|
TÒA ÁN NHÂN
DÂN TỐI CAO |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 412/TANDTC-KHTC |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2020 |
|
Kính gửi: |
- Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực
thuộc Tòa án nhân dân tối cao; |
Căn cứ Hướng dẫn số 208/TANDTC-KHTC ngày 08/7/2019 về công tác quản lý, sử dụng báo cáo tài sản hàng năm của các đơn vị thuộc hệ thống Tòa án nhân dân.
Tòa án nhân dân tối cao đề nghị Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao; Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh; Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng tài sản công năm 2020 của đơn vị như sau:
1. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công:
1.1. Thời điểm xây dựng báo cáo và lập số liệu báo cáo: Từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2020.
1.2. Nội dung báo cáo
a. Nội dung đánh giá phân tích, kiến nghị đề xuất
- Đánh giá tình hình thực hiện các văn bản pháp luật và hướng dẫn của Tòa án nhân dân tối cao về công tác quản lý, sử dụng tài sản công; tính kịp thời, phù hợp, bất cập, hạn chế, tác động của các văn bản đến công tác quản lý, sử dụng tài sản công của đơn vị;
- Thực trạng công tác quản lý, sử dụng tài sản công năm 2020 tại đơn vị;
- Công tác chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản công năm 2020 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc;
- Hạn chế, khó khăn và các sai phạm còn tồn tại trong công tác quản lý, sử dụng tài sản công của các đơn vị dự toán trực thuộc;
- Tình hình thực hiện kiến nghị, kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm toán về công tác mua sắm, quản lý sử dụng tài sản tại đơn vị;
- Kiến nghị các giải pháp để nâng cao hiệu quả công tác quản lý, sử dụng tài sản công trong hệ thống Tòa án nhân dân;
- Báo cáo kết quả việc thanh lý tài sản..., mua sắm tập trung, tiếp nhận và điều chuyển tài sản năm 2020 bao gồm: Thanh lý tài sản, tiếp nhận, bàn giao, lắp đặt tài sản (Máy photocopy, máy scan, máy vính và máy in, máy điều hòa nhiệt độ, bàn ghế phòng xử án; trang phục làm việc cho Thẩm phán và cán bộ công chức, lễ phục; trang phục xét xử, phù hiệu chức danh Thẩm phán,...): Nêu rõ những kết quả đạt được, hiệu quả sử dụng, những hạn chế, khó khăn, vướng mắc chưa đáp ứng được yêu cầu, chưa hợp lý trong quá trình sử dụng, kiến nghị, đề xuất của đơn vị để Tòa án nhân dân tối cao có cơ sở rút kinh nghiệm, triển khai trong các năm tiếp theo.
b. Số liệu báo cáo:
- Đơn vị tổ chức kiểm kê chốt số liệu và tổng hợp theo Hướng dẫn số 208/TANDTC-KHTC ngày 08/7/2019 về công tác quản lý, báo cáo tài sản hàng năm của các đơn vị thuộc Tòa án nhân dân để thực hiện.
- Biểu đăng ký mua sắm tài sản bằng nguồn kinh phí 5% tiết kiệm chi thường xuyên và Đề án năm 2021 vào biểu số 14A, 14B;
- Lập biểu báo cáo kết quả việc mua sắm tài sản thay thế bằng nguồn kinh phí 5% tiết kiệm chi thường xuyên năm 2020 theo biểu số 15.
2. Thời gian nộp
- Đơn vị gửi về Tòa án nhân dân tối cao trước ngày 20/01/2021 (Riêng biểu số 07A, 7B, 09, 10, 11, 12, 13: Đơn vị chỉ làm khi có phát sinh).
- Ngoài việc gửi báo cáo bằng văn bản, đề nghị đơn vị gửi bản mềm các biểu báo cáo vào hộp thư: phongcongsankhtc@gmail.com (mẫu biểu báo cáo, các đơn vị vào hộp thư email: deanmuasam1@gmail.com, mật khẩu: toaan1234 để lấy biểu mẫu).
Nhận được Công văn này đề nghị Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao; Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh; Chánh án Tòa án nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương triển khai thực hiện tại đơn vị mình và các đơn vị dự toán thuộc phạm vi quản lý. Đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về số liệu báo cáo và là cơ sở để Tòa án nhân dân tối cao lập kế hoạch cấp kinh phí sửa chữa, bảo trì, mua sắm trang bị tài sản cho năm 2021.
Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên hệ về Tòa án nhân dân tối cao (thông qua phòng Quản lý Công sản và Trang phục, Cục kế hoạch-Tài chính) để được hướng dẫn./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Chánh án TANDTC (để b/c);
- Cục trưởng KHTC (để b/c);
- Cổng TTĐT TANDTC (để đăng);
- Lưu VP, Cục KHTC. | TL. CHÁNH ÁN
KT. CỤC TRƯỞNG
CỤC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Tưởng Quốc Chiến
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH.. Biểu số: 01a
BÁO CÁO TĂNG GIẢM TÀI SẢN NHÀ, ĐẤT NĂM 2020
Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
Đơn vị tính: Diện tích đất và Diện tích sàn nhà là mét vuông; Giá trị tài sản nhà và đất là nghìn đồng
Số
TT
|
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
|
Địa
chỉ
cơ
sở
nhà
đất
|
Năm
đưa
vào
sử
dụng
|
Cấp
hạng
nhà
|
Số
tầng
|
Số dư đầu kỳ
|
Số dư đầu kỳ
|
Số dư đầu kỳ
|
Số dư đầu kỳ
|
Số dư đầu kỳ
|
Số dư đầu kỳ
|
Số dư đầu kỳ
|
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
|
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
|
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
|
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
|
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
|
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
|
Tăng trong năm (xây mới, cơi nới, cải tạo, sửa chữa, mở rộng) năm ...
|
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
|
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
|
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
|
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
|
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
|
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
|
Giảm trong năm (giảm do điều chuyển , bán...) năm.
|
Nội
dung
tăng/giả m
|
Số
TT
|
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
|
Địa
chỉ
cơ
sở
nhà
đất
|
Năm
đưa
vào
sử
dụng
|
Cấp
hạng
nhà
|
Số
tầng
|
Đất
|
Đất
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Đất
|
Đất
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Đất
|
Đất
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Nội
dung
tăng/giả m
|
Số
TT
|
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
|
Địa
chỉ
cơ
sở
nhà
đất
|
Năm
đưa
vào
sử
dụng
|
Cấp
hạng
nhà
|
Số
tầng
|
Diện
tích
đất
|
Nguyên
giá tài
sản đất
|
Diện
tích
sàn
|
Nguyên giá tài
sản nhà
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Diện
tích
|
Giá trị
|
Diện tích
sàn
|
Giá trị
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Diện
tích
|
Giá trị
|
Diện
tích
sàn
|
Giá trị
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Nội
dung
tăng/giả m
|
Số
TT
|
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
|
Địa
chỉ
cơ
sở
nhà
đất
|
Năm
đưa
vào
sử
dụng
|
Cấp
hạng
nhà
|
Số
tầng
|
Diện
tích
đất
|
Nguyên
giá tài
sản đất
|
Diện
tích
sàn
|
Nguyên giá tài
sản nhà
|
Nguồn
vốn đầu tư
XDCB
|
Nguồn
vốn
ngân
sách
HCSN
|
Nguồn
khác
|
Diện
tích
|
Giá trị
|
Diện tích
sàn
|
Giá trị
|
Nguồn
vốn đầu tư
XDCB
|
Nguồn
vốn
ngân
sách
HCSN
|
Nguồn
khác
|
Diện
tích
|
Giá trị
|
Diện
tích
sàn
|
Giá trị
|
Nguồn
vốn đầu tư
XDCB
|
Nguồn
vốn
ngân
sách
HCSN
|
Nguồn
khác
|
Nội
dung
tăng/giả m
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=9+10
+11
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15=16
+17+1
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22=23
+24+2
|
23
|
24
|
25
|
26
|
Tổng cộng
| |||||||||||||||||||||||||||
1
|
TAND tỉnh
| ||||||||||||||||||||||||||
Cơsở
| |||||||||||||||||||||||||||
2
|
TAND thành phố..
| ||||||||||||||||||||||||||
3
4
|
TAND H.
| ||||||||||||||||||||||||||
3
4
|
2. Ghi chú: - Đối với trụ sở xây dựng mới và sửa chữa, bảo trì trụ sở mà chưa quyết toán, căn cứ biên bản bàn giao tài sản đưa vào sử dụng và số liệu đề nghị quyết toán để báo cáo.
- Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
, ngày....tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)
Số
TT
|
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
|
Số dư cuối kỳ
|
Số dư cuối kỳ
|
Số dư cuối kỳ
|
Số dư cuối kỳ
|
Số dư cuối kỳ
|
Số dư cuối kỳ
|
Số dư cuối kỳ
|
Số tiền
thu được từ việc
thanh lý,
điều
chuyển,
bán...
|
Chi phí
thanh lý
|
Ghi chú
|
Số
TT
|
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
|
Đất
|
Đất
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Nhà
|
Số tiền
thu được từ việc
thanh lý,
điều
chuyển,
bán...
|
Chi phí
thanh lý
|
Ghi chú
|
Số
TT
|
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
|
Diện
tích đất
|
Nguy
ên giá tài
sản
đất
|
Diện
tích
sàn
|
Nguyên giá tài
sản nhà
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Số tiền
thu được từ việc
thanh lý,
điều
chuyển,
bán...
|
Chi phí
thanh lý
|
Ghi chú
|
Số
TT
|
ĐƠN VỊ/ TÀI SẢN
|
Diện
tích đất
|
Nguy
ên giá tài
sản
đất
|
Diện
tích
sàn
|
Nguyên giá tài
sản nhà
|
Nguồ n vốn đầu tư XDC
B
|
Nguồn vốn
ngân
sách
HCSN
|
Nguồn
khác
|
Số tiền
thu được từ việc
thanh lý,
điều
chuyển,
bán...
|
Chi phí
thanh lý
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
27=5+1
2-19
|
28=6
+13-
20
|
29=7
+14-
21
|
30=31+ 32+33
|
31=9
+16-
23
|
32=10 +17-
24
|
33=11
+18-25
|
34
|
35
|
c
|
Tổng cộng
| |||||||||||
1
|
TAND tỉnh
| ||||||||||
Cơ sở
| |||||||||||
2
|
TAND thành phố.
| ||||||||||
3
|
TAND H.
| ||||||||||
4
|
2. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số: 01B
BÁO CÁO CÁC CƠ SỞ NHÀ, ĐẤT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
Ghi chú : - Đối với các cơ sở nhà, đất chưa được duyệt, nêu rõ lý rõ chưa được duyệt, ý kiến của Bộ Tài chính về việc này
- Đối với các cơ sở nhà, đất chưa kê khai, sắp xếp cần ghi rõ lý do
, ngày....tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
|
Hiện trạng sử dụng hiện nay
| ||||||||
Trụ sở làm việc
|
Trụ sở làm việc
|
Trụ sở làm việc
|
Làm nhà công vụ
|
Làm nhà công vụ
|
Làm nhà công vụ
|
cho mượn
|
cho mượn
|
cho mượn
|
Bỏ trống
|
Bỏ trống
|
Bỏ trống
|
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
|
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
|
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
|
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
|
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
|
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
|
Đề xuất kiến nghị (nếu có)
|
Ghi chú
| ||||||
Tạm giữ lại tiếp tục sử
dụng sử dụng
|
Tạm giữ lại tiếp tục sử
dụng sử dụng
|
Tạm giữ lại tiếp tục sử
dụng sử dụng
|
Chưa được phê duyệt
|
Chưa được phê duyệt
|
Chưa được phê duyệt
|
Trụ sở làm việc
|
Trụ sở làm việc
|
Trụ sở làm việc
|
Làm nhà công vụ
|
Làm nhà công vụ
|
Làm nhà công vụ
|
cho mượn
|
cho mượn
|
cho mượn
|
Bỏ trống
|
Bỏ trống
|
Bỏ trống
|
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
|
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
|
Đã trả cho địa phương, chưa có phê duyệt của BTC
|
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
|
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
|
Khác ( nhà tiếp công dân, kho lưu trữ)
|
Đề xuất kiến nghị (nếu có)
|
Ghi chú
|
Số cơ sở
|
Đất (m2)
|
Nhà (m2)
|
Số cơ sở
|
Đất (m2)
|
Nhà
(m2)
|
Số cơ sở
|
Đất (m2)
|
Nhà
(m2)
|
Số cơ sở
|
Đất (m2)
|
Nhà (m2)
|
Số cơsở
|
Đất (m2)
|
Nhà
(m2)
|
Số cơ sở
|
Đất (m2)
|
Nhà
(m2)
|
Số cơ sở
|
Đất (m2)
|
Nhà (m2)
|
Nhà (m2)
|
Số cơ sở
|
Đất (m2)
|
Đề xuất kiến nghị (nếu có)
|
Ghi chú
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
35
|
36
|
37
|
38
|
39
|
40
|
41
|
42
|
43
|
44
|
45
|
46
|
47
|
48
|
49
|
50
|
D
|
E
|
1,0
|
1.045,0
|
1.604,8
|
1,0
|
4.906,0
|
1.980,0
|
3
|
7.937
|
7.605
|
0
|
0
|
o
|
0
|
0
|
0
|
1
|
2.295
|
2.412
|
1
|
1.045
|
1.605
|
0
|
0
|
0
| ||
1,0
|
3.561,7
|
3.025,7
| |||||||||||||||||||||||
1,0
|
1.045,0
|
1.604,8
| |||||||||||||||||||||||
1,0
|
1.045
|
1.604,75
| |||||||||||||||||||||||
1,0
|
2.295,0
|
2.412
|
BTC đề nghị
|thống nhất
với địa
phương về
phương án xử lý
| ||||||||||||||||||||||
3.225,0
|
2.503,0
| ||||||||||||||||||||||||
1.150,0
|
2.076,0
| ||||||||||||||||||||||||
1,0
|
4.906,0
|
1.980,0
|
Xây mới,
chưa QT, đã
lập BB kiểm
tra hiện trạng
ngày
18/11/2020
| ||||||||||||||||||||||
1,0
|
4.906,0
|
1.980,0
|
Xây mới,
chưa QT, đã
lập BB kiểm
tra hiện trạng
ngày
18/11/2020
| ||||||||||||||||||||||
2. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH..... Biểu số: 02
BÁO CÁO TÀI SẢN LÀ Ô TÔ NĂM 2020
Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Số TT
|
Tên đơn vị
|
Thông tin về xe
|
Thông tin về xe
|
Thông tin về xe
|
Thông tin về xe
|
Thông tin về xe
|
Thông tin về xe
|
Thông tin về xe
|
Số xe đầu kỳ
|
Số xe đầu kỳ
|
Số xe đầu kỳ
|
Số xe đầu kỳ
|
Biến động trong năm.
|
Biến động trong năm.
|
Biến động trong năm.
|
Biến động trong năm.
|
Biến động trong năm.
|
Biến động trong năm.
|
Số xe cuối kỳ
|
Số xe cuối kỳ
|
Số xe cuối kỳ
|
Số xe cuối kỳ
|
Số tiền thu được từ việc thanh lý
|
Số tiền thu được từ việc thanh lý
|
Số tiền thu được từ việc thanh lý
|
Hiện trạng xe
|
Hiện trạng xe
|
Ghi chú
| |
Số TT
|
Tên đơn vị
|
Nhãn hiệu xe
|
Biển kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Nước
sản xuất
xuất
|
Năm sản
sản xuất
xuất
|
Năm đưa
đưa
vào sử
dụng
|
Số cầu
cầu chủ
lực
|
Số
lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Tăng
|
Tăng
|
Tăng
|
Giảm
|
Giảm
|
Giảm
|
Số tiền
|
Số tiền
|
Số tiền
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Số tiền
đơn vị
đã nộp
ngân
sách
|
Xe đang hoạt
động
bình
thường
|
Xe hư
hỏng
nặng,
yêu cầu
thanh lý
năm.
|
Ghi chú
| |
Số TT
|
Tên đơn vị
|
Nhãn hiệu xe
|
Biển kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Nước
sản xuất
xuất
|
Năm sản
sản xuất
xuất
|
Năm đưa
đưa
vào sử
dụng
|
Số cầu
cầu chủ
lực
|
Số
lượng
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Số tiền
|
Số tiền
|
Số tiền
|
Số tiền
|
Số
lượng
|
Tổng
cộng
|
Nguồn NSNN
|
Nguồn
khác
|
Tổng số
|
Chi
phí
thanh
lý (nếu có)
|
Số phải nộp
NSNN
|
Số tiền
đơn vị
đã nộp
ngân
sách
|
Xe đang hoạt
động
bình
thường
|
Xe hư
hỏng
nặng,
yêu cầu
thanh lý
năm.
|
Ghi chú
| ||
Số TT
|
Tên đơn vị
|
Nhãn hiệu xe
|
Biển kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Nước
sản xuất
xuất
|
Năm sản
sản xuất
xuất
|
Năm đưa
đưa
vào sử
dụng
|
Số cầu
cầu chủ
lực
|
Số
lượng
|
Tổng
cộng
|
Nguồn
NSNN
|
Nguồn
khác
|
Số
lượng
|
NguồnSN NSNN
|
Nguồn
khác
|
Số
lượng
|
Nguồn
NSNN
|
Nguồn
khác
|
Số
lượng
|
Tổng
cộng
|
Nguồn NSNN
|
Nguồn
khác
|
Tổng số
|
Chi
phí
thanh
lý (nếu có)
|
Số phải nộp
NSNN
|
Số tiền
đơn vị
đã nộp
ngân
sách
|
Xe đang hoạt
động
bình
thường
|
Xe hư
hỏng
nặng,
yêu cầu
thanh lý
năm.
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=10+1
|
10
|
"
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18=8+1
2-15
|
19=20+2
|
20=10+1
3-16
|
17
|
21=11+14-22=23+24+2
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
c
|
TỐNG CỘNG
| |||||||||||||||||||||||||||||
1
|
VP TAND tối cao
| ||||||||||||||||||||||||||||
a
|
Xe phục vụ chức danh
|
Xe phục vụ chức danh
| |||||||||||||||||||||||||||
1.Xe
|
Lexus
|
80B-2989
|
4
|
Nhật
|
2011
|
2011
|
1
| ||||||||||||||||||||||
2. Xe
|
Camry 2.5
|
80B-2990
| |||||||||||||||||||||||||||
3. Xe
|
Ford transit
| ||||||||||||||||||||||||||||
b
|
Xe phục vụ chung
| ||||||||||||||||||||||||||||
1. Xe
|
Fortuner
| ||||||||||||||||||||||||||||
2 Xe
|
Pajero sport
|
80B-2970
|
7
|
Nhật
|
1998
|
1999
|
2
| ||||||||||||||||||||||
c
|
Xe chuyên dùng
| ||||||||||||||||||||||||||||
1. Xe
|
Fortuner
| ||||||||||||||||||||||||||||
2 Xe
| |||||||||||||||||||||||||||||
2
|
TAND tỉnh
|
3
|
2
| ||||||||||||||||||||||||||
xel
|
1
|
1
|
0
|
100.000
|
500
|
79.500
|
20.000
|
Thanh lý
| |||||||||||||||||||||
xe2
|
1
|
1
|
Mua mới
| ||||||||||||||||||||||||||
xe3
|
1
|
1
| |||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND TP...
| ||||||||||||||||||||||||||||
4
|
TAND huyện....
|
Điều chuyển
| |||||||||||||||||||||||||||
5
|
TAND huyện....
|
Biếu tặng
| |||||||||||||||||||||||||||
5
|
TAND huyện....
|
2. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
,ngày....tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH. Biểu số: 03
BÁO CÁO TÀI SẢN LÀ XE MÁY NĂM 2020
Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
.., ngày..... tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH...
BÁO CÁO TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG CÓ GIÁ TRỊ TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN NĂM 2020
( Trừ nhà đất và xe ô tô)
Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020
|
Biểu số: 04
|
2. (Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Số
TT
|
Đơn vị
|
Tên tài sản
|
Số
lượng
|
Nhãn
hiệu tài sản
|
Nước
sản
xuất
|
Năm
đưa vào sử dụng
|
Số đầu kỳ
|
Số đầu kỳ
|
Tăng trong kỳ
|
Tăng trong kỳ
|
Giảm trong kỳ
|
Giảm trong kỳ
|
Nội dung
tăng/giảm
|
Số cuối kỳ
|
Số cuối kỳ
|
Số tiền thu được từ việc thanh lý..
|
Số tiền thu được từ việc thanh lý..
|
Số tiền thu được từ việc thanh lý..
|
Số tiền thu được từ việc thanh lý..
|
Ghi
chú
|
Số
TT
|
Đơn vị
|
Tên tài sản
|
Số
lượng
|
Nhãn
hiệu tài sản
|
Nước
sản
xuất
|
Năm
đưa vào sử dụng
|
Số
lượng
|
Số tiền
|
Số
lượng
|
Số
tiền
|
Số
lượng
|
Số
tiền
|
Nội dung
tăng/giảm
|
Số lượng
|
Số tiền
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
Số
TT
|
Đơn vị
|
Tên tài sản
|
Số
lượng
|
Nhãn
hiệu tài sản
|
Nước
sản
xuất
|
Năm
đưa vào sử dụng
|
Số
lượng
|
Số tiền
|
Số
lượng
|
Số
tiền
|
Số
lượng
|
Số
tiền
|
Nội dung
tăng/giảm
|
Số lượng
|
Số tiền
|
Tổng số
|
Chi phí
bán đấu
|
Nộp
NSN
|
Số tiền
để lại
|
Ghi
chú
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
11
|
12
|
13
|
14=6+8-11
|
15=7+9-12
|
16=17+18 +19
|
17
|
18
|
19
|
c
|
Tổng cộng
| ||||||||||||||||||||
1
|
TAND tỉnh
| |||||||||||||||||||
2
|
TAND thành phố..
| |||||||||||||||||||
3
|
TAND H.
| |||||||||||||||||||
あまな
| ||||||||||||||||||||
2. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
., ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên)
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số: 05A
BÁO CÁO TĂNG, GIẢM TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG NĂM 2020 (Nguồn NSNN)
Tính từ 01/01/2020 đến 31/12/2020
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
Đơn vị tính:bộ, chiếc, nghìn đồng
Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
,ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên)
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Nguyên giá
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
| |
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
| |
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Nguyên giá
|
Số lượng Nguyên giá
|
Số lượng Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
ị uạn8N
|
Số lượng
|
Nguyên giả
|
Số lượng
|
Nguyên giả
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giả
|
Số lượng
|
BịnhN
|
Số lượng Nguyên giá
|
Số lượng Nguyên giá
|
Nguyên giá
| |||||||
A
|
B
|
88
|
89
|
90
|
91
|
92
|
93
|
94=88+
90-92
|
95=89+
91-93
|
96
|
97
|
98
|
99
|
100
|
101
|
102=96
+98-
100
|
103=97
+99-
101
|
104
|
105
|
106
|
107
|
108
|
109
|
110=10 4+106-
108
|
111=10
5+107-
109
|
112
|
113
|
114
|
115
|
116
|
117
|
118=11
2+114- 116
|
119=11
+115-
+115-117
|
120
|
121
|
122
|
123
|
124
|
125
|
126=12
0+122
124
|
127=12 1+123-
+123125
| |
TỐNG CỘNG
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
TAND tinh.....
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2
|
TAND TP..
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H.....
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
| |||
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư
đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư
đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư
đầu kỳ
|
Dư
đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
| |||
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
uạnSN
|
Số lượng
|
ị uạnhN
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
un8N
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
| |||||||
A
|
B
|
128
|
129
|
130
|
131
|
132
|
133
|
134=12
8+130-
132
|
135=12 9+131- 133
|
136
|
137
|
138
|
139
|
140
|
141
|
142=13
6+138-
140
|
143=13
7+139-
141
|
144
|
145
|
146
|
147
|
148
|
149
|
150=14 4+146-
148
|
151=14
5+147-
149
|
152
|
153
|
154
|
155
|
156
|
157
|
158=15 2+154- 156
|
159=15
3+155-
157
|
160
|
161
|
162
|
163
|
164
|
165
|
166=16
0+162-
164
|
167=16 1+163-
165
| |
TỔNG CỘNG
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1
|
TAND tỉnh.....
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2
|
TAND TP..
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H..
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển...
|
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển...
|
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển...
|
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển...
|
Ghi chú
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng số
tiền
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng số
tiền
|
Chi phí
bán thanh
lý
|
Nộp
NSNN
|
Số tiền
còn để lại
tại đơn vị
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
212=213+214+ 215
|
213
|
214
|
215
|
c
|
TỔNG CỘNG
| ||||||
1
|
TAND tỉnh.....
| |||||
2
|
TAND TP...
| |||||
3
|
TAND H..
| |||||
2. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số: 05b
BÁO CÁO TĂNG, GIẢM TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG NĂM 2020 (Nguồn khác)
Tính từ 01/01/2020 đến 31/12/2020
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
Đơn vị tính: bộ, chiếc, nghìn đồng
Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
., ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên)
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy scan tài liệu (chiếc)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Máy chiếu bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Điều hòa nhiệt độ (bộ)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Máy phát điện (chiếc)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
Camera giám sát (bộ)
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỷ
|
Dư cuối kỷ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
13 uạ n8N
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giả
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
| ||||||||||||
A
|
B
|
82
|
83
|
84
|
85
|
86
|
87
|
88=82+
84-86
|
89=83+8
5-87
|
90
|
91
|
92
|
93
|
94
|
95
|
96=90+9
690+ 2-94
|
97=91+93- 95
|
98
|
99
|
100
|
101
|
102
|
103
|
104=98+10 0-102
|
105=99+1
01-103
|
106
|
107
|
108
|
109
|
110
|
111
|
112=106+
12=1108-110
|
113=107+
109-11
|
114
|
115
|
116
|
117
|
118
|
119
|
120=11 4+116-
118
|
121=11 5+117-
119
|
TỐNG CỘNG
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1
|
TAND tỉnh.....
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2
|
TAND TP..
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
TAND H...
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
TAND H...
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
Loại tài sản
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Cổng từ an ninh (chiếc)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Giá đựng tài liệu (cái)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Tủ đựng tài liệu (cái, bằng sắt, gỗ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế làm việc (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
Bàn ghế phòng họp (bộ)
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dư đầu kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư
đầu kỳ
|
Dư
đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư
đầu kỳ
|
Dư
đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
| |||||||||||
A
|
B
|
122
|
123
|
124
|
125
|
126
|
127
|
128=12 2124-
126
|
129=12 3+125-
127
|
130
|
131
|
132
|
133
|
134
|
135
|
136=130+
132-134
|
137=131+
137=131+ 133-135
|
138
|
139
|
140
|
141
|
142
|
143
|
144=13
8+140-
142
|
145=139+
145=139+ 141-143
|
146
|
147
|
148
|
149
|
150
|
151
|
152=146+1
48-150
|
153=147+1 49-151
|
154
|
155
|
156
|
157
|
158
|
159
|
160=154
+156-158
|
161=15 5+157-
159
|
TỔNG CỘNG
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1
|
TAND tỉnh.....
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2
|
TAND TP....
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H...
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển
|
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển
|
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển
|
Số tiền thu được từ thanh lý, điều chuyển
|
Ghi chú
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng số
tiền
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng số
tiền
|
Chi phí
bán thanh
lý
|
Nộp
NSNN
|
Số tiền
còn để lại
tại đơn vị
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
206=207+208+ 209
|
207
|
208
|
209
|
c
|
TỔNG CỘNG
| ||||||
1
|
TAND tỉnh.....
| |||||
2
|
TAND TP...
| |||||
3
|
TAND H.
| |||||
2. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH. Biểu số: 06
BÁO CÁO TĂNG, GIẢM CÁC PHẦN MỀM QUẢN LÝ NĂM 2020
Tính từ 01/01/2020 đến 31/12/2020
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Phần mềm kế toán
|
Phần mềm kế toán
|
Phần mềm kế toán
|
Phần mềm kế toán
|
Phần mềm kế toán
|
Phần mềm kế toán
|
Phần mềm kế toán
|
Phần mềm kế toán
|
Phần mềm quản lý tài sản
|
Phần mềm quản lý tài sản
|
Phần mềm quản lý tài sản
|
Phần mềm quản lý tài sản
|
Phần mềm quản lý tài sản
|
Phần mềm quản lý tài sản
|
Phần mềm quản lý tài sản
|
Phần mềm quản lý tài sản
|
Phần mềm quản lý cán bộ
|
Phần mềm quản lý cán bộ
|
Phần mềm quản lý cán bộ
|
Phần mềm quản lý cán bộ
|
Phần mềm quản lý cán bộ
|
Phần mềm quản lý cán bộ
|
Phần mềm quản lý cán bộ
|
Phần mềm quản lý cán bộ
|
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
|
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
|
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
|
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
|
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
|
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
|
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
|
Phần mềm quản lý công tác thi đua
khen thưởng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong năm
|
Tăng
trong năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm trong năm
|
Giảm trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm trong
năm
|
Giảm trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Tăng trong năm
|
Tăng trong năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư cuối
kỳ
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giả
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
| |||||
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1+3-1 5
|
8|2+4
6
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15=9+1
1-131
|
16=10+1 2-14
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23=17 +19-
+19- 21
|
24=18+2 0-22
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31=2
27
5+27 29
|
32=26+
8-30
|
TỔNG CỘNG
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
1
|
TAND tỉnh...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
2
|
TAND TP..
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND H....
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
2. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầu đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
..., ngày tháng năm 2020
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)
Phần mềm thống kê án
|
Phần mềm thống kê án
|
Phần mềm thống kê án
|
Phần mềm thống kê án
|
Phần mềm thống kê án
|
Phần mềm thống kê án
|
Phần mềm thống kê án
|
Phần mềm thống kê án
|
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
|
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
|
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
|
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
|
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
|
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
|
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
|
Phần mềm Thống kê Số hóa hồ sơ bản án
|
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
|
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
|
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
|
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
|
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
|
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
|
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
|
Phần mềm quản lý nghiệp vụ và thống kê Kinh tế
|
Phần mềm thống kê án lao động
|
Phần mềm thống kê án lao động
|
Phần mềm thống kê án lao động
|
Phần mềm thống kê án lao động
|
Phần mềm thống kê án lao động
|
Phần mềm thống kê án lao động
|
Phần mềm thống kê án lao động
|
Phần mềm thống kê án lao động
|
Phần mềm thống kê án hành chính
|
Phần mềm thống kê án hành chính
|
Phần mềm thống kê án hành chính
|
Phần mềm thống kê án hành chính
|
Phần mềm thống kê án hành chính
|
Phần mềm thống kê án hành chính
|
Phần mềm thống kê án hành chính
|
Phần mềm thống kê án hành chính
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong năm
|
Tăng
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong năm
|
Tăng
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giả
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
| ||||||
33
|
34
|
35
|
36
|
37
|
38
|
39=3
393335-
3+3537
|
40=34
40=34 +36-38
|
41
|
42
|
43
|
44
|
45
|
46
|
47=41
+43-45
|
48=42+4
4-46
|
49
|
50
|
51
|
52
|
53
|
54
|
55=49+
51-53
|
56=50+
6=50+ 52-54
|
57
|
58
|
59
|
60
|
61
|
62
|
63=57+
59-61
|
64=58+
60-62
|
65
|
66
|
67
|
68
|
69
|
70
|
71=65+
67-69
|
72=66+
68-70
|
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
|
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
|
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
|
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
|
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
|
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
|
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
|
Phần mềm thống kê án án dân sự (hôn
nhân gia đình, hôn nhân thừa kế, nhà đất)
|
Phần mềm diệt vi rút
|
Phần mềm diệt vi rút
|
Phần mềm diệt vi rút
|
Phần mềm diệt vi rút
|
Phần mềm diệt vi rút
|
Phần mềm diệt vi rút
|
Phần mềm diệt vi rút
|
Phần mềm diệt vi rút
|
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
|
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
|
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
|
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
|
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
|
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
|
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
|
Phần mềm quản lý điều động xe ô tô
|
Phần mềm quản lý văn thư
|
Phần mềm quản lý văn thư
|
Phần mềm quản lý văn thư
|
Phần mềm quản lý văn thư
|
Phần mềm quản lý văn thư
|
Phần mềm quản lý văn thư
|
Phần mềm quản lý văn thư
|
Phần mềm quản lý văn thư
|
Phần mềm tính nhuận bút
|
Phần mềm tính nhuận bút
|
Phần mềm tính nhuận bút
|
Phần mềm tính nhuận bút
|
Phần mềm tính nhuận bút
|
Phần mềm tính nhuận bút
|
Phần mềm tính nhuận bút
|
Phần mềm tính nhuận bút
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lương
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
| |
73
|
74
|
75
|
76
|
77
|
78
|
71
|
80=74+7
6-7878
|
81
|
82
|
83
|
84
|
85
|
86
|
87=81+8 3-85
|
88=82+8 4-86
|
89
|
90
|
91
|
92
|
93
|
94
|
95=8
9+91-
93
|
96=90+
96=90+ 92-94
|
97
|
98
|
99
|
100
|
101
|
102
|
103=97
+99
101
|
104=9
8+100- 102
|
105
|
106
|
107
|
108
|
109
|
110
|
111=105 +107-
109
|
112=106
+108-
110
|
Phần mềm lập dự toán xây dựng
|
Phần mềm lập dự toán xây dựng
|
Phần mềm lập dự toán xây dựng
|
Phần mềm lập dự toán xây dựng
|
Phần mềm lập dự toán xây dựng
|
Phần mềm lập dự toán xây dựng
|
Phần mềm lập dự toán xây dựng
|
Phần mềm lập dự toán xây dựng
|
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
|
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
|
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
|
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
|
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
|
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
|
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
|
Nâng cấp phần mềm thống kê số liệu các loại án dùng chung cho TAND các cấp của TANDTC
|
Phần mềm số hóa HĐTP
|
Phần mềm số hóa HĐTP
|
Phần mềm số hóa HĐTP
|
Phần mềm số hóa HĐTP
|
Phần mềm số hóa HĐTP
|
Phần mềm số hóa HĐTP
|
Phần mềm số hóa HĐTP
|
Phần mềm số hóa HĐTP
|
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
|
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
|
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
|
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
|
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
|
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
|
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
|
Phần mềm xây dựng công bố bản án,
quyết định trên Cổng thông tin điện tử cảu TANDTC
|
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
|
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
|
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
|
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
|
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
|
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
|
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
|
Phần mềm dịch vụ công trực tuyến cấp sao bản án, tài liệu trong hồ sơ vụ án
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Tăng
trong năm
|
Tăng
trong năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Tăng
trong
năm
|
Tăng
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giả
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
| |||||
113
|
114
|
115
|
116
|
117
|
118
|
119=11
3+115-
117
|
120=1
14+11
6-118
|
121
|
122
|
123
|
124
|
125
|
126
|
127= 121+
21
123-125
|
128=122
+124-
126
|
129
|
130
|
131
|
132
|
133
|
134
|
135=129 +131-
+131- 133
|
136=130 +132-
+132- 134
|
137
|
138
|
139
|
140
|
141
|
142
|
143=137
+139-
+139-141
|
144=138
+140-142
|
145
|
146
|
147
|
148
|
149
|
150
|
151=145 +147-149
|
152=146 +149-150
|
Ghi chú
| ||||||||||||||||
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
|
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
|
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
|
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
|
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
|
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
|
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
|
Phần mềm khác (đơn vị tự mua)
|
Ghi chú
| ||||||||
Dư đầu kỳ
|
Dư đầu kỳ
|
Tăng
trong năm
|
Tăng
trong năm
|
Giảm trong năm
|
Giảm trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Dư đầu
kỳ
|
Tăng trong năm
|
Tăng trong năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Ghi chú
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Ghi chú
| ||
153
|
154
|
155
|
156
|
157
|
158
|
159=15 3+155-
157
|
160=154 +156-
158
|
161
|
162
|
163
|
164
|
165
|
166
|
167=161
+163-
165
|
168=16
2+164-
166
|
c
|
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH..
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN...
Mã đơn vị:
(Kèm theo Công văn số
I- Về đất:
|
Biểu số: 07A
BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
/TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
|
1. Địa chỉ:
2. Diện tích khuôn viên đất:
3. Hiện trạng sử dụng: Làm trụ sở làm việc. m?; Làm cơ sở hoạt động sự nghiệp:.m?; Kinh doanh:..m?; Cho thuê:..m?; Liên doanh, liên kết:.... m; Sử dụng khác:....m?
4. Giá trị theo sổ kế toán: nghìn đồng.
II- Về nhà:
Tài sản
|
Cấp
hạng
|
Địa chỉ
|
Năm xây
dựng
|
Ngày,
tháng,
năm sử
dụng
|
GIÁ TRỊ THEO SỐ KẾ TOÁN
|
GIÁ TRỊ THEO SỐ KẾ TOÁN
|
GIÁ TRỊ THEO SỐ KẾ TOÁN
|
GIÁ TRỊ THEO SỐ KẾ TOÁN
|
Số tầng
|
Diện tích
xây dựng
(m2)
|
Diện tích
sử dụng
(m2)
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Ghi chú
|
Tài sản
|
Cấp
hạng
|
Địa chỉ
|
Năm xây
dựng
|
Ngày,
tháng,
năm sử
dụng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Giá trị
còn lại
|
Số tầng
|
Diện tích
xây dựng
(m2)
|
Diện tích
sử dụng
(m2)
|
Trụ sở
làm
việc
|
Cơ sở
hoạt
động sự nghiệp
|
Kinh
doanh
|
Cho
thuê
|
Liên
doanh,
liên kết
|
Sử
dụng
hỗn
hợp
|
Sử
dụng
khác
|
Ghi chú
|
Tài sản
|
Cấp
hạng
|
Địa chỉ
|
Năm xây
dựng
|
Ngày,
tháng,
năm sử
dụng
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Giá trị
còn lại
|
Số tầng
|
Diện tích
xây dựng
(m2)
|
Diện tích
sử dụng
(m2)
|
Trụ sở
làm
việc
|
Cơ sở
hoạt
động sự nghiệp
|
Kinh
doanh
|
Cho
thuê
|
Liên
doanh,
liên kết
|
Sử
dụng
hỗn
hợp
|
Sử
dụng
khác
|
Ghi chú
|
Tài sản
|
Cấp
hạng
|
Địa chỉ
|
Năm xây
dựng
|
Ngày,
tháng,
năm sử
dụng
|
Tổng cộng
|
Nguồn NS
|
Nguồn khác
|
Giá trị
còn lại
|
Số tầng
|
Diện tích
xây dựng
(m2)
|
Diện tích
sử dụng
(m2)
|
Trụ sở
làm
việc
|
Cơ sở
hoạt
động sự nghiệp
|
Kinh
doanh
|
Cho
thuê
|
Liên
doanh,
liên kết
|
Sử
dụng
hỗn
hợp
|
Sử
dụng
khác
|
Ghi chú
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
1. Nhà
| |||||||||||||||||||
2. Nhà
| |||||||||||||||||||
Tổng cộng
| |||||||||||||||||||
Tổng cộng
|
III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất ( Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất,Giấy tờ khác):..
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số .
- Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
- Giấy tờ khác....
|
....ngày tháng năm
|
,Ngày.. tháng năm
XÁC NHẬN CỦA TAND TỈNH...
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
,Ngày... tháng năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
III- - Báo cáo kê khai lần đầu :
- Báo cáo kê khai bổ sung:
- (1) Mỗi trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp lập riêng một báo cáo kê khai. Trường hợp một trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp được giao cho nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng mà có thể tách biệt được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải lập biên bản xác định rõ phần sử dụng thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị để báo cáo kê khai phần sử dụng của mình; nếu không tách được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị đang sử dụng phải báo cáo cơ quan quản lý cấp trên để
thống nhất cử một cơ quan, tổ chức, đơn vị đại diện đứng tên báo cáo kê khai.
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Chỉ tiêu "sử dụng khác" để phản ánh hiện trạng sử dụng ngoài các mục đích làm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, kinhdoanh, cho thuê, liên doanh, liên kết theo đúng quy định của pháp luật. Khi kê khai chỉ tiêu này cần chú thích cụ thể hiện trạng sử dụng (như: bỏ trống, làm nhà ở, bị lấn chiếm...).
- Trường hợp trên khuôn viên đất có tòa nhà vừa sử dụng làm cơ sở hoạt động sự nghiệp, vừa sử dụng vào kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết thì kê khai vào "cơ sở hoạt động sự nghiệp" và có chú thích "sử dụng một phần vào kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết".
- Trường hợp diện tích sử dụng nhà có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì kê khai tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì kê khai vào "sử dụng hỗn hợp.
- Nếu là trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân tỉnh và các đơn vị dự toán trực thuộc Toà án nhân dân tối cao thì không phải xác nhận của Cơ quan quản lý cấp trên.
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH. Biểu số: 07B
BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ CỦA ĐƠN VỊ
/TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao) (Kèm theo Công văn số
Tài sản
|
Nhãn
hiệu xe
|
Biển
kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Nước
sản
xuất
|
Năm
sản
xuất
|
Năm
đưa
vào sử
dụng
|
Số cầu chủ lực
|
Chức
danh sử dụng
xe
|
Nguồn
gốc xe
|
Giá trị theo sổ kế toán (nghìn
đồng)
|
Giá trị theo sổ kế toán (nghìn
đồng)
|
Giá trị theo sổ kế toán (nghìn
đồng)
|
Giá trị theo sổ kế toán (nghìn
đồng)
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Hiện trạng sử dụng
|
Tài sản
|
Nhãn
hiệu xe
|
Biển
kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Nước
sản
xuất
|
Năm
sản
xuất
|
Năm
đưa
vào sử
dụng
|
Số cầu chủ lực
|
Chức
danh sử dụng
xe
|
Nguồn
gốc xe
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Giá trị
còn lại
|
Quản
lý nhà
nước
|
Hoạt động sự nghiệp
|
Hoạt động sự nghiệp
|
Hoạt động sự nghiệp
|
Hoạt động sự nghiệp
|
Sử dụng
khác
|
Tài sản
|
Nhãn
hiệu xe
|
Biển
kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Nước
sản
xuất
|
Năm
sản
xuất
|
Năm
đưa
vào sử
dụng
|
Số cầu chủ lực
|
Chức
danh sử dụng
xe
|
Nguồn
gốc xe
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Giá trị
còn lại
|
Quản
lý nhà
nước
|
Không
kinh
doanh
|
Kinh
doanh
|
Cho thuê
|
Liên
doanh,
liên kết
|
Sử dụng
khác
|
Tài sản
|
Nhãn
hiệu xe
|
Biển
kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Nước
sản
xuất
|
Năm
sản
xuất
|
Năm
đưa
vào sử
dụng
|
Số cầu chủ lực
|
Chức
danh sử dụng
xe
|
Nguồn
gốc xe
|
Tổng
cộng
|
Nguồn
NSNN
|
Nguồn
khác
|
Giá trị
còn lại
|
Quản
lý nhà
nước
|
Không
kinh
doanh
|
Kinh
doanh
|
Cho thuê
|
Liên
doanh,
liên kết
|
Sử dụng
khác
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
I - Xe phục vụ chức danh
| |||||||||||||||||||
1. Xe
| |||||||||||||||||||
2. Xe
| |||||||||||||||||||
II - Xe phục vụ chung
| |||||||||||||||||||
1. Xe
| |||||||||||||||||||
2. Xe
| |||||||||||||||||||
III. Xe chuyên dùng
| |||||||||||||||||||
1. Xe
| |||||||||||||||||||
2. Xe
| |||||||||||||||||||
Tổng cộng
|
III- Ghi chú: Đơn vị làm báo cáo kê khai đối với số lượng ô tô được cấp bổ sung mua sắm mới, nhận bàn giao, điều chuyển ...mà chưa báo cáo với Tòa án nhân dân tối cao để báo cáo kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia.
,Ngày... tháng năm ...
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
,Ngày... tháng năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH...
BÁO CÁO CƠ SỞ NHÀ, ĐẤT DÔI DƯ
Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020
|
Biểu số: 08
|
III- (Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
ST
T
|
Tên đơn vị
|
Địa chỉ nhà đất báo cáo
|
Việc thực hiện việc sắp xếp theo Nghị định số
167/2017/NĐ-CP
|
Đất
|
Đất
|
Nhà
|
Nhà
|
Phương án sắp xếp
|
Phương án sắp xếp
|
Phương án sắp xếp
|
Kết quả/ tiến
độ thực hiện
|
Ghi chú
|
ST
T
|
Tên đơn vị
|
Địa chỉ nhà đất báo cáo
|
Việc thực hiện việc sắp xếp theo Nghị định số
167/2017/NĐ-CP
|
Diện tích
(m2)
|
Nguyên giá
(triệu đồng)
|
Diện tích
sàn (m2)
|
Nguyên giá
(triệu đồng)
|
Đơn vị đề
nghị
|
Ý kiến của
TANDTC
|
Ý kiến của
Bộ TC
|
Kết quả/ tiến
độ thực hiện
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
C
|
Tổng cộng
| ||||||||||||
1
|
TAND tỉnh...
|
Đã thực hiện
|
Giữ lại
|
Giữ lại
| ||||||||
2
|
TAND TP
|
Chưa thực hiện
|
Giữ lại
| |||||||||
3
|
TAND huyện..
| |||||||||||
III- Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
,ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số : 09
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH LÝ, ĐIỀU CHUYỂN CƠ SỞ NHÀ, ĐẤT
Lũy kế đến hết ngày 31/12/2020
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Tòa án nhân dân tối cao)
ĐVT: Triệu đồng
TT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Địa chỉ
nhà đất
báo cáo
|
Đất
|
Đất
|
Nhà
|
Nhà
|
Phương án sắp xếp
được duyệt
|
Phương án sắp xếp
được duyệt
|
Phương án sắp xếp
được duyệt
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
|
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
|
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
|
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
|
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
|
Tình hình sử dụng kinh phí thu được do bán, do địa phương hỗ trợ
|
Ghi chú
|
TT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Địa chỉ
nhà đất
báo cáo
|
Diện tích (m2)
|
Nguyên
giá
|
Diện
tích sàn (m2)
|
Nguyên giá
|
Số; Ngày
tháng
năm của
văn bản
của cấp
có thẩm
quyền
|
Nội dung
|
Nội dung
|
Số tiền
thu được
do bán
|
Số tiền địa
phương hỗ
trợ do điều
chuyển
|
Thời gian
hoàn thành
|
Tổng cộng
|
Chi phí bán đấu giá
|
Tái đầu tư
các đơn vị
|
Nộp NSNN
|
Số tiền còn để lại tại
đơn vị
|
Khác
|
Ghi chú
|
TT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Địa chỉ
nhà đất
báo cáo
|
Diện tích (m2)
|
Nguyên
giá
|
Diện
tích sàn (m2)
|
Nguyên giá
|
Số; Ngày
tháng
năm của
văn bản
của cấp
có thẩm
quyền
|
Bán
|
Trả về
địa
phương
|
Số tiền
thu được
do bán
|
Số tiền địa
phương hỗ
trợ do điều
chuyển
|
Thời gian
hoàn thành
|
Tổng cộng
|
Chi phí bán đấu giá
|
Tái đầu tư
các đơn vị
|
Nộp NSNN
|
Số tiền còn để lại tại
đơn vị
|
Khác
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
c
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=12+13+14 +15+16
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
c
|
1
|
TAND tỉnh.
| ||||||||||||||||||
Cơ sở 1
|
x
|
50.000
|
1.000
|
45.000
|
3.000
|
1.000
| |||||||||||||
2
|
TAND TP
| ||||||||||||||||||
x
|
20.000
|
500
|
15.000
|
4.500
| |||||||||||||||
3
|
TAND huyện..
|
15.000
| |||||||||||||||||
III- Ghi chú: - Đơn vị không báo cáo đối với cơ sở nhà, đất điều chuyển giữa các đơn vị thuộc phạm vi quản lý
- Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
, ngày..... tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên)
Biểu số: 10
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng ... năm
|
III- BÁO CÁO PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ NHÀ, ĐẤT Địa bàn tỉnh (thành phố).
Số
TT
|
Đơn vị
|
Địa chỉ nhà đất
|
Diện tích (m)
|
Diện tích (m)
|
Hồ sơ
pháp
lý
|
Mục đích sử
dụng của cơ
sở nhà, đất
được giao/cho thuê
|
Hiện
trạng
sử
dụng
|
Phương án đề
xuất
|
Ghi
chú
|
Số
TT
|
Đơn vị
|
Địa chỉ nhà đất
|
Đất
|
Nhà
|
Hồ sơ
pháp
lý
|
Mục đích sử
dụng của cơ
sở nhà, đất
được giao/cho thuê
|
Hiện
trạng
sử
dụng
|
Phương án đề
xuất
|
Ghi
chú
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
III- Người lập báo cáo Kế toán trưởng Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, huyện...
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- Mẫu biểu này sử dụng để: Đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng nhà đất và Tòa nhân dân
cấp tỉnh tổng hợp các đơn vị thuộc phạm vi quản lý báo cáo Tòa án nhân dân tối cao.
- Cột( 6) Hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Quyết định cấp đất.... (chỉ
ghi 01 loại giấy tờ có giá trị pháp lý cao nhất).
- Cột (9) ghi phương án đề xuất của cơ quan chủ quản cấp trên có thẩm quyền lập phương
án theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 167/2017/NĐ-CP.
Mẫu số 11
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN...
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
III- Số: ngày .... tháng năm
VĂN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ TÍNH VÀO GIÁ TRỊ TÀI
SẢN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số ngày .../..../... của Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố . về việc ban hành Bảng giá đất;
Căn cứ Quyết định số .......... ngày .../.../........... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố ..... .. về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất;
thực hiện xác định giá trị quyền sử dụng đất để
tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị như sau:
1. Địa chỉ cơ sở nhà, đất:
2. Hồ sơ pháp lý về quyền sử dụng đất?
3. Loại đất:
4. Hình thức sử dụng đất:
5. Diện tích đất:
6. Giá đất:
7. Hệ số điều chỉnh giá đất:
8. Giá trị quyền sử dụng đất:
Văn bản này được lập thành 02 bản, 01 bản gửi 3, 01 bản lưu tại cơ quan/tổ
chức/đơn vị./.
CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH, HUYỆN...
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
'Ghi tên cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện xác định giá trị quyền sử dụng đất.
Ghi cụ thể các hồ sơ pháp lý về đất như: Quyết định giao đất/cho thuê đất/công nhận quyền sử dụng đất; Hợp đồng thuê đất; các giấy tờ khác liên quan đến quyền sử dụng đất.
з Ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của cơ quan/tổ chức/đơn vị.
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH
Biểu số 12
DANH MỤC Ô TÔ (XE MÁY) ĐỀ NGHỊ THANH LÝ, ĐIỀU CHUYỂN
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)
STT
|
Tên đơn vị quản lý xe
|
Nhãn
hiệu
|
Biển
kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Năm
đưa vào
sử dụng
|
Nguồn
gốc xe
|
Giá trị theo sổ kế toán
|
Giá trị theo sổ kế toán
|
Giá trị theo sổ kế toán
|
Hiện trạng sử dụng
|
Phương
thức xử lý
tài sản
(Bán, tiêu
hủy...)
|
Ghi chú
|
STT
|
Tên đơn vị quản lý xe
|
Nhãn
hiệu
|
Biển
kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Năm
đưa vào
sử dụng
|
Nguồn
gốc xe
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Giá trị
còn lại
|
Hiện trạng sử dụng
|
Phương
thức xử lý
tài sản
(Bán, tiêu
hủy...)
|
Ghi chú
|
STT
|
Tên đơn vị quản lý xe
|
Nhãn
hiệu
|
Biển
kiểm
soát
|
Số chỗ
ngồi
|
Năm
đưa vào
sử dụng
|
Nguồn
gốc xe
|
Nguồn
ngân
sách
|
Nguồn
khác
|
Giá trị
còn lại
|
Hiện trạng sử dụng
|
Phương
thức xử lý
tài sản
(Bán, tiêu
hủy...)
|
Ghi chú
|
1
|
VP TAND tỉnh..
| |||||||||||
2
|
TAND TP..
| |||||||||||
3
|
TAND quận, huyện.
| |||||||||||
8. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
,ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên)
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH.... Biểu số: 13
DANH MỤC TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐỀ NGHỊ BÁN, THANH LÝ, ĐIỀU CHUYỂN
Tính từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)
ĐVT: Triệu đồng
STT
|
Đơn vị trực tiếp
quản lý sử dụng
|
Địa chỉ
|
Năm
xây
dựng
|
năm
đưa vào sử dụng
|
Cấp
hạng
nhà
|
Số
tầng
|
Tổng
diện đất (m2)
|
Tổng
diện
tích sàn
(m2)
|
Tỷ lệ
chất
lượng
còn lại
(0/0)
|
Tổng
cộng
|
Giá trị theo sổ kế toán
|
Giá trị theo sổ kế toán
|
Giá trị theo sổ kế toán
|
Hiện trạng sử dụng (m2)
|
Hiện trạng sử dụng (m2)
|
Hiện trạng sử dụng (m2)
|
Hiện trạng sử dụng (m2)
|
Hiện trạng sử dụng (m2)
|
Hiện trạng sử dụng (m2)
|
Hiện trạng sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
STT
|
Đơn vị trực tiếp
quản lý sử dụng
|
Địa chỉ
|
Năm
xây
dựng
|
năm
đưa vào sử dụng
|
Cấp
hạng
nhà
|
Số
tầng
|
Tổng
diện đất (m2)
|
Tổng
diện
tích sàn
(m2)
|
Tỷ lệ
chất
lượng
còn lại
(0/0)
|
Tổng
cộng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Sử dụng khác
|
Sử dụng khác
|
Sử dụng khác
|
Sử dụng khác
|
Sử dụng khác
|
Ghi chú
| |||
STT
|
Đơn vị trực tiếp
quản lý sử dụng
|
Địa chỉ
|
Năm
xây
dựng
|
năm
đưa vào sử dụng
|
Cấp
hạng
nhà
|
Số
tầng
|
Tổng
diện đất (m2)
|
Tổng
diện
tích sàn
(m2)
|
Tỷ lệ
chất
lượng
còn lại
(0/0)
|
Tổng
cộng
|
Nguồn
NS
|
Nguồn
khác
|
Giá
trị
còn
lại
|
Trụ sở
làm
việc
|
Cơ sở
HĐSN
|
làm
nhà ở
|
Cho
thuê
|
Bỏ
trống
|
Bị lấn
chiếm
|
Khác
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
c
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=9+10
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
c
|
Tổng cộng
| |||||||||||||||||||||
1TAND tỉnh.
| |||||||||||||||||||||
2
|
TAND TP...
| ||||||||||||||||||||
- Đất
| |||||||||||||||||||||
- Nhà
| |||||||||||||||||||||
+ Nhà 1
| |||||||||||||||||||||
3TAND huyện
| |||||||||||||||||||||
+ Nhà 2
|
8. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
, ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số: 14A
BÁO CÁO NHU CẦU MUA SẮM TÀI SẢN THAY THẾ BẰNG KINH PHÍ 5% TIẾT KIỆM CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2021
/TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao) (Kèm theo Công văn số
ĐVT: Cái, Chiếc, Nghìn đồng
Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
., ngày..... tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)
Biểu số : 14B
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH...
BÁO CÁO NHU CẦU MUA SẮM TÀI SẢN BẰNG NGUỒN KINH PHÍ ĐỀ ÁN NĂM 2021
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)
ĐVT: Bộ, Chiếc
STT
|
Tên đơn vị
|
Ô tô
|
Ô tô
|
Ô tô
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng
|
Xe 7
chỗ
|
Xe 16 chỗ
ngồi
|
Tổng
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng
|
Xe 7
chỗ
|
Xe 16 chỗ
ngồi
|
Tổng
|
Phòng xử án hình sự
|
Phòng xử án hình sự
|
Phòng xử án hình sự
|
Phòng xử án hình sự
|
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành
chính
|
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành
chính
|
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành
chính
|
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành
chính
|
Phòng xử án Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
Phòng xử án Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
Phòng xử án Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
Phòng xử án Tòa gia đình và người chưa thành niên
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng
|
Xe 7
chỗ
|
Xe 16 chỗ
ngồi
|
Tổng
|
Số
lượng
(bộ)
|
Diện tích
phòng xử án hình
sự (m2)
|
Kích thước
chi tiết
(chiều dài x
chiều rộng
x chiều
cao) (m)
|
Vị trí lắp
đặt
|
Số
lượng
(bộ)
|
Diện tích
phòng xử
án hình
sự (m2)
|
Kích
thước chi
tiết
(chiều dài x chiều
rộng x
|
Vị trí
lắp đặt
|
Số
lượng
(bộ)
|
Diện tích
phòng xử
án hình
sự (m2)
|
Kích thước
chi tiết
(chiều dài x
chiều rộng x chiều cao)
(m)
|
Vị trí
lắp đặt
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+9+13 +17+21
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
TỔNG CỘNG
| |||||||||||||||||
1
|
TAND tỉnh..
|
2
|
1
|
1
| |||||||||||||
2
|
TAND TP..
| ||||||||||||||||
3
|
TAND H.....
| ||||||||||||||||
8. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầu đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
, ngày..... tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ và tên)
STT
|
Tên đơn vị
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Bàn ghế phòng xử án
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Máy
photo
siêu
tốc
|
Tăng
âm
loa
đài
|
Camer a giám sát
|
Máy
Scan
|
Máy
chiếu
|
Ghi chú
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Cấp huyện
|
Cấp huyện
|
Cấp huyện
|
Cấp huyện
|
Cấp huyện
|
Cấp huyện
|
Cấp huyện
|
Cấp huyện
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Máy
photo
siêu
tốc
|
Tăng
âm
loa
đài
|
Camer a giám sát
|
Máy
Scan
|
Máy
chiếu
|
Ghi chú
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Phòng xử án hình sự
|
Phòng xử án hình sự
|
Phòng xử án hình sự
|
Phòng xử án hình sự
|
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành chính
|
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành chính
|
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành chính
|
Phòng xử án dân sự, kinh tế, hành chính
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Máy
photo
siêu
tốc
|
Tăng
âm
loa
đài
|
Camer a giám sát
|
Máy
Scan
|
Máy
chiếu
|
Ghi chú
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Số
lượng
(bộ)
|
Diện tích
phòng xử án hình sự (m2)
|
Kích thước
chi tiết
(chiều dài x
chiều rộng x chiều cao)
(m)
|
Vị trí
lắp đặt
|
Số
lượng
(bộ)
|
Diện tích
phòng xử
án hình sự (m2)
|
Kích thước
chi tiết
(chiều dài x
chiều rộng x
chiều cao)
(m)
|
Vị trí lắp
đặt
|
Số
lượng
(bộ)
|
Diện
tích
phòng
(m2)
|
Vị trí
lắp đặt
|
Máy
photo
siêu
tốc
|
Tăng
âm
loa
đài
|
Camer a giám sát
|
Máy
Scan
|
Máy
chiếu
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
c
|
TỔNG CỘNG
| ||||||||||||||||||
1
|
TAND tỉnh.....
| |||||||||||||||||
2
|
TAND TP....
| |||||||||||||||||
3
|
TAND H....
|
8. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH... Biểu số : 15
BÁO CÁO KẾT QUẢ MUA SẮM TÀI SẢN THAY THẾ BẰNG KINH PHÍ 5% TIẾT KIỆM CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2020
(Kèm theo Công văn số /TANDTC-KHTC ngày tháng 12 năm 2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)
ĐVT: Cái, chiếc, nghìn đồng
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng
số tiền
mua
sắm tài
sản
thay
thế
năm
2020
|
Tổng
số
tiền
mua
sắm
tập
trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Đối với tài sản mua sắm tập trung
|
Số lượng
|
Số lượng
| ||||||||||||||
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng
số tiền
mua
sắm tài
sản
thay
thế
năm
2020
|
Tổng
số
tiền
mua
sắm
tập
trung
|
Máy photo
|
Máy photo
|
Máy photo
|
Máy photo
|
Máy photo
|
Máy photo
|
Máy photo
|
Máy photo
|
Máy Scan
|
Máy Scan
|
Máy Scan
|
Máy Scan
|
Máy Scan
|
Máy Scan
|
Máy Scan
|
Máy Scan
|
Máy vi tính
|
Máy vi tính
|
Máy vi tính
|
Máy vi tính
|
Máy vi tính
|
Máy vi tính
|
Máy vi tính
|
Máy vi tính
|
Máy in
|
Máy in
|
Máy in
|
Máy in
|
Máy in
|
Máy in
|
Máy in
|
Máy in
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng
số tiền
mua
sắm tài
sản
thay
thế
năm
2020
|
Tổng
số
tiền
mua
sắm
tập
trung
|
Dư đầu
kỷ (2019)
|
Dư đầu
kỷ (2019)
|
Tăng trong
năm
|
Tăng trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Giảm
trong
năm
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư đầu kỳ (2019)
|
Dư đầu kỳ (2019)
|
Tăng trong năm
|
Tăng trong năm
|
Giảm trong
năm
|
Giảm trong
năm
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư cuối
kỳ
|
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Tăng trong năm
|
Tăng trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Tăng trong năm
|
Tăng trong năm
|
Giảm trong năm
|
Giảm trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng
số tiền
mua
sắm tài
sản
thay
thế
năm
2020
|
Tổng
số
tiền
mua
sắm
tập
trung
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
| ||
A
|
B
|
1=2+43
|
2=
10+18+
26+34+
42
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
9-3 5
|
10=4+
6--
|
=1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17=1
1+13
1+13 -15
|
18=1
2+14
-16
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25=19
+21-23
|
26=20 +22-24
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33=27
+29-31
|
34=28
+30-
+3-32
| |
Tổng cộng
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
1
|
TAND tỉnh...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2
|
TAND TP
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
TAND huyện....
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
8. Ghi chú: Đề nghị các đơn vị điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu của biểu không được để trống
,ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ và tên) (Ký ghi rõ họ tên)
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Các loại tài sản khác đơn vị tự mua sắm
|
Máy điều hòa
|
Máy điều hòa
|
Máy điều hòa
|
Máy điều hòa
|
Máy điều hòa
|
Máy điều hòa
|
Máy điều hòa
|
Máy điều hòa
|
Tổng số tiền
đơn vị tự mua
sắm
|
Tủ làm việc
|
Tủ làm việc
|
Tủ làm việc
|
Tủ làm việc
|
Tủ làm việc
|
Tủ làm việc
|
Tủ làm việc
|
Tủ làm việc
|
Bàn làm việc
|
Bàn làm việc
|
Bàn làm việc
|
Bàn làm việc
|
Bàn làm việc
|
Bàn làm việc
|
Bàn làm việc
|
Bàn làm việc
| ||||||||
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Tăng trong
năm
|
Tăng trong
năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Tổng số tiền
đơn vị tự mua
sắm
|
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Tăng trong
năm
|
Tăng trong
năm
|
Giảm trong
năm
|
Giảm trong
năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Dư đầu kỳ
(2019)
|
Tăng trong năm
|
Tăng trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Dư đầu kỳ (2019)
|
Dư đầu kỳ (2019)
|
Tăng
trong năm
|
Tăng
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Tổng số tiền
đơn vị tự mua
sắm
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
35
|
36
|
37
|
38
|
39
|
40
|
41=35+37- 39
|
42=36+38-
40
|
43=51+59+67+75
|
44
|
45
|
46
|
47
|
48
|
49
|
50=44+46-
48
|
51=45+47- 49
|
52
|
53
|
54
|
55
|
56
|
57
|
58=52+54 -56
|
59=53+5 5-57
|
60
|
61
|
62
|
63
|
64
|
65
|
66=60+
62-64
|
67=61+6
3-65
|
Ghi chú
| ||||||||
Tài sản khác
|
Tài sản khác
|
Tài sản khác
|
Tài sản khác
|
Tài sản khác
|
Tài sản khác
|
Tài sản khác
|
Tài sản khác
|
Ghi chú
|
Dư đầu kỳ (2019)
|
Dư đầu kỳ (2019)
|
Tăng
trong năm
|
Tăng
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Giảm
trong năm
|
Dư cuối kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
Ghi chú
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Nguyên giá
|
Ghi chú
|
68
|
69
|
70
|
71
|
72
|
73
|
74=68+7 0-72
|
75=69+71 -73
|
c
|