|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4366/BNN-KH |
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2010 |
|
Kính gửi: |
- Bộ Tài chính; |
Căn cứ văn bản số 807/TTg-KTTH ngày 20/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ứng trước vốn ngân sách nhà nước năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Nông nghiệp và PTNT đã phân bổ chi tiết nguồn vốn ứng trước ngân sách nhà nước năm 2011 tại Văn bản số 1611/BNN-KH ngày 01/6/2010;
Căn cứ Văn bản số 8469/VPCP-KTTH ngày 19/11/2010 của Văn phòng Chính phủ về đề nghị điều chuyển vốn ứng trước của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Sau khi tổng hợp tình hình thực hiện của các Chủ đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn điều hòa, điều chỉnh kế hoạch vốn ứng trước năm 2011 của một số dự án như phụ lục kèm theo.
Đề nghị Bộ Tài chính, Kho bạc nhà nước Trung ương xem xét thông báo vốn cho các chủ đầu tư thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Tổng cục TL, LN, TS; - Cục QLXDCT, TT, CN, TY; - Vụ KH, TC; - Lưu: VT, KH.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Văn Thắng
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ỨNG TRƯỚC NĂM 2011 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT (Kèm theo Văn bản số 4366/BNN-KH ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Đơn vị: Triệu đồng
Số thứ tự
Mục
Địa điểm XD
Địa điểm KB
Bộ TC đã thông báo
Kế hoạch ứng trước đã giao
Kế hoạch ứng trước điều chỉnh
Điều chỉnh (tăng/giảm)
Tổng số
Tăng (+)
Giảm (-)
TỔNG SỐ
1.032.000
1.032.000
1.032.000
38.556
-38.556
I
VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
889.453
889.453
866.468
-22.985
8.671
-31.656
I.1
THỦY LỢI
693.613
696.613
678.180
-15.433
7.171
-22.604
PHẨN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ỨNG TRƯỚC CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN ODA, ĐÊ ĐIỀU
1
Dự án ADB.3
36.813
36.813
35.390
-1.423
200
-1.623
1.1
HTTN Gia Thuận
BN,HN,HY
B.Ninh
1.152
1.152
1.152
Ban QLĐT&XDTL 2
BN,HN,HY
B.Ninh
250
250
250
Ban Sở NN Bắc Ninh
B.Ninh
B.Ninh
902
902
902
Ban CPO
H.Nội
SGD.KBNN
1.2
Tb.Bình Hàn-Cầu Xộp
H.Dương
H.Dương
923
923
923
Ban QLĐT&XDTL 2
H.Dương
H.Dương
Ban Sở NN Hải Dương
H.Dương
H.Dương
923
923
923
1.3
HT tưới Nam sông Mới
H.Phòng
H.Phòng
1.540
1.540
1.200
-340
-340
Ban QLĐT&XDTL 2
H.Dương
H.Dương
Ban Sở NN Hải Phòng
H.Phòng
H.Phòng
1.540
1.540
1.200
-340
-340
1.4
Trạm bơm Hạ Dục 2
H.Nội
H.Nội
2.036
2.036
1.833
-203
-203
Ban QLĐT&XDTL 1
H.Nội
H.Nội
1.260
1.260
1.260
Ban QLDA huyện Chương Mỹ
H.Nội
H.Nội
776
776
573
-203
-203
1.5
Cống Tắc Giang-Phủ Lý
H.Nam
H.Nam
4.520
4.520
3.895
-625
-625
Ban QLĐT&XDTL 1
H.Nam
H.Nam
3.390
3.390
3.390
Ban Sở NN Hà Nam
H.Nam
H.Nam
1.130
1.130
505
-625
-625
1.6
NC Kênh tiêu Bến Tre
V.Phúc
V.Phúc
785
785
730
-55
-55
1.7
Hệ thống tiêu Hái Hậu
N.Định
N.Định
1.995
1.995
1.995
1.8
Cống Tân Đệ
T.Bình
T.Bình
1.759
1.759
1.584
-175
-175
Ban QLDA Sở NN&PTNT Thái Bình
1.391
1.391
1.216
-175
-175
Ban QLDA công trình hợp phần O&M
368
368
368
1.9
Hệ thống sông Hòn Ngọc
650
650
850
200
200
1.10
NC.HTTL sông Sò
N.Định
N.Định
340
340
340
1.11
Cống Trà Linh
T.Bình
T.Bình
1.770
1.770
1.770
Ban QLĐT&XDTL 2
T.Bình
T.Bình
1.100
1.100
1.100
Ban Sở NN Thái Bình
T.Bình
T.Bình
494
494
494
Ban QLDA công trình hợp phần O&M
176
176
176
1.12
TDA HTTL Nam Thái Nguyên
T.Nguyên
T.Nguyên
2.254
2.254
2.254
1.13
Kè sông Trà Lý
T.Bình
T.Bình
2.751
2.751
2.751
1.14
Cụm CTTL Nghĩa Lộ
Y.Bái
Y.Bái
330
330
330
1.15
TDA trạm bơm Bạch Hạc
V.Phúc
V.Phúc
2.250
2.250
2.025
-225
-225
1.16
TDA Nạo vét kênh Khai Thái
H.Nội
H.Nội
38
38
38
Ban QLDA Nạo vét kênh
H.Nội
H.Nội
38
38
38
1.17
Cụm Kè ngã ba Việt Trì
P.Thọ
P.Thọ
6.150
6.150
6.150
1.18
TDA Kè Ninh Giàng – Triều Nội
H.Dương
H.Dương
5.570
5.570
5.570
2
Dự án WB3
68.072
68.072
61.052
-7.020
-7.020
2.1
TDA Yên Lập
Q.Ninh
Q.Ninh
4.586
4.586
3.086
-1.500
-1.500
Ban QLĐT&XDTL 2
Q.Ninh
Q.Ninh
1.500
1.500
-1.500
-1.500
Ban PMU Quảng Ninh
Q.Ninh
Q.Ninh
3.086
3.086
3.086
2.2
TDA Cầu Sơn-Cấm Sơn
B.Giang
B.Giang
9.500
9.500
9.500
2.3
TDA Kè Gỗ
H.Tĩnh
H.Tĩnh
7.990
7.990
7.990
2.4
TDA Phú Ninh
Q.Nam
Q.Nam
12.000
12.000
12.000
2.5
TDA Dầu Tiếng
T.Ninh
T.Ninh
26.426
26.426
22.346
-4.080
-4.080
Ban QLĐT&XDTL 9
T.Ninh
T.Ninh
9.000
9.000
9.000
Ban PMU Tây Ninh
T.Ninh
T.Ninh
12.146
12.146
12.146
Ban SIO Dầu Tiếng
T.Ninh
T.Ninh
4.080
4.080
-4.080
-4.080
Ban CPO
H.Nội
SGD.KBNN
1.200
1.200
1.200
2.6
Tiểu dự án SCNC Kim Sơn
H.Tĩnh
H.Tĩnh
300
300
300
2.7
Tiểu dự án SCNC hồ Bến Châu
Q.Ninh
Q.Ninh
260
260
260
2.8
Tiểu dự án SCNC hồ Đồng nghệ
Đ.Nẵng
Đ.Nẵng
1.210
1.210
1.210
2.9
Tiểu dự án SCNC hồ Hà Thượng
Q.Trị
Q.Trị
5.800
5.800
4.360
-1.440
-1.440
3
Dự án Phước Hòa
B.Dương
108.300
108.300
108.300
3.1
Ban QLĐT&XDTL 9
B.Dương
TP.HCM
3.2
Ban PPMU Bình Phước
B.Phước
B.Phước
102.000
102.000
102.000
3.3
Ban PPMU Bình Dương
B.Dương
B.Dương
6.300
6.300
6.300
3.4
Ban PPMU Tây Ninh
T.Ninh
T.Ninh
3.5
Ban PPMU Long An
L.An
L.An
4
Dự án WB4
3.890
3.890
3.890
4.1
Hồ Vực Mấu
N.An
N.An
90
90
90
Ban của Sở NN&PTNT
N.An
N.An
Ban CPO
H.Nội
SGD.KBNN
90
90
90
4.2
Đê biển Ba Tri
B.Tre
B.Tre
2.950
2.950
2.950
4.3
TDA Trạm bơm Cầu Khải
T.Hóa
T.Hóa
850
850
850
5
Dự án ADB5
11.000
11.000
11.911
911
911
Ban CPO
H.Nội
SGD.KBNN
5.000
5.000
5.911
911
911
Sở NN&PTNT Bắc Ninh
2.100
2.100
2.100
Sở NN&PTNT Hải Dương
1.500
1.500
1.500
Cty KTCTTL Bắc Hưng hải
500
500
500
Sở NN&PTNT Hưng Yên
1.900
1.900
1.900
6
Chống lũ hạ du sông Sài Gòn
3.800
3.800
2.200
-1.600
-1.600
6.1
An Sơn – Lái Thiêu (Ban QLĐT&XDTL 9)
B.Dương
TP.HCM
2.800
2.800
1.800
-1.000
-1.000
6.2
Đê bờ hữu sông Sài Gòn (Ban QLDAĐT XDCT, Sở NN TP.HCM)
TP.HCM
TP.HCM
1.000
1.000
400
-600
-600
7
Các dự án tu bổ đê điều thường xuyên
133.768
133.768
133.358
-410
960
-1.370
7.1
Thái nguyên
T.Nguyên
T.Nguyên
4.160
4.160
5.120
960
960
7.2
Phú Thọ
P.Thọ
P.Thọ
2.300
2.300
2.300
7.3
Quảng Ninh
Q.Ninh
Q.Ninh
2.000
2.000
2.000
7.4
Hòa Bình
H.Bình
H.Bình
3.700
3.700
3.700
7.5
Bắc Giang
B.Giang
B.Giang
7.500
7.500
7.500
7.6
Hà Nội
H.Nội
H.Nội
15.000
15.000
15.000
7.7
Hải Phòng
H.Phòng
H.Phòng
15.800
15.800
15.800
7.8
Vĩnh Phúc
V.Phúc
V.Phúc
3.500
3.500
3.500
7.9
Bắc Ninh
B.Ninh
B.Ninh
4.500
4.500
4.500
7.10
Hải Dương
H.Dương
H.Dương
10.060
10.060
10.060
7.11
Hưng Yên
H.Yên
H.Yên
3.500
3.500
3.500
7.12
Thái Bình
T.Bình
T.Bình
13.530
13.530
12.160
-1.370
-1.370
7.13
Nam Định
N.Định
N.Định
18.900
18.900
18.900
7.14
Hà Nam
H.Nam
H.Nam
4.000
4.000
4.000
7.15
Ninh Bình
N.Bình
N.Bình
3.500
3.500
3.500
7.16
Thanh Hóa
T.Hóa
T.Hóa
12.000
12.000
12.000
7.17
Nghệ An
N.An
N.An
3.818
3.818
3.818
7.18
Quảng Bình
Q.Bình
Q.Bình
1.000
1.000
1.000
7.19
Quảng Trị
Q.Trị
Q.Trị
500
500
500
7.20
Thừa Thiên – Huế
TT.Huế
TT.Huế
1.000
1.000
1.000
7.21
Đà Nẵng
Đ.Nẵng
Đ.Nẵng
2.000
2.000
2.000
7.22
Quảng Nam
Q.Nam
Q.Nam
500
500
500
7.23
Quảng Ngãi
Q.Ngãi
Q.Ngãi
500
500
500
7.24
Bình Định
B.Định
B.Định
500
500
500
KẾ HOẠCH VỐN ỨNG TRƯỚC ĐÃ PHÂN BỔ TẠI VĂN BẢN SỐ 2135/BKH-KTNN
8
DATL tưới cho vùng rau – hoa xã Quyết Tiến
H.Giang
H.Giang
7.000
7.000
3.720
-3.280
-3.280
9
DA áp dụng thí điểm bơm thủy luân cho các tỉnh miền núi phía Bắc
L.Sơn, H.Bình, T.Nguyên
SGD-KBNN
3.306
3.306
2.900
-406
-406
10
SCNC hồ Huổi Phạ
Đ.Biên
Đ.Biên
16.000
16.000
16.000
11
Cụm công trình hồ chứa nước Hòa An
C.Bằng
H.Dương
15.220
15.220
15.220
12
SCNC cụm hồ Ngòi Vần
P.Thọ
P.Thọ
16.000
16.000
16.000
13
SCNC cụm hồ huyện Vân Đồn
Q.Ninh
Q.Ninh
13.000
13.000
15.700
2.700
2.700
14
SCNC CTTL Liễu Trì
V.Phúc
V.Phúc
2.200
2.200
2.200
15
Dự án thủy lợi nuôi trồng thủy sản Nghĩa Hưng
N.Định
N.Định
20.000
20.000
20.000
16
Sửa chữa nâng cấp trạm bơm Gia Lạc – Gia Minh – Lợi Sơn
N.Bình
N.Bình
20.000
20.000
19.045
-955
-955
17
Kiên cố hóa kênh chính Trạm bơm Hoàng Khánh
T.Hóa
T.Hóa
18.000
18.000
18.000
18
SCNC Hồ Xuân Dương
N.An
N.An
800
800
800
19
HTTL Kim Liên – Nam Đàn
N.An
N.An
6.517
6.517
6.517
20
SCNC hồ Bình Hà
H.Tĩnh
H.Tĩnh
6.000
6.000
6.000
21
Công trình chỉnh trị sông Quảng Huế
Q.Nam
Q.Nam
30.000
30.000
30.000
22
Khu KT muối CN & XK Quản Thẻ
N.Thuận
N.Thuận
11.200
11.200
11.200
23
Cụm công trình thủy lợi đập đội 3 và đội 9 – Công ty cà phê Ia Sao
G.Lai
G.Lai
3.400
3.400
3.400
24
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước đội 42 và đội 43 – Công ty cà phê Chư Quynh
Đ.Lắk
Đ.Lắk
500
500
500
25
Sửa chữa, nâng cấp hồ Ea Mút – Công ty cà phê Buôn Hồ
Đ.Lắk
Đ.Lắk
700
700
700
26
Nâng cấp hồ chứa nước Ea Tría – Công ty cà phê Ea Tul
Đ.Lắk
Đ.Lắk
2.000
2.000
2.000
27
Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước A2 – Công ty cà phê 719
Đ.Lắk
Đ.Lắk
2.000
2.000
890
-1.110
-1.110
28
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước EaH’nin II – Công ty cà phê Ea H’Nin
Đ.Lắk
Đ.Lắk
1.720
1.720
1.720
29
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Ea Chư Káp – Công ty cà phê Việt Thắng
Đ.Lắk
Đ.Lắk
4.015
4.015
4.015
30
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước EaĐrông-Công ty cà phê 49
Đ.Lắk
Đ.Lắk
5.000
5.000
4.260
-740
-740
31
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp hồ chứa nước Ea Ô-Công ty cà phê 721
Đ.Lắk
Đ.Lắk
3.925
3.925
3.925
32
Cục công trình TL Phi Liêng – Đạ Knàng
L.Đồng
L.Đồng
6.700
6.700
6.700
33
Nâng cấp HTTL muối xã Long Điền Tây
B.Liêu
B.Liêu
2.000
2.000
700
-1.300
-1.300
34
Hoàn thiện các cầu thuộc HT Láng Thé
T.Vinh
T.Vinh
2.280
2.280
2.280
35
Hoàn thiện bờ bao Mỹ Thanh – Phú Hữu
S.Trăng
S.Trăng
4.000
4.000
4.000
36
SCNC hồ chứa nước đảo Nam Du
K.Giang
K.Giang
800
800
-800
-800
37
SCNC HTTL Nậm Công
S.La
S.La
24.000
24.000
24.000
38
Nâng cấp CSHT đồng muối Hải Hòa, huyện Hậu Lộc
T.Hóa
T.Hóa
20.000
20.000
17.600
-2.400
-2.400
39
Nâng cấp CSHT đồng muối Kỳ Hà
H.Tĩnh
H.Tĩnh
24.687
24.687
27.087
2.400
2.400
40
HTTL Khe Lại – Vực Mấu (g.đoạn 1)
N.An
N.An
35.000
35.000
35.000
I.2
NÔNG NGHIỆP
72.300
72.300
63.248
-9.052
-9.052
1
XD Trạm KKN giống, sản phẩm cây trồng và phân bón Tây Nguyên
Đắc Lắc
Sở GD-KBNN
9.000
9.000
9.000
2
Trạm kiểm dịch thực vật Thừa Thiên – Huế
Huế
Đà Nẵng
1.600
1.600
800
-800
-800
3
Trạm kiểm dịch thực vật Hạ Long
Q.Ninh
Hải Phòng
1.900
1.900
1.900
4
Thiết bị phục vụ kiểm nghiệm sản phẩm cây trồng và phân bón
H.Nội
Sở GD-KBNN
25.000
25.000
25.000
5
Tăng cường năng lực phân tích các hóa chất cấm trong thức ăn chăn nuôi
HCM
HCM
6
Trung tâm KNN kiểm định giống vật nuôi
H.Nội
H.Nội
4.000
4.000
4.000
7
Khu cách ly trạm KDDV Nội Bài
H.Nội
H.Nội
3.200
3.200
3.200
8
Chi cục kiểm dịch động vật Lào Cai
L.Cai
L.Cai
8.000
8.000
4.448
-3.552
-3.552
9
Cơ quan thú y vùng V
Đ.Lắc
Đ.Lắc
11.000
11.000
6.300
-4.700
-4.700
10
NC, tăng cường năng lực chuẩn đoán xét nghiệm CQ thú y vùng VI
TP.HCM
TP.HCM
8.600
8.600
8.600
I.3
LÂM NGHIỆP
6.500
6.500
6.500
1
Nâng cao năng lực PCCCR cho Lực lượng kiểm lâm (nhóm B)
Toàn quốc
Tây Hồ-Hà Nội
6.500
6.500
6.500
I.4
THỦY SẢN
107.700
107.700
109.200
1.500
1.500
1
Mở rộng cảng cá Qui Nhơn
B.Định
B.Định
7.700
7.700
9.200
1.500
1.500
2
Cảng cá Lạch Bạng
T.Hóa
T.Hóa
100.000
100.000
100.000
I.5
GIAO THÔNG VẬN TẢI
9.340
9.340
9.340
1
Đường giao thông vào vùng dự án nông trường Hồ Lâm- Công ty cà phê Ea Sim
Đ.Lắk
Đ.Lắk
3.600
3.600
3.600
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu vực – Công ty cà phê 719
Đ.Lắk
Đ.Lắk
5.740
5.740
5.740
II
VỐN ĐẦU TƯ THEO CÁC MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ CỤ THỂ
32.200
32.200
33.135
935
6.635
-5.700
II.1
Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản
15.000
15.000
13.000
-2.000
-2.000
1
TT tập huấn, chuyển giao Cnghệ NTTS đồng bằng Sông Cửu Long
Sóc Trăng
Hà Nội
15.000
15.000
13.000
-2.000
-2.000
II.2
Chương trình PT giống thủy sản
4.700
4.700
3.700
-1.000
-1.000
1
Trung tâm NC thực nghiệm SX tôm sú bố mẹ sạch bệnh
N. Thuận
Bắc Giang
4.700
4.700
3.700
-1.000
-1.000
II.3
Chương trình giống vật nuôi
6.500
6.500
11.935
5.435
6.635
-1.200
1
Cải tiến nâng cao chất lượng giống lợn giai đoạn 2006-2010
B.Dương
B.Dương
2.500
2.500
2.500
2
Trạm nghiên cứu thực nghiệm và nhân giống dê, cừu Ninh Thuận (giai đoạn 1)
N.Thuận
N.Thuận
1.200
1.200
7.835
6.635
6.635
3
Cải tiến, nâng cao chất lượng giống vịt, ngan giai đoạn 2006-2010
H.Dương
H.Dương
1.200
1.200
-1.200
-1.200
4
Tăng cường năng lực quản lý Nhà nước về giống vật nuôi
H.Nội
H.Nội
1.600
1.600
1.600
II.4
Chương trình tránh trú bão
6.000
6.000
4.500
-1.500
-1.500
1
Khu neo đậu tránh bão Tam Quan
B.Định
B.Định
6.000
6.000
4.500
-1.500
-1.500
III
VỐN BỔ SUNG CHO CÁC CÔNG TRÌNH AN TOÀN HỒ CHỨA
110.347
110.347
132.397
22.050
23.250
-1.200
1
SCNC cụm hồ Thạch An
C.Bằng
C.Bằng
10.547
10.547
15.000
4.453
4.453
2
SCNC hồ Đông Sương
H.Nội
H.Nội
10.000
10.000
13.000
3.000
3.000
3
SCNC hồ Vĩnh Trinh
Q.Nam
Q.Nam
10.000
10.000
12.000
2.000
2.000
4
SCNC hồ Suối Hành
K.Hòa
K.Hòa
10.000
10.000
12.000
2.000
2.000
5
SCNC cụm hồ Lạng Sơn
L.Sơn
L.Sơn
9.000
9.000
12.000
3.000
3.000
6
SCNC cụm hồ tỉnh Sơn La
S.La
S.La
3.800
3.800
2.600
-1.200
-1.200
7
SCNC cụm hồ Bắc Giang
B.Giang
B.Giang
4.000
4.000
4.000
8
SCNC cụm hồ Nghệ An
N.An
N.An
14.000
14.000
18.397
4.397
4.397
9
SCNC hồ Mộc Hương, hồ Đá Cát
H.Tĩnh
H.Tĩnh
13.000
13.000
13.000
10
SCNC đập dâng Văn Mối
B.Định
B.Định
9.000
9.000
10.000
1.000
1.000
11
SCNC hồ Đắk Uy
K.Tum
K.Tum
13.000
13.000
16.000
3.000
3.000
12
Hồ Đồng Tròn
P.Yên
P.Yên
4.000
4.000
4.400
400
400