu số 07A, 7B, 09, 10, 11, 12, 13: Đơn vị chỉ làm khi có phát sinh).

- Ngoài việc gửi báo cáo bằng văn bản, đề nghị đơn vị gửi bản mềm các biểu báo cáo vào hộp thư: phongcongsankhtc@gmail.com (mẫu biểu báo cáo, các đơn vị vào hộp thư email: deanmuasam1@gmail.com, mật khẩu: toaan1234 để lấy biểu mẫu).

Nhận được Công văn này đề nghị Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao; Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh; Chánh án Tòa án nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương triển khai thực hiện tại đơn vị mình và các đơn vị dự toán thuộc phạm vi quản lý. Đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về số liệu báo cáo và là cơ sở để Tòa án nhân dân tối cao lập kế hoạch cấp kinh phí sửa chữa, bảo trì, mua sắm trang bị tài sản cho năm 2021.

Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên hệ về Tòa án nhân dân tối cao (thông qua phòng Quản lý Công sản và Trang phục, Cục kế hoạch-Tài chính) để được hướng dẫn./.

Nơi nhận:

- Như kính gửi;

- Chánh án TANDTC (để b/c);

- Cục trưởng KHTC (để b/c);

- Cổng TTĐT TANDTC (để đăng);

- Lưu VP, Cục KHTC. | TL. CHÁNH ÁN

KT. CỤC TRƯỞNG

CỤC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

PHÓ CỤC TRƯỞNG

Tưởng Quốc Chiến

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH.. Biểu số: 01a

BÁO CÁO TĂNG GIẢM TÀI SẢN NHÀ, ĐẤT NĂM 2020

Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)

Đơn vị tính: Diện tích đất và Diện tích sàn nhà là mét vuông; Giá trị tài sản nhà và đất là nghìn đồng


Số
TT
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
Địa
chỉ
sở
nhà
đất
Năm
đưa
vào
sử
dụng
Cấp
hạng
nhà
Số
tầng
Số dư đầu kỳ
Số dư đầu kỳ
Số dư đầu kỳ
Số dư đầu kỳ
Số dư đầu kỳ
Số dư đầu kỳ
Số dư đầu kỳ
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
Nội
dung
tăng/giả m
Số
TT
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
Địa
chỉ
sở
nhà
đất
Năm
đưa
vào
sử
dụng
Cấp
hạng
nhà
Số
tầng
Đất
Đất
Nhà
Nhà
Nhà
Nhà
Nhà
Đất
Đất
Nhà
Nhà
Nhà
Nhà
Nhà
Đất
Đất
Nhà
Nhà
Nhà
Nhà
Nhà
Nội
dung
tăng/giả m
Số
TT
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
Địa
chỉ
sở
nhà
đất
Năm
đưa
vào
sử
dụng
Cấp
hạng
nhà
Số
tầng
Diện
tích
đất
Nguyên
giá tài
sản đất
Diện
tích
sàn
Nguyên giá tài
sản nhà
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Diện
tích
Giá trị
Diện tích
sàn
Giá trị
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Diện
tích
Giá trị
Diện
tích
sàn
Giá trị
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Nội
dung
tăng/giả m
Số
TT
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
Địa
chỉ
sở
nhà
đất
Năm
đưa
vào
sử
dụng
Cấp
hạng
nhà
Số
tầng
Diện
tích
đất
Nguyên
giá tài
sản đất
Diện
tích
sàn
Nguyên giá tài
sản nhà
Nguồn
vốn đầu tư
XDCB
Nguồn
vốn
ngân
sách
HCSN
Nguồn
khác
Diện
tích
Giá trị
Diện tích
sàn
Giá trị
Nguồn
vốn đầu tư
XDCB
Nguồn
vốn
ngân
sách
HCSN
Nguồn
khác
Diện
tích
Giá trị
Diện
tích
sàn
Giá trị
Nguồn
vốn đầu tư
XDCB
Nguồn
vốn
ngân
sách
HCSN
Nguồn
khác
Nội
dung
tăng/giả m
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8=9+10
+11
9
10
11
12
13
14
15=16
+17+1
16
17
18
19
20
21
22=23
+24+2
23
24
25
26
Tổng cộng
1
TAND tỉnh
Cơsở
2
TAND thành phố..
3
4
TAND H.
3
4

2. Ghi chú: - Đối với trụ sở xây dựng mới và sửa chữa, bảo trì trụ sở mà chưa quyết toán, căn cứ biên bản bàn giao tài sản đưa vào sử dụng và số liệu đề nghị quyết toán để báo cáo.

- Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

, ngày....tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)


Số
TT
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
Số dư cuối kỳ
Số dư cuối kỳ
Số dư cuối kỳ
Số dư cuối kỳ
Số dư cuối kỳ
Số dư cuối kỳ
Số dư cuối kỳ
Số tiền
thu được từ việc
thanh lý,
điều
chuyển,
bán...
Chi phí
thanh lý
Ghi chú
Số
TT
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
Đất
Đất
Nhà
Nhà
Nhà
Nhà
Nhà
Số tiền
thu được từ việc
thanh lý,
điều
chuyển,
bán...
Chi phí
thanh lý
Ghi chú
Số
TT
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
Diện
tích đất
Nguy
ên giá tài
sản
đất
Diện
tích
sàn
Nguyên giá tài
sản nhà
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Số tiền
thu được từ việc
thanh lý,
điều
chuyển,
bán...
Chi phí
thanh lý
Ghi chú
Số
TT
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
Diện
tích đất
Nguy
ên giá tài
sản
đất
Diện
tích
sàn
Nguyên giá tài
sản nhà
Nguồ n vốn đầu tư XDC
B
Nguồn vốn
ngân
sách
HCSN
Nguồn
khác
Số tiền
thu được từ việc
thanh lý,
điều
chuyển,
bán...
Chi phí
thanh lý
Ghi chú
A
B
27=5+1
2-19
28=6
+13-
20
29=7
+14-
21
30=31+ 32+33
31=9
+16-
23
32=10 +17-
24
33=11
+18-25
34
35
c
Tổng cộng
1
TAND tỉnh
Cơ sở
2
TAND thành phố.
3
TAND H.
4

2. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số: 01B

BÁO CÁO CÁC CƠ SỞ NHÀ, ĐẤT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ

Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)

Ghi chú : - Đối với các cơ sở nhà, đất chưa được duyệt, nêu rõ lý rõ chưa được duyệt, ý kiến của Bộ Tài chính về việc này

- Đối với các cơ sở nhà, đất chưa kê khai, sắp xếp cần ghi rõ lý do

, ngày....tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)


Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Hiện trạng sử dụng hiện nay
Trụ sở làm việc
Trụ sở làm việc
Trụ sở làm việc
Làm nhà công vụ
Làm nhà công vụ
Làm nhà công vụ
cho mượn
cho mượn
cho mượn
Bỏ trống
Bỏ trống
Bỏ trống
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
Đề xuất kiến nghị (nếu có)
Ghi chú
Tạm giữ lại tiếp tục sử
dụng sử dụng
Tạm giữ lại tiếp tục sử
dụng sử dụng
Tạm giữ lại tiếp tục sử
dụng sử dụng
Chưa được phê duyệt
Chưa được phê duyệt
Chưa được phê duyệt
Trụ sở làm việc
Trụ sở làm việc
Trụ sở làm việc
Làm nhà công vụ
Làm nhà công vụ
Làm nhà công vụ
cho mượn
cho mượn
cho mượn
Bỏ trống
Bỏ trống
Bỏ trống
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
Đề xuất kiến nghị (nếu có)
Ghi chú
Số cơ sở
Đất (m2)
Nhà (m2)
Số cơ sở
Đất (m2)
Nhà
(m2)
Số cơ sở
Đất (m2)
Nhà
(m2)
Số cơ sở
Đất (m2)
Nhà (m2)
Số cơsở
Đất (m2)
Nhà
(m2)
Số cơ sở
Đất (m2)
Nhà
(m2)
Số cơ sở
Đất (m2)
Nhà (m2)
Nhà (m2)
Số cơ sở
Đất (m2)
Đề xuất kiến nghị (nếu có)
Ghi chú
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D
E
1,0
1.045,0
1.604,8
1,0
4.906,0
1.980,0
3
7.937
7.605
0
0
o
0
0
0
1
2.295
2.412
1
1.045
1.605
0
0
0
1,0
3.561,7
3.025,7
1,0
1.045,0
1.604,8
1,0
1.045
1.604,75
1,0
2.295,0
2.412
BTC đề nghị
|thống nhất
với địa
phương về
phương án xử lý
3.225,0
2.503,0
1.150,0
2.076,0
1,0
4.906,0
1.980,0
Xây mới,
chưa QT, đã
lập BB kiểm
tra hiện trạng
ngày
18/11/2020
1,0
4.906,0
1.980,0
Xây mới,
chưa QT, đã
lập BB kiểm
tra hiện trạng
ngày
18/11/2020

2. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH..... Biểu số: 02

BÁO CÁO TÀI SẢN LÀ Ô TÔ NĂM 2020

Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)

Đơn vị tính: 1.000 đồng


Số TT
Tên đơn vị
Thông tin về xe
Thông tin về xe
Thông tin về xe
Thông tin về xe
Thông tin về xe
Thông tin về xe
Thông tin về xe
Số xe đầu kỳ
Số xe đầu kỳ
Số xe đầu kỳ
Số xe đầu kỳ
Biến động trong năm.
Biến động trong năm.
Biến động trong năm.
Biến động trong năm.
Biến động trong năm.
Biến động trong năm.
Số xe cuối kỳ
Số xe cuối kỳ
Số xe cuối kỳ
Số xe cuối kỳ
Số tiền thu được từ việc thanh lý
Số tiền thu được từ việc thanh lý
Số tiền thu được từ việc thanh lý
Hiện trạng xe
Hiện trạng xe
Ghi chú
Số TT
Tên đơn vị
Nhãn hiệu xe
Biển kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Nước
sản xuất
xuất
Năm sản
sản xuất
xuất
Năm đưa
đưa
vào sử
dụng
Số cầu
cầu chủ
lực
Số
lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Tăng
Tăng
Tăng
Giảm
Giảm
Giảm
Số tiền
Số tiền
Số tiền
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Số tiền
đơn vị
đã nộp
ngân
sách
Xe đang hoạt
động
bình
thường
Xe hư
hỏng
nặng,
yêu cầu
thanh lý
năm.
Ghi chú
Số TT
Tên đơn vị
Nhãn hiệu xe
Biển kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Nước
sản xuất
xuất
Năm sản
sản xuất
xuất
Năm đưa
đưa
vào sử
dụng
Số cầu
cầu chủ
lực
Số
lượng
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
Số tiền
Số tiền
Số tiền
Số tiền
Số
lượng
Tổng
cộng
Nguồn NSNN
Nguồn
khác
Tổng số
Chi
phí
thanh
lý (nếu có)
Số phải nộp
NSNN
Số tiền
đơn vị
đã nộp
ngân
sách
Xe đang hoạt
động
bình
thường
Xe hư
hỏng
nặng,
yêu cầu
thanh lý
năm.
Ghi chú
Số TT
Tên đơn vị
Nhãn hiệu xe
Biển kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Nước
sản xuất
xuất
Năm sản
sản xuất
xuất
Năm đưa
đưa
vào sử
dụng
Số cầu
cầu chủ
lực
Số
lượng
Tổng
cộng
Nguồn
NSNN
Nguồn
khác
Số
lượng
NguồnSN NSNN
Nguồn
khác
Số
lượng
Nguồn
NSNN
Nguồn
khác
Số
lượng
Tổng
cộng
Nguồn NSNN
Nguồn
khác
Tổng số
Chi
phí
thanh
lý (nếu có)
Số phải nộp
NSNN
Số tiền
đơn vị
đã nộp
ngân
sách
Xe đang hoạt
động
bình
thường
Xe hư
hỏng
nặng,
yêu cầu
thanh lý
năm.
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9=10+1
10
"
12
13
14
15
16
17
18=8+1
2-15
19=20+2
20=10+1
3-16
17
21=11+14-22=23+24+2
23
24
25
26
27
c
TỐNG CỘNG
1
VP TAND tối cao
a
Xe phục vụ chức danh
Xe phục vụ chức danh
1.Xe
Lexus
80B-2989
4
Nhật
2011
2011
1
2. Xe
Camry 2.5
80B-2990
3. Xe
Ford transit
b
Xe phục vụ chung
1. Xe
Fortuner
2 Xe
Pajero sport
80B-2970
7
Nhật
1998
1999
2
c
Xe chuyên dùng
1. Xe
Fortuner
2 Xe
2
TAND tỉnh
3
2
xel
1
1
0
100.000
500
79.500
20.000
Thanh lý
xe2
1
1
Mua mới
xe3
1
1
3
TAND TP...
4
TAND huyện....
Điều chuyển
5
TAND huyện....
Biếu tặng
5
TAND huyện....

2. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

,ngày....tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH. Biểu số: 03

BÁO CÁO TÀI SẢN LÀ XE MÁY NĂM 2020

Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

.., ngày..... tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)


TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH...
BÁO CÁO TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG CÓ GIÁ TRỊ TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN NĂM 2020
( Trừ nhà đất và xe ô tô)
Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020
Biểu số: 04

2. (Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)

Đơn vị tính: 1.000 đồng


Số
TT
Đơn vị
Tên tài sản
Số
lượng
Nhãn
hiệu tài sản
Nước
sản
xuất
Năm
đưa vào sử dụng
Số đầu kỳ
Số đầu kỳ
Tăng trong kỳ
Tăng trong kỳ
Giảm trong kỳ
Giảm trong kỳ
Nội dung
tăng/giảm
Số cuối kỳ
Số cuối kỳ
Số tiền thu được từ việc thanh lý..
Số tiền thu được từ việc thanh lý..
Số tiền thu được từ việc thanh lý..
Số tiền thu được từ việc thanh lý..
Ghi
chú
Số
TT
Đơn vị
Tên tài sản
Số
lượng
Nhãn
hiệu tài sản
Nước
sản
xuất
Năm
đưa vào sử dụng
Số
lượng
Số tiền
Số
lượng
Số
tiền
Số
lượng
Số
tiền
Nội dung
tăng/giảm
Số lượng
Số tiền
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
Số
TT
Đơn vị
Tên tài sản
Số
lượng
Nhãn
hiệu tài sản
Nước
sản
xuất
Năm
đưa vào sử dụng
Số
lượng
Số tiền
Số
lượng
Số
tiền
Số
lượng
Số
tiền
Nội dung
tăng/giảm
Số lượng
Số tiền
Tổng số
Chi phí
bán đấu
Nộp
NSN
Số tiền
để lại
Ghi
chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
11
12
13
14=6+8-11
15=7+9-12
16=17+18 +19
17
18
19
c
Tổng cộng
1
TAND tỉnh
2
TAND thành phố..
3
TAND H.
あまな

2. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

., ngày tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên)

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số: 05A

BÁO CÁO TĂNG, GIẢM TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG NĂM 2020 (Nguồn NSNN)

Tính từ 01/01/2020 đến 31/12/2020

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)

Đơn vị tính:bộ, chiếc, nghìn đồng

Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

,ngày tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên)


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Nguyên giá
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu kỳ
Dư đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu kỳ
Dư đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu kỳ
Dư đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Nguyên giá
Số lượng Nguyên giá
Số lượng Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
ị uạn8N
Số lượng
Nguyên giả
Số lượng
Nguyên giả
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giả
Số lượng
BịnhN
Số lượng Nguyên giá
Số lượng Nguyên giá
Nguyên giá
A
B
88
89
90
91
92
93
94=88+
90-92
95=89+
91-93
96
97
98
99
100
101
102=96
+98-
100
103=97
+99-
101
104
105
106
107
108
109
110=10 4+106-
108
111=10
5+107-
109
112
113
114
115
116
117
118=11
2+114- 116
119=11
+115-
+115-117
120
121
122
123
124
125
126=12
0+122
124
127=12 1+123-
+123125
TỐNG CỘNG
1
TAND tinh.....
2
TAND TP..
3
TAND H.....

STT
TÊN ĐƠN VỊ
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
đầu kỳ
đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
uạnSN
Số lượng
ị uạnhN
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
un8N
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
A
B
128
129
130
131
132
133
134=12
8+130-
132
135=12 9+131- 133
136
137
138
139
140
141
142=13
6+138-
140
143=13
7+139-
141
144
145
146
147
148
149
150=14 4+146-
148
151=14
5+147-
149
152
153
154
155
156
157
158=15 2+154- 156
159=15
3+155-
157
160
161
162
163
164
165
166=16
0+162-
164
167=16 1+163-
165
TỔNG CỘNG
1
TAND tỉnh.....
2
TAND TP..
3
TAND H..

STT
TÊN ĐƠN VỊ
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển...
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển...
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển...
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển...
Ghi chú
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Tổng số
tiền
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Tổng số
tiền
Chi phí
bán thanh
Nộp
NSNN
Số tiền
còn để lại
tại đơn vị
Ghi chú
A
B
212=213+214+ 215
213
214
215
c
TỔNG CỘNG
1
TAND tỉnh.....
2
TAND TP...
3
TAND H..

2. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số: 05b

BÁO CÁO TĂNG, GIẢM TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG NĂM 2020 (Nguồn khác)

Tính từ 01/01/2020 đến 31/12/2020

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)

Đơn vị tính: bộ, chiếc, nghìn đồng

Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

., ngày tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên)


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy scan tài liệu (chiếc)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Máy chiếu bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Máy phát điện (chiếc)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
Camera giám sát (bộ)
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỷ
Dư cuối kỷ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
13 uạ n8N
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giả
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
A
B
82
83
84
85
86
87
88=82+
84-86
89=83+8
5-87
90
91
92
93
94
95
96=90+9
690+ 2-94
97=91+93- 95
98
99
100
101
102
103
104=98+10 0-102
105=99+1
01-103
106
107
108
109
110
111
112=106+
12=1108-110
113=107+
109-11
114
115
116
117
118
119
120=11 4+116-
118
121=11 5+117-
119
TỐNG CỘNG
1
TAND tỉnh.....
2
TAND TP..
3
TAND H...
3
TAND H...
3
TAND H...
3
TAND H...
3
TAND H...
3
TAND H...
3
TAND H...
3
TAND H...
TAND H...
TAND H...

STT
TÊN ĐƠN VỊ
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
Loại tài sản
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Cổng từ an ninh (chiếc)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Giá đựng tài liệu (cái)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế làm việc (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
Bàn ghế phòng họp (bộ)
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dư đầu kỳ
Dư đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
đầu kỳ
đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
đầu kỳ
đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
A
B
122
123
124
125
126
127
128=12 2124-
126
129=12 3+125-
127
130
131
132
133
134
135
136=130+
132-134
137=131+
137=131+ 133-135
138
139
140
141
142
143
144=13
8+140-
142
145=139+
145=139+ 141-143
146
147
148
149
150
151
152=146+1
48-150
153=147+1 49-151
154
155
156
157
158
159
160=154
+156-158
161=15 5+157-
159
TỔNG CỘNG
1
TAND tỉnh.....
2
TAND TP....
3
3
TAND H...
3
TAND H...
3
TAND H...

STT
TÊN ĐƠN VỊ
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển
Ghi chú
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Tổng số
tiền
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Tổng số
tiền
Chi phí
bán thanh
Nộp
NSNN
Số tiền
còn để lại
tại đơn vị
Ghi chú
A
B
206=207+208+ 209
207
208
209
c
TỔNG CỘNG
1
TAND tỉnh.....
2
TAND TP...
3
TAND H.

2. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH. Biểu số: 06

BÁO CÁO TĂNG, GIẢM CÁC PHẦN MỀM QUẢN LÝ NĂM 2020

Tính từ 01/01/2020 đến 31/12/2020


STT
TÊN ĐƠN VỊ
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán
Phần mềm quản lý tài sản
Phần mềm quản lý tài sản
Phần mềm quản lý tài sản
Phần mềm quản lý tài sản
Phần mềm quản lý tài sản
Phần mềm quản lý tài sản
Phần mềm quản lý tài sản
Phần mềm quản lý tài sản
Phần mềm quản lý cán bộ
Phần mềm quản lý cán bộ
Phần mềm quản lý cán bộ
Phần mềm quản lý cán bộ
Phần mềm quản lý cán bộ
Phần mềm quản lý cán bộ
Phần mềm quản lý cán bộ
Phần mềm quản lý cán bộ
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối
kỳ
Dư cuối
kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm trong năm
Giảm trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm trong
năm
Giảm trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu kỳ
Dư đầu kỳ
Tăng trong năm
Tăng trong năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối
kỳ
Dư cuối
kỳ
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giả
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
A
B
1
2
3
4
5
6
7=1+3-1 5
8|2+4
6
9
10
11
12
13
14
15=9+1
1-131
16=10+1 2-14
17
18
19
20
21
22
23=17 +19-
+19- 21
24=18+2 0-22
25
26
27
28
29
30
31=2
27
5+27 29
32=26+
8-30
TỔNG CỘNG
1
TAND tỉnh...
2
TAND TP..
3
TAND H....

2. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầu đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

..., ngày tháng năm 2020

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)


Phần mềm thống kê án
Phần mềm thống kê án
Phần mềm thống kê án
Phần mềm thống kê án
Phần mềm thống kê án
Phần mềm thống kê án
Phần mềm thống kê án
Phần mềm thống kê án
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
Phần mềm thống kê án lao động
Phần mềm thống kê án lao động
Phần mềm thống kê án lao động
Phần mềm thống kê án lao động
Phần mềm thống kê án lao động
Phần mềm thống kê án lao động
Phần mềm thống kê án lao động
Phần mềm thống kê án lao động
Phần mềm thống kê án hành chính
Phần mềm thống kê án hành chính
Phần mềm thống kê án hành chính
Phần mềm thống kê án hành chính
Phần mềm thống kê án hành chính
Phần mềm thống kê án hành chính
Phần mềm thống kê án hành chính
Phần mềm thống kê án hành chính
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối
kỳ
Dư cuối
kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giả
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
33
34
35
36
37
38
39=3
393335-
3+3537
40=34
40=34 +36-38
41
42
43
44
45
46
47=41
+43-45
48=42+4
4-46
49
50
51
52
53
54
55=49+
51-53
56=50+
6=50+ 52-54
57
58
59
60
61
62
63=57+
59-61
64=58+
60-62
65
66
67
68
69
70
71=65+
67-69
72=66+
68-70

Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
Phần mềm diệt vi rút
Phần mềm diệt vi rút
Phần mềm diệt vi rút
Phần mềm diệt vi rút
Phần mềm diệt vi rút
Phần mềm diệt vi rút
Phần mềm diệt vi rút
Phần mềm diệt vi rút
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
Phần mềm quản lý văn thư
Phần mềm quản lý văn thư
Phần mềm quản lý văn thư
Phần mềm quản lý văn thư
Phần mềm quản lý văn thư
Phần mềm quản lý văn thư
Phần mềm quản lý văn thư
Phần mềm quản lý văn thư
Phần mềm tính nhuận bút
Phần mềm tính nhuận bút
Phần mềm tính nhuận bút
Phần mềm tính nhuận bút
Phần mềm tính nhuận bút
Phần mềm tính nhuận bút
Phần mềm tính nhuận bút
Phần mềm tính nhuận bút
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối
kỳ
Dư cuối
kỳ
Dư đầu kỳ
Dư đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lương
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
73
74
75
76
77
78
71
80=74+7
6-7878
81
82
83
84
85
86
87=81+8 3-85
88=82+8 4-86
89
90
91
92
93
94
95=8
9+91-
93
96=90+
96=90+ 92-94
97
98
99
100
101
102
103=97
+99
101
104=9
8+100- 102
105
106
107
108
109
110
111=105 +107-
109
112=106
+108-
110

Phần mềm lập dự toán xây dựng
Phần mềm lập dự toán xây dựng
Phần mềm lập dự toán xây dựng
Phần mềm lập dự toán xây dựng
Phần mềm lập dự toán xây dựng
Phần mềm lập dự toán xây dựng
Phần mềm lập dự toán xây dựng
Phần mềm lập dự toán xây dựng
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
Phần mềm số hóa HĐTP
Phần mềm số hóa HĐTP
Phần mềm số hóa HĐTP
Phần mềm số hóa HĐTP
Phần mềm số hóa HĐTP
Phần mềm số hóa HĐTP
Phần mềm số hóa HĐTP
Phần mềm số hóa HĐTP
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu kỳ
Dư đầu kỳ
Tăng
trong năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối
kỳ
Dư cuối
kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu kỳ
Dư đầu kỳ
Tăng
trong
năm
Tăng
trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giả
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
113
114
115
116
117
118
119=11
3+115-
117
120=1
14+11
6-118
121
122
123
124
125
126
127= 121+
21
123-125
128=122
+124-
126
129
130
131
132
133
134
135=129 +131-
+131- 133
136=130 +132-
+132- 134
137
138
139
140
141
142
143=137
+139-
+139-141
144=138
+140-142
145
146
147
148
149
150
151=145 +147-149
152=146 +149-150

Ghi chú
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
Ghi chú
Dư đầu kỳ
Dư đầu kỳ
Tăng
trong năm
Tăng
trong năm
Giảm trong năm
Giảm trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu
kỳ
Dư đầu
kỳ
Tăng trong năm
Tăng trong năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Ghi chú
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Ghi chú
153
154
155
156
157
158
159=15 3+155-
157
160=154 +156-
158
161
162
163
164
165
166
167=161
+163-
165
168=16
2+164-
166
c

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH..
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN...
Mã đơn vị:
(Kèm theo Công văn số
I- Về đất:
Biểu số: 07A
BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
/TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)

1. Địa chỉ:

2. Diện tích khuôn viên đất:

3. Hiện trạng sử dụng: Làm trụ sở làm việc. m?; Làm cơ sở hoạt động sự nghiệp:.m?; Kinh doanh:..m?; Cho thuê:..m?; Liên doanh, liên kết:.... m; Sử dụng khác:....m?

4. Giá trị theo sổ kế toán: nghìn đồng.

II- Về nhà:


Tài sản
Cấp
hạng
Địa chỉ
Năm xây
dựng
Ngày,
tháng,
năm sử
dụng
GIÁ TRỊ THEO SỐ KẾ TOÁN
GIÁ TRỊ THEO SỐ KẾ TOÁN
GIÁ TRỊ THEO SỐ KẾ TOÁN
GIÁ TRỊ THEO SỐ KẾ TOÁN
Số tầng
Diện tích
xây dựng
(m2)
Diện tích
sử dụng
(m2)
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Ghi chú
Tài sản
Cấp
hạng
Địa chỉ
Năm xây
dựng
Ngày,
tháng,
năm sử
dụng
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Giá trị
còn lại
Số tầng
Diện tích
xây dựng
(m2)
Diện tích
sử dụng
(m2)
Trụ sở
làm
việc
Cơ sở
hoạt
động sự nghiệp
Kinh
doanh
Cho
thuê
Liên
doanh,
liên kết
Sử
dụng
hỗn
hợp
Sử
dụng
khác
Ghi chú
Tài sản
Cấp
hạng
Địa chỉ
Năm xây
dựng
Ngày,
tháng,
năm sử
dụng
Tổng cộng
Trong đó
Trong đó
Giá trị
còn lại
Số tầng
Diện tích
xây dựng
(m2)
Diện tích
sử dụng
(m2)
Trụ sở
làm
việc
Cơ sở
hoạt
động sự nghiệp
Kinh
doanh
Cho
thuê
Liên
doanh,
liên kết
Sử
dụng
hỗn
hợp
Sử
dụng
khác
Ghi chú
Tài sản
Cấp
hạng
Địa chỉ
Năm xây
dựng
Ngày,
tháng,
năm sử
dụng
Tổng cộng
Nguồn NS
Nguồn khác
Giá trị
còn lại
Số tầng
Diện tích
xây dựng
(m2)
Diện tích
sử dụng
(m2)
Trụ sở
làm
việc
Cơ sở
hoạt
động sự nghiệp
Kinh
doanh
Cho
thuê
Liên
doanh,
liên kết
Sử
dụng
hỗn
hợp
Sử
dụng
khác
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
1. Nhà
2. Nhà
Tổng cộng
Tổng cộng

III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất ( Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất,Giấy tờ khác):..


- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số .
- Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
- Giấy tờ khác....
....ngày tháng năm

,Ngày.. tháng năm
XÁC NHẬN CỦA TAND TỈNH...
(Ký, họ tên, đóng dấu)
,Ngày... tháng năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)

III- - Báo cáo kê khai lần đầu :

- Báo cáo kê khai bổ sung:

- (1) Mỗi trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp lập riêng một báo cáo kê khai. Trường hợp một trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp được giao cho nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng mà có thể tách biệt được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải lập biên bản xác định rõ phần sử dụng thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị để báo cáo kê khai phần sử dụng của mình; nếu không tách được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị đang sử dụng phải báo cáo cơ quan quản lý cấp trên để

thống nhất cử một cơ quan, tổ chức, đơn vị đại diện đứng tên báo cáo kê khai.

- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.

- Chỉ tiêu "sử dụng khác" để phản ánh hiện trạng sử dụng ngoài các mục đích làm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, kinhdoanh, cho thuê, liên doanh, liên kết theo đúng quy định của pháp luật. Khi kê khai chỉ tiêu này cần chú thích cụ thể hiện trạng sử dụng (như: bỏ trống, làm nhà ở, bị lấn chiếm...).

- Trường hợp trên khuôn viên đất có tòa nhà vừa sử dụng làm cơ sở hoạt động sự nghiệp, vừa sử dụng vào kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết thì kê khai vào "cơ sở hoạt động sự nghiệp" và có chú thích "sử dụng một phần vào kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết".

- Trường hợp diện tích sử dụng nhà có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì kê khai tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì kê khai vào "sử dụng hỗn hợp.

- Nếu là trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân tỉnh và các đơn vị dự toán trực thuộc Toà án nhân dân tối cao thì không phải xác nhận của Cơ quan quản lý cấp trên.

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH. Biểu số: 07B

BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ CỦA ĐƠN VỊ

/TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao) (Kèm theo Công văn số


Tài sản
Nhãn
hiệu xe
Biển
kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Năm
đưa
vào sử
dụng
Số cầu chủ lực
Chức
danh sử dụng
xe
Nguồn
gốc xe
Giá trị theo sổ kế toán (nghìn
đồng)
Giá trị theo sổ kế toán (nghìn
đồng)
Giá trị theo sổ kế toán (nghìn
đồng)
Giá trị theo sổ kế toán (nghìn
đồng)
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Hiện trạng sử dụng
Tài sản
Nhãn
hiệu xe
Biển
kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Năm
đưa
vào sử
dụng
Số cầu chủ lực
Chức
danh sử dụng
xe
Nguồn
gốc xe
Nguyên giá
Nguyên giá
Nguyên giá
Giá trị
còn lại
Quản
lý nhà
nước
Hoạt động sự nghiệp
Hoạt động sự nghiệp
Hoạt động sự nghiệp
Hoạt động sự nghiệp
Sử dụng
khác
Tài sản
Nhãn
hiệu xe
Biển
kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Năm
đưa
vào sử
dụng
Số cầu chủ lực
Chức
danh sử dụng
xe
Nguồn
gốc xe
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
Giá trị
còn lại
Quản
lý nhà
nước
Không
kinh
doanh
Kinh
doanh
Cho thuê
Liên
doanh,
liên kết
Sử dụng
khác
Tài sản
Nhãn
hiệu xe
Biển
kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Năm
đưa
vào sử
dụng
Số cầu chủ lực
Chức
danh sử dụng
xe
Nguồn
gốc xe
Tổng
cộng
Nguồn
NSNN
Nguồn
khác
Giá trị
còn lại
Quản
lý nhà
nước
Không
kinh
doanh
Kinh
doanh
Cho thuê
Liên
doanh,
liên kết
Sử dụng
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
I - Xe phục vụ chức danh
1. Xe
2. Xe
II - Xe phục vụ chung
1. Xe
2. Xe
III. Xe chuyên dùng
1. Xe
2. Xe
Tổng cộng

III- Ghi chú: Đơn vị làm báo cáo kê khai đối với số lượng ô tô được cấp bổ sung mua sắm mới, nhận bàn giao, điều chuyển ...mà chưa báo cáo với Tòa án nhân dân tối cao để báo cáo kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia.


,Ngày... tháng năm ...
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
,Ngày... tháng năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH...
BÁO CÁO CƠ SỞ NHÀ, ĐẤT DÔI DƯ
Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020
Biểu số: 08

III- (Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)


ST
T
Tên đơn vị
Địa chỉ nhà đất báo cáo
Việc thực hiện việc sắp xếp theo Nghị định số
167/2017/NĐ-CP
Đất
Đất
Nhà
Nhà
Phương án sắp xếp
Phương án sắp xếp
Phương án sắp xếp
Kết quả/ tiến
độ thực hiện
Ghi chú
ST
T
Tên đơn vị
Địa chỉ nhà đất báo cáo
Việc thực hiện việc sắp xếp theo Nghị định số
167/2017/NĐ-CP
Diện tích
(m2)
Nguyên giá
(triệu đồng)
Diện tích
sàn (m2)
Nguyên giá
(triệu đồng)
Đơn vị đề
nghị
Ý kiến của
TANDTC
Ý kiến của
Bộ TC
Kết quả/ tiến
độ thực hiện
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
Tổng cộng
1
TAND tỉnh...
Đã thực hiện
Giữ lại
Giữ lại
2
TAND TP
Chưa thực hiện
Giữ lại
3
TAND huyện..

III- Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

,ngày tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số : 09

BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH LÝ, ĐIỀU CHUYỂN CƠ SỞ NHÀ, ĐẤT

Lũy kế đến hết ngày 31/12/2020

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)

ĐVT: Triệu đồng


TT
TÊN ĐƠN VỊ
Địa chỉ
nhà đất
báo cáo
Đất
Đất
Nhà
Nhà
Phương án sắp xếp
được duyệt
Phương án sắp xếp
được duyệt
Phương án sắp xếp
được duyệt
Kết quả thực hiện
Kết quả thực hiện
Kết quả thực hiện
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
Ghi chú
TT
TÊN ĐƠN VỊ
Địa chỉ
nhà đất
báo cáo
Diện tích (m2)
Nguyên
giá
Diện
tích sàn (m2)
Nguyên giá
Số; Ngày
tháng
năm của
văn bản
của cấp
có thẩm
quyền
Nội dung
Nội dung
Số tiền
thu được
do bán
Số tiền địa
phương hỗ
trợ do điều
chuyển
Thời gian
hoàn thành
Tổng cộng
Chi phí bán đấu giá
Tái đầu tư
các đơn vị
Nộp NSNN
Số tiền còn để lại tại
đơn vị
Khác
Ghi chú
TT
TÊN ĐƠN VỊ
Địa chỉ
nhà đất
báo cáo
Diện tích (m2)
Nguyên
giá
Diện
tích sàn (m2)
Nguyên giá
Số; Ngày
tháng
năm của
văn bản
của cấp
có thẩm
quyền
Bán
Trả về
địa
phương
Số tiền
thu được
do bán
Số tiền địa
phương hỗ
trợ do điều
chuyển
Thời gian
hoàn thành
Tổng cộng
Chi phí bán đấu giá
Tái đầu tư
các đơn vị
Nộp NSNN
Số tiền còn để lại tại
đơn vị
Khác
Ghi chú
A
B
c
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11=12+13+14 +15+16
12
13
14
15
16
c
1
TAND tỉnh.
Cơ sở 1
x
50.000
1.000
45.000
3.000
1.000
2
TAND TP
x
20.000
500
15.000
4.500
3
TAND huyện..
15.000

III- Ghi chú: - Đơn vị không báo cáo đối với cơ sở nhà, đất điều chuyển giữa các đơn vị thuộc phạm vi quản lý

- Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

, ngày..... tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên)

Biểu số: 10


TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng ... năm

III- BÁO CÁO PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ NHÀ, ĐẤT Địa bàn tỉnh (thành phố).


Số
TT
Đơn vị
Địa chỉ nhà đất
Diện tích (m)
Diện tích (m)
Hồ sơ
pháp
Mục đích sử
dụng của cơ
sở nhà, đất
được giao/cho thuê
Hiện
trạng
sử
dụng
Phương án đề
xuất
Ghi
chú
Số
TT
Đơn vị
Địa chỉ nhà đất
Đất
Nhà
Hồ sơ
pháp
Mục đích sử
dụng của cơ
sở nhà, đất
được giao/cho thuê
Hiện
trạng
sử
dụng
Phương án đề
xuất
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

III- Người lập báo cáo Kế toán trưởng Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, huyện...

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

- Mẫu biểu này sử dụng để: Đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng nhà đất và Tòa nhân dân

cấp tỉnh tổng hợp các đơn vị thuộc phạm vi quản lý báo cáo Tòa án nhân dân tối cao.

- Cột( 6) Hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Quyết định cấp đất.... (chỉ

ghi 01 loại giấy tờ có giá trị pháp lý cao nhất).

- Cột (9) ghi phương án đề xuất của cơ quan chủ quản cấp trên có thẩm quyền lập phương

án theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 167/2017/NĐ-CP.

Mẫu số 11


TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

III- Số: ngày .... tháng năm

VĂN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ TÍNH VÀO GIÁ TRỊ TÀI

SẢN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số ngày .../..../... của Ủy ban nhân dân

tỉnh/thành phố . về việc ban hành Bảng giá đất;

Căn cứ Quyết định số .......... ngày .../.../........... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành

phố ..... .. về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất;

thực hiện xác định giá trị quyền sử dụng đất để

tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị như sau:

1. Địa chỉ cơ sở nhà, đất:

2. Hồ sơ pháp lý về quyền sử dụng đất?

3. Loại đất:

4. Hình thức sử dụng đất:

5. Diện tích đất:

6. Giá đất:

7. Hệ số điều chỉnh giá đất:

8. Giá trị quyền sử dụng đất:

Văn bản này được lập thành 02 bản, 01 bản gửi 3, 01 bản lưu tại cơ quan/tổ

chức/đơn vị./.

CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH, HUYỆN...

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

'Ghi tên cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện xác định giá trị quyền sử dụng đất.

Ghi cụ thể các hồ sơ pháp lý về đất như: Quyết định giao đất/cho thuê đất/công nhận quyền sử dụng đất; Hợp đồng thuê đất; các giấy tờ khác liên quan đến quyền sử dụng đất.

з Ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của cơ quan/tổ chức/đơn vị.

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH

Biểu số 12

DANH MỤC Ô TÔ (XE MÁY) ĐỀ NGHỊ THANH LÝ, ĐIỀU CHUYỂN

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)


STT
Tên đơn vị quản lý xe
Nhãn
hiệu
Biển
kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Năm
đưa vào
sử dụng
Nguồn
gốc xe
Giá trị theo sổ kế toán
Giá trị theo sổ kế toán
Giá trị theo sổ kế toán
Hiện trạng sử dụng
Phương
thức xử lý
tài sản
(Bán, tiêu
hủy...)
Ghi chú
STT
Tên đơn vị quản lý xe
Nhãn
hiệu
Biển
kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Năm
đưa vào
sử dụng
Nguồn
gốc xe
Nguyên giá
Nguyên giá
Giá trị
còn lại
Hiện trạng sử dụng
Phương
thức xử lý
tài sản
(Bán, tiêu
hủy...)
Ghi chú
STT
Tên đơn vị quản lý xe
Nhãn
hiệu
Biển
kiểm
soát
Số chỗ
ngồi
Năm
đưa vào
sử dụng
Nguồn
gốc xe
Nguồn
ngân
sách
Nguồn
khác
Giá trị
còn lại
Hiện trạng sử dụng
Phương
thức xử lý
tài sản
(Bán, tiêu
hủy...)
Ghi chú
1
VP TAND tỉnh..
2
TAND TP..
3
TAND quận, huyện.

8. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

,ngày tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên)

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH.... Biểu số: 13

DANH MỤC TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐỀ NGHỊ BÁN, THANH LÝ, ĐIỀU CHUYỂN

Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)

ĐVT: Triệu đồng


STT
Đơn vị trực tiếp
quản lý sử dụng
Địa chỉ
Năm
xây
dựng
năm
đưa vào sử dụng
Cấp
hạng
nhà
Số
tầng
Tổng
diện đất (m2)
Tổng
diện
tích sàn
(m2)
Tỷ lệ
chất
lượng
còn lại
(0/0)
Tổng
cộng
Giá trị theo sổ kế toán
Giá trị theo sổ kế toán
Giá trị theo sổ kế toán
Hiện trạng sử dụng (m2)
Hiện trạng sử dụng (m2)
Hiện trạng sử dụng (m2)
Hiện trạng sử dụng (m2)
Hiện trạng sử dụng (m2)
Hiện trạng sử dụng (m2)
Hiện trạng sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Đơn vị trực tiếp
quản lý sử dụng
Địa chỉ
Năm
xây
dựng
năm
đưa vào sử dụng
Cấp
hạng
nhà
Số
tầng
Tổng
diện đất (m2)
Tổng
diện
tích sàn
(m2)
Tỷ lệ
chất
lượng
còn lại
(0/0)
Tổng
cộng
Nguyên giá
Nguyên giá
Sử dụng khác
Sử dụng khác
Sử dụng khác
Sử dụng khác
Sử dụng khác
Ghi chú
STT
Đơn vị trực tiếp
quản lý sử dụng
Địa chỉ
Năm
xây
dựng
năm
đưa vào sử dụng
Cấp
hạng
nhà
Số
tầng
Tổng
diện đất (m2)
Tổng
diện
tích sàn
(m2)
Tỷ lệ
chất
lượng
còn lại
(0/0)
Tổng
cộng
Nguồn
NS
Nguồn
khác
Giá
trị
còn
lại
Trụ sở
làm
việc
Cơ sở
HĐSN
làm
nhà ở
Cho
thuê
Bỏ
trống
Bị lấn
chiếm
Khác
Ghi chú
A
B
c
1
2
3
4
5
6
7
8=9+10
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
c
Tổng cộng
1TAND tỉnh.
2
TAND TP...
- Đất
- Nhà
+ Nhà 1
3TAND huyện
+ Nhà 2

8. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

, ngày tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số: 14A

BÁO CÁO NHU CẦU MUA SẮM TÀI SẢN THAY THẾ BẰNG KINH PHÍ 5% TIẾT KIỆM CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2021

/TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao) (Kèm theo Công văn số

ĐVT: Cái, Chiếc, Nghìn đồng

Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

., ngày..... tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)

Biểu số : 14B

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH...

BÁO CÁO NHU CẦU MUA SẮM TÀI SẢN BẰNG NGUỒN KINH PHÍ ĐỀ ÁN NĂM 2021

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)

ĐVT: Bộ, Chiếc


STT
Tên đơn vị
Ô tô
Ô tô
Ô tô
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
STT
Tên đơn vị
Tổng
Xe 7
chỗ
Xe 16 chỗ
ngồi
Tổng
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
Cấp tỉnh
STT
Tên đơn vị
Tổng
Xe 7
chỗ
Xe 16 chỗ
ngồi
Tổng
Phòng xử án hình sự
Phòng xử án hình sự
Phòng xử án hình sự
Phòng xử án hình sự
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành
chính
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành
chính
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành
chính
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành
chính
Phòng xử án Tòa gia đình và người chưa thành niên
Phòng xử án Tòa gia đình và người chưa thành niên
Phòng xử án Tòa gia đình và người chưa thành niên
Phòng xử án Tòa gia đình và người chưa thành niên
STT
Tên đơn vị
Tổng
Xe 7
chỗ
Xe 16 chỗ
ngồi
Tổng
Số
lượng
(bộ)
Diện tích
phòng xử án hình
sự (m2)
Kích thước
chi tiết
(chiều dài x
chiều rộng
x chiều
cao) (m)
Vị trí lắp
đặt
Số
lượng
(bộ)
Diện tích
phòng xử
án hình
sự (m2)
Kích
thước chi
tiết
(chiều dài x chiều
rộng x
Vị trí
lắp đặt
Số
lượng
(bộ)
Diện tích
phòng xử
án hình
sự (m2)
Kích thước
chi tiết
(chiều dài x
chiều rộng x chiều cao)
(m)
Vị trí
lắp đặt
A
B
1=2+3
2
3
4=5+9+13 +17+21
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TỔNG CỘNG
1
TAND tỉnh..
2
1
1
2
TAND TP..
3
TAND H.....

8. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầu đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

, ngày..... tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)


STT
Tên đơn vị
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Bàn ghế phòng xử án
Điều hòa nhiệt độ
Điều hòa nhiệt độ
Điều hòa nhiệt độ
Máy
photo
siêu
tốc
Tăng
âm
loa
đài
Camer a giám sát
Máy
Scan
Máy
chiếu
Ghi chú
STT
Tên đơn vị
Cấp huyện
Cấp huyện
Cấp huyện
Cấp huyện
Cấp huyện
Cấp huyện
Cấp huyện
Cấp huyện
Điều hòa nhiệt độ
Điều hòa nhiệt độ
Điều hòa nhiệt độ
Máy
photo
siêu
tốc
Tăng
âm
loa
đài
Camer a giám sát
Máy
Scan
Máy
chiếu
Ghi chú
STT
Tên đơn vị
Phòng xử án hình sự
Phòng xử án hình sự
Phòng xử án hình sự
Phòng xử án hình sự
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành chính
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành chính
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành chính
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành chính
Điều hòa nhiệt độ
Điều hòa nhiệt độ
Điều hòa nhiệt độ
Máy
photo
siêu
tốc
Tăng
âm
loa
đài
Camer a giám sát
Máy
Scan
Máy
chiếu
Ghi chú
STT
Tên đơn vị
Số
lượng
(bộ)
Diện tích
phòng xử án hình sự (m2)
Kích thước
chi tiết
(chiều dài x
chiều rộng x chiều cao)
(m)
Vị trí
lắp đặt
Số
lượng
(bộ)
Diện tích
phòng xử
án hình sự (m2)
Kích thước
chi tiết
(chiều dài x
chiều rộng x
chiều cao)
(m)
Vị trí lắp
đặt
Số
lượng
(bộ)
Diện
tích
phòng
(m2)
Vị trí
lắp đặt
Máy
photo
siêu
tốc
Tăng
âm
loa
đài
Camer a giám sát
Máy
Scan
Máy
chiếu
Ghi chú
A
B
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
c
TỔNG CỘNG
1
TAND tỉnh.....
2
TAND TP....
3
TAND H....

8. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số : 15

BÁO CÁO KẾT QUẢ MUA SẮM TÀI SẢN THAY THẾ BẰNG KINH PHÍ 5% TIẾT KIỆM CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2020

(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)

ĐVT: Cái, chiếc, nghìn đồng


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Tổng
số tiền
mua
sắm tài
sản
thay
thế
năm
2020
Tổng
số
tiền
mua
sắm
tập
trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Đối với tài sản mua sắm tập trung
Số lượng
Số lượng
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Tổng
số tiền
mua
sắm tài
sản
thay
thế
năm
2020
Tổng
số
tiền
mua
sắm
tập
trung
Máy photo
Máy photo
Máy photo
Máy photo
Máy photo
Máy photo
Máy photo
Máy photo
Máy Scan
Máy Scan
Máy Scan
Máy Scan
Máy Scan
Máy Scan
Máy Scan
Máy Scan
Máy vi tính
Máy vi tính
Máy vi tính
Máy vi tính
Máy vi tính
Máy vi tính
Máy vi tính
Máy vi tính
Máy in
Máy in
Máy in
Máy in
Máy in
Máy in
Máy in
Máy in
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Tổng
số tiền
mua
sắm tài
sản
thay
thế
năm
2020
Tổng
số
tiền
mua
sắm
tập
trung
Dư đầu
kỷ (2019)
Dư đầu
kỷ (2019)
Tăng trong
năm
Tăng trong
năm
Giảm
trong
năm
Giảm
trong
năm
Dư cuối
kỳ
Dư cuối
kỳ
Dư đầu kỳ (2019)
Dư đầu kỳ (2019)
Tăng trong năm
Tăng trong năm
Giảm trong
năm
Giảm trong
năm
Dư cuối
kỳ
Dư cuối
kỳ
Dư đầu kỳ
(2019)
Dư đầu kỳ
(2019)
Tăng trong năm
Tăng trong năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu kỳ
(2019)
Dư đầu kỳ
(2019)
Tăng trong năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Giảm trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Tổng
số tiền
mua
sắm tài
sản
thay
thế
năm
2020
Tổng
số
tiền
mua
sắm
tập
trung
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
A
B
1=2+43
2=
10+18+
26+34+
42
3
4
5
6
7
9-3 5
10=4+
6--
=1
12
13
14
15
16
17=1
1+13
1+13 -15
18=1
2+14
-16
19
20
21
22
23
24
25=19
+21-23
26=20 +22-24
27
28
29
30
31
32
33=27
+29-31
34=28
+30-
+3-32
Tổng cộng
1
TAND tỉnh...
2
TAND TP
3
TAND huyện....

8. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống

,ngày tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ tên)


Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
Máy điều hòa
Máy điều hòa
Máy điều hòa
Máy điều hòa
Máy điều hòa
Máy điều hòa
Máy điều hòa
Máy điều hòa
Tổng số tiền
đơn vị tự mua
sắm
Tủ làm việc
Tủ làm việc
Tủ làm việc
Tủ làm việc
Tủ làm việc
Tủ làm việc
Tủ làm việc
Tủ làm việc
Bàn làm việc
Bàn làm việc
Bàn làm việc
Bàn làm việc
Bàn làm việc
Bàn làm việc
Bàn làm việc
Bàn làm việc
Dư đầu kỳ
(2019)
Dư đầu kỳ
(2019)
Tăng trong
năm
Tăng trong
năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Tổng số tiền
đơn vị tự mua
sắm
Dư đầu kỳ
(2019)
Dư đầu kỳ
(2019)
Tăng trong
năm
Tăng trong
năm
Giảm trong
năm
Giảm trong
năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu kỳ
(2019)
Dư đầu kỳ
(2019)
Tăng trong năm
Tăng trong năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Dư đầu kỳ (2019)
Dư đầu kỳ (2019)
Tăng
trong năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Tổng số tiền
đơn vị tự mua
sắm
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
35
36
37
38
39
40
41=35+37- 39
42=36+38-
40
43=51+59+67+75
44
45
46
47
48
49
50=44+46-
48
51=45+47- 49
52
53
54
55
56
57
58=52+54 -56
59=53+5 5-57
60
61
62
63
64
65
66=60+
62-64
67=61+6
3-65

Ghi chú
Tài sản khác
Tài sản khác
Tài sản khác
Tài sản khác
Tài sản khác
Tài sản khác
Tài sản khác
Tài sản khác
Ghi chú
Dư đầu kỳ (2019)
Dư đầu kỳ (2019)
Tăng
trong năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Giảm
trong năm
Dư cuối kỳ
Dư cuối kỳ
Ghi chú
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Số lượng
Nguyên giá
Ghi chú
68
69
70
71
72
73
74=68+7 0-72
75=69+71 -73
c

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu412/TANDTC-KHTC
Ngày ban hành31/12/2020
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực31/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTòa án nhân dân tối cao / Tưởng Quốc Chiến
Phạm viTrung ương, Tòa án nhân dân tối cao
Trích yếu2020 báo cáo tình hình quản lý sử dụng tài sản công
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.