|
BỘ
LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4407/LĐTBXH-KHTC |
Hà Nội, ngày 18 tháng 11 năm 2009 |
|
Kính gửi: |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Căn cứ Chỉ thị số 756/CT-TTg ngày 05/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2010; căn cứ công văn số 7143/BKH-TCTT ngày 18/9/2009 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về thông báo dự kiến vốn các chương trình mục tiêu quốc gia kế hoạch năm 2010 và các công văn của Bộ Tài chính số 13352/BTC-NSNN ngày 21/9/2009 về kinh phí Chương trình mục tiêu năm 2010 và công văn số 13361/BTC-NSNN ngày 21/9/2009 về kinh phí thực hiện một số nhiệm vụ chi của NSTW năm 2010, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phân bổ kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình quốc gia, dự án, đề án năm 2010 do ngành quản lý gửi các cơ quan chức năng tổng hợp báo cáo Chính phủ trình Quốc hội.
(Số liệu cụ thể đối với từng địa phương theo phụ lục đính kèm)
Căn cứ số được phân bổ, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
- Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các Ban, ngành liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trình Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố bố trí đủ kinh phí để đảm bảo thực hiện mục tiêu các Chương trình, dự án, đề án và nhiệm vụ của ngành tại địa phương.
- Báo cáo kết quả phân bổ về Bộ để tổng hợp và chỉ đạo thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng (để báo cáo) - Tổng cục Dạy nghề, (để hướng dẫn thực hiện) - Cục việc làm, (để hướng dẫn thực hiện) - Cục Bảo trợ xã hội, (để hướng dẫn thực hiện) - Cục An toàn lao động, (để hướng dẫn thực hiện) - Cục Quản lý lao động ngoài nước(để hướng dẫn thực hiện) - Cục Bảo vệ và chăm sóc trẻ em, (để hướng dẫn thực hiện) - Lưu VP Bộ, Vụ KHTC.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC Đàm Hữu Đắc
PHÂN BỔ KINH PHÍ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI TỪ NSTW NĂM 2010
(Phụ lục kèm theo công văn số 4407/LĐTBXH-KHTC NGÀY 18/11/2009)
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
TỈNH/THÀNH PHỐ
TỔNG KINH PHÍ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN 2010
I. DỰ ÁN TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC ĐÀO TẠO NGHỀ (CTMTQG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO)
Tổng cộng Dự án Tăng cường năng lực Dạy nghề
1. Kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở dạy nghề
2. Hỗ trợ dạy nghề cho đối tượng đặc thù
3. Phát triển khoa SP nghề, khoa nội trú cho HSDTTS
4. Giám sát, đánh giá
Tổng cộng
Trường trọng điểm
Trường khó khăn
TTDN
CSDN khác
Tổng
Trong đó: hỗ trợ XD
Tổng
Trong đó: hỗ trợ XD
Tổng
Trong đó: hỗ trợ XD
Tổng
Trong đó: hỗ trợ XD
Tổng
1.989.162,4
817.300
564.800
152.500
33.000
126.500
45.000
248.000
109.300
37.800
101.500
146.000
100.500
5.000
I
Đông Bắc
319.592,3
148.340
101.800
30.000
14.000
12.000
5.000
49.800
26.000
10.000
18.500
27.000
20.000
1.040
1
Hà Giang
32.071,2
15.100
8.500
8.000
5.000
500
1.500
5.000
4.000
100
2
Tuyên Quang
28.190,0
13.580
12.000
10.000
7.000
2.000
1.500
80
3
Cao Bằng
31.339,6
14.900
3.300
2.800
1.000
500
1.500
10.000
7.000
100
4
Lạng Sơn
24.890,0
10.100
8.000
3.000
5.000
2.000
2.000
100
5
Lào Cai
30.795,5
14.600
7.000
6.500
4.500
500
1.500
6.000
3.000
100
6
Yên Bái
35.163,5
19.100
17.500
10.000
7.000
7.500
5.000
1.500
100
7
Bắc Kạn
26.863,5
11.600
10.000
3.000
7.000
4.000
1.500
100
8
Thái Nguyên
28.210,0
13.080
10.500
5.000
5.000
5.000
2.000
500
2.500
80
9
Phú Thọ
29.965,5
14.600
10.000
3.000
2.500
1.000
4.500
1.500
3.000
3.000
100
10
Bắc Giang
32.383,5
16.100
11.000
4.000
1.000
3.500
1.500
2.500
2.000
3.000
3.000
100
11
Quảng Ninh
19.720,0
5.580
4.000
3.000
1.000
1.500
80
II
Tây Bắc
116.982,3
58.180
20.300
-
-
-
-
18.800
11.000
1.500
5.000
32.500
20.000
380
12
Lai Châu
28.425,3
14.100
3.000
3.000
1.000
10.000
7.000
100
13
Điện Biên
30.192,1
14.600
3.500
3.500
3.000
1.000
10.000
7.000
100
14
Sơn La
27.429,9
12.100
5.000
4.000
3.000
1.000
2.000
5.000
2.000
100
15
Hòa Bình
30.935,0
17.380
8.800
8.300
5.000
500
1.000
7.500
4.000
80
III
ĐB Sông Hồng
260.292,0
124.920
101.700
30.000
3.000
33.000
10.000
33.200
11.500
5.500
16.000
6.500
5.000
720
16
Hà Nội
37.215,0
19.580
16.500
6.000
8.000
2.500
1.500
1.500
80
17
Hải Phòng
21.941,0
8.580
7.000
3.000
2.000
3.000
1.000
1.500
80
18
Vĩnh Phúc
19.655,0
5.570
3.500
2.000
1.000
500
2.000
70
19
Hải Dương
26.825,0
14.070
12.500
3.000
9.500
7.500
1.500
70
20
Hưng Yên
23.508,0
10.570
9.000
5.000
2.000
2.000
1.500
70
21
Bắc Ninh
19.770,0
10.070
8.500
3.000
4.000
1.500
1.500
70
22
Hà Nam
22.505,0
10.570
8.500
5.000
3.000
500
2.000
70
23
Nam Định
32.045,0
20.570
19.000
6.000
3.000
8.000
6.000
2.000
3.000
1.500
70
24
Ninh Bình
29.370,0
10.070
3.500
3.500
1.000
1.500
5.000
5.000
70
25
Thái Bình
27.458,0
15.270
13.700
8.000
2.000
5.200
3.000
500
1.500
70
IV
Bắc Trung Bộ
350.261,5
87.180
67.200
16.000
-
14.500
2.000
28.700
14.000
8.000
9.500
10.000
6.000
480
26
Thanh Hóa
91.756,2
22.100
12.500
5.500
2.000
5.000
2.000
2.000
2.000
7.500
6.000
100
27
Nghệ An
48.730,5
14.600
12.000
3.000
6.000
500
2.500
1.500
1.000
100
28
Hà Tĩnh
61.285,0
17.570
14.500
6.000
3.000
5.500
3.000
1.500
1.500
70
29
Quảng Bình
46.055,9
11.370
9.800
9.800
5.000
1.500
70
30
Quảng Trị
40.263,9
12.570
11.000
3.000
6.500
4.000
1.500
1.500
70
31
Thừa Thiên Huế
62.170,0
8.970
7.400
4.000
1.400
2.000
1.500
70
V
DH Miền Trung
305.462,3
105.460
63.300
32.000
10.000
6.000
-
19.500
3.500
5.800
12.500
29.000
21.500
660
32
Đà Nẵng
14.305,0
6.170
4.600
2.600
2.000
1.500
70
33
Quảng Nam
59.701,5
19.600
4.000
3.000
500
500
1.500
14.000
10.500
100
34
Quảng Ngãi
51.388,8
12.400
800
800
1.500
10.000
6.000
100
35
Bình Định
50.328,1
15.000
13.400
8.000
3.900
1.500
1.500
1.500
100
36
Phú Yên
36.105,0
12.570
6.000
3.000
3.000
1.500
5.000
5.000
70
37
Khánh Hòa
22.430,0
13.070
11.500
3.000
6.000
2.500
1.500
70
38
Ninh Thuận
34.533,9
15.080
13.000
10.000
10.000
2.500
1.000
500
2.000
80
39
Bình Thuận
36.670,0
11.570
10.000
5.000
4.500
1.000
500
1.500
70
VI
Tây Nguyên
145.473,0
64.870
34.500
8.000
-
6.000
-
17.500
11.500
3.000
8.500
21.500
16.000
370
40
Đắc Lắc
33.180,0
14.070
12.000
5.000
7.000
4.500
2.000
70
41
Đắc Nông
23.365,0
9.570
-
1.500
8.000
7.000
70
42
Gia Lai
30.885,0
14.070
4.500
3.000
1.500
1.500
8.000
6.000
70
43
Kon Tum
28.363,9
13.080
5.500
4.000
3.000
1.500
2.000
5.500
3.000
80
44
Lâm Đồng
29.679,1
14.080
12.500
6.000
6.500
4.000
1.500
80
VII
Đông NBộ
97.143,0
41.610
31.700
9.000
-
10.000
3.000
12.700
2.000
-
8.000
1.500
-
410
45
Tp Hồ Chí Minh
15.065,0
8.070
5.000
3.000
2.000
1.500
1.500
70
46
Đồng Nai
16.685,0
7.570
6.500
3.000
3.500
1.000
70
47
Bình Dương
15.505,0
6.060
5.000
3.000
2.000
1.000
60
48
Bình Phước
20.065,0
8.270
6.700
4.000
3.000
2.700
1.500
70
49
Tây Ninh
14.815,0
5.070
3.000
3.000
2.000
70
50
Bà Rịa – Vũng Tàu
15.008,0
6.570
5.500
3.000
2.500
2.000
1.000
70
VIII
ĐBS Cửu Long
393.956,0
186.740
144.300
27.500
6.000
45.000
25.000
67.800
29.800
4.000
23.500
18.000
12.000
940
51
Long An
35.255,0
20.580
19.000
6.000
3.000
5.000
3.000
6.000
4.000
2.000
1.500
80
52
Đồng Tháp
29.400,0
14.070
12.000
2.000
5.000
5.000
4.500
3.000
500
2.000
70
53
An Giang
31.295,0
17.080
8.000
3.000
1.000
4.000
2.000
7.000
7.000
80
54
Tiền Giang
38.352,0
15.580
14.000
3.000
8.000
3.000
3.000
1.500
80
55
Vĩnh Long
22.045,0
8.070
6.500
3.500
3.000
1.500
70
56
Cần Thơ
20.945,0
10.570
8.500
6.000
5.000
2.500
1.000
2.000
70
57
Hậu Giang
29.795,0
17.570
14.500
11.000
5.000
3.500
1.500
3.000
70
58
Bến Tre
33.285,0
16.070
14.500
6.000
3.000
8.500
4.500
1.500
70
59
Trà Vinh
31.365,0
10.570
6.000
6.000
2.000
1.500
3.000
70
60
Sóc Trăng
38.464,0
16.870
7.300
7.300
3.000
1.500
8.000
5.000
70
61
Kiên Giang
26.865,0
14.370
12.300
4.000
7.800
5.800
500
2.000
70
62
Bạc Liêu
28.077,0
14.070
12.500
9.000
4.000
3.000
500
1.500
70
63
Cà Mau
28.813,0
11.270
9.200
8.700
5.000
500
2.000
70
TT
TỈNH/THÀNH PHỐ
II. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VIỆC LÀM
Tổng cộng Chương trình Việc làm
1. Vốn đầu tư
2. Vốn sự nghiệp
Tổng
Bổ sung Quỹ Quốc gia Việc lam
Đầu tư TTGTVL, hệ thống thông tin TTLĐ
Tổng
Hỗ trợ tổ chức giao dịch VL
Tập huấn cơ sở dữ liệu
Tập huấn cán bộ
Giám sát, đánh giá
Tổng
Mức chung
Bổ sung vùng mất đất
Tổng
359.560
334.500
277.500
263.500
14.000
57.000
25.060
5.600
11.590
2.510
5.360
I
Đông Bắc
65.510
62.000
55.000
54.000
1.000
7.000
3.510
400
1.680
470
960
1
Hà Giang
5.770
5.500
5.000
5.000
500
270
130
50
90
2
Tuyên Quang
6.270
6.000
5.500
5.500
500
270
140
40
90
3
Cao Bằng
5.770
5.500
5.000
5.000
500
270
130
50
90
4
Lạng Sơn
6.270
6.000
5.500
5.500
500
270
140
40
90
5
Lào Cai
6.770
6.500
5.500
5.500
1.000
270
130
50
90
6
Yên Bái
6.770
6.500
5.500
5.500
1.000
270
140
40
90
7
Bắc Kạn
6.250
6.000
5.500
5.500
500
250
120
40
90
8
Thái Nguyên
4.910
4.500
4.500
4.500
410
100
180
40
90
9
Phú Thọ
5.400
5.000
4.500
4.500
500
400
100
180
40
80
10
Bắc Giang
6.930
6.500
4.500
4.000
500
2.000
430
100
210
40
80
11
Quảng Ninh
4.400
4.000
4.000
3.500
500
400
100
180
40
80
II
Tây Bắc
23.170
22.000
20.500
20.500
-
1.500
1.170
100
550
170
350
12
Lai Châu
6.250
6.000
5.500
5.500
500
250
120
40
90
13
Điện Biên
6.270
6.000
5.500
5.500
500
270
140
40
90
14
Sơn La
5.790
5.500
5.000
5.000
500
290
150
50
90
15
Hòa Bình
4.860
4.500
4.500
4.500
360
100
140
40
80
III
ĐB Sông Hồng
49.850
45.500
34.500
30.500
4.000
11.000
4.350
1.100
2.160
320
770
16
Hà Nội
6.840
6.000
4.000
3.000
1.000
2.000
840
200
450
50
140
17
Hải Phòng
5.420
5.000
3.000
2.500
500
2.000
420
100
220
30
70
18
Vĩnh Phúc
5.870
5.500
3.500
3.000
500
2.000
370
100
170
30
70
19
Hải Dương
5.020
4.500
3.500
3.000
500
1.000
520
200
220
30
70
20
Hưng Yên
5.890
5.500
3.500
3.000
500
2.000
390
100
190
30
70
21
Bắc Ninh
3.970
3.500
3.500
3.000
500
470
200
170
30
70
22
Hà Nam
3.750
3.500
3.500
3.500
250
150
30
70
23
Nam Định
3.420
3.000
3.000
3.000
420
100
220
30
70
24
Ninh Bình
5.850
5.500
3.500
3.000
500
2.000
350
100
150
30
70
25
Thái Bình
3.820
3.500
3.500
3.500
320
220
30
70
IV
Bắc Trung Bộ
39.490
36.500
27.500
25.500
2.000
9.000
2.990
900
1.250
260
580
26
Thanh Hóa
8.720
8.000
6.000
5.500
500
2.000
720
200
350
50
120
27
Nghệ An
8.570
8.000
6.000
5.500
500
2.000
570
100
300
50
120
28
Hà Tĩnh
5.410
5.000
3.500
3.000
500
1.500
410
100
180
40
90
29
Quảng Bình
4.370
4.000
4.000
4.000
370
100
140
40
90
30
Quảng Trị
6.450
6.000
4.000
4.000
2.000
450
200
120
40
90
31
Thừa Thiên Huế
5.970
5.500
4.000
3.500
500
1.500
470
200
160
40
70
V
DH Miền Trung
43.150
40.000
33.500
31.000
2.500
6.500
3.150
800
1.370
310
670
32
Đà Nẵng
4.950
4.500
3.000
2.500
500
1.500
450
200
150
30
70
33
Quảng Nam
6.540
6.000
4.500
4.500
1.500
540
200
210
40
90
34
Quảng Ngãi
4.410
4.000
4.000
3.500
500
410
100
180
40
90
35
Bình Định
3.930
3.500
3.500
3.000
500
430
100
210
40
80
36
Phú Yên
5.370
5.000
4.500
4.500
500
370
100
140
40
90
37
Khánh Hòa
5.310
5.000
4.500
4.500
500
310
180
40
90
38
Ninh Thuận
5.740
5.500
5.000
4.500
500
500
240
120
40
80
39
Bình Thuận
6.900
6.500
4.500
4.000
500
2.000
400
100
180
40
80
VI
Tây Nguyên
33.160
31.500
26.000
26.000
-
5.500
1.660
200
780
230
450
40
Đắc Lắc
7.440
7.000
5.500
5.500
1.500
440
100
200
50
90
41
Đắc Nông
6.250
6.000
5.500
5.500
500
250
120
40
90
42
Gia Lai
6.810
6.500
5.500
5.500
1.000
310
170
50
90
43
Kon Tum
5.750
5.500
5.000
5.000
500
250
110
50
90
44
Lâm Đồng
6.910
6.500
4.500
4.500
2.000
410
100
180
40
90
VII
Đông NBộ
28.270
25.500
19.500
18.000
1.500
6.000
2.770
700
1.380
230
460
45
Tp Hồ Chí Minh
5.790
5.000
3.000
2.500
500
2.000
790
200
450
50
90
46
Đồng Nai
4.570
4.000
3.000
2.500
500
1.000
570
200
270
30
70
47
Bình Dương
5.520
5.000
3.000
3.000
2.000
520
200
220
30
70
48
Bình Phước
3.760
3.500
3.500
3.500
260
140
40
80
49
Tây Ninh
4.780
4.500
4.000
4.000
500
280
160
40
80
50
Bà Rịa – Vũng Tàu
3.850
3.500
3.000
2.500
500
500
350
100
140
40
70
VIII
ĐBS Cửu Long
76.960
71.500
61.000
58.000
3.000
10.500
5.460
1.400
2.420
520
1.120
51
Long An
4.930
4.500
4.500
4.000
500
430
100
210
40
80
52
Đồng Tháp
6.940
6.500
4.500
4.500
2.000
440
100
210
40
90
53
An Giang
5.990
5.500
5.000
4.500
500
500
490
100
260
40
90
54
Tiền Giang
4.930
4.500
4.500
4.000
500
430
100
210
40
80
55
Vĩnh Long
6.880
6.500
4.500
4.000
500
2.000
380
100
160
40
80
56
Cần Thơ
5.500
4.500
4.500
4.000
500
500
200
180
40
80
57
Hậu Giang
5.360
5.000
5.000
5.000
360
100
140
40
80
58
Bến Tre
4.910
4.500
4.500
4.000
500
410
100
180
40
90
59
Trà Vinh
5.890
5.500
4.500
4.500
1.000
390
100
160
40
90
60
Sóc Trăng
6.410
6.000
4.500
4.500
1.500
410
100
180
40
90
61
Kiên Giang
6.440
6.000
5.000
5.000
1.000
440
100
210
40
90
62
Bạc Liêu
5.870
5.500
5.000
5.000
500
370
100
140
40
90
63
Cà Mau
7.410
7.000
5.000
5.000
2.000
410
100
180
40
90
TT
TỈNH/THÀNH PHỐ
III. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO
IV. CTQG BẢO HỘ LĐ, ATLĐ, VSLĐ
Tổng cộng Chương trình Giảm nghèo
1. Vốn đầu tư
2. Vốn sự nghiệp
Tổng cộng C.trình BHLĐ
1. Dự án nâng cao năng lực quản lý
2. Phòng chống BNN
3. Tuyên truyền, huấn luyện ATLĐ
Hỗ trợ ĐT XD CSHT xã bãi ngang ven biển hải đảo
Tổng
Xây dựng mô hình giảm nghèo
Nâng cao năng lực giảm nghèo
Dạy nghề cho người nghèo
Trợ giúp pháp lý
Khuyến nông, lâm, ngư và hỗ trợ SXNN
Giám sát, đánh giá
Tổng
Nâng cao năng lực QLNN
Quản lý, giám sát
Tổng
Đào tạo, tập huấn CB giảm nghèo
Hoạt động truyền thông
Tổng
740.030
273.000
467.030
8.000
43.200
21.700
21.500
219.000
12.830
157.000
27.000
24.685
8.200
7.570
630
7.435
9.050
I
Đông Bắc
90.045
4.000
86.045
2.500
7.980
4.200
3.780
38.500
3.515
28.100
5.450
5.295
2.100
1.990
110
725
2.470
1
Hà Giang
8.540
8.540
500
830
390
440
3.500
360
2.800
550
395
230
220
10
45
120
2
Tuyên Quang
7.675
7.675
500
550
300
250
3.500
275
2.400
450
335
200
190
10
45
90
3
Cao Bằng
8.495
8.495
500
800
400
400
3.500
345
2.800
550
415
230
220
10
45
140
4
Lạng Sơn
7.765
7.765
-
750
460
290
3.500
315
2.700
500
375
210
200
10
45
120
5
Lào Cai
7.660
7.660
-
800
400
400
3.500
310
2.500
550
405
250
240
10
45
110
6
Yên Bái
7.940
7.940
500
760
360
400
3.500
330
2.400
450
475
110
100
10
275
90
7
Bắc Kạn
7.710
7.710
500
650
300
350
2.500
260
3.400
400
375
190
180
10
45
140
8
Thái Nguyên
8.225
8.225
-
700
400
300
4.000
275
2.800
450
1.465
220
210
10
45
1.200
9
Phú Thọ
8.760
8.760
-
820
470
350
4.500
590
2.200
650
335
150
140
10
45
140
10
Bắc Giang
8.400
8.400
-
770
420
350
4.500
380
2.200
550
235
50
40
10
45
140
11
Quảng Ninh
8.875
4.000
4.875
-
550
300
250
2.000
75
1.900
350
485
260
250
10
45
180
II
Tây Bắc
29.720
-
29.720
500
2.950
1.400
1.550
12.000
1.370
11.100
1.800
1.170
520
480
40
180
470
12
Lai Châu
6.260
6.260
-
700
300
400
2.500
210
2.500
350
305
150
140
10
45
110
13
Điện Biên
7.730
7.730
500
750
350
400
3.000
230
2.900
350
285
130
120
10
45
110
14
Sơn La
7.670
7.670
-
750
350
400
3.000
570
2.700
650
325
190
180
10
45
90
15
Hòa Bình
8.060
8.060
-
750
400
350
3.500
360
3.000
450
255
50
40
10
45
160
III
ĐB Sông Hồng
73.815
6.000
67.815
-
7.140
3.840
3.300
37.500
275
20.400
2.500
5.350
1.580
1.480
100
1.830
1.940
16
Hà Nội
8.810
8.810
-
1.300
800
500
6.000
110
1.000
400
1.155
280
270
10
275
600
17
Hải Phòng
7.070
7.070
-
770
370
400
4.000
-
2.000
300
375
160
150
10
45
170
18
Vĩnh Phúc
7.220
7.200
-
650
350
300
4.000
70
2.200
300
425
70
60
10
275
80
19
Hải Dương
6.500
6.500
-
750
400
350
3.500
-
2.000
250
615
160
150
10
275
180
20
Hưng Yên
6.050
6.050
-
600
300
300
3.000
-
2.200
250
285
120
110
10
45
120
21
Bắc Ninh
4.920
4.920
-
470
220
250
2.500
50
1.700
200
315
160
150
10
45
110
22
Hà Nam
6.600
6.600
-
600
300
300
3.500
-
2.300
200
735
220
210
10
275
240
23
Nam Định
6.900
6.900
-
700
400
300
3.500
-
2.500
200
465
220
210
10
45
200
24
Ninh Bình
12.345
6.000
6.345
-
600
300
300
3.500
45
2.000
200
525
130
120
10
275
120
25
Thái Bình
7.400
7.400
-
700
400
300
4.000
-
2.500
200
455
60
50
10
275
120
IV
Bắc Trung Bộ
213.530
144.000
69.530
500
6.420
3.670
2.750
34.300
3.860
18.100
6.350
2.770
720
660
60
1.190
860
26
Thanh Hóa
57.950
38.000
19.950
-
2.050
1.300
750
10.000
1.200
4.000
2.700
315
130
120
10
45
140
27
Nghệ An
23.670
8.000
15.670
-
1.600
900
700
8.000
770
4.100
1.200
465
70
60
10
275
120
28
Hà Tĩnh
37.260
27.000
10.260
-
920
520
400
5.000
840
2.500
1.000
495
70
60
10
275
150
29
Quảng Bình
28.820
20.000
8.820
500
650
350
300
4.000
370
2.800
500
575
150
140
10
275
150
30
Quảng Trị
19.900
12.000
7.900
-
600
300
300
3.800
400
2.600
500
315
150
140
10
45
120
31
Thừa Thiên Huế
45.930
39.000
6.930
-
600
300
300
3.500
280
2.100
450
605
150
140
10
275
180
V
DH Miền Trung
147.695
87.000
60.695
1.000
4.920
2.320
2.600
24.500
1.575
25.400
3.300
2.260
660
580
80
820
780
32
Đà Nẵng
2.500
-
2.500
-
300
100
200
1.500
-
500
200
245
120
110
10
45
80
33
Quảng Nam
32.175
21.000
11.175
-
970
470
500
5.000
505
4.000
700
295
90
80
10
45
160
34
Quảng Ngãi
32.460
21.000
11.460
-
800
400
400
4.500
410
5.100
650
205
50
40
10
45
110
35
Bình Định
29.910
20.000
9.910
-
700
350
350
4.000
210
4.500
500
395
70
60
10
275
50
36
Phú Yên
17.460
8.000
9.460
500
550
250
300
3.000
110
4.900
400
255
90
80
10
45
120
37
Khánh Hòa
2.895
-
2.895
-
400
200
200
1.500
145
600
250
405
50
40
10
275
80
38
Ninh Thuận
12.860
5.000
7.860
500
650
300
350
3.000
110
3.300
300
195
90
80
10
45
60
39
Bình Thuận
17.435
12.000
5.435
-
550
250
300
2.000
85
2.500
300
265
100
90
10
45
120
VI
Tây Nguyên
42.890
-
42.890
1.500
3.440
1.540
1.900
17.500
1.200
16.800
2.450
1.505
490
440
50
455
560
40
Đắc Lắc
10.880
10.880
500
860
360
500
5.000
320
3.500
700
245
150
140
10
45
50
41
Đắc Nông
6.980
6.980
-
550
200
350
3.000
80
3.000
350
215
50
40
10
45
120
42
Gia Lai
9.210
9.210
500
730
380
350
3.500
380
3.500
600
445
50
40
10
275
120
43
Kon Tum
8.210
8.210
500
650
300
350
3.000
160
3.500
400
375
180
170
10
45
150
44
Lâm Đồng
7.610
7.610
-
650
300
350
3.000
260
3.300
400
225
60
50
10
45
120
VII
Đông NBộ
22.370
-
22.370
500
2.500
1.100
1.400
12.000
70
6.100
1.200
1.820
660
600
60
500
660
45
Tp Hồ Chí Minh
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
415
170
160
10
45
200
46
Đồng Nai
3.970
3.970
-
600
300
300
2.500
70
500
300
185
60
50
10
45
80
47
Bình Dương
3.100
3.100
-
400
150
250
2.000
-
500
200
185
60
50
10
45
80
48
Bình Phước
7.400
7.400
500
600
300
300
3.000
-
3.000
300
285
150
140
10
45
90
49
Tây Ninh
4.150
4.150
-
450
150
300
2.000
-
1.500
200
425
60
50
10
275
90
50
Bà Rịa – Vũng Tàu
3.750
3.750
-
450
200
250
2.500
-
600
200
325
160
150
10
45
120
VIII
ĐBS Cửu Long
119.965
32.000
87.965
1.500
7.850
3.630
4.220
42.700
965
31.000
3.950
4.515
1.470
1.340
130
1.735
1.310
51
Long An
9.200
3.000
6.200
-
700
300
400
3.000
100
2.100
300
165
60
50
10
45
60
52
Đồng Tháp
7.705
-
7.705
-
650
300
350
4.000
55
2.700
300
225
90
80
10
45
90
53
An Giang
7.420
-
7.420
-
670
320
350
4.000
100
2.300
350
465
120
110
10
275
70
54
Tiền Giang
16.805
10.000
6.805
-
600
350
250
3.500
105
2.300
300
375
50
40
10
275
50
55
Vĩnh Long
6.190
-
6.190
-
490
220
270
3.200
-
2.300
200
515
120
110
10
275
120
56
Cần Thơ
4.570
-
4.570
-
370
170
200
2.500
-
1.500
200
415
60
50
10
275
80
57
Hậu Giang
6.080
-
6.080
-
600
250
350
3.000
80
2.100
300
445
290
280
10
45
110
58
Bến Tre
11.460
4.000
7.460
500
680
330
350
3.500
130
2.300
350
455
50
40
10
275
130
59
Trà Vinh
14.180
6.000
8.180
500
650
300
350
3.500
130
3.000
400
295
110
100
10
45
140
60
Sóc Trăng
14.430
6.000
8.430
500
700
350
350
4.000
130
2.700
400
275
50
40
10
45
180
61
Kiên Giang
5.300
-
5.300
-
700
300
400
2.000
-
2.300
300
235
120
110
10
45
70
62
Bạc Liêu
7.205
1.000
6.205
-
500
200
300
3.000
55
2.400
250
415
220
210
10
45
150
63
Cà Mau
9.420
2.000
7.420
-
540
240
300
3.500
80
3.000
300
235
130
120
10
45
60
TT
TỈNH/THÀNH PHỐ
V. ĐỀ ÁN HỖ TRỢ CÁC HUYỆN NGHÈO ĐẨY MẠNH XKLĐ
VI. THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 19/2004/QĐ-TTg
Tổng cộng Đề án hỗ trợ XKLĐ
1. Hỗ trợ văn hóa
2. Thông tin, tuyên truyền, tư vấn XKLĐ
3. Đào tạo nâng cao NL CB làm công tác XKLĐ
4. Giám sát, đánh giá
Tổng cộng Đề án 19
1. Đề án truyền thông vận động và nâng cao NLQL
2. Đề án ngăn chặn và trợ giúp TE lang thang
3. Đề án TE bị xâm hại tình dục
4. Đề án TE phải LĐNN, trong đk độc hại, nguy hiểm
Cộng
Thông tin ở huyện
Tuyên truyền, tư vấn tại xã
Cộng
D/a tuyên truyền vận động
D/a nâng cao năng lực QL
Thông tin, tuyên truyền ở xã
Tư vấn cho LĐXK
Tổng
16.316,4
3.010,0
9.006,4
1.240
4.854
2.912,4
1.840
2.460
31.271
10.951
5.461
5.490
9.595
5.680
5.045
I
Đông Bắc
5.932,3
1.001,9
3.510,4
400
1.944
1.166,4
610
810
4.470
2.750
1.320
1.430
-
970
750
1
Hà Giang
1.856,2
301,0
1.195,2
120
672
403,2
150
210
410
250
120
130
110
50
2
Tuyên Quang
-
-
330
250
120
130
80
3
Cao Bằng
1.349,6
258,0
781,6
100
426
255,6
130
180
410
250
120
130
110
50
4
Lạng Sơn
-
-
380
250
120
130
80
50
5
Lào Cai
900,5
150,5
540,0
60
300
180,0
90
120
460
250
120
130
110
100
6
Yên Bái
548,5
98,9
289,6
40
156
93,6
70
90
330
250
120
130
80
7
Bắc Kạn
548,5
98,9
289,6
40
156
93,6
70
90
380
250
120
130
80
50
8
Thái Nguyên
-
-
530
250
120
130
80
200
9
Phú Thọ
340,5
47,3
183,2
20
102
61,2
50
60
530
250
120
130
80
200
10
Bắc Giang
388,5
47,3
231,2
20
132
79,2
50
60
330
250
120
130
80
11
Quảng Ninh
-
-
380
250
120
130
80
50
II
Tây Bắc
3.252,3
623,5
1.748,8
280
918
550,8
370
510
1.490
1.000
480
520
-
320
170
12
Lai Châu
1.160,3
193,5
656,8
100
348
208,8
130
180
350
250
120
130
80
20
13
Điện Biên
927,1
193,5
473,6
80
246
147,6
110
150
380
250
120
130
80
50
14
Sơn La
1.164,9
236,5
618,4
100
324
194,4
130
180
380
250
120
130
80
50
15
Hòa Bình
-
-
380
250
120
130
80
50
III
ĐB Sông Hồng
-
-
-
-
-
-
-
-
6.357
1.393
733
660
1.919
870
2.175
16
Hà Nội
-
-
830
110
50
60
300
120
300
17
Hải Phòng
-
-
496
110
50
60
206
80
100
18
Vĩnh Phúc
-
-
570
110
50
60
130
80
250
19
Hải Dương
-
-
620
110
50
60
130
80
300
20
Hưng Yên
-
-
713
153
93
60
280
80
200
21
Bắc Ninh
-
-
495
240
120
120
80
175
22
Hà Nam
-
-
850
170
110
60
300
80
300
23
Nam Định
-
-
690
110
50
60
300
80
200
24
Ninh Bình
-
-
580
170
110
60
110
300
25
Thái Bình
-
-
513
110
50
60
273
80
50
IV
Bắc Trung Bộ
3.579,5
589,1
2.150,4
240
1.194
716,4
360
480
3.712
720
360
360
1.762
480
750
26
Thanh Hóa
1.921,2
344,0
1.167,2
140
642
385,2
170
240
750
110
50
60
260
80
300
27
Nghệ An
852,5
150,5
492,0
60
270
162,0
90
120
573
170
110
60
273
80
50
28
Hà Tĩnh
-
-
550
110
50
60
260
80
100
29
Quảng Bình
330,9
47,3
173,6
20
96
57,6
50
60
590
110
50
60
200
80
200
30
Quảng Trị
474,9
47,3
317,6
20
186
111,6
50
60
554
110
50
60
314
80
50
31
Thừa Thiên Huế
-
-
695
110
50
60
455
80
50
V
DH Miền Trung
2.807,3
649,3
1.268,0
260
630
378,0
380
510
4.090
968
488
480
2.082
640
400
32
Đà Nẵng
-
-
440
110
50
60
200
80
50
33
Quảng Nam
516,5
150,5
156,0
60
60
36,0
90
120
575
170
110
60
325
80
34
Quảng Ngãi
1.385,8
301,0
724,8
120
378
226,8
150
210
528
110
50
60
338
80
35
Bình Định
670,1
150,5
309,6
60
156
93,6
90
120
423
138
78
60
205
80
36
Phú Yên
-
-
450
110
50
60
260
80
37
Khánh Hòa
-
-
750
110
50
60
260
80
300
38
Ninh Thuận
234,9
47,3
77,6
20
36
21,6
50
60
424
110
50
60
234
80
39
Bình Thuận
-
-
500
110
50
60
260
80
50
VI
Tây Nguyên
745,0
146,2
328,8
60
168
100,8
120
150
2.303
870
450
420
873
460
100
40
Đắc Lắc
-
-
545
110
50
60
325
100
41
Đắc Nông
-
-
350
270
150
120
80
42
Gia Lai
-
-
350
270
150
120
80
43
Kon Tum
490,9
98,9
232,0
40
120
72,0
70
90
458
110
50
60
268
80
44
Lâm Đồng
254,1
47,3
96,8
20
48
28,8
50
60
600
110
50
60
280
110
100
VII
Đông NBộ
-
-
-
-
-
-
-
-
3.073
820
400
420
1.293
510
450
45
Tp Hồ Chí Minh
-
-
790
110
50
60
400
80
200
46
Đồng Nai
-
-
390
110
50
60
200
80
47
Bình Dương
-
-
640
110
50
60
300
80
150
48
Bình Phước
-
-
350
270
150
120
80
49
Tây Ninh
-
-
390
110
50
60
120
110
50
50
Bà Rịa – Vũng Tàu
-
-
513
110
50
60
273
80
50
VIII
ĐBS Cửu Long
-
-
-
-
-
-
-
-
5.776
2.430
1.230
1.200
1.666
1.430
250
51
Long An
-
-
380
110
50
60
110
110
50
52
Đồng Tháp
-
-
460
110
50
60
190
110
50
53
An Giang
-
-
340
230
110
120
110
54
Tiền Giang
-
-
662
110
50
60
442
110
55
Vĩnh Long
-
-
390
230
110
120
110
50
56
Cần Thơ
-
-
390
230
110
120
110
50
57
Hậu Giang
-
-
340
230
110
120
110
58
Bến Tre
-
-
390
230
110
120
110
50
59
Trà Vinh
-
-
430
320
200
120
110
60
Sóc Trăng
-
-
479
200
120
80
169
110
61
Kiên Giang
-
-
520
110
50
60
300
110
62
Bạc Liêu
-
-
517
160
80
80
247
110
63
Cà Mau
-
-
478
160
80
80
208
110