Quay lại

Công văn 4167/BHXH-CSYT năm 2024 thực hiện Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4167/BHXH-CSYT
V/v thực hiện Thông tư số 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2024

Kính gửi: Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(sau đây gọi chung là BHXH các tỉnh)

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17/10/2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (KCB), Công văn số 6417/BYT-KHTC ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế về việc triển khai thực hiện Thông tư hướng dẫn phương pháp định giá đối với dịch vụ KCB và các Quyết định phê duyệt giá dịch vụ KCB đã được Bộ Y tế ban hành, để việc tham gia xây dựng và thẩm định giá dịch vụ KCB bảo hiểm y tế (BHYT) trên toàn quốc đảm bảo thống nhất, đúng với các quy định nêu trên, Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam hướng dẫn BHXH các tỉnh thực hiện một số nội dung sau:

1. Thực hiện nghiêm túc chỉ đạo của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và đề nghị của Sở Y tế về việc cử cán bộ, viên chức tham gia thẩm định phương án giá dịch vụ KCB, yêu cầu BHXH các tỉnh cử cán bộ có năng lực, kinh nghiệm và trách nhiệm tham gia thẩm định phương án giá của các cơ sở KCB để hạn chế các vướng mắc trong tổ chức thực hiện sau khi cấp có thẩm quyền ban hành các quyết định phê duyệt giá dịch vụ KCB.

2. Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan liên quan thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 21/2024/TT-BYT và hướng dẫn của Bộ Y tế tại Công văn số 6417/BYT-KHTC để thẩm định phương án giá dịch vụ KCB tại địa phương, đồng thời đảm bảo thực hiện đúng nguyên tắc đã được Hội đồng Thẩm định giá của Bộ Y tế thống nhất, cụ thể như sau:

2.1. Điều chỉnh giá dịch vụ KCB theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; chưa đưa yếu tố tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP vào giá dịch vụ KCB.

2.2. Về danh mục dịch vụ KCB đề xuất phê duyệt giá: có tên trong danh mục DVKT đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện tại cơ sở KCB và có tên trong danh mục dịch vụ kỹ thuật (DVKT) tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong KCB theo hướng dẫn tại tiết a điểm 4.1 khoản 4 Công văn số 6417/BYT-KHTC.

2.3. Về phương pháp xây dựng giá

a) Nguyên tắc đề xuất điều chỉnh mức giá dịch vụ KCB

- Giữ nguyên yếu tố chi phí trực tiếp và chi phí phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật theo cơ cấu giá của các dịch vụ KCB BHYT quy định tại Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023 của Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí KCB trong một số trường hợp (kể cả các dịch vụ đang được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện);

- Chi phí tiền lương kết cấu vào giá dịch vụ KCB được điều chỉnh theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng như quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Cụ thể:

Giá điều chỉnh bằng (=) Chi phí trực tiếp cộng với (+) chi phí phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật quy định tại Thông tư số 22/2023/TT-BYT cộng với (+) Tiền lương điều chỉnh.


Tiền lương điều chỉnh =

Tiền lương kết cấu trong giá theo TT 22 * 2.340.000

1.800.000


2.3. - Mức giá khám bệnh và ngày giường bệnh tương đồng giữa các cơ sở KCB cùng hạng đơn vị sự nghiệp y tế tương tự như quy định tại Thông tư số 22/2023/TT-BYT.

b) Nội dung ghi chú đã bao gồm/chưa bao gồm trong giá dịch vụ của từng dịch vụ kỹ thuật và các nguyên tắc thanh toán: tiếp tục kế thừa quy định tại Thông tư số 22/2023/TT-BYT.

2.4. Về phương án giá

a) Mức giá dịch vụ KCB thực hiện tại địa phương không cao hơn giá dịch vụ KCB tương ứng tại các quyết định của Bộ Y tế phê duyệt giá cho các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế và các Bộ khác theo quy định tại khoản 6 Điều 110 Luật KCB số 15/2023/QH15. Các nội dung ghi chú tại danh mục dịch vụ KCB của địa phương phải thống nhất với nội dung ghi trú tại Thông tư số 22/2023/TT-BYT.

Một số dịch vụ KCB đã được Bộ Y tế sửa đổi mức giá và ghi chú theo kiến nghị của Hội đồng thẩm định giá của Bộ Y tế thì thực hiện theo mức giá và nội dung ghi trú đã được Bộ Y tế sửa đổi tại các Quyết định phê duyệt giá cho các cơ sở KCB trực thuộc Bộ Y tế và các Bộ, ngành khác (Chi tiết tại Phụ lục gửi kèm).

b) Trường hợp cơ sở KCB đề xuất phê duyệt giá của các dịch vụ KCB chưa được Bộ Y tế quy định giá hoặc các dịch vụ KCB có thực hiện tại cơ sở KCB địa phương nhưng các bệnh viện thuộc Bộ Y tế hoặc thuộc các Bộ khác không thực hiện: đề nghị đơn vị đề xuất thuyết minh cụ thể căn cứ, phương pháp định giá theo quy định tại Thông tư số 21/2024/TT-BYT (trường hợp cơ sở KCB lựa chọn phương pháp xác định chi phí của từng yếu tố hình thành giá trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định tại điểm b, khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 21/2024/TT-BYT thì phải có định mức kinh tế kỹ thuật do Bộ Y tế hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành[1]).

c) Giá dịch vụ KCB tại các cơ sở KCB chưa được phân hạng, Phòng khám đa khoa, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám đa khoa khu vực, Nhà hộ sinh, Trạm y tế: áp dụng theo nguyên tắc quy định tại các khoản 3, 4, 56 Điều 4 Thông tư số 22/2023/TT-BYT.

3. BHXH tỉnh chủ động phối hợp với các cơ sở KCB để cập nhật lên Hệ thống thông tin giám định BHYT giá các dịch vụ KCB đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đang được thực hiện tại cơ sở KCB, đảm bảo thanh toán kịp thời.

BHXH Việt Nam đề nghị BHXH các tỉnh nghiên cứu hướng dẫn nêu trên để tham gia ý kiến đối với việc xây dựng và phê duyệt giá dịch vụ KCB BHYT tại địa phương, đảm bảo thống nhất, đúng với hướng dẫn xây dựng, phê duyệt giá của Bộ Y tế và đúng quy định của pháp luật./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Bộ Y tế;

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Tổng Giám đốc (để b/c);

- Các đơn vị: TCKT, GĐĐT;

- Lưu: VT, CSYT. | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Nguyễn Đức Hòa

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

PHỤ LỤC DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT CÓ ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ HOẶC GHI CHÚ TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT GIÁ CỦA BỘ Y TẾ (ban hành kèm theo Công văn số /BHXH-CSYT ngày tháng 11 năm 2024 của BHXH Việt Nam)

I. Các dịch vụ điều chỉnh tương đương hoặc điều chỉnh giá


Mã tương đương

Tên dịch vụ theo Thông tư số 43/50/21

Phân loại PTTT

Tên dịch vụ áp tương đương tại Quyết định số 7435/QĐ-BYT

Ý kiến BHXH Việt Nam tại Công Văn 3880/BHXH-CSYT

Ghi chú

10.0455.0449

Cắt đoạn dạ dày

P1

Phẫu thuật cắt dạ dày

Đề nghị hủy dịch vụ tương đương này do áp sai mã của kỹ thuật cắt đoạn dạ dày với cắt dạ dày toàn bộ. Chuyển áp giá theo mức giá của Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày, số thứ tự 457 phụ lục III Thông tư số 22/2023/TT-BYT (mã liên kết 37.8D05.0448) giống như kỹ thuật Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống (mã tương đương 03.2661.0448).

Tại các Quyết định phê duyệt giá, Bộ Y tế đã thống nhất điều chỉnh theo mức giá của dịch vụ Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày (mức giá 5.495.300 đồng)

10.0456.0449

Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn

P1

Phẫu thuật cắt dạ dày

02.0365.0541

Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết)

T1

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

Đề nghị bỏ tương đương 02.0365.0541, việc quy định mức giá của thủ thuật Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) bằng mức giá của phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân là không đúng quy định tại Thông tư số 21/2024/TT-BYT

Bộ Y tế đã thống nhất hủy mã tương đương, sẽ đề xuất ban hành giá sau. Đề nghị rà soát lại Phụ lục 3, 4 để kiến nghị hủy bỏ các mã này (nếu cơ sở KCB còn đề xuất quy định giá của các dịch vụ này theo mức giá tại Quyết định tương đương 7435/QĐ-BYT)

02.0511.1138

Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu

T2

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

Đề nghị hủy bỏ các mã tương đương: 02.0511.1138; 02.0512.1138; 02.0513.1138

Điều chỉnh xếp tương đương các kỹ thuật tiêm huyết tương điều trị bệnh khớp nêu trên với kỹ thuật tiêm khớp (mã liên thông 37.8B00.0213) và ghi chú chưa bao gồm huyết tương trong giá dịch vụ

Bộ Y tế đã thống nhất hủy mã tương đương, sẽ đề xuất ban hành giá sau.

Đề nghị rà soát lại Phụ lục 3, 4 để kiến nghị hủy bỏ các mã này (nếu cơ sở KCB còn đề xuất quy định giá của các dịch vụ này theo mức giá tại Quyết định tương đương 7435/QĐ-BYT).

02.0512.1138

Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân

T2

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

02.0513.1138

Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp

T2

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

13.0236.0697

Hút thai có kiểm soát bằng nội soi

T1

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

Đề nghị hủy bỏ mã tương đương

Đã hủy mã tương đương; Đề nghị rà soát lại Phụ lục 3, 4 để kiến nghị hủy bỏ các mã này (nếu cơ sở KCB còn đề xuất)

12.0093.0915

Vét hạch cổ bảo tồn

P1

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

Đề nghị điều chỉnh tương đương với dịch vụ Phẫu thuật nạo vét hạch STT 498 Phụ lục III Thông tư số 22 (mã liên thông 37.8D05.0488)

Bộ Y tế đã thống nhất xếp tương đương theo Phẫu thuật nạo vét hạch có mã liên thông 37.8D05.0488 vì tương đương nhau về quy trình và chi phí thực hiện. Danh mục tương đương hiện tại đang có 23 mã tương đương của PT nạo vét hạch (mức giá hiện tại theo các Quyết định của Bộ Y tế là 4.287.100 đồng).

12.0155.0915

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

P1

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

12.0156.0915

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên

P1

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

15.0145.1002

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

T3

Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)

Đề nghị hủy bỏ mã tương đương

Mức giá xếp tương đương không hợp lý do Thủ thuật xếp tương đương với giá của phẫu thuật. Bộ Y tế đã thống nhất áp lại tương đương với thủ thuật TMH loại III và điều chỉnh về mức giá 153.600 đồng)

13.0200.0074

Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

Đề nghị hủy bỏ mã tương đương. Điều chỉnh phiên tương đương tương tự kỹ thuật Bóp bóng Ambu qua mặt nạ (có mã tương đương 01.0065.0071)

Bộ Y tế thống nhất bỏ mã tương đương 13.0200.0074, áp lại mã tương đương như kỹ thuật tương tự kỹ thuật Bóp bóng Ambu qua mặt nạ, điều chỉnh mức giá bằng 248.500 đồng

24.0028.1682

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

Bộ Y tế điều chỉnh giảm giá do giảm giá test xét nghiệm. Mức giá hiện BYT đang phê duyệt là 720.500 đồng


II. Các dịch vụ có điều chỉnh ghi chú.


Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Giá MAX phê duyệt

Ghi chú

Ghi chú của Thông tư số 22/2023/TT-BYT

18.0047.0009

Siêu âm nội mạch

2.068.300

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

248.500

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

10.0035.0373

Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

10.0046.0374

Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau

5.201.900

Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0044.0377

Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0042.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0043.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy - màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0047.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

03.2312.0391

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

03.3157.0392

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi

19.650.800

Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

03.3246.0411

Khâu vết thương nhu mô phổi

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

03.3233.0411

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

12.0178.0411

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

10.0639.0469

Các phẫu thuật đường mật khác

5.170.100

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

12.0156.0488

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Chưa bao gồm dao siêu âm.

12.0155.0488

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Chưa bao gồm dao siêu âm.

12.0093.0488

Vét hạch cổ bảo tồn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Chưa bao gồm dao siêu âm.

12.0203.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

28.0344.0559

Gỡ dính thần kinh

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

28.0342.0559

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

12.0105.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

12.0104.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

28.0064.0562

Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

28.0160.0562

Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

10.1081.0564

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coilex, Gelfix...)

7.840.200

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

15.0156.0929

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)

1.658.900

Đã bao gồm cả dao Hummer.

11.0015.1158

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

648.200

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.

11.0101.1159

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

385.400

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

11.0118.1159

Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

385.400

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

11.0016.1160

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

213.400

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

22.0531.1322

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.324.700

Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh bệnh

0

22.0520.1357

Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động

2.601.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

03.0017.1774

Đặt catheter động mạch phổi

4.587.800

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

03.0006.1774

Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

4.587.800

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

02.0020.1816

Đo đa ký hô hấp

2.077.900

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

18.0047.0009

Siêu âm nội mạch

2.068.300

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

248.500

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

10.0035.0373

Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

10.0046.0374

Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau

5.201.900

Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0044.0377

Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0042.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0043.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy - màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0047.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

03.2312.0391

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

03.3157.0392

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi

19.650.800

Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

03.3246.0411

Khâu vết thương nhu mô phổi

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

03.3233.0411

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

12.0178.0411

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

10.0639.0469

Các phẫu thuật đường mật khác

5.170.100

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

12.0156.0488

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Chưa bao gồm dao siêu âm.

12.0155.0488

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Chưa bao gồm dao siêu âm.

12.0093.0488

Vét hạch cổ bảo tồn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Chưa bao gồm dao siêu âm.

12.0203.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

28.0344.0559

Gỡ dính thần kinh

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

28.0342.0559

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

12.0105.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

12.0104.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

28.0064.0562

Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

28.0160.0562

Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

10.1081.0564

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)

7.840.200

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

15.0156.0929

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)

1.658.900

Đã bao gồm cả dao Hummer.

11.0015.1158

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

648.200

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.

11.0101.1159

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

385.400

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

11.0118.1159

Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

385.400

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

11.0016.1160

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

213.400

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

22.0531.1322

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.324.700

Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh

0

22.0520.1357

Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động

2.601.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

03.0017.1774

Đặt catheter động mạch phổi

4.587.800

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

03.0006.1774

Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

4.587.800

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

02.0020.1816

Đo đa ký hô hấp

2.077.900

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

18.0047.0009

Siêu âm nội mạch

2.068.300

Chua bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

248.500

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

10.0035.0373

Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

10.0046.0374

Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau

5.201.900

Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0044.0377

Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0042.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0043.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy - màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

10.0047.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

03.2312.0391

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

03.3157.0392

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi

19.650.800

Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

03.3246.0411

Khâu vết thương nhu mô phổi

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

03.3233.0411

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

12.0178.0411

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

10.0639.0469

Các phẫu thuật đường mật khác

5.170.100

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

12.0156.0488

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Chưa bao gồm dao siêu âm.

12.0155.0488

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

4.287.100

Chưa bao gồm dab siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Chưa bao gồm dao siêu âm.

12.0093.0488

Vét hạch cổ bảo tồn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Chưa bao gồm dao siêu âm.

12.0203.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

28.0344.0559

Gỡ dính thần kinh

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

28.0342.0559

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

12.0105.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

12.0104.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

28.0064.0562

Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

28.0160.0562

Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

10.1081.0564

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)

7.840.200

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

15.0156.0929

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)

1.658.900

Đã bao gồm cả dao Hummer.

11.0015.1158

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

648.200

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.

11.0101.1159

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

385.400

Chua bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

11.0118.1159

Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

385.400

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

11.0016.1160

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

213.400

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

22.0531.1322

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.324.700

Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh

22.0520.1357

Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động

2.601.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

03.0017.1774

Đặt catheter động mạch phổi

4.587.800

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.


III. Một số dịch vụ cần tiếp tục kiến nghị quy định cho phù hợp


Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Mức giá dịch vụ đã thống nhất

03.1003.2048

Nội soi họng

40.000

Đề nghị quy định giá bằng 40 000 như quy định tại ghi chú của DV Nội soi TMH Tại Thông tư số 22 và các Quyết định phê duyệt giá của Bộ Y tế. Theo đó, có quy định “Trường hợp chi nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.”

03.1002.2048

Nội soi mũi

40.000

03.1001.2048

Nội soi tai

40.000

15.9001.2048

Nội soi mũi xoang

40.000

Đề nghị quy định giá bằng 40 000 như quy định tại Quyết định số 7435/QĐ-BYT, mã tương đương 20.0013.2048 áp dụng trong trường hợp nội soi 1 cơ quan tai hoặc mũi hoặc họng; các trường hợp nội soi toàn bộ TMH đã có mã 20.0013.0933


[1] Theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 37 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4167/BHXH-CSYT
Ngày ban hành14/11/2024
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực14/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBảo hiểm xã hội Việt Nam / Nguyễn Đức Hòa
Phạm viTrung ương, Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Trích yếuNăm 2024 thực hiện Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.