|
BỘ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 425/QLCL-KTĐGGD |
Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
Kính gửi: Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo
Thực hiện Quyết định số 468/QĐ-BGDĐT ngày 13/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) về việc ban hành Đề án “Phát triển hệ thống đánh giá diện rộng cấp quốc gia đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng và hội nhập quốc tế của giáo dục phổ thông giai đoạn 2022-2030”; Quyết định số 3052/QĐ- BGDĐT ngày 22/10/2024 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Kế hoạch tổng thể tổ chức triển khai Chương trình đánh giá định kỳ quốc gia kết quả học tập của học sinh lớp 5, lớp 9, lớp 11 giai đoạn 2024-2027 (gọi tắt là Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11).
Để chuẩn bị tốt cho kỳ khảo sát chính thức (KSCT) Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11, Cục Quản lý chất lượng (QLCL) hướng dẫn các Sở GDĐT một số nội dung sau:
I. Thành lập Hội đồng khảo sát cấp tỉnh
Giám đốc các Sở GDĐT ban hành Quyết định thành lập Hội đồng khảo sát cấp tỉnh/thành phố (gọi tắt là Hội đồng khảo sát cấp tỉnh)[1].
1. Thành phần
1.1. Chủ tịch: 01 Lãnh đạo Sở GDĐT.
1.2. Phó Chủ tịch: 01 Lãnh đạo Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng/Phòng Quản lý thi (gọi tắt là Phòng QLCL) hoặc 01 Lãnh đạo Phòng Giáo dục Phổ thông.
1.3. Thư kí: 01 chuyên viên Phòng QLCL hoặc 01 chuyên viên Phòng Giáo dục Phổ thông.
1.4. Tổ giám sát: Mỗi Hội đồng khảo sát cấp tỉnh có một Tổ giám sát (số lượng thành viên tùy thuộc vào số lượng cơ sở giáo dục được chọn tham gia KSCT của tỉnh) gồm:
- Tổ trưởng: 01 công chức của Sở GDĐT (Ưu tiên người có nghiệp vụ/kinh nghiệm về công tác kiểm tra của Sở GDĐT);
- Tổ viên: Các công chức thuộc Sở GDĐT hoặc Hiệu trưởng/Phó Hiệu trưởng các cơ sở giáo dục trên địa bàn có trường tham gia KSCT.
Căn cứ lịch khảo sát của các cơ sở giáo dục, Sở GDĐT cử số lượng giám sát bảo đảm mỗi cơ sở giáo dục có 01 giám sát tại 01 trong ngày diễn ra KSCT.
1.5. Tổ khảo sát cấp trường: Mỗi cơ sở giáo dục tham gia KSCT có một Tổ khảo sát thuộc Hội đồng Khảo sát cấp tỉnh để thực hiện nhiệm vụ KSCT tại trường, gồm 04-05 người:
- Tổ trưởng: 01 người là Hiệu trưởng/Phó Hiệu trưởng (ưu tiên Hiệu trưởng);
- Tổ viên:
+ Đối với các cơ sở giáo dục khảo sát học sinh lớp 5: Tổ viên gồm 03 người, là giáo viên/nhân viên của trường, trong đó: 01 người là Khảo sát viên (giáo viên không dạy trực tiếp lớp được khảo sát), 01 người là Điều phối viên và 01 người làm nhiệm vụ hỗ trợ khảo sát;
+ Đối với các cơ sở giáo dục khảo sát học sinh lớp 9, lớp 11: Tổ viên gồm 03-04 người là giáo viên/nhân viên của trường, trong đó: 01-02 Khảo sát viên là giáo viên dạy môn tin học hoặc nhân viên phụ trách công nghệ thông tin tại trường (tùy thuộc số lượng phòng khảo sát cùng một thời điểm để bố trí số lượng Khảo sát viên phù hợp), 01 người là Điều phối viên và 01 người làm nhiệm vụ hỗ trợ khảo sát.
Đối với các cơ sở giáo dục liên cấp được chọn thực hiện khảo sát cả 2 cấp thì mỗi cấp khảo sát có nhóm tổ viên độc lập.
2. Nhiệm vụ của Hội đồng khảo sát cấp tỉnh
2.1. Chủ tịch: Chỉ đạo chung, triển khai các hoạt động KSCT tại tỉnh.
2.2. Phó Chủ tịch: Giúp Chủ tịch xử lí các công việc triển khai KSCT theo hướng dẫn của Cục QLCL.
2.3. Thư kí: Giúp lãnh đạo Hội đồng khảo sát cấp tỉnh điều hành các cơ sở giáo dục tham gia KSCT, viết báo cáo đánh giá tình hình khảo sát tại tỉnh và gửi về Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục (KTĐGQG), Cục QLCL.
2.4. Tổ giám sát: Thực hiện giám sát tại cơ sở giáo dục theo hướng dẫn của Cục QLCL và phân công của Chủ tịch Hội đồng khảo sát cấp tỉnh.
3. Nhiệm vụ của Tổ khảo sát cấp trường
3.1. Tổ trưởng: Chịu trách điều hành, quản lí và tổ chức công tác KSCT tại trường; tuân thủ nghiêm ngặt quy định, kĩ thuật và hướng dẫn của Cục QLCL; tạo điều kiện cho giám sát làm nhiệm vụ tại trường.
3.2. Khảo sát viên: Hướng dẫn học sinh thực hiện khảo sát tại trường; phối hợp với Điều phối viên trong công tác tổ chức triển khai khảo sát và triển khai các công việc liên quan.
3.3. Điều phối viên: Làm nhiệm vụ liên lạc giữa trường với Trung tâm KTĐGQG, Cục QLCL để cung cấp các thông tin phục vụ KSCT; tổ chức khảo sát đối với Hiệu trưởng, giáo viên và phụ huynh học sinh; phối hợp với Khảo sát viên làm các công việc liên quan.
3.4. Người hỗ trợ: Thực hiện công việc hỗ trợ Khảo sát viên, Điều phối viên theo sự phân công của Tổ trưởng Tổ khảo sát.
II. Tập huấn quy trình kĩ thuật KSCT
Cục QLCL tổ chức Hội thảo tập huấn quy trình kĩ thuật KSCT Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11 với nội dung cụ thể như sau:
1. Mục đích
Trang bị cho các thành viên tham gia tổ chức triển khai KSCT ở cấp Sở GDĐT và đại diện một số cơ sở giáo dục được chọn tham gia khảo sát nắm vững mục tiêu, yêu cầu và quy trình tổ chức khảo sát. Trên cơ sở đó, các Sở GDĐT tổ chức tập huấn, hướng dẫn đầy đủ, đồng bộ cho toàn bộ các cơ sở giáo dục được chọn tham gia khảo sát tại địa phương, bảo đảm tính nhất quán trong triển khai trên phạm vi toàn quốc.
2. Thời gian và địa điểm
2.1. Đối với các tỉnh và các cơ sở giáo dục khu vực phía Bắc[2]
- Địa điểm: Nhà khách Việt Bắc Quân khu 1, Tổ 55 Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên.
- Thời gian tập huấn: 02 ngày, 25-26/3/2026.
2.2. Đối với các tỉnh và các cơ sở giáo dục khu vực phía Nam[3]
- Địa điểm: Khách sạn Thiên Hồng, Số 52-56 Tản Đà, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Thời gian tập huấn: 02 ngày, 27-28/3/2026.
2.3. Đối với các tỉnh và các cơ sở giáo dục khu vực miền Trung và Tây Nguyên[4]
- Địa điểm: Khách sạn Công đoàn Thanh Bình, Số 1 Ông Ích Khiêm, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.
- Thời gian tập huấn: 02 ngày, 30-31/3/2026.
3. Thành phần tham dự
Giám đốc Sở GDĐT ra Quyết định cử người tham gia tập huấn quy trình kĩ thuật KSCT Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11 với thành phần tham dự như sau:
- Các Sở GDĐT: Mỗi Sở cử 03 người, gồm: Chủ tịch/Phó Chủ tịch Hội đồng khảo sát cấp tỉnh (Trưởng đoàn), Tổ trưởng Tổ giám sát và Thư kí Hội đồng.
- Các cơ sở giáo dục: Đại diện một số cơ sở giáo dục tham gia KSCT (Tiểu học: 03 trường; THCS: 02 trường và THPT: 02 trường): Mỗi trường cử 02 người gồm Tổ trưởng Tổ khảo sát và Khảo sát viên[5].
Đề nghị các Sở GDĐT ưu tiên lựa chọn các cơ sở giáo dục thuộc mẫu khảo sát và từng tham gia các chương trình đánh giá diện rộng quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức (Chương trình Đánh giá học sinh quốc tế (PISA), Chương trình Đánh giá kết quả học tập của học sinh tiểu học khu vực Đông Nam Á (SEA-PLM), Chương trình Đánh giá diện rộng quốc gia); các cơ sở giáo dục có vị trí địa lí thuận lợi, tạo điều kiện thuận tiện cho việc đi lại và tổ chức tập huấn tại địa phương.
4. Kinh phí tham dự tập huấn
Cục QLCL bảo đảm kinh phí tổ chức Hội thảo tập huấn do Bộ GDĐT chủ trì; trong đó, thanh toán các khoản phí gồm: Phụ cấp tiền ăn, lưu trú khách sạn trong thời gian tổ chức tập huấn, văn phòng phẩm, tài liệu tập huấn và giải khát giữa giờ theo quy định hiện hành.
Đơn vị có người tham dự tập huấn thanh toán kinh phí đi lại và các chế độ khác (nếu có) theo quy định hiện hành. Trưởng đoàn nộp 01 bản Quyết định cử người tham dự tập huấn (có dấu đỏ) cho Ban Tổ chức vào ngày đầu tiên tham dự tập huấn; gửi file mềm Quyết định kèm Danh sách Đoàn công tác (Theo Phụ lục 2 đính kèm) về Trung tâm KTĐGQG, Cục QLCL trước ngày diễn ra tập huấn 03 ngày qua mail: [email protected].
5. Triển khai tập huấn tại địa phương
Các Sở GDĐT chủ trì tổ chức tập huấn tại địa phương, bảo đảm tất cả các cơ sở giáo dục được chọn tham gia khảo sát nắm vững mục đích, yêu cầu và quy trình triển khai KSCT.
- Thời gian: Từ ngày 01-10/4/2026.
- Thành phần tham dự tập huấn:
+ Thành viên Tổ giám sát;
+ Các cơ sở giáo dục tham gia KSCT, mỗi trường cử 02 người tham dự tập huấn gồm: Tổ trưởng Tổ khảo sát và Khảo sát viên.
Tập huấn được thực hiện theo từng cụm và theo từng cấp khảo sát (tiểu học, THCS, THPT). Sở GDĐT chủ động xây dựng kế hoạch tập huấn phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương, bảo đảm hợp lý về thời gian, địa điểm tổ chức và số lượng người tham dự tại mỗi điểm tập huấn.
Đại diện cơ sở giáo dục đã tham dự tập huấn do Cục QLCL tổ chức có trách nhiệm phối hợp với Sở GDĐT trực tiếp triển khai tập huấn, hướng dẫn quy trình khảo sát cho các cơ sở giáo dục tham gia KSCT tại địa phương.
Tại mỗi điểm tập huấn, Sở GDĐT bố trí ít nhất 01 thành viên Tổ giám sát cấp tỉnh tham gia giám sát hoạt động tổ chức tập huấn, bảo đảm việc triển khai được thực hiện đúng nội dung, quy trình và yêu cầu do Cục QLCL hướng dẫn.
Sau khi hoàn thành việc tổ chức tập huấn tại địa phương, Sở GDĐT tổng hợp và báo cáo tình hình triển khai tập huấn (Theo Phụ lục 5 đính kèm), gửi về Cục QLCL qua mail: [email protected] trước ngày 13/4/2026.
III. Khảo sát chính thức
Thời gian tiến hành KSCT tại các cơ sở giáo dục từ ngày 15-29/4/2026, dự phòng từ ngày 04-10/5/2026.
Lịch khảo sát của các trường gồm, 01 ngày chuẩn bị, 01 ngày triển khai KSCT. Đối với các cơ sở giáo dục khảo sát học sinh lớp 5, khảo sát được thực hiện với 30 học sinh/trường. Đối với các cơ sở giáo dục khảo sát học sinh lớp 9/lớp 11, khảo sát được thực hiện với 40 học sinh/trường (trường hợp nhà trường không đủ số máy tính để tiến hành khảo sát cùng một thời điểm có thể huy động (mượn) từ các cơ sở giáo dục lân cận hoặc có thể chia thành 02 ca) (Theo Phụ lục 4 đính kèm).
Các Sở GDĐT đăng ký thời gian khảo sát của các cơ sở giáo dục (Theo Phụ lục 3); gửi Công văn phản hồi về Cục QLCL qua mail: [email protected] trước ngày 08/4/2026.
IV. Tổ chức thực hiện
Cục QLCL giao Trung tâm KTĐGQG chuẩn bị nội dung, kĩ thuật, tài liệu tập huấn và tài liệu, hồ sơ khảo sát.
Sở GDĐT phối hợp chuẩn bị, tổ chức triển khai tại địa phương theo kế hoạch và các hướng dẫn của Bộ GDĐT; chủ trì rà soát, chuẩn bị cơ sở vật chất, máy tính và các điều kiện liên quan tại địa phương để phục vụ tổ chức triển khai KSCT; chỉ đạo các cơ sở giáo dục được lựa chọn tham gia Chương trình Đánh giá diện rộng lớp 5, lớp 9, lớp 11 triển khai khảo sát đảm bảo đúng quy trình, quy định theo kế hoạch và các hướng dẫn của Bộ GDĐT.
Để biết thêm thông tin, đề nghị liên hệ với Cục QLCL (qua Trung tâm KTĐGQG: Về tổ chức khảo sát: Bà Nguyễn Thị Kim Liên, ĐT: 0974.209.799 hoặc bà Nguyễn Kim Phượng, ĐT: 0943.267.795; Về kinh phí tham dự tập huấn: Bà Đỗ Minh Hằng, ĐT: 0944.038.868).
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- TTTT. Phạm Ngọc Thưởng (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Lưu: VT, KTĐGQG. | KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Phạm Quốc Khánh
PHỤ LỤC 1A
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC THAM GIA KHẢO SÁT CHÍNH THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ DIỆN RỘNG QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)
IV. PHỤ LỤC 1B
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THAM GIA KHẢO SÁT CHÍNH THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ DIỆN RỘNG QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)
IV. PHỤ LỤC 1C
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THAM GIA KHẢO SÁT CHÍNH THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 03 năm 2026)
IV. PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU THAM GIA TẬP HUẤN KĨ THUẬT KHẢO SÁT CHÍNH THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)
IV. (Danh sách có … người)
PHỤ LỤC 3A
ĐĂNG KÝ THỜI GIAN THỰC HIỆN KHẢO SÁT CHÍNH THỰC ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 5 CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)
IV. Hướng dẫn:
Cột "Dự kiến ngày tiến hành khảo sát": Sở GDĐT đăng ký thời gian dự kiến tổ chức khảo sát chính thức cho từng cơ sở giáo dục được lựa chọn tham gia khảo sát.
- Đối với mỗi trường, đánh dấu “X” vào ô tương ứng với ngày và buổi (Sáng/Chiều) dự kiến tổ chức khảo sát.
- Mỗi trường chỉ đăng ký 01 buổi khảo sát (Sáng hoặc Chiều) trong khoảng thời gian từ ngày 15/4-29/4/2026.
Lưu ý:
- Số lượng học sinh tham gia khảo sát là 30 học sinh/trường.
- Thời gian đăng ký cần bảo đảm phù hợp với kế hoạch chung của kỳ khảo sát và điều kiện tổ chức tại trường.
- Các Sở GDĐT đăng ký thời gian khảo sát của các cơ sở giáo dục và có Công văn phản hồi về Trung tâm KTĐGQG, Cục QLCL qua mail: [email protected] trước ngày 08/4/2026.
PHỤ LỤC 3B
ĐĂNG KÝ THỜI GIAN THỰC HIỆN KHẢO SÁT CHÍNH THỰC ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)
IV. Hướng dẫn:
Cột "Tổng số lượng máy tính, laptop": Thống kê tổng số máy tính để bàn, laptop có thể sử dụng để tổ chức khảo sát tại trường (bao gồm cả máy chính thức và máy dự phòng).
Cột "Số lượng máy tính của mỗi phòng khảo sát/phòng máy": Ghi rõ số lượng máy tính, latop tại phòng khảo sát sẽ được sử dụng để tổ chức khảo sát. Trường hợp có nhiều phòng khảo sát, điền số lượng máy tương ứng vào từng cột (Phòng 1, Phòng 2).
Cột "Kế hoạch triển khai khảo sát (ngày khảo sát và số lượng học sinh khảo sát mỗi ca)": Sở GDĐT đăng ký ngày dự kiến tổ chức khảo sát cho từng trường trong khoảng thời gian từ ngày 15/4-29/4/2026. Tại ô tương ứng với ngày và buổi (Sáng/Chiều) tổ chức khảo sát, ghi số lượng học sinh tham gia khảo sát trong ca đó.
- Ví dụ 1: Trường hợp nhà trường đủ số lượng máy tính để tổ chức khảo sát 40 học sinh trong 01 ca. Ví dụ trường đăng ký khảo sát 40 học sinh vào buổi Sáng ngày 15/4, khi đó ghi “40” tại ô Sáng ngày 15/4.
- Ví dụ 2: Trường hợp nhà trường có 45 máy tính, bố trí 02 phòng khảo sát với 22 máy ở phòng 1 và 23 máy ở phòng 2, có thể tổ chức khảo sát 40 học sinh trong 01 ca. Ví dụ trường đăng ký khảo sát 40 học sinh vào buổi Chiều ngày 16/4, khi đó ghi “40” tại ô Chiều ngày 16/4.
- Ví dụ 3: Trường hợp nhà trường không đủ máy tính để tổ chức khảo sát cho 40 học sinh trong 01 ca, có thể chia thành 02 ca khảo sát trong cùng một ngày. Ví dụ trường có 23 máy tính, tổ chức khảo sát 20 học sinh buổi Sáng và 20 học sinh buổi Chiều ngày 17/4, khi đó ghi “20” tại ô Sáng ngày 17/4 và ghi “20” tại ô Chiều ngày 17/4.
Lưu ý:
- Tổng số học sinh khảo sát của mỗi trường là 40 học sinh/trường.
- Trường cần bố trí số lượng máy tính/laptop tối thiểu 45 máy (40 máy phục vụ học sinh làm bài khảo sát và 05 máy dự phòng). Trường hợp không đủ số máy tính, có thể chia thành 02 ca khảo sát.
- Thời gian đăng ký cần bảo đảm phù hợp với kế hoạch chung của kỳ khảo sát và điều kiện tổ chức tại trường.
- Các Sở GDĐT đăng ký thời gian khảo sát của các cơ sở giáo dục và có Công văn phản hồi về Trung tâm KTĐGQG qua mail: [email protected] trước ngày 08/4/2026.
PHỤ LỤC 3C
ĐĂNG KÝ THỜI GIAN THỰC HIỆN KHẢO SÁT CHÍNH THỰC ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 11 CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)
IV. Hướng dẫn:
Cột "Tổng số lượng máy tính, laptop": Thống kê tổng số máy tính để bàn, laptop có thể sử dụng để tổ chức khảo sát tại trường (bao gồm cả máy chính thức và máy dự phòng).
Cột "Số lượng máy tính của mỗi phòng khảo sát/phòng máy": Ghi rõ số lượng máy tính, latop tại phòng khảo sát sẽ được sử dụng để tổ chức khảo sát. Trường hợp có nhiều phòng khảo sát, điền số lượng máy tương ứng vào từng cột (Phòng 1, Phòng 2).
Cột "Kế hoạch triển khai khảo sát (ngày khảo sát và số lượng học sinh khảo sát mỗi ca)": Sở GDĐT đăng ký ngày dự kiến tổ chức khảo sát cho từng trường trong khoảng thời gian từ ngày 15/4-29/4/2026. Tại ô tương ứng với ngày và buổi (Sáng/Chiều) tổ chức khảo sát, ghi số lượng học sinh tham gia khảo sát trong ca đó.
- Ví dụ 1: Trường hợp nhà trường đủ số lượng máy tính để tổ chức khảo sát 40 học sinh trong 01 ca. Ví dụ trường đăng ký khảo sát 40 học sinh vào buổi Sáng ngày 15/4, khi đó ghi “40” tại ô Sáng ngày 15/4.
- Ví dụ 2: Trường hợp nhà trường có 45 máy tính, bố trí 02 phòng khảo sát với 22 máy ở phòng 1 và 23 máy ở phòng 2, có thể tổ chức khảo sát 40 học sinh trong 01 ca. Ví dụ trường đăng ký khảo sát 40 học sinh vào buổi Chiều ngày 16/4, khi đó ghi “40” tại ô Chiều ngày 16/4.
- Ví dụ 3: Trường hợp nhà trường không đủ máy tính để tổ chức khảo sát cho 40 học sinh trong 01 ca, có thể chia thành 02 ca khảo sát trong cùng một ngày. Ví dụ trường có 23 máy tính, tổ chức khảo sát 20 học sinh buổi Sáng và 20 học sinh buổi Chiều ngày 17/4, khi đó ghi “20” tại ô Sáng ngày 17/4 và ghi “20” tại ô Chiều ngày 17/4.
Lưu ý:
- Tổng số học sinh khảo sát của mỗi trường là 40 học sinh/trường.
- Trường cần bố trí số lượng máy tính/laptop tối thiểu 45 máy (40 máy phục vụ học sinh làm bài khảo sát và 05 máy dự phòng). Trường hợp không đủ số máy tính, có thể chia thành 02 ca khảo sát.
- Thời gian đăng ký cần bảo đảm phù hợp với kế hoạch chung của kỳ khảo sát và điều kiện tổ chức tại trường.
- Các Sở GDĐT đăng ký thời gian khảo sát của các cơ sở giáo dục và có Công văn phản hồi về Trung tâm KTĐGQG qua mail: [email protected] trước ngày 08/4/2026.
PHỤ LỤC 4A
KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI KHẢO SÁT CHÍNH THỨC TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 5
Chương trình đánh giá định kì quốc gia kết quả học tập của học sinh lớp 5, lớp 9, lớp 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)
TT | TT trường /tỉnh | Mã tỉnh | Mã trường | Tỉnh | Xã/Phường | Tên trường |
A. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Bắc | ||||||
I. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | ||||||
1. Tuyên Quang (65 trường) | ||||||
1 | 1 | 01 | 003 | Tuyên Quang | Tân An | Trường Tiểu học Hà Lang |
2 | 2 | 01 | 009 | Tuyên Quang | Tri Phú | Trường PTDTBT TH&THCS Linh Phú |
3 | 3 | 01 | 015 | Tuyên Quang | Tân Mỹ | Trường Tiểu học Tân Mỹ |
4 | 4 | 01 | 021 | Tuyên Quang | Chiêm Hóa | Trường Tiểu học Xuân Quang |
5 | 5 | 01 | 027 | Tuyên Quang | Thái Hòa | Trường Tiểu học Đức Ninh |
6 | 6 | 01 | 033 | Tuyên Quang | Bạch Xa | Trường Tiểu học Minh Khương |
7 | 7 | 01 | 039 | Tuyên Quang | Hàm Yên | Trường Tiểu học Tân Yên |
8 | 8 | 01 | 045 | Tuyên Quang | Thái Sơn | Trường Tiểu học Thành Long |
9 | 9 | 01 | 051 | Tuyên Quang | Minh Quang | Trường Tiểu học Minh Quang |
10 | 10 | 01 | 057 | Tuyên Quang | Lâm Bình | Trường PTDTBT TH&THCS Phúc Yên |
11 | 11 | 01 | 063 | Tuyên Quang | Hồng Thái | Trường PTDTBT TH&THCS Hồng Thái |
12 | 12 | 01 | 069 | Tuyên Quang | Nà Hang | Trường Tiểu học thị trấn Na Hang |
13 | 13 | 01 | 075 | Tuyên Quang | Hồng Sơn | Trường TH&THCS Chi Thiết |
14 | 14 | 01 | 081 | Tuyên Quang | Đông Thọ | Trường Trường Tiểu học Quyết Thắng |
15 | 15 | 01 | 087 | Tuyên Quang | Trường Sinh | Trường TH&THCS Trường Sinh 1 |
16 | 16 | 01 | 093 | Tuyên Quang | Sơn Dương | Trường Tiểu học Phúc Ứng |
17 | 17 | 01 | 099 | Tuyên Quang | Tân Trào | Trường Tiểu học Tân Trào |
18 | 18 | 01 | 105 | Tuyên Quang | Sơn Dương | Trường TH&THCS Tú Thịnh |
19 | 19 | 01 | 111 | Tuyên Quang | An Tường | Trường Tiểu học An Tường |
20 | 20 | 01 | 117 | Tuyên Quang | Nông Tiến | Trường Tiểu học Nông Tiến |
21 | 21 | 01 | 123 | Tuyên Quang | Minh Xuân | Trường Tiểu học Ỷ La |
22 | 22 | 01 | 129 | Tuyên Quang | Yên Sơn | Trường Tiểu học Chân Sơn |
23 | 23 | 01 | 135 | Tuyên Quang | An Tường | Trường Tiểu học Hoàng Khai |
24 | 24 | 01 | 141 | Tuyên Quang | Lực Hành | Trường Tiểu học Lực Hành |
25 | 25 | 01 | 147 | Tuyên Quang | Xuân Vân | Trường Tiểu học Phúc Ninh |
26 | 26 | 01 | 153 | Tuyên Quang | Thái Bình | Trường Tiểu học Tiến Bộ |
27 | 27 | 01 | 159 | Tuyên Quang | Xuân Vân | Trường Tiểu học Quang Trung |
28 | 28 | 01 | 165 | Tuyên Quang | Hà Giang 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
29 | 29 | 01 | 171 | Tuyên Quang | Bắc Mê | Trường PTDTBT Tiểu học Lạc Nông |
30 | 30 | 01 | 177 | Tuyên Quang | Bắc Quang | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ |
31 | 31 | 01 | 183 | Tuyên Quang | Bạch Ngọc | Trường PTDTBT Tiểu học Bạch Ngọc |
32 | 32 | 01 | 189 | Tuyên Quang | Bằng Hành | Trường TH&THCS Bằng Hành |
33 | 33 | 01 | 195 | Tuyên Quang | Cán Tỷ | Trường PTDTBT Tiểu học Cán Tỷ |
34 | 34 | 01 | 201 | Tuyên Quang | Đồng Tâm | Trường Tiểu học Cầu Ham |
35 | 35 | 01 | 207 | Tuyên Quang | Đồng Văn | Trường PTDTBT Tiểu học Đồng Văn B |
36 | 36 | 01 | 213 | Tuyên Quang | Du Già | Trường PTDTBT Tiểu học Du Tiến |
37 | 37 | 01 | 219 | Tuyên Quang | Giáp Trung | Trường PTDTBT Tiểu học Giáp Trung |
38 | 38 | 01 | 225 | Tuyên Quang | Hoàng Su Phì | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Luốc |
39 | 39 | 01 | 231 | Tuyên Quang | Khâu Vai | Trường PTDTBT TH&THCS Lũng Pù |
40 | 40 | 01 | 237 | Tuyên Quang | Lao Chải | Trường PTDTBT TH&THCS Lao Chải |
41 | 41 | 01 | 243 | Tuyên Quang | Linh Hồ | Trường Tiểu học A Ngọc Linh |
42 | 42 | 01 | 249 | Tuyên Quang | Lũng Cú | Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Cú |
43 | 43 | 01 | 255 | Tuyên Quang | Lùng Tám | Trường PTDTBT Tiểu học Lùng Tám |
44 | 44 | 01 | 261 | Tuyên Quang | Mèo Vạc | Trường PTDTBT Tiểu học Tả Lủng |
45 | 45 | 01 | 267 | Tuyên Quang | Minh Ngọc | Trường Tiểu học Minh Ngọc |
46 | 46 | 01 | 273 | Tuyên Quang | Nấm Dẩn | Trường PTDTBT Tiểu học Nấm Dẩn |
47 | 47 | 01 | 279 | Tuyên Quang | Xã Ngọc Đường | Trường Tiểu học Ngọc Đường |
48 | 48 | 01 | 285 | Tuyên Quang | Pà Vầy Sủ | Trường PTDTBT Tiểu học Bản Ngò |
49 | 49 | 01 | 291 | Tuyên Quang | Phú Linh | Trường TH&THCS Kim Thạch |
50 | 50 | 01 | 297 | Tuyên Quang | Quản Bạ | Trường Tiểu học Tam Sơn |
51 | 51 | 01 | 303 | Tuyên Quang | Quảng Nguyên | Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Nguyên |
52 | 52 | 01 | 309 | Tuyên Quang | Sơn Vĩ | Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Vĩ |
53 | 53 | 01 | 315 | Tuyên Quang | Tân Quang | Trường Tiểu học Tân Quang |
54 | 54 | 01 | 321 | Tuyên Quang | Tân Trịnh | Trường Tiểu học Tân Trịnh |
55 | 55 | 01 | 327 | Tuyên Quang | Thàng Tín | Trường PTDTBT TH&THCS Thèn Chu Phìn |
56 | 56 | 01 | 333 | Tuyên Quang | Thông Nguyên | Trường Tiểu học Thông Nguyên |
57 | 57 | 01 | 339 | Tuyên Quang | Tiên Yên | Trường Tiểu học Vĩ Thượng |
58 | 58 | 01 | 345 | Tuyên Quang | Tùng Bá | Trường Tiểu học A Tùng Bá |
59 | 59 | 01 | 351 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | Trường Tiểu học Đạo Đức |
60 | 60 | 01 | 357 | Tuyên Quang | Vĩnh Tuy | Trường Tiểu học Vĩnh Tuy |
61 | 61 | 01 | 363 | Tuyên Quang | Xuân Giang | Trường TH&THCS Xuân Giang |
62 | 62 | 01 | 369 | Tuyên Quang | Yên Minh | Trường Tiểu học Yên Minh |
63 | 63 | 01 | 374 | Tuyên Quang | Tri Phú | Trường PTDTBT Tiểu học Tri Phú |
64 | 64 | 01 | 026 | Tuyên Quang | Bình Xa | Trường Tiểu học Bình Xa |
65 | 65 | 01 | 050 | Tuyên Quang | Bạch Xa | Trường PTDTBT Tiểu học Yên Thuận |
2. Cao Bằng (65 trường) | ||||||
66 | 1 | 02 | 013 | Cao Bằng | Xã Quảng Uyên | Trường Tiểu học Lạc Giao |
67 | 2 | 02 | 016 | Cao Bằng | Xã Quảng Uyên | Trường Tiểu học Quảng Uyên |
68 | 3 | 02 | 019 | Cao Bằng | Phường Tân Giang | Trường Tiểu học Tân Giang |
69 | 4 | 02 | 022 | Cao Bằng | Phường Tân Giang | Trường Tiểu học Lê Chung |
70 | 5 | 02 | 025 | Cao Bằng | Xã Độc Lập | Trường TH&THCS Pò Rẻ |
71 | 6 | 02 | 028 | Cao Bằng | Xã Bảo Lạc | Trường Tiểu học thị trấn Bảo Lạc |
72 | 7 | 02 | 031 | Cao Bằng | Xã Lý Quốc | Trường Tiểu học Lý Quốc |
73 | 8 | 02 | 034 | Cao Bằng | Xã Cốc Pàng | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Cốc |
74 | 9 | 02 | 037 | Cao Bằng | Xã Yên Thổ | Trường Tiểu học Thái Học |
75 | 10 | 02 | 040 | Cao Bằng | Xã Yên Thổ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Thái Sơn |
76 | 11 | 02 | 043 | Cao Bằng | Xã Phan Thanh | Trường Tiểu học Mai Long |
77 | 12 | 02 | 046 | Cao Bằng | Xã Cần Yên | Trường Tiểu học Lương Thông |
78 | 13 | 02 | 049 | Cao Bằng | Xã Cần Yên | Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Cần Nông |
79 | 14 | 02 | 052 | Cao Bằng | Xã Đông Khê | Trường Tiểu học Đông Khê |
80 | 15 | 02 | 055 | Cao Bằng | Xã Quang Long | Trường Tiểu học Thắng Lợi |
81 | 16 | 02 | 058 | Cao Bằng | Xã Kim Đồng | Trường Tiểu học Kim Đồng |
82 | 17 | 02 | 061 | Cao Bằng | Xã Nam Tuấn | Trường Tiểu học Dân Chủ |
83 | 18 | 02 | 064 | Cao Bằng | Xã Tĩnh Túc | Trường Tiểu học Tĩnh Túc |
84 | 19 | 02 | 067 | Cao Bằng | Xã Hòa An | Trường Tiểu học Nước Hai |
85 | 20 | 02 | 070 | Cao Bằng | Xã Hòa An | Trường TH&THCS Bế Triều |
86 | 21 | 02 | 073 | Cao Bằng | Xã Nguyễn Huệ | Trường Tiểu học Ngũ Lão |
87 | 22 | 02 | 076 | Cao Bằng | Xã Nguyễn Huệ | Trường TH&THCS Trưng Vương |
88 | 23 | 02 | 079 | Cao Bằng | Xã Minh Khai | Trường TH&THCS Minh Khai |
89 | 24 | 02 | 082 | Cao Bằng | Xã Hạnh Phúc | Trường Tiểu học Hồng Định |
90 | 25 | 02 | 085 | Cao Bằng | Xã Hạnh Phúc | Trường TH&THCS Đoài Khôn |
91 | 26 | 02 | 088 | Cao Bằng | Xã Thanh Long | Trường TH&THCS Thanh Long |
92 | 27 | 02 | 091 | Cao Bằng | Xã Hạ Lang | Trường Tiểu học Thị Hoa |
93 | 28 | 02 | 094 | Cao Bằng | Xã Thông Nông | Trường TH&THCS Thị Xuân |
94 | 29 | 02 | 097 | Cao Bằng | Xã Thông Nông | Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Dẻ Rào |
95 | 30 | 02 | 100 | Cao Bằng | Xã Lũng Nặm | Trường TH&THCS Vần Dính |
96 | 31 | 02 | 103 | Cao Bằng | Xã Đức Long | Trường TH&THCS Lê Lợi |
97 | 32 | 02 | 106 | Cao Bằng | Xã Thạch An | Trường TH&THCS Tiên Hoàng |
98 | 33 | 02 | 109 | Cao Bằng | Xã Thành Công | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Quang Thành |
99 | 34 | 02 | 112 | Cao Bằng | Xã Quang Trung | Trường TH&THCS Xuân Nội |
100 | 35 | 02 | 115 | Cao Bằng | Xã Huy Giáp | Trường Tiểu học Huy Giáp |
101 | 36 | 02 | 118 | Cao Bằng | Xã Trường Hà | Trường Tiểu học Đàm Minh Viễn |
102 | 37 | 02 | 121 | Cao Bằng | Xã Trà Lĩnh | Trường Tiểu học Hùng Quốc |
103 | 38 | 02 | 124 | Cao Bằng | Xã Trùng Khánh | Trường Tiểu học Trùng Khánh |
104 | 39 | 02 | 127 | Cao Bằng | Xã Trùng Khánh | Trường Tiểu học Ngọc Chung |
105 | 40 | 02 | 130 | Cao Bằng | Xã Đình Phong | Trường Tiểu học Đình Phong |
106 | 41 | 02 | 133 | Cao Bằng | Xã Phục Hoà | Trường Tiểu học Phục Hoà |
107 | 42 | 02 | 136 | Cao Bằng | Xã Phục Hoà | Trường Tiểu học Nà Quang |
108 | 43 | 02 | 139 | Cao Bằng | Phường Thục Phán | Trường Tiểu học Đề Thám |
109 | 44 | 02 | 142 | Cao Bằng | Xã Hà Quảng | Trường Tiểu học Nà Giàng |
110 | 45 | 02 | 145 | Cao Bằng | Xã Hà Quảng | Trường TH&THCS Sỹ Hai |
111 | 46 | 02 | 148 | Cao Bằng | Xã Cô Ba | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học&THCS Cô Ba |
112 | 47 | 02 | 151 | Cao Bằng | Xã Quảng Lâm | Trường Tiểu học Thạch Lâm |
113 | 48 | 02 | 154 | Cao Bằng | Xã Đoài Dương | Trường Tiểu học Đoài Côn |
114 | 49 | 02 | 157 | Cao Bằng | Xã Đoài Dương | Trường Tiểu học Trung Phúc |
115 | 50 | 02 | 160 | Cao Bằng | Xã Nguyên Bình | Trường Tiểu học Minh Thanh |
116 | 51 | 02 | 163 | Cao Bằng | Xã Tổng Cọt | Trường Tiểu học Cải Viên |
117 | 52 | 02 | 166 | Cao Bằng | Xã Đàm Thuỷ | Trường Tiểu học Chí Viễn |
118 | 53 | 02 | 169 | Cao Bằng | Xã Quang Hán | Trường Tiểu học Lưu Ngọc |
119 | 54 | 02 | 172 | Cao Bằng | Xã Quang Hán | Trường TH&THCS Quang Hán |
120 | 55 | 02 | 175 | Cao Bằng | Xã Khánh Xuân | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Khánh Xuân |
121 | 56 | 02 | 178 | Cao Bằng | Xã Bảo Lâm | Trường Tiểu học Mông Ân |
122 | 57 | 02 | 181 | Cao Bằng | Xã Minh Tâm | Trường Tiểu học Lang Môn |
123 | 58 | 02 | 184 | Cao Bằng | Xã Minh Tâm | Trường Tiểu học Trương Lương |
124 | 59 | 02 | 187 | Cao Bằng | Xã Nam Quang | Trường Tiểu học Pác Ròm |
125 | 60 | 02 | 190 | Cao Bằng | Xã Nam Quang | Trường TH&THCS Nam Quang |
126 | 61 | 02 | 193 | Cao Bằng | Xã Bạch Đằng | Trường Phổ thông cơ sở Thịnh Vượng |
127 | 62 | 02 | 196 | Cao Bằng | Xã Hưng Đạo | Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Hưng Thịnh |
128 | 63 | 02 | 199 | Cao Bằng | Phường Nùng Chí Cao | Trường Tiểu học Thị Xuân |
129 | 64 | 02 | 202 | Cao Bằng | Xã Vinh Quý | Trường TH&THCS Kim Loan |
130 | 65 | 02 | 205 | Cao Bằng | Xã Xuân Trường | Trường Phổ thông cơ sở Hồng An |
3. Lai Châu (65 trường) | ||||||
131 | 1 | 03 | 005 | Lai Châu | Phường Tân Phong | Trường Tiểu học Số 2 |
132 | 2 | 03 | 007 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết | Trường Tiểu học Đoàn Kết |
133 | 3 | 03 | 009 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết | Trường Tiểu học Quyết Tiến |
134 | 4 | 03 | 011 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Lản Nhì Thàng |
135 | 5 | 03 | 013 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết | Trường TH&THCS Sùng Phài |
136 | 6 | 03 | 015 | Lai Châu | Xã Mường Kim | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tà |
137 | 7 | 03 | 017 | Lai Châu | Xã Mường Kim | Trường TH&THCS Pha Mu |
138 | 8 | 03 | 019 | Lai Châu | Xã Khoen On | Trường Tiểu học Ta Gia |
139 | 9 | 03 | 021 | Lai Châu | Xã Than Uyên | Trường Tiểu học Hua Nà |
140 | 10 | 03 | 023 | Lai Châu | Xã Than Uyên | Trường Tiểu học Mường Than |
141 | 11 | 03 | 025 | Lai Châu | Xã Mường Than | Trường Tiểu học Phúc Than |
142 | 12 | 03 | 027 | Lai Châu | Xã Mường Khoa | Trường Tiểu học Mường Khoa |
143 | 13 | 03 | 029 | Lai Châu | Xã Tân Uyên | Trường Tiểu học số 2 Tân Uyên |
144 | 14 | 03 | 031 | Lai Châu | Xã Tân Uyên | Trường Tiểu học Nậm Cần |
145 | 15 | 03 | 033 | Lai Châu | Xã Pắc Ta | Trường Tiểu học Pắc Ta |
146 | 16 | 03 | 035 | Lai Châu | Xã Nậm Sỏ | Trường Tiểu học Nậm Sỏ |
147 | 17 | 03 | 037 | Lai Châu | Xã Bình Lư | Trường Tiểu học Tam Đường |
148 | 18 | 03 | 039 | Lai Châu | Xã Bình Lư | Trường TH&THCS Sơn Bình |
149 | 19 | 03 | 041 | Lai Châu | Xã Bản Bo | Trường TH&THCS Nà Tăm |
150 | 20 | 03 | 043 | Lai Châu | Xã Tả Lèng | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tả Lèng |
151 | 21 | 03 | 045 | Lai Châu | Xã Khun Há | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Khun |
152 | 22 | 03 | 047 | Lai Châu | Xã Sin Suối Hồ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sin Suối Hồ |
153 | 23 | 03 | 049 | Lai Châu | Xã Sin Suối Hồ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm Xe |
154 | 24 | 03 | 051 | Lai Châu | Xã Phong Thổ | Trường Tiểu học Mường So |
155 | 25 | 03 | 053 | Lai Châu | Xã Phong Thổ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Huổi Luông |
156 | 26 | 03 | 055 | Lai Châu | Xã Khổng Lào | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Hoang Thèn |
157 | 27 | 03 | 057 | Lai Châu | Xã Khổng Lào | Trường PTDTBT TH&THCS số 2 Bản Lang |
158 | 28 | 03 | 059 | Lai Châu | Xã Dào San | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Dào San |
159 | 29 | 03 | 061 | Lai Châu | Xã Sì Lở Lầu | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sì Lở |
160 | 30 | 03 | 063 | Lai Châu | Xã Sì Lở Lầu | Trường PTDTBT TH&THCS Pa Vây Sử |
161 | 31 | 03 | 065 | Lai Châu | Xã Tủa Sín Chải | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tủa Sín Chải |
162 | 32 | 03 | 067 | Lai Châu | Xã Tủa Sín Chải | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tả Ngảo |
163 | 33 | 03 | 069 | Lai Châu | Xã Sìn Hồ | Trường Tiểu học Sìn Hồ |
164 | 34 | 03 | 071 | Lai Châu | Xã Sìn Hồ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Phăng Sô Lin |
165 | 35 | 03 | 073 | Lai Châu | Xã Hồng Thu | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Phìn Hồ |
166 | 36 | 03 | 075 | Lai Châu | Xã Nậm Cuổi | Trường Tiểu học Nậm Cuổi |
167 | 37 | 03 | 077 | Lai Châu | Xã Nậm Mạ | Trường Tiểu học Căn Co |
168 | 38 | 03 | 079 | Lai Châu | Xã Nậm Tăm | Trường Tiểu học Nậm Tăm |
169 | 39 | 03 | 081 | Lai Châu | Xã Nậm Tăm | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm |
170 | 40 | 03 | 083 | Lai Châu | Xã Pu Sam Cáp | Trường Tiểu học Pa Khoá |
171 | 41 | 03 | 085 | Lai Châu | Xã Pa Tần | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pa Tần |
172 | 42 | 03 | 087 | Lai Châu | Xã Pa Tần | Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Nậm Ban |
173 | 43 | 03 | 089 | Lai Châu | Xã Lê Lợi | Trường TH&THCS Lê Lợi |
174 | 44 | 03 | 091 | Lai Châu | Xã Lê Lợi | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm Pì |
175 | 45 | 03 | 093 | Lai Châu | Xã Nậm Hàng | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm Manh |
176 | 46 | 03 | 095 | Lai Châu | Xã Mường Mô | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Mường Mô |
177 | 47 | 03 | 097 | Lai Châu | Xã Hua Bum | Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Vàng San |
178 | 48 | 03 | 099 | Lai Châu | Xã Bum Nưa | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pa Vệ |
179 | 49 | 03 | 101 | Lai Châu | Xã Bum Tở | Trường PTDTBT TH&THCS Bum Tở |
180 | 50 | 03 | 103 | Lai Châu | Xã Bum Tở | Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Can Hồ |
181 | 51 | 03 | 105 | Lai Châu | Xã Mường Tè | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Thọ |
182 | 52 | 03 | 107 | Lai Châu | Xã Thu Lũm | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Ka Lăng |
183 | 53 | 03 | 109 | Lai Châu | Xã Pa Ủ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pa Ủ |
184 | 54 | 03 | 111 | Lai Châu | Xã Tà Tổng | Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Nậm Ngà |
185 | 55 | 03 | 004 | Lai Châu | Phường Tân Phong | Trường Tiểu học Bản Giang |
186 | 56 | 03 | 012 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết | Trường TH&THCS Nậm Loỏng |
187 | 57 | 03 | 018 | Lai Châu | Xã Khoen On | Trường PTDTBT Tiểu học Khoen On |
188 | 58 | 03 | 024 | Lai Châu | Xã Mường Than | Trường Tiểu học Mường Mít |
189 | 59 | 03 | 030 | Lai Châu | Xã Tân Uyên | Trường Tiểu học Thân Thuộc |
190 | 60 | 03 | 036 | Lai Châu | Xã Nậm Sỏ | Trường TH&THCS Tà Mít |
191 | 61 | 03 | 042 | Lai Châu | Xã Tả Lèng | Trường TH&THCS Hồ Thầu |
192 | 62 | 03 | 048 | Lai Châu | Xã Sin Suối Hồ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Thèn |
193 | 63 | 03 | 054 | Lai Châu | Xã Khổng Lào | Trường Tiểu học Khổng Lào |
194 | 64 | 03 | 060 | Lai Châu | Xã Dào San | 'Trường PTDTBT TH&THCS Tung Qua Lìn |
195 | 65 | 03 | 066 | Lai Châu | Xã Tủa Sín Chải | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Làng |
4. Lào Cai (65 trường) | ||||||
196 | 1 | 04 | 003 | Lào Cai | Xã Trịnh Tường | Trường PTDTBT TH&THCS Cốc Mỳ |
197 | 2 | 04 | 006 | Lào Cai | Xã A Mú Sung | Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Chạc |
198 | 3 | 04 | 009 | Lào Cai | Xã Gia Hội | Trường Tiểu học Gia Hội |
199 | 4 | 04 | 012 | Lào Cai | Xã Bản Liền | Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Khánh |
200 | 5 | 04 | 015 | Lào Cai | Xã Mỏ Vàng | Trường PTDTBT Tiểu học An Lương |
201 | 6 | 04 | 018 | Lào Cai | Xã Mường Hum | Trường PTDTBT TH& THCS Mường Hum |
202 | 7 | 04 | 021 | Lào Cai | Xã Lùng Phình | Trường PTDTBT Tiểu học Lùng Phình |
203 | 8 | 04 | 024 | Lào Cai | Xã Tả Củ Tỷ | Trường PTDTBT TH&THCS Tả Củ Tỷ 2 |
204 | 9 | 04 | 027 | Lào Cai | Xã Bảo Nhai | Trường Tiểu học Bảo Nhai A |
205 | 10 | 04 | 030 | Lào Cai | Xã Trấn Yên | Trường TH&THCS Việt Thành |
206 | 11 | 04 | 033 | Lào Cai | Xã Phong Hải | Trường TH&THCS Bản Cầm |
207 | 12 | 04 | 036 | Lào Cai | Xã Nghĩa Đô | Trường Tiểu học Nghĩa Đô |
208 | 13 | 04 | 039 | Lào Cai | Xã Mù Cang Chải | Trường TH&THCS Mù Cang Chải |
209 | 14 | 04 | 042 | Lào Cai | Xã Mù Cang Chải | Trường PTDTBT TH&THCS Kim Nọi |
210 | 15 | 04 | 045 | Lào Cai | Xã Bản Xèo | Trường TH&THCS Mường Vi |
211 | 16 | 04 | 048 | Lào Cai | Xã Khánh Yên | Trường TH&THCS Khánh Yên |
212 | 17 | 04 | 051 | Lào Cai | Xã Trạm Tấu | Trường PTDTBT TH&THCS Pá Lau |
213 | 18 | 04 | 054 | Lào Cai | Xã Trạm Tấu | Trường PTDTBT TH&THCS Túc Đán |
214 | 19 | 04 | 057 | Lào Cai | Xã Bản Xèo | Trường TH&THCS Bản Xèo |
215 | 20 | 04 | 060 | Lào Cai | Xã Tả Phìn | Trường Tiểu học Tả Phìn |
216 | 21 | 04 | 063 | Lào Cai | Phường Văn Phú | Trường TH&THCS Văn Phú |
217 | 22 | 04 | 066 | Lào Cai | Xã Trịnh Tường | Trường PTDTBT Tiểu học Trịnh Tường |
218 | 23 | 04 | 069 | Lào Cai | Xã Yên Bình | Trường TH&THCS Đại Đồng |
219 | 24 | 04 | 072 | Lào Cai | Xã Yên Thành | Trường TH&THCS Phúc An |
220 | 25 | 04 | 075 | Lào Cai | Xã Yên Thành | Trường Tiểu học Yên Thành |
221 | 26 | 04 | 078 | Lào Cai | Xã Phúc Khánh | Trường TH&THCS số 1 Phúc Khánh |
222 | 27 | 04 | 081 | Lào Cai | Xã Phúc Khánh | Trường TH&THCS Việt Tiến |
223 | 28 | 04 | 084 | Lào Cai | Xã Tân Hợp | Trường TH&THCS Tân Hợp |
224 | 29 | 04 | 087 | Lào Cai | Xã Bảo Hà | Trường Tiểu học Tân Thượng |
225 | 30 | 04 | 090 | Lào Cai | Xã Hạnh Phúc | Trường TH&THCS Bản Lừu |
226 | 31 | 04 | 093 | Lào Cai | Xã Tân Hợp | Trường TH&THCS Đại Sơn |
227 | 32 | 04 | 096 | Lào Cai | Xã Thượng Hà | Trường Tiểu học số 1 Điện Quan |
228 | 33 | 04 | 099 | Lào Cai | Xã Thượng Hà | Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Hà |
229 | 34 | 04 | 102 | Lào Cai | Xã Bảo Thắng | Trường Tiểu học số 2 Phố Lu |
230 | 35 | 04 | 105 | Lào Cai | Xã Bảo Thắng | Trường PTDTBT Tiểu học THái Niên |
231 | 36 | 04 | 108 | Lào Cai | Xã Bảo Thắng | Trường Tiểu học số 3 Thái Niên |
232 | 37 | 04 | 111 | Lào Cai | Xã Võ Lao | Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Dạng |
233 | 38 | 04 | 114 | Lào Cai | Phường Trung Tâm | Trường TH&THCS Hoàng Văn Thụ |
234 | 39 | 04 | 117 | Lào Cai | Xã Mường Lai | Trường TH&THCS Vĩnh Lạc |
235 | 40 | 04 | 120 | Lào Cai | Xã Tân Lĩnh | Trường TH&THCS Minh Chuẩn |
236 | 41 | 04 | 123 | Lào Cai | Xã Phúc Lợi | Trường TH&THCS Trúc Lâu |
237 | 42 | 04 | 126 | Lào Cai | Xã Khánh Hòa | Trường TH&THCS An Lạc |
238 | 43 | 04 | 129 | Lào Cai | Xã Khánh Hòa | Trường Tiểu học Động Quan |
239 | 44 | 04 | 132 | Lào Cai | Xã Bát Xát | Trường Tiểu học Quang Kim |
240 | 45 | 04 | 135 | Lào Cai | Xã Bát Xát | Trường TH&THCS Bản Qua |
241 | 46 | 04 | 138 | Lào Cai | Xã Tằng Loỏng | Trường Tiểu học Tằng Loỏng |
242 | 47 | 04 | 141 | Lào Cai | Xã Tằng Loỏng | Trường Tiểu học số 2 Phú Nhuận |
243 | 48 | 04 | 144 | Lào Cai | Xã Lục Yên | Trường TH&THCS Yên Thắng |
244 | 49 | 04 | 147 | Lào Cai | Xã Bảo Yên | Trường Tiểu học số 2 Phố Ràng |
245 | 50 | 04 | 150 | Lào Cai | Xã Bảo Nhai | Trường PTDTBT TH&THCS Cốc Ly |
246 | 51 | 04 | 153 | Lào Cai | Phường Trung Tâm | Trường TH&THCS Nghĩa Lộ |
247 | 52 | 04 | 156 | Lào Cai | Xã Chiềng Ken | Trường PTDTBT Tiểu học Chiềng Ken |
248 | 53 | 04 | 159 | Lào Cai | Xã Bản Hồ | Trường PTDTBT Tiểu học Bản Hồ |
249 | 54 | 04 | 162 | Lào Cai | Xã Bản Hồ | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Phùng |
250 | 55 | 04 | 165 | Lào Cai | Xã Púng Luông | Trường TH&THCS La Pán Tẩn |
251 | 56 | 04 | 168 | Lào Cai | Xã Văn Chấn | Trường Tiểu học Đồng Khê |
252 | 57 | 04 | 171 | Lào Cai | Xã Cốc San | Trường PTDTBT TH&THCS Tòng Sành |
253 | 58 | 04 | 174 | Lào Cai | Xã Cốc Lầu | Trường PTDTBT Tiểu học Cốc Lầu |
254 | 59 | 04 | 177 | Lào Cai | Xã Cát Thịnh | Trường PTDTBT Tiểu học Cát Thịnh |
255 | 60 | 04 | 180 | Lào Cai | Xã Lương Thịnh | Trường TH&THCS số 2 Lương Thịnh |
256 | 61 | 04 | 183 | Lào Cai | Xã Xuân Ái | Trường TH&THCS Viễn Sơn |
257 | 62 | 04 | 186 | Lào Cai | Xã Mường Bo | Trường PTDTBT Tiểu học Suối Thầu |
258 | 63 | 04 | 189 | Lào Cai | Phường Âu Lâu | Trường TH&THCS Âu Lâu |
259 | 64 | 04 | 191 | Lào Cai | Phường Âu Lâu | Trường TH&THCS Giới Phiên |
260 | 65 | 04 | 028 | Lào Cai | Xã Trấn Yên | Trường Tiểu học Báo Đáp |
5. Thái Nguyên (65 trường) | ||||||
261 | 1 | 05 | 005 | Thái Nguyên | Xã Ba Bể | Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Cao Thượng |
262 | 2 | 05 | 010 | Thái Nguyên | Xã Nghiên Loan | Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Nghiên Loan II |
263 | 3 | 05 | 015 | Thái Nguyên | Xã Nà Phặc | Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Trung Hòa |
264 | 4 | 05 | 020 | Thái Nguyên | Xã Tân Khánh | Trường Tiểu học Bàn Đạt |
265 | 5 | 05 | 025 | Thái Nguyên | Xã Dân Tiến | Trường Tiểu học Bình Long II |
266 | 6 | 05 | 030 | Thái Nguyên | Xã Nghĩa Tá | Trường Tiểu học Bình Trung |
267 | 7 | 05 | 035 | Thái Nguyên | Xã Định Hóa | Trường Tiểu học Bảo Linh |
268 | 8 | 05 | 040 | Thái Nguyên | Xã Bằng Thành | Trường Tiểu học Bộc Bố |
269 | 9 | 05 | 045 | Thái Nguyên | Phường Linh Sơn | Trường Tiểu học Chiến Thắng |
270 | 10 | 05 | 050 | Thái Nguyên | Xã La Hiên | Trường Tiểu học Cúc Đường |
271 | 11 | 05 | 055 | Thái Nguyên | Xã Dân Tiến | Trường Tiểu học Dân Tiến I |
272 | 12 | 05 | 060 | Thái Nguyên | Xã Phú Lương | Trường Tiểu học Giang Tiên |
273 | 13 | 05 | 065 | Thái Nguyên | Phường Linh Sơn | Trường Tiểu học Huống Thượng |
274 | 14 | 05 | 070 | Thái Nguyên | Xã Đại Phúc | Trường Tiểu học Hùng Sơn 1 |
275 | 15 | 05 | 075 | Thái Nguyên | Xã Hợp Thành | Trường Tiểu học Hợp Thành |
276 | 16 | 05 | 080 | Thái Nguyên | Xã Đại Từ | Trường Tiểu học Khôi Kỳ |
277 | 17 | 05 | 085 | Thái Nguyên | Xã La Hiên | Trường Tiểu học La Hiên |
278 | 18 | 05 | 090 | Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
279 | 19 | 05 | 095 | Thái Nguyên | Xã Kha Sơn | Trường Tiểu học Lương Phú |
280 | 20 | 05 | 100 | Thái Nguyên | Phường Bá Xuyên | Trường Tiểu học Mỏ Chè |
281 | 21 | 05 | 105 | Thái Nguyên | Xã Điềm Thụy | Trường Tiểu học Nga My II |
282 | 22 | 05 | 110 | Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
283 | 23 | 05 | 115 | Thái Nguyên | Phường Bách Quang | Trường Tiểu học Ninh Sơn |
284 | 24 | 05 | 120 | Thái Nguyên | Xã Phú Thịnh | Trường Tiểu học Phú Cường |
285 | 25 | 05 | 125 | Thái Nguyên | Phường Tích Lương | Trường Tiểu học Phú Xá |
286 | 26 | 05 | 130 | Thái Nguyên | Phường Phúc Thuận | Trường Tiểu học Phúc Thuận I |
287 | 27 | 05 | 135 | Thái Nguyên | Xã Dân Tiến | Trường Tiểu học Phương Giao |
288 | 28 | 05 | 140 | Thái Nguyên | Xã Phú Lương | Trường Tiểu học Phấn Mễ II |
289 | 29 | 05 | 145 | Thái Nguyên | Xã Kim Phượng | Trường Tiểu học Quy Kỳ |
290 | 30 | 05 | 150 | Thái Nguyên | Xã Đồng Phúc | Trường Tiểu học Quảng Khê |
291 | 31 | 05 | 155 | Thái Nguyên | Phường Quan Triều | Trường Tiểu học Sơn Cẩm 3 |
292 | 32 | 05 | 160 | Thái Nguyên | Xã Văn Hán | Trường Tiểu học Số 1 Vân Hán |
293 | 33 | 05 | 165 | Thái Nguyên | Xã Thanh Mai | Trường Tiểu học Thanh Vận |
294 | 34 | 05 | 170 | Thái Nguyên | Xã Thành Công | Trường Tiểu học Thành Công II |
295 | 35 | 05 | 175 | Thái Nguyên | Xã Thần Sa | Trường Tiểu học Thần Sa |
296 | 36 | 05 | 180 | Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng | Trường Tiểu học Thống Nhất |
297 | 37 | 05 | 185 | Thái Nguyên | Xã Bình Yên | Trường Tiểu học Trung Lương |
298 | 38 | 05 | 190 | Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng | Trường Tiểu học Trưng Vương |
299 | 39 | 05 | 195 | Thái Nguyên | Xã Tân Thành | Trường Tiểu học Tân Hòa |
300 | 40 | 05 | 200 | Thái Nguyên | Phường Quan Triều | Trường Tiểu học Tân Long |
301 | 41 | 05 | 205 | Thái Nguyên | Phường Trung Thành | Trường Tiểu học Tân Phú |
302 | 42 | 05 | 210 | Thái Nguyên | Xã Phủ Thông | Trường Tiểu học Tân Tiến |
303 | 43 | 05 | 215 | Thái Nguyên | Xã Ngân Sơn | Trường Tiểu học Vân Tùng |
304 | 44 | 05 | 220 | Thái Nguyên | Xã Yên Bình | Trường Tiểu học Yên Hân |
305 | 45 | 05 | 225 | Thái Nguyên | Xã Yên Thịnh | Trường Tiểu học Yên Thượng |
306 | 46 | 05 | 230 | Thái Nguyên | Xã Hợp Thành | Trường Tiểu học Ôn Lương |
307 | 47 | 05 | 235 | Thái Nguyên | Xã Tràng Xá | Trường Tiểu học Đông Bo |
308 | 48 | 05 | 240 | Thái Nguyên | Xã Đại Phúc | Trường Tiểu học Đồng Doãn Khuê |
309 | 49 | 05 | 245 | Thái Nguyên | Phường Vạn Xuân | Trường Tiểu học Đồng Tiến |
310 | 50 | 05 | 250 | Thái Nguyên | Xã Phú Lương | Trường Tiểu học Động Đạt I |
311 | 51 | 05 | 255 | Thái Nguyên | Xã Đồng Hỷ | Trường Tiểu học Số 2 Hoá Thượng |
312 | 52 | 05 | 260 | Thái Nguyên | Xã Phú Bình | Trường Tiểu học Xuân Phương |
313 | 53 | 05 | 265 | Thái Nguyên | Xã Văn Lang | Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Kim Hỷ |
314 | 54 | 05 | 270 | Thái Nguyên | Xã Sảng Mộc | Trường PTDTBT TH&THCS Sảng Mộc |
315 | 55 | 05 | 275 | Thái Nguyên | Xã Bình Yên | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Bình Yên |
316 | 56 | 05 | 280 | Thái Nguyên | Xã Trần Phú | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Cư Lễ |
317 | 57 | 05 | 285 | Thái Nguyên | Xã Đồng Hỷ | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Hóa Trung |
318 | 58 | 05 | 290 | Thái Nguyên | Xã Nghĩa Tá | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Lương Bằng |
319 | 59 | 05 | 295 | Thái Nguyên | Xã Cẩm Giàng | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Mỹ Thanh |
320 | 60 | 05 | 300 | Thái Nguyên | Xã Định Hóa | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Phúc Chu |
321 | 61 | 05 | 305 | Thái Nguyên | Xã Bạch Thông | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Quang |
322 | 62 | 05 | 310 | Thái Nguyên | Xã Sảng Mộc | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Tiên Sơn |
323 | 63 | 05 | 315 | Thái Nguyên | Phường Bá Xuyên | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Vinh Sơn |
324 | 64 | 05 | 320 | Thái Nguyên | Xã Xuân Dương | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Xuân Dương |
325 | 65 | 05 | 325 | Thái Nguyên | Xã Yên Thịnh | Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Yên Thịnh |
6. Điện Biên (65 trường) | ||||||
326 | 1 | 06 | 001 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường Tiểu học Tô Vĩnh Diện |
327 | 2 | 06 | 004 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường Tiểu học Hoàng Văn Nô |
328 | 3 | 06 | 007 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường TH-THCS Thanh Trường |
329 | 4 | 06 | 010 | Điện Biên | Phường Mường Thanh | Trường Tiểu học Noong Bua |
330 | 5 | 06 | 013 | Điện Biên | Phường Mường Lay | Trường Tiểu học Nậm Cản |
331 | 6 | 06 | 016 | Điện Biên | Phường Mường Lay | Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
332 | 7 | 06 | 019 | Điện Biên | Phường Mường Lay | Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sá Tổng |
333 | 8 | 06 | 022 | Điện Biên | Mường Nhé | Trường PTDTBT - Tiểu học Trần Văn Thọ |
334 | 9 | 06 | 025 | Điện Biên | Sín Thầu | Trường PTDTBT - Tiểu học Leng Su Sìn |
335 | 10 | 06 | 028 | Điện Biên | Mường Toong | Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Toong số 1 |
336 | 11 | 06 | 031 | Điện Biên | Nậm Kè | Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm Kè số 2 |
337 | 12 | 06 | 034 | Điện Biên | Quảng Lâm | Trường PTDTBT - Tiểu học Na Cô Sa |
338 | 13 | 06 | 037 | Điện Biên | Mường Phăng | Trường Tiểu học số 1 Nà Nhạn |
339 | 14 | 06 | 040 | Điện Biên | Mường Phăng | Trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp |
340 | 15 | 06 | 043 | Điện Biên | Nà Tấu | Trường Tiểu học Mường Đăng |
341 | 16 | 06 | 046 | Điện Biên | Mường Ảng | Trường Tiểu học Ẳng Cang |
342 | 17 | 06 | 049 | Điện Biên | Búng Lao | Trường PTDTBT - Tiểu học Ẳng Tở |
343 | 18 | 06 | 052 | Điện Biên | Búng Lao | Trường PTDTBT - Tiểu học Bình Minh |
344 | 19 | 06 | 055 | Điện Biên | Mường Lạn | Trường Tiểu học Nặm Lịch |
345 | 20 | 06 | 058 | Điện Biên | Mường Chà | Trường Tiểu học Pa Tần |
346 | 21 | 06 | 061 | Điện Biên | Mường Tùng | Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm He |
347 | 22 | 06 | 064 | Điện Biên | Pa Ham | Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Anh |
348 | 23 | 06 | 067 | Điện Biên | Na Sang | Trường Tiểu học Na Sang |
349 | 24 | 06 | 070 | Điện Biên | Na Sang | Trường PTDTBT - Tiểu học Sa Lông |
350 | 25 | 06 | 073 | Điện Biên | Tủa Chùa | Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Báng |
351 | 26 | 06 | 076 | Điện Biên | Sáng Nhè | Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Đun |
352 | 27 | 06 | 079 | Điện Biên | Sáng Nhè | Trường PTDTBT - Tiểu học Phình Sáng |
353 | 28 | 06 | 082 | Điện Biên | Sín Chải | Trường PTDTBT - TH&THCS Lao Xả Phình |
354 | 29 | 06 | 085 | Điện Biên | Sính Phình | Trường PTDTBT - Tiểu học Trung Thu |
355 | 30 | 06 | 088 | Điện Biên | Tủa Thàng | Trường Tiểu học Tủa Thàng số 2 |
356 | 31 | 06 | 091 | Điện Biên | Tuần Giáo | Trường Tiểu học số 2 Tuần Giáo |
357 | 32 | 06 | 094 | Điện Biên | Tuần Giáo | Trường Tiểu học số 1 Quài Nưa |
358 | 33 | 06 | 097 | Điện Biên | Quài Tở | Trường Tiểu học Quài Tở |
359 | 34 | 06 | 100 | Điện Biên | Chiềng Sinh | Trường Tiểu học Chiềng Sinh |
360 | 35 | 06 | 103 | Điện Biên | Chiềng Sinh | Trường TH&THCS Nà Sáy |
361 | 36 | 06 | 106 | Điện Biên | Pú Nhung | Trường Tiểu học Pú Nhung |
362 | 37 | 06 | 109 | Điện Biên | Mường Mùn | Trường Tiểu học Nậm Mức |
363 | 38 | 06 | 112 | Điện Biên | Nà Hỳ | Trường Tiểu học Nà Hỳ |
364 | 39 | 06 | 115 | Điện Biên | Nà Bủng | Trường Tiểu học Nà Bủng |
365 | 40 | 06 | 118 | Điện Biên | Chà Tở | Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Khăn |
366 | 41 | 06 | 121 | Điện Biên | Thanh Nưa | Trường Tiểu học Hua Thanh |
367 | 42 | 06 | 124 | Điện Biên | Thanh Nưa | Trường Tiểu học Thanh Hưng |
368 | 43 | 06 | 127 | Điện Biên | Thanh An | Trường Tiểu học Noong Hẹt |
369 | 44 | 06 | 130 | Điện Biên | Thanh An | Trường TH&THCS Thanh An |
370 | 45 | 06 | 133 | Điện Biên | Thanh Yên | Trường TH&THCS Pa Thơm |
371 | 46 | 06 | 136 | Điện Biên | Núa Ngam | Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Na Tông |
372 | 47 | 06 | 139 | Điện Biên | Mường Nhà | Trường PTDTBT Tiểu học Mường Lói |
373 | 48 | 06 | 142 | Điện Biên | Sam Mứn | Trường PTDTBT TH&THCS xã Na Ư |
374 | 49 | 06 | 145 | Điện Biên | Mường Pồn | Trường Tiểu học số 1 Mường Mươn |
375 | 50 | 06 | 148 | Điện Biên | Na Son | Trường PTDTBT - Tiểu học Sư Lư |
376 | 51 | 06 | 151 | Điện Biên | Na Son | Trường PTDTBT - TH&THCS Na Son |
377 | 52 | 06 | 154 | Điện Biên | Xa Dung | Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Tỉnh |
378 | 53 | 06 | 157 | Điện Biên | Pu Nhi | Trường PTDTBT - Tiểu học Pu Nhi |
379 | 54 | 06 | 160 | Điện Biên | Mường Luân | Trường PTDTBT - Tiểu học Mường Luân |
380 | 55 | 06 | 163 | Điện Biên | Mường Luân | Trường PTDTBT - TH&THCS Mường Luân |
381 | 56 | 06 | 166 | Điện Biên | Phình Giàng | Trường PTDTBT - Tiểu học Pú Hồng |
382 | 57 | 06 | 168 | Điện Biên | Nà Hỳ | Trường TH&THCS Nậm Nhừ |
383 | 58 | 06 | 011 | Điện Biên | Phường Mường Thanh | Trường Tiểu học số 1 Thanh Xương |
384 | 59 | 06 | 024 | Điện Biên | Mường Nhé | Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm Vì |
385 | 60 | 06 | 038 | Điện Biên | Mường Phăng | Trường Tiểu học số 2 Nà Nhạn |
386 | 61 | 06 | 051 | Điện Biên | Búng Lao | Trường Tiểu học Búng Lao |
387 | 62 | 06 | 065 | Điện Biên | Nậm Nèn | Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm Nèn |
388 | 63 | 06 | 078 | Điện Biên | Sáng Nhè | Trường PTDTBT - Tiểu học Nậm Din |
389 | 64 | 06 | 092 | Điện Biên | Tuần Giáo | Trường Tiểu học Quài Cang |
390 | 65 | 06 | 105 | Điện Biên | Pú Nhung | Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Ta Ma |
7. Lạng Sơn (65 trường) | ||||||
391 | 1 | 07 | 009 | Lạng Sơn | Vũ Lăng | Trường Tiểu học Tân Lập |
392 | 2 | 07 | 013 | Lạng Sơn | Nhất Hòa | Trường Tiểu học Nhất Tiến |
393 | 3 | 07 | 017 | Lạng Sơn | Vũ Lễ | Trường Tiểu học và THCS Chiến Thắng |
394 | 4 | 07 | 021 | Lạng Sơn | Bình Gia | Trường Tiểu học Bình Gia |
395 | 5 | 07 | 025 | Lạng Sơn | Tân Văn | Trường Tiểu học Tân Văn |
396 | 6 | 07 | 029 | Lạng Sơn | Hồng Phong | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Hồng Phong |
397 | 7 | 07 | 033 | Lạng Sơn | Hoa Thám | Trường PTDTBT Tiểu học Hưng Đạo |
398 | 8 | 07 | 037 | Lạng Sơn | Thiện Long | Trường PTDTBT Tiểu học Thiện Long |
399 | 9 | 07 | 041 | Lạng Sơn | Quý Hòa | Trường PTDTBT TH&THCS Quý Hoà |
400 | 10 | 07 | 045 | Lạng Sơn | Công Sơn | Trường PTDTBT TH&THCS Công Sơn |
401 | 11 | 07 | 049 | Lạng Sơn | Ba Sơn | Trường Tiểu học Cao Lâu |
402 | 12 | 07 | 053 | Lạng Sơn | Đồng Đăng | Trường Tiểu học Hồng Phong |
403 | 13 | 07 | 057 | Lạng Sơn | Chi Lăng | Trường Tiểu học Đồng Bành |
404 | 14 | 07 | 061 | Lạng Sơn | Chi Lăng | Trường Tiểu học Lê Lợi |
405 | 15 | 07 | 065 | Lạng Sơn | Quan Sơn | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 2 Hữu Kiên |
406 | 16 | 07 | 069 | Lạng Sơn | Nhân Lý | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lâm Sơn |
407 | 17 | 07 | 073 | Lạng Sơn | Bằng Mạc | Trường Tiểu học Bằng Mạc |
408 | 18 | 07 | 077 | Lạng Sơn | Chiến Thắng | Trường Tiểu học Vân An |
409 | 19 | 07 | 081 | Lạng Sơn | Đình Lập | Trường Tiểu học I Đình Lập |
410 | 20 | 07 | 085 | Lạng Sơn | Châu Sơn | Trường Tiểu học và THCS Cường Lợi |
411 | 21 | 07 | 089 | Lạng Sơn | Thái Bình | Trường PTDTBT Tiểu học II Thái Bình |
412 | 22 | 07 | 093 | Lạng Sơn | Kiên Mộc | Trường PTDTBT Tiểu học I Kiên Mộc |
413 | 23 | 07 | 097 | Lạng Sơn | Hữu Lũng | Trường Tiểu học 2 Hữu Lũng |
414 | 24 | 07 | 101 | Lạng Sơn | Tuấn Sơn | Trường Tiểu học Hòa Thắng |
415 | 25 | 07 | 105 | Lạng Sơn | Tuấn Sơn | Trường Tiểu học 2 Minh Sơn |
416 | 26 | 07 | 109 | Lạng Sơn | Hữu Liên | Trường TH&THCS Hữu Liên |
417 | 27 | 07 | 113 | Lạng Sơn | Vân Nham | Trường Tiểu học Nhật Tiến |
418 | 28 | 07 | 117 | Lạng Sơn | Thiện Tân | Trường TH&THCS Thanh Sơn |
419 | 29 | 07 | 121 | Lạng Sơn | Cai Kinh | Trường Tiểu học và trung học cơ sở Yên Sơn |
420 | 30 | 07 | 125 | Lạng Sơn | Lộc Bình | Trường Tiểu học Hoà Bình |
421 | 31 | 07 | 129 | Lạng Sơn | Lộc Bình | Trường Tiểu học Khánh Xuân |
422 | 32 | 07 | 133 | Lạng Sơn | Na Dương | Trường Tiểu học Tú Đoạn |
423 | 33 | 07 | 137 | Lạng Sơn | Mẫu Sơn | Trường Tiểu học Mẫu Sơn |
424 | 34 | 07 | 141 | Lạng Sơn | Lợi Bác | Trường Tiểu học Sàn Viên |
425 | 35 | 07 | 145 | Lạng Sơn | Khuất Xá | Trường Tiểu học và THCS Tĩnh Bắc |
426 | 36 | 07 | 149 | Lạng Sơn | Xuân Dương | Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Xuân Dương |
427 | 37 | 07 | 153 | Lạng Sơn | Thống Nhất | Trường Tiểu học và THCS Nhượng Bạn |
428 | 38 | 07 | 157 | Lạng Sơn | P Lương Văn Tri | Trường Tiểu học Quảng Lạc |
429 | 39 | 07 | 161 | Lạng Sơn | P Tam Thanh | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
430 | 40 | 07 | 165 | Lạng Sơn | P Đông Kinh | Trường Tiểu học Mai Pha |
431 | 41 | 07 | 169 | Lạng Sơn | P Kỳ Lừa | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
432 | 42 | 07 | 173 | Lạng Sơn | Thất Khê | Trường Tiểu học Chi Lăng |
433 | 43 | 07 | 177 | Lạng Sơn | Thất Khê | Trường PTDTBT, Tiểu học VÀ THCS Chí Minh |
434 | 44 | 07 | 181 | Lạng Sơn | Tràng Định | Trường Phổ thông DTBT Tiểu học THCS Bắc Ái I |
435 | 45 | 07 | 185 | Lạng Sơn | Quốc Khánh | Trường TH, THCS Đội Cấn |
436 | 46 | 07 | 189 | Lạng Sơn | Kháng Chiến | Trường PTDTBT TH& THCS Trung Thành |
437 | 47 | 07 | 193 | Lạng Sơn | Đoàn Kết | Trường PTDTBT TH, THCS Khánh Long |
438 | 48 | 07 | 197 | Lạng Sơn | Tân Tiến | Trường PTDTBT TH, THCS Tân Yên |
439 | 49 | 07 | 201 | Lạng Sơn | Na Sầm | Trường Tiểu học Bắc Hùng |
440 | 50 | 07 | 205 | Lạng Sơn | Hoàng Văn Thụ | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ |
441 | 51 | 07 | 209 | Lạng Sơn | Thụy Hùng | Trường TH&THCS Trùng Khánh |
442 | 52 | 07 | 213 | Lạng Sơn | Hội Hoan | Trường Tiểu học Gia Miễn |
443 | 53 | 07 | 217 | Lạng Sơn | Văn Lãng | Trường TH&THCS Bắc Việt |
444 | 54 | 07 | 221 | Lạng Sơn | Văn Quan | Trường Phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Hòa Bình |
445 | 55 | 07 | 225 | Lạng Sơn | Tri Lễ | Trường PTDTBT TH&THCS Hữu Lễ |
446 | 56 | 07 | 229 | Lạng Sơn | Yên Phúc | Trường Tiểu học & THCS 2 An Sơn |
447 | 57 | 07 | 233 | Lạng Sơn | Tân Đoàn | Trường TH&THCS Tràng Phái |
448 | 58 | 07 | 237 | Lạng Sơn | Điềm He | Trường Phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Liên |
449 | 59 | 07 | 241 | Lạng Sơn | Khánh Khê | Trường TH&THCS Tràng Các |
450 | 60 | 07 | 005 | Lạng Sơn | Hưng Vũ | Trường Phổ thông DTBT Tiểu học 1 Trấn Yên |
451 | 61 | 07 | 035 | Lạng Sơn | Thiện Hòa | Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Tân Tiến |
452 | 62 | 07 | 066 | Lạng Sơn | Nhân Lý | Trường Tiểu học Mai Sao |
453 | 63 | 07 | 096 | Lạng Sơn | Hữu Lũng | Trường Tiểu học 1 Hữu Lũng |
454 | 64 | 07 | 126 | Lạng Sơn | Lộc Bình | Trường Tiểu học Minh Khai |
455 | 65 | 07 | 156 | Lạng Sơn | P Lương Văn Tri | Trường Tiểu học Chi Lăng |
8. Sơn La (65 trường) | ||||||
456 | 1 | 08 | 004 | Sơn La | Phường Chiềng Cơi | Trường Tiểu học Hua La |
457 | 2 | 08 | 008 | Sơn La | Phường Chiềng Sinh | Trường Tiểu học Chiềng Sinh |
458 | 3 | 08 | 012 | Sơn La | Phường Mộc Châu | Trường TH&THCS Chiềng Hắc |
459 | 4 | 08 | 016 | Sơn La | Phường Mộc Sơn | Trường TH&THCS Đông Sang |
460 | 5 | 08 | 020 | Sơn La | Phường Tô Hiệu | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
461 | 6 | 08 | 024 | Sơn La | Phường Vân Sơn | Trường TH&THCS 14-6 |
462 | 7 | 08 | 028 | Sơn La | Xã Bắc Yên | Trường Tiểu học Phiêng Ban |
463 | 8 | 08 | 032 | Sơn La | Xã Bình Thuận | Trường Tiểu học Phổng Lái |
464 | 9 | 08 | 036 | Sơn La | Xã Co Mạ | Trường Tiểu học Co Mạ 1 |
465 | 10 | 08 | 040 | Sơn La | Xã Chiềng Hặc | Trường Tiểu học Chiềng Hặc |
466 | 11 | 08 | 044 | Sơn La | Xã Chiềng Hặc | Trường TH&THCS Tà Làng |
467 | 12 | 08 | 048 | Sơn La | Xã Chiềng Khoong | Trường PTDTBT Tiểu học Mường Cai |
468 | 13 | 08 | 052 | Sơn La | Xã Chiềng Khương | Trường Tiểu học Chiềng Khương |
469 | 14 | 08 | 056 | Sơn La | Xã Chiềng La | Trường TH&THCS Nong Lay |
470 | 15 | 08 | 060 | Sơn La | Xã Chiềng Mai | Trường TH&THCS Chiềng Ban |
471 | 16 | 08 | 064 | Sơn La | Xã Chiềng Mai | Trường TH&THCS Chiềng Ve |
472 | 17 | 08 | 068 | Sơn La | Xã Chiềng Mung | Trường TH&THCS Mường Bon |
473 | 18 | 08 | 072 | Sơn La | Xã Chiềng Sơ | Trường Tiểu học Yên Hưng |
474 | 19 | 08 | 076 | Sơn La | Xã Chiềng Sung | Trường TH&THCS Chiềng Sung |
475 | 20 | 08 | 080 | Sơn La | Xã Đoàn Kết | Trường TH&THCS Tà Lại |
476 | 21 | 08 | 084 | Sơn La | Xã Gia Phù | Trường TH&THCS Tường Phù |
477 | 22 | 08 | 088 | Sơn La | Xã Kim Bon | Trường TH&THCS Đá Đỏ |
478 | 23 | 08 | 092 | Sơn La | Xã Lóng Phiêng | Trường Tiểu học Lóng Phiêng A |
479 | 24 | 08 | 096 | Sơn La | Xã Mai Sơn | Trường Tiểu học Cò Nòi |
480 | 25 | 08 | 100 | Sơn La | Xã Mai Sơn | Trường TH&THCS Nà Ban |
481 | 26 | 08 | 104 | Sơn La | Xã Muổi Nọi | Trường TH&THCS Bon Phặng |
482 | 27 | 08 | 108 | Sơn La | Xã Mường Bám | Trường Tiểu học Mường Bám II |
483 | 28 | 08 | 112 | Sơn La | Xã Mường Bú | Trường Tiểu học Mường Bú |
484 | 29 | 08 | 116 | Sơn La | Xã Mường Cơi | Trường TH&THCS Mường Thải |
485 | 30 | 08 | 120 | Sơn La | Xã Mường Chiên | Trường Tiểu học Chiềng Khay |
486 | 31 | 08 | 124 | Sơn La | Xã Mường É | Trường Tiểu học Phổng Lập |
487 | 32 | 08 | 128 | Sơn La | Xã Mường Giôn | Trường TH&THCS Pá Ma Pha Khinh |
488 | 33 | 08 | 132 | Sơn La | Xã Mường Khiêng | Trường Tiểu học Mường Khiêng I |
489 | 34 | 08 | 136 | Sơn La | Xã Mường La | Trường PTDTBT TH&THCS Chiềng muôn |
490 | 35 | 08 | 140 | Sơn La | Xã Mường La | Trường TH&THCS Mường Trai |
491 | 36 | 08 | 144 | Sơn La | Xã Mường Lầm | Trường TH&THCS Mường Lầm |
492 | 37 | 08 | 148 | Sơn La | Xã Nậm Lầu | Trường Tiểu học Chiềng Bôm |
493 | 38 | 08 | 152 | Sơn La | Xã Nậm Ty | Trường TH&THCS Chiềng Phung |
494 | 39 | 08 | 156 | Sơn La | Xã Púng Bánh | Trường PTDTBT TH&THCS Sam Kha |
495 | 40 | 08 | 160 | Sơn La | Xã Phiêng Cằm | Trường Tiểu học Chiềng Nơi |
496 | 41 | 08 | 164 | Sơn La | Xã Phiêng Khoài | Trường TH&THCS Liên Chung |
497 | 42 | 08 | 168 | Sơn La | Xã Phiêng Pằn | Trường Tiểu học Phiêng Pằn |
498 | 43 | 08 | 172 | Sơn La | Xã Phù Yên | Trường TH&THCS Huy Bắc |
499 | 44 | 08 | 176 | Sơn La | Xã Phù Yên | Trường TH&THCS Huy Thượng |
500 | 45 | 08 | 180 | Sơn La | Xã Quỳnh Nhai | Trường TH&THCS Bình Minh |
501 | 46 | 08 | 184 | Sơn La | Xã Song Khủa | Trường TH&THCS Mường Tè |
502 | 47 | 08 | 188 | Sơn La | Xã Sông Mã | Trường Tiểu học Bản Mé |
503 | 48 | 08 | 192 | Sơn La | Xã Sốp Cộp | Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Lạnh |
504 | 49 | 08 | 196 | Sơn La | Xã Suối Tọ | Trường PTDTBT TH&THCS Suối Tọ |
505 | 50 | 08 | 200 | Sơn La | Xã Tạ Khoa | Trường Tiểu học Mường Khoa xã Tạ Khoa |
506 | 51 | 08 | 204 | Sơn La | Xã Tà Xùa | Trường TH&THCS Tà Xùa |
507 | 52 | 08 | 208 | Sơn La | Xã Tân Yên | Trường PTDTBT TH&THCS Tân Hợp |
508 | 53 | 08 | 212 | Sơn La | Xã Tô Múa | Trường TH&THCS Suối Bàng |
509 | 54 | 08 | 216 | Sơn La | Xã Tường Hạ | Trường TH&THCS Tường Tiến |
510 | 55 | 08 | 220 | Sơn La | Xã Thuận Châu | Trường Tiểu học Tông Lạnh |
511 | 56 | 08 | 224 | Sơn La | Xã Thuận Châu | Trường TH&THCS Thôm Mòn |
512 | 57 | 08 | 228 | Sơn La | Xã Vân Hồ | Trường TH&THCS Mường Men |
513 | 58 | 08 | 232 | Sơn La | Xã Xuân Nha | Trường TH&THCS Xuân Nha |
514 | 59 | 08 | 236 | Sơn La | Xã Yên Châu | Trường TH&THCS Chiềng Khoi |
515 | 60 | 08 | 240 | Sơn La | Xã Yên Sơn | Trường Tiểu học Chiềng On |
516 | 61 | 08 | 037 | Sơn La | Xã Co Mạ | Trường Tiểu học Co Mạ II |
517 | 62 | 08 | 074 | Sơn La | Xã Chiềng Sơn | Trường TH&THCS Chiềng Xuân |
518 | 63 | 08 | 111 | Sơn La | Xã Mường Bang | Trường TH&THCS Mường Lang |
519 | 64 | 08 | 147 | Sơn La | Xã Mường Sại | Trường TH&THCS Nặm Ét |
520 | 65 | 08 | 183 | Sơn La | Xã Song Khủa | Trường TH&THCS Liên Hòa |
9. Phú Thọ (65 trường) | ||||||
521 | 1 | 09 | 013 | Phú Thọ | P. Hòa Bình | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
522 | 2 | 09 | 022 | Phú Thọ | Bản Nguyên | Trường Tiểu học Bản Nguyên 2 |
523 | 3 | 09 | 031 | Phú Thọ | Bình Phú | Trường Tiểu học Tiên Du |
524 | 4 | 09 | 040 | Phú Thọ | Cẩm Khê | Trường Tiểu Học Sơn Tình |
525 | 5 | 09 | 049 | Phú Thọ | Chân Mộng | Trường Tiểu học Yên Kiện |
526 | 6 | 09 | 058 | Phú Thọ | Dân Chủ | Trường Tiểu học Trị Quận |
527 | 7 | 09 | 067 | Phú Thọ | Đan Thượng | Trường Tiểu học Hà Lương |
528 | 8 | 09 | 076 | Phú Thọ | Đoan Hùng | Trường Tiểu học Sóc Đăng |
529 | 9 | 09 | 085 | Phú Thọ | Hạ Hoà | Trường Tiểu học Gia Điền |
530 | 10 | 09 | 094 | Phú Thọ | xã Hiền Quan | Trường Tiểu học Hương Nha |
531 | 11 | 09 | 103 | Phú Thọ | Hùng Việt | Trường Tiểu học Hùng Việt |
532 | 12 | 09 | 112 | Phú Thọ | Khả Cửu | Trường Tiểu học Thượng Cửu |
533 | 13 | 09 | 121 | Phú Thọ | Liên Minh | Trường Tiểu học Lương Lỗ |
534 | 14 | 09 | 130 | Phú Thọ | Minh Hòa | Trường Tiểu học Minh Hoà |
535 | 15 | 09 | 139 | Phú Thọ | P. Phong Châu | Trường Tiểu học Phú Hộ |
536 | 16 | 09 | 148 | Phú Thọ | P. Vân Phú | Trường Tiểu học Hùng Lô |
537 | 17 | 09 | 157 | Phú Thọ | P. Việt Trì | Trường Tiểu học Tân Dân |
538 | 18 | 09 | 166 | Phú Thọ | Phú Mỹ | Trường Tiểu học Liên Hoa |
539 | 19 | 09 | 175 | Phú Thọ | Phùng Nguyên | Trường Tiểu học Tứ Xã 1 |
540 | 20 | 09 | 184 | Phú Thọ | Tam Nông | Trường Tiểu học Dậu Dương |
541 | 21 | 09 | 193 | Phú Thọ | Tây Cốc | Trường Tiểu học Tây Cốc |
542 | 22 | 09 | 202 | Phú Thọ | Thanh Sơn | Trường Tiểu học Thạch Khoán |
543 | 23 | 09 | 211 | Phú Thọ | Thọ Văn | Trường Tiểu học Tề Lễ |
544 | 24 | 09 | 220 | Phú Thọ | Tiên Lương | Trường Tiểu học Ngô Xá |
545 | 25 | 09 | 229 | Phú Thọ | Tu Vũ | Trường Tiểu học Tu Vũ |
546 | 26 | 09 | 238 | Phú Thọ | Vân Bán | Trường Tiểu học Tùng Khê |
547 | 27 | 09 | 247 | Phú Thọ | Văn Miếu | Trường Tiểu học Văn Miếu 2 |
548 | 28 | 09 | 256 | Phú Thọ | Vĩnh Chân | Trường Tiểu học Yên Luật |
549 | 29 | 09 | 265 | Phú Thọ | Xuân Viên | Trường Tiểu học Xuân Thủy |
550 | 30 | 09 | 274 | Phú Thọ | Yên Lập | Trường Tiểu học Đồng Lạc |
551 | 31 | 09 | 283 | Phú Thọ | Bình Nguyên | Trường Tiểu học Sơn Lôi B |
552 | 32 | 09 | 292 | Phú Thọ | Đại Đình | Trường Tiểu học Đại Đình II |
553 | 33 | 09 | 301 | Phú Thọ | Hải Lựu | Trường Tiểu học Phương Khoan |
554 | 34 | 09 | 310 | Phú Thọ | Hợp Lý | Trường Tiểu Học Ngọc Mỹ |
555 | 35 | 09 | 319 | Phú Thọ | Liên Hòa | Trường Tiểu học Liên Hòa |
556 | 36 | 09 | 328 | Phú Thọ | P. Phúc Yên | Trường Tiểu học Nam Viêm |
557 | 37 | 09 | 337 | Phú Thọ | P. Vĩnh Yên | Trường Tiểu học Đồng Tâm |
558 | 38 | 09 | 346 | Phú Thọ | P. Xuân Hòa | Trường Tiểu học Đồng Xuân |
559 | 39 | 09 | 355 | Phú Thọ | Tam Đảo | Trường Tiểu học Hồ Sơn |
560 | 40 | 09 | 364 | Phú Thọ | Tam Dương Bắc | Trường Tiểu học Tam Quan I |
561 | 41 | 09 | 373 | Phú Thọ | Tề Lỗ | Trường Tiểu học Phạm Công Bình |
562 | 42 | 09 | 382 | Phú Thọ | Thổ Tang | Trường Tiểu học Tuân Chính |
563 | 43 | 09 | 391 | Phú Thọ | Vĩnh Hưng | Trường Tiểu học Nghĩa Hưng |
564 | 44 | 09 | 400 | Phú Thọ | Vĩnh Thành | Trường Tiểu học Việt Xuân |
565 | 45 | 09 | 409 | Phú Thọ | Xuân Lãng | Trường Tiểu học Thanh Lãng A |
566 | 46 | 09 | 418 | Phú Thọ | An Bình | Trường TH&THCS An Lạc |
567 | 47 | 09 | 427 | Phú Thọ | Bao La | Trường TH&THCS Xăm Khoè |
568 | 48 | 09 | 436 | Phú Thọ | Cao Phong | Trường TH&THCS Đông Phong |
569 | 49 | 09 | 445 | Phú Thọ | Đại Đồng | Trường TH&THCS Tân Mỹ |
570 | 50 | 09 | 454 | Phú Thọ | Hợp Kim | Trường TH&THCS Hợp Kim |
571 | 51 | 09 | 463 | Phú Thọ | Kim Bôi | Trường TH&THCS Kim Bôi |
572 | 52 | 09 | 472 | Phú Thọ | Xã Lạc Sơn | Trường TH&THCS Bình Chân |
573 | 53 | 09 | 481 | Phú Thọ | Lương Sơn | Trường TH&THCS Lâm Sơn |
574 | 54 | 09 | 490 | Phú Thọ | Mai Hạ | Trường TH&THCS Chiềng Châu |
575 | 55 | 09 | 499 | Phú Thọ | Mường Động | Trường TH&THCS Vĩnh Tiến |
576 | 56 | 09 | 508 | Phú Thọ | Mường Thàng | Trường TH&THCS Dũng Phong |
577 | 57 | 09 | 517 | Phú Thọ | Nật Sơn | Trường TH&THCS Sơn Thủy |
578 | 58 | 09 | 526 | Phú Thọ | Ngọc Sơn | Trường TH&THCS Tự Do |
579 | 59 | 09 | 535 | Phú Thọ | P. Kỳ Sơn | Trường PTDTBT TH&THCS Độc Lập |
580 | 60 | 09 | 544 | Phú Thọ | Phường Thống Nhất | Trường TH&THCS Thái Bình |
581 | 61 | 09 | 553 | Phú Thọ | Quyết Thắng | Trường TH&THCS Chí Đạo |
582 | 62 | 09 | 562 | Phú Thọ | Tân Lạc | Trường TH&THCS Mãn Đức |
583 | 63 | 09 | 571 | Phú Thọ | Thịnh Minh | Trường TH&THCS Phú Minh |
584 | 64 | 09 | 580 | Phú Thọ | Xã Toàn Thắng | Trường TH&THCS Do Nhân |
585 | 65 | 09 | 589 | Phú Thọ | Vân Sơn | Trường TH&THCS Bắc Sơn |
II. Vùng đồng bằng sông Hồng | ||||||
10. Bắc Ninh (65 trường) | ||||||
586 | 1 | 10 | 007 | Bắc Ninh | Phường Kinh Bắc | Trường TH&THCS Trần Quốc Toản |
587 | 2 | 10 | 012 | Bắc Ninh | Phường Yên Dũng | Trường Tiểu học Nham Biền số 1 |
588 | 3 | 10 | 017 | Bắc Ninh | Xã Tiên Lục | Trường Tiểu học Tiên Lục số 5 |
589 | 4 | 10 | 022 | Bắc Ninh | Phường Tân An | Trường Tiểu học Lãng Sơn |
590 | 5 | 10 | 027 | Bắc Ninh | Xã Tam Tiến | Trường Tiểu học Tiến Thắng |
591 | 6 | 10 | 032 | Bắc Ninh | Phường Quế Võ | Trường Tiểu học Việt Hùng số 2 |
592 | 7 | 10 | 037 | Bắc Ninh | Xã Hợp Thịnh | Trường Tiểu học Mai Trung số 1 |
593 | 8 | 10 | 042 | Bắc Ninh | Xã Ninh Xá | Trường Tiểu học Nguyệt Đức |
594 | 9 | 10 | 047 | Bắc Ninh | Xã Hợp Thịnh | Trường Tiểu học Hùng Sơn |
595 | 10 | 10 | 052 | Bắc Ninh | Xã Đồng Nguyên | Trường Tiểu học Đồng kỵ 2 |
596 | 11 | 10 | 057 | Bắc Ninh | Xã Tân Tiến | Trường Tiểu học Xuân Phú |
597 | 12 | 10 | 062 | Bắc Ninh | Phường Bắc Giang | Trường Tiểu học Trần Phú |
598 | 13 | 10 | 067 | Bắc Ninh | Phường Phượng Sơn | Trường Tiểu học Phượng Sơn số 2 |
599 | 14 | 10 | 072 | Bắc Ninh | Xã Quang Trung | Trường Tiểu học Lan Giới |
600 | 15 | 10 | 077 | Bắc Ninh | Phường Kinh Bắc | Trường Tiểu học và THCS Vạn An |
601 | 16 | 10 | 082 | Bắc Ninh | Xã Vân Sơn | Trường TH&THCS Hữu sản |
602 | 17 | 10 | 087 | Bắc Ninh | Xã Xuân Cẩm | Trường Tiểu học Bắc Lý số 2 |
603 | 18 | 10 | 092 | Bắc Ninh | Xã Tân Yên | Trường Tiểu học Cao Xá |
604 | 19 | 10 | 097 | Bắc Ninh | Phường Phù Khê | Trường tiểu học Phù Khê |
605 | 20 | 10 | 102 | Bắc Ninh | Xã Xuân Cẩm | Trường Tiểu học Mai Đình |
606 | 21 | 10 | 107 | Bắc Ninh | Xã Tiên Du | Trường Tiểu học Nội Duệ |
607 | 22 | 10 | 112 | Bắc Ninh | Xã Cẩm Lý | Trường Tiểu học Vũ Xá |
608 | 23 | 10 | 117 | Bắc Ninh | Xã Lâm Thao | Trường Tiểu học Quảng Phú số 2 |
609 | 24 | 10 | 122 | Bắc Ninh | Yên Thế | Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám |
610 | 25 | 10 | 127 | Bắc Ninh | Quang Trung | Trường Tiểu học Lam Cốt |
611 | 26 | 10 | 132 | Bắc Ninh | Tam Đa | Trường Tiểu học Tam Đa số 1 |
612 | 27 | 10 | 137 | Bắc Ninh | Đồng Kỳ | Trường Tiểu học Đồng Kỳ |
613 | 28 | 10 | 142 | Bắc Ninh | Bảo Đài | Trường tiểu học Thanh Lâm |
614 | 29 | 10 | 147 | Bắc Ninh | Liên Bão | Trường Tiểu học Hiên Vân |
615 | 30 | 10 | 152 | Bắc Ninh | phường Đa Mai | Trường Tiểu học Đa Mai |
616 | 31 | 10 | 157 | Bắc Ninh | Phường Vân Hà | Trường Tiểu học Quảng Minh |
617 | 32 | 10 | 162 | Bắc Ninh | Trí Quả | Trường tiểu học Trí Quả |
618 | 33 | 10 | 167 | Bắc Ninh | Trung Chính | Trường Tiểu học Quang Minh |
619 | 34 | 10 | 172 | Bắc Ninh | Yên Thế | Trường TH&THCS Tân Hiệp |
620 | 35 | 10 | 177 | Bắc Ninh | Vũ Ninh | Trường Tiểu học Thị Cầu |
621 | 36 | 10 | 182 | Bắc Ninh | Xuân Cẩm | Trường Tiểu học Châu Minh |
622 | 37 | 10 | 187 | Bắc Ninh | Gia Bình | Trường TH&THCS Quỳnh Phú |
623 | 38 | 10 | 192 | Bắc Ninh | Tiền Phong | Trường Tiểu học Nội Hoàng |
624 | 39 | 10 | 197 | Bắc Ninh | Văn Môn | Trường Tiểu học Đông Thọ |
625 | 40 | 10 | 202 | Bắc Ninh | phường Chũ | Trường Tiểu học Chũ số 1 |
626 | 41 | 10 | 207 | Bắc Ninh | Phường Vân Hà | Trường Tiểu học Trung Sơn |
627 | 42 | 10 | 212 | Bắc Ninh | Phường Chũ | Trường Tiểu học Hồng Giang |
628 | 43 | 10 | 217 | Bắc Ninh | Việt Yên | Trường Tiểu học Bích Động |
629 | 44 | 10 | 222 | Bắc Ninh | Lục Nam | Trường Tiểu học Phương Sơn |
630 | 45 | 10 | 227 | Bắc Ninh | Tân Sơn | Trường Tiểu học Tân Sơn số 3 |
631 | 46 | 10 | 232 | Bắc Ninh | Thuận Thành | Trường Tiểu học Gia Đông số 1 |
632 | 47 | 10 | 237 | Bắc Ninh | Hoàng Vân | Trường Tiểu học Thanh Vân |
633 | 48 | 10 | 242 | Bắc Ninh | Vân Hà | Trường Tiểu học Vân Hà |
634 | 49 | 10 | 247 | Bắc Ninh | Phật Tích | Trường TH&THCS Minh Đạo |
635 | 50 | 10 | 252 | Bắc Ninh | Phường Từ Sơn | Trường Tiểu học Đình Bảng 2 |
636 | 51 | 10 | 257 | Bắc Ninh | Mỹ Thái | Trường Tiểu học Mỹ Thái |
637 | 52 | 10 | 262 | Bắc Ninh | Phường Đồng Nguyên | Trường TH&THCS Trang Hạ |
638 | 53 | 10 | 267 | Bắc Ninh | Phật Tích | Trường TH&THCS Phật Tích |
639 | 54 | 10 | 272 | Bắc Ninh | Nam Dương | Trường Tiểu học Nam Dương số 2 |
640 | 55 | 10 | 277 | Bắc Ninh | Nếnh | Trường Tiểu học Quang Châu |
641 | 56 | 10 | 282 | Bắc Ninh | Xã Lạng Giang | Trường Tiểu học Vôi số 2 |
642 | 57 | 10 | 287 | Bắc Ninh | Vân Hà | Trường Tiểu học Tiên sơn |
643 | 58 | 10 | 292 | Bắc Ninh | Xã Lạng Giang | Trường Tiểu học Tân Hưng |
644 | 59 | 10 | 297 | Bắc Ninh | Trường Sơn | Trường Tiểu học Trường Sơn |
645 | 60 | 10 | 302 | Bắc Ninh | Nếnh | Trường Tiểu học Hoàng Ninh |
646 | 61 | 10 | 307 | Bắc Ninh | Đông Cứu | Trường TH&THCS Lãng Ngâm |
647 | 62 | 10 | 312 | Bắc Ninh | Đào Viên | Trường Tiểu học và THCS Phù Lương |
648 | 63 | 10 | 317 | Bắc Ninh | Nhân Hòa | Trường Tiểu học và THCS Nhân Hòa |
649 | 64 | 10 | 322 | Bắc Ninh | Sa Lý | Trường TH&THCS Sa Lý |
650 | 65 | 10 | 323 | Bắc Ninh | Trường Sơn | Trường Tiểu học Vô Tranh 1 |
11. Quảng Ninh (65 trường) | ||||||
651 | 1 | 11 | 013 | Quảng Ninh | Đặc khu Cô Tô | Trường Tiểu học và THCS Thanh Lân |
652 | 2 | 11 | 015 | Quảng Ninh | Đặc khu Vân Đồn | Trường Tiểu học Hạ Long |
653 | 3 | 11 | 017 | Quảng Ninh | Đặc khu Vân Đồn | Trường Tiểu học và THCS Minh Châu |
654 | 4 | 11 | 019 | Quảng Ninh | Đặc khu Vân Đồn | Trường Tiểu học và THCS Vạn Yên |
655 | 5 | 11 | 021 | Quảng Ninh | Phường An Sinh | Trường Tiểu học và THCS Việt Dân |
656 | 6 | 11 | 023 | Quảng Ninh | Phường Bãi Cháy | Trường Tiểu học Bãi Cháy |
657 | 7 | 11 | 025 | Quảng Ninh | Phường Bình Khê | Trường Tiểu học và THCS Tràng An |
658 | 8 | 11 | 027 | Quảng Ninh | Phường Cẩm Phả | Trường Tiểu học Hồ Tùng Mậu |
659 | 9 | 11 | 029 | Quảng Ninh | Phường Cẩm Phả | Trường Tiểu học Cẩm Phả |
660 | 10 | 11 | 031 | Quảng Ninh | Phường Cao Xanh | Trường Tiểu học và THCS Cao Xanh |
661 | 11 | 11 | 033 | Quảng Ninh | Phường Cửa Ông | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
662 | 12 | 11 | 035 | Quảng Ninh | Phường Đông Mai | Trường Tiểu học và THCS Đông Mai |
663 | 13 | 11 | 037 | Quảng Ninh | Phường Đông Triều | Trường Tiểu học Thủy An |
664 | 14 | 11 | 039 | Quảng Ninh | Phường Đông Triều | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
665 | 15 | 11 | 041 | Quảng Ninh | Phường Hà An | Trường Tiểu học Hà An |
666 | 16 | 11 | 043 | Quảng Ninh | Phường Hà Lầm | Trường Tiểu học Hà Lầm |
667 | 17 | 11 | 045 | Quảng Ninh | Phường Hạ Long | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
668 | 18 | 11 | 047 | Quảng Ninh | Phường Hiệp Hòa | Trường Tiểu học và THCS Hiệp Hòa |
669 | 19 | 11 | 049 | Quảng Ninh | Phường Hoàng Quế | Trường Tiểu học Hoàng Quế |
670 | 20 | 11 | 051 | Quảng Ninh | Phường Hoành Bồ | Trường Tiểu học Trới |
671 | 21 | 11 | 053 | Quảng Ninh | Phường Hồng Gai | Trường Tiểu học Hồng Gai |
672 | 22 | 11 | 055 | Quảng Ninh | Phường Liên Hòa | Trường Tiểu học Liên Hòa |
673 | 23 | 11 | 057 | Quảng Ninh | Phường Liên Hòa | Trường Tiểu học và THCS Tiền Phong |
674 | 24 | 11 | 059 | Quảng Ninh | Phường Mạo Khê | Trường Tiểu học Mạo Khê II |
675 | 25 | 11 | 061 | Quảng Ninh | Phường Mạo Khê | Trường Tiểu học Mạo Khê |
676 | 26 | 11 | 063 | Quảng Ninh | Phường Móng Cái1 | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
677 | 27 | 11 | 065 | Quảng Ninh | Phường Móng Cái1 | Trường Tiểu học và THCS Hải Hòa |
678 | 28 | 11 | 067 | Quảng Ninh | Phường Móng Cái2 | Trường Tiểu học Móng Cái 2 |
679 | 29 | 11 | 069 | Quảng Ninh | Phường Móng Cái3 | Trường Tiểu học và THCS Hải Đông |
680 | 30 | 11 | 071 | Quảng Ninh | Phường Mông Dương | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
681 | 31 | 11 | 073 | Quảng Ninh | Phường Phong Cốc | Trường Tiểu học Phong Cốc I |
682 | 32 | 11 | 075 | Quảng Ninh | Phường QuangHanh | Trường Tiểu học và THCS Quang Hanh |
683 | 33 | 11 | 077 | Quảng Ninh | Phường Quảng Yên | Trường Tiểu học Ngô Quyền |
684 | 34 | 11 | 079 | Quảng Ninh | Phường Quảng | Trường Tiểu học và THCS Tiền An |
685 | 35 | 11 | 081 | Quảng Ninh | Phường Uông Bí | Trường Tiểu học Quang Trung |
686 | 36 | 11 | 083 | Quảng Ninh | Phường Uông Bí | Trường Tiểu học và THCS Uông Bí |
687 | 37 | 11 | 085 | Quảng Ninh | Phường VàngDanh | Trường Tiểu học và THCS Bắc Sơn |
688 | 38 | 11 | 087 | Quảng Ninh | Phường VàngDanh | Trường Tiểu học và THCS Nam Khê |
689 | 39 | 11 | 089 | Quảng Ninh | Phường Việt Hưng | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt |
690 | 40 | 11 | 091 | Quảng Ninh | Phường Yên Tử | Trường Tiểu học Phương Đông |
691 | 41 | 11 | 093 | Quảng Ninh | Phường Yên Tử | Trường Tiểu học và THCS Phương Đông |
692 | 42 | 11 | 095 | Quảng Ninh | Xã Ba Chẽ | Trường Tiểu học Ba Chẽ |
693 | 43 | 11 | 097 | Quảng Ninh | Xã Bình Liêu | Trường Tiểu học Tình Húc |
694 | 44 | 11 | 099 | Quảng Ninh | Xã Bình Liêu | Trường Tiểu học và THCS Vô Ngại |
695 | 45 | 11 | 101 | Quảng Ninh | Xã Cái Chiên | Trường Tiểu học và THCS Cái Chiên |
696 | 46 | 11 | 103 | Quảng Ninh | Xã Đầm Hà | Trường Tiểu học Đầm Hà |
697 | 47 | 11 | 105 | Quảng Ninh | Xã Điền Xá | Trường Tiểu học và THCS Hà Lâu |
698 | 48 | 11 | 107 | Quảng Ninh | Xã Đông Ngũ | Trường Tiểu học và THCS Đông Ngũ |
699 | 49 | 11 | 109 | Quảng Ninh | Xã Đường Hoa | Trường PTNT Tiểu học và THCS Quảng Sơn |
700 | 50 | 11 | 111 | Quảng Ninh | Xã Hải Lạng | Trường Tiểu học và THCS Hải Lạng |
701 | 51 | 11 | 113 | Quảng Ninh | Xã Hải Ninh | Trường Tiểu học và THCS Hải Tiến |
702 | 52 | 11 | 115 | Quảng Ninh | Xã Hoành Mô | Trường Tiểu học và THCS Hoành Mô |
703 | 53 | 11 | 117 | Quảng Ninh | Xã Kỳ Thượng | Trường Tiểu học và THCS Thanh Lâm |
704 | 54 | 11 | 119 | Quảng Ninh | Xã Lục Hồn | Trường Tiểu học và THCS Lục Hồn |
705 | 55 | 11 | 121 | Quảng Ninh | Xã Lương Minh | Trường Tiểu học và THCS Lương Mông |
706 | 56 | 11 | 123 | Quảng Ninh | Xã Quảng Đức | Trường Tiểu học và THCS Quảng Đức |
707 | 57 | 11 | 125 | Quảng Ninh | Xã Quảng Hà | Trường Tiểu học Quảng Hà |
708 | 58 | 11 | 127 | Quảng Ninh | Xã Quảng Hà | Trường Tiểu học và THCS Quảng Chính |
709 | 59 | 11 | 129 | Quảng Ninh | Xã Quảng Hà | Trường Tiểu học và THCS Quảng Phong |
710 | 60 | 11 | 131 | Quảng Ninh | Xã Quảng La | Trường Tiểu học và THCS Quảng La |
711 | 61 | 11 | 133 | Quảng Ninh | Xã Quảng Tân | Trường Tiểu học và THCS Quảng An |
712 | 62 | 11 | 135 | Quảng Ninh | Xã Thống Nhất | Trường Tiểu học và THCS Thống Nhất |
713 | 63 | 11 | 137 | Quảng Ninh | Xã Tiên Yên | Trường Tiểu học Tiên Yên |
714 | 64 | 11 | 139 | Quảng Ninh | Xã Tiên Yên | Trường Tiểu học và THCS Phong Dụ |
715 | 65 | 11 | 140 | Quảng Ninh | Xã Vĩnh Thực | Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Thực |
12. TP. Hà Nội (65 trường) | ||||||
716 | 1 | 12 | 006 | TP. Hà Nội | Phường Vĩnh Tuy | Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu |
717 | 2 | 12 | 018 | TP. Hà Nội | Phường Ba Đình | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh |
718 | 3 | 12 | 030 | TP. Hà Nội | Phường Giảng Võ | Trường Tiểu học Thành Công A |
719 | 4 | 12 | 042 | TP. Hà Nội | Phường Cửa Nam | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
720 | 5 | 12 | 054 | TP. Hà Nội | Phường Tây Hồ | Trường Tiểu học Quảng An |
721 | 6 | 12 | 066 | TP. Hà Nội | Phường Việt Hưng | Trường Tiểu học Đức Giang |
722 | 7 | 12 | 078 | TP. Hà Nội | Phường Phúc Lợi | Trường Tiểu học Phúc Lợi |
723 | 8 | 12 | 090 | TP. Hà Nội | Phường Nghĩa Đô | Trường Tiểu học và THCS FPT Cầu Giấy |
724 | 9 | 12 | 102 | TP. Hà Nội | Phường Yên Hòa | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
725 | 10 | 12 | 114 | TP. Hà Nội | Phường Văn Miếu | Trường Tiểu học La Thành |
726 | 11 | 12 | 126 | TP. Hà Nội | Phường Đống Đa | Trường Tiểu học Quang Trung |
727 | 12 | 12 | 138 | TP. Hà Nội | Phường Vĩnh Tuy | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
728 | 13 | 12 | 150 | TP. Hà Nội | Phường Vĩnh Hưng | Trường Tiểu học Thanh Trì |
729 | 14 | 12 | 162 | TP. Hà Nội | Phường Tương Mai | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ |
730 | 15 | 12 | 174 | TP. Hà Nội | Phường Yên Sở | Trường Tiểu học Pháp Vân |
731 | 16 | 12 | 186 | TP. Hà Nội | Phường Thanh Xuân | Trường Tiểu học Thanh Xuân Trung |
732 | 17 | 12 | 198 | TP. Hà Nội | Xã Sóc Sơn | Trường Tiểu học Thị trấn Sóc Sơn |
733 | 18 | 12 | 210 | TP. Hà Nội | Xã Trung Giã | Trường Tiểu học Bắc Sơn C |
734 | 19 | 12 | 222 | TP. Hà Nội | Xã Nội Bài | Trường Tiểu học Quang Tiến |
735 | 20 | 12 | 234 | TP. Hà Nội | Xã Phúc Thịnh | Trường Tiểu học Tiên Dương A |
736 | 21 | 12 | 246 | TP. Hà Nội | Xã Thư Lâm | Trường Tiểu học Thuỵ Lâm A |
737 | 22 | 12 | 258 | TP. Hà Nội | Xã Vĩnh Thanh | Trường Tiểu học Tàm Xá |
738 | 23 | 12 | 270 | TP. Hà Nội | Xã Phù Đổng | Trường Tiểu học Quang Trung |
739 | 24 | 12 | 282 | TP. Hà Nội | Xã Gia Lâm | Trường Tiểu học Thị trấn Trâu Quỳ |
740 | 25 | 12 | 294 | TP. Hà Nội | Phường Từ Liêm | Trường Tiểu học Mễ Trì |
741 | 26 | 12 | 306 | TP. Hà Nội | Phường Đông Ngạc | Trường Tiểu học Thuỵ Phương |
742 | 27 | 12 | 318 | TP. Hà Nội | Phường Phú Diễn | Trường Tiểu học Nguyễn Khả Trạc |
743 | 28 | 12 | 330 | TP. Hà Nội | Phường Tây Mỗ | Trường Tiểu học Tây Mỗ |
744 | 29 | 12 | 342 | TP. Hà Nội | Phường Thanh Liệt | Trường Tiểu học Thanh Xuân Nam |
745 | 30 | 12 | 354 | TP. Hà Nội | Xã Ngọc Hồi | Trường Tiểu học Đại Áng |
746 | 31 | 12 | 366 | TP. Hà Nội | Xã Quang Minh | Trường Tiểu Học Chi Đông |
747 | 32 | 12 | 378 | TP. Hà Nội | Xã Yên Lãng | Trường Tiểu học Thạch Đà A |
748 | 33 | 12 | 390 | TP. Hà Nội | Xã Mê Linh | Trường Tiểu Học Tiền Phong B |
749 | 34 | 12 | 402 | TP. Hà Nội | Phường Hà Đông | Trường Tiểu học Nguyễn Du |
750 | 35 | 12 | 414 | TP. Hà Nội | Phường Hà Đông | Trường Tiểu học & THCS Hà Nội - Thăng Long |
751 | 36 | 12 | 426 | TP. Hà Nội | Phường Sơn Tây | Trường Tiểu học Viên Sơn |
752 | 37 | 12 | 438 | TP. Hà Nội | Xã Đoài Phương | Trường Tiểu học Cổ Đông |
753 | 38 | 12 | 450 | TP. Hà Nội | Xã Cổ Đô | Trường Tiểu học Tản Hồng |
754 | 39 | 12 | 462 | TP. Hà Nội | Xã Bất Bạt | Trường Tiểu học Sơn Đà |
755 | 40 | 12 | 474 | TP. Hà Nội | Xã Phúc Thọ | Trường Tiểu học Thọ Lộc |
756 | 41 | 12 | 486 | TP. Hà Nội | Xã Phúc Lộc | Trường Tiểu học Sen Phương |
757 | 42 | 12 | 498 | TP. Hà Nội | Xã Đan Phượng | Trường Tiểu học Song Phượng |
758 | 43 | 12 | 510 | TP. Hà Nội | Xã Ô Diên | Trường Tiểu học Liên Hà |
759 | 44 | 12 | 522 | TP. Hà Nội | Xã Hoài Đức | Trường Tiểu học Lý Nam Đế |
760 | 45 | 12 | 534 | TP. Hà Nội | Xã Sơn Đồng | Trường Tiểu học Song Phương |
761 | 46 | 12 | 546 | TP. Hà Nội | Phường Dương Nội | Trường Tiểu học Dương Nội A |
762 | 47 | 12 | 558 | TP. Hà Nội | Xã Quốc Oai | Trường Tiểu học Sài Sơn B |
763 | 48 | 12 | 570 | TP. Hà Nội | Xã Hưng Đạo | Trường Tiểu học Đồng Quang B |
764 | 49 | 12 | 582 | TP. Hà Nội | Xã Thạch Thất | Trường Tiểu học Phú Kim |
765 | 50 | 12 | 594 | TP. Hà Nội | Xã Tây Phương | Trường Tiểu học Dị Nậu |
766 | 51 | 12 | 606 | TP. Hà Nội | Phường Chương Mỹ | Trường Tiểu học Tiên Phương |
767 | 52 | 12 | 618 | TP. Hà Nội | Xã Xuân Mai | Trường Tiểu học Thủy Xuân Tiên |
768 | 53 | 12 | 630 | TP. Hà Nội | Xã Trần Phú | Trường Tiểu học Mỹ Lương |
769 | 54 | 12 | 642 | TP. Hà Nội | Xã Thanh Oai | Trường Tiểu học Kim An |
770 | 55 | 12 | 654 | TP. Hà Nội | Xã Bình Minh | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Newton 5 |
771 | 56 | 12 | 666 | TP. Hà Nội | Xã Thường Tín | Trường Tiểu học Hoà Bình |
772 | 57 | 12 | 678 | TP. Hà Nội | Xã Hồng Vân | Trường Tiểu học Vân Tảo |
773 | 58 | 12 | 690 | TP. Hà Nội | Xã Phú Xuyên | Trường Tiểu học Minh Cường |
774 | 59 | 12 | 702 | TP. Hà Nội | Xã Phượng Dực | Trường Tiểu học Phú Túc |
775 | 60 | 12 | 714 | TP. Hà Nội | Xã Đại Xuyên | Trường Tiểu học Quang Lãng |
776 | 61 | 12 | 726 | TP. Hà Nội | Xã Ứng Thiên | Trường Tiểu học Viên Nội |
777 | 62 | 12 | 738 | TP. Hà Nội | Xã Ứng Hòa | Trường Tiểu học Đại Hùng |
778 | 63 | 12 | 750 | TP. Hà Nội | Xã Mỹ Đức | Trường Tiểu học Đại Nghĩa |
779 | 64 | 12 | 762 | TP. Hà Nội | Xã Hồng Sơn | Trường Tiểu học An Mỹ |
780 | 65 | 12 | 774 | TP. Hà Nội | Xã Hương Sơn | Trường Tiểu học Hương Sơn C |
13. TP. Hải Phòng (65 trường) | ||||||
781 | 1 | 13 | 007 | TP. Hải Phòng | Xã Hải Hưng | Trường tiểu học Tân Trào |
782 | 2 | 13 | 014 | TP. Hải Phòng | Xã Mao Điền | Trường Tiểu học Cẩm Phúc |
783 | 3 | 13 | 021 | TP. Hải Phòng | Xã Lạc Phượng | Trường Tiểu học Phượng Kỳ |
784 | 4 | 13 | 028 | TP. Hải Phòng | Xã Mao Điền | Trường Tiểu học Tân Trường II |
785 | 5 | 13 | 035 | TP. Hải Phòng | Xã Khúc Thừa Dụ | Trường Tiểu học Hồng Phúc |
786 | 6 | 13 | 042 | TP. Hải Phòng | Xã Hà Đông | Trường Tiểu học Vĩnh Lập |
787 | 7 | 13 | 049 | TP. Hải Phòng | Phường Bắc An Phụ | Trường Tiểu học Lê Ninh |
788 | 8 | 13 | 056 | TP. Hải Phòng | Trần Hưng Đạo | Trường Tiểu học Hưng Đạo |
789 | 9 | 13 | 063 | TP. Hải Phòng | Xã Lai Khê | Trường Tiểu học Cổ Dũng |
790 | 10 | 13 | 070 | TP. Hải Phòng | Phường Tứ Minh | Trường Tiểu học Cẩm Đoài |
791 | 11 | 13 | 077 | TP. Hải Phòng | Xã Ninh Giang | Trường Tiểu học Vĩnh Hòa |
792 | 12 | 13 | 084 | TP. Hải Phòng | Xã Hợp Tiến | Trường Tiểu học Mạc Thị Bưởi |
793 | 13 | 13 | 091 | TP. Hải Phòng | Xã Lạc Phượng | Trường Tiểu học Cộng Lạc |
794 | 14 | 13 | 098 | TP. Hải Phòng | Xã Hải Hưng | Trường Tiểu học Đoàn Kết |
795 | 15 | 13 | 105 | TP. Hải Phòng | Phường Chu Văn An | Trường Tiểu học Sao Đỏ |
796 | 16 | 13 | 112 | TP. Hải Phòng | Phường Phạm Sư Mạnh | Trường Tiểu học An Sinh |
797 | 17 | 13 | 119 | TP. Hải Phòng | Phường Ái Quốc | Trường Tiểu học Ái Quốc |
798 | 18 | 13 | 126 | TP. Hải Phòng | Xã Hà Nam | Trường Tiểu học Thanh An |
799 | 19 | 13 | 133 | TP. Hải Phòng | Xã Hợp Tiến | Trường Tiểu học Hợp Tiến |
800 | 20 | 13 | 140 | TP. Hải Phòng | Phường Chu Văn An | Trường Tiểu học Chí Minh |
801 | 21 | 13 | 147 | TP. Hải Phòng | Xã Vĩnh Lại | Trường Tiểu học Ninh Thành |
802 | 22 | 13 | 154 | TP. Hải Phòng | Xã Trần Phú | Trường Tiểu học Nam Trung |
803 | 23 | 13 | 161 | TP. Hải Phòng | Phường Nhị Chiểu | Trường Tiểu học Hoành Sơn |
804 | 24 | 13 | 168 | TP. Hải Phòng | Xã Lai Khê | Trường Tiểu học Tuấn Việt |
805 | 25 | 13 | 175 | TP. Hải Phòng | Xã Gia Lộc | Trường Tiểu học Gia Khánh |
806 | 26 | 13 | 182 | TP. Hải Phòng | Xã Bình Giang | Trường Tiểu học Tân Việt |
807 | 27 | 13 | 189 | TP. Hải Phòng | Xã Ninh Giang | Trường Tiểu học Đồng Tâm |
808 | 28 | 13 | 196 | TP. Hải Phòng | Xã Hà Đông | Trường Tiểu học Thanh Quang |
809 | 29 | 13 | 203 | TP. Hải Phòng | Phường Trần Hưng Đạo | Trường Tiểu học Cộng Hòa |
810 | 30 | 13 | 210 | TP. Hải Phòng | Phường Lê Thanh Nghị | Trường Tiểu học Đặng Quốc Chinh |
811 | 31 | 13 | 217 | TP. Hải Phòng | Phường Nam Đồng | Trường Tiểu học Nam Đồng |
812 | 32 | 13 | 224 | TP. Hải Phòng | Phường Thành Đông | Trường Tiểu học Bình Hàn |
813 | 33 | 13 | 231 | TP. Hải Phòng | Phường Nguyễn Đại Năng | Trường Tiểu học Hiến Thành |
814 | 34 | 13 | 238 | TP. Hải Phòng | Xã Tứ Kỳ | Trường Tiểu học Minh Đức |
815 | 35 | 13 | 245 | TP. Hải Phòng | Xã Mao Điền | Trường Tiểu học Tân Trường I |
816 | 36 | 13 | 252 | TP. Hải Phòng | Phường An Dương | Trường Tiểu học Tân Tiến |
817 | 37 | 13 | 259 | TP. Hải Phòng | Phường Hưng Đạo | Trường Tiểu học Đa Phúc |
818 | 38 | 13 | 266 | TP. Hải Phòng | Phường Kiến An | Trường Tiểu học Quán Trữ |
819 | 39 | 13 | 273 | TP. Hải Phòng | Xã Kiến Hưng | Trường Tiểu học Ngũ Đoan |
820 | 40 | 13 | 280 | TP. Hải Phòng | Phường Gia Viên | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
821 | 41 | 13 | 287 | TP. Hải Phòng | Phường Bạch Đằng | Trường Tiểu học Minh Đức |
822 | 42 | 13 | 294 | TP. Hải Phòng | Xã Quyết Thắng | Trường Tiểu học Đại Thắng |
823 | 43 | 13 | 301 | TP. Hải Phòng | Xã Tiên Lãng | Trường Tiểu học Tiên Lãng |
824 | 44 | 13 | 308 | TP. Hải Phòng | Xã Vĩnh Am | Trường Tiểu học Cao Minh |
825 | 45 | 13 | 315 | TP. Hải Phòng | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trường Tiểu học Trấn Dương |
826 | 46 | 13 | 322 | TP. Hải Phòng | Phường An Phong | Trường Tiểu học Hồng Phong |
827 | 47 | 13 | 329 | TP. Hải Phòng | Phường Đông Hải | Trường Tiểu học Nam Hải |
828 | 48 | 13 | 336 | TP. Hải Phòng | Xã An Lão | Trường Tiểu học Trường Sơn |
829 | 49 | 13 | 343 | TP. Hải Phòng | Phường Thủy Nguyên | Trường Tiểu học Thủy Sơn |
830 | 50 | 13 | 350 | TP. Hải Phòng | Phường Hồng Bàng | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
831 | 51 | 13 | 357 | TP. Hải Phòng | Phường Thiên Hương | Trường Tiểu học Hoàng Động |
832 | 52 | 13 | 364 | TP. Hải Phòng | Phường Hồng An | Trường Tiểu học Quán Toan |
833 | 53 | 13 | 371 | TP. Hải Phòng | Phường An Dương | Trường Tiểu học An Dương |
834 | 54 | 13 | 378 | TP. Hải Phòng | Xã An Lão | Trường Tiểu học Tân Dân |
835 | 55 | 13 | 385 | TP. Hải Phòng | Phường Hồng An | Trường Tiểu học An Hưng |
836 | 56 | 13 | 392 | TP. Hải Phòng | Phường Kiến An | Trường Tiểu học Thực Hành |
837 | 57 | 13 | 399 | TP. Hải Phòng | Phường Lê Chân | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố |
838 | 58 | 13 | 406 | TP. Hải Phòng | Phường Lê Ích Mộc | Trường Tiểu học Cao Nhân |
839 | 59 | 13 | 413 | TP. Hải Phòng | Phường Lê Ích Mộc | Trường Tiểu học Mỹ Đồng |
840 | 60 | 13 | 420 | TP. Hải Phòng | Phường Thủy Nguyên | Trường Tiểu học Tân Dương |
841 | 61 | 13 | 427 | TP. Hải Phòng | Xã Vĩnh Thuận | Trường Tiểu học Dũng Tiến |
842 | 62 | 13 | 434 | TP. Hải Phòng | Xã Vĩnh Bảo | Trường Tiểu học Vinh Quang |
843 | 63 | 13 | 125 | TP. Hải Phòng | Xã Thanh Hà | Trường Tiểu học Thanh Hà |
844 | 64 | 13 | 250 | TP. Hải Phòng | Phường An Phong | Trường Tiểu học Lê Thiện |
845 | 65 | 13 | 283 | TP. Hải Phòng | Xã Việt Khê | Trường Tiểu học An Sơn |
14. Hưng Yên (65 trường) | ||||||
846 | 1 | 14 | 010 | Hưng Yên | Xã Tiền Hải | Trường Tiểu học Tây Sơn |
847 | 2 | 14 | 017 | Hưng Yên | Xã Hưng Phú | Trường Tiểu học Nam Trung |
848 | 3 | 14 | 024 | Hưng Yên | Xã Đông Quan | Trường Tiểu học Đông Huy |
849 | 4 | 14 | 031 | Hưng Yên | Xã Tây Tiền Hải | Trường TH&THCS Phương Công |
850 | 5 | 14 | 038 | Hưng Yên | Xã Hồng Minh | Trường Tiểu học Lý Nam Đế |
851 | 6 | 14 | 045 | Hưng Yên | Phường Vũ Phúc | Trường Tiểu học Trung An |
852 | 7 | 14 | 052 | Hưng Yên | Xã Yên Mỹ | Trường Tiểu học Yên Mỹ II |
853 | 8 | 14 | 059 | Hưng Yên | Xã Hiệp Cường | Trường TH&THCS Hiệp Cường 2 |
854 | 9 | 14 | 066 | Hưng Yên | Xã Phạm Ngũ Lão | Trường Tiểu học Đào Dương |
855 | 10 | 14 | 073 | Hưng Yên | Xã Ngọc Lâm | Trường Tiểu học Quỳnh Ngọc |
856 | 11 | 14 | 080 | Hưng Yên | Xã Đông Tiền Hải | Trường TH&THCS Đông Trung |
857 | 12 | 14 | 087 | Hưng Yên | Xã Nam Cường | Trường Tiểu học Nam Chính |
858 | 13 | 14 | 094 | Hưng Yên | Phường Phố Hiến | Trường TH&THCS Quang Trung |
859 | 14 | 14 | 101 | Hưng Yên | Xã A Sào | Trường Tiểu học An Đồng |
860 | 15 | 14 | 108 | Hưng Yên | Phường Đường Hào | Trường Tiểu học Dị Sử |
861 | 16 | 14 | 115 | Hưng Yên | Xã Thần Khê | Trường Tiểu học Chi Lăng |
862 | 17 | 14 | 122 | Hưng Yên | Xã Lê Lợi | Trường Tiểu học Nam Cao |
863 | 18 | 14 | 129 | Hưng Yên | Xã Hưng Hà | Trường Tiểu học & THCS Hồng Lĩnh |
864 | 19 | 14 | 136 | Hưng Yên | Phường Thái Bình | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
865 | 20 | 14 | 143 | Hưng Yên | xã Phụ Dực | Trường Tiểu học An Mỹ |
866 | 21 | 14 | 150 | Hưng Yên | Phường Mỹ Hào | Trường Tiểu học và THCS Bần Yên Nhân |
867 | 22 | 14 | 157 | Hưng Yên | Xã Việt Yên | Trường Tiểu học Yên Phú |
868 | 23 | 14 | 164 | Hưng Yên | Phường Hồng Châu | Trường TH&THCS Hoàng Hanh |
869 | 24 | 14 | 171 | Hưng Yên | xã Việt Tiến | Trường TH&THCS Đồng Tiến |
870 | 25 | 14 | 178 | Hưng Yên | Xã Tiên Lữ | Trường Tiểu học Thụy Lôi |
871 | 26 | 14 | 185 | Hưng Yên | Xã Hồng Quang | Trường TH&THCS Tiền Phong |
872 | 27 | 14 | 192 | Hưng Yên | Xã Nam Đông Hưng | Trường TH&THCS Đông Động |
873 | 28 | 14 | 199 | Hưng Yên | Xã Tiên Hoa | Trường Tiểu học Lệ Xá |
874 | 29 | 14 | 206 | Hưng Yên | Xã Thái Ninh | Trường TH&THCS Thái Hưng |
875 | 30 | 14 | 213 | Hưng Yên | Xã Phụng Công | Trường TH, THCS và THPT Edison |
876 | 31 | 14 | 220 | Hưng Yên | Xã Bắc Thái Ninh | Trường TH&THCS Thái Hồng |
877 | 32 | 14 | 227 | Hưng Yên | Xã Bắc Thụy Anh | Trường TH&THCS Thụy Văn |
878 | 33 | 14 | 234 | Hưng Yên | Phường Sơn Nam | Trường TH&THCS Hùng Cường |
879 | 34 | 14 | 241 | Hưng Yên | Xã Như Quỳnh | Trường Tiểu học Lạc Hồng |
880 | 35 | 14 | 248 | Hưng Yên | Xã Chí Minh | Trường TH&THCS Chí Tân |
881 | 36 | 14 | 255 | Hưng Yên | Xã Lương Bằng | Trường TH&THCS Nhân La |
882 | 37 | 14 | 262 | Hưng Yên | Phường Trần Hưng Đạo | Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo |
883 | 38 | 14 | 269 | Hưng Yên | Xã Nguyễn Trãi | Trường TH&THCS Cẩm Ninh |
884 | 39 | 14 | 276 | Hưng Yên | Xã Châu Ninh | Trường TH&THCS Đại Tập |
885 | 40 | 14 | 283 | Hưng Yên | Phường Trà Lý | Trường Tiểu học Hoàng Diệu |
886 | 41 | 14 | 290 | Hưng Yên | Xã Tây Thái Ninh | Trường TH&THCS Thái Giang |
887 | 42 | 14 | 297 | Hưng Yên | xã Quỳnh Phụ | Trường Tiểu học Quỳnh Hồng |
888 | 43 | 14 | 304 | Hưng Yên | Xã Diên Hà | Trường Tiểu học Duyên Hải |
889 | 44 | 14 | 311 | Hưng Yên | Phường Thượng Hồng | Trường Tiểu học và THCS Minh Đức |
890 | 45 | 14 | 318 | Hưng Yên | Xã Vạn Xuân | Trường TH&THCS Việt Hùng |
891 | 46 | 14 | 325 | Hưng Yên | Xã Ngự Thiên | Trường Tiểu học Cộng Hòa |
892 | 47 | 14 | 332 | Hưng Yên | Xã Đông Thái Ninh | Trường TH&THCS Thái Tân |
893 | 48 | 14 | 339 | Hưng Yên | xã Hoàng Hoa Thám | Trường Tiểu học Dị Chế |
894 | 49 | 14 | 346 | Hưng Yên | Xã Khoái Châu | Trường TH&THCS Bình Kiều |
895 | 50 | 14 | 353 | Hưng Yên | xã Nam Tiền Hải | Trường Tiểu học Nam Hồng |
896 | 51 | 14 | 360 | Hưng Yên | Xã Tiên Hưng | Trường Tiểu học Bạch Đằng |
897 | 52 | 14 | 367 | Hưng Yên | Xã Thụy Anh | Trường TH&THCS Thụy Dương |
898 | 53 | 14 | 374 | Hưng Yên | xã Hồng Vũ | Trường TH&THCS Vũ Thắng |
899 | 54 | 14 | 381 | Hưng Yên | xã Nghĩa Dân | Trường Tiểu học Vĩnh Xá |
900 | 55 | 14 | 388 | Hưng Yên | Xã Đức Hợp | Trường TH&THCS Thọ Vinh |
901 | 56 | 14 | 395 | Hưng Yên | Xã Bình Định | Trường TH&THCS Nam Bình |
902 | 57 | 14 | 402 | Hưng Yên | Xã Vũ Thư | Trường Tiểu học Vũ Thư |
903 | 58 | 14 | 409 | Hưng Yên | Xã Đồng Bằng | Trường TH&THCS An Quý |
904 | 59 | 14 | 416 | Hưng Yên | Xã Tiên La | Trường TH&THCS Tân Tiến |
905 | 60 | 14 | 423 | Hưng Yên | Xã Đông Thuỵ Anh | Trường TH&THCS Thuỵ Tân |
906 | 61 | 14 | 430 | Hưng Yên | Xã Nguyễn Du | Trường Tiểu học và THCS Quỳnh Khê |
907 | 62 | 14 | 437 | Hưng Yên | Xã Nam Tiên Hưng | Trường Tiểu học Trọng Quan |
908 | 63 | 14 | 444 | Hưng Yên | Xã Đồng Châu | Trường TH&THCS Đông Lâm |
909 | 64 | 14 | 451 | Hưng Yên | Xã Thái Thụy | Trường TH&THCS Thụy Bình |
910 | 65 | 14 | 458 | Hưng Yên | Phường Phố Hiến | Trường TH&THCS Hưng Yên |
15. Ninh Bình (65 trường) | ||||||
911 | 1 | 15 | 009 | Ninh Bình | Xã Hải Anh | Trường Tiểu học Hải Anh |
912 | 2 | 15 | 015 | Ninh Bình | Xuân Hồng | Trường Tiểu học Xuân Thành |
913 | 3 | 15 | 021 | Ninh Bình | Duy Hà | Trường Tiểu học Hoàng Đông |
914 | 4 | 15 | 027 | Ninh Bình | Đồng Thịnh | Trường Tiểu học Nghĩa Đồng |
915 | 5 | 15 | 033 | Ninh Bình | Duy Tiên | Trường Tiểu học Trác Văn |
916 | 6 | 15 | 039 | Ninh Bình | Nho Quan | Trường TH&THCS Lạng Phong |
917 | 7 | 15 | 045 | Ninh Bình | Yên Mô | Trường Tiểu học Yên Thịnh |
918 | 8 | 15 | 051 | Ninh Bình | Phát Diệm | Trường TH&THCS Kim Chính |
919 | 9 | 15 | 057 | Ninh Bình | Hiển Khánh | Trường Tiểu học Hợp Hưng |
920 | 10 | 15 | 063 | Ninh Bình | Xã Bình Sơn | Trường Tiểu học Tiêu Động |
921 | 11 | 15 | 069 | Ninh Bình | Xã Hải Hưng | Trường Tiểu học Hải Lộc |
922 | 12 | 15 | 075 | Ninh Bình | Xã Ý Yên | Trường Tiểu học Ý Yên |
923 | 13 | 15 | 081 | Ninh Bình | Xã Ý Yên | Trường Tiểu học Yên Xá |
924 | 14 | 15 | 087 | Ninh Bình | Xã Nam Ninh | Trường Tiểu học Nam Hải |
925 | 15 | 15 | 093 | Ninh Bình | Xã Thanh Bình | Trường Tiểu học Liêm Túc |
926 | 16 | 15 | 099 | Ninh Bình | Xã Nam Lý | Trường Tiểu học Nhân Hòa |
927 | 17 | 15 | 105 | Ninh Bình | Xã Quang Thiện | Trường Tiểu học Quang Thiện |
928 | 18 | 15 | 111 | Ninh Bình | Xã Bình Giang | Trường Tiểu học Bồ Đề |
929 | 19 | 15 | 117 | Ninh Bình | Xã Giao Hưng | Trường tiểu học Giao Long |
930 | 20 | 15 | 123 | Ninh Bình | Xã Liên Minh | Trường Tiểu học Vĩnh Hào |
931 | 21 | 15 | 129 | Ninh Bình | Xã Chất Bình | Trường TH&THCS Chính Tâm |
932 | 22 | 15 | 135 | Ninh Bình | Xã Yên Khánh | Trường Tiểu học Khánh Cư |
933 | 23 | 15 | 141 | Ninh Bình | Xã Ninh Cường | Trường Tiểu học Trực Cường |
934 | 24 | 15 | 147 | Ninh Bình | Xã Cát Thành | Trường tiểu học Việt Hùng |
935 | 25 | 15 | 153 | Ninh Bình | Phường Kim Thanh | Trường Tiểu học Nhật Tựu |
936 | 26 | 15 | 159 | Ninh Bình | Xã Nam Minh | Trường Tiểu học Nam Dương |
937 | 27 | 15 | 165 | Ninh Bình | phường Trường Thi | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
938 | 28 | 15 | 171 | Ninh Bình | Xã Vụ Bản | Trường Tiểu học Tam Thanh |
939 | 29 | 15 | 177 | Ninh Bình | Xã Quỳnh Lưu | Trường Tiểu học Quỳnh Lưu |
940 | 30 | 15 | 183 | Ninh Bình | Phường Kim Bảng | Trường Tiểu học Chu Văn An |
941 | 31 | 15 | 189 | Ninh Bình | Phường Phù Vân | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
942 | 32 | 15 | 195 | Ninh Bình | Xã Chất Bình | Trường TH&THCS Xuân Thiện |
943 | 33 | 15 | 201 | Ninh Bình | Xã Bình Minh | Trường tiểu học B Kim Mỹ |
944 | 34 | 15 | 207 | Ninh Bình | Phường Yên Thắng | Trường tiểu học Khánh Thượng |
945 | 35 | 15 | 213 | Ninh Bình | xã Xuân Hưng | Trường Tiểu học Thọ Nghiệp |
946 | 36 | 15 | 219 | Ninh Bình | Xã Hải Hậu | Trường Tiểu học Hải Long |
947 | 37 | 15 | 225 | Ninh Bình | Phường Nam Hoa Lư | Trường Tiểu học Ninh Sơn |
948 | 38 | 15 | 231 | Ninh Bình | Xã Thanh Bình | Trường Tiểu học Liêm Sơn |
949 | 39 | 15 | 237 | Ninh Bình | xã Minh Tân | Trường Tiểu học Tân Khánh |
950 | 40 | 15 | 243 | Ninh Bình | Phường Hoa Lư | Trường Tiểu học Ninh Tiến |
951 | 41 | 15 | 249 | Ninh Bình | Xã Xuân Giang | Trường Tiểu học Xuân Đài |
952 | 42 | 15 | 255 | Ninh Bình | Phường Mỹ Lộc | Trường Tiểu học Mỹ Hưng |
953 | 43 | 15 | 261 | Ninh Bình | Phường Hoa Lư | Trường tiểu học Ninh Khánh |
954 | 44 | 15 | 267 | Ninh Bình | Phường Vị Khê | Trường Tiểu học Nam Mỹ |
955 | 45 | 15 | 273 | Ninh Bình | Xã Quang Hưng | Trường Tiểu học Trực Thuận |
956 | 46 | 15 | 279 | Ninh Bình | Hải Tiến | Trường Tiểu học Cồn |
957 | 47 | 15 | 285 | Ninh Bình | Xã Bình Mỹ | Trường Tiểu học A Bình Mỹ |
958 | 48 | 15 | 291 | Ninh Bình | Bình An | Trường Tiểu học Ngọc Lũ |
959 | 49 | 15 | 297 | Ninh Bình | Xã Bình An | Trường Tiểu học Trung Lương |
960 | 50 | 15 | 303 | Ninh Bình | Xã Nghĩa Hưng | Trường Tiểu học Nghĩa Trung |
961 | 51 | 15 | 309 | Ninh Bình | Phường Hoa Lư | Trường Tiểu học Đông Thành |
962 | 52 | 15 | 315 | Ninh Bình | Phường Nam Định | Trường Tiểu học Kim Đồng |
963 | 53 | 15 | 321 | Ninh Bình | Phường Nam Định | Trường Tiểu học Trần Phú |
964 | 54 | 15 | 327 | Ninh Bình | Phường Tam Điệp | Trường Tiểu học Quang Sơn |
965 | 55 | 15 | 333 | Ninh Bình | Xã Minh Thái | Trường Tiểu học Trực Thắng |
966 | 56 | 15 | 339 | Ninh Bình | Phường Liêm Tuyền | Trường Tiểu học Trịnh Xá |
967 | 57 | 15 | 345 | Ninh Bình | Nam Xang | Trường Tiểu học Đức Lý |
968 | 58 | 15 | 351 | Ninh Bình | Xã Gia Hưng | Trường tiểu học Gia Hưng |
969 | 59 | 15 | 357 | Ninh Bình | Xã Trực Ninh | Trường tiểu học Trực Thanh |
970 | 60 | 15 | 363 | Ninh Bình | Xã Gia viễn | Trường Tiểu học Gia Thịnh A |
971 | 61 | 15 | 007 | Ninh Bình | Xã Gia Lâm | Trường Tiểu học Xích Thổ |
972 | 62 | 15 | 068 | Ninh Bình | Xã Hải Hưng | Trường Tiểu học Hải Phúc |
973 | 63 | 15 | 128 | Ninh Bình | Xã Chất Bình | Trường Tiểu học Hồi Ninh |
974 | 64 | 15 | 188 | Ninh Bình | Phường Mỹ Lộc | Trường Tiểu học Mỹ Tiến |
975 | 65 | 15 | 248 | Ninh Bình | Xã Xuân Giang | Trường Tiểu học Xuân Tân |
( Tổng số 975 trường của 15 tỉnh/thành phố khu vực miền Bắc) | ||||||
B. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Trung | ||||||
III. Vùng Bắc Trung Bộ | ||||||
16. Thanh Hóa (65 trường) | ||||||
976 | 1 | 16 | 009 | Thanh Hóa | Phường Đào Duy Từ | Trường TH&THCS Hải Yến |
977 | 2 | 16 | 019 | Thanh Hóa | Phường Đông Sơn | Trường Tiểu học Đông Ninh |
978 | 3 | 16 | 029 | Thanh Hóa | Phường Đông Tiến | Trường Tiểu học Đông Tiến |
979 | 4 | 16 | 039 | Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Trường Tiểu học Điện Biên 2 |
980 | 5 | 16 | 049 | Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Trường Tiểu học Minh Khai 1 |
981 | 6 | 16 | 059 | Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Trường TH, THCS&THPT Vinschool Star City |
982 | 7 | 16 | 069 | Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng | Trường Tiểu học Nam Ngạn |
983 | 8 | 16 | 079 | Thanh Hóa | Phường Nghi Sơn | Trường Tiểu học Nghi Sơn |
984 | 9 | 16 | 089 | Thanh Hóa | Phường Quảng Phú | Trường Tiểu học Hermann Gmeiner (Hermann Thanh Hóa) |
985 | 10 | 16 | 099 | Thanh Hóa | Phường Quang Trung | Trường Tiểu học Ngọc Trạo |
986 | 11 | 16 | 109 | Thanh Hóa | Phường Sầm Sơn | Trường Tiểu học Trung Sơn 1 |
987 | 12 | 16 | 119 | Thanh Hóa | Phường Tĩnh Gia | Trường Tiểu học Bình Minh |
988 | 13 | 16 | 129 | Thanh Hóa | Xã An Nông | Trường Tiểu học Tiến Nông |
989 | 14 | 16 | 139 | Thanh Hóa | Xã Bản Bôn | Trường Tiểu học Yên Khương |
990 | 15 | 16 | 149 | Thanh Hóa | Xã Các Sơn | Trường Tiểu học Các Sơn B |
991 | 16 | 16 | 159 | Thanh Hóa | Xã Cẩm Thạch | Trường Tiểu học Cẩm Bình 3 |
992 | 17 | 16 | 169 | Thanh Hóa | Xã Cẩm Vân | Trường TH&THCS Cẩm Tâm |
993 | 18 | 16 | 179 | Thanh Hóa | Xã Điền Lư | Trường Tiểu học Điền Lư |
994 | 19 | 16 | 189 | Thanh Hóa | Xã Định Tân | Trường Tiểu học Định Hưng |
995 | 20 | 16 | 199 | Thanh Hóa | Xã Đông Thành | Trường Tiểu học Thành Lộc |
996 | 21 | 16 | 209 | Thanh Hóa | Xã Hà Trung | Trường Tiểu học Hà Ninh |
997 | 22 | 16 | 219 | Thanh Hóa | Xã Hoa Lộc | Trường Tiểu học Hoa Lộc |
998 | 23 | 16 | 229 | Thanh Hóa | Xã Hoạt Giang | Trường Tiểu học Hà Bình |
999 | 24 | 16 | 239 | Thanh Hóa | Xã Hoằng Giang | Trường Tiểu học Hoằng Quỳ |
1000 | 25 | 16 | 249 | Thanh Hóa | Xã Hoằng Hóa | Trường TH&THCS Hoằng Đức 2 |
1001 | 26 | 16 | 259 | Thanh Hóa | Xã Hoằng Phú | Trường Tiểu học Hoằng Trung |
1002 | 27 | 16 | 269 | Thanh Hóa | Xã Hoằng Tiến | Trường Tiểu học Lê Xuân Lan |
1003 | 28 | 16 | 279 | Thanh Hóa | Xã Hồ Vương | Trường Tiểu học Nga Thành |
1004 | 29 | 16 | 289 | Thanh Hóa | Xã Kiên Thọ | Trường Tiểu học Kiên Thọ 2 |
1005 | 30 | 16 | 299 | Thanh Hóa | Xã Lam Sơn | Trường Tiểu học Lam Sơn |
1006 | 31 | 16 | 309 | Thanh Hóa | Xã Lĩnh Toại | Trường Tiểu học Lĩnh Toại |
1007 | 32 | 16 | 319 | Thanh Hóa | Xã Mậu Lâm | Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 |
1008 | 33 | 16 | 329 | Thanh Hóa | Xã Mường Lát | Trường TH&THCS Mường Lát |
1009 | 34 | 16 | 339 | Thanh Hóa | Xã Nông Cống | Trường Tiểu học Minh Thọ |
1010 | 35 | 16 | 349 | Thanh Hóa | Xã Nga Sơn | Trường Tiểu học Nga Sơn |
1011 | 36 | 16 | 359 | Thanh Hóa | Xã Ngọc Lặc | Trường Tiểu học Mỹ Tân |
1012 | 37 | 16 | 369 | Thanh Hóa | Xã Ngọc Liên | Trường TH&THCS Lộc Thịnh |
1013 | 38 | 16 | 379 | Thanh Hóa | Xã Nguyệt Ấn | Trường Tiểu học Vân Am |
1014 | 39 | 16 | 389 | Thanh Hóa | Xã Pù Luông | Trường Tiểu học Thành Lâm |
1015 | 40 | 16 | 399 | Thanh Hóa | Xã Quan Sơn | Trường TH&THCS Sơn Lư |
1016 | 41 | 16 | 409 | Thanh Hóa | Xã Quảng Chính | Trường Tiểu học Quảng Trường |
1017 | 42 | 16 | 419 | Thanh Hóa | Xã Quảng Yên | Trường Tiểu học Quảng Trạch |
1018 | 43 | 16 | 429 | Thanh Hóa | Xã Sao Vàng | Trường Tiểu học Xuân Phú |
1019 | 44 | 16 | 439 | Thanh Hóa | Xã Tân Ninh | Trường Tiểu học Thái Hòa |
1020 | 45 | 16 | 449 | Thanh Hóa | Xã Tây Đô | Trường Tiểu học Vĩnh Quang |
1021 | 46 | 16 | 459 | Thanh Hóa | Xã Tống Sơn | Trường Tiểu học Hà Tiến |
1022 | 47 | 16 | 469 | Thanh Hóa | Xã Thạch Bình | Trường TH&THCS Thạch Tân |
1023 | 48 | 16 | 479 | Thanh Hóa | Xã Thạch Quảng | Trường Tiểu học Thạch Tượng 2 |
1024 | 49 | 16 | 489 | Thanh Hóa | Xã Thành Vinh | Trường Tiểu học Thành Minh |
1025 | 50 | 16 | 499 | Thanh Hóa | Xã Thắng Lộc | Trường Tiểu học Xuân Thắng |
1026 | 51 | 16 | 509 | Thanh Hóa | Xã Thiệu Hoá | Trường Tiểu học Vạn Hà |
1027 | 52 | 16 | 519 | Thanh Hóa | Xã Thiệu Tiến | Trường Tiểu học Thiệu Ngọc |
1028 | 53 | 16 | 529 | Thanh Hóa | Xã Thiệu Trung | Trường Tiểu học Thiệu Lý |
1029 | 54 | 16 | 539 | Thanh Hóa | Xã Thọ Long | Trường Tiểu học Bắc Lương |
1030 | 55 | 16 | 549 | Thanh Hóa | Xã Thọ Phú | Trường Tiểu học Thọ Tân |
1031 | 56 | 16 | 559 | Thanh Hóa | Xã Thượng Ninh | Trường Tiểu học Cát Tân |
1032 | 57 | 16 | 569 | Thanh Hóa | Xã Triệu Lộc | Trường Tiểu học Đại Lộc |
1033 | 58 | 16 | 579 | Thanh Hóa | Xã Triệu Sơn | Trường TH&THCS Minh Sơn |
1034 | 59 | 16 | 589 | Thanh Hóa | Xã Trung Lý | Trường Tiểu học Trung Lý 1 |
1035 | 60 | 16 | 599 | Thanh Hóa | Xã Trường Văn | Trường Tiểu học Trường Sơn |
1036 | 61 | 16 | 609 | Thanh Hóa | Xã Vạn Xuân | Trường Tiểu học Vạn Xuân |
1037 | 62 | 16 | 619 | Thanh Hóa | Xã Vĩnh Lộc | Trường Tiểu học Vĩnh Hưng |
1038 | 63 | 16 | 629 | Thanh Hóa | Xã Xuân Chinh | Trường Tiểu học Xuân Lẹ |
1039 | 64 | 16 | 639 | Thanh Hóa | Xã Xuân Lập | Trường Tiểu học Xuân Lập |
1040 | 65 | 16 | 649 | Thanh Hóa | Xã Yên Định | Trường Tiểu học Quán Lào |
17. Nghệ An (65 trường) | ||||||
1041 | 1 | 17 | 003 | Nghệ An | Phường Vinh Phú | Trường Tiểu học Hà Huy tập 1 |
1042 | 2 | 17 | 010 | Nghệ An | Phường Vinh Phú | Trường Tiểu học Nghi Đức |
1043 | 3 | 17 | 017 | Nghệ An | Xã Nghi Lộc | Trường Tiểu học Nghi Hoa |
1044 | 4 | 17 | 024 | Nghệ An | Quỳnh Thắng | Trường Tiểu học Quỳnh Thắng B |
1045 | 5 | 17 | 031 | Nghệ An | Xã Hữu Khuông | Trường PTDTBT Tiểu học Hữu Khuông |
1046 | 6 | 17 | 038 | Nghệ An | Xã Diễn Châu | Trường Tiểu học Diễn Thành |
1047 | 7 | 17 | 045 | Nghệ An | Xã Đức Châu | Trường Tiểu học Diễn Vạn |
1048 | 8 | 17 | 052 | Nghệ An | Phường Thành Vinh | Trường Tiểu học Hưng Bình |
1049 | 9 | 17 | 059 | Nghệ An | Hưng Nguyên | Trường Tiểu học Hưng Đạo |
1050 | 10 | 17 | 066 | Nghệ An | Minh Châu | Trường Tiểu học Diễn Quảng |
1051 | 11 | 17 | 073 | Nghệ An | Xã Tân Kỳ | Trường Tiểu học Nghĩa Dũng |
1052 | 12 | 17 | 080 | Nghệ An | Tiên Đồng | Trường Tiểu học Đồng Văn 3 |
1053 | 13 | 17 | 087 | Nghệ An | Xã Hùng Châu | Trường Tiểu học Diễn Lâm 2 |
1054 | 14 | 17 | 094 | Nghệ An | Phường Vinh Lộc | Trường Tiểu học Nghi Thái |
1055 | 15 | 17 | 101 | Nghệ An | Xã Đông Lộc | Trường Tiểu học Khánh Hợp |
1056 | 16 | 17 | 108 | Nghệ An | Xã Hưng Nguyên Nam | Trường Tiểu học Hưng Tân |
1057 | 17 | 17 | 115 | Nghệ An | Xã Châu Tiến | Trường Tiểu học Châu Thắng |
1058 | 18 | 17 | 122 | Nghệ An | Xã Bạch Ngọc | Trường tiểu học Giang Sơn Tây |
1059 | 19 | 17 | 129 | Nghệ An | Tân An | Trường Tiểu học Nghĩa Phúc |
1060 | 20 | 17 | 136 | Nghệ An | Xã Châu Tiến | Trường Tiểu học Châu Bính |
1061 | 21 | 17 | 143 | Nghệ An | Xã Vân Tụ | Trường Tiểu học Công Thành 2 |
1062 | 22 | 17 | 150 | Nghệ An | xã An Châu | Trường Tiểu học Diễn Tân |
1063 | 23 | 17 | 157 | Nghệ An | Xã Quan Thành | Trường TH&THCS Trung Thành |
1064 | 24 | 17 | 164 | Nghệ An | Xã Con Cuông | Trường Tiểu học 1 Trà Lân |
1065 | 25 | 17 | 171 | Nghệ An | Xã Keng Đu | Trường PTDTBT Tiểu học Keng Đu 2 |
1066 | 26 | 17 | 178 | Nghệ An | Phường Tân Mai | Trường Tiểu học Quỳnh Dị |
1067 | 27 | 17 | 185 | Nghệ An | Tân Kỳ | Trường Tiểu học Kỳ Tân |
1068 | 28 | 17 | 192 | Nghệ An | Mường Xén | Trường tiểu học Thị trấn Mường Xén |
1069 | 29 | 17 | 199 | Nghệ An | xã Con Cuông | Trường tiểu học Chi Khê |
1070 | 30 | 17 | 206 | Nghệ An | Phường Vinh Lộc | Trường Tiểu học Nghi Xuân |
1071 | 31 | 17 | 213 | Nghệ An | Nghi Lộc | Trường Tiểu học Nghi Vạn |
1072 | 32 | 17 | 220 | Nghệ An | Quỳnh Văn | Trường Tiểu học Quỳnh Tân B |
1073 | 33 | 17 | 227 | Nghệ An | Xã Hải Châu | Trường Tiểu học Diễn Hoàng |
1074 | 34 | 17 | 234 | Nghệ An | Xã Nghĩa Hưng | Trường Tiểu học Nghĩa Hiếu |
1075 | 35 | 17 | 241 | Nghệ An | Phường Hoàng Mai | Trường Tiểu học Quỳnh Trang |
1076 | 36 | 17 | 248 | Nghệ An | Lương Sơn | Trường Tiểu học Tràng Sơn |
1077 | 37 | 17 | 255 | Nghệ An | Phường Quỳnh Mai | Trường Tiểu học Quỳnh Liên |
1078 | 38 | 17 | 262 | Nghệ An | Xã Bắc Lý | Trường PTDTBT Tiểu học Bắc Lý 1 |
1079 | 39 | 17 | 269 | Nghệ An | Xã Cát Ngạn | Trường Tiểu học và THCS Phong Thịnh |
1080 | 40 | 17 | 276 | Nghệ An | Xã Quỳ Châu | Trường Tiểu học Châu Hội 2 |
1081 | 41 | 17 | 283 | Nghệ An | Xã Châu Khê | Trường Tiểu học Lạng Khê |
1082 | 42 | 17 | 290 | Nghệ An | Xã Quỳnh Sơn | Trường TH&THCS Ngọc Sơn |
1083 | 43 | 17 | 297 | Nghệ An | Xã Quỳnh Lưu | Trường Tiểu học Quỳnh Giang |
1084 | 44 | 17 | 304 | Nghệ An | Xã Phúc Lộc | Trường Tiểu học Nghi Mỹ |
1085 | 45 | 17 | 311 | Nghệ An | Xã Mường Quàng | Trường Tiểu học Quang Phong 2 |
1086 | 46 | 17 | 318 | Nghệ An | Chiêu Lưu | Trường PTDTBT TH&THCS Bảo Thắng |
1087 | 47 | 17 | 325 | Nghệ An | Nậm Cắn | Trường PTDTBT TH&THCS Phà Đánh |
1088 | 48 | 17 | 332 | Nghệ An | Xã Mường Quàng | Trường Tiểu học Cắm Muộn 1 |
1089 | 49 | 17 | 339 | Nghệ An | Xã Nghĩa Hưng | Trường Tiểu học Nghĩa Hưng |
1090 | 50 | 17 | 346 | Nghệ An | Phường Cửa Lò | Trường tiểu học Nghi Hương |
1091 | 51 | 17 | 353 | Nghệ An | Xã Châu Tiến | Trường Tiểu học Châu Thuận |
1092 | 52 | 17 | 360 | Nghệ An | Xã Đông Thành | Trường Tiểu học Phú Thành |
1093 | 53 | 17 | 367 | Nghệ An | Xã Châu Lộc | Trường Tiểu học Châu Lộc |
1094 | 54 | 17 | 374 | Nghệ An | xã Quế Phong | Trường TH&THCS Châu Kim |
1095 | 55 | 17 | 381 | Nghệ An | Xã Đông Hiếu | Trường Tiểu học Nghĩa Thuận C |
1096 | 56 | 17 | 388 | Nghệ An | Xã Tam Đồng | Trường Tiểu học Thanh Tiên |
1097 | 57 | 17 | 395 | Nghệ An | Xã Hữu Kiệm | Trường PTDTBT Tiểu học Bảo Nam 2 |
1098 | 58 | 17 | 402 | Nghệ An | Xã Hải Lộc | Trường Tiểu học Nghi Thiết |
1099 | 59 | 17 | 409 | Nghệ An | Cát Ngạn | Trường Tiểu học Nho Hoà |
1100 | 60 | 17 | 416 | Nghệ An | Trường Vinh | Trường PT Hermann Gmeiner Vinh |
1101 | 61 | 17 | 423 | Nghệ An | Xã Châu Hồng | Trường PTDTBT Tiểu học Châu Thành |
1102 | 62 | 17 | 430 | Nghệ An | Xã Mường Xén | Trường PTDTBT TH&THCS Tây Sơn |
1103 | 63 | 17 | 437 | Nghệ An | Xã Nghi Lộc | Trường Tiểu học Quán Hành |
1104 | 64 | 17 | 444 | Nghệ An | Xã Tương Dương | Trường Tiểu học thị trấn Thạch Giám 2 |
1105 | 65 | 17 | 451 | Nghệ An | Xã Đông Thành | Trường Tiểu học Hồng Thành |
18. Hà Tĩnh (65 trường) | ||||||
1106 | 1 | 18 | 003 | Hà Tĩnh | Phường Vũng Áng | Trường Tiểu học Kỳ Thịnh 2 |
1107 | 2 | 18 | 007 | Hà Tĩnh | Xã Gia Hanh | Trường Tiểu học Thanh Lộc |
1108 | 3 | 18 | 011 | Hà Tĩnh | Xã Xuân Lộc | Trường Tiểu học Xuân Lộc |
1109 | 4 | 18 | 015 | Hà Tĩnh | Xã Hồng Lộc | Trường Tiểu học Tân Lộc |
1110 | 5 | 18 | 019 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Thượng | Trường Tiểu học Kỳ Thượng |
1111 | 6 | 18 | 023 | Hà Tĩnh | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Trường Tiểu học Xuân Lam |
1112 | 7 | 18 | 027 | Hà Tĩnh | Phường Hải Ninh | Trường TH&THCS Kỳ Hải |
1113 | 8 | 18 | 031 | Hà Tĩnh | Phường Hoành Sơn | Trường TH&THCS Kỳ Nam |
1114 | 9 | 18 | 035 | Hà Tĩnh | Phường Nam Hồng Lĩnh | Trường TH&THCS Đậu Liêu |
1115 | 10 | 18 | 039 | Hà Tĩnh | Phường Sông Trí | Trường Tiểu học Kỳ Lợi |
1116 | 11 | 18 | 043 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường Tiểu học Văn Yên |
1117 | 12 | 18 | 047 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường Tiểu học Tân Giang |
1118 | 13 | 18 | 051 | Hà Tĩnh | Phường Trần Phú | Trường Tiểu học Hộ Độ |
1119 | 14 | 18 | 055 | Hà Tĩnh | Phường Vũng Áng | Trường Tiểu học Kỳ Thịnh 1 |
1120 | 15 | 18 | 059 | Hà Tĩnh | Xã Thạch Lạc | Trường Tiểu học Thạch Lạc |
1121 | 16 | 18 | 063 | Hà Tĩnh | Xã Tùng Lộc | Trường Tiểu học Phúc Lộc |
1122 | 17 | 18 | 067 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Bình | Trường Tiểu học Cẩm Vịnh |
1123 | 18 | 18 | 071 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Hưng | Trường Tiểu học Cẩm Hưng |
1124 | 19 | 18 | 075 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Lạc | Trường Tiểu học Cẩm Minh |
1125 | 20 | 18 | 079 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Trung | Trường Tiểu học Cẩm Trung |
1126 | 21 | 18 | 083 | Hà Tĩnh | Xã Can Lộc | Trường Tiểu học Ngô Đức Kế |
1127 | 22 | 18 | 087 | Hà Tĩnh | Xã Cổ Đạm | Trường Tiểu học Cương Gián 2 |
1128 | 23 | 18 | 091 | Hà Tĩnh | Xã Đan Hải | Trường Tiểu học Xuân Phổ |
1129 | 24 | 18 | 095 | Hà Tĩnh | Xã Đông Kinh | Trường Tiểu học Thạch Liên |
1130 | 25 | 18 | 099 | Hà Tĩnh | Xã Đồng Lộc | Trường Tiểu học Đồng Lộc |
1131 | 26 | 18 | 103 | Hà Tĩnh | Xã Đức Minh | Trường Tiểu học Liên Minh |
1132 | 27 | 18 | 107 | Hà Tĩnh | Xã Đức Minh | Trường Tiểu học Trường Sơn |
1133 | 28 | 18 | 111 | Hà Tĩnh | Xã Đức Quang | Trường Tiểu học Quang Vĩnh |
1134 | 29 | 18 | 115 | Hà Tĩnh | Xã Đức Thịnh | Trường Tiểu học Đức Thuỷ |
1135 | 30 | 18 | 119 | Hà Tĩnh | Xã Đức Thịnh | Trường Tiểu học Thái Yên |
1136 | 31 | 18 | 123 | Hà Tĩnh | Xã Đức Thọ | Trường Tiểu học Đức Lập |
1137 | 32 | 18 | 127 | Hà Tĩnh | Xã Hà Linh | Trường Tiểu học Hà Linh |
1138 | 33 | 18 | 131 | Hà Tĩnh | xã Hương Bình | Trường Tiểu học Hương Bình |
1139 | 34 | 18 | 135 | Hà Tĩnh | Xã Hương Khê | Trường Tiểu học Phú Gia |
1140 | 35 | 18 | 139 | Hà Tĩnh | Xã Hương Phố | Trường Tiểu học Hương Giang |
1141 | 36 | 18 | 143 | Hà Tĩnh | Xã Hương Sơn | Trường Tiểu học thị trấn Phố Châu |
1142 | 37 | 18 | 147 | Hà Tĩnh | Xã Kim Hoa | Trường Tiểu học Kim Hoa |
1143 | 38 | 18 | 151 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Anh | Trường Tiểu học Kỳ Giang |
1144 | 39 | 18 | 155 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Khang | Trường Tiểu học Kỳ Khang 2 |
1145 | 40 | 18 | 159 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Lạc | Trường TH&THCS Kỳ Lạc |
1146 | 41 | 18 | 163 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Văn | Trường TH&THCS Kỳ Văn |
1147 | 42 | 18 | 167 | Hà Tĩnh | Xã Lộc Hà | Trường Tiểu học Thịnh Lộc |
1148 | 43 | 18 | 171 | Hà Tĩnh | Xã Mai Hoa | Trường Tiểu học Đức Giang |
1149 | 44 | 18 | 175 | Hà Tĩnh | Xã Mai Phụ | Trường Tiểu học Mai Phụ |
1150 | 45 | 18 | 179 | Hà Tĩnh | Xã Nghi Xuân | Trường Tiểu học Xuân An |
1151 | 46 | 18 | 183 | Hà Tĩnh | Xã Phúc Trạch | Trường Tiểu học Phúc Trạch |
1152 | 47 | 18 | 187 | Hà Tĩnh | Xã Sơn Giang | Trường Tiểu học Quang Diệm |
1153 | 48 | 18 | 191 | Hà Tĩnh | Xã Sơn Tây | Trường Tiểu học Thị trấn Tây Sơn |
1154 | 49 | 18 | 195 | Hà Tĩnh | Xã Sơn Tiến | Trường Tiểu học Sơn Tiến |
1155 | 50 | 18 | 199 | Hà Tĩnh | Xã Thạch Hà | Trường Tiểu học Thạch Sơn |
1156 | 51 | 18 | 203 | Hà Tĩnh | Xã Thạch Lạc | Trường Tiểu học Tượng Sơn |
1157 | 52 | 18 | 207 | Hà Tĩnh | Xã Thiên Cầm | Trường Tiểu học Nam Phúc Thăng 2 |
1158 | 53 | 18 | 211 | Hà Tĩnh | Xã Thượng Đức | Trường Tiểu học Đức Bồng |
1159 | 54 | 18 | 215 | Hà Tĩnh | Xã Tiên Điền | Trường Tiểu học Xuân Thành |
1160 | 55 | 18 | 219 | Hà Tĩnh | Xã Toàn Lưu | Trường Tiểu học Tô Hiến Thành |
1161 | 56 | 18 | 223 | Hà Tĩnh | Xã Trường Lưu | Trường Tiểu học Nga Lộc. |
1162 | 57 | 18 | 227 | Hà Tĩnh | Xã Tứ Mỹ | Trường Tiểu học Sơn Trà |
1163 | 58 | 18 | 231 | Hà Tĩnh | Xã Vũ Quang | Trường TH&THCS Sơn Thọ |
1164 | 59 | 18 | 235 | Hà Tĩnh | Xã Vũ Quang | Trường Tiểu học Thị Trấn |
1165 | 60 | 18 | 239 | Hà Tĩnh | Xã Yên Hòa | Trường Tiểu học Yên Hòa |
1166 | 61 | 18 | 005 | Hà Tĩnh | Xã Đồng Lộc | Trường Tiểu học Trung Lộc |
1167 | 62 | 18 | 041 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường Tiểu học Nguyễn Du |
1168 | 63 | 18 | 077 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Trung | Trường Tiểu học Cẩm Lĩnh |
1169 | 64 | 18 | 113 | Hà Tĩnh | Xã Đức Thịnh | Trường Tiểu học Đức Lâm |
1170 | 65 | 18 | 149 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Anh | Trường Tiểu học Kỳ Phú |
19. Quảng Trị (65 trường) | ||||||
1171 | 1 | 19 | 008 | Quảng Trị | Phường Đồng Hới | Trường Tiểu học số 1 Bảo Ninh |
1172 | 2 | 19 | 012 | Quảng Trị | Phường Đồng Hới | Trường Tiểu học Đồng Phú |
1173 | 3 | 19 | 016 | Quảng Trị | Xã Minh Hóa | Trường Tiểu học Xuân Hóa |
1174 | 4 | 19 | 020 | Quảng Trị | Xã Tân Thành | Trường Tiểu học Hóa Tiến |
1175 | 5 | 19 | 024 | Quảng Trị | Xã Kim Phú | Trường Tiểu học Tân Hóa |
1176 | 6 | 19 | 028 | Quảng Trị | Xã Đồng Lê | Trường Tiểu học Số 1 Đồng Lê |
1177 | 7 | 19 | 032 | Quảng Trị | Xã Tuyên Sơn | Trường Tiểu học Hương Hóa |
1178 | 8 | 19 | 036 | Quảng Trị | Xã Tuyên Phú | Trường Tiểu học Thiết Sơn |
1179 | 9 | 19 | 040 | Quảng Trị | Xã Tuyên Bình | Trường Tiểu học Liên Sơn |
1180 | 10 | 19 | 044 | Quảng Trị | Xã Tuyên Hóa | Trường Tiểu học Lê Trực |
1181 | 11 | 19 | 048 | Quảng Trị | Xã Trung Thuần | Trường Tiểu học Quảng Lưu |
1182 | 12 | 19 | 052 | Quảng Trị | Xã Tân Gianh | Trường Tiểu học Quảng Thanh |
1183 | 13 | 19 | 056 | Quảng Trị | Xã Tân Gianh | Trường Tiểu học và THCS Quảng Trường |
1184 | 14 | 19 | 060 | Quảng Trị | Xã Quảng Trạch | Trường Tiểu học số 1 Quảng Xuân |
1185 | 15 | 19 | 064 | Quảng Trị | Phường Bắc Gianh | Trường Tiểu học Quảng Thuận |
1186 | 16 | 19 | 068 | Quảng Trị | Xã Nam Gianh | Trường Tiểu học Quảng Lộc |
1187 | 17 | 19 | 072 | Quảng Trị | Xã Nam Gianh | Trường Tiểu học Quảng Văn |
1188 | 18 | 19 | 076 | Quảng Trị | Xã Hoàn Lão | Trường Tiểu học số 1 Đại Trạch |
1189 | 19 | 19 | 080 | Quảng Trị | Xã Hoàn Lão | Trường Tiểu học Tây Trạch |
1190 | 20 | 19 | 084 | Quảng Trị | Xã Bắc Trạch | Trường Tiểu học số 2 Thanh Trạch |
1191 | 21 | 19 | 088 | Quảng Trị | Xã Bố Trạch | Trường Tiểu học số 4 Hưng Trạch |
1192 | 22 | 19 | 092 | Quảng Trị | Xã Bố Trạch | Trường Tiểu học số 2 Cự Nẫm |
1193 | 23 | 19 | 096 | Quảng Trị | Xã Đông Trạch | Trường Tiểu học Đức Trạch |
1194 | 24 | 19 | 100 | Quảng Trị | Xã Nam Trạch | Trường Tiểu học Lý Trạch |
1195 | 25 | 19 | 104 | Quảng Trị | Xã Quảng Ninh | Trường Tiểu học Vĩnh Ninh |
1196 | 26 | 19 | 108 | Quảng Trị | Xã Trường Ninh | Trường Tiểu học Hiền Ninh |
1197 | 27 | 19 | 112 | Quảng Trị | Xã Trường Ninh | Trường TH&THCS Long Đại |
1198 | 28 | 19 | 116 | Quảng Trị | Xã Lệ Thủy | Trường Tiểu học Phong Thủy |
1199 | 29 | 19 | 120 | Quảng Trị | Xã Lệ Thủy | Trường Tiểu học số 1 Kiến Giang |
1200 | 30 | 19 | 124 | Quảng Trị | Xã Cam Hồng | Trường Tiểu học số 2 Hồng Thủy |
1201 | 31 | 19 | 128 | Quảng Trị | Xã Sen Ngư | Trường Tiểu học số 2 Sen Thủy |
1202 | 32 | 19 | 132 | Quảng Trị | Xã Trường Phú | Trường Tiểu học Mai Thủy |
1203 | 33 | 19 | 136 | Quảng Trị | Phường Đông Hà | Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành |
1204 | 34 | 19 | 140 | Quảng Trị | Phường Đông Hà | Trường Tiểu học Đông Giang |
1205 | 35 | 19 | 144 | Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
1206 | 36 | 19 | 148 | Quảng Trị | Phường Quảng Trị | Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Tất Thành |
1207 | 37 | 19 | 152 | Quảng Trị | Xã Vĩnh Thủy | Trường Tiểu học Vĩnh Thủy |
1208 | 38 | 19 | 156 | Quảng Trị | Xã Cửa Tùng | Trường Tiểu học Vĩnh Giang |
1209 | 39 | 19 | 160 | Quảng Trị | Xã Khe Sanh | Trường Tiểu học Húc |
1210 | 40 | 19 | 164 | Quảng Trị | Xã Lìa | Trường Tiểu học Thuận |
1211 | 41 | 19 | 168 | Quảng Trị | Xã Hướng Hiệp | Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp |
1212 | 42 | 19 | 172 | Quảng Trị | Xã Đakrông | Trường Tiểu học số 2 Đakrông |
1213 | 43 | 19 | 176 | Quảng Trị | Xã Hiếu Giang | Trường Tiểu học Cam Tuyền |
1214 | 44 | 19 | 180 | Quảng Trị | Xã Nam Cửa Việt | Trường Tiểu Học Triệu Phước |
1215 | 45 | 19 | 184 | Quảng Trị | Phường Đồng Hới | Trường Tiểu học và THCS Phú Hải |
1216 | 46 | 19 | 188 | Quảng Trị | Xã Tân Thành | Trường Tiểu học và THCS Hoá Phúc |
1217 | 47 | 19 | 192 | Quảng Trị | Xã Tuyên Lâm | Trường PT DTBT Tiểu học và THCS Lâm Hoá |
1218 | 48 | 19 | 196 | Quảng Trị | Xã Bắc Trạch | Trường Tiểu học và THCS Mỹ Trạch |
1219 | 49 | 19 | 200 | Quảng Trị | Xã Nam Trạch | Trường Tiểu học và THCS Bắc Dinh |
1220 | 50 | 19 | 204 | Quảng Trị | Xã Trường Sơn | Trường Tiểu học và THCS Trường Xuân |
1221 | 51 | 19 | 208 | Quảng Trị | Xã Trường Phú | Trường Tiểu học và THCS số 1 Trường Thuỷ |
1222 | 52 | 19 | 212 | Quảng Trị | Phường Đông Hà | Trường Tiểu học và THCS Chu Văn An |
1223 | 53 | 19 | 216 | Quảng Trị | Phường Quảng Trị | Trường Tiểu học và THCS Hải Lệ |
1224 | 54 | 19 | 220 | Quảng Trị | Xã Vĩnh Hoàng | Trường Tiểu học và THCS Trung Nam |
1225 | 55 | 19 | 224 | Quảng Trị | Xã Lao Bảo | Trường Tiểu học và THCS Tân Thành |
1226 | 56 | 19 | 228 | Quảng Trị | Xã A Dơi | Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Ba Tầng |
1227 | 57 | 19 | 232 | Quảng Trị | Xã Cửa Việt | Trường Tiểu học và THCS Gio Việt |
1228 | 58 | 19 | 236 | Quảng Trị | Xã Hướng Hiệp | Trường Tiểu học và THCS Mò Ó |
1229 | 59 | 19 | 240 | Quảng Trị | Xã Tà Rụt | Trường PTDTBT Tiểu học và THCS A Vao |
1230 | 60 | 19 | 244 | Quảng Trị | Xã Hiếu Giang | Trường Tiểu học và THCS Cam Tuyền |
1231 | 61 | 19 | 248 | Quảng Trị | Xã Triệu Bình | Trường Tiểu học và THCS Triệu Đại |
1232 | 62 | 19 | 252 | Quảng Trị | Xã Triệu Cơ | Trường Tiểu học và THCS Triệu Trung |
1233 | 63 | 19 | 256 | Quảng Trị | Xã Ái Tử | Trường Tiểu học và THCS Triệu Giang |
1234 | 64 | 19 | 260 | Quảng Trị | Xã Diên Sanh | Trường Tiểu học và THCS Hải Thọ |
1235 | 65 | 19 | 264 | Quảng Trị | Xã Vĩnh Định | Trường Tiểu học và THCS Hải Quế |
20. TP. Huế (65 trường) | ||||||
1236 | 1 | 20 | 015 | TP. Huế | xã Hưng Lộc | Trường Tiểu học An Nong 1 |
1237 | 2 | 20 | 018 | TP. Huế | Chân Mây- Lăng Cô | Trường Tiểu học Bình An |
1238 | 3 | 20 | 021 | TP. Huế | Phường Thanh Thủy | Trường Tiểu học Dạ Lê |
1239 | 4 | 20 | 024 | TP. Huế | phường Phong Thái | Trường Tiểu học Điền An |
1240 | 5 | 20 | 027 | TP. Huế | Xã Phú Vang | Trường Tiểu học Hà Trung |
1241 | 6 | 20 | 030 | TP. Huế | Xã A Lưới 1 | Trường Tiểu học Hồng Kim |
1242 | 7 | 20 | 033 | TP. Huế | xã A Lưới 3 | Trường Tiểu học Hồng Thượng |
1243 | 8 | 20 | 036 | TP. Huế | Phường Hương An | Trường Tiểu học Hương An |
1244 | 9 | 20 | 039 | TP. Huế | Xã Long Quảng | Trường Tiểu học Hương Hữu |
1245 | 10 | 20 | 042 | TP. Huế | xã Khe Tre | Trường Tiểu học Hương Phú |
1246 | 11 | 20 | 045 | TP. Huế | Phường Kim Long | Trường Tiểu học Hương Thọ |
1247 | 12 | 20 | 048 | TP. Huế | Xã A Lưới 2 | Trường tiểu học Kim Đồng |
1248 | 13 | 20 | 051 | TP. Huế | Xã Hưng Lộc | Trường Tiểu học Lộc Sơn |
1249 | 14 | 20 | 054 | TP. Huế | Xã Lăng Cô | Trường Tiểu học Nước Ngọt 2 |
1250 | 15 | 20 | 057 | TP. Huế | An Cựu | Trường tiểu học Ngự Bình |
1251 | 16 | 20 | 060 | TP. Huế | phường Phong Quảng | Trường Tiểu học Phong Hải |
1252 | 17 | 20 | 063 | TP. Huế | Phường Mỹ Thượng | Trường Tiểu học Phú An 1 |
1253 | 18 | 20 | 066 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường Tiểu học Phú Cát |
1254 | 19 | 20 | 069 | TP. Huế | Phường Dương Nỗ | Trường Tiểu học Phú Dương |
1255 | 20 | 20 | 072 | TP. Huế | Xã Phú Vang | Trường Tiểu học Phú Đa 3 |
1256 | 21 | 20 | 075 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường Tiểu học Phú Hòa |
1257 | 22 | 20 | 078 | TP. Huế | Xã Phú Hồ | Trường Tiểu học Phú Lương 2 |
1258 | 23 | 20 | 081 | TP. Huế | Phường Mỹ Thượng | Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 |
1259 | 24 | 20 | 084 | TP. Huế | Phường Dương Nỗ | Trường Tiểu học Phú Thanh |
1260 | 25 | 20 | 087 | TP. Huế | A Lưới 3 | Trường tiểu học Phú Vinh |
1261 | 26 | 20 | 090 | TP. Huế | Phường Thuận Hóa | Trường tiểu học Phước Vĩnh |
1262 | 27 | 20 | 093 | TP. Huế | Phường Phong Quảng | Trường Tiểu học Quảng Ngạn |
1263 | 28 | 20 | 096 | TP. Huế | Phường Thuận Hóa | Trường Tiểu học Quang Trung |
1264 | 29 | 20 | 099 | TP. Huế | phường Kim Trà | Trường Tiểu học Số 1 Hương Chữ |
1265 | 30 | 20 | 102 | TP. Huế | Phường Hương Trà | Trường Tiểu học Số 1 Hương Văn |
1266 | 31 | 20 | 105 | TP. Huế | Phường Phú Bài | Trường Tiểu học Số 1 Phú Bài |
1267 | 32 | 20 | 108 | TP. Huế | Xã Đan Điền | Trường Tiểu học số 1 Quảng Lợi |
1268 | 33 | 20 | 111 | TP. Huế | Phường Hoá Châu | Trường tiểu học số 1 Quảng Thành |
1269 | 34 | 20 | 114 | TP. Huế | phường Thuận An | Trường Tiểu học số 1 Thuận An |
1270 | 35 | 20 | 117 | TP. Huế | Phường Kim Long | Trường Tiểu học số 2 Hương Hồ |
1271 | 36 | 20 | 120 | TP. Huế | Phường Hoá Châu | Trường Tiểu học Số 2 Hương Vinh |
1272 | 37 | 20 | 123 | TP. Huế | Xã Phú Lộc | Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
1273 | 38 | 20 | 126 | TP. Huế | Xã Đan Điền | Trường Tiểu học Số 2 Quảng Phú |
1274 | 39 | 20 | 129 | TP. Huế | Xã Đan Điền | Trường Tiểu học Số 2 Quảng Vinh |
1275 | 40 | 20 | 132 | TP. Huế | Phường Thuận An | Trường Tiểu học Số 2 Thuận An |
1276 | 41 | 20 | 135 | TP. Huế | Phường Kim Trà | Trường tiểu học số 3 Hương Toàn |
1277 | 42 | 20 | 138 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường Tiểu học Tây Lộc |
1278 | 43 | 20 | 141 | TP. Huế | Phường Thanh Thủy | Trường Tiểu học Thanh Tân |
1279 | 44 | 20 | 144 | TP. Huế | xã Khe Tre | Trường tiểu học thị trấn Khe Tre |
1280 | 45 | 20 | 147 | TP. Huế | phường Hóa Châu | Trường Tiểu học Thuận Hòa 1 |
1281 | 46 | 20 | 150 | TP. Huế | Thủy Xuân | Trường Tiểu học Thủy Bằng |
1282 | 47 | 20 | 153 | TP. Huế | Phường Hương Thủy | Trường Tiểu học Thủy Lương |
1283 | 48 | 20 | 156 | TP. Huế | Long Quảng | Trường Tiểu học Thượng Long |
1284 | 49 | 20 | 159 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
1285 | 50 | 20 | 162 | TP. Huế | Xã Lộc An | Trường Tiểu học và trung học cơ sở Lộc Hòa |
1286 | 51 | 20 | 165 | TP. Huế | Phường Thanh Thủy | Trường Tiểu học Vân Thê |
1287 | 52 | 20 | 168 | TP. Huế | Xã Phú Vang | Trường Tiểu học Vinh Hà |
1288 | 53 | 20 | 171 | TP. Huế | Phường Thuận Hóa | Trường Tiểu học Vĩnh Ninh |
1289 | 54 | 20 | 174 | TP. Huế | Xã Phú Vinh | Trường Tiểu học Vinh Xuân |
1290 | 55 | 20 | 177 | TP. Huế | Phong Quảng | Trường Tiểu học Điền Hải |
1291 | 56 | 20 | 180 | TP. Huế | Phường Mỹ Thượng | Trường Tiểu học, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh Quốc - Huế |
1292 | 57 | 20 | 183 | TP. Huế | Phong Phú | Trường Tiểu học Điền Hương |
1293 | 58 | 20 | 186 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
1294 | 59 | 20 | 189 | TP. Huế | Phường Mỹ Thượng | Trường Tiểu học Phú Mỹ 1 |
1295 | 60 | 20 | 192 | TP. Huế | Phường Hương Thủy | Trường Tiểu học Số 1 Thủy Châu |
1296 | 61 | 20 | 195 | TP. Huế | Phường Phong Thái | Trường Tiểu học Tây Bắc Sơn |
1297 | 62 | 20 | 198 | TP. Huế | Phường Phú Bài | Trường TH&THCS Dương Hòa |
1298 | 63 | 20 | 201 | TP. Huế | A Lưới 5 | Trường TH&THCS Hồng Hạ |
1299 | 64 | 20 | 204 | TP. Huế | Xã Vinh Lộc | Trường TH&THCS Lâm Mộng Quang |
1300 | 65 | 20 | 207 | TP. Huế | xã Phú Lộc | Trường TH&THCS Lộc Bình |
IV. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | ||||||
21. TP. Đà Nẵng (65 trường) | ||||||
1301 | 1 | 21 | 012 | TP. Đà Nẵng | Phường An Khê | Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng |
1302 | 2 | 21 | 018 | TP. Đà Nẵng | Phường Bàn Thạch | Trường Tiểu học Phan Thanh |
1303 | 3 | 21 | 024 | TP. Đà Nẵng | Phường Cẩm Lệ | Trường Tiểu học Diên Hồng |
1304 | 4 | 21 | 030 | TP. Đà Nẵng | Phường Điện Bàn | Trường Tiểu học Phạm Phú Thứ |
1305 | 5 | 21 | 036 | TP. Đà Nẵng | Phường Điện Bàn Đông | Trường Tiểu học Hồ Xuân Phương |
1306 | 6 | 21 | 042 | TP. Đà Nẵng | Phường Hải Châu | Trường Tiểu học Bạch Đằng |
1307 | 7 | 21 | 048 | TP. Đà Nẵng | Phường Hải Châu | Trường Tiểu học Lê Lai |
1308 | 8 | 21 | 054 | TP. Đà Nẵng | Phường Hải Vân | Trường Tiểu học Triệu Thị Trinh |
1309 | 9 | 21 | 060 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Cường | Trường Tiểu học Lê Đình Chinh |
1310 | 10 | 21 | 066 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Khánh | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
1311 | 11 | 21 | 072 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Khánh | Trường Tiểu học số 1 Hòa Sơn |
1312 | 12 | 21 | 078 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Xuân | Trường Tiểu học số 2 Hòa Phước |
1313 | 13 | 21 | 084 | TP. Đà Nẵng | Phường Hội An | Trường Tiểu Học Phù Đổng |
1314 | 14 | 21 | 090 | TP. Đà Nẵng | Phường Hội An Đông | Trường Tiểu Học Lý Tự Trọng |
1315 | 15 | 21 | 096 | TP. Đà Nẵng | Phường Hương Trà | Trường Tiểu Học Lê Thị Hồng Gấm |
1316 | 16 | 21 | 102 | TP. Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn | Trường Tiểu học Lê Lai |
1317 | 17 | 21 | 108 | TP. Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn | Trường Tiểu học Tô Hiến Thành |
1318 | 18 | 21 | 114 | TP. Đà Nẵng | Phường Sơn Trà | Trường Tiểu học Hai Bà Trưng |
1319 | 19 | 21 | 120 | TP. Đà Nẵng | Phường Tam Kỳ | Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản |
1320 | 20 | 21 | 126 | TP. Đà Nẵng | Phường Thanh Khê | Trường Tiểu học Huỳnh Ngọc Huệ |
1321 | 21 | 21 | 132 | TP. Đà Nẵng | Phường Thanh Khê | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
1322 | 22 | 21 | 138 | TP. Đà Nẵng | Xã Avương | Trường PTDTBT Tiểu học xã Avương |
1323 | 23 | 21 | 144 | TP. Đà Nẵng | Xã Bến Giằng | Trường Tiểu học Bến Giằng |
1324 | 24 | 21 | 150 | TP. Đà Nẵng | Xã Chiên Đàn | Trường Tiểu học Nguyễn Duy Hiệu |
1325 | 25 | 21 | 156 | TP. Đà Nẵng | Xã Đại Lộc | Trường Tiểu học Hứa Tạo |
1326 | 26 | 21 | 162 | TP. Đà Nẵng | Xã Điện Bàn Tây | Trường Tiểu học Ngô Quyền |
1327 | 27 | 21 | 168 | TP. Đà Nẵng | Xã Đồng Dương | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
1328 | 28 | 21 | 174 | TP. Đà Nẵng | Xã Đức Phú | Trường Tiểu Học Hoàng Văn Thụ |
1329 | 29 | 21 | 180 | TP. Đà Nẵng | Xã Duy Xuyên | Trường Tiểu Học Duy Trinh |
1330 | 30 | 21 | 186 | TP. Đà Nẵng | Xã Hà Nha | Trường Tiểu học Đại Đồng |
1331 | 31 | 21 | 192 | TP. Đà Nẵng | Xã Hòa Tiến | Trường Tiểu học Hòa Khương |
1332 | 32 | 21 | 198 | TP. Đà Nẵng | Xã Hòa Vang | Trường Tiểu học Lâm Quang Thự |
1333 | 33 | 21 | 204 | TP. Đà Nẵng | Xã Khâm Đức | Trường TH&THCS Võ Thị Sáu |
1334 | 34 | 21 | 210 | TP. Đà Nẵng | Xã Nam Giang | Trường PTDTBT Tiểu học Nam Giang 1 |
1335 | 35 | 21 | 216 | TP. Đà Nẵng | Xã Nam Phước | Trường Tiểu Học Số 2 Duy Phước |
1336 | 36 | 21 | 222 | TP. Đà Nẵng | Xã Nông Sơn | Trường Tiểu Học Hoàng Diệu |
1337 | 37 | 21 | 228 | TP. Đà Nẵng | Xã Núi Thành | Trường Tiểu Học Hùng Vương |
1338 | 38 | 21 | 234 | TP. Đà Nẵng | Xã Phú Thuận | Trường Tiểu học Đoàn Quý Phi |
1339 | 39 | 21 | 240 | TP. Đà Nẵng | Xã Phước Hiệp | Trường TH&THCS Phước Hòa |
1340 | 40 | 21 | 246 | TP. Đà Nẵng | Xã Phước Thành | Trường PTDTBT TH&THCS Phước Lộc |
1341 | 41 | 21 | 252 | TP. Đà Nẵng | Xã Quế Phước | Trường TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi |
1342 | 42 | 21 | 258 | TP. Đà Nẵng | Xã Quế Sơn | Trường Tiểu học Quế Long |
1343 | 43 | 21 | 264 | TP. Đà Nẵng | Xã Sơn Cẩm Hà | Trường Tiểu Học Nguyễn Có |
1344 | 44 | 21 | 270 | TP. Đà Nẵng | Xã Sông Vàng | Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản |
1345 | 45 | 21 | 276 | TP. Đà Nẵng | Xã Tam Mỹ | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh |
1346 | 46 | 21 | 282 | TP. Đà Nẵng | Xã Tam Xuân | Trường Tiểu Học Lý Tự Trọng |
1347 | 47 | 21 | 288 | TP. Đà Nẵng | Xã Tây Giang | Trường PTDTBT TH&THCS Dang |
1348 | 48 | 21 | 294 | TP. Đà Nẵng | Xã Thăng An | Trường Tiểu học Đoàn Bường |
1349 | 49 | 21 | 300 | TP. Đà Nẵng | Xã Thăng Bình | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
1350 | 50 | 21 | 306 | TP. Đà Nẵng | Xã Thăng Bình | Trường Tiểu học Lương Thế Vinh |
1351 | 51 | 21 | 312 | TP. Đà Nẵng | Xã Thăng Phú | Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo |
1352 | 52 | 21 | 318 | TP. Đà Nẵng | Xã Thạnh Bình | Trường Tiểu Học Tiên An |
1353 | 53 | 21 | 324 | TP. Đà Nẵng | Xã Thu Bồn | Trường Tiểu học Duy Tân |
1354 | 54 | 21 | 330 | TP. Đà Nẵng | Xã Thượng Đức | Trường TH-THCS Đại Sơn |
1355 | 55 | 21 | 336 | TP. Đà Nẵng | Xã Trà Đốc | Trường PTDTBT Tiểu học Trà Bui |
1356 | 56 | 21 | 342 | TP. Đà Nẵng | Xã Trà Liên | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
1357 | 57 | 21 | 348 | TP. Đà Nẵng | Xã Trà My | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
1358 | 58 | 21 | 354 | TP. Đà Nẵng | Xã Trà Tập | Trường PTDTBT Tiểu học Chu Văn An |
1359 | 59 | 21 | 360 | TP. Đà Nẵng | Xã Việt An | Trường TH&THCS Nguyễn Trãi |
1360 | 60 | 21 | 366 | TP. Đà Nẵng | Xã Xuân Phú | Trường Tiểu học Quế Xuân 2 |
1361 | 61 | 21 | 372 | TP. Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn | Trường Tiểu học Lê Văn Hiến |
1362 | 62 | 21 | 378 | TP. Đà Nẵng | Phường Quảng Phú | Trường TH, THCS & THPT Song Ngữ Quốc Tế Quảng Nam Academy |
1363 | 63 | 21 | 007 | TP. Đà Nẵng | Phường An Khê | Trường Tiểu học Bế Văn Đàn |
1364 | 64 | 21 | 113 | TP. Đà Nẵng | Phường Quảng Phú | Trường Tiểu học Ngô Gia Tự |
1365 | 65 | 21 | 219 | TP. Đà Nẵng | Xã Nam Trà My | Trường Tiểu học Kim Đồng |
22. Quảng Ngãi (65 trường) | ||||||
1366 | 1 | 22 | 015 | Quảng Ngãi | Xã An Phú | Trường Tiểu học Nghĩa Hà |
1367 | 2 | 22 | 020 | Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn | Trường Tiểu học Bình Long |
1368 | 3 | 22 | 025 | Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn | Trường Tiểu học Số 2 Bình Nguyên |
1369 | 4 | 22 | 030 | Quảng Ngãi | Xã Vạn Tường | Trường Tiểu học Bình Thuận |
1370 | 5 | 22 | 035 | Quảng Ngãi | Xã Vạn Tường | Trường TH&THCS xã Bình Hòa |
1371 | 6 | 22 | 040 | Quảng Ngãi | Xã Bình Chương | Trường Tiểu học xã Bình Mỹ |
1372 | 7 | 22 | 045 | Quảng Ngãi | Xã Đông Sơn | Trường Tiểu học Số 1 Bình Châu |
1373 | 8 | 22 | 050 | Quảng Ngãi | Xã Trà Bồng | Trường Tiểu học Trà Sơn |
1374 | 9 | 22 | 055 | Quảng Ngãi | Xã Đông Trà Bồng | Trường Tiểu học Đông Trà Bồng |
1375 | 10 | 22 | 060 | Quảng Ngãi | Xã Tây Trà | Trường Tiểu học Trà Phong |
1376 | 11 | 22 | 065 | Quảng Ngãi | Xã Tây Trà Bồng | Trường PTDTBT TH số 2 Hương Trà |
1377 | 12 | 22 | 070 | Quảng Ngãi | Phường Trương Quang Trọng | Trường Tiểu học Tịnh An |
1378 | 13 | 22 | 075 | Quảng Ngãi | Xã Trường Giang | Trường Tiểu Học Tịnh Giang |
1379 | 14 | 22 | 080 | Quảng Ngãi | Xã Ba Gia | Trường Tiểu học Tịnh Trà |
1380 | 15 | 22 | 085 | Quảng Ngãi | Xã Tịnh Khê | Trường TH&THCS Trần Quý Hai |
1381 | 16 | 22 | 090 | Quảng Ngãi | Xã Tư Nghĩa | Trường Tiểu học La Hà Nghĩa Thương |
1382 | 17 | 22 | 095 | Quảng Ngãi | Xã Vệ Giang | Trường Tiểu học Sông Vệ |
1383 | 18 | 22 | 100 | Quảng Ngãi | Xã Trà Giang | Trường Tiểu Học Nghĩa Lâm |
1384 | 19 | 22 | 105 | Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Giang | Trường Tiểu học Nghĩa Kỳ Bắc |
1385 | 20 | 22 | 110 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Hà | Trường Tiểu học Sơn Thượng |
1386 | 21 | 22 | 115 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Hạ | Trường TH&THCS Sơn Nham II |
1387 | 22 | 22 | 120 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Thủy | Trường TH&THCS Sơn Thủy |
1388 | 23 | 22 | 125 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây Thượng | Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Bua |
1389 | 24 | 22 | 130 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây | Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Long |
1390 | 25 | 22 | 135 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Mai | Trường Tiểu học Long Sơn |
1391 | 26 | 22 | 140 | Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Hành | Trường Tiểu học Hành Thuận |
1392 | 27 | 22 | 145 | Quảng Ngãi | Xã Đình Cương | Trường Tiểu học Hành Thịnh |
1393 | 28 | 22 | 150 | Quảng Ngãi | Xã Thiện Tín | Trường Tiểu học Hành Thiện |
1394 | 29 | 22 | 155 | Quảng Ngãi | Xã Long Phụng | Trường Tiểu học Bồ Đề |
1395 | 30 | 22 | 160 | Quảng Ngãi | Xã Mỏ Cày | Trường Tiểu học Đức Minh |
1396 | 31 | 22 | 165 | Quảng Ngãi | Xã Lân Phong | Trường Tiểu học Đức Phong |
1397 | 32 | 22 | 170 | Quảng Ngãi | Phường Đức Phổ | Trường Tiểu học Phổ Ninh |
1398 | 33 | 22 | 175 | Quảng Ngãi | Phường Trà Câu | Trường Tiểu học Phổ An |
1399 | 34 | 22 | 180 | Quảng Ngãi | Xã Khánh Cường | Trường Tiểu học Phổ Cường |
1400 | 35 | 22 | 185 | Quảng Ngãi | Xã Ba Tơ | Trường Tiểu học Ba Tơ |
1401 | 36 | 22 | 190 | Quảng Ngãi | Xã Ba Vi | Trường TH&THCS Ba Ngạc |
1402 | 37 | 22 | 195 | Quảng Ngãi | Xã Ba Dinh | Trường PTDTBT TH&THCS Ba Giang |
1403 | 38 | 22 | 200 | Quảng Ngãi | Xã Ba Tô | Trường TH&THCS Ba Nam |
1404 | 39 | 22 | 205 | Quảng Ngãi | Đặc khu Lý Sơn | Trường Tiểu học An Hải |
1405 | 40 | 22 | 210 | Quảng Ngãi | Phường Đăk Cấm | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
1406 | 41 | 22 | 215 | Quảng Ngãi | Phường Kon Tum | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
1407 | 42 | 22 | 220 | Quảng Ngãi | Phường Kon Tum | Trường TH&THCS Thắng Lợi |
1408 | 43 | 22 | 225 | Quảng Ngãi | Phường Đăk Bla | Trường TH&THCS Lê Lợi |
1409 | 44 | 22 | 230 | Quảng Ngãi | Xã Ngọk Bay | Trường TH&THCS Ngok Bay |
1410 | 45 | 22 | 235 | Quảng Ngãi | Xã Ia Chim | Trường TH&THCS Đak Năng |
1411 | 46 | 22 | 240 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Rơ Wa | Trường TH&THCS Hòa Bình |
1412 | 47 | 22 | 245 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Pék | Trường TH&THCS Lý Tự Trọng |
1413 | 48 | 22 | 250 | Quảng Ngãi | Xã Xốp | Trường TH&THCS xã Xốp |
1414 | 49 | 22 | 255 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Môn | Trường Tiểu học xã Đăk Môn |
1415 | 50 | 22 | 260 | Quảng Ngãi | Xã Bờ Y | Trường Tiểu học Bế Văn Đàn |
1416 | 51 | 22 | 265 | Quảng Ngãi | Xã Dục Nông | Trường TH&THCS Đắk Nông |
1417 | 52 | 22 | 270 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Tô | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
1418 | 53 | 22 | 275 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Sao | Trường PTDTBT TH&THCS Đăk Sao 2 |
1419 | 54 | 22 | 280 | Quảng Ngãi | Xã Măng Ri | Trường PTDTBT TH&THCS xã Măng Ri |
1420 | 55 | 22 | 285 | Quảng Ngãi | Xã Kon Đào | Trường TH&THCS Lê Lợi |
1421 | 56 | 22 | 290 | Quảng Ngãi | Xã Măng Ri | Trường PTDT BT TH&THCS Ngọc Yêu |
1422 | 57 | 22 | 295 | Quảng Ngãi | Xã Măng Đen | Trường PTDTBT Tiểu học thị trấn Măng Đen |
1423 | 58 | 22 | 300 | Quảng Ngãi | Xã Kon Plông | Trường PTDTBT Tiểu học Ngọk Tem |
1424 | 59 | 22 | 305 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Kôi | Trường Tiểu học Đăk Kôi |
1425 | 60 | 22 | 310 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Hà | Trường Tiểu học Kim Đồng |
1426 | 61 | 22 | 315 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Hà | Trường TH&THCS xã Đăk Hà |
1427 | 62 | 22 | 320 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Ui | Trường TH&THCS Nguyễn Tất Thành |
1428 | 63 | 22 | 325 | Quảng Ngãi | Xã Ngọk Réo | Trường TH&THCS Nguyễn Trãi |
1429 | 64 | 22 | 330 | Quảng Ngãi | Xã Sa Thầy | Trường TH&THCS Lý Tự Trọng |
1430 | 65 | 22 | 335 | Quảng Ngãi | Xã Sa Bình | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
23. Gia Lai (65 trường ) | ||||||
1431 | 1 | 23 | 003 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn | Trường Tiểu học Hoàng Quốc Việt |
1432 | 2 | 23 | 011 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn Đông | Trường Tiểu học số 1 Nhơn Bình |
1433 | 3 | 23 | 019 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn Nam | Trường Tiểu học Ngô Mây |
1434 | 4 | 23 | 027 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn Bắc | Trường TH, THCS&THPT Ishool Quy Nhơn |
1435 | 5 | 23 | 035 | Gia Lai | Phường An Nhơn | Trường Tiểu học số 1 Đập Đá |
1436 | 6 | 23 | 043 | Gia Lai | Phường An Nhơn Nam | Trường Tiểu học Nhơn Thọ |
1437 | 7 | 23 | 051 | Gia Lai | Phường Bồng Sơn | Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức |
1438 | 8 | 23 | 059 | Gia Lai | Phường Tam Quan | Trường Tiểu học số 2 Tam Quan |
1439 | 9 | 23 | 067 | Gia Lai | Phường Hoài Nhơn Tây | Trường Tiểu học Hoài Phú |
1440 | 10 | 23 | 075 | Gia Lai | Xã Phù Cát | Trường Tiểu học số 1 Ngô Mây |
1441 | 11 | 23 | 083 | Gia Lai | Xã Xuân An | Trường Tiểu học Cát Nhơn |
1442 | 12 | 23 | 091 | Gia Lai | Xã Đề Gi | Trường Tiểu học số 1 Cát Minh |
1443 | 13 | 23 | 099 | Gia Lai | Xã Hội Sơn | Trường Tiểu học Cát Sơn |
1444 | 14 | 23 | 107 | Gia Lai | Xã An Lương | Trường Tiểu học số 2 Mỹ Chánh |
1445 | 15 | 23 | 115 | Gia Lai | Xã Phù Mỹ Đông | Trường Tiểu học số 1 Mỹ Thọ |
1446 | 16 | 23 | 123 | Gia Lai | Xã Phù Mỹ Bắc | Trường Tiểu học Mỹ Châu |
1447 | 17 | 23 | 131 | Gia Lai | Xã Tuy Phước | Trường Tiểu học số 2 Phước Lộc |
1448 | 18 | 23 | 139 | Gia Lai | Tuy Phước Đông | Trường Tiểu học số 1 Phước Hòa |
1449 | 19 | 23 | 147 | Gia Lai | Xã Tuy Phước Bắc | Trường Tiểu học số 1 Phước Hưng |
1450 | 20 | 23 | 155 | Gia Lai | Xã Tây Sơn | Trường Tiểu học số 1 Bình Nghi |
1451 | 21 | 23 | 163 | Gia Lai | Xã Bình Hiệp | Trường Tiểu học Bình Tân |
1452 | 22 | 23 | 171 | Gia Lai | Xã Hoài Ân | Trường Tiểu học Ân Đức |
1453 | 23 | 23 | 179 | Gia Lai | Xã Vạn Đức | Trường Tiểu học Tăng Doãn Văn |
1454 | 24 | 23 | 187 | Gia Lai | Xã Canh Vinh | Trường Tiểu học số 1 Canh Vinh |
1455 | 25 | 23 | 195 | Gia Lai | Xã Vĩnh Thịnh | Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh |
1456 | 26 | 23 | 203 | Gia Lai | Xã An Hòa | Trường Tiểu học Số 2 An Hòa |
1457 | 27 | 23 | 211 | Gia Lai | Xã An Toàn | Trường Tiểu học An Toàn |
1458 | 28 | 23 | 219 | Gia Lai | Phường Pleiku | Trường TH, THCS&THPT Sao Việt |
1459 | 29 | 23 | 227 | Gia Lai | Phường Thống Nhất | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1460 | 30 | 23 | 235 | Gia Lai | Phường Diên Hồng | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
1461 | 31 | 23 | 243 | Gia Lai | Xã Biển Hồ | Trường Tiểu học Hồ Tùng Mậu |
1462 | 32 | 23 | 251 | Gia Lai | Xã Gào | Trường TH&THCS Nguyễn Đình Chiểu |
1463 | 33 | 23 | 259 | Gia Lai | Phường An Bình | Trường TH&THCS Nguyễn Du |
1464 | 34 | 23 | 267 | Gia Lai | Phường Ayun Pa | Trường TH&THCS Trần Hưng Đạo |
1465 | 35 | 23 | 275 | Gia Lai | Xã Chư Păh | Trường Tiểu học Phú Hòa |
1466 | 36 | 23 | 283 | Gia Lai | Xã Chư Prông | Trường Tiểu học Hùng Vương |
1467 | 37 | 23 | 291 | Gia Lai | Xã Ia Boòng | Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm |
1468 | 38 | 23 | 299 | Gia Lai | Xã Ia Tôr | Trường TH&THCS Phan Bội Châu |
1469 | 39 | 23 | 307 | Gia Lai | Xã Chư Sê | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
1470 | 40 | 23 | 315 | Gia Lai | Xã Bờ Ngoong | Trường TH&THCS Hoàng Hoa Thám |
1471 | 41 | 23 | 323 | Gia Lai | Xã Chư Pưh | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
1472 | 42 | 23 | 331 | Gia Lai | Xã Ia Hrú | Trường Tiểu học Anh Hùng Núp |
1473 | 43 | 23 | 339 | Gia Lai | Xã Đak Pơ | Trường TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi |
1474 | 44 | 23 | 347 | Gia Lai | Xã Kbang | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
1475 | 45 | 23 | 355 | Gia Lai | Xã Krong | Trường PTDTBT TH&THCS Krong |
1476 | 46 | 23 | 363 | Gia Lai | Xã Kông Chro | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
1477 | 47 | 23 | 371 | Gia Lai | Xã Sró | Trường PTDTBT TH&THCS Đăk Kơ Ning |
1478 | 48 | 23 | 379 | Gia Lai | Xã Phú Thiện | Trường Tiểu học Chu Văn An |
1479 | 49 | 23 | 387 | Gia Lai | Xã Chư A Thai | Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương |
1480 | 50 | 23 | 395 | Gia Lai | Xã Pờ Tó | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
1481 | 51 | 23 | 403 | Gia Lai | Xã Ia Tul | Trường TH&THCS Phạm Hồng Thái |
1482 | 52 | 23 | 411 | Gia Lai | Xã Ia Dreh | Trường Tiểu học Kim Đồng |
1483 | 53 | 23 | 419 | Gia Lai | Xã Uar | Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn |
1484 | 54 | 23 | 427 | Gia Lai | Xã Kon Gang | Trường Tiểu học Đak Krong |
1485 | 55 | 23 | 435 | Gia Lai | Xã Kdang | Trường Tiểu học số 2 KDang |
1486 | 56 | 23 | 443 | Gia Lai | Xã Mang Yang | Trường TH&THCS Phạm Hồng Thái |
1487 | 57 | 23 | 451 | Gia Lai | Xã Hra | Trường Tiểu học H'ra số 1 |
1488 | 58 | 23 | 459 | Gia Lai | Xã Ia Grai | Trường TH&THCS Nguyễn Chí Thanh |
1489 | 59 | 23 | 467 | Gia Lai | Xã Ia Hrung | Trường Tiểu học Ngô Mây |
1490 | 60 | 23 | 475 | Gia Lai | Xã Đức Cơ | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
1491 | 61 | 23 | 483 | Gia Lai | Xã Ia Krêl | Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân |
1492 | 62 | 23 | 008 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
1493 | 63 | 23 | 114 | Gia Lai | Xã Phù Mỹ Đông | Trường Tiểu học Mỹ An |
1494 | 64 | 23 | 220 | Gia Lai | Phường Hội Phú | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
1495 | 65 | 23 | 326 | Gia Lai | Xã Chư Pưh | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
24. Đắk Lắk (65 trường) | ||||||
1496 | 1 | 24 | 009 | Đắk Lắk | Phường Buôn Hồ | Trường Tiểu học Trưng Vương |
1497 | 2 | 24 | 017 | Đắk Lắk | Phường Buôn Ma Thuột | Trường TH, THCS và THPT Victory |
1498 | 3 | 24 | 025 | Đắk Lắk | Phường Buôn Ma Thuột | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
1499 | 4 | 24 | 033 | Đắk Lắk | Phường Buôn Ma Thuột | Trường Tiểu học Quốc Tế |
1500 | 5 | 24 | 041 | Đắk Lắk | Phường Cư Bao | Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân |
1501 | 6 | 24 | 049 | Đắk Lắk | Phường Ea Kao | Trường Tiểu học La Văn Cầu |
1502 | 7 | 24 | 057 | Đắk Lắk | Phường Hòa Hiệp | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Dực |
1503 | 8 | 24 | 065 | Đắk Lắk | Phường Sông Cầu | Trường Tiểu học Xuân Thịnh |
1504 | 9 | 24 | 073 | Đắk Lắk | Phường Tân An | Trường TH, THCS và THPT Hoàng Việt |
1505 | 10 | 24 | 081 | Đắk Lắk | Phường Tân An | Trường Tiểu học Ngô Mây |
1506 | 11 | 24 | 089 | Đắk Lắk | Phường Thành Nhất | Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Khuyến |
1507 | 12 | 24 | 097 | Đắk Lắk | Phường Tuy Hòa | Trường Tiểu học Lạc Long Quân |
1508 | 13 | 24 | 105 | Đắk Lắk | Phường Tuy Hòa | Trường Tiểu học Hòa An 2 |
1509 | 14 | 24 | 113 | Đắk Lắk | Xã Cư M’gar | Trường Tiểu học Y Jút |
1510 | 15 | 24 | 121 | Đắk Lắk | Xã Cư Prao | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
1511 | 16 | 24 | 129 | Đắk Lắk | Xã Tân Tiến | Trường Tiểu học Ngô Gia Tự |
1512 | 17 | 24 | 137 | Đắk Lắk | Xã Đắk Liêng | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
1513 | 18 | 24 | 145 | Đắk Lắk | Xã Dang Kang | Trường Tiểu học Yang Kang I |
1514 | 19 | 24 | 153 | Đắk Lắk | Xã Dliê Ya | Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân |
1515 | 20 | 24 | 161 | Đắk Lắk | Xã Đồng Xuân | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Sơn Bắc |
1516 | 21 | 24 | 169 | Đắk Lắk | Xã Dray Bhăng | Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái |
1517 | 22 | 24 | 177 | Đắk Lắk | Xã Ea Bá | Trường Tiểu học và THCS Ea Bar |
1518 | 23 | 24 | 185 | Đắk Lắk | Xã Ea Drăng | Trường Tiểu học và THCS Phan Bội Châu |
1519 | 24 | 24 | 193 | Đắk Lắk | Xã Ea Drông | Trương Tiểu Học Nơ Trang Long |
1520 | 25 | 24 | 201 | Đắk Lắk | Xã Ea Hiao | Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến |
1521 | 26 | 24 | 209 | Đắk Lắk | Xã Ea Kar | Trường Tiểu học Ngô Quyền |
1522 | 27 | 24 | 217 | Đắk Lắk | Xã Ea Kar | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
1523 | 28 | 24 | 225 | Đắk Lắk | Xã Ea Khăl | Trường Tiểu học - THCS Đam San |
1524 | 29 | 24 | 233 | Đắk Lắk | Xã Ea Kly | Trường Tiểu học La Văn Cầu |
1525 | 30 | 24 | 241 | Đắk Lắk | Xã Ea Knốp | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lý Tự Trọng |
1526 | 31 | 24 | 249 | Đắk Lắk | Xã Ea Knuếc | Trường Tiểu học Cư Pul |
1527 | 32 | 24 | 257 | Đắk Lắk | Xã Ea Ktur | Trường Tiểu học Ea Mtá |
1528 | 33 | 24 | 265 | Đắk Lắk | Xã Ea Ktur | Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh |
1529 | 34 | 24 | 273 | Đắk Lắk | Xã Ea M’Droh | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hùng Vương |
1530 | 35 | 24 | 281 | Đắk Lắk | Xã Ea Ning | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh |
1531 | 36 | 24 | 289 | Đắk Lắk | Xã Ea Nuôl | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
1532 | 37 | 24 | 297 | Đắk Lắk | Xã Ea Ô | Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học |
1533 | 38 | 24 | 305 | Đắk Lắk | Xã Ea Phê | Trường Tiểu học Phước Thọ |
1534 | 39 | 24 | 313 | Đắk Lắk | Xã Ea Rốk | Trường Tiểu học Ea Rốk |
1535 | 40 | 24 | 321 | Đắk Lắk | Xã Ea Súp | Trường Tiểu học Cư M'Lan |
1536 | 41 | 24 | 329 | Đắk Lắk | Xã Ea Tul | Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh |
1537 | 42 | 24 | 337 | Đắk Lắk | Xã Ea Wer | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
1538 | 43 | 24 | 345 | Đắk Lắk | Xã Hòa Phú | Trường Tiểu Học Bùi Thị Xuân |
1539 | 44 | 24 | 353 | Đắk Lắk | Xã Hòa Sơn | Trường Tiểu học Sơn Đông |
1540 | 45 | 24 | 361 | Đắk Lắk | Xã Hòa Xuân | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lê Thánh Tôn |
1541 | 46 | 24 | 369 | Đắk Lắk | Xã Krông Ana | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
1542 | 47 | 24 | 377 | Đắk Lắk | Xã Krông Bông | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Khuê Ngọc |
1543 | 48 | 24 | 385 | Đắk Lắk | Xã Krông Búk | Trường Tiểu học Y Ngông |
1544 | 49 | 24 | 393 | Đắk Lắk | Xã Krông Nô | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
1545 | 50 | 24 | 401 | Đắk Lắk | Xã Krông Pắc | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
1546 | 51 | 24 | 409 | Đắk Lắk | Xã M’Drắk | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
1547 | 52 | 24 | 417 | Đắk Lắk | Xã Ô Loan | Trường Tiểu học An Hòa số 1 |
1548 | 53 | 24 | 425 | Đắk Lắk | Xã Phú Hòa 2 | Trường Tiểu học Hòa Trị 1 |
1549 | 54 | 24 | 433 | Đắk Lắk | Xã Phú Xuân | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
1550 | 55 | 24 | 441 | Đắk Lắk | Xã Pơng Drang | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
1551 | 56 | 24 | 449 | Đắk Lắk | Xã Quảng Phú | Trường Tiểu học Trần Phú |
1552 | 57 | 24 | 457 | Đắk Lắk | Xã Sơn Hòa | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Nguyên |
1553 | 58 | 24 | 465 | Đắk Lắk | Xã Sông Hinh | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sông Hinh |
1554 | 59 | 24 | 473 | Đắk Lắk | Xã Tam Giang | Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Trãi |
1555 | 60 | 24 | 481 | Đắk Lắk | Xã Tây Hòa | Trường Tiểu học Hòa Bình 1 |
1556 | 61 | 24 | 489 | Đắk Lắk | Xã Tuy An Đông | Trường Tiểu học An Ninh Đông 2 |
1557 | 62 | 24 | 497 | Đắk Lắk | Xã Tuy An Tây | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở An Xuân |
1558 | 63 | 24 | 505 | Đắk Lắk | Xã Xuân Cảnh | Trường Tiểu học Xuân Bình |
1559 | 64 | 24 | 513 | Đắk Lắk | Xã Xuân Lộc | Trường Tiểu học Xuân Lộc 2 |
1560 | 65 | 24 | 521 | Đắk Lắk | Xã Yang Mao | Trường Tiểu học Cư Drăm |
25. Khánh Hòa (65 trường) | ||||||
1561 | 1 | 25 | 003 | Khánh Hòa | Xã Bác Ái Tây | Trường PTDTBT Tiểu học Phước Bình B |
1562 | 2 | 25 | 008 | Khánh Hòa | Phường Cam Linh | Trường Tiểu học Cam Lợi |
1563 | 3 | 25 | 013 | Khánh Hòa | Phường Ba Ngòi | Trường Tiểu học Cam Phước Đông 1 |
1564 | 4 | 25 | 018 | Khánh Hòa | Phường Bắc Cam Ranh | Trường Tiểu học Căn Cứ Cam Ranh |
1565 | 5 | 25 | 023 | Khánh Hòa | Xã Trung Khánh Vĩnh | Trường Tiểu học Khánh Hiệp |
1566 | 6 | 25 | 028 | Khánh Hòa | Xã Tây Khánh Vĩnh | Trường Tiểu học Khánh Thượng |
1567 | 7 | 25 | 033 | Khánh Hòa | Phường Nam Nha Trang | Trường Tiểu học Phước Đồng |
1568 | 8 | 25 | 038 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường Tiểu học Phước Hòa 2 |
1569 | 9 | 25 | 043 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường Tiểu học Phước Tiến |
1570 | 10 | 25 | 048 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường Tiểu học Tân Lập 1 |
1571 | 11 | 25 | 053 | Khánh Hòa | Xã Thuận Nam | Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1572 | 12 | 25 | 058 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường Tiểu học Vạn Thạnh |
1573 | 13 | 25 | 063 | Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang | Trường Tiểu học Vĩnh Hòa 1 |
1574 | 14 | 25 | 068 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường Tiểu học Vĩnh Nguyên 2 |
1575 | 15 | 25 | 073 | Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang | Trường Tiểu học Vĩnh Phương 2 |
1576 | 16 | 25 | 078 | Khánh Hòa | Phường Nam Nha Trang | Trường Tiểu học Vĩnh Trường |
1577 | 17 | 25 | 083 | Khánh Hòa | Xã Phước Hậu | Trường TH, THCS Phước Vinh |
1578 | 18 | 25 | 088 | Khánh Hòa | Xã Nam Cam Ranh | Trường TH-THCS Bình Ba |
1579 | 19 | 25 | 093 | Khánh Hòa | Phường Phan Rang | Trường Tiểu học Đài Sơn |
1580 | 20 | 25 | 098 | Khánh Hòa | Phan Rang | Trường Tiểu học Bảo An 2 |
1581 | 21 | 25 | 103 | Khánh Hòa | Xã Công Hải | Trường Tiểu học Công Hải |
1582 | 22 | 25 | 108 | Khánh Hòa | Xã Diên Lạc | Trường Tiểu học Diên Hòa |
1583 | 23 | 25 | 113 | Khánh Hòa | Xã Diên Điền | Trường Tiểu học Diên Sơn |
1584 | 24 | 25 | 118 | Khánh Hòa | Phường Đô Vinh | Trường Tiểu học Đô Vinh 1 |
1585 | 25 | 25 | 123 | Khánh Hòa | Xã Xuân Hải | Trường Tiểu học Gò Đền |
1586 | 26 | 25 | 128 | Khánh Hòa | Xã Xuân Hải | Trường Tiểu học Hộ Diêm |
1587 | 27 | 25 | 133 | Khánh Hòa | Xã Phước Hữu | Trường Tiểu học Hữu Đức |
1588 | 28 | 25 | 138 | Khánh Hòa | Xã Cà Ná | Trường Tiểu học Lạc Nghiệp |
1589 | 29 | 25 | 143 | Khánh Hòa | Xã Lâm Sơn | Trường Tiểu học Lâm Sơn B |
1590 | 30 | 25 | 148 | Khánh Hòa | Xã Xuân Hải | Trường Tiểu học Lương Cách |
1591 | 31 | 25 | 153 | Khánh Hòa | Phường Đông Hải | Trường Tiểu học Mỹ Đông |
1592 | 32 | 25 | 158 | Khánh Hòa | Xã Mỹ Sơn | Trường Tiểu học Mỹ Sơn A |
1593 | 33 | 25 | 163 | Khánh Hòa | Phường Đô Vinh | Trường Tiểu học Nha Hố |
1594 | 34 | 25 | 168 | Khánh Hòa | Xã Phước Hữu | Trường Tiểu học Như Bình |
1595 | 35 | 25 | 173 | Khánh Hòa | Xã Ninh Phước | Trường Tiểu học Phú Quý 1 |
1596 | 36 | 25 | 178 | Khánh Hòa | Xã Bác Ái Tây | Trường Tiểu học Phước Bình C |
1597 | 37 | 25 | 183 | Khánh Hòa | Phường Bảo An | Trường Tiểu học Phước Mỹ 1 |
1598 | 38 | 25 | 188 | Khánh Hòa | Xã Phước Hậu | Trường Tiểu học Phước Thiện |
1599 | 39 | 25 | 193 | Khánh Hòa | Xã Thuận Nam | Trường Tiểu học Quán Thẻ |
1600 | 40 | 25 | 198 | Khánh Hòa | Xã Công Hải | Trường Tiểu học Suối Giếng |
1601 | 41 | 25 | 203 | Khánh Hòa | Xã Ninh Sơn | Trường Tiểu học Tân Sơn B |
1602 | 42 | 25 | 208 | Khánh Hòa | Phường Phan Rang | Trường Tiểu học Thanh Sơn |
1603 | 43 | 25 | 213 | Khánh Hòa | Xã Phước Hậu | Trường Tiểu học Thọ Sanh |
1604 | 44 | 25 | 218 | Khánh Hòa | Xã Ninh Phước | Trường Tiểu học Từ Tâm |
1605 | 45 | 25 | 223 | Khánh Hòa | Xã Ninh Phước | Trường Tiểu học Vạn Phước |
1606 | 46 | 25 | 228 | Khánh Hòa | Bắc Nha Trang | Trường PT Hermann Gmeiner Nha Trang |
1607 | 47 | 25 | 233 | Khánh Hòa | Xã Cam Lâm | Trường Tiểu học và THCS Lê Thánh Tôn |
1608 | 48 | 25 | 238 | Khánh Hòa | Xã Vạn Ninh | Trường Tiểu học Vạn Lương |
1609 | 49 | 25 | 243 | Khánh Hòa | Xã Trung Khánh Vĩnh | Trường TH&THCS Khánh Trung |
1610 | 50 | 25 | 248 | Khánh Hòa | Xã Suối Hiệp | Trường TH&THCS Suối Tiên |
1611 | 51 | 25 | 253 | Khánh Hòa | Nha Trang | Trường TH, THCS và THPT iSchool Nha Trang |
1612 | 52 | 25 | 258 | Khánh Hòa | Phan Rang | Trường THPT iSchool Ninh Thuận |
1613 | 53 | 25 | 263 | Khánh Hòa | Xã Cam Lâm | Trường Tiểu học Cam Đức 1 |
1614 | 54 | 25 | 268 | Khánh Hòa | Xã Cam Lâm | Trường Tiểu học Cam Hòa 1 |
1615 | 55 | 25 | 273 | Khánh Hòa | Xã Suối Dầu | Trường Tiểu học Khánh Hòa - Jeju |
1616 | 56 | 25 | 278 | Khánh Hòa | Phường Đông Ninh Hòa | Trường tiểu học Ninh Diêm |
1617 | 57 | 25 | 283 | Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa | Trường tiểu học số 3 Ninh Hiệp |
1618 | 58 | 25 | 288 | Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa | Trường Tiểu học Ninh Phụng |
1619 | 59 | 25 | 293 | Khánh Hòa | Xã Bắc Ninh Hòa | Trường tiểu học Ninh Thọ |
1620 | 60 | 25 | 298 | Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa | Trường tiểu học số 2 Ninh Hiệp |
1621 | 61 | 25 | 303 | Khánh Hòa | Xã Suối Dầu | Trường Tiểu học Suối Cát |
1622 | 62 | 25 | 308 | Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang | Trường Tiểu học Vĩnh Lương 2 |
1623 | 63 | 25 | 009 | Khánh Hòa | Phường Bắc Cam Ranh | Trường Tiểu học Cam Nghĩa 1 |
1624 | 64 | 25 | 091 | Khánh Hòa | Phường Cam Ranh | Trường TH-THCS Cam Phúc Nam |
1625 | 65 | 25 | 172 | Khánh Hòa | Phường Phan Rang | Trường Tiểu học Phủ Hà 2 |
26. Lâm Đồng (65 trường) | ||||||
1626 | 1 | 26 | 001 | Lâm Đồng | Phường Hàm Thắng | Trường TH, THCS và THPT Lê Quý Đôn |
1627 | 2 | 26 | 011 | Lâm Đồng | Phường 1 Bảo Lộc | Trường Tiểu học Lộc Thanh 2 |
1628 | 3 | 26 | 021 | Lâm Đồng | Phường 2 Bảo Lộc | Trường Tiểu học và THCS Lê Lợi |
1629 | 4 | 26 | 031 | Lâm Đồng | Phường Bắc Gia Nghĩa | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
1630 | 5 | 26 | 041 | Lâm Đồng | Phường B'Lao | Trường Tiểu học Lam Sơn |
1631 | 6 | 26 | 051 | Lâm Đồng | Phường Đông Gia Nghĩa | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
1632 | 7 | 26 | 061 | Lâm Đồng | Phường Hàm Thắng | Trường Tiểu học Hàm Thắng 4 |
1633 | 8 | 26 | 071 | Lâm Đồng | Phường La Gi | Trường Tiểu học Bình Tân 3 |
1634 | 9 | 26 | 081 | Lâm Đồng | Phường Lang Biang | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
1635 | 10 | 26 | 091 | Lâm Đồng | Phường Nam Gia Nghĩa | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh |
1636 | 11 | 26 | 101 | Lâm Đồng | Phường Phan Thiết | Trường Tiểu học Hưng Long 2 |
1637 | 12 | 26 | 111 | Lâm Đồng | Phường Phú Thủy | Trường Tiểu học Phú Thủy 2 |
1638 | 13 | 26 | 121 | Lâm Đồng | Phường Phước Hội | Trường Tiểu học Phước Lộc 2 |
1639 | 14 | 26 | 131 | Lâm Đồng | Phường Xuân Hương | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
1640 | 15 | 26 | 141 | Lâm Đồng | Xã Bắc Bình | Trường Tiểu học Phan Hòa 1 |
1641 | 16 | 26 | 151 | Lâm Đồng | Xã Bắc Ruộng | Trường Tiểu học Đức Tân 2 |
1642 | 17 | 26 | 161 | Lâm Đồng | Xã Bảo Lâm 1 | Trường Tiểu Học Lê Quý Đôn |
1643 | 18 | 26 | 171 | Lâm Đồng | Xã Bảo Lâm 3 | Trường Tiểu Học Nguyễn Khuyến |
1644 | 19 | 26 | 181 | Lâm Đồng | Xã Bảo Thuận | Trường Tiểu học Đinh Lạc - Di Linh |
1645 | 20 | 26 | 191 | Lâm Đồng | Xã Cát Tiên 2 | Trường tiểu học Phước Cát 2 |
1646 | 21 | 26 | 201 | Lâm Đồng | Xã Cư Jút | Trường Tiểu học Y Jut |
1647 | 22 | 26 | 211 | Lâm Đồng | Xã Đạ Huoai 3 | Trường Tiểu học Đạ P'loa |
1648 | 23 | 26 | 221 | Lâm Đồng | Xã Đạ Tẻh 2 | Trường Tiểu học Triệu Hải |
1649 | 24 | 26 | 231 | Lâm Đồng | Xã Đắk Mil | Trường PTCS Nguyễn Khuyến |
1650 | 25 | 26 | 241 | Lâm Đồng | Xã Đắk Wil | Trường Tiểu học Lê Lợi |
1651 | 26 | 26 | 251 | Lâm Đồng | Xã Đam Rông 3 | Trường Tiểu học Đạ M'Rông |
1652 | 27 | 26 | 261 | Lâm Đồng | Xã Di Linh | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
1653 | 28 | 26 | 271 | Lâm Đồng | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Trường Tiểu học Đinh Văn 5 |
1654 | 29 | 26 | 281 | Lâm Đồng | Xã Đơn Dương | Trường Tiểu học R'Lơm |
1655 | 30 | 26 | 291 | Lâm Đồng | Xã Đồng Kho | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Ngâu |
1656 | 31 | 26 | 301 | Lâm Đồng | Xã Đức An | Trường Tiểu học Tô Hiệu |
1657 | 32 | 26 | 311 | Lâm Đồng | Xã Đức Linh | Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám |
1658 | 33 | 26 | 321 | Lâm Đồng | Xã Đức Trọng | Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp |
1659 | 34 | 26 | 331 | Lâm Đồng | Xã Hải Ninh | Trường Tiểu học Hải Ninh 1 |
1660 | 35 | 26 | 341 | Lâm Đồng | Xã Hàm Liêm | Trường Tiểu học Hàm Chính 2 |
1661 | 36 | 26 | 351 | Lâm Đồng | Xã Hàm Thạnh | Trường Tiểu học Hàm Thạnh 2 |
1662 | 37 | 26 | 361 | Lâm Đồng | Xã Hàm Thuận Bắc | Trường Tiểu học Hàm Phú 1 |
1663 | 38 | 26 | 371 | Lâm Đồng | Xã Hiệp Thạnh | Trường Tiểu học K' Long |
1664 | 39 | 26 | 381 | Lâm Đồng | Xã Hòa Ninh | Trường Tiểu học Hòa Trung - Di Linh |
1665 | 40 | 26 | 391 | Lâm Đồng | Xã Hoài Đức | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ |
1666 | 41 | 26 | 401 | Lâm Đồng | Xã Hồng Thái | Trường Tiểu học Hồng Thái 3 |
1667 | 42 | 26 | 411 | Lâm Đồng | Xã Kiến Đức | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
1668 | 43 | 26 | 421 | Lâm Đồng | Xã La Dạ | Trường TH-THCS La Dạ |
1669 | 44 | 26 | 431 | Lâm Đồng | Xã Liên Hương | Trường Tiểu học Lạc Trị |
1670 | 45 | 26 | 441 | Lâm Đồng | Xã Nam Ban Lâm Hà | Trường TH-THCS Mê Linh |
1671 | 46 | 26 | 451 | Lâm Đồng | Xã Nam Dong | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
1672 | 47 | 26 | 461 | Lâm Đồng | Xã Nâm Nung | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
1673 | 48 | 26 | 471 | Lâm Đồng | Xã Nghị Đức | Trường Tiểu học Nghị Đức 2 |
1674 | 49 | 26 | 481 | Lâm Đồng | Xã Phan Rí Cửa | Trường Tiểu học Chí Công 2 |
1675 | 50 | 26 | 491 | Lâm Đồng | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Trường Tiểu học Đa Nung |
1676 | 51 | 26 | 501 | Lâm Đồng | Xã Quảng Khê | Trường Tiểu học Kim Đồng |
1677 | 52 | 26 | 511 | Lâm Đồng | Xã Quảng Sơn | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
1678 | 53 | 26 | 521 | Lâm Đồng | Xã Quảng Tân | Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Gia Thiều |
1679 | 54 | 26 | 531 | Lâm Đồng | Xã Sơn Điền | Trường Tiểu học Sơn Điền |
1680 | 55 | 26 | 541 | Lâm Đồng | Xã Sông Lũy | Trường Tiểu học Bình Tân 2 |
1681 | 56 | 26 | 551 | Lâm Đồng | Xã Tà Hine | Trường Tiểu học Đà Loan |
1682 | 57 | 26 | 561 | Lâm Đồng | Xã Tân Hà Lâm Hà | Trường Tiểu học Tân Hà I |
1683 | 58 | 26 | 571 | Lâm Đồng | Xã Tân Hội | Trường Tiểu học Tân Nghĩa |
1684 | 59 | 26 | 581 | Lâm Đồng | Xã Tân Minh | Trường Tiểu học và THCS Tân Minh |
1685 | 60 | 26 | 591 | Lâm Đồng | Xã Tánh Linh | Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
1686 | 61 | 26 | 601 | Lâm Đồng | Xã Thuận Hạnh | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
1687 | 62 | 26 | 611 | Lâm Đồng | Xã Trường Xuân | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
1688 | 63 | 26 | 621 | Lâm Đồng | Xã Tuy Phong | Trường Tiểu học Phong Phú 2 |
1689 | 64 | 26 | 630 | Lâm Đồng | Xã Hàm Thạnh | Trường Tiểu học Mỹ Thạnh |
1690 | 65 | 26 | 566 | Lâm Đồng | Xã Tân Hải | Trường Tiểu học Tân Hải 2 |
(Tổng số 715 trường của 11 tỉnh/thành phố khu vực miền Trung) | ||||||
C. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Nam | ||||||
V. Vùng Đông Nam Bộ | ||||||
27. Đồng Nai (65 trường) | ||||||
1691 | 1 | 27 | 006 | Đồng Nai | Phường Phước Long | Trường Tiểu Học Phước Tín A |
1692 | 2 | 27 | 013 | Đồng Nai | Phường Bình Phước | Trường Tiểu học Tân Bình |
1693 | 3 | 27 | 020 | Đồng Nai | Phường Bình Phước | Trường Tiểu Học Tiến Hưng B |
1694 | 4 | 27 | 027 | Đồng Nai | Phường An Lộc | Trường Tiểu Học Thanh Phú A |
1695 | 5 | 27 | 034 | Đồng Nai | Xã Phú Nghĩa | Trường Tiểu Học Nguyễn Huệ |
1696 | 6 | 27 | 041 | Đồng Nai | Xã Đăk Ơ | Trường Tiểu Học Đăk Ơ |
1697 | 7 | 27 | 048 | Đồng Nai | Xã Lộc Ninh | Trường Tiểu học Thị Trấn Lộc Ninh A |
1698 | 8 | 27 | 055 | Đồng Nai | Xã Lộc Hưng | Trường Tiểu Học Lộc Điền A |
1699 | 9 | 27 | 062 | Đồng Nai | Xã Thiện Hưng | Trường Tiểu Học Thiện Hưng B |
1700 | 10 | 27 | 069 | Đồng Nai | Xã Tân Hưng | Trường Tiểu Học Tân Hưng B |
1701 | 11 | 27 | 076 | Đồng Nai | Xã Thuận Lợi | Trường Tiểu Học Thuận Phú |
1702 | 12 | 27 | 083 | Đồng Nai | Xã Thọ Sơn | Trường Tiểu học Thọ Sơn |
1703 | 13 | 27 | 090 | Đồng Nai | Xã Nghĩa Trung | Trường Tiểu Học Nghĩa Trung |
1704 | 14 | 27 | 097 | Đồng Nai | Xã Đak Nhau | Trường Tiểu Học Võ Thị Sáu |
1705 | 15 | 27 | 104 | Đồng Nai | Phường Minh Hưng | Trường Tiểu học Minh Hưng B |
1706 | 16 | 27 | 111 | Đồng Nai | Xã Long Hà | Trường Tiểu học Lê Hoàn |
1707 | 17 | 27 | 118 | Đồng Nai | Xã Long Hà | Trường Tiểu Học Long Tân |
1708 | 18 | 27 | 125 | Đồng Nai | Phường Trảng Dài | Trường Tiểu Học Trảng Dài |
1709 | 19 | 27 | 132 | Đồng Nai | Phường Trấn Biên | Trường Tiểu Học Thống Nhất |
1710 | 20 | 27 | 139 | Đồng Nai | Phường Long Bình | Trường Tiểu Học Phan Đình Phùng |
1711 | 21 | 27 | 146 | Đồng Nai | Phường Trấn Biên | Trường Tiểu Học Hiệp Hòa |
1712 | 22 | 27 | 153 | Đồng Nai | Phường Long Bình | Trường Tiểu Học Nguyễn Tri Phương |
1713 | 23 | 27 | 160 | Đồng Nai | Phường Long Bình | Trường Tiểu học Phan Bội Châu |
1714 | 24 | 27 | 167 | Đồng Nai | Phường Tam Phước | Trường Tiểu học Tam Phước 1 |
1715 | 25 | 27 | 174 | Đồng Nai | Phường Tam Hiệp | Trường Tiểu học Nguyễn An Ninh |
1716 | 26 | 27 | 181 | Đồng Nai | Phường Bình Lộc | Trường Tiểu học Lê Lợi |
1717 | 27 | 27 | 188 | Đồng Nai | Phường Long Khánh | Trường Tiểu Học Kim Đồng |
1718 | 28 | 27 | 195 | Đồng Nai | Phường Long Khánh | Trường Tiểu Học Xuân Trung |
1719 | 29 | 27 | 202 | Đồng Nai | Xã Phú Lâm | Trường Tiểu Học Đinh Tiên Hoàng |
1720 | 30 | 27 | 209 | Đồng Nai | Xã Tân Phú | Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản |
1721 | 31 | 27 | 216 | Đồng Nai | Xã Tân Phú | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
1722 | 32 | 27 | 223 | Đồng Nai | Xã Tân An | Trường Tiểu học Tân An |
1723 | 33 | 27 | 230 | Đồng Nai | Xã Tân An | Trường Tiểu học Sông Mây |
1724 | 34 | 27 | 237 | Đồng Nai | Xã Định Quán | Trường Tiểu học Chu Văn An |
1725 | 35 | 27 | 244 | Đồng Nai | Xã Định Quán | Trường Tiểu Học Phú Ngọc B |
1726 | 36 | 27 | 251 | Đồng Nai | Xã Thanh Sơn | Trường Tiểu Học Liên Sơn |
1727 | 37 | 27 | 258 | Đồng Nai | Xã Thanh Sơn | Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám |
1728 | 38 | 27 | 265 | Đồng Nai | Phường Hố Nai | Trường Tiểu Học Lý Thường Kiệt |
1729 | 39 | 27 | 272 | Đồng Nai | Xã Trảng Bom | Trường Tiểu Học Trưng Vương |
1730 | 40 | 27 | 279 | Đồng Nai | Xã Hưng Thịnh | Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi |
1731 | 41 | 27 | 286 | Đồng Nai | Xã Trảng Bom | Trường Tiểu Học Cao Bá Quát |
1732 | 42 | 27 | 293 | Đồng Nai | Xã Dầu Giây | Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân |
1733 | 43 | 27 | 300 | Đồng Nai | Xã Gia Kiệm | Trường Tiểu Học Quang Trung |
1734 | 44 | 27 | 307 | Đồng Nai | Xã Gia Kiệm | Trường Tiểu Học Chu Văn An |
1735 | 45 | 27 | 314 | Đồng Nai | Xã Xuân Định | Trường Tiểu học Mỹ Hạnh |
1736 | 46 | 27 | 321 | Đồng Nai | Xã Xuân Đông | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
1737 | 47 | 27 | 328 | Đồng Nai | Xã Cẩm Mỹ | Trường Tiểu học Nhân Nghĩa |
1738 | 48 | 27 | 335 | Đồng Nai | xã Long Thành | Trường Tiểu học Long Thành A |
1739 | 49 | 27 | 342 | Đồng Nai | Xã Long Phước | Trường Tiểu học Long Phước |
1740 | 50 | 27 | 349 | Đồng Nai | Xã Bình An | Trường Tiểu học Bình An |
1741 | 51 | 27 | 356 | Đồng Nai | Xã Xuân Lộc | Trường Tiểu Học Xuân Trường |
1742 | 52 | 27 | 363 | Đồng Nai | Xã Xuân Phú | Trường Tiểu Học Nguyễn Huệ |
1743 | 53 | 27 | 370 | Đồng Nai | Xã Xuân Bắc | Trường Tiểu Học 3 tháng 2 |
1744 | 54 | 27 | 377 | Đồng Nai | Xã Xuân Thành | Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến |
1745 | 55 | 27 | 384 | Đồng Nai | Xã Nhơn Trạch | Trường Tiểu học Phước Thiền 3 |
1746 | 56 | 27 | 391 | Đồng Nai | Xã Đại Phước | Trường Tiểu Học Đại Phước |
1747 | 57 | 27 | 398 | Đồng Nai | Xã Nhơn Trạch | Trường Tiểu Học Phước Thiền 2 |
1748 | 58 | 27 | 405 | Đồng Nai | Xã Lộc Ninh | Trường TH-THCS Lộc Thuận |
1749 | 59 | 27 | 412 | Đồng Nai | Xã Lộc Thành | Trường TH-THCS Lộc Thịnh |
1750 | 60 | 27 | 419 | Đồng Nai | Xã Tân Quan | Trường TH-THCS Tân Quan |
1751 | 61 | 27 | 426 | Đồng Nai | Xã Đồng Tâm | Trường TH-THCS Đồng Tâm |
1752 | 62 | 27 | 433 | Đồng Nai | Xã Bom Bo | Trường TH-THCS Trần Văn Ơn |
1753 | 63 | 27 | 440 | Đồng Nai | Xã Phú Trung | Trường TH-THCS Phú Trung |
1754 | 64 | 27 | 447 | Đồng Nai | Xã Trị An | Trường TH- THCS Mã Đà |
1755 | 65 | 27 | 454 | Đồng Nai | Xã Dầu Giây | Trường TH-THCS Lương Thế Vinh |
28. Tây Ninh (65 trường) | ||||||
1756 | 1 | 28 | 010 | Tây Ninh | phường Hoà Thành | Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm |
1757 | 2 | 28 | 016 | Tây Ninh | phường Long An | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
1758 | 3 | 28 | 022 | Tây Ninh | Phường Long Hoa | Trường Tiểu học Châu Văn Liêm |
1759 | 4 | 28 | 028 | Tây Ninh | Phường Long Hoa | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
1760 | 5 | 28 | 034 | Tây Ninh | Phường Tân An | Trường Tiểu học An Vĩnh Ngãi |
1761 | 6 | 28 | 040 | Tây Ninh | phường Tân Ninh | Trường Tiểu học Trần Phú |
1762 | 7 | 28 | 046 | Tây Ninh | xã An Lục Long | Trường Tiểu học Long Trì |
1763 | 8 | 28 | 052 | Tây Ninh | xã Bến Lức | Trường Tiểu học Tân Hòa |
1764 | 9 | 28 | 058 | Tây Ninh | xã Bến Lức | Trường Tiểu học, THCS và THPT iSchool Long An |
1765 | 10 | 28 | 064 | Tây Ninh | xã Bình Thành | Trường Tiểu học Tân Hiệp |
1766 | 11 | 28 | 070 | Tây Ninh | xã Cần Giuộc | Trường Tiểu học thị trấn Cần Giuộc |
1767 | 12 | 28 | 076 | Tây Ninh | xã Châu Thành | Trường Tiểu học Đỗ Tấn Nhiên |
1768 | 13 | 28 | 082 | Tây Ninh | xã Châu Thành | Trường Tiểu học Tua Hai |
1769 | 14 | 28 | 088 | Tây Ninh | Xã Đức Huệ | Trường TH&THCS Bình Thành |
1770 | 15 | 28 | 094 | Tây Ninh | Xã Hậu Thạnh | Trường Tiểu học Bắc Hòa |
1771 | 16 | 28 | 100 | Tây Ninh | Xã Khánh Hưng | Trường Trường TH&THCS Thái Trị |
1772 | 17 | 28 | 106 | Tây Ninh | xã Lương Hòa | Trường TH&THCS Tân Bửu |
1773 | 18 | 28 | 112 | Tây Ninh | xã Mỹ Lệ | Trường Tiểu học Rạch Đào |
1774 | 19 | 28 | 118 | Tây Ninh | Xã Mỹ Thạnh | Trường Tiểu học Bình An |
1775 | 20 | 28 | 124 | Tây Ninh | xã Mỹ Yên | Trường Tiểu học Phước Lợi |
1776 | 21 | 28 | 130 | Tây Ninh | Xã Nhơn Ninh | Trường Tiểu học Nhơn Ninh B |
1777 | 22 | 28 | 136 | Tây Ninh | Xã Ninh Điền | Trường Tiểu học Dương Minh Châu |
1778 | 23 | 28 | 142 | Tây Ninh | xã Phước Lý | Trường Tiểu học Long Thượng |
1779 | 24 | 28 | 148 | Tây Ninh | Xã Rạch Kiến | Trường Tiểu học Long Trạch 1 |
1780 | 25 | 28 | 154 | Tây Ninh | xã Tầm Vu | Trường Tiểu học Tầm Vu |
1781 | 26 | 28 | 160 | Tây Ninh | xã Tân Hòa | Trường tiểu học Suối Ngô C |
1782 | 27 | 28 | 166 | Tây Ninh | xã Tân Lân | Trường Tiểu học Phước Đông |
1783 | 28 | 28 | 172 | Tây Ninh | xã Tân Thành | Trường Tiểu học Suối Dây A |
1784 | 29 | 28 | 178 | Tây Ninh | xã Thạnh Lợi | Trường TH&THCS Lê Văn Tưởng |
1785 | 30 | 28 | 184 | Tây Ninh | Xã Thạnh Hóa | Trường Tiểu học Thủy Tây |
1786 | 31 | 28 | 190 | Tây Ninh | Xã Tuyên Bình | Trường TH&THCS Tuyên Bình. |
1787 | 32 | 28 | 196 | Tây Ninh | xã Vĩnh Thạnh | Trường TH&THCS Vĩnh Châu B |
1788 | 33 | 28 | 202 | Tây Ninh | xã Phước Vinh | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt |
1789 | 34 | 28 | 208 | Tây Ninh | Phường Trảng Bàng | Trường Tiểu học Vàm Trảng |
1790 | 35 | 28 | 214 | Tây Ninh | xã Bình Hiệp | Trường Tiểu học và THCS Bình Hòa Tây |
1791 | 36 | 28 | 220 | Tây Ninh | Phường Bình Minh | Trường Tiểu học Trương Định |
1792 | 37 | 28 | 226 | Tây Ninh | Phường An Tịnh | Trường Tiểu học Lộc Hưng |
1793 | 38 | 28 | 232 | Tây Ninh | xã Truông Mít | Trường Tiểu học Bàu Đồn |
1794 | 39 | 28 | 238 | Tây Ninh | xã Mỹ Hạnh | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hạnh |
1795 | 40 | 28 | 244 | Tây Ninh | xã Bến Cầu | Trường Tiểu học Tiên Thuận C |
1796 | 41 | 28 | 250 | Tây Ninh | xã Hảo Đước | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
1797 | 42 | 28 | 256 | Tây Ninh | Phường Thanh Điền | Trường Tiểu học Triệu Thị Trinh |
1798 | 43 | 28 | 262 | Tây Ninh | xã Tân Thạnh | Trường Tiểu học Kiến Bình |
1799 | 44 | 28 | 268 | Tây Ninh | Phường Ninh Thạnh | Trường Tiểu học Chà Là |
1800 | 45 | 28 | 274 | Tây Ninh | xã Bình Đức | Trường Tiểu học Thạnh Đức |
1801 | 46 | 28 | 280 | Tây Ninh | xã Hưng Điền | Trường Tiểu học Hưng Hà |
1802 | 47 | 28 | 286 | Tây Ninh | Xã Phước Thạnh | Trường Tiểu học Phước Hòa |
1803 | 48 | 28 | 292 | Tây Ninh | xã Đức Lập | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Đẹp |
1804 | 49 | 28 | 298 | Tây Ninh | xã An Ninh | Trường Tiểu học An Ninh Tây |
1805 | 50 | 28 | 304 | Tây Ninh | Xã Thạnh Bình | Trường Tiểu học Tân Phong B |
1806 | 51 | 28 | 310 | Tây Ninh | xã Lộc Ninh | Trường Tiểu học Lộc Ninh |
1807 | 52 | 28 | 316 | Tây Ninh | xã Tân Phú | Trường Tiểu học Lương Định Của |
1808 | 53 | 28 | 322 | Tây Ninh | xã Long Hựu | Trường THCS Long Hựu Đông 1 |
1809 | 54 | 28 | 328 | Tây Ninh | Xã Mỹ Quý | Trường Tiểu học Mỹ Quý Đông |
1810 | 55 | 28 | 334 | Tây Ninh | Xã Hậu Nghĩa | Trường Tiểu học Châu Văn Liêm |
1811 | 56 | 28 | 340 | Tây Ninh | xã Tân Tây | Trường Tiểu học Tân Đông |
1812 | 57 | 28 | 346 | Tây Ninh | Xã Đức Hoà | Trường Tiểu học Bình Hữu |
1813 | 58 | 28 | 352 | Tây Ninh | xã Mỹ An | Trường Tiểu học Mỹ Phú |
1814 | 59 | 28 | 358 | Tây Ninh | xã Vĩnh Châu | Trường Tiểu học Vĩnh Đại |
1815 | 60 | 28 | 364 | Tây Ninh | xã Cầu Khởi | Trường Tiểu học Phước Ninh |
1816 | 61 | 28 | 370 | Tây Ninh | xã Tân Lập | Trường Tiểu học Thạnh Bắc B |
1817 | 62 | 28 | 376 | Tây Ninh | Xã Hưng Thuận | Trường Tiểu học Bời Lời 2 |
1818 | 63 | 28 | 382 | Tây Ninh | Xã Thủ Thừa | Trường Tiểu học Nhà Dài |
1819 | 64 | 28 | 388 | Tây Ninh | xã Thạnh Đức | Trường Tiểu học Bến Đình |
1820 | 65 | 28 | 006 | Tây Ninh | Phường Gò Dầu | Trường Tiểu học Trần Quốc Đại |
29. TP. Hồ Chí Minh (65 trường) | ||||||
1821 | 1 | 29 | 006 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Định | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
1822 | 2 | 29 | 020 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Đông Hưng Thuận | Trường Tiểu học Nguyễn An Khương |
1823 | 3 | 29 | 034 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Thới Hiệp | Trường Tiểu học Lê Văn Thọ |
1824 | 4 | 29 | 048 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Cát Lái | Trường Tiểu học E-School |
1825 | 5 | 29 | 062 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Hiệp Bình | Trường Tiểu học Bình Quới |
1826 | 6 | 29 | 076 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phước Long | Trường Tiểu học Phước Bình |
1827 | 7 | 29 | 090 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tăng Nhơn Phú | Trường Tiểu học Tân Phú |
1828 | 8 | 29 | 104 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Gò Vấp | Trường Tiểu học Kim Đồng |
1829 | 9 | 29 | 118 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Hội Đông | Trường Tiểu học Lê Đức Thọ |
1830 | 10 | 29 | 132 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Gia Định | Trường Tiểu học Hồng Hà |
1831 | 11 | 29 | 146 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Sơn Hòa | Trường Tiểu học Lê Văn Sĩ |
1832 | 12 | 29 | 160 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bảy Hiền | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
1833 | 13 | 29 | 174 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tây Thạnh | Trường Tiểu học Lê Lai |
1834 | 14 | 29 | 188 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Sơn Nhì | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh |
1835 | 15 | 29 | 202 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Khánh | Trường Tiểu học An Khánh |
1836 | 16 | 29 | 216 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bàn Cờ | Trường Tiểu học Lương Định Của |
1837 | 17 | 29 | 230 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Xuân Hòa | Trường Tiểu học Quốc tế Fosco |
1838 | 18 | 29 | 244 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Hòa Hưng | Trường Tiểu học Tô Hiến Thành |
1839 | 19 | 29 | 258 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Thới | Trường Tiểu học Phùng Hưng |
1840 | 20 | 29 | 272 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Vĩnh Hội | Trường Tiểu học Vĩnh Hội |
1841 | 21 | 29 | 286 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Chợ Quán | Trường Tiểu học Trần Bình Trọng |
1842 | 22 | 29 | 300 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Chợ Lớn | Trường Tiểu học Hùng Vương |
1843 | 23 | 29 | 314 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Tây | Trường Tiểu học Võ Văn Tần |
1844 | 24 | 29 | 328 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Đông | Trường Tiểu học Bùi Minh Trực |
1845 | 25 | 29 | 342 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Chánh Hưng | Trường Tiểu học Đông Nam Á |
1846 | 26 | 29 | 356 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Tân | Trường Tiểu học Tân Tạo |
1847 | 27 | 29 | 370 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Tạo | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
1848 | 28 | 29 | 384 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Thuận | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định |
1849 | 29 | 29 | 398 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Tân An Hội | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
1850 | 30 | 29 | 412 | TP. Hồ Chí Minh | Xã An Nhơn Tây | Trường Tiểu học An Nhơn Tây |
1851 | 31 | 29 | 426 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Phú Hòa Đông | Trường Tiểu học Tân Thạnh Đông |
1852 | 32 | 29 | 440 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Hóc Môn | Trường Tiểu học Tân Hiệp |
1853 | 33 | 29 | 454 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Bà Điểm | Trường Tiểu học Xuân Thới Thượng |
1854 | 34 | 29 | 468 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Hưng Long | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trân |
1855 | 35 | 29 | 482 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Bình Lợi | Trường Tiểu học Lê Minh Xuân 3 |
1856 | 36 | 29 | 496 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Vĩnh Lộc | Trường Tiểu học Huỳnh Văn Bánh |
1857 | 37 | 29 | 510 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Nhà Bè | Trường Tiểu học Lê Quang Định |
1858 | 38 | 29 | 524 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Cần Giờ | Trường Tiểu học Hòa Hiệp |
1859 | 39 | 29 | 538 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Khánh | Trường Tiểu học và THCS Tuệ Đức |
1860 | 40 | 29 | 552 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Hưng Hòa | Trường TH, THCS và THPT Chu Văn An |
1861 | 41 | 29 | 566 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Thạnh Mỹ Tây | Trường TH, THCS và THPT Vinschool |
1862 | 42 | 29 | 580 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Bình Hưng | Trường TH, THCS và THPT Albert Einstein |
1863 | 43 | 29 | 594 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Thủ Dầu Một | Trường Tiểu học Nguyễn Du |
1864 | 44 | 29 | 608 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phú An | Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
1865 | 45 | 29 | 622 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Minh Thạnh | Trường Tiểu học Minh Hòa |
1866 | 46 | 29 | 636 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bến Cát | Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn |
1867 | 47 | 29 | 650 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Trừ Văn Thố | Trường Tiểu học Trừ Văn Thố |
1868 | 48 | 29 | 664 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Phú Giáo | Trường Tiểu học Phước Vĩnh B |
1869 | 49 | 29 | 678 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Đông Hiệp | Trường Tiểu học Thái Hòa A |
1870 | 50 | 29 | 692 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Dĩ An | Trường Tiểu học An Bình |
1871 | 51 | 29 | 706 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Đông Hiệp | Trường Tiểu Học Bùi Thị Xuân |
1872 | 52 | 29 | 720 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Lái Thiêu | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
1873 | 53 | 29 | 734 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Phú | Trường Tiểu học Tuy An |
1874 | 54 | 29 | 748 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Uyên | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mỹ |
1875 | 55 | 29 | 762 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Trừ Văn Thố | Trường TH-THCS-THPT Lương Thế Vinh |
1876 | 56 | 29 | 776 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Rạch Dừa | Trường Tiểu học Thắng Nhất |
1877 | 57 | 29 | 790 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tam Thắng | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
1878 | 58 | 29 | 804 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Long Hương | Trường Tiểu Học Phan Bội Châu |
1879 | 59 | 29 | 818 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Xuân Sơn | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
1880 | 60 | 29 | 832 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Bình Châu | Trường Tiểu học Bình Châu |
1881 | 61 | 29 | 846 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Bàu Lâm | Trường Tiểu học Ngô Quyền |
1882 | 62 | 29 | 860 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Long Hải | Trường Tiểu học Lê Lợi |
1883 | 63 | 29 | 874 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Phước Hải | Trường Tiểu học Lộc An |
1884 | 64 | 29 | 888 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phú Mỹ | Trường Tiểu học Lê Lợi |
1885 | 65 | 29 | 902 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Kim Long | Trường Tiểu học - THCS Phan Đình Phùng |
VI. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | ||||||
30. Đồng Tháp (65 trường) | ||||||
1886 | 1 | 30 | 017 | Đồng Tháp | xã An Phước | Trường Tiểu học Tân Phước |
1887 | 2 | 30 | 023 | Đồng Tháp | xã Thường Phước | Trường Tiểu học Thường Phước 1B |
1888 | 3 | 30 | 029 | Đồng Tháp | xã Long Phú Thuận | Trường Tiểu học Long Thuận 1 |
1889 | 4 | 30 | 035 | Đồng Tháp | xã Long Phú Thuận | Trường Tiểu học Phú Thuận B3 |
1890 | 5 | 30 | 041 | Đồng Tháp | xã Tam Nông | Trường Tiểu học Phú Hiệp |
1891 | 6 | 30 | 047 | Đồng Tháp | xã Tràm Chim | Trường Tiểu học Tràm Chim 1 |
1892 | 7 | 30 | 053 | Đồng Tháp | xã An Long | Trường Tiểu học An Long 2 |
1893 | 8 | 30 | 059 | Đồng Tháp | xã Thanh Bình | Trường Tiểu học Tân Mỹ 2 |
1894 | 9 | 30 | 065 | Đồng Tháp | xã Tân Thạnh | Trường Tiểu học Tân Thạnh 1 |
1895 | 10 | 30 | 071 | Đồng Tháp | xã Bình Thành | Trường Tiểu học Bình Tấn 2 |
1896 | 11 | 30 | 077 | Đồng Tháp | xã Tân Long | Trường Tiểu học Tân Huề 2 |
1897 | 12 | 30 | 083 | Đồng Tháp | xã Tháp Mười | Trường Tiểu học Dương Văn Hòa |
1898 | 13 | 30 | 089 | Đồng Tháp | xã Thanh Mỹ | Trường Tiểu học Thanh Mỹ |
1899 | 14 | 30 | 095 | Đồng Tháp | xã Mỹ Quí | Trường Tiểu học Mỹ Quý 1 |
1900 | 15 | 30 | 101 | Đồng Tháp | xã Đốc Binh Kiều | Trường Tiểu học Đốc Binh Kiều 1 |
1901 | 16 | 30 | 107 | Đồng Tháp | xã Phương Thịnh | Trường Tiểu học Hưng Thạnh 2 |
1902 | 17 | 30 | 113 | Đồng Tháp | xã Ba Sao | Trường Tiểu học Ba Sao 2 |
1903 | 18 | 30 | 119 | Đồng Tháp | xã Bình Hàng Trung | Trường Tiểu học Bình Hàng Trung |
1904 | 19 | 30 | 125 | Đồng Tháp | xã Mỹ Hiệp | Trường Tiểu học Mỹ Long |
1905 | 20 | 30 | 131 | Đồng Tháp | xã Mỹ An Hưng | Trường Tiểu học Tân Mỹ 1 |
1906 | 21 | 30 | 137 | Đồng Tháp | xã Tân Khánh Trung | Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3 |
1907 | 22 | 30 | 143 | Đồng Tháp | xã Lấp Vò | Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh 1 |
1908 | 23 | 30 | 149 | Đồng Tháp | xã Lai Vung | Trường Tiểu học Định Yên 2 |
1909 | 24 | 30 | 155 | Đồng Tháp | xã Hòa Long | Trường Tiểu học Hòa Long 2 |
1910 | 25 | 30 | 161 | Đồng Tháp | xã Phong Hòa | Trường Tiểu học Vĩnh Thới 1 |
1911 | 26 | 30 | 167 | Đồng Tháp | xã Tân Dương | Trường Tiểu học Tân Phú Đông |
1912 | 27 | 30 | 173 | Đồng Tháp | xã Phú Hựu | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
1913 | 28 | 30 | 179 | Đồng Tháp | xã Tân Nhuận Đông | Trường Tiểu học Hòa Tân 2 |
1914 | 29 | 30 | 185 | Đồng Tháp | xã Tân Phú Trung | Trường Tiểu học Tân Phú Trung |
1915 | 30 | 30 | 191 | Đồng Tháp | xã Thanh Hưng | Trường Tiểu học Tân Thanh |
1916 | 31 | 30 | 197 | Đồng Tháp | xã Mỹ Lợi | Trường Tiểu học Mỹ Lợi A |
1917 | 32 | 30 | 203 | Đồng Tháp | xã Mỹ Thiện | Trường Tiểu học Ngô Văn Nhạc |
1918 | 33 | 30 | 209 | Đồng Tháp | xã Hậu Mỹ | Trường Tiểu học Hậu Mỹ Trinh |
1919 | 34 | 30 | 215 | Đồng Tháp | xã Cái Bè | Trường Tiểu học B Thị Trấn Cái Bè |
1920 | 35 | 30 | 221 | Đồng Tháp | xã Thạnh Phú | Trường Tiểu học Thạnh Lộc |
1921 | 36 | 30 | 227 | Đồng Tháp | xã Hiệp Đức | Trường Tiểu học Tân Phong |
1922 | 37 | 30 | 233 | Đồng Tháp | xã Ngũ Hiệp | Trường Tiểu học Tam Bình |
1923 | 38 | 30 | 239 | Đồng Tháp | xã Tân Phước 3 | Trường Tiểu học Phước Lập |
1924 | 39 | 30 | 245 | Đồng Tháp | xã Tân Hương | Trường Tiểu học Tân Hương |
1925 | 40 | 30 | 251 | Đồng Tháp | Xã Châu Thành | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Long An |
1926 | 41 | 30 | 257 | Đồng Tháp | xã Long Định | Trường Tiểu học Đông Hòa |
1927 | 42 | 30 | 263 | Đồng Tháp | xã Vĩnh Kim | Trường Tiểu học Vĩnh Kim |
1928 | 43 | 30 | 269 | Đồng Tháp | Xã Mỹ Tịnh An | Trường Tiểu học Tân Bình Thạnh |
1929 | 44 | 30 | 275 | Đồng Tháp | Xã Tân Thuận Bình | Trường Tiểu học Đăng Hưng Phước |
1930 | 45 | 30 | 281 | Đồng Tháp | Xã An Thạnh Thủy | Trường Tiểu học Bình Phan |
1931 | 46 | 30 | 287 | Đồng Tháp | xã Vĩnh Bình | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Trí |
1932 | 47 | 30 | 293 | Đồng Tháp | xã Đồng Sơn | Trường Tiểu học Lê Minh Hương |
1933 | 48 | 30 | 299 | Đồng Tháp | xã Long Bình | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Nhiều |
1934 | 49 | 30 | 305 | Đồng Tháp | xã Tân Điền | Trường Tiểu học Tân Điền |
1935 | 50 | 30 | 311 | Đồng Tháp | xã Tân Đông | Trường Tiểu học Tân Tây |
1936 | 51 | 30 | 317 | Đồng Tháp | Xã Tân Thới | Trường Tiểu học Tân Phú |
1937 | 52 | 30 | 323 | Đồng Tháp | phường Mỹ Tho | Trường Tiểu học Hồ Văn Nhánh |
1938 | 53 | 30 | 329 | Đồng Tháp | phường Đạo Thạnh | Trường Tiểu học Đạo Thạnh |
1939 | 54 | 30 | 335 | Đồng Tháp | phường Thới Sơn | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ |
1940 | 55 | 30 | 341 | Đồng Tháp | phường Gò Công | Trường Tiểu học Nguyễn Trọng Hợp |
1941 | 56 | 30 | 347 | Đồng Tháp | phường Bình Xuân | Trường Tiểu học Bình Xuân 2 |
1942 | 57 | 30 | 353 | Đồng Tháp | phường An Bình | Trường Tiểu học An Bình B |
1943 | 58 | 30 | 359 | Đồng Tháp | phường Hồng Ngự | Trường Tiểu học Bình Thạnh |
1944 | 59 | 30 | 365 | Đồng Tháp | phường Thường Lạc | Trường Tiểu học Thường Lạc 1 |
1945 | 60 | 30 | 371 | Đồng Tháp | phường Cao Lãnh | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
1946 | 61 | 30 | 377 | Đồng Tháp | phường Cao Lãnh | Trường Tiểu học Ngô Thì Nhậm |
1947 | 62 | 30 | 383 | Đồng Tháp | phường Cao Lãnh | Trường Tiểu học Trần Phú |
1948 | 63 | 30 | 389 | Đồng Tháp | phường Mỹ Ngãi | Trường Tiểu học Mỹ Ngãi |
1949 | 64 | 30 | 395 | Đồng Tháp | phường Mỹ Trà | Trường Tiểu học Mỹ Trà |
1950 | 65 | 30 | 401 | Đồng Tháp | phường Sa Đéc | Trường Tiểu học Phú Mỹ |
31. An Giang (65 trường) | ||||||
1951 | 1 | 31 | 007 | An Giang | Đặc khu Phú Quốc | Trường Tiểu học An Thới 1 |
1952 | 2 | 31 | 017 | An Giang | Đặc khu Phú Quốc | Trường TH&THCS Gành Dầu |
1953 | 3 | 31 | 027 | An Giang | Phường Bình Đức | Trường Phổ thông iSchool Long Xuyên |
1954 | 4 | 31 | 037 | An Giang | Phường Châu Đốc | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
1955 | 5 | 31 | 047 | An Giang | Phường Chi Lăng | Trường Tiểu học B Chi Lăng |
1956 | 6 | 31 | 057 | An Giang | Phường Long Phú | Trường Tiểu học Long Châu |
1957 | 7 | 31 | 067 | An Giang | Phường Long Xuyên | Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân |
1958 | 8 | 31 | 077 | An Giang | Phường Mỹ Thới | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
1959 | 9 | 31 | 087 | An Giang | Phường Rạch Giá | Trường Tiểu học Mekong Xanh |
1960 | 10 | 31 | 097 | An Giang | Phường Rạch Giá | Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm |
1961 | 11 | 31 | 107 | An Giang | Phường Thới Sơn | Trường Tiểu học Bán trú A Nhà Bàng |
1962 | 12 | 31 | 117 | An Giang | Phường Tịnh Biên | Trường Tiểu học C Tịnh Biên |
1963 | 13 | 31 | 127 | An Giang | Phường Vĩnh Thông | Trường Tiểu học Tân Hưng |
1964 | 14 | 31 | 137 | An Giang | Xã An Biên | Trường Tiểu học Đông Yên 2 |
1965 | 15 | 31 | 147 | An Giang | Xã An Châu | Trường Tiểu học A Hòa Bình Thạnh |
1966 | 16 | 31 | 157 | An Giang | Xã An Minh | Trường Tiểu học Đông Hưng B |
1967 | 17 | 31 | 167 | An Giang | Xã An Phú | Trường Tiểu học A Phú Hội |
1968 | 18 | 31 | 177 | An Giang | Xã Bình An | Trường Tiểu học Bình An 4 |
1969 | 19 | 31 | 187 | An Giang | Xã Bình Hòa | Trường Tiểu học A An Hòa |
1970 | 20 | 31 | 197 | An Giang | Xã Bình Mỹ | Trường Tiểu học A Bình Thủy |
1971 | 21 | 31 | 207 | An Giang | Xã Cần Đăng | Trường Tiểu học Vĩnh Lợi |
1972 | 22 | 31 | 217 | An Giang | Xã Châu Phú | Trường Tiểu học A Bình Long |
1973 | 23 | 31 | 227 | An Giang | Xã Châu Thành | Trường Tiểu học Giục Tượng 1 |
1974 | 24 | 31 | 237 | An Giang | Xã Chợ Mới | Trường Tiểu học B Kiến An |
1975 | 25 | 31 | 247 | An Giang | Xã Cô Tô | Trường Tiểu học A Tà Đảnh |
1976 | 26 | 31 | 257 | An Giang | Xã Định Hòa | Trường Tiểu học Thủy Liễu 1 |
1977 | 27 | 31 | 267 | An Giang | Xã Định Mỹ | Trường Tiểu học B Định Thành |
1978 | 28 | 31 | 277 | An Giang | Xã Đông Hưng | Trường Tiểu học Vân Khánh Đông 2 |
1979 | 29 | 31 | 287 | An Giang | Xã Giang Thành | Trường Tiểu học Phú Mỹ |
1980 | 30 | 31 | 297 | An Giang | Xã Giồng Riềng | Trường TH&THCS Nguyễn Văn Rỗ |
1981 | 31 | 31 | 307 | An Giang | Xã Hòa Điền | Trường Tiểu học Hòa Điền |
1982 | 32 | 31 | 317 | An Giang | Xã Hòa Thuận | Trường Tiểu học Hòa Thuận |
1983 | 33 | 31 | 327 | An Giang | Xã Hội An | Trường Tiểu học B Hòa Bình |
1984 | 34 | 31 | 337 | An Giang | Xã Khánh Bình | Trường Tiểu học A Long Bình |
1985 | 35 | 31 | 347 | An Giang | Xã Long Điền | Trường Tiểu học Phù Đổng |
1986 | 36 | 31 | 357 | An Giang | Xã Long Kiến | Trường Tiểu học A Long Kiến |
1987 | 37 | 31 | 367 | An Giang | Xã Mỹ Đức | Trường Tiểu học A Khánh Hòa |
1988 | 38 | 31 | 377 | An Giang | Xã Mỹ Thuận | Trường Tiểu học Sóc Sơn |
1989 | 39 | 31 | 387 | An Giang | Xã Ngọc Chúc | Trường TH&THCS Ngọc Thuận |
1990 | 40 | 31 | 397 | An Giang | Xã Nhơn Mỹ | Trường Tiểu học C Nhơn Mỹ |
1991 | 41 | 31 | 407 | An Giang | Xã Núi Cấm | Trường Tiểu học C An Hảo |
1992 | 42 | 31 | 417 | An Giang | Xã Óc Eo | Trường Tiểu học Vọng Thê |
1993 | 43 | 31 | 427 | An Giang | Xã Phú Hòa | Trường Tiểu học A Phú Hòa |
1994 | 44 | 31 | 437 | An Giang | Xã Phú Tân | Trường Tiểu học A Tân Hòa |
1995 | 45 | 31 | 447 | An Giang | Xã Sơn Kiên | Trường TH&THCS Mỹ Thái |
1996 | 46 | 31 | 457 | An Giang | Xã Tân Hiệp | Trường Tiểu học Thạnh Đông 3 |
1997 | 47 | 31 | 467 | An Giang | Xã Tân Hội | Trường TH&THCS Tân Hội |
1998 | 48 | 31 | 477 | An Giang | Xã Tây Phú | Trường Tiểu học An Bình |
1999 | 49 | 31 | 487 | An Giang | Xã Thạnh Đông | Trường TH&THCS Đông Thọ |
2000 | 50 | 31 | 497 | An Giang | Xã Thạnh Đông | Trường TH&THCS Thạnh Đông A2 |
2001 | 51 | 31 | 507 | An Giang | Xã Thạnh Lộc | Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1 |
2002 | 52 | 31 | 517 | An Giang | Xã Thạnh Mỹ Tây | Trường Tiểu học A Ô Long Vĩ |
2003 | 53 | 31 | 527 | An Giang | Xã Thoại Sơn | Trường Tiểu học B Thoại Giang |
2004 | 54 | 31 | 537 | An Giang | Xã U Minh Thượng | Trường Tiểu học Minh Thuận 1 |
2005 | 55 | 31 | 547 | An Giang | Xã Vĩnh An | Trường Tiểu học B Vĩnh An |
2006 | 56 | 31 | 557 | An Giang | Xã Vĩnh Bình | Trường TH&THCS Vĩnh Bình Bắc |
2007 | 57 | 31 | 567 | An Giang | Xã Vĩnh Hanh | Trường Tiểu học B Vĩnh Hanh |
2008 | 58 | 31 | 577 | An Giang | Xã Vĩnh Hòa | Trường Tiểu học Hòa Chánh 2 |
2009 | 59 | 31 | 587 | An Giang | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hưng Nam 1 |
2010 | 60 | 31 | 597 | An Giang | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Trường Tiểu học B Mỹ Phú |
2011 | 61 | 31 | 607 | An Giang | Xã Vĩnh Thuận | Trường Tiểu học Vĩnh Thuận 1 |
2012 | 62 | 31 | 617 | An Giang | Xã Vĩnh Xương | Trường Tiểu học A Vĩnh Xương |
2013 | 63 | 31 | 010 | An Giang | Đặc khu Phú Quốc | Trường TH&THCS Cửa Dương |
2014 | 64 | 31 | 196 | An Giang | Xã Bình Mỹ | Trường Tiểu học Bình Chánh |
2015 | 65 | 31 | 382 | An Giang | Xã Mỹ Thuận | Trường Tiểu học Mỹ Thuận |
32. Vĩnh Long (65 trường) | ||||||
2016 | 1 | 32 | 011 | Vĩnh Long | Phường Thanh Đức | Trường Tiểu học Thiềng Đức |
2017 | 2 | 32 | 018 | Vĩnh Long | Phường Tân Ngãi | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
2018 | 3 | 32 | 025 | Vĩnh Long | Phú Quới | Trường Tiểu học Phú Quới C |
2019 | 4 | 32 | 032 | Vĩnh Long | xã An Bình | Trường Tiểu học Trương Văn Ba |
2020 | 5 | 32 | 039 | Vĩnh Long | Xã Bình Phước | Trường Tiểu học Hòa Tịnh B |
2021 | 6 | 32 | 046 | Vĩnh Long | xã Nhơn Phú | Trường Tiểu học Nhơn Phú |
2022 | 7 | 32 | 053 | Vĩnh Long | Xã Trung Hiệp | Trường Tiểu học Tân An Luông |
2023 | 8 | 32 | 060 | Vĩnh Long | Xã Hiếu Thành | Trường Tiểu học Đỗ Quang Mười |
2024 | 9 | 32 | 067 | Vĩnh Long | Xã Quới An | Trường Tiểu học Tân Quới Trung A |
2025 | 10 | 32 | 074 | Vĩnh Long | Xã Hòa Hiệp | Trường Tiểu học Hòa Lộc |
2026 | 11 | 32 | 081 | Vĩnh Long | Xã Song Phú | Trường Tiểu học Long Phú |
2027 | 12 | 32 | 088 | Vĩnh Long | Xã Ngãi Tứ | Trường Tiểu học Thạch Thia |
2028 | 13 | 32 | 095 | Vĩnh Long | phường Đông Thành | Trường Tiểu học Phan Văn Năm |
2029 | 14 | 32 | 102 | Vĩnh Long | Xã Trà Ôn | Trường Tiểu học Thiện Mỹ A |
2030 | 15 | 32 | 109 | Vĩnh Long | Hòa Bình | Trường Tiểu học Thới Hòa A |
2031 | 16 | 32 | 116 | Vĩnh Long | Trà Côn | Trường Tiểu học Tân Mỹ A |
2032 | 17 | 32 | 123 | Vĩnh Long | Tân Lược | Trường Tiểu học Tân Lược |
2033 | 18 | 32 | 130 | Vĩnh Long | Mỹ Thuận | Trường Tiểu học Thành Trung A |
2034 | 19 | 32 | 137 | Vĩnh Long | Xã Bình Phú | Trường Tiểu học Bình Phú A |
2035 | 20 | 32 | 144 | Vĩnh Long | Xã Tân An | Trường Tiểu học Huyền Hội A |
2036 | 21 | 32 | 151 | Vĩnh Long | xã Nhị Long | Trường Tiểu học Nhị Long A |
2037 | 22 | 32 | 158 | Vĩnh Long | xã Cầu Kè | Trường Tiểu học Châu Điền A |
2038 | 23 | 32 | 165 | Vĩnh Long | xã Phong Thạnh | Trường Tiểu học Phong Phú B |
2039 | 24 | 32 | 172 | Vĩnh Long | xã Tam Ngãi | Trường Tiểu học Thạnh Phú B |
2040 | 25 | 32 | 179 | Vĩnh Long | Xã Tân Hoà | Trường Tiểu học Tân Hòa B |
2041 | 26 | 32 | 186 | Vĩnh Long | Hùng Hoà | Trường Tiểu học Ngãi Hùng |
2042 | 27 | 32 | 193 | Vĩnh Long | Tập Sơn | Trường Tiểu học Tập Sơn |
2043 | 28 | 32 | 200 | Vĩnh Long | Xã Trà Cú | Trường Tiểu học Ngãi Xuyên B |
2044 | 29 | 32 | 207 | Vĩnh Long | Hàm Giang | Trường Tiểu học Hàm Tân |
2045 | 30 | 32 | 214 | Vĩnh Long | Xã Long Hiệp | Trường Tiểu học Long Hiệp A |
2046 | 31 | 32 | 221 | Vĩnh Long | Đôn Châu | Trường Tiểu học Đôn Châu A |
2047 | 32 | 32 | 228 | Vĩnh Long | Xã Long Vĩnh | Trường Tiểu học Long Vĩnh C |
2048 | 33 | 32 | 235 | Vĩnh Long | Cầu Ngang | Trường Tiểu học Mỹ Hoà B |
2049 | 34 | 32 | 242 | Vĩnh Long | Hiệp Mỹ | Trường Tiểu học Long Sơn A |
2050 | 35 | 32 | 249 | Vĩnh Long | Xã Mỹ Long | Trường Tiểu học Mỹ Long |
2051 | 36 | 32 | 256 | Vĩnh Long | Phường Long Đức | Trường Tiểu học Lê Anh Xuân |
2052 | 37 | 32 | 263 | Vĩnh Long | Phường Nguyệt Hóa | Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A |
2053 | 38 | 32 | 270 | Vĩnh Long | Phường Trường Long Hòa | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
2054 | 39 | 32 | 277 | Vĩnh Long | xã Hòa Minh | Trường Tiểu học Hòa Minh |
2055 | 40 | 32 | 284 | Vĩnh Long | Xã Châu Thành | Trường Tiểu học Thanh Mỹ B |
2056 | 41 | 32 | 291 | Vĩnh Long | Phường An Hội | Trường Tiểu học Phú Nhuận |
2057 | 42 | 32 | 298 | Vĩnh Long | Phường Bến Tre | Trường Tiểu học Thanh Tân |
2058 | 43 | 32 | 305 | Vĩnh Long | Phú Túc | Trường Tiểu học Phú Túc |
2059 | 44 | 32 | 312 | Vĩnh Long | Tiên Thủy | Trường Tiểu học Tiên Thủy A |
2060 | 45 | 32 | 319 | Vĩnh Long | Phú Phụng | Trường Tiểu học Huỳnh Văn Thức |
2061 | 46 | 32 | 326 | Vĩnh Long | Vĩnh Thành | Trường Tiểu học Vĩnh Thành A |
2062 | 47 | 32 | 333 | Vĩnh Long | Hưng Khánh Trung | Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung C |
2063 | 48 | 32 | 340 | Vĩnh Long | Tân Thành Bình | Trường Tiểu học Tân Thành Bình 1 |
2064 | 49 | 32 | 347 | Vĩnh Long | Nhuận Phú Tân | Trường Tiểu học Khánh Thạnh Tân 1 |
2065 | 50 | 32 | 354 | Vĩnh Long | Mỏ Cày | Trường Tiểu học An Thạnh 1 |
2066 | 51 | 32 | 361 | Vĩnh Long | Hương Mỹ | Trường Tiểu học Hương Mỹ 2 |
2067 | 52 | 32 | 368 | Vĩnh Long | Quới Điền | Trường Tiểu học Mỹ Hưng |
2068 | 53 | 32 | 375 | Vĩnh Long | Xã An Qui | Trường Tiểu học An Nhơn |
2069 | 54 | 32 | 382 | Vĩnh Long | Tân Thủy | Trường Tiểu học Tân Thủy |
2070 | 55 | 32 | 389 | Vĩnh Long | Ba Tri | Trường Tiểu học Vĩnh Hòa |
2071 | 56 | 32 | 396 | Vĩnh Long | Tân Xuân | Trường Tiểu học Phú Lễ |
2072 | 57 | 32 | 403 | Vĩnh Long | Xã An Hiệp | Trường Tiểu học An Ngãi Tây |
2073 | 58 | 32 | 410 | Vĩnh Long | Giồng Trôm | Trường Tiểu học Bình Thành 1 |
2074 | 59 | 32 | 417 | Vĩnh Long | Phước Long | Trường Tiểu học Linh Phụng |
2075 | 60 | 32 | 424 | Vĩnh Long | Châu Hòa | Trường Tiểu học Châu Bình 1 |
2076 | 61 | 32 | 431 | Vĩnh Long | Thạnh Phước | Trường Tiểu học Trà Thị Cụt |
2077 | 62 | 32 | 438 | Vĩnh Long | xã Thạnh Trị | Trường Tiểu học Cao Thành San |
2078 | 63 | 32 | 445 | Vĩnh Long | Xã Châu Hưng | Trường Tiểu học Long Hòa |
2079 | 64 | 32 | 452 | Vĩnh Long | Xã Thành Thới | Trường TH-THCS Lê Thị Biếu |
2080 | 65 | 32 | 459 | Vĩnh Long | xã Giao Long | Trường TH-THCS An Phước |
33. TP. Cần Thơ (65 trường) | ||||||
2081 | 1 | 33 | 010 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Phước Hưng | Trường Tiểu học Tân Phước Hưng |
2082 | 2 | 33 | 016 | TP. Cần Thơ | Xã Trung Hưng | Trường Tiểu học Trung Hưng 2 |
2083 | 3 | 33 | 022 | TP. Cần Thơ | Xã Cù Lao Dung | Trường Tiểu học An Thạnh 2B |
2084 | 4 | 33 | 028 | TP. Cần Thơ | Xã Vĩnh Lợi | Trường Tiểu học Châu Hưng 1 |
2085 | 5 | 33 | 034 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Long | Trường Tiểu học Tân Long 1 |
2086 | 6 | 33 | 040 | TP. Cần Thơ | Phường Mỹ Xuyên | Trường Tiểu học Đại Tâm 1 |
2087 | 7 | 33 | 046 | TP. Cần Thơ | Phường Hưng Phú | Trường Tiểu học Phú Thứ 2 |
2088 | 8 | 33 | 052 | TP. Cần Thơ | Phường Ngã Năm | Trường TH&THCS Vĩnh Qưới |
2089 | 9 | 33 | 058 | TP. Cần Thơ | Phường Ninh Kiều | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
2090 | 10 | 33 | 064 | TP. Cần Thơ | Phường Khánh Hoà | Trường Tiểu học Hoà Đông 1 |
2091 | 11 | 33 | 070 | TP. Cần Thơ | Phường Cái Răng | Trường Tiểu học Trần Hoàng Na |
2092 | 12 | 33 | 076 | TP. Cần Thơ | Xã Vĩnh Thạnh | Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh 2 |
2093 | 13 | 33 | 082 | TP. Cần Thơ | Phường An Bình | Trường Tiểu học An Bình 1 |
2094 | 14 | 33 | 088 | TP. Cần Thơ | Xã Long Hưng | Trường Tiểu học Long Hưng A |
2095 | 15 | 33 | 094 | TP. Cần Thơ | Xã Vị Thủy | Trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp |
2096 | 16 | 33 | 100 | TP. Cần Thơ | Phường Long Tuyền | Trường Tiểu học Long Tuyền 1 |
2097 | 17 | 33 | 106 | TP. Cần Thơ | Phường Phú Lợi | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt |
2098 | 18 | 33 | 112 | TP. Cần Thơ | Xã Lịch Hội Thượng | Trường Tiểu học thị trấn Lịch Hội Thượng B |
2099 | 19 | 33 | 118 | TP. Cần Thơ | Xã Phú Lộc | Trường Tiểu học Phú Lộc 1 |
2100 | 20 | 33 | 124 | TP. Cần Thơ | Phường Phú Lợi | Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi |
2101 | 21 | 33 | 130 | TP. Cần Thơ | xã Tân Hòa | Trường Tiểu học Nguyễn Du |
2102 | 22 | 33 | 136 | TP. Cần Thơ | Xã Trung Hưng | Trường Tiểu học Trung Thạnh 3 |
2103 | 23 | 33 | 142 | TP. Cần Thơ | Xã Mỹ Tú | Trường Tiểu học Mỹ Thuận B |
2104 | 24 | 33 | 148 | TP. Cần Thơ | Phường Ninh Kiều | Trường Tiểu học Ngô Quyền |
2105 | 25 | 33 | 154 | TP. Cần Thơ | Phường Thới Long | Trường Tiểu học Long Hưng |
2106 | 26 | 33 | 160 | TP. Cần Thơ | Xã Trường Xuân | Trường Tiểu học Trường Xuân 2 |
2107 | 27 | 33 | 166 | TP. Cần Thơ | Phường Thới An Đông | Trường Tiểu học Trà An |
2108 | 28 | 33 | 172 | TP. Cần Thơ | Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú A |
2109 | 29 | 33 | 178 | TP. Cần Thơ | Xã Đại Ngãi | Trường Tiểu học Long Đức C |
2110 | 30 | 33 | 184 | TP. Cần Thơ | Xã Vĩnh Viễn | Trường Tiểu học Vĩnh Viễn 1 |
2111 | 31 | 33 | 190 | TP. Cần Thơ | Xã An Ninh | Trường Tiểu học An Ninh A |
2112 | 32 | 33 | 196 | TP. Cần Thơ | Phường Ô Môn | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh |
2113 | 33 | 33 | 202 | TP. Cần Thơ | Phường Ngã Bảy | Trường Tiểu học Lái Hiếu |
2114 | 34 | 33 | 208 | TP. Cần Thơ | Xã An Lạc Thôn | Trường Tiểu học Xuân Hòa 2 |
2115 | 35 | 33 | 214 | TP. Cần Thơ | Xã Lai Hòa | Trường Tiểu học Lai Hòa 4 |
2116 | 36 | 33 | 220 | TP. Cần Thơ | Xã Long Hưng | Trường Tiểu học Hưng Phú B |
2117 | 37 | 33 | 226 | TP. Cần Thơ | Phường Vĩnh Châu | Trường Tiểu học 2 Phường 2 |
2118 | 38 | 33 | 232 | TP. Cần Thơ | Xã Đông Thuận | Trường Tiểu học Đông Bình 1 |
2119 | 39 | 33 | 238 | TP. Cần Thơ | Xã Hòa An | Trường Tiểu học Hòa An 1 |
2120 | 40 | 33 | 244 | TP. Cần Thơ | Xã Phong Điền | Trường Tiểu học Lộ Vòng Cung |
2121 | 41 | 33 | 250 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Thạnh | Trường Tiểu học Tân Hưng C |
2122 | 42 | 33 | 256 | TP. Cần Thơ | Xã Nhơn Mỹ | Trường Tiểu học Nhơn Mỹ 1 |
2123 | 43 | 33 | 262 | TP. Cần Thơ | Phường Hưng Phú | Trường Tiểu học Phú Thứ 1 |
2124 | 44 | 33 | 268 | TP. Cần Thơ | Phường Hưng Phú | Trường Tiểu học Phú Thứ 3 |
2125 | 45 | 33 | 274 | TP. Cần Thơ | Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú B |
2126 | 46 | 33 | 280 | TP. Cần Thơ | Xã Kế Sách | Trường Trường Tiểu học Kế Thành 1 |
2127 | 47 | 33 | 286 | TP. Cần Thơ | Xã Hỏa Lựu | Trường Tiểu học Trương Định |
2128 | 48 | 33 | 292 | TP. Cần Thơ | Phường Ninh Kiều | Trường Tiểu học Xuân Khánh 2 |
2129 | 49 | 33 | 298 | TP. Cần Thơ | Xã Cù Lao Dung | Trường Tiểu học An Thạnh 3B |
2130 | 50 | 33 | 304 | TP. Cần Thơ | Phường Ô Môn | Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo |
2131 | 51 | 33 | 310 | TP. Cần Thơ | Phường Ngã Bảy | Trường Tiểu học Hùng Vương |
2132 | 52 | 33 | 316 | TP. Cần Thơ | Xã Hồ Đắc Kiện | Trường Tiểu học Thiện Mỹ |
2133 | 53 | 33 | 322 | TP. Cần Thơ | Xã Phụng Hiệp. | Trường Tiểu học Hòa Mỹ 3 |
2134 | 54 | 33 | 328 | TP. Cần Thơ | Xã Vĩnh Trinh | Trường Tiểu học Vĩnh Trinh 1 |
2135 | 55 | 33 | 334 | TP. Cần Thơ | Xã Lương Tâm | Trường Tiểu học Lương Tâm 1 |
2136 | 56 | 33 | 340 | TP. Cần Thơ | Xã Phong Điền | Trường Tiểu học thị trấn Phong Điền 1 |
2137 | 57 | 33 | 346 | TP. Cần Thơ | Xã Phú Hữu | Trường Tiểu học Phú Hữu 4 |
2138 | 58 | 33 | 352 | TP. Cần Thơ | Xã Phong Điền | Trường Tiểu học Giai Xuân 2 |
2139 | 59 | 33 | 358 | TP. Cần Thơ | Xã Vị Thanh 1 | Trường Tiểu học Vị Thanh 2 |
2140 | 60 | 33 | 364 | TP. Cần Thơ | Xã Châu Thành | Trường Trường Tiểu học Đông Phú 3 |
2141 | 61 | 33 | 370 | TP. Cần Thơ | Xã Vĩnh Thạnh | Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh 1 |
2142 | 62 | 33 | 376 | TP. Cần Thơ | Xã Hòa An | Trường Tiểu học Kim Đồng |
2143 | 63 | 33 | 382 | TP. Cần Thơ | Xã Vĩnh Hải | Trường Tiểu học Dân lập Cảnh Thành |
2144 | 64 | 33 | 388 | TP. Cần Thơ | Xã Vĩnh Trinh | Trường Tiểu học Vĩnh Bình 1 |
2145 | 65 | 33 | 394 | TP. Cần Thơ | Xã Thạnh Hòa | Trường Tiểu học Long Thạnh 1 |
34. Cà Mau (65 trường) | ||||||
2146 | 1 | 34 | 014 | Cà Mau | Phường Láng Tròn | Trường Tiểu học Phong Thạnh Đông |
2147 | 2 | 34 | 018 | Cà Mau | Nguyễn Việt Khái | Trường Tiểu học Quảng Phú |
2148 | 3 | 34 | 022 | Cà Mau | Nguyễn Việt Khái | Trường Tiểu học Việt Thắng 1 |
2149 | 4 | 34 | 026 | Cà Mau | Phường An Xuyên | Trường tiểu học Lê Quý Đôn |
2150 | 5 | 34 | 030 | Cà Mau | phường An Xuyên | Trường tiểu học Văn Lang |
2151 | 6 | 34 | 034 | Cà Mau | Phường An Xuyên | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
2152 | 7 | 34 | 038 | Cà Mau | phường An Xuyên | Trường Tiểu học Nguyễn Tạo |
2153 | 8 | 34 | 042 | Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
2154 | 9 | 34 | 046 | Cà Mau | Phường Giá Rai | Trường Tiểu học Giá Rai A |
2155 | 10 | 34 | 050 | Cà Mau | Phường Hiệp Thành | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh |
2156 | 11 | 34 | 054 | Cà Mau | Phường Hòa Thành | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2157 | 12 | 34 | 058 | Cà Mau | Phường Hòa Thành | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
2158 | 13 | 34 | 062 | Cà Mau | Phường Lý Văn Lâm | Trường Tiểu học Phường 8/1 |
2159 | 14 | 34 | 066 | Cà Mau | Phường Tân Thành | Trường PT Hermann Gmeiner Cà Mau |
2160 | 15 | 34 | 070 | Cà Mau | Phường Tân Thành | Trường Tiểu học Quang Trung |
2161 | 16 | 34 | 074 | Cà Mau | Phường Tân Thành | Trường Tiểu học Tắc Vân |
2162 | 17 | 34 | 078 | Cà Mau | Phường Vĩnh Trạch | Trường Tiểu học Nguyễn Du |
2163 | 18 | 34 | 082 | Cà Mau | Xã Cái Đôi Vàm | Trường TH&THCS Võ Thị Sáu |
2164 | 19 | 34 | 086 | Cà Mau | Xã Biển Bạch | Trường Tiểu học Tân Bằng |
2165 | 20 | 34 | 090 | Cà Mau | Xã Cái Nước | Trường Tiểu học Tân Hưng Đông |
2166 | 21 | 34 | 094 | Cà Mau | Xã Châu Thới | Trường Tiểu học Châu Thới |
2167 | 22 | 34 | 098 | Cà Mau | xã Đá Bạc | Trường Tiểu học A Khánh Bình Tây |
2168 | 23 | 34 | 102 | Cà Mau | xã Đầm Dơi | Trường Tiểu học Tân Duyệt |
2169 | 24 | 34 | 106 | Cà Mau | xã Đất Mới | Trường Tiểu học Năm Căn |
2170 | 25 | 34 | 110 | Cà Mau | Xã Đất Mũi | Trường Tiểu học 2 Đất Mũi |
2171 | 26 | 34 | 114 | Cà Mau | Xã Đông Hải | Trường Tiểu học Kim Đồng |
2172 | 27 | 34 | 118 | Cà Mau | Xã Gành Hào | Trường Tiểu học Kim Sơn |
2173 | 28 | 34 | 122 | Cà Mau | Xã Hòa Bình | Trường Tiểu học Hòa Bình B |
2174 | 29 | 34 | 126 | Cà Mau | Xã Hồ Thị Kỷ | Trường Tiểu học Hồ Thị Kỷ A |
2175 | 30 | 34 | 130 | Cà Mau | Xã Hồng Dân | Trường Tiểu học Lưu Hữu Phước |
2176 | 31 | 34 | 134 | Cà Mau | Xã Hồng Dân | Trường Tiểu học Võ Trường Toản |
2177 | 32 | 34 | 138 | Cà Mau | Xã Hưng Hội | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
2178 | 33 | 34 | 142 | Cà Mau | Xã Hưng Mỹ | Trường TH&THCS Tân Hưng Đông |
2179 | 34 | 34 | 146 | Cà Mau | Xã Khánh An | Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm |
2180 | 35 | 34 | 150 | Cà Mau | Xã Khánh Hưng | Trường Tiểu học 3 Khánh Hưng |
2181 | 36 | 34 | 154 | Cà Mau | Xã Khánh Lâm | Trường Tiểu học Kim Đồng |
2182 | 37 | 34 | 158 | Cà Mau | Xã Khánh Lâm | Trường TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2183 | 38 | 34 | 162 | Cà Mau | Xã Long Điền | Trường Tiểu học Quang Trung |
2184 | 39 | 34 | 166 | Cà Mau | xã Năm Căn | Trường Tiểu học Hàm Rồng |
2185 | 40 | 34 | 170 | Cà Mau | Xã Ninh Thạnh Lợi | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Huyên |
2186 | 41 | 34 | 174 | Cà Mau | Xã Nguyễn Phích | Trường Tiểu học Thái Văn Lung |
2187 | 42 | 34 | 178 | Cà Mau | Xã Nguyễn Phích | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố |
2188 | 43 | 34 | 182 | Cà Mau | Xã Phan Ngọc Hiển | Trường Tiểu học 3 xã Phan Ngọc Hiển |
2189 | 44 | 34 | 186 | Cà Mau | Xã Phong Thạnh | Trường Tiểu học Tân Thạnh A |
2190 | 45 | 34 | 190 | Cà Mau | xã Phú Mỹ | Trường Tiểu học Phú Thuận |
2191 | 46 | 34 | 194 | Cà Mau | Xã Phú Tân | Trường Tiểu học Tân Hải |
2192 | 47 | 34 | 198 | Cà Mau | Xã Quách Phẩm | Trường Tiểu học An Lập |
2193 | 48 | 34 | 202 | Cà Mau | Xã Sông Đốc | Trường Tiểu học 1 Phong Điền |
2194 | 49 | 34 | 206 | Cà Mau | Xã Sông Đốc | Trường Tiểu học 5 Sông Đốc |
2195 | 50 | 34 | 210 | Cà Mau | Xã Tạ An khương | Trường tiểu học Tân Thới |
2196 | 51 | 34 | 214 | Cà Mau | xã Tam Giang | Trường Tiểu học Hiệp Tùng |
2197 | 52 | 34 | 218 | Cà Mau | xã Tân Ân | Trường Tiểu học 2 Tam Giang Tây |
2198 | 53 | 34 | 222 | Cà Mau | Xã Tân Hưng | Trường Tiểu học Tân Hưng 1 |
2199 | 54 | 34 | 226 | Cà Mau | Xã Tân Hưng | Trường TH&THCS Thạnh Hưng |
2200 | 55 | 34 | 230 | Cà Mau | Xã Tân Lộc | Trường Tiểu học Tân Lộc |
2201 | 56 | 34 | 234 | Cà Mau | Xã Tân Thuận | Trường Tiểu học Thuận Hòa |
2202 | 57 | 34 | 238 | Cà Mau | Xã Thanh Tùng | Trường tiểu học Thanh Tùng |
2203 | 58 | 34 | 242 | Cà Mau | Xã Thới Bình | Trường Tiểu học Thới Bình B |
2204 | 59 | 34 | 246 | Cà Mau | Xã Trần Phán | Trường Tiểu học Tân Trung |
2205 | 60 | 34 | 250 | Cà Mau | Xã Trần Văn Thời | Trường Tiểu học 1 Trần Văn Thời |
2206 | 61 | 34 | 254 | Cà Mau | Xã Trần Văn Thời | Trường Tiểu học 1 Trần Hợi |
2207 | 62 | 34 | 258 | Cà Mau | Xã Trí Phải | Trường Tiểu học Trí Phải |
2208 | 63 | 34 | 262 | Cà Mau | xã U Minh | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
2209 | 64 | 34 | 266 | Cà Mau | Xã Vĩnh Hậu | Trường Tiểu học Vĩnh Hậu A |
2210 | 65 | 34 | 270 | Cà Mau | xã Vĩnh Lộc | Trường Tiểu học Nhuỵ Cầm |
(Tổng số 520 trường của 08 tỉnh/thành phố khu vực miền Nam) | ||||||
TT | TT trường / tỉnh | Mã tỉnh | Mã trường | Tỉnh | Xã/Phường | Tên trường |
A. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Bắc | ||||||
I. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | ||||||
1. Tuyên Quang (41 trường) | ||||||
1 | 1 | 01 | 006 | Tuyên Quang | Kiên Đài | Trường PTDTBT THCS Kiên Đài |
2 | 2 | 01 | 015 | Tuyên Quang | Tân Mỹ | Trường THCS Tân Mỹ |
3 | 3 | 01 | 024 | Tuyên Quang | Yên Lập | Trường PTDTBT THCS Yên Lập |
4 | 4 | 01 | 033 | Tuyên Quang | Bình Xa | Trường PTDTBT TH&THCS Minh Tiến |
5 | 5 | 01 | 042 | Tuyên Quang | Thái Sơn | Trường THCS Thái Sơn |
6 | 6 | 01 | 051 | Tuyên Quang | Minh Quang | Trường PTDTBT THCS Phúc Sơn |
7 | 7 | 01 | 060 | Tuyên Quang | Lâm Bình | Trường PTDTBT TH&THCS Xuân Lập |
8 | 8 | 01 | 069 | Tuyên Quang | Nà Hang | Trường PT DTNT THCS&THPT Na Hang |
9 | 9 | 01 | 078 | Tuyên Quang | Đông Thọ | Trường THCS Đồng Quý |
10 | 10 | 01 | 087 | Tuyên Quang | Minh Thanh | Trường THCS Lương Thiện |
11 | 11 | 01 | 096 | Tuyên Quang | Sơn Dương | Trường THCS Kỳ Lâm |
12 | 12 | 01 | 105 | Tuyên Quang | Sơn Dương | Trường TH&THCS Tú Thịnh |
13 | 13 | 01 | 114 | Tuyên Quang | An Tường | Trường THCS Lưỡng Vượng |
14 | 14 | 01 | 123 | Tuyên Quang | Minh Xuân | Trường THCS Kim Phú |
15 | 15 | 01 | 132 | Tuyên Quang | Hùng Lợi | Trường PTDTBT THCS Hùng Lợi |
16 | 16 | 01 | 141 | Tuyên Quang | Xuân Vân | Trường THCS Phúc Ninh |
17 | 17 | 01 | 150 | Tuyên Quang | Yên Sơn | Trường PTDTNT THCS Yên Sơn |
18 | 18 | 01 | 159 | Tuyên Quang | Hà Giang 1 | Trường THCS Lê Quý Đôn |
19 | 19 | 01 | 168 | Tuyên Quang | Bắc Quang | Trường THCS Việt Vinh |
20 | 20 | 01 | 177 | Tuyên Quang | Bạch Ngọc | Trường PTDTBT THCS Bạch Ngọc |
21 | 21 | 01 | 186 | Tuyên Quang | Bằng Lang | Trường THCS Yên Hà |
22 | 22 | 01 | 195 | Tuyên Quang | Đồng Văn | Trường PTDTBT TH&THCS Tả Phìn |
23 | 23 | 01 | 204 | Tuyên Quang | Đường Hồng | Trường THCS Phú Nam |
24 | 24 | 01 | 213 | Tuyên Quang | Hoàng Su Phì | Trường PTDTBT TH&THCS Ngàm Đăng Vài |
25 | 25 | 01 | 222 | Tuyên Quang | Khâu Vai | Trường PTDTBT THCS Cán Chu Phìn |
26 | 26 | 01 | 231 | Tuyên Quang | Linh Hồ | Trường THCS Trung Thành |
27 | 27 | 01 | 240 | Tuyên Quang | Lùng Tám | Trường PTDTBT TH&THCS Thái An |
28 | 28 | 01 | 249 | Tuyên Quang | Mèo Vạc | Trường PTDTBT THCS Giàng Chu Phìn |
29 | 29 | 01 | 258 | Tuyên Quang | Nấm Dẩn | Trường PTDTBT THCS Chế Là |
30 | 30 | 01 | 267 | Tuyên Quang | Pà Vầy Sủ | Trường PTDTBT THCS Bản Ngò |
31 | 31 | 01 | 276 | Tuyên Quang | Phú Linh | Trường TH&THCS Kim Thạch |
32 | 32 | 01 | 285 | Tuyên Quang | Quản Bạ | Trường PTDTNT THCS&THPT Quản Bạ |
33 | 33 | 01 | 294 | Tuyên Quang | Sà Phìn | Trường PTDTBT THCS Sủng Là |
34 | 34 | 01 | 303 | Tuyên Quang | Tân Quang | Trường THCS Tân Quang |
35 | 35 | 01 | 312 | Tuyên Quang | Thắng Mố | Trường PTDTBT THCS Sủng Cháng |
36 | 36 | 01 | 321 | Tuyên Quang | Thuận Hòa | Trường PTDTBT THCS Thuận Hoà |
37 | 37 | 01 | 330 | Tuyên Quang | Tùng Bá | Trường THCS&THPT Tùng Bá |
38 | 38 | 01 | 339 | Tuyên Quang | Việt Lâm | Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Ngần |
39 | 39 | 01 | 348 | Tuyên Quang | Xín Mần | Trường PTDTNT THCS Xín Mần |
40 | 40 | 01 | 357 | Tuyên Quang | Yên Minh | Trường PTDTBT THCS Lao Và Chải |
41 | 41 | 01 | 361 | Tuyên Quang | Yên Thành | Trường PTDTBT THCS Yên Thành |
2. Cao Bằng (41 trường) | ||||||
42 | 1 | 02 | 005 | Cao Bằng | Xã Bế Văn Đàn | Trường TH&THCS Bế Văn Đàn |
43 | 2 | 02 | 010 | Cao Bằng | Xã Quảng Uyên | Trường THCS Phi Hải |
44 | 3 | 02 | 015 | Cao Bằng | Phường Tân Giang | Trường THCS Hòa chung |
45 | 4 | 02 | 020 | Cao Bằng | Xã Độc Lập | Trường TH&THCS Quảng Hưng |
46 | 5 | 02 | 025 | Cao Bằng | Xã Bảo Lạc | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hồng Trị |
47 | 6 | 02 | 030 | Cao Bằng | Xã Yên Thổ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Thái |
48 | 7 | 02 | 035 | Cao Bằng | Xã Cần Yên | Trường TH&THCS Cần Yên |
49 | 8 | 02 | 040 | Cao Bằng | Xã Đông Khê | Trường THCS Đông Khê |
50 | 9 | 02 | 045 | Cao Bằng | Xã Quang Long | Trường TH&THCS Đức Quang |
51 | 10 | 02 | 050 | Cao Bằng | Xã Nam Tuấn | Trường THCS Nam Tuấn |
52 | 11 | 02 | 055 | Cao Bằng | Xã Hòa An | Trường THCS Nước Hai |
53 | 12 | 02 | 060 | Cao Bằng | Xã Hòa An | Trường TH&THCS Đại Tiến |
54 | 13 | 02 | 065 | Cao Bằng | Xã Nguyễn Huệ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Quang Trung |
55 | 14 | 02 | 070 | Cao Bằng | Xã Hạnh Phúc | Trường THCS Hạnh Phúc |
56 | 15 | 02 | 075 | Cao Bằng | Xã Thanh Long | Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Ngọc Động |
57 | 16 | 02 | 080 | Cao Bằng | Xã Hạ Lang | Trường THCS Thái Đức |
58 | 17 | 02 | 085 | Cao Bằng | Xã Thông Nông | Trường PTDTNT THCS Thông Nông |
59 | 18 | 02 | 090 | Cao Bằng | Xã Đức Long | Trường TH&THCS Thụy Hùng |
60 | 19 | 02 | 095 | Cao Bằng | Xã Thành Công | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Thành Công |
61 | 20 | 02 | 100 | Cao Bằng | Xã Ca Thành | Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH& THCS Yên |
62 | 21 | 02 | 105 | Cao Bằng | Xã Trường Hà | Trường PTDTNT THCS Trường Hà |
63 | 22 | 02 | 110 | Cao Bằng | Xã Đình Phong | Trường THCS Ngọc Khê |
64 | 23 | 02 | 115 | Cao Bằng | Xã Trà Lĩnh | Trường PTDTNT THCS Trà Lĩnh |
65 | 24 | 02 | 120 | Cao Bằng | Xã Phục Hoà | Trường PTDTNT THCS Phục Hoà |
66 | 25 | 02 | 125 | Cao Bằng | Phường Thục Phán | Trường THCS Đề Thám |
67 | 26 | 02 | 130 | Cao Bằng | Xã Hà Quảng | Trường THCS Hồng Sỹ |
68 | 27 | 02 | 135 | Cao Bằng | Xã Cô Ba | Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Thượng Hà |
69 | 28 | 02 | 140 | Cao Bằng | Xã Nguyên Bình | Trường THCS Nguyên Bình |
70 | 29 | 02 | 145 | Cao Bằng | Xã Tổng Cọt | Trường THCS Tổng Cọt |
71 | 30 | 02 | 150 | Cao Bằng | Xã Quang Hán | Trường TH&THCS Quang Hán |
72 | 31 | 02 | 155 | Cao Bằng | Xã Khánh Xuân | Trường PTDTBT THCS Khánh Xuân |
73 | 32 | 02 | 160 | Cao Bằng | Xã Bảo Lâm | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và trung học cơ sở Vĩnh Phong |
74 | 33 | 02 | 165 | Cao Bằng | Xã Minh Tâm | Trung học phổ thông Nà Bao |
75 | 34 | 02 | 170 | Cao Bằng | Xã Nam Quang | Trường PTDTBT TH&THCS Nam Cao |
76 | 35 | 02 | 175 | Cao Bằng | Xã Hưng Đạo | Trường PTDTBT TH&THCS Hưng Thịnh |
77 | 36 | 02 | 180 | Cao Bằng | Xã Vinh Quý | Trường TH&THCS Kim Loan |
78 | 37 | 02 | 185 | Cao Bằng | Xã Xuân trường | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Xuân |
79 | 38 | 02 | 009 | Cao Bằng | Xã Quảng Uyên | Trường THCS Chí Thảo |
80 | 39 | 02 | 046 | Cao Bằng | Xã Quang Long | Trường TH&THCS Quang Long |
81 | 40 | 02 | 083 | Cao Bằng | Xã Thông Nông | Trường TH&THCS Lương Can |
82 | 41 | 02 | 120 | Cao Bằng | Xã Phục Hoà | Trường THCS Tà Lùng |
3. Lai Châu (41 trường) | ||||||
83 | 1 | 03 | 003 | Lai Châu | Xã Mường Kim | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tà Hừa |
84 | 2 | 03 | 006 | Lai Châu | Xã Khoen On | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Khoen On |
85 | 3 | 03 | 009 | Lai Châu | Xã Than Uyên | Trường THCS Mường Than |
86 | 4 | 03 | 012 | Lai Châu | Xã Mường Than | Trường THCS Phúc Than |
87 | 5 | 03 | 015 | Lai Châu | Xã Nậm Sỏ | Trường THCS Nậm Sỏ |
88 | 6 | 03 | 018 | Lai Châu | Xã Tân Uyên | Trường THCS Thân Thuộc |
89 | 7 | 03 | 021 | Lai Châu | Xã Tân Uyên | Trường THCS Hoàng Liên |
90 | 8 | 03 | 024 | Lai Châu | Xã Bản Bo | Trường THCS Bản Bo |
91 | 9 | 03 | 027 | Lai Châu | Xã Bình Lư | 'Trường THCS Bình Lư |
92 | 10 | 03 | 030 | Lai Châu | Xã Tả Lèng | 'Trường THCS Tả Lèng |
93 | 11 | 03 | 033 | Lai Châu | Xã Khun Há | Trường TH&THCS Bản Hon |
94 | 12 | 03 | 036 | Lai Châu | Xã Sin Suối Hồ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Xe |
95 | 13 | 03 | 039 | Lai Châu | Xã Phong Thổ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Ma Li Pho |
96 | 14 | 03 | 042 | Lai Châu | Xã Khổng Lào | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hoang Thèn |
97 | 15 | 03 | 045 | Lai Châu | Xã Sì Lở Lầu | Trường TH&THCS Mồ Sì San |
98 | 16 | 03 | 048 | Lai Châu | Xã Sì Lở Lầu | Trường THCS Sì Lở Lầu |
99 | 17 | 03 | 051 | Lai Châu | Xã Dào San | Trường PTDTBT TH&THCS Tung Qua Lìn |
100 | 18 | 03 | 054 | Lai Châu | Xã Tủa Sín Chải | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tả Ngảo |
101 | 19 | 03 | 057 | Lai Châu | Xã Sìn Hồ | Trường TH&THCS Sà Dề Phìn |
102 | 20 | 03 | 060 | Lai Châu | Xã Hồng Thu | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hồng Thu |
103 | 21 | 03 | 063 | Lai Châu | Xã Nậm Tăm | Trường THCS Lùng Thàng |
104 | 22 | 03 | 066 | Lai Châu | Xã Pu Sam Cáp | Trường THCS Pa Khóa |
105 | 23 | 03 | 069 | Lai Châu | Xã Nậm Cuổi | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Hăn |
106 | 24 | 03 | 072 | Lai Châu | Xã Pa Tần | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Pa Tần |
107 | 25 | 03 | 075 | Lai Châu | Xã Lê Lợi | Trường TH&THCS Pú Đao |
108 | 26 | 03 | 078 | Lai Châu | Xã Lê Lợi | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Pì |
109 | 27 | 03 | 081 | Lai Châu | Xã Nậm Hàng | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Hàng |
110 | 28 | 03 | 084 | Lai Châu | Xã Hua Bum | Trường PTDTBT TH &THCS Hua Bum |
111 | 29 | 03 | 087 | Lai Châu | Xã Bum Nưa | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Pa Vệ Sủ |
112 | 30 | 03 | 090 | Lai Châu | Xã Bum Tở | Trường PTDTBT TH &THCS Bum Tở |
113 | 31 | 03 | 093 | Lai Châu | Xã Thu Lũm | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Thu Lũm |
114 | 32 | 03 | 096 | Lai Châu | Xã Pa Ủ | Trường PTDTBT TH&THCS Tá Bạ |
115 | 33 | 03 | 099 | Lai Châu | Xã Tà Tổng | Trường PTDTBT TH &THCS Nậm Ngà |
116 | 34 | 03 | 102 | Lai Châu | Phường Tân Phong | Trường THCS Bản Giang |
117 | 35 | 03 | 105 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết | Trường THCS Đoàn Kết |
118 | 36 | 03 | 108 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Lản Nhì Thàng |
119 | 37 | 03 | 007 | Lai Châu | Xã Than Uyên | Trường THCS Than Uyên |
120 | 38 | 03 | 022 | Lai Châu | Xã Mường Khoa | Trường THCS Mường Khoa |
121 | 39 | 03 | 037 | Lai Châu | Xã Phong Thổ | Trường THCS Phong Thổ |
122 | 40 | 03 | 052 | Lai Châu | Xã Tủa Sín Chải | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tủa Sín |
123 | 41 | 03 | 067 | Lai Châu | Xã Pu Sam Cáp | Trường PTDTBT TH&THCS Pu Sam Cáp |
4. Lào Cai (41 trường) | ||||||
124 | 1 | 04 | 002 | Lào Cai | Xã Lục Yên | Trường PTDTNT THCS Lục Yên |
125 | 2 | 04 | 006 | Lào Cai | Xã Lâm Thượng | Trường THCS Chu Văn An |
126 | 3 | 04 | 010 | Lào Cai | Xã Bảo Thắng | Trường PTDTNT THCS&THPT Bảo Thắng |
127 | 4 | 04 | 014 | Lào Cai | Xã Trấn Yên | Trường THCS Báo Đáp |
128 | 5 | 04 | 018 | Lào Cai | Xã Trấn Yên | Trường TH&THCS Minh Quán |
129 | 6 | 04 | 022 | Lào Cai | Xã Nghĩa Đô | Trường TH&THCS Vĩnh Yên |
130 | 7 | 04 | 026 | Lào Cai | Xã Bản Xèo | Trường PTDTBT THCS Pa Cheo |
131 | 8 | 04 | 030 | Lào Cai | Xã Mù Cang Chải | Trường PTDTBT TH&THCS Mồ Dề |
132 | 9 | 04 | 034 | Lào Cai | Xã Trạm Tấu | Trường PTDTBT TH&THCS Pá Lau |
133 | 10 | 04 | 038 | Lào Cai | Xã Bản Liền | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Liền |
134 | 11 | 04 | 042 | Lào Cai | Xã Khánh Yên | Trường TH&THCS Khánh Yên |
135 | 12 | 04 | 046 | Lào Cai | Xã Mường Khương | Trường PTDTBT TH&THCS Nấm Lư |
136 | 13 | 04 | 050 | Lào Cai | Phường Văn Phú | Trường TH&THCS Văn Phú |
137 | 14 | 04 | 054 | Lào Cai | Xã Bảo Hà | Trường THCS Bảo Hà |
138 | 15 | 04 | 058 | Lào Cai | Xã Tân Hợp | Trường TH&THCS Đại Sơn |
139 | 16 | 04 | 062 | Lào Cai | Xã Phúc Lợi | Trường THCS Phúc Lợi |
140 | 17 | 04 | 066 | Lào Cai | Xã Tân Lĩnh | Trường THCS Tân Lĩnh |
141 | 18 | 04 | 070 | Lào Cai | Xã Mậu A | Trường PTDTNT THCS Văn Yên |
142 | 19 | 04 | 074 | Lào Cai | Xã Lùng Phình | Trường PTDTBT TH&THCS Tả Van Chư |
143 | 20 | 04 | 078 | Lào Cai | Xã Thượng Hà | Trường THCS Thượng Hà |
144 | 21 | 04 | 082 | Lào Cai | Xã Cao Sơn | Trường PTDTBT THCS Tả Thàng |
145 | 22 | 04 | 086 | Lào Cai | Xã Võ Lao | Trường THCS số 1 Võ Lao |
146 | 23 | 04 | 090 | Lào Cai | Xã Mường Lai | Trường TH&THCS Mường Lai |
147 | 24 | 04 | 094 | Lào Cai | Xã Mường Lai | Trường TH&THCS Minh Tiến số 1 |
148 | 25 | 04 | 098 | Lào Cai | Xã Khánh Hòa | Trường THCS Động Quan |
149 | 26 | 04 | 102 | Lào Cai | Xã Bát Xát | Trường TH&THCS Bản Qua |
150 | 27 | 04 | 106 | Lào Cai | Xã Tằng Loỏng | Trường THCS số 1 Phú Nhuận |
151 | 28 | 04 | 110 | Lào Cai | Xã Tú Lệ | Trường THCS Tú Lệ |
152 | 29 | 04 | 114 | Lào Cai | Xã Bảo Nhai | Trường PTDTBT TH&THCS Cốc Ly |
153 | 30 | 04 | 118 | Lào Cai | Phường Trung Tâm | Trường TH&THCS Nghĩa Lộ |
154 | 31 | 04 | 122 | Lào Cai | Xã Chiềng Ken | Trường PTDT Bán Trú THCS Chiềng Ken |
155 | 32 | 04 | 126 | Lào Cai | Xã Yên Thành | Trường TH&THCS Mỹ Gia |
156 | 33 | 04 | 130 | Lào Cai | Xã Lâm Giang | Trường THCS Lâm Giang |
157 | 34 | 04 | 134 | Lào Cai | Xã Bản Hồ | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Phùng |
158 | 35 | 04 | 138 | Lào Cai | Xã Hưng Khánh | Trường THCS Hưng Khánh |
159 | 36 | 04 | 142 | Lào Cai | Xã Cốc Lầu | Trường PTDTBT THCS Cốc Lầu |
160 | 37 | 04 | 146 | Lào Cai | Xã Lương Thịnh | Trường TH&THCS số 1 Lương Thịnh |
161 | 38 | 04 | 150 | Lào Cai | Xã Xuân Ái | Trường TH&THCS Yên Phú |
162 | 39 | 04 | 154 | Lào Cai | Xã Mường Bo | Trường TH&THCS Nậm Cang |
163 | 40 | 04 | 158 | Lào Cai | Phường Âu Lâu | Trường TH&THCS Hợp Minh |
164 | 41 | 04 | 160 | Lào Cai | Phường Yên Bái | Trường THCS Quang Trung |
5. Thái Nguyên (41 trường) | ||||||
165 | 1 | 05 | 008 | Thái Nguyên | Xã Bằng Thành | Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Nhạn Môn |
166 | 2 | 05 | 015 | Thái Nguyên | Xã Hiệp Lực | Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Trung Học Cơ Sở Lãng Ngâm |
167 | 3 | 05 | 022 | Thái Nguyên | Xã Văn Lăng | Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Trung Học Cơ Sở Văn Lăng |
168 | 4 | 05 | 029 | Thái Nguyên | Xã Ngân Sơn | Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Ngân Sơn |
169 | 5 | 05 | 036 | Thái Nguyên | Xã Thượng Quan | Trường PTDT Bán Trú Trung Học Cơ Sở Thượng |
170 | 6 | 05 | 043 | Thái Nguyên | Xã Phú Lương | Trường PTDTNT THCS Phú Lương |
171 | 7 | 05 | 050 | Thái Nguyên | Xã Điềm Thụy | Trường THCS Hà Châu |
172 | 8 | 05 | 057 | Thái Nguyên | Xã Phú Lương | Trường THCS Yên Lạc |
173 | 9 | 05 | 064 | Thái Nguyên | Phường Gia Sàng | Trường THCS Đồng Liên |
174 | 10 | 05 | 071 | Thái Nguyên | Xã Côn Minh | Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Côn Minh |
175 | 11 | 05 | 078 | Thái Nguyên | Xã Na Rì | Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Kim Lư |
176 | 12 | 05 | 085 | Thái Nguyên | Xã Thanh Mai | Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Mai Lạp |
177 | 13 | 05 | 092 | Thái Nguyên | Phường Quyết Thắng | Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Phúc Hà |
178 | 14 | 05 | 099 | Thái Nguyên | Xã Thanh Mai | Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Thanh Mai |
179 | 15 | 05 | 106 | Thái Nguyên | Phường Bá Xuyên | Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Vinh Sơn |
180 | 16 | 05 | 113 | Thái Nguyên | Xã Dân Tiến | Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Xuất Tác |
181 | 17 | 05 | 120 | Thái Nguyên | Xã Nam Cường | Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Đồng Lạc |
182 | 18 | 05 | 127 | Thái Nguyên | Xã Dân Tiến | Trường Trung Học Cơ Sở Bình Long |
183 | 19 | 05 | 134 | Thái Nguyên | Phường Bắc Kạn | Trường Trung Học Cơ Sở Bắc Kạn |
184 | 20 | 05 | 141 | Thái Nguyên | Phường Linh Sơn | Trường Trung Học Cơ Sở Cao Ngạn |
185 | 21 | 05 | 148 | Thái Nguyên | Xã Vô Tranh | Trường Trung Học Cơ Sở Cổ Lũng |
186 | 22 | 05 | 155 | Thái Nguyên | Xã Chợ Đồn | Trường Trung Học Cơ Sở Hoàng Văn Thụ |
187 | 23 | 05 | 162 | Thái Nguyên | Phường Gia Sàng | Trường Trung Học Cơ Sở Hương Sơn |
188 | 24 | 05 | 169 | Thái Nguyên | Xã Vạn Phú | Trường Trung Học Cơ Sở Ký Phú |
189 | 25 | 05 | 176 | Thái Nguyên | Phường Quyết Thắng | Trường Trung Học Cơ Sở Lương Ngọc Quyến |
190 | 26 | 05 | 183 | Thái Nguyên | Xã Đại Từ | Trường Trung Học Cơ Sở Mỹ Yên |
191 | 27 | 05 | 190 | Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng | Trường Trung Học Cơ Sở Nha Trang |
192 | 28 | 05 | 197 | Thái Nguyên | Xã Trung Hội | Trường Trung Học Cơ Sở Phú Tiến |
193 | 29 | 05 | 204 | Thái Nguyên | Xã Đại Phúc | Trường Trung Học Cơ Sở Phúc Trìu |
194 | 30 | 05 | 211 | Thái Nguyên | Xã Phú Lương | Trường Trung Học Cơ Sở Phấn Mễ Ii |
195 | 31 | 05 | 218 | Thái Nguyên | Phường Quan Triều | Trường Trung Học Cơ Sở Sơn Cẩm 1 |
196 | 32 | 05 | 225 | Thái Nguyên | Phường Sông Công | Trường Trung Học Cơ Sở Thắng Lợi |
197 | 33 | 05 | 232 | Thái Nguyên | Xã Tràng Xá | Trường Trung Học Cơ Sở Tràng Xá |
198 | 34 | 05 | 239 | Thái Nguyên | Xã Tân Thành | Trường Trung Học Cơ Sở Tân Hòa |
199 | 35 | 05 | 246 | Thái Nguyên | Phường Tích Lương | Trường Trung Học Cơ Sở Tân Thành |
200 | 36 | 05 | 253 | Thái Nguyên | Xã Văn Hán | Trường Trung Học Cơ Sở Vân Hán |
201 | 37 | 05 | 260 | Thái Nguyên | Xã Na Rì | Trường Trung Học Cơ Sở Yến Lạc |
202 | 38 | 05 | 267 | Thái Nguyên | Xã Định Hóa | Trường Trung Học Cơ Sở Đồng Thịnh |
203 | 39 | 05 | 274 | Thái Nguyên | Xã Cao Minh | Trường PTDT Bán Trú Trung Học Cơ Sở Công Bằng |
204 | 40 | 05 | 281 | Thái Nguyên | Phường Linh Sơn | Trường THCS Huống Thượng |
205 | 41 | 05 | 288 | Thái Nguyên | Phường Gia Sàng | Trường Tiểu Học, Trung Học Cơ Sở Và Trung Học Phổ Thông Iris |
6. Điện Biên (41 trường) | ||||||
206 | 1 | 06 | 003 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường THCS Mường Thanh |
207 | 2 | 06 | 006 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường TH-THCS Thanh Trường |
208 | 3 | 06 | 009 | Điện Biên | Phường Mường Thanh | Trường Tiểu học và THCS Thanh Xương |
209 | 4 | 06 | 012 | Điện Biên | Phường Mường Lay | Trường TH&THCS Sông Đà |
210 | 5 | 06 | 015 | Điện Biên | Mường Nhé | Trường PTDTBT - THCS Chung Chải |
211 | 6 | 06 | 018 | Điện Biên | Sín Thầu | Trường PTDTBT - TH&THCS Sen Thượng |
212 | 7 | 06 | 021 | Điện Biên | Mường Toong | Trường PTDTBT - THCS Huổi Lếch |
213 | 8 | 06 | 024 | Điện Biên | Nậm Kè | Trường PTDTBT - THCS Pá Mỳ |
214 | 9 | 06 | 027 | Điện Biên | Mường Phăng | Trường THCS Nà Nhạn |
215 | 10 | 06 | 030 | Điện Biên | Mường Ảng | Trường THCS Mường Ảng |
216 | 11 | 06 | 033 | Điện Biên | Búng Lao | Trường THCS Ẳng Tở |
217 | 12 | 06 | 036 | Điện Biên | Mường Lạn | Trường THCS Xuân Lao |
218 | 13 | 06 | 039 | Điện Biên | Mường Chà | Trường THCS Chà Cang |
219 | 14 | 06 | 042 | Điện Biên | Mường Tùng | Trường PTDTBT - TH&THCS Mường Tùng |
220 | 15 | 06 | 045 | Điện Biên | Nậm Nèn | Trường PTDTBT - THCS Huổi Mí |
221 | 16 | 06 | 048 | Điện Biên | Na Sang | Trường PTDTBT - THCS Ma Thì Hồ |
222 | 17 | 06 | 051 | Điện Biên | Sáng Nhè | Trường THCS&THPT Quyết Tiến (cấp THCS) |
223 | 18 | 06 | 054 | Điện Biên | Sín Chải | Trường THCS&THPT Sín Chải (cấp THCS) |
224 | 19 | 06 | 057 | Điện Biên | Sính Phình | Trường PTDTBT - THCS Sính Phình |
225 | 20 | 06 | 060 | Điện Biên | Tuần Giáo | Trường THCS Tuần Giáo |
226 | 21 | 06 | 063 | Điện Biên | Quài Tở | Trường THCS&THPT Quài Tở (cấp THCS) |
227 | 22 | 06 | 066 | Điện Biên | Chiềng Sinh | Trường THCS Khong Hin |
228 | 23 | 06 | 069 | Điện Biên | Pú Nhung | Trường THCS Rạng Đông |
229 | 24 | 06 | 072 | Điện Biên | Mường Mùn | Trường PTDTBT - THCS Mường Mùn |
230 | 25 | 06 | 075 | Điện Biên | Nà Hỳ | Trường THCS Nà Khoa |
231 | 26 | 06 | 078 | Điện Biên | Nà Hỳ | Trường PTDTBT Tiểu học-THCS Nậm Nhừ |
232 | 27 | 06 | 081 | Điện Biên | Chà Tở | Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Khăn |
233 | 28 | 06 | 084 | Điện Biên | Thanh Nưa | Trường THCS xã Thanh Luông |
234 | 29 | 06 | 087 | Điện Biên | Thanh An | Trường TH&THCS Thanh An |
235 | 30 | 06 | 090 | Điện Biên | Thanh Yên | Trường TH&THCS Pa Thơm |
236 | 31 | 06 | 093 | Điện Biên | Núa Ngam | Trường THCS Núa Ngam |
237 | 32 | 06 | 096 | Điện Biên | Sam Mứn | Trường PTDTBT TH&THCS xã Na Ư |
238 | 33 | 06 | 099 | Điện Biên | Mường Pồn | Trường PTDTBT THCS Mường Mươn |
239 | 34 | 06 | 102 | Điện Biên | Na Son | Trường PTDTBT - THCS Keo Lôm |
240 | 35 | 06 | 105 | Điện Biên | Xa Dung | Trường PTDTBT - THCS Xa Dung |
241 | 36 | 06 | 108 | Điện Biên | Mường Luân | Trường PTDTBT - TH&THCS Mường Luân |
242 | 37 | 06 | 111 | Điện Biên | Tìa Dình | Trường PTDTBT - THCS Tìa Dình |
243 | 38 | 06 | 007 | Điện Biên | Phường Mường Thanh | Trường THCS Nam Thanh |
244 | 39 | 06 | 026 | Điện Biên | Mường Phăng | Trường THCS Võ Nguyên Giáp |
245 | 40 | 06 | 046 | Điện Biên | Na Sang | Trường THCS số 1 Na Sang |
246 | 41 | 06 | 065 | Điện Biên | Chiềng Sinh | Trường THCS Chiềng Sinh |
7. Lạng Sơn (41 trường) | ||||||
247 | 1 | 07 | 011 | Lạng Sơn | xã Tân Tri | Trường PTDTBT TH&THCS Vạn Thủy |
248 | 2 | 07 | 016 | Lạng Sơn | xã Vũ Lễ | Trường THCS Vũ Lễ |
249 | 3 | 07 | 021 | Lạng Sơn | xã Bình Gia | Trường PTDTBT TH&THCS Mông Ân |
250 | 4 | 07 | 026 | Lạng Sơn | xã Quý Hòa | Trường PTDTBT TH&THCS Quý Hòa |
251 | 5 | 07 | 031 | Lạng Sơn | xã Thiện Hòa | Trường PTDTBT THCS Thiện Hòa |
252 | 6 | 07 | 036 | Lạng Sơn | xã Thiện Thuật | Trường PTDTBT THCS Quang Trung |
253 | 7 | 07 | 041 | Lạng Sơn | xã Ba Sơn | Trường PTDTBT TH&THCS Mẫu Sơn |
254 | 8 | 07 | 046 | Lạng Sơn | xã Công Sơn | Trường PTDTBT TH&THCS Công Sơn |
255 | 9 | 07 | 051 | Lạng Sơn | xã Đồng Đăng | Trường THCS Thụy Hùng |
256 | 10 | 07 | 056 | Lạng Sơn | xã Chi Lăng | Trường THCS Quang Lang |
257 | 11 | 07 | 061 | Lạng Sơn | xã Chiến Thắng | Trường THCS Chiến Thắng |
258 | 12 | 07 | 066 | Lạng Sơn | xã Nhân Lý | Trường TH&THCS Bắc Thủy |
259 | 13 | 07 | 071 | Lạng Sơn | xã Vạn Linh | Trường THCS Y Tịch |
260 | 14 | 07 | 076 | Lạng Sơn | xã Thái Bình | Trường PTDTBT THCS Thái Bình |
261 | 15 | 07 | 081 | Lạng Sơn | xã Kiên Mộc | Trường PTDTBT THCS Kiên Mộc |
262 | 16 | 07 | 086 | Lạng Sơn | xã Hữu Lũng | Trường THCS Sơn Hà |
263 | 17 | 07 | 091 | Lạng Sơn | xã Tân Thành | Trường THCS Tân Thành |
264 | 18 | 07 | 096 | Lạng Sơn | xã Vân Nham | Trường THCS Vân Nham |
265 | 19 | 07 | 101 | Lạng Sơn | xã Thiện Tân | Trường TH và THCS Thanh Sơn |
266 | 20 | 07 | 106 | Lạng Sơn | xã Hữu Liên | Trường TH và THCS Hữu Liên |
267 | 21 | 07 | 111 | Lạng Sơn | xã Lộc Bình | Trường Trung học cơ sở Đồng Bục |
268 | 22 | 07 | 116 | Lạng Sơn | xã Mẫu Sơn | Trường Trung học cơ sở Yên Khoái |
269 | 23 | 07 | 121 | Lạng Sơn | xã Na Dương | Trường TH&THCS Quan Bản |
270 | 24 | 07 | 126 | Lạng Sơn | xã Thống Nhất | Trường TH&THCS Thống Nhất |
271 | 25 | 07 | 131 | Lạng Sơn | xã Khuất Xá | Trường TH&THCS Tĩnh Bắc |
272 | 26 | 07 | 136 | Lạng Sơn | xã Thất Khê | Trường THCS Chi Lăng |
273 | 27 | 07 | 141 | Lạng Sơn | xã Đoàn Kết | Trường PTDTBT TH, THCS Cao Minh |
274 | 28 | 07 | 146 | Lạng Sơn | xã Tân Tiến | Trường PTDTBT TH, THCS Tân Yên |
275 | 29 | 07 | 151 | Lạng Sơn | xã Tràng Định | Trường Tiểu học,THCS Hùng Việt |
276 | 30 | 07 | 156 | Lạng Sơn | xã Kháng Chiến | Trường TH&THCS Kháng Chiến |
277 | 31 | 07 | 161 | Lạng Sơn | phường Lương Văn Tri | Trường TH&THCS Lê Quý Đôn |
278 | 32 | 07 | 166 | Lạng Sơn | phường Đông Kinh | Trường THCS Đông Kinh |
279 | 33 | 07 | 171 | Lạng Sơn | phường Kỳ Lừa | Trường THCS Gia Cát |
280 | 34 | 07 | 176 | Lạng Sơn | xã Na Sầm | Trường THCS Na Sầm |
281 | 35 | 07 | 181 | Lạng Sơn | xã Hoàng Văn Thụ | Trường PTDTBT TH&THCS Nhạc Kỳ |
282 | 36 | 07 | 186 | Lạng Sơn | xã Hội Hoan | Trường PTDTBT THCS Nam La |
283 | 37 | 07 | 191 | Lạng Sơn | xã Văn Quan | Trường THCS Văn Quan |
284 | 38 | 07 | 196 | Lạng Sơn | xã Điềm He | Trường TH&THCS Trấn Ninh |
285 | 39 | 07 | 201 | Lạng Sơn | Xã Khánh Khê | Trường PTDTBT TH&THCS Bình Trung |
286 | 40 | 07 | 206 | Lạng Sơn | xã Tri Lễ | Trường PTDTBT THCS Tri Lễ |
287 | 41 | 07 | 211 | Lạng Sơn | xã Yên Phúc | Trường TH&THCS 3 An Sơn |
8. Sơn La (41 trường) | ||||||
288 | 1 | 08 | 007 | Sơn La | Phường Chiềng Cơi | Trường THCS Hua La |
289 | 2 | 08 | 014 | Sơn La | Phường Mộc Châu | Trường TH&THCS Tây Tiến |
290 | 3 | 08 | 020 | Sơn La | Phường Tô Hiệu | Trường THCS Lê Quý Đôn |
291 | 4 | 08 | 026 | Sơn La | Phường Vân Sơn | Trường TH&THCS 15/10 |
292 | 5 | 08 | 032 | Sơn La | Xã Bắc Yên | Trường THCS Song Pe |
293 | 6 | 08 | 038 | Sơn La | Xã Co Mạ | Trường PTDTBT THCS Co Mạ |
294 | 7 | 08 | 044 | Sơn La | Xã Chiềng Hặc | Trường THCS Tú Nang |
295 | 8 | 08 | 050 | Sơn La | Xã Chiềng Khương | Trường PTDTBT TH&THCS Chiềng Khương |
296 | 9 | 08 | 056 | Sơn La | Xã Chiềng Lao | Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Giôn |
297 | 10 | 08 | 062 | Sơn La | Xã Chiềng Mai | Trường TH&THCS Chiềng Mai |
298 | 11 | 08 | 068 | Sơn La | Xã Chiềng Sại | Trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại |
299 | 12 | 08 | 074 | Sơn La | Xã Chiềng Sung | Trường TH&THCS Chiềng Chăn |
300 | 13 | 08 | 080 | Sơn La | Xã Gia Phù | Trường TH&THCS Sập Xa |
301 | 14 | 08 | 086 | Sơn La | Xã Kim Bon | Trường PTDTBT TH&THCS Kim Bon |
302 | 15 | 08 | 092 | Sơn La | Xã Lóng Sập | Trường PTDTBT TH&THCS Chiềng Khừa |
303 | 16 | 08 | 098 | Sơn La | Xã Mai Sơn | Trường TH&THCS Nà Sản |
304 | 17 | 08 | 104 | Sơn La | Xã Muổi Nọi | Trường TH&THCS Muổi Nọi |
305 | 18 | 08 | 110 | Sơn La | Xã Mường Bú | Trường TH&THCS Tạ Bú |
306 | 19 | 08 | 116 | Sơn La | Xã Mường Chanh | Trường TH&THCS Chiềng Chung |
307 | 20 | 08 | 122 | Sơn La | Xã Mường É | Trường THCS Phổng Lập |
308 | 21 | 08 | 128 | Sơn La | Xã Mường Khiêng | Trường TH&THCS Bó Mười A |
309 | 22 | 08 | 134 | Sơn La | Xã Mường La | Trường TH&THCS Chiềng San |
310 | 23 | 08 | 140 | Sơn La | Xã Mường Lầm | Trường PTDTBT THCS Đứa Mòn |
311 | 24 | 08 | 146 | Sơn La | Xã Nậm Lầu | Trường THCS Chiềng Bôm |
312 | 25 | 08 | 152 | Sơn La | Xã Pắc Ngà | Trường THCS Pắc Ngà |
313 | 26 | 08 | 158 | Sơn La | Xã Phiêng Khoài | Trường TH&THCS Liên Chung |
314 | 27 | 08 | 164 | Sơn La | Xã Phù Yên | Trường TH&THCS Huy Bắc |
315 | 28 | 08 | 170 | Sơn La | Xã Phù Yên | Trường THCS thị Trấn, xã Phù Yên |
316 | 29 | 08 | 176 | Sơn La | Xã Quỳnh Nhai | Trường THCS Chiềng Bằng |
317 | 30 | 08 | 182 | Sơn La | Xã Song Khủa | Trường TH&THCS Song Khủa |
318 | 31 | 08 | 188 | Sơn La | Xã Sốp Cộp | Trường PTDTNT THCS&THPT Sốp Cộp |
319 | 32 | 08 | 194 | Sơn La | Xã Tạ Khoa | Trường PTDTBT THCS Hua Nhàn xã Tạ Khoa |
320 | 33 | 08 | 200 | Sơn La | Xã Tân Phong | Trường TH&THCS Bắc Phong |
321 | 34 | 08 | 206 | Sơn La | Xã Tô Múa | Trường TH&THCS Chiềng Khoa |
322 | 35 | 08 | 212 | Sơn La | Xã Tường Hạ | Trường TH&THCS Tường Thượng 1 |
323 | 36 | 08 | 218 | Sơn La | Xã Thuận Châu | Trường THCS Chiềng Ly |
324 | 37 | 08 | 224 | Sơn La | Xã Vân Hồ | Trường THCS Lóng Luông |
325 | 38 | 08 | 230 | Sơn La | Xã Yên Châu | Trường PTDTNT THCS&THPT Yên Châu |
326 | 39 | 08 | 236 | Sơn La | Xã Yên Châu | Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn |
327 | 40 | 08 | 004 | Sơn La | Phường Chiềng An | Trường THCS&THPT Nguyễn Du |
328 | 41 | 08 | 105 | Sơn La | Xã Muổi Nọi | Trường TH&THCS Ninh Thuận |
9. Phú Thọ (41 trường) | ||||||
329 | 1 | 09 | 003 | Phú Thọ | An Bình | Trường TH&THCS Đồng Môn |
330 | 2 | 09 | 017 | Phú Thọ | Cao Dương | Trường TH&THCS Long Sơn |
331 | 3 | 09 | 031 | Phú Thọ | Tân Sơn | Trường THCS Tân Phú |
332 | 4 | 09 | 045 | Phú Thọ | Hợp Kim | Trường TH&THCS Nam Thượng |
333 | 5 | 09 | 059 | Phú Thọ | Lạc Sơn | Trường TH&THCS Hương Nhượng |
334 | 6 | 09 | 073 | Phú Thọ | Liên Sơn | Trường TH&THCS Trung Sơn |
335 | 7 | 09 | 087 | Phú Thọ | Mai Châu | Trường TH&THCS Pù Bin |
336 | 8 | 09 | 101 | Phú Thọ | Mường Động | Trường TH&THCS Thượng Tiến |
337 | 9 | 09 | 115 | Phú Thọ | Nật Sơn | Trường TH&THCS Trung Bì |
338 | 10 | 09 | 129 | Phú Thọ | P. Hòa Bình | Trường THCS Lý Tự Trọng |
339 | 11 | 09 | 143 | Phú Thọ | P. Tân Hòa | Trường TH&THCS Hòa Bình |
340 | 12 | 09 | 157 | Phú Thọ | Quy Đức | Trường TH&THCS Trung Thành |
341 | 13 | 09 | 171 | Phú Thọ | Tân Mai | Trường PTDTBT TH&THCS Tân Dân |
342 | 14 | 09 | 185 | Phú Thọ | Thượng Cốc | Trường TH&THCS Văn Sơn |
343 | 15 | 09 | 199 | Phú Thọ | Yên Phú | Trường TH&THCS Bình Hẻm |
344 | 16 | 09 | 213 | Phú Thọ | Bằng Luân | Trường THCS Bằng Luân |
345 | 17 | 09 | 227 | Phú Thọ | Cẩm Khê | Trường THCS Sông Thao |
346 | 18 | 09 | 241 | Phú Thọ | Chí Tiên | Trường THCS Thanh Hà |
347 | 19 | 09 | 255 | Phú Thọ | Đoan Hùng | Trường THCS Sóc Đăng |
348 | 20 | 09 | 269 | Phú Thọ | Hiền Quan | Trường THCS Hiền Quan |
349 | 21 | 09 | 283 | Phú Thọ | Hy Cương | Trường THCS Thanh Đình |
350 | 22 | 09 | 297 | Phú Thọ | Long Cốc | Trường PTDTBT TH&THCS Vinh Tiền |
351 | 23 | 09 | 311 | Phú Thọ | P. Nông Trang | Trường THCS Minh Phương |
352 | 24 | 09 | 325 | Phú Thọ | P. Vân Phú | Trường THCS Phượng Lâu |
353 | 25 | 09 | 339 | Phú Thọ | Phú Mỹ | Trường THCS Liên Hoa |
354 | 26 | 09 | 353 | Phú Thọ | Sơn Lương | Trường THCS Lương Sơn |
355 | 27 | 09 | 367 | Phú Thọ | Thanh Sơn | Trường THCS Giáp Lai |
356 | 28 | 09 | 381 | Phú Thọ | Thượng Long | Trường THCS Phúc Khánh |
357 | 29 | 09 | 395 | Phú Thọ | Tu Vũ | Trường THCS Trung Nghĩa |
358 | 30 | 09 | 409 | Phú Thọ | Vĩnh Chân | Trường THCS Lang Sơn |
359 | 31 | 09 | 423 | Phú Thọ | Yên Kỳ | Trường TH&THCS Phương Viên |
360 | 32 | 09 | 437 | Phú Thọ | Bình Tuyền | Trường TH&THCS Trung Mỹ |
361 | 33 | 09 | 451 | Phú Thọ | Hội Thịnh | Trường THCS Thanh Vân |
362 | 34 | 09 | 465 | Phú Thọ | Liên Châu | Trường TH&THCS Hồng Phương |
363 | 35 | 09 | 479 | Phú Thọ | P. Vĩnh Phúc | Trường THCS Định Trung |
364 | 36 | 09 | 493 | Phú Thọ | Sông Lô | Trường TH&THCS Tứ Yên |
365 | 37 | 09 | 507 | Phú Thọ | Tam Dương Bắc | Trường THCS Nguyễn Trãi |
366 | 38 | 09 | 521 | Phú Thọ | Thái Hòa | Trường THCS Thái Hòa |
367 | 39 | 09 | 535 | Phú Thọ | Vĩnh Hưng | Trường THCS Yên Lập |
368 | 40 | 09 | 549 | Phú Thọ | Vĩnh Tường | Trường THCS Vĩnh Tường |
369 | 41 | 09 | 563 | Phú Thọ | Đức Nhàn | Trường PT DTNT THCS&THPT B Đà Bắc |
II. Vùng đồng bằng sông Hồng | ||||||
10. Bắc Ninh (41 trường) | ||||||
370 | 1 | 10 | 005 | Bắc Ninh | Đông Phú | Trường THCS Đông Hưng |
371 | 2 | 10 | 012 | Bắc Ninh | Hiệp Hòa | Trường THCS Danh Thắng |
372 | 3 | 10 | 019 | Bắc Ninh | Quang Trung | Trường THCS Lan Giới |
373 | 4 | 10 | 026 | Bắc Ninh | Nhã Nam | Trường THCS An Dương |
374 | 5 | 10 | 033 | Bắc Ninh | Bắc Giang | Trường THCS Trần Nguyên Hãn |
375 | 6 | 10 | 040 | Bắc Ninh | Kinh Bắc | Trường THCS Hòa Long |
376 | 7 | 10 | 047 | Bắc Ninh | Cẩm Lý | Trường THCS Đan Hội |
377 | 8 | 10 | 054 | Bắc Ninh | Phù Khê | Trường THCS Châu Khê |
378 | 9 | 10 | 061 | Bắc Ninh | Nhân Thắng | Trường TH&THCS Bình Dương |
379 | 10 | 10 | 068 | Bắc Ninh | Hợp Thịnh | Trường THCS Hợp Thịnh |
380 | 11 | 10 | 075 | Bắc Ninh | Xã Đại Đồng | Trường THCS Đại Đồng |
381 | 12 | 10 | 082 | Bắc Ninh | Đồng Việt | Trường THCS Đồng Phúc |
382 | 13 | 10 | 089 | Bắc Ninh | Trí Quả | Trường THCS Trí Quả |
383 | 14 | 10 | 096 | Bắc Ninh | Tân An | Trường TH&THCS Tân An |
384 | 15 | 10 | 103 | Bắc Ninh | Ninh Xá | Trường THCS Nguyệt Đức |
385 | 16 | 10 | 110 | Bắc Ninh | Võ Cường | Trường TH&THCS Hoàng Hoa Thám |
386 | 17 | 10 | 117 | Bắc Ninh | Yên Thế | Trường THCS Hoàng Hoa Thám |
387 | 18 | 10 | 124 | Bắc Ninh | Ngọc Thiện | Trường THCS Ngọc Châu |
388 | 19 | 10 | 131 | Bắc Ninh | Phúc Hòa | Trường THCS Phúc Hòa |
389 | 20 | 10 | 138 | Bắc Ninh | Lục Nam | Trường THCS Phương Sơn |
390 | 21 | 10 | 145 | Bắc Ninh | Võ Cường | Trường THCS Đại Phúc |
391 | 22 | 10 | 152 | Bắc Ninh | Tam Đa | Trường THCS Thuỵ Hoà |
392 | 23 | 10 | 159 | Bắc Ninh | Yên Dũng | Trường THCS Tân Liễu |
393 | 24 | 10 | 166 | Bắc Ninh | Lục Ngạn | Trường THCS Phì Điền |
394 | 25 | 10 | 173 | Bắc Ninh | Chũ | Trường THCS Trù Hựu |
395 | 26 | 10 | 180 | Bắc Ninh | Phường Việt Yên | Trường THCS Hồng Thái |
396 | 27 | 10 | 187 | Bắc Ninh | Yên Dũng | Trường THCS Yên Lư |
397 | 28 | 10 | 194 | Bắc Ninh | Mỹ Thái | Trường THCS Dương Đức |
398 | 29 | 10 | 201 | Bắc Ninh | Mỹ Thái | Trường THCS Xuân Hương |
399 | 30 | 10 | 208 | Bắc Ninh | Bắc Lũng | Trường THCS Yên Sơn |
400 | 31 | 10 | 215 | Bắc Ninh | Nếnh | Trường THCS Tăng Tiến |
401 | 32 | 10 | 222 | Bắc Ninh | Yên Thế | Trường TH&THCS Tân Hiệp |
402 | 33 | 10 | 229 | Bắc Ninh | Lạng Giang | Trường THCS Tân Hưng |
403 | 34 | 10 | 236 | Bắc Ninh | Thuận Thành | Trường TH&THCS Song Hồ |
404 | 35 | 10 | 243 | Bắc Ninh | Thuận Thành | Trường THCS Nguyễn Thị Định |
405 | 36 | 10 | 250 | Bắc Ninh | Xã Đồng Kỳ | Trường THCS Đồng Vương |
406 | 37 | 10 | 257 | Bắc Ninh | Đại Sơn | Trường TH và THCS Phúc Sơn II |
407 | 38 | 10 | 264 | Bắc Ninh | Yên Phong | Trường THCS Long Châu |
408 | 39 | 10 | 271 | Bắc Ninh | Đại Lai | Trường TH&THCS Đại Lai |
409 | 40 | 10 | 278 | Bắc Ninh | Tam Giang | Trường THCS Hòa Tiến |
410 | 41 | 10 | 239 | Bắc Ninh | Yên Thế | Trường THCS Tam Hiệp |
11. Quảng Ninh (41 trường) | ||||||
411 | 1 | 11 | 008 | Quảng Ninh | Đặc khu Vân Đồn | Trường THCS và THPT Quan Lạn |
412 | 2 | 11 | 011 | Quảng Ninh | Phường Hồng Gai | Trường TH, THCS và THPT Văn Lang |
413 | 3 | 11 | 014 | Quảng Ninh | Phường Việt Hưng | Trường TH, THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
414 | 4 | 11 | 017 | Quảng Ninh | Phường Vàng Danh | Trường TH, THCS và THPT Thực hành Sư phạm |
415 | 5 | 11 | 020 | Quảng Ninh | Đặc khu Cô Tô | Trường TH và THCS Thanh Lân |
416 | 6 | 11 | 023 | Quảng Ninh | Đặc khu Vân Đồn | Trường THCS Cái Rồng |
417 | 7 | 11 | 026 | Quảng Ninh | Đặc khu Vân Đồn | Trường TH và THCS Vạn Yên |
418 | 8 | 11 | 029 | Quảng Ninh | Phường An Sinh | Trường TH và THCS An Sinh |
419 | 9 | 11 | 032 | Quảng Ninh | Phường Bình Khê | Trường TH và THCS Bình Khê |
420 | 10 | 11 | 035 | Quảng Ninh | Phường Cẩm Phả | Trường THCS Chu Văn An |
421 | 11 | 11 | 038 | Quảng Ninh | Phường Cửa Ông | Trường THCS Lý Tự Trọng |
422 | 12 | 11 | 041 | Quảng Ninh | Phường Đông Triều | Trường THCS Nguyễn Huệ |
423 | 13 | 11 | 044 | Quảng Ninh | Phường Hà An | Trường THCS Hà An |
424 | 14 | 11 | 047 | Quảng Ninh | Phường Hạ Long | Trường THCS Lê Hồng Phong |
425 | 15 | 11 | 050 | Quảng Ninh | Phường Hiệp Hòa | Trường THCS Hiệp Hòa |
426 | 16 | 11 | 053 | Quảng Ninh | Phường Hoành Bồ | Trường THCS Trới |
427 | 17 | 11 | 056 | Quảng Ninh | Phường Liên Hòa | Trường TH và THCS Phong Hải |
428 | 18 | 11 | 059 | Quảng Ninh | Phường Mạo Khê | Trường THCS Mạo Khê |
429 | 19 | 11 | 062 | Quảng Ninh | Phường Móng Cái | Trường TH và THCS Hải Hòa |
430 | 20 | 11 | 065 | Quảng Ninh | Phường Móng Cái2 | Trường THCS Móng Cái 2 |
431 | 21 | 11 | 068 | Quảng Ninh | Phường MôngDương | Trường THCS Mông Dương |
432 | 22 | 11 | 071 | Quảng Ninh | Phường Quang Hanh | Trường TH và THCS Quang Hanh |
433 | 23 | 11 | 074 | Quảng Ninh | Phường Quảng | Trường TH và THCS Tiền An |
434 | 24 | 11 | 077 | Quảng Ninh | Phường Uông Bí | Trường THCS Nguyễn Trãi |
435 | 25 | 11 | 080 | Quảng Ninh | Phường Vàng | Trường TH và THCS Bắc Sơn |
436 | 26 | 11 | 083 | Quảng Ninh | Phường Vàng Danh | Trường TH và THCS Nguyễn Văn Cừ |
437 | 27 | 11 | 086 | Quảng Ninh | Phường Yên Tử | Trường TH và THCS Yên Tử |
438 | 28 | 11 | 089 | Quảng Ninh | Xã Ba Chẽ | Trường THCS Ba Chẽ |
439 | 29 | 11 | 092 | Quảng Ninh | Xã Bình Liêu | Trường TH và THCS Bình Liêu |
440 | 30 | 11 | 095 | Quảng Ninh | Xã Bình Liêu | Trường PT DTNT Bình Liêu |
441 | 31 | 11 | 098 | Quảng Ninh | Xã Đầm Hà | Trường THCS Đầm Hà |
442 | 32 | 11 | 101 | Quảng Ninh | Xã Đông Ngũ | Trường TH và THCS Đông Ngũ |
443 | 33 | 11 | 104 | Quảng Ninh | Xã Hải Hòa | Trường TH và THCS Hải Hòa |
444 | 34 | 11 | 107 | Quảng Ninh | Xã Hải Ninh | Trường TH và THCS Hải Tiến |
445 | 35 | 11 | 110 | Quảng Ninh | Xã Kỳ Thượng | Trường TH và THCS Đạp Thanh |
446 | 36 | 11 | 113 | Quảng Ninh | Xã Lục Hồn | Trường TH và THCS Lục Hồn |
447 | 37 | 11 | 116 | Quảng Ninh | Xã Lương Minh | Trường TH và THCS Đồng Sơn |
448 | 38 | 11 | 119 | Quảng Ninh | Xã Quảng Hà | Trường THCS Quảng Hà |
449 | 39 | 11 | 122 | Quảng Ninh | Xã Quảng Hà | Trường TH và THCS Quảng Hà II |
450 | 40 | 11 | 125 | Quảng Ninh | Xã Quảng La | Trường TH và THCS Tân Dân |
451 | 41 | 11 | 128 | Quảng Ninh | Xã Quảng Tân | Trường TH và THCS Quảng An |
12. TP. Hà Nội (41 trường) | ||||||
452 | 1 | 12 | 005 | TP. Hà Nội | Phường Giảng Võ | Trường Tiểu học, THCS và THPT Thực Nghiệm KHGD |
453 | 2 | 12 | 021 | TP. Hà Nội | Phường Vĩnh Tuy | Trường Tiểu học, THCS và THPT Vinschool |
454 | 3 | 12 | 037 | TP. Hà Nội | Phường Hoàn Kiếm | Trường THCS Thanh Quan |
455 | 4 | 12 | 053 | TP. Hà Nội | Phường Bồ Đề | Trường THCS Ngọc Lâm |
456 | 5 | 12 | 069 | TP. Hà Nội | Phường Phúc Lợi | Trường THCS Nguyễn Gia Thiều |
457 | 6 | 12 | 085 | TP. Hà Nội | Phường Cầu Giấy | Trường THCS Trương Công Giai |
458 | 7 | 12 | 101 | TP. Hà Nội | Phường Láng | Trường THCS Láng Hạ |
459 | 8 | 12 | 117 | TP. Hà Nội | Phường Hai Bà Trưng | Trường THCS Tây Sơn |
460 | 9 | 12 | 133 | TP. Hà Nội | Phường Định Công | Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Ngôi sao Hà Nội - Hoàng Mai |
461 | 10 | 12 | 149 | TP. Hà Nội | Phường Yên Sở | Trường THCS Chu Văn An |
462 | 11 | 12 | 165 | TP. Hà Nội | Xã Sóc Sơn | Trường THCS Tân Minh A |
463 | 12 | 12 | 181 | TP. Hà Nội | Xã Đa Phúc | Trường THCS Xuân Giang |
464 | 13 | 12 | 197 | TP. Hà Nội | Xã Đông Anh | Trường THCS Xuân Canh |
465 | 14 | 12 | 213 | TP. Hà Nội | Xã Thiên Lộc | Trường THCS Võng La |
466 | 15 | 12 | 229 | TP. Hà Nội | Xã Thuận An | Trường THCS Phú Thị |
467 | 16 | 12 | 245 | TP. Hà Nội | Phường Từ Liêm | Trường THCS Đoàn Thị Điểm |
468 | 17 | 12 | 261 | TP. Hà Nội | Phường Phú Diễn | Trường THCS - THPT Newton |
469 | 18 | 12 | 277 | TP. Hà Nội | Phường Đại Mỗ | Trường THCS Nguyễn Du |
470 | 19 | 12 | 293 | TP. Hà Nội | Xã Nam Phù | Trường THCS Đông Mỹ |
471 | 20 | 12 | 309 | TP. Hà Nội | Xã Yên Lãng | Trường THCS Tiến Thịnh |
472 | 21 | 12 | 325 | TP. Hà Nội | Phường Hà Đông | Trường THCS Lê Lợi |
473 | 22 | 12 | 341 | TP. Hà Nội | Phường Sơn Tây | Trường THCS Phùng Hưng |
474 | 23 | 12 | 357 | TP. Hà Nội | Xã Quảng Oai | Trường THCS Cam Thượng |
475 | 24 | 12 | 373 | TP. Hà Nội | Xã Vật Lại | Trường THCS Phú Châu |
476 | 25 | 12 | 389 | TP. Hà Nội | Xã Phúc Thọ | Trường THCS Thọ Lộc |
477 | 26 | 12 | 405 | TP. Hà Nội | Xã Hát Môn | Trường THCS Tam Thuấn |
478 | 27 | 12 | 421 | TP. Hà Nội | Xã Ô Diên | Trường THCS Liên Trung |
479 | 28 | 12 | 437 | TP. Hà Nội | Xã Sơn Đồng | Trường THCS Nguyễn Văn Huyên |
480 | 29 | 12 | 453 | TP. Hà Nội | Xã Quốc Oai | Trường THCS Thạch Thán |
481 | 30 | 12 | 469 | TP. Hà Nội | Xã Phú Cát | Trường THCS Phú Cát |
482 | 31 | 12 | 485 | TP. Hà Nội | Xã Tây Phương | Trường THCS Chàng Sơn |
483 | 32 | 12 | 501 | TP. Hà Nội | Xã Phú Nghĩa | Trường THCS Phú Nghĩa |
484 | 33 | 12 | 517 | TP. Hà Nội | Xã Trần Phú | Trường THCS Hoàng Văn Thụ |
485 | 34 | 12 | 533 | TP. Hà Nội | Xã Thanh Oai | Trường THCS Đỗ Động |
486 | 35 | 12 | 549 | TP. Hà Nội | Xã Dân Hòa | Trường THCS Tân Ước |
487 | 36 | 12 | 565 | TP. Hà Nội | Xã Hồng Vân | Trường THCS Liên Phương |
488 | 37 | 12 | 581 | TP. Hà Nội | Xã Phú Xuyên | Trường THCS Vạn Điểm |
489 | 38 | 12 | 597 | TP. Hà Nội | Xã Chuyên Mỹ | Trường THCS Vân Từ |
490 | 39 | 12 | 613 | TP. Hà Nội | Xã Vân Đình | Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền |
491 | 40 | 12 | 629 | TP. Hà Nội | Xã Hòa Xá | Trường THCS Vạn Thái |
492 | 41 | 12 | 645 | TP. Hà Nội | Xã Phúc Sơn | Trường THCS xã Phúc Lâm |
13. TP. Hải Phòng (41 trường) | ||||||
493 | 1 | 13 | 006 | TP. Hải Phòng | Phường An Phong | Trường THCS An Hòa |
494 | 2 | 13 | 017 | TP. Hải Phòng | Phường Phạm Sư Mạnh | Trường THCS An Sinh |
495 | 3 | 13 | 028 | TP. Hải Phòng | Phường Nam Đồ Sơn | Trường THCS Bàng La |
496 | 4 | 13 | 039 | TP. Hải Phòng | Xã Cẩm Giang | Trường THCS Cẩm Giang |
497 | 5 | 13 | 050 | TP. Hải Phòng | Xã Chấn Hưng | Trường THCS Chấn Hưng |
498 | 6 | 13 | 061 | TP. Hải Phòng | Xã Lai Khê | Trường THCS Cổ Dũng |
499 | 7 | 13 | 072 | TP. Hải Phòng | Xã Kiến Minh | Trường THCS Đại Đồng - Đông Phương |
500 | 8 | 13 | 083 | TP. Hải Phòng | Xã Cẩm Giang | Trường THCS Định Sơn |
501 | 9 | 13 | 094 | TP. Hải Phòng | Xã Vĩnh Hải | Trường THCS Đồng Minh |
502 | 10 | 13 | 105 | TP. Hải Phòng | Phường Nhị Chiểu | Trường THCS Duy Tân |
503 | 11 | 13 | 116 | TP. Hải Phòng | Xã Trần Phú | Trường THCS Hiệp Cát |
504 | 12 | 13 | 127 | TP. Hải Phòng | Phường Thiên Hương | Trường THCS Hoàng Động |
505 | 13 | 13 | 138 | TP. Hải Phòng | Xã Khúc Thừa Dụ | Trường THCS Hồng Phúc |
506 | 14 | 13 | 149 | TP. Hải Phòng | Xã Hồng Châu | Trường THCS Hưng Thái |
507 | 15 | 13 | 160 | TP. Hải Phòng | Xã An Thành | Trường THCS Kim Đính |
508 | 16 | 13 | 171 | TP. Hải Phòng | Xã Bắc Thanh Miện | Trường THCS Lam Sơn |
509 | 17 | 13 | 182 | TP. Hải Phòng | Phường Bắc An Phụ | Trường THCS Lê Ninh |
510 | 18 | 13 | 193 | TP. Hải Phòng | Xã Bình Giang | Trường THCS Long Xuyên |
511 | 19 | 13 | 204 | TP. Hải Phòng | Phường Bạch Đằng | Trường THCS Minh Tân |
512 | 20 | 13 | 215 | TP. Hải Phòng | Phường An Dương | Trường THCS Nam Sơn |
513 | 21 | 13 | 226 | TP. Hải Phòng | Phường Tân Hưng | Trường THCS Ngọc Sơn |
514 | 22 | 13 | 237 | TP. Hải Phòng | Phường Nguyễn Trãi | Trường THCS Nguyễn Trãi |
515 | 23 | 13 | 248 | TP. Hải Phòng | Xã Nguyễn Lương Bằng | Trường THCS Phạm Kha |
516 | 24 | 13 | 259 | TP. Hải Phòng | Phường Hồng An | Trường THCS Quán Toan |
517 | 25 | 13 | 270 | TP. Hải Phòng | Phường An Dương | Trường THCS Quốc Tuấn |
518 | 26 | 13 | 281 | TP. Hải Phòng | Xã Hà Tây | Trường THCS Tân An |
519 | 27 | 13 | 292 | TP. Hải Phòng | Xã Vĩnh Lại | Trường THCS Tân Hương |
520 | 28 | 13 | 303 | TP. Hải Phòng | Xã Bình Giang | Trường THCS Tân Việt |
521 | 29 | 13 | 314 | TP. Hải Phòng | Xã Hà Nam | Trường THCS Thanh An |
522 | 30 | 13 | 325 | TP. Hải Phòng | Xã Thanh Hà | Trường THCS Thanh Sơn |
523 | 31 | 13 | 336 | TP. Hải Phòng | Xã Yết Kiêu | Trường THCS Thống Nhất |
524 | 32 | 13 | 347 | TP. Hải Phòng | Xã Tiên Minh | Trường THCS Tiên Thắng - Toàn Thắng |
525 | 33 | 13 | 358 | TP. Hải Phòng | Phường Thành Đông | Trường THCS Trần Phú |
526 | 34 | 13 | 369 | TP. Hải Phòng | Xã Kiến Hải | Trường THCS Tú Sơn |
527 | 35 | 13 | 380 | TP. Hải Phòng | Phường Việt Hòa | Trường THCS Việt Hòa |
528 | 36 | 13 | 391 | TP. Hải Phòng | Xã Vĩnh Bảo | Trường THCS Vinh Quang-Thanh Lương |
529 | 37 | 13 | 402 | TP. Hải Phòng | Đặc khu Cát Hải | Trường TH-THCS Hiền Hào |
530 | 38 | 13 | 413 | TP. Hải Phòng | Xã An Phú | Trường TH-THCS Phú Điền |
531 | 39 | 13 | 424 | TP. Hải Phòng | Xã An Trường | Trường TH-THCS Trường Thành |
532 | 40 | 13 | 435 | TP. Hải Phòng | Phường Lê Chân | Trường TH-THCS Hữu Nghị Quốc tế |
533 | 41 | 13 | 446 | TP. Hải Phòng | Phường Đồ Sơn | Trường THCS Ngọc Hải |
14. Hưng Yên (41 trường) | ||||||
534 | 1 | 14 | 009 | Hưng Yên | Xã Tiền Hải | Trường THCS Bùi Viện |
535 | 2 | 14 | 020 | Hưng Yên | Xã Triệu Việt Vương | Trường THCS Tân Dân |
536 | 3 | 14 | 031 | Hưng Yên | Xã Ân Thi | Trường TH&THCS Quang Vinh |
537 | 4 | 14 | 042 | Hưng Yên | Phường Vũ Phúc | Trường THCS Vũ Phúc |
538 | 5 | 14 | 053 | Hưng Yên | Xã Hiệp Cường | Trường THCS Hiệp Cường 2 |
539 | 6 | 14 | 064 | Hưng Yên | Xã Nguyễn Văn Linh | Trường THCS Liêu Xá |
540 | 7 | 14 | 075 | Hưng Yên | Xã Đông Tiền Hải | Trường TH&THCS Đông Trung |
541 | 8 | 14 | 086 | Hưng Yên | Phường Phố Hiến | Trường THCS Liên Phương |
542 | 9 | 14 | 097 | Hưng Yên | Xã A Sào | Trường TH&THCS An Thái |
543 | 10 | 14 | 108 | Hưng Yên | Xã Thần Khê | Trường THCS Bình Lăng |
544 | 11 | 14 | 119 | Hưng Yên | Xã Hưng Hà | Trường TH&THCS Minh Khai |
545 | 12 | 14 | 130 | Hưng Yên | Phường Thái Bình | Trường TH&THCS Tân Bình |
546 | 13 | 14 | 141 | Hưng Yên | Phường Mỹ Hào | Trường Tiểu học và THCS Bần Yên Nhân |
547 | 14 | 14 | 152 | Hưng Yên | Xã Việt Yên | Trường TH&THCS Việt Cường |
548 | 15 | 14 | 163 | Hưng Yên | Xã Việt Tiến | Trường TH&THCS Đồng Tiến |
549 | 16 | 14 | 174 | Hưng Yên | Xã Hồng Quang | Trường TH&THCS Hồng Quang |
550 | 17 | 14 | 185 | Hưng Yên | Xã Nam Đông Hưng | Trường TH&THCS Đông Hoàng |
551 | 18 | 14 | 196 | Hưng Yên | Xã Thái Ninh | Trường TH&THCS Thái Thượng |
552 | 19 | 14 | 207 | Hưng Yên | xã Bắc Đông Quan | Trường TH&THCS Đông Vinh |
553 | 20 | 14 | 218 | Hưng Yên | Xã Bắc Thụy Anh | Trường TH&THCS Thụy Việt |
554 | 21 | 14 | 229 | Hưng Yên | Xã Như Quỳnh | Trường THCS CLC Dương Phúc Tư |
555 | 22 | 14 | 240 | Hưng Yên | Xã Chí Minh | Trường TH&THCS Thành Công |
556 | 23 | 14 | 251 | Hưng Yên | xã Vũ Tiên | Trường TH&THCS Vũ Đoài |
557 | 24 | 14 | 262 | Hưng Yên | Xã Nguyễn Trãi | Trường TH&THCS Văn Nhuệ |
558 | 25 | 14 | 273 | Hưng Yên | Xã Kiến Xương | Trường TH&THCS Quang Minh |
559 | 26 | 14 | 284 | Hưng Yên | Xã Nam Thụy Anh | Trường TH&THCS Thụy Thanh |
560 | 27 | 14 | 295 | Hưng Yên | Xã Diên Hà | Trường THCS Duyên Hải |
561 | 28 | 14 | 306 | Hưng Yên | Xã Thư Vũ | Trường TH&THCS Vũ Vinh |
562 | 29 | 14 | 317 | Hưng Yên | Xã Ngự Thiên | Trường TH&THCS Tân Hòa |
563 | 30 | 14 | 328 | Hưng Yên | Xã Hoàng Hoa Thám | Trường THCS Tiên Lữ |
564 | 31 | 14 | 339 | Hưng Yên | Xã Khoái Châu | Trường TH&THCS Bình Kiều |
565 | 32 | 14 | 350 | Hưng Yên | Xã Tiên Hưng | Trường THCS Hoa Hồng Bạch |
566 | 33 | 14 | 361 | Hưng Yên | Xã Văn Giang | Trường THCS Văn Giang |
567 | 34 | 14 | 372 | Hưng Yên | xã Nghĩa Dân | Trường THCS Vĩnh Xá |
568 | 35 | 14 | 383 | Hưng Yên | xã Vũ Quý | Trường TH và THCS Vũ An |
569 | 36 | 14 | 394 | Hưng Yên | Xã Vũ Thư | Trường THCS Minh Quang |
570 | 37 | 14 | 405 | Hưng Yên | Xã Hoàn Long | Trường TH&THCS Hoàn Long |
571 | 38 | 14 | 416 | Hưng Yên | Xã Đông Thuỵ Anh | Trường TH&THCS Thuỵ Dũng |
572 | 39 | 14 | 427 | Hưng Yên | Xã Nam Tiên Hưng | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hoa Lư |
573 | 40 | 14 | 438 | Hưng Yên | Xã Thái Thụy | Trường TH&THCS Thụy Hà |
574 | 41 | 14 | 448 | Hưng Yên | Phường Phố Hiến | Trường TH&THCS Hưng Yên |
15. Ninh Bình (41 trường) | ||||||
575 | 1 | 15 | 013 | Ninh Bình | Nam Xang | Trường THCS Nguyên Lý |
576 | 2 | 15 | 022 | Ninh Bình | Hà Nam | Trường THCS Lam Hạ |
577 | 3 | 15 | 031 | Ninh Bình | Nghĩa Hưng | Trường THCS Nghĩa Thái |
578 | 4 | 15 | 040 | Ninh Bình | Khánh Hội | Trường THCS Khánh Mậu |
579 | 5 | 15 | 049 | Ninh Bình | Phủ Lý | Trường THCS Liêm Chung |
580 | 6 | 15 | 058 | Ninh Bình | Đồng Văn | Trường THCS Đồng Văn |
581 | 7 | 15 | 067 | Ninh Bình | Nho Quan | Trường TH&THCS Lạng Phong |
582 | 8 | 15 | 076 | Ninh Bình | Thanh Liêm | Trường THCS Thanh Nguyên |
583 | 9 | 15 | 085 | Ninh Bình | Phường Nguyễn Úy | Trường THCS Tân Sơn |
584 | 10 | 15 | 094 | Ninh Bình | Nam Minh | Trường THCS Nam Dương |
585 | 11 | 15 | 103 | Ninh Bình | Bình Giang | Trường THCS Vũ Bản |
586 | 12 | 15 | 112 | Ninh Bình | Xã Yên Khánh | Trường THCS Khánh Vân |
587 | 13 | 15 | 121 | Ninh Bình | Quỹ Nhất | Trường THCS Nghĩa Bình |
588 | 14 | 15 | 130 | Ninh Bình | Xã Hải Hưng | Trường THCS Hải Hưng |
589 | 15 | 15 | 139 | Ninh Bình | Xã hải Hậu | Trường THCS Hải Phương |
590 | 16 | 15 | 148 | Ninh Bình | Yên Mạc | Trường THCS Yên Mỹ |
591 | 17 | 15 | 157 | Ninh Bình | Trường THCS Nhật Tựu | |
592 | 18 | 15 | 166 | Ninh Bình | Xã Bình An | Trường THCS An Nội |
593 | 19 | 15 | 175 | Ninh Bình | Xã Phát Diệm | Trường THCS Kim Chính |
594 | 20 | 15 | 184 | Ninh Bình | Phường Kim Bảng | Trường THCS Ngọc Sơn |
595 | 21 | 15 | 193 | Ninh Bình | Xã Chất Bình | Trường TH&THCS Xuân Thiện |
596 | 22 | 15 | 202 | Ninh Bình | Xã Liêm Hà | Trường THCS Liêm Phong |
597 | 23 | 15 | 211 | Ninh Bình | Xã Cổ Lễ | Trường THCS Trung Đông |
598 | 24 | 15 | 220 | Ninh Bình | Xã Gia Lâm | Trường THCS Gia Sơn |
599 | 25 | 15 | 229 | Ninh Bình | Phường Tây Hoa Lư | Trường THCS Ninh Giang |
600 | 26 | 15 | 238 | Ninh Bình | Xuân Hưng | Trường THCS Xuân Phương |
601 | 27 | 15 | 247 | Ninh Bình | Xã Giao Thủy | Trường THCS Bình Hòa |
602 | 28 | 15 | 256 | Ninh Bình | Phường Hoa Lư | Trường THCS Lý Tự Trọng |
603 | 29 | 15 | 265 | Ninh Bình | Nam Trực | Trường THCS Nam Cường |
604 | 30 | 15 | 274 | Ninh Bình | Lý Thường Kiệt | Trường THCS Liên Sơn |
605 | 31 | 15 | 283 | Ninh Bình | Xã Quang Hưng | Trường THCS Trực Khang |
606 | 32 | 15 | 292 | Ninh Bình | Xã Hải Tiến | Trường THCS Hải Chính |
607 | 33 | 15 | 301 | Ninh Bình | Gia Phong | Trường THCS Gia Lạc |
608 | 34 | 15 | 310 | Ninh Bình | Phường Nam Định | Trường THCS Trần Bích San |
609 | 35 | 15 | 319 | Ninh Bình | Nghĩa Hưng | Trường THCS Nghĩa Trung |
610 | 36 | 15 | 328 | Ninh Bình | Ý Yên | Trường THCS Lê Quý Đôn |
611 | 37 | 15 | 337 | Ninh Bình | Hải Anh | Trường THCS Hải Minh |
612 | 38 | 15 | 346 | Ninh Bình | Gia Tường | Trường THCS Gia Tường |
613 | 39 | 15 | 355 | Ninh Bình | Xã Nam Hồng | Trường THCS Nam Thắng |
614 | 40 | 15 | 364 | Ninh Bình | Xã Nhân Hà | Trường TH&THCS Nhân Mỹ |
615 | 41 | 15 | 373 | Ninh Bình | Xã Vũ Dương | Trường THCS Yên Ninh |
( Tổng số 615 trường của 15 tỉnh/thành phố khu vực miền Bắc) | ||||||
B. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Trung | ||||||
III. Vùng Bắc Trung Bộ | ||||||
16. Thanh Hóa (41 trường) | ||||||
616 | 1 | 16 | 013 | Thanh Hóa | Phường Đông Quang | Trường TH, THCS&THPT Nobel School |
617 | 2 | 16 | 028 | Thanh Hóa | Phường Đông Tiến | Trường TH&THCS Đông Thanh |
618 | 3 | 16 | 043 | Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Trường THCS Đông Hương |
619 | 4 | 16 | 058 | Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng | Trường THCS Đông Cương |
620 | 5 | 16 | 073 | Thanh Hóa | Phường Ngọc Sơn | Trường THCS Thanh Sơn |
621 | 6 | 16 | 088 | Thanh Hóa | Phường Quang Trung | Trường TH&THCS Quang Trung |
622 | 7 | 16 | 103 | Thanh Hóa | Phường Tĩnh Gia | Trường THCS Bình Minh |
623 | 8 | 16 | 118 | Thanh Hóa | Xã Ba Đình | Trường THCS Nga Thiện |
624 | 9 | 16 | 133 | Thanh Hóa | Xã Các Sơn | Trường THCS Các Sơn |
625 | 10 | 16 | 148 | Thanh Hóa | Xã Cẩm Thủy | Trường THCS Cẩm Ngọc |
626 | 11 | 16 | 163 | Thanh Hóa | Xã Điền Quang | Trường THCS Bùi Xuân Chúc |
627 | 12 | 16 | 178 | Thanh Hóa | Xã Đồng Tiến | Trường THCS Đồng Tiến |
628 | 13 | 16 | 193 | Thanh Hóa | Xã Hà Trung | Trường THCS Yến Sơn |
629 | 14 | 16 | 208 | Thanh Hóa | Xã Hoa Lộc | Trường THCS Xuân Lộc |
630 | 15 | 16 | 223 | Thanh Hóa | Xã Hoằng Giang | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi |
631 | 16 | 16 | 238 | Thanh Hóa | Xã Hoằng Phú | Trường TH&THCS Hoằng Phú |
632 | 17 | 16 | 253 | Thanh Hóa | Xã Hoằng Thanh | Trường THCS Hoằng Phụ |
633 | 18 | 16 | 268 | Thanh Hóa | Xã Kiên Thọ | Trường THCS Kiên Thọ |
634 | 19 | 16 | 283 | Thanh Hóa | Xã Linh Sơn | Trường THCS Linh Sơn |
635 | 20 | 16 | 298 | Thanh Hóa | Xã Minh Sơn | Trường PTDTNT THCS Ngọc Lặc |
636 | 21 | 16 | 313 | Thanh Hóa | Xã Nông Cống | Trường THCS Minh Nghĩa |
637 | 22 | 16 | 328 | Thanh Hóa | Xã Nga Sơn | Trường THCS Nga Yên |
638 | 23 | 16 | 343 | Thanh Hóa | Xã Ngọc Liên | Trường THCS Ngọc Trung |
639 | 24 | 16 | 358 | Thanh Hóa | Xã Như Xuân | Trường TH&THCS Tân Bình |
640 | 25 | 16 | 373 | Thanh Hóa | Xã Quảng Bình | Trường THCS Quảng Lộc |
641 | 26 | 16 | 388 | Thanh Hóa | Xã Quảng Yên | Trường THCS Quảng Hòa |
642 | 27 | 16 | 403 | Thanh Hóa | Xã Sơn Thủy | Trường PTDTBT THCS Sơn Thủy |
643 | 28 | 16 | 418 | Thanh Hóa | Xã Tây Đô | Trường THCS Vĩnh Quang |
644 | 29 | 16 | 433 | Thanh Hóa | Xã Thạch Bình | Trường THCS Thạch Đồng |
645 | 30 | 16 | 448 | Thanh Hóa | Xã Thanh Quân | Trường THCS Thanh Xuân |
646 | 31 | 16 | 463 | Thanh Hóa | Xã Thiên Phủ | Trường THCS Nam Động |
647 | 32 | 16 | 478 | Thanh Hóa | Xã Thiệu Tiến | Trường THCS Thiệu Ngọc |
648 | 33 | 16 | 493 | Thanh Hóa | Xã Thọ Bình | Trường THCS Thọ Bình |
649 | 34 | 16 | 508 | Thanh Hóa | Xã Thọ Phú | Trường TH&THCS Xuân Thịnh |
650 | 35 | 16 | 523 | Thanh Hóa | Xã Thường Xuân | Trường THCS Ngọc Phụng |
651 | 36 | 16 | 538 | Thanh Hóa | Xã Trung Chính | Trường THCS Tân Khang |
652 | 37 | 16 | 553 | Thanh Hóa | Xã Trường Văn | Trường THCS Trường Giang |
653 | 38 | 16 | 568 | Thanh Hóa | Xã Vân Du | Trường THCS Thành Tân |
654 | 39 | 16 | 583 | Thanh Hóa | Xã Xuân Du | Trường THCS Cán Khê |
655 | 40 | 16 | 598 | Thanh Hóa | Xã Yên Định | Trường THCS Định Liên |
656 | 41 | 16 | 613 | Thanh Hóa | Xã Yên Thắng | Trường THCS Yên Thắng |
17. Nghệ An (41 trường) | ||||||
657 | 1 | 17 | 001 | Nghệ An | Yên Xuân | Trường THCS Long Sơn |
658 | 2 | 17 | 009 | Nghệ An | Đại Đồng | Trường THCS Thanh Ngọc |
659 | 3 | 17 | 017 | Nghệ An | Nghĩa Hành | Trường THCS Nghĩa Hành |
660 | 4 | 17 | 025 | Nghệ An | Diễn Châu | Trường THCS Cao Xuân Huy |
661 | 5 | 17 | 033 | Nghệ An | Minh Châu | Trường THCS Thái Nguyên |
662 | 6 | 17 | 041 | Nghệ An | Bạch Hà | Trường THCS Đại Sơn |
663 | 7 | 17 | 049 | Nghệ An | Vinh Hưng | Trường THCS Nghi Liên |
664 | 8 | 17 | 057 | Nghệ An | Trung Lộc | Trường THCS Nghi Quang |
665 | 9 | 17 | 065 | Nghệ An | Anh Sơn | Trường THCS Đức Sơn, |
666 | 10 | 17 | 073 | Nghệ An | Mường Chọng | Trường PTDTBT THCS Châu Lý |
667 | 11 | 17 | 081 | Nghệ An | Hạnh Lâm | Trường THCS Hạnh Lâm |
668 | 12 | 17 | 089 | Nghệ An | Sơn Lâm | Trường THCS Kim Lâm |
669 | 13 | 17 | 097 | Nghệ An | Thành Vinh | Trường THCS Hưng Chính |
670 | 14 | 17 | 105 | Nghệ An | Thành Bình Thọ | Trường THCS Thành Thọ |
671 | 15 | 17 | 113 | Nghệ An | Xã Nghĩa Thọ | Trường THCS Phú Thọ |
672 | 16 | 17 | 121 | Nghệ An | xã Quỳnh Lưu | Trường THCS Quỳnh Hồng |
673 | 17 | 17 | 129 | Nghệ An | Tam Hợp | Trường THCS Yên Hợp |
674 | 18 | 17 | 137 | Nghệ An | Hợp Minh | Trường THCS Bảo Thành |
675 | 19 | 17 | 145 | Nghệ An | Đông Hiếu | Trường THCS Nghĩa Thuận |
676 | 20 | 17 | 153 | Nghệ An | Vân Du | Trường THCS Thịnh Thành |
677 | 21 | 17 | 161 | Nghệ An | Phường Thành Vinh | Trường THCS Lê Mao |
678 | 22 | 17 | 169 | Nghệ An | Xã Mường Quàng | Trường THCS Cắm Muộn |
679 | 23 | 17 | 177 | Nghệ An | Yên Hòa | Trường PTDTBT THCS Yên Thắng |
680 | 24 | 17 | 185 | Nghệ An | Tân Phú | Trường THCS Nghĩa Thái |
681 | 25 | 17 | 193 | Nghệ An | Xã Quỳnh Lưu | Trường THCS Quỳnh Giang |
682 | 26 | 17 | 201 | Nghệ An | Phường Cửa Lò | Trường THCS Lê Thị Bạch Cát |
683 | 27 | 17 | 209 | Nghệ An | Kim Bảng | Trường THCS Thanh Hà |
684 | 28 | 17 | 217 | Nghệ An | Mường Quàng | Trường THCS Quang Phong |
685 | 29 | 17 | 225 | Nghệ An | Mường Ham | Trường THCS Châu Cường |
686 | 30 | 17 | 233 | Nghệ An | Xã Vạn An | Trường THCS Thượng Tân Lộc 1 |
687 | 31 | 17 | 241 | Nghệ An | xã Sơn Lâm | Trường THCS Hương Tiến |
688 | 32 | 17 | 249 | Nghệ An | Giai Lạc | Trường THCS Nguyễn Hữu Đạo |
689 | 33 | 17 | 257 | Nghệ An | Nghĩa Đàn | Trường THCS thị trấn Nghĩa Đàn |
690 | 34 | 17 | 265 | Nghệ An | Vinh Hưng | Trường THCS Nguyễn Trường Tộ |
691 | 35 | 17 | 273 | Nghệ An | Giai Xuân | Trường THCS Giai Xuân |
692 | 36 | 17 | 281 | Nghệ An | Thiên Nhẫn | Trường THCS Nam Kim |
693 | 37 | 17 | 289 | Nghệ An | Keng Đu | Trường PTDTBT THCS Keng Đu |
694 | 38 | 17 | 297 | Nghệ An | xã Tân Kỳ | Trường THCS Nguyễn Trãi |
695 | 39 | 17 | 305 | Nghệ An | Quỳnh Thắng | Trường THCS Quỳnh Thắng |
696 | 40 | 17 | 313 | Nghệ An | Hoa Quân | Trường THCS Thanh Khê |
697 | 41 | 17 | 321 | Nghệ An | Phường Vinh Lộc | Trường TH&THCS THSP Nghệ An |
18. Hà Tĩnh (41 trường) | ||||||
698 | 1 | 18 | 012 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Văn | Trường TH&THCS Kỳ Trung |
699 | 2 | 18 | 016 | Hà Tĩnh | Xã Sơn Tiến | Trường TH&THCS Sơn Lễ |
700 | 3 | 18 | 020 | Hà Tĩnh | Phường Nam Hồng Lĩnh | Trường TH&THCS Thuận Lộc |
701 | 4 | 18 | 024 | Hà Tĩnh | Xã Tùng Lộc | Trường THCS Đặng Dung |
702 | 5 | 18 | 028 | Hà Tĩnh | Xã Mai Hoa | Trường THCS Bồng Lĩnh |
703 | 6 | 18 | 032 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Hưng | Trường THCS Cẩm Thịnh |
704 | 7 | 18 | 036 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường THCS Đại Nài |
705 | 8 | 18 | 040 | Hà Tĩnh | Xã Hà Linh | Trường THCS Điền Mỹ |
706 | 9 | 18 | 044 | Hà Tĩnh | Xã Đồng Tiến | Trường THCS Đồng Tiến |
707 | 10 | 18 | 048 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Hưng | Trường THCS Hà Huy Tập |
708 | 11 | 18 | 052 | Hà Tĩnh | Xã Cổ Đạm | Trường THCS Hoa Liên |
709 | 12 | 18 | 056 | Hà Tĩnh | Xã Hương Phố | Trường THCS Hương Giang |
710 | 13 | 18 | 060 | Hà Tĩnh | Xã Gia Hanh | Trường THCS Khánh Vĩnh |
711 | 14 | 18 | 064 | Hà Tĩnh | Phường Hải Ninh | Trường THCS Kỳ Ninh |
712 | 15 | 18 | 068 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Hoa | Trường THCS Kỳ Tân |
713 | 16 | 18 | 072 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Anh | Trường THCS Kỳ Tiến |
714 | 17 | 18 | 076 | Hà Tĩnh | Xã Trường Lưu | Trương THCS Lam Kiều |
715 | 18 | 18 | 080 | Hà Tĩnh | Xã Đức Minh | Trường THCS Lê Hồng Phong |
716 | 19 | 18 | 084 | Hà Tĩnh | Xã Đức Thượng | Trường THCS Liên Hương |
717 | 20 | 18 | 088 | Hà Tĩnh | Xã Việt Xuyên | Trường THCS Minh Tiến |
718 | 21 | 18 | 092 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường THCS Nam Hà |
719 | 22 | 18 | 096 | Hà Tĩnh | Xã Đức Quang | Trường THCS Nguyễn Biểu |
720 | 23 | 18 | 100 | Hà Tĩnh | Xã Sơn Tiến | Trường THCS Nguyễn Khắc Viện |
721 | 24 | 18 | 104 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Anh | Trường THCS Nguyễn Trọng Bình |
722 | 25 | 18 | 108 | Hà Tĩnh | Xã Thạch Hà | Trường THCS Phan Huy Chú |
723 | 26 | 18 | 112 | Hà Tĩnh | Xã Hương Bình | Trường THCS Phúc Đồng |
724 | 27 | 18 | 116 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Hưng | Trường THCS Sơn Hà |
725 | 28 | 18 | 120 | Hà Tĩnh | Xã Sơn Tiến | Trường THCS Sơn Tiến |
726 | 29 | 18 | 124 | Hà Tĩnh | Xã Lộc Hà | Trường THCS Thạch Kim |
727 | 30 | 18 | 128 | Hà Tĩnh | Xã Đức Thịnh | Trường THCS Thanh Dũng |
728 | 31 | 18 | 132 | Hà Tĩnh | Xã Thiên Cầm | Trường THCS Thị trấn Thiên Cầm |
729 | 32 | 18 | 136 | Hà Tĩnh | Xã Toàn Lưu | Trường THCS Tô Hiến Thành |
730 | 33 | 18 | 140 | Hà Tĩnh | Xã Hương Sơn | Trường THCS Trung Phú |
731 | 34 | 18 | 144 | Hà Tĩnh | Xã Xuân Lộc | Trường THCS Xuân Lộc |
732 | 35 | 18 | 148 | Hà Tĩnh | Xã Đức Thọ | Trường THCS Yên Trấn |
733 | 36 | 18 | 152 | Hà Tĩnh | Xã Thạch Xuân | Trường THCS Thạch Xuân |
734 | 37 | 18 | 031 | Hà Tĩnh | Xã Thiên Cầm | Trường THCS Cẩm Nhượng |
735 | 38 | 18 | 054 | Hà Tĩnh | Xã Hồng Lộc | Trường THCS Hồng Tân |
736 | 39 | 18 | 077 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường THCS Lê Bình |
737 | 40 | 18 | 101 | Hà Tĩnh | Xã Can Lộc | Trường THCS Nguyễn Tất Thành |
738 | 41 | 18 | 125 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường THCS Thạch Linh |
19. Quảng Trị (41 trường) | ||||||
739 | 1 | 19 | 007 | Quảng Trị | Xã Tân Thành | Trường TH và THCS Hoá Phúc |
740 | 2 | 19 | 013 | Quảng Trị | Xã Tuyên Hóa | Trường TH và THCS Văn Hoá |
741 | 3 | 19 | 019 | Quảng Trị | Xã Đông Trạch | Trường TH và THCS Sơn Lộc |
742 | 4 | 19 | 025 | Quảng Trị | Xã Trường Ninh | Trường TH và THCS Long Đại |
743 | 5 | 19 | 031 | Quảng Trị | Xã Kim Ngân | Trường PT DTBT TH và THCS Lâm Thuỷ |
744 | 6 | 19 | 037 | Quảng Trị | Phường Quảng Trị | Trường TH và THCS Nguyễn Tất Thành |
745 | 7 | 19 | 043 | Quảng Trị | Xã Vĩnh Thủy | Trường TH và THCS Vĩnh Sơn |
746 | 8 | 19 | 049 | Quảng Trị | Xã A Dơi | Trường PTDTBT TH và THCS Ba Tầng |
747 | 9 | 19 | 055 | Quảng Trị | Xã Bến Hải | Trường TH và THCS Trung Hải |
748 | 10 | 19 | 061 | Quảng Trị | Xã Tà Rụt | Trường PTDTBT TH và THCS A Vao |
749 | 11 | 19 | 067 | Quảng Trị | Xã Hiếu Giang | Trường TH và THCS Cam Thủy |
750 | 12 | 19 | 073 | Quảng Trị | Xã Triệu Cơ | Trường TH và THCS Triệu Trung |
751 | 13 | 19 | 079 | Quảng Trị | Xã Diên Sanh | Trường TH và THCS Thiện Thành |
752 | 14 | 19 | 085 | Quảng Trị | Xã Vĩnh Định | Trường TH và THCS Hải Quế |
753 | 15 | 19 | 091 | Quảng Trị | Xã Mỹ Thủy | Trường TH và THCS Hải An |
754 | 16 | 19 | 097 | Quảng Trị | Phường Đồng Sơn | Trường THCS Bắc Nghĩa |
755 | 17 | 19 | 103 | Quảng Trị | Phường Đồng Hới | Trường THCS Đồng Hải |
756 | 18 | 19 | 109 | Quảng Trị | Xã Minh Hóa | Trường THCS Yên Hoá |
757 | 19 | 19 | 115 | Quảng Trị | Xã Kim Phú | Trường THCS Thượng Hoá |
758 | 20 | 19 | 121 | Quảng Trị | Xã Tuyên Lâm | Trường THCS Thanh Hoá |
759 | 21 | 19 | 127 | Quảng Trị | Xã Phú Trạch | Trường THCS Quảng Hợp |
760 | 22 | 19 | 133 | Quảng Trị | Xã Hòa Trạch | Trường THCS Cảnh Dương |
761 | 23 | 19 | 139 | Quảng Trị | Xã Quảng Trạch | Trường THCS Quảng Hưng |
762 | 24 | 19 | 145 | Quảng Trị | Xã Nam Gianh | Trường THCS Quảng Hoà |
763 | 25 | 19 | 151 | Quảng Trị | Xã Hoàn Lão | Trường THCS Đại Trạch |
764 | 26 | 19 | 157 | Quảng Trị | Xã Bắc Trạch | Trường THCS Thanh Trạch |
765 | 27 | 19 | 163 | Quảng Trị | Xã Bố Trạch | Trường THCS Cự Nẫm |
766 | 28 | 19 | 169 | Quảng Trị | Xã Nam Trạch | Trường THCS Lý Trạch |
767 | 29 | 19 | 175 | Quảng Trị | Xã Ninh Châu | Trường THCS Hải Ninh |
768 | 30 | 19 | 181 | Quảng Trị | Xã Trường Ninh | Trường THCS Vạn Ninh |
769 | 31 | 19 | 187 | Quảng Trị | Xã Lệ Thủy | Trường THCS Kiến Giang |
770 | 32 | 19 | 193 | Quảng Trị | Xã Cam Hồng | Trường THCS Ngư Thủy Bắc |
771 | 33 | 19 | 199 | Quảng Trị | Xã Tân Mỹ | Trường THCS Tân Thuỷ |
772 | 34 | 19 | 205 | Quảng Trị | Phường Đông Hà | Trường THCS Hiếu Giang |
773 | 35 | 19 | 211 | Quảng Trị | Xã Vĩnh Linh | Trường THCS Nguyễn Trãi |
774 | 36 | 19 | 217 | Quảng Trị | Xã Khe Sanh | Trường THCS Khe Sanh |
775 | 37 | 19 | 223 | Quảng Trị | Xã Lìa | Trường THCS Thuận |
776 | 38 | 19 | 229 | Quảng Trị | Xã Hướng Hiệp | Trường THCS Hướng Hiệp |
777 | 39 | 19 | 235 | Quảng Trị | Xã Triệu Phong | Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
778 | 40 | 19 | 241 | Quảng Trị | Xã Tuyên Lâm | Trường THCS và THPT Bắc Sơn |
779 | 41 | 19 | 247 | Quảng Trị | Phường Đông Hà | Trường PT liên cấp Cao đẳng sư phạm Quảng Trị |
20. TP. Huế (41 trường) | ||||||
780 | 1 | 20 | 001 | TP. Huế | Thuận An | Trường TH&THCS Hoàng Kim Hoán |
781 | 2 | 20 | 004 | TP. Huế | Chân Mây-Lăng Cô | Trường THCS Lăng Cô |
782 | 3 | 20 | 007 | TP. Huế | Chân Mây - Lăng Cô | Trường THCS Lộc Tiến |
783 | 4 | 20 | 010 | TP. Huế | Chân Mây-Lăng Cô | Trường THCS Lộc Vĩnh |
784 | 5 | 20 | 013 | TP. Huế | Xã Phú Hồ | Trường THCS Phú Lương |
785 | 6 | 20 | 016 | TP. Huế | Xã Phú Hồ | Trường THCS Phú Xuân |
786 | 7 | 20 | 019 | TP. Huế | Xã Quảng Điền | Trường THCS Trần Thúc Nhẫn |
787 | 8 | 20 | 022 | TP. Huế | Lộc An | Trường TH &THCS Lộc Hòa |
788 | 9 | 20 | 025 | TP. Huế | Phong Phú | Trường TH&THCS Điền Hoà |
789 | 10 | 20 | 028 | TP. Huế | Xã A Lưới 5 | Trường TH&THCS Hương Nguyên |
790 | 11 | 20 | 031 | TP. Huế | Xã Bình Điền | Trường TH&THCS Lê Quang Bính |
791 | 12 | 20 | 034 | TP. Huế | Xã Khe Tre | Trường TH&THCS Nam Phú |
792 | 13 | 20 | 037 | TP. Huế | Phường Hương Thủy | Trường TH&THCS Thủy Tân |
793 | 14 | 20 | 040 | TP. Huế | Xã Long Quảng | Trường THCS Bán trú Long Quảng |
794 | 15 | 20 | 043 | TP. Huế | Đan Điền | Trường THCS Đặng Hữu Phổ |
795 | 16 | 20 | 046 | TP. Huế | Phường An Cựu | Trường THCS Đặng Văn Ngữ |
796 | 17 | 20 | 049 | TP. Huế | Phường Phong Phú | Trường THCS Điền Lộc |
797 | 18 | 20 | 052 | TP. Huế | Phường Hương Trà | Trường THCS Hồ Văn Tứ |
798 | 19 | 20 | 055 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng |
799 | 20 | 20 | 058 | TP. Huế | Xã A Lưới 2 | Trường THCS Lê Lợi |
800 | 21 | 20 | 061 | TP. Huế | Lộc An | Trường THCS Lộc An |
801 | 22 | 20 | 064 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường THCS Lý Tự Trọng |
802 | 23 | 20 | 067 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường THCS Nguyễn Du |
803 | 24 | 20 | 070 | TP. Huế | Đan Điền | Trường THCS Nguyễn Đình Anh |
804 | 25 | 20 | 073 | TP. Huế | xã Đan Điền | Trường THCS Nguyễn Hữu Đà |
805 | 26 | 20 | 076 | TP. Huế | Phường Hóa Châu | Trường THCS Nguyễn Khoa Thuyên |
806 | 27 | 20 | 079 | TP. Huế | Phường Vỹ Dạ | Trường THCS Nguyễn Tri Phương |
807 | 28 | 20 | 082 | TP. Huế | Phường Kim Trà | Trường THCS Nguyễn Xuân Thưởng |
808 | 29 | 20 | 085 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường THCS Phan Sào Nam |
809 | 30 | 20 | 088 | TP. Huế | Phường Phong Dinh | Trường THCS Phong Bình |
810 | 31 | 20 | 091 | TP. Huế | Phường Phong Dinh | Trường THCS Phong Hoà |
811 | 32 | 20 | 094 | TP. Huế | Mỹ Thượng | Trường THCS Phú An |
812 | 33 | 20 | 097 | TP. Huế | Phường Dương Nỗ | Trường THCS Phú Dương |
813 | 34 | 20 | 100 | TP. Huế | phường Mỹ Thượng | Trường THCS Phú Mỹ |
814 | 35 | 20 | 103 | TP. Huế | Phường Mỹ Thượng | Trường THCS Phú Thượng |
815 | 36 | 20 | 106 | TP. Huế | Phường Kim Long | Trường THCS Tôn Thất Bách |
816 | 37 | 20 | 109 | TP. Huế | xã Phú Lộc | Trường THCS Thị trấn Phú Lộc |
817 | 38 | 20 | 112 | TP. Huế | Phường Thủy Xuân | Trường THCS Thủy Bằng |
818 | 39 | 20 | 115 | TP. Huế | Phường Phú Bài | Trường THCS Thuỷ Phù |
819 | 40 | 20 | 118 | TP. Huế | Phường Vỹ Dạ | Trường THCS Thủy Vân |
820 | 41 | 20 | 121 | TP. Huế | Phường Thuận Hóa | Trường THCS Trần Phú |
IV. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | ||||||
21. TP. Đà Nẵng (41 trường) | ||||||
821 | 1 | 21 | 003 | TP. Đà Nẵng | Phường An Hải | Trường THCS Cao Thắng |
822 | 2 | 21 | 010 | TP. Đà Nẵng | Phường An Thắng | Trường THCS Thu Bồn |
823 | 3 | 21 | 017 | TP. Đà Nẵng | Phường Điện Bàn | Trường THCS Lý Tự Trọng |
824 | 4 | 21 | 024 | TP. Đà Nẵng | Phường Điện Bàn Đông | Trường THCS Lê Ngọc Giá |
825 | 5 | 21 | 031 | TP. Đà Nẵng | Phường Hải Châu | Trường THCS Lê Hồng Phong |
826 | 6 | 21 | 038 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Cường | Trường THCS Tây Sơn |
827 | 7 | 21 | 045 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Khánh | Trường THCS Trần Quang Khải |
828 | 8 | 21 | 052 | TP. Đà Nẵng | Phường Hội An | Trường THCS Kim Đồng |
829 | 9 | 21 | 059 | TP. Đà Nẵng | Phường Hương Trà | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Tam Kỳ |
830 | 10 | 21 | 066 | TP. Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn | Trường TH và THCS Quốc tế Việt Nam Singapore |
831 | 11 | 21 | 073 | TP. Đà Nẵng | Phường Sơn Trà | Trường THCS Hoàng Sa |
832 | 12 | 21 | 080 | TP. Đà Nẵng | Phường Thanh Khê | Trường THCS Đỗ Đăng Tuyển |
833 | 13 | 21 | 087 | TP. Đà Nẵng | Xã Avương | Trường PTDTBT THCS Nguyễn Bá Ngọc |
834 | 14 | 21 | 094 | TP. Đà Nẵng | Xã Chiên Đàn | Trường THCS Phan Tây Hồ |
835 | 15 | 21 | 101 | TP. Đà Nẵng | Xã Đại Lộc | Trường THCS Mỹ Hòa |
836 | 16 | 21 | 108 | TP. Đà Nẵng | Xã Đông Giang | Trường THCS Mẹ Thứ |
837 | 17 | 21 | 115 | TP. Đà Nẵng | Xã Duy Nghĩa | Trường THCS Ngô Quyền |
838 | 18 | 21 | 122 | TP. Đà Nẵng | Xã Hà Nha | Trường THCS Phù Đổng |
839 | 19 | 21 | 129 | TP. Đà Nẵng | Xã Hòa Tiến | Trường THCS Đỗ Thúc Tịnh |
840 | 20 | 21 | 136 | TP. Đà Nẵng | Xã La Dêê | Trường PTDTBT THCS La Dêê |
841 | 21 | 21 | 143 | TP. Đà Nẵng | Xã Nam Phước | Trường THCS Chu Văn An |
842 | 22 | 21 | 150 | TP. Đà Nẵng | Xã Núi Thành | Trường THCS Kim Đồng |
843 | 23 | 21 | 157 | TP. Đà Nẵng | Xã Phú Thuận | Trường TH&THCS Đại Tân |
844 | 24 | 21 | 164 | TP. Đà Nẵng | Xã Phước Năng | Trường TH&THCS Phước Năng |
845 | 25 | 21 | 171 | TP. Đà Nẵng | Xã Quế Phước | Trường TH&THCS Trần Quý Cáp |
846 | 26 | 21 | 178 | TP. Đà Nẵng | Xã Quế Sơn | Trường THCS Quế Phong |
847 | 27 | 21 | 185 | TP. Đà Nẵng | Xã Sơn Cẩm Hà | Trường THCS Lê Cơ |
848 | 28 | 21 | 192 | TP. Đà Nẵng | Xã Sông Vàng | Trường TH&THCS Lê Lợi |
849 | 29 | 21 | 199 | TP. Đà Nẵng | Xã Tam Mỹ | Trường THCS Nguyễn Duy Hiệu |
850 | 30 | 21 | 206 | TP. Đà Nẵng | Xã Tây Giang | Trường PTDTNT THCS Tây Giang |
851 | 31 | 21 | 213 | TP. Đà Nẵng | Xã Thăng An | Trường THCS Quang Trung |
852 | 32 | 21 | 220 | TP. Đà Nẵng | Xã Thăng Điền | Trường THCS Phan Bội Châu |
853 | 33 | 21 | 227 | TP. Đà Nẵng | Xã Thăng Trường | Trường THCS Chu Văn An |
854 | 34 | 21 | 234 | TP. Đà Nẵng | Xã Thạnh Mỹ | Trường PTDTNT THCS Nam Giang |
855 | 35 | 21 | 241 | TP. Đà Nẵng | Xã Thượng Đức | Trường THCS Quang Trung |
856 | 36 | 21 | 248 | TP. Đà Nẵng | Xã Trà Giáp | Trường PTDTBT TH &THCS Võ Thị Sáu |
857 | 37 | 21 | 255 | TP. Đà Nẵng | Xã Trà Linh | Trường PTDTBT THCS Trà Linh |
858 | 38 | 21 | 262 | TP. Đà Nẵng | Xã Trà Tân | Trường THCS 19.8 |
859 | 39 | 21 | 269 | TP. Đà Nẵng | Xã Việt An | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi |
860 | 40 | 21 | 276 | TP. Đà Nẵng | Xã Xuân Phú | Trường THCS Quế Phú |
861 | 41 | 21 | 283 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Cường | Trường TH, THCS và THPT Việt Nhật |
22. Quảng Ngãi (41 trường) | ||||||
862 | 1 | 22 | 014 | Quảng Ngãi | Phường Nghĩa Lộ | Trường THCS Lê Hồng Phong |
863 | 2 | 22 | 021 | Quảng Ngãi | Xã An Phú | Trường TH&THCS Nghĩa Phú |
864 | 3 | 22 | 028 | Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn | Trường THCS Bình Chánh |
865 | 4 | 22 | 035 | Quảng Ngãi | Xã Vạn Tường | Trường TH&THCS xã Bình Hòa |
866 | 5 | 22 | 042 | Quảng Ngãi | Xã Đông Sơn | Trường THCS Bình Hiệp |
867 | 6 | 22 | 049 | Quảng Ngãi | Xã Trà Bồng | Trường PTDTBT TH&THCS Trà Thủy |
868 | 7 | 22 | 056 | Quảng Ngãi | Xã Tây Trà | Trường PTDTNT THCS Tây Trà |
869 | 8 | 22 | 063 | Quảng Ngãi | Xã Tây Trà Bồng | Trường PTDTBT TH&THCS Trà Tây |
870 | 9 | 22 | 070 | Quảng Ngãi | Xã Thọ Phong | Trường THCS Tịnh Phong |
871 | 10 | 22 | 077 | Quảng Ngãi | Xã Tịnh Khê | Trường THCS Võ Bẩm |
872 | 11 | 22 | 084 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Tịnh | Trường THCS Nguyễn Chánh |
873 | 12 | 22 | 091 | Quảng Ngãi | Xã Vệ Giang | Trường THCS Nghĩa Phương |
874 | 13 | 22 | 098 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Hà | Trường PTDTNT THCS Sơn Hà |
875 | 14 | 22 | 105 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Hạ | Trường TH&THCS Sơn Nham |
876 | 15 | 22 | 112 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Kỳ | Trường THCS Sơn Ba |
877 | 16 | 22 | 119 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây Hạ | Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Lập |
878 | 17 | 22 | 126 | Quảng Ngãi | Xã Minh Long | Trường THCS Thanh An |
879 | 18 | 22 | 133 | Quảng Ngãi | Xã Phước Giang | Trường THCS Hành Dũng |
880 | 19 | 22 | 140 | Quảng Ngãi | Xã Mộ Đức | Trường THCS Đức Hoà |
881 | 20 | 22 | 147 | Quảng Ngãi | Xã Mỏ Cày | Trường THCS Minh Thạnh |
882 | 21 | 22 | 154 | Quảng Ngãi | Phường Đức Phổ | Trường THCS Phổ Vinh |
883 | 22 | 22 | 161 | Quảng Ngãi | Phường Trà Câu | Trường THCS Phổ Quang |
884 | 23 | 22 | 168 | Quảng Ngãi | Xã Ba Tơ | Trường PTDTNT THCS Ba Tơ |
885 | 24 | 22 | 175 | Quảng Ngãi | Xã Ba Động | Trường TH&THCS Ba Liên |
886 | 25 | 22 | 182 | Quảng Ngãi | Xã Ba Tô | Trường TH&THCS Ba Nam |
887 | 26 | 22 | 189 | Quảng Ngãi | Phường Đăk Cấm | Trường THCS Nguyễn Huệ |
888 | 27 | 22 | 196 | Quảng Ngãi | Phường Đăk Bla | Trường TH&THCS Trần Hưng Đạo |
889 | 28 | 22 | 203 | Quảng Ngãi | Xã Ia Chim | Trường TH&THCS Đăk Năng |
890 | 29 | 22 | 210 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Pék | Trường TH&THCS Lý Tự Trọng |
891 | 30 | 22 | 217 | Quảng Ngãi | Xã Ngọc Linh | Trường PTDTBT TH&THCS Ngọc Linh |
892 | 31 | 22 | 224 | Quảng Ngãi | Xã Dục Nông | Trường TH&THCS Đăk Dục |
893 | 32 | 22 | 231 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Tô | Trường THCS 24 Tháng 4 |
894 | 33 | 22 | 238 | Quảng Ngãi | Xã Tu Mơ Rông | Trường PTDTBT TH&THCS Tu Mơ Rông |
895 | 34 | 22 | 245 | Quảng Ngãi | Xã Măng Ri | Trường PTDTBT TH&THCS Tê Xăng |
896 | 35 | 22 | 252 | Quảng Ngãi | Xã Măng Bút | Trường PTDTBT cấp 1, 2 Măng Bút 2 |
897 | 36 | 22 | 259 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Rve | Trường THCS Đăk Rve |
898 | 37 | 22 | 266 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Hà | Trường TH&THCS Đăk Hà |
899 | 38 | 22 | 273 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Mar | Trường THCS Hùng Vương |
900 | 39 | 22 | 280 | Quảng Ngãi | Xã Sa Thầy | Trường TH&THCS Lý Tự Trọng |
901 | 40 | 22 | 287 | Quảng Ngãi | Xã Mô Rai | Trường THCS Nguyễn Huệ |
902 | 41 | 22 | 294 | Quảng Ngãi | Xã Ya Ly | Trường TH&THCS xã Ya Ly |
23. Gia Lai (41 trường) | ||||||
903 | 1 | 23 | 010 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn Đông | Trường THCS Nhơn Bình |
904 | 2 | 23 | 019 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn Bắc | Trường THCS Nhơn Phú |
905 | 3 | 23 | 028 | Gia Lai | Phường An Nhơn | Trường THCS Nhơn Mỹ |
906 | 4 | 23 | 037 | Gia Lai | Phường An Nhơn Bắc | Trường THCS Nhơn Thành |
907 | 5 | 23 | 046 | Gia Lai | Phường Hoài Nhơn Đông | Trường THCS Hoài Hương |
908 | 6 | 23 | 055 | Gia Lai | Xã Phù Cát | Trường THCS Cát Tân |
909 | 7 | 23 | 064 | Gia Lai | Xã Cát Tiến | Trường THCS Cát Thành |
910 | 8 | 23 | 073 | Gia Lai | Xã Phù Mỹ Nam | Trường THCS Mỹ Quang |
911 | 9 | 23 | 082 | Gia Lai | Xã Phù Mỹ Đông | Trường THCS Mỹ Thắng |
912 | 10 | 23 | 091 | Gia Lai | Xã Tuy Phước | Trường THCS Phước Lộc |
913 | 11 | 23 | 100 | Gia Lai | Xã Tuy Phước Tây | Trường THCS Phước Thành |
914 | 12 | 23 | 109 | Gia Lai | Xã Bình Phú | Trường PTDT bán trú Tây Sơn |
915 | 13 | 23 | 118 | Gia Lai | Xã Bình An | Trường THCS Tây Vinh |
916 | 14 | 23 | 127 | Gia Lai | Xã Vạn Đức | Trường THCS Ân Thạnh |
917 | 15 | 23 | 136 | Gia Lai | Xã Canh Liên | Trường PTDT Bán trú Canh Liên |
918 | 16 | 23 | 145 | Gia Lai | Xã Vĩnh Sơn | Trường PTDT Bán Trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim |
919 | 17 | 23 | 154 | Gia Lai | Phường Pleiku | Trường TH-THCS Lê Văn Tám |
920 | 18 | 23 | 163 | Gia Lai | Phường Diên Hồng | Trường THCS Trưng Vương |
921 | 19 | 23 | 172 | Gia Lai | Xã Biển Hồ | Trường THCS Nghĩa Hưng |
922 | 20 | 23 | 181 | Gia Lai | Phường An Bình | Trường THCS Chu Văn An |
923 | 21 | 23 | 190 | Gia Lai | Xã Ia Rbol | Trường THCS Đinh Tiên Hoàng |
924 | 22 | 23 | 199 | Gia Lai | Xã Chư Păh | Trường THCS Hòa Phú |
925 | 23 | 23 | 208 | Gia Lai | Xã Chư Prông | Trường TH&THCS Nguyễn Khuyến |
926 | 24 | 23 | 217 | Gia Lai | Xã Ia Boòng | Trường THCS Quang Trung |
927 | 25 | 23 | 226 | Gia Lai | Xã Ia Púch | Trường TH&THCS Phù Đổng |
928 | 26 | 23 | 235 | Gia Lai | Xã Chư Sê | Trường THCS Nguyễn Khuyến |
929 | 27 | 23 | 244 | Gia Lai | Xã Chư Pưh | Trường TH&THCS Kpă KLơng |
930 | 28 | 23 | 253 | Gia Lai | Xã Ia Hrú | Trường THCS Phan Bội Châu |
931 | 29 | 23 | 262 | Gia Lai | Xã Kbang | Trường PTDTBT TH&THCS Đak Smar |
932 | 30 | 23 | 271 | Gia Lai | Xã Tơ Tung | Trường THCS Kông Lơng Khơng |
933 | 31 | 23 | 280 | Gia Lai | Xã Kông Chro | Trường THCS - DTNT Huyện Kông Chro |
934 | 32 | 23 | 289 | Gia Lai | Xã Đăk Song | Trường TH&THCS Bùi Thị Xuân |
935 | 33 | 23 | 298 | Gia Lai | Xã Phú Thiện | Trường THCS Trưng Vương |
936 | 34 | 23 | 307 | Gia Lai | Xã Pờ Tó | Trường THCS Phan Đình Phùng |
937 | 35 | 23 | 316 | Gia Lai | Xã Phú Túc | Trường TH&THCS Lê Lợi |
938 | 36 | 23 | 325 | Gia Lai | Xã Ia Rsai | Trường PTDTBT THCS xã Ia Rsai |
939 | 37 | 23 | 334 | Gia Lai | Xã Đak Đoa | Trường THCS Võ Thị Sáu |
940 | 38 | 23 | 343 | Gia Lai | Xã KDang | Trường THCS Trần Phú |
941 | 39 | 23 | 352 | Gia Lai | Lơ Pang | Trường PTDTBT THCS số 1 Lơ Pang |
942 | 40 | 23 | 361 | Gia Lai | Xã Ia Grai | Trường THCS DTNT Ia Grai |
943 | 41 | 23 | 370 | Gia Lai | Xã Ia Hrung | Trường THCS Trần Phú |
24. Đắk Lắk (41 trường) | ||||||
944 | 1 | 24 | 015 | Đắk Lắk | Phường Buôn Ma Thuột | Trường THCS Lạc Long Quân |
945 | 2 | 24 | 024 | Đắk Lắk | Phường Cư Bao | Trường THCS Hùng Vương |
946 | 3 | 24 | 033 | Đắk Lắk | Phường Hòa Hiệp | Trường THCS Trường Chinh |
947 | 4 | 24 | 042 | Đắk Lắk | Phường Tân An | Trường TH, THCS và THPT Phú Xuân |
948 | 5 | 24 | 051 | Đắk Lắk | Phường Tân Lập | Trường THCS Nguyễn Văn Cừ |
949 | 6 | 24 | 060 | Đắk Lắk | Phường Tuy Hòa | Trường TH và THCS Nguyễn Du |
950 | 7 | 24 | 069 | Đắk Lắk | Phường Xuân Đài | Trường THCS Nguyễn Hồng Sơn |
951 | 8 | 24 | 078 | Đắk Lắk | Xã Cư Pơng | Trường THCS Ngô Gia Tự |
952 | 9 | 24 | 087 | Đắk Lắk | Xã Cuôr Đăng | Trường THCS Đoàn Thị Điểm |
953 | 10 | 24 | 096 | Đắk Lắk | Xã Dang Kang | Trường THCS Dang Kang |
954 | 11 | 24 | 105 | Đắk Lắk | Xã Đồng Xuân | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long |
955 | 12 | 24 | 114 | Đắk Lắk | Xã Đức Bình | Trường THCS và THPT Võ Văn Kiệt |
956 | 13 | 24 | 123 | Đắk Lắk | Xã Ea Drăng | Trường TH và THCS Phan Bội Châu |
957 | 14 | 24 | 132 | Đắk Lắk | Xã Ea H’Leo | Trường TH và THCS Nguyễn Bá Ngọc |
958 | 15 | 24 | 141 | Đắk Lắk | Xã Ea Kar | Trường THCS Lương Thế Vinh |
959 | 16 | 24 | 150 | Đắk Lắk | Xã Ea Khăl | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đam San |
960 | 17 | 24 | 159 | Đắk Lắk | Xã Ea Knốp | Trường trung học cơ sở Cao Bá Quát |
961 | 18 | 24 | 168 | Đắk Lắk | Xã Ea Ktur | Trường THCS 19/8 |
962 | 19 | 24 | 177 | Đắk Lắk | Xã Ea M’Droh | Trường THCS Phan Đình Phùng |
963 | 20 | 24 | 186 | Đắk Lắk | Xã Ea Nuôl | Trường TH và THCS Ama Trang Lơng |
964 | 21 | 24 | 195 | Đắk Lắk | Xã Ea Phê | Trường THCS Ea Phê |
965 | 22 | 24 | 204 | Đắk Lắk | Xã Ea Súp | Trường PT DTNT THCS Ea Súp |
966 | 23 | 24 | 213 | Đắk Lắk | Xã Ea Wer | Trường PTDTNT Trung học cơ sở Buôn Đôn |
967 | 24 | 24 | 222 | Đắk Lắk | Xã Hòa Mỹ | Trường THCS Tây Sơn |
968 | 25 | 24 | 231 | Đắk Lắk | Xã Hòa Thịnh | Trường THCS Đồng Khởi |
969 | 26 | 24 | 240 | Đắk Lắk | Xã Krông Ana | Trường PTDTNT THCS Krông Ana |
970 | 27 | 24 | 249 | Đắk Lắk | Xã Krông Bông | Trường THCS Nguyễn Viết Xuân |
971 | 28 | 24 | 258 | Đắk Lắk | Xã Krông Năng | Trường Trung học cơ sở Y Jút |
972 | 29 | 24 | 267 | Đắk Lắk | Xã Liên Sơn Lắk | Trường PT DTNT THCS Lắk |
973 | 30 | 24 | 276 | Đắk Lắk | Xã Ô Loan | Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng |
974 | 31 | 24 | 285 | Đắk Lắk | Xã Phú Hòa 2 | Trường THCS Lương Văn Chánh |
975 | 32 | 24 | 294 | Đắk Lắk | Xã Pơng Drang | Trường THCS Lý Tự Trọng |
976 | 33 | 24 | 303 | Đắk Lắk | Xã Sơn Hòa | Trường THCS và THPT Nguyễn Trung Trực |
977 | 34 | 24 | 312 | Đắk Lắk | Xã Sông Hinh | Trường THCS Trần Phú |
978 | 35 | 24 | 321 | Đắk Lắk | Xã Tam Giang | Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ |
979 | 36 | 24 | 330 | Đắk Lắk | Xã Tây Sơn | Trường TH và THCS Cà Lúi |
980 | 37 | 24 | 339 | Đắk Lắk | Xã Tuy An Nam | Trường THCS Nguyễn Thái Bình |
981 | 38 | 24 | 348 | Đắk Lắk | Xã Xuân Cảnh | Trường THCS và THPT Võ Nguyên Giáp |
982 | 39 | 24 | 357 | Đắk Lắk | Xã Xuân Thọ | Trường TH và THCS Xuân Lâm |
983 | 40 | 24 | 007 | Đắk Lắk | Phường Buôn Hồ | Trường THCS Nguyễn Du |
984 | 41 | 24 | 169 | Đắk Lắk | Xã Ea Ktur | Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm |
25. Khánh Hòa (41 trường) | ||||||
985 | 1 | 25 | 003 | Khánh Hòa | Xã Phước Hà | Trường PTDTBT THCS Phước Hà |
986 | 2 | 25 | 008 | Khánh Hòa | Xã Phước Hà | Trường TH và THCS Hoàng Hoa Thám |
987 | 3 | 25 | 013 | Khánh Hòa | Xã Phước Hậu | Trường TH, THCS Phước Vinh |
988 | 4 | 25 | 018 | Khánh Hòa | Xã Xuân Hải | Trường THCS An Dương Vương |
989 | 5 | 25 | 023 | Khánh Hòa | Phường Ninh Chử | Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh |
990 | 6 | 25 | 028 | Khánh Hòa | Xã Phước Hữu | Trường THCS Huỳnh Phước |
991 | 7 | 25 | 033 | Khánh Hòa | Xã Phước Hậu | Trường THCS Lê Quý Đôn |
992 | 8 | 25 | 038 | Khánh Hòa | Phường Ba Ngòi | Trường THCS Nguyễn Du |
993 | 9 | 25 | 043 | Khánh Hòa | Xã Phước Dinh | Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai |
994 | 10 | 25 | 048 | Khánh Hòa | Phường Đô Vinh | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi |
995 | 11 | 25 | 053 | Khánh Hòa | Xã Mỹ Sơn | Trường THCS Trần Hưng Đạo |
996 | 12 | 25 | 058 | Khánh Hòa | Xã Cà Ná | Trường THCS Trương Văn Ly |
997 | 13 | 25 | 063 | Khánh Hòa | Xã Nam Cam Ranh | Trường TH-THCS Cam Lập |
998 | 14 | 25 | 068 | Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang | Trường PT Hermann Gmeiner Nha Trang |
999 | 15 | 25 | 073 | Khánh Hòa | Xã Bác Ái Tây | Trường PTDTBT THCS Nguyễn Văn Linh |
1000 | 16 | 25 | 078 | Khánh Hòa | Xã Cam Lâm | Trường TH và THCS Lê Thánh Tôn |
1001 | 17 | 25 | 083 | Khánh Hòa | Xã Vạn Thắng | Trường TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1002 | 18 | 25 | 088 | Khánh Hòa | Xã Đại Lãnh | Trường TH&THCS Vạn Thạnh |
1003 | 19 | 25 | 093 | Khánh Hòa | Tây Nha Trang | Trường TH, THCS, THPT Quốc tế Việt Nam Singapore |
1004 | 20 | 25 | 098 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường THCS Âu Cơ |
1005 | 21 | 25 | 103 | Khánh Hòa | Phường Tây Nha Trang | Trường THCS Cao Thắng |
1006 | 22 | 25 | 108 | Khánh Hòa | Xã Diên Lâm | Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh |
1007 | 23 | 25 | 113 | Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa | Trường THCS Hùng Vương |
1008 | 24 | 25 | 118 | Khánh Hòa | Xã Nam Ninh Hòa | Trường THCS Lê Thánh Tông |
1009 | 25 | 25 | 123 | Khánh Hòa | Xã Đại Lãnh | Trường THCS Lương Thế Vinh |
1010 | 26 | 25 | 128 | Khánh Hòa | Xã Vạn Hưng | Trường THCS Lý Thường Kiệt |
1011 | 27 | 25 | 133 | Khánh Hòa | Xã Suối Hiệp | Trường THCS Ngô Quyền |
1012 | 28 | 25 | 138 | Khánh Hòa | Xã Diên Lạc | Trường THCS Nguyễn Du |
1013 | 29 | 25 | 143 | Khánh Hòa | Xã Tu Bông | Trường THCS Nguyễn Huệ |
1014 | 30 | 25 | 148 | Khánh Hòa | Xã Ninh Sơn | Trường THCS Nguyễn Trường Tộ |
1015 | 31 | 25 | 153 | Khánh Hòa | Xã Diên Khánh | Trường THCS Phan Chu Trinh |
1016 | 32 | 25 | 158 | Khánh Hòa | Xã Khánh Sơn | Trường THCS Sơn Bình |
1017 | 33 | 25 | 163 | Khánh Hòa | Xã Cam Lâm | Trường THCS Trần Đại Nghĩa |
1018 | 34 | 25 | 168 | Khánh Hòa | Phường Hòa Thắng | Trường THCS Trần Phú |
1019 | 35 | 25 | 173 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường THCS Trần Quốc Toản |
1020 | 36 | 25 | 178 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường THCS Trưng Vương |
1021 | 37 | 25 | 183 | Khánh Hòa | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Trường THCS và THPT Nguyễn Thái Bình |
1022 | 38 | 25 | 188 | Khánh Hòa | Xã Nam Ninh Hòa | Trường THCS Võ Thị Sáu |
1023 | 39 | 25 | 006 | Khánh Hòa | Xã Ninh Sơn | Trường PTDTNT THCS Ninh Sơn |
1024 | 40 | 25 | 067 | Khánh Hòa | Xã Khánh Vĩnh | Trường PT DTNT THCS huyện Khánh Vĩnh |
1025 | 41 | 25 | 129 | Khánh Hòa | Xã Diên Điền | Trường THCS Mạc Đĩnh Chi |
26. Lâm Đồng (41 trường) | ||||||
1026 | 1 | 26 | 013 | Lâm Đồng | Phường 2 Bảo Lộc | Trường Trung học cơ sở Trần Quốc Toản |
1027 | 2 | 26 | 022 | Lâm Đồng | Phường B'Lao | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Trỗi |
1028 | 3 | 26 | 031 | Lâm Đồng | Xã D'Ran | Trường Trung học cơ sở Lạc Nghiệp |
1029 | 4 | 26 | 040 | Lâm Đồng | Xã Đức Trọng | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi |
1030 | 5 | 26 | 049 | Lâm Đồng | Xã Ninh Gia | Trường Trung học cơ sở Ninh Gia |
1031 | 6 | 26 | 058 | Lâm Đồng | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Trường Trung học cơ sở Bình Thạnh |
1032 | 7 | 26 | 067 | Lâm Đồng | Xã Nam Hà Lâm Hà | Trường Trung học cơ sở Nam Hà |
1033 | 8 | 26 | 076 | Lâm Đồng | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Trường Trung học cơ sở Tân Thanh |
1034 | 9 | 26 | 085 | Lâm Đồng | Xã Đam Rông 3 | Trường Trung học cơ sở Đạ M'Rông |
1035 | 10 | 26 | 094 | Lâm Đồng | Xã Di Linh | Trường Phổ thông DTNT Trung học cơ sở huyện Di Linh |
1036 | 11 | 26 | 103 | Lâm Đồng | Xã Gia Hiệp | Trường Trung học cơ sở Tam Bố |
1037 | 12 | 26 | 112 | Lâm Đồng | Xã Bảo Lâm 1 | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở Bảo Lâm |
1038 | 13 | 26 | 121 | Lâm Đồng | Xã Bảo Lâm 2 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1039 | 14 | 26 | 130 | Lâm Đồng | Xã Đạ Huoai | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đạ Tồn |
1040 | 15 | 26 | 139 | Lâm Đồng | Xã Đạ Tẻh | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
1041 | 16 | 26 | 148 | Lâm Đồng | Xã Cát Tiên | Trường Trung học cơ sở Quảng Ngãi |
1042 | 17 | 26 | 157 | Lâm Đồng | Phường Mũi Né | Trường THCS Hồ Quang Cảnh |
1043 | 18 | 26 | 166 | Lâm Đồng | Phường Tiến Thành | Trường THCS Tiến Thành |
1044 | 19 | 26 | 175 | Lâm Đồng | Phường La Gi | Trường THCS Tân Bình |
1045 | 20 | 26 | 184 | Lâm Đồng | Xã Liên Hương | Trường THCS Lê Văn Tám |
1046 | 21 | 26 | 193 | Lâm Đồng | Xã Hòa Thắng | Trường TH&THCS Hồng Phong |
1047 | 22 | 26 | 202 | Lâm Đồng | Xã Bắc Bình | Trường THCS Chợ Lầu |
1048 | 23 | 26 | 211 | Lâm Đồng | Xã Bắc Bình | Trường PTDT Nội trú Bắc Bình |
1049 | 24 | 26 | 220 | Lâm Đồng | Xã Hàm Thuận Bắc | Trường THCS Hàm Phú |
1050 | 25 | 26 | 229 | Lâm Đồng | Xã Hàm Thuận | Trường PTDT Nội Trú Hàm Thuận |
1051 | 26 | 26 | 238 | Lâm Đồng | Xã Hàm Thuận Nam | Trường THCS Hàm Minh |
1052 | 27 | 26 | 247 | Lâm Đồng | Xã Đồng Kho | Trường THCS Đức Bình |
1053 | 28 | 26 | 256 | Lâm Đồng | Xã Đồng Kho | Trường THCS Huy Khiêm |
1054 | 29 | 26 | 265 | Lâm Đồng | Xã Hoài Đức | Trường THCS Lương Thế Vinh |
1055 | 30 | 26 | 274 | Lâm Đồng | Xã Tân Minh | Trường TH&THCS Tân Minh |
1056 | 31 | 26 | 283 | Lâm Đồng | Xã Hàm Tân | Trường THCS Tân Xuân |
1057 | 32 | 26 | 292 | Lâm Đồng | Phường Đông Gia Nghĩa | Trường THCS Phan Bội Châu |
1058 | 33 | 26 | 301 | Lâm Đồng | Xã Quảng Khê | Trường TH-THCS Đắk Plao |
1059 | 34 | 26 | 310 | Lâm Đồng | Xã Đắk Wil | Trường Trương THCS Cao Bá Quát |
1060 | 35 | 26 | 319 | Lâm Đồng | Xã Thuận An | Trường THCS Nguyễn Huệ |
1061 | 36 | 26 | 328 | Lâm Đồng | Xã Krông Nô | Trường THCS Đắk Mâm |
1062 | 37 | 26 | 337 | Lâm Đồng | Xã Trường Xuân | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi |
1063 | 38 | 26 | 346 | Lâm Đồng | Xã Kiến Đức | Trường THCS Trần Quang Khải |
1064 | 39 | 26 | 355 | Lâm Đồng | Xã Quảng Tín | Trường THCS Lương Thế Vinh |
1065 | 40 | 26 | 364 | Lâm Đồng | Đam Rông 2 | Trường THCS&THPT Võ Nguyên Gáp |
1066 | 41 | 26 | 372 | Lâm Đồng | Xã Đinh Trang Thượng | Trường THCS Tân Lâm |
(Tổng số 451 trường của 11 tỉnh/thành phố khu vực miền Trung) | ||||||
C. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Nam | ||||||
V. Vùng Đông Nam Bộ | ||||||
27. Đồng Nai (41 trường) | ||||||
1067 | 1 | 27 | 014 | Đồng Nai | Xã Hưng Phước | Trường TH-THCS Phước Thiện |
1068 | 2 | 27 | 022 | Đồng Nai | Xã Minh Đức | Trường TH-THCS Minh Tâm |
1069 | 3 | 27 | 030 | Đồng Nai | Xã Tân Lợi | Trường TH-THCS Tân Lợi |
1070 | 4 | 27 | 038 | Đồng Nai | Phường Chơn Thành | Trường TH-THCS Lê Văn Tám |
1071 | 5 | 27 | 046 | Đồng Nai | Xã Trị An | Trường TH-THCS Trị An |
1072 | 6 | 27 | 054 | Đồng Nai | Xã Dầu Giây | Trường TH-THCS Lương Thế Vinh |
1073 | 7 | 27 | 062 | Đồng Nai | Phường Hố Nai | Trường TH-THCS-THPT Trần Đại Nghĩa |
1074 | 8 | 27 | 070 | Đồng Nai | Phường Trấn Biên | Trường TH-THCS-THPT Song ngữ Á Châu |
1075 | 9 | 27 | 078 | Đồng Nai | Xã Lộc Ninh | Trường PTDTNT THCS Lộc Ninh |
1076 | 10 | 27 | 086 | Đồng Nai | Phường Bình Phước | Trường THCS Tân Bình |
1077 | 11 | 27 | 094 | Đồng Nai | Phường Bình Long | Trường THCS Phan Bội Châu |
1078 | 12 | 27 | 102 | Đồng Nai | Xã Lộc Tấn | Trường THCS Lộc Tấn |
1079 | 13 | 27 | 110 | Đồng Nai | Xã Thiện Hưng | Trường THCS Bù Đốp |
1080 | 14 | 27 | 118 | Đồng Nai | Xã Đồng Phú | Trường THCS Tân Tiến |
1081 | 15 | 27 | 126 | Đồng Nai | Xã Phước Sơn | Trường THCS Thống Nhất |
1082 | 16 | 27 | 134 | Đồng Nai | Xã Nha Bích | Trường THCS Minh Thắng |
1083 | 17 | 27 | 142 | Đồng Nai | Xã Tân Phú | Trường PTDTNT THCS Liên huyện Tân Phú-Định Quán |
1084 | 18 | 27 | 150 | Đồng Nai | Phường Long Hưng | Trường THCS Long Bình Tân |
1085 | 19 | 27 | 158 | Đồng Nai | Phường Trấn Biên | Trường THCS Thống Nhất |
1086 | 20 | 27 | 166 | Đồng Nai | Phường Trấn Biên | Trường THCS Hiệp Hòa |
1087 | 21 | 27 | 174 | Đồng Nai | Phường Tam Phước | Trường THCS Tam Phước |
1088 | 22 | 27 | 182 | Đồng Nai | Phường Hàng Gòn | Trường THCS Xuân Tân |
1089 | 23 | 27 | 190 | Đồng Nai | Xã Phú Lâm | Trường THCS Trường Sơn |
1090 | 24 | 27 | 198 | Đồng Nai | Xã Tà Lài | Trường THCS Núi Tượng |
1091 | 25 | 27 | 206 | Đồng Nai | Phường Tân Triều | Trường THCS Thạnh Phú |
1092 | 26 | 27 | 214 | Đồng Nai | Xã Phú Vinh | Trường THCS Lý Thường Kiệt |
1093 | 27 | 27 | 222 | Đồng Nai | Xã Phú Hòa | Trường THCS Phú Hòa |
1094 | 28 | 27 | 230 | Đồng Nai | Xã Trảng Bom | Trường THCS Hùng Vương |
1095 | 29 | 27 | 238 | Đồng Nai | Xã Bàu Hàm | Trường THCS Quang Vinh |
1096 | 30 | 27 | 246 | Đồng Nai | Xã Gia Kiệm | Trường THCS Quang Trung |
1097 | 31 | 27 | 254 | Đồng Nai | Xã Xuân Đông | Trường THCS Trần Phú |
1098 | 32 | 27 | 262 | Đồng Nai | Xã Xuân Quế | Trường THCS Sông Nhạn |
1099 | 33 | 27 | 270 | Đồng Nai | Xã Xuân Đường | Trường THCS Cẩm Đường |
1100 | 34 | 27 | 278 | Đồng Nai | Xã Phước Thái | Trường THCS Phước Bình |
1101 | 35 | 27 | 286 | Đồng Nai | Xã Xuân Hòa | Trường THCS Nguyễn Công Trứ |
1102 | 36 | 27 | 294 | Đồng Nai | Xã Xuân Thành | Trường THCS Ngô Sỹ Liên |
1103 | 37 | 27 | 302 | Đồng Nai | Xã Nhơn Trạch | Trường THCS Phước Thiền |
1104 | 38 | 27 | 310 | Đồng Nai | Xã Bom Bo | Trường THCS-THPT Lương Thế Vinh |
1105 | 39 | 27 | 318 | Đồng Nai | Xã Bù Gia Mập | Trường THCS-THPT Đăk Mai |
1106 | 40 | 27 | 326 | Đồng Nai | Phường Long Khánh | Trường THCS-THPT Việt Hoa Quang Chánh |
1107 | 41 | 27 | 328 | Đồng Nai | Xã Long Thành | Trường THCS-THPT Tri Thức |
28. Tây Ninh (41 trường) | ||||||
1108 | 1 | 28 | 014 | Tây Ninh | phường Gò Dầu | Trường THCS Gia Bình |
1109 | 2 | 28 | 020 | Tây Ninh | Phường Khánh Hậu | Trường THCS Lợi Bình Nhơn |
1110 | 3 | 28 | 026 | Tây Ninh | phường Long An | Trường THCS Cần Đốt |
1111 | 4 | 28 | 032 | Tây Ninh | Phường Long Hoa | Trường THCS Mạc Đỉnh Chi |
1112 | 5 | 28 | 038 | Tây Ninh | phường Ninh Thạnh | Trường THCS Bàu Năng |
1113 | 6 | 28 | 044 | Tây Ninh | Phường Tân Ninh | Trường THCS Trần Hưng Đạo |
1114 | 7 | 28 | 050 | Tây Ninh | Phường Trảng Bàng | Trường THCS Trảng Bàng |
1115 | 8 | 28 | 056 | Tây Ninh | xã Bến Cầu | Trường Trung học cơ sở Khưu Văn Chông |
1116 | 9 | 28 | 062 | Tây Ninh | Xã Bến Lức | Trường THCS Bến Lức |
1117 | 10 | 28 | 068 | Tây Ninh | xã Bình Hiệp | Trường TH và THCS Bình Hòa Tây |
1118 | 11 | 28 | 074 | Tây Ninh | xã Bình Hòa | Trường TH&THCS Bình Thạnh |
1119 | 12 | 28 | 080 | Tây Ninh | xã Cần Giuộc | Trường THCS Long Hậu |
1120 | 13 | 28 | 086 | Tây Ninh | xã Châu Thành | Trường THCS Ngô Quyền |
1121 | 14 | 28 | 092 | Tây Ninh | Xã Đông Thành | Trường THCS thị trấn Đông Thành |
1122 | 15 | 28 | 098 | Tây Ninh | xã Đức Huệ | Trường TH&THCS Bình Thành |
1123 | 16 | 28 | 104 | Tây Ninh | xã Dương Minh Châu | Trường THCS Suối Đá |
1124 | 17 | 28 | 110 | Tây Ninh | xã Hậu Thạnh | Trường THCS Huỳnh Việt Thanh |
1125 | 18 | 28 | 116 | Tây Ninh | Xã Hòa Khánh | Trường THCS Thi Văn Tám |
1126 | 19 | 28 | 122 | Tây Ninh | Xã Khánh Hưng | Trường TH&THCS Thái Trị |
1127 | 20 | 28 | 128 | Tây Ninh | Xã Long Chữ | Trường THCS Lê Lợi |
1128 | 21 | 28 | 134 | Tây Ninh | xã Long Thuận | Trường THCS Long Khánh |
1129 | 22 | 28 | 140 | Tây Ninh | xã Mỹ Hạnh | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mỹ Hạnh Nam |
1130 | 23 | 28 | 146 | Tây Ninh | Xã Mỹ Quý | Trường THCS Mỹ Quí Đông |
1131 | 24 | 28 | 152 | Tây Ninh | xã Mỹ Yên | Trường TH&THCS Võ Công Tồn |
1132 | 25 | 28 | 158 | Tây Ninh | xã Nhơn Ninh | Trường THCS Tân Thành |
1133 | 26 | 28 | 164 | Tây Ninh | Xã Phước Chỉ | Trường THCS Phước Bình B |
1134 | 27 | 28 | 170 | Tây Ninh | Xã Phước Thạnh | Trường THCS Phước Thạnh |
1135 | 28 | 28 | 176 | Tây Ninh | Xã Rạch Kiến | Trường THCS Long Trạch |
1136 | 29 | 28 | 182 | Tây Ninh | xã Tân Châu | Trường THCS Tân Châu |
1137 | 30 | 28 | 188 | Tây Ninh | Xã Tân Hội | Trường THCS Tân Hiệp |
1138 | 31 | 28 | 194 | Tây Ninh | xã Tân Lập | Trường THCS Tân Lập |
1139 | 32 | 28 | 200 | Tây Ninh | xã Tân Phú | Trường THCS Tân Phú |
1140 | 33 | 28 | 206 | Tây Ninh | xã Tân Tây | Trường THCS Thuỷ Đông |
1141 | 34 | 28 | 212 | Tây Ninh | xã Tân Thạnh | Trường Tiểu học và THCS Tân Bình |
1142 | 35 | 28 | 218 | Tây Ninh | xã Thạnh Đức | Trường THCS Thạnh Đức |
1143 | 36 | 28 | 224 | Tây Ninh | xã Thạnh Lợi | Trường THCS Thạnh Hòa |
1144 | 37 | 28 | 230 | Tây Ninh | xã Thủ Thừa | Trường THCS Nhị Thành |
1145 | 38 | 28 | 236 | Tây Ninh | Xã Trà Vong | Trường THCS Tây Sơn |
1146 | 39 | 28 | 242 | Tây Ninh | Xã Tuyên Bình | Trường Trung học cơ sở Thái Bình Trung |
1147 | 40 | 28 | 248 | Tây Ninh | xã Vĩnh Công | Trường THCS Nguyễn Văn Thăng |
1148 | 41 | 28 | 254 | Tây Ninh | xã Vĩnh Thạnh | Trường TH&THCS Vĩnh Châu B |
29. TP. Hồ Chí Minh (41 trường) | ||||||
1149 | 1 | 29 | 010 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Nhà Bè | Trường TH, THCS và THPT Khải Hoàn - Nam Sài Gòn |
1150 | 2 | 29 | 024 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Nhơn | Trường TH, THCS và THPT Nam Mỹ |
1151 | 3 | 29 | 038 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Thuận | Trường TH, THCS và THPT Emasi Nam Long |
1152 | 4 | 29 | 052 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Cầu Ông Lãnh | Trường THCS Chu Văn An |
1153 | 5 | 29 | 066 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Đông Hưng Thuận | Trường THCS Nguyễn Ảnh Thủ |
1154 | 6 | 29 | 080 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Hiệp Bình | Trường THCS Hiệp Bình |
1155 | 7 | 29 | 094 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tăng Nhơn Phú | Trường THCS Hoa Lư |
1156 | 8 | 29 | 108 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Gò Vấp | Trường THCS Quang Trung |
1157 | 9 | 29 | 122 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Lợi Trung | Trường THCS Nguyễn Văn Bé |
1158 | 10 | 29 | 136 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Hòa | Trường THCS Trần Văn Đang |
1159 | 11 | 29 | 150 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phú Thọ Hòa | Trường THCS Võ Thành Trang |
1160 | 12 | 29 | 164 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phú Nhuận | Trường THCS Ngô Tất Tố |
1161 | 13 | 29 | 178 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Xuân Hòa | Trường THCS Colette |
1162 | 14 | 29 | 192 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Hòa Hưng | Trường THCS Lạc Hồng |
1163 | 15 | 29 | 206 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Vĩnh Hội | Trường THCS Quang Trung |
1164 | 16 | 29 | 220 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Tây | Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh |
1165 | 17 | 29 | 234 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Đông | Trường THCS Sương Nguyệt Anh |
1166 | 18 | 29 | 248 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Lạc | Trường THCS Lê Tấn Bê |
1167 | 19 | 29 | 262 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Hưng | Trường THCS Nguyễn Thị Thập |
1168 | 20 | 29 | 276 | TP. Hồ Chí Minh | Xã An Nhơn Tây | Trường THCS An Phú |
1169 | 21 | 29 | 290 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Đông Thạnh | Trường THCS Phan Đăng Lưu |
1170 | 22 | 29 | 304 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Tân Nhựt | Trường THCS Nguyễn Hữu Trí |
1171 | 23 | 29 | 318 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Vĩnh Lộc | Trường THCS Đồng Đen |
1172 | 24 | 29 | 332 | TP. Hồ Chí Minh | Xã An Thới Đông | Trường THCS An Thới Đông |
1173 | 25 | 29 | 346 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Lạc | Trường THCS và THPT Ngôi Sao |
1174 | 26 | 29 | 360 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Trung Mỹ Tây | Trường THCS và THPT Lạc Hồng |
1175 | 27 | 29 | 374 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Dầu Tiếng | Trường Tiểu học - THCS Định An |
1176 | 28 | 29 | 388 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Dĩ An | Trường Tiểu học THCS và THPT Việt Anh 2 |
1177 | 29 | 29 | 402 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phú Lợi | Trường THCS Nguyễn Viết Xuân |
1178 | 30 | 29 | 416 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Chánh Phú Hòa | Trường THCS Chánh Phú Hòa |
1179 | 31 | 29 | 430 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Phú Giáo | Trường THCS Trần Hưng Đạo |
1180 | 32 | 29 | 444 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Đông Hòa | Trường THCS Bình An |
1181 | 33 | 29 | 458 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Hòa | Trường THCS Nguyễn Thái Bình |
1182 | 34 | 29 | 472 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tam Thắng | Trường TH-THCS-THPT Khai Nguyên |
1183 | 35 | 29 | 486 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Vũng Tàu | Trường THCS Huỳnh Khương Ninh |
1184 | 36 | 29 | 500 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bà Rịa | Trường THCS Nguyễn Du |
1185 | 37 | 29 | 514 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Châu Đức | Trường THCS Nguyễn Huệ |
1186 | 38 | 29 | 528 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Hồ Tràm | Trường THCS Phước Thuận |
1187 | 39 | 29 | 542 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Long Hải | Trường THCS Nguyễn Thị Định |
1188 | 40 | 29 | 556 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phú Mỹ | Trường Trung học cơ sở Phú Mỹ |
1189 | 41 | 29 | 566 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Kim Long | Trường phổ thông dân tộc nội trú Bà Rịa - Vũng Tàu |
VI. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | ||||||
30. Đồng Tháp (41 trường) | ||||||
1190 | 1 | 30 | 005 | Đồng Tháp | Xã Tân Thành | Trường THCS Thông Bình |
1191 | 2 | 30 | 012 | Đồng Tháp | Xã Thường Phước | Trường THCS Thường Thới Tiền |
1192 | 3 | 30 | 019 | Đồng Tháp | Xã Long Phú Thuận | Trường THCS Phú Thuận B |
1193 | 4 | 30 | 026 | Đồng Tháp | Xã Phú Thọ | Trường THCS và THPT Phú Thành A |
1194 | 5 | 30 | 033 | Đồng Tháp | Xã Thanh Bình | Trường THCS Thanh Bình |
1195 | 6 | 30 | 040 | Đồng Tháp | Xã Tân Long | Trường THCS Tân Bình |
1196 | 7 | 30 | 047 | Đồng Tháp | Xã Tháp Mười | Trường THCS Tháp Mười |
1197 | 8 | 30 | 054 | Đồng Tháp | Xã Mỹ Quí | Trường TH và THCS Láng Biển |
1198 | 9 | 30 | 061 | Đồng Tháp | Xã Phong Mỹ | Trường THCS Nguyễn Văn Đừng |
1199 | 10 | 30 | 068 | Đồng Tháp | Xã Bình Hàng Trung | Trường THCS Bình Hàng Tây |
1200 | 11 | 30 | 075 | Đồng Tháp | Xã Mỹ An Hưng | Trường THCS Mỹ An Hưng A |
1201 | 12 | 30 | 082 | Đồng Tháp | Xã Lấp Vò | Trường THCS Vĩnh Thạnh |
1202 | 13 | 30 | 089 | Đồng Tháp | Xã Hòa Long | Trường THCS Long Hậu |
1203 | 14 | 30 | 096 | Đồng Tháp | Xã Phong Hòa | Trường THCS Phong Hòa |
1204 | 15 | 30 | 103 | Đồng Tháp | Xã Phú Hựu | Trường TH và THCS Võ Văn Kiệt |
1205 | 16 | 30 | 110 | Đồng Tháp | Xã Tân Phú Trung | Trường THCS và THPT Tân Phú Trung |
1206 | 17 | 30 | 117 | Đồng Tháp | Xã An Hữu | Trường THCS Hòa Hưng |
1207 | 18 | 30 | 124 | Đồng Tháp | Xã Mỹ Đức Tây | Trường THCS Mỹ Đức Đông |
1208 | 19 | 30 | 131 | Đồng Tháp | Xã Hậu Mỹ | Trường THCS Hậu Mỹ Bắc A |
1209 | 20 | 30 | 138 | Đồng Tháp | Xã Mỹ Thành | Trường THCS Mỹ Thành Bắc |
1210 | 21 | 30 | 145 | Đồng Tháp | Xã Bình Phú | Trường THCS Đoàn Thị Nghiệp |
1211 | 22 | 30 | 152 | Đồng Tháp | Xã Ngũ Hiệp | Trường THCS Ngũ Hiệp |
1212 | 23 | 30 | 159 | Đồng Tháp | Xã Hưng Thạnh | Trường THCS Tân Hòa Thành |
1213 | 24 | 30 | 166 | Đồng Tháp | Xã Long Hưng | Trường THCS Tam Hiệp |
1214 | 25 | 30 | 173 | Đồng Tháp | Xã Vĩnh Kim | Trường THCS Phú Phong |
1215 | 26 | 30 | 180 | Đồng Tháp | Xã Tân Thuận Bình | Trường THCS Đăng Hưng Phước |
1216 | 27 | 30 | 187 | Đồng Tháp | Xã Bình Ninh | Trường THCS Xuân Đông |
1217 | 28 | 30 | 194 | Đồng Tháp | Xã Long Bình | Trường THCS và THPT Long Bình |
1218 | 29 | 30 | 201 | Đồng Tháp | Xã Tân Đông | Trường THCS Phùng Thanh Vân |
1219 | 30 | 30 | 208 | Đồng Tháp | Xã Tân Thới | Trường THCS và THPT Tân Thới |
1220 | 31 | 30 | 215 | Đồng Tháp | Phường Mỹ Phong | Trường THCS Tân Mỹ Chánh |
1221 | 32 | 30 | 222 | Đồng Tháp | Phường Trung An | Trường THCS Bình Đức |
1222 | 33 | 30 | 229 | Đồng Tháp | Phường Sơn Qui | Trường THCS Tân Trung |
1223 | 34 | 30 | 236 | Đồng Tháp | Phường Thường Lạc | Trường THCS Thường Thới Hậu A |
1224 | 35 | 30 | 243 | Đồng Tháp | Phường Cao Lãnh | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
1225 | 36 | 30 | 250 | Đồng Tháp | Phường Mỹ Ngãi | Trường THCS Trần Đại Nghĩa |
1226 | 37 | 30 | 257 | Đồng Tháp | Phường Sa Đéc | Trường THCS Trần Thị Nhượng |
1227 | 38 | 30 | 264 | Đồng Tháp | Phường Cai Lậy | Trường THCS Võ Việt Tân |
1228 | 39 | 30 | 011 | Đồng Tháp | Xã An Phước | Trường THCS và THPT Giồng Thị Đam |
1229 | 40 | 30 | 088 | Đồng Tháp | Xã Lai Vung | Trường THCS Tân Thành |
1230 | 41 | 30 | 165 | Đồng Tháp | Xã Châu Thành | Trường TH và THCS Long An |
31. An Giang (41 trường) | ||||||
1231 | 1 | 31 | 002 | An Giang | Đặc Khu Kiên Hải | Trường THCS&THPT Kiên Hải |
1232 | 2 | 31 | 011 | An Giang | Đặc khu Phú Quốc | Trường TH&THCS Cửa Dương |
1233 | 3 | 31 | 020 | An Giang | Phường Bình Đức | Trường THCS Bình Khánh |
1234 | 4 | 31 | 029 | An Giang | Phường Chi Lăng | Trường THCS Cao Bá Quát |
1235 | 5 | 31 | 038 | An Giang | Phường Hà Tiên | Trường Phổ thông DTNT THCS Hà Tiên |
1236 | 6 | 31 | 047 | An Giang | Phường Long Xuyên | Trường THCS Mạc Đĩnh Chi |
1237 | 7 | 31 | 056 | An Giang | Phường Rạch Giá | TrườngTHCS Võ Trường Toản |
1238 | 8 | 31 | 065 | An Giang | Phường Tân Châu | Trường THCS Long Thạnh |
1239 | 9 | 31 | 074 | An Giang | Phường Tô Châu | Trường THCS Dương Hoà |
1240 | 10 | 31 | 083 | An Giang | Xã An Biên | Trường THCS Thứ Ba |
1241 | 11 | 31 | 092 | An Giang | Xã An Cư | Trường THCS Võ Trường Toản |
1242 | 12 | 31 | 101 | An Giang | Xã Ba Chúc | Trường THCS Lạc Quới |
1243 | 13 | 31 | 110 | An Giang | Xã Bình Hòa | Trường THCS Bình Thạnh |
1244 | 14 | 31 | 119 | An Giang | Xã Bình Thạnh Đông | Trường THCS Phú Bình |
1245 | 15 | 31 | 128 | An Giang | Xã Châu Phú | Trường THCS Bình Long |
1246 | 16 | 31 | 137 | An Giang | Xã Chợ Vàm | Trường THCS Chợ Vàm |
1247 | 17 | 31 | 146 | An Giang | Xã Định Hòa | Trường THCS&THPT Thới Quản |
1248 | 18 | 31 | 155 | An Giang | Xã Đông Hưng | Trường THCS Đông Hưng A |
1249 | 19 | 31 | 164 | An Giang | Xã Giồng Riềng | Trường PT DTNT THCS Giồng Riềng |
1250 | 20 | 31 | 173 | An Giang | Xã Hòa Điền | Trường THCS Hòa Điền |
1251 | 21 | 31 | 182 | An Giang | Xã Hòa Thuận | Trường TH&THCS Hòa Thuận |
1252 | 22 | 31 | 191 | An Giang | Xã Hòn Đất | Trường THCS&THPT Nam Thái Sơn |
1253 | 23 | 31 | 200 | An Giang | Xã Kiên Lương | Trường THCS&THPT Ba Hòn |
1254 | 24 | 31 | 209 | An Giang | Xã Long Thạnh | Trường TH&THCS Danh Thợi |
1255 | 25 | 31 | 218 | An Giang | Xã Mỹ Thuận | Trường THCS Mỹ Thuận |
1256 | 26 | 31 | 227 | An Giang | Xã Nhơn Mỹ | Trường THCS Nguyễn Kim Nha |
1257 | 27 | 31 | 236 | An Giang | Xã Óc Eo | Trường THCS Vọng Đông |
1258 | 28 | 31 | 245 | An Giang | Xã Phú Hữu | Trường THCS và THPT Vĩnh Lộc |
1259 | 29 | 31 | 254 | An Giang | Xã Phú Tân | Trường THCS Tân Trung |
1260 | 30 | 31 | 263 | An Giang | Xã Tân Hiệp | Trường THCS Tân Hiệp B2 |
1261 | 31 | 31 | 272 | An Giang | Xã Tân Hội | Trường THCS Tân Hòa |
1262 | 32 | 31 | 281 | An Giang | Xã Tây Yên | Trường THCS Tây Yên A |
1263 | 33 | 31 | 290 | An Giang | Xã Thạnh Hưng | Trường THCS Thạnh Hưng |
1264 | 34 | 31 | 299 | An Giang | Xã Thạnh Mỹ Tây | Trường THCS Đào Hữu Cảnh |
1265 | 35 | 31 | 308 | An Giang | Xã Tri Tôn | Trường THCS Châu Lăng |
1266 | 36 | 31 | 317 | An Giang | Xã Vân Khánh | Trường TH&THCS Vân Khánh Tây |
1267 | 37 | 31 | 326 | An Giang | Xã U Minh Thượng | Trường TH&THCS An Minh Bắc 3 |
1268 | 38 | 31 | 335 | An Giang | Xã Vĩnh Hậu | Trường THCS Vĩnh Hậu |
1269 | 39 | 31 | 344 | An Giang | Xã Vĩnh Hòa | Trường THCS Hòa Chánh |
1270 | 40 | 31 | 353 | An Giang | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Trường THCS Vĩnh Thạnh Trung 2 |
1271 | 41 | 31 | 362 | An Giang | Xã Vĩnh Xương | Trường THCS Phú Lộc |
32. Vĩnh Long (41 trường) | ||||||
1272 | 1 | 32 | 008 | Vĩnh Long | Phường Tân Hạnh | Trường THCS Tân Hạnh |
1273 | 2 | 32 | 016 | Vĩnh Long | Xã Phú Quới | Trường THCS Thạnh Quới |
1274 | 3 | 32 | 024 | Vĩnh Long | xã Cái Nhum | Trường THCS Cái Nhum |
1275 | 4 | 32 | 032 | Vĩnh Long | Trung Thành | Trường THCS Trung Hiếu |
1276 | 5 | 32 | 040 | Vĩnh Long | Hiếu Phụng | Trường THCS Trung An |
1277 | 6 | 32 | 048 | Vĩnh Long | Ngãi Tứ | Trường THCS Ngãi Tứ |
1278 | 7 | 32 | 056 | Vĩnh Long | Lục sĩ Thành | Trường THCS Phú Thành |
1279 | 8 | 32 | 064 | Vĩnh Long | Hòa Bình | Trường THCS Thới Hòa |
1280 | 9 | 32 | 072 | Vĩnh Long | Phường Đông Thành | Trường THCS Đông Thạnh |
1281 | 10 | 32 | 080 | Vĩnh Long | Phường Long Đức | Trường THCS Trần Phú |
1282 | 11 | 32 | 088 | Vĩnh Long | Xã An Trường | Trường THCS An Trường A |
1283 | 12 | 32 | 096 | Vĩnh Long | Xã Nhị Long | Trường THCS Đức Mỹ |
1284 | 13 | 32 | 104 | Vĩnh Long | Xã Cầu Kè | Trường PT DTNT THCS Cầu Kè |
1285 | 14 | 32 | 112 | Vĩnh Long | Tam Ngãi | Trường THCS Thông Hòa |
1286 | 15 | 32 | 120 | Vĩnh Long | Tập Ngãi | Trường THCS Hiếu Tử |
1287 | 16 | 32 | 128 | Vĩnh Long | xã Cầu Ngang | Trường THCS Mỹ Hòa |
1288 | 17 | 32 | 136 | Vĩnh Long | Xã Lưu Nghiệp Anh | Trường THCS Lưu Nghiệp Anh |
1289 | 18 | 32 | 144 | Vĩnh Long | Long Hiệp | Trường THCS Tân Hiệp |
1290 | 19 | 32 | 152 | Vĩnh Long | xã Long Hữu | Trường THCS Hiệp Thạnh |
1291 | 20 | 32 | 160 | Vĩnh Long | xã Ngũ Lạc | Trường THCS Thạnh Hòa Sơn |
1292 | 21 | 32 | 168 | Vĩnh Long | xã Châu Thành | Trường PT DTNT THCS Châu Thành |
1293 | 22 | 32 | 176 | Vĩnh Long | Phường Phú Khương | Trường TH-THCS Nhơn Thạnh |
1294 | 23 | 32 | 184 | Vĩnh Long | xã Phú Túc | Trường THCS Phú Túc |
1295 | 24 | 32 | 192 | Vĩnh Long | Xã Tân Phú | Trường TH-THCS Nguyễn Văn Khá |
1296 | 25 | 32 | 200 | Vĩnh Long | Xã Vĩnh Thành | Trường THCS Lê Hồng |
1297 | 26 | 32 | 208 | Vĩnh Long | Xã Phước Mỹ Trung | Trường THCS Nguyễn Thị Nhân |
1298 | 27 | 32 | 216 | Vĩnh Long | Đồng Khởi | Trường THCS Bình Khánh |
1299 | 28 | 32 | 224 | Vĩnh Long | Thành Thới | Trường THCS Thành Thới A |
1300 | 29 | 32 | 232 | Vĩnh Long | Đại Điền | Trường THCS Thới Thạnh |
1301 | 30 | 32 | 240 | Vĩnh Long | xã An Qui | Trường THCS An Thuận |
1302 | 31 | 32 | 248 | Vĩnh Long | Xã Tân Thủy | Trường THCS Trần Hữu Nghiệp |
1303 | 32 | 32 | 256 | Vĩnh Long | Ba Tri | Trường THCS Vĩnh An |
1304 | 33 | 32 | 264 | Vĩnh Long | An Ngãi Trung | Trường THCS Võ Văn Mẫn |
1305 | 34 | 32 | 272 | Vĩnh Long | Xa Giồng Trôm | Trường THCS Bình Thành |
1306 | 35 | 32 | 280 | Vĩnh Long | Lương Phú | Trường THCS Thuận Điền |
1307 | 36 | 32 | 288 | Vĩnh Long | Thạnh Phước | Trường THCS Đỗ Hữu Phương |
1308 | 37 | 32 | 296 | Vĩnh Long | Xã Lộc Thuận | Trường THCS Vang Quới |
1309 | 38 | 32 | 304 | Vĩnh Long | phường Duyên Hải | Trường THCS và THPT Dân Thành |
1310 | 39 | 32 | 004 | Vĩnh Long | phường Phước Hậu | Trường THCS Trần Phú |
1311 | 40 | 32 | 095 | Vĩnh Long | Xã Càng Long | Trường THCS Nhị Long Phú |
1312 | 41 | 32 | 186 | Vĩnh Long | xã Phú Túc | Trường TH-THCS Phan Triêm |
33. TP. Cần Thơ (41 trường) | ||||||
1313 | 1 | 33 | 005 | TP. Cần Thơ | Phường Ninh Kiều | Trường THCS Trần Hưng Đạo |
1314 | 2 | 33 | 010 | TP. Cần Thơ | Xã Đông Hiệp | Trường THCS Đông Hiệp |
1315 | 3 | 33 | 015 | TP. Cần Thơ | xã Đại Hải | Trường THCS Ba Trinh |
1316 | 4 | 33 | 020 | TP. Cần Thơ | Phường Thốt Nốt | Trường THCS Thới Thuận |
1317 | 5 | 33 | 025 | TP. Cần Thơ | Xã Đông Thuận | Trường THCS Đông Bình |
1318 | 6 | 33 | 030 | TP. Cần Thơ | Phường Bình Thủy | Trường THCS An Thới |
1319 | 7 | 33 | 035 | TP. Cần Thơ | Xã Thạnh Hòa | Trường THCS Long Thạnh |
1320 | 8 | 33 | 040 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Thạnh | Trường THCS Tân Thạnh |
1321 | 9 | 33 | 045 | TP. Cần Thơ | Phường Mỹ Xuyên | Trường Phổ thông DTNT THCS Mỹ Xuyên |
1322 | 10 | 33 | 050 | TP. Cần Thơ | Phường Ngã Năm | Trường THCS Phường Ngã Năm |
1323 | 11 | 33 | 055 | TP. Cần Thơ | Phường Long Bình | Trường THCS Trịnh Văn Thì |
1324 | 12 | 33 | 060 | TP. Cần Thơ | Xã Long Phú | Trường THCS Long Phú |
1325 | 13 | 33 | 065 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Long | Trường THCS Thạnh Tân |
1326 | 14 | 33 | 070 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Bình | Trường THCS Bình Thành |
1327 | 15 | 33 | 075 | TP. Cần Thơ | xã Hồ Đắc Kiện | Trường TH&THCS Hồ Đắc Kiện |
1328 | 16 | 33 | 080 | TP. Cần Thơ | Xã Thuận Hòa | Trường THCS Thuận Hòa |
1329 | 17 | 33 | 085 | TP. Cần Thơ | Phường Bình Thủy | Trường THCS Bình Thủy |
1330 | 18 | 33 | 090 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Hòa | Trường THCS Nhơn Nghĩa A |
1331 | 19 | 33 | 095 | TP. Cần Thơ | Phường Tân Lộc | Trường Tiểu học & THCS Tân Lộc |
1332 | 20 | 33 | 100 | TP. Cần Thơ | Xã Đông Thuận | Trường THCS Đông Thuận |
1333 | 21 | 33 | 105 | TP. Cần Thơ | Phường Ngã Bảy | Trường THCS Nguyễn Trãi |
1334 | 22 | 33 | 110 | TP. Cần Thơ | xã Đại Ngãi | Trường THCS Long Đức |
1335 | 23 | 33 | 115 | TP. Cần Thơ | Phường Mỹ Xuyên | Trường THCS Mỹ Xuyên |
1336 | 24 | 33 | 120 | TP. Cần Thơ | phường Phú Lợi | Trường Tiểu học và THCS Dục Anh |
1337 | 25 | 33 | 125 | TP. Cần Thơ | Xã Phú Tâm | Trường THCS Vũng Thơm |
1338 | 26 | 33 | 130 | TP. Cần Thơ | Phường Đại Thành | Trường THCS Hiệp Lợi |
1339 | 27 | 33 | 135 | TP. Cần Thơ | Xã Vĩnh Thạnh | Trường THCS Vĩnh Thạnh 2 |
1340 | 28 | 33 | 140 | TP. Cần Thơ | Phường Hưng Phú | Trường THCS Hưng Phú |
1341 | 29 | 33 | 145 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Thạnh | Trường THCS Tân Hưng |
1342 | 30 | 33 | 150 | TP. Cần Thơ | Xã An Lạc Thôn | Trường THCS Trinh Phú |
1343 | 31 | 33 | 155 | TP. Cần Thơ | xã Hòa Tú | Trường THCS Hòa Tú 1 |
1344 | 32 | 33 | 160 | TP. Cần Thơ | Phường Long Mỹ | Trường THCS Thuận An |
1345 | 33 | 33 | 165 | TP. Cần Thơ | xã Trường Thành | Trường TH và THCS Viện Lúa |
1346 | 34 | 33 | 170 | TP. Cần Thơ | Vĩnh Viễn | Trường THCS Chiêm Thành Tấn |
1347 | 35 | 33 | 175 | TP. Cần Thơ | xã Long Phú | Trường THCS thị trấn Long Phú |
1348 | 36 | 33 | 180 | TP. Cần Thơ | Phường Long Tuyền | Trường THCS Long Hòa |
1349 | 37 | 33 | 185 | TP. Cần Thơ | Phường Vị Tân | Trường THCS Châu Văn Liêm |
1350 | 38 | 33 | 190 | TP. Cần Thơ | Phường Thuận Hưng | Trường THCS Thuận Hưng |
1351 | 39 | 33 | 195 | TP. Cần Thơ | Phường Ô Môn | Trường THCS Nguyễn Trãi |
1352 | 40 | 33 | 200 | TP. Cần Thơ | Phường Hưng Phú | Trường THCS Phú Thứ |
1353 | 41 | 33 | 205 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Hòa | Trường THCS Nhơn Nghĩa |
34. Cà Mau (41 trường) | ||||||
1354 | 1 | 34 | 007 | Cà Mau | Phường An Xuyên | Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai |
1355 | 2 | 34 | 011 | Cà Mau | Phường Lý Văn Lâm | Trường THCS Lương Thế Vinh |
1356 | 3 | 34 | 015 | Cà Mau | xã Cái Nước | Trường TH&THCS Võ Thị Sáu |
1357 | 4 | 34 | 019 | Cà Mau | Xã Phong Thạnh | Trường THCS Thạnh Bình |
1358 | 5 | 34 | 023 | Cà Mau | Xã Trần Văn Thời | Trường THCS Trần Văn Thời |
1359 | 6 | 34 | 027 | Cà Mau | Xã Cái Nước | Trường TH&THCS Trần Thới |
1360 | 7 | 34 | 031 | Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Trường THCS Trần Văn Ơn |
1361 | 8 | 34 | 035 | Cà Mau | Xã Vĩnh Mỹ | Trường THCS Minh Diệu |
1362 | 9 | 34 | 039 | Cà Mau | Xã Khánh An | Trường THCS Huỳnh Phan Hộ |
1363 | 10 | 34 | 043 | Cà Mau | Xã Vĩnh Hậu | Trường THCS Vĩnh Hậu |
1364 | 11 | 34 | 047 | Cà Mau | Xã Trí Phải | Trường THCS Nguyễn Thiện Thành |
1365 | 12 | 34 | 051 | Cà Mau | xã Khánh Lâm | Trường THCS Lý Tự Trọng |
1366 | 13 | 34 | 055 | Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Trường THCS Thới Phong |
1367 | 14 | 34 | 059 | Cà Mau | Vĩnh Mỹ | Trường THCS và THPT Trần Văn Lắm |
1368 | 15 | 34 | 063 | Cà Mau | Phường An Xuyên | Trường THCS An Xuyên 1 |
1369 | 16 | 34 | 067 | Cà Mau | Xã Sông Đốc | Trường THCS 2 Sông Đốc |
1370 | 17 | 34 | 071 | Cà Mau | Trường THCS Ngô Sỹ Liên | Trường THCS Phú Tân |
1371 | 18 | 34 | 075 | Cà Mau | Phường Lý Văn Lâm | Trường THCS và THPT Lý Văn Lâm |
1372 | 19 | 34 | 079 | Cà Mau | Phường Tân Thành | Trường THCS Tân Thành |
1373 | 20 | 34 | 083 | Cà Mau | Tân Thành | Trường THCS Võ Thị Sáu |
1374 | 21 | 34 | 087 | Cà Mau | Xã Tân Hưng | Trường TH&THCS Đông Hưng |
1375 | 22 | 34 | 091 | Cà Mau | Xã Hồ Thị Kỷ | Trường THCS Tân Lợi |
1376 | 23 | 34 | 095 | Cà Mau | xã Đầm Dơi | Trường THCS Tân Dân |
1377 | 24 | 34 | 099 | Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Trường THCS Võ Thị Sáu |
1378 | 25 | 34 | 103 | Cà Mau | Xã Vĩnh Phước | Trường THCS Phước Long |
1379 | 26 | 34 | 107 | Cà Mau | Xã Phong Hiệp | Trường THCS Phong Thạnh Tây A |
1380 | 27 | 34 | 111 | Cà Mau | xã Nguyễn Phích | Trường THCS Hoàng Xuân Nhị |
1381 | 28 | 34 | 115 | Cà Mau | Xã Đá Bạc | Trường THCS Vồ Dơi |
1382 | 29 | 34 | 119 | Cà Mau | Xã Hồng Dân | Trường THCS Nguyễn Du |
1383 | 30 | 34 | 123 | Cà Mau | Xã Tân Thuận | Trường THCS Tân Thuận |
1384 | 31 | 34 | 127 | Cà Mau | Xã Thới Bình | Trường THCS Nguyễn Trung |
1385 | 32 | 34 | 131 | Cà Mau | Xã Vĩnh Lợi | Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt |
1386 | 33 | 34 | 135 | Cà Mau | Hòa Bình | Trường PT Dân tộc nội trú Bạc Liêu |
1387 | 34 | 34 | 139 | Cà Mau | Xã U Minh | Trường THCS Nguyễn Trung Trực |
1388 | 35 | 34 | 143 | Cà Mau | Xã Tân Thuận | Trường THCS và THPT Tân Đức |
1389 | 36 | 34 | 147 | Cà Mau | Xã Nguyễn Việt Khái | Trường THCS Rạch Chèo |
1390 | 37 | 34 | 151 | Cà Mau | Xã Tân Lộc | Trường THCS và THPT Tân Lộc |
1391 | 38 | 34 | 155 | Cà Mau | xã Tân Tiến | Trường THCS và THPT Nguyễn Huân |
1392 | 39 | 34 | 004 | Cà Mau | Năm Căn | Trường THCS Hàng Vịnh |
1393 | 40 | 34 | 046 | Cà Mau | Xã Trí Phải | Trường THCS Tân Phú |
1394 | 41 | 34 | 088 | Cà Mau | Xã Khánh Hưng | Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải |
(Tổng số 328 trường của 08 tỉnh/thành phố khu vực miền Nam) | ||||||
TT | TT trường / tỉnh | Mã tỉnh | Mã trường | Tỉnh | Xã/Phường | Tên trường |
A. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Bắc | ||||||
I. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | ||||||
1. Tuyên Quang (41 trường) | ||||||
1 | 1 | 01 | 002 | Tuyên Quang | Kim Bình | Trường THPT Kim Bình |
2 | 2 | 01 | 004 | Tuyên Quang | Chiêm Hóa | Trường THPT Đầm Hồng |
3 | 3 | 01 | 006 | Tuyên Quang | Chiêm Hóa | Trường THPT Chiêm Hoá |
4 | 4 | 01 | 008 | Tuyên Quang | Hàm Yên | Trường PTDTNT THCS&THPT Hàm Yên |
5 | 5 | 01 | 010 | Tuyên Quang | Thái Hòa | Trường THPT Thái Hoà |
6 | 6 | 01 | 012 | Tuyên Quang | Lâm Bình | Trường PTDTNT THCS&THPT Lâm Bình |
7 | 7 | 01 | 014 | Tuyên Quang | Thượng Lâm | Trường THCS&THPT Thượng Lâm |
8 | 8 | 01 | 016 | Tuyên Quang | Nà Hang | Trường PTDTNT THCS&THPT Na Hang |
9 | 9 | 01 | 018 | Tuyên Quang | Đông Thọ | Trường THPT Đông Thọ |
10 | 10 | 01 | 020 | Tuyên Quang | Tân Thanh | Trường THCS&THPT Kháng Nhật |
11 | 11 | 01 | 022 | Tuyên Quang | Minh Thanh | Trường THPT ATK Tân Trào |
12 | 12 | 01 | 024 | Tuyên Quang | Sơn Thủy | Trường THPT Sơn Nam |
13 | 13 | 01 | 026 | Tuyên Quang | Bình Thuận | Trường THPT Sông Lô |
14 | 14 | 01 | 028 | Tuyên Quang | Nông Tiến | Trường PTDTNT THPT tỉnh |
15 | 15 | 01 | 030 | Tuyên Quang | Minh Xuân | Trường THPT Ỷ La |
16 | 16 | 01 | 032 | Tuyên Quang | Minh Xuân | Trường THPT Xuân Huy |
17 | 17 | 01 | 034 | Tuyên Quang | Xuân Vân | Trường THPT Xuân Vân |
18 | 18 | 01 | 036 | Tuyên Quang | Hà Giang 2 | Trường PTDTNT THPT Hà Giang |
19 | 19 | 01 | 038 | Tuyên Quang | Bắc Mê | Trường THPT Bắc Mê |
20 | 20 | 01 | 040 | Tuyên Quang | Bắc Quang | Trường THPT Việt Vinh |
21 | 21 | 01 | 042 | Tuyên Quang | Bằng Hành | Trường THPT Kim Ngọc |
22 | 22 | 01 | 044 | Tuyên Quang | Đồng Văn | Trường PTDTNT THCS&THPT Đồng Văn |
23 | 23 | 01 | 046 | Tuyên Quang | Hoàng Su Phì | Trường THPT Hoàng Su Phì |
24 | 24 | 01 | 048 | Tuyên Quang | Hùng An | Trường THPT Hùng An |
25 | 25 | 01 | 050 | Tuyên Quang | Liên Hiệp | Trường THCS&THPT Liên Hiệp |
26 | 26 | 01 | 052 | Tuyên Quang | Mậu Duệ | Trường THPT Mậu Duệ |
27 | 27 | 01 | 054 | Tuyên Quang | Mèo Vạc | Trường PTDTNT THCS&THPT Mèo Vạc |
28 | 28 | 01 | 056 | Tuyên Quang | Ngọc Đường | Trường THPT Ngọc Hà |
29 | 29 | 01 | 058 | Tuyên Quang | Pà Vầy Sủ | Trường PTDTNT THCS&THPT Xín Mần |
30 | 30 | 01 | 060 | Tuyên Quang | Quản Bạ | Trường THPT Quyết Tiến |
31 | 31 | 01 | 062 | Tuyên Quang | Quang Bình | Trường THPT Quang Bình |
32 | 32 | 01 | 064 | Tuyên Quang | Tân Quang | Trường THPT Tân Quang |
33 | 33 | 01 | 066 | Tuyên Quang | Thông Nguyên | Trường THCS&THPT Thông Nguyên |
34 | 34 | 01 | 068 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | Trường THPT Vị Xuyên |
35 | 35 | 01 | 070 | Tuyên Quang | Vị Xuyên | Trường PTDTNT THCS&THPT Vị Xuyên |
36 | 36 | 01 | 072 | Tuyên Quang | Xuân Giang | Trường THPT Xuân Giang |
37 | 37 | 01 | 074 | Tuyên Quang | Yên Minh | Trường PTDTNT THCS&THPT Yên Minh |
38 | 38 | 01 | 005 | Tuyên Quang | Chiêm Hóa | Trường PTDTNT THCS&THPT Chiêm Hóa |
39 | 39 | 01 | 015 | Tuyên Quang | Nà Hang | Trường THPT Na Hang |
40 | 40 | 01 | 025 | Tuyên Quang | An Tường | Trường THPT Nguyễn Văn Huyên |
41 | 41 | 01 | 035 | Tuyên Quang | Phường Hà Giang 1 | Trường THPT Chuyên Hà Giang |
2. Cao Bằng (30 trường) | ||||||
42 | 1 | 02 | 001 | Cao Bằng | Phường Thục Phán | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Cao Bằng |
43 | 2 | 02 | 002 | Cao Bằng | Xã Huy Giáp | Trường THPT Bản Ngà |
44 | 3 | 02 | 003 | Cao Bằng | Xã Lý Quốc | Trường THPT Bằng Ca |
45 | 4 | 02 | 004 | Cao Bằng | Xã Bảo Lạc | Trường THPT Bảo Lạc |
46 | 5 | 02 | 005 | Cao Bằng | Xã Bảo Lâm | Trường THPT Bảo Lâm |
47 | 6 | 02 | 006 | Cao Bằng | phường Thục Phán | Trường THPT Bế Văn Đàn |
48 | 7 | 02 | 007 | Cao Bằng | Xã Bế Văn Đàn | Trường THPT Cách Linh |
49 | 8 | 02 | 008 | Cao Bằng | Xã Canh Tân | Trường THPT Canh Tân |
50 | 9 | 02 | 009 | Cao Bằng | Phường Thục Phán | Trường THPT Cao Bình |
51 | 10 | 02 | 010 | Cao Bằng | Phường Tân Giang | Trường THPT Chuyên Cao Bằng |
52 | 11 | 02 | 011 | Cao Bằng | Xã Trường Hà | Trường THPT Đàm Quang Trung |
53 | 12 | 02 | 012 | Cao Bằng | Xã Hạnh phúc | Trường THPT Đống Đa |
54 | 13 | 02 | 013 | Cao Bằng | Xã Hạ Lang | Trường THPT Hạ Lang |
55 | 14 | 02 | 014 | Cao Bằng | Xã Hòa An | Trường THPT Hòa An |
56 | 15 | 02 | 015 | Cao Bằng | Xã Lũng Nặm | Trường THPT Lục Khu |
57 | 16 | 02 | 016 | Cao Bằng | Xã Lý Bôn | Trường THPT Lý Bôn |
58 | 17 | 02 | 017 | Cao Bằng | Xã Minh Tâm | Trường THPT Nà Bao |
59 | 18 | 02 | 018 | Cao Bằng | Xã Hà Quảng | Trường THPT Nà Giàng |
60 | 19 | 02 | 019 | Cao Bằng | Xã Nguyên Bình | Trường THPT Nguyên Bình |
61 | 20 | 02 | 020 | Cao Bằng | Xã Phục Hòa | Trường THPT Phục Hòa |
62 | 21 | 02 | 021 | Cao Bằng | Xã Đàm Thủy | Trường THPT Pò Tấu |
63 | 22 | 02 | 022 | Cao Bằng | Xã Quang Trung | Trường THPT Quang Trung |
64 | 23 | 02 | 023 | Cao Bằng | Xã Quảng Uyên | Trường THPT Quảng Uyên |
65 | 24 | 02 | 024 | Cao Bằng | Xã Đông Khê | Trường THPT Thạch An |
66 | 25 | 02 | 025 | Cao Bằng | Phường Nùng Trí Cao | Trường THPT thành phố Cao Bằng |
67 | 26 | 02 | 026 | Cao Bằng | Xã Đoài Dương | Trường THPT Thông Huề |
68 | 27 | 02 | 027 | Cao Bằng | Xã Thông Nông | Trường THPT Thông Nông |
69 | 28 | 02 | 028 | Cao Bằng | Xã Tĩnh Túc | Trường THPT Tĩnh Túc |
70 | 29 | 02 | 029 | Cao Bằng | Xã Trà Lĩnh | Trường THPT Trà Lĩnh |
71 | 30 | 02 | 030 | Cao Bằng | Xã Trùng Khánh | Trường THPT Trùng Khánh |
3. Lai Châu (23 trường) | ||||||
72 | 1 | 03 | 001 | Lai Châu | Phường Tân Phong | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
73 | 2 | 03 | 002 | Lai Châu | Phường Tân Phong | Trường THPT Chu Văn An |
74 | 3 | 03 | 003 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết | Trường THPT Quyết Thắng |
75 | 4 | 03 | 004 | Lai Châu | Xã Bình Lư | Trường THPT Bình Lư |
76 | 5 | 03 | 005 | Lai Châu | Xã Tân Uyên | Trường THPT Tân Uyên |
77 | 6 | 03 | 006 | Lai Châu | Xã Than Uyên | Trường THPT Than Uyên |
78 | 7 | 03 | 007 | Lai Châu | Xã Mường Than | Trường THPT Mường Than |
79 | 8 | 03 | 008 | Lai Châu | Xã Mường Kim | Trường THPT Mường Kim |
80 | 9 | 03 | 009 | Lai Châu | Xã Phong Thổ | Trường THPT Phong Thổ |
81 | 10 | 03 | 010 | Lai Châu | Xã Dào San | Trường THPT Dào San |
82 | 11 | 03 | 011 | Lai Châu | Xã Sìn Hồ | Trường THPT Sìn Hồ |
83 | 12 | 03 | 012 | Lai Châu | Xã Nậm Tăm | Trường THPT Nậm Tăm |
84 | 13 | 03 | 013 | Lai Châu | Xã Nậm Hàng | Trường THPT Nậm Nhùn |
85 | 14 | 03 | 014 | Lai Châu | Xã Bum Tở | Trường THPT Mường Tè |
86 | 15 | 03 | 015 | Lai Châu | Xã Thu Lũm | Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Ka Lăng |
87 | 16 | 03 | 016 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết | Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT tỉnh Lai Châu |
88 | 17 | 03 | 017 | Lai Châu | Xã Bình Lư | Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Tam |
89 | 18 | 03 | 018 | Lai Châu | Xã Tân Uyên | Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Tân Uyên |
90 | 19 | 03 | 019 | Lai Châu | Xã Than Uyên | Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Than |
91 | 20 | 03 | 020 | Lai Châu | Xã Sìn Hồ | Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Sìn Hồ |
92 | 21 | 03 | 021 | Lai Châu | Xã Phong Thổ | Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Phong |
93 | 22 | 03 | 022 | Lai Châu | Xã Nậm Hàng | Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Nậm |
94 | 23 | 03 | 023 | Lai Châu | Xã Bum Tở | Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT Mường |
4. Lào Cai (41 trường) | ||||||
95 | 1 | 04 | 001 | Lào Cai | Xã Gia Phú | Trường THPT số 2 Bảo Thắng |
96 | 2 | 04 | 003 | Lào Cai | Phường Văn Phú | Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành |
97 | 3 | 04 | 005 | Lào Cai | Xã Bảo Hà | Trường THPT số 2 Bảo Yên |
98 | 4 | 04 | 007 | Lào Cai | Xã Hạnh Phúc | Trường THPT Trạm Tấu |
99 | 5 | 04 | 009 | Lào Cai | Xã Văn Chấn | Trường THPT Sơn Thịnh |
100 | 6 | 04 | 011 | Lào Cai | Phường Lào Cai | Trường THPT Lào Cai |
101 | 7 | 04 | 013 | Lào Cai | Phường Cam Đường | Trường THPT Chuyên Lào Cai |
102 | 8 | 04 | 015 | Lào Cai | Phường Lào Cai | Trường THPT Lê Hồng Phong |
103 | 9 | 04 | 017 | Lào Cai | Xã Si Ma Cai | Trường THPT số 1 Si Ma Cai |
104 | 10 | 04 | 019 | Lào Cai | Xã Bảo Nhai | Trường THPT số 2 Bắc Hà |
105 | 11 | 04 | 021 | Lào Cai | Xã Lục Yên | Trung tâm GDNN-GDTX Lục Yên |
106 | 12 | 04 | 023 | Lào Cai | Xã Si Ma Cai | Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Si Ma Cai |
107 | 13 | 04 | 025 | Lào Cai | Phường Sa Pa | Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Sa Pa |
108 | 14 | 04 | 027 | Lào Cai | Xã Bảo Thắng | Trường THPT số 1 Bảo Thắng |
109 | 15 | 04 | 029 | Lào Cai | Xã Mường Khương | Trường THPT số 1 Mường Khương |
110 | 16 | 04 | 031 | Lào Cai | Xã Trán Yên | Trung tâm GDNN-GDTX Trấn Yên |
111 | 17 | 04 | 033 | Lào Cai | Xã Bát Xát | Trường THPT số 2 Bát Xát |
112 | 18 | 04 | 035 | Lào Cai | Tả Phìn | Trường THPT Hoàng Liên |
113 | 19 | 04 | 037 | Lào Cai | Xã Bảo Yên | Trung tâm GDNN-GDTX Bảo Yên |
114 | 20 | 04 | 039 | Lào Cai | Phường Âu Lâu | Trường THPT Hoàng Quốc Việt |
115 | 21 | 04 | 041 | Lào Cai | Xã Mậu A | Trường THPT Chu Văn An |
116 | 22 | 04 | 043 | Lào Cai | Xã Đông Cuông | Trường THPT Trần Phú |
117 | 23 | 04 | 045 | Lào Cai | Xã Khánh Hòa | Trường THPT Hồng Quang |
118 | 24 | 04 | 047 | Lào Cai | Xã Si Ma Cai | Trung tâm GDNN-GDTX Si Ma Cai |
119 | 25 | 04 | 049 | Lào Cai | Phường Sa Pa | Trường THPT số 1 Sa Pa |
120 | 26 | 04 | 051 | Lào Cai | Xã Bắc Hà | Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Hà |
121 | 27 | 04 | 053 | Lào Cai | Xã Cao Sơn | Trường THPT số 3 Mường Khương |
122 | 28 | 04 | 055 | Lào Cai | Xã Yên Bình | Trung tâm GDNN - GDTX Yên Bình |
123 | 29 | 04 | 057 | Lào Cai | Xã Bát Xát | Trung tâm GDNN - GDTX Bát Xát |
124 | 30 | 04 | 059 | Lào Cai | Xã Sín Séng | Trường THPT Số 2 Si Ma Cai |
125 | 31 | 04 | 061 | Lào Cai | Xã Bắc Hà | Trường PTDTNT THCS và THPT Bắc Hà |
126 | 32 | 04 | 063 | Lào Cai | Xã Lâm Thượng | Trường THPT Mai Sơn |
127 | 33 | 04 | 065 | Lào Cai | Xã Bắc Hà | Trường THPT số 1 Bắc Hà |
128 | 34 | 04 | 067 | Lào Cai | Phường Cam Đường | Trung tâm GDNN-GDTX Lào Cai - Cam Đường |
129 | 35 | 04 | 069 | Lào Cai | Xã Bảo Yên | Trường THPT số 1 Bảo Yên |
130 | 36 | 04 | 071 | Lào Cai | Xã Văn Bàn | Trường THPT số 1 Văn Bàn |
131 | 37 | 04 | 002 | Lào Cai | Xã Văn Chấn | Trung tâm GDNN-GDTX Văn Chấn |
132 | 38 | 04 | 006 | Lào Cai | Xã Nghĩa Tâm | Trường THCS&THPT Nghĩa Tâm |
133 | 39 | 04 | 008 | Lào Cai | Xã Văn Phú | Trường PT Dân tộc nội trú THPT Yên Bái |
134 | 40 | 04 | 010 | Lào Cai | Phường Nghĩa Lộ | Trường THPT Nghĩa Lộ |
135 | 41 | 04 | 012 | Lào Cai | Phường Yên Bái | Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh |
5. Thái Nguyên (41 trường) | ||||||
136 | 1 | 05 | 002 | Thái Nguyên | Xã Yên Trạch | Trường THPT Yên Ninh |
137 | 2 | 05 | 003 | Thái Nguyên | Xã Vạn Phú | Trường THPT Lưu Nhân Chú |
138 | 3 | 05 | 004 | Thái Nguyên | Phường Phổ Yên | Trường THPT Lê Hồng Phong |
139 | 4 | 05 | 005 | Thái Nguyên | Xã Quang Sơn | Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
140 | 5 | 05 | 006 | Thái Nguyên | Xã Võ Nhai | Trường THPT Võ Nhai |
141 | 6 | 05 | 007 | Thái Nguyên | Xã La Hiên | Trường THPT Trần Phú |
142 | 7 | 05 | 008 | Thái Nguyên | Phường Sông Công | Trường THPT Sông Công |
143 | 8 | 05 | 009 | Thái Nguyên | Xã An Khánh | Trường THPT Đội Cấn |
144 | 9 | 05 | 010 | Thái Nguyên | Phường Bắc Kạn | Trường THPT Chuyên Bắc Kạn |
145 | 10 | 05 | 011 | Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng | Trường THPT Chuyên Thái Nguyên |
146 | 11 | 05 | 012 | Thái Nguyên | Phường Sông Công | Trường THPT Lương Thế Vinh |
147 | 12 | 05 | 013 | Thái Nguyên | Xã Vô Tranh | Trường THPT Tức Tranh |
148 | 13 | 05 | 014 | Thái Nguyên | Xã Chợ Rã | Trường THPT Ba Bể |
149 | 14 | 05 | 015 | Thái Nguyên | Phường Gia Sang | Trường THPT Chu Văn An |
150 | 15 | 05 | 016 | Thái Nguyên | Xã Chợ Mới | Trường THPT Chợ Mới |
151 | 16 | 05 | 017 | Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng | Trường THPT Thái Nguyên |
152 | 17 | 05 | 018 | Thái Nguyên | Phường Vạn Xuân | Trường THPT Phổ Yên |
153 | 18 | 05 | 019 | Thái Nguyên | Xã Tràng Xá | Trường THPT Hoàng Quốc Việt |
154 | 19 | 05 | 020 | Thái Nguyên | Xã Kha Sơn | Trường THPT Lương Phú |
155 | 20 | 05 | 021 | Thái Nguyên | Phường Tích Lương | Trường THPT Gang Thép |
156 | 21 | 05 | 022 | Thái Nguyên | Phường Tích Lương | Phổ thông dân tộc Nội trú THPT Số 1 Thái Nguyên |
157 | 22 | 05 | 023 | Thái Nguyên | Xã Điềm Thụy | Trường THPT Điềm Thụy |
158 | 23 | 05 | 024 | Thái Nguyên | Xã Phú Thịnh | Trường THPT Nguyễn Huệ |
159 | 24 | 05 | 025 | Thái Nguyên | Xã Phú lương | Trường THPT Phú Lương |
160 | 25 | 05 | 026 | Thái Nguyên | Phường Bắc Kạn | Trường THPT Bắc Kạn |
161 | 26 | 05 | 027 | Thái Nguyên | Phường Phúc Thuận | Trường THPT Bắc Sơn |
162 | 27 | 05 | 028 | Thái Nguyên | Xã Na Rì | Trường THPT Na Rì |
163 | 28 | 05 | 029 | Thái Nguyên | Xã Phú Bình | Trường THPT Phú Bình |
164 | 29 | 05 | 030 | Thái Nguyên | Xã Nà Phặc | Trường THCS Và THPT Nà Phặc |
165 | 30 | 05 | 031 | Thái Nguyên | Xã Yên Bình | Trường THCS&THPT Yên Hân |
166 | 31 | 05 | 032 | Thái Nguyên | Xã Đại Phúc | Trường THPT Đại Từ |
167 | 32 | 05 | 033 | Thái Nguyên | Phường Vạn Xuân | Trường THPT Lý Nam Đế |
168 | 33 | 05 | 034 | Thái Nguyên | Phường Phổ Yên | Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
169 | 34 | 05 | 035 | Thái Nguyên | Phường Bắc Kạn | Phổ thông dân tộc nội trú THPT Số 2 Thái Nguyên |
170 | 35 | 05 | 036 | Thái Nguyên | Phường Quan Triều | Trường THPT Khánh Hòa |
171 | 36 | 05 | 037 | Thái Nguyên | Phường Linh Sơn | Trường THPT Đồng Hỷ |
172 | 37 | 05 | 038 | Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng | Trường THPT Đào Duy Từ |
173 | 38 | 05 | 039 | Thái Nguyên | Xã Đồng Phúc | Trường THCS&THPT Quảng Khê |
174 | 39 | 05 | 040 | Thái Nguyên | Xã Trại Cau | Trường THPT Trại Cau |
175 | 40 | 05 | 041 | Thái Nguyên | Phường Quan Triều | Trường THPT Dương Tự Minh |
176 | 41 | 05 | 042 | Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng | Trường THPT Lương Ngọc Quyến |
6. Điện Biên (33 trường) | ||||||
177 | 1 | 06 | 001 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường THPT Điện Biên Phủ |
178 | 2 | 06 | 002 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường THPT Phan Đình Giót |
179 | 3 | 06 | 003 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
180 | 4 | 06 | 004 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường THCS & THPT Lương Thế Vinh |
181 | 5 | 06 | 005 | Điện Biên | Nà Tấu | Trường THPT Nà Tấu |
182 | 6 | 06 | 006 | Điện Biên | Thanh An | Trường THPT Hoàng Công Chất |
183 | 7 | 06 | 007 | Điện Biên | Thanh Nưa | Trường THPT Thanh Nưa |
184 | 8 | 06 | 008 | Điện Biên | Thanh Nưa | Trường THPT Thanh Chăn |
185 | 9 | 06 | 009 | Điện Biên | Mường Nhà | Trường THPT Mường Nhà |
186 | 10 | 06 | 010 | Điện Biên | Na Son | Trường THPT Trần Can |
187 | 11 | 06 | 011 | Điện Biên | Mường Luân | Trường THPT Mường Luân |
188 | 12 | 06 | 012 | Điện Biên | Phường Mường Lay | Trường THPT Mường Lay |
189 | 13 | 06 | 013 | Điện Biên | Xã Na Sang | Trường THPT Na Sang |
190 | 14 | 06 | 014 | Điện Biên | Mường Nhé | Trường THPT Mường Nhé |
191 | 15 | 06 | 015 | Điện Biên | Mường Chà | Trường THPT Mường Chà |
192 | 16 | 06 | 016 | Điện Biên | Nà Hỳ | Trường THPT Nà Hỳ |
193 | 17 | 06 | 017 | Điện Biên | Mường Ảng | Trường THPT Mường Ẳng |
194 | 18 | 06 | 018 | Điện Biên | Búng Lao | Trường THPT Búng Lao |
195 | 19 | 06 | 019 | Điện Biên | Tuần Giáo | Trường THPT Tuần Giáo |
196 | 20 | 06 | 020 | Điện Biên | Mường Mùn | Trường THPT Mường Mùn |
197 | 21 | 06 | 021 | Điện Biên | Quài Tở | Trường THCS và THPT Quài Tở |
198 | 22 | 06 | 022 | Điện Biên | Tủa Chùa | Trường THPT Tủa Chùa |
199 | 23 | 06 | 023 | Điện Biên | Sín Chải | Trường THCS&THPT Sín Chải |
200 | 24 | 06 | 024 | Điện Biên | Sáng Nhè | Trường THCS&THPT Quyết Tiến |
201 | 25 | 06 | 025 | Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT tỉnh Điện Biên |
202 | 26 | 06 | 026 | Điện Biên | Phường Mường Thanh | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông Mường Thanh |
203 | 27 | 06 | 027 | Điện Biên | xã Na Son | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Na Son |
204 | 28 | 06 | 028 | Điện Biên | xã Na Sang | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Na Sang |
205 | 29 | 06 | 029 | Điện Biên | Mường Nhé | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Mường Nhé |
206 | 30 | 06 | 030 | Điện Biên | Tuần Giáo | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Tuần |
207 | 31 | 06 | 031 | Điện Biên | Tủa Chùa | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Tủa Chùa |
208 | 32 | 06 | 032 | Điện Biên | Mường Ảng | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Mường Ẳng |
209 | 33 | 06 | 033 | Điện Biên | Nà Hỳ | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Nà Hỳ |
7. Lạng Sơn (37 trường) | ||||||
210 | 1 | 07 | 001 | Lạng Sơn | xã Lộc Bình | Trường PT DTNT THCS&THPT Lộc Bình |
211 | 2 | 07 | 002 | Lạng Sơn | xã Bắc Sơn | Trường PT DTNT THCS&THPT Bắc Sơn |
212 | 3 | 07 | 003 | Lạng Sơn | xã Bình Gia | Trường PT DTNT THCS&THPT Bình Gia |
213 | 4 | 07 | 004 | Lạng Sơn | Phường Kỳ Lừa | Trường PT DTNT THCS&THPT Cao Lộc |
214 | 5 | 07 | 005 | Lạng Sơn | Xã Chi Lăng | Trường PT DTNT THCS&THPT Chi Lăng |
215 | 6 | 07 | 006 | Lạng Sơn | xã Đình Lập | Trường PT DTNT THCS&THPT Đình Lập |
216 | 7 | 07 | 007 | Lạng Sơn | xã Hữu Lũng | Trường PT DTNT THCS&THPT Hữu Lũng |
217 | 8 | 07 | 008 | Lạng Sơn | Xã Thất Khê | Trường PT DTNT THCS&THPT Tràng Định |
218 | 9 | 07 | 009 | Lạng Sơn | Xã Na Sầm | Trường PT DTNT THCS&THPT Văn Lãng |
219 | 10 | 07 | 010 | Lạng Sơn | Xã Văn Quan | Trường PT DTNT THCS&THPT Văn Quan |
220 | 11 | 07 | 011 | Lạng Sơn | Xã Quốc Việt | Trường THCS&THPT Bình Độ |
221 | 12 | 07 | 012 | Lạng Sơn | xã Bình Gia | Trường THPT Bình Gia |
222 | 13 | 07 | 013 | Lạng Sơn | Xã Ba Sơn | Trường THPT Ba Sơn |
223 | 14 | 07 | 014 | Lạng Sơn | Xã Bắc Sơn | Trường THPT Bắc Sơn |
224 | 15 | 07 | 015 | Lạng Sơn | Phường Kỳ Lừa | Trường THPT Cao Lộc |
225 | 16 | 07 | 016 | Lạng Sơn | Chi Lăng | Trường THPT Chi Lăng |
226 | 17 | 07 | 017 | Lạng Sơn | Phường Đông Kinh | Trường THPT chuyên Chu Văn An |
227 | 18 | 07 | 018 | Lạng Sơn | xã Đình Lập | Trường THPT Đình Lập |
228 | 19 | 07 | 019 | Lạng Sơn | Xã Chi lăng | Trường THPT Đồng Bành |
229 | 20 | 07 | 020 | Lạng Sơn | Xã Đồng Đăng | Trường THPT Đồng Đăng |
230 | 21 | 07 | 021 | Lạng Sơn | Phường Đông Kinh | Trường THPT DTNT tỉnh |
231 | 22 | 07 | 022 | Lạng Sơn | Xã Vạn Linh | Trường THPT Hòa Bình |
232 | 23 | 07 | 023 | Lạng Sơn | Phường Lương Văn Tri | Trường THPT Hoàng Văn Thụ |
233 | 24 | 07 | 024 | Lạng Sơn | Hội Hoan | Trường THPT Hội Hoan |
234 | 25 | 07 | 025 | Lạng Sơn | Hữu Lũng | Trường THPT Hữu Lũng |
235 | 26 | 07 | 026 | Lạng Sơn | Xã Lộc Bình | Trường THPT Lộc Bình |
236 | 27 | 07 | 027 | Lạng Sơn | Xã Văn Quan | Trường THPT Lương Văn Tri |
237 | 28 | 07 | 028 | Lạng Sơn | Xã Na Dương | Trường THPT Na Dương |
238 | 29 | 07 | 029 | Lạng Sơn | Thiện Thuật | Trường THPT Pác Khuông |
239 | 30 | 07 | 030 | Lạng Sơn | Tân Thành | Trường THPT Tân Thành |
240 | 31 | 07 | 031 | Lạng Sơn | Xã Thất Khê | Trường THPT Tràng Định |
241 | 32 | 07 | 032 | Lạng Sơn | Na Dương | Trường THPT Tú Đoạn |
242 | 33 | 07 | 033 | Lạng Sơn | Na Sầm | Trường THPT Văn Lãng |
243 | 34 | 07 | 034 | Lạng Sơn | Vân Nham | Trường THPT Vân Nham |
244 | 35 | 07 | 035 | Lạng Sơn | Điềm He | Trường THPT Văn Quan |
245 | 36 | 07 | 036 | Lạng Sơn | Đông Kinh | Trường THPT Việt Bắc |
246 | 37 | 07 | 037 | Lạng Sơn | xã Vũ Lễ | Trường THPT Vũ Lễ |
8. Sơn La (41 trường) | ||||||
247 | 1 | 08 | 004 | Sơn La | Phường Chiềng Sinh | Trường THPT Chiềng Sinh |
248 | 2 | 08 | 005 | Sơn La | Phường Chiềng Sinh | Trường THPT Chuyên Sơn La |
249 | 3 | 08 | 006 | Sơn La | Phường Mộc Sơn | Trường PTDTNT THCS&THPT Mộc Châu |
250 | 4 | 08 | 007 | Sơn La | Phường Mộc Sơn | Trường THPT Mộc Lỵ |
251 | 5 | 08 | 008 | Sơn La | Phường Mộc Sơn | Trung tâm GDTX Mộc Châu |
252 | 6 | 08 | 009 | Sơn La | Phường Tô Hiệu | Trường TH, THCS&THPT Chu Văn An |
253 | 7 | 08 | 010 | Sơn La | Phường Tô Hiệu | Trường THPT Tô Hiệu |
254 | 8 | 08 | 011 | Sơn La | Phường Tô Hiệu | Trung tâm GDTX Tỉnh Sơn La |
255 | 9 | 08 | 012 | Sơn La | Phường Vân Sơn | Trường THPT Thảo Nguyên |
256 | 10 | 08 | 013 | Sơn La | Xã Bắc Yên | Trường PTDTNT THCS&THPT Bắc Yên |
257 | 11 | 08 | 014 | Sơn La | Xã Bắc Yên | Trường THPT Bắc Yên |
258 | 12 | 08 | 015 | Sơn La | Xã Bắc Yên | Trường Trung tâm GDTX Bắc Yên |
259 | 13 | 08 | 016 | Sơn La | Xã Bình Thuận | Trường THPT Bình Thuận |
260 | 14 | 08 | 017 | Sơn La | Xã Co Mạ | Trường THPT Co Mạ |
261 | 15 | 08 | 018 | Sơn La | Xã Chiềng Khương | Trường THPT Chiềng Khương |
262 | 16 | 08 | 019 | Sơn La | Xã Chiềng Mai | Trường THPT Chu Văn Thịnh |
263 | 17 | 08 | 020 | Sơn La | Xã Chiềng Sơn | Trường THCS&THPT Chiềng Sơn |
264 | 18 | 08 | 021 | Sơn La | Xã Gia Phù | Trường THPT Gia Phù |
265 | 19 | 08 | 022 | Sơn La | Xã Mai Sơn | Trường PTDTNT THCS&THPT Mai Sơn |
266 | 20 | 08 | 023 | Sơn La | Xã Mai Sơn | Trường THPT Cò Nòi |
267 | 21 | 08 | 024 | Sơn La | Xã Mai Sơn | Trường THPT Mai Sơn |
268 | 22 | 08 | 025 | Sơn La | Xã Mai Sơn | Trường Trung tâm GDTX Mai Sơn |
269 | 23 | 08 | 026 | Sơn La | Xã Mường Bú | Trường THPT Mường Bú |
270 | 24 | 08 | 027 | Sơn La | Xã Mường Cơi | Trường THPT Tân Lang |
271 | 25 | 08 | 028 | Sơn La | Xã Mường Giôn | Trường THPT Mường Giôn |
272 | 26 | 08 | 029 | Sơn La | Xã Mường La | Trường PTDTNT THCS&THPT Mường La |
273 | 27 | 08 | 030 | Sơn La | Xã Mường La | Trường THPT Mường La |
274 | 28 | 08 | 031 | Sơn La | Xã Mường La | Trung tâm GDTX Mường La |
275 | 29 | 08 | 032 | Sơn La | Xã Mường Lầm | Trường THPT Mường Lầm |
276 | 30 | 08 | 033 | Sơn La | Xã Phiêng Khoài | Trường THPT Phiêng Khoài |
277 | 31 | 08 | 034 | Sơn La | Xã Phù Yên | Trường PTDTNT THCS&THPT Phù Yên |
278 | 32 | 08 | 035 | Sơn La | Xã Phù Yên | Trường THPT Phù Yên |
279 | 33 | 08 | 036 | Sơn La | Xã Phù Yên | Trung tâm GDTX Phù Yên |
280 | 34 | 08 | 037 | Sơn La | Xã Quỳnh Nhai | Trường PTDTNT THCS&THPT Quỳnh Nhai |
281 | 35 | 08 | 038 | Sơn La | Xã Quỳnh Nhai | Trường THPT Quỳnh Nhai |
282 | 36 | 08 | 039 | Sơn La | Xã Quỳnh Nhai | Trung tâm GDTX Quỳnh Nhai |
283 | 37 | 08 | 040 | Sơn La | Xã Sông Mã | Trường PTDTNT THCS&THPT Sông Mã |
284 | 38 | 08 | 041 | Sơn La | Xã Sông Mã | Trường THPT Sông Mã |
285 | 39 | 08 | 042 | Sơn La | Xã Sông Mã | Trung tâm GDTX Sông Mã |
286 | 40 | 08 | 043 | Sơn La | Xã Sốp Cộp | Trường PTDTNT THCS&THPT Sốp Cộp |
287 | 41 | 08 | 044 | Sơn La | Xã Sốp Cộp | Trường THPT Sốp Cộp |
9. Phú Thọ (41 trường) | ||||||
288 | 1 | 09 | 007 | Phú Thọ | An nghĩa | Trường THPT Lạc Thuỷ B |
289 | 2 | 09 | 010 | Phú Thọ | Nật Sơn | Trường THPT Bắc Sơn |
290 | 3 | 09 | 013 | Phú Thọ | Hợp Kim | Trường THPT Sào Báy |
291 | 4 | 09 | 016 | Phú Thọ | Ngọc Sơn | Trường PT DTNT THCS&THPT Ngọc Sơn |
292 | 5 | 09 | 019 | Phú Thọ | Lạc Sơn | Trường PT DTNT THCS&THPT Lạc Sơn |
293 | 6 | 09 | 022 | Phú Thọ | Lạc Thủy | Trường THPT Lạc Thủy |
294 | 7 | 09 | 025 | Phú Thọ | Pà Cò | Trường PT DTNT THCS&THPT B Mai Châu |
295 | 8 | 09 | 028 | Phú Thọ | Đà Bắc | Trường THPT Đà Bắc |
296 | 9 | 09 | 031 | Phú Thọ | Kim Bôi | Trường THPT Kim Bôi |
297 | 10 | 09 | 034 | Phú Thọ | An Bình | Trường THPT Lạc Thuỷ C |
298 | 11 | 09 | 037 | Phú Thọ | Bao La | Trường THPT Mai Châu B |
299 | 12 | 09 | 040 | Phú Thọ | Phường Thống Nhất | Trường THPT Ngô Quyền |
300 | 13 | 09 | 043 | Phú Thọ | Mường Thàng | Trường THPT Thạch Yên |
301 | 14 | 09 | 046 | Phú Thọ | Lạc Lương | Trường THPT Yên Thủy B |
302 | 15 | 09 | 049 | Phú Thọ | Minh Đài | Trường THPT Minh Đài |
303 | 16 | 09 | 052 | Phú Thọ | Thanh Thủy | Trường THPT Thanh Thủy |
304 | 17 | 09 | 055 | Phú Thọ | P. Vân Phú | Trường THPT Kỹ Thuật Việt Trì |
305 | 18 | 09 | 058 | Phú Thọ | Tân Sơn | Trường THPT Tân Sơn |
306 | 19 | 09 | 061 | Phú Thọ | P. Thanh Miếu | Trường THPT CN ViỆT TRÌ |
307 | 20 | 09 | 064 | Phú Thọ | Minh Hòa | Trường THPT Minh Hòa |
308 | 21 | 09 | 067 | Phú Thọ | Hoàng Cương | Trường THPT Thanh Ba |
309 | 22 | 09 | 070 | Phú Thọ | Cẩm Khê | Trường THPT Cẩm Khê |
310 | 23 | 09 | 073 | Phú Thọ | Tây Cốc | Trường THPT Quế Lâm |
311 | 24 | 09 | 076 | Phú Thọ | Tu Vũ | Trường THPT Trung Nghĩa |
312 | 25 | 09 | 079 | Phú Thọ | P. Việt Trì | Trường Phổ thông HERMANN |
313 | 26 | 09 | 082 | Phú Thọ | P. Thanh Miếu | Trường THPT Trần Phú - Việt Trì |
314 | 27 | 09 | 085 | Phú Thọ | Chân Mộng | Trường THPT Chân Mộng |
315 | 28 | 09 | 088 | Phú Thọ | Trạm Thản | Trường THPT Trung Giáp |
316 | 29 | 09 | 091 | Phú Thọ | Cẩm Khê | Trường THPT Sông Thao |
317 | 30 | 09 | 094 | Phú Thọ | Việt Trì | Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
318 | 31 | 09 | 097 | Phú Thọ | P. Việt Trì | Trường THPT Vũ Thê Lang |
319 | 32 | 09 | 100 | Phú Thọ | Vĩnh Hưng | Trường THPT Nguyễn Viết Xuân |
320 | 33 | 09 | 103 | Phú Thọ | Lập Thạch | Trường THPT Ngô Gia Tự |
321 | 34 | 09 | 106 | Phú Thọ | Sơn Đông | Trường THPT Trần Nguyên Hãn |
322 | 35 | 09 | 109 | Phú Thọ | Vĩnh Tường | Trường THPT Lê Xoay |
323 | 36 | 09 | 112 | Phú Thọ | Tam Dương Bắc | Trường THPT Tam Đảo |
324 | 37 | 09 | 115 | Phú Thọ | Tam Dương | Trường THPT Trần Hưng Đạo |
325 | 38 | 09 | 118 | Phú Thọ | P. Vĩnh Yên | Trường THPT Vĩnh Yên |
326 | 39 | 09 | 121 | Phú Thọ | Nguyệt Đức | Trường THPT Phạm Công Bình |
327 | 40 | 09 | 124 | Phú Thọ | P. Phúc Yên | Trường THPT Bến Tre |
328 | 41 | 09 | 127 | Phú Thọ | Sông Lô | Trường THPT Sông Lô |
II. Vùng đồng bằng sông Hồng | ||||||
10. Bắc Ninh (41 trường) | ||||||
329 | 1 | 10 | 002 | Bắc Ninh | Nhân Thắng | Trường THPT Gia Bình số 1 |
330 | 2 | 10 | 004 | Bắc Ninh | Trung Kênh | Trường THPT Lương Tài số 2 |
331 | 3 | 10 | 006 | Bắc Ninh | Yên Thế | Trường THPT Yên Thế |
332 | 4 | 10 | 008 | Bắc Ninh | Đa Mai | Trường THPT Giáp Hải |
333 | 5 | 10 | 010 | Bắc Ninh | Phường Bắc Giang | Trường THPT Ngô Sĩ Liên |
334 | 6 | 10 | 012 | Bắc Ninh | Phường Trí Quả | Trường THPT Thuận Thành số 2 |
335 | 7 | 10 | 014 | Bắc Ninh | Kiên Lao | Trường DTNT THCS và THPT Nguyễn Tất Thành |
336 | 8 | 10 | 016 | Bắc Ninh | Lạng Giang | Trung tâm GDNN-GDTX Lạng Giang |
337 | 9 | 10 | 018 | Bắc Ninh | Đào Viên | Trường THPT Trần Hưng Đạo |
338 | 10 | 10 | 020 | Bắc Ninh | Cảnh Thụy | Trường THPT Quang Trung |
339 | 11 | 10 | 022 | Bắc Ninh | Tiên Du | Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo |
340 | 12 | 10 | 024 | Bắc Ninh | Tiên Du | Trung tâm GDNN-GDTX Tiên Du |
341 | 13 | 10 | 026 | Bắc Ninh | Phường Kinh Bắc | Trường PTLC Lương thế Vinh |
342 | 14 | 10 | 028 | Bắc Ninh | Bố hạ | Trường THPT Bố Hạ |
343 | 15 | 10 | 030 | Bắc Ninh | Vũ Ninh | Trường THPT Hoàng Quốc Việt |
344 | 16 | 10 | 032 | Bắc Ninh | Việt Yên | Trung tâm GDNN-GDTX Việt Yên |
345 | 17 | 10 | 034 | Bắc Ninh | Bắc Giang | Phổ thông DTNT tỉnh Bắc Ninh |
346 | 18 | 10 | 036 | Bắc Ninh | Nếnh | Trường TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
347 | 19 | 10 | 038 | Bắc Ninh | Sơn Động | Trường PTDTNT Sơn Động |
348 | 20 | 10 | 040 | Bắc Ninh | Kinh Bắc | Trường PTLC Đào Duy Từ |
349 | 21 | 10 | 042 | Bắc Ninh | Sơn Động | Trường THPT Sơn Động số 1 |
350 | 22 | 10 | 044 | Bắc Ninh | Tam Sơn | Trường THPT Ngô Gia Tự |
351 | 23 | 10 | 046 | Bắc Ninh | Yên Phong | Trường THPT Nguyễn Trãi |
352 | 24 | 10 | 048 | Bắc Ninh | Phượng Sơn | Trường THPT Phượng Sơn |
353 | 25 | 10 | 050 | Bắc Ninh | Xuân Cẩm | Trường THPT Hiệp Hoà số 6 |
354 | 26 | 10 | 052 | Bắc Ninh | Yên Trung | Trường THPT Yên Phong số 2 |
355 | 27 | 10 | 054 | Bắc Ninh | Hoàng Vân | Trường THPT Hiệp Hoà số 4 |
356 | 28 | 10 | 056 | Bắc Ninh | Thuận Thành | Trường THPT Thuận Thành số 1 |
357 | 29 | 10 | 058 | Bắc Ninh | Việt Yên | Trường THPT Thân Nhân Trung |
358 | 30 | 10 | 060 | Bắc Ninh | Võ Cường | Trường Phổ thông có nhiều cấp học tư thục Quốc tế Kinh Bắc |
359 | 31 | 10 | 062 | Bắc Ninh | Từ Sơn | Trường Phổ thông liên cấp Lý Công Uẩn |
360 | 32 | 10 | 064 | Bắc Ninh | Trường Sơn | Trường THPT Tứ Sơn |
361 | 33 | 10 | 066 | Bắc Ninh | Xã Yên Phong | Trường THPT Yên Phong số 1 |
362 | 34 | 10 | 068 | Bắc Ninh | Xã Yên Phong | Trung tâm GDNN-GDTX Yên Phong |
363 | 35 | 10 | 070 | Bắc Ninh | Phường Đa Mai | Trường TH, THCS & THPT ICOSCHOOL |
364 | 36 | 10 | 072 | Bắc Ninh | Phường Bồng Lai | Trường THPT Quế Võ số 3 |
365 | 37 | 10 | 074 | Bắc Ninh | Võ Cường | Trường THPT Nguyễn Du |
366 | 38 | 10 | 076 | Bắc Ninh | Yên Định | Trường THPT Sơn Động số 2 |
367 | 39 | 10 | 078 | Bắc Ninh | Phường Việt Yên | Trường THPT Việt Yên số 1 |
368 | 40 | 10 | 080 | Bắc Ninh | Nam Sơn | Trường PTLC Chu Văn An |
369 | 41 | 10 | 082 | Bắc Ninh | Bảo Đài | Trường THPT Thanh Lâm |
11. Quảng Ninh (41 trường) | ||||||
370 | 1 | 11 | 006 | Quảng Ninh | Xã Quảng Hà | Trường THPT Quảng Hà |
371 | 2 | 11 | 007 | Quảng Ninh | Phường Móng Cái | Trường THCS và THPT Chu Văn An |
372 | 3 | 11 | 008 | Quảng Ninh | Xã Tiên Yên | Trường THCS và THPT Tiên Yên |
373 | 4 | 11 | 009 | Quảng Ninh | Phường Uông Bí | Trường THPT Uông Bí |
374 | 5 | 11 | 010 | Quảng Ninh | Phường Uông Bí | Trường THPT Hồng Đức |
375 | 6 | 11 | 011 | Quảng Ninh | Phường Đông Mai | Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
376 | 7 | 11 | 012 | Quảng Ninh | Phường Bãi Cháy | Trường THPT Bãi Cháy |
377 | 8 | 11 | 013 | Quảng Ninh | Phường Hà Tu | Trường THPT Vũ Văn Hiếu |
378 | 9 | 11 | 014 | Quảng Ninh | Phường Cao Xanh | Trường THPT Ngô Quyền |
379 | 10 | 11 | 015 | Quảng Ninh | Phường Cao Xanh | Trường THPT Hạ Long |
380 | 11 | 11 | 016 | Quảng Ninh | Phường Hạ Long | Trường TH, THCS và THPT Lê Thánh Tông |
381 | 12 | 11 | 017 | Quảng Ninh | Phường Đông | Trường THPT Đông Triều |
382 | 13 | 11 | 018 | Quảng Ninh | Phường Đông Triều | Trường THPT Lê Chân |
383 | 14 | 11 | 019 | Quảng Ninh | Phường Mạo Khê | Trường THPT Hoàng Quốc Việt |
384 | 15 | 11 | 020 | Quảng Ninh | Phường Hoàng | Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
385 | 16 | 11 | 021 | Quảng Ninh | Phường Mạo Khê | Trường THPT Trần Nhân Tông |
386 | 17 | 11 | 022 | Quảng Ninh | Xã Tiên Yên | Trường THPT Nguyễn Trãi |
387 | 18 | 11 | 023 | Quảng Ninh | Phường Mông Dương | Trường THPT Mông Dương |
388 | 19 | 11 | 024 | Quảng Ninh | Phường Cửa Ông | Trường THPT Cửa Ông |
389 | 20 | 11 | 025 | Quảng Ninh | Phường Cẩm Phả | Trường THPT Cẩm Phả |
390 | 21 | 11 | 026 | Quảng Ninh | Phường Quang Hanh | Trường THPT Lê Quý Đôn |
391 | 22 | 11 | 027 | Quảng Ninh | Phường Cẩm Phả | Trường THPT Lương Thế Vinh |
392 | 23 | 11 | 028 | Quảng Ninh | Phường Phong Cốc | Trường THPT Minh Hà |
393 | 24 | 11 | 029 | Quảng Ninh | Phường Quảng | Trường THPT Bạch Đằng |
394 | 25 | 11 | 030 | Quảng Ninh | Phường Đông Mai | Trường THPT Đông Thành |
395 | 26 | 11 | 031 | Quảng Ninh | Phường Quảng Yên | Trường TH, THCS và THPT Yên Hưng |
396 | 27 | 11 | 032 | Quảng Ninh | Đặc khu Vân Đồn | Trường THPT Hải Đảo |
397 | 28 | 11 | 033 | Quảng Ninh | Phường Vàng Danh | Trường THPT Hoàng Văn Thụ |
398 | 29 | 11 | 034 | Quảng Ninh | Xã Ba Chẽ | Trường THPT Ba Chẽ |
399 | 30 | 11 | 035 | Quảng Ninh | Đặc khu Cô Tô | Trường THPT Cô Tô |
400 | 31 | 11 | 036 | Quảng Ninh | Xã Hải Ninh | Trường THPT Lý Thường Kiệt |
401 | 32 | 11 | 037 | Quảng Ninh | Phường Liên Hòa | Trường THPT Ngô Gia Tự |
402 | 33 | 11 | 038 | Quảng Ninh | Xã Thống Nhất | Trường THPT Thống Nhất |
403 | 34 | 11 | 039 | Quảng Ninh | Phường Cửa Ông | Trường THPT Hùng Vương |
404 | 35 | 11 | 040 | Quảng Ninh | Xã Quảng Hà | Trường THPT Nguyễn Du |
405 | 36 | 11 | 041 | Quảng Ninh | Phường Yên Tử | Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
406 | 37 | 11 | 042 | Quảng Ninh | Phường Hạ Long | Trường THPT Hòn Gai |
407 | 38 | 11 | 043 | Quảng Ninh | Phường Đông Triều | Trường THPT Nguyễn Bình |
408 | 39 | 11 | 044 | Quảng Ninh | Xã Đông Ngũ | Trường THCS và THPT Hải Đông |
409 | 40 | 11 | 045 | Quảng Ninh | Xã Quảng La | Trường THCS và THPT Quảng La |
410 | 41 | 11 | 046 | Quảng Ninh | Đặc khu Vân Đồn | Trường THCS và THPT Quan Lạn |
12. TP. Hà Nội (41 trường) | ||||||
411 | 1 | 12 | 005 | TP. Hà Nội | Xã Trần Phú | Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
412 | 2 | 12 | 011 | TP. Hà Nội | Phường Khương Đình | Trường THPT Khương Đình |
413 | 3 | 12 | 017 | TP. Hà Nội | Phường Ngọc Hà | Trường THPT Hoàng Long |
414 | 4 | 12 | 023 | TP. Hà Nội | Phường Phú Thượng | Trường Trường THPT Hà Nội Academy |
415 | 5 | 12 | 029 | TP. Hà Nội | Phường Bồ Đề | Trường THPT Tây Sơn |
416 | 6 | 12 | 035 | TP. Hà Nội | Phường Nghĩa Đô | Trường THPT Cầu Giấy |
417 | 7 | 12 | 041 | TP. Hà Nội | Phường Phú Diễn | Trường PTDL Hermann Gmeiner |
418 | 8 | 12 | 047 | TP. Hà Nội | Phường Đống Đa | Trường THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa |
419 | 9 | 12 | 053 | TP. Hà Nội | Phường Bạch Mai | Trường THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng |
420 | 10 | 12 | 059 | TP. Hà Nội | Phường Hồng Hà | Trường THPT Hồng Hà |
421 | 11 | 12 | 065 | TP. Hà Nội | Phường Hoàng Mai | Trường THPT Trần Quang Khải |
422 | 12 | 12 | 071 | TP. Hà Nội | Phường Láng | Trường THCS&THPT Alfred Nobel |
423 | 13 | 12 | 077 | TP. Hà Nội | Xã Đa Phúc | Trường THPT Xuân Giang |
424 | 14 | 12 | 083 | TP. Hà Nội | Xã Thiên Lộc | Trường THPT Bắc Thăng Long |
425 | 15 | 12 | 089 | TP. Hà Nội | Xã Phúc Thịnh | Trường THPT Phạm Ngũ Lão |
426 | 16 | 12 | 095 | TP. Hà Nội | Xã Gia Lâm | Trường THPT Lý Thánh Tông |
427 | 17 | 12 | 101 | TP. Hà Nội | Phường Tây Mỗ | Trường THPT Phạm Văn Đồng |
428 | 18 | 12 | 107 | TP. Hà Nội | Phường Xuân Phương | Trường THPT Xuân Phương |
429 | 19 | 12 | 113 | TP. Hà Nội | Phường Đại Mỗ | Trường THPT Olympia |
430 | 20 | 12 | 119 | TP. Hà Nội | Xã Nam Phù | Trường THPT Đông Mỹ |
431 | 21 | 12 | 125 | TP. Hà Nội | Xã Tiến Thắng | Trường THPT Tự Lập |
432 | 22 | 12 | 131 | TP. Hà Nội | Phường Hà Đông | Trường THPT Lê Lợi |
433 | 23 | 12 | 137 | TP. Hà Nội | Xã Suối Hai | Trường THPT Ba Vì |
434 | 24 | 12 | 143 | TP. Hà Nội | Xã Phúc Lộc | Trường THPT Phúc Thọ |
435 | 25 | 12 | 149 | TP. Hà Nội | Xã Dương Hòa | Trường THPT Vạn Xuân - Hoài Đức |
436 | 26 | 12 | 155 | TP. Hà Nội | Xã Quốc Oai | Trường THPT Phan Huy Chú Quốc Oai |
437 | 27 | 12 | 161 | TP. Hà Nội | Xã Quảng Bị | Trường THPT Chúc Động |
438 | 28 | 12 | 167 | TP. Hà Nội | Phường Dương Nội | Trường THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội |
439 | 29 | 12 | 173 | TP. Hà Nội | Xã Tam Hưng | Trường THPT Thanh Xuân |
440 | 30 | 12 | 179 | TP. Hà Nội | Xã Đại Xuyên | Trường THPT Phú Xuyên B |
441 | 31 | 12 | 185 | TP. Hà Nội | Xã Mỹ Đức | Trường THPT Hợp Thanh |
442 | 32 | 12 | 191 | TP. Hà Nội | Xã Ngọc Hồi | Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh |
443 | 33 | 12 | 197 | TP. Hà Nội | Phường Yên Hòa | Trường THCS và THPT Lương Thế Vinh |
444 | 34 | 12 | 203 | TP. Hà Nội | Xã Đông Anh | Trường THPT Cổ Loa |
445 | 35 | 12 | 209 | TP. Hà Nội | Phường Từ Liêm | Trường THCS & THPT M.V. Lô-mô-nô-xốp |
446 | 36 | 12 | 215 | TP. Hà Nội | Phường Hà Đông | Trường THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông |
447 | 37 | 12 | 221 | TP. Hà Nội | Xã Ô Diên | Trường THPT Hồng Thái |
448 | 38 | 12 | 227 | TP. Hà Nội | Xã Chương Dương | Trường THPT Tô Hiệu - Thường Tín |
449 | 39 | 12 | 064 | TP. Hà Nội | Phường Tương Mai | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
450 | 40 | 12 | 070 | TP. Hà Nội | Phường Từ Liêm | Trường THCS&THPT Marie Curie |
451 | 41 | 12 | 076 | TP. Hà Nội | Xã Trung Giã | Trường THPT Trung Giã |
13. TP. Hải Phòng (41 trường) | ||||||
452 | 1 | 13 | 004 | TP. Hải Phòng | Phường Hải Dương | Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
453 | 2 | 13 | 007 | TP. Hải Phòng | Phường Chu Văn An | Trường THPT Trần Phú |
454 | 3 | 13 | 010 | TP. Hải Phòng | Xã An Phú | Trường THPT Nam Sách II |
455 | 4 | 13 | 013 | TP. Hải Phòng | Xã Thanh Hà | Trường THPT Thanh Hà |
456 | 5 | 13 | 016 | TP. Hải Phòng | Phường Kinh Môn | Trường THPT Kinh Môn |
457 | 6 | 13 | 019 | TP. Hải Phòng | Xã Kim Thành | Trường THPT Kim Thành |
458 | 7 | 13 | 022 | TP. Hải Phòng | Xã Gia Phúc | Trường THPT Đoàn Thượng |
459 | 8 | 13 | 025 | TP. Hải Phòng | Xã Cầu Xe | Trường THPT Cầu Xe |
460 | 9 | 13 | 028 | TP. Hải Phòng | Xã Tuệ Tĩnh | Trường THPT Tuệ Tĩnh |
461 | 10 | 13 | 031 | TP. Hải Phòng | Xã Kẻ Sặt | Trường THPT Kẻ Sặt |
462 | 11 | 13 | 034 | TP. Hải Phòng | xã Bắc Thanh Miện | Trường THPT Thanh Miện II |
463 | 12 | 13 | 037 | TP. Hải Phòng | Xã Hồng Châu | Trường THPT Quang Trung - Ninh Giang |
464 | 13 | 13 | 040 | TP. Hải Phòng | Phường Nguyễn Trãi | Trường THPT Bến Tắm |
465 | 14 | 13 | 043 | TP. Hải Phòng | Phường An Dương | Trường THPT An Dương |
466 | 15 | 13 | 046 | TP. Hải Phòng | Đặc khu Cát Hải | Trường THPT Cát Bà |
467 | 16 | 13 | 049 | TP. Hải Phòng | Phường Đồ Sơn | Trường THPT Đồ Sơn |
468 | 17 | 13 | 052 | TP. Hải Phòng | Kiến Thụy | Trường THPT Kiến Thụy |
469 | 18 | 13 | 055 | TP. Hải Phòng | Xã Việt Khê | Trường THPT Lê Ích Mộc |
470 | 19 | 13 | 058 | TP. Hải Phòng | Hưng Đạo | Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
471 | 20 | 13 | 061 | TP. Hải Phòng | Xã Kiến Hải | Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh |
472 | 21 | 13 | 064 | TP. Hải Phòng | Phường Kiến An | Trường THPT Đồng Hoà |
473 | 22 | 13 | 067 | TP. Hải Phòng | Xã Tiên Lãng | Trường THPT Tiên Lãng |
474 | 23 | 13 | 070 | TP. Hải Phòng | Xã An Hưng | Trường THPT Trần Hưng Đạo |
475 | 24 | 13 | 073 | TP. Hải Phòng | Xã An Quang | Trường THPT Quốc Tuấn |
476 | 25 | 13 | 076 | TP. Hải Phòng | Đồ Sơn | Trường THCS-THPT Lý Thánh Tông |
477 | 26 | 13 | 079 | TP. Hải Phòng | Phường Thủy Nguyên | Trường THPT Thủy Sơn |
478 | 27 | 13 | 082 | TP. Hải Phòng | Xã Trần Phú | Trường THPT chuyên Trần Phú |
479 | 28 | 13 | 085 | TP. Hải Phòng | Phường Nhị Chiểu | Trường THPT Trần Quang Khải |
480 | 29 | 13 | 088 | TP. Hải Phòng | Xã Kỳ II | Trường THPT Tứ Kỳ II |
481 | 30 | 13 | 091 | TP. Hải Phòng | xã Nam Sách | Trường THPT Phan Bội Châu |
482 | 31 | 13 | 094 | TP. Hải Phòng | Phường Thạch Khôi | Trường TH-THCS-THPT Hưng Phát |
483 | 32 | 13 | 097 | TP. Hải Phòng | Phường Hải Dương | Trường THCS-THPT Marie Curie |
484 | 33 | 13 | 100 | TP. Hải Phòng | Phường Tứ Minh | Trường THPT Chu Văn An |
485 | 34 | 13 | 103 | TP. Hải Phòng | Phường An Biên | Trường TH-THCS-THPT Lý Thái Tổ |
486 | 35 | 13 | 106 | TP. Hải Phòng | Phường An Dương | Trường THPT Tân An |
487 | 36 | 13 | 109 | TP. Hải Phòng | Phường Hồng Bàng | Trường THPT Hồng Bàng |
488 | 37 | 13 | 112 | TP. Hải Phòng | phường Ngô Quyền | Trường PT Anhxtanh |
489 | 38 | 13 | 115 | TP. Hải Phòng | Phường Hải An | Trường THPT Phan Chu Trinh |
490 | 39 | 13 | 118 | TP. Hải Phòng | Phường Hồng Bàng | Trường THPT Lương Khánh Thiện |
491 | 40 | 13 | 121 | TP. Hải Phòng | Phường Lê Ích Mộc | Trường THPT Quảng Thanh |
492 | 41 | 13 | 124 | TP. Hải Phòng | Phường Lê Chân | Trường THPT Hữu nghị Quốc tế |
14. Hưng Yên (41 trường) | ||||||
493 | 1 | 14 | 003 | Hưng Yên | Xã Phụ Dực | Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
494 | 2 | 14 | 005 | Hưng Yên | Xã Tiền Hải | Trường THPT Hoàng Văn Thái |
495 | 3 | 14 | 007 | Hưng Yên | Xã Khoái Châu | Trường THPT Nguyễn Siêu |
496 | 4 | 14 | 009 | Hưng Yên | Phường Trần Lãm | Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh |
497 | 5 | 14 | 011 | Hưng Yên | Xã Việt Yên | Trường THPT Triệu Quang Phục |
498 | 6 | 14 | 013 | Hưng Yên | Xã Hưng Hà | Trường THPT Bắc Duyên Hà |
499 | 7 | 14 | 015 | Hưng Yên | Phường Phố Hiến | Trường THPT Tô Hiệu |
500 | 8 | 14 | 017 | Hưng Yên | Xã Ân Thi | Trường THPT Phạm Ngũ Lão |
501 | 9 | 14 | 019 | Hưng Yên | Xã Mễ Sở | Trường THPT Nguyễn Công Hoan |
502 | 10 | 14 | 021 | Hưng Yên | Xã Thái Thụy | Trường THPT Diêm Điền |
503 | 11 | 14 | 023 | Hưng Yên | xã Tiên Lữ | Trường THCS và THPT Hoàng Hoa Thám |
504 | 12 | 14 | 025 | Hưng Yên | Xã Thái Ninh | Trường THPT Thái Ninh |
505 | 13 | 14 | 027 | Hưng Yên | Xã Đông Tiền Hải | Trường THPT Đông Tiền Hải |
506 | 14 | 14 | 029 | Hưng Yên | Phường Phố Hiến | Trường THPT Chuyên Hưng Yên |
507 | 15 | 14 | 031 | Hưng Yên | Xã Nghĩa Trụ | Trường Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vinschool Ocean Park 2 |
508 | 16 | 14 | 033 | Hưng Yên | Xã Hoàng Hoa Thám | Trường THPT Tiên Lữ |
509 | 17 | 14 | 035 | Hưng Yên | Xã Quỳnh Phụ | Trường THPT Nguyễn Huệ |
510 | 18 | 14 | 037 | Hưng Yên | Xã Thụy Anh | Trường THPT Tây Thụy Anh |
511 | 19 | 14 | 039 | Hưng Yên | Xã Hồ Tùng Mậu | Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn |
512 | 20 | 14 | 041 | Hưng Yên | Xã Long Hưng | Trường THPT Hưng Nhân |
513 | 21 | 14 | 043 | Hưng Yên | Xã Khoái Châu | Trường THPT Khoái Châu |
514 | 22 | 14 | 045 | Hưng Yên | Xã Việt Yên | Trường THPT Minh Châu |
515 | 23 | 14 | 047 | Hưng Yên | Xã Thư Trì | Trường THPT Lý Bôn |
516 | 24 | 14 | 049 | Hưng Yên | Xã Thái Thụy | Trường THPT Đông Thụy Anh |
517 | 25 | 14 | 051 | Hưng Yên | Phường Mỹ Hào | Trường Tiểu học, THCS và THPT Hồng Đức |
518 | 26 | 14 | 053 | Hưng Yên | Xã Lương Bằng | Trường THPT Kim Động |
519 | 27 | 14 | 055 | Hưng Yên | Xã Phụng Công | Trường THPT Văn Giang |
520 | 28 | 14 | 057 | Hưng Yên | Xã Phụ Dực | Trường THPT Phụ Dực |
521 | 29 | 14 | 059 | Hưng Yên | Xã Hồng Minh | Trường THPT Nam Duyên Hà |
522 | 30 | 14 | 061 | Hưng Yên | Xã Long Hưng | Trường THPT Trần Thị Dung |
523 | 31 | 14 | 063 | Hưng Yên | Xã Minh Thọ | Trường THPT Quỳnh Thọ |
524 | 32 | 14 | 065 | Hưng Yên | Xã Đông Quan | Trường THPT Nam Đông Quan |
525 | 33 | 14 | 067 | Hưng Yên | Xã Hoàng Hoa Thám | Trường THPT Ngô Quyền |
526 | 34 | 14 | 069 | Hưng Yên | Xã Thư Vũ | Trường THPT Vũ Tiên |
527 | 35 | 14 | 071 | Hưng Yên | Xã Bình Thanh | Trường THPT Bình Thanh |
528 | 36 | 14 | 073 | Hưng Yên | Xã Ân Thi | Trường THPT Ân Thi |
529 | 37 | 14 | 075 | Hưng Yên | Xã Đại Đồng | Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
530 | 38 | 14 | 077 | Hưng Yên | Xã Yên Mỹ | Trường THPT Hồng Bàng |
531 | 39 | 14 | 079 | Hưng Yên | Xã Lạc Đạo | Trường THPT Hùng Vương |
532 | 40 | 14 | 012 | Hưng Yên | Xã Lạc Đạo | Trường THPT Văn Lâm |
533 | 41 | 14 | 060 | Hưng Yên | Xã Quỳnh Phụ | Trường THPT Quỳnh Côi |
15. Ninh Bình (41 trường) | ||||||
534 | 1 | 15 | 009 | Ninh Bình | Nam Lý | Trường THPT Nam Lý |
535 | 2 | 15 | 011 | Ninh Bình | Nguyễn Uý | Trường THPT B Kim Bảng |
536 | 3 | 15 | 013 | Ninh Bình | Thiên Trường | Trường THPT Trần Văn Lan |
537 | 4 | 15 | 015 | Ninh Bình | Giao Hòa | Trường THPT Giao Thuỷ C |
538 | 5 | 15 | 017 | Ninh Bình | Hoa Lư | Trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu |
539 | 6 | 15 | 019 | Ninh Bình | Gia Vân | Trường THPT Gia Viễn B |
540 | 7 | 15 | 021 | Ninh Bình | Trường Thi | Trường THPT Ngô Quyền |
541 | 8 | 15 | 023 | Ninh Bình | Phủ Lý | Trường THPT chuyên Biên Hòa |
542 | 9 | 15 | 025 | Ninh Bình | Nam Định | Trường THPT Trần Nhật Duật |
543 | 10 | 15 | 027 | Ninh Bình | Đồng Văn | Trường THPT B Duy Tiên |
544 | 11 | 15 | 029 | Ninh Bình | Yên Đồng | Trường THPT Đại An |
545 | 12 | 15 | 031 | Ninh Bình | Bình Lục | Trường THPT C Bình Lục |
546 | 13 | 15 | 033 | Ninh Bình | Phủ Lý | Trường THPT B Phủ Lý |
547 | 14 | 15 | 035 | Ninh Bình | Phù Vân | Trường THPT A Phủ Lý |
548 | 15 | 15 | 037 | Ninh Bình | Nam Định | Trường THPT B Nguyễn Huệ |
549 | 16 | 15 | 039 | Ninh Bình | Yên Thắng | Trường THPT Yên Mô A |
550 | 17 | 15 | 041 | Ninh Bình | Nam Định | Trường THPT B Nguyễn Khuyến |
551 | 18 | 15 | 043 | Ninh Bình | Lý Thường Kiệt | Trường THPT Lý Thường Kiệt |
552 | 19 | 15 | 045 | Ninh Bình | Bình Minh | Trường THPT Bình Minh |
553 | 20 | 15 | 047 | Ninh Bình | Kim Sơn | Trường THPT Kim Sơn B |
554 | 21 | 15 | 049 | Ninh Bình | Tam Điệp | Trường THPT A Nguyễn Huệ |
555 | 22 | 15 | 051 | Ninh Bình | Trường Thi | Trường THPT Nguyễn Đức Thuận |
556 | 23 | 15 | 053 | Ninh Bình | Hải Tiến | Trường THPT C Hải Hậu |
557 | 24 | 15 | 055 | Ninh Bình | Tây Hoa Lư | Trường THPT Gia Viễn C |
558 | 25 | 15 | 057 | Ninh Bình | Xã Nho Quan | Trường THPT Nho Quan B |
559 | 26 | 15 | 059 | Ninh Bình | Xã Yên Mô | Trường THPT Tạ Uyên |
560 | 27 | 15 | 061 | Ninh Bình | Xã Nghĩa Hưng | Trường THPT A Nghĩa Hưng |
561 | 28 | 15 | 063 | Ninh Bình | xã Yên Cường | Trường THPT Phạm Văn Nghị |
562 | 29 | 15 | 065 | Ninh Bình | Phường Nam Định | Trường THPT A Trần Hưng Đạo |
563 | 30 | 15 | 067 | Ninh Bình | Hải An | Trường THPT An Phúc |
564 | 31 | 15 | 069 | Ninh Bình | Phường Hoa Lư | Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy |
565 | 32 | 15 | 071 | Ninh Bình | Hải Anh | Trường THPT Vũ Văn Hiếu |
566 | 33 | 15 | 073 | Ninh Bình | Tân Thanh | Trường THPT C Thanh Liêm |
567 | 34 | 15 | 075 | Ninh Bình | Nhân Hà | Trường THPT Nam Cao |
568 | 35 | 15 | 077 | Ninh Bình | Vĩnh Trụ | Trường THPT Lý Nhân |
569 | 36 | 15 | 079 | Ninh Bình | Phường Lê Hồ | Trường THPT C Kim Bảng |
570 | 37 | 15 | 081 | Ninh Bình | Phường Phủ Lý | Trường THCS&THPT Mensa |
571 | 38 | 15 | 083 | Ninh Bình | Xã Lai Thành | Trường THPT Kim Sơn C |
572 | 39 | 15 | 004 | Ninh Bình | Cổ Lễ | Trường THPT Lê Quý Đôn |
573 | 40 | 15 | 006 | Ninh Bình | Bình Giang | Trường THPT B Bình Lục |
574 | 41 | 15 | 008 | Ninh Bình | Nam Hoa Lư | Trường THPT B Trần Hưng Đạo |
( Tổng số 574 trường của 15 tỉnh/thành phố khu vực miền Bắc) | ||||||
B. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Trung | ||||||
III. Vùng Bắc Trung Bộ | ||||||
16. Thanh Hóa (41 trường) | ||||||
575 | 1 | 16 | 001 | Thanh Hóa | Phường Bỉm Sơn | Trường THPT Bỉm Sơn |
576 | 2 | 16 | 004 | Thanh Hóa | Phường Đông Quang | Trường THPT Đông Sơn 2 |
577 | 3 | 16 | 007 | Thanh Hóa | Phường Đông Sơn | Trường THPT Đông Sơn 1 |
578 | 4 | 16 | 010 | Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Trường TH, THCS&THPT Hồng Đức |
579 | 5 | 16 | 013 | Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Trường THPT Dân Tộc Nội Trú Thanh Hóa |
580 | 6 | 16 | 016 | Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Trường THPT Hàm Rồng |
581 | 7 | 16 | 019 | Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Trường THPT Tô Hiến Thành |
582 | 8 | 16 | 022 | Thanh Hóa | Phường Nam Sầm Sơn | Trường THPT Chu Văn An |
583 | 9 | 16 | 025 | Thanh Hóa | Phường Quảng Phú | Trường TH, THCS&THPT FPT |
584 | 10 | 16 | 028 | Thanh Hóa | Phường Sầm Sơn | Trường THPT Nguyễn Thị Lợi |
585 | 11 | 16 | 031 | Thanh Hóa | Phường Tĩnh Gia | Trường THPT Tĩnh Gia 1 |
586 | 12 | 16 | 034 | Thanh Hóa | Xã Cẩm Tân | Trường THPT Cẩm Thuỷ 2 |
587 | 13 | 16 | 037 | Thanh Hóa | Xã Công Chính | Trường THPT Nông Cống 3 |
588 | 14 | 16 | 040 | Thanh Hóa | Xã Hà Trung | Trường THPT Hoàng Lê Kha |
589 | 15 | 16 | 043 | Thanh Hóa | Xã Hoạt Giang | Trường THPT Hà Trung |
590 | 16 | 16 | 046 | Thanh Hóa | Xã Hoằng Phú | Trường THPT Hoằng Hóa 2 |
591 | 17 | 16 | 049 | Thanh Hóa | Xã Hồ Vương | Trường THPT Mai Anh Tuấn |
592 | 18 | 16 | 052 | Thanh Hóa | Xã Kiên Thọ | Trường THPT Lê Lai |
593 | 19 | 16 | 055 | Thanh Hóa | Xã Lam Sơn | Trường THPT Thọ Xuân 5 |
594 | 20 | 16 | 058 | Thanh Hóa | Xã Lưu Vệ | Trường TH, THCS&THPT Nobel School III |
595 | 21 | 16 | 061 | Thanh Hóa | Xã Mường Mìn | Trường THCS&THPT Quan Sơn |
596 | 22 | 16 | 064 | Thanh Hóa | Xã Nga Sơn | Trường THPT Nga Sơn |
597 | 23 | 16 | 067 | Thanh Hóa | Xã Ngọc Liên | Trường THPT Bắc Sơn |
598 | 24 | 16 | 070 | Thanh Hóa | Xã Pù Luông | Trường THCS&THPT Bá Thước |
599 | 25 | 16 | 073 | Thanh Hóa | Xã Quảng Ngọc | Trường THPT Quảng Xương 2 |
600 | 26 | 16 | 076 | Thanh Hóa | Xã Thạch Bình | Trường THPT Thạch Thành 2 |
601 | 27 | 16 | 079 | Thanh Hóa | Xã Thanh Quân | Trường THCS&THPT Như Xuân |
602 | 28 | 16 | 082 | Thanh Hóa | Xã Thiệu Hóa | Trường THPT Thiệu Hóa |
603 | 29 | 16 | 085 | Thanh Hóa | Xã Thọ Lập | Trường THPT Thọ Xuân 4 |
604 | 30 | 16 | 088 | Thanh Hóa | Xã Thường Xuân | Trường THPT Cầm Bá Thước |
605 | 31 | 16 | 091 | Thanh Hóa | Xã Triệu Sơn | Trường THPT Triệu Sơn 1 |
606 | 32 | 16 | 094 | Thanh Hóa | Xã Vạn Lộc | Trường THPT Hậu Lộc 4 |
607 | 33 | 16 | 097 | Thanh Hóa | Xã Vĩnh Lộc | Trường THPT Vĩnh Lộc |
608 | 34 | 16 | 100 | Thanh Hóa | Xã Xuân Lập | Trường THPT Lê Hoàn |
609 | 35 | 16 | 103 | Thanh Hóa | Xã Yên Phú | Trường THPT Yên Định 3 |
610 | 36 | 16 | 005 | Thanh Hóa | Phường Đông Sơn | Trường Phổ thông Nguyễn Mộng Tuân |
611 | 37 | 16 | 017 | Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Trường THPT Lý Thường Kiệt |
612 | 38 | 16 | 029 | Thanh Hóa | Phường Sầm Sơn | Trường THPT Sầm Sơn |
613 | 39 | 16 | 041 | Thanh Hóa | Xã Hậu Lộc | Trường THPT Hậu Lộc 2 |
614 | 40 | 16 | 053 | Thanh Hóa | Xã Kim Tân | Trường THPT Thạch Thành 1 |
615 | 41 | 16 | 065 | Thanh Hóa | Xã Ngọc Lặc | Trường THPT DTNT Ngọc Lặc |
17. Nghệ An (41 trường) | ||||||
616 | 1 | 17 | 010 | Nghệ An | Xã Cát Ngạn | Trường THPT Thanh Chương 3 |
617 | 2 | 17 | 012 | Nghệ An | Đức Châu | Trường THPT Nguyễn Văn Tố |
618 | 3 | 17 | 014 | Nghệ An | Hoàng Mai | Trường THPT Hoàng Mai |
619 | 4 | 17 | 016 | Nghệ An | Quang Đồng | Trường THPT Yên Thành 3 |
620 | 5 | 17 | 018 | Nghệ An | Xã Vạn An | Trường THPT Nam Đàn 1 |
621 | 6 | 17 | 020 | Nghệ An | Xã Quỳ Châu | Trường THPT Quỳ Châu |
622 | 7 | 17 | 022 | Nghệ An | Cửa Lò | Trường THPT Cửa Lò 2 |
623 | 8 | 17 | 024 | Nghệ An | Hợp Minh | Trường THPT Nam Yên Thành |
624 | 9 | 17 | 026 | Nghệ An | Tam Đồng | Trường THPT Cát Ngạn |
625 | 10 | 17 | 028 | Nghệ An | Xã Quỳ Hợp | Trường THPT Quỳ Hợp 3 |
626 | 11 | 17 | 030 | Nghệ An | Xã Quỳnh Phú | Trường THPT Nguyễn Đức Mậu |
627 | 12 | 17 | 032 | Nghệ An | Quỳnh Lưu | Trường THPT Lý Tự Trọng |
628 | 13 | 17 | 034 | Nghệ An | Yên Xuân | Trường THPT Anh Sơn 2 |
629 | 14 | 17 | 036 | Nghệ An | Xã Tương Dương | Trường THPT Tương Dương 1 |
630 | 15 | 17 | 038 | Nghệ An | xã Vân Tụ | Trường THPT Phan Thúc Trực |
631 | 16 | 17 | 040 | Nghệ An | Xã Đô Lương | Trường THPT Đô Lương 1 |
632 | 17 | 17 | 042 | Nghệ An | Xã Đại Đồng | Trường THPT Nguyễn Cảnh Chân |
633 | 18 | 17 | 044 | Nghệ An | Xã Quế Phong | Trường THPT Quế Phong |
634 | 19 | 17 | 046 | Nghệ An | Xã Nghi Lộc | Trường THPT Nguyễn Duy Trinh |
635 | 20 | 17 | 048 | Nghệ An | Xã Minh Châu | Trường THPT Diễn Châu 3 |
636 | 21 | 17 | 050 | Nghệ An | Xã Kim Liên | Trường THPT Kim Liên |
637 | 22 | 17 | 052 | Nghệ An | xã Tân Kỳ | Trường THPT Tân Kỳ |
638 | 23 | 17 | 054 | Nghệ An | Xã Bích Hào | Trường THPT Đặng Thai Mai |
639 | 24 | 17 | 056 | Nghệ An | Phường Vinh Phú | Trường PTTH Dân tộc nội trú Nghệ An |
640 | 25 | 17 | 058 | Nghệ An | Xã Con Cuông | Trường THPT Con Cuông |
641 | 26 | 17 | 060 | Nghệ An | Vinh Phú | Trường PTDTNT THPT số 2 |
642 | 27 | 17 | 062 | Nghệ An | Anh Sơn | Trường THPT Anh Sơn 1 |
643 | 28 | 17 | 064 | Nghệ An | Yên Thành | Trường THPT Phan Đăng Lưu |
644 | 29 | 17 | 066 | Nghệ An | Vinh Hưng | Trường THPT Nguyễn Trãi |
645 | 30 | 17 | 068 | Nghệ An | Thành Vinh | Trường THPT Hà Huy Tập |
646 | 31 | 17 | 070 | Nghệ An | Nghĩa Đàn | Trường THPT 1-5 |
647 | 32 | 17 | 072 | Nghệ An | Đông Thành | Trường THPT Trần Đình Phong |
648 | 33 | 17 | 074 | Nghệ An | Nhân Hòa | Trường THPT Anh Sơn 3 |
649 | 34 | 17 | 076 | Nghệ An | Xã Hưng Nguyên Nam | Trường THPT Lê Hồng Phong |
650 | 35 | 17 | 078 | Nghệ An | Trường Vinh | Trường PT Hermann Gmeiner Vinh |
651 | 36 | 17 | 080 | Nghệ An | Lam Thành | Trường THPT Phạm Hồng Thái |
652 | 37 | 17 | 007 | Nghệ An | Xuân Lâm | Trường THPT Nguyễn Sỹ Sách |
653 | 38 | 17 | 015 | Nghệ An | Tân Phú | Trường THPT Lê Lợi |
654 | 39 | 17 | 023 | Nghệ An | Kim Liên | Trường THPT Mai Hắc Đế |
655 | 40 | 17 | 031 | Nghệ An | Phường Trường Vinh | Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
656 | 41 | 17 | 039 | Nghệ An | Đông Hiếu | Trường THPT Đông Hiếu |
18. Hà Tĩnh (41 trường) | ||||||
657 | 1 | 18 | 002 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường Tiểu học, THCS & Trường THPT iSchool Hà Tĩnh |
658 | 2 | 18 | 003 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Bình | Trường THPT Cẩm Bình |
659 | 3 | 18 | 004 | Hà Tĩnh | Xã Thiên Cầm | Trường THPT Cẩm Xuyên |
660 | 4 | 18 | 005 | Hà Tĩnh | Xã Trường Lưu | Trường THPT Can Lộc |
661 | 5 | 18 | 006 | Hà Tĩnh | Xã Mai Hoa | Trường THPT Cù Huy Cận |
662 | 6 | 18 | 007 | Hà Tĩnh | Xã Đồng Lộc | Trường THPT Đồng Lộc |
663 | 7 | 18 | 008 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Lạc | Trường THPT Hà Huy Tập |
664 | 8 | 18 | 009 | Hà Tĩnh | Xã Hương Bình | Trường THPT Hàm Nghi |
665 | 9 | 18 | 010 | Hà Tĩnh | Phường Sông Trí | Trường THPT Kỳ Anh |
666 | 10 | 18 | 011 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Lạc | Trường THPT Kỳ Lâm |
667 | 11 | 18 | 012 | Hà Tĩnh | Xã Tứ Mỹ | Trường THPT Lê Hữu Trác |
668 | 12 | 18 | 013 | Hà Tĩnh | Phường Vũng Áng | Trường THPT Lê Quảng Chí |
669 | 13 | 18 | 014 | Hà Tĩnh | Xã Đức Quang | Trường THPT Lê Hồng Phong |
670 | 14 | 18 | 015 | Hà Tĩnh | Xã Sơn Tiến | Trường THPT Lý Chính Thắng |
671 | 15 | 18 | 016 | Hà Tĩnh | Xã Thạch Hà | Trường THPT Lý Tự Trọng |
672 | 16 | 18 | 017 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Xuân | Trường THPT Nguyễn Huệ |
673 | 17 | 18 | 018 | Hà Tĩnh | Xã Kỳ Khang | Trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu |
674 | 18 | 18 | 019 | Hà Tĩnh | Xã Thạch Khê | Trường THPT Nguyễn Trung Thiên |
675 | 19 | 18 | 020 | Hà Tĩnh | Xã Phúc Trạch | Trường THPT Phúc Trạch |
676 | 20 | 18 | 021 | Hà Tĩnh | Xã Vũ Quang | Trường THPT Vũ Quang |
677 | 21 | 18 | 022 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường Tiểu học, THCS &THPT Albert Einstien |
678 | 22 | 18 | 023 | Hà Tĩnh | Xã Can Lộc | Trường THPT Nghèn |
679 | 23 | 18 | 024 | Hà Tĩnh | Xã Sơn Tây | Trường THPT Cao Thắng |
680 | 24 | 18 | 025 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường TH, THCS, THPT - Đại học Hà Tĩnh |
681 | 25 | 18 | 026 | Hà Tĩnh | Xã Đức Đồng | Trường THPT Đức Thọ |
682 | 26 | 18 | 027 | Hà Tĩnh | Tiên Điền | Trường THPT Nguyễn Du |
683 | 27 | 18 | 028 | Hà Tĩnh | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Trường THPT Hồng Lĩnh |
684 | 28 | 18 | 029 | Hà Tĩnh | Xã Cổ Đạm | Trường THPT Nghi Xuân |
685 | 29 | 18 | 030 | Hà Tĩnh | Phường Trần Phú | Trường THPT Thành Sen |
686 | 30 | 18 | 031 | Hà Tĩnh | Xã Đông Kinh | Trường THPT Nguyễn Đổng Chi |
687 | 31 | 18 | 032 | Hà Tĩnh | Xã Hương Sơn | Trường THPT Hương Sơn |
688 | 32 | 18 | 033 | Hà Tĩnh | Xã Yên Hòa | Trường THPT Nguyễn Đình Liễn |
689 | 33 | 18 | 034 | Hà Tĩnh | Phường Thành Sen | Trường THPT Phan Đình Phùng |
690 | 34 | 18 | 035 | Hà Tĩnh | Xã Đức Thịnh | Trường THPT Trần Phú |
691 | 35 | 18 | 036 | Hà Tĩnh | Xã Mai Phụ | Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
692 | 36 | 18 | 037 | Hà Tĩnh | Phường Trần Phú | Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
693 | 37 | 18 | 038 | Hà Tĩnh | Xã Hương Khê | Trường THPT Khương Khê |
694 | 38 | 18 | 039 | Hà Tĩnh | Xã Hương Khê | Trường THCS&THPT Dân tộc nội trú Hà Tĩnh |
695 | 39 | 18 | 040 | Hà Tĩnh | Xã Cẩm Xuyên | Trường THPT Phan Đình Giót |
696 | 40 | 18 | 041 | Hà Tĩnh | Phường Hà Huy Tập | Trường THPT Lê Quý Đôn |
697 | 41 | 18 | 042 | Hà Tĩnh | Xã Đức Thọ | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
19. Quảng Trị (41 trường) | ||||||
698 | 1 | 19 | 012 | Quảng Trị | Phường Đồng Sơn | Trường THPT Đồng Hới |
699 | 2 | 19 | 014 | Quảng Trị | Xã Hoàn Lão | Trường THPT Lê Quý Đôn |
700 | 3 | 19 | 016 | Quảng Trị | Phường Ba Đồn | Trường THPT Lương Thế Vinh |
701 | 4 | 19 | 018 | Quảng Trị | Xã Phú Trạch | Trường THPT Quang Trung |
702 | 5 | 19 | 020 | Quảng Trị | Xã Quảng Ninh | Trường THPT Ninh Châu |
703 | 6 | 19 | 022 | Quảng Trị | Xã Lệ Ninh | Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
704 | 7 | 19 | 024 | Quảng Trị | Xã Đồng Lê | Trường THPT Tuyên Hóa |
705 | 8 | 19 | 026 | Quảng Trị | Xã Minh Hóa | Trường THPT Minh Hóa |
706 | 9 | 19 | 028 | Quảng Trị | Xã Tuyên Bình | Trường THPT Phan Bội Châu |
707 | 10 | 19 | 030 | Quảng Trị | Xã Quảng Trạch | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
708 | 11 | 19 | 032 | Quảng Trị | Xã Hoàn Lão | Trường THPT Ngô Quyền |
709 | 12 | 19 | 034 | Quảng Trị | Xã Trường Ninh | Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
710 | 13 | 19 | 036 | Quảng Trị | Phường Đồng Hới | Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp |
711 | 14 | 19 | 038 | Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà | Trường THPT số 1 Lê Lợi |
712 | 15 | 19 | 040 | Quảng Trị | Phường Quảng Trị | Trường THPT Nguyễn Huệ |
713 | 16 | 19 | 042 | Quảng Trị | Xã Cửa Tùng | Trường THPT Cửa Tùng |
714 | 17 | 19 | 044 | Quảng Trị | Xã Cam Lộ | Trường THPT Cam Lộ |
715 | 18 | 19 | 046 | Quảng Trị | Xã Hướng Hiệp | Trường THPT Đakrông |
716 | 19 | 19 | 048 | Quảng Trị | Xã Lao Bảo | Trường THPT Lao Bảo |
717 | 20 | 19 | 050 | Quảng Trị | Xã Triệu Phong | Trường THPT Chu Văn An |
718 | 21 | 19 | 052 | Quảng Trị | Xã Nam Hải Lăng | Trường THPT Bùi Dục Tài |
719 | 22 | 19 | 054 | Quảng Trị | Xã Triệu Cơ | Trường THPT Vĩnh Định |
720 | 23 | 19 | 056 | Quảng Trị | Xã Hướng Phùng | Trường THPT Hướng Phùng |
721 | 24 | 19 | 058 | Quảng Trị | Xã Hiếu Giang | Trường THPT Chế Lan Viên |
722 | 25 | 19 | 060 | Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
723 | 26 | 19 | 062 | Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà | Trường TH, THCS&THPT Trưng Vương |
724 | 27 | 19 | 003 | Quảng Trị | Xã Tuyên Lâm | Trường THCS và THPT Bắc Sơn |
725 | 28 | 19 | 005 | Quảng Trị | Xã Cam Hồng | Trường THCS và THPT Dương Văn An |
726 | 29 | 19 | 007 | Quảng Trị | Xã Cồn Tiên | Trường THCS và THPT Cồn Tiên |
727 | 30 | 19 | 009 | Quảng Trị | Xã Tà Rụt | Trường THCS và THPT Đakrông |
728 | 31 | 19 | 013 | Quảng Trị | Phường Đồng Hới | Trường THPT Phan Đình Phùng |
729 | 32 | 19 | 015 | Quảng Trị | Xã Bố Trạch | Trường THPT Hùng Vương |
730 | 33 | 19 | 004 | Quảng Trị | Xã Nam Trạch | Trường THCS và THPT Việt Trung |
731 | 34 | 19 | 006 | Quảng Trị | Xã Vĩnh Thủy | Trường THCS và THPT Bến Hải |
732 | 35 | 19 | 008 | Quảng Trị | Xã Cửa Việt | Trường THCS và THPT Cửa Việt |
733 | 36 | 19 | 010 | Quảng Trị | Xã Bến Quan | Trường THCS và THPT Bến Quan |
734 | 37 | 19 | 053 | Quảng Trị | Xã Vĩnh Định | Trường THPT Trần Thị Tâm |
735 | 38 | 19 | 017 | Quảng Trị | Xã Nam Gianh | Trường THPT Lê Hồng Phong |
736 | 39 | 19 | 019 | Quảng Trị | Xã Trường Ninh | Trường THPT Quảng Ninh |
737 | 40 | 19 | 023 | Quảng Trị | Xã Sen Ngư | Trường THPT Trần Hưng Đạo |
738 | 41 | 19 | 025 | Quảng Trị | Xã Tuyên Hóa | Trường THPT Lê Trực |
20. TP. Huế (39 trường) | ||||||
739 | 1 | 20 | 001 | TP. Huế | Phường Phong Dinh | Trường THPT Trần Văn Kỷ |
740 | 2 | 20 | 002 | TP. Huế | Phường Thuận Hóa | Trường Phổ thông DTNT thành phố Huế |
741 | 3 | 20 | 003 | TP. Huế | Phường Mỹ Thượng | Trường Tiểu học, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh Quốc - Huế |
742 | 4 | 20 | 004 | TP. Huế | xã A Lưới 1 | Trường THCS&THPT Hồng Vân |
743 | 5 | 20 | 005 | TP. Huế | xã A Lưới 4 | Trường THCS&THPT Trường Sơn |
744 | 6 | 20 | 006 | TP. Huế | A Lưới 2 | Trường THPT A Lưới |
745 | 7 | 20 | 007 | TP. Huế | Xã Lộc An | Trường THPT An Lương Đông |
746 | 8 | 20 | 008 | TP. Huế | Xã Bình Điền | Trường THPT Bình Điền |
747 | 9 | 20 | 009 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường THPT Bùi Thị Xuân |
748 | 10 | 20 | 010 | TP. Huế | Phường Thuận Hóa | Trường THPT Cao Thắng |
749 | 11 | 20 | 011 | TP. Huế | Phường An Cựu | Trường THPT Chi Lăng |
750 | 12 | 20 | 012 | TP. Huế | Phường Thuận Hoá | Trường THPT chuyên Khoa học Huế |
751 | 13 | 20 | 013 | TP. Huế | Phường Thuận Hoá | Trường THPT Chuyên Quốc Học - Huế |
752 | 14 | 20 | 014 | TP. Huế | Phường Kim Trà | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
753 | 15 | 20 | 015 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường THPT Đặng Trần Côn |
754 | 16 | 20 | 016 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường THPT Gia Hội |
755 | 17 | 20 | 017 | TP. Huế | Xã Phú Vang | Trường THPT Hà Trung |
756 | 18 | 20 | 018 | TP. Huế | Phường Thuận Hoá | Trường THPT Hai Bà Trưng |
757 | 19 | 20 | 019 | TP. Huế | Xã Quảng Điền | Trường THPT Hóa Châu |
758 | 20 | 20 | 020 | TP. Huế | Phường Thanh Thủy | Trường THPT Hương Thủy |
759 | 21 | 20 | 021 | TP. Huế | phường Hương Trà | Trường THPT Hương Trà |
760 | 22 | 20 | 022 | TP. Huế | Phường Hoá Châu | Trường THPT Hương Vinh |
761 | 23 | 20 | 023 | TP. Huế | Xã Khe Tre | Trường THPT Nam Đông |
762 | 24 | 20 | 024 | TP. Huế | Xã Quảng Điền | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
763 | 25 | 20 | 025 | TP. Huế | Phong Thái | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
764 | 26 | 20 | 026 | TP. Huế | Phường Phú Xuân | Trường THPT Nguyễn Huệ |
765 | 27 | 20 | 027 | TP. Huế | Xã Phú Vang | Trường THPT Nguyễn Sinh Cung |
766 | 28 | 20 | 028 | TP. Huế | phường phú hội | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
767 | 29 | 20 | 029 | TP. Huế | Phường Dương Nỗ | Trường THPT Phan Đăng Lưu |
768 | 30 | 20 | 030 | TP. Huế | Phường Phong Điền | Trường THPT Phong Điền |
769 | 31 | 20 | 031 | TP. Huế | Phường Hương Thủy | Trường THPT Phú Bài |
770 | 32 | 20 | 032 | TP. Huế | Xã Phú Lộc | Trường THPT Phú Lộc |
771 | 33 | 20 | 033 | TP. Huế | Phường Phong Quảng | Trường THPT Tam Giang |
772 | 34 | 20 | 034 | TP. Huế | Phường Phong Quảng | Trường THPT Tố Hữu |
773 | 35 | 20 | 035 | TP. Huế | Phường Thuận An | Trường THPT Thuận An |
774 | 36 | 20 | 036 | TP. Huế | Phường Thuận Hóa | Trường THPT Thuận Hóa |
775 | 37 | 20 | 037 | TP. Huế | xã Chân Mây-Lăng Cô | Trường THPT Thừa Lưu |
776 | 38 | 20 | 038 | TP. Huế | Xã Vinh Lộc | Trường THPT Vinh Lộc |
777 | 39 | 20 | 039 | TP. Huế | Xã Phú Vinh | Trường THPT Vinh Xuân |
IV. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | ||||||
21. TP. Đà Nẵng (41 trường) | ||||||
778 | 1 | 21 | 009 | TP. Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn | Trường THPT Ngũ Hành Sơn |
779 | 2 | 21 | 011 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Cường | Trường THPT Nguyễn Hiền |
780 | 3 | 21 | 013 | TP. Đà Nẵng | Phường Thanh Khê | Trường THPT Quang Trung |
781 | 4 | 21 | 015 | TP. Đà Nẵng | Phường An Hải | Trường THPT Tôn Thất Tùng |
782 | 5 | 21 | 017 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Khánh | Trường THPT Phạm Phú Thứ |
783 | 6 | 21 | 019 | TP. Đà Nẵng | Phường An Hải | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
784 | 7 | 21 | 021 | TP. Đà Nẵng | Phường Cẩm Lệ | Trường THCS và THPT Hiển Nhân |
785 | 8 | 21 | 023 | TP. Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn | Trường THPT Võ Chí Công |
786 | 9 | 21 | 025 | TP. Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn | Trường Phổ thông Hermann Gmeiner |
787 | 10 | 21 | 027 | TP. Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn | Trường TH, THCS và THPT Quốc tế Hoa Kỳ APU - Đà Nẵng |
788 | 11 | 21 | 029 | TP. Đà Nẵng | Phường Hòa Cường | Trường TH, THCS và THPT Việt Nhật |
789 | 12 | 21 | 031 | TP. Đà Nẵng | Phường Thanh Khê | Trường TH, THCS và THPT Anh Quốc |
790 | 13 | 21 | 033 | TP. Đà Nẵng | Phường Hải Châu | Trường TH, THCS và THPT Olympia |
791 | 14 | 21 | 035 | TP. Đà Nẵng | Xã Chiên Đàn | Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
792 | 15 | 21 | 037 | TP. Đà Nẵng | Phường Hương Trà | Trường THPT Phan Bội Châu |
793 | 16 | 21 | 039 | TP. Đà Nẵng | Phường Tam Kỳ | Trường THPT Lê Quý Đôn |
794 | 17 | 21 | 041 | TP. Đà Nẵng | Phường Tam Kỳ | Trường THPT Trần Cao Vân |
795 | 18 | 21 | 043 | TP. Đà Nẵng | Phường An Thắng | Trường TH, THCS và THPT Quảng Đông |
796 | 19 | 21 | 045 | TP. Đà Nẵng | Phường Hội An Tây | Trường THPT Nguyễn Trãi - Hội An |
797 | 20 | 21 | 047 | TP. Đà Nẵng | Phường Hội An Đông | Trường THPT Trần Hưng Đạo |
798 | 21 | 21 | 049 | TP. Đà Nẵng | Xã Tây Giang | Trường THPT Tây Giang |
799 | 22 | 21 | 051 | TP. Đà Nẵng | Xã Sông Vàng | Trường THPT Âu Cơ |
800 | 23 | 21 | 053 | TP. Đà Nẵng | Xã Đại Lộc | Trường THPT Lương Thúc Kỳ |
801 | 24 | 21 | 055 | TP. Đà Nẵng | Xã Đại Lộc | Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ |
802 | 25 | 21 | 057 | TP. Đà Nẵng | Xã Điện Bàn Tây | Trường THPT Hoàng Diệu |
803 | 26 | 21 | 059 | TP. Đà Nẵng | Phường Điện Bàn | Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu |
804 | 27 | 21 | 061 | TP. Đà Nẵng | Xã Duy Xuyên | Trường THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên |
805 | 28 | 21 | 063 | TP. Đà Nẵng | Xã Nam Phước | Trường THPT Sào Nam |
806 | 29 | 21 | 065 | TP. Đà Nẵng | Xã Quế Sơn Trung | Trường THPT Trần Đại Nghĩa |
807 | 30 | 21 | 067 | TP. Đà Nẵng | Xã Quế Sơn | Trường THPT Quế Sơn |
808 | 31 | 21 | 069 | TP. Đà Nẵng | Xã La Dêê | Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
809 | 32 | 21 | 071 | TP. Đà Nẵng | Xã Khâm Đức | Trường PTDTNT THCS&THPT Phước Sơn |
810 | 33 | 21 | 073 | TP. Đà Nẵng | Xã Việt An | Trường THPT Trần Phú - Việt An |
811 | 34 | 21 | 075 | TP. Đà Nẵng | Xã Đồng Dương | Trường THPT Lý Tự Trọng |
812 | 35 | 21 | 077 | TP. Đà Nẵng | Xã Thăng Bình | Trường THPT Tiểu La |
813 | 36 | 21 | 079 | TP. Đà Nẵng | Xã Tiên Phước | Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
814 | 37 | 21 | 081 | TP. Đà Nẵng | Xã Trà My | Trường PTDTNT THCS và THPT Nước Oa |
815 | 38 | 21 | 083 | TP. Đà Nẵng | Xã Nam Trà My | Trường THPT Nam Trà My |
816 | 39 | 21 | 085 | TP. Đà Nẵng | Xã Núi Thành | Trường THPT Nguyễn Huệ |
817 | 40 | 21 | 087 | TP. Đà Nẵng | Xã Núi Thành | Trường THPT Núi Thành |
818 | 41 | 21 | 089 | TP. Đà Nẵng | Xã Tây Hồ | Trường THPT Trần Văn Dư |
22. Quảng Ngãi (40 trường) | ||||||
819 | 1 | 22 | 003 | Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn | Trường THPT Bình Sơn |
820 | 2 | 22 | 005 | Quảng Ngãi | Phường Trương Quang Trọng | Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
821 | 3 | 22 | 007 | Quảng Ngãi | Xã Tịnh Khê | Trường THPT Sơn Mỹ |
822 | 4 | 22 | 009 | Quảng Ngãi | Xã Tư Nghĩa | Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa |
823 | 5 | 22 | 013 | Quảng Ngãi | Xã Long Phụng | Trường THPT Số 2 Mộ Đức |
824 | 6 | 22 | 015 | Quảng Ngãi | Phường Đức Phổ | Trường THPT Số 1 Đức Phổ |
825 | 7 | 22 | 017 | Quảng Ngãi | Xã Khánh Cường | Trường THPT số 2 Đức Phổ |
826 | 8 | 22 | 019 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Mai | Trường THPT Minh Long |
827 | 9 | 22 | 021 | Quảng Ngãi | Xã Tư Nghĩa | Trường THPT Thu Xà |
828 | 10 | 22 | 023 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Hạ | Trường THPT Quang Trung |
829 | 11 | 22 | 025 | Quảng Ngãi | Xã Ba Vì | Trường THPT Phạm Kiệt |
830 | 12 | 22 | 027 | Quảng Ngãi | Xã Tư Nghĩa | Trường THPT Chu Văn An |
831 | 13 | 22 | 029 | Quảng Ngãi | Xã Mỏ Cày | Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
832 | 14 | 22 | 031 | Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn | Trường THPT Lê Quý Đôn |
833 | 15 | 22 | 033 | Quảng Ngãi | Xã Tây Trà | Trường THPT Tây Trà |
834 | 16 | 22 | 035 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Kỳ | Trường THCS&THPT Phạm Kiệt |
835 | 17 | 22 | 037 | Quảng Ngãi | Phường Nghĩa Lộ | Trường PTDTNT THPT tỉnh Quảng Ngãi |
836 | 18 | 22 | 039 | Quảng Ngãi | Phường Nghĩa Lộ | Trường THPT Tư thục Hoàng Văn Thụ |
837 | 19 | 22 | 041 | Quảng Ngãi | Phường Kon Tum | Trường THPT Kon Tum |
838 | 20 | 22 | 043 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Tô | Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
839 | 21 | 22 | 045 | Quảng Ngãi | Xã Bờ Y | Trường THPT Nguyễn Trãi |
840 | 22 | 22 | 047 | Quảng Ngãi | Xã Sa Thầy | Trường THPT Nguyễn Huệ |
841 | 23 | 22 | 049 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Pék | Trường THPT Trần Phú |
842 | 24 | 22 | 051 | Quảng Ngãi | Xã Ia Chim | Trường THPT Phan Bội Châu |
843 | 25 | 22 | 053 | Quảng Ngãi | Xã Dục Nông | Trường THPT Phan Chu Trinh |
844 | 26 | 22 | 055 | Quảng Ngãi | Phường Kon Tum | Trường PTDTNT THPT Kon Tum |
845 | 27 | 22 | 057 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Tô | Trường PTDTNT THPT Đăk Tô |
846 | 28 | 22 | 059 | Quảng Ngãi | Xã Đăk Rve | Trường PTDTNT THCS&THPT Đăk Rve |
847 | 29 | 22 | 061 | Quảng Ngãi | Xã Măng Đen | Trường PTDTNT THPT Măng Đen |
848 | 30 | 22 | 063 | Quảng Ngãi | Phường Kon Tum | Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành |
849 | 31 | 22 | 065 | Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Hành | Trường THPT số 1 Nghĩa Hành |
850 | 32 | 22 | 004 | Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn | Trường THPT Trần Kỳ Phong |
851 | 33 | 22 | 006 | Quảng Ngãi | Xã Ba Gia | Trường THPT Ba Gia |
852 | 34 | 22 | 008 | Quảng Ngãi | Phường Cẩm Thành | Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
853 | 35 | 22 | 010 | Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Giang | Trường THPT Số 2 Tư Nghĩa |
854 | 36 | 22 | 012 | Quảng Ngãi | Xã Mộ Đức | Trường THPT Phạm Văn Đồng |
855 | 37 | 22 | 014 | Quảng Ngãi | Xã Lân Phong | Trường THPT Trần Quang Diệu |
856 | 38 | 22 | 016 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
857 | 39 | 22 | 018 | Quảng Ngãi | Xã Trà Bồng | Trường THPT Trà Bồng |
858 | 40 | 22 | 020 | Quảng Ngãi | Xã Sơn Hà | Trường THPT Sơn Hà |
23. Gia Lai (41 trường ) | ||||||
859 | 1 | 23 | 001 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
860 | 2 | 23 | 004 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn | Trường THPT số 1 Trần Cao Vân |
861 | 3 | 23 | 007 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn Nam | Trường PTDTNT THPT số 1 tỉnh Gia Lai |
862 | 4 | 23 | 010 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn Bắc | Trường THPT Bùi Thị Xuân |
863 | 5 | 23 | 013 | Gia Lai | Phường Bình Định | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
864 | 6 | 23 | 016 | Gia Lai | Phường An Nhơn Nam | Trường THPT Số 3 An Nhơn |
865 | 7 | 23 | 019 | Gia Lai | Phường Bồng Sơn | Trường THPT Tăng Bạt Hổ |
866 | 8 | 23 | 022 | Gia Lai | Phường Tam Quan | Trường THPT Tam Quan |
867 | 9 | 23 | 025 | Gia Lai | Xã Phù Cát | Trường THPT số 1 Phù Cát |
868 | 10 | 23 | 028 | Gia Lai | Xã Cát Tiến | Trường THPT Ngô Lê Tân |
869 | 11 | 23 | 031 | Gia Lai | Xã Hòa Hội | Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo |
870 | 12 | 23 | 034 | Gia Lai | Xã An Lương | Trường THPT An Lương |
871 | 13 | 23 | 037 | Gia Lai | Xã Phù Mỹ Đông | Trường THPT Mỹ Thọ |
872 | 14 | 23 | 040 | Gia Lai | Tuy Phước Đông | Trường THPT số 3 Tuy Phước |
873 | 15 | 23 | 043 | Gia Lai | Xã Tây Sơn | Trường THPT số 1 Quang Trung |
874 | 16 | 23 | 046 | Gia Lai | Xã Bình An | Trường THPT Tây Sơn |
875 | 17 | 23 | 049 | Gia Lai | Xã Ân Tường | Trường THPT Trần Quang Diệu |
876 | 18 | 23 | 052 | Gia Lai | Xã Canh Vinh | Trường THPT Vân Canh |
877 | 19 | 23 | 055 | Gia Lai | Xã An Hòa | Trường THPT An Lão |
878 | 20 | 23 | 058 | Gia Lai | Phường Pleiku | Trường THPT Pleiku |
879 | 21 | 23 | 061 | Gia Lai | Phường Hội Phú | Trường THPT Chi Lăng |
880 | 22 | 23 | 064 | Gia Lai | Phường Thống Nhất | Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
881 | 23 | 23 | 067 | Gia Lai | Phường Diên Hồng | Trường Trường Quốc tế Châu Á TBD Gia Lai |
882 | 24 | 23 | 070 | Gia Lai | Phường An Khê | Trường THPT Nguyễn Khuyến |
883 | 25 | 23 | 073 | Gia Lai | Phường Ayun Pa | Trường THPT Lê Thánh Tông |
884 | 26 | 23 | 076 | Gia Lai | Xã Chư Păh | Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
885 | 27 | 23 | 079 | Gia Lai | Xã Bàu Cạn | Trường THPT Trần Phú |
886 | 28 | 23 | 082 | Gia Lai | Xã Chư Sê | Trường THPT Trường Chinh |
887 | 29 | 23 | 085 | Gia Lai | Xã Chư Pưh | Trường THPT số 2 Nguyễn Thái Học |
888 | 30 | 23 | 088 | Gia Lai | Xã Kbang | Trường THPT Lương Thế Vinh |
889 | 31 | 23 | 091 | Gia Lai | Xã Kông Chro | Trường THPT Hà Huy Tập |
890 | 32 | 23 | 094 | Gia Lai | Xã Ia Pa | Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
891 | 33 | 23 | 097 | Gia Lai | Xã Ia Dreh | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
892 | 34 | 23 | 100 | Gia Lai | Xã Ia Băng | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
893 | 35 | 23 | 103 | Gia Lai | Xã Ia Grai | Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
894 | 36 | 23 | 006 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn Đông | Trường THPT FPT |
895 | 37 | 23 | 009 | Gia Lai | Phường Quy Nhơn Bắc | Trường THPT Hùng Vương |
896 | 38 | 23 | 012 | Gia Lai | Phường Bình Định | Trường THPT số 1 An Nhơn |
897 | 39 | 23 | 015 | Gia Lai | Phường An Nhơn | Trường THPT số 1 Nguyễn Trường Tộ |
898 | 40 | 23 | 018 | Gia Lai | Phường Bồng Sơn | Trường THPT Chuyên Chu Văn An |
899 | 41 | 23 | 021 | Gia Lai | Phường Tam Quan | Trường THPT Nguyễn Trân |
24. Đắk Lắk (41 trường) | ||||||
900 | 1 | 24 | 009 | Đắk Lắk | Phường Buôn Ma Thuột | Trường TH, THCS và THPT Victory |
901 | 2 | 24 | 011 | Đắk Lắk | Phường Đông Hòa | Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
902 | 3 | 24 | 013 | Đắk Lắk | Phường Hòa Hiệp | Trường THPT Nguyễn Văn Linh |
903 | 4 | 24 | 015 | Đắk Lắk | Phường Phú Yên | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
904 | 5 | 24 | 017 | Đắk Lắk | Phường Tân An | Trường THPT chuyên Nguyễn Du |
905 | 6 | 24 | 019 | Đắk Lắk | Phường Tân An | Trường TH, THCS và THPT Phú Xuân |
906 | 7 | 24 | 021 | Đắk Lắk | Phường Tân An | Trường TH, THCS và THPT Hoàng Việt |
907 | 8 | 24 | 023 | Đắk Lắk | Phường Thành Nhất | Trường THPT Lê Duẩn |
908 | 9 | 24 | 025 | Đắk Lắk | Phường Thành Nhất | Trường PTDTNT THPT N' Trang Lơng |
909 | 10 | 24 | 027 | Đắk Lắk | Phường Tuy Hòa | Trường THPT Nguyễn Trãi |
910 | 11 | 24 | 029 | Đắk Lắk | Phường Tuy Hòa | Trường PTDTNT THPT Phú Yên |
911 | 12 | 24 | 031 | Đắk Lắk | Phường Xuân Đài | Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
912 | 13 | 24 | 033 | Đắk Lắk | Xã Cuôr Đăng | Trường THPT số 1 Nguyễn Trãi |
913 | 14 | 24 | 035 | Đắk Lắk | Xã Đồng Xuân | Trường THPT Lê Lợi |
914 | 15 | 24 | 037 | Đắk Lắk | Xã Đức Bình | Trường THCS và THPT Võ Văn Kiệt |
915 | 16 | 24 | 039 | Đắk Lắk | Xã Ea Drăng | Trường THPT số 1 Phan Chu Trinh |
916 | 17 | 24 | 041 | Đắk Lắk | Xã Ea Drông | Trường PTDTNT THPT Đam San |
917 | 18 | 24 | 043 | Đắk Lắk | Xã Ea Kar | Trường THPT Trần Nhân Tông |
918 | 19 | 24 | 045 | Đắk Lắk | Xã Ea Khăl | Trường THPT Võ Văn Kiệt |
919 | 20 | 24 | 047 | Đắk Lắk | Xã Ea Knốp | Trường THPT Trần Quốc Toản |
920 | 21 | 24 | 049 | Đắk Lắk | Xã Ea Ktur | Trường THPT Việt Đức |
921 | 22 | 24 | 051 | Đắk Lắk | Xã Ea Na | Trường THPT số 1 Phạm Văn Đồng |
922 | 23 | 24 | 053 | Đắk Lắk | Xã Ea Ô | Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
923 | 24 | 24 | 055 | Đắk Lắk | Xã Ea Riêng | Trường THPT số 1 Nguyễn Trường Tộ |
924 | 25 | 24 | 057 | Đắk Lắk | Xã Ea Súp | Trường THPT Ea Súp |
925 | 26 | 24 | 059 | Đắk Lắk | Xã Hòa Mỹ | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
926 | 27 | 24 | 061 | Đắk Lắk | Xã Krông Ana | Trường THPT Krông Ana |
927 | 28 | 24 | 063 | Đắk Lắk | Xã Krông Bông | Trường THPT Krông Bông |
928 | 29 | 24 | 065 | Đắk Lắk | Xã Krông Năng | Trường THPT Số 1 Phan Bội Châu |
929 | 30 | 24 | 067 | Đắk Lắk | Xã Krông Pắc | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
930 | 31 | 24 | 069 | Đắk Lắk | Xã Liên Sơn Lắk | Trường Trung Học Phổ Thông Lắk |
931 | 32 | 24 | 071 | Đắk Lắk | Xã Phú Hòa 1 | Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
932 | 33 | 24 | 073 | Đắk Lắk | Xã Phú Hòa 2 | Trường THPT Trần Suyền |
933 | 34 | 24 | 075 | Đắk Lắk | Xã Pơng Drang | Trường THPT Phan Đăng Lưu |
934 | 35 | 24 | 077 | Đắk Lắk | Xã Quảng Phú | Trường THPT Lê Hữu Trác |
935 | 36 | 24 | 079 | Đắk Lắk | Xã Sơn Thành | Trường THPT Phạm Văn Đồng |
936 | 37 | 24 | 081 | Đắk Lắk | Xã Tam Giang | Trường THPT Số 1 Tôn Đức Thắng |
937 | 38 | 24 | 083 | Đắk Lắk | Xã Tây Hòa | Trường THPT Lê Hồng Phong |
938 | 39 | 24 | 085 | Đắk Lắk | Xã Tuy An Bắc | Trường THPT Trần Phú |
939 | 40 | 24 | 087 | Đắk Lắk | Xã Tuy An Nam | Trường THPT Lê Thành Phương |
940 | 41 | 24 | 089 | Đắk Lắk | Xã Vân Hòa | Trường THCS và THPT Nguyễn Bá Ngọc |
25. Khánh Hòa (41 trường) | ||||||
941 | 1 | 25 | 006 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường TH, THCS và THPT iSchool Nha Trang |
942 | 2 | 25 | 007 | Khánh Hòa | Phường Tây Nha Trang | Trường TH, THCS, THPT Quốc tế Việt Nam Singapore |
943 | 3 | 25 | 008 | Khánh Hòa | Xã Bác Ái | Trường THCS và THPT Bác Ái |
944 | 4 | 25 | 009 | Khánh Hòa | Xã Cà Ná | Trường THCS và THPT Đặng Chí Thanh |
945 | 5 | 25 | 010 | Khánh Hòa | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Trường THCS và THPT Nguyễn Thái Bình |
946 | 6 | 25 | 011 | Khánh Hòa | Xã Thuận Nam | Trường THCS và THPT Nguyễn Văn Linh |
947 | 7 | 25 | 012 | Khánh Hòa | Phường Đông Hải | Trường THCS và THPT Trần Hưng Đạo |
948 | 8 | 25 | 013 | Khánh Hòa | Xã Ninh Phước | Trường THPT An Phước |
949 | 9 | 25 | 014 | Khánh Hòa | Phường Bảo An | Trường THPT Chu Văn An |
950 | 10 | 25 | 015 | Khánh Hòa | Phường Đông Hải | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải |
951 | 11 | 25 | 016 | Khánh Hòa | Phường Nam Nha Trang | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang |
952 | 12 | 25 | 017 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường THPT DL Lê Thánh Tôn |
953 | 13 | 25 | 018 | Khánh Hòa | Xã Suối Dầu | Trường THPT Đoàn Thị Điểm |
954 | 14 | 25 | 019 | Khánh Hòa | Phường Tây Nha Trang | Trường THPT Hà Huy Tập |
955 | 15 | 25 | 020 | Khánh Hòa | Xã Diên Khánh | Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
956 | 16 | 25 | 021 | Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang | Trường THPT Hoàng Văn Thụ |
957 | 17 | 25 | 022 | Khánh Hòa | Xã Vạn Ninh | Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
958 | 18 | 25 | 023 | Khánh Hòa | Phường Phan Rang | Trường THPT ISCHOOL Ninh Thuận |
959 | 19 | 25 | 024 | Khánh Hòa | Xã Khánh Sơn | Trường THPT Khánh Sơn |
960 | 20 | 25 | 025 | Khánh Hòa | Xã Khánh Vĩnh | Trường THPT Lạc Long Quân |
961 | 21 | 25 | 026 | Khánh Hòa | Xã Anh Dũng | Trường THPT Lê Duẩn |
962 | 22 | 25 | 027 | Khánh Hòa | Xã Vạn Hưng | Trường THPT Lê Hồng Phong |
963 | 23 | 25 | 028 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường THPT Lý Tự Trọng |
964 | 24 | 25 | 029 | Khánh Hòa | Phường Ninh Chử | Trường THPT Ninh Hải |
965 | 25 | 25 | 030 | Khánh Hòa | Phường Bắc Cam Ranh | Trường THPT Ngô Gia Tự |
966 | 26 | 25 | 031 | Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
967 | 27 | 25 | 032 | Khánh Hòa | Xã Bắc Ninh Hòa | Trường THPT Nguyễn Du - Bắc Ninh Hòa |
968 | 28 | 25 | 033 | Khánh Hòa | Xã Ninh Sơn | Trường THPT Nguyễn Du - Ninh Sơn |
969 | 29 | 25 | 034 | Khánh Hòa | Xã Cam Lâm | Trường THPT Nguyễn Huệ - Cam Lâm |
970 | 30 | 25 | 035 | Khánh Hòa | Xã Ninh Phước | Trường THPT Nguyễn Huệ - Ninh Phước |
971 | 31 | 25 | 036 | Khánh Hòa | Xã Diên Thọ | Trường THPT Nguyễn Thái Học |
972 | 32 | 25 | 037 | Khánh Hòa | Xã Vạn Thắng | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
973 | 33 | 25 | 038 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật |
974 | 34 | 25 | 039 | Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa | Trường THPT Nguyễn Trãi - Ninh Hòa |
975 | 35 | 25 | 040 | Khánh Hòa | Phường Phan Rang | Trường THPT Nguyễn Trãi - Phan Rang |
976 | 36 | 25 | 041 | Khánh Hòa | Phường Nha Trang | Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
977 | 37 | 25 | 042 | Khánh Hòa | Phường Nam Nha Trang | Trường THPT Phạm Văn Đồng - Nha Trang |
978 | 38 | 25 | 043 | Khánh Hòa | Xã Phước Hậu | Trường THPT Phạm Văn Đồng - Phước Hậu |
979 | 39 | 25 | 044 | Khánh Hòa | Phường Cam Ranh | Trường THPT Phan Bội Châu - Cam Ranh |
980 | 40 | 25 | 045 | Khánh Hòa | Xã Thuận Bắc | Trường THPT Phan Bội Châu - Thuận Bắc |
981 | 41 | 25 | 046 | Khánh Hòa | Xã Vĩnh Hải | Trường THPT Phan Chu Trinh |
26. Lâm Đồng (41 trường) | ||||||
982 | 1 | 26 | 005 | Lâm Đồng | Xã Di Linh | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Di Linh |
983 | 2 | 26 | 008 | Lâm Đồng | Xã Đạ Tẻh | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Tẻh |
984 | 3 | 26 | 011 | Lâm Đồng | Xã Lạc Dương | Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Sar |
985 | 4 | 26 | 014 | Lâm Đồng | Phường Cam Ly - Đà Lạt | Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tà Nung |
986 | 5 | 26 | 017 | Lâm Đồng | Phường Xuân Trường - Đà Lạt | Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Xuân Trường |
987 | 6 | 26 | 020 | Lâm Đồng | Phường Xuân Hương - Đà Lạt | Trường Trung học phổ thông Bùi Thị Xuân - Đà Lạt |
988 | 7 | 26 | 023 | Lâm Đồng | Phường 1 Bảo Lộc | Trường Trung học phổ thông Chuyên Bảo Lộc |
989 | 8 | 26 | 026 | Lâm Đồng | Xã Đạ Tẻh | Trường Trung học phổ thông Đạ Tẻh |
990 | 9 | 26 | 029 | Lâm Đồng | Xã Di Linh | Trường Trung học phổ thông Di Linh |
991 | 10 | 26 | 032 | Lâm Đồng | Xã Cát Tiên 3 | Trường Trung học phổ thông Gia Viễn |
992 | 11 | 26 | 035 | Lâm Đồng | Xã Tân Hà Lâm Hà | Trường Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Lâm Hà |
993 | 12 | 26 | 038 | Lâm Đồng | Xã Hòa Ninh | Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong |
994 | 13 | 26 | 041 | Lâm Đồng | Phường 3 - Bảo Lộc | Trường Trung học phổ thông Lê Thị Pha |
995 | 14 | 26 | 044 | Lâm Đồng | Phường 1 - Bảo Lộc | Trường Trung học phổ thông Lộc Thanh |
996 | 15 | 26 | 047 | Lâm Đồng | Xã Tà Hine | Trường Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tà Hine |
997 | 16 | 26 | 050 | Lâm Đồng | Xã Đinh Trang Thượng | Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - Đinh Trang Thượng |
998 | 17 | 26 | 053 | Lâm Đồng | Xã Gia Hiệp | Trường Trung học phổ thông Nguyễn Viết Xuân |
999 | 18 | 26 | 056 | Lâm Đồng | Xã Quảng Lập | Trường Trung học phổ thông Pró |
1000 | 19 | 26 | 059 | Lâm Đồng | Xã Nam Ban Lâm Hà | Trường Trung học phổ thông Thăng Long |
1001 | 20 | 26 | 062 | Lâm Đồng | Phường Phú Thủy | Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạ |
1002 | 21 | 26 | 065 | Lâm Đồng | Phường Phan Thiết | Trường Trung học phổ thông Phan Thiết |
1003 | 22 | 26 | 068 | Lâm Đồng | Phường La Gi | Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - La Gi |
1004 | 23 | 26 | 071 | Lâm Đồng | Xã Phan Rí Cửa | Trường Trung học phổ thông Hòa Đa |
1005 | 24 | 26 | 074 | Lâm Đồng | Xã Hàm Thuận | Trường Trung học phổ thông Hàm Thuận Bắc |
1006 | 25 | 26 | 077 | Lâm Đồng | Xã Hàm Thuận Nam | Trường Trung học phổ thông Hàm Thuận Nam |
1007 | 26 | 26 | 080 | Lâm Đồng | Xã Bắc Ruộng | Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Trỗi |
1008 | 27 | 26 | 083 | Lâm Đồng | Xã Nam Thành | Trường Trung học phổ thông Quang Trung - Nam Thành |
1009 | 28 | 26 | 086 | Lâm Đồng | Xã Sơn Mỹ | Trường Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Sơn Mỹ |
1010 | 29 | 26 | 089 | Lâm Đồng | Xã Bắc Bình | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bắc Bình |
1011 | 30 | 26 | 092 | Lâm Đồng | Xã Cư Jút | Trường THPT Phan Chu Trinh-Cư Jút |
1012 | 31 | 26 | 095 | Lâm Đồng | Xã Đức Lập | Trường THPT Trần Hưng Đạo |
1013 | 32 | 26 | 098 | Lâm Đồng | Xã Kiến Đức | Trường THPT Phạm Văn Đồng |
1014 | 33 | 26 | 101 | Lâm Đồng | Xã Nam Dong | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Nam Dong |
1015 | 34 | 26 | 104 | Lâm Đồng | Xã Đắk Mil | Trường THPT Quang Trung-Đắk Mil |
1016 | 35 | 26 | 107 | Lâm Đồng | Phường Nam Gia Nghĩa | Trường THPT Gia Nghĩa |
1017 | 36 | 26 | 110 | Lâm Đồng | Xã Đắk Sắk | Trường THPT Nguyễn Du-Đắk Sắk |
1018 | 37 | 26 | 113 | Lâm Đồng | Phường Nam Gia Nghĩa | Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh |
1019 | 38 | 26 | 116 | Lâm Đồng | Xã Cư Jút | Trường PTDTNT THCS và THPT Cư Jút |
1020 | 39 | 26 | 119 | Lâm Đồng | Xã Kiến Đức | Trường PT DTNT THCS và THPT Đăk R'Lấp |
1021 | 40 | 26 | 122 | Lâm Đồng | Phường Đông Gia Nghĩa | Trung tâm GDTX-Ngoại ngữ, Tin học tỉnh |
1022 | 41 | 26 | 125 | Lâm Đồng | Xã Thuận An | Trung tâm GDNN - GDTX Đăk Mil |
(Tổng số 449 trường của 11 tỉnh/thành phố khu vực miền Trung) | ||||||
C. Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Nam | ||||||
V. Vùng Đông Nam Bộ | ||||||
27. Đồng Nai (41 trường) | ||||||
1023 | 1 | 27 | 002 | Đồng Nai | Phường Tam Hiệp | Trường TH-THCS-THPT Bùi Thị Xuân |
1024 | 2 | 27 | 005 | Đồng Nai | Xã Trảng Bom | Trường TH-THCS-THPT Trịnh Hoài Đức |
1025 | 3 | 27 | 008 | Đồng Nai | Phường Hố Nai | Trường TH-THCS-THPT Tân Hòa |
1026 | 4 | 27 | 011 | Đồng Nai | Phường Trấn Biên | Trường TH-THCS-THPT Song ngữ Lạc Hồng |
1027 | 5 | 27 | 014 | Đồng Nai | Phường Trấn Biên | Trường TH-THCS-THPT Song ngữ Á Châu |
1028 | 6 | 27 | 017 | Đồng Nai | Xã Bình An | Trường TH-THCS-THPT Greenfield |
1029 | 7 | 27 | 020 | Đồng Nai | Xã Đồng Tâm | Trường THCS-THPT Đồng Tiến |
1030 | 8 | 27 | 023 | Đồng Nai | Xã Phú Nghĩa | Trường THCS-THPT Võ Thị Sáu |
1031 | 9 | 27 | 026 | Đồng Nai | Xã Bù Đăng | Trường PTDTNT THCS-THPT Điểu Ong |
1032 | 10 | 27 | 029 | Đồng Nai | Xã Tân Phú | Trường THCS-THPT Ngọc Lâm |
1033 | 11 | 27 | 032 | Đồng Nai | Xã Bàu Hàm | Trường THCS-THPT Bàu Hàm |
1034 | 12 | 27 | 035 | Đồng Nai | Xã Thanh Sơn | Trường THCS-THPT Tây Sơn |
1035 | 13 | 27 | 038 | Đồng Nai | Xã Long Thành | Trường THCS-THPT Tri Thức |
1036 | 14 | 27 | 041 | Đồng Nai | Phường Phước Long | Trường THPT Phước Long |
1037 | 15 | 27 | 044 | Đồng Nai | Phường Bình Long | Trường THPT Bình Long |
1038 | 16 | 27 | 047 | Đồng Nai | Xã Bù Đăng | Trường THPT Bù Đăng |
1039 | 17 | 27 | 050 | Đồng Nai | Xã Nghĩa Trung | Trường THPT Lê Qúy Đôn |
1040 | 18 | 27 | 053 | Đồng Nai | Xã Phú Riềng | Trường THPT Nguyễn Khuyến A |
1041 | 19 | 27 | 056 | Đồng Nai | Xã Đồng Phú | Trường THPT Đồng Phú |
1042 | 20 | 27 | 059 | Đồng Nai | Xã Lộc Quang | Trường THPT Lộc Hiệp |
1043 | 21 | 27 | 062 | Đồng Nai | Phường Bình Phước | Trường PTDTNT THPT Bình Phước |
1044 | 22 | 27 | 065 | Đồng Nai | Xã Trảng Bom | Trường THPT Lâm Nghiệp Đồng Nai |
1045 | 23 | 27 | 068 | Đồng Nai | Xã La Ngà | Trường THPT Điểu Cải |
1046 | 24 | 27 | 071 | Đồng Nai | Xã Thống Nhất | Trường THPT Kiệm Tân |
1047 | 25 | 27 | 074 | Đồng Nai | Phường Tam Hiệp | Trường THPT Lê Quý Đôn |
1048 | 26 | 27 | 077 | Đồng Nai | Phường Trấn Biên | Trường THPT Nguyễn Khuyến |
1049 | 27 | 27 | 080 | Đồng Nai | Phường Tam Hiệp | Trường THPT Tam Hiệp |
1050 | 28 | 27 | 083 | Đồng Nai | Phường Tân Triều | Trường THPT Vĩnh Cửu |
1051 | 29 | 27 | 086 | Đồng Nai | Xã Định Quán | Trường THPT Định Quán |
1052 | 30 | 27 | 089 | Đồng Nai | Phường Trấn Biên | Trường THPT Nam Hà |
1053 | 31 | 27 | 092 | Đồng Nai | Xã Trị An | Trường THPT Trị An |
1054 | 32 | 27 | 095 | Đồng Nai | Xã Định Quán | Trường THPT Tân Phú |
1055 | 33 | 27 | 098 | Đồng Nai | Xã Hưng Thịnh | Trường Tiểu học, THCS và THPT Trần Quốc Tuấn |
1056 | 34 | 27 | 101 | Đồng Nai | Xã Cẩm Mỹ | Trường THPT Cẩm Mỹ |
1057 | 35 | 27 | 104 | Đồng Nai | Xã Định Quán | Trường THPT Phú Ngọc |
1058 | 36 | 27 | 107 | Đồng Nai | Xã Xuân Đông | Trường THPT Võ Trường Toản |
1059 | 37 | 27 | 110 | Đồng Nai | Phường Long Khánh | Trường THPT Hoàng Diệu |
1060 | 38 | 27 | 113 | Đồng Nai | Phường Tam Hiệp | Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh |
1061 | 39 | 27 | 116 | Đồng Nai | Xã Trị An | Trường THCS Và THPT Hùng Vương |
1062 | 40 | 27 | 004 | Đồng Nai | Phường Long Khánh | Trường TH-THCS-THPT Trương Vĩnh Ký |
1063 | 41 | 27 | 007 | Đồng Nai | Phường Tam Hiệp | Trường TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng |
28. Tây Ninh (41 trường) | ||||||
1064 | 1 | 28 | 002 | Tây Ninh | Phường Bình Minh | Trường PT dân tộc nội trú tỉnh Tây Ninh |
1065 | 2 | 28 | 004 | Tây Ninh | Phường Gò Dầu | Trường THPT Quang Trung |
1066 | 3 | 28 | 006 | Tây Ninh | Phường Hòa Thành | Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
1067 | 4 | 28 | 008 | Tây Ninh | Phường Kiến Tường | Trường THPT Thiên Hộ Dương |
1068 | 5 | 28 | 010 | Tây Ninh | Phường Long An | Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu |
1069 | 6 | 28 | 012 | Tây Ninh | phường Long An | Trường THPT Lê Quý Đôn |
1070 | 7 | 28 | 014 | Tây Ninh | phường Long Hoa | Trường THPT Lý Thường Kiệt |
1071 | 8 | 28 | 016 | Tây Ninh | phường Tân An | Trường THCS&THPT Nguyễn Văn Rành |
1072 | 9 | 28 | 018 | Tây Ninh | phường Tân Ninh | Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha |
1073 | 10 | 28 | 020 | Tây Ninh | Phường Tân Ninh | Trường THPT Tây Ninh |
1074 | 11 | 28 | 022 | Tây Ninh | Phường Tân Ninh | Trường TH-THCS-THPT IGC Tây Ninh |
1075 | 12 | 28 | 024 | Tây Ninh | Phường Tân Ninh | Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 1 |
1076 | 13 | 28 | 026 | Tây Ninh | phường Trảng Bàng | Trường THPT Trảng Bàng |
1077 | 14 | 28 | 028 | Tây Ninh | xã Bến Cầu | Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 6 |
1078 | 15 | 28 | 030 | Tây Ninh | xã Bến Lức | Trường TH, THCS và THPT EMASI Plus - Waterpoint Campus |
1079 | 16 | 28 | 032 | Tây Ninh | xã Bến Lức | Trường THPT Nguyễn Trung Trực - Bến Lức |
1080 | 17 | 28 | 034 | Tây Ninh | xã Cần Đước | Trường THPT Cần Đước |
1081 | 18 | 28 | 036 | Tây Ninh | xã Cần Giuộc | Trường THCS&THPT Nguyễn Thị Một |
1082 | 19 | 28 | 038 | Tây Ninh | Xã Châu Thành | Trường THPT Hoàng Văn Thụ |
1083 | 20 | 28 | 040 | Tây Ninh | xã Đông Thành | Trường THPT Đức Huệ |
1084 | 21 | 28 | 042 | Tây Ninh | Xã Dương Minh Châu | Trường THPT Dương Minh Châu |
1085 | 22 | 28 | 044 | Tây Ninh | Xã Hậu Nghĩa | Trường THPT Hậu Nghĩa |
1086 | 23 | 28 | 046 | Tây Ninh | xã Hoà Hội | Trường THPT Lê Hồng Phong |
1087 | 24 | 28 | 048 | Tây Ninh | Xã Khánh Hưng | Trường THCS&THPT Khánh Hưng |
1088 | 25 | 28 | 050 | Tây Ninh | xã Long Hựu | Trường THPT Long Hựu Đông |
1089 | 26 | 28 | 052 | Tây Ninh | xã Lương Hòa | Trường THCS&THPT Lương Hòa |
1090 | 27 | 28 | 054 | Tây Ninh | xã Mỹ Hạnh | Trường THPT Võ Văn Tần |
1091 | 28 | 28 | 056 | Tây Ninh | xã Mỹ Quý | Trường THCS&THPT Mỹ Quý |
1092 | 29 | 28 | 058 | Tây Ninh | Xã Mỹ Yên | Trường THPT Gò Đen |
1093 | 30 | 28 | 060 | Tây Ninh | xã Phước Chỉ | Trường THPT Bình Thạnh |
1094 | 31 | 28 | 062 | Tây Ninh | Xã Tầm Vu | Trường THPT Nguyễn Thông |
1095 | 32 | 28 | 064 | Tây Ninh | Xã Tân Châu | Trường THPT Tân Châu |
1096 | 33 | 28 | 066 | Tây Ninh | xã Tân Đông | Trường THPT Tân Đông |
1097 | 34 | 28 | 068 | Tây Ninh | xã Tân Phú | Trường THPT Tân Hưng |
1098 | 35 | 28 | 070 | Tây Ninh | xã Tân Thạnh | Trường THPT Tân Thạnh |
1099 | 36 | 28 | 072 | Tây Ninh | Xã Thạnh đức | Trường THPT Ngô Gia Tự |
1100 | 37 | 28 | 074 | Tây Ninh | Xã Thủ Thừa | Trường TH, THCS & THPT Bồ Đề Phương Duy |
1101 | 38 | 28 | 076 | Tây Ninh | xã Thuận Mỹ | Trường THPT Phan Văn Đạt |
1102 | 39 | 28 | 078 | Tây Ninh | xã Truông Mít | Trường THPT Nguyễn Thái Bình |
1103 | 40 | 28 | 080 | Tây Ninh | Xã Vĩnh Hưng | Trường THPT Vĩnh Hưng |
1104 | 41 | 28 | 003 | Tây Ninh | Phường Gia Lộc | Trung tâm GDTX Á Châu |
29. TP. Hồ Chí Minh (41 trường) | ||||||
1105 | 1 | 29 | 003 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Hạnh Thông | Trường TH, THCS và THPT Sài Gòn Gia Định |
1106 | 2 | 29 | 010 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Đông Hưng Thuận | Trường TH, THCS và THPT Tuệ Đức |
1107 | 3 | 29 | 017 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bảy Hiền | Trường TH, THCS và THPT Việt Mỹ |
1108 | 4 | 29 | 024 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Hội Tây | Trường PTDL Hermann Gmeiner |
1109 | 5 | 29 | 031 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Thạnh Mỹ Tây | Trường TH, THCS và THPT Anh Quốc |
1110 | 6 | 29 | 038 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Mỹ | Trường Quốc Tế Hàn Quốc tại TP.HCM |
1111 | 7 | 29 | 045 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Sài Gòn | Trường THCS và THPT Trần Đại Nghĩa |
1112 | 8 | 29 | 052 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Đông | Trường THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1113 | 9 | 29 | 059 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Bình | Trường THCS và THPT Việt Thanh |
1114 | 10 | 29 | 066 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Thuận | Trường THCS và THPT Đức Trí |
1115 | 11 | 29 | 073 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Đông Hưng Thuận | Trường THPT Trường Chinh |
1116 | 12 | 29 | 080 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tăng Nhơn Phú | Trường THCS và THPT Hoa Sen |
1117 | 13 | 29 | 087 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Sài Gòn | Trường THPT Trưng Vương |
1118 | 14 | 29 | 094 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Phú | Trường THPT Bình Phú |
1119 | 15 | 29 | 101 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Hòa Hưng | Trường THPT Nguyễn Du |
1120 | 16 | 29 | 108 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Hạnh Thông | Trường THPT Gò Vấp |
1121 | 17 | 29 | 115 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Thủ Đức | Trường THPT Thủ Đức |
1122 | 18 | 29 | 122 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Thái Mỹ | Trường THPT Trung Lập |
1123 | 19 | 29 | 129 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Vườn Lài | Trường THPT Nguyễn An Ninh |
1124 | 20 | 29 | 136 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phước Long | Trường THPT Phước Long |
1125 | 21 | 29 | 143 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Long Trường | Trường THPT Long Trường |
1126 | 22 | 29 | 150 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Hòa Bình | Trường THPT Trần Quang Khải |
1127 | 23 | 29 | 157 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Thới | Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
1128 | 24 | 29 | 164 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Trị Đông | Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
1129 | 25 | 29 | 171 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bình Thới | Trường THPT Việt Mỹ Anh |
1130 | 26 | 29 | 178 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Linh Xuân | Trường THPT Đào Sơn Tây |
1131 | 27 | 29 | 185 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Linh Xuân | Trường THPT Linh Trung |
1132 | 28 | 29 | 192 | TP. Hồ Chí Minh | Phường An Phú Đông | Trường THPT Thạnh Lộc |
1133 | 29 | 29 | 199 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tân Sơn Nhì | Trường THPT Thành Nhân |
1134 | 30 | 29 | 206 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phú Lợi | Trường Trung - Tiểu học Pétrus Ký |
1135 | 31 | 29 | 213 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Minh Thạnh | Trường THCS-THPT Minh Hòa |
1136 | 32 | 29 | 220 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Bắc Tân Uyên | Trường THPT Lê Lợi |
1137 | 33 | 29 | 227 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Thuận An | Trường THPT Trịnh Hoài Đức |
1138 | 34 | 29 | 234 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Chánh Hiệp | Trường THPT Bình Phú - Bình Dương |
1139 | 35 | 29 | 241 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Bàu Bàng | Trường THPT Bàu Bàng |
1140 | 36 | 29 | 248 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Tam Thắng | Trường Tiểu học, THCS và THPT Einstein Vũng Tàu |
1141 | 37 | 29 | 255 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phú Mỹ | Trường THPT Phú Mỹ |
1142 | 38 | 29 | 262 | TP. Hồ Chí Minh | Xã Ngãi Giao | Trường THPT Nguyễn Trãi - Bà Rịa - Vũng Tàu |
1143 | 39 | 29 | 269 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Vũng Tàu | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
1144 | 40 | 29 | 276 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Bà Rịa | Trường THPT Bà Rịa |
1145 | 41 | 29 | 280 | TP. Hồ Chí Minh | Phường Phước Thắng | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
VI. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | ||||||
30. Đồng Tháp (41 trường) | ||||||
1146 | 1 | 30 | 009 | Đồng Tháp | Xã Phú Cường | Trường THCS và THPT Hòa Bình |
1147 | 2 | 30 | 011 | Đồng Tháp | Xã Thanh Bình | Trường THPT Thanh Bình 1 |
1148 | 3 | 30 | 013 | Đồng Tháp | Xã Tân Long | Trường THPT Thanh Bình 2 |
1149 | 4 | 30 | 015 | Đồng Tháp | Xã Thanh Mỹ | Trường THPT Phú Điền |
1150 | 5 | 30 | 017 | Đồng Tháp | Xã Đốc Binh Kiều | Trường THPT Đốc Binh Kiều |
1151 | 6 | 30 | 019 | Đồng Tháp | Xã Ba Sao | Trường THPT Thống Linh |
1152 | 7 | 30 | 021 | Đồng Tháp | Xã Bình Hàng Trung | Trường THPT Kiến Văn |
1153 | 8 | 30 | 023 | Đồng Tháp | Xã Mỹ An Hưng | Trường THPT Lấp Vò 2 |
1154 | 9 | 30 | 025 | Đồng Tháp | Xã Lấp Vò | Trường THPT Lấp Vò 1 |
1155 | 10 | 30 | 027 | Đồng Tháp | Xã Lai Vung | Trường THPT Lai Vung 3 |
1156 | 11 | 30 | 029 | Đồng Tháp | Xã Phong Hòa | Trường THPT Lai Vung 2 |
1157 | 12 | 30 | 031 | Đồng Tháp | Xã Phú Hựu | Trường THPT Châu Thành 2 |
1158 | 13 | 30 | 033 | Đồng Tháp | Xã Tân Phú Trung | Trường THCS và THPT Tân Phú Trung |
1159 | 14 | 30 | 035 | Đồng Tháp | Xã An Hữu | Trường THPT Lê Thanh Hiền |
1160 | 15 | 30 | 037 | Đồng Tháp | Xã Hậu Mỹ | Trường THPT Thiên Hộ Dương |
1161 | 16 | 30 | 039 | Đồng Tháp | Xã Cái Bè | Trường THPT Cái Bè |
1162 | 17 | 30 | 041 | Đồng Tháp | Xã Ngũ Hiệp | Trường THPT Lưu Tấn Phát |
1163 | 18 | 30 | 043 | Đồng Tháp | Xã Hưng Thạnh | Trường THPT Nguyễn Văn Tiếp |
1164 | 19 | 30 | 045 | Đồng Tháp | Xã Châu Thành | Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
1165 | 20 | 30 | 047 | Đồng Tháp | Xã Long Định | Trường THCS và THPT Giồng Dứa |
1166 | 21 | 30 | 049 | Đồng Tháp | Xã Mỹ Tịnh An | Trường THPT Thủ Khoa Huân |
1167 | 22 | 30 | 051 | Đồng Tháp | Xã Chợ Gạo | Trường THPT Chợ Gạo |
1168 | 23 | 30 | 053 | Đồng Tháp | Xã Đồng Sơn | Trường THPT Vĩnh Bình |
1169 | 24 | 30 | 055 | Đồng Tháp | Xã Phú Thành | Trường THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp |
1170 | 25 | 30 | 057 | Đồng Tháp | Xã Tân Hòa | Trường THPT Nguyễn Văn Côn |
1171 | 26 | 30 | 059 | Đồng Tháp | Xã Tân Thới | Trường THCS và THPT Tân Thới |
1172 | 27 | 30 | 061 | Đồng Tháp | Phường Mỹ Tho | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
1173 | 28 | 30 | 063 | Đồng Tháp | Phường Đạo Thạnh | Trường THPT Trần Hưng Đạo |
1174 | 29 | 30 | 065 | Đồng Tháp | Phường Trung An | Trường THPT Phước Thạnh |
1175 | 30 | 30 | 067 | Đồng Tháp | Phường Long Thuận | Trường THPT Trương Định |
1176 | 31 | 30 | 069 | Đồng Tháp | Phường An Bình | Trường THPT Hồng Ngự 1 |
1177 | 32 | 30 | 071 | Đồng Tháp | Phường Cao Lãnh | Trường THPT Cao Lãnh |
1178 | 33 | 30 | 073 | Đồng Tháp | Phường Cao Lãnh | Trường THPT Thiên Hộ Dương - Cao Lãnh |
1179 | 34 | 30 | 075 | Đồng Tháp | Phường Mỹ Ngãi | Trường THPT Trần Quốc Toản |
1180 | 35 | 30 | 077 | Đồng Tháp | Phường Sa Đéc | Trường THPT Nguyễn Du |
1181 | 36 | 30 | 079 | Đồng Tháp | Phường Mỹ Phước Tây | Trường THPT Lê Văn Phẩm |
1182 | 37 | 30 | 081 | Đồng Tháp | Phường Cai Lậy | Trường THPT Tứ Kiệt |
1183 | 38 | 30 | 004 | Đồng Tháp | Xã Thường Phước | Trường THPT Hồng Ngự 3 |
1184 | 39 | 30 | 006 | Đồng Tháp | Xã Long Phú Thuận | Trường THPT Hồng Ngự 2 |
1185 | 40 | 30 | 008 | Đồng Tháp | Xã Tràm Chim | Trường THPT Tràm Chim |
1186 | 41 | 30 | 010 | Đồng Tháp | Xã An Long | Trường THPT Tam Nông |
31. An Giang (41 trường) | ||||||
1187 | 1 | 31 | 005 | An Giang | Đặc khu Phú Quốc | Trường THPT Dương Đông |
1188 | 2 | 31 | 008 | An Giang | Phường Bình Đức | Trường THPT Nguyễn Hiền |
1189 | 3 | 31 | 011 | An Giang | Phường Châu Đốc | Trường THPT Võ Thị Sáu |
1190 | 4 | 31 | 014 | An Giang | Phường Hà Tiên | Trường THPT Nguyễn Thần Hiến |
1191 | 5 | 31 | 017 | An Giang | Phường Long Xuyên | Trường THPT Chưởng Binh Lễ |
1192 | 6 | 31 | 020 | An Giang | Phường Rạch Giá | Trường THPT Phó Cơ Điều |
1193 | 7 | 31 | 023 | An Giang | Phường Rạch Giá | Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt |
1194 | 8 | 31 | 026 | An Giang | Phường Rạch Giá | Trường Phổ thông Nhiều cấp iSchool Rạch Giá |
1195 | 9 | 31 | 029 | An Giang | Phường Thới Sơn | Trường THPT Tịnh Biên |
1196 | 10 | 31 | 032 | An Giang | Phường Vĩnh Thông | Trường THPT Ngô Sĩ Liên |
1197 | 11 | 31 | 035 | An Giang | Xã An Minh | Trường THPT An Minh |
1198 | 12 | 31 | 038 | An Giang | Xã Bình Mỹ | Trường THCS&THPT Bình Chánh |
1199 | 13 | 31 | 041 | An Giang | Xã Bình Thạnh Đông | Trường THPT Bình Thạnh Đông |
1200 | 14 | 31 | 044 | An Giang | Xã Châu Phú | Trường THPT Trần Văn Thành |
1201 | 15 | 31 | 047 | An Giang | Xã Chợ Mới | Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
1202 | 16 | 31 | 050 | An Giang | Xã Cù Lao Giêng | Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng |
1203 | 17 | 31 | 053 | An Giang | Xã Giang Thành | Trường THPT Thoại Ngọc Hầu |
1204 | 18 | 31 | 056 | An Giang | Xã Gò Quao | Trường THPT Gò Quao |
1205 | 19 | 31 | 059 | An Giang | Xã Hòa Lạc | Trường THPT Hòa Lạc |
1206 | 20 | 31 | 062 | An Giang | Xã Hội An | Trường THPT Võ Thành Trinh |
1207 | 21 | 31 | 065 | An Giang | Xã Hòn Đất | Trường THPT Hòn Đất |
1208 | 22 | 31 | 068 | An Giang | Xã Kiên Lương | Trường THCS&THPT Ba Hòn |
1209 | 23 | 31 | 071 | An Giang | Xã Long Thạnh | Trường THCS&THPT Long Thạnh |
1210 | 24 | 31 | 074 | An Giang | Xã Mỹ Thới | Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
1211 | 25 | 31 | 077 | An Giang | Xã Nhơn Hội | Trường THPT Quốc Thái |
1212 | 26 | 31 | 080 | An Giang | Xã Phú Hòa | Trường THPT Nguyễn Khuyến |
1213 | 27 | 31 | 083 | An Giang | Xã Phú Tân | Trường THCS&THPT Phú Tân |
1214 | 28 | 31 | 086 | An Giang | Xã Tân Hiệp | Trường THPT Tân Hiệp |
1215 | 29 | 31 | 089 | An Giang | Xã Tây Yên | Trường THCS&THPT Nam Yên |
1216 | 30 | 31 | 092 | An Giang | Xã Thạnh Lộc | Trường THCS&THPT Mong Thọ |
1217 | 31 | 31 | 095 | An Giang | Xã Tri Tôn | Trường THPT Nguyễn Trung Trực 2 |
1218 | 32 | 31 | 098 | An Giang | Xã Vĩnh An | Trường THPT Vĩnh Bình |
1219 | 33 | 31 | 101 | An Giang | Xã Vĩnh Hòa | Trường THCS&THPT U Minh Thượng |
1220 | 34 | 31 | 104 | An Giang | Xã Vĩnh Phong | Trường THCS&THPT Vĩnh Phong |
1221 | 35 | 31 | 107 | An Giang | Xã Vĩnh Tuy | Trường THCS&THPT Vĩnh Thắng |
1222 | 36 | 31 | 004 | An Giang | Xã An Thới | Trường THPT An Thới |
1223 | 37 | 31 | 007 | An Giang | Đặc khu Phú Quốc | Trường TH, THCS&THPT Vinschool |
1224 | 38 | 31 | 010 | An Giang | Phường Châu Đốc | Trường THPT Chuyên Thủ Khoa Nghĩa |
1225 | 39 | 31 | 013 | An Giang | Phường Chi Lăng | Trường THPT Chi Lăng |
1226 | 40 | 31 | 016 | An Giang | Phường Long Xuyên | Trường THPT Long Xuyên |
1227 | 41 | 31 | 019 | An Giang | Phường Long Xuyên | Trường Phổ thông Quốc tế GIS |
32. Vĩnh Long (41 trường) | ||||||
1228 | 1 | 32 | 004 | Vĩnh Long | Phường Phước Hậu | Trường THPT Vĩnh Long |
1229 | 2 | 32 | 007 | Vĩnh Long | Xã Phú Quới | Trường THCS-THPT Phú Quới |
1230 | 3 | 32 | 010 | Vĩnh Long | Xã Cái Nhum | Trường THPT Nguyễn Văn Thiệt |
1231 | 4 | 32 | 013 | Vĩnh Long | xã Trung Thành | Trường THPT Nguyễn Hiếu Tự |
1232 | 5 | 32 | 016 | Vĩnh Long | Hiếu Thành | Trường THCS-THPT Hiếu Nhơn |
1233 | 6 | 32 | 019 | Vĩnh Long | Tam Bình | Trường THPT Tam Bình |
1234 | 7 | 32 | 022 | Vĩnh Long | Song Phú | Trường THPT Song Phú |
1235 | 8 | 32 | 025 | Vĩnh Long | Vĩnh Xuân | Trường THPT Hựu Thành |
1236 | 9 | 32 | 028 | Vĩnh Long | Trà Ôn | Trường THPT Lê Thanh Mừng |
1237 | 10 | 32 | 031 | Vĩnh Long | Đông Thành | Trường THCS-THPT Đông Thành |
1238 | 11 | 32 | 034 | Vĩnh Long | Tân Quới | Trường THPT Tân Quới |
1239 | 12 | 32 | 037 | Vĩnh Long | Phường Trà Vinh | Trường THPT Phạm Thái Bường |
1240 | 13 | 32 | 040 | Vĩnh Long | Càng Long | Trường THPT Nguyễn Đáng |
1241 | 14 | 32 | 043 | Vĩnh Long | Bình Phú | Trường THPT Nguyễn Văn Hai |
1242 | 15 | 32 | 046 | Vĩnh Long | Tam Ngãi | Trường THPT Tam Ngãi |
1243 | 16 | 32 | 049 | Vĩnh Long | Tiểu Cần | Trường PT DTNT THCS và THPT Tiểu Cần |
1244 | 17 | 32 | 052 | Vĩnh Long | Cầu Ngang | Trường THPT Dương Quang Đông |
1245 | 18 | 32 | 055 | Vĩnh Long | Đại An | Trường THPT Đại An |
1246 | 19 | 32 | 058 | Vĩnh Long | xã Trà Cú | Trường PT DTNT THCS-THPT Trà Cú |
1247 | 20 | 32 | 061 | Vĩnh Long | Duyên Hải | Trường THCS-THPT Dân Thành |
1248 | 21 | 32 | 064 | Vĩnh Long | xã Long Thành | Trường THPT Long Khánh |
1249 | 22 | 32 | 067 | Vĩnh Long | Xã Song Lộc | Trường THCS-THPT Lương Hòa A |
1250 | 23 | 32 | 070 | Vĩnh Long | Hòa Minh | Trường THCS-THPT Hòa Minh |
1251 | 24 | 32 | 073 | Vĩnh Long | Phường Phú Tân | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
1252 | 25 | 32 | 076 | Vĩnh Long | Xã Giao Long | Trường THPT Trần Văn Ơn |
1253 | 26 | 32 | 079 | Vĩnh Long | Xã Chợ Lách | Trường THPT Trần Văn Kiết |
1254 | 27 | 32 | 082 | Vĩnh Long | xã Tân Thành Bình | Trường THPT Lê Anh Xuân |
1255 | 28 | 32 | 085 | Vĩnh Long | xã Mỏ Cày | Trường THPT Chê Ghê-va-ra |
1256 | 29 | 32 | 088 | Vĩnh Long | Xã An Định | Trường THPT An Thới |
1257 | 30 | 32 | 091 | Vĩnh Long | xã Thạnh Phú | Trường THPT Lê Hoài Đôn |
1258 | 31 | 32 | 094 | Vĩnh Long | Xã Tân Thủy | Trường THPT Phan Liêm |
1259 | 32 | 32 | 097 | Vĩnh Long | Xã An Ngãi Trung | Trường THPT Tán Kế |
1260 | 33 | 32 | 100 | Vĩnh Long | Tân Hào | Trường THPT Nguyễn Trãi |
1261 | 34 | 32 | 103 | Vĩnh Long | xã Thạnh Phước | Trường THPT Thạnh Phước |
1262 | 35 | 32 | 005 | Vĩnh Long | Phường Tân Hạnh | Trường THPT Nguyễn Thông |
1263 | 36 | 32 | 008 | Vĩnh Long | Xã An Bình | Trường THPT Hoà Ninh |
1264 | 37 | 32 | 011 | Vĩnh Long | Xã Nhơn Phú | Trường THCS-THPT Mỹ Phước |
1265 | 38 | 32 | 014 | Vĩnh Long | xã Trung Hiệp | Trường THCS-THPT Phan Văn Đáng |
1266 | 39 | 32 | 017 | Vĩnh Long | Quới Thiện | Trường THCS-THPT Thanh Bình |
1267 | 40 | 32 | 020 | Vĩnh Long | Tam Bình | Trường PT Dân tộc Nội trú Vĩnh Long |
1268 | 41 | 32 | 023 | Vĩnh Long | Cái Ngang | Trường THPT Phan Văn Hòa |
33. TP. Cần Thơ (41 trường) | ||||||
1269 | 1 | 33 | 011 | TP. Cần Thơ | Xã Châu Thành | Trường THPT Ngã Sáu |
1270 | 2 | 33 | 013 | TP. Cần Thơ | Xã Vị Thủy | Trường THPT Vị Thủy |
1271 | 3 | 33 | 015 | TP. Cần Thơ | Phường Phú Lợi | Trường THPT DTNT Huỳnh Cương |
1272 | 4 | 33 | 017 | TP. Cần Thơ | Phường An Bình | Trường THPT Nguyễn Việt Hồng |
1273 | 5 | 33 | 019 | TP. Cần Thơ | Xã Hòa An | Trường THPT Hòa An |
1274 | 6 | 33 | 021 | TP. Cần Thơ | Phường Mỹ Xuyên | Trường THPT Mỹ Xuyên |
1275 | 7 | 33 | 023 | TP. Cần Thơ | Xã An Thạnh | Trường THPT Đoàn Văn Tố |
1276 | 8 | 33 | 025 | TP. Cần Thơ | Xã Thạnh An | Trường THPT Thạnh An |
1277 | 9 | 33 | 027 | TP. Cần Thơ | Phường Tân Lộc | Trường THCS & THPT Tân Lộc |
1278 | 10 | 33 | 029 | TP. Cần Thơ | Phường Trung Nhứt | Trường THPT Trung An |
1279 | 11 | 33 | 031 | TP. Cần Thơ | Xã Mỹ Tú | Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa |
1280 | 12 | 33 | 033 | TP. Cần Thơ | Xã Trường Long Tây | Trường THPT Trường Long Tây |
1281 | 13 | 33 | 035 | TP. Cần Thơ | Phường Bình Thuỷ | Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa |
1282 | 14 | 33 | 037 | TP. Cần Thơ | Phường Ngã Năm | Trường THPT Ngã Năm |
1283 | 15 | 33 | 039 | TP. Cần Thơ | xã Vĩnh Viễn | Trường THPT Tây Đô |
1284 | 16 | 33 | 041 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Hoà | Trường THPT Châu Thành A |
1285 | 17 | 33 | 043 | TP. Cần Thơ | Xã Hòa Tú | Trường THPT Hòa Tú |
1286 | 18 | 33 | 045 | TP. Cần Thơ | Xã Đại Hải | Trường THPT Phan Văn Hùng |
1287 | 19 | 33 | 047 | TP. Cần Thơ | Xã Tân Thạnh | Trường THCS và THPT Tân Thạnh |
1288 | 20 | 33 | 049 | TP. Cần Thơ | xã Phú Tâm | Trường THPT Thuận Hòa |
1289 | 21 | 33 | 051 | TP. Cần Thơ | Xã Nhu Gia | Trường THPT Văn Ngọc Chính |
1290 | 22 | 33 | 053 | TP. Cần Thơ | PhườngVĩnh Phước | Trường THCS và THPT DTNT Vĩnh Châu |
1291 | 23 | 33 | 055 | TP. Cần Thơ | Phường Bình Thuỷ | Trường THPT Bình Thuỷ |
1292 | 24 | 33 | 057 | TP. Cần Thơ | Xã Lương Tâm | Trường THPT Lương Tâm |
1293 | 25 | 33 | 059 | TP. Cần Thơ | Phường Ô Môn | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú TP. Cần Thơ |
1294 | 26 | 33 | 061 | TP. Cần Thơ | Phường Mỹ Xuyên | Trường THPT thành phố Sóc Trăng |
1295 | 27 | 33 | 063 | TP. Cần Thơ | Xã Phú Tâm | Trường THPT Phú Tâm |
1296 | 28 | 33 | 065 | TP. Cần Thơ | Xã Phú Hữu | Trường THPT Phú Hữu |
1297 | 29 | 33 | 067 | TP. Cần Thơ | Xã Mỹ Hương | Trường THPT An Ninh |
1298 | 30 | 33 | 069 | TP. Cần Thơ | Phường Cái Răng | Trường TH, THCS và THPT Việt Hoa |
1299 | 31 | 33 | 071 | TP. Cần Thơ | Phường Thốt Nốt | Trường THPT Thốt Nốt |
1300 | 32 | 33 | 073 | TP. Cần Thơ | xã An Lạc Thôn | Trường THPT An Lạc Thôn |
1301 | 33 | 33 | 075 | TP. Cần Thơ | Xã Hòa An | Trường THPT Lương Thế Vinh |
1302 | 34 | 33 | 077 | TP. Cần Thơ | Xã Thạnh An | Trường THCS và THPT Thạnh Thắng |
1303 | 35 | 33 | 079 | TP. Cần Thơ | Xã Mỹ Hương | Trường THPT Mỹ Hương |
1304 | 36 | 33 | 081 | TP. Cần Thơ | Xã Mỹ Tú | Trường THCS và THPT Mỹ Thuận |
1305 | 37 | 33 | 083 | TP. Cần Thơ | Phường Vĩnh Châu | Trường THPT Nguyễn Khuyến |
1306 | 38 | 33 | 085 | TP. Cần Thơ | Phường Ngã Bảy | Trường THPT Lê Quý Đôn |
1307 | 39 | 33 | 087 | TP. Cần Thơ | Xã Cù Lao Dung | Trường THPT An Thạnh 3 |
1308 | 40 | 33 | 089 | TP. Cần Thơ | Xã Phong Điền | Trường THPT Giai Xuân |
1309 | 41 | 33 | 091 | TP. Cần Thơ | Phường Ngã Năm | Trường THPT Mai Thanh Thế |
34. Cà Mau (41 trường) | ||||||
1310 | 1 | 34 | 007 | Cà Mau | Xã Hồng Dân | Trường THPT Ngan Dừa |
1311 | 2 | 34 | 008 | Cà Mau | Đầm Dơi | Trường THPT Thái Thanh Hòa |
1312 | 3 | 34 | 009 | Cà Mau | Đầm Dơi | Trường THPT Đầm Dơi |
1313 | 4 | 34 | 010 | Cà Mau | Xã Trí Phải | Trường THPT Nguyễn Văn Nguyễn |
1314 | 5 | 34 | 011 | Cà Mau | xã Phước Long | Trường THPT Võ Văn Kiệt |
1315 | 6 | 34 | 012 | Cà Mau | Vĩnh Mỹ | Trường THCS và THPT Trần Văn Lắm |
1316 | 7 | 34 | 013 | Cà Mau | Hoà Bình | Trường THPT Lê Thị Riêng |
1317 | 8 | 34 | 014 | Cà Mau | Phường An Xuyên | Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển |
1318 | 9 | 34 | 015 | Cà Mau | Xã Phong Thạnh | Trường THPT Tân Phong |
1319 | 10 | 34 | 016 | Cà Mau | Phường Giá Rai | Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
1320 | 11 | 34 | 017 | Cà Mau | Châu Thới | Trường THPT Vĩnh Hưng |
1321 | 12 | 34 | 018 | Cà Mau | Phường Vĩnh Trạch | Trường THPT Lê Hồng Phong |
1322 | 13 | 34 | 019 | Cà Mau | Xã Khánh Lâm | Trường THPT Khánh Lâm |
1323 | 14 | 34 | 020 | Cà Mau | Xã Khánh Hưng | Trường THPT Khánh Hưng |
1324 | 15 | 34 | 021 | Cà Mau | Xã Vĩnh Lợi | Trường THPT Lê Văn Đẩu |
1325 | 16 | 34 | 022 | Cà Mau | Phường Lý Văn Lâm | Trường THCS - THPT Lý Văn Lâm |
1326 | 17 | 34 | 023 | Cà Mau | Xã Phú Tân | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
1327 | 18 | 34 | 024 | Cà Mau | Xã Ninh Quới | Trường THPT Ninh Quới |
1328 | 19 | 34 | 025 | Cà Mau | Xã Trần Văn Thời | Trường THPT Huỳnh Phi Hùng |
1329 | 20 | 34 | 026 | Cà Mau | Phường Tân Thành | Trường Phổ thông Hermann Gmeiner Cà Mau |
1330 | 21 | 34 | 027 | Cà Mau | xã Cái Nước | Trường THPT Cái Nước |
1331 | 22 | 34 | 028 | Cà Mau | Phường Lý Văn Lâm | Trường THPT Nguyễn Việt Khái |
1332 | 23 | 34 | 029 | Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Trường THPT Chuyên Bạc Liêu |
1333 | 24 | 34 | 030 | Cà Mau | Xã Lương Thế Trân | Trường THPT Phú Hưng |
1334 | 25 | 34 | 031 | Cà Mau | Phường An Xuyên | Trường THPT Cà Mau |
1335 | 26 | 34 | 032 | Cà Mau | Xã Trần Văn Thời | Trường THPT Trần Văn Thời |
1336 | 27 | 34 | 033 | Cà Mau | Hòa Bình | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Bạc Liêu |
1337 | 28 | 34 | 034 | Cà Mau | xã Năm Căn | Trường THPT Phan Ngọc Hiển |
1338 | 29 | 34 | 035 | Cà Mau | xã Biển Bạch | Trường THCS và THPT Tân Bằng |
1339 | 30 | 34 | 036 | Cà Mau | Xã Sông Đốc | Trường THPT Sông Đốc |
1340 | 31 | 34 | 037 | Cà Mau | Xã Vĩnh Phước | Trường THPT Trần Văn Bảy |
1341 | 32 | 34 | 038 | Cà Mau | Phường Tân Thành | Trường THPT Tắc Vân |
1342 | 33 | 34 | 039 | Cà Mau | Phường Hiệp Thành | Trường THPT Hiệp Thành |
1343 | 34 | 34 | 040 | Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Trường THPT Bạc Liêu |
1344 | 35 | 34 | 041 | Cà Mau | xã Long Điền | Trường THPT Điền Hải |
1345 | 36 | 34 | 042 | Cà Mau | Xã Tân Thuận | Trường THCS và THPT Tân Đức |
1346 | 37 | 34 | 043 | Cà Mau | Phường Giá Rai | Trường THPT Giá Rai |
1347 | 38 | 34 | 044 | Cà Mau | Phường An Xuyên | Trường THPT Hồ Thị Kỷ |
1348 | 39 | 34 | 045 | Cà Mau | Xã Nguyễn Phích | Trường THPT U Minh |
1349 | 40 | 34 | 046 | Cà Mau | Xã Phan Ngọc Hiển | Trường THPT Ngọc Hiển |
1350 | 41 | 34 | 047 | Cà Mau | Xã Định Thành | Trường THPT Định Thành |
(Tổng số 328 trường của 08 tỉnh/thành phố khu vực miền Nam) | ||||||
STT | Họ và tên | Giới tính | Chức vụ | Đơn vị công tác | Nhiệm vụ trong Hội đồng khảo sát | Số điện thoại |
1 | ||||||
2 | ||||||
3 | ||||||
4 | ||||||
5 | ||||||
6 | ||||||
7 | ||||||
8 | ||||||
9 |
STT | Tỉnh | Xã/Phường | Tên trường | Ngày tiến hành khảo sát chính thức | |||||||||||||||||||||||||||||
15/4 | 16/4 | 17/4 | 18/4 | 19/4 | 20/4 | 21/4 | 22/4 | 23/4 | 24/4 | 25/4 | 26/4 | 27/4 | 28/4 | 29/4 | |||||||||||||||||||
Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | ||||
1 | Trường Ví dụ 1 | X | |||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Trường Ví dụ 2 | X | |||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Trường Ví dụ 3 | X | |||||||||||||||||||||||||||||||
4 | … | ||||||||||||||||||||||||||||||||
STT | Tỉnh | Xã/Phường | Tên trường | Tổng số lượng máy tính, laptop | Số lượng máy tính cụ thể của mỗi phòng khảo | Kế hoạch triển khai khảo sát chính thức (ngày khảo sát và số lượng học sinh khảo sát mỗi ca) | ||||||||||||||||||||||||||||||
15/4 | 16/4 | 17/4 | 18/4 | 19/4 | 20/4 | 21/4 | 22/4 | 23/4 | 24/4 | 25/4 | 26/4 | 27/4 | 28/4 | 29/4 | ||||||||||||||||||||||
Phòng 1 | Phòng 2 | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | |||||
1 | Ví dụ 1 | 45 | 45 | 40 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Ví dụ 2 | 45 | 22 | 23 | 40 | |||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Ví dụ 3 | 23 | 23 | 20 | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||
4 | … | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT | Tỉnh | Xã/Phường | Tên trường | Tổng số lượng máy tính, laptop | Số lượng máy tính cụ thể của mỗi phòng khảo sát | Kế hoạch triển khai khảo sát chính thức (ngày khảo sát và số lượng học sinh khảo sát mỗi ca) | ||||||||||||||||||||||||||||||
15/4 | 16/4 | 17/4 | 18/4 | 19/4 | 20/4 | 21/4 | 22/4 | 23/4 | 24/4 | 25/4 | 26/4 | 27/4 | 28/4 | 29/4 | ||||||||||||||||||||||
Phòng 1 | Phòng 2 | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | |||||
1 | Ví dụ 1 | 45 | 45 | 40 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Ví dụ 2 | 45 | 22 | 23 | 40 | |||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Ví dụ 3 | 23 | 23 | 20 | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||
4 | … | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Chuẩn bị cơ sở vật chất phục vụ triển khai khảo sát
- 01 phòng làm việc dành cho Tổ khảo sát.
- Chuẩn bị 01 phòng lớn để khảo sát, đủ số lượng bàn ghế cho 40 học sinh, mỗi học sinh 1 bàn đơn hoặc 02 học sinh/1 bàn đôi. Phòng sạch sẽ, đầy đủ ánh sáng, có 01 đồng hồ treo tường chạy chính xác.
- Phòng khảo sát cách xa các lớp học sinh đang học, có biển thông báo: Không nhiệm vụ miễn vào.
- Dán danh sách học sinh tham gia Khảo sát trước cửa phòng khảo sát.
- Văn phòng phẩm thiết yếu (bút, kéo, hồ dán, phấn viết bảng, …) dành cho Khảo sát viên.
- Nước uống cho Tổ khảo sát và học sinh tham gia khảo sát.
2. Tổ chức triển khai khảo sát chính thức
Kế hoạch khảo sát tại trường
2. Ghi chú: Chương trình có thể được điều chỉnh để phù hợp với thực tế tổ chức.
PHỤ LỤC 4B
KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI KHẢO SÁT CHÍNH THỨC TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9, LỚP 11
Chương trình đánh giá định kì quốc gia kết quả học tập của học sinh lớp 5, lớp 9, lớp 11 (Kèm theo Công văn số 425/QLCL-KTĐGQG ngày 18 tháng 3 năm 2026)
TT | Thời gian | Nội dung công việc |
Buổi sáng | ||
1 | 7h00 - 7h30 | - Tổ khảo sát có mặt tại trường để chuẩn bị các thủ tục tiến hành khảo sát; kiểm tra công tác chuẩn bị; kiểm tra tình trạng niêm phong của hồ sơ, tài liệu khảo sát. - Tổ trưởng Tổ khảo sát: + Phổ biến ngắn gọn quy trình thực hiện; Quy định bảo mật; các thành viên của Tổ khảo sát kí cam kết thực hiện bảo mật; + Phân công công việc cho các thành viên Tổ khảo sát; Phổ biến trách nhiệm của từng thành viên theo nhiệm vụ; + Quy định cách đánh số báo danh, cách phát đề khảo sát; - HS có mặt trước cửa phòng khảo sát trước 7h30. |
2 | 7h30-8h00 | - Tập trung HS tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát. - Khảo sát viên gọi HS vào phòng, ổn định trật tự. - Khảo sát viên giới thiệu về kỳ đánh giá. |
3 | 8h00-9h00 | HS thực hiện bài khảo sát. |
4 | 9h00-9h10 | Nghỉ giải lao. |
5 | 9h10-9h45 | Học sinh trả lời bảng hỏi (Lưu ý: Thời gian khảo sát bảng hỏi có thể linh hoạt. Khảo sát viên chỉ kết thúc khảo sát khi tất cả HS đã hoàn thành bảng hỏi). |
6 | 9h45-10h00 | Thu lại các tài liệu, hồ sơ khảo sát. |
7 | 10h00-10h30 | - Khảo sát viên về phòng làm việc của Tổ khảo sát để kiểm kê và niêm phong tài liệu; - Tổ khảo sát họp hội ý, rút kinh nghiệm và hoàn thiện báo cáo. |
Hoặc buổi chiều | ||
8 | 13h30 - 14h00 | - Tổ khảo sát có mặt tại trường để chuẩn bị các thủ tục tiến hành khảo sát; kiểm tra công tác chuẩn bị; kiểm tra tình trạng niêm phong của hồ sơ, tài liệu khảo sát. - Tổ trưởng Tổ khảo sát: + Phổ biến ngắn gọn quy trình thực hiện; Quy định bảo mật; các thành viên của Tổ khảo sát kí cam kết thực hiện bảo mật; + Phân công công việc cho các thành viên Tổ khảo sát; Phổ biến trách nhiệm của từng thành viên theo nhiệm vụ; + Quy định cách đánh số báo danh, cách phát đề khảo sát; - HS có mặt trước cửa phòng khảo sát trước 14h00. |
9 | 14h00-14h30 | - Tập trung HS tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát. - Khảo sát viên gọi HS vào phòng, ổn định trật tự. - Khảo sát viên giới thiệu về kỳ đánh giá. |
10 | 14h30-15h30 | HS thực hiện bài khảo sát. |
11 | 15h30-15h40 | Nghỉ giải lao. |
12 | 15h40-16h15 | Học sinh trả lời bảng hỏi (Lưu ý: Thời gian khảo sát bảng hỏi có thể linh hoạt. Khảo sát viên chỉ kết thúc khảo sát khi tất cả HS đã hoàn thành bảng hỏi). |
13 | 16h15-16h30 | Thu lại các tài liệu, hồ sơ khảo sát. |
14 | 16h30-17h00 | - Khảo sát viên về phòng làm việc của Tổ khảo sát để kiểm kê và niêm phong tài liệu; - Tổ khảo sát họp hội ý, rút kinh nghiệm và hoàn thiện báo cáo. |
1. Chuẩn bị cơ sở vật chất phục vụ triển khai khảo sát
- 01 phòng làm việc dành cho Tổ khảo sát;
- Phòng máy vi tính hoặc lớp học đảm bảo có đủ chỗ ngồi, không gian đủ rộng rãi để Khảo sát viên di chuyển giữa các học sinh; phòng phải sạch sẽ, đủ ánh sáng, điện, có quạt và đồng hồ treo tường chạy chính xác.
- Tối thiểu 45 máy tính để bàn/latop có kết nối mạng, trong đó 40 máy tính để học sinh thực hiện bài khảo sát và 05 máy tính dự phòng (trường hợp nhà trường được lựa chọn khảo sát không đủ số máy tính sẽ phải chia 2 ca thi khi khảo sát chính thức, mỗi ca tối thiểu 23 máy tính).
- 40 tai nghe phục vụ khảo sát phần Nghe hiểu môn Tiếng Anh.
- 01-02 máy tính để bàn/laptop quản lý khảo sát cho Khảo sát viên (số lượng máy tính quản lí khảo sát phụ thuộc vào số lượng phòng khảo sát trong cùng 1 thời điểm).
- Phòng khảo sát cách xa các lớp học sinh đang học, có biển thông báo: Không nhiệm vụ miễn vào.
- Dán danh sách học sinh tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát.
- Văn phòng phẩm thiết yếu (bút, kéo, hồ dán, phấn viết bảng, …) dành cho Khảo sát viên và giấy nháp dự phòng cho học sinh.
- Nước uống cho Tổ khảo sát và học sinh tham gia khảo sát.
2. Tổ chức triển khai khảo sát chính thức
Kế hoạch khảo sát tại trường
2. Ghi chú: Chương trình có thể được điều chỉnh để phù hợp với thực tế tổ chức.
PHỤ LỤC 5
2. BÁO CÁO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI KHẢO SÁT CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ QUỐC GIA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH LỚP 5, LỚP 9, LỚP 11
Nội dung báo cáo ngắn gọn về các hoạt động sau:
- Công tác chuẩn bị khảo sát
- Công tác tổ chức tập huấn
- Thuận lợi, khó khăn
- Đề xuất, kiến nghị
[1] Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gọi chung là tỉnh.
[2] Gồm 15 tỉnh/TP: Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang.
[3] Gồm 08 tỉnh/TP: An Giang, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Vĩnh Long.
[4] Gồm 11 tỉnh/TP: Đà Nẵng, Đắk Lắk, Gia Lai, Hà Tĩnh, Huế, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Nghệ An, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Thanh Hóa.
[5] Đại biểu các cơ sở giáo dục cấp THCS, THPT mang theo máy tính xách tay để thực hành.
TT | Thời gian | Nội dung công việc |
Buổi sáng | ||
1 | 7h00-7h30 | - Tổ khảo sát có mặt tại trường để chuẩn bị các thủ tục tiến hành khảo sát; kiểm tra công tác chuẩn bị; kiểm tra tình trạng niêm phong của hồ sơ, tài liệu khảo sát. - Tổ trưởng Tổ khảo sát: + Phổ biến ngắn gọn quy trình thực hiện; quy định bảo mật; các thành viên của Tổ khảo sát kí cam kết thực hiện bảo mật; + Phân công công việc cho các thành viên Tổ khảo sát; phổ biến trách nhiệm của từng thành viên theo nhiệm vụ; + Quy định cách bố trí chỗ ngồi của học sinh trong phòng khảo sát. - Học sinh có mặt trước cửa phòng khảo sát trước 7h30. |
2 | 7h30-8h00 | - Tập trung HS tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát. - Khảo sát viên gọi HS vào phòng, ổn định trật tự. - Khảo sát viên giới thiệu về kỳ đánh giá. - Khảo sát viên hướng dẫn HS cách đăng nhập vào hệ thống khảo sát trực tuyến |
3 | 8h00-10h00 | HS thực hiện bài khảo sát. |
4 | 10h00-10h10 | Nghỉ giải lao. |
5 | 10h10-10h45 | Học sinh trả lời bảng hỏi (Lưu ý: Thời gian khảo sát bảng hỏi có thể linh hoạt. Khảo sát viên chỉ kết thúc khảo sát khi tất cả HS đã hoàn thành bảng hỏi). |
6 | 10h45-10h50 | Thu lại các tài liệu, hồ sơ khảo sát. |
7 | 10h50-11h15 | - Khảo sát viên về phòng làm việc của Tổ khảo sát để kiểm kê và niêm phong tài liệu; - Tổ khảo sát họp hội ý, rút kinh nghiệm và hoàn thiện báo cáo. |
Buổi chiều | ||
8 | 13h00-13h30 | - Tổ khảo sát có mặt tại trường để chuẩn bị các thủ tục tiến hành khảo sát; kiểm tra công tác chuẩn bị; kiểm tra tình trạng niêm phong của hồ sơ, tài liệu khảo sát. - Tổ trưởng Tổ khảo sát: + Phổ biến ngắn gọn quy trình thực hiện; quy định bảo mật; các thành viên của Tổ khảo sát kí cam kết thực hiện bảo mật; + Phân công công việc cho các thành viên Tổ khảo sát; phổ biến trách nhiệm của từng thành viên theo nhiệm vụ; + Quy định cách bố trí chỗ ngồi của học sinh trong phòng khảo sát. - Học sinh có mặt trước cửa phòng khảo sát trước 13h30. |
9 | 13h30-14h00 | - Tập trung HS tham gia khảo sát trước cửa phòng khảo sát. - Khảo sát viên gọi HS vào phòng, ổn định trật tự. - Khảo sát viên giới thiệu về kỳ đánh giá. - Khảo sát viên hướng dẫn HS cách đăng nhập vào hệ thống khảo sát trực tuyến |
10 | 14h00-16h00 | HS thực hiện bài khảo sát. |
11 | 16h00-16h10 | Nghỉ giải lao. |
12 | 16h10-16h45 | Học sinh trả lời bảng hỏi (Lưu ý: Thời gian khảo sát bảng hỏi có thể linh hoạt. Khảo sát viên chỉ kết thúc khảo sát khi tất cả HS đã hoàn thành bảng hỏi). |
13 | 16h45-16h50 | Thu lại các tài liệu, hồ sơ khảo sát. |
14 | 16h50-17h15 | - Khảo sát viên về phòng làm việc của Tổ khảo sát để kiểm kê và niêm phong tài liệu; - Tổ khảo sát họp hội ý, rút kinh nghiệm và hoàn thiện báo cáo. |
UBND TỈNH … SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /BC-SGDĐT |