Quay lại

Công văn 425/QLCL-KTĐGGD năm 2026 hướng dẫn tổ chức triển khai khảo sát chính thức Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11 do Cục Quản lý chất lượng ban hành

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 425/QLCL-KTĐGGD
V/v hướng dẫn tổ chức triển khai khảo sát chính thức Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11

Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2026

Kính gửi: Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo

Thực hiện Quyết định số 468/QĐ-BGDĐT ngày 13/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) về việc ban hành Đề án “Phát triển hệ thống đánh giá diện rộng cấp quốc gia đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng và hội nhập quốc tế của giáo dục phổ thông giai đoạn 2022-2030”; Quyết định số 3052/QĐ- BGDĐT ngày 22/10/2024 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Kế hoạch tổng thể tổ chức triển khai Chương trình đánh giá định kỳ quốc gia kết quả học tập của học sinh lớp 5, lớp 9, lớp 11 giai đoạn 2024-2027 (gọi tắt là Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11).

Để chuẩn bị tốt cho kỳ khảo sát chính thức (KSCT) Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11, Cục Quản lý chất lượng (QLCL) hướng dẫn các Sở GDĐT một số nội dung sau:

I. Thành lập Hội đồng khảo sát cấp tỉnh

Giám đốc các Sở GDĐT ban hành Quyết định thành lập Hội đồng khảo sát cấp tỉnh/thành phố (gọi tắt là Hội đồng khảo sát cấp tỉnh)[1].

1. Thành phần

1.1. Chủ tịch: 01 Lãnh đạo Sở GDĐT.

1.2. Phó Chủ tịch: 01 Lãnh đạo Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng/Phòng Quản lý thi (gọi tắt là Phòng QLCL) hoặc 01 Lãnh đạo Phòng Giáo dục Phổ thông.

1.3. Thư kí: 01 chuyên viên Phòng QLCL hoặc 01 chuyên viên Phòng Giáo dục Phổ thông.

1.4. Tổ giám sát: Mỗi Hội đồng khảo sát cấp tỉnh có một Tổ giám sát (số lượng thành viên tùy thuộc vào số lượng cơ sở giáo dục được chọn tham gia KSCT của tỉnh) gồm:

- Tổ trưởng: 01 công chức của Sở GDĐT (Ưu tiên người có nghiệp vụ/kinh nghiệm về công tác kiểm tra của Sở GDĐT);

- Tổ viên: Các công chức thuộc Sở GDĐT hoặc Hiệu trưởng/Phó Hiệu trưởng các cơ sở giáo dục trên địa bàn có trường tham gia KSCT.

Căn cứ lịch khảo sát của các cơ sở giáo dục, Sở GDĐT cử số lượng giám sát bảo đảm mỗi cơ sở giáo dục có 01 giám sát tại 01 trong ngày diễn ra KSCT.

1.5. Tổ khảo sát cấp trường: Mỗi cơ sở giáo dục tham gia KSCT có một Tổ khảo sát thuộc Hội đồng Khảo sát cấp tỉnh để thực hiện nhiệm vụ KSCT tại trường, gồm 04-05 người:

- Tổ trưởng: 01 người là Hiệu trưởng/Phó Hiệu trưởng (ưu tiên Hiệu trưởng);

- Tổ viên:

+ Đối với các cơ sở giáo dục khảo sát học sinh lớp 5: Tổ viên gồm 03 người, là giáo viên/nhân viên của trường, trong đó: 01 người là Khảo sát viên (giáo viên không dạy trực tiếp lớp được khảo sát), 01 người là Điều phối viên và 01 người làm nhiệm vụ hỗ trợ khảo sát;

+ Đối với các cơ sở giáo dục khảo sát học sinh lớp 9, lớp 11: Tổ viên gồm 03-04 người là giáo viên/nhân viên của trường, trong đó: 01-02 Khảo sát viên là giáo viên dạy môn tin học hoặc nhân viên phụ trách công nghệ thông tin tại trường (tùy thuộc số lượng phòng khảo sát cùng một thời điểm để bố trí số lượng Khảo sát viên phù hợp), 01 người là Điều phối viên và 01 người làm nhiệm vụ hỗ trợ khảo sát.

Đối với các cơ sở giáo dục liên cấp được chọn thực hiện khảo sát cả 2 cấp thì mỗi cấp khảo sát có nhóm tổ viên độc lập.

2. Nhiệm vụ của Hội đồng khảo sát cấp tỉnh

2.1. Chủ tịch: Chỉ đạo chung, triển khai các hoạt động KSCT tại tỉnh.

2.2. Phó Chủ tịch: Giúp Chủ tịch xử lí các công việc triển khai KSCT theo hướng dẫn của Cục QLCL.

2.3. Thư kí: Giúp lãnh đạo Hội đồng khảo sát cấp tỉnh điều hành các cơ sở giáo dục tham gia KSCT, viết báo cáo đánh giá tình hình khảo sát tại tỉnh và gửi về Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục (KTĐGQG), Cục QLCL.

2.4. Tổ giám sát: Thực hiện giám sát tại cơ sở giáo dục theo hướng dẫn của Cục QLCL và phân công của Chủ tịch Hội đồng khảo sát cấp tỉnh.

3. Nhiệm vụ của Tổ khảo sát cấp trường

3.1. Tổ trưởng: Chịu trách điều hành, quản lí và tổ chức công tác KSCT tại trường; tuân thủ nghiêm ngặt quy định, kĩ thuật và hướng dẫn của Cục QLCL; tạo điều kiện cho giám sát làm nhiệm vụ tại trường.

3.2. Khảo sát viên: Hướng dẫn học sinh thực hiện khảo sát tại trường; phối hợp với Điều phối viên trong công tác tổ chức triển khai khảo sát và triển khai các công việc liên quan.

3.3. Điều phối viên: Làm nhiệm vụ liên lạc giữa trường với Trung tâm KTĐGQG, Cục QLCL để cung cấp các thông tin phục vụ KSCT; tổ chức khảo sát đối với Hiệu trưởng, giáo viên và phụ huynh học sinh; phối hợp với Khảo sát viên làm các công việc liên quan.

3.4. Người hỗ trợ: Thực hiện công việc hỗ trợ Khảo sát viên, Điều phối viên theo sự phân công của Tổ trưởng Tổ khảo sát.

II. Tập huấn quy trình kĩ thuật KSCT

Cục QLCL tổ chức Hội thảo tập huấn quy trình kĩ thuật KSCT Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11 với nội dung cụ thể như sau:

1. Mục đích

Trang bị cho các thành viên tham gia tổ chức triển khai KSCT ở cấp Sở GDĐT và đại diện một số cơ sở giáo dục được chọn tham gia khảo sát nắm vững mục tiêu, yêu cầu và quy trình tổ chức khảo sát. Trên cơ sở đó, các Sở GDĐT tổ chức tập huấn, hướng dẫn đầy đủ, đồng bộ cho toàn bộ các cơ sở giáo dục được chọn tham gia khảo sát tại địa phương, bảo đảm tính nhất quán trong triển khai trên phạm vi toàn quốc.

2. Thời gian và địa điểm

2.1. Đối với các tỉnh và các cơ sở giáo dục khu vực phía Bắc[2]

- Địa điểm: Nhà khách Việt Bắc Quân khu 1, Tổ 55 Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên.

- Thời gian tập huấn: 02 ngày, 25-26/3/2026.

2.2. Đối với các tỉnh và các cơ sở giáo dục khu vực phía Nam[3]

- Địa điểm: Khách sạn Thiên Hồng, Số 52-56 Tản Đà, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Thời gian tập huấn: 02 ngày, 27-28/3/2026.

2.3. Đối với các tỉnh và các cơ sở giáo dục khu vực miền Trung và Tây Nguyên[4]

- Địa điểm: Khách sạn Công đoàn Thanh Bình, Số 1 Ông Ích Khiêm, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.

- Thời gian tập huấn: 02 ngày, 30-31/3/2026.

3. Thành phần tham dự

Giám đốc Sở GDĐT ra Quyết định cử người tham gia tập huấn quy trình kĩ thuật KSCT Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11 với thành phần tham dự như sau:

- Các Sở GDĐT: Mỗi Sở cử 03 người, gồm: Chủ tịch/Phó Chủ tịch Hội đồng khảo sát cấp tỉnh (Trưởng đoàn), Tổ trưởng Tổ giám sát và Thư kí Hội đồng.

- Các cơ sở giáo dục: Đại diện một số cơ sở giáo dục tham gia KSCT (Tiểu học: 03 trường; THCS: 02 trường và THPT: 02 trường): Mỗi trường cử 02 người gồm Tổ trưởng Tổ khảo sát và Khảo sát viên[5].

Đề nghị các Sở GDĐT ưu tiên lựa chọn các cơ sở giáo dục thuộc mẫu khảo sát và từng tham gia các chương trình đánh giá diện rộng quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức (Chương trình Đánh giá học sinh quốc tế (PISA), Chương trình Đánh giá kết quả học tập của học sinh tiểu học khu vực Đông Nam Á (SEA-PLM), Chương trình Đánh giá diện rộng quốc gia); các cơ sở giáo dục có vị trí địa lí thuận lợi, tạo điều kiện thuận tiện cho việc đi lại và tổ chức tập huấn tại địa phương.

4. Kinh phí tham dự tập huấn

Cục QLCL bảo đảm kinh phí tổ chức Hội thảo tập huấn do Bộ GDĐT chủ trì; trong đó, thanh toán các khoản phí gồm: Phụ cấp tiền ăn, lưu trú khách sạn trong thời gian tổ chức tập huấn, văn phòng phẩm, tài liệu tập huấn và giải khát giữa giờ theo quy định hiện hành.

Đơn vị có người tham dự tập huấn thanh toán kinh phí đi lại và các chế độ khác (nếu có) theo quy định hiện hành. Trưởng đoàn nộp 01 bản Quyết định cử người tham dự tập huấn (có dấu đỏ) cho Ban Tổ chức vào ngày đầu tiên tham dự tập huấn; gửi file mềm Quyết định kèm Danh sách Đoàn công tác (Theo Phụ lục 2 đính kèm) về Trung tâm KTĐGQG, Cục QLCL trước ngày diễn ra tập huấn 03 ngày qua mail: [email protected].

5. Triển khai tập huấn tại địa phương

Các Sở GDĐT chủ trì tổ chức tập huấn tại địa phương, bảo đảm tất cả các cơ sở giáo dục được chọn tham gia khảo sát nắm vững mục đích, yêu cầu và quy trình triển khai KSCT.

- Thời gian: Từ ngày 01-10/4/2026.

- Thành phần tham dự tập huấn:

+ Thành viên Tổ giám sát;

+ Các cơ sở giáo dục tham gia KSCT, mỗi trường cử 02 người tham dự tập huấn gồm: Tổ trưởng Tổ khảo sát và Khảo sát viên.

Tập huấn được thực hiện theo từng cụm và theo từng cấp khảo sát (tiểu học, THCS, THPT). Sở GDĐT chủ động xây dựng kế hoạch tập huấn phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương, bảo đảm hợp lý về thời gian, địa điểm tổ chức và số lượng người tham dự tại mỗi điểm tập huấn.

Đại diện cơ sở giáo dục đã tham dự tập huấn do Cục QLCL tổ chức có trách nhiệm phối hợp với Sở GDĐT trực tiếp triển khai tập huấn, hướng dẫn quy trình khảo sát cho các cơ sở giáo dục tham gia KSCT tại địa phương.

Tại mỗi điểm tập huấn, Sở GDĐT bố trí ít nhất 01 thành viên Tổ giám sát cấp tỉnh tham gia giám sát hoạt động tổ chức tập huấn, bảo đảm việc triển khai được thực hiện đúng nội dung, quy trình và yêu cầu do Cục QLCL hướng dẫn.

Sau khi hoàn thành việc tổ chức tập huấn tại địa phương, Sở GDĐT tổng hợp và báo cáo tình hình triển khai tập huấn (Theo Phụ lục 5 đính kèm), gửi về Cục QLCL qua mail: [email protected] trước ngày 13/4/2026.

III. Khảo sát chính thức

Thời gian tiến hành KSCT tại các cơ sở giáo dục từ ngày 15-29/4/2026, dự phòng từ ngày 04-10/5/2026.

Lịch khảo sát của các trường gồm, 01 ngày chuẩn bị, 01 ngày triển khai KSCT. Đối với các cơ sở giáo dục khảo sát học sinh lớp 5, khảo sát được thực hiện với 30 học sinh/trường. Đối với các cơ sở giáo dục khảo sát học sinh lớp 9/lớp 11, khảo sát được thực hiện với 40 học sinh/trường (trường hợp nhà trường không đủ số máy tính để tiến hành khảo sát cùng một thời điểm có thể huy động (mượn) từ các cơ sở giáo dục lân cận hoặc có thể chia thành 02 ca) (Theo Phụ lục 4 đính kèm).

Các Sở GDĐT đăng ký thời gian khảo sát của các cơ sở giáo dục (Theo Phụ lục 3); gửi Công văn phản hồi về Cục QLCL qua mail: [email protected] trước ngày 08/4/2026.

IV. Tổ chức thực hiện

Cục QLCL giao Trung tâm KTĐGQG chuẩn bị nội dung, kĩ thuật, tài liệu tập huấn và tài liệu, hồ sơ khảo sát.

Sở GDĐT phối hợp chuẩn bị, tổ chức triển khai tại địa phương theo kế hoạch và các hướng dẫn của Bộ GDĐT; chủ trì rà soát, chuẩn bị cơ sở vật chất, máy tính và các điều kiện liên quan tại địa phương để phục vụ tổ chức triển khai KSCT; chỉ đạo các cơ sở giáo dục được lựa chọn tham gia Chương trình Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11 triển khai khảo sát đảm bảo đúng quy trình, quy định theo kế hoạch và các hướng dẫn của Bộ GDĐT.

Để biết thêm thông tin, đề nghị liên hệ với Cục QLCL (qua Trung tâm KTĐGQG: Về tổ chức khảo sát: Bà Nguyễn Thị Kim Liên, ĐT: 0974.209.799 hoặc bà Nguyễn Kim Phượng, ĐT: 0943.267.795; Về kinh phí tham dự tập huấn: Bà Đỗ Minh Hằng, ĐT: 0944.038.868).

Trân trọng./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- TTTT. Phạm Ngọc Thưởng (để b/c);

- Cục trưởng (để b/c);

- Lưu: VT, KTĐGQG. | KT. CỤC TRƯỞNG

PHÓ CỤC TRƯỞNG

Phạm Quốc Khánh

PHỤ LỤC 1A

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC THAM GIA KHẢO SÁT CHÍNH THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ DIỆN RỘNG QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)

IV. PHỤ LỤC 1B

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THAM GIA KHẢO SÁT CHÍNH THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ DIỆN RỘNG QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)

IV. PHỤ LỤC 1C

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THAM GIA KHẢO SÁT CHÍNH THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 03 năm 2026)

IV. PHỤ LỤC 2

DANH SÁCH ĐẠI BIỂU THAM GIA TẬP HUẤN KĨ THUẬT KHẢO SÁT CHÍNH THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)

IV. (Danh sách có … người)

PHỤ LỤC 3A

ĐĂNG KÝ THỜI GIAN THỰC HIỆN KHẢO SÁT CHÍNH THỰC ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 5 CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)

IV. Hướng dẫn:

Cột "Dự kiến ngày tiến hành khảo sát": Sở GDĐT đăng ký thời gian dự kiến tổ chức khảo sát chính thức cho từng cơ sở giáo dục được lựa chọn tham gia khảo sát.

- Đối với mỗi trường, đánh dấu “X” vào ô tương ứng với ngày và buổi (Sáng/Chiều) dự kiến tổ chức khảo sát.

- Mỗi trường chỉ đăng ký 01 buổi khảo sát (Sáng hoặc Chiều) trong khoảng thời gian từ ngày 15/4-29/4/2026.

Lưu ý:

- Số lượng học sinh tham gia khảo sát là 30 học sinh/trường.

- Thời gian đăng ký cần bảo đảm phù hợp với kế hoạch chung của kỳ khảo sát và điều kiện tổ chức tại trường.

- Các Sở GDĐT đăng ký thời gian khảo sát của các cơ sở giáo dục và có Công văn phản hồi về Trung tâm KTĐGQG, Cục QLCL qua mail: [email protected] trước ngày 08/4/2026.

PHỤ LỤC 3B

ĐĂNG KÝ THỜI GIAN THỰC HIỆN KHẢO SÁT CHÍNH THỰC ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)

IV. Hướng dẫn:

Cột "Tổng số lượng máy tính, laptop": Thống kê tổng số máy tính để bàn, laptop có thể sử dụng để tổ chức khảo sát tại trường (bao gồm cả máy chính thức và máy dự phòng).

Cột "Số lượng máy tính của mỗi phòng khảo sát/phòng máy": Ghi rõ số lượng máy tính, latop tại phòng khảo sát sẽ được sử dụng để tổ chức khảo sát. Trường hợp có nhiều phòng khảo sát, điền số lượng máy tương ứng vào từng cột (Phòng 1, Phòng 2).

Cột "Kế hoạch triển khai khảo sát (ngày khảo sát và số lượng học sinh khảo sát mỗi ca)": Sở GDĐT đăng ký ngày dự kiến tổ chức khảo sát cho từng trường trong khoảng thời gian từ ngày 15/4-29/4/2026. Tại ô tương ứng với ngày và buổi (Sáng/Chiều) tổ chức khảo sát, ghi số lượng học sinh tham gia khảo sát trong ca đó.

- Ví dụ 1: Trường hợp nhà trường đủ số lượng máy tính để tổ chức khảo sát 40 học sinh trong 01 ca. Ví dụ trường đăng ký khảo sát 40 học sinh vào buổi Sáng ngày 15/4, khi đó ghi “40” tại ô Sáng ngày 15/4.

- Ví dụ 2: Trường hợp nhà trường có 45 máy tính, bố trí 02 phòng khảo sát với 22 máy ở phòng 1 và 23 máy ở phòng 2, có thể tổ chức khảo sát 40 học sinh trong 01 ca. Ví dụ trường đăng ký khảo sát 40 học sinh vào buổi Chiều ngày 16/4, khi đó ghi “40” tại ô Chiều ngày 16/4.

- Ví dụ 3: Trường hợp nhà trường không đủ máy tính để tổ chức khảo sát cho 40 học sinh trong 01 ca, có thể chia thành 02 ca khảo sát trong cùng một ngày. Ví dụ trường có 23 máy tính, tổ chức khảo sát 20 học sinh buổi Sáng và 20 học sinh buổi Chiều ngày 17/4, khi đó ghi “20” tại ô Sáng ngày 17/4 và ghi “20” tại ô Chiều ngày 17/4.

Lưu ý:

- Tổng số học sinh khảo sát của mỗi trường là 40 học sinh/trường.

- Trường cần bố trí số lượng máy tính/laptop tối thiểu 45 máy (40 máy phục vụ học sinh làm bài khảo sát và 05 máy dự phòng). Trường hợp không đủ số máy tính, có thể chia thành 02 ca khảo sát.

- Thời gian đăng ký cần bảo đảm phù hợp với kế hoạch chung của kỳ khảo sát và điều kiện tổ chức tại trường.

- Các Sở GDĐT đăng ký thời gian khảo sát của các cơ sở giáo dục và có Công văn phản hồi về Trung tâm KTĐGQG qua mail: [email protected] trước ngày 08/4/2026.

PHỤ LỤC 3C

ĐĂNG KÝ THỜI GIAN THỰC HIỆN KHẢO SÁT CHÍNH THỰC ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 11 CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)

IV. Hướng dẫn:

Cột "Tổng số lượng máy tính, laptop": Thống kê tổng số máy tính để bàn, laptop có thể sử dụng để tổ chức khảo sát tại trường (bao gồm cả máy chính thức và máy dự phòng).

Cột "Số lượng máy tính của mỗi phòng khảo sát/phòng máy": Ghi rõ số lượng máy tính, latop tại phòng khảo sát sẽ được sử dụng để tổ chức khảo sát. Trường hợp có nhiều phòng khảo sát, điền số lượng máy tương ứng vào từng cột (Phòng 1, Phòng 2).

Cột "Kế hoạch triển khai khảo sát (ngày khảo sát và số lượng học sinh khảo sát mỗi ca)": Sở GDĐT đăng ký ngày dự kiến tổ chức khảo sát cho từng trường trong khoảng thời gian từ ngày 15/4-29/4/2026. Tại ô tương ứng với ngày và buổi (Sáng/Chiều) tổ chức khảo sát, ghi số lượng học sinh tham gia khảo sát trong ca đó.

- Ví dụ 1: Trường hợp nhà trường đủ số lượng máy tính để tổ chức khảo sát 40 học sinh trong 01 ca. Ví dụ trường đăng ký khảo sát 40 học sinh vào buổi Sáng ngày 15/4, khi đó ghi “40” tại ô Sáng ngày 15/4.

- Ví dụ 2: Trường hợp nhà trường có 45 máy tính, bố trí 02 phòng khảo sát với 22 máy ở phòng 1 và 23 máy ở phòng 2, có thể tổ chức khảo sát 40 học sinh trong 01 ca. Ví dụ trường đăng ký khảo sát 40 học sinh vào buổi Chiều ngày 16/4, khi đó ghi “40” tại ô Chiều ngày 16/4.

- Ví dụ 3: Trường hợp nhà trường không đủ máy tính để tổ chức khảo sát cho 40 học sinh trong 01 ca, có thể chia thành 02 ca khảo sát trong cùng một ngày. Ví dụ trường có 23 máy tính, tổ chức khảo sát 20 học sinh buổi Sáng và 20 học sinh buổi Chiều ngày 17/4, khi đó ghi “20” tại ô Sáng ngày 17/4 và ghi “20” tại ô Chiều ngày 17/4.

Lưu ý:

- Tổng số học sinh khảo sát của mỗi trường là 40 học sinh/trường.

- Trường cần bố trí số lượng máy tính/laptop tối thiểu 45 máy (40 máy phục vụ học sinh làm bài khảo sát và 05 máy dự phòng). Trường hợp không đủ số máy tính, có thể chia thành 02 ca khảo sát.

- Thời gian đăng ký cần bảo đảm phù hợp với kế hoạch chung của kỳ khảo sát và điều kiện tổ chức tại trường.

- Các Sở GDĐT đăng ký thời gian khảo sát của các cơ sở giáo dục và có Công văn phản hồi về Trung tâm KTĐGQG qua mail: [email protected] trước ngày 08/4/2026.

PHỤ LỤC 4A

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI KHẢO SÁT CHÍNH THỨC TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 5

Chương trình đánh giá định kì quốc gia kết quả học tập của học sinh lớp 5, lớp 9, lớp 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)


TT

TT trường /tỉnh

Mã tỉnh

Mã trường

Tỉnh

Xã/Phường

Tên trường

A. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Bắc

I. Vùng trung du và miền núi phía Bắc

1. Tuyên Quang (65 trường)

1

1

01

003

Tuyên Quang

Tân An

Trường Tiểu học Hà Lang

2

2

01

009

Tuyên Quang

Tri Phú

Trường PTDTBT TH&THCS Linh Phú

3

3

01

015

Tuyên Quang

Tân Mỹ

Trường Tiểu học Tân Mỹ

4

4

01

021

Tuyên Quang

Chiêm Hóa

Trường Tiểu học Xuân Quang

5

5

01

027

Tuyên Quang

Thái Hòa

Trường Tiểu học Đức Ninh

6

6

01

033

Tuyên Quang

Bạch Xa

Trường Tiểu học Minh Khương

7

7

01

039

Tuyên Quang

Hàm Yên

Trường Tiểu học Tân Yên

8

8

01

045

Tuyên Quang

Thái Sơn

Trường Tiểu học Thành Long

9

9

01

051

Tuyên Quang

Minh Quang

Trường Tiểu học Minh Quang

10

10

01

057

Tuyên Quang

Lâm Bình

Trường PTDTBT TH&THCS Phúc Yên

11

11

01

063

Tuyên Quang

Hồng Thái

Trường PTDTBT TH&THCS Hồng Thái

12

12

01

069

Tuyên Quang

Nà Hang

Trường Tiểu học thị trấn Na Hang

13

13

01

075

Tuyên Quang

Hồng Sơn

Trường TH&THCS Chi Thiết

14

14

01

081

Tuyên Quang

Đông Thọ

Trường Trường Tiểu học Quyết Thắng

15

15

01

087

Tuyên Quang

Trường Sinh

Trường TH&THCS Trường Sinh 1

16

16

01

093

Tuyên Quang

Sơn Dương

Trường Tiểu học Phúc Ứng

17

17

01

099

Tuyên Quang

Tân Trào

Trường Tiểu học Tân Trào

18

18

01

105

Tuyên Quang

Sơn Dương

Trường TH&THCS Tú Thịnh

19

19

01

111

Tuyên Quang

An Tường

Trường Tiểu học An Tường

20

20

01

117

Tuyên Quang

Nông Tiến

Trường Tiểu học Nông Tiến

21

21

01

123

Tuyên Quang

Minh Xuân

Trường Tiểu học Ỷ La

22

22

01

129

Tuyên Quang

Yên Sơn

Trường Tiểu học Chân Sơn

23

23

01

135

Tuyên Quang

An Tường

Trường Tiểu học Hoàng Khai

24

24

01

141

Tuyên Quang

Lực Hành

Trường Tiểu học Lực Hành

25

25

01

147

Tuyên Quang

Xuân Vân

Trường Tiểu học Phúc Ninh

26

26

01

153

Tuyên Quang

Thái Bình

Trường Tiểu học Tiến Bộ

27

27

01

159

Tuyên Quang

Xuân Vân

Trường Tiểu học Quang Trung

28

28

01

165

Tuyên Quang

Hà Giang 1

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

29

29

01

171

Tuyên Quang

Bắc Mê

Trường PTDTBT Tiểu học Lạc Nông

30

30

01

177

Tuyên Quang

Bắc Quang

Trường Tiểu học Nguyễn Huệ

31

31

01

183

Tuyên Quang

Bạch Ngọc

Trường PTDTBT Tiểu học Bạch Ngọc

32

32

01

189

Tuyên Quang

Bằng Hành

Trường TH&THCS Bằng Hành

33

33

01

195

Tuyên Quang

Cán Tỷ

Trường PTDTBT Tiểu học Cán Tỷ

34

34

01

201

Tuyên Quang

Đồng Tâm

Trường Tiểu học Cầu Ham

35

35

01

207

Tuyên Quang

Đồng Văn

Trường PTDTBT Tiểu học Đồng Văn B

36

36

01

213

Tuyên Quang

Du Già

Trường PTDTBT Tiểu học Du Tiến

37

37

01

219

Tuyên Quang

Giáp Trung

Trường PTDTBT Tiểu học Giáp Trung

38

38

01

225

Tuyên Quang

Hoàng Su Phì

Trường PTDTBT TH&THCS Bản Luốc

39

39

01

231

Tuyên Quang

Khâu Vai

Trường PTDTBT TH&THCS Lũng Pù

40

40

01

237

Tuyên Quang

Lao Chải

Trường PTDTBT TH&THCS Lao Chải

41

41

01

243

Tuyên Quang

Linh Hồ

Trường Tiểu học A Ngọc Linh

42

42

01

249

Tuyên Quang

Lũng Cú

Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Cú

43

43

01

255

Tuyên Quang

Lùng Tám

Trường PTDTBT Tiểu học Lùng Tám

44

44

01

261

Tuyên Quang

Mèo Vạc

Trường PTDTBT Tiểu học Tả Lủng

45

45

01

267

Tuyên Quang

Minh Ngọc

Trường Tiểu học Minh Ngọc

46

46

01

273

Tuyên Quang

Nấm Dẩn

Trường PTDTBT Tiểu học Nấm Dẩn

47

47

01

279

Tuyên Quang

Xã Ngọc Đường

Trường Tiểu học Ngọc Đường

48

48

01

285

Tuyên Quang

Pà Vầy Sủ

Trường PTDTBT Tiểu học Bản Ngò

49

49

01

291

Tuyên Quang

Phú Linh

Trường TH&THCS Kim Thạch

50

50

01

297

Tuyên Quang

Quản Bạ

Trường Tiểu học Tam Sơn

51

51

01

303

Tuyên Quang

Quảng Nguyên

Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Nguyên

52

52

01

309

Tuyên Quang

Sơn Vĩ

Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Vĩ

53

53

01

315

Tuyên Quang

Tân Quang

Trường Tiểu học Tân Quang

54

54

01

321

Tuyên Quang

Tân Trịnh

Trường Tiểu học Tân Trịnh

55

55

01

327

Tuyên Quang

Thàng Tín

Trường PTDTBT TH&THCS Thèn Chu Phìn

56

56

01

333

Tuyên Quang

Thông Nguyên

Trường Tiểu học Thông Nguyên

57

57

01

339

Tuyên Quang

Tiên Yên

Trường Tiểu học Vĩ Thượng

58

58

01

345

Tuyên Quang

Tùng Bá

Trường Tiểu học A Tùng Bá

59

59

01

351

Tuyên Quang

Vị Xuyên

Trường Tiểu học Đạo Đức

60

60

01

357

Tuyên Quang

Vĩnh Tuy

Trường Tiểu học Vĩnh Tuy

61

61

01

363

Tuyên Quang

Xuân Giang

Trường TH&THCS Xuân Giang

62

62

01

369

Tuyên Quang

Yên Minh

Trường Tiểu học Yên Minh

63

63

01

374

Tuyên Quang

Tri Phú

Trường PTDTBT Tiểu học Tri Phú

64

64

01

026

Tuyên Quang

Bình Xa

Trường Tiểu học Bình Xa

65

65

01

050

Tuyên Quang

Bạch Xa

Trường PTDTBT Tiểu học Yên Thuận

2. Cao Bằng (65 trường)

66

1

02

013

Cao Bằng

Xã Quảng Uyên

Trường Tiểu học Lạc Giao

67

2

02

016

Cao Bằng

Xã Quảng Uyên

Trường Tiểu học Quảng Uyên

68

3

02

019

Cao Bằng

Phường ฀Tân Giang

Trường Tiểu học Tân Giang

69

4

02

022

Cao Bằng

Phường ฀Tân Giang

Trường Tiểu học Lê Chung

70

5

02

025

Cao Bằng

Xã Độc Lập

Trường TH&THCS Pò Rẻ

71

6

02

028

Cao Bằng

Xã Bảo Lạc

Trường Tiểu học thị trấn Bảo Lạc

72

7

02

031

Cao Bằng

Xã Lý Quốc

Trường Tiểu học Lý Quốc

73

8

02

034

Cao Bằng

Xã Cốc Pàng

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Cốc

74

9

02

037

Cao Bằng

Xã Yên Thổ

Trường Tiểu học Thái Học

75

10

02

040

Cao Bằng

Xã Yên Thổ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Thái Sơn

76

11

02

043

Cao Bằng

Xã Phan Thanh

Trường Tiểu học Mai Long

77

12

02

046

Cao Bằng

Xã Cần Yên

Trường Tiểu học Lương Thông

78

13

02

049

Cao Bằng

Xã Cần Yên

Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Cần Nông

79

14

02

052

Cao Bằng

Xã Đông Khê

Trường Tiểu học Đông Khê

80

15

02

055

Cao Bằng

Xã Quang Long

Trường Tiểu học Thắng Lợi

81

16

02

058

Cao Bằng

Xã Kim Đồng

Trường Tiểu học Kim Đồng

82

17

02

061

Cao Bằng

Xã Nam Tuấn

Trường Tiểu học Dân Chủ

83

18

02

064

Cao Bằng

Xã Tĩnh Túc

Trường Tiểu học Tĩnh Túc

84

19

02

067

Cao Bằng

Xã Hòa An

Trường Tiểu học Nước Hai

85

20

02

070

Cao Bằng

Xã Hòa An

Trường TH&THCS Bế Triều

86

21

02

073

Cao Bằng

Xã Nguyễn Huệ

Trường Tiểu học Ngũ Lão

87

22

02

076

Cao Bằng

Xã Nguyễn Huệ

Trường TH&THCS Trưng Vương

88

23

02

079

Cao Bằng

Xã Minh Khai

Trường TH&THCS Minh Khai

89

24

02

082

Cao Bằng

Xã Hạnh Phúc

Trường Tiểu học Hồng Định

90

25

02

085

Cao Bằng

Xã Hạnh Phúc

Trường TH&THCS Đoài Khôn

91

26

02

088

Cao Bằng

Xã Thanh Long

Trường TH&THCS Thanh Long

92

27

02

091

Cao Bằng

Xã Hạ Lang

Trường Tiểu học Thị Hoa

93

28

02

094

Cao Bằng

Xã Thông Nông

Trường TH&THCS Thị Xuân

94

29

02

097

Cao Bằng

Xã Thông Nông

Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Dẻ Rào

95

30

02

100

Cao Bằng

Xã Lũng Nặm

Trường TH&THCS Vần Dính

96

31

02

103

Cao Bằng

Xã Đức Long

Trường TH&THCS Lê Lợi

97

32

02

106

Cao Bằng

Xã Thạch An

Trường TH&THCS Tiên Hoàng

98

33

02

109

Cao Bằng

Xã Thành Công

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Quang Thành

99

34

02

112

Cao Bằng

Xã Quang Trung

Trường TH&THCS Xuân Nội

100

35

02

115

Cao Bằng

Xã Huy Giáp

Trường Tiểu học Huy Giáp

101

36

02

118

Cao Bằng

Xã Trường Hà

Trường Tiểu học Đàm Minh Viễn

102

37

02

121

Cao Bằng

Xã Trà Lĩnh

Trường Tiểu học Hùng Quốc

103

38

02

124

Cao Bằng

Xã Trùng Khánh

Trường Tiểu học Trùng Khánh

104

39

02

127

Cao Bằng

Xã Trùng Khánh

Trường Tiểu học Ngọc Chung

105

40

02

130

Cao Bằng

Xã Đình Phong

Trường Tiểu học Đình Phong

106

41

02

133

Cao Bằng

Xã Phục Hoà

Trường Tiểu học Phục Hoà

107

42

02

136

Cao Bằng

Xã Phục Hoà

Trường Tiểu học Nà Quang

108

43

02

139

Cao Bằng

Phường Thục Phán

Trường Tiểu học Đề Thám

109

44

02

142

Cao Bằng

Xã Hà Quảng

Trường Tiểu học Nà Giàng

110

45

02

145

Cao Bằng

Xã Hà Quảng

Trường TH&THCS Sỹ Hai

111

46

02

148

Cao Bằng

Xã Cô Ba

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học&THCS Cô Ba

112

47

02

151

Cao Bằng

Xã Quảng Lâm

Trường Tiểu học Thạch Lâm

113

48

02

154

Cao Bằng

Xã Đoài Dương

Trường Tiểu học Đoài Côn

114

49

02

157

Cao Bằng

Xã Đoài Dương

Trường Tiểu học Trung Phúc

115

50

02

160

Cao Bằng

Xã Nguyên Bình

Trường Tiểu học Minh Thanh

116

51

02

163

Cao Bằng

Xã Tổng Cọt

Trường Tiểu học Cải Viên

117

52

02

166

Cao Bằng

Xã Đàm Thuỷ

Trường Tiểu học Chí Viễn

118

53

02

169

Cao Bằng

Xã Quang Hán

Trường Tiểu học Lưu Ngọc

119

54

02

172

Cao Bằng

Xã Quang Hán

Trường TH&THCS Quang Hán

120

55

02

175

Cao Bằng

Xã Khánh Xuân

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Khánh Xuân

121

56

02

178

Cao Bằng

Xã Bảo Lâm

Trường Tiểu học Mông Ân

122

57

02

181

Cao Bằng

Xã Minh Tâm

Trường Tiểu học Lang Môn

123

58

02

184

Cao Bằng

Xã Minh Tâm

Trường Tiểu học Trương Lương

124

59

02

187

Cao Bằng

Xã Nam Quang

Trường Tiểu học Pác Ròm

125

60

02

190

Cao Bằng

Xã Nam Quang

Trường TH&THCS Nam Quang

126

61

02

193

Cao Bằng

Xã Bạch Đằng

Trường Phổ thông cơ sở Thịnh Vượng

127

62

02

196

Cao Bằng

Xã Hưng Đạo

Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Hưng Thịnh

128

63

02

199

Cao Bằng

Phường Nùng Chí Cao

Trường Tiểu học Thị Xuân

129

64

02

202

Cao Bằng

Xã Vinh Quý

Trường TH&THCS Kim Loan

130

65

02

205

Cao Bằng

Xã Xuân Trường

Trường Phổ thông cơ sở Hồng An

3. Lai Châu (65 trường)

131

1

03

005

Lai Châu

Phường Tân Phong

Trường Tiểu học Số 2

132

2

03

007

Lai Châu

Phường Đoàn Kết

Trường Tiểu học Đoàn Kết

133

3

03

009

Lai Châu

Phường Đoàn Kết

Trường Tiểu học Quyết Tiến

134

4

03

011

Lai Châu

Phường Đoàn Kết

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Lản Nhì Thàng

135

5

03

013

Lai Châu

Phường Đoàn Kết

Trường TH&THCS Sùng Phài

136

6

03

015

Lai Châu

Xã Mường Kim

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tà

137

7

03

017

Lai Châu

Xã Mường Kim

Trường TH&THCS Pha Mu

138

8

03

019

Lai Châu

Xã Khoen On

Trường Tiểu học Ta Gia

139

9

03

021

Lai Châu

Xã Than Uyên

Trường Tiểu học Hua Nà

140

10

03

023

Lai Châu

Xã Than Uyên

Trường Tiểu học Mường Than

141

11

03

025

Lai Châu

Xã Mường Than

Trường Tiểu học Phúc Than

142

12

03

027

Lai Châu

Xã Mường Khoa

Trường Tiểu học Mường Khoa

143

13

03

029

Lai Châu

Xã Tân Uyên

Trường Tiểu học số 2 Tân Uyên

144

14

03

031

Lai Châu

Xã Tân Uyên

Trường Tiểu học Nậm Cần

145

15

03

033

Lai Châu

Xã Pắc Ta

Trường Tiểu học Pắc Ta

146

16

03

035

Lai Châu

Xã Nậm Sỏ

Trường Tiểu học Nậm Sỏ

147

17

03

037

Lai Châu

Xã Bình Lư

Trường Tiểu học Tam Đường

148

18

03

039

Lai Châu

Xã Bình Lư

Trường TH&THCS Sơn Bình

149

19

03

041

Lai Châu

Xã Bản Bo

Trường TH&THCS Nà Tăm

150

20

03

043

Lai Châu

Xã Tả Lèng

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tả Lèng

151

21

03

045

Lai Châu

Xã Khun Há

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Khun

152

22

03

047

Lai Châu

Xã Sin Suối Hồ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sin Suối Hồ

153

23

03

049

Lai Châu

Xã Sin Suối Hồ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm Xe

154

24

03

051

Lai Châu

Xã Phong Thổ

Trường Tiểu học Mường So

155

25

03

053

Lai Châu

Xã Phong Thổ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Huổi Luông

156

26

03

055

Lai Châu

Xã Khổng Lào

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Hoang Thèn

157

27

03

057

Lai Châu

Xã Khổng Lào

Trường PTDTBT TH&THCS số 2 Bản Lang

158

28

03

059

Lai Châu

Xã Dào San

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Dào San

159

29

03

061

Lai Châu

Xã Sì Lở Lầu

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sì Lở

160

30

03

063

Lai Châu

Xã Sì Lở Lầu

Trường PTDTBT TH&THCS Pa Vây Sử

161

31

03

065

Lai Châu

Xã Tủa Sín Chải

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tủa Sín Chải

162

32

03

067

Lai Châu

Xã Tủa Sín Chải

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tả Ngảo

163

33

03

069

Lai Châu

Xã Sìn Hồ

Trường Tiểu học Sìn Hồ

164

34

03

071

Lai Châu

Xã Sìn Hồ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Phăng Sô Lin

165

35

03

073

Lai Châu

Xã Hồng Thu

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Phìn Hồ

166

36

03

075

Lai Châu

Xã Nậm Cuổi

Trường Tiểu học Nậm Cuổi

167

37

03

077

Lai Châu

Xã Nậm Mạ

Trường Tiểu học Căn Co

168

38

03

079

Lai Châu

Xã Nậm Tăm

Trường Tiểu học Nậm Tăm

169

39

03

081

Lai Châu

Xã Nậm Tăm

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm

170

40

03

083

Lai Châu

Xã Pu Sam Cáp

Trường Tiểu học Pa Khoá

171

41

03

085

Lai Châu

Xã Pa Tần

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pa Tần

172

42

03

087

Lai Châu

Xã Pa Tần

Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Nậm Ban

173

43

03

089

Lai Châu

Xã Lê Lợi

Trường TH&THCS Lê Lợi

174

44

03

091

Lai Châu

Xã Lê Lợi

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm Pì

175

45

03

093

Lai Châu

Xã Nậm Hàng

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm Manh

176

46

03

095

Lai Châu

Xã Mường Mô

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Mường Mô

177

47

03

097

Lai Châu

Xã Hua Bum

Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Vàng San

178

48

03

099

Lai Châu

Xã Bum Nưa

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pa Vệ

179

49

03

101

Lai Châu

Xã Bum Tở

Trường PTDTBT TH&THCS Bum Tở

180

50

03

103

Lai Châu

Xã Bum Tở

Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Can Hồ

181

51

03

105

Lai Châu

Xã Mường Tè

Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Thọ

182

52

03

107

Lai Châu

Xã Thu Lũm

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Ka Lăng

183

53

03

109

Lai Châu

Xã Pa Ủ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pa Ủ

184

54

03

111

Lai Châu

Xã Tà Tổng

Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Nậm Ngà

185

55

03

004

Lai Châu

Phường Tân Phong

Trường Tiểu học Bản Giang

186

56

03

012

Lai Châu

Phường Đoàn Kết

Trường TH&THCS Nậm Loỏng

187

57

03

018

Lai Châu

Xã Khoen On

Trường PTDTBT Tiểu học Khoen On

188

58

03

024

Lai Châu

Xã Mường Than

Trường Tiểu học Mường Mít

189

59

03

030

Lai Châu

Xã Tân Uyên

Trường Tiểu học Thân Thuộc

190

60

03

036

Lai Châu

Xã Nậm Sỏ

Trường TH&THCS Tà Mít

191

61

03

042

Lai Châu

Xã Tả Lèng

Trường TH&THCS Hồ Thầu

192

62

03

048

Lai Châu

Xã Sin Suối Hồ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Thèn

193

63

03

054

Lai Châu

Xã Khổng Lào

Trường Tiểu học Khổng Lào

194

64

03

060

Lai Châu

Xã Dào San

'Trường PTDTBT TH&THCS Tung Qua Lìn

195

65

03

066

Lai Châu

Xã Tủa Sín Chải

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Làng

4. Lào Cai (65 trường)

196

1

04

003

Lào Cai

Xã Trịnh Tường

Trường PTDTBT TH&THCS Cốc Mỳ

197

2

04

006

Lào Cai

Xã A Mú Sung

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Chạc

198

3

04

009

Lào Cai

Xã Gia Hội

Trường Tiểu học Gia Hội

199

4

04

012

Lào Cai

Xã Bản Liền

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Khánh

200

5

04

015

Lào Cai

Xã Mỏ Vàng

Trường PTDTBT Tiểu học An Lương

201

6

04

018

Lào Cai

Xã Mường Hum

Trường PTDTBT TH& THCS Mường Hum

202

7

04

021

Lào Cai

Xã Lùng Phình

Trường PTDTBT Tiểu học Lùng Phình

203

8

04

024

Lào Cai

Xã Tả Củ Tỷ

Trường PTDTBT TH&THCS Tả Củ Tỷ 2

204

9

04

027

Lào Cai

Xã Bảo Nhai

Trường Tiểu học Bảo Nhai A

205

10

04

030

Lào Cai

Xã Trấn Yên

Trường TH&THCS Việt Thành

206

11

04

033

Lào Cai

Xã Phong Hải

Trường TH&THCS Bản Cầm

207

12

04

036

Lào Cai

Xã Nghĩa Đô

Trường Tiểu học Nghĩa Đô

208

13

04

039

Lào Cai

Xã Mù Cang Chải

Trường TH&THCS Mù Cang Chải

209

14

04

042

Lào Cai

Xã Mù Cang Chải

Trường PTDTBT TH&THCS Kim Nọi

210

15

04

045

Lào Cai

Xã Bản Xèo

Trường TH&THCS Mường Vi

211

16

04

048

Lào Cai

Xã Khánh Yên

Trường TH&THCS Khánh Yên

212

17

04

051

Lào Cai

Xã Trạm Tấu

Trường PTDTBT TH&THCS Pá Lau

213

18

04

054

Lào Cai

Xã Trạm Tấu

Trường PTDTBT TH&THCS Túc Đán

214

19

04

057

Lào Cai

Xã Bản Xèo

Trường TH&THCS Bản Xèo

215

20

04

060

Lào Cai

Xã Tả Phìn

Trường Tiểu học Tả Phìn

216

21

04

063

Lào Cai

Phường Văn Phú

Trường TH&THCS Văn Phú

217

22

04

066

Lào Cai

Xã Trịnh Tường

Trường PTDTBT Tiểu học Trịnh Tường

218

23

04

069

Lào Cai

Xã Yên Bình

Trường TH&THCS Đại Đồng

219

24

04

072

Lào Cai

Xã Yên Thành

Trường TH&THCS Phúc An

220

25

04

075

Lào Cai

Xã Yên Thành

Trường Tiểu học Yên Thành

221

26

04

078

Lào Cai

Xã Phúc Khánh

Trường TH&THCS số 1 Phúc Khánh

222

27

04

081

Lào Cai

Xã Phúc Khánh

Trường TH&THCS Việt Tiến

223

28

04

084

Lào Cai

Xã Tân Hợp

Trường TH&THCS Tân Hợp

224

29

04

087

Lào Cai

Xã Bảo Hà

Trường Tiểu học Tân Thượng

225

30

04

090

Lào Cai

Xã Hạnh Phúc

Trường TH&THCS Bản Lừu

226

31

04

093

Lào Cai

Xã Tân Hợp

Trường TH&THCS Đại Sơn

227

32

04

096

Lào Cai

Xã Thượng Hà

Trường Tiểu học số 1 Điện Quan

228

33

04

099

Lào Cai

Xã Thượng Hà

Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Hà

229

34

04

102

Lào Cai

Xã Bảo Thắng

Trường Tiểu học số 2 Phố Lu

230

35

04

105

Lào Cai

Xã Bảo Thắng

Trường PTDTBT Tiểu học THái Niên

231

36

04

108

Lào Cai

Xã Bảo Thắng

Trường Tiểu học số 3 Thái Niên

232

37

04

111

Lào Cai

Xã Võ Lao

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Dạng

233

38

04

114

Lào Cai

Phường Trung Tâm

Trường TH&THCS Hoàng Văn Thụ

234

39

04

117

Lào Cai

Xã Mường Lai

Trường TH&THCS Vĩnh Lạc

235

40

04

120

Lào Cai

Xã Tân Lĩnh

Trường TH&THCS Minh Chuẩn

236

41

04

123

Lào Cai

Xã Phúc Lợi

Trường TH&THCS Trúc Lâu

237

42

04

126

Lào Cai

Xã Khánh Hòa

Trường TH&THCS An Lạc

238

43

04

129

Lào Cai

Xã Khánh Hòa

Trường Tiểu học Động Quan

239

44

04

132

Lào Cai

Xã Bát Xát

Trường Tiểu học Quang Kim

240

45

04

135

Lào Cai

Xã Bát Xát

Trường TH&THCS Bản Qua

241

46

04

138

Lào Cai

Xã Tằng Loỏng

Trường Tiểu học Tằng Loỏng

242

47

04

141

Lào Cai

Xã Tằng Loỏng

Trường Tiểu học số 2 Phú Nhuận

243

48

04

144

Lào Cai

Xã Lục Yên

Trường TH&THCS Yên Thắng

244

49

04

147

Lào Cai

Xã Bảo Yên

Trường Tiểu học số 2 Phố Ràng

245

50

04

150

Lào Cai

Xã Bảo Nhai

Trường PTDTBT TH&THCS Cốc Ly

246

51

04

153

Lào Cai

Phường Trung Tâm

Trường TH&THCS Nghĩa Lộ

247

52

04

156

Lào Cai

Xã Chiềng Ken

Trường PTDTBT Tiểu học Chiềng Ken

248

53

04

159

Lào Cai

Xã Bản Hồ

Trường PTDTBT Tiểu học Bản Hồ

249

54

04

162

Lào Cai

Xã Bản Hồ

Trường PTDTBT TH&THCS Bản Phùng

250

55

04

165

Lào Cai

Xã Púng Luông

Trường TH&THCS La Pán Tẩn

251

56

04

168

Lào Cai

Xã Văn Chấn

Trường Tiểu học Đồng Khê

252

57

04

171

Lào Cai

Xã Cốc San

Trường PTDTBT TH&THCS Tòng Sành

253

58

04

174

Lào Cai

Xã Cốc Lầu

Trường PTDTBT Tiểu học Cốc Lầu

254

59

04

177

Lào Cai

Xã Cát Thịnh

Trường PTDTBT Tiểu học Cát Thịnh

255

60

04

180

Lào Cai

Xã Lương Thịnh

Trường TH&THCS số 2 Lương Thịnh

256

61

04

183

Lào Cai

Xã Xuân Ái

Trường TH&THCS Viễn Sơn

257

62

04

186

Lào Cai

Xã Mường Bo

Trường PTDTBT Tiểu học Suối Thầu

258

63

04

189

Lào Cai

Phường Âu Lâu

Trường TH&THCS Âu Lâu

259

64

04

191

Lào Cai

Phường Âu Lâu

Trường TH&THCS Giới Phiên

260

65

04

028

Lào Cai

Xã Trấn Yên

Trường Tiểu học Báo Đáp

5. Thái Nguyên (65 trường)

261

1

05

005

Thái Nguyên

Xã Ba Bể

Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Cao Thượng

262

2

05

010

Thái Nguyên

Xã Nghiên Loan

Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Nghiên Loan II

263

3

05

015

Thái Nguyên

Xã Nà Phặc

Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Trung Hòa

264

4

05

020

Thái Nguyên

Xã Tân Khánh

Trường Tiểu học Bàn Đạt

265

5

05

025

Thái Nguyên

Xã Dân Tiến

Trường Tiểu học Bình Long II

266

6

05

030

Thái Nguyên

Xã Nghĩa Tá

Trường Tiểu học Bình Trung

267

7

05

035

Thái Nguyên

Xã Định Hóa

Trường Tiểu học Bảo Linh

268

8

05

040

Thái Nguyên

Xã Bằng Thành

Trường Tiểu học Bộc Bố

269

9

05

045

Thái Nguyên

Phường Linh Sơn

Trường Tiểu học Chiến Thắng

270

10

05

050

Thái Nguyên

Xã La Hiên

Trường Tiểu học Cúc Đường

271

11

05

055

Thái Nguyên

Xã Dân Tiến

Trường Tiểu học Dân Tiến I

272

12

05

060

Thái Nguyên

Xã Phú Lương

Trường Tiểu học Giang Tiên

273

13

05

065

Thái Nguyên

Phường Linh Sơn

Trường Tiểu học Huống Thượng

274

14

05

070

Thái Nguyên

Xã Đại Phúc

Trường Tiểu học Hùng Sơn 1

275

15

05

075

Thái Nguyên

Xã Hợp Thành

Trường Tiểu học Hợp Thành

276

16

05

080

Thái Nguyên

Xã Đại Từ

Trường Tiểu học Khôi Kỳ

277

17

05

085

Thái Nguyên

Xã La Hiên

Trường Tiểu học La Hiên

278

18

05

090

Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

279

19

05

095

Thái Nguyên

Xã Kha Sơn

Trường Tiểu học Lương Phú

280

20

05

100

Thái Nguyên

Phường Bá Xuyên

Trường Tiểu học Mỏ Chè

281

21

05

105

Thái Nguyên

Xã Điềm Thụy

Trường Tiểu học Nga My II

282

22

05

110

Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

283

23

05

115

Thái Nguyên

Phường Bách Quang

Trường Tiểu học Ninh Sơn

284

24

05

120

Thái Nguyên

Xã Phú Thịnh

Trường Tiểu học Phú Cường

285

25

05

125

Thái Nguyên

Phường Tích Lương

Trường Tiểu học Phú Xá

286

26

05

130

Thái Nguyên

Phường Phúc Thuận

Trường Tiểu học Phúc Thuận I

287

27

05

135

Thái Nguyên

Xã Dân Tiến

Trường Tiểu học Phương Giao

288

28

05

140

Thái Nguyên

Xã Phú Lương

Trường Tiểu học Phấn Mễ II

289

29

05

145

Thái Nguyên

Xã Kim Phượng

Trường Tiểu học Quy Kỳ

290

30

05

150

Thái Nguyên

Xã Đồng Phúc

Trường Tiểu học Quảng Khê

291

31

05

155

Thái Nguyên

Phường Quan Triều

Trường Tiểu học Sơn Cẩm 3

292

32

05

160

Thái Nguyên

Xã Văn Hán

Trường Tiểu học Số 1 Vân Hán

293

33

05

165

Thái Nguyên

Xã Thanh Mai

Trường Tiểu học Thanh Vận

294

34

05

170

Thái Nguyên

Xã Thành Công

Trường Tiểu học Thành Công II

295

35

05

175

Thái Nguyên

Xã Thần Sa

Trường Tiểu học Thần Sa

296

36

05

180

Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

Trường Tiểu học Thống Nhất

297

37

05

185

Thái Nguyên

Xã Bình Yên

Trường Tiểu học Trung Lương

298

38

05

190

Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

Trường Tiểu học Trưng Vương

299

39

05

195

Thái Nguyên

Xã Tân Thành

Trường Tiểu học Tân Hòa

300

40

05

200

Thái Nguyên

Phường Quan Triều

Trường Tiểu học Tân Long

301

41

05

205

Thái Nguyên

Phường Trung Thành

Trường Tiểu học Tân Phú

302

42

05

210

Thái Nguyên

Xã Phủ Thông

Trường Tiểu học Tân Tiến

303

43

05

215

Thái Nguyên

Xã Ngân Sơn

Trường Tiểu học Vân Tùng

304

44

05

220

Thái Nguyên

Xã Yên Bình

Trường Tiểu học Yên Hân

305

45

05

225

Thái Nguyên

Xã Yên Thịnh

Trường Tiểu học Yên Thượng

306

46

05

230

Thái Nguyên

Xã Hợp Thành

Trường Tiểu học Ôn Lương

307

47

05

235

Thái Nguyên

Xã Tràng Xá

Trường Tiểu học Đông Bo

308

48

05

240

Thái Nguyên

Xã Đại Phúc

Trường Tiểu học Đồng Doãn Khuê

309

49

05

245

Thái Nguyên

Phường Vạn Xuân

Trường Tiểu học Đồng Tiến

310

50

05

250

Thái Nguyên

Xã Phú Lương

Trường Tiểu học Động Đạt I

311

51

05

255

Thái Nguyên

Xã Đồng Hỷ

Trường Tiểu học Số 2 Hoá Thượng

312

52

05

260

Thái Nguyên

Xã Phú Bình

Trường Tiểu học Xuân Phương

313

53

05

265

Thái Nguyên

Xã Văn Lang

Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Kim Hỷ

314

54

05

270

Thái Nguyên

Xã Sảng Mộc

Trường PTDTBT TH&THCS Sảng Mộc

315

55

05

275

Thái Nguyên

Xã Bình Yên

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Bình Yên

316

56

05

280

Thái Nguyên

Xã Trần Phú

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Cư Lễ

317

57

05

285

Thái Nguyên

Xã Đồng Hỷ

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Hóa Trung

318

58

05

290

Thái Nguyên

Xã Nghĩa Tá

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Lương Bằng

319

59

05

295

Thái Nguyên

Xã Cẩm Giàng

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Mỹ Thanh

320

60

05

300

Thái Nguyên

Xã Định Hóa

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Phúc Chu

321

61

05

305

Thái Nguyên

Xã Bạch Thông

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Quang

322

62

05

310

Thái Nguyên

Xã Sảng Mộc

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Tiên Sơn

323

63

05

315

Thái Nguyên

Phường Bá Xuyên

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Vinh Sơn

324

64

05

320

Thái Nguyên

Xã Xuân Dương

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Xuân Dương

325

65

05

325

Thái Nguyên

Xã Yên Thịnh

Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Yên Thịnh

6. Điện Biên (65 trường)

326

1

06

001

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường Tiểu học Tô Vĩnh Diện

327

2

06

004

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường Tiểu học Hoàng Văn Nô

328

3

06

007

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường TH-THCS Thanh Trường

329

4

06

010

Điện Biên

Phường Mường Thanh

Trường Tiểu học Noong Bua

330

5

06

013

Điện Biên

Phường Mường Lay

Trường Tiểu học Nậm Cản

331

6

06

016

Điện Biên

Phường Mường Lay

Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng

332

7

06

019

Điện Biên

Phường Mường Lay

Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sá Tổng

333

8

06

022

Điện Biên

Mường Nhé

Trường PTDTBT - Tiểu học Trần Văn Thọ

334

9

06

025

Điện Biên

Sín Thầu

Trường PTDTBT - Tiểu học Leng Su Sìn

335

10

06

028

Điện Biên

Mường Toong

Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Toong số 1

336

11

06

031

Điện Biên

Nậm Kè

Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm Kè số 2

337

12

06

034

Điện Biên

Quảng Lâm

Trường PTDTBT - Tiểu học Na Cô Sa

338

13

06

037

Điện Biên

Mường Phăng

Trường Tiểu học số 1 Nà Nhạn

339

14

06

040

Điện Biên

Mường Phăng

Trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp

340

15

06

043

Điện Biên

Nà Tấu

Trường Tiểu học Mường Đăng

341

16

06

046

Điện Biên

Mường Ảng

Trường Tiểu học Ẳng Cang

342

17

06

049

Điện Biên

Búng Lao

Trường PTDTBT - Tiểu học Ẳng Tở

343

18

06

052

Điện Biên

Búng Lao

Trường PTDTBT - Tiểu học Bình Minh

344

19

06

055

Điện Biên

Mường Lạn

Trường Tiểu học Nặm Lịch

345

20

06

058

Điện Biên

Mường Chà

Trường Tiểu học Pa Tần

346

21

06

061

Điện Biên

Mường Tùng

Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm He

347

22

06

064

Điện Biên

Pa Ham

Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Anh

348

23

06

067

Điện Biên

Na Sang

Trường Tiểu học Na Sang

349

24

06

070

Điện Biên

Na Sang

Trường PTDTBT - Tiểu học Sa Lông

350

25

06

073

Điện Biên

Tủa Chùa

Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Báng

351

26

06

076

Điện Biên

Sáng Nhè

Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Đun

352

27

06

079

Điện Biên

Sáng Nhè

Trường PTDTBT - Tiểu học Phình Sáng

353

28

06

082

Điện Biên

Sín Chải

Trường PTDTBT - TH&THCS Lao Xả Phình

354

29

06

085

Điện Biên

Sính Phình

Trường PTDTBT - Tiểu học Trung Thu

355

30

06

088

Điện Biên

Tủa Thàng

Trường Tiểu học Tủa Thàng số 2

356

31

06

091

Điện Biên

Tuần Giáo

Trường Tiểu học số 2 Tuần Giáo

357

32

06

094

Điện Biên

Tuần Giáo

Trường Tiểu học số 1 Quài Nưa

358

33

06

097

Điện Biên

Quài Tở

Trường Tiểu học Quài Tở

359

34

06

100

Điện Biên

Chiềng Sinh

Trường Tiểu học Chiềng Sinh

360

35

06

103

Điện Biên

Chiềng Sinh

Trường TH&THCS Nà Sáy

361

36

06

106

Điện Biên

Pú Nhung

Trường Tiểu học Pú Nhung

362

37

06

109

Điện Biên

Mường Mùn

Trường Tiểu học Nậm Mức

363

38

06

112

Điện Biên

Nà Hỳ

Trường Tiểu học Nà Hỳ

364

39

06

115

Điện Biên

Nà Bủng

Trường Tiểu học Nà Bủng

365

40

06

118

Điện Biên

Chà Tở

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Khăn

366

41

06

121

Điện Biên

Thanh Nưa

Trường Tiểu học Hua Thanh

367

42

06

124

Điện Biên

Thanh Nưa

Trường Tiểu học Thanh Hưng

368

43

06

127

Điện Biên

Thanh An

Trường Tiểu học Noong Hẹt

369

44

06

130

Điện Biên

Thanh An

Trường TH&THCS Thanh An

370

45

06

133

Điện Biên

Thanh Yên

Trường TH&THCS Pa Thơm

371

46

06

136

Điện Biên

Núa Ngam

Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Na Tông

372

47

06

139

Điện Biên

Mường Nhà

Trường PTDTBT Tiểu học Mường Lói

373

48

06

142

Điện Biên

Sam Mứn

Trường PTDTBT TH&THCS xã Na Ư

374

49

06

145

Điện Biên

Mường Pồn

Trường Tiểu học số 1 Mường Mươn

375

50

06

148

Điện Biên

Na Son

Trường PTDTBT - Tiểu học Sư Lư

376

51

06

151

Điện Biên

Na Son

Trường PTDTBT - TH&THCS Na Son

377

52

06

154

Điện Biên

Xa Dung

Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Tỉnh

378

53

06

157

Điện Biên

Pu Nhi

Trường PTDTBT - Tiểu học Pu Nhi

379

54

06

160

Điện Biên

Mường Luân

Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Luân

380

55

06

163

Điện Biên

Mường Luân

Trường PTDTBT - TH&THCS Mường Luân

381

56

06

166

Điện Biên

Phình Giàng

Trường PTDTBT - Tiểu học Pú Hồng

382

57

06

168

Điện Biên

Nà Hỳ

Trường TH&THCS Nậm Nhừ

383

58

06

011

Điện Biên

Phường Mường Thanh

Trường Tiểu học số 1 Thanh Xương

384

59

06

024

Điện Biên

Mường Nhé

Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm Vì

385

60

06

038

Điện Biên

Mường Phăng

Trường Tiểu học số 2 Nà Nhạn

386

61

06

051

Điện Biên

Búng Lao

Trường Tiểu học Búng Lao

387

62

06

065

Điện Biên

Nậm Nèn

Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm Nèn

388

63

06

078

Điện Biên

Sáng Nhè

Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm Din

389

64

06

092

Điện Biên

Tuần Giáo

Trường Tiểu học Quài Cang

390

65

06

105

Điện Biên

Pú Nhung

Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Ta Ma

7. Lạng Sơn (65 trường)

391

1

07

009

Lạng Sơn

Vũ Lăng

Trường Tiểu học Tân Lập

392

2

07

013

Lạng Sơn

Nhất Hòa

Trường Tiểu học Nhất Tiến

393

3

07

017

Lạng Sơn

Vũ Lễ

Trường Tiểu học và THCS Chiến Thắng

394

4

07

021

Lạng Sơn

Bình Gia

Trường Tiểu học Bình Gia

395

5

07

025

Lạng Sơn

Tân Văn

Trường Tiểu học Tân Văn

396

6

07

029

Lạng Sơn

Hồng Phong

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Hồng Phong

397

7

07

033

Lạng Sơn

Hoa Thám

Trường PTDTBT Tiểu học Hưng Đạo

398

8

07

037

Lạng Sơn

Thiện Long

Trường PTDTBT Tiểu học Thiện Long

399

9

07

041

Lạng Sơn

Quý Hòa

Trường PTDTBT TH&THCS Quý Hoà

400

10

07

045

Lạng Sơn

Công Sơn

Trường PTDTBT TH&THCS Công Sơn

401

11

07

049

Lạng Sơn

Ba Sơn

Trường Tiểu học Cao Lâu

402

12

07

053

Lạng Sơn

Đồng Đăng

Trường Tiểu học Hồng Phong

403

13

07

057

Lạng Sơn

Chi Lăng

Trường Tiểu học Đồng Bành

404

14

07

061

Lạng Sơn

Chi Lăng

Trường Tiểu học Lê Lợi

405

15

07

065

Lạng Sơn

Quan Sơn

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 2 Hữu Kiên

406

16

07

069

Lạng Sơn

Nhân Lý

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lâm Sơn

407

17

07

073

Lạng Sơn

Bằng Mạc

Trường Tiểu học Bằng Mạc

408

18

07

077

Lạng Sơn

Chiến Thắng

Trường Tiểu học Vân An

409

19

07

081

Lạng Sơn

Đình Lập

Trường Tiểu học I Đình Lập

410

20

07

085

Lạng Sơn

Châu Sơn

Trường Tiểu học và THCS Cường Lợi

411

21

07

089

Lạng Sơn

Thái Bình

Trường PTDTBT Tiểu học II Thái Bình

412

22

07

093

Lạng Sơn

Kiên Mộc

Trường PTDTBT Tiểu học I Kiên Mộc

413

23

07

097

Lạng Sơn

Hữu Lũng

Trường Tiểu học 2 Hữu Lũng

414

24

07

101

Lạng Sơn

Tuấn Sơn

Trường Tiểu học Hòa Thắng

415

25

07

105

Lạng Sơn

Tuấn Sơn

Trường Tiểu học 2 Minh Sơn

416

26

07

109

Lạng Sơn

Hữu Liên

Trường TH&THCS Hữu Liên

417

27

07

113

Lạng Sơn

Vân Nham

Trường Tiểu học Nhật Tiến

418

28

07

117

Lạng Sơn

Thiện Tân

Trường TH&THCS Thanh Sơn

419

29

07

121

Lạng Sơn

Cai Kinh

Trường Tiểu học và trung học cơ sở Yên Sơn

420

30

07

125

Lạng Sơn

Lộc Bình

Trường Tiểu học Hoà Bình

421

31

07

129

Lạng Sơn

Lộc Bình

Trường Tiểu học Khánh Xuân

422

32

07

133

Lạng Sơn

Na Dương

Trường Tiểu học Tú Đoạn

423

33

07

137

Lạng Sơn

Mẫu Sơn

Trường Tiểu học Mẫu Sơn

424

34

07

141

Lạng Sơn

Lợi Bác

Trường Tiểu học Sàn Viên

425

35

07

145

Lạng Sơn

Khuất Xá

Trường Tiểu học và THCS Tĩnh Bắc

426

36

07

149

Lạng Sơn

Xuân Dương

Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Xuân Dương

427

37

07

153

Lạng Sơn

Thống Nhất

Trường Tiểu học và THCS Nhượng Bạn

428

38

07

157

Lạng Sơn

P Lương Văn Tri

Trường Tiểu học Quảng Lạc

429

39

07

161

Lạng Sơn

P Tam Thanh

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

430

40

07

165

Lạng Sơn

P Đông Kinh

Trường Tiểu học Mai Pha

431

41

07

169

Lạng Sơn

P Kỳ Lừa

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

432

42

07

173

Lạng Sơn

Thất Khê

Trường Tiểu học Chi Lăng

433

43

07

177

Lạng Sơn

Thất Khê

Trường PTDTBT, Tiểu học VÀ THCS Chí Minh

434

44

07

181

Lạng Sơn

Tràng Định

Trường Phổ thông DTBT Tiểu học THCS Bắc Ái I

435

45

07

185

Lạng Sơn

Quốc Khánh

Trường TH, THCS Đội Cấn

436

46

07

189

Lạng Sơn

Kháng Chiến

Trường PTDTBT TH& THCS Trung Thành

437

47

07

193

Lạng Sơn

Đoàn Kết

Trường PTDTBT TH, THCS Khánh Long

438

48

07

197

Lạng Sơn

Tân Tiến

Trường PTDTBT TH, THCS Tân Yên

439

49

07

201

Lạng Sơn

Na Sầm

Trường Tiểu học Bắc Hùng

440

50

07

205

Lạng Sơn

Hoàng Văn Thụ

Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ

441

51

07

209

Lạng Sơn

Thụy Hùng

Trường TH&THCS Trùng Khánh

442

52

07

213

Lạng Sơn

Hội Hoan

Trường Tiểu học Gia Miễn

443

53

07

217

Lạng Sơn

Văn Lãng

Trường TH&THCS Bắc Việt

444

54

07

221

Lạng Sơn

Văn Quan

Trường Phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Hòa Bình

445

55

07

225

Lạng Sơn

Tri Lễ

Trường PTDTBT TH&THCS Hữu Lễ

446

56

07

229

Lạng Sơn

Yên Phúc

Trường Tiểu học & THCS 2 An Sơn

447

57

07

233

Lạng Sơn

Tân Đoàn

Trường TH&THCS Tràng Phái

448

58

07

237

Lạng Sơn

Điềm He

Trường Phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Liên

449

59

07

241

Lạng Sơn

Khánh Khê

Trường TH&THCS Tràng Các

450

60

07

005

Lạng Sơn

Hưng Vũ

Trường Phổ thông DTBT Tiểu học 1 Trấn Yên

451

61

07

035

Lạng Sơn

Thiện Hòa

Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Tân Tiến

452

62

07

066

Lạng Sơn

Nhân Lý

Trường Tiểu học Mai Sao

453

63

07

096

Lạng Sơn

Hữu Lũng

Trường Tiểu học 1 Hữu Lũng

454

64

07

126

Lạng Sơn

Lộc Bình

Trường Tiểu học Minh Khai

455

65

07

156

Lạng Sơn

P Lương Văn Tri

Trường Tiểu học Chi Lăng

8. Sơn La (65 trường)

456

1

08

004

Sơn La

Phường Chiềng Cơi

Trường Tiểu học Hua La

457

2

08

008

Sơn La

Phường Chiềng Sinh

Trường Tiểu học Chiềng Sinh

458

3

08

012

Sơn La

Phường Mộc Châu

Trường TH&THCS Chiềng Hắc

459

4

08

016

Sơn La

Phường Mộc Sơn

Trường TH&THCS Đông Sang

460

5

08

020

Sơn La

Phường Tô Hiệu

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

461

6

08

024

Sơn La

Phường Vân Sơn

Trường TH&THCS 14-6

462

7

08

028

Sơn La

Xã Bắc Yên

Trường Tiểu học Phiêng Ban

463

8

08

032

Sơn La

Xã Bình Thuận

Trường Tiểu học Phổng Lái

464

9

08

036

Sơn La

Xã Co Mạ

Trường Tiểu học Co Mạ 1

465

10

08

040

Sơn La

Xã Chiềng Hặc

Trường Tiểu học Chiềng Hặc

466

11

08

044

Sơn La

Xã Chiềng Hặc

Trường TH&THCS Tà Làng

467

12

08

048

Sơn La

Xã Chiềng Khoong

Trường PTDTBT Tiểu học Mường Cai

468

13

08

052

Sơn La

Xã Chiềng Khương

Trường Tiểu học Chiềng Khương

469

14

08

056

Sơn La

Xã Chiềng La

Trường TH&THCS Nong Lay

470

15

08

060

Sơn La

Xã Chiềng Mai

Trường TH&THCS Chiềng Ban

471

16

08

064

Sơn La

Xã Chiềng Mai

Trường TH&THCS Chiềng Ve

472

17

08

068

Sơn La

Xã Chiềng Mung

Trường TH&THCS Mường Bon

473

18

08

072

Sơn La

Xã Chiềng Sơ

Trường Tiểu học Yên Hưng

474

19

08

076

Sơn La

Xã Chiềng Sung

Trường TH&THCS Chiềng Sung

475

20

08

080

Sơn La

Xã Đoàn Kết

Trường TH&THCS Tà Lại

476

21

08

084

Sơn La

Xã Gia Phù

Trường TH&THCS Tường Phù

477

22

08

088

Sơn La

Xã Kim Bon

Trường TH&THCS Đá Đỏ

478

23

08

092

Sơn La

Xã Lóng Phiêng

Trường Tiểu học Lóng Phiêng A

479

24

08

096

Sơn La

Xã Mai Sơn

Trường Tiểu học Cò Nòi

480

25

08

100

Sơn La

Xã Mai Sơn

Trường TH&THCS Nà Ban

481

26

08

104

Sơn La

Xã Muổi Nọi

Trường TH&THCS Bon Phặng

482

27

08

108

Sơn La

Xã Mường Bám

Trường Tiểu học Mường Bám II

483

28

08

112

Sơn La

Xã Mường Bú

Trường Tiểu học Mường Bú

484

29

08

116

Sơn La

Xã Mường Cơi

Trường TH&THCS Mường Thải

485

30

08

120

Sơn La

Xã Mường Chiên

Trường Tiểu học Chiềng Khay

486

31

08

124

Sơn La

Xã Mường É

Trường Tiểu học Phổng Lập

487

32

08

128

Sơn La

Xã Mường Giôn

Trường TH&THCS Pá Ma Pha Khinh

488

33

08

132

Sơn La

Xã Mường Khiêng

Trường Tiểu học Mường Khiêng I

489

34

08

136

Sơn La

Xã Mường La

Trường PTDTBT TH&THCS Chiềng muôn

490

35

08

140

Sơn La

Xã Mường La

Trường TH&THCS Mường Trai

491

36

08

144

Sơn La

Xã Mường Lầm

Trường TH&THCS Mường Lầm

492

37

08

148

Sơn La

Xã Nậm Lầu

Trường Tiểu học Chiềng Bôm

493

38

08

152

Sơn La

Xã Nậm Ty

Trường TH&THCS Chiềng Phung

494

39

08

156

Sơn La

Xã Púng Bánh

Trường PTDTBT TH&THCS Sam Kha

495

40

08

160

Sơn La

Xã Phiêng Cằm

Trường Tiểu học Chiềng Nơi

496

41

08

164

Sơn La

Xã Phiêng Khoài

Trường TH&THCS Liên Chung

497

42

08

168

Sơn La

Xã Phiêng Pằn

Trường Tiểu học Phiêng Pằn

498

43

08

172

Sơn La

Xã Phù Yên

Trường TH&THCS Huy Bắc

499

44

08

176

Sơn La

Xã Phù Yên

Trường TH&THCS Huy Thượng

500

45

08

180

Sơn La

Xã Quỳnh Nhai

Trường TH&THCS Bình Minh

501

46

08

184

Sơn La

Xã Song Khủa

Trường TH&THCS Mường Tè

502

47

08

188

Sơn La

Xã Sông Mã

Trường Tiểu học Bản Mé

503

48

08

192

Sơn La

Xã Sốp Cộp

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Lạnh

504

49

08

196

Sơn La

Xã Suối Tọ

Trường PTDTBT TH&THCS Suối Tọ

505

50

08

200

Sơn La

Xã Tạ Khoa

Trường Tiểu học Mường Khoa xã Tạ Khoa

506

51

08

204

Sơn La

Xã Tà Xùa

Trường TH&THCS Tà Xùa

507

52

08

208

Sơn La

Xã Tân Yên

Trường PTDTBT TH&THCS Tân Hợp

508

53

08

212

Sơn La

Xã Tô Múa

Trường TH&THCS Suối Bàng

509

54

08

216

Sơn La

Xã Tường Hạ

Trường TH&THCS Tường Tiến

510

55

08

220

Sơn La

Xã Thuận Châu

Trường Tiểu học Tông Lạnh

511

56

08

224

Sơn La

Xã Thuận Châu

Trường TH&THCS Thôm Mòn

512

57

08

228

Sơn La

Xã Vân Hồ

Trường TH&THCS Mường Men

513

58

08

232

Sơn La

Xã Xuân Nha

Trường TH&THCS Xuân Nha

514

59

08

236

Sơn La

Xã Yên Châu

Trường TH&THCS Chiềng Khoi

515

60

08

240

Sơn La

Xã Yên Sơn

Trường Tiểu học Chiềng On

516

61

08

037

Sơn La

Xã Co Mạ

Trường Tiểu học Co Mạ II

517

62

08

074

Sơn La

Xã Chiềng Sơn

Trường TH&THCS Chiềng Xuân

518

63

08

111

Sơn La

Xã Mường Bang

Trường TH&THCS Mường Lang

519

64

08

147

Sơn La

Xã Mường Sại

Trường TH&THCS Nặm Ét

520

65

08

183

Sơn La

Xã Song Khủa

Trường TH&THCS Liên Hòa

9. Phú Thọ (65 trường)

521

1

09

013

Phú Thọ

P. Hòa Bình

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

522

2

09

022

Phú Thọ

Bản Nguyên

Trường Tiểu học Bản Nguyên 2

523

3

09

031

Phú Thọ

Bình Phú

Trường Tiểu học Tiên Du

524

4

09

040

Phú Thọ

Cẩm Khê

Trường Tiểu Học Sơn Tình

525

5

09

049

Phú Thọ

Chân Mộng

Trường Tiểu học Yên Kiện

526

6

09

058

Phú Thọ

Dân Chủ

Trường Tiểu học Trị Quận

527

7

09

067

Phú Thọ

Đan Thượng

Trường Tiểu học Hà Lương

528

8

09

076

Phú Thọ

Đoan Hùng

Trường Tiểu học Sóc Đăng

529

9

09

085

Phú Thọ

Hạ Hoà

Trường Tiểu học Gia Điền

530

10

09

094

Phú Thọ

xã Hiền Quan

Trường Tiểu học Hương Nha

531

11

09

103

Phú Thọ

Hùng Việt

Trường Tiểu học Hùng Việt

532

12

09

112

Phú Thọ

Khả Cửu

Trường Tiểu học Thượng Cửu

533

13

09

121

Phú Thọ

Liên Minh

Trường Tiểu học Lương Lỗ

534

14

09

130

Phú Thọ

Minh Hòa

Trường Tiểu học Minh Hoà

535

15

09

139

Phú Thọ

P. Phong Châu

Trường Tiểu học Phú Hộ

536

16

09

148

Phú Thọ

P. Vân Phú

Trường Tiểu học Hùng Lô

537

17

09

157

Phú Thọ

P. Việt Trì

Trường Tiểu học Tân Dân

538

18

09

166

Phú Thọ

Phú Mỹ

Trường Tiểu học Liên Hoa

539

19

09

175

Phú Thọ

Phùng Nguyên

Trường Tiểu học Tứ Xã 1

540

20

09

184

Phú Thọ

Tam Nông

Trường Tiểu học Dậu Dương

541

21

09

193

Phú Thọ

Tây Cốc

Trường Tiểu học Tây Cốc

542

22

09

202

Phú Thọ

Thanh Sơn

Trường Tiểu học Thạch Khoán

543

23

09

211

Phú Thọ

Thọ Văn

Trường Tiểu học Tề Lễ

544

24

09

220

Phú Thọ

Tiên Lương

Trường Tiểu học Ngô Xá

545

25

09

229

Phú Thọ

Tu Vũ

Trường Tiểu học Tu Vũ

546

26

09

238

Phú Thọ

Vân Bán

Trường Tiểu học Tùng Khê

547

27

09

247

Phú Thọ

Văn Miếu

Trường Tiểu học Văn Miếu 2

548

28

09

256

Phú Thọ

Vĩnh Chân

Trường Tiểu học Yên Luật

549

29

09

265

Phú Thọ

Xuân Viên

Trường Tiểu học Xuân Thủy

550

30

09

274

Phú Thọ

Yên Lập

Trường Tiểu học Đồng Lạc

551

31

09

283

Phú Thọ

Bình Nguyên

Trường Tiểu học Sơn Lôi B

552

32

09

292

Phú Thọ

Đại Đình

Trường Tiểu học Đại Đình II

553

33

09

301

Phú Thọ

Hải Lựu

Trường Tiểu học Phương Khoan

554

34

09

310

Phú Thọ

Hợp Lý

Trường Tiểu Học Ngọc Mỹ

555

35

09

319

Phú Thọ

Liên Hòa

Trường Tiểu học Liên Hòa

556

36

09

328

Phú Thọ

P. Phúc Yên

Trường Tiểu học Nam Viêm

557

37

09

337

Phú Thọ

P. Vĩnh Yên

Trường Tiểu học Đồng Tâm

558

38

09

346

Phú Thọ

P. Xuân Hòa

Trường Tiểu học Đồng Xuân

559

39

09

355

Phú Thọ

Tam Đảo

Trường Tiểu học Hồ Sơn

560

40

09

364

Phú Thọ

Tam Dương Bắc

Trường Tiểu học Tam Quan I

561

41

09

373

Phú Thọ

Tề Lỗ

Trường Tiểu học Phạm Công Bình

562

42

09

382

Phú Thọ

Thổ Tang

Trường Tiểu học Tuân Chính

563

43

09

391

Phú Thọ

Vĩnh Hưng

Trường Tiểu học Nghĩa Hưng

564

44

09

400

Phú Thọ

Vĩnh Thành

Trường Tiểu học Việt Xuân

565

45

09

409

Phú Thọ

Xuân Lãng

Trường Tiểu học Thanh Lãng A

566

46

09

418

Phú Thọ

An Bình

Trường TH&THCS An Lạc

567

47

09

427

Phú Thọ

Bao La

Trường TH&THCS Xăm Khoè

568

48

09

436

Phú Thọ

Cao Phong

Trường TH&THCS Đông Phong

569

49

09

445

Phú Thọ

Đại Đồng

Trường TH&THCS Tân Mỹ

570

50

09

454

Phú Thọ

Hợp Kim

Trường TH&THCS Hợp Kim

571

51

09

463

Phú Thọ

Kim Bôi

Trường TH&THCS Kim Bôi

572

52

09

472

Phú Thọ

Xã Lạc Sơn

Trường TH&THCS Bình Chân

573

53

09

481

Phú Thọ

Lương Sơn

Trường TH&THCS Lâm Sơn

574

54

09

490

Phú Thọ

Mai Hạ

Trường TH&THCS Chiềng Châu

575

55

09

499

Phú Thọ

Mường Động

Trường TH&THCS Vĩnh Tiến

576

56

09

508

Phú Thọ

Mường Thàng

Trường TH&THCS Dũng Phong

577

57

09

517

Phú Thọ

Nật Sơn

Trường TH&THCS Sơn Thủy

578

58

09

526

Phú Thọ

Ngọc Sơn

Trường TH&THCS Tự Do

579

59

09

535

Phú Thọ

P. Kỳ Sơn

Trường PTDTBT TH&THCS Độc Lập

580

60

09

544

Phú Thọ

Phường Thống Nhất

Trường TH&THCS Thái Bình

581

61

09

553

Phú Thọ

Quyết Thắng

Trường TH&THCS Chí Đạo

582

62

09

562

Phú Thọ

Tân Lạc

Trường TH&THCS Mãn Đức

583

63

09

571

Phú Thọ

Thịnh Minh

Trường TH&THCS Phú Minh

584

64

09

580

Phú Thọ

Xã Toàn Thắng

Trường TH&THCS Do Nhân

585

65

09

589

Phú Thọ

Vân Sơn

Trường TH&THCS Bắc Sơn

II. Vùng đồng bằng sông Hồng

10. Bắc Ninh (65 trường)

586

1

10

007

Bắc Ninh

Phường Kinh Bắc

Trường TH&THCS Trần Quốc Toản

587

2

10

012

Bắc Ninh

Phường Yên Dũng

Trường Tiểu học Nham Biền số 1

588

3

10

017

Bắc Ninh

Xã Tiên Lục

Trường Tiểu học Tiên Lục số 5

589

4

10

022

Bắc Ninh

Phường Tân An

Trường Tiểu học Lãng Sơn

590

5

10

027

Bắc Ninh

Xã Tam Tiến

Trường Tiểu học Tiến Thắng

591

6

10

032

Bắc Ninh

Phường Quế Võ

Trường Tiểu học Việt Hùng số 2

592

7

10

037

Bắc Ninh

Xã Hợp Thịnh

Trường Tiểu học Mai Trung số 1

593

8

10

042

Bắc Ninh

Xã Ninh Xá

Trường Tiểu học Nguyệt Đức

594

9

10

047

Bắc Ninh

Xã Hợp Thịnh

Trường Tiểu học Hùng Sơn

595

10

10

052

Bắc Ninh

Xã Đồng Nguyên

Trường Tiểu học Đồng kỵ 2

596

11

10

057

Bắc Ninh

Xã Tân Tiến

Trường Tiểu học Xuân Phú

597

12

10

062

Bắc Ninh

Phường Bắc Giang

Trường Tiểu học Trần Phú

598

13

10

067

Bắc Ninh

Phường Phượng Sơn

Trường Tiểu học Phượng Sơn số 2

599

14

10

072

Bắc Ninh

Xã Quang Trung

Trường Tiểu học Lan Giới

600

15

10

077

Bắc Ninh

Phường Kinh Bắc

Trường Tiểu học và THCS Vạn An

601

16

10

082

Bắc Ninh

Xã Vân Sơn

Trường TH&THCS Hữu sản

602

17

10

087

Bắc Ninh

Xã Xuân Cẩm

Trường Tiểu học Bắc Lý số 2

603

18

10

092

Bắc Ninh

Xã Tân Yên

Trường Tiểu học Cao Xá

604

19

10

097

Bắc Ninh

Phường Phù Khê

Trường tiểu học Phù Khê

605

20

10

102

Bắc Ninh

Xã Xuân Cẩm

Trường Tiểu học Mai Đình

606

21

10

107

Bắc Ninh

Xã Tiên Du

Trường Tiểu học Nội Duệ

607

22

10

112

Bắc Ninh

Xã Cẩm Lý

Trường Tiểu học Vũ Xá

608

23

10

117

Bắc Ninh

Xã Lâm Thao

Trường Tiểu học Quảng Phú số 2

609

24

10

122

Bắc Ninh

Yên Thế

Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám

610

25

10

127

Bắc Ninh

Quang Trung

Trường Tiểu học Lam Cốt

611

26

10

132

Bắc Ninh

Tam Đa

Trường Tiểu học Tam Đa số 1

612

27

10

137

Bắc Ninh

Đồng Kỳ

Trường Tiểu học Đồng Kỳ

613

28

10

142

Bắc Ninh

Bảo Đài

Trường tiểu học Thanh Lâm

614

29

10

147

Bắc Ninh

Liên Bão

Trường Tiểu học Hiên Vân

615

30

10

152

Bắc Ninh

phường Đa Mai

Trường Tiểu học Đa Mai

616

31

10

157

Bắc Ninh

Phường Vân Hà

Trường Tiểu học Quảng Minh

617

32

10

162

Bắc Ninh

Trí Quả

Trường tiểu học Trí Quả

618

33

10

167

Bắc Ninh

Trung Chính

Trường Tiểu học Quang Minh

619

34

10

172

Bắc Ninh

Yên Thế

Trường TH&THCS Tân Hiệp

620

35

10

177

Bắc Ninh

Vũ Ninh

Trường Tiểu học Thị Cầu

621

36

10

182

Bắc Ninh

Xuân Cẩm

Trường Tiểu học Châu Minh

622

37

10

187

Bắc Ninh

Gia Bình

Trường TH&THCS Quỳnh Phú

623

38

10

192

Bắc Ninh

Tiền Phong

Trường Tiểu học Nội Hoàng

624

39

10

197

Bắc Ninh

Văn Môn

Trường Tiểu học Đông Thọ

625

40

10

202

Bắc Ninh

phường Chũ

Trường Tiểu học Chũ số 1

626

41

10

207

Bắc Ninh

Phường Vân Hà

Trường Tiểu học Trung Sơn

627

42

10

212

Bắc Ninh

Phường Chũ

Trường Tiểu học Hồng Giang

628

43

10

217

Bắc Ninh

Việt Yên

Trường Tiểu học Bích Động

629

44

10

222

Bắc Ninh

Lục Nam

Trường Tiểu học Phương Sơn

630

45

10

227

Bắc Ninh

Tân Sơn

Trường Tiểu học Tân Sơn số 3

631

46

10

232

Bắc Ninh

Thuận Thành

Trường Tiểu học Gia Đông số 1

632

47

10

237

Bắc Ninh

Hoàng Vân

Trường Tiểu học Thanh Vân

633

48

10

242

Bắc Ninh

Vân Hà

Trường Tiểu học Vân Hà

634

49

10

247

Bắc Ninh

Phật Tích

Trường TH&THCS Minh Đạo

635

50

10

252

Bắc Ninh

Phường Từ Sơn

Trường Tiểu học Đình Bảng 2

636

51

10

257

Bắc Ninh

Mỹ Thái

Trường Tiểu học Mỹ Thái

637

52

10

262

Bắc Ninh

Phường Đồng Nguyên

Trường TH&THCS Trang Hạ

638

53

10

267

Bắc Ninh

Phật Tích

Trường TH&THCS Phật Tích

639

54

10

272

Bắc Ninh

Nam Dương

Trường Tiểu học Nam Dương số 2

640

55

10

277

Bắc Ninh

Nếnh

Trường Tiểu học Quang Châu

641

56

10

282

Bắc Ninh

Xã Lạng Giang

Trường Tiểu học Vôi số 2

642

57

10

287

Bắc Ninh

Vân Hà

Trường Tiểu học Tiên sơn

643

58

10

292

Bắc Ninh

Xã Lạng Giang

Trường Tiểu học Tân Hưng

644

59

10

297

Bắc Ninh

Trường Sơn

Trường Tiểu học Trường Sơn

645

60

10

302

Bắc Ninh

Nếnh

Trường Tiểu học Hoàng Ninh

646

61

10

307

Bắc Ninh

Đông Cứu

Trường TH&THCS Lãng Ngâm

647

62

10

312

Bắc Ninh

Đào Viên

Trường Tiểu học và THCS Phù Lương

648

63

10

317

Bắc Ninh

Nhân Hòa

Trường Tiểu học và THCS Nhân Hòa

649

64

10

322

Bắc Ninh

Sa Lý

Trường TH&THCS Sa Lý

650

65

10

323

Bắc Ninh

Trường Sơn

Trường Tiểu học Vô Tranh 1

11. Quảng Ninh (65 trường)

651

1

11

013

Quảng Ninh

Đặc khu Cô Tô

Trường Tiểu học và THCS Thanh Lân

652

2

11

015

Quảng Ninh

Đặc khu Vân Đồn

Trường Tiểu học Hạ Long

653

3

11

017

Quảng Ninh

Đặc khu Vân Đồn

Trường Tiểu học và THCS Minh Châu

654

4

11

019

Quảng Ninh

Đặc khu Vân Đồn

Trường Tiểu học và THCS Vạn Yên

655

5

11

021

Quảng Ninh

Phường An Sinh

Trường Tiểu học và THCS Việt Dân

656

6

11

023

Quảng Ninh

Phường Bãi Cháy

Trường Tiểu học Bãi Cháy

657

7

11

025

Quảng Ninh

Phường Bình Khê

Trường Tiểu học và THCS Tràng An

658

8

11

027

Quảng Ninh

Phường Cẩm Phả

Trường Tiểu học Hồ Tùng Mậu

659

9

11

029

Quảng Ninh

Phường Cẩm Phả

Trường Tiểu học Cẩm Phả

660

10

11

031

Quảng Ninh

Phường Cao Xanh

Trường Tiểu học và THCS Cao Xanh

661

11

11

033

Quảng Ninh

Phường Cửa Ông

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

662

12

11

035

Quảng Ninh

Phường Đông Mai

Trường Tiểu học và THCS Đông Mai

663

13

11

037

Quảng Ninh

Phường Đông Triều

Trường Tiểu học Thủy An

664

14

11

039

Quảng Ninh

Phường Đông Triều

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

665

15

11

041

Quảng Ninh

Phường Hà An

Trường Tiểu học Hà An

666

16

11

043

Quảng Ninh

Phường Hà Lầm

Trường Tiểu học Hà Lầm

667

17

11

045

Quảng Ninh

Phường Hạ Long

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

668

18

11

047

Quảng Ninh

Phường Hiệp Hòa

Trường Tiểu học và THCS Hiệp Hòa

669

19

11

049

Quảng Ninh

Phường Hoàng Quế

Trường Tiểu học Hoàng Quế

670

20

11

051

Quảng Ninh

Phường Hoành Bồ

Trường Tiểu học Trới

671

21

11

053

Quảng Ninh

Phường Hồng Gai

Trường Tiểu học Hồng Gai

672

22

11

055

Quảng Ninh

Phường Liên Hòa

Trường Tiểu học Liên Hòa

673

23

11

057

Quảng Ninh

Phường Liên Hòa

Trường Tiểu học và THCS Tiền Phong

674

24

11

059

Quảng Ninh

Phường Mạo Khê

Trường Tiểu học Mạo Khê II

675

25

11

061

Quảng Ninh

Phường Mạo Khê

Trường Tiểu học Mạo Khê

676

26

11

063

Quảng Ninh

Phường Móng Cái฀1

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

677

27

11

065

Quảng Ninh

Phường Móng Cái฀1

Trường Tiểu học và THCS Hải Hòa

678

28

11

067

Quảng Ninh

Phường Móng Cái฀2

Trường Tiểu học Móng Cái 2

679

29

11

069

Quảng Ninh

Phường Móng Cái฀3

Trường Tiểu học và THCS Hải Đông

680

30

11

071

Quảng Ninh

Phường Mông Dương

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

681

31

11

073

Quảng Ninh

Phường Phong Cốc

Trường Tiểu học Phong Cốc I

682

32

11

075

Quảng Ninh

Phường Quang฀Hanh

Trường Tiểu học và THCS Quang Hanh

683

33

11

077

Quảng Ninh

Phường Quảng Yên

Trường Tiểu học Ngô Quyền

684

34

11

079

Quảng Ninh

Phường Quảng

Trường Tiểu học và THCS Tiền An

685

35

11

081

Quảng Ninh

Phường Uông Bí

Trường Tiểu học Quang Trung

686

36

11

083

Quảng Ninh

Phường Uông Bí

Trường Tiểu học và THCS Uông Bí

687

37

11

085

Quảng Ninh

Phường Vàng฀Danh

Trường Tiểu học và THCS Bắc Sơn

688

38

11

087

Quảng Ninh

Phường Vàng฀Danh

Trường Tiểu học và THCS Nam Khê

689

39

11

089

Quảng Ninh

Phường Việt Hưng

Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

690

40

11

091

Quảng Ninh

Phường Yên Tử

Trường Tiểu học Phương Đông

691

41

11

093

Quảng Ninh

Phường Yên Tử

Trường Tiểu học và THCS Phương Đông

692

42

11

095

Quảng Ninh

Xã Ba Chẽ

Trường Tiểu học Ba Chẽ

693

43

11

097

Quảng Ninh

Xã Bình Liêu

Trường Tiểu học Tình Húc

694

44

11

099

Quảng Ninh

Xã Bình Liêu

Trường Tiểu học và THCS Vô Ngại

695

45

11

101

Quảng Ninh

Xã Cái Chiên

Trường Tiểu học và THCS Cái Chiên

696

46

11

103

Quảng Ninh

Xã Đầm Hà

Trường Tiểu học Đầm Hà

697

47

11

105

Quảng Ninh

Xã Điền Xá

Trường Tiểu học và THCS Hà Lâu

698

48

11

107

Quảng Ninh

Xã Đông Ngũ

Trường Tiểu học và THCS Đông Ngũ

699

49

11

109

Quảng Ninh

Xã Đường Hoa

Trường PTNT Tiểu học và THCS Quảng Sơn

700

50

11

111

Quảng Ninh

Xã Hải Lạng

Trường Tiểu học và THCS Hải Lạng

701

51

11

113

Quảng Ninh

Xã Hải Ninh

Trường Tiểu học và THCS Hải Tiến

702

52

11

115

Quảng Ninh

Xã Hoành Mô

Trường Tiểu học và THCS Hoành Mô

703

53

11

117

Quảng Ninh

Xã Kỳ Thượng

Trường Tiểu học và THCS Thanh Lâm

704

54

11

119

Quảng Ninh

Xã Lục Hồn

Trường Tiểu học và THCS Lục Hồn

705

55

11

121

Quảng Ninh

Xã Lương Minh

Trường Tiểu học và THCS Lương Mông

706

56

11

123

Quảng Ninh

Xã Quảng Đức

Trường Tiểu học và THCS Quảng Đức

707

57

11

125

Quảng Ninh

Xã Quảng Hà

Trường Tiểu học Quảng Hà

708

58

11

127

Quảng Ninh

Xã Quảng Hà

Trường Tiểu học và THCS Quảng Chính

709

59

11

129

Quảng Ninh

Xã Quảng Hà

Trường Tiểu học và THCS Quảng Phong

710

60

11

131

Quảng Ninh

Xã Quảng La

Trường Tiểu học và THCS Quảng La

711

61

11

133

Quảng Ninh

Xã Quảng Tân

Trường Tiểu học và THCS Quảng An

712

62

11

135

Quảng Ninh

Xã Thống Nhất

Trường Tiểu học và THCS Thống Nhất

713

63

11

137

Quảng Ninh

Xã Tiên Yên

Trường Tiểu học Tiên Yên

714

64

11

139

Quảng Ninh

Xã Tiên Yên

Trường Tiểu học và THCS Phong Dụ

715

65

11

140

Quảng Ninh

Xã Vĩnh Thực

Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Thực

12. TP. Hà Nội (65 trường)

716

1

12

006

TP. Hà Nội

Phường Vĩnh Tuy

Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu

717

2

12

018

TP. Hà Nội

Phường Ba Đình

Trường Tiểu học Phan Chu Trinh

718

3

12

030

TP. Hà Nội

Phường Giảng Võ

Trường Tiểu học Thành Công A

719

4

12

042

TP. Hà Nội

Phường Cửa Nam

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

720

5

12

054

TP. Hà Nội

Phường Tây Hồ

Trường Tiểu học Quảng An

721

6

12

066

TP. Hà Nội

Phường Việt Hưng

Trường Tiểu học Đức Giang

722

7

12

078

TP. Hà Nội

Phường Phúc Lợi

Trường Tiểu học Phúc Lợi

723

8

12

090

TP. Hà Nội

Phường Nghĩa Đô

Trường Tiểu học và THCS FPT Cầu Giấy

724

9

12

102

TP. Hà Nội

Phường Yên Hòa

Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

725

10

12

114

TP. Hà Nội

Phường Văn Miếu

Trường Tiểu học La Thành

726

11

12

126

TP. Hà Nội

Phường Đống Đa

Trường Tiểu học Quang Trung

727

12

12

138

TP. Hà Nội

Phường Vĩnh Tuy

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

728

13

12

150

TP. Hà Nội

Phường Vĩnh Hưng

Trường Tiểu học Thanh Trì

729

14

12

162

TP. Hà Nội

Phường Tương Mai

Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ

730

15

12

174

TP. Hà Nội

Phường Yên Sở

Trường Tiểu học Pháp Vân

731

16

12

186

TP. Hà Nội

Phường Thanh Xuân

Trường Tiểu học Thanh Xuân Trung

732

17

12

198

TP. Hà Nội

Xã Sóc Sơn

Trường Tiểu học Thị trấn Sóc Sơn

733

18

12

210

TP. Hà Nội

Xã Trung Giã

Trường Tiểu học Bắc Sơn C

734

19

12

222

TP. Hà Nội

Xã Nội Bài

Trường Tiểu học Quang Tiến

735

20

12

234

TP. Hà Nội

Xã Phúc Thịnh

Trường Tiểu học Tiên Dương A

736

21

12

246

TP. Hà Nội

Xã Thư Lâm

Trường Tiểu học Thuỵ Lâm A

737

22

12

258

TP. Hà Nội

Xã Vĩnh Thanh

Trường Tiểu học Tàm Xá

738

23

12

270

TP. Hà Nội

Xã Phù Đổng

Trường Tiểu học Quang Trung

739

24

12

282

TP. Hà Nội

Xã Gia Lâm

Trường Tiểu học Thị trấn Trâu Quỳ

740

25

12

294

TP. Hà Nội

Phường Từ Liêm

Trường Tiểu học Mễ Trì

741

26

12

306

TP. Hà Nội

Phường Đông Ngạc

Trường Tiểu học Thuỵ Phương

742

27

12

318

TP. Hà Nội

Phường Phú Diễn

Trường Tiểu học Nguyễn Khả Trạc

743

28

12

330

TP. Hà Nội

Phường Tây Mỗ

Trường Tiểu học Tây Mỗ

744

29

12

342

TP. Hà Nội

Phường Thanh Liệt

Trường Tiểu học Thanh Xuân Nam

745

30

12

354

TP. Hà Nội

Xã Ngọc Hồi

Trường Tiểu học Đại Áng

746

31

12

366

TP. Hà Nội

Xã Quang Minh

Trường Tiểu Học Chi Đông

747

32

12

378

TP. Hà Nội

Xã Yên Lãng

Trường Tiểu học Thạch Đà A

748

33

12

390

TP. Hà Nội

Xã Mê Linh

Trường Tiểu Học Tiền Phong B

749

34

12

402

TP. Hà Nội

Phường Hà Đông

Trường Tiểu học Nguyễn Du

750

35

12

414

TP. Hà Nội

Phường Hà Đông

Trường Tiểu học & THCS Hà Nội - Thăng Long

751

36

12

426

TP. Hà Nội

Phường Sơn Tây

Trường Tiểu học Viên Sơn

752

37

12

438

TP. Hà Nội

Xã Đoài Phương

Trường Tiểu học Cổ Đông

753

38

12

450

TP. Hà Nội

Xã Cổ Đô

Trường Tiểu học Tản Hồng

754

39

12

462

TP. Hà Nội

Xã Bất Bạt

Trường Tiểu học Sơn Đà

755

40

12

474

TP. Hà Nội

Xã Phúc Thọ

Trường Tiểu học Thọ Lộc

756

41

12

486

TP. Hà Nội

Xã Phúc Lộc

Trường Tiểu học Sen Phương

757

42

12

498

TP. Hà Nội

Xã Đan Phượng

Trường Tiểu học Song Phượng

758

43

12

510

TP. Hà Nội

Xã Ô Diên

Trường Tiểu học Liên Hà

759

44

12

522

TP. Hà Nội

Xã Hoài Đức

Trường Tiểu học Lý Nam Đế

760

45

12

534

TP. Hà Nội

Xã Sơn Đồng

Trường Tiểu học Song Phương

761

46

12

546

TP. Hà Nội

Phường Dương Nội

Trường Tiểu học Dương Nội A

762

47

12

558

TP. Hà Nội

Xã Quốc Oai

Trường Tiểu học Sài Sơn B

763

48

12

570

TP. Hà Nội

Xã Hưng Đạo

Trường Tiểu học Đồng Quang B

764

49

12

582

TP. Hà Nội

Xã Thạch Thất

Trường Tiểu học Phú Kim

765

50

12

594

TP. Hà Nội

Xã Tây Phương

Trường Tiểu học Dị Nậu

766

51

12

606

TP. Hà Nội

Phường Chương Mỹ

Trường Tiểu học Tiên Phương

767

52

12

618

TP. Hà Nội

Xã Xuân Mai

Trường Tiểu học Thủy Xuân Tiên

768

53

12

630

TP. Hà Nội

Xã Trần Phú

Trường Tiểu học Mỹ Lương

769

54

12

642

TP. Hà Nội

Xã Thanh Oai

Trường Tiểu học Kim An

770

55

12

654

TP. Hà Nội

Xã Bình Minh

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Newton 5

771

56

12

666

TP. Hà Nội

Xã Thường Tín

Trường Tiểu học Hoà Bình

772

57

12

678

TP. Hà Nội

Xã Hồng Vân

Trường Tiểu học Vân Tảo

773

58

12

690

TP. Hà Nội

Xã Phú Xuyên

Trường Tiểu học Minh Cường

774

59

12

702

TP. Hà Nội

Xã Phượng Dực

Trường Tiểu học Phú Túc

775

60

12

714

TP. Hà Nội

Xã Đại Xuyên

Trường Tiểu học Quang Lãng

776

61

12

726

TP. Hà Nội

Xã Ứng Thiên

Trường Tiểu học Viên Nội

777

62

12

738

TP. Hà Nội

Xã Ứng Hòa

Trường Tiểu học Đại Hùng

778

63

12

750

TP. Hà Nội

Xã Mỹ Đức

Trường Tiểu học Đại Nghĩa

779

64

12

762

TP. Hà Nội

Xã Hồng Sơn

Trường Tiểu học An Mỹ

780

65

12

774

TP. Hà Nội

Xã Hương Sơn

Trường Tiểu học Hương Sơn C

13. TP. Hải Phòng (65 trường)

781

1

13

007

TP. Hải Phòng

Xã Hải Hưng

Trường tiểu học Tân Trào

782

2

13

014

TP. Hải Phòng

Xã Mao Điền

Trường Tiểu học Cẩm Phúc

783

3

13

021

TP. Hải Phòng

Xã Lạc Phượng

Trường Tiểu học Phượng Kỳ

784

4

13

028

TP. Hải Phòng

Xã Mao Điền

Trường Tiểu học Tân Trường II

785

5

13

035

TP. Hải Phòng

Xã Khúc Thừa Dụ

Trường Tiểu học Hồng Phúc

786

6

13

042

TP. Hải Phòng

Xã Hà Đông

Trường Tiểu học Vĩnh Lập

787

7

13

049

TP. Hải Phòng

Phường Bắc An Phụ

Trường Tiểu học Lê Ninh

788

8

13

056

TP. Hải Phòng

Trần Hưng Đạo

Trường Tiểu học Hưng Đạo

789

9

13

063

TP. Hải Phòng

Xã Lai Khê

Trường Tiểu học Cổ Dũng

790

10

13

070

TP. Hải Phòng

Phường Tứ Minh

Trường Tiểu học Cẩm Đoài

791

11

13

077

TP. Hải Phòng

Xã Ninh Giang

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa

792

12

13

084

TP. Hải Phòng

Xã Hợp Tiến

Trường Tiểu học Mạc Thị Bưởi

793

13

13

091

TP. Hải Phòng

Xã Lạc Phượng

Trường Tiểu học Cộng Lạc

794

14

13

098

TP. Hải Phòng

Xã Hải Hưng

Trường Tiểu học Đoàn Kết

795

15

13

105

TP. Hải Phòng

Phường Chu Văn An

Trường Tiểu học Sao Đỏ

796

16

13

112

TP. Hải Phòng

Phường Phạm Sư Mạnh

Trường Tiểu học An Sinh

797

17

13

119

TP. Hải Phòng

Phường Ái Quốc

Trường Tiểu học Ái Quốc

798

18

13

126

TP. Hải Phòng

Xã Hà Nam

Trường Tiểu học Thanh An

799

19

13

133

TP. Hải Phòng

Xã Hợp Tiến

Trường Tiểu học Hợp Tiến

800

20

13

140

TP. Hải Phòng

Phường Chu Văn An

Trường Tiểu học Chí Minh

801

21

13

147

TP. Hải Phòng

Xã Vĩnh Lại

Trường Tiểu học Ninh Thành

802

22

13

154

TP. Hải Phòng

Xã Trần Phú

Trường Tiểu học Nam Trung

803

23

13

161

TP. Hải Phòng

Phường Nhị Chiểu

Trường Tiểu học Hoành Sơn

804

24

13

168

TP. Hải Phòng

Xã Lai Khê

Trường Tiểu học Tuấn Việt

805

25

13

175

TP. Hải Phòng

Xã Gia Lộc

Trường Tiểu học Gia Khánh

806

26

13

182

TP. Hải Phòng

Xã Bình Giang

Trường Tiểu học Tân Việt

807

27

13

189

TP. Hải Phòng

Xã Ninh Giang

Trường Tiểu học Đồng Tâm

808

28

13

196

TP. Hải Phòng

Xã Hà Đông

Trường Tiểu học Thanh Quang

809

29

13

203

TP. Hải Phòng

Phường Trần Hưng Đạo

Trường Tiểu học Cộng Hòa

810

30

13

210

TP. Hải Phòng

Phường Lê Thanh Nghị

Trường Tiểu học Đặng Quốc Chinh

811

31

13

217

TP. Hải Phòng

Phường Nam Đồng

Trường Tiểu học Nam Đồng

812

32

13

224

TP. Hải Phòng

Phường Thành Đông

Trường Tiểu học Bình Hàn

813

33

13

231

TP. Hải Phòng

Phường Nguyễn Đại Năng

Trường Tiểu học Hiến Thành

814

34

13

238

TP. Hải Phòng

Xã Tứ Kỳ

Trường Tiểu học Minh Đức

815

35

13

245

TP. Hải Phòng

Xã Mao Điền

Trường Tiểu học Tân Trường I

816

36

13

252

TP. Hải Phòng

Phường An Dương

Trường Tiểu học Tân Tiến

817

37

13

259

TP. Hải Phòng

Phường Hưng Đạo

Trường Tiểu học Đa Phúc

818

38

13

266

TP. Hải Phòng

Phường Kiến An

Trường Tiểu học Quán Trữ

819

39

13

273

TP. Hải Phòng

Xã Kiến Hưng

Trường Tiểu học Ngũ Đoan

820

40

13

280

TP. Hải Phòng

Phường Gia Viên

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

821

41

13

287

TP. Hải Phòng

Phường Bạch Đằng

Trường Tiểu học Minh Đức

822

42

13

294

TP. Hải Phòng

Xã Quyết Thắng

Trường Tiểu học Đại Thắng

823

43

13

301

TP. Hải Phòng

Xã Tiên Lãng

Trường Tiểu học Tiên Lãng

824

44

13

308

TP. Hải Phòng

Xã Vĩnh Am

Trường Tiểu học Cao Minh

825

45

13

315

TP. Hải Phòng

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trường Tiểu học Trấn Dương

826

46

13

322

TP. Hải Phòng

Phường An Phong

Trường Tiểu học Hồng Phong

827

47

13

329

TP. Hải Phòng

Phường Đông Hải

Trường Tiểu học Nam Hải

828

48

13

336

TP. Hải Phòng

Xã An Lão

Trường Tiểu học Trường Sơn

829

49

13

343

TP. Hải Phòng

Phường Thủy Nguyên

Trường Tiểu học Thủy Sơn

830

50

13

350

TP. Hải Phòng

Phường Hồng Bàng

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

831

51

13

357

TP. Hải Phòng

Phường Thiên Hương

Trường Tiểu học Hoàng Động

832

52

13

364

TP. Hải Phòng

Phường Hồng An

Trường Tiểu học Quán Toan

833

53

13

371

TP. Hải Phòng

Phường An Dương

Trường Tiểu học An Dương

834

54

13

378

TP. Hải Phòng

Xã An Lão

Trường Tiểu học Tân Dân

835

55

13

385

TP. Hải Phòng

Phường Hồng An

Trường Tiểu học An Hưng

836

56

13

392

TP. Hải Phòng

Phường Kiến An

Trường Tiểu học Thực Hành

837

57

13

399

TP. Hải Phòng

Phường Lê Chân

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố

838

58

13

406

TP. Hải Phòng

Phường Lê Ích Mộc

Trường Tiểu học Cao Nhân

839

59

13

413

TP. Hải Phòng

Phường Lê Ích Mộc

Trường Tiểu học Mỹ Đồng

840

60

13

420

TP. Hải Phòng

Phường Thủy Nguyên

Trường Tiểu học Tân Dương

841

61

13

427

TP. Hải Phòng

Xã Vĩnh Thuận

Trường Tiểu học Dũng Tiến

842

62

13

434

TP. Hải Phòng

Xã Vĩnh Bảo

Trường Tiểu học Vinh Quang

843

63

13

125

TP. Hải Phòng

Xã Thanh Hà

Trường Tiểu học Thanh Hà

844

64

13

250

TP. Hải Phòng

Phường An Phong

Trường Tiểu học Lê Thiện

845

65

13

283

TP. Hải Phòng

Xã Việt Khê

Trường Tiểu học An Sơn

14. Hưng Yên (65 trường)

846

1

14

010

Hưng Yên

Xã Tiền Hải

Trường Tiểu học Tây Sơn

847

2

14

017

Hưng Yên

Xã Hưng Phú

Trường Tiểu học Nam Trung

848

3

14

024

Hưng Yên

Xã Đông Quan

Trường Tiểu học Đông Huy

849

4

14

031

Hưng Yên

Xã Tây Tiền Hải

Trường TH&THCS Phương Công

850

5

14

038

Hưng Yên

Xã Hồng Minh

Trường Tiểu học Lý Nam Đế

851

6

14

045

Hưng Yên

Phường Vũ Phúc

Trường Tiểu học Trung An

852

7

14

052

Hưng Yên

Xã Yên Mỹ

Trường Tiểu học Yên Mỹ II

853

8

14

059

Hưng Yên

Xã Hiệp Cường

Trường TH&THCS Hiệp Cường 2

854

9

14

066

Hưng Yên

Xã Phạm Ngũ Lão

Trường Tiểu học Đào Dương

855

10

14

073

Hưng Yên

Xã Ngọc Lâm

Trường Tiểu học Quỳnh Ngọc

856

11

14

080

Hưng Yên

Xã Đông Tiền Hải

Trường TH&THCS Đông Trung

857

12

14

087

Hưng Yên

Xã Nam Cường

Trường Tiểu học Nam Chính

858

13

14

094

Hưng Yên

Phường Phố Hiến

Trường TH&THCS Quang Trung

859

14

14

101

Hưng Yên

Xã A Sào

Trường Tiểu học An Đồng

860

15

14

108

Hưng Yên

Phường Đường Hào

Trường Tiểu học Dị Sử

861

16

14

115

Hưng Yên

Xã Thần Khê

Trường Tiểu học Chi Lăng

862

17

14

122

Hưng Yên

Xã Lê Lợi

Trường Tiểu học Nam Cao

863

18

14

129

Hưng Yên

Xã Hưng Hà

Trường Tiểu học & THCS Hồng Lĩnh

864

19

14

136

Hưng Yên

Phường Thái Bình

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

865

20

14

143

Hưng Yên

xã Phụ Dực

Trường Tiểu học An Mỹ

866

21

14

150

Hưng Yên

Phường Mỹ Hào

Trường Tiểu học và THCS Bần Yên Nhân

867

22

14

157

Hưng Yên

Xã Việt Yên

Trường Tiểu học Yên Phú

868

23

14

164

Hưng Yên

Phường Hồng Châu

Trường TH&THCS Hoàng Hanh

869

24

14

171

Hưng Yên

xã Việt Tiến

Trường TH&THCS Đồng Tiến

870

25

14

178

Hưng Yên

Xã Tiên Lữ

Trường Tiểu học Thụy Lôi

871

26

14

185

Hưng Yên

Xã Hồng Quang

Trường TH&THCS Tiền Phong

872

27

14

192

Hưng Yên

Xã Nam Đông Hưng

Trường TH&THCS Đông Động

873

28

14

199

Hưng Yên

Xã Tiên Hoa

Trường Tiểu học Lệ Xá

874

29

14

206

Hưng Yên

Xã Thái Ninh

Trường TH&THCS Thái Hưng

875

30

14

213

Hưng Yên

Xã Phụng Công

Trường TH, THCS và THPT Edison

876

31

14

220

Hưng Yên

Xã Bắc Thái Ninh

Trường TH&THCS Thái Hồng

877

32

14

227

Hưng Yên

Xã Bắc Thụy Anh

Trường TH&THCS Thụy Văn

878

33

14

234

Hưng Yên

Phường Sơn Nam

Trường TH&THCS Hùng Cường

879

34

14

241

Hưng Yên

Xã Như Quỳnh

Trường Tiểu học Lạc Hồng

880

35

14

248

Hưng Yên

Xã Chí Minh

Trường TH&THCS Chí Tân

881

36

14

255

Hưng Yên

Xã Lương Bằng

Trường TH&THCS Nhân La

882

37

14

262

Hưng Yên

Phường Trần Hưng Đạo

Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo

883

38

14

269

Hưng Yên

Xã Nguyễn Trãi

Trường TH&THCS Cẩm Ninh

884

39

14

276

Hưng Yên

Xã Châu Ninh

Trường TH&THCS Đại Tập

885

40

14

283

Hưng Yên

Phường Trà Lý

Trường Tiểu học Hoàng Diệu

886

41

14

290

Hưng Yên

Xã Tây Thái Ninh

Trường TH&THCS Thái Giang

887

42

14

297

Hưng Yên

xã Quỳnh Phụ

Trường Tiểu học Quỳnh Hồng

888

43

14

304

Hưng Yên

Xã Diên Hà

Trường Tiểu học Duyên Hải

889

44

14

311

Hưng Yên

Phường Thượng Hồng

Trường Tiểu học và THCS Minh Đức

890

45

14

318

Hưng Yên

Xã Vạn Xuân

Trường TH&THCS Việt Hùng

891

46

14

325

Hưng Yên

Xã Ngự Thiên

Trường Tiểu học Cộng Hòa

892

47

14

332

Hưng Yên

Xã Đông Thái Ninh

Trường TH&THCS Thái Tân

893

48

14

339

Hưng Yên

xã Hoàng Hoa Thám

Trường Tiểu học Dị Chế

894

49

14

346

Hưng Yên

Xã Khoái Châu

Trường TH&THCS Bình Kiều

895

50

14

353

Hưng Yên

xã Nam Tiền Hải

Trường Tiểu học Nam Hồng

896

51

14

360

Hưng Yên

Xã Tiên Hưng

Trường Tiểu học Bạch Đằng

897

52

14

367

Hưng Yên

Xã Thụy Anh

Trường TH&THCS Thụy Dương

898

53

14

374

Hưng Yên

xã Hồng Vũ

Trường TH&THCS Vũ Thắng

899

54

14

381

Hưng Yên

xã Nghĩa Dân

Trường Tiểu học Vĩnh Xá

900

55

14

388

Hưng Yên

Xã Đức Hợp

Trường TH&THCS Thọ Vinh

901

56

14

395

Hưng Yên

Xã Bình Định

Trường TH&THCS Nam Bình

902

57

14

402

Hưng Yên

Xã Vũ Thư

Trường Tiểu học Vũ Thư

903

58

14

409

Hưng Yên

Xã Đồng Bằng

Trường TH&THCS An Quý

904

59

14

416

Hưng Yên

Xã Tiên La

Trường TH&THCS Tân Tiến

905

60

14

423

Hưng Yên

Xã Đông Thuỵ Anh

Trường TH&THCS Thuỵ Tân

906

61

14

430

Hưng Yên

Xã Nguyễn Du

Trường Tiểu học và THCS Quỳnh Khê

907

62

14

437

Hưng Yên

Xã Nam Tiên Hưng

Trường Tiểu học Trọng Quan

908

63

14

444

Hưng Yên

Xã Đồng Châu

Trường TH&THCS Đông Lâm

909

64

14

451

Hưng Yên

Xã Thái Thụy

Trường TH&THCS Thụy Bình

910

65

14

458

Hưng Yên

Phường Phố Hiến

Trường TH&THCS Hưng Yên

15. Ninh Bình (65 trường)

911

1

15

009

Ninh Bình

Xã Hải Anh

Trường Tiểu học Hải Anh

912

2

15

015

Ninh Bình

Xuân Hồng

Trường Tiểu học Xuân Thành

913

3

15

021

Ninh Bình

Duy Hà

Trường Tiểu học Hoàng Đông

914

4

15

027

Ninh Bình

Đồng Thịnh

Trường Tiểu học Nghĩa Đồng

915

5

15

033

Ninh Bình

Duy Tiên

Trường Tiểu học Trác Văn

916

6

15

039

Ninh Bình

Nho Quan

Trường TH&THCS Lạng Phong

917

7

15

045

Ninh Bình

Yên Mô

Trường Tiểu học Yên Thịnh

918

8

15

051

Ninh Bình

Phát Diệm

Trường TH&THCS Kim Chính

919

9

15

057

Ninh Bình

Hiển Khánh

Trường Tiểu học Hợp Hưng

920

10

15

063

Ninh Bình

Xã Bình Sơn

Trường Tiểu học Tiêu Động

921

11

15

069

Ninh Bình

Xã Hải Hưng

Trường Tiểu học Hải Lộc

922

12

15

075

Ninh Bình

Xã Ý Yên

Trường Tiểu học Ý Yên

923

13

15

081

Ninh Bình

Xã Ý Yên

Trường Tiểu học Yên Xá

924

14

15

087

Ninh Bình

Xã Nam Ninh

Trường Tiểu học Nam Hải

925

15

15

093

Ninh Bình

Xã Thanh Bình

Trường Tiểu học Liêm Túc

926

16

15

099

Ninh Bình

Xã Nam Lý

Trường Tiểu học Nhân Hòa

927

17

15

105

Ninh Bình

Xã Quang Thiện

Trường Tiểu học Quang Thiện

928

18

15

111

Ninh Bình

Xã Bình Giang

Trường Tiểu học Bồ Đề

929

19

15

117

Ninh Bình

Xã Giao Hưng

Trường tiểu học Giao Long

930

20

15

123

Ninh Bình

Xã Liên Minh

Trường Tiểu học Vĩnh Hào

931

21

15

129

Ninh Bình

Xã Chất Bình

Trường TH&THCS Chính Tâm

932

22

15

135

Ninh Bình

Xã Yên Khánh

Trường Tiểu học Khánh Cư

933

23

15

141

Ninh Bình

Xã Ninh Cường

Trường Tiểu học Trực Cường

934

24

15

147

Ninh Bình

Xã Cát Thành

Trường tiểu học Việt Hùng

935

25

15

153

Ninh Bình

Phường Kim Thanh

Trường Tiểu học Nhật Tựu

936

26

15

159

Ninh Bình

Xã Nam Minh

Trường Tiểu học Nam Dương

937

27

15

165

Ninh Bình

phường Trường Thi

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

938

28

15

171

Ninh Bình

Xã Vụ Bản

Trường Tiểu học Tam Thanh

939

29

15

177

Ninh Bình

Xã Quỳnh Lưu

Trường Tiểu học Quỳnh Lưu

940

30

15

183

Ninh Bình

Phường Kim Bảng

Trường Tiểu học Chu Văn An

941

31

15

189

Ninh Bình

Phường Phù Vân

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

942

32

15

195

Ninh Bình

Xã Chất Bình

Trường TH&THCS Xuân Thiện

943

33

15

201

Ninh Bình

Xã Bình Minh

Trường tiểu học B Kim Mỹ

944

34

15

207

Ninh Bình

Phường Yên Thắng

Trường tiểu học Khánh Thượng

945

35

15

213

Ninh Bình

xã Xuân Hưng

Trường Tiểu học Thọ Nghiệp

946

36

15

219

Ninh Bình

Xã Hải Hậu

Trường Tiểu học Hải Long

947

37

15

225

Ninh Bình

Phường Nam Hoa Lư

Trường Tiểu học Ninh Sơn

948

38

15

231

Ninh Bình

Xã Thanh Bình

Trường Tiểu học Liêm Sơn

949

39

15

237

Ninh Bình

xã Minh Tân

Trường Tiểu học Tân Khánh

950

40

15

243

Ninh Bình

Phường Hoa Lư

Trường Tiểu học Ninh Tiến

951

41

15

249

Ninh Bình

Xã Xuân Giang

Trường Tiểu học Xuân Đài

952

42

15

255

Ninh Bình

Phường Mỹ Lộc

Trường Tiểu học Mỹ Hưng

953

43

15

261

Ninh Bình

Phường Hoa Lư

Trường tiểu học Ninh Khánh

954

44

15

267

Ninh Bình

Phường Vị Khê

Trường Tiểu học Nam Mỹ

955

45

15

273

Ninh Bình

Xã Quang Hưng

Trường Tiểu học Trực Thuận

956

46

15

279

Ninh Bình

Hải Tiến

Trường Tiểu học Cồn

957

47

15

285

Ninh Bình

Xã Bình Mỹ

Trường Tiểu học A Bình Mỹ

958

48

15

291

Ninh Bình

Bình An

Trường Tiểu học Ngọc Lũ

959

49

15

297

Ninh Bình

Xã Bình An

Trường Tiểu học Trung Lương

960

50

15

303

Ninh Bình

Xã Nghĩa Hưng

Trường Tiểu học Nghĩa Trung

961

51

15

309

Ninh Bình

Phường Hoa Lư

Trường Tiểu học Đông Thành

962

52

15

315

Ninh Bình

Phường Nam Định

Trường Tiểu học Kim Đồng

963

53

15

321

Ninh Bình

Phường Nam Định

Trường Tiểu học Trần Phú

964

54

15

327

Ninh Bình

Phường Tam Điệp

Trường Tiểu học Quang Sơn

965

55

15

333

Ninh Bình

Xã Minh Thái

Trường Tiểu học Trực Thắng

966

56

15

339

Ninh Bình

Phường Liêm Tuyền

Trường Tiểu học Trịnh Xá

967

57

15

345

Ninh Bình

Nam Xang

Trường Tiểu học Đức Lý

968

58

15

351

Ninh Bình

Xã Gia Hưng

Trường tiểu học Gia Hưng

969

59

15

357

Ninh Bình

Xã Trực Ninh

Trường tiểu học Trực Thanh

970

60

15

363

Ninh Bình

Xã Gia viễn

Trường Tiểu học Gia Thịnh A

971

61

15

007

Ninh Bình

Xã Gia Lâm

Trường Tiểu học Xích Thổ

972

62

15

068

Ninh Bình

Xã Hải Hưng

Trường Tiểu học Hải Phúc

973

63

15

128

Ninh Bình

Xã Chất Bình

Trường Tiểu học Hồi Ninh

974

64

15

188

Ninh Bình

Phường Mỹ Lộc

Trường Tiểu học Mỹ Tiến

975

65

15

248

Ninh Bình

Xã Xuân Giang

Trường Tiểu học Xuân Tân

( Tổng số 975 trường của 15 tỉnh/thành phố khu vực miền Bắc)

B. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Trung

III. Vùng Bắc Trung Bộ

16. Thanh Hóa (65 trường)

976

1

16

009

Thanh Hóa

Phường Đào Duy Từ

Trường TH&THCS Hải Yến

977

2

16

019

Thanh Hóa

Phường Đông Sơn

Trường Tiểu học Đông Ninh

978

3

16

029

Thanh Hóa

Phường Đông Tiến

Trường Tiểu học Đông Tiến

979

4

16

039

Thanh Hóa

Phường Hạc Thành

Trường Tiểu học Điện Biên 2

980

5

16

049

Thanh Hóa

Phường Hạc Thành

Trường Tiểu học Minh Khai 1

981

6

16

059

Thanh Hóa

Phường Hạc Thành

Trường TH, THCS&THPT Vinschool Star City

982

7

16

069

Thanh Hóa

Phường Hàm Rồng

Trường Tiểu học Nam Ngạn

983

8

16

079

Thanh Hóa

Phường Nghi Sơn

Trường Tiểu học Nghi Sơn

984

9

16

089

Thanh Hóa

Phường Quảng Phú

Trường Tiểu học Hermann Gmeiner (Hermann Thanh Hóa)

985

10

16

099

Thanh Hóa

Phường Quang Trung

Trường Tiểu học Ngọc Trạo

986

11

16

109

Thanh Hóa

Phường Sầm Sơn

Trường Tiểu học Trung Sơn 1

987

12

16

119

Thanh Hóa

Phường Tĩnh Gia

Trường Tiểu học Bình Minh

988

13

16

129

Thanh Hóa

Xã An Nông

Trường Tiểu học Tiến Nông

989

14

16

139

Thanh Hóa

Xã Bản Bôn

Trường Tiểu học Yên Khương

990

15

16

149

Thanh Hóa

Xã Các Sơn

Trường Tiểu học Các Sơn B

991

16

16

159

Thanh Hóa

Xã Cẩm Thạch

Trường Tiểu học Cẩm Bình 3

992

17

16

169

Thanh Hóa

Xã Cẩm Vân

Trường TH&THCS Cẩm Tâm

993

18

16

179

Thanh Hóa

Xã Điền Lư

Trường Tiểu học Điền Lư

994

19

16

189

Thanh Hóa

Xã Định Tân

Trường Tiểu học Định Hưng

995

20

16

199

Thanh Hóa

Xã Đông Thành

Trường Tiểu học Thành Lộc

996

21

16

209

Thanh Hóa

Xã Hà Trung

Trường Tiểu học Hà Ninh

997

22

16

219

Thanh Hóa

Xã Hoa Lộc

Trường Tiểu học Hoa Lộc

998

23

16

229

Thanh Hóa

Xã Hoạt Giang

Trường Tiểu học Hà Bình

999

24

16

239

Thanh Hóa

Xã Hoằng Giang

Trường Tiểu học Hoằng Quỳ

1000

25

16

249

Thanh Hóa

Xã Hoằng Hóa

Trường TH&THCS Hoằng Đức 2

1001

26

16

259

Thanh Hóa

Xã Hoằng Phú

Trường Tiểu học Hoằng Trung

1002

27

16

269

Thanh Hóa

Xã Hoằng Tiến

Trường Tiểu học Lê Xuân Lan

1003

28

16

279

Thanh Hóa

Xã Hồ Vương

Trường Tiểu học Nga Thành

1004

29

16

289

Thanh Hóa

Xã Kiên Thọ

Trường Tiểu học Kiên Thọ 2

1005

30

16

299

Thanh Hóa

Xã Lam Sơn

Trường Tiểu học Lam Sơn

1006

31

16

309

Thanh Hóa

Xã Lĩnh Toại

Trường Tiểu học Lĩnh Toại

1007

32

16

319

Thanh Hóa

Xã Mậu Lâm

Trường Tiểu học Mậu Lâm 1

1008

33

16

329

Thanh Hóa

Xã Mường Lát

Trường TH&THCS Mường Lát

1009

34

16

339

Thanh Hóa

Xã Nông Cống

Trường Tiểu học Minh Thọ

1010

35

16

349

Thanh Hóa

Xã Nga Sơn

Trường Tiểu học Nga Sơn

1011

36

16

359

Thanh Hóa

Xã Ngọc Lặc

Trường Tiểu học Mỹ Tân

1012

37

16

369

Thanh Hóa

Xã Ngọc Liên

Trường TH&THCS Lộc Thịnh

1013

38

16

379

Thanh Hóa

Xã Nguyệt Ấn

Trường Tiểu học Vân Am

1014

39

16

389

Thanh Hóa

Xã Pù Luông

Trường Tiểu học Thành Lâm

1015

40

16

399

Thanh Hóa

Xã Quan Sơn

Trường TH&THCS Sơn Lư

1016

41

16

409

Thanh Hóa

Xã Quảng Chính

Trường Tiểu học Quảng Trường

1017

42

16

419

Thanh Hóa

Xã Quảng Yên

Trường Tiểu học Quảng Trạch

1018

43

16

429

Thanh Hóa

Xã Sao Vàng

Trường Tiểu học Xuân Phú

1019

44

16

439

Thanh Hóa

Xã Tân Ninh

Trường Tiểu học Thái Hòa

1020

45

16

449

Thanh Hóa

Xã Tây Đô

Trường Tiểu học Vĩnh Quang

1021

46

16

459

Thanh Hóa

Xã Tống Sơn

Trường Tiểu học Hà Tiến

1022

47

16

469

Thanh Hóa

Xã Thạch Bình

Trường TH&THCS Thạch Tân

1023

48

16

479

Thanh Hóa

Xã Thạch Quảng

Trường Tiểu học Thạch Tượng 2

1024

49

16

489

Thanh Hóa

Xã Thành Vinh

Trường Tiểu học Thành Minh

1025

50

16

499

Thanh Hóa

Xã Thắng Lộc

Trường Tiểu học Xuân Thắng

1026

51

16

509

Thanh Hóa

Xã Thiệu Hoá

Trường Tiểu học Vạn Hà

1027

52

16

519

Thanh Hóa

Xã Thiệu Tiến

Trường Tiểu học Thiệu Ngọc

1028

53

16

529

Thanh Hóa

Xã Thiệu Trung

Trường Tiểu học Thiệu Lý

1029

54

16

539

Thanh Hóa

Xã Thọ Long

Trường Tiểu học Bắc Lương

1030

55

16

549

Thanh Hóa

Xã Thọ Phú

Trường Tiểu học Thọ Tân

1031

56

16

559

Thanh Hóa

Xã Thượng Ninh

Trường Tiểu học Cát Tân

1032

57

16

569

Thanh Hóa

Xã Triệu Lộc

Trường Tiểu học Đại Lộc

1033

58

16

579

Thanh Hóa

Xã Triệu Sơn

Trường TH&THCS Minh Sơn

1034

59

16

589

Thanh Hóa

Xã Trung Lý

Trường Tiểu học Trung Lý 1

1035

60

16

599

Thanh Hóa

Xã Trường Văn

Trường Tiểu học Trường Sơn

1036

61

16

609

Thanh Hóa

Xã Vạn Xuân

Trường Tiểu học Vạn Xuân

1037

62

16

619

Thanh Hóa

Xã Vĩnh Lộc

Trường Tiểu học Vĩnh Hưng

1038

63

16

629

Thanh Hóa

Xã Xuân Chinh

Trường Tiểu học Xuân Lẹ

1039

64

16

639

Thanh Hóa

Xã Xuân Lập

Trường Tiểu học Xuân Lập

1040

65

16

649

Thanh Hóa

Xã Yên Định

Trường Tiểu học Quán Lào

17. Nghệ An (65 trường)

1041

1

17

003

Nghệ An

Phường Vinh Phú

Trường Tiểu học Hà Huy tập 1

1042

2

17

010

Nghệ An

Phường Vinh Phú

Trường Tiểu học Nghi Đức

1043

3

17

017

Nghệ An

Xã Nghi Lộc

Trường Tiểu học Nghi Hoa

1044

4

17

024

Nghệ An

Quỳnh Thắng

Trường Tiểu học Quỳnh Thắng B

1045

5

17

031

Nghệ An

Xã Hữu Khuông

Trường PTDTBT Tiểu học Hữu Khuông

1046

6

17

038

Nghệ An

Xã Diễn Châu

Trường Tiểu học Diễn Thành

1047

7

17

045

Nghệ An

Xã Đức Châu

Trường Tiểu học Diễn Vạn

1048

8

17

052

Nghệ An

Phường Thành Vinh

Trường Tiểu học Hưng Bình

1049

9

17

059

Nghệ An

Hưng Nguyên

Trường Tiểu học Hưng Đạo

1050

10

17

066

Nghệ An

Minh Châu

Trường Tiểu học Diễn Quảng

1051

11

17

073

Nghệ An

Xã Tân Kỳ

Trường Tiểu học Nghĩa Dũng

1052

12

17

080

Nghệ An

Tiên Đồng

Trường Tiểu học Đồng Văn 3

1053

13

17

087

Nghệ An

Xã Hùng Châu

Trường Tiểu học Diễn Lâm 2

1054

14

17

094

Nghệ An

Phường Vinh Lộc

Trường Tiểu học Nghi Thái

1055

15

17

101

Nghệ An

Xã Đông Lộc

Trường Tiểu học Khánh Hợp

1056

16

17

108

Nghệ An

Xã Hưng Nguyên Nam

Trường Tiểu học Hưng Tân

1057

17

17

115

Nghệ An

Xã Châu Tiến

Trường Tiểu học Châu Thắng

1058

18

17

122

Nghệ An

Xã Bạch Ngọc

Trường tiểu học Giang Sơn Tây

1059

19

17

129

Nghệ An

Tân An

Trường Tiểu học Nghĩa Phúc

1060

20

17

136

Nghệ An

Xã Châu Tiến

Trường Tiểu học Châu Bính

1061

21

17

143

Nghệ An

Xã Vân Tụ

Trường Tiểu học Công Thành 2

1062

22

17

150

Nghệ An

xã An Châu

Trường Tiểu học Diễn Tân

1063

23

17

157

Nghệ An

Xã Quan Thành

Trường TH&THCS Trung Thành

1064

24

17

164

Nghệ An

Xã Con Cuông

Trường Tiểu học 1 Trà Lân

1065

25

17

171

Nghệ An

Xã Keng Đu

Trường PTDTBT Tiểu học Keng Đu 2

1066

26

17

178

Nghệ An

Phường Tân Mai

Trường Tiểu học Quỳnh Dị

1067

27

17

185

Nghệ An

Tân Kỳ

Trường Tiểu học Kỳ Tân

1068

28

17

192

Nghệ An

Mường Xén

Trường tiểu học Thị trấn Mường Xén

1069

29

17

199

Nghệ An

xã Con Cuông

Trường tiểu học Chi Khê

1070

30

17

206

Nghệ An

Phường Vinh Lộc

Trường Tiểu học Nghi Xuân

1071

31

17

213

Nghệ An

Nghi Lộc

Trường Tiểu học Nghi Vạn

1072

32

17

220

Nghệ An

Quỳnh Văn

Trường Tiểu học Quỳnh Tân B

1073

33

17

227

Nghệ An

Xã Hải Châu

Trường Tiểu học Diễn Hoàng

1074

34

17

234

Nghệ An

Xã Nghĩa Hưng

Trường Tiểu học Nghĩa Hiếu

1075

35

17

241

Nghệ An

Phường Hoàng Mai

Trường Tiểu học Quỳnh Trang

1076

36

17

248

Nghệ An

Lương Sơn

Trường Tiểu học Tràng Sơn

1077

37

17

255

Nghệ An

Phường Quỳnh Mai

Trường Tiểu học Quỳnh Liên

1078

38

17

262

Nghệ An

Xã Bắc Lý

Trường PTDTBT Tiểu học Bắc Lý 1

1079

39

17

269

Nghệ An

Xã Cát Ngạn

Trường Tiểu học và THCS Phong Thịnh

1080

40

17

276

Nghệ An

Xã Quỳ Châu

Trường Tiểu học Châu Hội 2

1081

41

17

283

Nghệ An

Xã Châu Khê

Trường Tiểu học Lạng Khê

1082

42

17

290

Nghệ An

Xã Quỳnh Sơn

Trường TH&THCS Ngọc Sơn

1083

43

17

297

Nghệ An

Xã Quỳnh Lưu

Trường Tiểu học Quỳnh Giang

1084

44

17

304

Nghệ An

Xã Phúc Lộc

Trường Tiểu học Nghi Mỹ

1085

45

17

311

Nghệ An

Xã Mường Quàng

Trường Tiểu học Quang Phong 2

1086

46

17

318

Nghệ An

Chiêu Lưu

Trường PTDTBT TH&THCS Bảo Thắng

1087

47

17

325

Nghệ An

Nậm Cắn

Trường PTDTBT TH&THCS Phà Đánh

1088

48

17

332

Nghệ An

Xã Mường Quàng

Trường Tiểu học Cắm Muộn 1

1089

49

17

339

Nghệ An

Xã Nghĩa Hưng

Trường Tiểu học Nghĩa Hưng

1090

50

17

346

Nghệ An

Phường Cửa Lò

Trường tiểu học Nghi Hương

1091

51

17

353

Nghệ An

Xã Châu Tiến

Trường Tiểu học Châu Thuận

1092

52

17

360

Nghệ An

Xã Đông Thành

Trường Tiểu học Phú Thành

1093

53

17

367

Nghệ An

Xã Châu Lộc

Trường Tiểu học Châu Lộc

1094

54

17

374

Nghệ An

xã Quế Phong

Trường TH&THCS Châu Kim

1095

55

17

381

Nghệ An

Xã Đông Hiếu

Trường Tiểu học Nghĩa Thuận C

1096

56

17

388

Nghệ An

Xã Tam Đồng

Trường Tiểu học Thanh Tiên

1097

57

17

395

Nghệ An

Xã Hữu Kiệm

Trường PTDTBT Tiểu học Bảo Nam 2

1098

58

17

402

Nghệ An

Xã Hải Lộc

Trường Tiểu học Nghi Thiết

1099

59

17

409

Nghệ An

Cát Ngạn

Trường Tiểu học Nho Hoà

1100

60

17

416

Nghệ An

Trường Vinh

Trường PT Hermann Gmeiner Vinh

1101

61

17

423

Nghệ An

Xã Châu Hồng

Trường PTDTBT Tiểu học Châu Thành

1102

62

17

430

Nghệ An

Xã Mường Xén

Trường PTDTBT TH&THCS Tây Sơn

1103

63

17

437

Nghệ An

Xã Nghi Lộc

Trường Tiểu học Quán Hành

1104

64

17

444

Nghệ An

Xã Tương Dương

Trường Tiểu học thị trấn Thạch Giám 2

1105

65

17

451

Nghệ An

Xã Đông Thành

Trường Tiểu học Hồng Thành

18. Hà Tĩnh (65 trường)

1106

1

18

003

Hà Tĩnh

Phường Vũng Áng

Trường Tiểu học Kỳ Thịnh 2

1107

2

18

007

Hà Tĩnh

Xã Gia Hanh

Trường Tiểu học Thanh Lộc

1108

3

18

011

Hà Tĩnh

Xã Xuân Lộc

Trường Tiểu học Xuân Lộc

1109

4

18

015

Hà Tĩnh

Xã Hồng Lộc

Trường Tiểu học Tân Lộc

1110

5

18

019

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Thượng

Trường Tiểu học Kỳ Thượng

1111

6

18

023

Hà Tĩnh

Phường Bắc Hồng Lĩnh

Trường Tiểu học Xuân Lam

1112

7

18

027

Hà Tĩnh

Phường Hải Ninh

Trường TH&THCS Kỳ Hải

1113

8

18

031

Hà Tĩnh

Phường Hoành Sơn

Trường TH&THCS Kỳ Nam

1114

9

18

035

Hà Tĩnh

Phường Nam Hồng Lĩnh

Trường TH&THCS Đậu Liêu

1115

10

18

039

Hà Tĩnh

Phường Sông Trí

Trường Tiểu học Kỳ Lợi

1116

11

18

043

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường Tiểu học Văn Yên

1117

12

18

047

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường Tiểu học Tân Giang

1118

13

18

051

Hà Tĩnh

Phường Trần Phú

Trường Tiểu học Hộ Độ

1119

14

18

055

Hà Tĩnh

Phường Vũng Áng

Trường Tiểu học Kỳ Thịnh 1

1120

15

18

059

Hà Tĩnh

Xã Thạch Lạc

Trường Tiểu học Thạch Lạc

1121

16

18

063

Hà Tĩnh

Xã Tùng Lộc

Trường Tiểu học Phúc Lộc

1122

17

18

067

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Bình

Trường Tiểu học Cẩm Vịnh

1123

18

18

071

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Hưng

Trường Tiểu học Cẩm Hưng

1124

19

18

075

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Lạc

Trường Tiểu học Cẩm Minh

1125

20

18

079

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Trung

Trường Tiểu học Cẩm Trung

1126

21

18

083

Hà Tĩnh

Xã Can Lộc

Trường Tiểu học Ngô Đức Kế

1127

22

18

087

Hà Tĩnh

Xã Cổ Đạm

Trường Tiểu học Cương Gián 2

1128

23

18

091

Hà Tĩnh

Xã Đan Hải

Trường Tiểu học Xuân Phổ

1129

24

18

095

Hà Tĩnh

Xã Đông Kinh

Trường Tiểu học Thạch Liên

1130

25

18

099

Hà Tĩnh

Xã Đồng Lộc

Trường Tiểu học Đồng Lộc

1131

26

18

103

Hà Tĩnh

Xã Đức Minh

Trường Tiểu học Liên Minh

1132

27

18

107

Hà Tĩnh

Xã Đức Minh

Trường Tiểu học Trường Sơn

1133

28

18

111

Hà Tĩnh

Xã Đức Quang

Trường Tiểu học Quang Vĩnh

1134

29

18

115

Hà Tĩnh

Xã Đức Thịnh

Trường Tiểu học Đức Thuỷ

1135

30

18

119

Hà Tĩnh

Xã Đức Thịnh

Trường Tiểu học Thái Yên

1136

31

18

123

Hà Tĩnh

Xã Đức Thọ

Trường Tiểu học Đức Lập

1137

32

18

127

Hà Tĩnh

Xã Hà Linh

Trường Tiểu học Hà Linh

1138

33

18

131

Hà Tĩnh

xã Hương Bình

Trường Tiểu học Hương Bình

1139

34

18

135

Hà Tĩnh

Xã Hương Khê

Trường Tiểu học Phú Gia

1140

35

18

139

Hà Tĩnh

Xã Hương Phố

Trường Tiểu học Hương Giang

1141

36

18

143

Hà Tĩnh

Xã Hương Sơn

Trường Tiểu học thị trấn Phố Châu

1142

37

18

147

Hà Tĩnh

Xã Kim Hoa

Trường Tiểu học Kim Hoa

1143

38

18

151

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Anh

Trường Tiểu học Kỳ Giang

1144

39

18

155

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Khang

Trường Tiểu học Kỳ Khang 2

1145

40

18

159

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Lạc

Trường TH&THCS Kỳ Lạc

1146

41

18

163

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Văn

Trường TH&THCS Kỳ Văn

1147

42

18

167

Hà Tĩnh

Xã Lộc Hà

Trường Tiểu học Thịnh Lộc

1148

43

18

171

Hà Tĩnh

Xã Mai Hoa

Trường Tiểu học Đức Giang

1149

44

18

175

Hà Tĩnh

Xã Mai Phụ

Trường Tiểu học Mai Phụ

1150

45

18

179

Hà Tĩnh

Xã Nghi Xuân

Trường Tiểu học Xuân An

1151

46

18

183

Hà Tĩnh

Xã Phúc Trạch

Trường Tiểu học Phúc Trạch

1152

47

18

187

Hà Tĩnh

Xã Sơn Giang

Trường Tiểu học Quang Diệm

1153

48

18

191

Hà Tĩnh

Xã Sơn Tây

Trường Tiểu học Thị trấn Tây Sơn

1154

49

18

195

Hà Tĩnh

Xã Sơn Tiến

Trường Tiểu học Sơn Tiến

1155

50

18

199

Hà Tĩnh

Xã Thạch Hà

Trường Tiểu học Thạch Sơn

1156

51

18

203

Hà Tĩnh

Xã Thạch Lạc

Trường Tiểu học Tượng Sơn

1157

52

18

207

Hà Tĩnh

Xã Thiên Cầm

Trường Tiểu học Nam Phúc Thăng 2

1158

53

18

211

Hà Tĩnh

Xã Thượng Đức

Trường Tiểu học Đức Bồng

1159

54

18

215

Hà Tĩnh

Xã Tiên Điền

Trường Tiểu học Xuân Thành

1160

55

18

219

Hà Tĩnh

Xã Toàn Lưu

Trường Tiểu học Tô Hiến Thành

1161

56

18

223

Hà Tĩnh

Xã Trường Lưu

Trường Tiểu học Nga Lộc.

1162

57

18

227

Hà Tĩnh

Xã Tứ Mỹ

Trường Tiểu học Sơn Trà

1163

58

18

231

Hà Tĩnh

Xã Vũ Quang

Trường TH&THCS Sơn Thọ

1164

59

18

235

Hà Tĩnh

Xã Vũ Quang

Trường Tiểu học Thị Trấn

1165

60

18

239

Hà Tĩnh

Xã Yên Hòa

Trường Tiểu học Yên Hòa

1166

61

18

005

Hà Tĩnh

Xã Đồng Lộc

Trường Tiểu học Trung Lộc

1167

62

18

041

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường Tiểu học Nguyễn Du

1168

63

18

077

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Trung

Trường Tiểu học Cẩm Lĩnh

1169

64

18

113

Hà Tĩnh

Xã Đức Thịnh

Trường Tiểu học Đức Lâm

1170

65

18

149

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Anh

Trường Tiểu học Kỳ Phú

19. Quảng Trị (65 trường)

1171

1

19

008

Quảng Trị

Phường Đồng Hới

Trường Tiểu học số 1 Bảo Ninh

1172

2

19

012

Quảng Trị

Phường Đồng Hới

Trường Tiểu học Đồng Phú

1173

3

19

016

Quảng Trị

Xã Minh Hóa

Trường Tiểu học Xuân Hóa

1174

4

19

020

Quảng Trị

Xã Tân Thành

Trường Tiểu học Hóa Tiến

1175

5

19

024

Quảng Trị

Xã Kim Phú

Trường Tiểu học Tân Hóa

1176

6

19

028

Quảng Trị

Xã Đồng Lê

Trường Tiểu học Số 1 Đồng Lê

1177

7

19

032

Quảng Trị

Xã Tuyên Sơn

Trường Tiểu học Hương Hóa

1178

8

19

036

Quảng Trị

Xã Tuyên Phú

Trường Tiểu học Thiết Sơn

1179

9

19

040

Quảng Trị

Xã Tuyên Bình

Trường Tiểu học Liên Sơn

1180

10

19

044

Quảng Trị

Xã Tuyên Hóa

Trường Tiểu học Lê Trực

1181

11

19

048

Quảng Trị

Xã Trung Thuần

Trường Tiểu học Quảng Lưu

1182

12

19

052

Quảng Trị

Xã Tân Gianh

Trường Tiểu học Quảng Thanh

1183

13

19

056

Quảng Trị

Xã Tân Gianh

Trường Tiểu học và THCS Quảng Trường

1184

14

19

060

Quảng Trị

Xã Quảng Trạch

Trường Tiểu học số 1 Quảng Xuân

1185

15

19

064

Quảng Trị

Phường Bắc Gianh

Trường Tiểu học Quảng Thuận

1186

16

19

068

Quảng Trị

Xã Nam Gianh

Trường Tiểu học Quảng Lộc

1187

17

19

072

Quảng Trị

Xã Nam Gianh

Trường Tiểu học Quảng Văn

1188

18

19

076

Quảng Trị

Xã Hoàn Lão

Trường Tiểu học số 1 Đại Trạch

1189

19

19

080

Quảng Trị

Xã Hoàn Lão

Trường Tiểu học Tây Trạch

1190

20

19

084

Quảng Trị

Xã Bắc Trạch

Trường Tiểu học số 2 Thanh Trạch

1191

21

19

088

Quảng Trị

Xã Bố Trạch

Trường Tiểu học số 4 Hưng Trạch

1192

22

19

092

Quảng Trị

Xã Bố Trạch

Trường Tiểu học số 2 Cự Nẫm

1193

23

19

096

Quảng Trị

Xã Đông Trạch

Trường Tiểu học Đức Trạch

1194

24

19

100

Quảng Trị

Xã Nam Trạch

Trường Tiểu học Lý Trạch

1195

25

19

104

Quảng Trị

Xã Quảng Ninh

Trường Tiểu học Vĩnh Ninh

1196

26

19

108

Quảng Trị

Xã Trường Ninh

Trường Tiểu học Hiền Ninh

1197

27

19

112

Quảng Trị

Xã Trường Ninh

Trường TH&THCS Long Đại

1198

28

19

116

Quảng Trị

Xã Lệ Thủy

Trường Tiểu học Phong Thủy

1199

29

19

120

Quảng Trị

Xã Lệ Thủy

Trường Tiểu học số 1 Kiến Giang

1200

30

19

124

Quảng Trị

Xã Cam Hồng

Trường Tiểu học số 2 Hồng Thủy

1201

31

19

128

Quảng Trị

Xã Sen Ngư

Trường Tiểu học số 2 Sen Thủy

1202

32

19

132

Quảng Trị

Xã Trường Phú

Trường Tiểu học Mai Thủy

1203

33

19

136

Quảng Trị

Phường Đông Hà

Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành

1204

34

19

140

Quảng Trị

Phường Đông Hà

Trường Tiểu học Đông Giang

1205

35

19

144

Quảng Trị

Phường Nam Đông Hà

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

1206

36

19

148

Quảng Trị

Phường Quảng Trị

Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Tất Thành

1207

37

19

152

Quảng Trị

Xã Vĩnh Thủy

Trường Tiểu học Vĩnh Thủy

1208

38

19

156

Quảng Trị

Xã Cửa Tùng

Trường Tiểu học Vĩnh Giang

1209

39

19

160

Quảng Trị

Xã Khe Sanh

Trường Tiểu học Húc

1210

40

19

164

Quảng Trị

Xã Lìa

Trường Tiểu học Thuận

1211

41

19

168

Quảng Trị

Xã Hướng Hiệp

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp

1212

42

19

172

Quảng Trị

Xã Đakrông

Trường Tiểu học số 2 Đakrông

1213

43

19

176

Quảng Trị

Xã Hiếu Giang

Trường Tiểu học Cam Tuyền

1214

44

19

180

Quảng Trị

Xã Nam Cửa Việt

Trường Tiểu Học Triệu Phước

1215

45

19

184

Quảng Trị

Phường Đồng Hới

Trường Tiểu học và THCS Phú Hải

1216

46

19

188

Quảng Trị

Xã Tân Thành

Trường Tiểu học và THCS Hoá Phúc

1217

47

19

192

Quảng Trị

Xã Tuyên Lâm

Trường PT DTBT Tiểu học và THCS Lâm Hoá

1218

48

19

196

Quảng Trị

Xã Bắc Trạch

Trường Tiểu học và THCS Mỹ Trạch

1219

49

19

200

Quảng Trị

Xã Nam Trạch

Trường Tiểu học và THCS Bắc Dinh

1220

50

19

204

Quảng Trị

Xã Trường Sơn

Trường Tiểu học và THCS Trường Xuân

1221

51

19

208

Quảng Trị

Xã Trường Phú

Trường Tiểu học và THCS số 1 Trường Thuỷ

1222

52

19

212

Quảng Trị

Phường Đông Hà

Trường Tiểu học và THCS Chu Văn An

1223

53

19

216

Quảng Trị

Phường Quảng Trị

Trường Tiểu học và THCS Hải Lệ

1224

54

19

220

Quảng Trị

Xã Vĩnh Hoàng

Trường Tiểu học và THCS Trung Nam

1225

55

19

224

Quảng Trị

Xã Lao Bảo

Trường Tiểu học và THCS Tân Thành

1226

56

19

228

Quảng Trị

Xã A Dơi

Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Ba Tầng

1227

57

19

232

Quảng Trị

Xã Cửa Việt

Trường Tiểu học và THCS Gio Việt

1228

58

19

236

Quảng Trị

Xã Hướng Hiệp

Trường Tiểu học và THCS Mò Ó

1229

59

19

240

Quảng Trị

Xã Tà Rụt

Trường PTDTBT Tiểu học và THCS A Vao

1230

60

19

244

Quảng Trị

Xã Hiếu Giang

Trường Tiểu học và THCS Cam Tuyền

1231

61

19

248

Quảng Trị

Xã Triệu Bình

Trường Tiểu học và THCS Triệu Đại

1232

62

19

252

Quảng Trị

Xã Triệu Cơ

Trường Tiểu học và THCS Triệu Trung

1233

63

19

256

Quảng Trị

Xã Ái Tử

Trường Tiểu học và THCS Triệu Giang

1234

64

19

260

Quảng Trị

Xã Diên Sanh

Trường Tiểu học và THCS Hải Thọ

1235

65

19

264

Quảng Trị

Xã Vĩnh Định

Trường Tiểu học và THCS Hải Quế

20. TP. Huế (65 trường)

1236

1

20

015

TP. Huế

xã Hưng Lộc

Trường Tiểu học An Nong 1

1237

2

20

018

TP. Huế

Chân Mây- Lăng Cô

Trường Tiểu học Bình An

1238

3

20

021

TP. Huế

Phường Thanh Thủy

Trường Tiểu học Dạ Lê

1239

4

20

024

TP. Huế

phường Phong Thái

Trường Tiểu học Điền An

1240

5

20

027

TP. Huế

Xã Phú Vang

Trường Tiểu học Hà Trung

1241

6

20

030

TP. Huế

Xã A Lưới 1

Trường Tiểu học Hồng Kim

1242

7

20

033

TP. Huế

xã A Lưới 3

Trường Tiểu học Hồng Thượng

1243

8

20

036

TP. Huế

Phường Hương An

Trường Tiểu học Hương An

1244

9

20

039

TP. Huế

Xã Long Quảng

Trường Tiểu học Hương Hữu

1245

10

20

042

TP. Huế

xã Khe Tre

Trường Tiểu học Hương Phú

1246

11

20

045

TP. Huế

Phường Kim Long

Trường Tiểu học Hương Thọ

1247

12

20

048

TP. Huế

Xã A Lưới 2

Trường tiểu học Kim Đồng

1248

13

20

051

TP. Huế

Xã Hưng Lộc

Trường Tiểu học Lộc Sơn

1249

14

20

054

TP. Huế

Xã Lăng Cô

Trường Tiểu học Nước Ngọt 2

1250

15

20

057

TP. Huế

An Cựu

Trường tiểu học Ngự Bình

1251

16

20

060

TP. Huế

phường Phong Quảng

Trường Tiểu học Phong Hải

1252

17

20

063

TP. Huế

Phường Mỹ Thượng

Trường Tiểu học Phú An 1

1253

18

20

066

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường Tiểu học Phú Cát

1254

19

20

069

TP. Huế

Phường Dương Nỗ

Trường Tiểu học Phú Dương

1255

20

20

072

TP. Huế

Xã Phú Vang

Trường Tiểu học Phú Đa 3

1256

21

20

075

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường Tiểu học Phú Hòa

1257

22

20

078

TP. Huế

Xã Phú Hồ

Trường Tiểu học Phú Lương 2

1258

23

20

081

TP. Huế

Phường Mỹ Thượng

Trường Tiểu học Phú Mỹ 2

1259

24

20

084

TP. Huế

Phường Dương Nỗ

Trường Tiểu học Phú Thanh

1260

25

20

087

TP. Huế

A Lưới 3

Trường tiểu học Phú Vinh

1261

26

20

090

TP. Huế

Phường Thuận Hóa

Trường tiểu học Phước Vĩnh

1262

27

20

093

TP. Huế

Phường Phong Quảng

Trường Tiểu học Quảng Ngạn

1263

28

20

096

TP. Huế

Phường Thuận Hóa

Trường Tiểu học Quang Trung

1264

29

20

099

TP. Huế

phường Kim Trà

Trường Tiểu học Số 1 Hương Chữ

1265

30

20

102

TP. Huế

Phường Hương Trà

Trường Tiểu học Số 1 Hương Văn

1266

31

20

105

TP. Huế

Phường Phú Bài

Trường Tiểu học Số 1 Phú Bài

1267

32

20

108

TP. Huế

Xã Đan Điền

Trường Tiểu học số 1 Quảng Lợi

1268

33

20

111

TP. Huế

Phường Hoá Châu

Trường tiểu học số 1 Quảng Thành

1269

34

20

114

TP. Huế

phường Thuận An

Trường Tiểu học số 1 Thuận An

1270

35

20

117

TP. Huế

Phường Kim Long

Trường Tiểu học số 2 Hương Hồ

1271

36

20

120

TP. Huế

Phường Hoá Châu

Trường Tiểu học Số 2 Hương Vinh

1272

37

20

123

TP. Huế

Xã Phú Lộc

Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì

1273

38

20

126

TP. Huế

Xã Đan Điền

Trường Tiểu học Số 2 Quảng Phú

1274

39

20

129

TP. Huế

Xã Đan Điền

Trường Tiểu học Số 2 Quảng Vinh

1275

40

20

132

TP. Huế

Phường Thuận An

Trường Tiểu học Số 2 Thuận An

1276

41

20

135

TP. Huế

Phường Kim Trà

Trường tiểu học số 3 Hương Toàn

1277

42

20

138

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường Tiểu học Tây Lộc

1278

43

20

141

TP. Huế

Phường Thanh Thủy

Trường Tiểu học Thanh Tân

1279

44

20

144

TP. Huế

xã Khe Tre

Trường tiểu học thị trấn Khe Tre

1280

45

20

147

TP. Huế

phường Hóa Châu

Trường Tiểu học Thuận Hòa 1

1281

46

20

150

TP. Huế

Thủy Xuân

Trường Tiểu học Thủy Bằng

1282

47

20

153

TP. Huế

Phường Hương Thủy

Trường Tiểu học Thủy Lương

1283

48

20

156

TP. Huế

Long Quảng

Trường Tiểu học Thượng Long

1284

49

20

159

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

1285

50

20

162

TP. Huế

Xã Lộc An

Trường Tiểu học và trung học cơ sở Lộc Hòa

1286

51

20

165

TP. Huế

Phường Thanh Thủy

Trường Tiểu học Vân Thê

1287

52

20

168

TP. Huế

Xã Phú Vang

Trường Tiểu học Vinh Hà

1288

53

20

171

TP. Huế

Phường Thuận Hóa

Trường Tiểu học Vĩnh Ninh

1289

54

20

174

TP. Huế

Xã Phú Vinh

Trường Tiểu học Vinh Xuân

1290

55

20

177

TP. Huế

Phong Quảng

Trường Tiểu học Điền Hải

1291

56

20

180

TP. Huế

Phường Mỹ Thượng

Trường Tiểu học, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh Quốc - Huế

1292

57

20

183

TP. Huế

Phong Phú

Trường Tiểu học Điền Hương

1293

58

20

186

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

1294

59

20

189

TP. Huế

Phường Mỹ Thượng

Trường Tiểu học Phú Mỹ 1

1295

60

20

192

TP. Huế

Phường Hương Thủy

Trường Tiểu học Số 1 Thủy Châu

1296

61

20

195

TP. Huế

Phường Phong Thái

Trường Tiểu học Tây Bắc Sơn

1297

62

20

198

TP. Huế

Phường Phú Bài

Trường TH&THCS Dương Hòa

1298

63

20

201

TP. Huế

A Lưới 5

Trường TH&THCS Hồng Hạ

1299

64

20

204

TP. Huế

Xã Vinh Lộc

Trường TH&THCS Lâm Mộng Quang

1300

65

20

207

TP. Huế

xã Phú Lộc

Trường TH&THCS Lộc Bình

IV. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

21. TP. Đà Nẵng (65 trường)

1301

1

21

012

TP. Đà Nẵng

Phường An Khê

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

1302

2

21

018

TP. Đà Nẵng

Phường Bàn Thạch

Trường Tiểu học Phan Thanh

1303

3

21

024

TP. Đà Nẵng

Phường Cẩm Lệ

Trường Tiểu học Diên Hồng

1304

4

21

030

TP. Đà Nẵng

Phường Điện Bàn

Trường Tiểu học Phạm Phú Thứ

1305

5

21

036

TP. Đà Nẵng

Phường Điện Bàn Đông

Trường Tiểu học Hồ Xuân Phương

1306

6

21

042

TP. Đà Nẵng

Phường Hải Châu

Trường Tiểu học Bạch Đằng

1307

7

21

048

TP. Đà Nẵng

Phường Hải Châu

Trường Tiểu học Lê Lai

1308

8

21

054

TP. Đà Nẵng

Phường Hải Vân

Trường Tiểu học Triệu Thị Trinh

1309

9

21

060

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Cường

Trường Tiểu học Lê Đình Chinh

1310

10

21

066

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Khánh

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

1311

11

21

072

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Khánh

Trường Tiểu học số 1 Hòa Sơn

1312

12

21

078

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Xuân

Trường Tiểu học số 2 Hòa Phước

1313

13

21

084

TP. Đà Nẵng

Phường Hội An

Trường Tiểu Học Phù Đổng

1314

14

21

090

TP. Đà Nẵng

Phường Hội An Đông

Trường Tiểu Học Lý Tự Trọng

1315

15

21

096

TP. Đà Nẵng

Phường Hương Trà

Trường Tiểu Học Lê Thị Hồng Gấm

1316

16

21

102

TP. Đà Nẵng

Phường Ngũ Hành Sơn

Trường Tiểu học Lê Lai

1317

17

21

108

TP. Đà Nẵng

Phường Ngũ Hành Sơn

Trường Tiểu học Tô Hiến Thành

1318

18

21

114

TP. Đà Nẵng

Phường Sơn Trà

Trường Tiểu học Hai Bà Trưng

1319

19

21

120

TP. Đà Nẵng

Phường Tam Kỳ

Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản

1320

20

21

126

TP. Đà Nẵng

Phường Thanh Khê

Trường Tiểu học Huỳnh Ngọc Huệ

1321

21

21

132

TP. Đà Nẵng

Phường Thanh Khê

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

1322

22

21

138

TP. Đà Nẵng

Xã Avương

Trường PTDTBT Tiểu học xã Avương

1323

23

21

144

TP. Đà Nẵng

Xã Bến Giằng

Trường Tiểu học Bến Giằng

1324

24

21

150

TP. Đà Nẵng

Xã Chiên Đàn

Trường Tiểu học Nguyễn Duy Hiệu

1325

25

21

156

TP. Đà Nẵng

Xã Đại Lộc

Trường Tiểu học Hứa Tạo

1326

26

21

162

TP. Đà Nẵng

Xã Điện Bàn Tây

Trường Tiểu học Ngô Quyền

1327

27

21

168

TP. Đà Nẵng

Xã Đồng Dương

Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng

1328

28

21

174

TP. Đà Nẵng

Xã Đức Phú

Trường Tiểu Học Hoàng Văn Thụ

1329

29

21

180

TP. Đà Nẵng

Xã Duy Xuyên

Trường Tiểu Học Duy Trinh

1330

30

21

186

TP. Đà Nẵng

Xã Hà Nha

Trường Tiểu học Đại Đồng

1331

31

21

192

TP. Đà Nẵng

Xã Hòa Tiến

Trường Tiểu học Hòa Khương

1332

32

21

198

TP. Đà Nẵng

Xã Hòa Vang

Trường Tiểu học Lâm Quang Thự

1333

33

21

204

TP. Đà Nẵng

Xã Khâm Đức

Trường TH&THCS Võ Thị Sáu

1334

34

21

210

TP. Đà Nẵng

Xã Nam Giang

Trường PTDTBT Tiểu học Nam Giang 1

1335

35

21

216

TP. Đà Nẵng

Xã Nam Phước

Trường Tiểu Học Số 2 Duy Phước

1336

36

21

222

TP. Đà Nẵng

Xã Nông Sơn

Trường Tiểu Học Hoàng Diệu

1337

37

21

228

TP. Đà Nẵng

Xã Núi Thành

Trường Tiểu Học Hùng Vương

1338

38

21

234

TP. Đà Nẵng

Xã Phú Thuận

Trường Tiểu học Đoàn Quý Phi

1339

39

21

240

TP. Đà Nẵng

Xã Phước Hiệp

Trường TH&THCS Phước Hòa

1340

40

21

246

TP. Đà Nẵng

Xã Phước Thành

Trường PTDTBT TH&THCS Phước Lộc

1341

41

21

252

TP. Đà Nẵng

Xã Quế Phước

Trường TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi

1342

42

21

258

TP. Đà Nẵng

Xã Quế Sơn

Trường Tiểu học Quế Long

1343

43

21

264

TP. Đà Nẵng

Xã Sơn Cẩm Hà

Trường Tiểu Học Nguyễn Có

1344

44

21

270

TP. Đà Nẵng

Xã Sông Vàng

Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản

1345

45

21

276

TP. Đà Nẵng

Xã Tam Mỹ

Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh

1346

46

21

282

TP. Đà Nẵng

Xã Tam Xuân

Trường Tiểu Học Lý Tự Trọng

1347

47

21

288

TP. Đà Nẵng

Xã Tây Giang

Trường PTDTBT TH&THCS Dang

1348

48

21

294

TP. Đà Nẵng

Xã Thăng An

Trường Tiểu học Đoàn Bường

1349

49

21

300

TP. Đà Nẵng

Xã Thăng Bình

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

1350

50

21

306

TP. Đà Nẵng

Xã Thăng Bình

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

1351

51

21

312

TP. Đà Nẵng

Xã Thăng Phú

Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo

1352

52

21

318

TP. Đà Nẵng

Xã Thạnh Bình

Trường Tiểu Học Tiên An

1353

53

21

324

TP. Đà Nẵng

Xã Thu Bồn

Trường Tiểu học Duy Tân

1354

54

21

330

TP. Đà Nẵng

Xã Thượng Đức

Trường TH-THCS Đại Sơn

1355

55

21

336

TP. Đà Nẵng

Xã Trà Đốc

Trường PTDTBT Tiểu học Trà Bui

1356

56

21

342

TP. Đà Nẵng

Xã Trà Liên

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

1357

57

21

348

TP. Đà Nẵng

Xã Trà My

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

1358

58

21

354

TP. Đà Nẵng

Xã Trà Tập

Trường PTDTBT Tiểu học Chu Văn An

1359

59

21

360

TP. Đà Nẵng

Xã Việt An

Trường TH&THCS Nguyễn Trãi

1360

60

21

366

TP. Đà Nẵng

Xã Xuân Phú

Trường Tiểu học Quế Xuân 2

1361

61

21

372

TP. Đà Nẵng

Phường Ngũ Hành Sơn

Trường Tiểu học Lê Văn Hiến

1362

62

21

378

TP. Đà Nẵng

Phường Quảng Phú

Trường TH, THCS & THPT Song Ngữ Quốc Tế Quảng Nam Academy

1363

63

21

007

TP. Đà Nẵng

Phường An Khê

Trường Tiểu học Bế Văn Đàn

1364

64

21

113

TP. Đà Nẵng

Phường Quảng Phú

Trường Tiểu học Ngô Gia Tự

1365

65

21

219

TP. Đà Nẵng

Xã Nam Trà My

Trường Tiểu học Kim Đồng

22. Quảng Ngãi (65 trường)

1366

1

22

015

Quảng Ngãi

Xã An Phú

Trường Tiểu học Nghĩa Hà

1367

2

22

020

Quảng Ngãi

Xã Bình Sơn

Trường Tiểu học Bình Long

1368

3

22

025

Quảng Ngãi

Xã Bình Sơn

Trường Tiểu học Số 2 Bình Nguyên

1369

4

22

030

Quảng Ngãi

Xã Vạn Tường

Trường Tiểu học Bình Thuận

1370

5

22

035

Quảng Ngãi

Xã Vạn Tường

Trường TH&THCS xã Bình Hòa

1371

6

22

040

Quảng Ngãi

Xã Bình Chương

Trường Tiểu học xã Bình Mỹ

1372

7

22

045

Quảng Ngãi

Xã Đông Sơn

Trường Tiểu học Số 1 Bình Châu

1373

8

22

050

Quảng Ngãi

Xã Trà Bồng

Trường Tiểu học Trà Sơn

1374

9

22

055

Quảng Ngãi

Xã Đông Trà Bồng

Trường Tiểu học Đông Trà Bồng

1375

10

22

060

Quảng Ngãi

Xã Tây Trà

Trường Tiểu học Trà Phong

1376

11

22

065

Quảng Ngãi

Xã Tây Trà Bồng

Trường PTDTBT TH số 2 Hương Trà

1377

12

22

070

Quảng Ngãi

Phường Trương Quang Trọng

Trường Tiểu học Tịnh An

1378

13

22

075

Quảng Ngãi

Xã Trường Giang

Trường Tiểu Học Tịnh Giang

1379

14

22

080

Quảng Ngãi

Xã Ba Gia

Trường Tiểu học Tịnh Trà

1380

15

22

085

Quảng Ngãi

Xã Tịnh Khê

Trường TH&THCS Trần Quý Hai

1381

16

22

090

Quảng Ngãi

Xã Tư Nghĩa

Trường Tiểu học La Hà Nghĩa Thương

1382

17

22

095

Quảng Ngãi

Xã Vệ Giang

Trường Tiểu học Sông Vệ

1383

18

22

100

Quảng Ngãi

Xã Trà Giang

Trường Tiểu Học Nghĩa Lâm

1384

19

22

105

Quảng Ngãi

Xã Nghĩa Giang

Trường Tiểu học Nghĩa Kỳ Bắc

1385

20

22

110

Quảng Ngãi

Xã Sơn Hà

Trường Tiểu học Sơn Thượng

1386

21

22

115

Quảng Ngãi

Xã Sơn Hạ

Trường TH&THCS Sơn Nham II

1387

22

22

120

Quảng Ngãi

Xã Sơn Thủy

Trường TH&THCS Sơn Thủy

1388

23

22

125

Quảng Ngãi

Xã Sơn Tây Thượng

Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Bua

1389

24

22

130

Quảng Ngãi

Xã Sơn Tây

Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Long

1390

25

22

135

Quảng Ngãi

Xã Sơn Mai

Trường Tiểu học Long Sơn

1391

26

22

140

Quảng Ngãi

Xã Nghĩa Hành

Trường Tiểu học Hành Thuận

1392

27

22

145

Quảng Ngãi

Xã Đình Cương

Trường Tiểu học Hành Thịnh

1393

28

22

150

Quảng Ngãi

Xã Thiện Tín

Trường Tiểu học Hành Thiện

1394

29

22

155

Quảng Ngãi

Xã Long Phụng

Trường Tiểu học Bồ Đề

1395

30

22

160

Quảng Ngãi

Xã Mỏ Cày

Trường Tiểu học Đức Minh

1396

31

22

165

Quảng Ngãi

Xã Lân Phong

Trường Tiểu học Đức Phong

1397

32

22

170

Quảng Ngãi

Phường Đức Phổ

Trường Tiểu học Phổ Ninh

1398

33

22

175

Quảng Ngãi

Phường Trà Câu

Trường Tiểu học Phổ An

1399

34

22

180

Quảng Ngãi

Xã Khánh Cường

Trường Tiểu học Phổ Cường

1400

35

22

185

Quảng Ngãi

Xã Ba Tơ

Trường Tiểu học Ba Tơ

1401

36

22

190

Quảng Ngãi

Xã Ba Vi

Trường TH&THCS Ba Ngạc

1402

37

22

195

Quảng Ngãi

Xã Ba Dinh

Trường PTDTBT TH&THCS Ba Giang

1403

38

22

200

Quảng Ngãi

Xã Ba Tô

Trường TH&THCS Ba Nam

1404

39

22

205

Quảng Ngãi

Đặc khu Lý Sơn

Trường Tiểu học An Hải

1405

40

22

210

Quảng Ngãi

Phường Đăk Cấm

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

1406

41

22

215

Quảng Ngãi

Phường Kon Tum

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

1407

42

22

220

Quảng Ngãi

Phường Kon Tum

Trường TH&THCS Thắng Lợi

1408

43

22

225

Quảng Ngãi

Phường Đăk Bla

Trường TH&THCS Lê Lợi

1409

44

22

230

Quảng Ngãi

Xã Ngọk Bay

Trường TH&THCS Ngok Bay

1410

45

22

235

Quảng Ngãi

Xã Ia Chim

Trường TH&THCS Đak Năng

1411

46

22

240

Quảng Ngãi

Xã Đăk Rơ Wa

Trường TH&THCS Hòa Bình

1412

47

22

245

Quảng Ngãi

Xã Đăk Pék

Trường TH&THCS Lý Tự Trọng

1413

48

22

250

Quảng Ngãi

Xã Xốp

Trường TH&THCS xã Xốp

1414

49

22

255

Quảng Ngãi

Xã Đăk Môn

Trường Tiểu học xã Đăk Môn

1415

50

22

260

Quảng Ngãi

Xã Bờ Y

Trường Tiểu học Bế Văn Đàn

1416

51

22

265

Quảng Ngãi

Xã Dục Nông

Trường TH&THCS Đắk Nông

1417

52

22

270

Quảng Ngãi

Xã Đăk Tô

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

1418

53

22

275

Quảng Ngãi

Xã Đăk Sao

Trường PTDTBT TH&THCS Đăk Sao 2

1419

54

22

280

Quảng Ngãi

Xã Măng Ri

Trường PTDTBT TH&THCS xã Măng Ri

1420

55

22

285

Quảng Ngãi

Xã Kon Đào

Trường TH&THCS Lê Lợi

1421

56

22

290

Quảng Ngãi

Xã Măng Ri

Trường PTDT BT TH&THCS Ngọc Yêu

1422

57

22

295

Quảng Ngãi

Xã Măng Đen

Trường PTDTBT Tiểu học thị trấn Măng Đen

1423

58

22

300

Quảng Ngãi

Xã Kon Plông

Trường PTDTBT Tiểu học Ngọk Tem

1424

59

22

305

Quảng Ngãi

Xã Đăk Kôi

Trường Tiểu học Đăk Kôi

1425

60

22

310

Quảng Ngãi

Xã Đăk Hà

Trường Tiểu học Kim Đồng

1426

61

22

315

Quảng Ngãi

Xã Đăk Hà

Trường TH&THCS xã Đăk Hà

1427

62

22

320

Quảng Ngãi

Xã Đăk Ui

Trường TH&THCS Nguyễn Tất Thành

1428

63

22

325

Quảng Ngãi

Xã Ngọk Réo

Trường TH&THCS Nguyễn Trãi

1429

64

22

330

Quảng Ngãi

Xã Sa Thầy

Trường TH&THCS Lý Tự Trọng

1430

65

22

335

Quảng Ngãi

Xã Sa Bình

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

23. Gia Lai (65 trường )

1431

1

23

003

Gia Lai

Phường Quy Nhơn

Trường Tiểu học Hoàng Quốc Việt

1432

2

23

011

Gia Lai

Phường Quy Nhơn Đông

Trường Tiểu học số 1 Nhơn Bình

1433

3

23

019

Gia Lai

Phường Quy Nhơn Nam

Trường Tiểu học Ngô Mây

1434

4

23

027

Gia Lai

Phường Quy Nhơn Bắc

Trường TH, THCS&THPT Ishool Quy Nhơn

1435

5

23

035

Gia Lai

Phường An Nhơn

Trường Tiểu học số 1 Đập Đá

1436

6

23

043

Gia Lai

Phường An Nhơn Nam

Trường Tiểu học Nhơn Thọ

1437

7

23

051

Gia Lai

Phường Bồng Sơn

Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức

1438

8

23

059

Gia Lai

Phường Tam Quan

Trường Tiểu học số 2 Tam Quan

1439

9

23

067

Gia Lai

Phường Hoài Nhơn Tây

Trường Tiểu học Hoài Phú

1440

10

23

075

Gia Lai

Xã Phù Cát

Trường Tiểu học số 1 Ngô Mây

1441

11

23

083

Gia Lai

Xã Xuân An

Trường Tiểu học Cát Nhơn

1442

12

23

091

Gia Lai

Xã Đề Gi

Trường Tiểu học số 1 Cát Minh

1443

13

23

099

Gia Lai

Xã Hội Sơn

Trường Tiểu học Cát Sơn

1444

14

23

107

Gia Lai

Xã An Lương

Trường Tiểu học số 2 Mỹ Chánh

1445

15

23

115

Gia Lai

Xã Phù Mỹ Đông

Trường Tiểu học số 1 Mỹ Thọ

1446

16

23

123

Gia Lai

Xã Phù Mỹ Bắc

Trường Tiểu học Mỹ Châu

1447

17

23

131

Gia Lai

Xã Tuy Phước

Trường Tiểu học số 2 Phước Lộc

1448

18

23

139

Gia Lai

Tuy Phước Đông

Trường Tiểu học số 1 Phước Hòa

1449

19

23

147

Gia Lai

Xã Tuy Phước Bắc

Trường Tiểu học số 1 Phước Hưng

1450

20

23

155

Gia Lai

Xã Tây Sơn

Trường Tiểu học số 1 Bình Nghi

1451

21

23

163

Gia Lai

Xã Bình Hiệp

Trường Tiểu học Bình Tân

1452

22

23

171

Gia Lai

Xã Hoài Ân

Trường Tiểu học Ân Đức

1453

23

23

179

Gia Lai

Xã Vạn Đức

Trường Tiểu học Tăng Doãn Văn

1454

24

23

187

Gia Lai

Xã Canh Vinh

Trường Tiểu học số 1 Canh Vinh

1455

25

23

195

Gia Lai

Xã Vĩnh Thịnh

Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh

1456

26

23

203

Gia Lai

Xã An Hòa

Trường Tiểu học Số 2 An Hòa

1457

27

23

211

Gia Lai

Xã An Toàn

Trường Tiểu học An Toàn

1458

28

23

219

Gia Lai

Phường Pleiku

Trường TH, THCS&THPT Sao Việt

1459

29

23

227

Gia Lai

Phường Thống Nhất

Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm

1460

30

23

235

Gia Lai

Phường Diên Hồng

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

1461

31

23

243

Gia Lai

Xã Biển Hồ

Trường Tiểu học Hồ Tùng Mậu

1462

32

23

251

Gia Lai

Xã Gào

Trường TH&THCS Nguyễn Đình Chiểu

1463

33

23

259

Gia Lai

Phường An Bình

Trường TH&THCS Nguyễn Du

1464

34

23

267

Gia Lai

Phường Ayun Pa

Trường TH&THCS Trần Hưng Đạo

1465

35

23

275

Gia Lai

Xã Chư Păh

Trường Tiểu học Phú Hòa

1466

36

23

283

Gia Lai

Xã Chư Prông

Trường Tiểu học Hùng Vương

1467

37

23

291

Gia Lai

Xã Ia Boòng

Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm

1468

38

23

299

Gia Lai

Xã Ia Tôr

Trường TH&THCS Phan Bội Châu

1469

39

23

307

Gia Lai

Xã Chư Sê

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

1470

40

23

315

Gia Lai

Xã Bờ Ngoong

Trường TH&THCS Hoàng Hoa Thám

1471

41

23

323

Gia Lai

Xã Chư Pưh

Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng

1472

42

23

331

Gia Lai

Xã Ia Hrú

Trường Tiểu học Anh Hùng Núp

1473

43

23

339

Gia Lai

Xã Đak Pơ

Trường TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi

1474

44

23

347

Gia Lai

Xã Kbang

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

1475

45

23

355

Gia Lai

Xã Krong

Trường PTDTBT TH&THCS Krong

1476

46

23

363

Gia Lai

Xã Kông Chro

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

1477

47

23

371

Gia Lai

Xã Sró

Trường PTDTBT TH&THCS Đăk Kơ Ning

1478

48

23

379

Gia Lai

Xã Phú Thiện

Trường Tiểu học Chu Văn An

1479

49

23

387

Gia Lai

Xã Chư A Thai

Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương

1480

50

23

395

Gia Lai

Xã Pờ Tó

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

1481

51

23

403

Gia Lai

Xã Ia Tul

Trường TH&THCS Phạm Hồng Thái

1482

52

23

411

Gia Lai

Xã Ia Dreh

Trường Tiểu học Kim Đồng

1483

53

23

419

Gia Lai

Xã Uar

Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn

1484

54

23

427

Gia Lai

Xã Kon Gang

Trường Tiểu học Đak Krong

1485

55

23

435

Gia Lai

Xã Kdang

Trường Tiểu học số 2 KDang

1486

56

23

443

Gia Lai

Xã Mang Yang

Trường TH&THCS Phạm Hồng Thái

1487

57

23

451

Gia Lai

Xã Hra

Trường Tiểu học H'ra số 1

1488

58

23

459

Gia Lai

Xã Ia Grai

Trường TH&THCS Nguyễn Chí Thanh

1489

59

23

467

Gia Lai

Xã Ia Hrung

Trường Tiểu học Ngô Mây

1490

60

23

475

Gia Lai

Xã Đức Cơ

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

1491

61

23

483

Gia Lai

Xã Ia Krêl

Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân

1492

62

23

008

Gia Lai

Phường Quy Nhơn

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

1493

63

23

114

Gia Lai

Xã Phù Mỹ Đông

Trường Tiểu học Mỹ An

1494

64

23

220

Gia Lai

Phường Hội Phú

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

1495

65

23

326

Gia Lai

Xã Chư Pưh

Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

24. Đắk Lắk (65 trường)

1496

1

24

009

Đắk Lắk

Phường Buôn Hồ

Trường Tiểu học Trưng Vương

1497

2

24

017

Đắk Lắk

Phường Buôn Ma Thuột

Trường TH, THCS và THPT Victory

1498

3

24

025

Đắk Lắk

Phường Buôn Ma Thuột

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

1499

4

24

033

Đắk Lắk

Phường Buôn Ma Thuột

Trường Tiểu học Quốc Tế

1500

5

24

041

Đắk Lắk

Phường Cư Bao

Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân

1501

6

24

049

Đắk Lắk

Phường Ea Kao

Trường Tiểu học La Văn Cầu

1502

7

24

057

Đắk Lắk

Phường Hòa Hiệp

Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Dực

1503

8

24

065

Đắk Lắk

Phường Sông Cầu

Trường Tiểu học Xuân Thịnh

1504

9

24

073

Đắk Lắk

Phường Tân An

Trường TH, THCS và THPT Hoàng Việt

1505

10

24

081

Đắk Lắk

Phường Tân An

Trường Tiểu học Ngô Mây

1506

11

24

089

Đắk Lắk

Phường Thành Nhất

Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Khuyến

1507

12

24

097

Đắk Lắk

Phường Tuy Hòa

Trường Tiểu học Lạc Long Quân

1508

13

24

105

Đắk Lắk

Phường Tuy Hòa

Trường Tiểu học Hòa An 2

1509

14

24

113

Đắk Lắk

Xã Cư M’gar

Trường Tiểu học Y Jút

1510

15

24

121

Đắk Lắk

Xã Cư Prao

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

1511

16

24

129

Đắk Lắk

Xã Tân Tiến

Trường Tiểu học Ngô Gia Tự

1512

17

24

137

Đắk Lắk

Xã Đắk Liêng

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

1513

18

24

145

Đắk Lắk

Xã Dang Kang

Trường Tiểu học Yang Kang I

1514

19

24

153

Đắk Lắk

Xã Dliê Ya

Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân

1515

20

24

161

Đắk Lắk

Xã Đồng Xuân

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Sơn Bắc

1516

21

24

169

Đắk Lắk

Xã Dray Bhăng

Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái

1517

22

24

177

Đắk Lắk

Xã Ea Bá

Trường Tiểu học và THCS Ea Bar

1518

23

24

185

Đắk Lắk

Xã Ea Drăng

Trường Tiểu học và THCS Phan Bội Châu

1519

24

24

193

Đắk Lắk

Xã Ea Drông

Trương Tiểu Học Nơ Trang Long

1520

25

24

201

Đắk Lắk

Xã Ea Hiao

Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến

1521

26

24

209

Đắk Lắk

Xã Ea Kar

Trường Tiểu học Ngô Quyền

1522

27

24

217

Đắk Lắk

Xã Ea Kar

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

1523

28

24

225

Đắk Lắk

Xã Ea Khăl

Trường Tiểu học - THCS Đam San

1524

29

24

233

Đắk Lắk

Xã Ea Kly

Trường Tiểu học La Văn Cầu

1525

30

24

241

Đắk Lắk

Xã Ea Knốp

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lý Tự Trọng

1526

31

24

249

Đắk Lắk

Xã Ea Knuếc

Trường Tiểu học Cư Pul

1527

32

24

257

Đắk Lắk

Xã Ea Ktur

Trường Tiểu học Ea Mtá

1528

33

24

265

Đắk Lắk

Xã Ea Ktur

Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh

1529

34

24

273

Đắk Lắk

Xã Ea M’Droh

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hùng Vương

1530

35

24

281

Đắk Lắk

Xã Ea Ning

Trường Tiểu học Phan Chu Trinh

1531

36

24

289

Đắk Lắk

Xã Ea Nuôl

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

1532

37

24

297

Đắk Lắk

Xã Ea Ô

Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học

1533

38

24

305

Đắk Lắk

Xã Ea Phê

Trường Tiểu học Phước Thọ

1534

39

24

313

Đắk Lắk

Xã Ea Rốk

Trường Tiểu học Ea Rốk

1535

40

24

321

Đắk Lắk

Xã Ea Súp

Trường Tiểu học Cư M'Lan

1536

41

24

329

Đắk Lắk

Xã Ea Tul

Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh

1537

42

24

337

Đắk Lắk

Xã Ea Wer

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

1538

43

24

345

Đắk Lắk

Xã Hòa Phú

Trường Tiểu Học Bùi Thị Xuân

1539

44

24

353

Đắk Lắk

Xã Hòa Sơn

Trường Tiểu học Sơn Đông

1540

45

24

361

Đắk Lắk

Xã Hòa Xuân

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lê Thánh Tôn

1541

46

24

369

Đắk Lắk

Xã Krông Ana

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

1542

47

24

377

Đắk Lắk

Xã Krông Bông

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Khuê Ngọc

1543

48

24

385

Đắk Lắk

Xã Krông Búk

Trường Tiểu học Y Ngông

1544

49

24

393

Đắk Lắk

Xã Krông Nô

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

1545

50

24

401

Đắk Lắk

Xã Krông Pắc

Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

1546

51

24

409

Đắk Lắk

Xã M’Drắk

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

1547

52

24

417

Đắk Lắk

Xã Ô Loan

Trường Tiểu học An Hòa số 1

1548

53

24

425

Đắk Lắk

Xã Phú Hòa 2

Trường Tiểu học Hòa Trị 1

1549

54

24

433

Đắk Lắk

Xã Phú Xuân

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

1550

55

24

441

Đắk Lắk

Xã Pơng Drang

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

1551

56

24

449

Đắk Lắk

Xã Quảng Phú

Trường Tiểu học Trần Phú

1552

57

24

457

Đắk Lắk

Xã Sơn Hòa

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Nguyên

1553

58

24

465

Đắk Lắk

Xã Sông Hinh

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sông Hinh

1554

59

24

473

Đắk Lắk

Xã Tam Giang

Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Trãi

1555

60

24

481

Đắk Lắk

Xã Tây Hòa

Trường Tiểu học Hòa Bình 1

1556

61

24

489

Đắk Lắk

Xã Tuy An Đông

Trường Tiểu học An Ninh Đông 2

1557

62

24

497

Đắk Lắk

Xã Tuy An Tây

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở An Xuân

1558

63

24

505

Đắk Lắk

Xã Xuân Cảnh

Trường Tiểu học Xuân Bình

1559

64

24

513

Đắk Lắk

Xã Xuân Lộc

Trường Tiểu học Xuân Lộc 2

1560

65

24

521

Đắk Lắk

Xã Yang Mao

Trường Tiểu học Cư Drăm

25. Khánh Hòa (65 trường)

1561

1

25

003

Khánh Hòa

Xã Bác Ái Tây

Trường PTDTBT Tiểu học Phước Bình B

1562

2

25

008

Khánh Hòa

Phường Cam Linh

Trường Tiểu học Cam Lợi

1563

3

25

013

Khánh Hòa

Phường Ba Ngòi

Trường Tiểu học Cam Phước Đông 1

1564

4

25

018

Khánh Hòa

Phường Bắc Cam Ranh

Trường Tiểu học Căn Cứ Cam Ranh

1565

5

25

023

Khánh Hòa

Xã Trung Khánh Vĩnh

Trường Tiểu học Khánh Hiệp

1566

6

25

028

Khánh Hòa

Xã Tây Khánh Vĩnh

Trường Tiểu học Khánh Thượng

1567

7

25

033

Khánh Hòa

Phường Nam Nha Trang

Trường Tiểu học Phước Đồng

1568

8

25

038

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường Tiểu học Phước Hòa 2

1569

9

25

043

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường Tiểu học Phước Tiến

1570

10

25

048

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường Tiểu học Tân Lập 1

1571

11

25

053

Khánh Hòa

Xã Thuận Nam

Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

1572

12

25

058

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường Tiểu học Vạn Thạnh

1573

13

25

063

Khánh Hòa

Phường Bắc Nha Trang

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa 1

1574

14

25

068

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường Tiểu học Vĩnh Nguyên 2

1575

15

25

073

Khánh Hòa

Phường Bắc Nha Trang

Trường Tiểu học Vĩnh Phương 2

1576

16

25

078

Khánh Hòa

Phường Nam Nha Trang

Trường Tiểu học Vĩnh Trường

1577

17

25

083

Khánh Hòa

Xã Phước Hậu

Trường TH, THCS Phước Vinh

1578

18

25

088

Khánh Hòa

Xã Nam Cam Ranh

Trường TH-THCS Bình Ba

1579

19

25

093

Khánh Hòa

Phường Phan Rang

Trường Tiểu học Đài Sơn

1580

20

25

098

Khánh Hòa

Phan Rang

Trường Tiểu học Bảo An 2

1581

21

25

103

Khánh Hòa

Xã Công Hải

Trường Tiểu học Công Hải

1582

22

25

108

Khánh Hòa

Xã Diên Lạc

Trường Tiểu học Diên Hòa

1583

23

25

113

Khánh Hòa

Xã Diên Điền

Trường Tiểu học Diên Sơn

1584

24

25

118

Khánh Hòa

Phường Đô Vinh

Trường Tiểu học Đô Vinh 1

1585

25

25

123

Khánh Hòa

Xã Xuân Hải

Trường Tiểu học Gò Đền

1586

26

25

128

Khánh Hòa

Xã Xuân Hải

Trường Tiểu học Hộ Diêm

1587

27

25

133

Khánh Hòa

Xã Phước Hữu

Trường Tiểu học Hữu Đức

1588

28

25

138

Khánh Hòa

Xã Cà Ná

Trường Tiểu học Lạc Nghiệp

1589

29

25

143

Khánh Hòa

Xã Lâm Sơn

Trường Tiểu học Lâm Sơn B

1590

30

25

148

Khánh Hòa

Xã Xuân Hải

Trường Tiểu học Lương Cách

1591

31

25

153

Khánh Hòa

Phường Đông Hải

Trường Tiểu học Mỹ Đông

1592

32

25

158

Khánh Hòa

Xã Mỹ Sơn

Trường Tiểu học Mỹ Sơn A

1593

33

25

163

Khánh Hòa

Phường Đô Vinh

Trường Tiểu học Nha Hố

1594

34

25

168

Khánh Hòa

Xã Phước Hữu

Trường Tiểu học Như Bình

1595

35

25

173

Khánh Hòa

Xã Ninh Phước

Trường Tiểu học Phú Quý 1

1596

36

25

178

Khánh Hòa

Xã Bác Ái Tây

Trường Tiểu học Phước Bình C

1597

37

25

183

Khánh Hòa

Phường Bảo An

Trường Tiểu học Phước Mỹ 1

1598

38

25

188

Khánh Hòa

Xã Phước Hậu

Trường Tiểu học Phước Thiện

1599

39

25

193

Khánh Hòa

Xã Thuận Nam

Trường Tiểu học Quán Thẻ

1600

40

25

198

Khánh Hòa

Xã Công Hải

Trường Tiểu học Suối Giếng

1601

41

25

203

Khánh Hòa

Xã Ninh Sơn

Trường Tiểu học Tân Sơn B

1602

42

25

208

Khánh Hòa

Phường Phan Rang

Trường Tiểu học Thanh Sơn

1603

43

25

213

Khánh Hòa

Xã Phước Hậu

Trường Tiểu học Thọ Sanh

1604

44

25

218

Khánh Hòa

Xã Ninh Phước

Trường Tiểu học Từ Tâm

1605

45

25

223

Khánh Hòa

Xã Ninh Phước

Trường Tiểu học Vạn Phước

1606

46

25

228

Khánh Hòa

Bắc Nha Trang

Trường PT Hermann Gmeiner Nha Trang

1607

47

25

233

Khánh Hòa

Xã Cam Lâm

Trường Tiểu học và THCS Lê Thánh Tôn

1608

48

25

238

Khánh Hòa

Xã Vạn Ninh

Trường Tiểu học Vạn Lương

1609

49

25

243

Khánh Hòa

Xã Trung Khánh Vĩnh

Trường TH&THCS Khánh Trung

1610

50

25

248

Khánh Hòa

Xã Suối Hiệp

Trường TH&THCS Suối Tiên

1611

51

25

253

Khánh Hòa

Nha Trang

Trường TH, THCS và THPT iSchool Nha Trang

1612

52

25

258

Khánh Hòa

Phan Rang

Trường THPT iSchool Ninh Thuận

1613

53

25

263

Khánh Hòa

Xã Cam Lâm

Trường Tiểu học Cam Đức 1

1614

54

25

268

Khánh Hòa

Xã Cam Lâm

Trường Tiểu học Cam Hòa 1

1615

55

25

273

Khánh Hòa

Xã Suối Dầu

Trường Tiểu học Khánh Hòa - Jeju

1616

56

25

278

Khánh Hòa

Phường Đông Ninh Hòa

Trường tiểu học Ninh Diêm

1617

57

25

283

Khánh Hòa

Phường Ninh Hòa

Trường tiểu học số 3 Ninh Hiệp

1618

58

25

288

Khánh Hòa

Phường Ninh Hòa

Trường Tiểu học Ninh Phụng

1619

59

25

293

Khánh Hòa

Xã Bắc Ninh Hòa

Trường tiểu học Ninh Thọ

1620

60

25

298

Khánh Hòa

Phường Ninh Hòa

Trường tiểu học số 2 Ninh Hiệp

1621

61

25

303

Khánh Hòa

Xã Suối Dầu

Trường Tiểu học Suối Cát

1622

62

25

308

Khánh Hòa

Phường Bắc Nha Trang

Trường Tiểu học Vĩnh Lương 2

1623

63

25

009

Khánh Hòa

Phường Bắc Cam Ranh

Trường Tiểu học Cam Nghĩa 1

1624

64

25

091

Khánh Hòa

Phường Cam Ranh

Trường TH-THCS Cam Phúc Nam

1625

65

25

172

Khánh Hòa

Phường Phan Rang

Trường Tiểu học Phủ Hà 2

26. Lâm Đồng (65 trường)

1626

1

26

001

Lâm Đồng

Phường Hàm Thắng

Trường TH, THCS và THPT Lê Quý Đôn

1627

2

26

011

Lâm Đồng

Phường 1 Bảo Lộc

Trường Tiểu học Lộc Thanh 2

1628

3

26

021

Lâm Đồng

Phường 2 Bảo Lộc

Trường Tiểu học và THCS Lê Lợi

1629

4

26

031

Lâm Đồng

Phường Bắc Gia Nghĩa

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

1630

5

26

041

Lâm Đồng

Phường B'Lao

Trường Tiểu học Lam Sơn

1631

6

26

051

Lâm Đồng

Phường Đông Gia Nghĩa

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

1632

7

26

061

Lâm Đồng

Phường Hàm Thắng

Trường Tiểu học Hàm Thắng 4

1633

8

26

071

Lâm Đồng

Phường La Gi

Trường Tiểu học Bình Tân 3

1634

9

26

081

Lâm Đồng

Phường Lang Biang

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

1635

10

26

091

Lâm Đồng

Phường Nam Gia Nghĩa

Trường Tiểu học Phan Chu Trinh

1636

11

26

101

Lâm Đồng

Phường Phan Thiết

Trường Tiểu học Hưng Long 2

1637

12

26

111

Lâm Đồng

Phường Phú Thủy

Trường Tiểu học Phú Thủy 2

1638

13

26

121

Lâm Đồng

Phường Phước Hội

Trường Tiểu học Phước Lộc 2

1639

14

26

131

Lâm Đồng

Phường Xuân Hương

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

1640

15

26

141

Lâm Đồng

Xã Bắc Bình

Trường Tiểu học Phan Hòa 1

1641

16

26

151

Lâm Đồng

Xã Bắc Ruộng

Trường Tiểu học Đức Tân 2

1642

17

26

161

Lâm Đồng

Xã Bảo Lâm 1

Trường Tiểu Học Lê Quý Đôn

1643

18

26

171

Lâm Đồng

Xã Bảo Lâm 3

Trường Tiểu Học Nguyễn Khuyến

1644

19

26

181

Lâm Đồng

Xã Bảo Thuận

Trường Tiểu học Đinh Lạc - Di Linh

1645

20

26

191

Lâm Đồng

Xã Cát Tiên 2

Trường tiểu học Phước Cát 2

1646

21

26

201

Lâm Đồng

Xã Cư Jút

Trường Tiểu học Y Jut

1647

22

26

211

Lâm Đồng

Xã Đạ Huoai 3

Trường Tiểu học Đạ P'loa

1648

23

26

221

Lâm Đồng

Xã Đạ Tẻh 2

Trường Tiểu học Triệu Hải

1649

24

26

231

Lâm Đồng

Xã Đắk Mil

Trường PTCS Nguyễn Khuyến

1650

25

26

241

Lâm Đồng

Xã Đắk Wil

Trường Tiểu học Lê Lợi

1651

26

26

251

Lâm Đồng

Xã Đam Rông 3

Trường Tiểu học Đạ M'Rông

1652

27

26

261

Lâm Đồng

Xã Di Linh

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

1653

28

26

271

Lâm Đồng

Xã Đinh Văn Lâm Hà

Trường Tiểu học Đinh Văn 5

1654

29

26

281

Lâm Đồng

Xã Đơn Dương

Trường Tiểu học R'Lơm

1655

30

26

291

Lâm Đồng

Xã Đồng Kho

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Ngâu

1656

31

26

301

Lâm Đồng

Xã Đức An

Trường Tiểu học Tô Hiệu

1657

32

26

311

Lâm Đồng

Xã Đức Linh

Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám

1658

33

26

321

Lâm Đồng

Xã Đức Trọng

Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp

1659

34

26

331

Lâm Đồng

Xã Hải Ninh

Trường Tiểu học Hải Ninh 1

1660

35

26

341

Lâm Đồng

Xã Hàm Liêm

Trường Tiểu học Hàm Chính 2

1661

36

26

351

Lâm Đồng

Xã Hàm Thạnh

Trường Tiểu học Hàm Thạnh 2

1662

37

26

361

Lâm Đồng

Xã Hàm Thuận Bắc

Trường Tiểu học Hàm Phú 1

1663

38

26

371

Lâm Đồng

Xã Hiệp Thạnh

Trường Tiểu học K' Long

1664

39

26

381

Lâm Đồng

Xã Hòa Ninh

Trường Tiểu học Hòa Trung - Di Linh

1665

40

26

391

Lâm Đồng

Xã Hoài Đức

Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ

1666

41

26

401

Lâm Đồng

Xã Hồng Thái

Trường Tiểu học Hồng Thái 3

1667

42

26

411

Lâm Đồng

Xã Kiến Đức

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

1668

43

26

421

Lâm Đồng

Xã La Dạ

Trường TH-THCS La Dạ

1669

44

26

431

Lâm Đồng

Xã Liên Hương

Trường Tiểu học Lạc Trị

1670

45

26

441

Lâm Đồng

Xã Nam Ban Lâm Hà

Trường TH-THCS Mê Linh

1671

46

26

451

Lâm Đồng

Xã Nam Dong

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

1672

47

26

461

Lâm Đồng

Xã Nâm Nung

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

1673

48

26

471

Lâm Đồng

Xã Nghị Đức

Trường Tiểu học Nghị Đức 2

1674

49

26

481

Lâm Đồng

Xã Phan Rí Cửa

Trường Tiểu học Chí Công 2

1675

50

26

491

Lâm Đồng

Xã Phú Sơn Lâm Hà

Trường Tiểu học Đa Nung

1676

51

26

501

Lâm Đồng

Xã Quảng Khê

Trường Tiểu học Kim Đồng

1677

52

26

511

Lâm Đồng

Xã Quảng Sơn

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

1678

53

26

521

Lâm Đồng

Xã Quảng Tân

Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Gia Thiều

1679

54

26

531

Lâm Đồng

Xã Sơn Điền

Trường Tiểu học Sơn Điền

1680

55

26

541

Lâm Đồng

Xã Sông Lũy

Trường Tiểu học Bình Tân 2

1681

56

26

551

Lâm Đồng

Xã Tà Hine

Trường Tiểu học Đà Loan

1682

57

26

561

Lâm Đồng

Xã Tân Hà Lâm Hà

Trường Tiểu học Tân Hà I

1683

58

26

571

Lâm Đồng

Xã Tân Hội

Trường Tiểu học Tân Nghĩa

1684

59

26

581

Lâm Đồng

Xã Tân Minh

Trường Tiểu học và THCS Tân Minh

1685

60

26

591

Lâm Đồng

Xã Tánh Linh

Trường Tiểu học Lạc Tánh 1

1686

61

26

601

Lâm Đồng

Xã Thuận Hạnh

Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

1687

62

26

611

Lâm Đồng

Xã Trường Xuân

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

1688

63

26

621

Lâm Đồng

Xã Tuy Phong

Trường Tiểu học Phong Phú 2

1689

64

26

630

Lâm Đồng

Xã Hàm Thạnh

Trường Tiểu học Mỹ Thạnh

1690

65

26

566

Lâm Đồng

Xã Tân Hải

Trường Tiểu học Tân Hải 2

(Tổng số 715 trường của 11 tỉnh/thành phố khu vực miền Trung)

C. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Nam

V. Vùng Đông Nam Bộ

27. Đồng Nai (65 trường)

1691

1

27

006

Đồng Nai

Phường Phước Long

Trường Tiểu Học Phước Tín A

1692

2

27

013

Đồng Nai

Phường Bình Phước

Trường Tiểu học Tân Bình

1693

3

27

020

Đồng Nai

Phường Bình Phước

Trường Tiểu Học Tiến Hưng B

1694

4

27

027

Đồng Nai

Phường An Lộc

Trường Tiểu Học Thanh Phú A

1695

5

27

034

Đồng Nai

Xã Phú Nghĩa

Trường Tiểu Học Nguyễn Huệ

1696

6

27

041

Đồng Nai

Xã Đăk Ơ

Trường Tiểu Học Đăk Ơ

1697

7

27

048

Đồng Nai

Xã Lộc Ninh

Trường Tiểu học Thị Trấn Lộc Ninh A

1698

8

27

055

Đồng Nai

Xã Lộc Hưng

Trường Tiểu Học Lộc Điền A

1699

9

27

062

Đồng Nai

Xã Thiện Hưng

Trường Tiểu Học Thiện Hưng B

1700

10

27

069

Đồng Nai

Xã Tân Hưng

Trường Tiểu Học Tân Hưng B

1701

11

27

076

Đồng Nai

Xã Thuận Lợi

Trường Tiểu Học Thuận Phú

1702

12

27

083

Đồng Nai

Xã Thọ Sơn

Trường Tiểu học Thọ Sơn

1703

13

27

090

Đồng Nai

Xã Nghĩa Trung

Trường Tiểu Học Nghĩa Trung

1704

14

27

097

Đồng Nai

Xã Đak Nhau

Trường Tiểu Học Võ Thị Sáu

1705

15

27

104

Đồng Nai

Phường Minh Hưng

Trường Tiểu học Minh Hưng B

1706

16

27

111

Đồng Nai

Xã Long Hà

Trường Tiểu học Lê Hoàn

1707

17

27

118

Đồng Nai

Xã Long Hà

Trường Tiểu Học Long Tân

1708

18

27

125

Đồng Nai

Phường Trảng Dài

Trường Tiểu Học Trảng Dài

1709

19

27

132

Đồng Nai

Phường Trấn Biên

Trường Tiểu Học Thống Nhất

1710

20

27

139

Đồng Nai

Phường Long Bình

Trường Tiểu Học Phan Đình Phùng

1711

21

27

146

Đồng Nai

Phường Trấn Biên

Trường Tiểu Học Hiệp Hòa

1712

22

27

153

Đồng Nai

Phường Long Bình

Trường Tiểu Học Nguyễn Tri Phương

1713

23

27

160

Đồng Nai

Phường Long Bình

Trường Tiểu học Phan Bội Châu

1714

24

27

167

Đồng Nai

Phường Tam Phước

Trường Tiểu học Tam Phước 1

1715

25

27

174

Đồng Nai

Phường Tam Hiệp

Trường Tiểu học Nguyễn An Ninh

1716

26

27

181

Đồng Nai

Phường Bình Lộc

Trường Tiểu học Lê Lợi

1717

27

27

188

Đồng Nai

Phường Long Khánh

Trường Tiểu Học Kim Đồng

1718

28

27

195

Đồng Nai

Phường Long Khánh

Trường Tiểu Học Xuân Trung

1719

29

27

202

Đồng Nai

Xã Phú Lâm

Trường Tiểu Học Đinh Tiên Hoàng

1720

30

27

209

Đồng Nai

Xã Tân Phú

Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản

1721

31

27

216

Đồng Nai

Xã Tân Phú

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

1722

32

27

223

Đồng Nai

Xã Tân An

Trường Tiểu học Tân An

1723

33

27

230

Đồng Nai

Xã Tân An

Trường Tiểu học Sông Mây

1724

34

27

237

Đồng Nai

Xã Định Quán

Trường Tiểu học Chu Văn An

1725

35

27

244

Đồng Nai

Xã Định Quán

Trường Tiểu Học Phú Ngọc B

1726

36

27

251

Đồng Nai

Xã Thanh Sơn

Trường Tiểu Học Liên Sơn

1727

37

27

258

Đồng Nai

Xã Thanh Sơn

Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám

1728

38

27

265

Đồng Nai

Phường Hố Nai

Trường Tiểu Học Lý Thường Kiệt

1729

39

27

272

Đồng Nai

Xã Trảng Bom

Trường Tiểu Học Trưng Vương

1730

40

27

279

Đồng Nai

Xã Hưng Thịnh

Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi

1731

41

27

286

Đồng Nai

Xã Trảng Bom

Trường Tiểu Học Cao Bá Quát

1732

42

27

293

Đồng Nai

Xã Dầu Giây

Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân

1733

43

27

300

Đồng Nai

Xã Gia Kiệm

Trường Tiểu Học Quang Trung

1734

44

27

307

Đồng Nai

Xã Gia Kiệm

Trường Tiểu Học Chu Văn An

1735

45

27

314

Đồng Nai

Xã Xuân Định

Trường Tiểu học Mỹ Hạnh

1736

46

27

321

Đồng Nai

Xã Xuân Đông

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

1737

47

27

328

Đồng Nai

Xã Cẩm Mỹ

Trường Tiểu học Nhân Nghĩa

1738

48

27

335

Đồng Nai

xã Long Thành

Trường Tiểu học Long Thành A

1739

49

27

342

Đồng Nai

Xã Long Phước

Trường Tiểu học Long Phước

1740

50

27

349

Đồng Nai

Xã Bình An

Trường Tiểu học Bình An

1741

51

27

356

Đồng Nai

Xã Xuân Lộc

Trường Tiểu Học Xuân Trường

1742

52

27

363

Đồng Nai

Xã Xuân Phú

Trường Tiểu Học Nguyễn Huệ

1743

53

27

370

Đồng Nai

Xã Xuân Bắc

Trường Tiểu Học 3 tháng 2

1744

54

27

377

Đồng Nai

Xã Xuân Thành

Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến

1745

55

27

384

Đồng Nai

Xã Nhơn Trạch

Trường Tiểu học Phước Thiền 3

1746

56

27

391

Đồng Nai

Xã Đại Phước

Trường Tiểu Học Đại Phước

1747

57

27

398

Đồng Nai

Xã Nhơn Trạch

Trường Tiểu Học Phước Thiền 2

1748

58

27

405

Đồng Nai

Xã Lộc Ninh

Trường TH-THCS Lộc Thuận

1749

59

27

412

Đồng Nai

Xã Lộc Thành

Trường TH-THCS Lộc Thịnh

1750

60

27

419

Đồng Nai

Xã Tân Quan

Trường TH-THCS Tân Quan

1751

61

27

426

Đồng Nai

Xã Đồng Tâm

Trường TH-THCS Đồng Tâm

1752

62

27

433

Đồng Nai

Xã Bom Bo

Trường TH-THCS Trần Văn Ơn

1753

63

27

440

Đồng Nai

Xã Phú Trung

Trường TH-THCS Phú Trung

1754

64

27

447

Đồng Nai

Xã Trị An

Trường TH- THCS Mã Đà

1755

65

27

454

Đồng Nai

Xã Dầu Giây

Trường TH-THCS Lương Thế Vinh

28. Tây Ninh (65 trường)

1756

1

28

010

Tây Ninh

phường Hoà Thành

Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm

1757

2

28

016

Tây Ninh

phường Long An

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

1758

3

28

022

Tây Ninh

Phường Long Hoa

Trường Tiểu học Châu Văn Liêm

1759

4

28

028

Tây Ninh

Phường Long Hoa

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

1760

5

28

034

Tây Ninh

Phường Tân An

Trường Tiểu học An Vĩnh Ngãi

1761

6

28

040

Tây Ninh

phường Tân Ninh

Trường Tiểu học Trần Phú

1762

7

28

046

Tây Ninh

xã An Lục Long

Trường Tiểu học Long Trì

1763

8

28

052

Tây Ninh

xã Bến Lức

Trường Tiểu học Tân Hòa

1764

9

28

058

Tây Ninh

xã Bến Lức

Trường Tiểu học, THCS và THPT iSchool Long An

1765

10

28

064

Tây Ninh

xã Bình Thành

Trường Tiểu học Tân Hiệp

1766

11

28

070

Tây Ninh

xã Cần Giuộc

Trường Tiểu học thị trấn Cần Giuộc

1767

12

28

076

Tây Ninh

xã Châu Thành

Trường Tiểu học Đỗ Tấn Nhiên

1768

13

28

082

Tây Ninh

xã Châu Thành

Trường Tiểu học Tua Hai

1769

14

28

088

Tây Ninh

Xã Đức Huệ

Trường TH&THCS Bình Thành

1770

15

28

094

Tây Ninh

Xã Hậu Thạnh

Trường Tiểu học Bắc Hòa

1771

16

28

100

Tây Ninh

Xã Khánh Hưng

Trường Trường TH&THCS Thái Trị

1772

17

28

106

Tây Ninh

xã Lương Hòa

Trường TH&THCS Tân Bửu

1773

18

28

112

Tây Ninh

xã Mỹ Lệ

Trường Tiểu học Rạch Đào

1774

19

28

118

Tây Ninh

Xã Mỹ Thạnh

Trường Tiểu học Bình An

1775

20

28

124

Tây Ninh

xã Mỹ Yên

Trường Tiểu học Phước Lợi

1776

21

28

130

Tây Ninh

Xã Nhơn Ninh

Trường Tiểu học Nhơn Ninh B

1777

22

28

136

Tây Ninh

Xã Ninh Điền

Trường Tiểu học Dương Minh Châu

1778

23

28

142

Tây Ninh

xã Phước Lý

Trường Tiểu học Long Thượng

1779

24

28

148

Tây Ninh

Xã Rạch Kiến

Trường Tiểu học Long Trạch 1

1780

25

28

154

Tây Ninh

xã Tầm Vu

Trường Tiểu học Tầm Vu

1781

26

28

160

Tây Ninh

xã Tân Hòa

Trường tiểu học Suối Ngô C

1782

27

28

166

Tây Ninh

xã Tân Lân

Trường Tiểu học Phước Đông

1783

28

28

172

Tây Ninh

xã Tân Thành

Trường Tiểu học Suối Dây A

1784

29

28

178

Tây Ninh

xã Thạnh Lợi

Trường TH&THCS Lê Văn Tưởng

1785

30

28

184

Tây Ninh

Xã Thạnh Hóa

Trường Tiểu học Thủy Tây

1786

31

28

190

Tây Ninh

Xã Tuyên Bình

Trường TH&THCS Tuyên Bình.

1787

32

28

196

Tây Ninh

xã Vĩnh Thạnh

Trường TH&THCS Vĩnh Châu B

1788

33

28

202

Tây Ninh

xã Phước Vinh

Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

1789

34

28

208

Tây Ninh

Phường Trảng Bàng

Trường Tiểu học Vàm Trảng

1790

35

28

214

Tây Ninh

xã Bình Hiệp

Trường Tiểu học và THCS Bình Hòa Tây

1791

36

28

220

Tây Ninh

Phường Bình Minh

Trường Tiểu học Trương Định

1792

37

28

226

Tây Ninh

Phường An Tịnh

Trường Tiểu học Lộc Hưng

1793

38

28

232

Tây Ninh

xã Truông Mít

Trường Tiểu học Bàu Đồn

1794

39

28

238

Tây Ninh

xã Mỹ Hạnh

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hạnh

1795

40

28

244

Tây Ninh

xã Bến Cầu

Trường Tiểu học Tiên Thuận C

1796

41

28

250

Tây Ninh

xã Hảo Đước

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

1797

42

28

256

Tây Ninh

Phường Thanh Điền

Trường Tiểu học Triệu Thị Trinh

1798

43

28

262

Tây Ninh

xã Tân Thạnh

Trường Tiểu học Kiến Bình

1799

44

28

268

Tây Ninh

Phường Ninh Thạnh

Trường Tiểu học Chà Là

1800

45

28

274

Tây Ninh

xã Bình Đức

Trường Tiểu học Thạnh Đức

1801

46

28

280

Tây Ninh

xã Hưng Điền

Trường Tiểu học Hưng Hà

1802

47

28

286

Tây Ninh

Xã Phước Thạnh

Trường Tiểu học Phước Hòa

1803

48

28

292

Tây Ninh

xã Đức Lập

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Đẹp

1804

49

28

298

Tây Ninh

xã An Ninh

Trường Tiểu học An Ninh Tây

1805

50

28

304

Tây Ninh

Xã Thạnh Bình

Trường Tiểu học Tân Phong B

1806

51

28

310

Tây Ninh

xã Lộc Ninh

Trường Tiểu học Lộc Ninh

1807

52

28

316

Tây Ninh

xã Tân Phú

Trường Tiểu học Lương Định Của

1808

53

28

322

Tây Ninh

xã Long Hựu

Trường THCS Long Hựu Đông 1

1809

54

28

328

Tây Ninh

Xã Mỹ Quý

Trường Tiểu học Mỹ Quý Đông

1810

55

28

334

Tây Ninh

Xã Hậu Nghĩa

Trường Tiểu học Châu Văn Liêm

1811

56

28

340

Tây Ninh

xã Tân Tây

Trường Tiểu học Tân Đông

1812

57

28

346

Tây Ninh

Xã Đức Hoà

Trường Tiểu học Bình Hữu

1813

58

28

352

Tây Ninh

xã Mỹ An

Trường Tiểu học Mỹ Phú

1814

59

28

358

Tây Ninh

xã Vĩnh Châu

Trường Tiểu học Vĩnh Đại

1815

60

28

364

Tây Ninh

xã Cầu Khởi

Trường Tiểu học Phước Ninh

1816

61

28

370

Tây Ninh

xã Tân Lập

Trường Tiểu học Thạnh Bắc B

1817

62

28

376

Tây Ninh

Xã Hưng Thuận

Trường Tiểu học Bời Lời 2

1818

63

28

382

Tây Ninh

Xã Thủ Thừa

Trường Tiểu học Nhà Dài

1819

64

28

388

Tây Ninh

xã Thạnh Đức

Trường Tiểu học Bến Đình

1820

65

28

006

Tây Ninh

Phường Gò Dầu

Trường Tiểu học Trần Quốc Đại

29. TP. Hồ Chí Minh (65 trường)

1821

1

29

006

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Định

Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng

1822

2

29

020

TP. Hồ Chí Minh

Phường Đông Hưng Thuận

Trường Tiểu học Nguyễn An Khương

1823

3

29

034

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Thới Hiệp

Trường Tiểu học Lê Văn Thọ

1824

4

29

048

TP. Hồ Chí Minh

Phường Cát Lái

Trường Tiểu học E-School

1825

5

29

062

TP. Hồ Chí Minh

Phường Hiệp Bình

Trường Tiểu học Bình Quới

1826

6

29

076

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phước Long

Trường Tiểu học Phước Bình

1827

7

29

090

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tăng Nhơn Phú

Trường Tiểu học Tân Phú

1828

8

29

104

TP. Hồ Chí Minh

Phường Gò Vấp

Trường Tiểu học Kim Đồng

1829

9

29

118

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Hội Đông

Trường Tiểu học Lê Đức Thọ

1830

10

29

132

TP. Hồ Chí Minh

Phường Gia Định

Trường Tiểu học Hồng Hà

1831

11

29

146

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Sơn Hòa

Trường Tiểu học Lê Văn Sĩ

1832

12

29

160

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bảy Hiền

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

1833

13

29

174

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tây Thạnh

Trường Tiểu học Lê Lai

1834

14

29

188

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Sơn Nhì

Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh

1835

15

29

202

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Khánh

Trường Tiểu học An Khánh

1836

16

29

216

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bàn Cờ

Trường Tiểu học Lương Định Của

1837

17

29

230

TP. Hồ Chí Minh

Phường Xuân Hòa

Trường Tiểu học Quốc tế Fosco

1838

18

29

244

TP. Hồ Chí Minh

Phường Hòa Hưng

Trường Tiểu học Tô Hiến Thành

1839

19

29

258

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Thới

Trường Tiểu học Phùng Hưng

1840

20

29

272

TP. Hồ Chí Minh

Phường Vĩnh Hội

Trường Tiểu học Vĩnh Hội

1841

21

29

286

TP. Hồ Chí Minh

Phường Chợ Quán

Trường Tiểu học Trần Bình Trọng

1842

22

29

300

TP. Hồ Chí Minh

Phường Chợ Lớn

Trường Tiểu học Hùng Vương

1843

23

29

314

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Tây

Trường Tiểu học Võ Văn Tần

1844

24

29

328

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Đông

Trường Tiểu học Bùi Minh Trực

1845

25

29

342

TP. Hồ Chí Minh

Phường Chánh Hưng

Trường Tiểu học Đông Nam Á

1846

26

29

356

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Tân

Trường Tiểu học Tân Tạo

1847

27

29

370

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Tạo

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

1848

28

29

384

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Thuận

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định

1849

29

29

398

TP. Hồ Chí Minh

Xã Tân An Hội

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Lịch

1850

30

29

412

TP. Hồ Chí Minh

Xã An Nhơn Tây

Trường Tiểu học An Nhơn Tây

1851

31

29

426

TP. Hồ Chí Minh

Xã Phú Hòa Đông

Trường Tiểu học Tân Thạnh Đông

1852

32

29

440

TP. Hồ Chí Minh

Xã Hóc Môn

Trường Tiểu học Tân Hiệp

1853

33

29

454

TP. Hồ Chí Minh

Xã Bà Điểm

Trường Tiểu học Xuân Thới Thượng

1854

34

29

468

TP. Hồ Chí Minh

Xã Hưng Long

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trân

1855

35

29

482

TP. Hồ Chí Minh

Xã Bình Lợi

Trường Tiểu học Lê Minh Xuân 3

1856

36

29

496

TP. Hồ Chí Minh

Xã Vĩnh Lộc

Trường Tiểu học Huỳnh Văn Bánh

1857

37

29

510

TP. Hồ Chí Minh

Xã Nhà Bè

Trường Tiểu học Lê Quang Định

1858

38

29

524

TP. Hồ Chí Minh

Xã Cần Giờ

Trường Tiểu học Hòa Hiệp

1859

39

29

538

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Khánh

Trường Tiểu học và THCS Tuệ Đức

1860

40

29

552

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Hưng Hòa

Trường TH, THCS và THPT Chu Văn An

1861

41

29

566

TP. Hồ Chí Minh

Phường Thạnh Mỹ Tây

Trường TH, THCS và THPT Vinschool

1862

42

29

580

TP. Hồ Chí Minh

Xã Bình Hưng

Trường TH, THCS và THPT Albert Einstein

1863

43

29

594

TP. Hồ Chí Minh

Phường Thủ Dầu Một

Trường Tiểu học Nguyễn Du

1864

44

29

608

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phú An

Trường Tiểu học Nguyễn Hiền

1865

45

29

622

TP. Hồ Chí Minh

Xã Minh Thạnh

Trường Tiểu học Minh Hòa

1866

46

29

636

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bến Cát

Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn

1867

47

29

650

TP. Hồ Chí Minh

Xã Trừ Văn Thố

Trường Tiểu học Trừ Văn Thố

1868

48

29

664

TP. Hồ Chí Minh

Xã Phú Giáo

Trường Tiểu học Phước Vĩnh B

1869

49

29

678

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Đông Hiệp

Trường Tiểu học Thái Hòa A

1870

50

29

692

TP. Hồ Chí Minh

Phường Dĩ An

Trường Tiểu học An Bình

1871

51

29

706

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Đông Hiệp

Trường Tiểu Học Bùi Thị Xuân

1872

52

29

720

TP. Hồ Chí Minh

Phường Lái Thiêu

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

1873

53

29

734

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Phú

Trường Tiểu học Tuy An

1874

54

29

748

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Uyên

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mỹ

1875

55

29

762

TP. Hồ Chí Minh

Xã Trừ Văn Thố

Trường TH-THCS-THPT Lương Thế Vinh

1876

56

29

776

TP. Hồ Chí Minh

Phường Rạch Dừa

Trường Tiểu học Thắng Nhất

1877

57

29

790

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tam Thắng

Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

1878

58

29

804

TP. Hồ Chí Minh

Phường Long Hương

Trường Tiểu Học Phan Bội Châu

1879

59

29

818

TP. Hồ Chí Minh

Xã Xuân Sơn

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

1880

60

29

832

TP. Hồ Chí Minh

Xã Bình Châu

Trường Tiểu học Bình Châu

1881

61

29

846

TP. Hồ Chí Minh

Xã Bàu Lâm

Trường Tiểu học Ngô Quyền

1882

62

29

860

TP. Hồ Chí Minh

Xã Long Hải

Trường Tiểu học Lê Lợi

1883

63

29

874

TP. Hồ Chí Minh

Xã Phước Hải

Trường Tiểu học Lộc An

1884

64

29

888

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phú Mỹ

Trường Tiểu học Lê Lợi

1885

65

29

902

TP. Hồ Chí Minh

Xã Kim Long

Trường Tiểu học - THCS Phan Đình Phùng

VI. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

30. Đồng Tháp (65 trường)

1886

1

30

017

Đồng Tháp

xã An Phước

Trường Tiểu học Tân Phước

1887

2

30

023

Đồng Tháp

xã Thường Phước

Trường Tiểu học Thường Phước 1B

1888

3

30

029

Đồng Tháp

xã Long Phú Thuận

Trường Tiểu học Long Thuận 1

1889

4

30

035

Đồng Tháp

xã Long Phú Thuận

Trường Tiểu học Phú Thuận B3

1890

5

30

041

Đồng Tháp

xã Tam Nông

Trường Tiểu học Phú Hiệp

1891

6

30

047

Đồng Tháp

xã Tràm Chim

Trường Tiểu học Tràm Chim 1

1892

7

30

053

Đồng Tháp

xã An Long

Trường Tiểu học An Long 2

1893

8

30

059

Đồng Tháp

xã Thanh Bình

Trường Tiểu học Tân Mỹ 2

1894

9

30

065

Đồng Tháp

xã Tân Thạnh

Trường Tiểu học Tân Thạnh 1

1895

10

30

071

Đồng Tháp

xã Bình Thành

Trường Tiểu học Bình Tấn 2

1896

11

30

077

Đồng Tháp

xã Tân Long

Trường Tiểu học Tân Huề 2

1897

12

30

083

Đồng Tháp

xã Tháp Mười

Trường Tiểu học Dương Văn Hòa

1898

13

30

089

Đồng Tháp

xã Thanh Mỹ

Trường Tiểu học Thanh Mỹ

1899

14

30

095

Đồng Tháp

xã Mỹ Quí

Trường Tiểu học Mỹ Quý 1

1900

15

30

101

Đồng Tháp

xã Đốc Binh Kiều

Trường Tiểu học Đốc Binh Kiều 1

1901

16

30

107

Đồng Tháp

xã Phương Thịnh

Trường Tiểu học Hưng Thạnh 2

1902

17

30

113

Đồng Tháp

xã Ba Sao

Trường Tiểu học Ba Sao 2

1903

18

30

119

Đồng Tháp

xã Bình Hàng Trung

Trường Tiểu học Bình Hàng Trung

1904

19

30

125

Đồng Tháp

xã Mỹ Hiệp

Trường Tiểu học Mỹ Long

1905

20

30

131

Đồng Tháp

xã Mỹ An Hưng

Trường Tiểu học Tân Mỹ 1

1906

21

30

137

Đồng Tháp

xã Tân Khánh Trung

Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3

1907

22

30

143

Đồng Tháp

xã Lấp Vò

Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh 1

1908

23

30

149

Đồng Tháp

xã Lai Vung

Trường Tiểu học Định Yên 2

1909

24

30

155

Đồng Tháp

xã Hòa Long

Trường Tiểu học Hòa Long 2

1910

25

30

161

Đồng Tháp

xã Phong Hòa

Trường Tiểu học Vĩnh Thới 1

1911

26

30

167

Đồng Tháp

xã Tân Dương

Trường Tiểu học Tân Phú Đông

1912

27

30

173

Đồng Tháp

xã Phú Hựu

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

1913

28

30

179

Đồng Tháp

xã Tân Nhuận Đông

Trường Tiểu học Hòa Tân 2

1914

29

30

185

Đồng Tháp

xã Tân Phú Trung

Trường Tiểu học Tân Phú Trung

1915

30

30

191

Đồng Tháp

xã Thanh Hưng

Trường Tiểu học Tân Thanh

1916

31

30

197

Đồng Tháp

xã Mỹ Lợi

Trường Tiểu học Mỹ Lợi A

1917

32

30

203

Đồng Tháp

xã Mỹ Thiện

Trường Tiểu học Ngô Văn Nhạc

1918

33

30

209

Đồng Tháp

xã Hậu Mỹ

Trường Tiểu học Hậu Mỹ Trinh

1919

34

30

215

Đồng Tháp

xã Cái Bè

Trường Tiểu học B Thị Trấn Cái Bè

1920

35

30

221

Đồng Tháp

xã Thạnh Phú

Trường Tiểu học Thạnh Lộc

1921

36

30

227

Đồng Tháp

xã Hiệp Đức

Trường Tiểu học Tân Phong

1922

37

30

233

Đồng Tháp

xã Ngũ Hiệp

Trường Tiểu học Tam Bình

1923

38

30

239

Đồng Tháp

xã Tân Phước 3

Trường Tiểu học Phước Lập

1924

39

30

245

Đồng Tháp

xã Tân Hương

Trường Tiểu học Tân Hương

1925

40

30

251

Đồng Tháp

Xã Châu Thành

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Long An

1926

41

30

257

Đồng Tháp

xã Long Định

Trường Tiểu học Đông Hòa

1927

42

30

263

Đồng Tháp

xã Vĩnh Kim

Trường Tiểu học Vĩnh Kim

1928

43

30

269

Đồng Tháp

Xã Mỹ Tịnh An

Trường Tiểu học Tân Bình Thạnh

1929

44

30

275

Đồng Tháp

Xã Tân Thuận Bình

Trường Tiểu học Đăng Hưng Phước

1930

45

30

281

Đồng Tháp

Xã An Thạnh Thủy

Trường Tiểu học Bình Phan

1931

46

30

287

Đồng Tháp

xã Vĩnh Bình

Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Trí

1932

47

30

293

Đồng Tháp

xã Đồng Sơn

Trường Tiểu học Lê Minh Hương

1933

48

30

299

Đồng Tháp

xã Long Bình

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Nhiều

1934

49

30

305

Đồng Tháp

xã Tân Điền

Trường Tiểu học Tân Điền

1935

50

30

311

Đồng Tháp

xã Tân Đông

Trường Tiểu học Tân Tây

1936

51

30

317

Đồng Tháp

Xã Tân Thới

Trường Tiểu học Tân Phú

1937

52

30

323

Đồng Tháp

phường Mỹ Tho

Trường Tiểu học Hồ Văn Nhánh

1938

53

30

329

Đồng Tháp

phường Đạo Thạnh

Trường Tiểu học Đạo Thạnh

1939

54

30

335

Đồng Tháp

phường Thới Sơn

Trường Tiểu học Nguyễn Huệ

1940

55

30

341

Đồng Tháp

phường Gò Công

Trường Tiểu học Nguyễn Trọng Hợp

1941

56

30

347

Đồng Tháp

phường Bình Xuân

Trường Tiểu học Bình Xuân 2

1942

57

30

353

Đồng Tháp

phường An Bình

Trường Tiểu học An Bình B

1943

58

30

359

Đồng Tháp

phường Hồng Ngự

Trường Tiểu học Bình Thạnh

1944

59

30

365

Đồng Tháp

phường Thường Lạc

Trường Tiểu học Thường Lạc 1

1945

60

30

371

Đồng Tháp

phường Cao Lãnh

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

1946

61

30

377

Đồng Tháp

phường Cao Lãnh

Trường Tiểu học Ngô Thì Nhậm

1947

62

30

383

Đồng Tháp

phường Cao Lãnh

Trường Tiểu học Trần Phú

1948

63

30

389

Đồng Tháp

phường Mỹ Ngãi

Trường Tiểu học Mỹ Ngãi

1949

64

30

395

Đồng Tháp

phường Mỹ Trà

Trường Tiểu học Mỹ Trà

1950

65

30

401

Đồng Tháp

phường Sa Đéc

Trường Tiểu học Phú Mỹ

31. An Giang (65 trường)

1951

1

31

007

An Giang

Đặc khu Phú Quốc

Trường Tiểu học An Thới 1

1952

2

31

017

An Giang

Đặc khu Phú Quốc

Trường TH&THCS Gành Dầu

1953

3

31

027

An Giang

Phường Bình Đức

Trường Phổ thông iSchool Long Xuyên

1954

4

31

037

An Giang

Phường Châu Đốc

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

1955

5

31

047

An Giang

Phường Chi Lăng

Trường Tiểu học B Chi Lăng

1956

6

31

057

An Giang

Phường Long Phú

Trường Tiểu học Long Châu

1957

7

31

067

An Giang

Phường Long Xuyên

Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân

1958

8

31

077

An Giang

Phường Mỹ Thới

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

1959

9

31

087

An Giang

Phường Rạch Giá

Trường Tiểu học Mekong Xanh

1960

10

31

097

An Giang

Phường Rạch Giá

Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm

1961

11

31

107

An Giang

Phường Thới Sơn

Trường Tiểu học Bán trú A Nhà Bàng

1962

12

31

117

An Giang

Phường Tịnh Biên

Trường Tiểu học C Tịnh Biên

1963

13

31

127

An Giang

Phường Vĩnh Thông

Trường Tiểu học Tân Hưng

1964

14

31

137

An Giang

Xã An Biên

Trường Tiểu học Đông Yên 2

1965

15

31

147

An Giang

Xã An Châu

Trường Tiểu học A Hòa Bình Thạnh

1966

16

31

157

An Giang

Xã An Minh

Trường Tiểu học Đông Hưng B

1967

17

31

167

An Giang

Xã An Phú

Trường Tiểu học A Phú Hội

1968

18

31

177

An Giang

Xã Bình An

Trường Tiểu học Bình An 4

1969

19

31

187

An Giang

Xã Bình Hòa

Trường Tiểu học A An Hòa

1970

20

31

197

An Giang

Xã Bình Mỹ

Trường Tiểu học A Bình Thủy

1971

21

31

207

An Giang

Xã Cần Đăng

Trường Tiểu học Vĩnh Lợi

1972

22

31

217

An Giang

Xã Châu Phú

Trường Tiểu học A Bình Long

1973

23

31

227

An Giang

Xã Châu Thành

Trường Tiểu học Giục Tượng 1

1974

24

31

237

An Giang

Xã Chợ Mới

Trường Tiểu học B Kiến An

1975

25

31

247

An Giang

Xã Cô Tô

Trường Tiểu học A Tà Đảnh

1976

26

31

257

An Giang

Xã Định Hòa

Trường Tiểu học Thủy Liễu 1

1977

27

31

267

An Giang

Xã Định Mỹ

Trường Tiểu học B Định Thành

1978

28

31

277

An Giang

Xã Đông Hưng

Trường Tiểu học Vân Khánh Đông 2

1979

29

31

287

An Giang

Xã Giang Thành

Trường Tiểu học Phú Mỹ

1980

30

31

297

An Giang

Xã Giồng Riềng

Trường TH&THCS Nguyễn Văn Rỗ

1981

31

31

307

An Giang

Xã Hòa Điền

Trường Tiểu học Hòa Điền

1982

32

31

317

An Giang

Xã Hòa Thuận

Trường Tiểu học Hòa Thuận

1983

33

31

327

An Giang

Xã Hội An

Trường Tiểu học B Hòa Bình

1984

34

31

337

An Giang

Xã Khánh Bình

Trường Tiểu học A Long Bình

1985

35

31

347

An Giang

Xã Long Điền

Trường Tiểu học Phù Đổng

1986

36

31

357

An Giang

Xã Long Kiến

Trường Tiểu học A Long Kiến

1987

37

31

367

An Giang

Xã Mỹ Đức

Trường Tiểu học A Khánh Hòa

1988

38

31

377

An Giang

Xã Mỹ Thuận

Trường Tiểu học Sóc Sơn

1989

39

31

387

An Giang

Xã Ngọc Chúc

Trường TH&THCS Ngọc Thuận

1990

40

31

397

An Giang

Xã Nhơn Mỹ

Trường Tiểu học C Nhơn Mỹ

1991

41

31

407

An Giang

Xã Núi Cấm

Trường Tiểu học C An Hảo

1992

42

31

417

An Giang

Xã Óc Eo

Trường Tiểu học Vọng Thê

1993

43

31

427

An Giang

Xã Phú Hòa

Trường Tiểu học A Phú Hòa

1994

44

31

437

An Giang

Xã Phú Tân

Trường Tiểu học A Tân Hòa

1995

45

31

447

An Giang

Xã Sơn Kiên

Trường TH&THCS Mỹ Thái

1996

46

31

457

An Giang

Xã Tân Hiệp

Trường Tiểu học Thạnh Đông 3

1997

47

31

467

An Giang

Xã Tân Hội

Trường TH&THCS Tân Hội

1998

48

31

477

An Giang

Xã Tây Phú

Trường Tiểu học An Bình

1999

49

31

487

An Giang

Xã Thạnh Đông

Trường TH&THCS Đông Thọ

2000

50

31

497

An Giang

Xã Thạnh Đông

Trường TH&THCS Thạnh Đông A2

2001

51

31

507

An Giang

Xã Thạnh Lộc

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1

2002

52

31

517

An Giang

Xã Thạnh Mỹ Tây

Trường Tiểu học A Ô Long Vĩ

2003

53

31

527

An Giang

Xã Thoại Sơn

Trường Tiểu học B Thoại Giang

2004

54

31

537

An Giang

Xã U Minh Thượng

Trường Tiểu học Minh Thuận 1

2005

55

31

547

An Giang

Xã Vĩnh An

Trường Tiểu học B Vĩnh An

2006

56

31

557

An Giang

Xã Vĩnh Bình

Trường TH&THCS Vĩnh Bình Bắc

2007

57

31

567

An Giang

Xã Vĩnh Hanh

Trường Tiểu học B Vĩnh Hanh

2008

58

31

577

An Giang

Xã Vĩnh Hòa

Trường Tiểu học Hòa Chánh 2

2009

59

31

587

An Giang

Xã Vĩnh Hòa Hưng

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hưng Nam 1

2010

60

31

597

An Giang

Xã Vĩnh Thạnh Trung

Trường Tiểu học B Mỹ Phú

2011

61

31

607

An Giang

Xã Vĩnh Thuận

Trường Tiểu học Vĩnh Thuận 1

2012

62

31

617

An Giang

Xã Vĩnh Xương

Trường Tiểu học A Vĩnh Xương

2013

63

31

010

An Giang

Đặc khu Phú Quốc

Trường TH&THCS Cửa Dương

2014

64

31

196

An Giang

Xã Bình Mỹ

Trường Tiểu học Bình Chánh

2015

65

31

382

An Giang

Xã Mỹ Thuận

Trường Tiểu học Mỹ Thuận

32. Vĩnh Long (65 trường)

2016

1

32

011

Vĩnh Long

Phường Thanh Đức

Trường Tiểu học Thiềng Đức

2017

2

32

018

Vĩnh Long

Phường Tân Ngãi

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

2018

3

32

025

Vĩnh Long

Phú Quới

Trường Tiểu học Phú Quới C

2019

4

32

032

Vĩnh Long

xã An Bình

Trường Tiểu học Trương Văn Ba

2020

5

32

039

Vĩnh Long

Xã Bình Phước

Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

2021

6

32

046

Vĩnh Long

xã Nhơn Phú

Trường Tiểu học Nhơn Phú

2022

7

32

053

Vĩnh Long

Xã Trung Hiệp

Trường Tiểu học Tân An Luông

2023

8

32

060

Vĩnh Long

Xã Hiếu Thành

Trường Tiểu học Đỗ Quang Mười

2024

9

32

067

Vĩnh Long

Xã Quới An

Trường Tiểu học Tân Quới Trung A

2025

10

32

074

Vĩnh Long

Xã Hòa Hiệp

Trường Tiểu học Hòa Lộc

2026

11

32

081

Vĩnh Long

Xã Song Phú

Trường Tiểu học Long Phú

2027

12

32

088

Vĩnh Long

Xã Ngãi Tứ

Trường Tiểu học Thạch Thia

2028

13

32

095

Vĩnh Long

phường Đông Thành

Trường Tiểu học Phan Văn Năm

2029

14

32

102

Vĩnh Long

Xã Trà Ôn

Trường Tiểu học Thiện Mỹ A

2030

15

32

109

Vĩnh Long

Hòa Bình

Trường Tiểu học Thới Hòa A

2031

16

32

116

Vĩnh Long

Trà Côn

Trường Tiểu học Tân Mỹ A

2032

17

32

123

Vĩnh Long

Tân Lược

Trường Tiểu học Tân Lược

2033

18

32

130

Vĩnh Long

Mỹ Thuận

Trường Tiểu học Thành Trung A

2034

19

32

137

Vĩnh Long

Xã Bình Phú

Trường Tiểu học Bình Phú A

2035

20

32

144

Vĩnh Long

Xã Tân An

Trường Tiểu học Huyền Hội A

2036

21

32

151

Vĩnh Long

xã Nhị Long

Trường Tiểu học Nhị Long A

2037

22

32

158

Vĩnh Long

xã Cầu Kè

Trường Tiểu học Châu Điền A

2038

23

32

165

Vĩnh Long

xã Phong Thạnh

Trường Tiểu học Phong Phú B

2039

24

32

172

Vĩnh Long

xã Tam Ngãi

Trường Tiểu học Thạnh Phú B

2040

25

32

179

Vĩnh Long

Xã Tân Hoà

Trường Tiểu học Tân Hòa B

2041

26

32

186

Vĩnh Long

Hùng Hoà

Trường Tiểu học Ngãi Hùng

2042

27

32

193

Vĩnh Long

Tập Sơn

Trường Tiểu học Tập Sơn

2043

28

32

200

Vĩnh Long

Xã Trà Cú

Trường Tiểu học Ngãi Xuyên B

2044

29

32

207

Vĩnh Long

Hàm Giang

Trường Tiểu học Hàm Tân

2045

30

32

214

Vĩnh Long

Xã Long Hiệp

Trường Tiểu học Long Hiệp A

2046

31

32

221

Vĩnh Long

Đôn Châu

Trường Tiểu học Đôn Châu A

2047

32

32

228

Vĩnh Long

Xã Long Vĩnh

Trường Tiểu học Long Vĩnh C

2048

33

32

235

Vĩnh Long

Cầu Ngang

Trường Tiểu học Mỹ Hoà B

2049

34

32

242

Vĩnh Long

Hiệp Mỹ

Trường Tiểu học Long Sơn A

2050

35

32

249

Vĩnh Long

Xã Mỹ Long

Trường Tiểu học Mỹ Long

2051

36

32

256

Vĩnh Long

Phường Long Đức

Trường Tiểu học Lê Anh Xuân

2052

37

32

263

Vĩnh Long

Phường Nguyệt Hóa

Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A

2053

38

32

270

Vĩnh Long

Phường Trường Long Hòa

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

2054

39

32

277

Vĩnh Long

xã Hòa Minh

Trường Tiểu học Hòa Minh

2055

40

32

284

Vĩnh Long

Xã Châu Thành

Trường Tiểu học Thanh Mỹ B

2056

41

32

291

Vĩnh Long

Phường An Hội

Trường Tiểu học Phú Nhuận

2057

42

32

298

Vĩnh Long

Phường Bến Tre

Trường Tiểu học Thanh Tân

2058

43

32

305

Vĩnh Long

Phú Túc

Trường Tiểu học Phú Túc

2059

44

32

312

Vĩnh Long

Tiên Thủy

Trường Tiểu học Tiên Thủy A

2060

45

32

319

Vĩnh Long

Phú Phụng

Trường Tiểu học Huỳnh Văn Thức

2061

46

32

326

Vĩnh Long

Vĩnh Thành

Trường Tiểu học Vĩnh Thành A

2062

47

32

333

Vĩnh Long

Hưng Khánh Trung

Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung C

2063

48

32

340

Vĩnh Long

Tân Thành Bình

Trường Tiểu học Tân Thành Bình 1

2064

49

32

347

Vĩnh Long

Nhuận Phú Tân

Trường Tiểu học Khánh Thạnh Tân 1

2065

50

32

354

Vĩnh Long

Mỏ Cày

Trường Tiểu học An Thạnh 1

2066

51

32

361

Vĩnh Long

Hương Mỹ

Trường Tiểu học Hương Mỹ 2

2067

52

32

368

Vĩnh Long

Quới Điền

Trường Tiểu học Mỹ Hưng

2068

53

32

375

Vĩnh Long

Xã An Qui

Trường Tiểu học An Nhơn

2069

54

32

382

Vĩnh Long

Tân Thủy

Trường Tiểu học Tân Thủy

2070

55

32

389

Vĩnh Long

Ba Tri

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa

2071

56

32

396

Vĩnh Long

Tân Xuân

Trường Tiểu học Phú Lễ

2072

57

32

403

Vĩnh Long

Xã An Hiệp

Trường Tiểu học An Ngãi Tây

2073

58

32

410

Vĩnh Long

Giồng Trôm

Trường Tiểu học Bình Thành 1

2074

59

32

417

Vĩnh Long

Phước Long

Trường Tiểu học Linh Phụng

2075

60

32

424

Vĩnh Long

Châu Hòa

Trường Tiểu học Châu Bình 1

2076

61

32

431

Vĩnh Long

Thạnh Phước

Trường Tiểu học Trà Thị Cụt

2077

62

32

438

Vĩnh Long

xã Thạnh Trị

Trường Tiểu học Cao Thành San

2078

63

32

445

Vĩnh Long

Xã Châu Hưng

Trường Tiểu học Long Hòa

2079

64

32

452

Vĩnh Long

Xã Thành Thới

Trường TH-THCS Lê Thị Biếu

2080

65

32

459

Vĩnh Long

xã Giao Long

Trường TH-THCS An Phước

33. TP. Cần Thơ (65 trường)

2081

1

33

010

TP. Cần Thơ

Xã Tân Phước Hưng

Trường Tiểu học Tân Phước Hưng

2082

2

33

016

TP. Cần Thơ

Xã Trung Hưng

Trường Tiểu học Trung Hưng 2

2083

3

33

022

TP. Cần Thơ

Xã Cù Lao Dung

Trường Tiểu học An Thạnh 2B

2084

4

33

028

TP. Cần Thơ

Xã Vĩnh Lợi

Trường Tiểu học Châu Hưng 1

2085

5

33

034

TP. Cần Thơ

Xã Tân Long

Trường Tiểu học Tân Long 1

2086

6

33

040

TP. Cần Thơ

Phường Mỹ Xuyên

Trường Tiểu học Đại Tâm 1

2087

7

33

046

TP. Cần Thơ

Phường Hưng Phú

Trường Tiểu học Phú Thứ 2

2088

8

33

052

TP. Cần Thơ

Phường Ngã Năm

Trường TH&THCS Vĩnh Qưới

2089

9

33

058

TP. Cần Thơ

Phường Ninh Kiều

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

2090

10

33

064

TP. Cần Thơ

Phường Khánh Hoà

Trường Tiểu học Hoà Đông 1

2091

11

33

070

TP. Cần Thơ

Phường Cái Răng

Trường Tiểu học Trần Hoàng Na

2092

12

33

076

TP. Cần Thơ

Xã Vĩnh Thạnh

Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh 2

2093

13

33

082

TP. Cần Thơ

Phường An Bình

Trường Tiểu học An Bình 1

2094

14

33

088

TP. Cần Thơ

Xã Long Hưng

Trường Tiểu học Long Hưng A

2095

15

33

094

TP. Cần Thơ

Xã Vị Thủy

Trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp

2096

16

33

100

TP. Cần Thơ

Phường Long Tuyền

Trường Tiểu học Long Tuyền 1

2097

17

33

106

TP. Cần Thơ

Phường Phú Lợi

Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

2098

18

33

112

TP. Cần Thơ

Xã Lịch Hội Thượng

Trường Tiểu học thị trấn Lịch Hội Thượng B

2099

19

33

118

TP. Cần Thơ

Xã Phú Lộc

Trường Tiểu học Phú Lộc 1

2100

20

33

124

TP. Cần Thơ

Phường Phú Lợi

Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi

2101

21

33

130

TP. Cần Thơ

xã Tân Hòa

Trường Tiểu học Nguyễn Du

2102

22

33

136

TP. Cần Thơ

Xã Trung Hưng

Trường Tiểu học Trung Thạnh 3

2103

23

33

142

TP. Cần Thơ

Xã Mỹ Tú

Trường Tiểu học Mỹ Thuận B

2104

24

33

148

TP. Cần Thơ

Phường Ninh Kiều

Trường Tiểu học Ngô Quyền

2105

25

33

154

TP. Cần Thơ

Phường Thới Long

Trường Tiểu học Long Hưng

2106

26

33

160

TP. Cần Thơ

Xã Trường Xuân

Trường Tiểu học Trường Xuân 2

2107

27

33

166

TP. Cần Thơ

Phường Thới An Đông

Trường Tiểu học Trà An

2108

28

33

172

TP. Cần Thơ

Xã Long Phú

Trường Tiểu học Long Phú A

2109

29

33

178

TP. Cần Thơ

Xã Đại Ngãi

Trường Tiểu học Long Đức C

2110

30

33

184

TP. Cần Thơ

Xã Vĩnh Viễn

Trường Tiểu học Vĩnh Viễn 1

2111

31

33

190

TP. Cần Thơ

Xã An Ninh

Trường Tiểu học An Ninh A

2112

32

33

196

TP. Cần Thơ

Phường Ô Môn

Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh

2113

33

33

202

TP. Cần Thơ

Phường Ngã Bảy

Trường Tiểu học Lái Hiếu

2114

34

33

208

TP. Cần Thơ

Xã An Lạc Thôn

Trường Tiểu học Xuân Hòa 2

2115

35

33

214

TP. Cần Thơ

Xã Lai Hòa

Trường Tiểu học Lai Hòa 4

2116

36

33

220

TP. Cần Thơ

Xã Long Hưng

Trường Tiểu học Hưng Phú B

2117

37

33

226

TP. Cần Thơ

Phường Vĩnh Châu

Trường Tiểu học 2 Phường 2

2118

38

33

232

TP. Cần Thơ

Xã Đông Thuận

Trường Tiểu học Đông Bình 1

2119

39

33

238

TP. Cần Thơ

Xã Hòa An

Trường Tiểu học Hòa An 1

2120

40

33

244

TP. Cần Thơ

Xã Phong Điền

Trường Tiểu học Lộ Vòng Cung

2121

41

33

250

TP. Cần Thơ

Xã Tân Thạnh

Trường Tiểu học Tân Hưng C

2122

42

33

256

TP. Cần Thơ

Xã Nhơn Mỹ

Trường Tiểu học Nhơn Mỹ 1

2123

43

33

262

TP. Cần Thơ

Phường Hưng Phú

Trường Tiểu học Phú Thứ 1

2124

44

33

268

TP. Cần Thơ

Phường Hưng Phú

Trường Tiểu học Phú Thứ 3

2125

45

33

274

TP. Cần Thơ

Xã Long Phú

Trường Tiểu học Long Phú B

2126

46

33

280

TP. Cần Thơ

Xã Kế Sách

Trường Trường Tiểu học Kế Thành 1

2127

47

33

286

TP. Cần Thơ

Xã Hỏa Lựu

Trường Tiểu học Trương Định

2128

48

33

292

TP. Cần Thơ

Phường Ninh Kiều

Trường Tiểu học Xuân Khánh 2

2129

49

33

298

TP. Cần Thơ

Xã Cù Lao Dung

Trường Tiểu học An Thạnh 3B

2130

50

33

304

TP. Cần Thơ

Phường Ô Môn

Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo

2131

51

33

310

TP. Cần Thơ

Phường Ngã Bảy

Trường Tiểu học Hùng Vương

2132

52

33

316

TP. Cần Thơ

Xã Hồ Đắc Kiện

Trường Tiểu học Thiện Mỹ

2133

53

33

322

TP. Cần Thơ

Xã Phụng Hiệp.

Trường Tiểu học Hòa Mỹ 3

2134

54

33

328

TP. Cần Thơ

Xã Vĩnh Trinh

Trường Tiểu học Vĩnh Trinh 1

2135

55

33

334

TP. Cần Thơ

Xã Lương Tâm

Trường Tiểu học Lương Tâm 1

2136

56

33

340

TP. Cần Thơ

Xã Phong Điền

Trường Tiểu học thị trấn Phong Điền 1

2137

57

33

346

TP. Cần Thơ

Xã Phú Hữu

Trường Tiểu học Phú Hữu 4

2138

58

33

352

TP. Cần Thơ

Xã Phong Điền

Trường Tiểu học Giai Xuân 2

2139

59

33

358

TP. Cần Thơ

Xã Vị Thanh 1

Trường Tiểu học Vị Thanh 2

2140

60

33

364

TP. Cần Thơ

Xã Châu Thành

Trường Trường Tiểu học Đông Phú 3

2141

61

33

370

TP. Cần Thơ

Xã Vĩnh Thạnh

Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh 1

2142

62

33

376

TP. Cần Thơ

Xã Hòa An

Trường Tiểu học Kim Đồng

2143

63

33

382

TP. Cần Thơ

Xã Vĩnh Hải

Trường Tiểu học Dân lập Cảnh Thành

2144

64

33

388

TP. Cần Thơ

Xã Vĩnh Trinh

Trường Tiểu học Vĩnh Bình 1

2145

65

33

394

TP. Cần Thơ

Xã Thạnh Hòa

Trường Tiểu học Long Thạnh 1

34. Cà Mau (65 trường)

2146

1

34

014

Cà Mau

Phường Láng Tròn

Trường Tiểu học Phong Thạnh Đông

2147

2

34

018

Cà Mau

Nguyễn Việt Khái

Trường Tiểu học Quảng Phú

2148

3

34

022

Cà Mau

Nguyễn Việt Khái

Trường Tiểu học Việt Thắng 1

2149

4

34

026

Cà Mau

Phường An Xuyên

Trường tiểu học Lê Quý Đôn

2150

5

34

030

Cà Mau

phường An Xuyên

Trường tiểu học Văn Lang

2151

6

34

034

Cà Mau

Phường An Xuyên

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

2152

7

34

038

Cà Mau

phường An Xuyên

Trường Tiểu học Nguyễn Tạo

2153

8

34

042

Cà Mau

Phường Bạc Liêu

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

2154

9

34

046

Cà Mau

Phường Giá Rai

Trường Tiểu học Giá Rai A

2155

10

34

050

Cà Mau

Phường Hiệp Thành

Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh

2156

11

34

054

Cà Mau

Phường Hòa Thành

Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm

2157

12

34

058

Cà Mau

Phường Hòa Thành

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

2158

13

34

062

Cà Mau

Phường Lý Văn Lâm

Trường Tiểu học Phường 8/1

2159

14

34

066

Cà Mau

Phường Tân Thành

Trường PT Hermann Gmeiner Cà Mau

2160

15

34

070

Cà Mau

Phường Tân Thành

Trường Tiểu học Quang Trung

2161

16

34

074

Cà Mau

Phường Tân Thành

Trường Tiểu học Tắc Vân

2162

17

34

078

Cà Mau

Phường Vĩnh Trạch

Trường Tiểu học Nguyễn Du

2163

18

34

082

Cà Mau

Xã Cái Đôi Vàm

Trường TH&THCS Võ Thị Sáu

2164

19

34

086

Cà Mau

Xã Biển Bạch

Trường Tiểu học Tân Bằng

2165

20

34

090

Cà Mau

Xã Cái Nước

Trường Tiểu học Tân Hưng Đông

2166

21

34

094

Cà Mau

Xã Châu Thới

Trường Tiểu học Châu Thới

2167

22

34

098

Cà Mau

xã Đá Bạc

Trường Tiểu học A Khánh Bình Tây

2168

23

34

102

Cà Mau

xã Đầm Dơi

Trường Tiểu học Tân Duyệt

2169

24

34

106

Cà Mau

xã Đất Mới

Trường Tiểu học Năm Căn

2170

25

34

110

Cà Mau

Xã Đất Mũi

Trường Tiểu học 2 Đất Mũi

2171

26

34

114

Cà Mau

Xã Đông Hải

Trường Tiểu học Kim Đồng

2172

27

34

118

Cà Mau

Xã Gành Hào

Trường Tiểu học Kim Sơn

2173

28

34

122

Cà Mau

Xã Hòa Bình

Trường Tiểu học Hòa Bình B

2174

29

34

126

Cà Mau

Xã Hồ Thị Kỷ

Trường Tiểu học Hồ Thị Kỷ A

2175

30

34

130

Cà Mau

Xã Hồng Dân

Trường Tiểu học Lưu Hữu Phước

2176

31

34

134

Cà Mau

Xã Hồng Dân

Trường Tiểu học Võ Trường Toản

2177

32

34

138

Cà Mau

Xã Hưng Hội

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

2178

33

34

142

Cà Mau

Xã Hưng Mỹ

Trường TH&THCS Tân Hưng Đông

2179

34

34

146

Cà Mau

Xã Khánh An

Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm

2180

35

34

150

Cà Mau

Xã Khánh Hưng

Trường Tiểu học 3 Khánh Hưng

2181

36

34

154

Cà Mau

Xã Khánh Lâm

Trường Tiểu học Kim Đồng

2182

37

34

158

Cà Mau

Xã Khánh Lâm

Trường TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

2183

38

34

162

Cà Mau

Xã Long Điền

Trường Tiểu học Quang Trung

2184

39

34

166

Cà Mau

xã Năm Căn

Trường Tiểu học Hàm Rồng

2185

40

34

170

Cà Mau

Xã Ninh Thạnh Lợi

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Huyên

2186

41

34

174

Cà Mau

Xã Nguyễn Phích

Trường Tiểu học Thái Văn Lung

2187

42

34

178

Cà Mau

Xã Nguyễn Phích

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố

2188

43

34

182

Cà Mau

Xã Phan Ngọc Hiển

Trường Tiểu học 3 xã Phan Ngọc Hiển

2189

44

34

186

Cà Mau

Xã Phong Thạnh

Trường Tiểu học Tân Thạnh A

2190

45

34

190

Cà Mau

xã Phú Mỹ

Trường Tiểu học Phú Thuận

2191

46

34

194

Cà Mau

Xã Phú Tân

Trường Tiểu học Tân Hải

2192

47

34

198

Cà Mau

Xã Quách Phẩm

Trường Tiểu học An Lập

2193

48

34

202

Cà Mau

Xã Sông Đốc

Trường Tiểu học 1 Phong Điền

2194

49

34

206

Cà Mau

Xã Sông Đốc

Trường Tiểu học 5 Sông Đốc

2195

50

34

210

Cà Mau

Xã Tạ An khương

Trường tiểu học Tân Thới

2196

51

34

214

Cà Mau

xã Tam Giang

Trường Tiểu học Hiệp Tùng

2197

52

34

218

Cà Mau

xã Tân Ân

Trường Tiểu học 2 Tam Giang Tây

2198

53

34

222

Cà Mau

Xã Tân Hưng

Trường Tiểu học Tân Hưng 1

2199

54

34

226

Cà Mau

Xã Tân Hưng

Trường TH&THCS Thạnh Hưng

2200

55

34

230

Cà Mau

Xã Tân Lộc

Trường Tiểu học Tân Lộc

2201

56

34

234

Cà Mau

Xã Tân Thuận

Trường Tiểu học Thuận Hòa

2202

57

34

238

Cà Mau

Xã Thanh Tùng

Trường tiểu học Thanh Tùng

2203

58

34

242

Cà Mau

Xã Thới Bình

Trường Tiểu học Thới Bình B

2204

59

34

246

Cà Mau

Xã Trần Phán

Trường Tiểu học Tân Trung

2205

60

34

250

Cà Mau

Xã Trần Văn Thời

Trường Tiểu học 1 Trần Văn Thời

2206

61

34

254

Cà Mau

Xã Trần Văn Thời

Trường Tiểu học 1 Trần Hợi

2207

62

34

258

Cà Mau

Xã Trí Phải

Trường Tiểu học Trí Phải

2208

63

34

262

Cà Mau

xã U Minh

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

2209

64

34

266

Cà Mau

Xã Vĩnh Hậu

Trường Tiểu học Vĩnh Hậu A

2210

65

34

270

Cà Mau

xã Vĩnh Lộc

Trường Tiểu học Nhuỵ Cầm

(Tổng số 520 trường của 08 tỉnh/thành phố khu vực miền Nam)



TT

TT trường / tỉnh

Mã tỉnh

Mã trường

Tỉnh

Xã/Phường

Tên trường

A. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Bắc

I. Vùng trung du và miền núi phía Bắc

1. Tuyên Quang (41 trường)

1

1

01

006

Tuyên Quang

Kiên Đài

Trường PTDTBT THCS Kiên Đài

2

2

01

015

Tuyên Quang

Tân Mỹ

Trường THCS Tân Mỹ

3

3

01

024

Tuyên Quang

Yên Lập

Trường PTDTBT THCS Yên Lập

4

4

01

033

Tuyên Quang

Bình Xa

Trường PTDTBT TH&THCS Minh Tiến

5

5

01

042

Tuyên Quang

Thái Sơn

Trường THCS Thái Sơn

6

6

01

051

Tuyên Quang

Minh Quang

Trường PTDTBT THCS Phúc Sơn

7

7

01

060

Tuyên Quang

Lâm Bình

Trường PTDTBT TH&THCS Xuân Lập

8

8

01

069

Tuyên Quang

Nà Hang

Trường PT DTNT THCS&THPT Na Hang

9

9

01

078

Tuyên Quang

Đông Thọ

Trường THCS Đồng Quý

10

10

01

087

Tuyên Quang

Minh Thanh

Trường THCS Lương Thiện

11

11

01

096

Tuyên Quang

Sơn Dương

Trường THCS Kỳ Lâm

12

12

01

105

Tuyên Quang

Sơn Dương

Trường TH&THCS Tú Thịnh

13

13

01

114

Tuyên Quang

An Tường

Trường THCS Lưỡng Vượng

14

14

01

123

Tuyên Quang

Minh Xuân

Trường THCS Kim Phú

15

15

01

132

Tuyên Quang

Hùng Lợi

Trường PTDTBT THCS Hùng Lợi

16

16

01

141

Tuyên Quang

Xuân Vân

Trường THCS Phúc Ninh

17

17

01

150

Tuyên Quang

Yên Sơn

Trường PTDTNT THCS Yên Sơn

18

18

01

159

Tuyên Quang

Hà Giang 1

Trường THCS Lê Quý Đôn

19

19

01

168

Tuyên Quang

Bắc Quang

Trường THCS Việt Vinh

20

20

01

177

Tuyên Quang

Bạch Ngọc

Trường PTDTBT THCS Bạch Ngọc

21

21

01

186

Tuyên Quang

Bằng Lang

Trường THCS Yên Hà

22

22

01

195

Tuyên Quang

Đồng Văn

Trường PTDTBT TH&THCS Tả Phìn

23

23

01

204

Tuyên Quang

Đường Hồng

Trường THCS Phú Nam

24

24

01

213

Tuyên Quang

Hoàng Su Phì

Trường PTDTBT TH&THCS Ngàm Đăng Vài

25

25

01

222

Tuyên Quang

Khâu Vai

Trường PTDTBT THCS Cán Chu Phìn

26

26

01

231

Tuyên Quang

Linh Hồ

Trường THCS Trung Thành

27

27

01

240

Tuyên Quang

Lùng Tám

Trường PTDTBT TH&THCS Thái An

28

28

01

249

Tuyên Quang

Mèo Vạc

Trường PTDTBT THCS Giàng Chu Phìn

29

29

01

258

Tuyên Quang

Nấm Dẩn

Trường PTDTBT THCS Chế Là

30

30

01

267

Tuyên Quang

Pà Vầy Sủ

Trường PTDTBT THCS Bản Ngò

31

31

01

276

Tuyên Quang

Phú Linh

Trường TH&THCS Kim Thạch

32

32

01

285

Tuyên Quang

Quản Bạ

Trường PTDTNT THCS&THPT Quản Bạ

33

33

01

294

Tuyên Quang

Sà Phìn

Trường PTDTBT THCS Sủng Là

34

34

01

303

Tuyên Quang

Tân Quang

Trường THCS Tân Quang

35

35

01

312

Tuyên Quang

Thắng Mố

Trường PTDTBT THCS Sủng Cháng

36

36

01

321

Tuyên Quang

Thuận Hòa

Trường PTDTBT THCS Thuận Hoà

37

37

01

330

Tuyên Quang

Tùng Bá

Trường THCS&THPT Tùng Bá

38

38

01

339

Tuyên Quang

Việt Lâm

Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Ngần

39

39

01

348

Tuyên Quang

Xín Mần

Trường PTDTNT THCS Xín Mần

40

40

01

357

Tuyên Quang

Yên Minh

Trường PTDTBT THCS Lao Và Chải

41

41

01

361

Tuyên Quang

Yên Thành

Trường PTDTBT THCS Yên Thành

2. Cao Bằng (41 trường)

42

1

02

005

Cao Bằng

Xã Bế Văn Đàn

Trường TH&THCS Bế Văn Đàn

43

2

02

010

Cao Bằng

Xã Quảng Uyên

Trường THCS Phi Hải

44

3

02

015

Cao Bằng

Phường Tân Giang

Trường THCS Hòa chung

45

4

02

020

Cao Bằng

Xã Độc Lập

Trường TH&THCS Quảng Hưng

46

5

02

025

Cao Bằng

Xã Bảo Lạc

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hồng Trị

47

6

02

030

Cao Bằng

Xã Yên Thổ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Thái

48

7

02

035

Cao Bằng

Xã Cần Yên

Trường TH&THCS Cần Yên

49

8

02

040

Cao Bằng

Xã Đông Khê

Trường THCS Đông Khê

50

9

02

045

Cao Bằng

Xã Quang Long

Trường TH&THCS Đức Quang

51

10

02

050

Cao Bằng

Xã Nam Tuấn

Trường THCS Nam Tuấn

52

11

02

055

Cao Bằng

Xã Hòa An

Trường THCS Nước Hai

53

12

02

060

Cao Bằng

Xã Hòa An

Trường TH&THCS Đại Tiến

54

13

02

065

Cao Bằng

Xã Nguyễn Huệ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Quang Trung

55

14

02

070

Cao Bằng

Xã Hạnh Phúc

Trường THCS Hạnh Phúc

56

15

02

075

Cao Bằng

Xã Thanh Long

Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Ngọc Động

57

16

02

080

Cao Bằng

Xã Hạ Lang

Trường THCS Thái Đức

58

17

02

085

Cao Bằng

Xã Thông Nông

Trường PTDTNT THCS Thông Nông

59

18

02

090

Cao Bằng

Xã Đức Long

Trường TH&THCS Thụy Hùng

60

19

02

095

Cao Bằng

Xã Thành Công

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Thành Công

61

20

02

100

Cao Bằng

Xã Ca Thành

Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH& THCS Yên

62

21

02

105

Cao Bằng

Xã Trường Hà

Trường PTDTNT THCS Trường Hà

63

22

02

110

Cao Bằng

Xã Đình Phong

Trường THCS Ngọc Khê

64

23

02

115

Cao Bằng

Xã Trà Lĩnh

Trường PTDTNT THCS Trà Lĩnh

65

24

02

120

Cao Bằng

Xã Phục Hoà

Trường PTDTNT THCS Phục Hoà

66

25

02

125

Cao Bằng

Phường Thục Phán

Trường THCS Đề Thám

67

26

02

130

Cao Bằng

Xã Hà Quảng

Trường THCS Hồng Sỹ

68

27

02

135

Cao Bằng

Xã Cô Ba

Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Thượng Hà

69

28

02

140

Cao Bằng

Xã Nguyên Bình

Trường THCS Nguyên Bình

70

29

02

145

Cao Bằng

Xã Tổng Cọt

Trường THCS Tổng Cọt

71

30

02

150

Cao Bằng

Xã Quang Hán

Trường TH&THCS Quang Hán

72

31

02

155

Cao Bằng

Xã Khánh Xuân

Trường PTDTBT THCS Khánh Xuân

73

32

02

160

Cao Bằng

Xã Bảo Lâm

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và trung học cơ sở Vĩnh Phong

74

33

02

165

Cao Bằng

Xã Minh Tâm

Trung học phổ thông Nà Bao

75

34

02

170

Cao Bằng

Xã Nam Quang

Trường PTDTBT TH&THCS Nam Cao

76

35

02

175

Cao Bằng

Xã Hưng Đạo

Trường PTDTBT TH&THCS Hưng Thịnh

77

36

02

180

Cao Bằng

Xã Vinh Quý

Trường TH&THCS Kim Loan

78

37

02

185

Cao Bằng

Xã Xuân trường

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Xuân

79

38

02

009

Cao Bằng

Xã Quảng Uyên

Trường THCS Chí Thảo

80

39

02

046

Cao Bằng

Xã Quang Long

Trường TH&THCS Quang Long

81

40

02

083

Cao Bằng

Xã Thông Nông

Trường TH&THCS Lương Can

82

41

02

120

Cao Bằng

Xã Phục Hoà

Trường THCS Tà Lùng

3. Lai Châu (41 trường)

83

1

03

003

Lai Châu

Xã Mường Kim

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tà Hừa

84

2

03

006

Lai Châu

Xã Khoen On

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Khoen On

85

3

03

009

Lai Châu

Xã Than Uyên

Trường THCS Mường Than

86

4

03

012

Lai Châu

Xã Mường Than

Trường THCS Phúc Than

87

5

03

015

Lai Châu

Xã Nậm Sỏ

Trường THCS Nậm Sỏ

88

6

03

018

Lai Châu

Xã Tân Uyên

Trường THCS Thân Thuộc

89

7

03

021

Lai Châu

Xã Tân Uyên

Trường THCS Hoàng Liên

90

8

03

024

Lai Châu

Xã Bản Bo

Trường THCS Bản Bo

91

9

03

027

Lai Châu

Xã Bình Lư

'Trường THCS Bình Lư

92

10

03

030

Lai Châu

Xã Tả Lèng

'Trường THCS Tả Lèng

93

11

03

033

Lai Châu

Xã Khun Há

Trường TH&THCS Bản Hon

94

12

03

036

Lai Châu

Xã Sin Suối Hồ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Xe

95

13

03

039

Lai Châu

Xã Phong Thổ

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Ma Li Pho

96

14

03

042

Lai Châu

Xã Khổng Lào

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hoang Thèn

97

15

03

045

Lai Châu

Xã Sì Lở Lầu

Trường TH&THCS Mồ Sì San

98

16

03

048

Lai Châu

Xã Sì Lở Lầu

Trường THCS Sì Lở Lầu

99

17

03

051

Lai Châu

Xã Dào San

Trường PTDTBT TH&THCS Tung Qua Lìn

100

18

03

054

Lai Châu

Xã Tủa Sín Chải

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tả Ngảo

101

19

03

057

Lai Châu

Xã Sìn Hồ

Trường TH&THCS Sà Dề Phìn

102

20

03

060

Lai Châu

Xã Hồng Thu

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hồng Thu

103

21

03

063

Lai Châu

Xã Nậm Tăm

Trường THCS Lùng Thàng

104

22

03

066

Lai Châu

Xã Pu Sam Cáp

Trường THCS Pa Khóa

105

23

03

069

Lai Châu

Xã Nậm Cuổi

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Hăn

106

24

03

072

Lai Châu

Xã Pa Tần

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Pa Tần

107

25

03

075

Lai Châu

Xã Lê Lợi

Trường TH&THCS Pú Đao

108

26

03

078

Lai Châu

Xã Lê Lợi

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Pì

109

27

03

081

Lai Châu

Xã Nậm Hàng

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Hàng

110

28

03

084

Lai Châu

Xã Hua Bum

Trường PTDTBT TH &THCS Hua Bum

111

29

03

087

Lai Châu

Xã Bum Nưa

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Pa Vệ Sủ

112

30

03

090

Lai Châu

Xã Bum Tở

Trường PTDTBT TH &THCS Bum Tở

113

31

03

093

Lai Châu

Xã Thu Lũm

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Thu Lũm

114

32

03

096

Lai Châu

Xã Pa Ủ

Trường PTDTBT TH&THCS Tá Bạ

115

33

03

099

Lai Châu

Xã Tà Tổng

Trường PTDTBT TH &THCS Nậm Ngà

116

34

03

102

Lai Châu

Phường Tân Phong

Trường THCS Bản Giang

117

35

03

105

Lai Châu

Phường Đoàn Kết

Trường THCS Đoàn Kết

118

36

03

108

Lai Châu

Phường Đoàn Kết

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Lản Nhì Thàng

119

37

03

007

Lai Châu

Xã Than Uyên

Trường THCS Than Uyên

120

38

03

022

Lai Châu

Xã Mường Khoa

Trường THCS Mường Khoa

121

39

03

037

Lai Châu

Xã Phong Thổ

Trường THCS Phong Thổ

122

40

03

052

Lai Châu

Xã Tủa Sín Chải

Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tủa Sín

123

41

03

067

Lai Châu

Xã Pu Sam Cáp

Trường PTDTBT TH&THCS Pu Sam Cáp

4. Lào Cai (41 trường)

124

1

04

002

Lào Cai

Xã Lục Yên

Trường PTDTNT THCS Lục Yên

125

2

04

006

Lào Cai

Xã Lâm Thượng

Trường THCS Chu Văn An

126

3

04

010

Lào Cai

Xã Bảo Thắng

Trường PTDTNT THCS&THPT Bảo Thắng

127

4

04

014

Lào Cai

Xã Trấn Yên

Trường THCS Báo Đáp

128

5

04

018

Lào Cai

Xã Trấn Yên

Trường TH&THCS Minh Quán

129

6

04

022

Lào Cai

Xã Nghĩa Đô

Trường TH&THCS Vĩnh Yên

130

7

04

026

Lào Cai

Xã Bản Xèo

Trường PTDTBT THCS Pa Cheo

131

8

04

030

Lào Cai

Xã Mù Cang Chải

Trường PTDTBT TH&THCS Mồ Dề

132

9

04

034

Lào Cai

Xã Trạm Tấu

Trường PTDTBT TH&THCS Pá Lau

133

10

04

038

Lào Cai

Xã Bản Liền

Trường PTDTBT TH&THCS Bản Liền

134

11

04

042

Lào Cai

Xã Khánh Yên

Trường TH&THCS Khánh Yên

135

12

04

046

Lào Cai

Xã Mường Khương

Trường PTDTBT TH&THCS Nấm Lư

136

13

04

050

Lào Cai

Phường Văn Phú

Trường TH&THCS Văn Phú

137

14

04

054

Lào Cai

Xã Bảo Hà

Trường THCS Bảo Hà

138

15

04

058

Lào Cai

Xã Tân Hợp

Trường TH&THCS Đại Sơn

139

16

04

062

Lào Cai

Xã Phúc Lợi

Trường THCS Phúc Lợi

140

17

04

066

Lào Cai

Xã Tân Lĩnh

Trường THCS Tân Lĩnh

141

18

04

070

Lào Cai

Xã Mậu A

Trường PTDTNT THCS Văn Yên

142

19

04

074

Lào Cai

Xã Lùng Phình

Trường PTDTBT TH&THCS Tả Van Chư

143

20

04

078

Lào Cai

Xã Thượng Hà

Trường THCS Thượng Hà

144

21

04

082

Lào Cai

Xã Cao Sơn

Trường PTDTBT THCS Tả Thàng

145

22

04

086

Lào Cai

Xã Võ Lao

Trường THCS số 1 Võ Lao

146

23

04

090

Lào Cai

Xã Mường Lai

Trường TH&THCS Mường Lai

147

24

04

094

Lào Cai

Xã Mường Lai

Trường TH&THCS Minh Tiến số 1

148

25

04

098

Lào Cai

Xã Khánh Hòa

Trường THCS Động Quan

149

26

04

102

Lào Cai

Xã Bát Xát

Trường TH&THCS Bản Qua

150

27

04

106

Lào Cai

Xã Tằng Loỏng

Trường THCS số 1 Phú Nhuận

151

28

04

110

Lào Cai

Xã Tú Lệ

Trường THCS Tú Lệ

152

29

04

114

Lào Cai

Xã Bảo Nhai

Trường PTDTBT TH&THCS Cốc Ly

153

30

04

118

Lào Cai

Phường Trung Tâm

Trường TH&THCS Nghĩa Lộ

154

31

04

122

Lào Cai

Xã Chiềng Ken

Trường PTDT Bán Trú THCS Chiềng Ken

155

32

04

126

Lào Cai

Xã Yên Thành

Trường TH&THCS Mỹ Gia

156

33

04

130

Lào Cai

Xã Lâm Giang

Trường THCS Lâm Giang

157

34

04

134

Lào Cai

Xã Bản Hồ

Trường PTDTBT TH&THCS Bản Phùng

158

35

04

138

Lào Cai

Xã Hưng Khánh

Trường THCS Hưng Khánh

159

36

04

142

Lào Cai

Xã Cốc Lầu

Trường PTDTBT THCS Cốc Lầu

160

37

04

146

Lào Cai

Xã Lương Thịnh

Trường TH&THCS số 1 Lương Thịnh

161

38

04

150

Lào Cai

Xã Xuân Ái

Trường TH&THCS Yên Phú

162

39

04

154

Lào Cai

Xã Mường Bo

Trường TH&THCS Nậm Cang

163

40

04

158

Lào Cai

Phường Âu Lâu

Trường TH&THCS Hợp Minh

164

41

04

160

Lào Cai

Phường Yên Bái

Trường THCS Quang Trung

5. Thái Nguyên (41 trường)

165

1

05

008

Thái Nguyên

Xã Bằng Thành

Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Nhạn Môn

166

2

05

015

Thái Nguyên

Xã Hiệp Lực

Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Trung Học Cơ Sở Lãng Ngâm

167

3

05

022

Thái Nguyên

Xã Văn Lăng

Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Trung Học Cơ Sở Văn Lăng

168

4

05

029

Thái Nguyên

Xã Ngân Sơn

Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Ngân Sơn

169

5

05

036

Thái Nguyên

Xã Thượng Quan

Trường PTDT Bán Trú Trung Học Cơ Sở Thượng

170

6

05

043

Thái Nguyên

Xã Phú Lương

Trường PTDTNT THCS Phú Lương

171

7

05

050

Thái Nguyên

Xã Điềm Thụy

Trường THCS Hà Châu

172

8

05

057

Thái Nguyên

Xã Phú Lương

Trường THCS Yên Lạc

173

9

05

064

Thái Nguyên

Phường Gia Sàng

Trường THCS Đồng Liên

174

10

05

071

Thái Nguyên

Xã Côn Minh

Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Côn Minh

175

11

05

078

Thái Nguyên

Xã Na Rì

Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Kim Lư

176

12

05

085

Thái Nguyên

Xã Thanh Mai

Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Mai Lạp

177

13

05

092

Thái Nguyên

Phường Quyết Thắng

Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Phúc Hà

178

14

05

099

Thái Nguyên

Xã Thanh Mai

Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Thanh Mai

179

15

05

106

Thái Nguyên

Phường Bá Xuyên

Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Vinh Sơn

180

16

05

113

Thái Nguyên

Xã Dân Tiến

Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Xuất Tác

181

17

05

120

Thái Nguyên

Xã Nam Cường

Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Đồng Lạc

182

18

05

127

Thái Nguyên

Xã Dân Tiến

Trường Trung Học Cơ Sở Bình Long

183

19

05

134

Thái Nguyên

Phường Bắc Kạn

Trường Trung Học Cơ Sở Bắc Kạn

184

20

05

141

Thái Nguyên

Phường Linh Sơn

Trường Trung Học Cơ Sở Cao Ngạn

185

21

05

148

Thái Nguyên

Xã Vô Tranh

Trường Trung Học Cơ Sở Cổ Lũng

186

22

05

155

Thái Nguyên

Xã Chợ Đồn

Trường Trung Học Cơ Sở Hoàng Văn Thụ

187

23

05

162

Thái Nguyên

Phường Gia Sàng

Trường Trung Học Cơ Sở Hương Sơn

188

24

05

169

Thái Nguyên

Xã Vạn Phú

Trường Trung Học Cơ Sở Ký Phú

189

25

05

176

Thái Nguyên

Phường Quyết Thắng

Trường Trung Học Cơ Sở Lương Ngọc Quyến

190

26

05

183

Thái Nguyên

Xã Đại Từ

Trường Trung Học Cơ Sở Mỹ Yên

191

27

05

190

Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

Trường Trung Học Cơ Sở Nha Trang

192

28

05

197

Thái Nguyên

Xã Trung Hội

Trường Trung Học Cơ Sở Phú Tiến

193

29

05

204

Thái Nguyên

Xã Đại Phúc

Trường Trung Học Cơ Sở Phúc Trìu

194

30

05

211

Thái Nguyên

Xã Phú Lương

Trường Trung Học Cơ Sở Phấn Mễ Ii

195

31

05

218

Thái Nguyên

Phường Quan Triều

Trường Trung Học Cơ Sở Sơn Cẩm 1

196

32

05

225

Thái Nguyên

Phường Sông Công

Trường Trung Học Cơ Sở Thắng Lợi

197

33

05

232

Thái Nguyên

Xã Tràng Xá

Trường Trung Học Cơ Sở Tràng Xá

198

34

05

239

Thái Nguyên

Xã Tân Thành

Trường Trung Học Cơ Sở Tân Hòa

199

35

05

246

Thái Nguyên

Phường Tích Lương

Trường Trung Học Cơ Sở Tân Thành

200

36

05

253

Thái Nguyên

Xã Văn Hán

Trường Trung Học Cơ Sở Vân Hán

201

37

05

260

Thái Nguyên

Xã Na Rì

Trường Trung Học Cơ Sở Yến Lạc

202

38

05

267

Thái Nguyên

Xã Định Hóa

Trường Trung Học Cơ Sở Đồng Thịnh

203

39

05

274

Thái Nguyên

Xã Cao Minh

Trường PTDT Bán Trú Trung Học Cơ Sở Công Bằng

204

40

05

281

Thái Nguyên

Phường Linh Sơn

Trường THCS Huống Thượng

205

41

05

288

Thái Nguyên

Phường Gia Sàng

Trường Tiểu Học, Trung Học Cơ Sở Và Trung Học Phổ Thông Iris

6. Điện Biên (41 trường)

206

1

06

003

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường THCS Mường Thanh

207

2

06

006

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường TH-THCS Thanh Trường

208

3

06

009

Điện Biên

Phường Mường Thanh

Trường Tiểu học và THCS Thanh Xương

209

4

06

012

Điện Biên

Phường Mường Lay

Trường TH&THCS Sông Đà

210

5

06

015

Điện Biên

Mường Nhé

Trường PTDTBT - THCS Chung Chải

211

6

06

018

Điện Biên

Sín Thầu

Trường PTDTBT - TH&THCS Sen Thượng

212

7

06

021

Điện Biên

Mường Toong

Trường PTDTBT - THCS Huổi Lếch

213

8

06

024

Điện Biên

Nậm Kè

Trường PTDTBT - THCS Pá Mỳ

214

9

06

027

Điện Biên

Mường Phăng

Trường THCS Nà Nhạn

215

10

06

030

Điện Biên

Mường Ảng

Trường THCS Mường Ảng

216

11

06

033

Điện Biên

Búng Lao

Trường THCS Ẳng Tở

217

12

06

036

Điện Biên

Mường Lạn

Trường THCS Xuân Lao

218

13

06

039

Điện Biên

Mường Chà

Trường THCS Chà Cang

219

14

06

042

Điện Biên

Mường Tùng

Trường PTDTBT - TH&THCS Mường Tùng

220

15

06

045

Điện Biên

Nậm Nèn

Trường PTDTBT - THCS Huổi Mí

221

16

06

048

Điện Biên

Na Sang

Trường PTDTBT - THCS Ma Thì Hồ

222

17

06

051

Điện Biên

Sáng Nhè

Trường THCS&THPT Quyết Tiến (cấp THCS)

223

18

06

054

Điện Biên

Sín Chải

Trường THCS&THPT Sín Chải (cấp THCS)

224

19

06

057

Điện Biên

Sính Phình

Trường PTDTBT - THCS Sính Phình

225

20

06

060

Điện Biên

Tuần Giáo

Trường THCS Tuần Giáo

226

21

06

063

Điện Biên

Quài Tở

Trường THCS&THPT Quài Tở (cấp THCS)

227

22

06

066

Điện Biên

Chiềng Sinh

Trường THCS Khong Hin

228

23

06

069

Điện Biên

Pú Nhung

Trường THCS Rạng Đông

229

24

06

072

Điện Biên

Mường Mùn

Trường PTDTBT - THCS Mường Mùn

230

25

06

075

Điện Biên

Nà Hỳ

Trường THCS Nà Khoa

231

26

06

078

Điện Biên

Nà Hỳ

Trường PTDTBT Tiểu học-THCS Nậm Nhừ

232

27

06

081

Điện Biên

Chà Tở

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Khăn

233

28

06

084

Điện Biên

Thanh Nưa

Trường THCS xã Thanh Luông

234

29

06

087

Điện Biên

Thanh An

Trường TH&THCS Thanh An

235

30

06

090

Điện Biên

Thanh Yên

Trường TH&THCS Pa Thơm

236

31

06

093

Điện Biên

Núa Ngam

Trường THCS Núa Ngam

237

32

06

096

Điện Biên

Sam Mứn

Trường PTDTBT TH&THCS xã Na Ư

238

33

06

099

Điện Biên

Mường Pồn

Trường PTDTBT THCS Mường Mươn

239

34

06

102

Điện Biên

Na Son

Trường PTDTBT - THCS Keo Lôm

240

35

06

105

Điện Biên

Xa Dung

Trường PTDTBT - THCS Xa Dung

241

36

06

108

Điện Biên

Mường Luân

Trường PTDTBT - TH&THCS Mường Luân

242

37

06

111

Điện Biên

Tìa Dình

Trường PTDTBT - THCS Tìa Dình

243

38

06

007

Điện Biên

Phường Mường Thanh

Trường THCS Nam Thanh

244

39

06

026

Điện Biên

Mường Phăng

Trường THCS Võ Nguyên Giáp

245

40

06

046

Điện Biên

Na Sang

Trường THCS số 1 Na Sang

246

41

06

065

Điện Biên

Chiềng Sinh

Trường THCS Chiềng Sinh

7. Lạng Sơn (41 trường)

247

1

07

011

Lạng Sơn

xã Tân Tri

Trường PTDTBT TH&THCS Vạn Thủy

248

2

07

016

Lạng Sơn

xã Vũ Lễ

Trường THCS Vũ Lễ

249

3

07

021

Lạng Sơn

xã Bình Gia

Trường PTDTBT TH&THCS Mông Ân

250

4

07

026

Lạng Sơn

xã Quý Hòa

Trường PTDTBT TH&THCS Quý Hòa

251

5

07

031

Lạng Sơn

xã Thiện Hòa

Trường PTDTBT THCS Thiện Hòa

252

6

07

036

Lạng Sơn

xã Thiện Thuật

Trường PTDTBT THCS Quang Trung

253

7

07

041

Lạng Sơn

xã Ba Sơn

Trường PTDTBT TH&THCS Mẫu Sơn

254

8

07

046

Lạng Sơn

xã Công Sơn

Trường PTDTBT TH&THCS Công Sơn

255

9

07

051

Lạng Sơn

xã Đồng Đăng

Trường THCS Thụy Hùng

256

10

07

056

Lạng Sơn

xã Chi Lăng

Trường THCS Quang Lang

257

11

07

061

Lạng Sơn

xã Chiến Thắng

Trường THCS Chiến Thắng

258

12

07

066

Lạng Sơn

xã Nhân Lý

Trường TH&THCS Bắc Thủy

259

13

07

071

Lạng Sơn

xã Vạn Linh

Trường THCS Y Tịch

260

14

07

076

Lạng Sơn

xã Thái Bình

Trường PTDTBT THCS Thái Bình

261

15

07

081

Lạng Sơn

xã Kiên Mộc

Trường PTDTBT THCS Kiên Mộc

262

16

07

086

Lạng Sơn

xã Hữu Lũng

Trường THCS Sơn Hà

263

17

07

091

Lạng Sơn

xã Tân Thành

Trường THCS Tân Thành

264

18

07

096

Lạng Sơn

xã Vân Nham

Trường THCS Vân Nham

265

19

07

101

Lạng Sơn

xã Thiện Tân

Trường TH và THCS Thanh Sơn

266

20

07

106

Lạng Sơn

xã Hữu Liên

Trường TH và THCS Hữu Liên

267

21

07

111

Lạng Sơn

xã Lộc Bình

Trường Trung học cơ sở Đồng Bục

268

22

07

116

Lạng Sơn

xã Mẫu Sơn

Trường Trung học cơ sở Yên Khoái

269

23

07

121

Lạng Sơn

xã Na Dương

Trường TH&THCS Quan Bản

270

24

07

126

Lạng Sơn

xã Thống Nhất

Trường TH&THCS Thống Nhất

271

25

07

131

Lạng Sơn

xã Khuất Xá

Trường TH&THCS Tĩnh Bắc

272

26

07

136

Lạng Sơn

xã Thất Khê

Trường THCS Chi Lăng

273

27

07

141

Lạng Sơn

xã Đoàn Kết

Trường PTDTBT TH, THCS Cao Minh

274

28

07

146

Lạng Sơn

xã Tân Tiến

Trường PTDTBT TH, THCS Tân Yên

275

29

07

151

Lạng Sơn

xã Tràng Định

Trường Tiểu học,THCS Hùng Việt

276

30

07

156

Lạng Sơn

xã Kháng Chiến

Trường TH&THCS Kháng Chiến

277

31

07

161

Lạng Sơn

phường Lương Văn Tri

Trường TH&THCS Lê Quý Đôn

278

32

07

166

Lạng Sơn

phường Đông Kinh

Trường THCS Đông Kinh

279

33

07

171

Lạng Sơn

phường Kỳ Lừa

Trường THCS Gia Cát

280

34

07

176

Lạng Sơn

xã Na Sầm

Trường THCS Na Sầm

281

35

07

181

Lạng Sơn

xã Hoàng Văn Thụ

Trường PTDTBT TH&THCS Nhạc Kỳ

282

36

07

186

Lạng Sơn

xã Hội Hoan

Trường PTDTBT THCS Nam La

283

37

07

191

Lạng Sơn

xã Văn Quan

Trường THCS Văn Quan

284

38

07

196

Lạng Sơn

xã Điềm He

Trường TH&THCS Trấn Ninh

285

39

07

201

Lạng Sơn

Xã Khánh Khê

Trường PTDTBT TH&THCS Bình Trung

286

40

07

206

Lạng Sơn

xã Tri Lễ

Trường PTDTBT THCS Tri Lễ

287

41

07

211

Lạng Sơn

xã Yên Phúc

Trường TH&THCS 3 An Sơn

8. Sơn La (41 trường)

288

1

08

007

Sơn La

Phường Chiềng Cơi

Trường THCS Hua La

289

2

08

014

Sơn La

Phường Mộc Châu

Trường TH&THCS Tây Tiến

290

3

08

020

Sơn La

Phường Tô Hiệu

Trường THCS Lê Quý Đôn

291

4

08

026

Sơn La

Phường Vân Sơn

Trường TH&THCS 15/10

292

5

08

032

Sơn La

Xã Bắc Yên

Trường THCS Song Pe

293

6

08

038

Sơn La

Xã Co Mạ

Trường PTDTBT THCS Co Mạ

294

7

08

044

Sơn La

Xã Chiềng Hặc

Trường THCS Tú Nang

295

8

08

050

Sơn La

Xã Chiềng Khương

Trường PTDTBT TH&THCS Chiềng Khương

296

9

08

056

Sơn La

Xã Chiềng Lao

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Giôn

297

10

08

062

Sơn La

Xã Chiềng Mai

Trường TH&THCS Chiềng Mai

298

11

08

068

Sơn La

Xã Chiềng Sại

Trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại

299

12

08

074

Sơn La

Xã Chiềng Sung

Trường TH&THCS Chiềng Chăn

300

13

08

080

Sơn La

Xã Gia Phù

Trường TH&THCS Sập Xa

301

14

08

086

Sơn La

Xã Kim Bon

Trường PTDTBT TH&THCS Kim Bon

302

15

08

092

Sơn La

Xã Lóng Sập

Trường PTDTBT TH&THCS Chiềng Khừa

303

16

08

098

Sơn La

Xã Mai Sơn

Trường TH&THCS Nà Sản

304

17

08

104

Sơn La

Xã Muổi Nọi

Trường TH&THCS Muổi Nọi

305

18

08

110

Sơn La

Xã Mường Bú

Trường TH&THCS Tạ Bú

306

19

08

116

Sơn La

Xã Mường Chanh

Trường TH&THCS Chiềng Chung

307

20

08

122

Sơn La

Xã Mường É

Trường THCS Phổng Lập

308

21

08

128

Sơn La

Xã Mường Khiêng

Trường TH&THCS Bó Mười A

309

22

08

134

Sơn La

Xã Mường La

Trường TH&THCS Chiềng San

310

23

08

140

Sơn La

Xã Mường Lầm

Trường PTDTBT THCS Đứa Mòn

311

24

08

146

Sơn La

Xã Nậm Lầu

Trường THCS Chiềng Bôm

312

25

08

152

Sơn La

Xã Pắc Ngà

Trường THCS Pắc Ngà

313

26

08

158

Sơn La

Xã Phiêng Khoài

Trường TH&THCS Liên Chung

314

27

08

164

Sơn La

Xã Phù Yên

Trường TH&THCS Huy Bắc

315

28

08

170

Sơn La

Xã Phù Yên

Trường THCS thị Trấn, xã Phù Yên

316

29

08

176

Sơn La

Xã Quỳnh Nhai

Trường THCS Chiềng Bằng

317

30

08

182

Sơn La

Xã Song Khủa

Trường TH&THCS Song Khủa

318

31

08

188

Sơn La

Xã Sốp Cộp

Trường PTDTNT THCS&THPT Sốp Cộp

319

32

08

194

Sơn La

Xã Tạ Khoa

Trường PTDTBT THCS Hua Nhàn xã Tạ Khoa

320

33

08

200

Sơn La

Xã Tân Phong

Trường TH&THCS Bắc Phong

321

34

08

206

Sơn La

Xã Tô Múa

Trường TH&THCS Chiềng Khoa

322

35

08

212

Sơn La

Xã Tường Hạ

Trường TH&THCS Tường Thượng 1

323

36

08

218

Sơn La

Xã Thuận Châu

Trường THCS Chiềng Ly

324

37

08

224

Sơn La

Xã Vân Hồ

Trường THCS Lóng Luông

325

38

08

230

Sơn La

Xã Yên Châu

Trường PTDTNT THCS&THPT Yên Châu

326

39

08

236

Sơn La

Xã Yên Châu

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

327

40

08

004

Sơn La

Phường Chiềng An

Trường THCS&THPT Nguyễn Du

328

41

08

105

Sơn La

Xã Muổi Nọi

Trường TH&THCS Ninh Thuận

9. Phú Thọ (41 trường)

329

1

09

003

Phú Thọ

An Bình

Trường TH&THCS Đồng Môn

330

2

09

017

Phú Thọ

Cao Dương

Trường TH&THCS Long Sơn

331

3

09

031

Phú Thọ

Tân Sơn

Trường THCS Tân Phú

332

4

09

045

Phú Thọ

Hợp Kim

Trường TH&THCS Nam Thượng

333

5

09

059

Phú Thọ

Lạc Sơn

Trường TH&THCS Hương Nhượng

334

6

09

073

Phú Thọ

Liên Sơn

Trường TH&THCS Trung Sơn

335

7

09

087

Phú Thọ

Mai Châu

Trường TH&THCS Pù Bin

336

8

09

101

Phú Thọ

Mường Động

Trường TH&THCS Thượng Tiến

337

9

09

115

Phú Thọ

Nật Sơn

Trường TH&THCS Trung Bì

338

10

09

129

Phú Thọ

P. Hòa Bình

Trường THCS Lý Tự Trọng

339

11

09

143

Phú Thọ

P. Tân Hòa

Trường TH&THCS Hòa Bình

340

12

09

157

Phú Thọ

Quy Đức

Trường TH&THCS Trung Thành

341

13

09

171

Phú Thọ

Tân Mai

Trường PTDTBT TH&THCS Tân Dân

342

14

09

185

Phú Thọ

Thượng Cốc

Trường TH&THCS Văn Sơn

343

15

09

199

Phú Thọ

Yên Phú

Trường TH&THCS Bình Hẻm

344

16

09

213

Phú Thọ

Bằng Luân

Trường THCS Bằng Luân

345

17

09

227

Phú Thọ

Cẩm Khê

Trường THCS Sông Thao

346

18

09

241

Phú Thọ

Chí Tiên

Trường THCS Thanh Hà

347

19

09

255

Phú Thọ

Đoan Hùng

Trường THCS Sóc Đăng

348

20

09

269

Phú Thọ

Hiền Quan

Trường THCS Hiền Quan

349

21

09

283

Phú Thọ

Hy Cương

Trường THCS Thanh Đình

350

22

09

297

Phú Thọ

Long Cốc

Trường PTDTBT TH&THCS Vinh Tiền

351

23

09

311

Phú Thọ

P. Nông Trang

Trường THCS Minh Phương

352

24

09

325

Phú Thọ

P. Vân Phú

Trường THCS Phượng Lâu

353

25

09

339

Phú Thọ

Phú Mỹ

Trường THCS Liên Hoa

354

26

09

353

Phú Thọ

Sơn Lương

Trường THCS Lương Sơn

355

27

09

367

Phú Thọ

Thanh Sơn

Trường THCS Giáp Lai

356

28

09

381

Phú Thọ

Thượng Long

Trường THCS Phúc Khánh

357

29

09

395

Phú Thọ

Tu Vũ

Trường THCS Trung Nghĩa

358

30

09

409

Phú Thọ

Vĩnh Chân

Trường THCS Lang Sơn

359

31

09

423

Phú Thọ

Yên Kỳ

Trường TH&THCS Phương Viên

360

32

09

437

Phú Thọ

Bình Tuyền

Trường TH&THCS Trung Mỹ

361

33

09

451

Phú Thọ

Hội Thịnh

Trường THCS Thanh Vân

362

34

09

465

Phú Thọ

Liên Châu

Trường TH&THCS Hồng Phương

363

35

09

479

Phú Thọ

P. Vĩnh Phúc

Trường THCS Định Trung

364

36

09

493

Phú Thọ

Sông Lô

Trường TH&THCS Tứ Yên

365

37

09

507

Phú Thọ

Tam Dương Bắc

Trường THCS Nguyễn Trãi

366

38

09

521

Phú Thọ

Thái Hòa

Trường THCS Thái Hòa

367

39

09

535

Phú Thọ

Vĩnh Hưng

Trường THCS Yên Lập

368

40

09

549

Phú Thọ

Vĩnh Tường

Trường THCS Vĩnh Tường

369

41

09

563

Phú Thọ

Đức Nhàn

Trường PT DTNT THCS&THPT B Đà Bắc

II. Vùng đồng bằng sông Hồng

10. Bắc Ninh (41 trường)

370

1

10

005

Bắc Ninh

Đông Phú

Trường THCS Đông Hưng

371

2

10

012

Bắc Ninh

Hiệp Hòa

Trường THCS Danh Thắng

372

3

10

019

Bắc Ninh

Quang Trung

Trường THCS Lan Giới

373

4

10

026

Bắc Ninh

Nhã Nam

Trường THCS An Dương

374

5

10

033

Bắc Ninh

Bắc Giang

Trường THCS Trần Nguyên Hãn

375

6

10

040

Bắc Ninh

Kinh Bắc

Trường THCS Hòa Long

376

7

10

047

Bắc Ninh

Cẩm Lý

Trường THCS Đan Hội

377

8

10

054

Bắc Ninh

Phù Khê

Trường THCS Châu Khê

378

9

10

061

Bắc Ninh

Nhân Thắng

Trường TH&THCS Bình Dương

379

10

10

068

Bắc Ninh

Hợp Thịnh

Trường THCS Hợp Thịnh

380

11

10

075

Bắc Ninh

Xã Đại Đồng

Trường THCS Đại Đồng

381

12

10

082

Bắc Ninh

Đồng Việt

Trường THCS Đồng Phúc

382

13

10

089

Bắc Ninh

Trí Quả

Trường THCS Trí Quả

383

14

10

096

Bắc Ninh

Tân An

Trường TH&THCS Tân An

384

15

10

103

Bắc Ninh

Ninh Xá

Trường THCS Nguyệt Đức

385

16

10

110

Bắc Ninh

Võ Cường

Trường TH&THCS Hoàng Hoa Thám

386

17

10

117

Bắc Ninh

Yên Thế

Trường THCS Hoàng Hoa Thám

387

18

10

124

Bắc Ninh

Ngọc Thiện

Trường THCS Ngọc Châu

388

19

10

131

Bắc Ninh

Phúc Hòa

Trường THCS Phúc Hòa

389

20

10

138

Bắc Ninh

Lục Nam

Trường THCS Phương Sơn

390

21

10

145

Bắc Ninh

Võ Cường

Trường THCS Đại Phúc

391

22

10

152

Bắc Ninh

Tam Đa

Trường THCS Thuỵ Hoà

392

23

10

159

Bắc Ninh

Yên Dũng

Trường THCS Tân Liễu

393

24

10

166

Bắc Ninh

Lục Ngạn

Trường THCS Phì Điền

394

25

10

173

Bắc Ninh

Chũ

Trường THCS Trù Hựu

395

26

10

180

Bắc Ninh

Phường Việt Yên

Trường THCS Hồng Thái

396

27

10

187

Bắc Ninh

Yên Dũng

Trường THCS Yên Lư

397

28

10

194

Bắc Ninh

Mỹ Thái

Trường THCS Dương Đức

398

29

10

201

Bắc Ninh

Mỹ Thái

Trường THCS Xuân Hương

399

30

10

208

Bắc Ninh

Bắc Lũng

Trường THCS Yên Sơn

400

31

10

215

Bắc Ninh

Nếnh

Trường THCS Tăng Tiến

401

32

10

222

Bắc Ninh

Yên Thế

Trường TH&THCS Tân Hiệp

402

33

10

229

Bắc Ninh

Lạng Giang

Trường THCS Tân Hưng

403

34

10

236

Bắc Ninh

Thuận Thành

Trường TH&THCS Song Hồ

404

35

10

243

Bắc Ninh

Thuận Thành

Trường THCS Nguyễn Thị Định

405

36

10

250

Bắc Ninh

Xã Đồng Kỳ

Trường THCS Đồng Vương

406

37

10

257

Bắc Ninh

Đại Sơn

Trường TH và THCS Phúc Sơn II

407

38

10

264

Bắc Ninh

Yên Phong

Trường THCS Long Châu

408

39

10

271

Bắc Ninh

Đại Lai

Trường TH&THCS Đại Lai

409

40

10

278

Bắc Ninh

Tam Giang

Trường THCS Hòa Tiến

410

41

10

239

Bắc Ninh

Yên Thế

Trường THCS Tam Hiệp

11. Quảng Ninh (41 trường)

411

1

11

008

Quảng Ninh

Đặc khu Vân Đồn

Trường THCS và THPT Quan Lạn

412

2

11

011

Quảng Ninh

Phường Hồng Gai

Trường TH, THCS và THPT Văn Lang

413

3

11

014

Quảng Ninh

Phường Việt Hưng

Trường TH, THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

414

4

11

017

Quảng Ninh

Phường Vàng Danh

Trường TH, THCS và THPT Thực hành Sư phạm

415

5

11

020

Quảng Ninh

Đặc khu Cô Tô

Trường TH và THCS Thanh Lân

416

6

11

023

Quảng Ninh

Đặc khu Vân Đồn

Trường THCS Cái Rồng

417

7

11

026

Quảng Ninh

Đặc khu Vân Đồn

Trường TH và THCS Vạn Yên

418

8

11

029

Quảng Ninh

Phường An Sinh

Trường TH và THCS An Sinh

419

9

11

032

Quảng Ninh

Phường Bình Khê

Trường TH và THCS Bình Khê

420

10

11

035

Quảng Ninh

Phường Cẩm Phả

Trường THCS Chu Văn An

421

11

11

038

Quảng Ninh

Phường Cửa Ông

Trường THCS Lý Tự Trọng

422

12

11

041

Quảng Ninh

Phường Đông Triều

Trường THCS Nguyễn Huệ

423

13

11

044

Quảng Ninh

Phường Hà An

Trường THCS Hà An

424

14

11

047

Quảng Ninh

Phường Hạ Long

Trường THCS Lê Hồng Phong

425

15

11

050

Quảng Ninh

Phường Hiệp Hòa

Trường THCS Hiệp Hòa

426

16

11

053

Quảng Ninh

Phường Hoành Bồ

Trường THCS Trới

427

17

11

056

Quảng Ninh

Phường Liên Hòa

Trường TH và THCS Phong Hải

428

18

11

059

Quảng Ninh

Phường Mạo Khê

Trường THCS Mạo Khê

429

19

11

062

Quảng Ninh

Phường Móng Cái

Trường TH và THCS Hải Hòa

430

20

11

065

Quảng Ninh

Phường Móng Cái฀2

Trường THCS Móng Cái 2

431

21

11

068

Quảng Ninh

Phường Mông฀Dương

Trường THCS Mông Dương

432

22

11

071

Quảng Ninh

Phường Quang Hanh

Trường TH và THCS Quang Hanh

433

23

11

074

Quảng Ninh

Phường Quảng

Trường TH và THCS Tiền An

434

24

11

077

Quảng Ninh

Phường Uông Bí

Trường THCS Nguyễn Trãi

435

25

11

080

Quảng Ninh

Phường Vàng

Trường TH và THCS Bắc Sơn

436

26

11

083

Quảng Ninh

Phường Vàng Danh

Trường TH và THCS Nguyễn Văn Cừ

437

27

11

086

Quảng Ninh

Phường Yên Tử

Trường TH và THCS Yên Tử

438

28

11

089

Quảng Ninh

Xã Ba Chẽ

Trường THCS Ba Chẽ

439

29

11

092

Quảng Ninh

Xã Bình Liêu

Trường TH và THCS Bình Liêu

440

30

11

095

Quảng Ninh

Xã Bình Liêu

Trường PT DTNT Bình Liêu

441

31

11

098

Quảng Ninh

Xã Đầm Hà

Trường THCS Đầm Hà

442

32

11

101

Quảng Ninh

Xã Đông Ngũ

Trường TH và THCS Đông Ngũ

443

33

11

104

Quảng Ninh

Xã Hải Hòa

Trường TH và THCS Hải Hòa

444

34

11

107

Quảng Ninh

Xã Hải Ninh

Trường TH và THCS Hải Tiến

445

35

11

110

Quảng Ninh

Xã Kỳ Thượng

Trường TH và THCS Đạp Thanh

446

36

11

113

Quảng Ninh

Xã Lục Hồn

Trường TH và THCS Lục Hồn

447

37

11

116

Quảng Ninh

Xã Lương Minh

Trường TH và THCS Đồng Sơn

448

38

11

119

Quảng Ninh

Xã Quảng Hà

Trường THCS Quảng Hà

449

39

11

122

Quảng Ninh

Xã Quảng Hà

Trường TH và THCS Quảng Hà II

450

40

11

125

Quảng Ninh

Xã Quảng La

Trường TH và THCS Tân Dân

451

41

11

128

Quảng Ninh

Xã Quảng Tân

Trường TH và THCS Quảng An

12. TP. Hà Nội (41 trường)

452

1

12

005

TP. Hà Nội

Phường Giảng Võ

Trường Tiểu học, THCS và THPT Thực Nghiệm KHGD

453

2

12

021

TP. Hà Nội

Phường Vĩnh Tuy

Trường Tiểu học, THCS và THPT Vinschool

454

3

12

037

TP. Hà Nội

Phường Hoàn Kiếm

Trường THCS Thanh Quan

455

4

12

053

TP. Hà Nội

Phường Bồ Đề

Trường THCS Ngọc Lâm

456

5

12

069

TP. Hà Nội

Phường Phúc Lợi

Trường THCS Nguyễn Gia Thiều

457

6

12

085

TP. Hà Nội

Phường Cầu Giấy

Trường THCS Trương Công Giai

458

7

12

101

TP. Hà Nội

Phường Láng

Trường THCS Láng Hạ

459

8

12

117

TP. Hà Nội

Phường Hai Bà Trưng

Trường THCS Tây Sơn

460

9

12

133

TP. Hà Nội

Phường Định Công

Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Ngôi sao Hà Nội - Hoàng Mai

461

10

12

149

TP. Hà Nội

Phường Yên Sở

Trường THCS Chu Văn An

462

11

12

165

TP. Hà Nội

Xã Sóc Sơn

Trường THCS Tân Minh A

463

12

12

181

TP. Hà Nội

Xã Đa Phúc

Trường THCS Xuân Giang

464

13

12

197

TP. Hà Nội

Xã Đông Anh

Trường THCS Xuân Canh

465

14

12

213

TP. Hà Nội

Xã Thiên Lộc

Trường THCS Võng La

466

15

12

229

TP. Hà Nội

Xã Thuận An

Trường THCS Phú Thị

467

16

12

245

TP. Hà Nội

Phường Từ Liêm

Trường THCS Đoàn Thị Điểm

468

17

12

261

TP. Hà Nội

Phường Phú Diễn

Trường THCS - THPT Newton

469

18

12

277

TP. Hà Nội

Phường Đại Mỗ

Trường THCS Nguyễn Du

470

19

12

293

TP. Hà Nội

Xã Nam Phù

Trường THCS Đông Mỹ

471

20

12

309

TP. Hà Nội

Xã Yên Lãng

Trường THCS Tiến Thịnh

472

21

12

325

TP. Hà Nội

Phường Hà Đông

Trường THCS Lê Lợi

473

22

12

341

TP. Hà Nội

Phường Sơn Tây

Trường THCS Phùng Hưng

474

23

12

357

TP. Hà Nội

Xã Quảng Oai

Trường THCS Cam Thượng

475

24

12

373

TP. Hà Nội

Xã Vật Lại

Trường THCS Phú Châu

476

25

12

389

TP. Hà Nội

Xã Phúc Thọ

Trường THCS Thọ Lộc

477

26

12

405

TP. Hà Nội

Xã Hát Môn

Trường THCS Tam Thuấn

478

27

12

421

TP. Hà Nội

Xã Ô Diên

Trường THCS Liên Trung

479

28

12

437

TP. Hà Nội

Xã Sơn Đồng

Trường THCS Nguyễn Văn Huyên

480

29

12

453

TP. Hà Nội

Xã Quốc Oai

Trường THCS Thạch Thán

481

30

12

469

TP. Hà Nội

Xã Phú Cát

Trường THCS Phú Cát

482

31

12

485

TP. Hà Nội

Xã Tây Phương

Trường THCS Chàng Sơn

483

32

12

501

TP. Hà Nội

Xã Phú Nghĩa

Trường THCS Phú Nghĩa

484

33

12

517

TP. Hà Nội

Xã Trần Phú

Trường THCS Hoàng Văn Thụ

485

34

12

533

TP. Hà Nội

Xã Thanh Oai

Trường THCS Đỗ Động

486

35

12

549

TP. Hà Nội

Xã Dân Hòa

Trường THCS Tân Ước

487

36

12

565

TP. Hà Nội

Xã Hồng Vân

Trường THCS Liên Phương

488

37

12

581

TP. Hà Nội

Xã Phú Xuyên

Trường THCS Vạn Điểm

489

38

12

597

TP. Hà Nội

Xã Chuyên Mỹ

Trường THCS Vân Từ

490

39

12

613

TP. Hà Nội

Xã Vân Đình

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền

491

40

12

629

TP. Hà Nội

Xã Hòa Xá

Trường THCS Vạn Thái

492

41

12

645

TP. Hà Nội

Xã Phúc Sơn

Trường THCS xã Phúc Lâm

13. TP. Hải Phòng (41 trường)

493

1

13

006

TP. Hải Phòng

Phường An Phong

Trường THCS An Hòa

494

2

13

017

TP. Hải Phòng

Phường Phạm Sư Mạnh

Trường THCS An Sinh

495

3

13

028

TP. Hải Phòng

Phường Nam Đồ Sơn

Trường THCS Bàng La

496

4

13

039

TP. Hải Phòng

Xã Cẩm Giang

Trường THCS Cẩm Giang

497

5

13

050

TP. Hải Phòng

Xã Chấn Hưng

Trường THCS Chấn Hưng

498

6

13

061

TP. Hải Phòng

Xã Lai Khê

Trường THCS Cổ Dũng

499

7

13

072

TP. Hải Phòng

Xã Kiến Minh

Trường THCS Đại Đồng - Đông Phương

500

8

13

083

TP. Hải Phòng

Xã Cẩm Giang

Trường THCS Định Sơn

501

9

13

094

TP. Hải Phòng

Xã Vĩnh Hải

Trường THCS Đồng Minh

502

10

13

105

TP. Hải Phòng

Phường Nhị Chiểu

Trường THCS Duy Tân

503

11

13

116

TP. Hải Phòng

Xã Trần Phú

Trường THCS Hiệp Cát

504

12

13

127

TP. Hải Phòng

Phường Thiên Hương

Trường THCS Hoàng Động

505

13

13

138

TP. Hải Phòng

Xã Khúc Thừa Dụ

Trường THCS Hồng Phúc

506

14

13

149

TP. Hải Phòng

Xã Hồng Châu

Trường THCS Hưng Thái

507

15

13

160

TP. Hải Phòng

Xã An Thành

Trường THCS Kim Đính

508

16

13

171

TP. Hải Phòng

Xã Bắc Thanh Miện

Trường THCS Lam Sơn

509

17

13

182

TP. Hải Phòng

Phường Bắc An Phụ

Trường THCS Lê Ninh

510

18

13

193

TP. Hải Phòng

Xã Bình Giang

Trường THCS Long Xuyên

511

19

13

204

TP. Hải Phòng

Phường Bạch Đằng

Trường THCS Minh Tân

512

20

13

215

TP. Hải Phòng

Phường An Dương

Trường THCS Nam Sơn

513

21

13

226

TP. Hải Phòng

Phường Tân Hưng

Trường THCS Ngọc Sơn

514

22

13

237

TP. Hải Phòng

Phường Nguyễn Trãi

Trường THCS Nguyễn Trãi

515

23

13

248

TP. Hải Phòng

Xã Nguyễn Lương Bằng

Trường THCS Phạm Kha

516

24

13

259

TP. Hải Phòng

Phường Hồng An

Trường THCS Quán Toan

517

25

13

270

TP. Hải Phòng

Phường An Dương

Trường THCS Quốc Tuấn

518

26

13

281

TP. Hải Phòng

Xã Hà Tây

Trường THCS Tân An

519

27

13

292

TP. Hải Phòng

Xã Vĩnh Lại

Trường THCS Tân Hương

520

28

13

303

TP. Hải Phòng

Xã Bình Giang

Trường THCS Tân Việt

521

29

13

314

TP. Hải Phòng

Xã Hà Nam

Trường THCS Thanh An

522

30

13

325

TP. Hải Phòng

Xã Thanh Hà

Trường THCS Thanh Sơn

523

31

13

336

TP. Hải Phòng

Xã Yết Kiêu

Trường THCS Thống Nhất

524

32

13

347

TP. Hải Phòng

Xã Tiên Minh

Trường THCS Tiên Thắng - Toàn Thắng

525

33

13

358

TP. Hải Phòng

Phường Thành Đông

Trường THCS Trần Phú

526

34

13

369

TP. Hải Phòng

Xã Kiến Hải

Trường THCS Tú Sơn

527

35

13

380

TP. Hải Phòng

Phường Việt Hòa

Trường THCS Việt Hòa

528

36

13

391

TP. Hải Phòng

Xã Vĩnh Bảo

Trường THCS Vinh Quang-Thanh Lương

529

37

13

402

TP. Hải Phòng

Đặc khu Cát Hải

Trường TH-THCS Hiền Hào

530

38

13

413

TP. Hải Phòng

Xã An Phú

Trường TH-THCS Phú Điền

531

39

13

424

TP. Hải Phòng

Xã An Trường

Trường TH-THCS Trường Thành

532

40

13

435

TP. Hải Phòng

Phường Lê Chân

Trường TH-THCS Hữu Nghị Quốc tế

533

41

13

446

TP. Hải Phòng

Phường Đồ Sơn

Trường THCS Ngọc Hải

14. Hưng Yên (41 trường)

534

1

14

009

Hưng Yên

Xã Tiền Hải

Trường THCS Bùi Viện

535

2

14

020

Hưng Yên

Xã Triệu Việt Vương

Trường THCS Tân Dân

536

3

14

031

Hưng Yên

Xã Ân Thi

Trường TH&THCS Quang Vinh

537

4

14

042

Hưng Yên

Phường Vũ Phúc

Trường THCS Vũ Phúc

538

5

14

053

Hưng Yên

Xã Hiệp Cường

Trường THCS Hiệp Cường 2

539

6

14

064

Hưng Yên

Xã Nguyễn Văn Linh

Trường THCS Liêu Xá

540

7

14

075

Hưng Yên

Xã Đông Tiền Hải

Trường TH&THCS Đông Trung

541

8

14

086

Hưng Yên

Phường Phố Hiến

Trường THCS Liên Phương

542

9

14

097

Hưng Yên

Xã A Sào

Trường TH&THCS An Thái

543

10

14

108

Hưng Yên

Xã Thần Khê

Trường THCS Bình Lăng

544

11

14

119

Hưng Yên

Xã Hưng Hà

Trường TH&THCS Minh Khai

545

12

14

130

Hưng Yên

Phường Thái Bình

Trường TH&THCS Tân Bình

546

13

14

141

Hưng Yên

Phường Mỹ Hào

Trường Tiểu học và THCS Bần Yên Nhân

547

14

14

152

Hưng Yên

Xã Việt Yên

Trường TH&THCS Việt Cường

548

15

14

163

Hưng Yên

Xã Việt Tiến

Trường TH&THCS Đồng Tiến

549

16

14

174

Hưng Yên

Xã Hồng Quang

Trường TH&THCS Hồng Quang

550

17

14

185

Hưng Yên

Xã Nam Đông Hưng

Trường TH&THCS Đông Hoàng

551

18

14

196

Hưng Yên

Xã Thái Ninh

Trường TH&THCS Thái Thượng

552

19

14

207

Hưng Yên

xã Bắc Đông Quan

Trường TH&THCS Đông Vinh

553

20

14

218

Hưng Yên

Xã Bắc Thụy Anh

Trường TH&THCS Thụy Việt

554

21

14

229

Hưng Yên

Xã Như Quỳnh

Trường THCS CLC Dương Phúc Tư

555

22

14

240

Hưng Yên

Xã Chí Minh

Trường TH&THCS Thành Công

556

23

14

251

Hưng Yên

xã Vũ Tiên

Trường TH&THCS Vũ Đoài

557

24

14

262

Hưng Yên

Xã Nguyễn Trãi

Trường TH&THCS Văn Nhuệ

558

25

14

273

Hưng Yên

Xã Kiến Xương

Trường TH&THCS Quang Minh

559

26

14

284

Hưng Yên

Xã Nam Thụy Anh

Trường TH&THCS Thụy Thanh

560

27

14

295

Hưng Yên

Xã Diên Hà

Trường THCS Duyên Hải

561

28

14

306

Hưng Yên

Xã Thư Vũ

Trường TH&THCS Vũ Vinh

562

29

14

317

Hưng Yên

Xã Ngự Thiên

Trường TH&THCS Tân Hòa

563

30

14

328

Hưng Yên

Xã Hoàng Hoa Thám

Trường THCS Tiên Lữ

564

31

14

339

Hưng Yên

Xã Khoái Châu

Trường TH&THCS Bình Kiều

565

32

14

350

Hưng Yên

Xã Tiên Hưng

Trường THCS Hoa Hồng Bạch

566

33

14

361

Hưng Yên

Xã Văn Giang

Trường THCS Văn Giang

567

34

14

372

Hưng Yên

xã Nghĩa Dân

Trường THCS Vĩnh Xá

568

35

14

383

Hưng Yên

xã Vũ Quý

Trường TH và THCS Vũ An

569

36

14

394

Hưng Yên

Xã Vũ Thư

Trường THCS Minh Quang

570

37

14

405

Hưng Yên

Xã Hoàn Long

Trường TH&THCS Hoàn Long

571

38

14

416

Hưng Yên

Xã Đông Thuỵ Anh

Trường TH&THCS Thuỵ Dũng

572

39

14

427

Hưng Yên

Xã Nam Tiên Hưng

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hoa Lư

573

40

14

438

Hưng Yên

Xã Thái Thụy

Trường TH&THCS Thụy Hà

574

41

14

448

Hưng Yên

Phường Phố Hiến

Trường TH&THCS Hưng Yên

15. Ninh Bình (41 trường)

575

1

15

013

Ninh Bình

Nam Xang

Trường THCS Nguyên Lý

576

2

15

022

Ninh Bình

Hà Nam

Trường THCS Lam Hạ

577

3

15

031

Ninh Bình

Nghĩa Hưng

Trường THCS Nghĩa Thái

578

4

15

040

Ninh Bình

Khánh Hội

Trường THCS Khánh Mậu

579

5

15

049

Ninh Bình

Phủ Lý

Trường THCS Liêm Chung

580

6

15

058

Ninh Bình

Đồng Văn

Trường THCS Đồng Văn

581

7

15

067

Ninh Bình

Nho Quan

Trường TH&THCS Lạng Phong

582

8

15

076

Ninh Bình

Thanh Liêm

Trường THCS Thanh Nguyên

583

9

15

085

Ninh Bình

Phường Nguyễn Úy

Trường THCS Tân Sơn

584

10

15

094

Ninh Bình

Nam Minh

Trường THCS Nam Dương

585

11

15

103

Ninh Bình

Bình Giang

Trường THCS Vũ Bản

586

12

15

112

Ninh Bình

Xã Yên Khánh

Trường THCS Khánh Vân

587

13

15

121

Ninh Bình

Quỹ Nhất

Trường THCS Nghĩa Bình

588

14

15

130

Ninh Bình

Xã Hải Hưng

Trường THCS Hải Hưng

589

15

15

139

Ninh Bình

Xã hải Hậu

Trường THCS Hải Phương

590

16

15

148

Ninh Bình

Yên Mạc

Trường THCS Yên Mỹ

591

17

15

157

Ninh Bình

Trường THCS Nhật Tựu

592

18

15

166

Ninh Bình

Xã Bình An

Trường THCS An Nội

593

19

15

175

Ninh Bình

Xã Phát Diệm

Trường THCS Kim Chính

594

20

15

184

Ninh Bình

Phường Kim Bảng

Trường THCS Ngọc Sơn

595

21

15

193

Ninh Bình

Xã Chất Bình

Trường TH&THCS Xuân Thiện

596

22

15

202

Ninh Bình

Xã Liêm Hà

Trường THCS Liêm Phong

597

23

15

211

Ninh Bình

Xã Cổ Lễ

Trường THCS Trung Đông

598

24

15

220

Ninh Bình

Xã Gia Lâm

Trường THCS Gia Sơn

599

25

15

229

Ninh Bình

Phường Tây Hoa Lư

Trường THCS Ninh Giang

600

26

15

238

Ninh Bình

Xuân Hưng

Trường THCS Xuân Phương

601

27

15

247

Ninh Bình

Xã Giao Thủy

Trường THCS Bình Hòa

602

28

15

256

Ninh Bình

Phường Hoa Lư

Trường THCS Lý Tự Trọng

603

29

15

265

Ninh Bình

Nam Trực

Trường THCS Nam Cường

604

30

15

274

Ninh Bình

Lý Thường Kiệt

Trường THCS Liên Sơn

605

31

15

283

Ninh Bình

Xã Quang Hưng

Trường THCS Trực Khang

606

32

15

292

Ninh Bình

Xã Hải Tiến

Trường THCS Hải Chính

607

33

15

301

Ninh Bình

Gia Phong

Trường THCS Gia Lạc

608

34

15

310

Ninh Bình

Phường Nam Định

Trường THCS Trần Bích San

609

35

15

319

Ninh Bình

Nghĩa Hưng

Trường THCS Nghĩa Trung

610

36

15

328

Ninh Bình

Ý Yên

Trường THCS Lê Quý Đôn

611

37

15

337

Ninh Bình

Hải Anh

Trường THCS Hải Minh

612

38

15

346

Ninh Bình

Gia Tường

Trường THCS Gia Tường

613

39

15

355

Ninh Bình

Xã Nam Hồng

Trường THCS Nam Thắng

614

40

15

364

Ninh Bình

Xã Nhân Hà

Trường TH&THCS Nhân Mỹ

615

41

15

373

Ninh Bình

Xã Vũ Dương

Trường THCS Yên Ninh

( Tổng số 615 trường của 15 tỉnh/thành phố khu vực miền Bắc)

B. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Trung

III. Vùng Bắc Trung Bộ

16. Thanh Hóa (41 trường)

616

1

16

013

Thanh Hóa

Phường Đông Quang

Trường TH, THCS&THPT Nobel School

617

2

16

028

Thanh Hóa

Phường Đông Tiến

Trường TH&THCS Đông Thanh

618

3

16

043

Thanh Hóa

Phường Hạc Thành

Trường THCS Đông Hương

619

4

16

058

Thanh Hóa

Phường Hàm Rồng

Trường THCS Đông Cương

620

5

16

073

Thanh Hóa

Phường Ngọc Sơn

Trường THCS Thanh Sơn

621

6

16

088

Thanh Hóa

Phường Quang Trung

Trường TH&THCS Quang Trung

622

7

16

103

Thanh Hóa

Phường Tĩnh Gia

Trường THCS Bình Minh

623

8

16

118

Thanh Hóa

Xã Ba Đình

Trường THCS Nga Thiện

624

9

16

133

Thanh Hóa

Xã Các Sơn

Trường THCS Các Sơn

625

10

16

148

Thanh Hóa

Xã Cẩm Thủy

Trường THCS Cẩm Ngọc

626

11

16

163

Thanh Hóa

Xã Điền Quang

Trường THCS Bùi Xuân Chúc

627

12

16

178

Thanh Hóa

Xã Đồng Tiến

Trường THCS Đồng Tiến

628

13

16

193

Thanh Hóa

Xã Hà Trung

Trường THCS Yến Sơn

629

14

16

208

Thanh Hóa

Xã Hoa Lộc

Trường THCS Xuân Lộc

630

15

16

223

Thanh Hóa

Xã Hoằng Giang

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

631

16

16

238

Thanh Hóa

Xã Hoằng Phú

Trường TH&THCS Hoằng Phú

632

17

16

253

Thanh Hóa

Xã Hoằng Thanh

Trường THCS Hoằng Phụ

633

18

16

268

Thanh Hóa

Xã Kiên Thọ

Trường THCS Kiên Thọ

634

19

16

283

Thanh Hóa

Xã Linh Sơn

Trường THCS Linh Sơn

635

20

16

298

Thanh Hóa

Xã Minh Sơn

Trường PTDTNT THCS Ngọc Lặc

636

21

16

313

Thanh Hóa

Xã Nông Cống

Trường THCS Minh Nghĩa

637

22

16

328

Thanh Hóa

Xã Nga Sơn

Trường THCS Nga Yên

638

23

16

343

Thanh Hóa

Xã Ngọc Liên

Trường THCS Ngọc Trung

639

24

16

358

Thanh Hóa

Xã Như Xuân

Trường TH&THCS Tân Bình

640

25

16

373

Thanh Hóa

Xã Quảng Bình

Trường THCS Quảng Lộc

641

26

16

388

Thanh Hóa

Xã Quảng Yên

Trường THCS Quảng Hòa

642

27

16

403

Thanh Hóa

Xã Sơn Thủy

Trường PTDTBT THCS Sơn Thủy

643

28

16

418

Thanh Hóa

Xã Tây Đô

Trường THCS Vĩnh Quang

644

29

16

433

Thanh Hóa

Xã Thạch Bình

Trường THCS Thạch Đồng

645

30

16

448

Thanh Hóa

Xã Thanh Quân

Trường THCS Thanh Xuân

646

31

16

463

Thanh Hóa

Xã Thiên Phủ

Trường THCS Nam Động

647

32

16

478

Thanh Hóa

Xã Thiệu Tiến

Trường THCS Thiệu Ngọc

648

33

16

493

Thanh Hóa

Xã Thọ Bình

Trường THCS Thọ Bình

649

34

16

508

Thanh Hóa

Xã Thọ Phú

Trường TH&THCS Xuân Thịnh

650

35

16

523

Thanh Hóa

Xã Thường Xuân

Trường THCS Ngọc Phụng

651

36

16

538

Thanh Hóa

Xã Trung Chính

Trường THCS Tân Khang

652

37

16

553

Thanh Hóa

Xã Trường Văn

Trường THCS Trường Giang

653

38

16

568

Thanh Hóa

Xã Vân Du

Trường THCS Thành Tân

654

39

16

583

Thanh Hóa

Xã Xuân Du

Trường THCS Cán Khê

655

40

16

598

Thanh Hóa

Xã Yên Định

Trường THCS Định Liên

656

41

16

613

Thanh Hóa

Xã Yên Thắng

Trường THCS Yên Thắng

17. Nghệ An (41 trường)

657

1

17

001

Nghệ An

Yên Xuân

Trường THCS Long Sơn

658

2

17

009

Nghệ An

Đại Đồng

Trường THCS Thanh Ngọc

659

3

17

017

Nghệ An

Nghĩa Hành

Trường THCS Nghĩa Hành

660

4

17

025

Nghệ An

Diễn Châu

Trường THCS Cao Xuân Huy

661

5

17

033

Nghệ An

Minh Châu

Trường THCS Thái Nguyên

662

6

17

041

Nghệ An

Bạch Hà

Trường THCS Đại Sơn

663

7

17

049

Nghệ An

Vinh Hưng

Trường THCS Nghi Liên

664

8

17

057

Nghệ An

Trung Lộc

Trường THCS Nghi Quang

665

9

17

065

Nghệ An

Anh Sơn

Trường THCS Đức Sơn,

666

10

17

073

Nghệ An

Mường Chọng

Trường PTDTBT THCS Châu Lý

667

11

17

081

Nghệ An

Hạnh Lâm

Trường THCS Hạnh Lâm

668

12

17

089

Nghệ An

Sơn Lâm

Trường THCS Kim Lâm

669

13

17

097

Nghệ An

Thành Vinh

Trường THCS Hưng Chính

670

14

17

105

Nghệ An

Thành Bình Thọ

Trường THCS Thành Thọ

671

15

17

113

Nghệ An

Xã Nghĩa Thọ

Trường THCS Phú Thọ

672

16

17

121

Nghệ An

xã Quỳnh Lưu

Trường THCS Quỳnh Hồng

673

17

17

129

Nghệ An

Tam Hợp

Trường THCS Yên Hợp

674

18

17

137

Nghệ An

Hợp Minh

Trường THCS Bảo Thành

675

19

17

145

Nghệ An

Đông Hiếu

Trường THCS Nghĩa Thuận

676

20

17

153

Nghệ An

Vân Du

Trường THCS Thịnh Thành

677

21

17

161

Nghệ An

Phường Thành Vinh

Trường THCS Lê Mao

678

22

17

169

Nghệ An

Xã Mường Quàng

Trường THCS Cắm Muộn

679

23

17

177

Nghệ An

Yên Hòa

Trường PTDTBT THCS Yên Thắng

680

24

17

185

Nghệ An

Tân Phú

Trường THCS Nghĩa Thái

681

25

17

193

Nghệ An

Xã Quỳnh Lưu

Trường THCS Quỳnh Giang

682

26

17

201

Nghệ An

Phường Cửa Lò

Trường THCS Lê Thị Bạch Cát

683

27

17

209

Nghệ An

Kim Bảng

Trường THCS Thanh Hà

684

28

17

217

Nghệ An

Mường Quàng

Trường THCS Quang Phong

685

29

17

225

Nghệ An

Mường Ham

Trường THCS Châu Cường

686

30

17

233

Nghệ An

Xã Vạn An

Trường THCS Thượng Tân Lộc 1

687

31

17

241

Nghệ An

xã Sơn Lâm

Trường THCS Hương Tiến

688

32

17

249

Nghệ An

Giai Lạc

Trường THCS Nguyễn Hữu Đạo

689

33

17

257

Nghệ An

Nghĩa Đàn

Trường THCS thị trấn Nghĩa Đàn

690

34

17

265

Nghệ An

Vinh Hưng

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

691

35

17

273

Nghệ An

Giai Xuân

Trường THCS Giai Xuân

692

36

17

281

Nghệ An

Thiên Nhẫn

Trường THCS Nam Kim

693

37

17

289

Nghệ An

Keng Đu

Trường PTDTBT THCS Keng Đu

694

38

17

297

Nghệ An

xã Tân Kỳ

Trường THCS Nguyễn Trãi

695

39

17

305

Nghệ An

Quỳnh Thắng

Trường THCS Quỳnh Thắng

696

40

17

313

Nghệ An

Hoa Quân

Trường THCS Thanh Khê

697

41

17

321

Nghệ An

Phường Vinh Lộc

Trường TH&THCS THSP Nghệ An

18. Hà Tĩnh (41 trường)

698

1

18

012

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Văn

Trường TH&THCS Kỳ Trung

699

2

18

016

Hà Tĩnh

Xã Sơn Tiến

Trường TH&THCS Sơn Lễ

700

3

18

020

Hà Tĩnh

Phường Nam Hồng Lĩnh

Trường TH&THCS Thuận Lộc

701

4

18

024

Hà Tĩnh

Xã Tùng Lộc

Trường THCS Đặng Dung

702

5

18

028

Hà Tĩnh

Xã Mai Hoa

Trường THCS Bồng Lĩnh

703

6

18

032

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Hưng

Trường THCS Cẩm Thịnh

704

7

18

036

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường THCS Đại Nài

705

8

18

040

Hà Tĩnh

Xã Hà Linh

Trường THCS Điền Mỹ

706

9

18

044

Hà Tĩnh

Xã Đồng Tiến

Trường THCS Đồng Tiến

707

10

18

048

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Hưng

Trường THCS Hà Huy Tập

708

11

18

052

Hà Tĩnh

Xã Cổ Đạm

Trường THCS Hoa Liên

709

12

18

056

Hà Tĩnh

Xã Hương Phố

Trường THCS Hương Giang

710

13

18

060

Hà Tĩnh

Xã Gia Hanh

Trường THCS Khánh Vĩnh

711

14

18

064

Hà Tĩnh

Phường Hải Ninh

Trường THCS Kỳ Ninh

712

15

18

068

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Hoa

Trường THCS Kỳ Tân

713

16

18

072

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Anh

Trường THCS Kỳ Tiến

714

17

18

076

Hà Tĩnh

Xã Trường Lưu

Trương THCS Lam Kiều

715

18

18

080

Hà Tĩnh

Xã Đức Minh

Trường THCS Lê Hồng Phong

716

19

18

084

Hà Tĩnh

Xã Đức Thượng

Trường THCS Liên Hương

717

20

18

088

Hà Tĩnh

Xã Việt Xuyên

Trường THCS Minh Tiến

718

21

18

092

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường THCS Nam Hà

719

22

18

096

Hà Tĩnh

Xã Đức Quang

Trường THCS Nguyễn Biểu

720

23

18

100

Hà Tĩnh

Xã Sơn Tiến

Trường THCS Nguyễn Khắc Viện

721

24

18

104

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Anh

Trường THCS Nguyễn Trọng Bình

722

25

18

108

Hà Tĩnh

Xã Thạch Hà

Trường THCS Phan Huy Chú

723

26

18

112

Hà Tĩnh

Xã Hương Bình

Trường THCS Phúc Đồng

724

27

18

116

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Hưng

Trường THCS Sơn Hà

725

28

18

120

Hà Tĩnh

Xã Sơn Tiến

Trường THCS Sơn Tiến

726

29

18

124

Hà Tĩnh

Xã Lộc Hà

Trường THCS Thạch Kim

727

30

18

128

Hà Tĩnh

Xã Đức Thịnh

Trường THCS Thanh Dũng

728

31

18

132

Hà Tĩnh

Xã Thiên Cầm

Trường THCS Thị trấn Thiên Cầm

729

32

18

136

Hà Tĩnh

Xã Toàn Lưu

Trường THCS Tô Hiến Thành

730

33

18

140

Hà Tĩnh

Xã Hương Sơn

Trường THCS Trung Phú

731

34

18

144

Hà Tĩnh

Xã Xuân Lộc

Trường THCS Xuân Lộc

732

35

18

148

Hà Tĩnh

Xã Đức Thọ

Trường THCS Yên Trấn

733

36

18

152

Hà Tĩnh

Xã Thạch Xuân

Trường THCS Thạch Xuân

734

37

18

031

Hà Tĩnh

Xã Thiên Cầm

Trường THCS Cẩm Nhượng

735

38

18

054

Hà Tĩnh

Xã Hồng Lộc

Trường THCS Hồng Tân

736

39

18

077

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường THCS Lê Bình

737

40

18

101

Hà Tĩnh

Xã Can Lộc

Trường THCS Nguyễn Tất Thành

738

41

18

125

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường THCS Thạch Linh

19. Quảng Trị (41 trường)

739

1

19

007

Quảng Trị

Xã Tân Thành

Trường TH và THCS Hoá Phúc

740

2

19

013

Quảng Trị

Xã Tuyên Hóa

Trường TH và THCS Văn Hoá

741

3

19

019

Quảng Trị

Xã Đông Trạch

Trường TH và THCS Sơn Lộc

742

4

19

025

Quảng Trị

Xã Trường Ninh

Trường TH và THCS Long Đại

743

5

19

031

Quảng Trị

Xã Kim Ngân

Trường PT DTBT TH và THCS Lâm Thuỷ

744

6

19

037

Quảng Trị

Phường Quảng Trị

Trường TH và THCS Nguyễn Tất Thành

745

7

19

043

Quảng Trị

Xã Vĩnh Thủy

Trường TH và THCS Vĩnh Sơn

746

8

19

049

Quảng Trị

Xã A Dơi

Trường PTDTBT TH và THCS Ba Tầng

747

9

19

055

Quảng Trị

Xã Bến Hải

Trường TH và THCS Trung Hải

748

10

19

061

Quảng Trị

Xã Tà Rụt

Trường PTDTBT TH và THCS A Vao

749

11

19

067

Quảng Trị

Xã Hiếu Giang

Trường TH và THCS Cam Thủy

750

12

19

073

Quảng Trị

Xã Triệu Cơ

Trường TH và THCS Triệu Trung

751

13

19

079

Quảng Trị

Xã Diên Sanh

Trường TH và THCS Thiện Thành

752

14

19

085

Quảng Trị

Xã Vĩnh Định

Trường TH và THCS Hải Quế

753

15

19

091

Quảng Trị

Xã Mỹ Thủy

Trường TH và THCS Hải An

754

16

19

097

Quảng Trị

Phường Đồng Sơn

Trường THCS Bắc Nghĩa

755

17

19

103

Quảng Trị

Phường Đồng Hới

Trường THCS Đồng Hải

756

18

19

109

Quảng Trị

Xã Minh Hóa

Trường THCS Yên Hoá

757

19

19

115

Quảng Trị

Xã Kim Phú

Trường THCS Thượng Hoá

758

20

19

121

Quảng Trị

Xã Tuyên Lâm

Trường THCS Thanh Hoá

759

21

19

127

Quảng Trị

Xã Phú Trạch

Trường THCS Quảng Hợp

760

22

19

133

Quảng Trị

Xã Hòa Trạch

Trường THCS Cảnh Dương

761

23

19

139

Quảng Trị

Xã Quảng Trạch

Trường THCS Quảng Hưng

762

24

19

145

Quảng Trị

Xã Nam Gianh

Trường THCS Quảng Hoà

763

25

19

151

Quảng Trị

Xã Hoàn Lão

Trường THCS Đại Trạch

764

26

19

157

Quảng Trị

Xã Bắc Trạch

Trường THCS Thanh Trạch

765

27

19

163

Quảng Trị

Xã Bố Trạch

Trường THCS Cự Nẫm

766

28

19

169

Quảng Trị

Xã Nam Trạch

Trường THCS Lý Trạch

767

29

19

175

Quảng Trị

Xã Ninh Châu

Trường THCS Hải Ninh

768

30

19

181

Quảng Trị

Xã Trường Ninh

Trường THCS Vạn Ninh

769

31

19

187

Quảng Trị

Xã Lệ Thủy

Trường THCS Kiến Giang

770

32

19

193

Quảng Trị

Xã Cam Hồng

Trường THCS Ngư Thủy Bắc

771

33

19

199

Quảng Trị

Xã Tân Mỹ

Trường THCS Tân Thuỷ

772

34

19

205

Quảng Trị

Phường Đông Hà

Trường THCS Hiếu Giang

773

35

19

211

Quảng Trị

Xã Vĩnh Linh

Trường THCS Nguyễn Trãi

774

36

19

217

Quảng Trị

Xã Khe Sanh

Trường THCS Khe Sanh

775

37

19

223

Quảng Trị

Xã Lìa

Trường THCS Thuận

776

38

19

229

Quảng Trị

Xã Hướng Hiệp

Trường THCS Hướng Hiệp

777

39

19

235

Quảng Trị

Xã Triệu Phong

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

778

40

19

241

Quảng Trị

Xã Tuyên Lâm

Trường THCS và THPT Bắc Sơn

779

41

19

247

Quảng Trị

Phường Đông Hà

Trường PT liên cấp Cao đẳng sư phạm Quảng Trị

20. TP. Huế (41 trường)

780

1

20

001

TP. Huế

Thuận An

Trường TH&THCS Hoàng Kim Hoán

781

2

20

004

TP. Huế

Chân Mây-Lăng Cô

Trường THCS Lăng Cô

782

3

20

007

TP. Huế

Chân Mây - Lăng Cô

Trường THCS Lộc Tiến

783

4

20

010

TP. Huế

Chân Mây-Lăng Cô

Trường THCS Lộc Vĩnh

784

5

20

013

TP. Huế

Xã Phú Hồ

Trường THCS Phú Lương

785

6

20

016

TP. Huế

Xã Phú Hồ

Trường THCS Phú Xuân

786

7

20

019

TP. Huế

Xã Quảng Điền

Trường THCS Trần Thúc Nhẫn

787

8

20

022

TP. Huế

Lộc An

Trường TH &THCS Lộc Hòa

788

9

20

025

TP. Huế

Phong Phú

Trường TH&THCS Điền Hoà

789

10

20

028

TP. Huế

Xã A Lưới 5

Trường TH&THCS Hương Nguyên

790

11

20

031

TP. Huế

Xã Bình Điền

Trường TH&THCS Lê Quang Bính

791

12

20

034

TP. Huế

Xã Khe Tre

Trường TH&THCS Nam Phú

792

13

20

037

TP. Huế

Phường Hương Thủy

Trường TH&THCS Thủy Tân

793

14

20

040

TP. Huế

Xã Long Quảng

Trường THCS Bán trú Long Quảng

794

15

20

043

TP. Huế

Đan Điền

Trường THCS Đặng Hữu Phổ

795

16

20

046

TP. Huế

Phường An Cựu

Trường THCS Đặng Văn Ngữ

796

17

20

049

TP. Huế

Phường Phong Phú

Trường THCS Điền Lộc

797

18

20

052

TP. Huế

Phường Hương Trà

Trường THCS Hồ Văn Tứ

798

19

20

055

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng

799

20

20

058

TP. Huế

Xã A Lưới 2

Trường THCS Lê Lợi

800

21

20

061

TP. Huế

Lộc An

Trường THCS Lộc An

801

22

20

064

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường THCS Lý Tự Trọng

802

23

20

067

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường THCS Nguyễn Du

803

24

20

070

TP. Huế

Đan Điền

Trường THCS Nguyễn Đình Anh

804

25

20

073

TP. Huế

xã Đan Điền

Trường THCS Nguyễn Hữu Đà

805

26

20

076

TP. Huế

Phường Hóa Châu

Trường THCS Nguyễn Khoa Thuyên

806

27

20

079

TP. Huế

Phường Vỹ Dạ

Trường THCS Nguyễn Tri Phương

807

28

20

082

TP. Huế

Phường Kim Trà

Trường THCS Nguyễn Xuân Thưởng

808

29

20

085

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường THCS Phan Sào Nam

809

30

20

088

TP. Huế

Phường Phong Dinh

Trường THCS Phong Bình

810

31

20

091

TP. Huế

Phường Phong Dinh

Trường THCS Phong Hoà

811

32

20

094

TP. Huế

Mỹ Thượng

Trường THCS Phú An

812

33

20

097

TP. Huế

Phường Dương Nỗ

Trường THCS Phú Dương

813

34

20

100

TP. Huế

phường Mỹ Thượng

Trường THCS Phú Mỹ

814

35

20

103

TP. Huế

Phường Mỹ Thượng

Trường THCS Phú Thượng

815

36

20

106

TP. Huế

Phường Kim Long

Trường THCS Tôn Thất Bách

816

37

20

109

TP. Huế

xã Phú Lộc

Trường THCS Thị trấn Phú Lộc

817

38

20

112

TP. Huế

Phường Thủy Xuân

Trường THCS Thủy Bằng

818

39

20

115

TP. Huế

Phường Phú Bài

Trường THCS Thuỷ Phù

819

40

20

118

TP. Huế

Phường Vỹ Dạ

Trường THCS Thủy Vân

820

41

20

121

TP. Huế

Phường Thuận Hóa

Trường THCS Trần Phú

IV. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

21. TP. Đà Nẵng (41 trường)

821

1

21

003

TP. Đà Nẵng

Phường An Hải

Trường THCS Cao Thắng

822

2

21

010

TP. Đà Nẵng

Phường An Thắng

Trường THCS Thu Bồn

823

3

21

017

TP. Đà Nẵng

Phường Điện Bàn

Trường THCS Lý Tự Trọng

824

4

21

024

TP. Đà Nẵng

Phường Điện Bàn Đông

Trường THCS Lê Ngọc Giá

825

5

21

031

TP. Đà Nẵng

Phường Hải Châu

Trường THCS Lê Hồng Phong

826

6

21

038

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Cường

Trường THCS Tây Sơn

827

7

21

045

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Khánh

Trường THCS Trần Quang Khải

828

8

21

052

TP. Đà Nẵng

Phường Hội An

Trường THCS Kim Đồng

829

9

21

059

TP. Đà Nẵng

Phường Hương Trà

Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Tam Kỳ

830

10

21

066

TP. Đà Nẵng

Phường Ngũ Hành Sơn

Trường TH và THCS Quốc tế Việt Nam Singapore

831

11

21

073

TP. Đà Nẵng

Phường Sơn Trà

Trường THCS Hoàng Sa

832

12

21

080

TP. Đà Nẵng

Phường Thanh Khê

Trường THCS Đỗ Đăng Tuyển

833

13

21

087

TP. Đà Nẵng

Xã Avương

Trường PTDTBT THCS Nguyễn Bá Ngọc

834

14

21

094

TP. Đà Nẵng

Xã Chiên Đàn

Trường THCS Phan Tây Hồ

835

15

21

101

TP. Đà Nẵng

Xã Đại Lộc

Trường THCS Mỹ Hòa

836

16

21

108

TP. Đà Nẵng

Xã Đông Giang

Trường THCS Mẹ Thứ

837

17

21

115

TP. Đà Nẵng

Xã Duy Nghĩa

Trường THCS Ngô Quyền

838

18

21

122

TP. Đà Nẵng

Xã Hà Nha

Trường THCS Phù Đổng

839

19

21

129

TP. Đà Nẵng

Xã Hòa Tiến

Trường THCS Đỗ Thúc Tịnh

840

20

21

136

TP. Đà Nẵng

Xã La Dêê

Trường PTDTBT THCS La Dêê

841

21

21

143

TP. Đà Nẵng

Xã Nam Phước

Trường THCS Chu Văn An

842

22

21

150

TP. Đà Nẵng

Xã Núi Thành

Trường THCS Kim Đồng

843

23

21

157

TP. Đà Nẵng

Xã Phú Thuận

Trường TH&THCS Đại Tân

844

24

21

164

TP. Đà Nẵng

Xã Phước Năng

Trường TH&THCS Phước Năng

845

25

21

171

TP. Đà Nẵng

Xã Quế Phước

Trường TH&THCS Trần Quý Cáp

846

26

21

178

TP. Đà Nẵng

Xã Quế Sơn

Trường THCS Quế Phong

847

27

21

185

TP. Đà Nẵng

Xã Sơn Cẩm Hà

Trường THCS Lê Cơ

848

28

21

192

TP. Đà Nẵng

Xã Sông Vàng

Trường TH&THCS Lê Lợi

849

29

21

199

TP. Đà Nẵng

Xã Tam Mỹ

Trường THCS Nguyễn Duy Hiệu

850

30

21

206

TP. Đà Nẵng

Xã Tây Giang

Trường PTDTNT THCS Tây Giang

851

31

21

213

TP. Đà Nẵng

Xã Thăng An

Trường THCS Quang Trung

852

32

21

220

TP. Đà Nẵng

Xã Thăng Điền

Trường THCS Phan Bội Châu

853

33

21

227

TP. Đà Nẵng

Xã Thăng Trường

Trường THCS Chu Văn An

854

34

21

234

TP. Đà Nẵng

Xã Thạnh Mỹ

Trường PTDTNT THCS Nam Giang

855

35

21

241

TP. Đà Nẵng

Xã Thượng Đức

Trường THCS Quang Trung

856

36

21

248

TP. Đà Nẵng

Xã Trà Giáp

Trường PTDTBT TH &THCS Võ Thị Sáu

857

37

21

255

TP. Đà Nẵng

Xã Trà Linh

Trường PTDTBT THCS Trà Linh

858

38

21

262

TP. Đà Nẵng

Xã Trà Tân

Trường THCS 19.8

859

39

21

269

TP. Đà Nẵng

Xã Việt An

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

860

40

21

276

TP. Đà Nẵng

Xã Xuân Phú

Trường THCS Quế Phú

861

41

21

283

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Cường

Trường TH, THCS và THPT Việt Nhật

22. Quảng Ngãi (41 trường)

862

1

22

014

Quảng Ngãi

Phường Nghĩa Lộ

Trường THCS Lê Hồng Phong

863

2

22

021

Quảng Ngãi

Xã An Phú

Trường TH&THCS Nghĩa Phú

864

3

22

028

Quảng Ngãi

Xã Bình Sơn

Trường THCS Bình Chánh

865

4

22

035

Quảng Ngãi

Xã Vạn Tường

Trường TH&THCS xã Bình Hòa

866

5

22

042

Quảng Ngãi

Xã Đông Sơn

Trường THCS Bình Hiệp

867

6

22

049

Quảng Ngãi

Xã Trà Bồng

Trường PTDTBT TH&THCS Trà Thủy

868

7

22

056

Quảng Ngãi

Xã Tây Trà

Trường PTDTNT THCS Tây Trà

869

8

22

063

Quảng Ngãi

Xã Tây Trà Bồng

Trường PTDTBT TH&THCS Trà Tây

870

9

22

070

Quảng Ngãi

Xã Thọ Phong

Trường THCS Tịnh Phong

871

10

22

077

Quảng Ngãi

Xã Tịnh Khê

Trường THCS Võ Bẩm

872

11

22

084

Quảng Ngãi

Xã Sơn Tịnh

Trường THCS Nguyễn Chánh

873

12

22

091

Quảng Ngãi

Xã Vệ Giang

Trường THCS Nghĩa Phương

874

13

22

098

Quảng Ngãi

Xã Sơn Hà

Trường PTDTNT THCS Sơn Hà

875

14

22

105

Quảng Ngãi

Xã Sơn Hạ

Trường TH&THCS Sơn Nham

876

15

22

112

Quảng Ngãi

Xã Sơn Kỳ

Trường THCS Sơn Ba

877

16

22

119

Quảng Ngãi

Xã Sơn Tây Hạ

Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Lập

878

17

22

126

Quảng Ngãi

Xã Minh Long

Trường THCS Thanh An

879

18

22

133

Quảng Ngãi

Xã Phước Giang

Trường THCS Hành Dũng

880

19

22

140

Quảng Ngãi

Xã Mộ Đức

Trường THCS Đức Hoà

881

20

22

147

Quảng Ngãi

Xã Mỏ Cày

Trường THCS Minh Thạnh

882

21

22

154

Quảng Ngãi

Phường Đức Phổ

Trường THCS Phổ Vinh

883

22

22

161

Quảng Ngãi

Phường Trà Câu

Trường THCS Phổ Quang

884

23

22

168

Quảng Ngãi

Xã Ba Tơ

Trường PTDTNT THCS Ba Tơ

885

24

22

175

Quảng Ngãi

Xã Ba Động

Trường TH&THCS Ba Liên

886

25

22

182

Quảng Ngãi

Xã Ba Tô

Trường TH&THCS Ba Nam

887

26

22

189

Quảng Ngãi

Phường Đăk Cấm

Trường THCS Nguyễn Huệ

888

27

22

196

Quảng Ngãi

Phường Đăk Bla

Trường TH&THCS Trần Hưng Đạo

889

28

22

203

Quảng Ngãi

Xã Ia Chim

Trường TH&THCS Đăk Năng

890

29

22

210

Quảng Ngãi

Xã Đăk Pék

Trường TH&THCS Lý Tự Trọng

891

30

22

217

Quảng Ngãi

Xã Ngọc Linh

Trường PTDTBT TH&THCS Ngọc Linh

892

31

22

224

Quảng Ngãi

Xã Dục Nông

Trường TH&THCS Đăk Dục

893

32

22

231

Quảng Ngãi

Xã Đăk Tô

Trường THCS 24 Tháng 4

894

33

22

238

Quảng Ngãi

Xã Tu Mơ Rông

Trường PTDTBT TH&THCS Tu Mơ Rông

895

34

22

245

Quảng Ngãi

Xã Măng Ri

Trường PTDTBT TH&THCS Tê Xăng

896

35

22

252

Quảng Ngãi

Xã Măng Bút

Trường PTDTBT cấp 1, 2 Măng Bút 2

897

36

22

259

Quảng Ngãi

Xã Đăk Rve

Trường THCS Đăk Rve

898

37

22

266

Quảng Ngãi

Xã Đăk Hà

Trường TH&THCS Đăk Hà

899

38

22

273

Quảng Ngãi

Xã Đăk Mar

Trường THCS Hùng Vương

900

39

22

280

Quảng Ngãi

Xã Sa Thầy

Trường TH&THCS Lý Tự Trọng

901

40

22

287

Quảng Ngãi

Xã Mô Rai

Trường THCS Nguyễn Huệ

902

41

22

294

Quảng Ngãi

Xã Ya Ly

Trường TH&THCS xã Ya Ly

23. Gia Lai (41 trường)

903

1

23

010

Gia Lai

Phường Quy Nhơn Đông

Trường THCS Nhơn Bình

904

2

23

019

Gia Lai

Phường Quy Nhơn Bắc

Trường THCS Nhơn Phú

905

3

23

028

Gia Lai

Phường An Nhơn

Trường THCS Nhơn Mỹ

906

4

23

037

Gia Lai

Phường An Nhơn Bắc

Trường THCS Nhơn Thành

907

5

23

046

Gia Lai

Phường Hoài Nhơn Đông

Trường THCS Hoài Hương

908

6

23

055

Gia Lai

Xã Phù Cát

Trường THCS Cát Tân

909

7

23

064

Gia Lai

Xã Cát Tiến

Trường THCS Cát Thành

910

8

23

073

Gia Lai

Xã Phù Mỹ Nam

Trường THCS Mỹ Quang

911

9

23

082

Gia Lai

Xã Phù Mỹ Đông

Trường THCS Mỹ Thắng

912

10

23

091

Gia Lai

Xã Tuy Phước

Trường THCS Phước Lộc

913

11

23

100

Gia Lai

Xã Tuy Phước Tây

Trường THCS Phước Thành

914

12

23

109

Gia Lai

Xã Bình Phú

Trường PTDT bán trú Tây Sơn

915

13

23

118

Gia Lai

Xã Bình An

Trường THCS Tây Vinh

916

14

23

127

Gia Lai

Xã Vạn Đức

Trường THCS Ân Thạnh

917

15

23

136

Gia Lai

Xã Canh Liên

Trường PTDT Bán trú Canh Liên

918

16

23

145

Gia Lai

Xã Vĩnh Sơn

Trường PTDT Bán Trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim

919

17

23

154

Gia Lai

Phường Pleiku

Trường TH-THCS Lê Văn Tám

920

18

23

163

Gia Lai

Phường Diên Hồng

Trường THCS Trưng Vương

921

19

23

172

Gia Lai

Xã Biển Hồ

Trường THCS Nghĩa Hưng

922

20

23

181

Gia Lai

Phường An Bình

Trường THCS Chu Văn An

923

21

23

190

Gia Lai

Xã Ia Rbol

Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

924

22

23

199

Gia Lai

Xã Chư Păh

Trường THCS Hòa Phú

925

23

23

208

Gia Lai

Xã Chư Prông

Trường TH&THCS Nguyễn Khuyến

926

24

23

217

Gia Lai

Xã Ia Boòng

Trường THCS Quang Trung

927

25

23

226

Gia Lai

Xã Ia Púch

Trường TH&THCS Phù Đổng

928

26

23

235

Gia Lai

Xã Chư Sê

Trường THCS Nguyễn Khuyến

929

27

23

244

Gia Lai

Xã Chư Pưh

Trường TH&THCS Kpă KLơng

930

28

23

253

Gia Lai

Xã Ia Hrú

Trường THCS Phan Bội Châu

931

29

23

262

Gia Lai

Xã Kbang

Trường PTDTBT TH&THCS Đak Smar

932

30

23

271

Gia Lai

Xã Tơ Tung

Trường THCS Kông Lơng Khơng

933

31

23

280

Gia Lai

Xã Kông Chro

Trường THCS - DTNT Huyện Kông Chro

934

32

23

289

Gia Lai

Xã Đăk Song

Trường TH&THCS Bùi Thị Xuân

935

33

23

298

Gia Lai

Xã Phú Thiện

Trường THCS Trưng Vương

936

34

23

307

Gia Lai

Xã Pờ Tó

Trường THCS Phan Đình Phùng

937

35

23

316

Gia Lai

Xã Phú Túc

Trường TH&THCS Lê Lợi

938

36

23

325

Gia Lai

Xã Ia Rsai

Trường PTDTBT THCS xã Ia Rsai

939

37

23

334

Gia Lai

Xã Đak Đoa

Trường THCS Võ Thị Sáu

940

38

23

343

Gia Lai

Xã KDang

Trường THCS Trần Phú

941

39

23

352

Gia Lai

Lơ Pang

Trường PTDTBT THCS số 1 Lơ Pang

942

40

23

361

Gia Lai

Xã Ia Grai

Trường THCS DTNT Ia Grai

943

41

23

370

Gia Lai

Xã Ia Hrung

Trường THCS Trần Phú

24. Đắk Lắk (41 trường)

944

1

24

015

Đắk Lắk

Phường Buôn Ma Thuột

Trường THCS Lạc Long Quân

945

2

24

024

Đắk Lắk

Phường Cư Bao

Trường THCS Hùng Vương

946

3

24

033

Đắk Lắk

Phường Hòa Hiệp

Trường THCS Trường Chinh

947

4

24

042

Đắk Lắk

Phường Tân An

Trường TH, THCS và THPT Phú Xuân

948

5

24

051

Đắk Lắk

Phường Tân Lập

Trường THCS Nguyễn Văn Cừ

949

6

24

060

Đắk Lắk

Phường Tuy Hòa

Trường TH và THCS Nguyễn Du

950

7

24

069

Đắk Lắk

Phường Xuân Đài

Trường THCS Nguyễn Hồng Sơn

951

8

24

078

Đắk Lắk

Xã Cư Pơng

Trường THCS Ngô Gia Tự

952

9

24

087

Đắk Lắk

Xã Cuôr Đăng

Trường THCS Đoàn Thị Điểm

953

10

24

096

Đắk Lắk

Xã Dang Kang

Trường THCS Dang Kang

954

11

24

105

Đắk Lắk

Xã Đồng Xuân

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long

955

12

24

114

Đắk Lắk

Xã Đức Bình

Trường THCS và THPT Võ Văn Kiệt

956

13

24

123

Đắk Lắk

Xã Ea Drăng

Trường TH và THCS Phan Bội Châu

957

14

24

132

Đắk Lắk

Xã Ea H’Leo

Trường TH và THCS Nguyễn Bá Ngọc

958

15

24

141

Đắk Lắk

Xã Ea Kar

Trường THCS Lương Thế Vinh

959

16

24

150

Đắk Lắk

Xã Ea Khăl

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đam San

960

17

24

159

Đắk Lắk

Xã Ea Knốp

Trường trung học cơ sở Cao Bá Quát

961

18

24

168

Đắk Lắk

Xã Ea Ktur

Trường THCS 19/8

962

19

24

177

Đắk Lắk

Xã Ea M’Droh

Trường THCS Phan Đình Phùng

963

20

24

186

Đắk Lắk

Xã Ea Nuôl

Trường TH và THCS Ama Trang Lơng

964

21

24

195

Đắk Lắk

Xã Ea Phê

Trường THCS Ea Phê

965

22

24

204

Đắk Lắk

Xã Ea Súp

Trường PT DTNT THCS Ea Súp

966

23

24

213

Đắk Lắk

Xã Ea Wer

Trường PTDTNT Trung học cơ sở Buôn Đôn

967

24

24

222

Đắk Lắk

Xã Hòa Mỹ

Trường THCS Tây Sơn

968

25

24

231

Đắk Lắk

Xã Hòa Thịnh

Trường THCS Đồng Khởi

969

26

24

240

Đắk Lắk

Xã Krông Ana

Trường PTDTNT THCS Krông Ana

970

27

24

249

Đắk Lắk

Xã Krông Bông

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

971

28

24

258

Đắk Lắk

Xã Krông Năng

Trường Trung học cơ sở Y Jút

972

29

24

267

Đắk Lắk

Xã Liên Sơn Lắk

Trường PT DTNT THCS Lắk

973

30

24

276

Đắk Lắk

Xã Ô Loan

Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng

974

31

24

285

Đắk Lắk

Xã Phú Hòa 2

Trường THCS Lương Văn Chánh

975

32

24

294

Đắk Lắk

Xã Pơng Drang

Trường THCS Lý Tự Trọng

976

33

24

303

Đắk Lắk

Xã Sơn Hòa

Trường THCS và THPT Nguyễn Trung Trực

977

34

24

312

Đắk Lắk

Xã Sông Hinh

Trường THCS Trần Phú

978

35

24

321

Đắk Lắk

Xã Tam Giang

Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ

979

36

24

330

Đắk Lắk

Xã Tây Sơn

Trường TH và THCS Cà Lúi

980

37

24

339

Đắk Lắk

Xã Tuy An Nam

Trường THCS Nguyễn Thái Bình

981

38

24

348

Đắk Lắk

Xã Xuân Cảnh

Trường THCS và THPT Võ Nguyên Giáp

982

39

24

357

Đắk Lắk

Xã Xuân Thọ

Trường TH và THCS Xuân Lâm

983

40

24

007

Đắk Lắk

Phường Buôn Hồ

Trường THCS Nguyễn Du

984

41

24

169

Đắk Lắk

Xã Ea Ktur

Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm

25. Khánh Hòa (41 trường)

985

1

25

003

Khánh Hòa

Xã Phước Hà

Trường PTDTBT THCS Phước Hà

986

2

25

008

Khánh Hòa

Xã Phước Hà

Trường TH và THCS Hoàng Hoa Thám

987

3

25

013

Khánh Hòa

Xã Phước Hậu

Trường TH, THCS Phước Vinh

988

4

25

018

Khánh Hòa

Xã Xuân Hải

Trường THCS An Dương Vương

989

5

25

023

Khánh Hòa

Phường Ninh Chử

Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh

990

6

25

028

Khánh Hòa

Xã Phước Hữu

Trường THCS Huỳnh Phước

991

7

25

033

Khánh Hòa

Xã Phước Hậu

Trường THCS Lê Quý Đôn

992

8

25

038

Khánh Hòa

Phường Ba Ngòi

Trường THCS Nguyễn Du

993

9

25

043

Khánh Hòa

Xã Phước Dinh

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

994

10

25

048

Khánh Hòa

Phường Đô Vinh

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

995

11

25

053

Khánh Hòa

Xã Mỹ Sơn

Trường THCS Trần Hưng Đạo

996

12

25

058

Khánh Hòa

Xã Cà Ná

Trường THCS Trương Văn Ly

997

13

25

063

Khánh Hòa

Xã Nam Cam Ranh

Trường TH-THCS Cam Lập

998

14

25

068

Khánh Hòa

Phường Bắc Nha Trang

Trường PT Hermann Gmeiner Nha Trang

999

15

25

073

Khánh Hòa

Xã Bác Ái Tây

Trường PTDTBT THCS Nguyễn Văn Linh

1000

16

25

078

Khánh Hòa

Xã Cam Lâm

Trường TH và THCS Lê Thánh Tôn

1001

17

25

083

Khánh Hòa

Xã Vạn Thắng

Trường TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

1002

18

25

088

Khánh Hòa

Xã Đại Lãnh

Trường TH&THCS Vạn Thạnh

1003

19

25

093

Khánh Hòa

Tây Nha Trang

Trường TH, THCS, THPT Quốc tế Việt Nam Singapore

1004

20

25

098

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường THCS Âu Cơ

1005

21

25

103

Khánh Hòa

Phường Tây Nha Trang

Trường THCS Cao Thắng

1006

22

25

108

Khánh Hòa

Xã Diên Lâm

Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh

1007

23

25

113

Khánh Hòa

Phường Ninh Hòa

Trường THCS Hùng Vương

1008

24

25

118

Khánh Hòa

Xã Nam Ninh Hòa

Trường THCS Lê Thánh Tông

1009

25

25

123

Khánh Hòa

Xã Đại Lãnh

Trường THCS Lương Thế Vinh

1010

26

25

128

Khánh Hòa

Xã Vạn Hưng

Trường THCS Lý Thường Kiệt

1011

27

25

133

Khánh Hòa

Xã Suối Hiệp

Trường THCS Ngô Quyền

1012

28

25

138

Khánh Hòa

Xã Diên Lạc

Trường THCS Nguyễn Du

1013

29

25

143

Khánh Hòa

Xã Tu Bông

Trường THCS Nguyễn Huệ

1014

30

25

148

Khánh Hòa

Xã Ninh Sơn

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

1015

31

25

153

Khánh Hòa

Xã Diên Khánh

Trường THCS Phan Chu Trinh

1016

32

25

158

Khánh Hòa

Xã Khánh Sơn

Trường THCS Sơn Bình

1017

33

25

163

Khánh Hòa

Xã Cam Lâm

Trường THCS Trần Đại Nghĩa

1018

34

25

168

Khánh Hòa

Phường Hòa Thắng

Trường THCS Trần Phú

1019

35

25

173

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường THCS Trần Quốc Toản

1020

36

25

178

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường THCS Trưng Vương

1021

37

25

183

Khánh Hòa

Xã Bắc Khánh Vĩnh

Trường THCS và THPT Nguyễn Thái Bình

1022

38

25

188

Khánh Hòa

Xã Nam Ninh Hòa

Trường THCS Võ Thị Sáu

1023

39

25

006

Khánh Hòa

Xã Ninh Sơn

Trường PTDTNT THCS Ninh Sơn

1024

40

25

067

Khánh Hòa

Xã Khánh Vĩnh

Trường PT DTNT THCS huyện Khánh Vĩnh

1025

41

25

129

Khánh Hòa

Xã Diên Điền

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi

26. Lâm Đồng (41 trường)

1026

1

26

013

Lâm Đồng

Phường 2 Bảo Lộc

Trường Trung học cơ sở Trần Quốc Toản

1027

2

26

022

Lâm Đồng

Phường B'Lao

Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Trỗi

1028

3

26

031

Lâm Đồng

Xã D'Ran

Trường Trung học cơ sở Lạc Nghiệp

1029

4

26

040

Lâm Đồng

Xã Đức Trọng

Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi

1030

5

26

049

Lâm Đồng

Xã Ninh Gia

Trường Trung học cơ sở Ninh Gia

1031

6

26

058

Lâm Đồng

Xã Đinh Văn Lâm Hà

Trường Trung học cơ sở Bình Thạnh

1032

7

26

067

Lâm Đồng

Xã Nam Hà Lâm Hà

Trường Trung học cơ sở Nam Hà

1033

8

26

076

Lâm Đồng

Xã Phúc Thọ Lâm Hà

Trường Trung học cơ sở Tân Thanh

1034

9

26

085

Lâm Đồng

Xã Đam Rông 3

Trường Trung học cơ sở Đạ M'Rông

1035

10

26

094

Lâm Đồng

Xã Di Linh

Trường Phổ thông DTNT Trung học cơ sở huyện Di Linh

1036

11

26

103

Lâm Đồng

Xã Gia Hiệp

Trường Trung học cơ sở Tam Bố

1037

12

26

112

Lâm Đồng

Xã Bảo Lâm 1

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở Bảo Lâm

1038

13

26

121

Lâm Đồng

Xã Bảo Lâm 2

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm

1039

14

26

130

Lâm Đồng

Xã Đạ Huoai

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đạ Tồn

1040

15

26

139

Lâm Đồng

Xã Đạ Tẻh

Trường Trung học cơ sở Chu Văn An

1041

16

26

148

Lâm Đồng

Xã Cát Tiên

Trường Trung học cơ sở Quảng Ngãi

1042

17

26

157

Lâm Đồng

Phường Mũi Né

Trường THCS Hồ Quang Cảnh

1043

18

26

166

Lâm Đồng

Phường Tiến Thành

Trường THCS Tiến Thành

1044

19

26

175

Lâm Đồng

Phường La Gi

Trường THCS Tân Bình

1045

20

26

184

Lâm Đồng

Xã Liên Hương

Trường THCS Lê Văn Tám

1046

21

26

193

Lâm Đồng

Xã Hòa Thắng

Trường TH&THCS Hồng Phong

1047

22

26

202

Lâm Đồng

Xã Bắc Bình

Trường THCS Chợ Lầu

1048

23

26

211

Lâm Đồng

Xã Bắc Bình

Trường PTDT Nội trú Bắc Bình

1049

24

26

220

Lâm Đồng

Xã Hàm Thuận Bắc

Trường THCS Hàm Phú

1050

25

26

229

Lâm Đồng

Xã Hàm Thuận

Trường PTDT Nội Trú Hàm Thuận

1051

26

26

238

Lâm Đồng

Xã Hàm Thuận Nam

Trường THCS Hàm Minh

1052

27

26

247

Lâm Đồng

Xã Đồng Kho

Trường THCS Đức Bình

1053

28

26

256

Lâm Đồng

Xã Đồng Kho

Trường THCS Huy Khiêm

1054

29

26

265

Lâm Đồng

Xã Hoài Đức

Trường THCS Lương Thế Vinh

1055

30

26

274

Lâm Đồng

Xã Tân Minh

Trường TH&THCS Tân Minh

1056

31

26

283

Lâm Đồng

Xã Hàm Tân

Trường THCS Tân Xuân

1057

32

26

292

Lâm Đồng

Phường Đông Gia Nghĩa

Trường THCS Phan Bội Châu

1058

33

26

301

Lâm Đồng

Xã Quảng Khê

Trường TH-THCS Đắk Plao

1059

34

26

310

Lâm Đồng

Xã Đắk Wil

Trường Trương THCS Cao Bá Quát

1060

35

26

319

Lâm Đồng

Xã Thuận An

Trường THCS Nguyễn Huệ

1061

36

26

328

Lâm Đồng

Xã Krông Nô

Trường THCS Đắk Mâm

1062

37

26

337

Lâm Đồng

Xã Trường Xuân

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

1063

38

26

346

Lâm Đồng

Xã Kiến Đức

Trường THCS Trần Quang Khải

1064

39

26

355

Lâm Đồng

Xã Quảng Tín

Trường THCS Lương Thế Vinh

1065

40

26

364

Lâm Đồng

Đam Rông 2

Trường THCS&THPT Võ Nguyên Gáp

1066

41

26

372

Lâm Đồng

Xã Đinh Trang Thượng

Trường THCS Tân Lâm

(Tổng số 451 trường của 11 tỉnh/thành phố khu vực miền Trung)

C. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Nam

V. Vùng Đông Nam Bộ

27. Đồng Nai (41 trường)

1067

1

27

014

Đồng Nai

Xã Hưng Phước

Trường TH-THCS Phước Thiện

1068

2

27

022

Đồng Nai

Xã Minh Đức

Trường TH-THCS Minh Tâm

1069

3

27

030

Đồng Nai

Xã Tân Lợi

Trường TH-THCS Tân Lợi

1070

4

27

038

Đồng Nai

Phường Chơn Thành

Trường TH-THCS Lê Văn Tám

1071

5

27

046

Đồng Nai

Xã Trị An

Trường TH-THCS Trị An

1072

6

27

054

Đồng Nai

Xã Dầu Giây

Trường TH-THCS Lương Thế Vinh

1073

7

27

062

Đồng Nai

Phường Hố Nai

Trường TH-THCS-THPT Trần Đại Nghĩa

1074

8

27

070

Đồng Nai

Phường Trấn Biên

Trường TH-THCS-THPT Song ngữ Á Châu

1075

9

27

078

Đồng Nai

Xã Lộc Ninh

Trường PTDTNT THCS Lộc Ninh

1076

10

27

086

Đồng Nai

Phường Bình Phước

Trường THCS Tân Bình

1077

11

27

094

Đồng Nai

Phường Bình Long

Trường THCS Phan Bội Châu

1078

12

27

102

Đồng Nai

Xã Lộc Tấn

Trường THCS Lộc Tấn

1079

13

27

110

Đồng Nai

Xã Thiện Hưng

Trường THCS Bù Đốp

1080

14

27

118

Đồng Nai

Xã Đồng Phú

Trường THCS Tân Tiến

1081

15

27

126

Đồng Nai

Xã Phước Sơn

Trường THCS Thống Nhất

1082

16

27

134

Đồng Nai

Xã Nha Bích

Trường THCS Minh Thắng

1083

17

27

142

Đồng Nai

Xã Tân Phú

Trường PTDTNT THCS Liên huyện Tân Phú-Định Quán

1084

18

27

150

Đồng Nai

Phường Long Hưng

Trường THCS Long Bình Tân

1085

19

27

158

Đồng Nai

Phường Trấn Biên

Trường THCS Thống Nhất

1086

20

27

166

Đồng Nai

Phường Trấn Biên

Trường THCS Hiệp Hòa

1087

21

27

174

Đồng Nai

Phường Tam Phước

Trường THCS Tam Phước

1088

22

27

182

Đồng Nai

Phường Hàng Gòn

Trường THCS Xuân Tân

1089

23

27

190

Đồng Nai

Xã Phú Lâm

Trường THCS Trường Sơn

1090

24

27

198

Đồng Nai

Xã Tà Lài

Trường THCS Núi Tượng

1091

25

27

206

Đồng Nai

Phường Tân Triều

Trường THCS Thạnh Phú

1092

26

27

214

Đồng Nai

Xã Phú Vinh

Trường THCS Lý Thường Kiệt

1093

27

27

222

Đồng Nai

Xã Phú Hòa

Trường THCS Phú Hòa

1094

28

27

230

Đồng Nai

Xã Trảng Bom

Trường THCS Hùng Vương

1095

29

27

238

Đồng Nai

Xã Bàu Hàm

Trường THCS Quang Vinh

1096

30

27

246

Đồng Nai

Xã Gia Kiệm

Trường THCS Quang Trung

1097

31

27

254

Đồng Nai

Xã Xuân Đông

Trường THCS Trần Phú

1098

32

27

262

Đồng Nai

Xã Xuân Quế

Trường THCS Sông Nhạn

1099

33

27

270

Đồng Nai

Xã Xuân Đường

Trường THCS Cẩm Đường

1100

34

27

278

Đồng Nai

Xã Phước Thái

Trường THCS Phước Bình

1101

35

27

286

Đồng Nai

Xã Xuân Hòa

Trường THCS Nguyễn Công Trứ

1102

36

27

294

Đồng Nai

Xã Xuân Thành

Trường THCS Ngô Sỹ Liên

1103

37

27

302

Đồng Nai

Xã Nhơn Trạch

Trường THCS Phước Thiền

1104

38

27

310

Đồng Nai

Xã Bom Bo

Trường THCS-THPT Lương Thế Vinh

1105

39

27

318

Đồng Nai

Xã Bù Gia Mập

Trường THCS-THPT Đăk Mai

1106

40

27

326

Đồng Nai

Phường Long Khánh

Trường THCS-THPT Việt Hoa Quang Chánh

1107

41

27

328

Đồng Nai

Xã Long Thành

Trường THCS-THPT Tri Thức

28. Tây Ninh (41 trường)

1108

1

28

014

Tây Ninh

phường Gò Dầu

Trường THCS Gia Bình

1109

2

28

020

Tây Ninh

Phường Khánh Hậu

Trường THCS Lợi Bình Nhơn

1110

3

28

026

Tây Ninh

phường Long An

Trường THCS Cần Đốt

1111

4

28

032

Tây Ninh

Phường Long Hoa

Trường THCS Mạc Đỉnh Chi

1112

5

28

038

Tây Ninh

phường Ninh Thạnh

Trường THCS Bàu Năng

1113

6

28

044

Tây Ninh

Phường Tân Ninh

Trường THCS Trần Hưng Đạo

1114

7

28

050

Tây Ninh

Phường Trảng Bàng

Trường THCS Trảng Bàng

1115

8

28

056

Tây Ninh

xã Bến Cầu

Trường Trung học cơ sở Khưu Văn Chông

1116

9

28

062

Tây Ninh

Xã Bến Lức

Trường THCS Bến Lức

1117

10

28

068

Tây Ninh

xã Bình Hiệp

Trường TH và THCS Bình Hòa Tây

1118

11

28

074

Tây Ninh

xã Bình Hòa

Trường TH&THCS Bình Thạnh

1119

12

28

080

Tây Ninh

xã Cần Giuộc

Trường THCS Long Hậu

1120

13

28

086

Tây Ninh

xã Châu Thành

Trường THCS Ngô Quyền

1121

14

28

092

Tây Ninh

Xã Đông Thành

Trường THCS thị trấn Đông Thành

1122

15

28

098

Tây Ninh

xã Đức Huệ

Trường TH&THCS Bình Thành

1123

16

28

104

Tây Ninh

xã Dương Minh Châu

Trường THCS Suối Đá

1124

17

28

110

Tây Ninh

xã Hậu Thạnh

Trường THCS Huỳnh Việt Thanh

1125

18

28

116

Tây Ninh

Xã Hòa Khánh

Trường THCS Thi Văn Tám

1126

19

28

122

Tây Ninh

Xã Khánh Hưng

Trường TH&THCS Thái Trị

1127

20

28

128

Tây Ninh

Xã Long Chữ

Trường THCS Lê Lợi

1128

21

28

134

Tây Ninh

xã Long Thuận

Trường THCS Long Khánh

1129

22

28

140

Tây Ninh

xã Mỹ Hạnh

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mỹ Hạnh Nam

1130

23

28

146

Tây Ninh

Xã Mỹ Quý

Trường THCS Mỹ Quí Đông

1131

24

28

152

Tây Ninh

xã Mỹ Yên

Trường TH&THCS Võ Công Tồn

1132

25

28

158

Tây Ninh

xã Nhơn Ninh

Trường THCS Tân Thành

1133

26

28

164

Tây Ninh

Xã Phước Chỉ

Trường THCS Phước Bình B

1134

27

28

170

Tây Ninh

Xã Phước Thạnh

Trường THCS Phước Thạnh฀

1135

28

28

176

Tây Ninh

Xã Rạch Kiến

Trường THCS Long Trạch

1136

29

28

182

Tây Ninh

xã Tân Châu

Trường THCS Tân Châu

1137

30

28

188

Tây Ninh

Xã Tân Hội

Trường THCS Tân Hiệp

1138

31

28

194

Tây Ninh

xã Tân Lập

Trường THCS Tân Lập

1139

32

28

200

Tây Ninh

xã Tân Phú

Trường THCS Tân Phú

1140

33

28

206

Tây Ninh

xã Tân Tây

Trường THCS Thuỷ Đông

1141

34

28

212

Tây Ninh

xã Tân Thạnh

Trường Tiểu học và THCS Tân Bình

1142

35

28

218

Tây Ninh

xã Thạnh Đức

Trường THCS Thạnh Đức

1143

36

28

224

Tây Ninh

xã Thạnh Lợi

Trường THCS Thạnh Hòa

1144

37

28

230

Tây Ninh

xã Thủ Thừa

Trường THCS Nhị Thành

1145

38

28

236

Tây Ninh

Xã Trà Vong

Trường THCS Tây Sơn

1146

39

28

242

Tây Ninh

Xã Tuyên Bình

Trường Trung học cơ sở Thái Bình Trung

1147

40

28

248

Tây Ninh

xã Vĩnh Công

Trường THCS Nguyễn Văn Thăng

1148

41

28

254

Tây Ninh

xã Vĩnh Thạnh

Trường TH&THCS Vĩnh Châu B

29. TP. Hồ Chí Minh (41 trường)

1149

1

29

010

TP. Hồ Chí Minh

Xã Nhà Bè

Trường TH, THCS và THPT Khải Hoàn - Nam Sài Gòn

1150

2

29

024

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Nhơn

Trường TH, THCS và THPT Nam Mỹ

1151

3

29

038

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Thuận

Trường TH, THCS và THPT Emasi Nam Long

1152

4

29

052

TP. Hồ Chí Minh

Phường Cầu Ông Lãnh

Trường THCS Chu Văn An

1153

5

29

066

TP. Hồ Chí Minh

Phường Đông Hưng Thuận

Trường THCS Nguyễn Ảnh Thủ

1154

6

29

080

TP. Hồ Chí Minh

Phường Hiệp Bình

Trường THCS Hiệp Bình

1155

7

29

094

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tăng Nhơn Phú

Trường THCS Hoa Lư

1156

8

29

108

TP. Hồ Chí Minh

Phường Gò Vấp

Trường THCS Quang Trung

1157

9

29

122

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Lợi Trung

Trường THCS Nguyễn Văn Bé

1158

10

29

136

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Hòa

Trường THCS Trần Văn Đang

1159

11

29

150

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phú Thọ Hòa

Trường THCS Võ Thành Trang

1160

12

29

164

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phú Nhuận

Trường THCS Ngô Tất Tố

1161

13

29

178

TP. Hồ Chí Minh

Phường Xuân Hòa

Trường THCS Colette

1162

14

29

192

TP. Hồ Chí Minh

Phường Hòa Hưng

Trường THCS Lạc Hồng

1163

15

29

206

TP. Hồ Chí Minh

Phường Vĩnh Hội

Trường THCS Quang Trung

1164

16

29

220

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Tây

Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh

1165

17

29

234

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Đông

Trường THCS Sương Nguyệt Anh

1166

18

29

248

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Lạc

Trường THCS Lê Tấn Bê

1167

19

29

262

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Hưng

Trường THCS Nguyễn Thị Thập

1168

20

29

276

TP. Hồ Chí Minh

Xã An Nhơn Tây

Trường THCS An Phú

1169

21

29

290

TP. Hồ Chí Minh

Xã Đông Thạnh

Trường THCS Phan Đăng Lưu

1170

22

29

304

TP. Hồ Chí Minh

Xã Tân Nhựt

Trường THCS Nguyễn Hữu Trí

1171

23

29

318

TP. Hồ Chí Minh

Xã Vĩnh Lộc

Trường THCS Đồng Đen

1172

24

29

332

TP. Hồ Chí Minh

Xã An Thới Đông

Trường THCS An Thới Đông

1173

25

29

346

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Lạc

Trường THCS và THPT Ngôi Sao

1174

26

29

360

TP. Hồ Chí Minh

Phường Trung Mỹ Tây

Trường THCS và THPT Lạc Hồng

1175

27

29

374

TP. Hồ Chí Minh

Xã Dầu Tiếng

Trường Tiểu học - THCS Định An

1176

28

29

388

TP. Hồ Chí Minh

Phường Dĩ An

Trường Tiểu học THCS và THPT Việt Anh 2

1177

29

29

402

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phú Lợi

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

1178

30

29

416

TP. Hồ Chí Minh

Phường Chánh Phú Hòa

Trường THCS Chánh Phú Hòa

1179

31

29

430

TP. Hồ Chí Minh

Xã Phú Giáo

Trường THCS Trần Hưng Đạo

1180

32

29

444

TP. Hồ Chí Minh

Phường Đông Hòa

Trường THCS Bình An

1181

33

29

458

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Hòa

Trường THCS Nguyễn Thái Bình

1182

34

29

472

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tam Thắng

Trường TH-THCS-THPT Khai Nguyên

1183

35

29

486

TP. Hồ Chí Minh

Phường Vũng Tàu

Trường THCS Huỳnh Khương Ninh

1184

36

29

500

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bà Rịa

Trường THCS Nguyễn Du

1185

37

29

514

TP. Hồ Chí Minh

Xã Châu Đức

Trường THCS Nguyễn Huệ

1186

38

29

528

TP. Hồ Chí Minh

Xã Hồ Tràm

Trường THCS Phước Thuận

1187

39

29

542

TP. Hồ Chí Minh

Xã Long Hải

Trường THCS Nguyễn Thị Định

1188

40

29

556

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phú Mỹ

Trường Trung học cơ sở Phú Mỹ

1189

41

29

566

TP. Hồ Chí Minh

Xã Kim Long

Trường phổ thông dân tộc nội trú Bà Rịa - Vũng Tàu

VI. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

30. Đồng Tháp (41 trường)

1190

1

30

005

Đồng Tháp

Xã Tân Thành

Trường THCS Thông Bình

1191

2

30

012

Đồng Tháp

Xã Thường Phước

Trường THCS Thường Thới Tiền

1192

3

30

019

Đồng Tháp

Xã Long Phú Thuận

Trường THCS Phú Thuận B

1193

4

30

026

Đồng Tháp

Xã Phú Thọ

Trường THCS và THPT Phú Thành A

1194

5

30

033

Đồng Tháp

Xã Thanh Bình

Trường THCS Thanh Bình

1195

6

30

040

Đồng Tháp

Xã Tân Long

Trường THCS Tân Bình

1196

7

30

047

Đồng Tháp

Xã Tháp Mười

Trường THCS Tháp Mười

1197

8

30

054

Đồng Tháp

Xã Mỹ Quí

Trường TH và THCS Láng Biển

1198

9

30

061

Đồng Tháp

Xã Phong Mỹ

Trường THCS Nguyễn Văn Đừng

1199

10

30

068

Đồng Tháp

Xã Bình Hàng Trung

Trường THCS Bình Hàng Tây

1200

11

30

075

Đồng Tháp

Xã Mỹ An Hưng

Trường THCS Mỹ An Hưng A

1201

12

30

082

Đồng Tháp

Xã Lấp Vò

Trường THCS Vĩnh Thạnh

1202

13

30

089

Đồng Tháp

Xã Hòa Long

Trường THCS Long Hậu

1203

14

30

096

Đồng Tháp

Xã Phong Hòa

Trường THCS Phong Hòa

1204

15

30

103

Đồng Tháp

Xã Phú Hựu

Trường TH và THCS Võ Văn Kiệt

1205

16

30

110

Đồng Tháp

Xã Tân Phú Trung

Trường THCS và THPT Tân Phú Trung

1206

17

30

117

Đồng Tháp

Xã An Hữu

Trường THCS Hòa Hưng

1207

18

30

124

Đồng Tháp

Xã Mỹ Đức Tây

Trường THCS Mỹ Đức Đông

1208

19

30

131

Đồng Tháp

Xã Hậu Mỹ

Trường THCS Hậu Mỹ Bắc A

1209

20

30

138

Đồng Tháp

Xã Mỹ Thành

Trường THCS Mỹ Thành Bắc

1210

21

30

145

Đồng Tháp

Xã Bình Phú

Trường THCS Đoàn Thị Nghiệp

1211

22

30

152

Đồng Tháp

Xã Ngũ Hiệp

Trường THCS Ngũ Hiệp

1212

23

30

159

Đồng Tháp

Xã Hưng Thạnh

Trường THCS Tân Hòa Thành

1213

24

30

166

Đồng Tháp

Xã Long Hưng

Trường THCS Tam Hiệp

1214

25

30

173

Đồng Tháp

Xã Vĩnh Kim

Trường THCS Phú Phong

1215

26

30

180

Đồng Tháp

Xã Tân Thuận Bình

Trường THCS Đăng Hưng Phước

1216

27

30

187

Đồng Tháp

Xã Bình Ninh

Trường THCS Xuân Đông

1217

28

30

194

Đồng Tháp

Xã Long Bình

Trường THCS và THPT Long Bình

1218

29

30

201

Đồng Tháp

Xã Tân Đông

Trường THCS Phùng Thanh Vân

1219

30

30

208

Đồng Tháp

Xã Tân Thới

Trường THCS và THPT Tân Thới

1220

31

30

215

Đồng Tháp

Phường Mỹ Phong

Trường THCS Tân Mỹ Chánh

1221

32

30

222

Đồng Tháp

Phường Trung An

Trường THCS Bình Đức

1222

33

30

229

Đồng Tháp

Phường Sơn Qui

Trường THCS Tân Trung

1223

34

30

236

Đồng Tháp

Phường Thường Lạc

Trường THCS Thường Thới Hậu A

1224

35

30

243

Đồng Tháp

Phường Cao Lãnh

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

1225

36

30

250

Đồng Tháp

Phường Mỹ Ngãi

Trường THCS Trần Đại Nghĩa

1226

37

30

257

Đồng Tháp

Phường Sa Đéc

Trường THCS Trần Thị Nhượng

1227

38

30

264

Đồng Tháp

Phường Cai Lậy

Trường THCS Võ Việt Tân

1228

39

30

011

Đồng Tháp

Xã An Phước

Trường THCS và THPT Giồng Thị Đam

1229

40

30

088

Đồng Tháp

Xã Lai Vung

Trường THCS Tân Thành

1230

41

30

165

Đồng Tháp

Xã Châu Thành

Trường TH và THCS Long An

31. An Giang (41 trường)

1231

1

31

002

An Giang

Đặc Khu Kiên Hải

Trường THCS&THPT Kiên Hải

1232

2

31

011

An Giang

Đặc khu Phú Quốc

Trường TH&THCS Cửa Dương

1233

3

31

020

An Giang

Phường Bình Đức

Trường THCS Bình Khánh

1234

4

31

029

An Giang

Phường Chi Lăng

Trường THCS Cao Bá Quát

1235

5

31

038

An Giang

Phường Hà Tiên

Trường Phổ thông DTNT THCS Hà Tiên

1236

6

31

047

An Giang

Phường Long Xuyên

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi

1237

7

31

056

An Giang

Phường Rạch Giá

TrườngTHCS Võ Trường Toản

1238

8

31

065

An Giang

Phường Tân Châu

Trường THCS Long Thạnh

1239

9

31

074

An Giang

Phường Tô Châu

Trường THCS Dương Hoà

1240

10

31

083

An Giang

Xã An Biên

Trường THCS Thứ Ba

1241

11

31

092

An Giang

Xã An Cư

Trường THCS Võ Trường Toản

1242

12

31

101

An Giang

Xã Ba Chúc

Trường THCS Lạc Quới

1243

13

31

110

An Giang

Xã Bình Hòa

Trường THCS Bình Thạnh

1244

14

31

119

An Giang

Xã Bình Thạnh Đông

Trường THCS Phú Bình

1245

15

31

128

An Giang

Xã Châu Phú

Trường THCS Bình Long

1246

16

31

137

An Giang

Xã Chợ Vàm

Trường THCS Chợ Vàm

1247

17

31

146

An Giang

Xã Định Hòa

Trường THCS&THPT Thới Quản

1248

18

31

155

An Giang

Xã Đông Hưng

Trường THCS Đông Hưng A

1249

19

31

164

An Giang

Xã Giồng Riềng

Trường PT DTNT THCS Giồng Riềng

1250

20

31

173

An Giang

Xã Hòa Điền

Trường THCS Hòa Điền

1251

21

31

182

An Giang

Xã Hòa Thuận

Trường TH&THCS Hòa Thuận

1252

22

31

191

An Giang

Xã Hòn Đất

Trường THCS&THPT Nam Thái Sơn

1253

23

31

200

An Giang

Xã Kiên Lương

Trường THCS&THPT Ba Hòn

1254

24

31

209

An Giang

Xã Long Thạnh

Trường TH&THCS Danh Thợi

1255

25

31

218

An Giang

Xã Mỹ Thuận

Trường THCS Mỹ Thuận

1256

26

31

227

An Giang

Xã Nhơn Mỹ

Trường THCS Nguyễn Kim Nha

1257

27

31

236

An Giang

Xã Óc Eo

Trường THCS Vọng Đông

1258

28

31

245

An Giang

Xã Phú Hữu

Trường THCS và THPT Vĩnh Lộc

1259

29

31

254

An Giang

Xã Phú Tân

Trường THCS Tân Trung

1260

30

31

263

An Giang

Xã Tân Hiệp

Trường THCS Tân Hiệp B2

1261

31

31

272

An Giang

Xã Tân Hội

Trường THCS Tân Hòa

1262

32

31

281

An Giang

Xã Tây Yên

Trường THCS Tây Yên A

1263

33

31

290

An Giang

Xã Thạnh Hưng

Trường THCS Thạnh Hưng

1264

34

31

299

An Giang

Xã Thạnh Mỹ Tây

Trường THCS Đào Hữu Cảnh

1265

35

31

308

An Giang

Xã Tri Tôn

Trường THCS Châu Lăng

1266

36

31

317

An Giang

Xã Vân Khánh

Trường TH&THCS Vân Khánh Tây

1267

37

31

326

An Giang

Xã U Minh Thượng

Trường TH&THCS An Minh Bắc 3

1268

38

31

335

An Giang

Xã Vĩnh Hậu

Trường THCS Vĩnh Hậu

1269

39

31

344

An Giang

Xã Vĩnh Hòa

Trường THCS Hòa Chánh

1270

40

31

353

An Giang

Xã Vĩnh Thạnh Trung

Trường THCS Vĩnh Thạnh Trung 2

1271

41

31

362

An Giang

Xã Vĩnh Xương

Trường THCS Phú Lộc

32. Vĩnh Long (41 trường)

1272

1

32

008

Vĩnh Long

Phường Tân Hạnh

Trường THCS Tân Hạnh

1273

2

32

016

Vĩnh Long

Xã Phú Quới

Trường THCS Thạnh Quới

1274

3

32

024

Vĩnh Long

xã Cái Nhum

Trường THCS Cái Nhum

1275

4

32

032

Vĩnh Long

Trung Thành

Trường THCS Trung Hiếu

1276

5

32

040

Vĩnh Long

Hiếu Phụng

Trường THCS Trung An

1277

6

32

048

Vĩnh Long

Ngãi Tứ

Trường THCS Ngãi Tứ

1278

7

32

056

Vĩnh Long

Lục sĩ Thành

Trường THCS Phú Thành

1279

8

32

064

Vĩnh Long

Hòa Bình

Trường THCS Thới Hòa

1280

9

32

072

Vĩnh Long

Phường Đông Thành

Trường THCS Đông Thạnh

1281

10

32

080

Vĩnh Long

Phường Long Đức

Trường THCS Trần Phú

1282

11

32

088

Vĩnh Long

Xã An Trường

Trường THCS An Trường A

1283

12

32

096

Vĩnh Long

Xã Nhị Long

Trường THCS Đức Mỹ

1284

13

32

104

Vĩnh Long

Xã Cầu Kè

Trường PT DTNT THCS Cầu Kè

1285

14

32

112

Vĩnh Long

Tam Ngãi

Trường THCS Thông Hòa

1286

15

32

120

Vĩnh Long

Tập Ngãi

Trường THCS Hiếu Tử

1287

16

32

128

Vĩnh Long

xã Cầu Ngang

Trường THCS Mỹ Hòa

1288

17

32

136

Vĩnh Long

Xã Lưu Nghiệp Anh

Trường THCS Lưu Nghiệp Anh

1289

18

32

144

Vĩnh Long

Long Hiệp

Trường THCS Tân Hiệp

1290

19

32

152

Vĩnh Long

xã Long Hữu

Trường THCS Hiệp Thạnh

1291

20

32

160

Vĩnh Long

xã Ngũ Lạc

Trường THCS Thạnh Hòa Sơn

1292

21

32

168

Vĩnh Long

xã Châu Thành

Trường PT DTNT THCS Châu Thành

1293

22

32

176

Vĩnh Long

Phường Phú Khương

Trường TH-THCS Nhơn Thạnh

1294

23

32

184

Vĩnh Long

xã Phú Túc

Trường THCS Phú Túc

1295

24

32

192

Vĩnh Long

Xã Tân Phú

Trường TH-THCS Nguyễn Văn Khá

1296

25

32

200

Vĩnh Long

Xã Vĩnh Thành

Trường THCS Lê Hồng

1297

26

32

208

Vĩnh Long

Xã Phước Mỹ Trung

Trường THCS Nguyễn Thị Nhân

1298

27

32

216

Vĩnh Long

Đồng Khởi

Trường THCS Bình Khánh

1299

28

32

224

Vĩnh Long

Thành Thới

Trường THCS Thành Thới A

1300

29

32

232

Vĩnh Long

Đại Điền

Trường THCS Thới Thạnh

1301

30

32

240

Vĩnh Long

xã An Qui

Trường THCS An Thuận

1302

31

32

248

Vĩnh Long

Xã Tân Thủy

Trường THCS Trần Hữu Nghiệp

1303

32

32

256

Vĩnh Long

Ba Tri

Trường THCS Vĩnh An

1304

33

32

264

Vĩnh Long

An Ngãi Trung

Trường THCS Võ Văn Mẫn

1305

34

32

272

Vĩnh Long

Xa Giồng Trôm

Trường THCS Bình Thành

1306

35

32

280

Vĩnh Long

Lương Phú

Trường THCS Thuận Điền

1307

36

32

288

Vĩnh Long

Thạnh Phước

Trường THCS Đỗ Hữu Phương

1308

37

32

296

Vĩnh Long

Xã Lộc Thuận

Trường THCS Vang Quới

1309

38

32

304

Vĩnh Long

phường Duyên Hải

Trường THCS và THPT Dân Thành

1310

39

32

004

Vĩnh Long

phường Phước Hậu

Trường THCS Trần Phú

1311

40

32

095

Vĩnh Long

Xã Càng Long

Trường THCS Nhị Long Phú

1312

41

32

186

Vĩnh Long

xã Phú Túc

Trường TH-THCS Phan Triêm

33. TP. Cần Thơ (41 trường)

1313

1

33

005

TP. Cần Thơ

Phường Ninh Kiều

Trường THCS Trần Hưng Đạo

1314

2

33

010

TP. Cần Thơ

Xã Đông Hiệp

Trường THCS Đông Hiệp

1315

3

33

015

TP. Cần Thơ

xã Đại Hải

Trường THCS Ba Trinh

1316

4

33

020

TP. Cần Thơ

Phường Thốt Nốt

Trường THCS Thới Thuận

1317

5

33

025

TP. Cần Thơ

Xã Đông Thuận

Trường THCS Đông Bình

1318

6

33

030

TP. Cần Thơ

Phường Bình Thủy

Trường THCS An Thới

1319

7

33

035

TP. Cần Thơ

Xã Thạnh Hòa

Trường THCS Long Thạnh

1320

8

33

040

TP. Cần Thơ

Xã Tân Thạnh

Trường THCS Tân Thạnh

1321

9

33

045

TP. Cần Thơ

Phường Mỹ Xuyên

Trường Phổ thông DTNT THCS Mỹ Xuyên

1322

10

33

050

TP. Cần Thơ

Phường Ngã Năm

Trường THCS Phường Ngã Năm

1323

11

33

055

TP. Cần Thơ

Phường Long Bình

Trường THCS Trịnh Văn Thì

1324

12

33

060

TP. Cần Thơ

Xã Long Phú

Trường THCS Long Phú

1325

13

33

065

TP. Cần Thơ

Xã Tân Long

Trường THCS Thạnh Tân

1326

14

33

070

TP. Cần Thơ

Xã Tân Bình

Trường THCS Bình Thành

1327

15

33

075

TP. Cần Thơ

xã Hồ Đắc Kiện

Trường TH&THCS Hồ Đắc Kiện

1328

16

33

080

TP. Cần Thơ

Xã Thuận Hòa

Trường THCS Thuận Hòa

1329

17

33

085

TP. Cần Thơ

Phường Bình Thủy

Trường THCS Bình Thủy

1330

18

33

090

TP. Cần Thơ

Xã Tân Hòa

Trường THCS Nhơn Nghĩa A

1331

19

33

095

TP. Cần Thơ

Phường Tân Lộc

Trường Tiểu học & THCS Tân Lộc

1332

20

33

100

TP. Cần Thơ

Xã Đông Thuận

Trường THCS Đông Thuận

1333

21

33

105

TP. Cần Thơ

Phường Ngã Bảy

Trường THCS Nguyễn Trãi

1334

22

33

110

TP. Cần Thơ

xã Đại Ngãi

Trường THCS Long Đức

1335

23

33

115

TP. Cần Thơ

Phường Mỹ Xuyên

Trường THCS Mỹ Xuyên

1336

24

33

120

TP. Cần Thơ

phường Phú Lợi

Trường Tiểu học và THCS Dục Anh

1337

25

33

125

TP. Cần Thơ

Xã Phú Tâm

Trường THCS Vũng Thơm

1338

26

33

130

TP. Cần Thơ

Phường Đại Thành

Trường THCS Hiệp Lợi

1339

27

33

135

TP. Cần Thơ

Xã Vĩnh Thạnh

Trường THCS Vĩnh Thạnh 2

1340

28

33

140

TP. Cần Thơ

Phường Hưng Phú

Trường THCS Hưng Phú

1341

29

33

145

TP. Cần Thơ

Xã Tân Thạnh

Trường THCS Tân Hưng

1342

30

33

150

TP. Cần Thơ

Xã An Lạc Thôn

Trường THCS Trinh Phú

1343

31

33

155

TP. Cần Thơ

xã Hòa Tú

Trường THCS Hòa Tú 1

1344

32

33

160

TP. Cần Thơ

Phường Long Mỹ

Trường THCS Thuận An

1345

33

33

165

TP. Cần Thơ

xã Trường Thành

Trường TH và THCS Viện Lúa

1346

34

33

170

TP. Cần Thơ

Vĩnh Viễn

Trường THCS Chiêm Thành Tấn

1347

35

33

175

TP. Cần Thơ

xã Long Phú

Trường THCS thị trấn Long Phú

1348

36

33

180

TP. Cần Thơ

Phường Long Tuyền

Trường THCS Long Hòa

1349

37

33

185

TP. Cần Thơ

Phường Vị Tân

Trường THCS Châu Văn Liêm

1350

38

33

190

TP. Cần Thơ

Phường Thuận Hưng

Trường THCS Thuận Hưng

1351

39

33

195

TP. Cần Thơ

Phường Ô Môn

Trường THCS Nguyễn Trãi

1352

40

33

200

TP. Cần Thơ

Phường Hưng Phú

Trường THCS Phú Thứ

1353

41

33

205

TP. Cần Thơ

Xã Tân Hòa

Trường THCS Nhơn Nghĩa

34. Cà Mau (41 trường)

1354

1

34

007

Cà Mau

Phường An Xuyên

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

1355

2

34

011

Cà Mau

Phường Lý Văn Lâm

Trường THCS Lương Thế Vinh

1356

3

34

015

Cà Mau

xã Cái Nước

Trường TH&THCS Võ Thị Sáu

1357

4

34

019

Cà Mau

Xã Phong Thạnh

Trường THCS Thạnh Bình

1358

5

34

023

Cà Mau

Xã Trần Văn Thời

Trường THCS Trần Văn Thời

1359

6

34

027

Cà Mau

Xã Cái Nước

Trường TH&THCS Trần Thới

1360

7

34

031

Cà Mau

Phường Bạc Liêu

Trường THCS Trần Văn Ơn

1361

8

34

035

Cà Mau

Xã Vĩnh Mỹ

Trường THCS Minh Diệu

1362

9

34

039

Cà Mau

Xã Khánh An

Trường THCS Huỳnh Phan Hộ

1363

10

34

043

Cà Mau

Xã Vĩnh Hậu

Trường THCS Vĩnh Hậu

1364

11

34

047

Cà Mau

Xã Trí Phải

Trường THCS Nguyễn Thiện Thành

1365

12

34

051

Cà Mau

xã Khánh Lâm

Trường THCS Lý Tự Trọng

1366

13

34

055

Cà Mau

Xã Tạ An Khương

Trường THCS Thới Phong

1367

14

34

059

Cà Mau

Vĩnh Mỹ

Trường THCS và THPT Trần Văn Lắm

1368

15

34

063

Cà Mau

Phường An Xuyên

Trường THCS An Xuyên 1

1369

16

34

067

Cà Mau

Xã Sông Đốc

Trường THCS 2 Sông Đốc

1370

17

34

071

Cà Mau

Trường THCS Ngô Sỹ Liên

Trường THCS Phú Tân

1371

18

34

075

Cà Mau

Phường Lý Văn Lâm

Trường THCS và THPT Lý Văn Lâm

1372

19

34

079

Cà Mau

Phường Tân Thành

Trường THCS Tân Thành

1373

20

34

083

Cà Mau

Tân Thành

Trường THCS Võ Thị Sáu

1374

21

34

087

Cà Mau

Xã Tân Hưng

Trường TH&THCS Đông Hưng

1375

22

34

091

Cà Mau

Xã Hồ Thị Kỷ

Trường THCS Tân Lợi

1376

23

34

095

Cà Mau

xã Đầm Dơi

Trường THCS Tân Dân

1377

24

34

099

Cà Mau

Phường Bạc Liêu

Trường THCS Võ Thị Sáu

1378

25

34

103

Cà Mau

Xã Vĩnh Phước

Trường THCS Phước Long

1379

26

34

107

Cà Mau

Xã Phong Hiệp

Trường THCS Phong Thạnh Tây A

1380

27

34

111

Cà Mau

xã Nguyễn Phích

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị

1381

28

34

115

Cà Mau

Xã Đá Bạc

Trường THCS Vồ Dơi

1382

29

34

119

Cà Mau

Xã Hồng Dân

Trường THCS Nguyễn Du

1383

30

34

123

Cà Mau

Xã Tân Thuận

Trường THCS Tân Thuận

1384

31

34

127

Cà Mau

Xã Thới Bình

Trường THCS Nguyễn Trung

1385

32

34

131

Cà Mau

Xã Vĩnh Lợi

Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt

1386

33

34

135

Cà Mau

Hòa Bình

Trường PT Dân tộc nội trú Bạc Liêu

1387

34

34

139

Cà Mau

Xã U Minh

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

1388

35

34

143

Cà Mau

Xã Tân Thuận

Trường THCS và THPT Tân Đức

1389

36

34

147

Cà Mau

Xã Nguyễn Việt Khái

Trường THCS Rạch Chèo

1390

37

34

151

Cà Mau

Xã Tân Lộc

Trường THCS và THPT Tân Lộc

1391

38

34

155

Cà Mau

xã Tân Tiến

Trường THCS và THPT Nguyễn Huân

1392

39

34

004

Cà Mau

Năm Căn

Trường THCS Hàng Vịnh

1393

40

34

046

Cà Mau

Xã Trí Phải

Trường THCS Tân Phú

1394

41

34

088

Cà Mau

Xã Khánh Hưng

Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải

(Tổng số 328 trường của 08 tỉnh/thành phố khu vực miền Nam)



TT

TT trường / tỉnh

Mã tỉnh

Mã trường

Tỉnh

Xã/Phường

Tên trường

A. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Bắc

I. Vùng trung du và miền núi phía Bắc

1. Tuyên Quang (41 trường)

1

1

01

002

Tuyên Quang

Kim Bình

Trường THPT Kim Bình

2

2

01

004

Tuyên Quang

Chiêm Hóa

Trường THPT Đầm Hồng

3

3

01

006

Tuyên Quang

Chiêm Hóa

Trường THPT Chiêm Hoá

4

4

01

008

Tuyên Quang

Hàm Yên

Trường PTDTNT THCS&THPT Hàm Yên

5

5

01

010

Tuyên Quang

Thái Hòa

Trường THPT Thái Hoà

6

6

01

012

Tuyên Quang

Lâm Bình

Trường PTDTNT THCS&THPT Lâm Bình

7

7

01

014

Tuyên Quang

Thượng Lâm

Trường THCS&THPT Thượng Lâm

8

8

01

016

Tuyên Quang

Nà Hang

Trường PTDTNT THCS&THPT Na Hang

9

9

01

018

Tuyên Quang

Đông Thọ

Trường THPT Đông Thọ

10

10

01

020

Tuyên Quang

Tân Thanh

Trường THCS&THPT Kháng Nhật

11

11

01

022

Tuyên Quang

Minh Thanh

Trường THPT ATK Tân Trào

12

12

01

024

Tuyên Quang

Sơn Thủy

Trường THPT Sơn Nam

13

13

01

026

Tuyên Quang

Bình Thuận

Trường THPT Sông Lô

14

14

01

028

Tuyên Quang

Nông Tiến

Trường PTDTNT THPT tỉnh

15

15

01

030

Tuyên Quang

Minh Xuân

Trường THPT Ỷ La

16

16

01

032

Tuyên Quang

Minh Xuân

Trường THPT Xuân Huy

17

17

01

034

Tuyên Quang

Xuân Vân

Trường THPT Xuân Vân

18

18

01

036

Tuyên Quang

Hà Giang 2

Trường PTDTNT THPT Hà Giang

19

19

01

038

Tuyên Quang

Bắc Mê

Trường THPT Bắc Mê

20

20

01

040

Tuyên Quang

Bắc Quang

Trường THPT Việt Vinh

21

21

01

042

Tuyên Quang

Bằng Hành

Trường THPT Kim Ngọc

22

22

01

044

Tuyên Quang

Đồng Văn

Trường PTDTNT THCS&THPT Đồng Văn

23

23

01

046

Tuyên Quang

Hoàng Su Phì

Trường THPT Hoàng Su Phì

24

24

01

048

Tuyên Quang

Hùng An

Trường THPT Hùng An

25

25

01

050

Tuyên Quang

Liên Hiệp

Trường THCS&THPT Liên Hiệp

26

26

01

052

Tuyên Quang

Mậu Duệ

Trường THPT Mậu Duệ

27

27

01

054

Tuyên Quang

Mèo Vạc

Trường PTDTNT THCS&THPT Mèo Vạc

28

28

01

056

Tuyên Quang

Ngọc Đường

Trường THPT Ngọc Hà

29

29

01

058

Tuyên Quang

Pà Vầy Sủ

Trường PTDTNT THCS&THPT Xín Mần

30

30

01

060

Tuyên Quang

Quản Bạ

Trường THPT Quyết Tiến

31

31

01

062

Tuyên Quang

Quang Bình

Trường THPT Quang Bình

32

32

01

064

Tuyên Quang

Tân Quang

Trường THPT Tân Quang

33

33

01

066

Tuyên Quang

Thông Nguyên

Trường THCS&THPT Thông Nguyên

34

34

01

068

Tuyên Quang

Vị Xuyên

Trường THPT Vị Xuyên

35

35

01

070

Tuyên Quang

Vị Xuyên

Trường PTDTNT THCS&THPT Vị Xuyên

36

36

01

072

Tuyên Quang

Xuân Giang

Trường THPT Xuân Giang

37

37

01

074

Tuyên Quang

Yên Minh

Trường PTDTNT THCS&THPT Yên Minh

38

38

01

005

Tuyên Quang

Chiêm Hóa

Trường PTDTNT THCS&THPT Chiêm Hóa

39

39

01

015

Tuyên Quang

Nà Hang

Trường THPT Na Hang

40

40

01

025

Tuyên Quang

An Tường

Trường THPT Nguyễn Văn Huyên

41

41

01

035

Tuyên Quang

Phường Hà Giang 1

Trường THPT Chuyên Hà Giang

2. Cao Bằng (30 trường)

42

1

02

001

Cao Bằng

Phường Thục Phán

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Cao Bằng

43

2

02

002

Cao Bằng

Xã Huy Giáp

Trường THPT Bản Ngà

44

3

02

003

Cao Bằng

Xã Lý Quốc

Trường THPT Bằng Ca

45

4

02

004

Cao Bằng

Xã Bảo Lạc

Trường THPT Bảo Lạc

46

5

02

005

Cao Bằng

Xã Bảo Lâm

Trường THPT Bảo Lâm

47

6

02

006

Cao Bằng

phường Thục Phán

Trường THPT Bế Văn Đàn

48

7

02

007

Cao Bằng

Xã Bế Văn Đàn

Trường THPT Cách Linh

49

8

02

008

Cao Bằng

Xã Canh Tân

Trường THPT Canh Tân

50

9

02

009

Cao Bằng

Phường Thục Phán

Trường THPT Cao Bình

51

10

02

010

Cao Bằng

Phường Tân Giang

Trường THPT Chuyên Cao Bằng

52

11

02

011

Cao Bằng

Xã Trường Hà

Trường THPT Đàm Quang Trung

53

12

02

012

Cao Bằng

Xã Hạnh phúc

Trường THPT Đống Đa

54

13

02

013

Cao Bằng

Xã Hạ Lang

Trường THPT Hạ Lang

55

14

02

014

Cao Bằng

Xã Hòa An

Trường THPT Hòa An

56

15

02

015

Cao Bằng

Xã Lũng Nặm

Trường THPT Lục Khu

57

16

02

016

Cao Bằng

Xã Lý Bôn

Trường THPT Lý Bôn

58

17

02

017

Cao Bằng

Xã Minh Tâm

Trường THPT Nà Bao

59

18

02

018

Cao Bằng

Xã Hà Quảng

Trường THPT Nà Giàng

60

19

02

019

Cao Bằng

Xã Nguyên Bình

Trường THPT Nguyên Bình

61

20

02

020

Cao Bằng

Xã Phục Hòa

Trường THPT Phục Hòa

62

21

02

021

Cao Bằng

Xã Đàm Thủy

Trường THPT Pò Tấu

63

22

02

022

Cao Bằng

Xã Quang Trung

Trường THPT Quang Trung

64

23

02

023

Cao Bằng

Xã Quảng Uyên

Trường THPT Quảng Uyên

65

24

02

024

Cao Bằng

Xã Đông Khê

Trường THPT Thạch An

66

25

02

025

Cao Bằng

Phường Nùng Trí Cao

Trường THPT thành phố Cao Bằng

67

26

02

026

Cao Bằng

Xã Đoài Dương

Trường THPT Thông Huề

68

27

02

027

Cao Bằng

Xã Thông Nông

Trường THPT Thông Nông

69

28

02

028

Cao Bằng

Xã Tĩnh Túc

Trường THPT Tĩnh Túc

70

29

02

029

Cao Bằng

Xã Trà Lĩnh

Trường THPT Trà Lĩnh

71

30

02

030

Cao Bằng

Xã Trùng Khánh

Trường THPT Trùng Khánh

3. Lai Châu (23 trường)

72

1

03

001

Lai Châu

Phường Tân Phong

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

73

2

03

002

Lai Châu

Phường Tân Phong

Trường THPT Chu Văn An

74

3

03

003

Lai Châu

Phường Đoàn Kết

Trường THPT Quyết Thắng

75

4

03

004

Lai Châu

Xã Bình Lư

Trường THPT Bình Lư

76

5

03

005

Lai Châu

Xã Tân Uyên

Trường THPT Tân Uyên

77

6

03

006

Lai Châu

Xã Than Uyên

Trường THPT Than Uyên

78

7

03

007

Lai Châu

Xã Mường Than

Trường THPT Mường Than

79

8

03

008

Lai Châu

Xã Mường Kim

Trường THPT Mường Kim

80

9

03

009

Lai Châu

Xã Phong Thổ

Trường THPT Phong Thổ

81

10

03

010

Lai Châu

Xã Dào San

Trường THPT Dào San

82

11

03

011

Lai Châu

Xã Sìn Hồ

Trường THPT Sìn Hồ

83

12

03

012

Lai Châu

Xã Nậm Tăm

Trường THPT Nậm Tăm

84

13

03

013

Lai Châu

Xã Nậm Hàng

Trường THPT Nậm Nhùn

85

14

03

014

Lai Châu

Xã Bum Tở

Trường THPT Mường Tè

86

15

03

015

Lai Châu

Xã Thu Lũm

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Ka Lăng

87

16

03

016

Lai Châu

Phường Đoàn Kết

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT tỉnh Lai Châu

88

17

03

017

Lai Châu

Xã Bình Lư

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Tam

89

18

03

018

Lai Châu

Xã Tân Uyên

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Tân Uyên

90

19

03

019

Lai Châu

Xã Than Uyên

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Than

91

20

03

020

Lai Châu

Xã Sìn Hồ

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Sìn Hồ

92

21

03

021

Lai Châu

Xã Phong Thổ

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Phong

93

22

03

022

Lai Châu

Xã Nậm Hàng

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Nậm

94

23

03

023

Lai Châu

Xã Bum Tở

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Mường

4. Lào Cai (41 trường)

95

1

04

001

Lào Cai

Xã Gia Phú

Trường THPT số 2 Bảo Thắng

96

2

04

003

Lào Cai

Phường Văn Phú

Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

97

3

04

005

Lào Cai

Xã Bảo Hà

Trường THPT số 2 Bảo Yên

98

4

04

007

Lào Cai

Xã Hạnh Phúc

Trường THPT Trạm Tấu

99

5

04

009

Lào Cai

Xã Văn Chấn

Trường THPT Sơn Thịnh

100

6

04

011

Lào Cai

Phường Lào Cai

Trường THPT Lào Cai

101

7

04

013

Lào Cai

Phường Cam Đường

Trường THPT Chuyên Lào Cai

102

8

04

015

Lào Cai

Phường Lào Cai

Trường THPT Lê Hồng Phong

103

9

04

017

Lào Cai

Xã Si Ma Cai

Trường THPT số 1 Si Ma Cai

104

10

04

019

Lào Cai

Xã Bảo Nhai

Trường THPT số 2 Bắc Hà

105

11

04

021

Lào Cai

Xã Lục Yên

Trung tâm GDNN-GDTX Lục Yên

106

12

04

023

Lào Cai

Xã Si Ma Cai

Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Si Ma Cai

107

13

04

025

Lào Cai

Phường Sa Pa

Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Sa Pa

108

14

04

027

Lào Cai

Xã Bảo Thắng

Trường THPT số 1 Bảo Thắng

109

15

04

029

Lào Cai

Xã Mường Khương

Trường THPT số 1 Mường Khương

110

16

04

031

Lào Cai

Xã Trán Yên

Trung tâm GDNN-GDTX Trấn Yên

111

17

04

033

Lào Cai

Xã Bát Xát

Trường THPT số 2 Bát Xát

112

18

04

035

Lào Cai

Tả Phìn

Trường THPT Hoàng Liên

113

19

04

037

Lào Cai

Xã Bảo Yên

Trung tâm GDNN-GDTX Bảo Yên

114

20

04

039

Lào Cai

Phường Âu Lâu

Trường THPT Hoàng Quốc Việt

115

21

04

041

Lào Cai

Xã Mậu A

Trường THPT Chu Văn An

116

22

04

043

Lào Cai

Xã Đông Cuông

Trường THPT Trần Phú

117

23

04

045

Lào Cai

Xã Khánh Hòa

Trường THPT Hồng Quang

118

24

04

047

Lào Cai

Xã Si Ma Cai

Trung tâm GDNN-GDTX Si Ma Cai

119

25

04

049

Lào Cai

Phường Sa Pa

Trường THPT số 1 Sa Pa

120

26

04

051

Lào Cai

Xã Bắc Hà

Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Hà

121

27

04

053

Lào Cai

Xã Cao Sơn

Trường THPT số 3 Mường Khương

122

28

04

055

Lào Cai

Xã Yên Bình

Trung tâm GDNN - GDTX Yên Bình

123

29

04

057

Lào Cai

Xã Bát Xát

Trung tâm GDNN - GDTX Bát Xát

124

30

04

059

Lào Cai

Xã Sín Séng

Trường THPT Số 2 Si Ma Cai

125

31

04

061

Lào Cai

Xã Bắc Hà

Trường PTDTNT THCS và THPT Bắc Hà

126

32

04

063

Lào Cai

Xã Lâm Thượng

Trường THPT Mai Sơn

127

33

04

065

Lào Cai

Xã Bắc Hà

Trường THPT số 1 Bắc Hà

128

34

04

067

Lào Cai

Phường Cam Đường

Trung tâm GDNN-GDTX Lào Cai - Cam Đường

129

35

04

069

Lào Cai

Xã Bảo Yên

Trường THPT số 1 Bảo Yên

130

36

04

071

Lào Cai

Xã Văn Bàn

Trường THPT số 1 Văn Bàn

131

37

04

002

Lào Cai

Xã Văn Chấn

Trung tâm GDNN-GDTX Văn Chấn

132

38

04

006

Lào Cai

Xã Nghĩa Tâm

Trường THCS&THPT Nghĩa Tâm

133

39

04

008

Lào Cai

Xã Văn Phú

Trường PT Dân tộc nội trú THPT Yên Bái

134

40

04

010

Lào Cai

Phường Nghĩa Lộ

Trường THPT Nghĩa Lộ

135

41

04

012

Lào Cai

Phường Yên Bái

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

5. Thái Nguyên (41 trường)

136

1

05

002

Thái Nguyên

Xã Yên Trạch

Trường THPT Yên Ninh

137

2

05

003

Thái Nguyên

Xã Vạn Phú

Trường THPT Lưu Nhân Chú

138

3

05

004

Thái Nguyên

Phường Phổ Yên

Trường THPT Lê Hồng Phong

139

4

05

005

Thái Nguyên

Xã Quang Sơn

Trường THPT Trần Quốc Tuấn

140

5

05

006

Thái Nguyên

Xã Võ Nhai

Trường THPT Võ Nhai

141

6

05

007

Thái Nguyên

Xã La Hiên

Trường THPT Trần Phú

142

7

05

008

Thái Nguyên

Phường Sông Công

Trường THPT Sông Công

143

8

05

009

Thái Nguyên

Xã An Khánh

Trường THPT Đội Cấn

144

9

05

010

Thái Nguyên

Phường Bắc Kạn

Trường THPT Chuyên Bắc Kạn

145

10

05

011

Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

Trường THPT Chuyên Thái Nguyên

146

11

05

012

Thái Nguyên

Phường Sông Công

Trường THPT Lương Thế Vinh

147

12

05

013

Thái Nguyên

Xã Vô Tranh

Trường THPT Tức Tranh

148

13

05

014

Thái Nguyên

Xã Chợ Rã

Trường THPT Ba Bể

149

14

05

015

Thái Nguyên

Phường Gia Sang

Trường THPT Chu Văn An

150

15

05

016

Thái Nguyên

Xã Chợ Mới

Trường THPT Chợ Mới

151

16

05

017

Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

Trường THPT Thái Nguyên

152

17

05

018

Thái Nguyên

Phường Vạn Xuân

Trường THPT Phổ Yên

153

18

05

019

Thái Nguyên

Xã Tràng Xá

Trường THPT Hoàng Quốc Việt

154

19

05

020

Thái Nguyên

Xã Kha Sơn

Trường THPT Lương Phú

155

20

05

021

Thái Nguyên

Phường Tích Lương

Trường THPT Gang Thép

156

21

05

022

Thái Nguyên

Phường Tích Lương

Phổ thông dân tộc Nội trú THPT Số 1 Thái Nguyên

157

22

05

023

Thái Nguyên

Xã Điềm Thụy

Trường THPT Điềm Thụy

158

23

05

024

Thái Nguyên

Xã Phú Thịnh

Trường THPT Nguyễn Huệ

159

24

05

025

Thái Nguyên

Xã Phú lương

Trường THPT Phú Lương

160

25

05

026

Thái Nguyên

Phường Bắc Kạn

Trường THPT Bắc Kạn

161

26

05

027

Thái Nguyên

Phường Phúc Thuận

Trường THPT Bắc Sơn

162

27

05

028

Thái Nguyên

Xã Na Rì

Trường THPT Na Rì

163

28

05

029

Thái Nguyên

Xã Phú Bình

Trường THPT Phú Bình

164

29

05

030

Thái Nguyên

Xã Nà Phặc

Trường THCS Và THPT Nà Phặc

165

30

05

031

Thái Nguyên

Xã Yên Bình

Trường THCS&THPT Yên Hân

166

31

05

032

Thái Nguyên

Xã Đại Phúc

Trường THPT Đại Từ

167

32

05

033

Thái Nguyên

Phường Vạn Xuân

Trường THPT Lý Nam Đế

168

33

05

034

Thái Nguyên

Phường Phổ Yên

Trường THPT Võ Nguyên Giáp

169

34

05

035

Thái Nguyên

Phường Bắc Kạn

Phổ thông dân tộc nội trú THPT Số 2 Thái Nguyên

170

35

05

036

Thái Nguyên

Phường Quan Triều

Trường THPT Khánh Hòa

171

36

05

037

Thái Nguyên

Phường Linh Sơn

Trường THPT Đồng Hỷ

172

37

05

038

Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

Trường THPT Đào Duy Từ

173

38

05

039

Thái Nguyên

Xã Đồng Phúc

Trường THCS&THPT Quảng Khê

174

39

05

040

Thái Nguyên

Xã Trại Cau

Trường THPT Trại Cau

175

40

05

041

Thái Nguyên

Phường Quan Triều

Trường THPT Dương Tự Minh

176

41

05

042

Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

Trường THPT Lương Ngọc Quyến

6. Điện Biên (33 trường)

177

1

06

001

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường THPT Điện Biên Phủ

178

2

06

002

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường THPT Phan Đình Giót

179

3

06

003

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

180

4

06

004

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường THCS & THPT Lương Thế Vinh

181

5

06

005

Điện Biên

Nà Tấu

Trường THPT Nà Tấu

182

6

06

006

Điện Biên

Thanh An

Trường THPT Hoàng Công Chất

183

7

06

007

Điện Biên

Thanh Nưa

Trường THPT Thanh Nưa

184

8

06

008

Điện Biên

Thanh Nưa

Trường THPT Thanh Chăn

185

9

06

009

Điện Biên

Mường Nhà

Trường THPT Mường Nhà

186

10

06

010

Điện Biên

Na Son

Trường THPT Trần Can

187

11

06

011

Điện Biên

Mường Luân

Trường THPT Mường Luân

188

12

06

012

Điện Biên

Phường Mường Lay

Trường THPT Mường Lay

189

13

06

013

Điện Biên

Xã Na Sang

Trường THPT Na Sang

190

14

06

014

Điện Biên

Mường Nhé

Trường THPT Mường Nhé

191

15

06

015

Điện Biên

Mường Chà

Trường THPT Mường Chà

192

16

06

016

Điện Biên

Nà Hỳ

Trường THPT Nà Hỳ

193

17

06

017

Điện Biên

Mường Ảng

Trường THPT Mường Ẳng

194

18

06

018

Điện Biên

Búng Lao

Trường THPT Búng Lao

195

19

06

019

Điện Biên

Tuần Giáo

Trường THPT Tuần Giáo

196

20

06

020

Điện Biên

Mường Mùn

Trường THPT Mường Mùn

197

21

06

021

Điện Biên

Quài Tở

Trường THCS và THPT Quài Tở

198

22

06

022

Điện Biên

Tủa Chùa

Trường THPT Tủa Chùa

199

23

06

023

Điện Biên

Sín Chải

Trường THCS&THPT Sín Chải

200

24

06

024

Điện Biên

Sáng Nhè

Trường THCS&THPT Quyết Tiến

201

25

06

025

Điện Biên

Phường Điện Biên Phủ

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT tỉnh Điện Biên

202

26

06

026

Điện Biên

Phường Mường Thanh

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông Mường Thanh

203

27

06

027

Điện Biên

xã Na Son

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Na Son

204

28

06

028

Điện Biên

xã Na Sang

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Na Sang

205

29

06

029

Điện Biên

Mường Nhé

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Mường Nhé

206

30

06

030

Điện Biên

Tuần Giáo

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Tuần

207

31

06

031

Điện Biên

Tủa Chùa

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Tủa Chùa

208

32

06

032

Điện Biên

Mường Ảng

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Mường Ẳng

209

33

06

033

Điện Biên

Nà Hỳ

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Nà Hỳ

7. Lạng Sơn (37 trường)

210

1

07

001

Lạng Sơn

xã Lộc Bình

Trường PT DTNT THCS&THPT Lộc Bình

211

2

07

002

Lạng Sơn

xã Bắc Sơn

Trường PT DTNT THCS&THPT Bắc Sơn

212

3

07

003

Lạng Sơn

xã Bình Gia

Trường PT DTNT THCS&THPT Bình Gia

213

4

07

004

Lạng Sơn

Phường Kỳ Lừa

Trường PT DTNT THCS&THPT Cao Lộc

214

5

07

005

Lạng Sơn

Xã Chi Lăng

Trường PT DTNT THCS&THPT Chi Lăng

215

6

07

006

Lạng Sơn

xã Đình Lập

Trường PT DTNT THCS&THPT Đình Lập

216

7

07

007

Lạng Sơn

xã Hữu Lũng

Trường PT DTNT THCS&THPT Hữu Lũng

217

8

07

008

Lạng Sơn

Xã Thất Khê

Trường PT DTNT THCS&THPT Tràng Định

218

9

07

009

Lạng Sơn

Xã Na Sầm

Trường PT DTNT THCS&THPT Văn Lãng

219

10

07

010

Lạng Sơn

Xã Văn Quan

Trường PT DTNT THCS&THPT Văn Quan

220

11

07

011

Lạng Sơn

Xã Quốc Việt

Trường THCS&THPT Bình Độ

221

12

07

012

Lạng Sơn

xã Bình Gia

Trường THPT Bình Gia

222

13

07

013

Lạng Sơn

Xã Ba Sơn

Trường THPT Ba Sơn

223

14

07

014

Lạng Sơn

Xã Bắc Sơn

Trường THPT Bắc Sơn

224

15

07

015

Lạng Sơn

Phường Kỳ Lừa

Trường THPT Cao Lộc

225

16

07

016

Lạng Sơn

Chi Lăng

Trường THPT Chi Lăng

226

17

07

017

Lạng Sơn

Phường Đông Kinh

Trường THPT chuyên Chu Văn An

227

18

07

018

Lạng Sơn

xã Đình Lập

Trường THPT Đình Lập

228

19

07

019

Lạng Sơn

Xã Chi lăng

Trường THPT Đồng Bành

229

20

07

020

Lạng Sơn

Xã Đồng Đăng

Trường THPT Đồng Đăng

230

21

07

021

Lạng Sơn

Phường Đông Kinh

Trường THPT DTNT tỉnh

231

22

07

022

Lạng Sơn

Xã Vạn Linh

Trường THPT Hòa Bình

232

23

07

023

Lạng Sơn

Phường Lương Văn Tri

Trường THPT Hoàng Văn Thụ

233

24

07

024

Lạng Sơn

Hội Hoan

Trường THPT Hội Hoan

234

25

07

025

Lạng Sơn

Hữu Lũng

Trường THPT Hữu Lũng

235

26

07

026

Lạng Sơn

Xã Lộc Bình

Trường THPT Lộc Bình

236

27

07

027

Lạng Sơn

Xã Văn Quan

Trường THPT Lương Văn Tri

237

28

07

028

Lạng Sơn

Xã Na Dương

Trường THPT Na Dương

238

29

07

029

Lạng Sơn

Thiện Thuật

Trường THPT Pác Khuông

239

30

07

030

Lạng Sơn

Tân Thành

Trường THPT Tân Thành

240

31

07

031

Lạng Sơn

Xã Thất Khê

Trường THPT Tràng Định

241

32

07

032

Lạng Sơn

Na Dương

Trường THPT Tú Đoạn

242

33

07

033

Lạng Sơn

Na Sầm

Trường THPT Văn Lãng

243

34

07

034

Lạng Sơn

Vân Nham

Trường THPT Vân Nham

244

35

07

035

Lạng Sơn

Điềm He

Trường THPT Văn Quan

245

36

07

036

Lạng Sơn

Đông Kinh

Trường THPT Việt Bắc

246

37

07

037

Lạng Sơn

xã Vũ Lễ

Trường THPT Vũ Lễ

8. Sơn La (41 trường)

247

1

08

004

Sơn La

Phường Chiềng Sinh

Trường THPT Chiềng Sinh

248

2

08

005

Sơn La

Phường Chiềng Sinh

Trường THPT Chuyên Sơn La

249

3

08

006

Sơn La

Phường Mộc Sơn

Trường PTDTNT THCS&THPT Mộc Châu

250

4

08

007

Sơn La

Phường Mộc Sơn

Trường THPT Mộc Lỵ

251

5

08

008

Sơn La

Phường Mộc Sơn

Trung tâm GDTX Mộc Châu

252

6

08

009

Sơn La

Phường Tô Hiệu

Trường TH, THCS&THPT Chu Văn An

253

7

08

010

Sơn La

Phường Tô Hiệu

Trường THPT Tô Hiệu

254

8

08

011

Sơn La

Phường Tô Hiệu

Trung tâm GDTX Tỉnh Sơn La

255

9

08

012

Sơn La

Phường Vân Sơn

Trường THPT Thảo Nguyên

256

10

08

013

Sơn La

Xã Bắc Yên

Trường PTDTNT THCS&THPT Bắc Yên

257

11

08

014

Sơn La

Xã Bắc Yên

Trường THPT Bắc Yên

258

12

08

015

Sơn La

Xã Bắc Yên

Trường Trung tâm GDTX Bắc Yên

259

13

08

016

Sơn La

Xã Bình Thuận

Trường THPT Bình Thuận

260

14

08

017

Sơn La

Xã Co Mạ

Trường THPT Co Mạ

261

15

08

018

Sơn La

Xã Chiềng Khương

Trường THPT Chiềng Khương

262

16

08

019

Sơn La

Xã Chiềng Mai

Trường THPT Chu Văn Thịnh

263

17

08

020

Sơn La

Xã Chiềng Sơn

Trường THCS&THPT Chiềng Sơn

264

18

08

021

Sơn La

Xã Gia Phù

Trường THPT Gia Phù

265

19

08

022

Sơn La

Xã Mai Sơn

Trường PTDTNT THCS&THPT Mai Sơn

266

20

08

023

Sơn La

Xã Mai Sơn

Trường THPT Cò Nòi

267

21

08

024

Sơn La

Xã Mai Sơn

Trường THPT Mai Sơn

268

22

08

025

Sơn La

Xã Mai Sơn

Trường Trung tâm GDTX Mai Sơn

269

23

08

026

Sơn La

Xã Mường Bú

Trường THPT Mường Bú

270

24

08

027

Sơn La

Xã Mường Cơi

Trường THPT Tân Lang

271

25

08

028

Sơn La

Xã Mường Giôn

Trường THPT Mường Giôn

272

26

08

029

Sơn La

Xã Mường La

Trường PTDTNT THCS&THPT Mường La

273

27

08

030

Sơn La

Xã Mường La

Trường THPT Mường La

274

28

08

031

Sơn La

Xã Mường La

Trung tâm GDTX Mường La

275

29

08

032

Sơn La

Xã Mường Lầm

Trường THPT Mường Lầm

276

30

08

033

Sơn La

Xã Phiêng Khoài

Trường THPT Phiêng Khoài

277

31

08

034

Sơn La

Xã Phù Yên

Trường PTDTNT THCS&THPT Phù Yên

278

32

08

035

Sơn La

Xã Phù Yên

Trường THPT Phù Yên

279

33

08

036

Sơn La

Xã Phù Yên

Trung tâm GDTX Phù Yên

280

34

08

037

Sơn La

Xã Quỳnh Nhai

Trường PTDTNT THCS&THPT Quỳnh Nhai

281

35

08

038

Sơn La

Xã Quỳnh Nhai

Trường THPT Quỳnh Nhai

282

36

08

039

Sơn La

Xã Quỳnh Nhai

Trung tâm GDTX Quỳnh Nhai

283

37

08

040

Sơn La

Xã Sông Mã

Trường PTDTNT THCS&THPT Sông Mã

284

38

08

041

Sơn La

Xã Sông Mã

Trường THPT Sông Mã

285

39

08

042

Sơn La

Xã Sông Mã

Trung tâm GDTX Sông Mã

286

40

08

043

Sơn La

Xã Sốp Cộp

Trường PTDTNT THCS&THPT Sốp Cộp

287

41

08

044

Sơn La

Xã Sốp Cộp

Trường THPT Sốp Cộp

9. Phú Thọ (41 trường)

288

1

09

007

Phú Thọ

An nghĩa

Trường THPT Lạc Thuỷ B

289

2

09

010

Phú Thọ

Nật Sơn

Trường THPT Bắc Sơn

290

3

09

013

Phú Thọ

Hợp Kim

Trường THPT Sào Báy

291

4

09

016

Phú Thọ

Ngọc Sơn

Trường PT DTNT THCS&THPT Ngọc Sơn

292

5

09

019

Phú Thọ

Lạc Sơn

Trường PT DTNT THCS&THPT Lạc Sơn

293

6

09

022

Phú Thọ

Lạc Thủy

Trường THPT Lạc Thủy

294

7

09

025

Phú Thọ

Pà Cò

Trường PT DTNT THCS&THPT B Mai Châu

295

8

09

028

Phú Thọ

Đà Bắc

Trường THPT Đà Bắc

296

9

09

031

Phú Thọ

Kim Bôi

Trường THPT Kim Bôi

297

10

09

034

Phú Thọ

An Bình

Trường THPT Lạc Thuỷ C

298

11

09

037

Phú Thọ

Bao La

Trường THPT Mai Châu B

299

12

09

040

Phú Thọ

Phường Thống Nhất

Trường THPT Ngô Quyền

300

13

09

043

Phú Thọ

Mường Thàng

Trường THPT Thạch Yên

301

14

09

046

Phú Thọ

Lạc Lương

Trường THPT Yên Thủy B

302

15

09

049

Phú Thọ

Minh Đài

Trường THPT Minh Đài

303

16

09

052

Phú Thọ

Thanh Thủy

Trường THPT Thanh Thủy

304

17

09

055

Phú Thọ

P. Vân Phú

Trường THPT Kỹ Thuật Việt Trì

305

18

09

058

Phú Thọ

Tân Sơn

Trường THPT Tân Sơn

306

19

09

061

Phú Thọ

P. Thanh Miếu

Trường THPT CN ViỆT TRÌ

307

20

09

064

Phú Thọ

Minh Hòa

Trường THPT Minh Hòa

308

21

09

067

Phú Thọ

Hoàng Cương

Trường THPT Thanh Ba

309

22

09

070

Phú Thọ

Cẩm Khê

Trường THPT Cẩm Khê

310

23

09

073

Phú Thọ

Tây Cốc

Trường THPT Quế Lâm

311

24

09

076

Phú Thọ

Tu Vũ

Trường THPT Trung Nghĩa

312

25

09

079

Phú Thọ

P. Việt Trì

Trường Phổ thông HERMANN

313

26

09

082

Phú Thọ

P. Thanh Miếu

Trường THPT Trần Phú - Việt Trì

314

27

09

085

Phú Thọ

Chân Mộng

Trường THPT Chân Mộng

315

28

09

088

Phú Thọ

Trạm Thản

Trường THPT Trung Giáp

316

29

09

091

Phú Thọ

Cẩm Khê

Trường THPT Sông Thao

317

30

09

094

Phú Thọ

Việt Trì

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

318

31

09

097

Phú Thọ

P. Việt Trì

Trường THPT Vũ Thê Lang

319

32

09

100

Phú Thọ

Vĩnh Hưng

Trường THPT Nguyễn Viết Xuân

320

33

09

103

Phú Thọ

Lập Thạch

Trường THPT Ngô Gia Tự

321

34

09

106

Phú Thọ

Sơn Đông

Trường THPT Trần Nguyên Hãn

322

35

09

109

Phú Thọ

Vĩnh Tường

Trường THPT Lê Xoay

323

36

09

112

Phú Thọ

Tam Dương Bắc

Trường THPT Tam Đảo

324

37

09

115

Phú Thọ

Tam Dương

Trường THPT Trần Hưng Đạo

325

38

09

118

Phú Thọ

P. Vĩnh Yên

Trường THPT Vĩnh Yên

326

39

09

121

Phú Thọ

Nguyệt Đức

Trường THPT Phạm Công Bình

327

40

09

124

Phú Thọ

P. Phúc Yên

Trường THPT Bến Tre

328

41

09

127

Phú Thọ

Sông Lô

Trường THPT Sông Lô

II. Vùng đồng bằng sông Hồng

10. Bắc Ninh (41 trường)

329

1

10

002

Bắc Ninh

Nhân Thắng

Trường THPT Gia Bình số 1

330

2

10

004

Bắc Ninh

Trung Kênh

Trường THPT Lương Tài số 2

331

3

10

006

Bắc Ninh

Yên Thế

Trường THPT Yên Thế

332

4

10

008

Bắc Ninh

Đa Mai

Trường THPT Giáp Hải

333

5

10

010

Bắc Ninh

Phường Bắc Giang

Trường THPT Ngô Sĩ Liên

334

6

10

012

Bắc Ninh

Phường Trí Quả

Trường THPT Thuận Thành số 2

335

7

10

014

Bắc Ninh

Kiên Lao

Trường DTNT THCS và THPT Nguyễn Tất Thành

336

8

10

016

Bắc Ninh

Lạng Giang

Trung tâm GDNN-GDTX Lạng Giang

337

9

10

018

Bắc Ninh

Đào Viên

Trường THPT Trần Hưng Đạo

338

10

10

020

Bắc Ninh

Cảnh Thụy

Trường THPT Quang Trung

339

11

10

022

Bắc Ninh

Tiên Du

Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo

340

12

10

024

Bắc Ninh

Tiên Du

Trung tâm GDNN-GDTX Tiên Du

341

13

10

026

Bắc Ninh

Phường Kinh Bắc

Trường PTLC Lương thế Vinh

342

14

10

028

Bắc Ninh

Bố hạ

Trường THPT Bố Hạ

343

15

10

030

Bắc Ninh

Vũ Ninh

Trường THPT Hoàng Quốc Việt

344

16

10

032

Bắc Ninh

Việt Yên

Trung tâm GDNN-GDTX Việt Yên

345

17

10

034

Bắc Ninh

Bắc Giang

Phổ thông DTNT tỉnh Bắc Ninh

346

18

10

036

Bắc Ninh

Nếnh

Trường TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

347

19

10

038

Bắc Ninh

Sơn Động

Trường PTDTNT Sơn Động

348

20

10

040

Bắc Ninh

Kinh Bắc

Trường PTLC Đào Duy Từ

349

21

10

042

Bắc Ninh

Sơn Động

Trường THPT Sơn Động số 1

350

22

10

044

Bắc Ninh

Tam Sơn

Trường THPT Ngô Gia Tự

351

23

10

046

Bắc Ninh

Yên Phong

Trường THPT Nguyễn Trãi

352

24

10

048

Bắc Ninh

Phượng Sơn

Trường THPT Phượng Sơn

353

25

10

050

Bắc Ninh

Xuân Cẩm

Trường THPT Hiệp Hoà số 6

354

26

10

052

Bắc Ninh

Yên Trung

Trường THPT Yên Phong số 2

355

27

10

054

Bắc Ninh

Hoàng Vân

Trường THPT Hiệp Hoà số 4

356

28

10

056

Bắc Ninh

Thuận Thành

Trường THPT Thuận Thành số 1

357

29

10

058

Bắc Ninh

Việt Yên

Trường THPT Thân Nhân Trung

358

30

10

060

Bắc Ninh

Võ Cường

Trường Phổ thông có nhiều cấp học tư thục Quốc tế Kinh Bắc

359

31

10

062

Bắc Ninh

Từ Sơn

Trường Phổ thông liên cấp Lý Công Uẩn

360

32

10

064

Bắc Ninh

Trường Sơn

Trường THPT Tứ Sơn

361

33

10

066

Bắc Ninh

Xã Yên Phong

Trường THPT Yên Phong số 1

362

34

10

068

Bắc Ninh

Xã Yên Phong

Trung tâm GDNN-GDTX Yên Phong

363

35

10

070

Bắc Ninh

Phường Đa Mai

Trường TH, THCS & THPT ICOSCHOOL

364

36

10

072

Bắc Ninh

Phường Bồng Lai

Trường THPT Quế Võ số 3

365

37

10

074

Bắc Ninh

Võ Cường

Trường THPT Nguyễn Du

366

38

10

076

Bắc Ninh

Yên Định

Trường THPT Sơn Động số 2

367

39

10

078

Bắc Ninh

Phường Việt Yên

Trường THPT Việt Yên số 1

368

40

10

080

Bắc Ninh

Nam Sơn

Trường PTLC Chu Văn An

369

41

10

082

Bắc Ninh

Bảo Đài

Trường THPT Thanh Lâm

11. Quảng Ninh (41 trường)

370

1

11

006

Quảng Ninh

Xã Quảng Hà

Trường THPT Quảng Hà

371

2

11

007

Quảng Ninh

Phường Móng Cái

Trường THCS và THPT Chu Văn An

372

3

11

008

Quảng Ninh

Xã Tiên Yên

Trường THCS và THPT Tiên Yên

373

4

11

009

Quảng Ninh

Phường Uông Bí

Trường THPT Uông Bí

374

5

11

010

Quảng Ninh

Phường Uông Bí

Trường THPT Hồng Đức

375

6

11

011

Quảng Ninh

Phường Đông Mai

Trường THPT Trần Quốc Tuấn

376

7

11

012

Quảng Ninh

Phường Bãi Cháy

Trường THPT Bãi Cháy

377

8

11

013

Quảng Ninh

Phường Hà Tu

Trường THPT Vũ Văn Hiếu

378

9

11

014

Quảng Ninh

Phường Cao Xanh

Trường THPT Ngô Quyền

379

10

11

015

Quảng Ninh

Phường Cao Xanh

Trường THPT Hạ Long

380

11

11

016

Quảng Ninh

Phường Hạ Long

Trường TH, THCS và THPT Lê Thánh Tông

381

12

11

017

Quảng Ninh

Phường Đông

Trường THPT Đông Triều

382

13

11

018

Quảng Ninh

Phường Đông Triều

Trường THPT Lê Chân

383

14

11

019

Quảng Ninh

Phường Mạo Khê

Trường THPT Hoàng Quốc Việt

384

15

11

020

Quảng Ninh

Phường Hoàng

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

385

16

11

021

Quảng Ninh

Phường Mạo Khê

Trường THPT Trần Nhân Tông

386

17

11

022

Quảng Ninh

Xã Tiên Yên

Trường THPT Nguyễn Trãi

387

18

11

023

Quảng Ninh

Phường Mông Dương

Trường THPT Mông Dương

388

19

11

024

Quảng Ninh

Phường Cửa Ông

Trường THPT Cửa Ông

389

20

11

025

Quảng Ninh

Phường Cẩm Phả

Trường THPT Cẩm Phả

390

21

11

026

Quảng Ninh

Phường Quang Hanh

Trường THPT Lê Quý Đôn

391

22

11

027

Quảng Ninh

Phường Cẩm Phả

Trường THPT Lương Thế Vinh

392

23

11

028

Quảng Ninh

Phường Phong Cốc

Trường THPT Minh Hà

393

24

11

029

Quảng Ninh

Phường Quảng

Trường THPT Bạch Đằng

394

25

11

030

Quảng Ninh

Phường Đông Mai

Trường THPT Đông Thành

395

26

11

031

Quảng Ninh

Phường Quảng Yên

Trường TH, THCS và THPT Yên Hưng

396

27

11

032

Quảng Ninh

Đặc khu Vân Đồn

Trường THPT Hải Đảo

397

28

11

033

Quảng Ninh

Phường Vàng Danh

Trường THPT Hoàng Văn Thụ

398

29

11

034

Quảng Ninh

Xã Ba Chẽ

Trường THPT Ba Chẽ

399

30

11

035

Quảng Ninh

Đặc khu Cô Tô

Trường THPT Cô Tô

400

31

11

036

Quảng Ninh

Xã Hải Ninh

Trường THPT Lý Thường Kiệt

401

32

11

037

Quảng Ninh

Phường Liên Hòa

Trường THPT Ngô Gia Tự

402

33

11

038

Quảng Ninh

Xã Thống Nhất

Trường THPT Thống Nhất

403

34

11

039

Quảng Ninh

Phường Cửa Ông

Trường THPT Hùng Vương

404

35

11

040

Quảng Ninh

Xã Quảng Hà

Trường THPT Nguyễn Du

405

36

11

041

Quảng Ninh

Phường Yên Tử

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

406

37

11

042

Quảng Ninh

Phường Hạ Long

Trường THPT Hòn Gai

407

38

11

043

Quảng Ninh

Phường Đông Triều

Trường THPT Nguyễn Bình

408

39

11

044

Quảng Ninh

Xã Đông Ngũ

Trường THCS và THPT Hải Đông

409

40

11

045

Quảng Ninh

Xã Quảng La

Trường THCS và THPT Quảng La

410

41

11

046

Quảng Ninh

Đặc khu Vân Đồn

Trường THCS và THPT Quan Lạn

12. TP. Hà Nội (41 trường)

411

1

12

005

TP. Hà Nội

Xã Trần Phú

Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

412

2

12

011

TP. Hà Nội

Phường Khương Đình

Trường THPT Khương Đình

413

3

12

017

TP. Hà Nội

Phường Ngọc Hà

Trường THPT Hoàng Long

414

4

12

023

TP. Hà Nội

Phường Phú Thượng

Trường Trường THPT Hà Nội Academy

415

5

12

029

TP. Hà Nội

Phường Bồ Đề

Trường THPT Tây Sơn

416

6

12

035

TP. Hà Nội

Phường Nghĩa Đô

Trường THPT Cầu Giấy

417

7

12

041

TP. Hà Nội

Phường Phú Diễn

Trường PTDL Hermann Gmeiner

418

8

12

047

TP. Hà Nội

Phường Đống Đa

Trường THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa

419

9

12

053

TP. Hà Nội

Phường Bạch Mai

Trường THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

420

10

12

059

TP. Hà Nội

Phường Hồng Hà

Trường THPT Hồng Hà

421

11

12

065

TP. Hà Nội

Phường Hoàng Mai

Trường THPT Trần Quang Khải

422

12

12

071

TP. Hà Nội

Phường Láng

Trường THCS&THPT Alfred Nobel

423

13

12

077

TP. Hà Nội

Xã Đa Phúc

Trường THPT Xuân Giang

424

14

12

083

TP. Hà Nội

Xã Thiên Lộc

Trường THPT Bắc Thăng Long

425

15

12

089

TP. Hà Nội

Xã Phúc Thịnh

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

426

16

12

095

TP. Hà Nội

Xã Gia Lâm

Trường THPT Lý Thánh Tông

427

17

12

101

TP. Hà Nội

Phường Tây Mỗ

Trường THPT Phạm Văn Đồng

428

18

12

107

TP. Hà Nội

Phường Xuân Phương

Trường THPT Xuân Phương

429

19

12

113

TP. Hà Nội

Phường Đại Mỗ

Trường THPT Olympia

430

20

12

119

TP. Hà Nội

Xã Nam Phù

Trường THPT Đông Mỹ

431

21

12

125

TP. Hà Nội

Xã Tiến Thắng

Trường THPT Tự Lập

432

22

12

131

TP. Hà Nội

Phường Hà Đông

Trường THPT Lê Lợi

433

23

12

137

TP. Hà Nội

Xã Suối Hai

Trường THPT Ba Vì

434

24

12

143

TP. Hà Nội

Xã Phúc Lộc

Trường THPT Phúc Thọ

435

25

12

149

TP. Hà Nội

Xã Dương Hòa

Trường THPT Vạn Xuân - Hoài Đức

436

26

12

155

TP. Hà Nội

Xã Quốc Oai

Trường THPT Phan Huy Chú Quốc Oai

437

27

12

161

TP. Hà Nội

Xã Quảng Bị

Trường THPT Chúc Động

438

28

12

167

TP. Hà Nội

Phường Dương Nội

Trường THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội

439

29

12

173

TP. Hà Nội

Xã Tam Hưng

Trường THPT Thanh Xuân

440

30

12

179

TP. Hà Nội

Xã Đại Xuyên

Trường THPT Phú Xuyên B

441

31

12

185

TP. Hà Nội

Xã Mỹ Đức

Trường THPT Hợp Thanh

442

32

12

191

TP. Hà Nội

Xã Ngọc Hồi

Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh

443

33

12

197

TP. Hà Nội

Phường Yên Hòa

Trường THCS và THPT Lương Thế Vinh

444

34

12

203

TP. Hà Nội

Xã Đông Anh

Trường THPT Cổ Loa

445

35

12

209

TP. Hà Nội

Phường Từ Liêm

Trường THCS & THPT M.V. Lô-mô-nô-xốp

446

36

12

215

TP. Hà Nội

Phường Hà Đông

Trường THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông

447

37

12

221

TP. Hà Nội

Xã Ô Diên

Trường THPT Hồng Thái

448

38

12

227

TP. Hà Nội

Xã Chương Dương

Trường THPT Tô Hiệu - Thường Tín

449

39

12

064

TP. Hà Nội

Phường Tương Mai

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

450

40

12

070

TP. Hà Nội

Phường Từ Liêm

Trường THCS&THPT Marie Curie

451

41

12

076

TP. Hà Nội

Xã Trung Giã

Trường THPT Trung Giã

13. TP. Hải Phòng (41 trường)

452

1

13

004

TP. Hải Phòng

Phường Hải Dương

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

453

2

13

007

TP. Hải Phòng

Phường Chu Văn An

Trường THPT Trần Phú

454

3

13

010

TP. Hải Phòng

Xã An Phú

Trường THPT Nam Sách II

455

4

13

013

TP. Hải Phòng

Xã Thanh Hà

Trường THPT Thanh Hà

456

5

13

016

TP. Hải Phòng

Phường Kinh Môn

Trường THPT Kinh Môn

457

6

13

019

TP. Hải Phòng

Xã Kim Thành

Trường THPT Kim Thành

458

7

13

022

TP. Hải Phòng

Xã Gia Phúc

Trường THPT Đoàn Thượng

459

8

13

025

TP. Hải Phòng

Xã Cầu Xe

Trường THPT Cầu Xe

460

9

13

028

TP. Hải Phòng

Xã Tuệ Tĩnh

Trường THPT Tuệ Tĩnh

461

10

13

031

TP. Hải Phòng

Xã Kẻ Sặt

Trường THPT Kẻ Sặt

462

11

13

034

TP. Hải Phòng

xã Bắc Thanh Miện

Trường THPT Thanh Miện II

463

12

13

037

TP. Hải Phòng

Xã Hồng Châu

Trường THPT Quang Trung - Ninh Giang

464

13

13

040

TP. Hải Phòng

Phường Nguyễn Trãi

Trường THPT Bến Tắm

465

14

13

043

TP. Hải Phòng

Phường An Dương

Trường THPT An Dương

466

15

13

046

TP. Hải Phòng

Đặc khu Cát Hải

Trường THPT Cát Bà

467

16

13

049

TP. Hải Phòng

Phường Đồ Sơn

Trường THPT Đồ Sơn

468

17

13

052

TP. Hải Phòng

Kiến Thụy

Trường THPT Kiến Thụy

469

18

13

055

TP. Hải Phòng

Xã Việt Khê

Trường THPT Lê Ích Mộc

470

19

13

058

TP. Hải Phòng

Hưng Đạo

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

471

20

13

061

TP. Hải Phòng

Xã Kiến Hải

Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

472

21

13

064

TP. Hải Phòng

Phường Kiến An

Trường THPT Đồng Hoà

473

22

13

067

TP. Hải Phòng

Xã Tiên Lãng

Trường THPT Tiên Lãng

474

23

13

070

TP. Hải Phòng

Xã An Hưng

Trường THPT Trần Hưng Đạo

475

24

13

073

TP. Hải Phòng

Xã An Quang

Trường THPT Quốc Tuấn

476

25

13

076

TP. Hải Phòng

Đồ Sơn

Trường THCS-THPT Lý Thánh Tông

477

26

13

079

TP. Hải Phòng

Phường Thủy Nguyên

Trường THPT Thủy Sơn

478

27

13

082

TP. Hải Phòng

Xã Trần Phú

Trường THPT chuyên Trần Phú

479

28

13

085

TP. Hải Phòng

Phường Nhị Chiểu

Trường THPT Trần Quang Khải

480

29

13

088

TP. Hải Phòng

Xã Kỳ II

Trường THPT Tứ Kỳ II

481

30

13

091

TP. Hải Phòng

xã Nam Sách

Trường THPT Phan Bội Châu

482

31

13

094

TP. Hải Phòng

Phường Thạch Khôi

Trường TH-THCS-THPT Hưng Phát

483

32

13

097

TP. Hải Phòng

Phường Hải Dương

Trường THCS-THPT Marie Curie

484

33

13

100

TP. Hải Phòng

Phường Tứ Minh

Trường THPT Chu Văn An

485

34

13

103

TP. Hải Phòng

Phường An Biên

Trường TH-THCS-THPT Lý Thái Tổ

486

35

13

106

TP. Hải Phòng

Phường An Dương

Trường THPT Tân An

487

36

13

109

TP. Hải Phòng

Phường Hồng Bàng

Trường THPT Hồng Bàng

488

37

13

112

TP. Hải Phòng

phường Ngô Quyền

Trường PT Anhxtanh

489

38

13

115

TP. Hải Phòng

Phường Hải An

Trường THPT Phan Chu Trinh

490

39

13

118

TP. Hải Phòng

Phường Hồng Bàng

Trường THPT Lương Khánh Thiện

491

40

13

121

TP. Hải Phòng

Phường Lê Ích Mộc

Trường THPT Quảng Thanh

492

41

13

124

TP. Hải Phòng

Phường Lê Chân

Trường THPT Hữu nghị Quốc tế

14. Hưng Yên (41 trường)

493

1

14

003

Hưng Yên

Xã Phụ Dực

Trường THPT Trần Quốc Tuấn

494

2

14

005

Hưng Yên

Xã Tiền Hải

Trường THPT Hoàng Văn Thái

495

3

14

007

Hưng Yên

Xã Khoái Châu

Trường THPT Nguyễn Siêu

496

4

14

009

Hưng Yên

Phường Trần Lãm

Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

497

5

14

011

Hưng Yên

Xã Việt Yên

Trường THPT Triệu Quang Phục

498

6

14

013

Hưng Yên

Xã Hưng Hà

Trường THPT Bắc Duyên Hà

499

7

14

015

Hưng Yên

Phường Phố Hiến

Trường THPT Tô Hiệu

500

8

14

017

Hưng Yên

Xã Ân Thi

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

501

9

14

019

Hưng Yên

Xã Mễ Sở

Trường THPT Nguyễn Công Hoan

502

10

14

021

Hưng Yên

Xã Thái Thụy

Trường THPT Diêm Điền

503

11

14

023

Hưng Yên

xã Tiên Lữ

Trường THCS và THPT Hoàng Hoa Thám

504

12

14

025

Hưng Yên

Xã Thái Ninh

Trường THPT Thái Ninh

505

13

14

027

Hưng Yên

Xã Đông Tiền Hải

Trường THPT Đông Tiền Hải

506

14

14

029

Hưng Yên

Phường Phố Hiến

Trường THPT Chuyên Hưng Yên

507

15

14

031

Hưng Yên

Xã Nghĩa Trụ

Trường Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vinschool Ocean Park 2

508

16

14

033

Hưng Yên

Xã Hoàng Hoa Thám

Trường THPT Tiên Lữ

509

17

14

035

Hưng Yên

Xã Quỳnh Phụ

Trường THPT Nguyễn Huệ

510

18

14

037

Hưng Yên

Xã Thụy Anh

Trường THPT Tây Thụy Anh

511

19

14

039

Hưng Yên

Xã Hồ Tùng Mậu

Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn

512

20

14

041

Hưng Yên

Xã Long Hưng

Trường THPT Hưng Nhân

513

21

14

043

Hưng Yên

Xã Khoái Châu

Trường THPT Khoái Châu

514

22

14

045

Hưng Yên

Xã Việt Yên

Trường THPT Minh Châu

515

23

14

047

Hưng Yên

Xã Thư Trì

Trường THPT Lý Bôn

516

24

14

049

Hưng Yên

Xã Thái Thụy

Trường THPT Đông Thụy Anh

517

25

14

051

Hưng Yên

Phường Mỹ Hào

Trường Tiểu học, THCS và THPT Hồng Đức

518

26

14

053

Hưng Yên

Xã Lương Bằng

Trường THPT Kim Động

519

27

14

055

Hưng Yên

Xã Phụng Công

Trường THPT Văn Giang

520

28

14

057

Hưng Yên

Xã Phụ Dực

Trường THPT Phụ Dực

521

29

14

059

Hưng Yên

Xã Hồng Minh

Trường THPT Nam Duyên Hà

522

30

14

061

Hưng Yên

Xã Long Hưng

Trường THPT Trần Thị Dung

523

31

14

063

Hưng Yên

Xã Minh Thọ

Trường THPT Quỳnh Thọ

524

32

14

065

Hưng Yên

Xã Đông Quan

Trường THPT Nam Đông Quan

525

33

14

067

Hưng Yên

Xã Hoàng Hoa Thám

Trường THPT Ngô Quyền

526

34

14

069

Hưng Yên

Xã Thư Vũ

Trường THPT Vũ Tiên

527

35

14

071

Hưng Yên

Xã Bình Thanh

Trường THPT Bình Thanh

528

36

14

073

Hưng Yên

Xã Ân Thi

Trường THPT Ân Thi

529

37

14

075

Hưng Yên

Xã Đại Đồng

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

530

38

14

077

Hưng Yên

Xã Yên Mỹ

Trường THPT Hồng Bàng

531

39

14

079

Hưng Yên

Xã Lạc Đạo

Trường THPT Hùng Vương

532

40

14

012

Hưng Yên

Xã Lạc Đạo

Trường THPT Văn Lâm

533

41

14

060

Hưng Yên

Xã Quỳnh Phụ

Trường THPT Quỳnh Côi

15. Ninh Bình (41 trường)

534

1

15

009

Ninh Bình

Nam Lý

Trường THPT Nam Lý

535

2

15

011

Ninh Bình

Nguyễn Uý

Trường THPT B Kim Bảng

536

3

15

013

Ninh Bình

Thiên Trường

Trường THPT Trần Văn Lan

537

4

15

015

Ninh Bình

Giao Hòa

Trường THPT Giao Thuỷ C

538

5

15

017

Ninh Bình

Hoa Lư

Trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu

539

6

15

019

Ninh Bình

Gia Vân

Trường THPT Gia Viễn B

540

7

15

021

Ninh Bình

Trường Thi

Trường THPT Ngô Quyền

541

8

15

023

Ninh Bình

Phủ Lý

Trường THPT chuyên Biên Hòa

542

9

15

025

Ninh Bình

Nam Định

Trường THPT Trần Nhật Duật

543

10

15

027

Ninh Bình

Đồng Văn

Trường THPT B Duy Tiên

544

11

15

029

Ninh Bình

Yên Đồng

Trường THPT Đại An

545

12

15

031

Ninh Bình

Bình Lục

Trường THPT C Bình Lục

546

13

15

033

Ninh Bình

Phủ Lý

Trường THPT B Phủ Lý

547

14

15

035

Ninh Bình

Phù Vân

Trường THPT A Phủ Lý

548

15

15

037

Ninh Bình

Nam Định

Trường THPT B Nguyễn Huệ

549

16

15

039

Ninh Bình

Yên Thắng

Trường THPT Yên Mô A

550

17

15

041

Ninh Bình

Nam Định

Trường THPT B Nguyễn Khuyến

551

18

15

043

Ninh Bình

Lý Thường Kiệt

Trường THPT Lý Thường Kiệt

552

19

15

045

Ninh Bình

Bình Minh

Trường THPT Bình Minh

553

20

15

047

Ninh Bình

Kim Sơn

Trường THPT Kim Sơn B

554

21

15

049

Ninh Bình

Tam Điệp

Trường THPT A Nguyễn Huệ

555

22

15

051

Ninh Bình

Trường Thi

Trường THPT Nguyễn Đức Thuận

556

23

15

053

Ninh Bình

Hải Tiến

Trường THPT C Hải Hậu

557

24

15

055

Ninh Bình

Tây Hoa Lư

Trường THPT Gia Viễn C

558

25

15

057

Ninh Bình

Xã Nho Quan

Trường THPT Nho Quan B

559

26

15

059

Ninh Bình

Xã Yên Mô

Trường THPT Tạ Uyên

560

27

15

061

Ninh Bình

Xã Nghĩa Hưng

Trường THPT A Nghĩa Hưng

561

28

15

063

Ninh Bình

xã Yên Cường

Trường THPT Phạm Văn Nghị

562

29

15

065

Ninh Bình

Phường Nam Định

Trường THPT A Trần Hưng Đạo

563

30

15

067

Ninh Bình

Hải An

Trường THPT An Phúc

564

31

15

069

Ninh Bình

Phường Hoa Lư

Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy

565

32

15

071

Ninh Bình

Hải Anh

Trường THPT Vũ Văn Hiếu

566

33

15

073

Ninh Bình

Tân Thanh

Trường THPT C Thanh Liêm

567

34

15

075

Ninh Bình

Nhân Hà

Trường THPT Nam Cao

568

35

15

077

Ninh Bình

Vĩnh Trụ

Trường THPT Lý Nhân

569

36

15

079

Ninh Bình

Phường Lê Hồ

Trường THPT C Kim Bảng

570

37

15

081

Ninh Bình

Phường Phủ Lý

Trường THCS&THPT Mensa

571

38

15

083

Ninh Bình

Xã Lai Thành

Trường THPT Kim Sơn C

572

39

15

004

Ninh Bình

Cổ Lễ

Trường THPT Lê Quý Đôn

573

40

15

006

Ninh Bình

Bình Giang

Trường THPT B Bình Lục

574

41

15

008

Ninh Bình

Nam Hoa Lư

Trường THPT B Trần Hưng Đạo

( Tổng số 574 trường của 15 tỉnh/thành phố khu vực miền Bắc)

B. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Trung

III. Vùng Bắc Trung Bộ

16. Thanh Hóa (41 trường)

575

1

16

001

Thanh Hóa

Phường Bỉm Sơn

Trường THPT Bỉm Sơn

576

2

16

004

Thanh Hóa

Phường Đông Quang

Trường THPT Đông Sơn 2

577

3

16

007

Thanh Hóa

Phường Đông Sơn

Trường THPT Đông Sơn 1

578

4

16

010

Thanh Hóa

Phường Hạc Thành

Trường TH, THCS&THPT Hồng Đức

579

5

16

013

Thanh Hóa

Phường Hạc Thành

Trường THPT Dân Tộc Nội Trú Thanh Hóa

580

6

16

016

Thanh Hóa

Phường Hạc Thành

Trường THPT Hàm Rồng

581

7

16

019

Thanh Hóa

Phường Hạc Thành

Trường THPT Tô Hiến Thành

582

8

16

022

Thanh Hóa

Phường Nam Sầm Sơn

Trường THPT Chu Văn An

583

9

16

025

Thanh Hóa

Phường Quảng Phú

Trường TH, THCS&THPT FPT

584

10

16

028

Thanh Hóa

Phường Sầm Sơn

Trường THPT Nguyễn Thị Lợi

585

11

16

031

Thanh Hóa

Phường Tĩnh Gia

Trường THPT Tĩnh Gia 1

586

12

16

034

Thanh Hóa

Xã Cẩm Tân

Trường THPT Cẩm Thuỷ 2

587

13

16

037

Thanh Hóa

Xã Công Chính

Trường THPT Nông Cống 3

588

14

16

040

Thanh Hóa

Xã Hà Trung

Trường THPT Hoàng Lê Kha

589

15

16

043

Thanh Hóa

Xã Hoạt Giang

Trường THPT Hà Trung

590

16

16

046

Thanh Hóa

Xã Hoằng Phú

Trường THPT Hoằng Hóa 2

591

17

16

049

Thanh Hóa

Xã Hồ Vương

Trường THPT Mai Anh Tuấn

592

18

16

052

Thanh Hóa

Xã Kiên Thọ

Trường THPT Lê Lai

593

19

16

055

Thanh Hóa

Xã Lam Sơn

Trường THPT Thọ Xuân 5

594

20

16

058

Thanh Hóa

Xã Lưu Vệ

Trường TH, THCS&THPT Nobel School III

595

21

16

061

Thanh Hóa

Xã Mường Mìn

Trường THCS&THPT Quan Sơn

596

22

16

064

Thanh Hóa

Xã Nga Sơn

Trường THPT Nga Sơn

597

23

16

067

Thanh Hóa

Xã Ngọc Liên

Trường THPT Bắc Sơn

598

24

16

070

Thanh Hóa

Xã Pù Luông

Trường THCS&THPT Bá Thước

599

25

16

073

Thanh Hóa

Xã Quảng Ngọc

Trường THPT Quảng Xương 2

600

26

16

076

Thanh Hóa

Xã Thạch Bình

Trường THPT Thạch Thành 2

601

27

16

079

Thanh Hóa

Xã Thanh Quân

Trường THCS&THPT Như Xuân

602

28

16

082

Thanh Hóa

Xã Thiệu Hóa

Trường THPT Thiệu Hóa

603

29

16

085

Thanh Hóa

Xã Thọ Lập

Trường THPT Thọ Xuân 4

604

30

16

088

Thanh Hóa

Xã Thường Xuân

Trường THPT Cầm Bá Thước

605

31

16

091

Thanh Hóa

Xã Triệu Sơn

Trường THPT Triệu Sơn 1

606

32

16

094

Thanh Hóa

Xã Vạn Lộc

Trường THPT Hậu Lộc 4

607

33

16

097

Thanh Hóa

Xã Vĩnh Lộc

Trường THPT Vĩnh Lộc

608

34

16

100

Thanh Hóa

Xã Xuân Lập

Trường THPT Lê Hoàn

609

35

16

103

Thanh Hóa

Xã Yên Phú

Trường THPT Yên Định 3

610

36

16

005

Thanh Hóa

Phường Đông Sơn

Trường Phổ thông Nguyễn Mộng Tuân

611

37

16

017

Thanh Hóa

Phường Hạc Thành

Trường THPT Lý Thường Kiệt

612

38

16

029

Thanh Hóa

Phường Sầm Sơn

Trường THPT Sầm Sơn

613

39

16

041

Thanh Hóa

Xã Hậu Lộc

Trường THPT Hậu Lộc 2

614

40

16

053

Thanh Hóa

Xã Kim Tân

Trường THPT Thạch Thành 1

615

41

16

065

Thanh Hóa

Xã Ngọc Lặc

Trường THPT DTNT Ngọc Lặc

17. Nghệ An (41 trường)

616

1

17

010

Nghệ An

Xã Cát Ngạn

Trường THPT Thanh Chương 3

617

2

17

012

Nghệ An

Đức Châu

Trường THPT Nguyễn Văn Tố

618

3

17

014

Nghệ An

Hoàng Mai

Trường THPT Hoàng Mai

619

4

17

016

Nghệ An

Quang Đồng

Trường THPT Yên Thành 3

620

5

17

018

Nghệ An

Xã Vạn An

Trường THPT Nam Đàn 1

621

6

17

020

Nghệ An

Xã Quỳ Châu

Trường THPT Quỳ Châu

622

7

17

022

Nghệ An

Cửa Lò

Trường THPT Cửa Lò 2

623

8

17

024

Nghệ An

Hợp Minh

Trường THPT Nam Yên Thành

624

9

17

026

Nghệ An

Tam Đồng

Trường THPT Cát Ngạn

625

10

17

028

Nghệ An

Xã Quỳ Hợp

Trường THPT Quỳ Hợp 3

626

11

17

030

Nghệ An

Xã Quỳnh Phú

Trường THPT Nguyễn Đức Mậu

627

12

17

032

Nghệ An

Quỳnh Lưu

Trường THPT Lý Tự Trọng

628

13

17

034

Nghệ An

Yên Xuân

Trường THPT Anh Sơn 2

629

14

17

036

Nghệ An

Xã Tương Dương

Trường THPT Tương Dương 1

630

15

17

038

Nghệ An

xã Vân Tụ

Trường THPT Phan Thúc Trực

631

16

17

040

Nghệ An

Xã Đô Lương

Trường THPT Đô Lương 1

632

17

17

042

Nghệ An

Xã Đại Đồng

Trường THPT Nguyễn Cảnh Chân

633

18

17

044

Nghệ An

Xã Quế Phong

Trường THPT Quế Phong

634

19

17

046

Nghệ An

Xã Nghi Lộc

Trường THPT Nguyễn Duy Trinh

635

20

17

048

Nghệ An

Xã Minh Châu

Trường THPT Diễn Châu 3

636

21

17

050

Nghệ An

Xã Kim Liên

Trường THPT Kim Liên

637

22

17

052

Nghệ An

xã Tân Kỳ

Trường THPT Tân Kỳ

638

23

17

054

Nghệ An

Xã Bích Hào

Trường THPT Đặng Thai Mai

639

24

17

056

Nghệ An

Phường Vinh Phú

Trường PTTH Dân tộc nội trú Nghệ An

640

25

17

058

Nghệ An

Xã Con Cuông

Trường THPT Con Cuông

641

26

17

060

Nghệ An

Vinh Phú

Trường PTDTNT THPT số 2

642

27

17

062

Nghệ An

Anh Sơn

Trường THPT Anh Sơn 1

643

28

17

064

Nghệ An

Yên Thành

Trường THPT Phan Đăng Lưu

644

29

17

066

Nghệ An

Vinh Hưng

Trường THPT Nguyễn Trãi

645

30

17

068

Nghệ An

Thành Vinh

Trường THPT Hà Huy Tập

646

31

17

070

Nghệ An

Nghĩa Đàn

Trường THPT 1-5

647

32

17

072

Nghệ An

Đông Thành

Trường THPT Trần Đình Phong

648

33

17

074

Nghệ An

Nhân Hòa

Trường THPT Anh Sơn 3

649

34

17

076

Nghệ An

Xã Hưng Nguyên Nam

Trường THPT Lê Hồng Phong

650

35

17

078

Nghệ An

Trường Vinh

Trường PT Hermann Gmeiner Vinh

651

36

17

080

Nghệ An

Lam Thành

Trường THPT Phạm Hồng Thái

652

37

17

007

Nghệ An

Xuân Lâm

Trường THPT Nguyễn Sỹ Sách

653

38

17

015

Nghệ An

Tân Phú

Trường THPT Lê Lợi

654

39

17

023

Nghệ An

Kim Liên

Trường THPT Mai Hắc Đế

655

40

17

031

Nghệ An

Phường Trường Vinh

Trường THPT Chuyên Đại học Vinh

656

41

17

039

Nghệ An

Đông Hiếu

Trường THPT Đông Hiếu

18. Hà Tĩnh (41 trường)

657

1

18

002

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường Tiểu học, THCS & Trường THPT iSchool Hà Tĩnh

658

2

18

003

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Bình

Trường THPT Cẩm Bình

659

3

18

004

Hà Tĩnh

Xã Thiên Cầm

Trường THPT Cẩm Xuyên

660

4

18

005

Hà Tĩnh

Xã Trường Lưu

Trường THPT Can Lộc

661

5

18

006

Hà Tĩnh

Xã Mai Hoa

Trường THPT Cù Huy Cận

662

6

18

007

Hà Tĩnh

Xã Đồng Lộc

Trường THPT Đồng Lộc

663

7

18

008

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Lạc

Trường THPT Hà Huy Tập

664

8

18

009

Hà Tĩnh

Xã Hương Bình

Trường THPT Hàm Nghi

665

9

18

010

Hà Tĩnh

Phường Sông Trí

Trường THPT Kỳ Anh

666

10

18

011

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Lạc

Trường THPT Kỳ Lâm

667

11

18

012

Hà Tĩnh

Xã Tứ Mỹ

Trường THPT Lê Hữu Trác

668

12

18

013

Hà Tĩnh

Phường Vũng Áng

Trường THPT Lê Quảng Chí

669

13

18

014

Hà Tĩnh

Xã Đức Quang

Trường THPT Lê Hồng Phong

670

14

18

015

Hà Tĩnh

Xã Sơn Tiến

Trường THPT Lý Chính Thắng

671

15

18

016

Hà Tĩnh

Xã Thạch Hà

Trường THPT Lý Tự Trọng

672

16

18

017

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Xuân

Trường THPT Nguyễn Huệ

673

17

18

018

Hà Tĩnh

Xã Kỳ Khang

Trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu

674

18

18

019

Hà Tĩnh

Xã Thạch Khê

Trường THPT Nguyễn Trung Thiên

675

19

18

020

Hà Tĩnh

Xã Phúc Trạch

Trường THPT Phúc Trạch

676

20

18

021

Hà Tĩnh

Xã Vũ Quang

Trường THPT Vũ Quang

677

21

18

022

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường Tiểu học, THCS &THPT Albert Einstien

678

22

18

023

Hà Tĩnh

Xã Can Lộc

Trường THPT Nghèn

679

23

18

024

Hà Tĩnh

Xã Sơn Tây

Trường THPT Cao Thắng

680

24

18

025

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường TH, THCS, THPT - Đại học Hà Tĩnh

681

25

18

026

Hà Tĩnh

Xã Đức Đồng

Trường THPT Đức Thọ

682

26

18

027

Hà Tĩnh

Tiên Điền

Trường THPT Nguyễn Du

683

27

18

028

Hà Tĩnh

Phường Bắc Hồng Lĩnh

Trường THPT Hồng Lĩnh

684

28

18

029

Hà Tĩnh

Xã Cổ Đạm

Trường THPT Nghi Xuân

685

29

18

030

Hà Tĩnh

Phường Trần Phú

Trường THPT Thành Sen

686

30

18

031

Hà Tĩnh

Xã Đông Kinh

Trường THPT Nguyễn Đổng Chi

687

31

18

032

Hà Tĩnh

Xã Hương Sơn

Trường THPT Hương Sơn

688

32

18

033

Hà Tĩnh

Xã Yên Hòa

Trường THPT Nguyễn Đình Liễn

689

33

18

034

Hà Tĩnh

Phường Thành Sen

Trường THPT Phan Đình Phùng

690

34

18

035

Hà Tĩnh

Xã Đức Thịnh

Trường THPT Trần Phú

691

35

18

036

Hà Tĩnh

Xã Mai Phụ

Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

692

36

18

037

Hà Tĩnh

Phường Trần Phú

Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh

693

37

18

038

Hà Tĩnh

Xã Hương Khê

Trường THPT Khương Khê

694

38

18

039

Hà Tĩnh

Xã Hương Khê

Trường THCS&THPT Dân tộc nội trú Hà Tĩnh

695

39

18

040

Hà Tĩnh

Xã Cẩm Xuyên

Trường THPT Phan Đình Giót

696

40

18

041

Hà Tĩnh

Phường Hà Huy Tập

Trường THPT Lê Quý Đôn

697

41

18

042

Hà Tĩnh

Xã Đức Thọ

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

19. Quảng Trị (41 trường)

698

1

19

012

Quảng Trị

Phường Đồng Sơn

Trường THPT Đồng Hới

699

2

19

014

Quảng Trị

Xã Hoàn Lão

Trường THPT Lê Quý Đôn

700

3

19

016

Quảng Trị

Phường Ba Đồn

Trường THPT Lương Thế Vinh

701

4

19

018

Quảng Trị

Xã Phú Trạch

Trường THPT Quang Trung

702

5

19

020

Quảng Trị

Xã Quảng Ninh

Trường THPT Ninh Châu

703

6

19

022

Quảng Trị

Xã Lệ Ninh

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

704

7

19

024

Quảng Trị

Xã Đồng Lê

Trường THPT Tuyên Hóa

705

8

19

026

Quảng Trị

Xã Minh Hóa

Trường THPT Minh Hóa

706

9

19

028

Quảng Trị

Xã Tuyên Bình

Trường THPT Phan Bội Châu

707

10

19

030

Quảng Trị

Xã Quảng Trạch

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

708

11

19

032

Quảng Trị

Xã Hoàn Lão

Trường THPT Ngô Quyền

709

12

19

034

Quảng Trị

Xã Trường Ninh

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

710

13

19

036

Quảng Trị

Phường Đồng Hới

Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp

711

14

19

038

Quảng Trị

Phường Nam Đông Hà

Trường THPT số 1 Lê Lợi

712

15

19

040

Quảng Trị

Phường Quảng Trị

Trường THPT Nguyễn Huệ

713

16

19

042

Quảng Trị

Xã Cửa Tùng

Trường THPT Cửa Tùng

714

17

19

044

Quảng Trị

Xã Cam Lộ

Trường THPT Cam Lộ

715

18

19

046

Quảng Trị

Xã Hướng Hiệp

Trường THPT Đakrông

716

19

19

048

Quảng Trị

Xã Lao Bảo

Trường THPT Lao Bảo

717

20

19

050

Quảng Trị

Xã Triệu Phong

Trường THPT Chu Văn An

718

21

19

052

Quảng Trị

Xã Nam Hải Lăng

Trường THPT Bùi Dục Tài

719

22

19

054

Quảng Trị

Xã Triệu Cơ

Trường THPT Vĩnh Định

720

23

19

056

Quảng Trị

Xã Hướng Phùng

Trường THPT Hướng Phùng

721

24

19

058

Quảng Trị

Xã Hiếu Giang

Trường THPT Chế Lan Viên

722

25

19

060

Quảng Trị

Phường Nam Đông Hà

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

723

26

19

062

Quảng Trị

Phường Nam Đông Hà

Trường TH, THCS&THPT Trưng Vương

724

27

19

003

Quảng Trị

Xã Tuyên Lâm

Trường THCS và THPT Bắc Sơn

725

28

19

005

Quảng Trị

Xã Cam Hồng

Trường THCS và THPT Dương Văn An

726

29

19

007

Quảng Trị

Xã Cồn Tiên

Trường THCS và THPT Cồn Tiên

727

30

19

009

Quảng Trị

Xã Tà Rụt

Trường THCS và THPT Đakrông

728

31

19

013

Quảng Trị

Phường Đồng Hới

Trường THPT Phan Đình Phùng

729

32

19

015

Quảng Trị

Xã Bố Trạch

Trường THPT Hùng Vương

730

33

19

004

Quảng Trị

Xã Nam Trạch

Trường THCS và THPT Việt Trung

731

34

19

006

Quảng Trị

Xã Vĩnh Thủy

Trường THCS và THPT Bến Hải

732

35

19

008

Quảng Trị

Xã Cửa Việt

Trường THCS và THPT Cửa Việt

733

36

19

010

Quảng Trị

Xã Bến Quan

Trường THCS và THPT Bến Quan

734

37

19

053

Quảng Trị

Xã Vĩnh Định

Trường THPT Trần Thị Tâm

735

38

19

017

Quảng Trị

Xã Nam Gianh

Trường THPT Lê Hồng Phong

736

39

19

019

Quảng Trị

Xã Trường Ninh

Trường THPT Quảng Ninh

737

40

19

023

Quảng Trị

Xã Sen Ngư

Trường THPT Trần Hưng Đạo

738

41

19

025

Quảng Trị

Xã Tuyên Hóa

Trường THPT Lê Trực

20. TP. Huế (39 trường)

739

1

20

001

TP. Huế

Phường Phong Dinh

Trường THPT Trần Văn Kỷ

740

2

20

002

TP. Huế

Phường Thuận Hóa

Trường Phổ thông DTNT thành phố Huế

741

3

20

003

TP. Huế

Phường Mỹ Thượng

Trường Tiểu học, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh Quốc - Huế

742

4

20

004

TP. Huế

xã A Lưới 1

Trường THCS&THPT Hồng Vân

743

5

20

005

TP. Huế

xã A Lưới 4

Trường THCS&THPT Trường Sơn

744

6

20

006

TP. Huế

A Lưới 2

Trường THPT A Lưới

745

7

20

007

TP. Huế

Xã Lộc An

Trường THPT An Lương Đông

746

8

20

008

TP. Huế

Xã Bình Điền

Trường THPT Bình Điền

747

9

20

009

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường THPT Bùi Thị Xuân

748

10

20

010

TP. Huế

Phường Thuận Hóa

Trường THPT Cao Thắng

749

11

20

011

TP. Huế

Phường An Cựu

Trường THPT Chi Lăng

750

12

20

012

TP. Huế

Phường Thuận Hoá

Trường THPT chuyên Khoa học Huế

751

13

20

013

TP. Huế

Phường Thuận Hoá

Trường THPT Chuyên Quốc Học - Huế

752

14

20

014

TP. Huế

Phường Kim Trà

Trường THPT Đặng Huy Trứ

753

15

20

015

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường THPT Đặng Trần Côn

754

16

20

016

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường THPT Gia Hội

755

17

20

017

TP. Huế

Xã Phú Vang

Trường THPT Hà Trung

756

18

20

018

TP. Huế

Phường Thuận Hoá

Trường THPT Hai Bà Trưng

757

19

20

019

TP. Huế

Xã Quảng Điền

Trường THPT Hóa Châu

758

20

20

020

TP. Huế

Phường Thanh Thủy

Trường THPT Hương Thủy

759

21

20

021

TP. Huế

phường Hương Trà

Trường THPT Hương Trà

760

22

20

022

TP. Huế

Phường Hoá Châu

Trường THPT Hương Vinh

761

23

20

023

TP. Huế

Xã Khe Tre

Trường THPT Nam Đông

762

24

20

024

TP. Huế

Xã Quảng Điền

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

763

25

20

025

TP. Huế

Phong Thái

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

764

26

20

026

TP. Huế

Phường Phú Xuân

Trường THPT Nguyễn Huệ

765

27

20

027

TP. Huế

Xã Phú Vang

Trường THPT Nguyễn Sinh Cung

766

28

20

028

TP. Huế

phường phú hội

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

767

29

20

029

TP. Huế

Phường Dương Nỗ

Trường THPT Phan Đăng Lưu

768

30

20

030

TP. Huế

Phường Phong Điền

Trường THPT Phong Điền

769

31

20

031

TP. Huế

Phường Hương Thủy

Trường THPT Phú Bài

770

32

20

032

TP. Huế

Xã Phú Lộc

Trường THPT Phú Lộc

771

33

20

033

TP. Huế

Phường Phong Quảng

Trường THPT Tam Giang

772

34

20

034

TP. Huế

Phường Phong Quảng

Trường THPT Tố Hữu

773

35

20

035

TP. Huế

Phường Thuận An

Trường THPT Thuận An

774

36

20

036

TP. Huế

Phường Thuận Hóa

Trường THPT Thuận Hóa

775

37

20

037

TP. Huế

xã Chân Mây-Lăng Cô

Trường THPT Thừa Lưu

776

38

20

038

TP. Huế

Xã Vinh Lộc

Trường THPT Vinh Lộc

777

39

20

039

TP. Huế

Xã Phú Vinh

Trường THPT Vinh Xuân

IV. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

21. TP. Đà Nẵng (41 trường)

778

1

21

009

TP. Đà Nẵng

Phường Ngũ Hành Sơn

Trường THPT Ngũ Hành Sơn

779

2

21

011

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Cường

Trường THPT Nguyễn Hiền

780

3

21

013

TP. Đà Nẵng

Phường Thanh Khê

Trường THPT Quang Trung

781

4

21

015

TP. Đà Nẵng

Phường An Hải

Trường THPT Tôn Thất Tùng

782

5

21

017

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Khánh

Trường THPT Phạm Phú Thứ

783

6

21

019

TP. Đà Nẵng

Phường An Hải

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

784

7

21

021

TP. Đà Nẵng

Phường Cẩm Lệ

Trường THCS và THPT Hiển Nhân

785

8

21

023

TP. Đà Nẵng

Phường Ngũ Hành Sơn

Trường THPT Võ Chí Công

786

9

21

025

TP. Đà Nẵng

Phường Ngũ Hành Sơn

Trường Phổ thông Hermann Gmeiner

787

10

21

027

TP. Đà Nẵng

Phường Ngũ Hành Sơn

Trường TH, THCS và THPT Quốc tế Hoa Kỳ APU - Đà Nẵng

788

11

21

029

TP. Đà Nẵng

Phường Hòa Cường

Trường TH, THCS và THPT Việt Nhật

789

12

21

031

TP. Đà Nẵng

Phường Thanh Khê

Trường TH, THCS và THPT Anh Quốc

790

13

21

033

TP. Đà Nẵng

Phường Hải Châu

Trường TH, THCS và THPT Olympia

791

14

21

035

TP. Đà Nẵng

Xã Chiên Đàn

Trường THPT Võ Nguyên Giáp

792

15

21

037

TP. Đà Nẵng

Phường Hương Trà

Trường THPT Phan Bội Châu

793

16

21

039

TP. Đà Nẵng

Phường Tam Kỳ

Trường THPT Lê Quý Đôn

794

17

21

041

TP. Đà Nẵng

Phường Tam Kỳ

Trường THPT Trần Cao Vân

795

18

21

043

TP. Đà Nẵng

Phường An Thắng

Trường TH, THCS và THPT Quảng Đông

796

19

21

045

TP. Đà Nẵng

Phường Hội An Tây

Trường THPT Nguyễn Trãi - Hội An

797

20

21

047

TP. Đà Nẵng

Phường Hội An Đông

Trường THPT Trần Hưng Đạo

798

21

21

049

TP. Đà Nẵng

Xã Tây Giang

Trường THPT Tây Giang

799

22

21

051

TP. Đà Nẵng

Xã Sông Vàng

Trường THPT Âu Cơ

800

23

21

053

TP. Đà Nẵng

Xã Đại Lộc

Trường THPT Lương Thúc Kỳ

801

24

21

055

TP. Đà Nẵng

Xã Đại Lộc

Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ

802

25

21

057

TP. Đà Nẵng

Xã Điện Bàn Tây

Trường THPT Hoàng Diệu

803

26

21

059

TP. Đà Nẵng

Phường Điện Bàn

Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu

804

27

21

061

TP. Đà Nẵng

Xã Duy Xuyên

Trường THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên

805

28

21

063

TP. Đà Nẵng

Xã Nam Phước

Trường THPT Sào Nam

806

29

21

065

TP. Đà Nẵng

Xã Quế Sơn Trung

Trường THPT Trần Đại Nghĩa

807

30

21

067

TP. Đà Nẵng

Xã Quế Sơn

Trường THPT Quế Sơn

808

31

21

069

TP. Đà Nẵng

Xã La Dêê

Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

809

32

21

071

TP. Đà Nẵng

Xã Khâm Đức

Trường PTDTNT THCS&THPT Phước Sơn

810

33

21

073

TP. Đà Nẵng

Xã Việt An

Trường THPT Trần Phú - Việt An

811

34

21

075

TP. Đà Nẵng

Xã Đồng Dương

Trường THPT Lý Tự Trọng

812

35

21

077

TP. Đà Nẵng

Xã Thăng Bình

Trường THPT Tiểu La

813

36

21

079

TP. Đà Nẵng

Xã Tiên Phước

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

814

37

21

081

TP. Đà Nẵng

Xã Trà My

Trường PTDTNT THCS và THPT Nước Oa

815

38

21

083

TP. Đà Nẵng

Xã Nam Trà My

Trường THPT Nam Trà My

816

39

21

085

TP. Đà Nẵng

Xã Núi Thành

Trường THPT Nguyễn Huệ

817

40

21

087

TP. Đà Nẵng

Xã Núi Thành

Trường THPT Núi Thành

818

41

21

089

TP. Đà Nẵng

Xã Tây Hồ

Trường THPT Trần Văn Dư

22. Quảng Ngãi (40 trường)

819

1

22

003

Quảng Ngãi

Xã Bình Sơn

Trường THPT Bình Sơn

820

2

22

005

Quảng Ngãi

Phường Trương Quang Trọng

Trường THPT Võ Nguyên Giáp

821

3

22

007

Quảng Ngãi

Xã Tịnh Khê

Trường THPT Sơn Mỹ

822

4

22

009

Quảng Ngãi

Xã Tư Nghĩa

Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa

823

5

22

013

Quảng Ngãi

Xã Long Phụng

Trường THPT Số 2 Mộ Đức

824

6

22

015

Quảng Ngãi

Phường Đức Phổ

Trường THPT Số 1 Đức Phổ

825

7

22

017

Quảng Ngãi

Xã Khánh Cường

Trường THPT số 2 Đức Phổ

826

8

22

019

Quảng Ngãi

Xã Sơn Mai

Trường THPT Minh Long

827

9

22

021

Quảng Ngãi

Xã Tư Nghĩa

Trường THPT Thu Xà

828

10

22

023

Quảng Ngãi

Xã Sơn Hạ

Trường THPT Quang Trung

829

11

22

025

Quảng Ngãi

Xã Ba Vì

Trường THPT Phạm Kiệt

830

12

22

027

Quảng Ngãi

Xã Tư Nghĩa

Trường THPT Chu Văn An

831

13

22

029

Quảng Ngãi

Xã Mỏ Cày

Trường THPT Nguyễn Công Trứ

832

14

22

031

Quảng Ngãi

Xã Bình Sơn

Trường THPT Lê Quý Đôn

833

15

22

033

Quảng Ngãi

Xã Tây Trà

Trường THPT Tây Trà

834

16

22

035

Quảng Ngãi

Xã Sơn Kỳ

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt

835

17

22

037

Quảng Ngãi

Phường Nghĩa Lộ

Trường PTDTNT THPT tỉnh Quảng Ngãi

836

18

22

039

Quảng Ngãi

Phường Nghĩa Lộ

Trường THPT Tư thục Hoàng Văn Thụ

837

19

22

041

Quảng Ngãi

Phường Kon Tum

Trường THPT Kon Tum

838

20

22

043

Quảng Ngãi

Xã Đăk Tô

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

839

21

22

045

Quảng Ngãi

Xã Bờ Y

Trường THPT Nguyễn Trãi

840

22

22

047

Quảng Ngãi

Xã Sa Thầy

Trường THPT Nguyễn Huệ

841

23

22

049

Quảng Ngãi

Xã Đăk Pék

Trường THPT Trần Phú

842

24

22

051

Quảng Ngãi

Xã Ia Chim

Trường THPT Phan Bội Châu

843

25

22

053

Quảng Ngãi

Xã Dục Nông

Trường THPT Phan Chu Trinh

844

26

22

055

Quảng Ngãi

Phường Kon Tum

Trường PTDTNT THPT Kon Tum

845

27

22

057

Quảng Ngãi

Xã Đăk Tô

Trường PTDTNT THPT Đăk Tô

846

28

22

059

Quảng Ngãi

Xã Đăk Rve

Trường PTDTNT THCS&THPT Đăk Rve

847

29

22

061

Quảng Ngãi

Xã Măng Đen

Trường PTDTNT THPT Măng Đen

848

30

22

063

Quảng Ngãi

Phường Kon Tum

Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

849

31

22

065

Quảng Ngãi

Xã Nghĩa Hành

Trường THPT số 1 Nghĩa Hành

850

32

22

004

Quảng Ngãi

Xã Bình Sơn

Trường THPT Trần Kỳ Phong

851

33

22

006

Quảng Ngãi

Xã Ba Gia

Trường THPT Ba Gia

852

34

22

008

Quảng Ngãi

Phường Cẩm Thành

Trường THPT Trần Quốc Tuấn

853

35

22

010

Quảng Ngãi

Xã Nghĩa Giang

Trường THPT Số 2 Tư Nghĩa

854

36

22

012

Quảng Ngãi

Xã Mộ Đức

Trường THPT Phạm Văn Đồng

855

37

22

014

Quảng Ngãi

Xã Lân Phong

Trường THPT Trần Quang Diệu

856

38

22

016

Quảng Ngãi

Xã Sơn Tây

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

857

39

22

018

Quảng Ngãi

Xã Trà Bồng

Trường THPT Trà Bồng

858

40

22

020

Quảng Ngãi

Xã Sơn Hà

Trường THPT Sơn Hà

23. Gia Lai (41 trường )

859

1

23

001

Gia Lai

Phường Quy Nhơn

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

860

2

23

004

Gia Lai

Phường Quy Nhơn

Trường THPT số 1 Trần Cao Vân

861

3

23

007

Gia Lai

Phường Quy Nhơn Nam

Trường PTDTNT THPT số 1 tỉnh Gia Lai

862

4

23

010

Gia Lai

Phường Quy Nhơn Bắc

Trường THPT Bùi Thị Xuân

863

5

23

013

Gia Lai

Phường Bình Định

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

864

6

23

016

Gia Lai

Phường An Nhơn Nam

Trường THPT Số 3 An Nhơn

865

7

23

019

Gia Lai

Phường Bồng Sơn

Trường THPT Tăng Bạt Hổ

866

8

23

022

Gia Lai

Phường Tam Quan

Trường THPT Tam Quan

867

9

23

025

Gia Lai

Xã Phù Cát

Trường THPT số 1 Phù Cát

868

10

23

028

Gia Lai

Xã Cát Tiến

Trường THPT Ngô Lê Tân

869

11

23

031

Gia Lai

Xã Hòa Hội

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo

870

12

23

034

Gia Lai

Xã An Lương

Trường THPT An Lương

871

13

23

037

Gia Lai

Xã Phù Mỹ Đông

Trường THPT Mỹ Thọ

872

14

23

040

Gia Lai

Tuy Phước Đông

Trường THPT số 3 Tuy Phước

873

15

23

043

Gia Lai

Xã Tây Sơn

Trường THPT số 1 Quang Trung

874

16

23

046

Gia Lai

Xã Bình An

Trường THPT Tây Sơn

875

17

23

049

Gia Lai

Xã Ân Tường

Trường THPT Trần Quang Diệu

876

18

23

052

Gia Lai

Xã Canh Vinh

Trường THPT Vân Canh

877

19

23

055

Gia Lai

Xã An Hòa

Trường THPT An Lão

878

20

23

058

Gia Lai

Phường Pleiku

Trường THPT Pleiku

879

21

23

061

Gia Lai

Phường Hội Phú

Trường THPT Chi Lăng

880

22

23

064

Gia Lai

Phường Thống Nhất

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

881

23

23

067

Gia Lai

Phường Diên Hồng

Trường Trường Quốc tế Châu Á TBD Gia Lai

882

24

23

070

Gia Lai

Phường An Khê

Trường THPT Nguyễn Khuyến

883

25

23

073

Gia Lai

Phường Ayun Pa

Trường THPT Lê Thánh Tông

884

26

23

076

Gia Lai

Xã Chư Păh

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

885

27

23

079

Gia Lai

Xã Bàu Cạn

Trường THPT Trần Phú

886

28

23

082

Gia Lai

Xã Chư Sê

Trường THPT Trường Chinh

887

29

23

085

Gia Lai

Xã Chư Pưh

Trường THPT số 2 Nguyễn Thái Học

888

30

23

088

Gia Lai

Xã Kbang

Trường THPT Lương Thế Vinh

889

31

23

091

Gia Lai

Xã Kông Chro

Trường THPT Hà Huy Tập

890

32

23

094

Gia Lai

Xã Ia Pa

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

891

33

23

097

Gia Lai

Xã Ia Dreh

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

892

34

23

100

Gia Lai

Xã Ia Băng

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

893

35

23

103

Gia Lai

Xã Ia Grai

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

894

36

23

006

Gia Lai

Phường Quy Nhơn Đông

Trường THPT FPT

895

37

23

009

Gia Lai

Phường Quy Nhơn Bắc

Trường THPT Hùng Vương

896

38

23

012

Gia Lai

Phường Bình Định

Trường THPT số 1 An Nhơn

897

39

23

015

Gia Lai

Phường An Nhơn

Trường THPT số 1 Nguyễn Trường Tộ

898

40

23

018

Gia Lai

Phường Bồng Sơn

Trường THPT Chuyên Chu Văn An

899

41

23

021

Gia Lai

Phường Tam Quan

Trường THPT Nguyễn Trân

24. Đắk Lắk (41 trường)

900

1

24

009

Đắk Lắk

Phường Buôn Ma Thuột

Trường TH, THCS và THPT Victory

901

2

24

011

Đắk Lắk

Phường Đông Hòa

Trường THPT Nguyễn Công Trứ

902

3

24

013

Đắk Lắk

Phường Hòa Hiệp

Trường THPT Nguyễn Văn Linh

903

4

24

015

Đắk Lắk

Phường Phú Yên

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

904

5

24

017

Đắk Lắk

Phường Tân An

Trường THPT chuyên Nguyễn Du

905

6

24

019

Đắk Lắk

Phường Tân An

Trường TH, THCS và THPT Phú Xuân

906

7

24

021

Đắk Lắk

Phường Tân An

Trường TH, THCS và THPT Hoàng Việt

907

8

24

023

Đắk Lắk

Phường Thành Nhất

Trường THPT Lê Duẩn

908

9

24

025

Đắk Lắk

Phường Thành Nhất

Trường PTDTNT THPT N' Trang Lơng

909

10

24

027

Đắk Lắk

Phường Tuy Hòa

Trường THPT Nguyễn Trãi

910

11

24

029

Đắk Lắk

Phường Tuy Hòa

Trường PTDTNT THPT Phú Yên

911

12

24

031

Đắk Lắk

Phường Xuân Đài

Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến

912

13

24

033

Đắk Lắk

Xã Cuôr Đăng

Trường THPT số 1 Nguyễn Trãi

913

14

24

035

Đắk Lắk

Xã Đồng Xuân

Trường THPT Lê Lợi

914

15

24

037

Đắk Lắk

Xã Đức Bình

Trường THCS và THPT Võ Văn Kiệt

915

16

24

039

Đắk Lắk

Xã Ea Drăng

Trường THPT số 1 Phan Chu Trinh

916

17

24

041

Đắk Lắk

Xã Ea Drông

Trường PTDTNT THPT Đam San

917

18

24

043

Đắk Lắk

Xã Ea Kar

Trường THPT Trần Nhân Tông

918

19

24

045

Đắk Lắk

Xã Ea Khăl

Trường THPT Võ Văn Kiệt

919

20

24

047

Đắk Lắk

Xã Ea Knốp

Trường THPT Trần Quốc Toản

920

21

24

049

Đắk Lắk

Xã Ea Ktur

Trường THPT Việt Đức

921

22

24

051

Đắk Lắk

Xã Ea Na

Trường THPT số 1 Phạm Văn Đồng

922

23

24

053

Đắk Lắk

Xã Ea Ô

Trường THPT Võ Nguyên Giáp

923

24

24

055

Đắk Lắk

Xã Ea Riêng

Trường THPT số 1 Nguyễn Trường Tộ

924

25

24

057

Đắk Lắk

Xã Ea Súp

Trường THPT Ea Súp

925

26

24

059

Đắk Lắk

Xã Hòa Mỹ

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

926

27

24

061

Đắk Lắk

Xã Krông Ana

Trường THPT Krông Ana

927

28

24

063

Đắk Lắk

Xã Krông Bông

Trường THPT Krông Bông

928

29

24

065

Đắk Lắk

Xã Krông Năng

Trường THPT Số 1 Phan Bội Châu

929

30

24

067

Đắk Lắk

Xã Krông Pắc

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

930

31

24

069

Đắk Lắk

Xã Liên Sơn Lắk

Trường Trung Học Phổ Thông Lắk

931

32

24

071

Đắk Lắk

Xã Phú Hòa 1

Trường THPT Trần Quốc Tuấn

932

33

24

073

Đắk Lắk

Xã Phú Hòa 2

Trường THPT Trần Suyền

933

34

24

075

Đắk Lắk

Xã Pơng Drang

Trường THPT Phan Đăng Lưu

934

35

24

077

Đắk Lắk

Xã Quảng Phú

Trường THPT Lê Hữu Trác

935

36

24

079

Đắk Lắk

Xã Sơn Thành

Trường THPT Phạm Văn Đồng

936

37

24

081

Đắk Lắk

Xã Tam Giang

Trường THPT Số 1 Tôn Đức Thắng

937

38

24

083

Đắk Lắk

Xã Tây Hòa

Trường THPT Lê Hồng Phong

938

39

24

085

Đắk Lắk

Xã Tuy An Bắc

Trường THPT Trần Phú

939

40

24

087

Đắk Lắk

Xã Tuy An Nam

Trường THPT Lê Thành Phương

940

41

24

089

Đắk Lắk

Xã Vân Hòa

Trường THCS và THPT Nguyễn Bá Ngọc

25. Khánh Hòa (41 trường)

941

1

25

006

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường TH, THCS và THPT iSchool Nha Trang

942

2

25

007

Khánh Hòa

Phường Tây Nha Trang

Trường TH, THCS, THPT Quốc tế Việt Nam Singapore

943

3

25

008

Khánh Hòa

Xã Bác Ái

Trường THCS và THPT Bác Ái

944

4

25

009

Khánh Hòa

Xã Cà Ná

Trường THCS và THPT Đặng Chí Thanh

945

5

25

010

Khánh Hòa

Xã Bắc Khánh Vĩnh

Trường THCS và THPT Nguyễn Thái Bình

946

6

25

011

Khánh Hòa

Xã Thuận Nam

Trường THCS và THPT Nguyễn Văn Linh

947

7

25

012

Khánh Hòa

Phường Đông Hải

Trường THCS và THPT Trần Hưng Đạo

948

8

25

013

Khánh Hòa

Xã Ninh Phước

Trường THPT An Phước

949

9

25

014

Khánh Hòa

Phường Bảo An

Trường THPT Chu Văn An

950

10

25

015

Khánh Hòa

Phường Đông Hải

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải

951

11

25

016

Khánh Hòa

Phường Nam Nha Trang

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang

952

12

25

017

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường THPT DL Lê Thánh Tôn

953

13

25

018

Khánh Hòa

Xã Suối Dầu

Trường THPT Đoàn Thị Điểm

954

14

25

019

Khánh Hòa

Phường Tây Nha Trang

Trường THPT Hà Huy Tập

955

15

25

020

Khánh Hòa

Xã Diên Khánh

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

956

16

25

021

Khánh Hòa

Phường Bắc Nha Trang

Trường THPT Hoàng Văn Thụ

957

17

25

022

Khánh Hòa

Xã Vạn Ninh

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

958

18

25

023

Khánh Hòa

Phường Phan Rang

Trường THPT ISCHOOL Ninh Thuận

959

19

25

024

Khánh Hòa

Xã Khánh Sơn

Trường THPT Khánh Sơn

960

20

25

025

Khánh Hòa

Xã Khánh Vĩnh

Trường THPT Lạc Long Quân

961

21

25

026

Khánh Hòa

Xã Anh Dũng

Trường THPT Lê Duẩn

962

22

25

027

Khánh Hòa

Xã Vạn Hưng

Trường THPT Lê Hồng Phong

963

23

25

028

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường THPT Lý Tự Trọng

964

24

25

029

Khánh Hòa

Phường Ninh Chử

Trường THPT Ninh Hải

965

25

25

030

Khánh Hòa

Phường Bắc Cam Ranh

Trường THPT Ngô Gia Tự

966

26

25

031

Khánh Hòa

Phường Ninh Hòa

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

967

27

25

032

Khánh Hòa

Xã Bắc Ninh Hòa

Trường THPT Nguyễn Du - Bắc Ninh Hòa

968

28

25

033

Khánh Hòa

Xã Ninh Sơn

Trường THPT Nguyễn Du - Ninh Sơn

969

29

25

034

Khánh Hòa

Xã Cam Lâm

Trường THPT Nguyễn Huệ - Cam Lâm

970

30

25

035

Khánh Hòa

Xã Ninh Phước

Trường THPT Nguyễn Huệ - Ninh Phước

971

31

25

036

Khánh Hòa

Xã Diên Thọ

Trường THPT Nguyễn Thái Học

972

32

25

037

Khánh Hòa

Xã Vạn Thắng

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

973

33

25

038

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật

974

34

25

039

Khánh Hòa

Phường Ninh Hòa

Trường THPT Nguyễn Trãi - Ninh Hòa

975

35

25

040

Khánh Hòa

Phường Phan Rang

Trường THPT Nguyễn Trãi - Phan Rang

976

36

25

041

Khánh Hòa

Phường Nha Trang

Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

977

37

25

042

Khánh Hòa

Phường Nam Nha Trang

Trường THPT Phạm Văn Đồng - Nha Trang

978

38

25

043

Khánh Hòa

Xã Phước Hậu

Trường THPT Phạm Văn Đồng - Phước Hậu

979

39

25

044

Khánh Hòa

Phường Cam Ranh

Trường THPT Phan Bội Châu - Cam Ranh

980

40

25

045

Khánh Hòa

Xã Thuận Bắc

Trường THPT Phan Bội Châu - Thuận Bắc

981

41

25

046

Khánh Hòa

Xã Vĩnh Hải

Trường THPT Phan Chu Trinh

26. Lâm Đồng (41 trường)

982

1

26

005

Lâm Đồng

Xã Di Linh

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Di Linh

983

2

26

008

Lâm Đồng

Xã Đạ Tẻh

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Tẻh

984

3

26

011

Lâm Đồng

Xã Lạc Dương

Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Sar

985

4

26

014

Lâm Đồng

Phường Cam Ly - Đà Lạt

Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tà Nung

986

5

26

017

Lâm Đồng

Phường Xuân Trường - Đà Lạt

Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Xuân Trường

987

6

26

020

Lâm Đồng

Phường Xuân Hương - Đà Lạt

Trường Trung học phổ thông Bùi Thị Xuân - Đà Lạt

988

7

26

023

Lâm Đồng

Phường 1 Bảo Lộc

Trường Trung học phổ thông Chuyên Bảo Lộc

989

8

26

026

Lâm Đồng

Xã Đạ Tẻh

Trường Trung học phổ thông Đạ Tẻh

990

9

26

029

Lâm Đồng

Xã Di Linh

Trường Trung học phổ thông Di Linh

991

10

26

032

Lâm Đồng

Xã Cát Tiên 3

Trường Trung học phổ thông Gia Viễn

992

11

26

035

Lâm Đồng

Xã Tân Hà Lâm Hà

Trường Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Lâm Hà

993

12

26

038

Lâm Đồng

Xã Hòa Ninh

Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong

994

13

26

041

Lâm Đồng

Phường 3 - Bảo Lộc

Trường Trung học phổ thông Lê Thị Pha

995

14

26

044

Lâm Đồng

Phường 1 - Bảo Lộc

Trường Trung học phổ thông Lộc Thanh

996

15

26

047

Lâm Đồng

Xã Tà Hine

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tà Hine

997

16

26

050

Lâm Đồng

Xã Đinh Trang Thượng

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - Đinh Trang Thượng

998

17

26

053

Lâm Đồng

Xã Gia Hiệp

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Viết Xuân

999

18

26

056

Lâm Đồng

Xã Quảng Lập

Trường Trung học phổ thông Pró

1000

19

26

059

Lâm Đồng

Xã Nam Ban Lâm Hà

Trường Trung học phổ thông Thăng Long

1001

20

26

062

Lâm Đồng

Phường Phú Thủy

Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạ

1002

21

26

065

Lâm Đồng

Phường Phan Thiết

Trường Trung học phổ thông Phan Thiết

1003

22

26

068

Lâm Đồng

Phường La Gi

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - La Gi

1004

23

26

071

Lâm Đồng

Xã Phan Rí Cửa

Trường Trung học phổ thông Hòa Đa

1005

24

26

074

Lâm Đồng

Xã Hàm Thuận

Trường Trung học phổ thông Hàm Thuận Bắc

1006

25

26

077

Lâm Đồng

Xã Hàm Thuận Nam

Trường Trung học phổ thông Hàm Thuận Nam

1007

26

26

080

Lâm Đồng

Xã Bắc Ruộng

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Trỗi

1008

27

26

083

Lâm Đồng

Xã Nam Thành

Trường Trung học phổ thông Quang Trung - Nam Thành

1009

28

26

086

Lâm Đồng

Xã Sơn Mỹ

Trường Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Sơn Mỹ

1010

29

26

089

Lâm Đồng

Xã Bắc Bình

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bắc Bình

1011

30

26

092

Lâm Đồng

Xã Cư Jút

Trường THPT Phan Chu Trinh-Cư Jút

1012

31

26

095

Lâm Đồng

Xã Đức Lập

Trường THPT Trần Hưng Đạo

1013

32

26

098

Lâm Đồng

Xã Kiến Đức

Trường THPT Phạm Văn Đồng

1014

33

26

101

Lâm Đồng

Xã Nam Dong

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Nam Dong

1015

34

26

104

Lâm Đồng

Xã Đắk Mil

Trường THPT Quang Trung-Đắk Mil

1016

35

26

107

Lâm Đồng

Phường Nam Gia Nghĩa

Trường THPT Gia Nghĩa

1017

36

26

110

Lâm Đồng

Xã Đắk Sắk

Trường THPT Nguyễn Du-Đắk Sắk

1018

37

26

113

Lâm Đồng

Phường Nam Gia Nghĩa

Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

1019

38

26

116

Lâm Đồng

Xã Cư Jút

Trường PTDTNT THCS và THPT Cư Jút

1020

39

26

119

Lâm Đồng

Xã Kiến Đức

Trường PT DTNT THCS và THPT Đăk R'Lấp

1021

40

26

122

Lâm Đồng

Phường Đông Gia Nghĩa

Trung tâm GDTX-Ngoại ngữ, Tin học tỉnh

1022

41

26

125

Lâm Đồng

Xã Thuận An

Trung tâm GDNN - GDTX Đăk Mil

(Tổng số 449 trường của 11 tỉnh/thành phố khu vực miền Trung)

C. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Nam

V. Vùng Đông Nam Bộ

27. Đồng Nai (41 trường)

1023

1

27

002

Đồng Nai

Phường Tam Hiệp

Trường TH-THCS-THPT Bùi Thị Xuân

1024

2

27

005

Đồng Nai

Xã Trảng Bom

Trường TH-THCS-THPT Trịnh Hoài Đức

1025

3

27

008

Đồng Nai

Phường Hố Nai

Trường TH-THCS-THPT Tân Hòa

1026

4

27

011

Đồng Nai

Phường Trấn Biên

Trường TH-THCS-THPT Song ngữ Lạc Hồng

1027

5

27

014

Đồng Nai

Phường Trấn Biên

Trường TH-THCS-THPT Song ngữ Á Châu

1028

6

27

017

Đồng Nai

Xã Bình An

Trường TH-THCS-THPT Greenfield

1029

7

27

020

Đồng Nai

Xã Đồng Tâm

Trường THCS-THPT Đồng Tiến

1030

8

27

023

Đồng Nai

Xã Phú Nghĩa

Trường THCS-THPT Võ Thị Sáu

1031

9

27

026

Đồng Nai

Xã Bù Đăng

Trường PTDTNT THCS-THPT Điểu Ong

1032

10

27

029

Đồng Nai

Xã Tân Phú

Trường THCS-THPT Ngọc Lâm

1033

11

27

032

Đồng Nai

Xã Bàu Hàm

Trường THCS-THPT Bàu Hàm

1034

12

27

035

Đồng Nai

Xã Thanh Sơn

Trường THCS-THPT Tây Sơn

1035

13

27

038

Đồng Nai

Xã Long Thành

Trường THCS-THPT Tri Thức

1036

14

27

041

Đồng Nai

Phường Phước Long

Trường THPT Phước Long

1037

15

27

044

Đồng Nai

Phường Bình Long

Trường THPT Bình Long

1038

16

27

047

Đồng Nai

Xã Bù Đăng

Trường THPT Bù Đăng

1039

17

27

050

Đồng Nai

Xã Nghĩa Trung

Trường THPT Lê Qúy Đôn

1040

18

27

053

Đồng Nai

Xã Phú Riềng

Trường THPT Nguyễn Khuyến A

1041

19

27

056

Đồng Nai

Xã Đồng Phú

Trường THPT Đồng Phú

1042

20

27

059

Đồng Nai

Xã Lộc Quang

Trường THPT Lộc Hiệp

1043

21

27

062

Đồng Nai

Phường Bình Phước

Trường PTDTNT THPT Bình Phước

1044

22

27

065

Đồng Nai

Xã Trảng Bom

Trường THPT Lâm Nghiệp Đồng Nai

1045

23

27

068

Đồng Nai

Xã La Ngà

Trường THPT Điểu Cải

1046

24

27

071

Đồng Nai

Xã Thống Nhất

Trường THPT Kiệm Tân

1047

25

27

074

Đồng Nai

Phường Tam Hiệp

Trường THPT Lê Quý Đôn

1048

26

27

077

Đồng Nai

Phường Trấn Biên

Trường THPT Nguyễn Khuyến

1049

27

27

080

Đồng Nai

Phường Tam Hiệp

Trường THPT Tam Hiệp

1050

28

27

083

Đồng Nai

Phường Tân Triều

Trường THPT Vĩnh Cửu

1051

29

27

086

Đồng Nai

Xã Định Quán

Trường THPT Định Quán

1052

30

27

089

Đồng Nai

Phường Trấn Biên

Trường THPT Nam Hà

1053

31

27

092

Đồng Nai

Xã Trị An

Trường THPT Trị An

1054

32

27

095

Đồng Nai

Xã Định Quán

Trường THPT Tân Phú

1055

33

27

098

Đồng Nai

Xã Hưng Thịnh

Trường Tiểu học, THCS và THPT Trần Quốc Tuấn

1056

34

27

101

Đồng Nai

Xã Cẩm Mỹ

Trường THPT Cẩm Mỹ

1057

35

27

104

Đồng Nai

Xã Định Quán

Trường THPT Phú Ngọc

1058

36

27

107

Đồng Nai

Xã Xuân Đông

Trường THPT Võ Trường Toản

1059

37

27

110

Đồng Nai

Phường Long Khánh

Trường THPT Hoàng Diệu

1060

38

27

113

Đồng Nai

Phường Tam Hiệp

Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh

1061

39

27

116

Đồng Nai

Xã Trị An

Trường THCS Và THPT Hùng Vương

1062

40

27

004

Đồng Nai

Phường Long Khánh

Trường TH-THCS-THPT Trương Vĩnh Ký

1063

41

27

007

Đồng Nai

Phường Tam Hiệp

Trường TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng

28. Tây Ninh (41 trường)

1064

1

28

002

Tây Ninh

Phường Bình Minh

Trường PT dân tộc nội trú tỉnh Tây Ninh

1065

2

28

004

Tây Ninh

Phường Gò Dầu

Trường THPT Quang Trung

1066

3

28

006

Tây Ninh

Phường Hòa Thành

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

1067

4

28

008

Tây Ninh

Phường Kiến Tường

Trường THPT Thiên Hộ Dương

1068

5

28

010

Tây Ninh

Phường Long An

Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu

1069

6

28

012

Tây Ninh

phường Long An

Trường THPT Lê Quý Đôn

1070

7

28

014

Tây Ninh

phường Long Hoa

Trường THPT Lý Thường Kiệt

1071

8

28

016

Tây Ninh

phường Tân An

Trường THCS&THPT Nguyễn Văn Rành

1072

9

28

018

Tây Ninh

phường Tân Ninh

Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha

1073

10

28

020

Tây Ninh

Phường Tân Ninh

Trường THPT Tây Ninh

1074

11

28

022

Tây Ninh

Phường Tân Ninh

Trường TH-THCS-THPT IGC Tây Ninh

1075

12

28

024

Tây Ninh

Phường Tân Ninh

Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 1

1076

13

28

026

Tây Ninh

phường Trảng Bàng

Trường THPT Trảng Bàng

1077

14

28

028

Tây Ninh

xã Bến Cầu

Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 6

1078

15

28

030

Tây Ninh

xã Bến Lức

Trường TH, THCS và THPT EMASI Plus - Waterpoint Campus

1079

16

28

032

Tây Ninh

xã Bến Lức

Trường THPT Nguyễn Trung Trực - Bến Lức

1080

17

28

034

Tây Ninh

xã Cần Đước

Trường THPT Cần Đước

1081

18

28

036

Tây Ninh

xã Cần Giuộc

Trường THCS&THPT Nguyễn Thị Một

1082

19

28

038

Tây Ninh

Xã Châu Thành

Trường THPT Hoàng Văn Thụ

1083

20

28

040

Tây Ninh

xã Đông Thành

Trường THPT Đức Huệ

1084

21

28

042

Tây Ninh

Xã Dương Minh Châu

Trường THPT Dương Minh Châu

1085

22

28

044

Tây Ninh

Xã Hậu Nghĩa

Trường THPT Hậu Nghĩa

1086

23

28

046

Tây Ninh

xã Hoà Hội

Trường THPT Lê Hồng Phong

1087

24

28

048

Tây Ninh

Xã Khánh Hưng

Trường THCS&THPT Khánh Hưng

1088

25

28

050

Tây Ninh

xã Long Hựu

Trường THPT Long Hựu Đông

1089

26

28

052

Tây Ninh

xã Lương Hòa

Trường THCS&THPT Lương Hòa

1090

27

28

054

Tây Ninh

xã Mỹ Hạnh

Trường THPT Võ Văn Tần

1091

28

28

056

Tây Ninh

xã Mỹ Quý

Trường THCS&THPT Mỹ Quý

1092

29

28

058

Tây Ninh

Xã Mỹ Yên

Trường THPT Gò Đen

1093

30

28

060

Tây Ninh

xã Phước Chỉ

Trường THPT Bình Thạnh

1094

31

28

062

Tây Ninh

Xã Tầm Vu

Trường THPT Nguyễn Thông

1095

32

28

064

Tây Ninh

Xã Tân Châu

Trường THPT Tân Châu

1096

33

28

066

Tây Ninh

xã Tân Đông

Trường THPT Tân Đông

1097

34

28

068

Tây Ninh

xã Tân Phú

Trường THPT Tân Hưng

1098

35

28

070

Tây Ninh

xã Tân Thạnh

Trường THPT Tân Thạnh

1099

36

28

072

Tây Ninh

Xã Thạnh đức

Trường THPT Ngô Gia Tự

1100

37

28

074

Tây Ninh

Xã Thủ Thừa

Trường TH, THCS & THPT Bồ Đề Phương Duy

1101

38

28

076

Tây Ninh

xã Thuận Mỹ

Trường THPT Phan Văn Đạt

1102

39

28

078

Tây Ninh

xã Truông Mít

Trường THPT Nguyễn Thái Bình

1103

40

28

080

Tây Ninh

Xã Vĩnh Hưng

Trường THPT Vĩnh Hưng

1104

41

28

003

Tây Ninh

Phường Gia Lộc

Trung tâm GDTX Á Châu

29. TP. Hồ Chí Minh (41 trường)

1105

1

29

003

TP. Hồ Chí Minh

Phường Hạnh Thông

Trường TH, THCS và THPT Sài Gòn Gia Định

1106

2

29

010

TP. Hồ Chí Minh

Phường Đông Hưng Thuận

Trường TH, THCS và THPT Tuệ Đức

1107

3

29

017

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bảy Hiền

Trường TH, THCS và THPT Việt Mỹ

1108

4

29

024

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Hội Tây

Trường PTDL Hermann Gmeiner

1109

5

29

031

TP. Hồ Chí Minh

Phường Thạnh Mỹ Tây

Trường TH, THCS và THPT Anh Quốc

1110

6

29

038

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Mỹ

Trường Quốc Tế Hàn Quốc tại TP.HCM

1111

7

29

045

TP. Hồ Chí Minh

Phường Sài Gòn

Trường THCS và THPT Trần Đại Nghĩa

1112

8

29

052

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Đông

Trường THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

1113

9

29

059

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Bình

Trường THCS và THPT Việt Thanh

1114

10

29

066

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Thuận

Trường THCS và THPT Đức Trí

1115

11

29

073

TP. Hồ Chí Minh

Phường Đông Hưng Thuận

Trường THPT Trường Chinh

1116

12

29

080

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tăng Nhơn Phú

Trường THCS và THPT Hoa Sen

1117

13

29

087

TP. Hồ Chí Minh

Phường Sài Gòn

Trường THPT Trưng Vương

1118

14

29

094

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Phú

Trường THPT Bình Phú

1119

15

29

101

TP. Hồ Chí Minh

Phường Hòa Hưng

Trường THPT Nguyễn Du

1120

16

29

108

TP. Hồ Chí Minh

Phường Hạnh Thông

Trường THPT Gò Vấp

1121

17

29

115

TP. Hồ Chí Minh

Phường Thủ Đức

Trường THPT Thủ Đức

1122

18

29

122

TP. Hồ Chí Minh

Xã Thái Mỹ

Trường THPT Trung Lập

1123

19

29

129

TP. Hồ Chí Minh

Phường Vườn Lài

Trường THPT Nguyễn An Ninh

1124

20

29

136

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phước Long

Trường THPT Phước Long

1125

21

29

143

TP. Hồ Chí Minh

Phường Long Trường

Trường THPT Long Trường

1126

22

29

150

TP. Hồ Chí Minh

Phường Hòa Bình

Trường THPT Trần Quang Khải

1127

23

29

157

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Thới

Trường THPT Trần Quốc Tuấn

1128

24

29

164

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Trị Đông

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

1129

25

29

171

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bình Thới

Trường THPT Việt Mỹ Anh

1130

26

29

178

TP. Hồ Chí Minh

Phường Linh Xuân

Trường THPT Đào Sơn Tây

1131

27

29

185

TP. Hồ Chí Minh

Phường Linh Xuân

Trường THPT Linh Trung

1132

28

29

192

TP. Hồ Chí Minh

Phường An Phú Đông

Trường THPT Thạnh Lộc

1133

29

29

199

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tân Sơn Nhì

Trường THPT Thành Nhân

1134

30

29

206

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phú Lợi

Trường Trung - Tiểu học Pétrus Ký

1135

31

29

213

TP. Hồ Chí Minh

Xã Minh Thạnh

Trường THCS-THPT Minh Hòa

1136

32

29

220

TP. Hồ Chí Minh

Xã Bắc Tân Uyên

Trường THPT Lê Lợi

1137

33

29

227

TP. Hồ Chí Minh

Phường Thuận An

Trường THPT Trịnh Hoài Đức

1138

34

29

234

TP. Hồ Chí Minh

Phường Chánh Hiệp

Trường THPT Bình Phú - Bình Dương

1139

35

29

241

TP. Hồ Chí Minh

Xã Bàu Bàng

Trường THPT Bàu Bàng

1140

36

29

248

TP. Hồ Chí Minh

Phường Tam Thắng

Trường Tiểu học, THCS và THPT Einstein Vũng Tàu

1141

37

29

255

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phú Mỹ

Trường THPT Phú Mỹ

1142

38

29

262

TP. Hồ Chí Minh

Xã Ngãi Giao

Trường THPT Nguyễn Trãi - Bà Rịa - Vũng Tàu

1143

39

29

269

TP. Hồ Chí Minh

Phường Vũng Tàu

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

1144

40

29

276

TP. Hồ Chí Minh

Phường Bà Rịa

Trường THPT Bà Rịa

1145

41

29

280

TP. Hồ Chí Minh

Phường Phước Thắng

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

VI. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

30. Đồng Tháp (41 trường)

1146

1

30

009

Đồng Tháp

Xã Phú Cường

Trường THCS và THPT Hòa Bình

1147

2

30

011

Đồng Tháp

Xã Thanh Bình

Trường THPT Thanh Bình 1

1148

3

30

013

Đồng Tháp

Xã Tân Long

Trường THPT Thanh Bình 2

1149

4

30

015

Đồng Tháp

Xã Thanh Mỹ

Trường THPT Phú Điền

1150

5

30

017

Đồng Tháp

Xã Đốc Binh Kiều

Trường THPT Đốc Binh Kiều

1151

6

30

019

Đồng Tháp

Xã Ba Sao

Trường THPT Thống Linh

1152

7

30

021

Đồng Tháp

Xã Bình Hàng Trung

Trường THPT Kiến Văn

1153

8

30

023

Đồng Tháp

Xã Mỹ An Hưng

Trường THPT Lấp Vò 2

1154

9

30

025

Đồng Tháp

Xã Lấp Vò

Trường THPT Lấp Vò 1

1155

10

30

027

Đồng Tháp

Xã Lai Vung

Trường THPT Lai Vung 3

1156

11

30

029

Đồng Tháp

Xã Phong Hòa

Trường THPT Lai Vung 2

1157

12

30

031

Đồng Tháp

Xã Phú Hựu

Trường THPT Châu Thành 2

1158

13

30

033

Đồng Tháp

Xã Tân Phú Trung

Trường THCS và THPT Tân Phú Trung

1159

14

30

035

Đồng Tháp

Xã An Hữu

Trường THPT Lê Thanh Hiền

1160

15

30

037

Đồng Tháp

Xã Hậu Mỹ

Trường THPT Thiên Hộ Dương

1161

16

30

039

Đồng Tháp

Xã Cái Bè

Trường THPT Cái Bè

1162

17

30

041

Đồng Tháp

Xã Ngũ Hiệp

Trường THPT Lưu Tấn Phát

1163

18

30

043

Đồng Tháp

Xã Hưng Thạnh

Trường THPT Nguyễn Văn Tiếp

1164

19

30

045

Đồng Tháp

Xã Châu Thành

Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

1165

20

30

047

Đồng Tháp

Xã Long Định

Trường THCS và THPT Giồng Dứa

1166

21

30

049

Đồng Tháp

Xã Mỹ Tịnh An

Trường THPT Thủ Khoa Huân

1167

22

30

051

Đồng Tháp

Xã Chợ Gạo

Trường THPT Chợ Gạo

1168

23

30

053

Đồng Tháp

Xã Đồng Sơn

Trường THPT Vĩnh Bình

1169

24

30

055

Đồng Tháp

Xã Phú Thành

Trường THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp

1170

25

30

057

Đồng Tháp

Xã Tân Hòa

Trường THPT Nguyễn Văn Côn

1171

26

30

059

Đồng Tháp

Xã Tân Thới

Trường THCS và THPT Tân Thới

1172

27

30

061

Đồng Tháp

Phường Mỹ Tho

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

1173

28

30

063

Đồng Tháp

Phường Đạo Thạnh

Trường THPT Trần Hưng Đạo

1174

29

30

065

Đồng Tháp

Phường Trung An

Trường THPT Phước Thạnh

1175

30

30

067

Đồng Tháp

Phường Long Thuận

Trường THPT Trương Định

1176

31

30

069

Đồng Tháp

Phường An Bình

Trường THPT Hồng Ngự 1

1177

32

30

071

Đồng Tháp

Phường Cao Lãnh

Trường THPT Cao Lãnh

1178

33

30

073

Đồng Tháp

Phường Cao Lãnh

Trường THPT Thiên Hộ Dương - Cao Lãnh

1179

34

30

075

Đồng Tháp

Phường Mỹ Ngãi

Trường THPT Trần Quốc Toản

1180

35

30

077

Đồng Tháp

Phường Sa Đéc

Trường THPT Nguyễn Du

1181

36

30

079

Đồng Tháp

Phường Mỹ Phước Tây

Trường THPT Lê Văn Phẩm

1182

37

30

081

Đồng Tháp

Phường Cai Lậy

Trường THPT Tứ Kiệt

1183

38

30

004

Đồng Tháp

Xã Thường Phước

Trường THPT Hồng Ngự 3

1184

39

30

006

Đồng Tháp

Xã Long Phú Thuận

Trường THPT Hồng Ngự 2

1185

40

30

008

Đồng Tháp

Xã Tràm Chim

Trường THPT Tràm Chim

1186

41

30

010

Đồng Tháp

Xã An Long

Trường THPT Tam Nông

31. An Giang (41 trường)

1187

1

31

005

An Giang

Đặc khu Phú Quốc

Trường THPT Dương Đông

1188

2

31

008

An Giang

Phường Bình Đức

Trường THPT Nguyễn Hiền

1189

3

31

011

An Giang

Phường Châu Đốc

Trường THPT Võ Thị Sáu

1190

4

31

014

An Giang

Phường Hà Tiên

Trường THPT Nguyễn Thần Hiến

1191

5

31

017

An Giang

Phường Long Xuyên

Trường THPT Chưởng Binh Lễ

1192

6

31

020

An Giang

Phường Rạch Giá

Trường THPT Phó Cơ Điều

1193

7

31

023

An Giang

Phường Rạch Giá

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

1194

8

31

026

An Giang

Phường Rạch Giá

Trường Phổ thông Nhiều cấp iSchool Rạch Giá

1195

9

31

029

An Giang

Phường Thới Sơn

Trường THPT Tịnh Biên

1196

10

31

032

An Giang

Phường Vĩnh Thông

Trường THPT Ngô Sĩ Liên

1197

11

31

035

An Giang

Xã An Minh

Trường THPT An Minh

1198

12

31

038

An Giang

Xã Bình Mỹ

Trường THCS&THPT Bình Chánh

1199

13

31

041

An Giang

Xã Bình Thạnh Đông

Trường THPT Bình Thạnh Đông

1200

14

31

044

An Giang

Xã Châu Phú

Trường THPT Trần Văn Thành

1201

15

31

047

An Giang

Xã Chợ Mới

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

1202

16

31

050

An Giang

Xã Cù Lao Giêng

Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng

1203

17

31

053

An Giang

Xã Giang Thành

Trường THPT Thoại Ngọc Hầu

1204

18

31

056

An Giang

Xã Gò Quao

Trường THPT Gò Quao

1205

19

31

059

An Giang

Xã Hòa Lạc

Trường THPT Hòa Lạc

1206

20

31

062

An Giang

Xã Hội An

Trường THPT Võ Thành Trinh

1207

21

31

065

An Giang

Xã Hòn Đất

Trường THPT Hòn Đất

1208

22

31

068

An Giang

Xã Kiên Lương

Trường THCS&THPT Ba Hòn

1209

23

31

071

An Giang

Xã Long Thạnh

Trường THCS&THPT Long Thạnh

1210

24

31

074

An Giang

Xã Mỹ Thới

Trường THPT Nguyễn Công Trứ

1211

25

31

077

An Giang

Xã Nhơn Hội

Trường THPT Quốc Thái

1212

26

31

080

An Giang

Xã Phú Hòa

Trường THPT Nguyễn Khuyến

1213

27

31

083

An Giang

Xã Phú Tân

Trường THCS&THPT Phú Tân

1214

28

31

086

An Giang

Xã Tân Hiệp

Trường THPT Tân Hiệp

1215

29

31

089

An Giang

Xã Tây Yên

Trường THCS&THPT Nam Yên

1216

30

31

092

An Giang

Xã Thạnh Lộc

Trường THCS&THPT Mong Thọ

1217

31

31

095

An Giang

Xã Tri Tôn

Trường THPT Nguyễn Trung Trực 2

1218

32

31

098

An Giang

Xã Vĩnh An

Trường THPT Vĩnh Bình

1219

33

31

101

An Giang

Xã Vĩnh Hòa

Trường THCS&THPT U Minh Thượng

1220

34

31

104

An Giang

Xã Vĩnh Phong

Trường THCS&THPT Vĩnh Phong

1221

35

31

107

An Giang

Xã Vĩnh Tuy

Trường THCS&THPT Vĩnh Thắng

1222

36

31

004

An Giang

Xã An Thới

Trường THPT An Thới

1223

37

31

007

An Giang

Đặc khu Phú Quốc

Trường TH, THCS&THPT Vinschool

1224

38

31

010

An Giang

Phường Châu Đốc

Trường THPT Chuyên Thủ Khoa Nghĩa

1225

39

31

013

An Giang

Phường Chi Lăng

Trường THPT Chi Lăng

1226

40

31

016

An Giang

Phường Long Xuyên

Trường THPT Long Xuyên

1227

41

31

019

An Giang

Phường Long Xuyên

Trường Phổ thông Quốc tế GIS

32. Vĩnh Long (41 trường)

1228

1

32

004

Vĩnh Long

Phường Phước Hậu

Trường THPT Vĩnh Long

1229

2

32

007

Vĩnh Long

Xã Phú Quới

Trường THCS-THPT Phú Quới

1230

3

32

010

Vĩnh Long

Xã Cái Nhum

Trường THPT Nguyễn Văn Thiệt

1231

4

32

013

Vĩnh Long

xã Trung Thành

Trường THPT Nguyễn Hiếu Tự

1232

5

32

016

Vĩnh Long

Hiếu Thành

Trường THCS-THPT Hiếu Nhơn

1233

6

32

019

Vĩnh Long

Tam Bình

Trường THPT Tam Bình

1234

7

32

022

Vĩnh Long

Song Phú

Trường THPT Song Phú

1235

8

32

025

Vĩnh Long

Vĩnh Xuân

Trường THPT Hựu Thành

1236

9

32

028

Vĩnh Long

Trà Ôn

Trường THPT Lê Thanh Mừng

1237

10

32

031

Vĩnh Long

Đông Thành

Trường THCS-THPT Đông Thành

1238

11

32

034

Vĩnh Long

Tân Quới

Trường THPT Tân Quới

1239

12

32

037

Vĩnh Long

Phường Trà Vinh

Trường THPT Phạm Thái Bường

1240

13

32

040

Vĩnh Long

Càng Long

Trường THPT Nguyễn Đáng

1241

14

32

043

Vĩnh Long

Bình Phú

Trường THPT Nguyễn Văn Hai

1242

15

32

046

Vĩnh Long

Tam Ngãi

Trường THPT Tam Ngãi

1243

16

32

049

Vĩnh Long

Tiểu Cần

Trường PT DTNT THCS và THPT Tiểu Cần

1244

17

32

052

Vĩnh Long

Cầu Ngang

Trường THPT Dương Quang Đông

1245

18

32

055

Vĩnh Long

Đại An

Trường THPT Đại An

1246

19

32

058

Vĩnh Long

xã Trà Cú

Trường PT DTNT THCS-THPT Trà Cú

1247

20

32

061

Vĩnh Long

Duyên Hải

Trường THCS-THPT Dân Thành

1248

21

32

064

Vĩnh Long

xã Long Thành

Trường THPT Long Khánh

1249

22

32

067

Vĩnh Long

Xã Song Lộc

Trường THCS-THPT Lương Hòa A

1250

23

32

070

Vĩnh Long

Hòa Minh

Trường THCS-THPT Hòa Minh

1251

24

32

073

Vĩnh Long

Phường Phú Tân

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

1252

25

32

076

Vĩnh Long

Xã Giao Long

Trường THPT Trần Văn Ơn

1253

26

32

079

Vĩnh Long

Xã Chợ Lách

Trường THPT Trần Văn Kiết

1254

27

32

082

Vĩnh Long

xã Tân Thành Bình

Trường THPT Lê Anh Xuân

1255

28

32

085

Vĩnh Long

xã Mỏ Cày

Trường THPT Chê Ghê-va-ra

1256

29

32

088

Vĩnh Long

Xã An Định

Trường THPT An Thới

1257

30

32

091

Vĩnh Long

xã Thạnh Phú

Trường THPT Lê Hoài Đôn

1258

31

32

094

Vĩnh Long

Xã Tân Thủy

Trường THPT Phan Liêm

1259

32

32

097

Vĩnh Long

Xã An Ngãi Trung

Trường THPT Tán Kế

1260

33

32

100

Vĩnh Long

Tân Hào

Trường THPT Nguyễn Trãi

1261

34

32

103

Vĩnh Long

xã Thạnh Phước

Trường THPT Thạnh Phước

1262

35

32

005

Vĩnh Long

Phường Tân Hạnh

Trường THPT Nguyễn Thông

1263

36

32

008

Vĩnh Long

Xã An Bình

Trường THPT Hoà Ninh

1264

37

32

011

Vĩnh Long

Xã Nhơn Phú

Trường THCS-THPT Mỹ Phước

1265

38

32

014

Vĩnh Long

xã Trung Hiệp

Trường THCS-THPT Phan Văn Đáng

1266

39

32

017

Vĩnh Long

Quới Thiện

Trường THCS-THPT Thanh Bình

1267

40

32

020

Vĩnh Long

Tam Bình

Trường PT Dân tộc Nội trú Vĩnh Long

1268

41

32

023

Vĩnh Long

Cái Ngang

Trường THPT Phan Văn Hòa

33. TP. Cần Thơ (41 trường)

1269

1

33

011

TP. Cần Thơ

Xã Châu Thành

Trường THPT Ngã Sáu

1270

2

33

013

TP. Cần Thơ

Xã Vị Thủy

Trường THPT Vị Thủy

1271

3

33

015

TP. Cần Thơ

Phường Phú Lợi

Trường THPT DTNT Huỳnh Cương

1272

4

33

017

TP. Cần Thơ

Phường An Bình

Trường THPT Nguyễn Việt Hồng

1273

5

33

019

TP. Cần Thơ

Xã Hòa An

Trường THPT Hòa An

1274

6

33

021

TP. Cần Thơ

Phường Mỹ Xuyên

Trường THPT Mỹ Xuyên

1275

7

33

023

TP. Cần Thơ

Xã An Thạnh

Trường THPT Đoàn Văn Tố

1276

8

33

025

TP. Cần Thơ

Xã Thạnh An

Trường THPT Thạnh An

1277

9

33

027

TP. Cần Thơ

Phường Tân Lộc

Trường THCS & THPT Tân Lộc

1278

10

33

029

TP. Cần Thơ

Phường Trung Nhứt

Trường THPT Trung An

1279

11

33

031

TP. Cần Thơ

Xã Mỹ Tú

Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa

1280

12

33

033

TP. Cần Thơ

Xã Trường Long Tây

Trường THPT Trường Long Tây

1281

13

33

035

TP. Cần Thơ

Phường Bình Thuỷ

Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa

1282

14

33

037

TP. Cần Thơ

Phường Ngã Năm

Trường THPT Ngã Năm

1283

15

33

039

TP. Cần Thơ

xã Vĩnh Viễn

Trường THPT Tây Đô

1284

16

33

041

TP. Cần Thơ

Xã Tân Hoà

Trường THPT Châu Thành A

1285

17

33

043

TP. Cần Thơ

Xã Hòa Tú

Trường THPT Hòa Tú

1286

18

33

045

TP. Cần Thơ

Xã Đại Hải

Trường THPT Phan Văn Hùng

1287

19

33

047

TP. Cần Thơ

Xã Tân Thạnh

Trường THCS và THPT Tân Thạnh

1288

20

33

049

TP. Cần Thơ

xã Phú Tâm

Trường THPT Thuận Hòa

1289

21

33

051

TP. Cần Thơ

Xã Nhu Gia

Trường THPT Văn Ngọc Chính

1290

22

33

053

TP. Cần Thơ

PhườngVĩnh Phước

Trường THCS và THPT DTNT Vĩnh Châu

1291

23

33

055

TP. Cần Thơ

Phường Bình Thuỷ

Trường THPT Bình Thuỷ

1292

24

33

057

TP. Cần Thơ

Xã Lương Tâm

Trường THPT Lương Tâm

1293

25

33

059

TP. Cần Thơ

Phường Ô Môn

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú TP. Cần Thơ

1294

26

33

061

TP. Cần Thơ

Phường Mỹ Xuyên

Trường THPT thành phố Sóc Trăng

1295

27

33

063

TP. Cần Thơ

Xã Phú Tâm

Trường THPT Phú Tâm

1296

28

33

065

TP. Cần Thơ

Xã Phú Hữu

Trường THPT Phú Hữu

1297

29

33

067

TP. Cần Thơ

Xã Mỹ Hương

Trường THPT An Ninh

1298

30

33

069

TP. Cần Thơ

Phường Cái Răng

Trường TH, THCS và THPT Việt Hoa

1299

31

33

071

TP. Cần Thơ

Phường Thốt Nốt

Trường THPT Thốt Nốt

1300

32

33

073

TP. Cần Thơ

xã An Lạc Thôn

Trường THPT An Lạc Thôn

1301

33

33

075

TP. Cần Thơ

Xã Hòa An

Trường THPT Lương Thế Vinh

1302

34

33

077

TP. Cần Thơ

Xã Thạnh An

Trường THCS và THPT Thạnh Thắng

1303

35

33

079

TP. Cần Thơ

Xã Mỹ Hương

Trường THPT Mỹ Hương

1304

36

33

081

TP. Cần Thơ

Xã Mỹ Tú

Trường THCS và THPT Mỹ Thuận

1305

37

33

083

TP. Cần Thơ

Phường Vĩnh Châu

Trường THPT Nguyễn Khuyến

1306

38

33

085

TP. Cần Thơ

Phường Ngã Bảy

Trường THPT Lê Quý Đôn

1307

39

33

087

TP. Cần Thơ

Xã Cù Lao Dung

Trường THPT An Thạnh 3

1308

40

33

089

TP. Cần Thơ

Xã Phong Điền

Trường THPT Giai Xuân

1309

41

33

091

TP. Cần Thơ

Phường Ngã Năm

Trường THPT Mai Thanh Thế

34. Cà Mau (41 trường)

1310

1

34

007

Cà Mau

Xã Hồng Dân

Trường THPT Ngan Dừa

1311

2

34

008

Cà Mau

Đầm Dơi

Trường THPT Thái Thanh Hòa

1312

3

34

009

Cà Mau

Đầm Dơi

Trường THPT Đầm Dơi

1313

4

34

010

Cà Mau

Xã Trí Phải

Trường THPT Nguyễn Văn Nguyễn

1314

5

34

011

Cà Mau

xã Phước Long

Trường THPT Võ Văn Kiệt

1315

6

34

012

Cà Mau

Vĩnh Mỹ

Trường THCS và THPT Trần Văn Lắm

1316

7

34

013

Cà Mau

Hoà Bình

Trường THPT Lê Thị Riêng

1317

8

34

014

Cà Mau

Phường An Xuyên

Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển

1318

9

34

015

Cà Mau

Xã Phong Thạnh

Trường THPT Tân Phong

1319

10

34

016

Cà Mau

Phường Giá Rai

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

1320

11

34

017

Cà Mau

Châu Thới

Trường THPT Vĩnh Hưng

1321

12

34

018

Cà Mau

Phường Vĩnh Trạch

Trường THPT Lê Hồng Phong

1322

13

34

019

Cà Mau

Xã Khánh Lâm

Trường THPT Khánh Lâm

1323

14

34

020

Cà Mau

Xã Khánh Hưng

Trường THPT Khánh Hưng

1324

15

34

021

Cà Mau

Xã Vĩnh Lợi

Trường THPT Lê Văn Đẩu

1325

16

34

022

Cà Mau

Phường Lý Văn Lâm

Trường THCS - THPT Lý Văn Lâm

1326

17

34

023

Cà Mau

Xã Phú Tân

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

1327

18

34

024

Cà Mau

Xã Ninh Quới

Trường THPT Ninh Quới

1328

19

34

025

Cà Mau

Xã Trần Văn Thời

Trường THPT Huỳnh Phi Hùng

1329

20

34

026

Cà Mau

Phường Tân Thành

Trường Phổ thông Hermann Gmeiner Cà Mau

1330

21

34

027

Cà Mau

xã Cái Nước

Trường THPT Cái Nước

1331

22

34

028

Cà Mau

Phường Lý Văn Lâm

Trường THPT Nguyễn Việt Khái

1332

23

34

029

Cà Mau

Phường Bạc Liêu

Trường THPT Chuyên Bạc Liêu

1333

24

34

030

Cà Mau

Xã Lương Thế Trân

Trường THPT Phú Hưng

1334

25

34

031

Cà Mau

Phường An Xuyên

Trường THPT Cà Mau

1335

26

34

032

Cà Mau

Xã Trần Văn Thời

Trường THPT Trần Văn Thời

1336

27

34

033

Cà Mau

Hòa Bình

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Bạc Liêu

1337

28

34

034

Cà Mau

xã Năm Căn

Trường THPT Phan Ngọc Hiển

1338

29

34

035

Cà Mau

xã Biển Bạch

Trường THCS và THPT Tân Bằng

1339

30

34

036

Cà Mau

Xã Sông Đốc

Trường THPT Sông Đốc

1340

31

34

037

Cà Mau

Xã Vĩnh Phước

Trường THPT Trần Văn Bảy

1341

32

34

038

Cà Mau

Phường Tân Thành

Trường THPT Tắc Vân

1342

33

34

039

Cà Mau

Phường Hiệp Thành

Trường THPT Hiệp Thành

1343

34

34

040

Cà Mau

Phường Bạc Liêu

Trường THPT Bạc Liêu

1344

35

34

041

Cà Mau

xã Long Điền

Trường THPT Điền Hải

1345

36

34

042

Cà Mau

Xã Tân Thuận

Trường THCS và THPT Tân Đức

1346

37

34

043

Cà Mau

Phường Giá Rai

Trường THPT Giá Rai

1347

38

34

044

Cà Mau

Phường An Xuyên

Trường THPT Hồ Thị Kỷ

1348

39

34

045

Cà Mau

Xã Nguyễn Phích

Trường THPT U Minh

1349

40

34

046

Cà Mau

Xã Phan Ngọc Hiển

Trường THPT Ngọc Hiển

1350

41

34

047

Cà Mau

Xã Định Thành

Trường THPT Định Thành

(Tổng số 328 trường của 08 tỉnh/thành phố khu vực miền Nam)



STT

Họ và tên

Giới tính

Chức vụ

Đơn vị công tác

Nhiệm vụ trong Hội đồng khảo sát

Số điện thoại

1

2

3

4

5

6

7

8

9



STT

Tỉnh

Xã/Phường

Tên trường

Ngày tiến hành khảo sát chính thức

15/4

16/4

17/4

18/4

19/4

20/4

21/4

22/4

23/4

24/4

25/4

26/4

27/4

28/4

29/4

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

1

Trường Ví dụ 1

X

2

Trường Ví dụ 2

X

3

Trường Ví dụ 3

X

4



STT

Tỉnh

Xã/Phường

Tên trường

Tổng số lượng máy tính, laptop

Số lượng máy tính cụ thể của mỗi phòng khảo

Kế hoạch triển khai khảo sát chính thức (ngày khảo sát và số lượng học sinh khảo sát mỗi ca)

15/4

16/4

17/4

18/4

19/4

20/4

21/4

22/4

23/4

24/4

25/4

26/4

27/4

28/4

29/4

Phòng 1

Phòng 2

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

1

Ví dụ 1

45

45

40

2

Ví dụ 2

45

22

23

40

3

Ví dụ 3

23

23

20

20

4



STT

Tỉnh

Xã/Phường

Tên trường

Tổng số lượng máy tính, laptop

Số lượng máy tính cụ thể của mỗi phòng khảo sát

Kế hoạch triển khai khảo sát chính thức (ngày khảo sát và số lượng học sinh khảo sát mỗi ca)

15/4

16/4

17/4

18/4

19/4

20/4

21/4

22/4

23/4

24/4

25/4

26/4

27/4

28/4

29/4

Phòng 1

Phòng 2

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

1

Ví dụ 1

45

45

40

2

Ví dụ 2

45

22

23

40

3

Ví dụ 3

23

23

20

20

4


1. Chuẩn bị cơ sở vật chất phục vụ triển khai khảo sát

- 01 phòng làm việc dành cho Tổ khảo sát.

- Chuẩn bị 01 phòng lớn để khảo sát, đủ số lượng bàn ghế cho 40 học sinh, mỗi học sinh 1 bàn đơn hoặc 02 học sinh/1 bàn đôi. Phòng sạch sẽ, đầy đủ ánh sáng, có 01 đồng hồ treo tường chạy chính xác.

- Phòng khảo sát cách xa các lớp học sinh đang học, có biển thông báo: Không nhiệm vụ miễn vào.

- Dán danh sách học sinh tham gia Khảo sát trước cửa phòng khảo sát.

- Văn phòng phẩm thiết yếu (bút, kéo, hồ dán, phấn viết bảng, …) dành cho Khảo sát viên.

- Nước uống cho Tổ khảo sát và học sinh tham gia khảo sát.

2. Tổ chức triển khai khảo sát chính thức

Kế hoạch khảo sát tại trường

2. Ghi chú: Chương trình có thể được điều chỉnh để phù hợp với thực tế tổ chức.

PHỤ LỤC 4B

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI KHẢO SÁT CHÍNH THỨC TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9, LỚP 11

Chương trình đánh giá định kì quốc gia kết quả học tập của học sinh lớp 5, lớp 9, lớp 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)


TT

Thời gian

Nội dung công việc

Buổi sáng

1

7h00 - 7h30

- Tổ khảo sát có mặt tại trường để chuẩn bị các thủ tục tiến hành khảo sát; kiểm tra công tác chuẩn bị; kiểm tra tình trạng niêm phong của hồ sơ, tài liệu khảo sát.

- Tổ trưởng Tổ khảo sát:

+ Phổ biến ngắn gọn quy trình thực hiện; Quy định bảo mật; các thành viên của Tổ khảo sát kí cam kết thực hiện bảo mật;

+ Phân công công việc cho các thành viên Tổ khảo sát; Phổ biến trách nhiệm của từng thành viên theo nhiệm vụ;

+ Quy định cách đánh số báo danh, cách phát đề khảo sát;

- HS có mặt trước cửa phòng khảo sát trước 7h30.

2

7h30-8h00

- Tập trung HS tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát.

- Khảo sát viên gọi HS vào phòng, ổn định trật tự.

- Khảo sát viên giới thiệu về kỳ đánh giá.

3

8h00-9h00

HS thực hiện bài khảo sát.

4

9h00-9h10

Nghỉ giải lao.

5

9h10-9h45

Học sinh trả lời bảng hỏi (Lưu ý: Thời gian khảo sát bảng hỏi có thể linh hoạt. Khảo sát viên chỉ kết thúc khảo sát khi tất cả HS đã hoàn thành bảng hỏi).

6

9h45-10h00

Thu lại các tài liệu, hồ sơ khảo sát.

7

10h00-10h30

- Khảo sát viên về phòng làm việc của Tổ khảo sát để kiểm kê và niêm phong tài liệu;

- Tổ khảo sát họp hội ý, rút kinh nghiệm và hoàn thiện báo cáo.

Hoặc buổi chiều

8

13h30 - 14h00

- Tổ khảo sát có mặt tại trường để chuẩn bị các thủ tục tiến hành khảo sát; kiểm tra công tác chuẩn bị; kiểm tra tình trạng niêm phong của hồ sơ, tài liệu khảo sát.

- Tổ trưởng Tổ khảo sát:

+ Phổ biến ngắn gọn quy trình thực hiện; Quy định bảo mật; các thành viên của Tổ khảo sát kí cam kết thực hiện bảo mật;

+ Phân công công việc cho các thành viên Tổ khảo sát; Phổ biến trách nhiệm của từng thành viên theo nhiệm vụ;

+ Quy định cách đánh số báo danh, cách phát đề khảo sát;

- HS có mặt trước cửa phòng khảo sát trước 14h00.

9

14h00-14h30

- Tập trung HS tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát.

- Khảo sát viên gọi HS vào phòng, ổn định trật tự.

- Khảo sát viên giới thiệu về kỳ đánh giá.

10

14h30-15h30

HS thực hiện bài khảo sát.

11

15h30-15h40

Nghỉ giải lao.

12

15h40-16h15

Học sinh trả lời bảng hỏi (Lưu ý: Thời gian khảo sát bảng hỏi có thể linh hoạt. Khảo sát viên chỉ kết thúc khảo sát khi tất cả HS đã hoàn thành bảng hỏi).

13

16h15-16h30

Thu lại các tài liệu, hồ sơ khảo sát.

14

16h30-17h00

- Khảo sát viên về phòng làm việc của Tổ khảo sát để kiểm kê và niêm phong tài liệu;

- Tổ khảo sát họp hội ý, rút kinh nghiệm và hoàn thiện báo cáo.


1. Chuẩn bị cơ sở vật chất phục vụ triển khai khảo sát

- 01 phòng làm việc dành cho Tổ khảo sát;

- Phòng máy vi tính hoặc lớp học đảm bảo có đủ chỗ ngồi, không gian đủ rộng rãi để Khảo sát viên di chuyển giữa các học sinh; phòng phải sạch sẽ, đủ ánh sáng, điện, có quạt và đồng hồ treo tường chạy chính xác.

- Tối thiểu 45 máy tính để bàn/latop có kết nối mạng, trong đó 40 máy tính để học sinh thực hiện bài khảo sát và 05 máy tính dự phòng (trường hợp nhà trường được lựa chọn khảo sát không đủ số máy tính sẽ phải chia 2 ca thi khi khảo sát chính thức, mỗi ca tối thiểu 23 máy tính).

- 40 tai nghe phục vụ khảo sát phần Nghe hiểu môn Tiếng Anh.

- 01-02 máy tính để bàn/laptop quản lý khảo sát cho Khảo sát viên (số lượng máy tính quản lí khảo sát phụ thuộc vào số lượng phòng khảo sát trong cùng 1 thời điểm).

- Phòng khảo sát cách xa các lớp học sinh đang học, có biển thông báo: Không nhiệm vụ miễn vào.

- Dán danh sách học sinh tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát.

- Văn phòng phẩm thiết yếu (bút, kéo, hồ dán, phấn viết bảng, …) dành cho Khảo sát viên và giấy nháp dự phòng cho học sinh.

- Nước uống cho Tổ khảo sát và học sinh tham gia khảo sát.

2. Tổ chức triển khai khảo sát chính thức

Kế hoạch khảo sát tại trường

2. Ghi chú: Chương trình có thể được điều chỉnh để phù hợp với thực tế tổ chức.

PHỤ LỤC 5

2. BÁO CÁO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI KHẢO SÁT CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11

Nội dung báo cáo ngắn gọn về các hoạt động sau:

- Công tác chuẩn bị khảo sát

- Công tác tổ chức tập huấn

- Thuận lợi, khó khăn

- Đề xuất, kiến nghị

[1] Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gọi chung là tỉnh.

[2] Gồm 15 tỉnh/TP: Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang.

[3] Gồm 08 tỉnh/TP: An Giang, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Vĩnh Long.

[4] Gồm 11 tỉnh/TP: Đà Nẵng, Đắk Lắk, Gia Lai, Hà Tĩnh, Huế, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Nghệ An, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Thanh Hóa.

[5] Đại biểu các cơ sở giáo dục cấp THCS, THPT mang theo máy tính xách tay để thực hành.


TT

Thời gian

Nội dung công việc

Buổi sáng

1

7h00-7h30

- Tổ khảo sát có mặt tại trường để chuẩn bị các thủ tục tiến hành khảo sát; kiểm tra công tác chuẩn bị; kiểm tra tình trạng niêm phong của hồ sơ, tài liệu khảo sát.

- Tổ trưởng Tổ khảo sát:

+ Phổ biến ngắn gọn quy trình thực hiện; quy định bảo mật; các thành viên của Tổ khảo sát kí cam kết thực hiện bảo mật;

+ Phân công công việc cho các thành viên Tổ khảo sát; phổ biến trách nhiệm của từng thành viên theo nhiệm vụ;

+ Quy định cách bố trí chỗ ngồi của học sinh trong phòng khảo sát.

- Học sinh có mặt trước cửa phòng khảo sát trước 7h30.

2

7h30-8h00

- Tập trung HS tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát.

- Khảo sát viên gọi HS vào phòng, ổn định trật tự.

- Khảo sát viên giới thiệu về kỳ đánh giá.

- Khảo sát viên hướng dẫn HS cách đăng nhập vào hệ thống khảo sát trực tuyến

3

8h00-10h00

HS thực hiện bài khảo sát.

4

10h00-10h10

Nghỉ giải lao.

5

10h10-10h45

Học sinh trả lời bảng hỏi (Lưu ý: Thời gian khảo sát bảng hỏi có thể linh hoạt. Khảo sát viên chỉ kết thúc khảo sát khi tất cả HS đã hoàn thành bảng hỏi).

6

10h45-10h50

Thu lại các tài liệu, hồ sơ khảo sát.

7

10h50-11h15

- Khảo sát viên về phòng làm việc của Tổ khảo sát để kiểm kê và niêm phong tài liệu;

- Tổ khảo sát họp hội ý, rút kinh nghiệm và hoàn thiện báo cáo.

Buổi chiều

8

13h00-13h30

- Tổ khảo sát có mặt tại trường để chuẩn bị các thủ tục tiến hành khảo sát; kiểm tra công tác chuẩn bị; kiểm tra tình trạng niêm phong của hồ sơ, tài liệu khảo sát.

- Tổ trưởng Tổ khảo sát:

+ Phổ biến ngắn gọn quy trình thực hiện; quy định bảo mật; các thành viên của Tổ khảo sát kí cam kết thực hiện bảo mật;

+ Phân công công việc cho các thành viên Tổ khảo sát; phổ biến trách nhiệm của từng thành viên theo nhiệm vụ;

+ Quy định cách bố trí chỗ ngồi của học sinh trong phòng khảo sát.

- Học sinh có mặt trước cửa phòng khảo sát trước 13h30.

9

13h30-14h00

- Tập trung HS tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát.

- Khảo sát viên gọi HS vào phòng, ổn định trật tự.

- Khảo sát viên giới thiệu về kỳ đánh giá.

- Khảo sát viên hướng dẫn HS cách đăng nhập vào hệ thống khảo sát trực tuyến

10

14h00-16h00

HS thực hiện bài khảo sát.

11

16h00-16h10

Nghỉ giải lao.

12

16h10-16h45

Học sinh trả lời bảng hỏi (Lưu ý: Thời gian khảo sát bảng hỏi có thể linh hoạt. Khảo sát viên chỉ kết thúc khảo sát khi tất cả HS đã hoàn thành bảng hỏi).

13

16h45-16h50

Thu lại các tài liệu, hồ sơ khảo sát.

14

16h50-17h15

- Khảo sát viên về phòng làm việc của Tổ khảo sát để kiểm kê và niêm phong tài liệu;

- Tổ khảo sát họp hội ý, rút kinh nghiệm và hoàn thiện báo cáo.



UBND TỈNH … SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: /BC-SGDĐT


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu425/QLCL-KTĐGGD
Ngày ban hành18/03/2026
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực18/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýPhạm Quốc Khánh
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2026 hướng dẫn tổ chức triển khai khảo sát chính thức Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11 do Cục Quản lý chất lượng ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.