Quay lại

Công văn 465/SXD-KTXD 2015 công bố giá nhân công giá ca máy thiết bị xây dựng Lâm Đồng

UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 465/SXD-KTXD
Về việc công bố giá nhân công xây dựng, giá ca máy, thiết bị thi công xây dựng chủ yếu.

Lâm Đồng, ngày 14 tháng 5 năm 2015

Kính gửi:

- Các Sở Xây dựng chuyên ngành;
- UBND thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc, các huyện trong tỉnh;
- Các Chủ đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng về việc Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ chức năng nhiệm vụ của Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng được ban hành kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng;

Thực hiện văn bản số 2537/UBND-KH ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Thông tư số 01/2015/TT-BXD.

Sở Xây dựng công bố giá nhân công xây dựng, giá ca máy - thiết bị thi công chủ yếu để làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh từ ngày 15 tháng 5 năm 2015, như sau:

1. Giá nhân công xây dựng: bảng giá chi tiết kèm theo phụ lục số 0

Phương pháp xác định, mức lương đầu vào để xác định giá nhân công xây dựng, cấp bậc hệ số lương nhân công theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng.

Mức lương đầu vào theo từng địa bàn áp dụng như sau:

- Khu vực thành phố Đà Lạt – thành phố Bảo Lộc: 2.150.000 đồng.

- Khu vực huyện Đức Trọng – huyện Di Linh: 2.000.000 đồng.

- Khu vực các huyện còn lại trong tỉnh: 900.000 đồng.

2. Giá ca máy, thiết bị thi công chủ yếu: bảng giá chi tiết kèm theo phụ lục số 0

Sở Xây dựng công bố bảng giá ca máy, thiết bị thi công xây dựng chủ yếu để các tổ chức, cá nhân tạm áp dụng trong thời gian chờ Bộ Xây dựng ban hành thông tư hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy, thiết bị thi công mới thay thế thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

Các căn cứ, cơ sở dữ liệu đầu vào để xác định thành phần chi phí trong giá ca máy, thiết bị thi công xây dựng:

- Mức lương đầu vào để xác định giá nhân công điều khiển máy: 1.900.000 đồng (bằng mức lương đầu vào tại khu vực các huyện còn lại trong tỉnh).

- Cấp bậc, hệ số lương theo phụ lục 2, Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Giá nhiên liệu, năng lượng sử dụng để lập giá ca máy áp dụng tại thời điểm tháng 5/2015 (giá chưa bao gồm thuế GTGT): Xăng A92: 17.827 đ/lít, dầu diezel: 14.718 đ/lít, dầu mazut: 11.727 đ/lít, điện: 1.539 đ/kwh.

- Nguyên tắc, phương pháp xác định giá ca máy, định mức hao phí thực hiện theo Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 cuả Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình.

3. Tại văn bản này Sở Xây dựng công bố giá nhân công xây dựng chủ yếu cho 03 khu vực trên địa bàn tỉnh. Riêng giá ca máy, thiết bị thi công chủ yếu, Sở Xây dựng chỉ công bố giá ca máy, thiết bị thi công xác định trên cơ sở mức lương đầu vào tại khu vực các huyện còn lại trong tỉnh. Khi xác định dự toán xây dựng công trình đối với các công trình xây dựng nằm trên địa bàn khác, chủ đầu tư cần xác định giá ca máy, thiết bị thi công theo mức lương nhân công đầu vào tương ứng tại khu vực xây dựng công trình, giá nhiên liệu, năng lượng tại thời điểm; nguyên tắc, phương pháp xác định giá ca máy, định mức hao phí thực hiện theo Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 cuả Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở xây dựng để cùng nghiên cứu, giải quyết.

Nơi nhận:

- Như kính gửi;

- UBND tỉnh (thay b/c);

- Các phòng QLCL, HTKT; Thanh tra Sở, Ban QLDA.

- Lưu: KTXD, VT-SXD. | KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

Nguyễn Dũng

PHỤ LỤC 01

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG (ban hành kèm theo văn bản số 465/SXD-KTXD ngày 14 tháng 5 năm 2015)

I. Khu vực thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc:

- Mức lương đầu vào để xác định đơn giá nhân công cho một ngày công trực tiếp sản xuất xây dựng : 2.150.000 đồng;

- Cấp bậc, hệ số lương: bảng số 01, phụ lục 2, Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

1. Nhân công xây dựng nhóm 1:


Cấp bậc thợ

Đơn vị

Lương ngày công

(đồng)

Bậc 2,5/7

Công

164.971

Bậc 2,7/7

-

170.429

Bậc 3,0/7

-

178.615

Bậc 3,2/7

-

185.065

Bậc 3,3/7

-

188.290

Bậc 3,5/7

-

194.740

Bậc 3,7/7

-

201.190

Bậc 4,0/7

-

210.865

Bậc 4,3/7

-

222.277

Bậc 4,5/7

-

229.885

Bậc 5,0/7

-

248.904

2. Nhân công xây dựng nhóm 2:


Cấp bậc thợ

Đơn vị

Lương ngày công

(đồng)

Bậc 2,5/7

Công

186.471

Bậc 2,7/7

-

192.590

Bậc 3,0/7

-

201.769

Bậc 3,2/7

-

208.715

Bậc 3,3/7

-

212.188

Bậc 3,5/7

-

219.135

Bậc 3,7/7

-

226.081

Bậc 4,0/7

-

236.500

Bậc 4,3/7

-

249.152

Bậc 4,5/7

-

257.587

Bậc 5,0/7

-

278.673

3. Kỹ sư trực tiếp:


Cấp bậc kỹ sư

Đơn vị

Lương ngày công

(đồng)

Bậc 1/8

Công

193.500

Bậc 2/8

-

219.135

Bậc 3/8

-

244.769

Bậc 4/8

-

270.404

Bậc 5/8

-

296.038

Bậc 6/8

-

321.673

Bậc 7/8

-

347.308

Bậc 8/8

-

372.942

II. Khu vực huyện Đức Trọng và huyện Di Linh:

- Mức lương đầu vào để xác định đơn giá nhân công cho một ngày công trực tiếp sản xuất xây dựng : 2.000.000 đồng;

- Cấp bậc, hệ số lương: bảng số 01, phụ lục 2, Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

1. Nhân công xây dựng nhóm 1:


Cấp bậc thợ

Đơn vị

Lương ngày công

(đồng)

Bậc 2,5/7

Công

153.462

Bậc 2,7/7

-

158.538

Bậc 3,0/7

-

166.154

Bậc 3,2/7

-

172.154

Bậc 3,3/7

-

175.154

Bậc 3,5/7

-

181.154

Bậc 3,7/7

-

187.154

Bậc 4,0/7

-

196.154

Bậc 4,3/7

-

206.769

Bậc 4,5/7

-

213.846

Bậc 5,0/7

-

231.538

2. Nhân công xây dựng nhóm 2:


Cấp bậc thợ

Đơn vị

Lương ngày công

(đồng)

Bậc 2,5/7

Công

173.462

Bậc 2,7/7

-

179.154

Bậc 3,0/7

-

187.692

Bậc 3,2/7

-

194.154

Bậc 3,3/7

-

197.385

Bậc 3,5/7

-

203.846

Bậc 3,7/7

-

210.308

Bậc 4,0/7

-

220.000

Bậc 4,3/7

-

231.769

Bậc 4,5/7

-

239.615

Bậc 5,0/7

-

259.231

3. Kỹ sư trực tiếp:


Cấp bậc kỹ sư

Đơn vị

Lương ngày công

(đồng)

Bậc 1/8

Công

180.000

Bậc 2/8

-

203.846

Bậc 3/8

-

227.692

Bậc 4/8

-

251.538

Bậc 5/8

-

275.385

Bậc 6/8

-

299.231

Bậc 7/8

-

323.077

Bậc 8/8

-

346.923

III. Khu vực các huyện còn lại:

- Mức lương đầu vào để xác định đơn giá nhân công cho một ngày công trực tiếp sản xuất xây dựng : 1.900.000 đồng;

- Cấp bậc, hệ số lương: bảng số 01, phụ lục 2, Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

1. Nhân công xây dựng nhóm 1:


Cấp bậc thợ

Đơn vị

Lương ngày công

(đồng)

Bậc 2,5/7

Công

145.788

Bậc 2,7/7

-

150.612

Bậc 3,0/7

-

157.846

Bậc 3,2/7

-

163.546

Bậc 3,3/7

-

166.396

Bậc 3,5/7

-

172.096

Bậc 3,7/7

-

177.796

Bậc 4,0/7

-

186.346

Bậc 4,3/7

-

196.431

Bậc 4,5/7

-

203.154

Bậc 5,0/7

-

219.962

2. Nhân công xây dựng nhóm 2:


Cấp bậc thợ

Đơn vị

Lương ngày công

(đồng)

Bậc 2,5/7

Công

164.788

Bậc 2,7/7

-

170.196

Bậc 3,0/7

-

178.308

Bậc 3,2/7

-

184.446

Bậc 3,3/7

-

187.515

Bậc 3,5/7

-

193.654

Bậc 3,7/7

-

199.792

Bậc 4,0/7

-

209.000

Bậc 4,3/7

-

220.181

Bậc 4,5/7

-

227.635

Bậc 5,0/7

-

246.269

3. Kỹ sư trực tiếp:


Cấp bậc kỹ sư

Đơn vị

Lương ngày công

(đồng)

Bậc 1/8

Công

171.000

Bậc 2/8

-

193.654

Bậc 3/8

-

216.308

Bậc 4/8

-

238.962

Bậc 5/8

-

261.615

Bậc 6/8

-

284.269

Bậc 7/8

-

306.923

Bậc 8/8

-

329.577


3. Ghi chú:

Nhân công xây dựng nhóm I:

- Mộc, nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất;

- Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng);

- Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn..)

Nhân công xây dựng nhóm II:

- Các công tác không thuộc nhóm I.

PHỤ LỤC 02

BẢNG GIÁ CA MÁY XÂY DỰNG (ban hành kèm theo văn bản số 465/SXD-KTXD ngày 14 tháng 5 năm 2015).


Stt

Loại máy và thiết bị

CP Khấu hao

(đồng/ca)

CP Sửa chữa

(đồng/ca)

CP Khác

(đồng/ca)

CP Nhiên liệu-NL

(đồng/ca)

CP Tiền lương

(đồng/ca)

Giá ca máy TB

(đồng/ca)

Máy đào một gầu, bánh xích -dung tích gầu:

1

0,22 m3

335.949

118.663

98.231

500.713

186.346

1.239.902

2

0,30 m3

406.717

143.659

118.923

542.439

186.346

1.398.084

3

0,40 m3

454.498

162.100

140.712

659.272

186.346

1.602.928

4

0,50 m3

534.317

190.567

165.423

792.795

186.346

1.869.448

5

0,65 m3

603.575

215.269

186.865

917.973

377.808

2.301.490

6

0,80 m3

663.951

236.802

205.558

1.001.425

377.808

2.485.544

7

1,00 m3

746.751

266.334

231.192

1.151.639

446.500

2.842.416

8

1,20 m3

1.024.966

365.561

317.327

1.210.055

446.500

3.364.409

9

1,25 m3

1.045.775

372.982

323.769

1.276.817

446.500

3.465.843

10

1,60 m3

1.185.249

427.314

389.885

1.749.712

446.500

4.198.660

11

2,00 m3

1.522.572

548.927

500.846

1.970.397

493.269

5.036.011

12

2,30 m3

1.720.815

620.399

566.058

2.128.028

493.269

5.528.569

13

2,50 m3

1.773.688

639.461

583.450

2.529.989

493.269

6.019.857

14

3,50 m3

2.715.860

833.136

1.021.000

3.034.411

493.269

8.097.676

15

3,60 m3

2.883.440

867.200

1.084.000

3.073.819

493.269

8.401.728

16

5,40 m3

3.509.072

1.002.592

1.319.200

3.373.319

493.269

9.697.452

17

6,50 m3

4.619.533

1.319.867

1.736.667

5.130.913

493.269

13.300.249

18

9,50 m3

7.122.194

1.884.972

2.677.517

6.147.637

493.269

18.325.589

19

10,40 m3

8.012.496

2.120.601

3.012.217

6.305.269

493.269

19.943.852

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,50 m3

1.599.369

625.317

601.267

1.106.603

493.269

4.425.825

21

4,00 m3

2.215.470

819.557

832.883

1.521.579

493.269

5.882.758

22

4,60 m3

3.092.871

1.144.130

1.162.733

1.729.067

493.269

7.622.070

23

5,00 m3

3.216.295

1.068.874

1.209.133

1.867.392

493.269

7.854.963

24

8,00 m3

5.608.433

1.863.855

2.108.433

3.423.552

493.269

13.497.542

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

25

0,15 m3

304.248

101.060

88.962

458.987

186.346

1.139.603

26

0,30 m3

419.279

139.269

122.596

517.403

186.346

1.384.893

27

0,75 m3

635.316

213.214

196.692

876.247

377.808

2.299.277

28

1,25 m3

1.129.444

331.490

349.673

1.134.948

446.500

3.392.055

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

29

0,40 m3

585.500

208.822

181.269

917.973

377.808

2.271.372

30

0,65 m3

644.012

229.691

199.385

1.001.425

377.808

2.452.321

31

1,00 m3

993.536

354.351

307.596

1.276.508

446.500

3.378.491

32

1,20 m3

1.125.969

405.942

370.385

1.749.403

446.500

4.098.199

33

1,60 m3

1.431.197

515.984

470.788

1.970.397

493.269

4.881.635

34

2,30 m3

1.903.332

686.201

626.096

2.529.835

493.269

6.238.733

Máy xúc lật - dung tích gầu:

35

0,60 m3

352.172

112.139

115.846

449.714

157.846

1.187.717

36

1,00 m3

464.769

147.992

152.885

599.001

157.846

1.522.493

37

1,25 m3

541.354

172.378

178.077

718.615

377.808

1.988.232

38

1,65 m3

694.757

221.225

228.538

1.162.766

377.808

2.685.094

39

2,00 m3

668.325

219.090

251.250

1.338.942

377.808

2.855.415

40

2,30 m3

789.355

258.766

296.750

1.462.730

446.500

3.254.101

41

2,80 m3

986.553

323.411

370.885

1.557.772

446.500

3.685.121

42

3,20 m3

1.464.432

418.409

550.538

2.077.030

446.500

4.956.909

43

4,20 m3

1.952.542

557.869

734.038

2.466.473

446.500

6.157.422

44

Gầu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường Barrette)

306.477

109.307

94.885

-

-

510.669

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

45

0,90 m3

1.693.141

507.418

629.031

801.140

377.808

4.008.538

46

1,65 m3

1.947.131

583.536

723.392

1.008.379

377.808

4.640.246

47

4,20 m3

3.729.320

953.360

1.682.400

1.376.032

446.500

8.187.612

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

48

2 m3/ph

248.761

99.130

112.223

217.368

406.308

1.083.790

49

3 m3/ph

435.370

173.493

196.408

407.566

406.308

1.619.145

50

8 m3/ph

918.365

352.155

414.300

1.108.579

446.500

3.239.899

Máy ủi - công suất:

51

45,0 CV

242.969

85.821

71.043

354.671

186.346

940.850

52

54,0 CV

258.582

91.335

75.609

425.606

186.346

1.037.478

53

75,0 CV

321.703

113.631

94.065

591.119

186.346

1.306.864

54

105,0 CV

449.228

160.220

139.080

681.525

377.808

1.807.861

55

108,0 CV

479.978

171.187

148.600

713.979

377.808

1.891.552

56

130,0 CV

613.635

218.857

189.980

843.793

377.808

2.244.073

57

140,0 CV

770.226

274.706

238.460

908.701

377.808

2.569.901

58

160,0 CV

871.583

310.856

269.840

1.038.515

377.808

2.868.602

59

180,0 CV

930.058

335.310

305.940

1.168.329

377.808

3.117.445

60

250,0 CV

1.168.394

396.639

384.340

1.446.503

418.000

3.813.876

61

271,0 CV

1.254.030

437.496

471.440

1.633.343

418.000

4.214.309

62

320,0 CV

1.721.871

528.213

647.320

1.928.671

464.769

5.290.844

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

63

2,50 m3

411.540

102.043

120.333

582.078

186.346

1.402.340

64

2,75 m3

452.987

112.320

132.452

594.596

186.346

1.478.701

65

3,00 m3

476.113

118.054

139.214

625.891

186.346

1.545.618

66

4,50 m3

629.931

156.194

184.190

901.283

186.346

2.057.944

67

5,00 m3

646.385

162.497

200.119

901.283

377.808

2.288.092

68

8,00 m3

801.578

201.511

248.167

1.103.422

377.808

2.732.486

69

9,00 m3

871.408

219.066

269.786

1.182.238

418.000

2.960.498

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

70

9,0 m3

1.014.153

265.626

313.979

2.039.940

418.000

4.051.698

71

10,0 m3

1.025.996

268.728

317.646

2.132.665

418.000

4.163.035

72

16,0 m3

1.453.690

386.376

478.188

2.378.385

464.769

5.161.408

73

25,0 m3

1.817.033

482.948

597.708

2.818.826

464.769

6.181.284

Máy san tự hành - công suất:

74

54,00 CV

536.044

115.986

156.738

300.428

186.346

1.295.542

75

90,00 CV

629.850

138.450

195.000

500.713

186.346

1.650.359

76

108,0 CV

686.067

150.807

212.405

600.855

377.808

2.027.942

77

180,0 CV

1.081.733

219.193

355.833

834.521

377.808

2.869.088

78

250,0 CV

1.362.427

276.071

448.167

1.159.057

418.000

3.663.722

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

79

50 kg

29.260

8.316

6.160

56.188

157.846

257.770

80

60 kg

36.607

10.404

7.707

65.553

157.846

278.117

81

70 kg

39.520

11.232

8.320

74.917

157.846

291.835

82

80 kg

41.610

11.826

8.760

84.282

157.846

304.324

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

83

9,0 T

243.266

69.139

71.130

556.347

186.346

1.126.228

84

12,5 T

252.411

71.738

73.804

593.437

186.346

1.177.736

85

18,0 T

314.343

89.339

91.913

713.979

186.346

1.395.920

86

25,0 T

402.767

114.471

124.696

843.793

219.962

1.705.689

87

26,5 T

424.675

120.697

131.478

973.608

219.962

1.870.420

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

88

9,0 T

396.646

100.205

115.978

525.439

219.962

1.358.230

89

16,0 T

450.697

113.860

131.783

584.165

219.962

1.500.467

90

17,5 T

496.718

125.487

145.239

649.072

219.962

1.636.478

91

25,0 T

534.986

135.154

165.630

843.793

219.962

1.899.525

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

92

8 T

476.846

135.525

147.630

296.719

186.346

1.243.066

93

15T

776.745

204.407

240.478

597.146

186.346

2.005.122

94

18T

908.964

239.201

281.413

815.976

186.346

2.431.900

95

25T

1.022.155

236.709

316.457

1.038.515

186.346

2.800.182

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

96

5,5 T

306.239

64.471

89.543

400.570

186.346

1.047.169

97

9,0 T

379.992

79.998

111.109

556.347

186.346

1.313.792

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

98

8,50 T

237.244

39.957

69.370

370.898

157.846

875.315

99

10,0 T

308.767

52.003

90.283

407.988

186.346

1.045.387

100

12,2 T

335.234

56.461

98.022

497.004

186.346

1.173.067

101

13,0 T

362.000

60.968

105.848

556.347

186.346

1.271.509

102

14,5 T

410.920

69.208

120.152

593.437

186.346

1.380.063

103

15,5 T

481.762

81.139

149.152

645.363

186.346

1.543.762

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:

104

10 T

366.184

56.685

113.370

623.109

186.346

1.345.694

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

105

2,0 T

124.208

45.035

43.582

220.345

187.808

620.978

106

2,5 T

140.211

53.827

52.091

238.707

222.885

707.721

107

4,0 T

156.692

60.154

58.214

367.242

187.808

830.110

108

5,0 T

203.527

78.134

75.614

386.352

187.808

931.435

109

6,0 T

228.633

87.772

84.941

448.169

222.885

1.072.400

110

7,0 T

273.486

104.991

101.605

479.077

222.885

1.182.044

111

10,0 T

337.613

137.710

133.268

587.255

214.846

1.410.692

112

12,0 T

365.215

148.969

144.164

633.618

251.385

1.543.351

113

12,5 T

387.496

158.058

152.959

649.072

251.385

1.598.970

114

15,0 T

445.636

181.773

175.909

713.979

251.385

1.768.682

115

20,0 T

658.259

269.243

296.959

865.429

251.385

2.341.275

Ô tô tự đổ - trọng tải:

116

2,5 T

134.418

62.423

49.938

347.044

187.808

781.631

117

3,5 T

157.059

72.938

58.350

520.565

187.808

996.720

118

4,0 T

175.724

81.606

65.285

594.932

187.808

1.105.355

119

5,0 T

215.509

100.082

80.065

625.891

187.808

1.209.355

120

6,0 T

248.368

112.266

92.273

667.617

222.885

1.343.409

121

7,0 T

303.713

137.282

112.835

709.343

222.885

1.486.058

122

9,0 T

349.554

158.003

129.865

792.795

214.846

1.645.063

123

10,0 T

381.451

172.420

141.715

876.247

214.846

1.786.679

124

12,0 T

440.150

198.953

163.523

1.001.425

251.385

2.055.436

125

15,0 T

527.966

236.195

208.408

1.126.603

251.385

2.350.557

126

20,0 T

680.757

304.549

268.720

1.168.329

251.385

2.673.740

127

22,0 T

796.429

356.297

314.380

1.189.192

251.385

2.907.683

128

25,0 T

905.375

462.899

408.440

1.251.781

300.346

3.328.841

129

27,0 T

1.064.798

528.396

480.360

1.335.233

300.346

3.709.133

130

32,0 T

1.496.605

742.676

675.160

1.416.831

300.346

4.631.618

131

36,0 T

1.867.276

926.618

842.380

1.798.856

300.346

5.735.476

132

42,0 T

2.261.266

1.122.132

1.020.120

2.017.686

300.346

6.721.550

133

55,0 T

2.451.766

1.198.232

1.106.060

2.410.838

352.231

7.519.127

Ô tô đầu kéo - công suất:

134

150,0 CV

276.671

108.652

134.415

463.623

251.385

1.234.746

135

180,0 CV

330.671

129.859

160.650

556.347

251.385

1.428.912

136

200,0 CV

382.078

150.047

185.625

618.164

251.385

1.587.299

137

240,0 CV

435.794

166.290

229.365

741.796

251.385

1.824.630

138

255,0 CV

500.631

191.030

263.490

788.159

300.346

2.043.656

139

272,0 CV

564.274

218.150

323.985

865.429

300.346

2.272.184

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

140

5,0 m3

492.465

173.811

182.959

556.347

434.808

1.840.390

141

6,0 m3

566.425

199.915

210.436

664.526

434.808

2.076.110

142

8,0 m3

881.496

311.116

327.491

772.705

434.808

2.727.616

143

8,7 m3

1.034.444

352.288

384.314

803.613

434.808

3.009.467

144

10,7 m3

1.393.745

474.650

517.800

989.062

434.808

3.810.065

145

14,5 m3

1.899.680

646.950

705.764

1.081.786

518.846

4.853.026

Ô tô tưới nước - dung tích:

146

4,0 m3

247.756

83.107

104.318

312.945

187.808

935.934

147

5,0 m3

262.312

85.794

118.336

347.717

222.885

1.037.044

148

6,0 m3

301.245

98.528

135.900

370.898

222.885

1.129.456

149

7,0 m3

336.987

112.420

163.718

394.079

251.385

1.258.589

150

9,0 m3

389.867

130.061

189.409

417.260

251.385

1.377.982

151

16 m3

500.175

166.050

243.000

542.439

251.385

1.703.049

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

152

2,0 m3 (3 T)

278.918

89.806

103.623

292.082

187.808

952.237

153

3,0 m3 (4.5 T)

411.311

132.435

152.809

417.260

222.885

1.336.700

Xe ép rác - trọng tải:

154

1,2 T

217.765

121.355

80.904

248.811

187.808

856.643

155

1,5 T

226.850

126.418

84.279

278.174

187.808

903.529

156

2,0 T

314.146

175.066

116.711

321.445

187.808

1.115.176

157

4,0 T

368.451

205.329

136.886

625.891

187.808

1.524.365

158

7,0 T

422.899

222.579

157.114

792.795

187.808

1.783.195

159

10,0 T

471.378

248.094

175.125

1.001.425

251.385

2.147.407

160

Xe ép rác kín (xe hooklip)

549.965

289.455

204.321

1.001.425

251.385

2.296.551

161

Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn

216.814

120.825

80.550

321.445

187.808

927.442

162

Xe nhặt xác

747.610

208.313

277.750

233.357

187.808

1.654.838

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

163

5,0 T

445.168

125.419

165.388

417.260

382.193

1.535.428

164

6,0 T

530.797

149.543

197.200

445.078

382.193

1.704.811

165

7,0 T

665.885

179.356

247.388

472.895

382.193

1.947.717

166

10,0 T

993.365

267.563

369.052

584.165

434.808

2.648.953

Ô tô bán tải - trọng tải:

167

1,5 T

268.256

70.594

94.125

330.518

187.808

951.301

Rơ mooc - trọng tải:

168

2,0 T

39.520

10.192

12.480

-

159.308

221.500

169

4,0 T

52.820

13.622

16.680

-

159.308

242.430

170

7,5 T

55.784

15.854

22.020

-

183.423

277.081

171

14,0 T

80.831

23.955

39.270

-

183.423

327.479

172

15,0 T

86.635

25.675

42.090

-

183.423

337.823

173

21,0 T

100.529

29.792

48.840

-

183.423

362.584

174

40,0 T

160.025

40.687

77.745

-

218.500

496.957

175

100,0 T

289.453

73.594

140.625

-

218.500

722.172

176

125,0 T

324.218

82.433

157.515

-

218.500

782.666

Máy kéo bánh xích - công suất:

177

45,0 CV

170.573

50.274

49.875

333.808

186.346

790.876

178

54,0 CV

200.754

59.170

58.700

400.570

186.346

905.540

179

75,0 CV

232.218

68.443

67.900

500.713

186.346

1.055.620

180

110,0 CV

273.258

80.539

84.600

640.912

186.346

1.265.655

181

130,0 CV

292.234

86.132

90.475

771.468

186.346

1.426.655

Máy kéo bánh hơi - công suất:

182

28,0 CV

128.592

32.486

37.600

181.740

186.346

566.764

183

40,0 CV

139.707

35.294

40.850

259.629

186.346

661.826

184

50,0 CV

155.354

39.247

45.425

324.536

186.346

750.908

185

60,0 CV

173.651

43.870

50.775

389.443

186.346

844.085

186

80,0 CV

223.839

56.549

65.450

519.257

186.346

1.051.441

187

165,0 CV

263.411

66.546

92.425

856.775

186.346

1.465.503

188

215,0 CV

340.219

76.400

119.375

1.046.628

219.962

1.802.584

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

189

Tời ma nơ - 13 kW

11.261

3.641

5.080

70.645

406.308

496.935

190

Xe goòng 3 T

11.970

3.870

5.400

-

406.308

427.548

191

Xe goòng 5,8 m3

488.553

157.953

220.400

-

406.308

1.273.214

192

Đầu kéo 30 T

944.192

343.343

542.120

578.601

406.308

2.814.564

193

Quang lật 360 T/h

95.849

30.989

43.240

44.462

406.308

620.848

Cần trục máy kéo - sức nâng:

194

5,0 T

243.124

71.978

79.975

278.174

219.962

893.213

195

6,0 T.

279.604

82.778

91.975

324.536

219.962

998.855

196

7,0 T

337.592

99.945

111.050

370.898

219.962

1.139.447

197

8,0 T

388.284

114.953

127.725

509.985

219.962

1.360.909

Máy đặt đường ống:

198

Cần trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T

964.491

266.504

380.720

820.612

666.462

3.098.789

199

Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T

566.757

133.355

210.560

820.612

852.808

2.584.092

Cần trục ô tô - sức nâng:

200

1,0 T

322.378

100.107

106.045

330.331

382.193

1.241.054

201

3,0 T

389.189

120.853

128.023

382.489

382.193

1.402.747

202

4,0 T

417.793

129.736

137.432

399.875

382.193

1.467.029

203

5,0 T

463.945

134.300

152.614

469.418

382.193

1.602.470

204

6,0 T

571.865

165.540

188.114

504.190

382.193

1.811.902

205

10,0 T

700.547

225.439

263.364

571.801

434.808

2.195.959

206

16,0 T

820.852

264.154

308.591

664.526

434.808

2.492.931

207

20,0 T

1.022.710

329.113

384.477

679.980

434.808

2.851.088

208

25,0 T

1.176.204

353.745

442.182

772.705

434.808

3.179.644

209

30,0 T

1.329.516

399.855

499.818

834.521

518.846

3.582.556

210

35,0 T

1.534.095

461.382

576.727

927.245

518.846

4.018.295

211

40,0 T

1.829.260

562.849

740.591

989.062

518.846

4.640.608

212

45,0 T

2.127.568

654.636

861.364

1.019.970

518.846

5.182.384

213

50,0 T

2.566.611

789.726

1.039.114

1.081.786

518.846

5.996.083

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

214

16,0 T

598.899

192.728

225.150

509.985

377.808

1.904.570

215

25,0 T

734.360

236.320

276.075

556.347

446.500

2.249.602

216

40,0 T

1.413.458

434.910

572.250

764.978

446.500

3.632.096

217

63,0 T

1.674.598

515.261

677.975

934.973

446.500

4.249.307

218

90,0 T

2.918.685

921.690

1.280.125

1.062.469

493.269

6.676.238

219

100,0 T

3.516.045

1.110.330

1.542.125

1.147.466

679.615

7.995.581

220

110,0 T

4.442.808

1.309.459

1.948.600

1.197.692

679.615

9.578.174

221

130,0 T

5.304.705

1.563.492

2.326.625

1.251.781

679.615

11.126.218

Cần trục bánh xích - sức nâng:

222

5,0 T

535.952

177.710

176.300

486.804

377.808

1.754.574

223

7,0 T

576.023

197.494

216.550

509.985

377.808

1.877.860

224

10,0 T

629.556

202.594

236.675

556.347

377.808

2.002.980

225

16,0 T

818.549

263.413

307.725

695.434

377.808

2.462.929

226

25,0 T

1.099.977

353.977

413.525

726.342

446.500

3.040.321

227

28,0 T

1.313.109

422.564

493.650

753.387

446.500

3.429.210

228

40,0 T

1.865.097

573.876

755.100

792.022

446.500

4.432.595

229

50,0 T

2.056.831

632.871

832.725

830.657

446.500

4.799.584

230

63,0 T

2.506.247

771.153

1.014.675

869.293

493.269

5.654.637

231

100,0 T

3.482.301

1.099.674

1.527.325

911.019

679.615

7.699.934

232

110,0 T

4.055.436

1.195.286

1.778.700

970.131

679.615

8.679.168

233

130,0 T

5.699.259

1.679.782

2.499.675

1.112.695

679.615

11.671.026

234

150,0 T

6.358.920

1.874.208

2.789.000

1.286.553

679.615

12.988.296

Cần trục tháp - sức nâng:

235

3,0 T

302.697

93.995

119.486

61.752

377.808

955.738

236

5,0 T

412.734

128.165

162.921

69.163

377.808

1.150.791

237

8,0 T

439.708

141.500

198.364

86.453

377.808

1.243.833

238

10,0 T

588.240

176.914

265.371

98.804

377.808

1.507.137

239

12,0 T

716.728

215.557

323.336

111.154

377.808

1.744.583

240

15,0 T

787.360

236.800

355.200

148.206

377.808

1.905.374

241

20,0 T

877.115

269.881

426.129

185.257

377.808

2.136.190

242

25,0 T

1.216.299

374.246

590.914

197.608

418.000

2.797.067

243

30,0 T

1.524.255

469.001

740.529

209.958

418.000

3.361.743

244

40,0 T

1.769.182

507.118

859.521

222.309

418.000

3.776.130

245

50,0 T

2.219.163

636.100

1.078.136

234.659

632.846

4.800.904

246

60,0 T

2.773.986

795.135

1.347.686

326.053

632.846

5.875.706

247

Cẩu tháp MD 900

9.837.789

2.819.901

4.779.493

790.430

939.769

19.167.382

Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

248

30T

2.029.831

969.717

1.150.512

1.251.781

1.063.271

6.465.112

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

249

100T

3.055.317

1.427.464

1.731.759

1.817.401

1.554.348

9.586.289

Cẩu lao dầm:

250

Cẩu K33-60

1.841.346

487.334

830.682

382.964

1.163.384

4.705.710

Cổng trục - sức nâng:

251

10T

368.723

77.626

138.618

133.385

377.808

1.096.160

252

25T

485.763

102.266

182.618

142.277

377.808

1.290.732

253

30T

571.509

120.318

214.853

148.206

418.000

1.472.886

254

60T

756.457

142.191

284.382

237.129

464.769

1.884.928

Cầu trục - sức nâng:

255

30 T

112.066

27.132

58.982

79.043

418.000

695.223

256

40 T

126.113

30.533

66.375

98.804

418.000

739.825

257

50 T

142.907

34.599

75.214

118.565

418.000

789.285

258

60 T

171.475

41.515

90.250

138.325

464.769

906.334

259

90 T

213.173

51.610

112.196

177.847

464.769

1.019.595

260

110 T

294.161

65.025

154.821

217.368

464.769

1.196.144

261

125 T

338.268

74.775

178.036

237.129

464.769

1.292.977

262

180 T

439.816

97.223

231.482

276.651

464.769

1.509.941

263

250 T

567.829

119.543

298.857

335.933

464.769

1.786.931

Máy vận thăng - sức nâng:

264

0,3 T - H nâng 30 m

37.681

9.519

11.018

13.833

157.846

229.897

265

0,5 T - H nâng 50 m

68.339

17.265

19.982

25.936

157.846

289.368

266

0,8 T - H nâng 80 m

99.974

25.257

29.232

34.581

157.846

346.890

267

2,0 T - H nâng 100 m

126.374

31.926

39.125

51.872

157.846

407.143

268

3,0 T - H nâng 100 m

145.350

36.720

45.000

64.881

157.846

449.797

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

269

3,0 T - H nâng 100 m

296.987

75.028

91.946

77.890

157.846

699.697

Cần trục thiếu nhi - sức nâng:

270

0,5 T

9.556

2.293

2.389

5.928

157.846

178.012

Tời điện - sức kéo:

271

0,5 T

3.400

1.020

800

6.225

157.846

169.291

272

1,0 T

4.361

1.308

1.026

7.410

157.846

171.951

273

1,5 T

11.516

3.273

2.852

9.189

157.846

184.676

274

2,0 T

16.782

4.770

4.157

10.374

157.846

193.929

275

2,5 T

22.399

6.366

5.548

15.117

157.846

207.276

276

3,0 T

27.104

7.703

6.713

17.785

157.846

217.151

277

3,5 T

29.842

8.500

7.391

18.608

157.846

222.187

278

4,0 T

31.317

8.901

7.757

19.267

157.846

225.088

279

5,0 T

36.302

10.318

8.991

22.231

157.846

235.688

Pa lăng xích - sức nâng:

280

3,0 T

5.839

1.580

1.374

-

157.846

166.639

281

5,0 T

7.162

1.863

1.774

-

157.846

168.645

Bộ kích chuyên dùng:

282

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)

580.872

137.575

152.861

106.379

899.577

1.877.264

283

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50 - 60 T

67.461

11.159

25.361

23.219

372.692

499.892

Kích nâng - sức nâng (T):

284

10 T

3.578

562

1.278

-

186.346

191.764

285

30T

4.511

709

1.611

-

186.346

193.177

286

50T

7.622

1.198

2.722

-

186.346

197.888

287

100T

14.039

2.322

5.278

-

186.346

207.985

288

200T

20.246

3.349

7.611

-

186.346

217.552

289

250T

32.511

5.378

12.222

-

186.346

236.457

290

500T

70.564

11.672

26.528

-

186.346

295.110

291

Kích thông tâm YCW - 150 T

7.537

1.247

2.833

-

186.346

197.963

292

Kích thông tâm YCW - 250 T

11.601

1.919

4.361

-

186.346

204.227

293

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6c)

156.423

41.164

58.806

48.374

406.308

711.075

294

Kích thông tâm YCW - 500 T

35.762

5.916

13.444

-

186.346

241.468

295

Kích sợi đơn YDC - 500 T

13.004

2.151

4.889

-

186.346

206.390

296

Kích thông tâm RRH - 100 T

54.382

8.996

20.444

-

186.346

270.168

297

Kích thông tâm RRH - 300 T

172.752

28.576

64.944

-

186.346

452.618

Máy luồn cáp - công suất:

298

15 kW

40.980

9.490

21.568

44.462

186.346

302.846

Máy cắt cáp - công suất:

299

1,0 kW

3.850

1.320

1.100

2.964

157.846

167.080

300

10,0 kW

15.561

4.095

4.680

20.749

157.846

202.931

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

301

40 MPa (HCP-400)

22.167

7.583

5.833

22.478

186.346

244.407

302

50 MPa (ZB4 - 500)

28.078

9.606

7.389

32.111

186.346

263.530

Xe nâng hàng - sức nâng:

303

1,5 T

105.446

24.419

32.646

122.396

186.346

471.253

304

2,0 T

114.127

26.429

37.542

139.087

186.346

503.531

305

3,0 T

142.437

32.985

46.854

155.777

186.346

564.399

306

3,2 T

156.750

36.300

51.563

178.031

186.346

608.990

307

3,5 T

175.940

40.744

57.875

222.539

186.346

683.444

308

5,0 T

202.105

46.803

75.979

250.356

186.346

761.589

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

309

135 CV

377.942

87.523

170.500

688.480

186.346

1.510.791

Máy trộn bê tông - dung tích:

310

100,0 lít

24.009

8.214

6.318

11.066

157.846

207.453

311

150,0 lít

30.832

10.548

8.114

13.833

157.846

221.173

312

200,0 lít

34.027

11.641

8.955

15.809

157.846

228.278

313

250,0 lít

45.514

15.570

11.977

17.785

157.846

248.692

314

425,0 lít

78.591

26.886

20.682

39.522

186.346

352.027

315

500,0 lít

79.393

27.161

20.893

55.330

186.346

369.123

316

800,0 lít

107.214

36.679

28.214

98.804

186.346

457.257

317

1150,0 lít

135.986

45.090

35.786

118.565

186.346

521.773

318

1600,0 lít

186.607

61.875

49.107

158.086

186.346

642.021

Máy trộn vữa - dung tích:

319

80,0 lít

17.733

6.347

4.667

8.695

157.846

195.288

320

110,0 lít

20.346

7.282

5.354

12.647

157.846

203.475

321

150,0 lít

24.621

8.812

6.479

13.833

157.846

211.591

322

200,0 lít

28.421

10.172

7.479

15.809

157.846

219.727

323

250,0 lít

31.588

11.305

8.313

17.785

157.846

226.837

324

325,0 lít

44.729

16.008

11.771

27.665

157.846

258.019

Trạm trộn bê tông - năng suất:

325

16,0 m3/h

615.445

208.747

179.955

152.158

377.808

1.534.113

326

20,0 m3/h

724.185

237.160

211.750

152.158

377.808

1.703.061

327

22,0 m3/h

808.441

264.753

236.386

163.026

377.808

1.850.414

328

25,0 m3/h

856.943

280.636

250.568

190.197

377.808

1.956.152

329

30,0 m3/h

1.082.663

354.556

316.568

282.579

535.654

2.572.020

330

50,0 m3/h

1.728.344

566.007

505.364

326.053

535.654

3.661.422

331

60,0 m3/h

1.795.660

583.728

555.932

436.713

535.654

3.907.687

332

75,0 m3/h

2.072.853

673.838

641.750

687.674

762.192

4.838.307

333

125,0 m3/h

3.441.638

1.118.799

1.065.523

733.618

762.192

7.121.770

334

160,0 m3/h

3.613.709

1.118.795

1.118.795

910.806

920.038

7.682.143

Máy bơm vữa - năng suất:

335

2,0 m3/h

96.209

33.420

25.318

19.761

186.346

361.054

336

4,0 m3/h

120.909

42.000

31.818

27.665

186.346

408.738

337

6,0 m3/h

155.800

54.120

41.000

31.123

344.192

626.235

338

9,0 m3/h

195.700

67.980

51.500

55.330

344.192

714.702

339

32 - 50 m3/h

257.364

82.627

67.727

118.565

344.192

870.475

Máy phun vẩy - năng suất:

340

9 m3/h (AL 285)

1.117.791

413.499

504.267

88.923

762.192

2.886.672

341

16 m3/h (AL 500)

4.342.081

1.469.125

1.958.833

706.447

982.154

9.458.640

342

Máy trải bê tông SP.500

4.749.282

1.499.773

1.785.444

1.121.967

795.808

9.952.274

343

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

0,4 kW

7.386

2.585

1.182

2.964

157.846

171.963

344

0,6 kW

9.318

3.261

1.491

4.446

157.846

176.362

345

0,8 kW

10.795

3.778

1.727

5.928

157.846

180.074

346

1,0 kW

12.727

4.455

2.036

7.410

157.846

184.474

347

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

1,0 kW

10.000

3.500

1.600

7.410

157.846

180.356

348

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

0,6 kW

8.864

3.102

1.418

4.446

157.846

175.676

349

0,8 kW

11.591

4.057

1.855

5.928

157.846

181.277

350

1,0 kW

10.545

4.614

2.109

7.410

157.846

182.524

351

1,5 kW

11.727

5.131

2.345

11.115

157.846

188.164

352

2,8 kW

14.545

6.364

2.909

20.749

157.846

202.413

353

3,5 kW

36.964

12.645

7.782

25.936

157.846

241.173

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

354

11,0 m3/h

20.555

8.222

5.409

48.414

157.846

240.446

355

35,0 m3/h

28.500

11.400

7.500

124.493

186.346

358.239

356

45,0 m3/h

35.582

14.233

9.364

159.074

186.346

404.599

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

357

6,0 m3/h

309.527

140.102

81.455

103.744

344.192

979.020

358

20,0 m3/h

1.017.882

460.725

267.864

518.720

344.192

2.609.383

359

25,0 m3/h

1.330.432

532.173

350.114

587.883

502.038

3.302.640

360

125,0 m3/h

4.493.155

1.797.262

1.182.409

1.037.440

502.038

9.012.304

Máy nghiền đá thô - năng suất:

361

14,0 m3/h

161.673

73.178

42.545

221.321

344.192

842.909

362

200,0 m3/h

1.379.832

624.555

363.114

1.383.253

1.010.654

4.761.408

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

363

25,0 T/h (140 T/ca)

2.904.720

1.093.092

955.500

345.813

2.296.808

7.595.933

364

30,0 T/h (156 T/ca)

3.485.664

1.311.710

1.146.600

385.335

2.296.808

8.626.117

365

40,0 T/h (176 T/ca)

3.879.952

1.460.087

1.276.300

434.737

2.860.962

9.912.038

366

50,0 T/h (200 T/ca)

4.108.155

1.545.963

1.351.367

494.019

2.860.962

10.360.466

367

60,0 T/h (216 T/ca)

4.792.864

1.803.630

1.576.600

533.541

2.860.962

11.567.597

368

80,0 T/h (256 T/ca)

4.376.593

1.934.915

1.771.900

632.344

2.860.962

11.576.714

Máy phun nhựa đường - công suất:

369

190 CV

899.191

378.607

405.650

880.883

434.808

2.999.139

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

370

65,0 T/h

1.135.643

478.165

373.567

519.257

377.808

2.884.440

371

100,0 T/h

1.343.984

565.888

442.100

778.886

377.808

3.508.666

372

130 CV đến 140 CV

2.643.888

660.972

869.700

973.608

377.808

5.525.976

Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:

373

60 m3/h

1.806.064

499.044

594.100

466.714

377.808

3.743.730

374

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

2.121.022

719.411

620.182

1.427.958

406.308

5.294.881

375

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

55.771

10.274

14.676

-

186.346

267.067

376

Lò nấu sơn YHK 3A

269.230

59.347

83.353

162.886

186.346

761.162

377

Thiết bị đun rót mastic

28.310

7.888

8.765

67.940

186.346

299.249

378

Nồi nấu nhựa 500 lít

55.463

23.353

11.676

-

186.346

276.838

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

379

0,46 kW (b48)

1.473

433

433

2.141

157.846

162.326

380

0,55 kW

2.078

579

611

2.445

157.846

163.559

381

0,75 kW

2.361

658

694

3.335

157.846

164.894

382

1,10 kW

2.833

790

833

4.891

157.846

167.193

383

1,50 kW

3.022

843

889

6.669

157.846

169.269

384

2,00 kW

3.211

895

944

8.892

157.846

171.788

385

2,80 kW

3.778

1.053

1.111

12.449

157.846

176.237

386

4,00 kW

6.120

1.706

1.800

17.785

157.846

185.257

387

4,50 kW

6.913

1.928

2.033

20.008

157.846

188.728

388

7,00 kW

10.540

2.939

3.100

27.665

157.846

202.090

389

10,00 kW

11.045

3.285

3.633

39.522

186.346

243.831

390

14,00 kW

15.200

4.520

5.000

55.330

186.346

266.396

391

20,00 kW

24.624

6.804

8.100

79.043

186.346

304.917

392

22,00 kW

28.373

7.840

9.333

86.947

186.346

318.839

393

28,00 kW

33.237

9.184

10.933

110.660

186.346

350.360

394

30,00 kW

40.229

11.116

13.233

118.565

186.346

369.489

395

40,00 kW

53.605

13.966

17.633

158.086

186.346

429.636

396

50,00 kW

63.029

16.421

20.733

197.608

186.346

484.137

397

55,00 kW

66.373

17.292

21.833

217.368

186.346

509.212

398

75,00 kW

83.524

22.545

31.400

296.411

186.346

620.226

399

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

92.834

25.128

34.900

296.411

186.346

635.619

400

113,00 kW

109.237

29.486

41.067

446.593

186.346

812.729

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

401

5,0 CV

14.313

4.068

3.767

41.726

186.346

250.220

402

5,5 CV

17.100

4.860

4.500

45.899

186.346

258.705

403

7,0 CV

19.507

5.544

5.133

58.416

186.346

274.946

404

7,5 CV

21.153

6.012

5.567

62.589

186.346

281.667

405

10,0 CV

29.767

8.460

7.833

78.816

186.346

311.222

406

15,0 CV

51.300

14.040

15.000

118.224

186.346

384.910

407

20,0 CV

65.436

17.909

19.133

157.632

186.346

446.456

408

25 CV (250/50, b100)

65.157

17.147

21.433

169.995

186.346

460.078

409

37,0 CV

104.114

28.494

32.233

274.465

186.346

625.652

410

45,0 CV

114.342

31.294

35.400

333.808

186.346

701.190

411

75,0 CV

209.861

53.018

69.033

556.347

186.346

1.074.605

412

100,0 CV

212.699

53.734

69.967

695.434

186.346

1.218.180

413

150,0 CV

272.688

68.890

89.700

973.608

219.962

1.624.848

414

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV)

895.799

148.177

336.767

1.713.859

406.308

3.500.910

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

415

3,0 CV

11.467

3.325

2.867

29.747

186.346

233.752

416

4,0 CV

13.680

4.176

3.600

39.662

186.346

247.464

417

6,0 CV

18.620

5.684

4.900

59.493

186.346

275.043

418

7,0 CV

23.053

7.037

6.067

69.409

186.346

291.912

419

8,0 CV

24.320

7.424

6.400

79.324

186.346

303.814

Máy bơm rửa đường ống - công suất:

420

300 CV (AH-151)

427.500

84.375

168.750

1.913.216

592.654

3.186.495

421

280 CV (A-206)

363.407

71.725

143.450

1.625.770

592.654

2.797.006

422

90 CV (AH-2)

256.500

64.125

101.250

1.241.277

406.308

2.069.460

Máy nén thử đường ống - công suất:

423

75 CV (AHO-201)

116.280

36.000

43.200

451.707

535.654

1.182.841

424

170 Cv (lắp trên xe ZIL - 130)

478.800

129.150

189.000

899.742

372.692

2.069.384

Máy kiểm tra mối hàn đường ống:

425

Máy hút chân không thử đường hàn

53.200

15.200

16.000

604.113

592.654

1.281.167

426

Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống

319.200

76.800

96.000

8.234

406.308

906.542

427

Vi kế đo áp lực đường ống

2.030

580

580

-

-

3.190

Máy phát điện lưu động - công suất:

428

2,5-3kw

7.300

2.190

2.607

35.544

157.846

205.487

429

5,2 kW

23.560

7.440

8.857

75.107

157.846

272.810

430

8,0 kW

28.880

9.120

10.857

116.833

157.846

323.536

431

10,0 kW

45.315

14.310

17.036

166.904

157.846

401.411

432

15,0 kW

50.282

15.879

20.357

208.630

157.846

452.994

433

20,0 kW

68.454

21.617

27.714

296.719

157.846

572.350

434

25,0 kW

78.864

24.904

31.929

333.808

157.846

627.351

435

30,0 kW

90.155

28.470

36.500

370.898

157.846

683.869

436

38,0 kW

109.562

34.599

44.357

445.078

157.846

791.442

437

45,0 kW

119.707

37.802

48.464

482.168

157.846

845.987

438

50,0 kW

133.027

42.009

53.857

556.347

157.846

943.086

439

60,0 kW

148.444

46.877

65.107

625.891

157.846

1.044.165

440

75,0 kW

173.931

54.926

76.286

695.434

186.346

1.186.923

441

112,0 kW

208.776

65.929

99.893

1.054.742

186.346

1.615.686

442

122,0 kW

218.554

69.017

104.571

1.168.654

186.346

1.747.142

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

443

3,0 m3/h

4.073

1.711

1.567

11.568

186.346

205.265

444

11,0 m3/h

6.067

2.548

2.333

33.052

186.346

230.346

445

25,0 m3/h

11.033

4.878

4.467

52.883

186.346

259.607

446

40,0 m3/h

16.302

7.207

6.600

143.224

186.346

359.679

447

120,0 m3/h

47.196

20.866

20.700

264.414

186.346

539.522

448

200,0 m3/h

75.544

33.398

33.133

440.690

186.346

769.111

449

300,0 m3/h

108.832

48.115

47.733

605.949

186.346

996.975

450

600,0 m3/h

227.322

100.500

108.767

848.329

186.346

1.471.264

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

451

5,50 m3/h

3.553

1.954

1.367

9.690

186.346

202.910

452

75,00 m3/h

30.710

14.547

12.433

89.016

186.346

333.052

453

102,00 m3/h

44.789

21.216

18.133

203.994

186.346

474.478

454

120,00 m3/h

51.072

24.192

22.400

214.194

186.346

498.204

455

200,00 m3/h

81.776

38.736

35.867

278.174

186.346

620.899

456

240,00 m3/h

103.968

49.248

45.600

425.606

186.346

810.768

457

300,00 m3/h

133.152

63.072

58.400

500.713

186.346

941.683

458

360,00 m3/h

143.868

68.148

63.100

534.093

186.346

995.555

459

420,00 m3/h

186.808

88.488

81.933

584.165

186.346

1.127.740

460

540,00 m3/h

213.028

100.908

93.433

563.765

186.346

1.157.480

461

600,00 m3/h

249.616

118.239

119.433

593.437

186.346

1.267.071

462

660,00 m3/h

290.789

137.742

139.133

600.855

186.346

1.354.865

463

1200,00 m3/h

583.319

214.907

279.100

1.159.057

186.346

2.422.729

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

464

5,0 m3/h

2.167

867

833

3.038

157.846

164.751

465

10,0 m3/h

3.640

1.274

1.400

8.912

157.846

173.072

466

22,0 m3/h

7.973

2.791

3.067

11.357

157.846

183.034

467

30,0 m3/h

9.715

3.579

3.933

16.550

157.846

191.623

468

56,0 m3/h

20.995

7.735

8.500

27.616

157.846

222.692

469

150,0 m3/h

41.496

13.978

18.200

72.917

157.846

304.437

470

216,0 m3/h

58.596

19.738

25.700

86.256

157.846

348.136

471

270,0 m3/h

75.088

25.293

32.933

132.496

157.846

423.656

472

300,0 m3/h

94.924

31.974

41.633

142.277

157.846

468.654

473

600,0 m3/h

204.896

60.390

89.867

206.302

186.346

747.801

Máy biến thế hàn một chiều - công suất:

474

40,0 kW

25.587

5.050

5.611

138.325

186.346

360.919

475

50,0 kW

32.933

6.500

7.222

172.907

186.346

405.908

Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

476

4,0 kW

3.600

726

750

13.833

186.346

205.255

477

7,0 kW

5.733

1.156

1.194

24.207

186.346

218.636

478

7,5KW

6.267

1.253

1.306

26.018

186.346

221.190

479

10,0 kW

8.000

1.613

1.667

34.581

186.346

232.207

480

14,0 kW

11.467

2.312

2.389

48.414

186.346

250.928

481

23,0 kW

20.267

4.302

4.444

79.537

186.346

294.896

482

27,5 kW

23.687

4.987

5.194

95.099

186.346

315.313

483

29,2 kW

24.700

5.200

5.417

100.977

186.346

322.640

484

33,5 kW

27.360

5.760

6.000

115.847

186.346

341.313

Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:

485

9,0 CV

33.013

9.730

8.688

49.578

186.346

287.355

486

20,0 CV

40.292

11.876

11.781

88.138

186.346

338.433

Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:

487

4,0 CV

20.663

6.090

5.438

22.254

186.346

240.791

488

10,2 CV

39.306

10.758

10.344

47.290

186.346

294.044

489

27,5 CV

59.743

15.722

17.469

114.747

186.346

394.027

Máy hàn hơi - công suất:

490

1000 l/h

8.160

1.632

1.700

-

186.346

197.838

491

2000 l/h

12.480

2.496

2.600

-

186.346

203.922

Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:

492

400,0 m2/h

17.500

3.150

2.333

-

157.846

180.829

493

Máy phun cát (chưa tính khí nén)

22.800

3.360

3.200

-

157.846

187.206

Máy khoan đứng - công suất:

494

2,5 kW

28.529

8.795

8.580

8.728

157.846

212.478

495

4,5 kW

38.038

11.669

11.440

15.562

157.846

234.555

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

496

13 mm

10.375

2.905

1.383

1.729

157.846

174.238

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

497

1,0 kW

19.125

4.781

2.550

3.458

157.846

187.760

498

1,7 kW

19.375

4.844

2.583

5.270

157.846

189.918

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

499

0,62 kW

12.000

3.000

1.600

1.531

157.846

175.977

500

0,75 kW

10.417

3.906

2.083

1.853

157.846

176.105

501

0,85 kW

11.250

4.219

2.250

2.100

157.846

177.665

502

1,05 kW

14.000

5.250

2.800

2.594

157.846

182.490

503

1,50 kW

19.760

7.800

4.160

3.705

157.846

193.271

Máy cắt gạch đá - công suất:

504

1,7 kW

13.825

6.913

3.950

5.039

157.846

187.573

Máy cắt bê tông - công suất:

505

1,50 kW

17.500

6.563

3.500

4.446

157.846

189.855

506

7,50 kW

33.060

9.570

6.960

17.785

157.846

225.221

507

12 CV (MCD 218)

73.150

17.325

19.250

145.428

186.346

441.499

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

508

1,5 m3/ph

14.727

3.240

2.455

-

186.346

206.768

509

3,0 m3/ph

16.636

3.660

2.773

-

186.346

209.415

Máy uốn ống - công suất:

510

2,8 kW

17.048

5.768

5.127

8.300

157.846

194.089

Máy cắt ống - công suất:

511

5,0 kW

17.048

5.768

5.127

14.821

157.846

200.610

Máy cắt tôn - công suất:

512

5,0 kW

10.554

3.247

3.418

16.303

157.846

191.368

513

15,0 kW

87.910

27.476

28.473

44.462

157.846

346.167

514

Máy cắt thép Plaxma

38.678

11.901

12.527

20.749

157.846

241.701

Máy lốc tôn - công suất:

515

5,0 kW

30.763

9.615

9.964

16.303

157.846

224.491

Máy cắt đột - công suất:

516

2,8 kW

25.210

7.733

7.582

8.300

157.846

206.671

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

517

5,0 kW

11.003

3.375

3.309

14.821

157.846

190.354

Máy cưa kim loại - công suất:

518

1,7 kW

13.723

4.210

4.127

5.879

157.846

185.785

519

2,7 kW

16.504

5.088

4.964

9.386

157.846

193.788

Máy tiện - công suất:

520

4,5 kW

24.484

7.511

7.364

15.562

157.846

212.767

521

10, kW

67.346

20.761

20.255

31.123

157.846

297.331

Máy bào thép - công suất:

522

7,5 kW

44.071

13.586

13.255

26.018

157.846

254.776

Máy phay - công suất:

523

7,0 kW

53.865

16.605

16.200

24.207

157.846

268.723

Máy ghép mí - công suất:

524

1,1 kW

4.270

1.251

1.220

3.787

186.346

196.874

Máy mài - công suất:

525

1,0 kW

2.450

861

700

2.964

157.846

164.821

526

2,7 kW

6.771

2.505

2.036

6.669

157.846

175.827

Máy nối ống nhựa:

527

Máy hàn nhiệt

150.417

41.167

31.667

9.222

186.346

418.819

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

528

1,3 kW

14.250

4.988

1.900

4.496

157.846

183.480

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

529

0,8 kW

8.625

3.019

1.150

3.557

186.346

202.697

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

530

F <= 42 mm (động cơ điện - 1,2 kW)

12.403

5.549

3.264

7.707

157.846

186.769

531

F <= 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

24.383

10.908

6.417

-

157.846

199.554

532

F <= 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

116.744

39.939

30.722

-

157.846

345.251

533

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

5.944

2.526

1.486

-

157.846

167.802

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

534

F 75 - 95 mm

684.570

210.575

200.167

-

344.192

1.439.504

535

F 105 - 110 mm

855.570

263.175

250.167

-

344.192

1.713.104

Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

536

F 150 (56 kW)

879.225

265.310

308.500

304.316

344.192

2.101.543

Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:

537

F 200 - 260 (20 kW)

212.800

94.080

70.000

88.923

502.038

967.841

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

538

F 160 - 200 (90 kW)

980.742

330.355

344.120

400.155

344.192

2.399.564

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

539

F 51 - 76 (310 CV)

1.661.094

676.094

582.840

2.587.015

493.269

6.000.312

540

F 76 - 89 (145 CV)

2.389.953

922.438

838.580

1.277.281

493.269

5.921.521

541

F 89 - 102 (220 CV)

3.102.168

1.132.019

1.088.480

1.876.745

493.269

7.692.681

542

F 102 - 115 (300 CV)

3.441.717

1.014.401

1.207.620

2.503.563

493.269

8.660.570

543

F 115 - 127 (144 CV)

3.514.392

1.035.821

1.233.120

1.268.472

493.269

7.545.074

544

F 127 - 152 (335 CV)

3.905.355

1.151.052

1.370.300

2.795.645

493.269

9.715.621

Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:

545

F 243 - 269 (322 kW)

4.883.760

1.336.608

1.713.600

1.716.222

493.269

10.143.459

Máy khoan xoay cầu, động cơ điezel - đường kính khoan:

546

F 152 - 228 (450 CV)

5.848.542

1.600.654

2.052.120

3.129.453

493.269

13.124.038

Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:

547

F 45 (2 cần - 147 CV)

5.685.807

1.556.116

2.394.024

1.294.898

986.538

11.917.383

548

F 45 (3 cần - 255 CV)

8.286.831

2.267.975

3.489.192

2.128.028

986.538

17.158.564

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

549

H [ 3,5 m (80 CV)

6.289.779

1.721.413

2.648.328

593.437

986.538

12.239.495

Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

550

F 2,40 m (250 kW)

25.855.699

5.806.192

10.886.610

1.111.543

986.538

44.646.582

Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:

551

9,0 kW

1.828.750

173.250

577.500

26.677

186.346

2.792.523

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:

552

40 kW

435.273

183.273

143.182

237.129

502.038

1.500.895

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:

553

54 CV

723.641

330.082

253.909

300.428

502.038

2.110.098

554

300 CV

3.950.260

1.247.450

1.599.295

1.502.138

762.192

9.061.335

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

555

Máy khoan ngầm có định hướng

3.075.209

755.315

1.294.825

330.993

493.269

5.949.611

556

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

1.818.538

446.658

765.700

2.635

446.500

3.480.031

Máy khoan đặt đường ống ngầm:

557

Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=600 mm

4.252.081

1.044.371

1.790.350

2.016.866

3.124.039

12.227.707

558

Máy khoan ngang UĐB-4

545.063

141.750

202.500

604.113

1.673.461

3.166.887

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

559

Máy khoan YG 60

589.432

186.136

206.818

438.896

502.038

1.923.320

Búa diezel ,tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

560

0,6 T

566.314

166.212

175.330

695.434

540.039

2.143.329

561

1,2 T

720.914

196.410

223.193

871.611

540.039

2.552.167

562

1,8 T

789.992

215.230

244.580

904.064

580.231

2.734.097

563

3,5 T

1.418.989

362.216

466.773

950.427

713.962

3.912.367

564

4,5 T

1.658.389

423.326

545.523

996.789

713.962

4.337.989

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

565

1,2 T

349.324

89.169

114.909

23.623

477.923

1.054.948

566

1,8 T

513.829

131.162

169.023

487.000

511.539

1.812.553

567

2,2 T

553.220

146.416

207.977

533.000

511.539

1.952.152

568

2,5 T

595.356

157.568

223.818

598.000

685.462

2.260.204

569

3,5 T

670.683

177.504

252.136

784.000

685.462

2.569.785

570

4,5 T

828.288

219.216

311.386

1.029.000

685.462

3.073.352

571

5,5 T

987.585

261.376

371.273

1.261.000

685.462

3.566.696

Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

572

60,0 kW

753.402

237.916

247.830

611.982

637.962

2.489.092

Búa rung - công suất:

573

40,0 kW

86.564

20.422

26.800

177.847

344.192

655.825

574

50,0 kW

105.460

24.879

32.650

222.309

344.192

729.490

575

170,0 kW

198.807

32.498

61.550

587.883

344.192

1.224.930

Máy ép cọc trước - lực ép:

576

60 T

140.494

26.620

33.611

61.752

344.192

606.669

577

100 T

190.654

36.124

45.611

86.453

344.192

703.034

578

150 T

215.734

40.876

51.611

123.505

344.192

775.918

579

200 T

240.814

45.628

57.611

138.325

344.192

826.570

580

Máy ép cọc sau

73.411

13.910

17.563

59.282

344.192

508.358

Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:

581

130 T

473.114

76.167

146.475

226.755

344.192

1.266.703

582

Máy cắm bấc thấm

708.594

164.096

266.389

739.478

377.808

2.256.365

Máy khoan cọc nhồi:

583

Búa khoan VRM 1500/800HD

4.306.577

1.883.038

1.743.554

797.431

604.346

9.334.946

584

Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15

8.198.768

3.584.886

3.319.339

543.421

1.242.308

16.888.722

585

Máy khoan cọc nhồi GPS 15

1.387.432

786.068

429.545

978.158

762.192

4.343.395

586

Máy khoan cọc nhồi ED

2.519.180

1.279.088

779.932

797.431

762.192

6.137.823

587

Máy khoan cọc nhồi QJ 250

1.870.313

1.096.875

703.125

1.111.543

762.192

5.544.048

588

Máy khoan cọc nhồi VRM 2000

5.719.064

2.380.242

2.315.411

927.245

762.192

12.104.154

589

Máy khoan có mô men xoay >200 kNm

7.432.670

2.991.477

2.301.136

916.428

762.192

14.403.903

Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:

590

<= 750 lít

15.268

5.143

4.018

20.749

157.846

203.024

591

1000 lít

94.539

31.845

27.643

29.641

186.346

370.014

Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:

592

100 m3/h

188.283

63.422

55.054

34.779

186.346

527.884

Sà lan công trình - trọng tải:

593

100,0 T

203.205

96.255

98.723

-

318.616

716.799

594

200,0 T

298.775

141.525

145.154

-

318.616

904.070

595

250,0 T

373.445

176.895

181.431

-

318.616

1.050.387

596

300,0 T

448.828

212.603

218.054

-

318.616

1.198.101

597

400,0 T

500.365

221.214

243.092

-

318.616

1.283.287

598

600,0 T

588.668

260.253

285.992

-

318.616

1.453.529

599

800,0 T

833.958

351.140

405.162

-

318.616

1.908.876

600

1000,0 T

981.113

413.100

476.654

-

318.616

2.189.483

Phà chuyên dùng, trọng tải:

601

250 T

601.092

284.728

292.029

-

1.139.271

2.317.120

Phao thép, trọng tải:

-

-

-

-

-

-

602

10 T

30.780

14.580

13.886

-

-

59.246

603

15 T

40.660

19.260

18.343

-

-

78.263

604

60 T

62.338

29.529

30.286

-

-

122.153

605

200 T

108.562

51.424

52.743

-

-

212.729

606

250 T

113.973

53.987

55.371

-

-

223.331

Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:

607

7 Tấn/ngày

4.719.553

1.951.695

2.129.121

-

779.000

9.579.369

Xe nâng - chiều cao nâng:

608

12 m

326.489

98.683

122.740

389.443

434.808

1.372.163

609

18 m

443.836

127.144

166.856

454.350

434.808

1.626.994

610

24 m

559.751

160.350

210.433

503.031

434.808

1.868.373

Xe thang - chiều dài thang:

611

9 m

450.026

131.286

169.183

389.443

434.808

1.574.746

612

12 m

611.774

172.033

229.990

454.350

434.808

1.902.955

613

18 m

741.884

208.620

278.904

503.031

434.808

2.167.247

Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:

614

95 TL [ 30 m

75.240

41.184

39.600

-

-

156.024

615

137 T - 30 < L [70 m

108.585

59.436

57.150

-

-

225.171

616

190 T -L > 70 m

150.266

82.251

79.088

-

-

311.605

Xáng cạp - dung tích gầu:

617

0,65 m3

598.807

252.129

290.918

709.343

722.000

2.573.197

618

1,00 m3

685.874

288.789

333.218

959.699

762.192

3.029.772

619

1,25 m3

832.222

350.409

404.318

1.084.877

762.192

3.434.018

Máy quạt gió - công suất:

620

2,5 kW

4.800

408

1.200

26.348

157.846

190.602

621

4,5 kW (CBM - 5)

10.533

895

2.633

47.426

157.846

219.333

Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:

622

Bộ khoan tay

32.300

10.200

8.500

-

-

51.000

623

Bộ máy khoan cby-150-zub

450.300

158.000

158.000

253.447

-

1.019.747

624

Bộ nén ngang GA

307.378

69.333

115.556

69.543

-

561.810

625

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

9.250

2.035

1.542

-

-

12.827

626

Búa khoan tay P30 (2,02 kW)

11.294

5.053

2.972

8.563

-

27.882

627

Thùng trục 0,5 m3

5.400

1.440

900

-

-

7.740

628

Máy khoan F-60L

694.260

194.880

243.600

429.624

-

1.562.364

629

Máy xuyên động RA-50

37.905

9.975

14.250

-

-

62.130

630

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

933

93

333

-

-

1.359

631

Máy xuyên tĩnh Gouda

319.200

67.200

120.000

305.991

-

812.391

632

Thiết bị đo ngẫu lực

219.450

49.500

82.500

-

-

351.450

633

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

7.311

1.828

2.611

-

-

11.750

634

Biến thế thắp sáng

4.833

870

967

-

-

6.670

Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:

635

Máy nén khí DK9

249.546

119.400

119.400

704.707

186.346

1.379.399

636

Máy nén khí 660 m3/h

290.789

139.133

139.133

751.069

186.346

1.506.470

637

Máy nén khí 1260 m3/h

670.751

224.653

320.933

1.380.050

219.962

2.816.349

Máy thăm dò địa vật lý:

638

Máy UJ-18

24.206

5.824

7.280

-

-

37.310

639

Máy MF-2-100

29.969

7.211

9.013

-

-

46.193

Máy, thiết bị trắc đạc:

640

Theo 020

12.192

2.292

3.667

-

-

18.151

641

Theo 010

28.447

4.706

8.556

-

-

41.709

642

Đitomát

46.993

7.067

14.133

-

-

68.193

643

Ni 030

6.456

1.383

1.844

-

-

9.683

644

Ni 004

9.236

1.944

2.778

-

-

13.958

645

Dalta 020

17.290

2.860

5.200

-

-

25.350

646

Bộ đo Mia bala

1.778

267

356

-

-

2.401

647

Máy thuỷ bình NA 720

10.197

2.147

3.067

-

-

15.411

648

Máy toàn đạc điện tử

115.267

15.600

34.667

-

-

165.534

649

Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS (3 máy)

432.250

48.750

130.000

-

-

611.000

650

Xe chuyên dùng (Pajero)

403.433

75.833

121.333

525.439

251.385

1.377.423

Máy, thiết bị quang học:

651

ống nhòm

778

111

222

-

-

1.111

652

Kính hiển vi

5.460

702

1.560

-

-

7.722

653

Kính hiển vi điện tử quét

1.868.650

168.600

562.000

-

-

2.599.250

654

Máy ảnh

5.133

733

1.467

-

-

7.333

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:

655

Cần Belkenman

13.448

2.831

4.044

-

-

20.323

656

Thiết bị đếm phóng xạ

91.844

15.192

27.622

-

-

134.658

657

TRL Profile Beam

257.429

34.840

77.422

-

-

369.691

658

Máy FWD

1.325.567

139.533

398.667

-

-

1.863.767

659

Thiết bị đo phản ứng Romdas

59.554

13.433

17.911

-

-

90.898

Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:

660

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

224.770

37.180

67.600

1.811

-

331.361

661

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

883.711

93.022

265.778

2.635

-

1.245.146

662

Bộ thiết bị siêu âm

369.814

55.611

111.222

1.811

-

538.458

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:

663

Loại 1 mạch (ES-125)

75.633

12.511

22.747

-

-

110.891

664

Loại 12 mạch (Triosx-12)

225.923

33.973

67.947

-

-

327.843

665

Loại 24 mạch (Triosx-24)

265.557

39.933

79.867

-

-

385.357

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:

666

Cân điện tử

5.040

648

1.440

-

-

7.128

667

Cân phân tích

7.382

999

2.220

-

-

10.601

668

Cân bàn

2.940

378

840

-

-

4.158

669

Cân thủy tĩnh

3.430

441

980

-

-

4.851

670

Lò nung

8.246

2.480

2.480

20.090

-

33.296

671

Tủ sấy

7.116

2.408

2.140

13.503

-

25.167

672

Tủ hút độc

7.116

2.140

2.140

3.952

-

15.348

673

Tủ lạnh

3.808

1.088

1.088

3.952

-

9.936

674

Máy hút chân không

2.310

743

660

1.317

-

5.030

675

Máy hút ẩm OASIS-America

6.300

1.800

1.800

-

-

9.900

676

Bếp điện

1.867

303

187

4.776

-

7.133

677

Bếp cát

2.400

390

240

4.776

-

7.806

678

Máy chưng cất nước

4.620

1.155

1.320

4.776

-

11.871

679

Máy trộn đất

3.850

963

1.100

6.752

-

12.665

680

Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

11.571

3.045

3.480

-

-

18.096

681

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

9.842

2.590

2.960

-

-

15.392

682

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

3.850

1.238

1.100

6.752

-

12.940

683

Máy cắt đất

1.610

345

460

-

-

2.415

684

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

9.975

2.250

3.000

6.258

-

21.483

685

Máy cắt ứng biến

95.095

15.730

28.600

-

-

139.425

686

Máy nén 3 trục

452.333

54.416

136.040

7.410

-

650.199

687

Máy ép litvinốp

10.374

2.340

3.120

3.129

-

18.963

688

Kích tháo mẫu

4.760

748

1.360

-

-

6.868

689

Máy ép mẫu đá, bê tông

96.824

16.016

29.120

11.856

-

153.816

690

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

42.095

11.078

12.660

10.704

-

76.537

691

Máy khoan mẫu đá

38.903

10.238

11.700

7.904

-

68.745

692

Máy mài thử độ mài mòn

6.300

1.890

1.800

11.856

-

21.846

693

Máy nén một trục

10.374

2.340

3.120

1.317

-

17.151

694

Máy nén Marshall

153.549

25.399

46.180

-

-

225.128

695

Máy CBR

45.819

8.613

13.780

6.752

-

74.964

696

Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay

5.110

1.278

1.460

-

-

7.848

697

Máy nén 4 t quay tay

4.760

1.190

1.360

-

-

7.310

698

Máy nén thuỷ lực 10 tấn

12.436

3.273

3.740

-

-

19.449

699

Máy nén thuỷ lực 50 tấn

20.682

5.443

6.220

-

-

32.345

700

Máy nén thuỷ lực 125 tấn

27.664

7.280

8.320

-

-

43.264

701

Máy kéo nén thủy lực 100T

30.258

7.963

9.100

-

-

47.321

702

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 tấn

16.758

4.410

5.040

-

-

26.208

703

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100T

139.983

23.155

42.100

-

-

205.238

704

Máy gia tải - 20 T

21.613

5.688

6.500

-

-

33.801

705

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

3.850

963

1.100

-

-

5.913

706

Máy xác định hệ số thấm

50.141

9.425

15.080

-

-

74.646

707

Máy đo PH

5.670

1.418

1.620

-

-

8.708

708

Máy đo âm thanh

5.110

1.278

1.460

-

-

7.848

709

Máy đo chiều dày màng sơn

62.510

11.750

18.800

-

-

93.060

710

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

53.599

10.075

16.120

-

-

79.794

711

Máy đo vết nứt

9.443

2.485

2.840

-

-

14.768

712

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

77.739

12.859

23.380

-

-

113.978

713

Máy đo độ thấm của Ion Clo

112.452

16.910

33.820

-

-

163.182

714

Dụng cụ đo độ cháy của than

6.983

1.838

2.100

-

-

10.921

715

Máy đo gia tốc

57.057

10.725

17.160

-

-

84.942

716

Máy ghi nhiệt ổn định

9.776

2.573

2.940

-

-

15.289

717

Máy đo chuyển vị

35.245

6.625

10.600

-

-

52.470

718

Máy xác định môđun

18.155

4.095

5.460

-

-

27.710

719

Máy so màu ngọn lửa

24.206

5.460

7.280

-

-

36.946

720

Máy so màu quang điện

62.244

11.700

18.720

-

-

92.664

721

Máy đo độ dãn dài Bitum

36.309

6.825

10.920

-

-

54.054

722

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

5.390

1.348

1.540

-

-

8.278

723

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

8.446

2.223

2.540

-

-

13.209

724

Thiết bị thử tỷ diện

9.177

2.415

2.760

-

-

14.352

725

Bàn dằn

15.561

4.095

4.680

-

-

24.336

726

Bàn rung

5.950

1.488

1.700

-

-

9.138

727

Máy khuấy bằng từ

8.845

2.328

2.660

-

-

13.833

728

Máy khuấy cầm tay NAG-2

5.530

1.383

1.580

-

-

8.493

729

Máy nghiền bi sứ LE1

5.110

1.278

1.460

-

-

7.848

730

Máy phân tích hạt LAZER

48.013

9.025

14.440

-

-

71.478

731

Máy phân tích vi nhiệt

38.903

7.313

11.700

-

-

57.916

732

Tenxômét

4.830

1.208

1.380

-

-

7.418

733

Máy đo độ giãn nở bê tông

48.412

9.100

14.560

-

-

72.072

734

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

4.550

1.138

1.300

-

-

6.988

735

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

1.371.696

123.762

412.540

-

-

1.907.998

736

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

3.333

542

333

-

-

4.208

737

Côn thử độ sụt

2.333

379

233

-

-

2.945

738

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

3.333

542

333

-

-

4.208

739

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

2.333

379

233

-

-

2.945

740

Chén bạch kim

14.630

1.320

4.400

-

-

20.350

741

Kẹp niken

5.530

711

1.580

-

-

7.821

742

Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

24.539

5.535

7.380

-

-

37.454

743

Máy dò vị trí cốt thép

38.903

7.313

11.700

-

-

57.916

744

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

89.044

14.729

26.780

-

-

130.553

745

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường

37.240

7.000

11.200

-

-

55.440

746

Súng bi

5.250

1.313

1.500

-

-

8.063

Máy tính chuyên dùng:

747

Máy scanner (khổ Ao)

132.113

20.860

27.813

2.964

-

183.750

748

Máy vẽ plotter

75.309

11.891

15.855

2.964

-

106.019

749

Máy vi tính

8.000

1.600

1.600

2.635

-

13.835

750

Máy tính xách tay

14.250

2.625

3.000

1.317

-

21.192

Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp

751

Bộ tạo nguồn 3 fa

267.995

70.928

100.750

-

-

439.673

752

Bộ nguồn AC-DC

26.358

6.976

9.909

-

-

43.243

753

Công tơ mẫu xách tay

111.055

29.392

41.750

-

-

182.197

754

Hộp bộ đo tgd Delta

527.768

139.680

198.409

-

-

865.857

755

Hợp bộ đo lường

498.931

132.048

187.568

-

-

818.547

756

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

853.618

225.920

320.909

-

-

1.400.447

757

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

267.632

70.832

100.614

-

-

439.078

758

Hợp bộ thí nghiệm rơle

504.070

133.408

189.500

-

-

826.978

759

Máy điều chỉnh điện áp 1pha

10.459

2.768

3.932

-

-

17.159

760

Máy đo độ A xít

96.244

25.472

36.182

-

-

157.898

761

Máy đo độ chớp cháy kín

92.254

24.416

34.682

-

-

151.352

762

Máy đo độ nhớt

79.256

20.976

29.795

-

-

130.027

763

Máy đo điện áp xuyên thủng

19.285

5.104

7.250

-

-

31.639

764

Máy đo điện trở một chiều

94.732

25.072

35.614

-

-

155.418

765

Máy đo điện trở tiếp địa

32.222

8.528

12.114

-

-

52.864

766

Máy đo điện trở tiếp xúc

55.316

14.640

20.795

-

-

90.751

767

Cầu đo tang dầu cách điện

192.608

50.976

72.409

-

-

315.993

768

Máy đo tỷ trọng

38.751

10.256

14.568

-

-

63.575

769

Máy đo vạn năng

79.740

21.104

29.977

-

-

130.821

770

Máy chụp sóng

274.887

72.752

103.341

-

-

450.980

771

Máy kiểm tra độ ổn định ô xy hoá dầu

197.263

52.208

74.159

-

-

323.630

772

Máy phát tần số

70.248

18.592

26.409

-

-

115.249

773

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

97.150

25.712

36.523

-

-

159.385

774

Máy tính xách tay

24.968

6.608

9.386

-

-

40.962

775

Máy đo vi lượng ẩm

87.901

23.264

33.045

-

-

144.210

776

Mê gôm mét

26.600

7.040

10.000

-

-

43.640

777

Thiết bị kiểm tra áp lực

45.522

12.048

17.114

-

-

74.684

778

Thiết bị tạo dòng điện

263.521

69.744

99.068

-

-

432.333

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu465/SXD-KTXD
Ngày ban hành14/05/2015
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực14/05/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýNguyễn Dũng
Phạm viToàn quốc
Trích yếu2015 công bố giá nhân công giá ca máy thiết bị xây dựng Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.