|
ỦY
BAN DÂN TỘC |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 456/UBDT-DTTS |
Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2021 |
Kính gửi: …………………………..……………………..
Căn cứ Quyết định số 1898/QĐ-TTg ngày 28/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2018-2025”, Ủy ban Dân tộc và các bộ, ngành, địa phương đã tổ chức triển khai Đề án trong thời gian qua. Để có cơ sở đánh giá tình hình, kết quả tổ chức triển khai thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Ủy ban Dân tộc đề nghị các bộ, ngành Trung ương và UBND các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng báo cáo sơ kết về tình hình, kết quả tổ chức, triển khai thực hiện Đề án giai đoạn 2018-2021 và đề xuất phương hướng, nhiệm vụ trong giai đoạn tiếp theo.
(Có đề cương chi tiết gửi kèm)
Báo cáo sơ kết đánh giá tình hình, kết quả tổ chức triển khai thực hiện Đề án “Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2018-2025” gửi về Ủy ban Dân tộc trước ngày 15 tháng 5 năm 2021 (file mềm gửi qua địa chỉ email: vudantocthieuso@cema.gov.vn) để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.
Mọi thông tin cần trao đổi, xin liên hệ Ủy ban Dân tộc (qua Vụ Dân tộc thiểu số), điện thoại: 024 37349891./.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng, CNUB (để b/c); - Lưu VT, DTTS (03b).
KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM Hoàng Thị Hạnh
Mẫu báo cáo bộ ngành
BỘ, NGÀNH... -------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: /BC-...
….., ngày … tháng … năm 2021
I. KHÁI QUÁT CHUNG
2. Những yếu tố, nguyên nhân cơ bản gây ra tình trạng bất bình đẳng giới tại các vùng dân tộc thiểu số trong lĩnh vực ngành quản lý.
MẪU BIỂU TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN QUYẾT
ĐỊNH 1898/QĐ-TTG NGÀY 28/11/2017 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(GIAI ĐOẠN 2018-2021)
|
Số TT |
Nội dung
Địa phương |
Kinh phí thực hiện (đơn vị tr. đồng) |
|||||||
|
Kinh phí được giao thực hiện GĐ 2018-2021 |
Nhu cầu/Kế hoạch phân bổ kinh phí giai đoạn 2021-2025 |
||||||||
|
Năm 2018 |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(S) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
I |
Sở ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ban Dân tộc tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Sở... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Các huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Huyện A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Huyện B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Huyện.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cán bộ thống kê |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
|
UBND TỈNH…….. |
|
Phụ lục 1 |
MẪU BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH 1898/QĐ-TTG NGÀY 28/11/2017 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(GIAI ĐOẠN 2018-2021)
|
Số TT |
Nội dung
Địa phương |
Số lượng các vụ bạo lực gia đình |
Các vụ buôn bán phụ nữ và trẻ em trên địa bàn |
Số lượng các vụ bạo lực cơ sở giới tại nhà trường, cộng đồng |
Số lượng các vụ vi phạm pháp luật về BĐG được phát hiện và xử lý |
Các cuộc thanh tra, kiểm tra vi phạm pháp luật về BĐG |
Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức |
Các hoạt động truyền thông |
Tỷ lệ hộ gia đình DTTS được tiếp cận thông tin, pháp luật BĐG |
Tư vấn pháp luật về BĐG |
Mô hình can thiệp |
Hoạt động khác |
|||||
|
Tổng số lớp |
Số lượt người tham gia |
Nội dung hoạt động |
Tổng số cuộc |
Số lượt người tham gia |
Số cuộc tư vấn |
Số người được tư vấn |
Số mô hình |
Địa bàn thực hiện |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
1 |
Huyện A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2018 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2019 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2021 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Huyện B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2018 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2019 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2021 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2018 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2019 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2021 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng (2018-2021) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
|
Cán
bộ thống kê |
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
DANH SÁCH GỬI CÔNG VĂN
I) GỬI BỘ, NGÀNH
1. Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội
2. Bộ Giáo dục và Đào tạo
3. Bộ Thông tin và Truyền thông
4. Bộ Văn hóa Thể thao & Du lịch
5. Bộ Tư pháp
6. TW Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
7. TW Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
II) GỬI ĐỊA PHƯƠNG
- UBND 52 tỉnh/thành phố vùng dân tộc thiểu số
- Ban Dân tộc 52 tỉnh/thành phố vùng dân tộc thiểu số.
|
TT |
TỈNH, THÀNH PHỐ |
TT |
TỈNH, THÀNH PHỐ |
|
1. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG |
1. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU |
|
2. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
2. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN |
|
3. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU |
3. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI |
|
4. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN |
4. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG |
|
5. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG |
5. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN |
|
6. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG |
6. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH |
|
7. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
7. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN |
|
8. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC |
8. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN |
|
9. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN |
9. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN |
|
10. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU |
10. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ |
|
11. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG |
11. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH |
|
12. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TP CẦN THƠ |
12. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM |
|
13. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK |
13. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH |
|
14. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG |
14. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI |
|
15. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN |
15. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ |
|
16. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI |
16. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG |
|
17. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI |
17. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA |
|
18. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG |
18. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH |
|
19. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TP HÀ NỘI |
19. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG |
|
20. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH |
20. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN |
|
21. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG |
21. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA |
|
22. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH |
22. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ |
|
23. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TP HỒ CHÍ MINH |
23. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH |
|
24. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG |
24. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG |
|
25. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM |
25. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC |
|
26. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA |
26. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI |