Quay lại

Công văn 4845/UBND-CN công bố Đơn giá thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 4845/UBND-CN
V/v Công bố Đơn giá thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng.

Thanh Hoá, ngày 16 tháng 11 năm 2007

Kinh gửi:

- Các Sở, ban ngành thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các chủ đầu tư, các đơn vị thi công.

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003 ;

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 2432/SXD-KTKH ngày 06/11/2007; trên cơ sở kiểm tra Đơn giá thí nghiệm vật liệu cấu kiện và kết cấu xây dựng; Đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Thanh Hoá tại Văn bản của Viện Kinh tế Bộ Xây dựng số 704/VKT8 ngày 10/10/2007.

UBND tỉnh Thanh Hoá công bố Đơn giá thí nghiệm vật liệu cấu kiện và kết cấu xây dựng, kèm theo Văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, quyết định việc áp dụng hoặc vận dụng làm cơ sở xác định giá xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Nơi nhận: - Như trên; - Thường trực Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh; - Thường trực UBND tỉnh; - Bộ XD; - Lưu: VT, CN.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Chu Phạm Ngọc Hiển

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG - TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Công văn số: 4845 /UBND-CN ngày 16/11/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá)

1- Cơ sở xây dựng đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng.

- Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khoá XI, kỳ họp thứ 4;

- Nghị định số 16/2005/NĐ- CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ- CP ngày 07/02/2005;

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước; Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ v/v điều chỉnh mức lương tối thiểu chung (450 000 đồng/tháng);

- Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 v/v hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng ban hành kèm theo văn bản số 1780/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng;

- Thông tư 14/2005/TT-BXD ngày 10/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng;

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 2159 /2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa;

- Giá vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị đến hiện trường xây lắp tỉnh Thanh Hoá quý IV/2006;

- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, quy phạm kỹ thuật và thiết kế thi công nghiệm thu, mức cơ giới hoá chung trong ngành xây dựng, trang bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (Các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v.v...) ;

- Tài liệu hướng dẫn tính toán đơn giá xây dựng công trình của Bộ Xây dựng;

- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.

2 - Nội dung của đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng.

Đơn giá dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng (sau đây gọi tắt là Đơn giá thí nghiệm) là biểu hiện bằng tiền chi phí cần thiết để hoàn thành một đơn vị chỉ tiêu thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng (một mẫu, một cấu kiện, ...) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm trong thí nghiệm xây dựng do Nhà nước ban hành.

Đơn giá của từng loại công việc thí nghiệm bao gồm:

2.1 - Chi phí trực tiếp: Là những chi phí liên quan trực tiếp đến việc thực hiện công tác thí nghiệm như : Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sử dụng máy (thiết bị).

a. Chi phí vật liệu: Là chi phớ vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp kể cả hao phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành cho một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm.

- Giá vật liệu xây dựng tính trong đơn giá là giá đến chân công trình và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng tại thời điểm quý IV/2006.

b. Chi phí nhân công: Là toàn bộ chi phí nhân công trực tiếp thực hiện công tác thí nghiệm bao gồm :

- Lương chính, lương phụ, phụ cấp lương.

- Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động.

Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu 450.000đ/tháng, cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1.8 - nhóm II (ban hành theo Nghị định 205/2004/CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ).

+ Phụ cấp lưu động: 20% lương tối thiểu.

+ Phụ cấp không ổn định sản xuất: 15% lương cấp bậc.

+ Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép ....): 12% lương cấp bậc.

+ Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động : 4% tiền lương cấp bậc.

Ngày công lao động tính trong tháng là: 26 ngày.

c. Chi phí máy và thiết bị thí nghiệm: Bao gồm chi phí khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa máy, chi phí khác của máy. Trong chi phí sử dụng máy không bao gồm chi phí nhiên liệu, năng lượng và chi phí nhân công thợ điều khiển máy vì hai khoản chi phí này đã được tính trực tiếp trong đơn giá thí nghiệm. Chi phí máy thi công tính theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo Quyết định số 2159 /2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

2.2 Chi phí chung :

Chi phí chung được tính bằng 65% chi phí nhân công trong đơn giá.

2.3 Thu nhập chịu thuế tính trước :

Thực hiện theo quy định hiện hành.

Trong tập đơn giá này mới tính chi phí trực tiếp thực hiện công tác thí nghiệm gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công và chi phí sử dụng máy, thiết bị. Khi lập dự toán công tác thí nghiệm xây dựng thực hiện theo Thông tư số 14/2005/TT-BXD ngày 10/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng.

3. Kết cấu đơn giá thí nghiệm

Đơn giá thí nghiệm được trình bày theo nhóm, loại công tác thí nghiệm và được mã hoá thống nhất theo mó số gồm 2 chữ cái và 5 chữ số. Đơn giá thí nghiệm gồm 2 chương.

Chương I : Thí nghiệm vật liệu xây dựng;

Chương II: Thí nghiệm cấu kiện và kết cấu xây dựng.

Mỗi đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thí nghiệm và biện pháp thí nghiệm và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác thí nghiệm đó.

4 - Quy định áp dụng

Đơn giá thí nghiệm xây dựng là căn cứ để lập dự toán công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng cho từng loại công tác thí nghiệm phục vụ cho việc quản lý, giao thầu, đấu thầu để lựa chọn nhà thầu thí nghiệm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu cần thí nghiệm. Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu cần thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu thí nghiệm cho phù hợp, tránh sự trùng lặp, lóng phớ.

Một mẫu thí nghiệm cho một kết quả thử hoàn chỉnh đối với từng chỉ tiêu theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, qui trình, qui phạm.

Khi thí nghiệm vật liệu xây dựng lớn hơn 10 mẫu thì đơn giá nhân công và định mức máy và thiết bị thí nghiệm được điều chỉnh với hệ số K=0,8.

Đơn giá chưa bao gồm hao phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm. Chi phí chuyển máy và thiết bị đến hiện trường đối với công tác thí nghiệm ngoài trời được xác định bằng dự toán theo điều kiện cụ thể.

Đối với các công trình xây dựng nước ngoài đầu tư tại Việt Nam có tiêu chuẩn, công nghệ thí nghiệm và các chỉ tiêu thí nghiệm khác với tiêu chuẩn, công nghệ thí nghiệm và các chỉ tiêu thí nghiệm của Việt Nam thì Chủ đầu tư và đơn vị thực hiện thí nghiệm báo cáo về Sở Xây dựng xem xét trình cấp có thẩm quyền thỏa thuận hao phí để áp dụng.

Đối với những chỉ tiêu thí nghiệm chưa quy định trong tập đơn giá thí nghiệm này thì có thể áp dụng phương pháp nội suy theo từng chỉ tiêu thí nghiệm đã quy định để xác định đơn giá thí nghiệm loại vật liệu hoặc cấu kiện xây dựng đó hoặc xây dựng mới để báo cáo về Sở Xây dựng xem xét trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi áp dụng chính thức.

Trong quá trình sử dụng tập đơn giá, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết ./.

Chương I

THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.02000 THÍ NGHIỆM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.03000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.04100 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. Ghi chú: Công tác thí nghiệm độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanh chưa bao gồm công tác thí nghiệm thành phần hạt.

DA.04200 THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN TIÊU CHUẨN MẪU ĐÁ BASE VÀ SUBBASE (THÍ NGHIỆM VỚI CỐI PROCTOR CẢI TIẾN)

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, các yêu cầu chỉ tiêu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư. Mở mẫu, mô tả, phơi mẫu, làm thí nghiệm, kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.

Đơn vị tính : đ/1 mẫu

3. DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kế

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.06000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đuyn biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co … chưa được tính vào định mức này.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.

Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm :

- Phần xi măng : DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005

- Phần cát : DA.03001+DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006

- Phần đá : DA.04103+DA.04104+DA.04105+DA.04106+DA.04113

DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc :

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

- Phần xi măng : DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005

- Phần cát : DA.03001+DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006

DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc :

Lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại, sử dụng thiết bị thí nghiệm xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông.

Đơn vị tính: đ/1 kết quả thí nghiệm

3. Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định chi phí cho phù hợp.

DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, hoàn chỉnh mẫu theo yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=1,15.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100x200 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=0,9.

UỐN MẪU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. ÉP MẪU VỮA

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.11000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc :Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.12000 THỬ BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị vật liệu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy đơn giá cấp 2at(T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với đơn giá cấp liền kề.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.13000 THÍ NGHIỆM GẠCH MEN, SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm , tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.21100 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. Ghi chú: Đơn giá DA.21107 quy định cho nén chậm nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh được điều chỉnh với hệ số bằng K= 0,25.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).

DA.21200 THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, các yêu cầu và chỉ tiêu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư. Mở mẫu, phơi đất. Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu, tính toán kết quả. Kiểm tra kết quả, bàn giao tài liệu thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).

DA.21300 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT; THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

Giao nhận mẫu và yêu cầu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, vật tư và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm. Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).

DA.22000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBROXI MĂNG; XI CA DAY

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.23000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HOÁ HỌC VẬT LIỆU: CÁT, ĐÁ, XI MĂNG, GẠCH

Thành phần công việc :Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Việc chuẩn bị mẫu thử được tính riêng. Do đó đơn giá của một thí nghiệm gồm đơn giá các chỉ tiêu cần thí nghiệm cộng định mức chuẩn bị mẫu thử.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.24000 Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.25000 PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.26000 phân tích nước

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm phân tích nước trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm phân tích nước trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm phân tích nước tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).

DA.27000 PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BI TUM

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.30000 TÍNH NĂNG CƠ LÝ CỦA MÀNG SƠN

Thành phần công việc:

Định mức thí nghiệm các tính năng cơ lý hoá của màng sơn được lập theo từng chỉ tiêu cho một mẫu. Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.31000 THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG, GỖ, THÉP, TÔN

Thành phần công việc :

Vệ sinh bề mặt cấu kiện đo; Bôi mỡ lên điểm đo (chỉ áp dụng cho máy siêu âm); Đo chiều dày màng sơn; Làm báo cáo kết quả đo.

Đơn vị tính: đ/1 điểm đo

3. DA.32000 PHÂN TÍCH THAN

Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.33000 HỆ SỐ DẪN NHIỆT, CÁCH ÂM CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Quy trình thí nghiệm gồm các bước: Chuẩn bị mẫu chuẩn và đo mẫu cần thí nghiệm . Do đó đơn giá của một mẫu thí nghiệm gồm đơn giá đo mẫu chuẩn và đơn giá đo mẫu con, trường hợp có nhiều mẫu con cùng đo một đợt thì giá của đợt thí nghiệm ấy bao gồm đơn giá đo một mẫu chuẩn cộng đơn giá đo các mẫu con.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DA.34000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ, ĐỘ DÃN DÀI

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh thép mẫu

3. DA.35000 THÍ NGHIỆM KÉO MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT ĐỘ BỀN MỐI HÀN

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh thép mẫu

3. DA.36000 THÍ NGHIỆM UỐN THÉP TRÒN, THÉP DẸT, MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, GÓC UỐN

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh thép mẫu

3. DA.37000 THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN

Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh mẫu

3. DA.38000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP ỐNG NGUYÊN VÀ THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh mẫu

3. DA.39000 MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉP TRÒN, THÉP DẸT

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh thép mẫu

3. DA.40000 THÍ NGHIỆM BU LÔNG

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, chuẩn bị mẫu. Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Kiểm tra kết quả và ban giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. Chương II

THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

DB.01000 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SÓNG SIÊU ÂM

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, chuẩn bị mẫu. Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Kiểm tra kết quả và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1m

3. DB.02000 PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG KIM LOẠI BẰNG QUANG PHỔ

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, chuẩn bị mẫu. Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Kiểm tra kết quả và ban giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu chiếu

3. DB.03000 SIÊU ÂM CHIỀU DẦY KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Vệ sinh công nghiệp bề mặt vật liệu. Siêu âm chiều dày kim loại. Xác lập số liệu tính kiểm và đối chiếu tiêu chuẩn. Nghiệm thu bàn giao.

Đơn vị tính: đ/1 vị trí

3. DB.04000 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG BẰNG MÁY ĐO ĐIỆN HÓA

Thành phần công việc :

Vệ sinh bề mặt kết cấu; Cắt bê tông để hở cốt thép; Dán bình chứa vào bề mặt bê tông bằng keo Silicon; Tiến hành thí nghiệm, xử lý số liệu và làm báo cáo.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DB.05000 THÍ NGHIỆM PANEN HỘP TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mặt bằng thí nghiệm, lắp gối giá, đưa cấu kiện vào vị trí, lên phương án thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Mỗi thí nghiệm phải tiến hành trên 3 panen (tổ mẫu) theo 3 chỉ tiêu: Độ bền, nứt và biến dạng. Lấy đơn giá thí nghiệm chỉ tiêu độ bền làm đơn giá cơ sở và sau đó cứ thêm một chỉ tiêu thì thêm 0,5 lần giá cơ sở . Trong đơn giá chưa tính hao phí vận chuyển cấu kiện đến nơi thí nghiệm và giá sản xuất cấu kiện.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DB.06000 KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CỦA CẤU KIỆN BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường, lên phương án, chuẩn bị bề mặt để kiểm tra, các vị trí và tiến hành kiểm tra theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Định mức chưa tính hao phí vận chuyển thiết bị máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí tạo lập hiện trường thí nghiệm (như giàn giáo, điều kiện khó khăn v.v...). Cấu kiện thí nghiệm là dầm, cột hoặc tấm có chiều dài < 6m.

Đơn vị tính: đ/1 cấu kiện BTCT

3. Ghi chú: Trường hợp số cấu kiện thử >10cấu kiện thì định mức nhân với hệ số 0,8

DB.07000 KIỂM TRA CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ VÀ ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường, lên phương án, chuẩn bị bề mặt bằng thí nghiệm, các vị trí và chuẩn bị các vị trí để thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá chưa tính hao phí vận chuyển, thiết bị máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí tạo lập hiện trường thí nghiệm (đơn giá này xây dựng trên cơ sở dùng máy siêu âm).

Đơn vị tính: đ/1 dầm (hoặc 1 cột) bê tông

3. DB.08100 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL VÀO TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc :

Chuẩn bị vật liệu thí nghiệm; Sơn chống thấm xung quanh mẫu đo; Ngâm nước cất bão hòa mẫu trong 48 giờ; Lắp đặt mẫu vào máy đo; Đo mức độ thấm ion clo trong 6 giờ; Làm báo cáo kết quả đo.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DB.08200 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc :

Chuẩn bị vật liệu thí nghiệm; Sơn chống thấm xung quanh mẫu đo; Ngâm nước cất bão hòa mẫu trong 48 giờ; Lắp đặt mẫu vào máy đo; Đo mức độ thấm ion clo trong 720 giờ; Xác định hàm lượng ion Clo trong bê tông đo.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DB.09000 THÍ NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN CỦA BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIA TỐC

Thành phần công việc :

Vệ sinh bề mặt mẫu đo; Đặt mẫu vào trong bình chứa dung dịch ngâm mẫu, để ổn định trong 24 giờ; Lắp đặt mẫu vào máy đo; Đo dòng ăn mòn liên tục 24 giờ một lần đến khi nứt mẫu; Làm báo cáo kết quả đo.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

3. DB.10000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT NỀN ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM PHÓNG XẠ

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy, dụng cụ (máy đếm phóng xạ, búa, dụng cụ tạo lỗ….); Nhận địa điểm, tiến hành đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm; Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo quy trình quy phạm; Chỉnh lý tài liệu, kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.

Những công việc chưa tính vào định mức : Công tác thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu; Vận chuyển > 15 km.

Đơn vị tính: đ/1 điểm

3. DB.11000 ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG BẰNG THIẾT BỊ FWD

Thành phần công việc:

Lắp đặt thiết bị, kiểm tra, hiệu chỉnh. Đo xác định độ lún tại các sensos ứng với từng cấp áp lực. Xử lý số liệu, tính toán E động và các chỉ tiêu khác nếu được yêu cầu, in ấn, báo cáo kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 điểm

3. DB.12000 ĐỊNH CHUẨN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG QUAN THỰC NGHIỆM GIỮA IRI VÀ ĐỘ ĐO XÓC CỘNG DỒN

Thành phần công việc:

Lựa chọn đoạn định chuẩn, khoảng cách, vận tốc, áp suất, tải trọng. Lắp đặt thiết bị, kiểm tra, hiệu chỉnh. Đo xác định giá trị IRI bằng thiết bị đo trực tiếp và giá trị VR của thiết bị đo kiểu phản ứng (Romdas) trên đoạn định chuẩn. Xử lý số liệu, nhập các giá trị đo được vào máy đo trực tiếp IRI (TRL Profile Beam) hoặc bằng chương trình Excel để xác định được phương trình tương quan. In ấn, báo cáo kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 đoạn định chuẩn

3. DB.13000 ĐO EIRI BẰNG THIẾT BỊ PHẢN ỨNG (ROMDAS)

Thành phần công việc:

Lắp đặt thiết bị, kiểm tra, hiệu chỉnh khoảng cách, vận tốc, áp suất, tải trọng. Đo xác định giá trị (VR) và khoảng cách theo vận tốc định chuẩn trên 1 km. Xử lý số liệu xác định giá trị EIRI trên km. In ấn, báo cáo kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 km

3. DB.14000 THÍ NGHIỆM BẰNG CHÙY XUYÊN ĐỘNG DCP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm. Lắp, tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Ghi chép, chỉnh lý số liệu thí nghiệm. Lập hồ sơ báo cáo kết quả thí nghiệm, nghiệm thu bàn giao.

Đơn vị tính: đ/1 điểm thí nghiệm

3. BẢNG GIÁ VẬT LIỆU - NHÂN CÔNG - MÁY

(Dùng để lập đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng)

3. MỤC LỤC


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm xi măng

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.01001

Tỷ diện của xi măng

mẫu

2.406

44.681

7.025

54.112

DA.01002

Ổn định thể tích

mẫu

38

105.800

20.232

126.070

DA.01003

Thời gian đông kết

mẫu

126.541

179

126.720

DA.01004

Cường độ theo phương pháp nhanh

mẫu

4.289

140.221

577

145.087

DA.01005

Cường độ theo phương pháp chuẩn

mẫu

15.963

220.647

6.343

242.954

DA.01006

Khối lượng riêng

mẫu

4.742

29.787

4.172

38.701

DA.01007

Độ mịn

mẫu

2.730

36.076

3.714

42.520

DA.01008

Hàm lượng mất khi nung

mẫu

12.673

27.581

36.753

77.007

DA.01009

Hàm lượng SiO2

mẫu

42.244

145.406

59.043

246.693

DA.01010

Hàm lượng SiO2 và cặn không tan

mẫu

31.162

94.106

38.983

164.250

DA.01011

Hàm lượng SiO2 hoà tan

mẫu

12.831

53.286

22.091

88.208

DA.01012

Hàm lượng cặn không tan

mẫu

9.689

97.085

9.521

116.295

DA.01013

Hàm lượng ôxít Fe2O3

mẫu

5.011

38.613

221

43.846

DA.01014

Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3

mẫu

19.366

42.475

365

62.206

DA.01015

Hàm lượng CaO

mẫu

4.256

51.631

575

56.463

DA.01016

Hàm lượng MgO

mẫu

9.052

52.183

464

61.700

DA.01017

Hàm lượng SO3

mẫu

11.214

93.775

8.264

113.253

DA.01018

Hàm lượng Cl-

mẫu

1.816

60.237

62.053

DA.01019

Hàm lượng K2O và Na2O

mẫu

10.771

97.063

11.154

118.988

DA.01020

Hàm lượng TiO2

mẫu

2.375

53.926

3.879

60.180

DA.01021

Hàm lượng CaO tự do

mẫu

51.628

53.926

1.830

107.384



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm thạch cao

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.02001

Hàm lượng mất khi nung

mẫu

12.444

27.029

13.680

53.153

DA.02002

Hàm lượng CaO

mẫu

5.812

93.334

579

99.725

DA.02003

Hàm lượng SO3

mẫu

9.523

79.709

8.173

97.405



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm cát

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.03001

Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích

mẫu

7.486

38.613

7.893

53.992

DA.03002

Khối lượng thể tích xốp

mẫu

7.486

33.097

9.865

50.448

DA.03003

Thành phần hạt và mô đun độ lớn

mẫu

14.972

93.775

19.552

128.298

DA.03004

Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn

mẫu

7.486

88.259

9.865

105.610

DA.03005

Thành phần khoáng (thạch học)

mẫu

14.789

137.904

19.552

172.245

DA.03006

Hàm lượng tạp chất hữu cơ

mẫu

7.140

55.162

174

62.475

DA.03007

Hàm lượng Mica

mẫu

3.743

100.394

4.705

108.842

DA.03008

Hàm lượng sét cục

mẫu

6.354

27.581

1.350

35.285

DA.03009

Độ ẩm

mẫu

22.457

27.581

28.403

78.441

DA.03010

Thử phản ứng silic kiềm

mẫu

35.270

328.213

25.653

389.135

DA.03011

Thành phần hạt bằng phương pháp tỷ trọng kế

mẫu

12.507

54.610

16.058

83.175

DA.03012

Thành phần hạt bằng phương pháp LAZER

mẫu

110.324

42.033

152.356

DA.03013

Độ chặt tương đối

mẫu

84.302

103.704

38.526

226.532

DA.03014

Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát

mẫu

48.325

110.324

1.872

160.520



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm đá dăm, sỏi

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.04101

Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

mẫu

17.194

41.923

19.552

78.668

DA.04102

Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

mẫu

16.146

27.581

19.675

63.402

DA.04103

Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản

mẫu

16.146

27.581

19.552

63.278

DA.04104

Khối lượng thể tích xốp của, đá dăm (sỏi)

mẫu

16.146

16.549

19.496

52.191

DA.04105

Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)

mẫu

24.219

71.710

29.238

125.167

DA.04106

Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi)

mẫu

22.457

56.265

29.238

107.960

DA.04107

Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi)

mẫu

65.091

179

65.270

DA.04108

Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi)

mẫu

22.457

104.807

29.238

156.503

DA.04109

Độ ẩm của đá dăm (sỏi)

mẫu

22.457

15.445

19.552

57.454

DA.04110

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

mẫu

14.972

24.823

18.993

58.787

DA.04111

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanh

mẫu

14.972

23.168

18.993

57.133

DA.04112

Cường độ nén của đá nguyên khai

mẫu

3.834

137.904

44.180

185.918

DA.04113

Độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanh

mẫu

22.457

54.059

29.814

106.330

DA.04114

Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)

mẫu

26.292

237.196

72.409

335.896

DA.04115

Độ mài mòn của đá dăm, sỏi

mẫu

28.692

231.679

36.842

297.214

DA.04116

Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi

mẫu

71.710

374

72.085

DA.04117

Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

mẫu

11.229

55.162

14.530

80.920

DA.04118

Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

mẫu

11.229

71.710

14.234

97.173

DA.04119

Hàm lượng Ô xít Silic vô định hình

mẫu

36.376

159.969

18.667

215.013



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn mẫu đá BASE và SUBBASE (thí nghiệm với cối Proctor cải tiến)

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.04201

Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn mẫu đá BASE và SUBBASE

mẫu

24.472

159.969

8.553

192.993



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.05101

Xác định phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát bằng phương pháp hóa học

mẫu

59.916

226.163

86.241

372.320



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm phản ứng phản ứng ALKALI của cốt liệu đá, cát bằng phương pháp thanh vữa.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.05201

Xác định phản ứng ALKALI của cốt liệu bằng phương pháp thanh vữa

mẫu

346.739

759.026

580.847

1.686.612



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm vôi xây dựng

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.06001

Lượng nước cần thiết để tôi vôi

mẫu

3.743

55.162

4.705

63.610

DA.06002

Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống

mẫu

3.743

63.988

4.705

72.435

DA.06003

Khối lượng riêng của vôi đã tôi

mẫu

8.979

63.436

9.410

81.824

DA.06004

Lượng hạt không tôi được

mẫu

9.851

71.710

3.411

84.973

DA.06005

Độ nghiền mịn

mẫu

2.711

54.169

3.367

60.247

DA.06006

Độ ẩm của vôi Hydrat

mẫu

7.486

27.581

9.225

44.292

DA.06007

Độ hút vôi

mẫu

11.873

220.647

7.534

240.054



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông trong phòng thí nghiệm

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.09001

Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông

1 kết quả thí nghiệm

33.097

789

33.886



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

ẫp mẫu bê tông, mẫu vữa

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.10001

Mẫu bê tông lập phương 150 x 150 x 150

mẫu

394

13.239

832

14.465



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

ẫp mẫu bê tông.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.10002

Mẫu bê tông trụ 150x300

mẫu

591

23.720

1.248

25.558



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Uốn mẫu bê tông.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.10003

Uốn mẫu bê tông lập phương 150 x 150 x 600

mẫu

761

49.646

2.301

52.707



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Uốn mẫu vữa.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.10004

ẫp mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7

mẫu

107

11.032

149

11.289



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm vữa xây dựng

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.11001

Độ lưu động của hỗn hợp vữa

mẫu

7.486

82.743

9.410

99.638

DA. 11002

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

mẫu

4.984

62.553

6.269

73.807

DA. 11003

Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa

mẫu

2.812

49.646

3.529

55.986

DA. 11004

Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

mẫu

365

22.065

8.986

31.416

DA. 11005

Độ hút nước của vữa

mẫu

7.486

27.581

9.410

44.476

DA. 11006

Cường độ chịu nén của vữa

mẫu

1.184

121.356

1.432

123.972

DA. 11007

Cường độ chịu uốn của vữa

mẫu

1.325

71.710

1.909

74.945

DA. 11008

Độ bám dính của vữa vào nền trát

mẫu

8.077

171.002

1.925

181.003

DA. 11009

Tính toán liều lượng vữa

mẫu

3.489

124.666

974

129.128

DA. 11010

Khối lượng riêng

mẫu

11.009

49.646

14.115

74.769

DA. 11011

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa

mẫu

2.757

44.129

4.968

51.854

DA. 11012

Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước

mẫu

1.327

60.237

61.563



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thử bê tông nặng

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.12001

Tính toán liều lượng bê tông

mẫu

1.817

154.232

4.037

160.086

DA. 12002

Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông

mẫu

1.095

123.562

1.336

125.994

DA. 12003

Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông

mẫu

566

123.562

3.413

127.541

DA. 12004

Độ tách nước của hỗn hợp bê tông

mẫu

1.095

156.659

2.725

160.480

DA. 12005

Hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông

mẫu

1.461

16.549

1.782

19.791

DA. 12006

Khối lượng riêng của bê tông

mẫu

27.355

28.684

29.618

85.657

DA. 12007

Độ hút nước của bê tông

mẫu

18.714

16.659

24.913

60.286

DA. 12008

Độ mài mòn của bê tông

mẫu

27.355

28.684

29.618

85.657

DA. 12009

Khối lượng thể tích của bê tông

mẫu

17.139

18.755

20.208

56.102

DA. 12010

Cường độ chịu nén của bê tông

mẫu

3.615

115.840

7.638

127.093

DA. 12011

Cường độ chiụ kéo khi uốn của bê tông

mẫu

3.989

143.421

5.304

152.714

DA. 12012

Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép

mẫu

105.033

156.659

16.613

278.305

DA. 12013

Độ co ngót của bê tông

mẫu

113.326

242.712

28.229

384.267

DA. 12014

Mô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông

mẫu

21.842

236.865

38.698

297.405

DA. 12015

Độ chống thấm nước của bê tông

mẫu

18.714

33.318

23.524

75.556

DA. 12016

Độ kéo dọc trục khi bửa của bê tông

mẫu

3.989

148.937

5.304

158.230

DA. 12017

Độ không xuyên nước của bê tông

mẫu

10.307

182.034

117.725

310.066



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm gạch men sứ, vệ sinh

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.13001

Độ hút nước

mẫu

3.670

60.678

4.953

69.300

DA. 13002

Độ bền nhiệt

mẫu

6.551

93.775

8.234

108.560

DA. 13003

Cường độ uốn

mẫu

77.226

2.446

79.672

DA. 13004

Thử độ bóng bề mặt

mẫu

8.861

77.226

10.531

96.618

DA. 13005

Thử độ bền rạn men (Autoclave)

mẫu

463.359

463.359

DA. 13006

Thử độ dãn nở nhiệt xương men (£150 0C)

mẫu

16.110

617.812

38.713

672.634

DA. 13007

Thử độ cứng bề mặt

mẫu

689

104.807

886

106.382



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm gạch xây đất sét nung.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.14001

Cường độ chịu nén

mẫu

53.137

99.291

18.642

171.070

DA. 14002

Cường độ chịu uốn

mẫu

6.787

88.259

15.132

110.178

DA. 14003

Độ hút nước

mẫu

3.670

55.162

4.953

63.784

DA. 14004

Khối lượng thể tích

mẫu

3.670

63.988

4.953

72.610

DA. 14005

Khối lượng riêng

mẫu

8.803

63.436

9.566

81.804



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm gạch lát xi măng.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.15001

Lực uốn gãy toàn viên

mẫu

99.291

19.015

118.306

DA. 15002

Lực xung kích

mẫu

27.581

859

28.439

DA. 15003

Độ hút nước

mẫu

15.883

29.456

19.611

64.951

DA. 15004

Độ mài mòn

mẫu

9.550

126.872

17.822

154.244



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm gạch chịu lửa.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.16001

Cường độ chịu nén

mẫu

6.892

126.872

23.720

157.483

DA. 16002

Nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu

mẫu

63.705

159.969

5.330

229.003

DA. 16003

Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu

mẫu

35.088

110.324

2.665

148.077

DA. 16004

Biến dạng dưới tải trọng

mẫu

162.762

187.550

30.151

380.463

DA. 16005

Độ xốp

mẫu

3.670

33.097

5.052

41.819

DA. 16006

Độ co dư có nhiệt độ <13500C

mẫu

21.218

198.582

21.568

241.368

DA. 16007

Độ co dư có nhiệt độ ≥ 13500C

mẫu

31.134

248.228

32.355

311.718

DA. 16008

Khối lượng thể tích

mẫu

11.207

44.129

4.705

60.042

DA. 16009

Khối lượng riêng

mẫu

8.979

63.436

9.410

81.824

DA. 16010

Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước

mẫu

194.844

460.601

59.545

714.990

DA. 16011

Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí

mẫu

214.332

506.716

65.499

786.548

DA. 16012

Hệ số dãn nở nhiệt

mẫu

125.752

220.647

166.422

512.821

DA. 16013

Hàm lượng các ô xít trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hoá)

mẫu

17.069

750.200

767.269



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm ngói sét nung.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.17001

Thời gian không xuyên nước

mẫu

21.250

49.646

70.896

DA. 17002

Tải trọng uốn gãy

mẫu

5.366

88.259

15.276

108.900

DA. 17003

Độ hút nước

mẫu

8.261

49.646

10.586

68.492

DA. 17004

Khối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hoà nước

mẫu

49.646

49.646



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm ngói xi măng cát.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.18001

Độ hút nước ngói xi măng cát

mẫu

8.261

49.646

10.586

68.492

DA. 18002

Khối lượng 1m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hoà nước

mẫu

49.646

1.073

50.719

DA. 18003

Thời gian xuyên nước ngói xi măng cát

mẫu

21.250

49.646

70.896

DA. 18004

Lực uốn gãy ngói xi măng cát

mẫu

5.366

88.259

15.276

108.900



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm gạch ốp lát.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.19001

Độ bóng bề mặt gạch gốm ốp lát

mẫu

3.544

92.672

4.212

100.428

DA. 19002

Độ hút nước

mẫu

3.670

82.743

4.953

91.365

DA. 19003

Độ bền uốn

mẫu

5.366

88.259

14.976

108.600

DA. 19004

Độ cứng vạch bề mặt

mẫu

689

123.562

2.481

126.733

DA. 19005

Độ chịu mài mòn

mẫu

8.861

231.679

10.531

251.071

DA. 19006

Hệ số dãn nở nhiệt

mẫu

120.870

220.647

165.223

506.740

DA. 19007

Độ bền nhiệt

mẫu

3.670

143.421

4.613

151.703

DA. 19008

Độ bền rạn men

mẫu

26.582

463.359

31.593

521.534

DA. 19009

Độ bền hoá học (axit - kiềm)

mẫu

17.500

191.963

209.463

DA. 19010

Độ sai lệch kích thước

mẫu

4.833

171.002

9.828

185.663



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm cơ lý gỗ.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.20001

Số vòng năm của gỗ

mẫu

66.194

66.194

DA. 20002

Độ ẩm khi thử cơ lý

mẫu

7.339

88.259

9.410

105.008

DA. 20003

Độ hút ẩm

mẫu

8.064

110.324

9.410

127.797

DA. 20004

Độ hút nước và độ dãn dài

mẫu

9.532

132.388

11.292

153.212

DA. 20005

Độ co nứt của gỗ

mẫu

131.465

242.712

54.106

428.283

DA. 20006

Khối lượng riêng của gỗ

mẫu

28.844

74.468

14.115

117.426

DA. 20007

Giới hạn bền khi nén của gỗ

mẫu

30.555

88.259

12.634

131.448

DA. 20008

Giới hạn bền khi kéo của gỗ

mẫu

704

115.840

955

117.498

DA. 20009

Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ

mẫu

704

92.672

955

94.330

DA. 20010

Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ

mẫu

2.461

115.840

5.304

123.605

DA. 20011

Giới hạn bền khi trượt và cắt của gỗ

mẫu

3.222

99.291

19.015

121.528

DA. 20012

Sức chống tách của gỗ

mẫu

5.653

88.259

19.015

112.926

DA. 20013

Độ cứng của gỗ

mẫu

1.493

110.324

359

112.176

DA. 20014

Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ

mẫu

11.393

88.259

11.679

111.331



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm cơ lý đất trong phòng thí nghiệm.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.21101

Hàm lượng Silic Dioxit (SiO2) trong đất sét

mẫu

29.542

159.969

57.865

247.376

DA. 21102

Khối lượng riêng

mẫu

17.170

132.940

20.663

170.772

DA. 21103

Độ ẩm, độ hút ẩm

mẫu

1.431

16.549

1.460

19.440

DA. 21104

Giới hạn dẻo, giới hạn chảy

mẫu

2.238

22.065

3.075

27.378

DA. 21105

Thành phần cỡ hạt

mẫu

13.461

52.955

4.568

70.985

DA. 21106

Sức chống cắt trên máy cắt phẳng

mẫu

220

88.259

588

89.067

DA. 21107

Tính nén lún trong điều kiện không nở hông

mẫu

4.473

353.035

38.367

395.875

DA. 21108

Độ chặt tiêu chuẩn

mẫu

28.479

88.259

14.708

131.446

DA. 21109

Khối thể tích (dung trọng)

mẫu

2.370

55.162

3.409

60.941



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm cơ lý đất trong phòng thí nghiệm.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.21110

Hàm lượng nhôm ôxít (Al2O3)

mẫu

17.791

38.613

1.079

57.484

DA. 21111

Hàm lượng sắt III (Fe2O3)

mẫu

6.031

38.613

720

45.364

DA. 21112

Hàm lượng ôxít Canxi (CaO)

mẫu

4.561

49.646

1.799

56.006

DA. 21113

Hàm lượng ôxít Magie (MgO)

mẫu

9.733

49.646

1.439

60.818

DA. 21114

Hàm lượng hữu cơ mất khi nung

mẫu

18.688

108.117

38.584

165.388

DA. 21115

Thí nghiệm nén nở hông (3 trục)

mẫu

33.351

772.265

423.162

1.228.778



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.21201

Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất

mẫu

29.530

231.679

11.548

272.758



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.21301

Hệ số thấm của mẫu đất

mẫu

7.499

82.743

8.729

98.971

DA.21302

Nén sập mẫu đất

mẫu

5.890

71.710

4.854

82.455



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm ngói fibroxi măng; xi ca day

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.22001

Thời gian không xuyên nước

mẫu

25.500

44.129

69.629

DA.22002

Tải trọng uốn gãy

mẫu

3.222

93.775

11.232

108.229

DA.22003

Khối lượng 1m2 tấm lợp ở trạng thái bão hoà nước

mẫu

25.374

25.374



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu: Cát, đá, Xi măng, gạch.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.23001

Mẫu thí nghiệm

mẫu

176.518

1.072

177.590

DA.23002

Độ ẩm

mẫu

4.931

38.613

5.894

49.438

DA.23003

Độ mất khi nung

mẫu

17.328

34.752

20.117

72.198

DA.23004

Hàm lượng SiO2

mẫu

21.818

198.582

34.846

255.247

DA.23005

Hàm lượng Fe2O3

mẫu

5.592

38.613

221

44.427

DA.23006

Hàm lượng CaO

mẫu

4.229

49.646

553

54.427

DA.23007

Hàm lượng Al2O3

mẫu

16.034

38.613

332

54.979

DA.23008

Hàm lượng MgO

mẫu

9.025

49.646

442

59.113

DA.23009

Hàm lượng SO3

mẫu

11.394

93.775

8.264

113.434

DA.23010

Hàm lượng TiO2

mẫu

2.084

51.852

875

54.811

DA.23011

K2O, Na2O

mẫu

7.213

91.569

15.726

114.507

DA.23012

Cặn không tan

mẫu

6.014

91.017

5.951

102.981

DA.23013

CaO tự do

mẫu

3.234

51.852

552

55.639

DA.23014

Thành phần hạt bằng LAZER

mẫu

206.857

14.423

221.280

DA.23015

Độ hút vôi

mẫu

18.714

116.612

24.216

159.543

DA.23016

SiO2 hoạt tính

mẫu

206.857

14.423

221.280

DA.23017

Al2O3 hoạt tính

mẫu

8.677

52.955

12.224

73.856



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.24001

Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét

mẫu

1.504

275.809

8.193.216

8.470.529



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.25001

Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt : Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000oc

mẫu

179.717

226.163

29.865

435.746

DA.25002

Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt : Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ ≤1000oc

mẫu

126.704

209.615

20.906

357.225

DA.25003

Thành phần hoá lý bằng rơnghen

mẫu

40.275

275.809

133.305

449.389



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phân tích nước.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.26001

Độ PH

mẫu

1.812

27.581

192

29.585

DA.26002

Tổng lượng muối hoà tan

mẫu

12.018

66.194

17.321

95.533

DA.26003

Hàm lượng SO4

mẫu

8.639

83.846

13.276

105.760

DA.26004

Hàm lượng ion Cl

mẫu

1.353

57.368

58.721

DA.26005

Mầu sắc mùi vị

mẫu

9.416

52.955

13.857

76.228

DA.26006

Hàm lượng Clorua

mẫu

12.490

110.324

9.917

132.731

DA.26007

Hàm lượng Nitrit, Nitrat

mẫu

18.760

37.510

16.528

72.798

DA.26008

Hàm lượng Amôniac

mẫu

4.315

74.468

553

79.336

DA.26009

Hàm lượng Chì, Đồng, Kẽm, Mănggan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác

mẫu

8.119

344.210

2.651

354.979

DA.26010

Lượng cặn không tan

mẫu

6.044

72.814

5.951

84.808



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phân tích vật liệu bitum.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.27001

Độ kéo dài

mẫu

13.170

126.872

11.357

151.399

DA.27002

Nhiệt độ hoá mềm

mẫu

51.288

137.904

6.120

195.313

DA.27003

Nhiệt độ bắt lửa

mẫu

505

165.485

111

166.101

DA.27004

Độ kim lún

mẫu

134.761

242.712

56.139

433.612

DA.27005

Độ bám dính với đá

mẫu

1.570

171.002

3.356

175.928

DA.27006

Khối lượng riêng

mẫu

10.820

247.125

1.607

259.552

DA.27007

Lượng tổn thất sau khi đốt ở 1630c trong 5 giờ

mẫu

96.294

275.809

1.612

373.714

DA.27008

Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 1630c trong 5 giờ với độ kim lún 250c

mẫu

34.648

77.226

40.235

152.109

DA.27009

Hàm lượng hoà tan trong Benzen

mẫu

122.076

132.388

17.321

271.785

DA.27010

Độ nhớt của nhựa đường

mẫu

598

220.647

7.179

228.425

DA.27011

Chất thu được khi chưng cất

mẫu

17.966

137.904

23.248

179.118

DA.27012

Độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đường

mẫu

26.949

125.769

34.871

187.589

DA.27013

Tốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đường

mẫu

10.658

256.502

5.776

272.936

DA.27014

Lượng mất sau khi nung ở 163oc

mẫu

5.846

77.226

14.010

97.083



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm bê tông nhựa.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.28001

Trọng lượng riêng của bê tông nhựa

mẫu

269

185.344

1.512

187.124

DA.28002

Trọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựa

mẫu

75.525

44.129

91.809

211.464

DA.28003

Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt

mẫu

44.034

49.646

55.351

149.031

DA.28004

Độ bão hoà nước của bê tông nhựa

mẫu

403

49.977

2.183

52.563

DA.28005

Độ trương nở sau khi bão hoà nước

mẫu

134.095

242.712

53.215

430.022

DA.28006

Cường độ chịu nén

mẫu

7.088

115.840

14.976

137.904

DA.28007

Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

mẫu

37.429

33.318

46.126

116.873

DA.28008

Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước

mẫu

22.129

231.679

54.113

307.921

DA.28009

Hàm lượng Bitum trong bê tông nhựa

mẫu

55.830

193.618

37.961

287.408

DA.28010

Thành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết

mẫu

6.090

271.396

340

277.826



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.29001

Thành phần hạt bột khoáng

mẫu

13.387

158.866

12.625

184.877

DA.29002

Hàm lượng mất khi nung

mẫu

17.328

77.226

26.273

120.828

DA.29003

Hàm lượng nước

mẫu

9.357

474.391

12.465

496.214

DA.29004

Khối lượng riêng của bột khoáng chất

mẫu

31.886

83.846

38.746

154.478

DA.29005

Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường

mẫu

63.772

125.769

77.492

267.033

DA.29006

Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

mẫu

74.166

143.421

77.492

295.079

DA.29007

Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

mẫu

134.095

242.712

55.697

432.504

DA.29008

Chỉ số về hàm lượng nhựa và bột khoáng

mẫu

11.448

105.911

4.208

121.567



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Tính năng cơ lý của màng sơn.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.30001

Độ bền va đập

mẫu

1.523

110.324

1.795

113.642

DA. 30002

Độ bền va uốn

mẫu

1.523

88.259

757

90.539

DA.30003

Độ bám dính

mẫu

2.543

88.259

90.802

DA.30004

Độ nhớt

mẫu

299

110.324

5.812

116.435

DA.30005

Độ bền trong bazơ

mẫu

8.925

176.518

185.443

DA.30006

Thời gian khô

mẫu

11.413

137.904

149.318

DA.30007

Độ phủ màng sơn

mẫu

110.324

4.292

114.615

DA.30008

Độ bền axit

mẫu

8.750

159.969

168.719

DA.30009

Độ mịn

mẫu

2.676

54.169

3.435

60.279

DA.30010

Hàm lượng chất không bay hơi

mẫu

9.742

60.678

5.351

75.771

DA.30011

Độ cứng của màng

mẫu

1.613

110.324

1.795

113.732

DA.30012

Độ bóng của màng

mẫu

3.213

108.338

4.117

115.668



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên nền bê tông, gỗ, thép, tôn.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.31001

Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên bê tông, gỗ, thép, tôn

1 điểm đo

14.567

16.549

10.220

41.335



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phân tích than.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.32001

Độ ẩm của than

mẫu

8.811

46.336

10.914

66.061

DA. 32002

Hàm lượng tro

mẫu

19.921

96.533

1.754

118.208

DA.32003

Hàm lượng chất bốc

mẫu

767

88.038

7.340

96.145

DA.32004

Trị số toả nhiệt toàn phần

mẫu

104.817

176.518

11.412

292.747

DA.32005

Phân tích cỡ hạt

mẫu

3.361

121.797

5.453

130.611

DA.32006

Tổng số Lưu huỳnh

mẫu

12.088

125.990

9.634

147.711



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Hệ số dẫn nhiệt, cách âm của vật liệu xây dựng.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.33001

Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)

mẫu

120.601

220.647

163.159

504.407

DA. 33002

Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ không khí

mẫu

2.148

209.615

20.559

232.322

DA.33003

Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ cao (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)

mẫu

180.906

330.971

244.739

756.616

DA.33004

Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ cao

mẫu

3.222

314.422

30.839

348.483

DA.33005

Hệ số dẫn nhiệt vật liệu rời ở nhiệt độ không khí

mẫu

1.074

99.291

10.280

110.645

DA.33006

Đo hệ số cách âm vật liệu

mẫu

60.000

264.777

1.505

326.282



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dẹt, Cường độ, độ dãn dài

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.34001

Thép tròn  6-10, thép dẹt có thiết diện 100mm2

1thanh thép mẫu

742

16.549

1.456

18.746

DA. 34002

Thép tròn 12-18, thép dẹt có thiết diện 100 < 250mm2

1thanh thép mẫu

867

19.638

1.729

22.234

DA.34003

Thép tròn 0-25, thép dẹt có thiết diện 250 - 500mm2

1thanh thép mẫu

921

23.168

1.866

25.954

DA.34004

Thép tròn 28-32, thép dẹt có thiết diện 500 800mm2

1thanh thép mẫu

1.135

24.823

2.366

28.324

DA.34005

Thép tròn 36-45, thép dẹt có thiết diện 800mm2

1thanh thép mẫu

1.198

25.926

2.503

29.627



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt độ bền mối hàn

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.35001

Mối hàn thép tròn 6-10, mối hàn thép dẹt có thiết diện 100mm2

1thanh thép mẫu

742

16.549

4.550

21.840

DA. 35002

Mối hàn thép tròn 12-18, mối hàn thép dẹt có thiết diện 100 < 250mm2

1thanh thép mẫu

867

18.755

4.550

24.172

DA.35003

Mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt có thiết diện 500mm2

1thanh thép mẫu

921

23.168

4.550

28.639

DA.35004

Mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt có thiết diện 500 - 800mm2

1thanh thép mẫu

1.118

25.926

4.550

31.594



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt, mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, góc uốn

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.36001

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày 6mm

1thanh thép mẫu

742

16.549

6.314

23.604

DA. 36002

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày mm

1thanh thép mẫu

804

18.755

6.906

26.465

DA.36003

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày 6mm

1thanh thép mẫu

867

23.168

7.498

31.533

DA.36004

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày mm

1thanh thép mẫu

1.001

22.065

8.879

31.945

DA.36005

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày > 20mm

1thanh thép mẫu

1.395

22.065

12.826

36.285



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.37001

Ống hàn có đường kính ngoài Dng 50mm

1thanh mẫu

921

20.631

1.866

23.417

DA. 37002

Ống hàn có đường kính ngoài 50

1thanh mẫu

1.064

21.513

2.184

24.761

DA.37003

Ống hàn có đường kính ngoài 100

1thanh mẫu

1.216

11.253

2.548

15.017

DA.37004

Ống hàn có đường kính ngoài 150 < Dng 200mm

1thanh mẫu

1.412

23.278

2.730

27.420

DA.37005

Ống hàn có đường kính ngoài Dng > 200 mm

1thanh mẫu

1.510

24.602

2.958

29.070



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hàn.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.38001

Ống có thiết diện 100mm2

1thanh mẫu

742

17.431

1.456

19.629

DA. 38002

Ống có thiết diện 100 < 200 mm2

1thanh mẫu

804

18.755

1.593

21.152

DA.38003

Ống có thiết diện mm2

1thanh mẫu

867

19.858

1.729

22.454

DA.38004

Ống có thiết diện mm2

1thanh mẫu

1.001

24.823

2.048

27.872

DA.38005

Ống có thiết diện 0mm2

1thanh mẫu

1.100

25.926

2.275

29.301



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Mô đun đàn hồi trép tròn, thép dẹt.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.39001

Cốt thép hoặc thép dẹt có thiết diện 0mm2

1thanh thép mẫu

2.790

27.581

25.651

56.022

DA. 39002

Cốt thép hoặc thép dẹt có thiết diện 250mm2

1thanh thép mẫu

3.381

30.891

31.571

65.842

DA.39003

Cốt thép hoặc thép dẹt có thiết diện 00mm2

1thanh thép mẫu

3.971

35.304

37.490

76.765

DA.39004

Cốt thép hoặc thép dẹt có thiết diện 800mm2

1thanh thép mẫu

5.304

38.613

49.724

93.641

DA.39005

Cốt thép hoặc thép dẹt có thiết diện >1000mm2

1thanh thép mẫu

6.217

42.916

58.800

107.933



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm bu lông.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.40001

Thí nghiệm bu lông

1 mẫu

1.844

27.581

3.185

32.610



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.01001

Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm

1 m

4.403

105.911

43.936

154.249



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ.

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.02001

Phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ

1 mẫu chiếu

15.172

264.777

54.400

334.348



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Siêu âm chiều dầy kim loại

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.03001

Siêu âm chiều dầy kim loại

1 vị trí

17.050

44.129

14.413

75.593



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng máy đo điện hoá

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.04001

Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng máy đo điện hoá

1 mẫu

94.108

176.518

134.695

405.321

DB.04002

Thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông tại hiện trường bằng phương pháp đo điện thế

1 mẫu

110.574

55.162

24.412

190.147



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm pa nen hộp trong phòng thí nghiệm

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.05001

Độ bền kết cấu bằng chất tải trong phòng thí nghiệm cho 3 panen

1 mẫu

1.008.923

4.324.684

794.094

6.127.700



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.06001

Cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT

1 cấu kiện BTCT

104.151

176.518

8.781

289.449

DB.06002

Cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT

1 cấu kiện BTCT

106.016

573.683

45.215

724.913

DB.06003

Cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy cho một cấu kiện bê tông cốt thép

1 cấu kiện BTCT

141.806

766.749

53.995

962.550



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.07001

Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT

1 dầm (hoặc 1 cột) bê tông

860.524

141.677

1.002.201

DB.07002

Đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT)

1 dầm (hoặc 1 cột) bê tông

970.847

186.227

1.157.074



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm mức độ thấm ion cl vào trong bê tông

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.08101

Thí nghiệm mức độ thấm ion Cl vào trong bê tông

1 mẫu

190.201

110.324

160.277

460.801



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xác định hệ số khuếch tán của ion cl trong bê tông

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.08201

Xác định hệ số khuếch tán của ion Cl trong bê tông

1 mẫu

175.450

275.809

396.864

848.122



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của bê tông cốt thép bằng phương pháp gia tốc

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.09001

Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của bê tông cốt thép bằng phương pháp gia tốc

1 mẫu

17.858

661.941

582.961

1.262.760



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp đếm phóng xạ

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.10001

Thí nghiệm xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp đếm phóng xạ

1 điểm

2.295

22.065

6.473

30.833



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.11001

Đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD

1 điểm

40.046

7.061

34.014

81.121



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm giữa IRI và độ đo xóc cộng dồn

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.12001

Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm giữa IRI và dộ đo xóc cộng dồn

1 đoạn định chuẩn

530.175

353.035

680.964

1.564.174



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đo EIRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas)

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.13001

Đo EIRI bằng thiết bị phản ứng

1 km

86.188

14.121

13.478

113.787



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP

Chỉ tiêu thí nghiệm

DB.14001

Thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3

1 điểm thí nghiệm

3.663

13.239

51.165

68.067

DB.14002

Thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 4-6

1 điểm thí nghiệm

5.310

13.239

51.165

69.714



TT

Tên vật tư - Thiết bị

Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

Ghi chú

A

Vật liệu

1

(NH4)2CO3

kg

30.769

2

AgNO3

gam

59

3

Amoni clorua (NH4Cl)

kg

9.231

4

Amoni hydroxit (NH4OH)

kg

17.692

5

Axít axetic (CH3COOH)

lít

8.600

6

Axít beonic

kg

30.000

7

Axít Clohydric (HCl)

lít

1.527

8

Axít ethylendiamin tetra (EDTA)

kg

92.308

9

Axít HF

lít

2.036

10

Axít Sunfosalisilic

lít

1.527

11

Bình chứa điện cực

cái

10.000

12

Bình hút ẩm

cái

100.000

13

Bình ngâm mẫu

cái

10.000

14

Bình tỷ trọng

cái

149.160

15

Bột Al2O3

kg

10.000

16

Bột đá Granitô

kg

200

17

Búa 5 kg

cái

15.000

18

Cần khoan

m

121.905

19

Canxi cácbonat

kg

355

20

Cát chuẩn, Cát tiêu chuẩn

kg

25

21

Cát thạch anh

kg

2.500

22

Cát vàng

m3

33.400

23

Chậu thuỷ tinh

cái

35.000

24

Clorua Bari (BaCl2)

kg

32.308

25

Cốc thuỷ tinh

cái

5.000

26

Cốc thuỷ tinh cao 25mm, đường kính 50mm

chiếc

5.000

27

Cốc thuỷ tinh chia độ dung tích 25ml

chiếc

5.000

28

Cối chế bị

bộ

80.000

29

Cồn (C2H5OH)

lít

7.727

30

Cồn công nghiệp

lít

7.727

31

Cốt sắt

cái

12.000

32

Đá mài

viên

46.350

33

Dao vòng

cái

32.000

34

Dao vòng thấm

cái

32.000

35

Đất đèn

kg

5.000

36

Dầu AK15

lít

11.518

37

Dầu cặn

lít

14.500

38

Dầu chống dính

lít

14.500

39

Đầu đo

cái

7.318

40

Đầu đo INOX

cái

7.318

41

Đầu đo nhiệt độ

cái

7.318

42

Dầu hoả

lít

7.318

43

Dây điện đôi

m

2.143

44

Đĩa sắt tráng men

cái

10.000

45

Đĩa sâu có đáy bằng đường kính 45mm, cao 127mm bằng sứ hay kim loại

cái

10.000

46

Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 và 150mm

cái

10.000

47

Đĩa từ

cái

8.462

48

Điện cực phụ trợ và so sánh

cái

5.000

49

Điện cực sắt

kg

4.615

50

Điện năng

kwh

895

51

Đồng hồ bấm giây

cái

80.000

52

Dụng cụ tạo lỗ

cái

5.000

53

Dung dịch ngâm mẫu

lít

1.000

54

Dung dịch tiếp xúc điện

lít

1.000

55

Dung môi hữu cơ

ml

15

56

ETOO

kg

1.692308

57

Fluorexon (C8H9FO2S)

gam

5.385

58

Giá kéo

cái

19.231

59

Giấy ảnh

tờ

4.721

60

Giấy lọc

hộp

5.000

61

Giấy ráp

tờ

400

62

Giấy ráp số 0

tờ

400

63

Giẻ lau

kg

6.000

64

Glixelin (C3H8O3)

kg

92.308

65

Glyxerin

lít

5.000

66

Grafít

kg

18.462

67

H2SO4

lít

1.527

68

HNO3

ml

22.727

69

Hộp nhôm

bộ

5.000

70

Hydroperoxit

ml

500

71

K2BrO4

gam

32

72

K2S2O5

kg

54.545

73

Katri Cacbonat (K2CO3)

kg

78.750

74

Kbo

kg

143.000

75

Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)

gam

923

76

Keo dán tổng hợp

hộp

7.692

77

Khay men

cái

40.000

78

Khay ủ đất

cái

15.000

79

KHSO4

kg

50.000

80

Lưỡi dao cạo

cái

1.000

81

Mỡ các loại

kg

10.000

82

Mỡ vadơlin

kg

9.231

83

Mũi xuyên

cái

35.000

84

Mút xốp dày 10cm

m2

30.000

85

Na2CO3

kg

7.000

86

Na2SO3.7H2O

kg

31.818

87

NaCl

kg

5.000

88

Natri hydroxit (NaOH)

kg

17.500

89

Natri Cacbonat (Na2CO3)

kg

4.000

90

Natri flourua (NaF)

ml

1.923

91

NH4NO3

kg

17.692

92

NHCL

kg

9.231

93

Nhiệt kế

cái

162.720

94

Nhớt

lít

30.000

95

Nhớt thuỷ lực

lít

30.000

96

Nitorat bạc

g

59

97

Nước cất

lít

3.810

98

Ống Cr-Mg hoặc Mg

kg

3.846

99

Ống đong thuỷ tinh 1000ml

cái

4.000

100

Ống lấy mẫu

cái

300.000

101

Parafin

kg

8.500

102

Phenonphtalein

hộp

1.538

103

Phễu thuỷ tinh

cái

5.000

104

Phiếu điện trở (Seser)

cái

38.462

105

Rượu Etylic C2H2

lít

6.000

106

Sạn Mg

kg

3.846

107

Sensos đo chuyển vị (7 cái)

cái

10.000

108

Silicagen (H2SiO3)

kg

10.769

109

Sơn

kg

19.000

110

Sơn Epoxy

lít

59.000

111

Tấm sắt tây

tấm

3.462

112

ThiOure (CH4N2S)

kg

12.308

113

Thước dây thép5m

cái

20.000

114

Thuỷ ngân kim loại

ml

28

115

Trichloroethylene (C2HCl3)

lít

130.000

116

Vải phin trắng

m

8.000

117

Vazơlin

kg

9.231

118

Xăng A92

lít

10.227

119

Xi măng PC 40

kg

713

120

Xi măng PC30

kg

659

121

Xút ăn da (NaOH)

kg

24.793

122

Xylenondacan

gam

92392

123

ZNO, HNO3

kg

13.000

B

NHÂN CÔNG

1

Nhân công bậc 6/7

giờ

11.032

C

MÁY - THIẾT BỊ

1

Bàn dằn

giờ

2.340

2

Bàn rung

giờ

874

3

Bàn rung vữa xi măng

giờ

330

4

Bếp chưng cất nước

giờ

685

5

Bếp điện

giờ

211

6

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

giờ

116.285

7

Bộ phận cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

giờ

421

8

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

giờ

1.317

9

Cân kỹ thuật

giờ

681

10

Cân phân tích

giờ

1.052

11

Cân thuỷ tĩnh

giờ

470

12

Cẩu trục ô tô 5 tấn

giờ

71.913

13

Chén bạch kim

giờ

1.954

14

Côn thử độ sụt

giờ

263

15

Dụng cụ đo độ bền va đập

giờ

176

16

Dụng cụ đo độ cháy của than

giờ

1.089

17

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

giờ

421

18

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

giờ

263

19

Kẹp niken

giờ

755

20

Kích tháo mẫu

giờ

657

21

Kính hiển vi

giờ

743

22

Kính hiển vi điện tử quét

giờ

324.906

23

Kính phóng đại đo lường

giờ

35

24

Lò nung

giờ

1.306

25

Máy đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông

giờ

10.957

26

Máy Caragang

giờ

564

27

Máy cắt quay tay

giờ

1.120

28

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

giờ

793

29

Máy chưng cất nước

giờ

685

30

Máy đầm rung

giờ

591

31

Maý đầm rung bê tông

giờ

1.654

32

Máy đầm tiêu chuẩn

giờ

591

33

Máy đo độ dãn dài Bitum

giờ

5.198

34

Máy đo âm thanh

giờ

753

35

Máy đo chiều dày màng sơn

giờ

8.947

36

Máy đo chuyển vị

giờ

5.049

37

Máy đo điện thế

giờ

2.928

38

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

giờ

7.673

39

Máy đo độ giãn nở bê tông

giờ

6.930

40

Máy đo độ thấm ion clo vào trong bê tông

giờ

15.693

41

Máy đo gia tốc

giờ

8.168

42

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

giờ

672

43

Máy đo PH

giờ

833

44

Máy đo vết nứt

giờ

1.417

45

Máy dò vị trí cốt thép

giờ

5.569

46

Máy FWD

giờ

179.208

47

Máy ghi nhiệt độ ổn định

giờ

1.469

48

Máy gia tải 20 tấn

giờ

3.250

49

Máy hút ẩm

giờ

949

50

Máy hút chân không

giờ

447

51

Máy kéo nén thuỷ lực 100 tấn

giờ

4.550

52

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 tấn

giờ

19.732

53

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 tấn

giờ

2.522

54

Máy khoan mẫu đá

giờ

6.425

55

Máy khuấy bằng từ

giờ

1.326

56

Máy khuấy cầm tay NAG - 2

giờ

820

57

Máy mài thử độ mài mòn

giờ

957

58

Máy nén 1 trục

giờ

1.523

59

Máy nén 3 trục

giờ

61.779

60

Máy nén 4T quay tay

giờ

699

61

Máy nén Marshall

giờ

21.645

62

Máy nén thuỷ lực 10 tấn

giờ

1.872

63

Máy nén thuỷ lực 50 tấn

giờ

3.107

64

Máy nén thuỷ lực 125 tấn

giờ

4.160

65

Máy nghiền bi sứ LE1

giờ

756

66

Máy nhiễu xạ Rơnghen ( phân tích thành phần hoá lí của vật chất)

giờ

6.800

67

Máy phân tích hạt LAZER

giờ

6868

68

Máy phân tích vi nhiệt

giờ

5.569

69

Máy siêu âm đo chiều dày kim loại

giờ

3.603

70

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn.

giờ

12.553

71

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường.

giờ

5.334

72

Máy so mầu ngọn lửa

giờ

3.553

73

Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay

giờ

753

74

Máy trộn xi măng 5 lít

giờ

1.742

75

Máy vi tính

giờ

1.273

76

Máy xác định hệ số thấm

giờ

7.178

77

Súng bi

giờ

779

78

Tenxômét

giờ

712

79

Thiết bị thử tỷ diện

giờ

1.378

80

Thiết bị đo đếm phóng xạ

giờ

12.946

81

Thiết bị đo phản ứng Romdas

giờ

8.740

82

TRL Profile Beam

giờ

35.547

83

Tủ hút

giờ

1.128

84

Tủ lạnh

giờ

572

85

Tủ sấy

giờ

1.153

86

Xe chuyên dùng

giờ

30.833



Mã hiệu

Diễn giải

Thuyết minh và Quy định áp dụng

Chương I: Thí nghiệm vật liệu xây dựng

DA.01000

Thí nghiệm xi măng

DA.02000

Thí nghiệm thạch cao

DA.03000

Thí nghiệm cát

DA.04100

Thí nghiệm đá dăm, sỏi

DA.04200

Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn mẫu đá Base và Subbase (Thí nghiệm với cối Proctor cải tiến)

DA.05100

Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát

DA.05200

Thí nghiệm phản ứng ALKALI của cốt liệu đá, cát bằng phương pháp thanh vữa

DA.06000

Thí nghiệm vôi xây dựng

DA.07000

Thiết kế mác bê tông

DA.08000

Thiết kế mác vữa

DA.09000

Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông

DA.10000

ẫp mẫu bê tông , mẫu vữa

DA.11000

Thí nghiệm vữa xây dựng

DA.12000

Thử bê tông nặng

DA.13000

Thí nghiệm gạch men , sứ vệ sinh

DA.14000

Thí nghiệm gạch xây đất sét nung

DA.15000

Thí nghiệm gạch lát xi măng

DA.16000

Thí nghiệm gạch chịu lửa

DA.17000

Thí nghiệm ngói sét nung

DA.18000

Thí nghiệm ngói xi măng cát

DA.19000

Thí nghiệm gạch gốm ốp lát

DA.20000

Thí nghiệm cơ lý gỗ

DA.21100

Thí nghiệm cơ lý đất trong phòng thí nghiệm

DA.21200

Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất

DA.21300

Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất

DA.22000

Thí nghiệm ngói fibro xi măng ; xi ca day

DA.23000

Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu: Cát, đá, XM, gạch

DA.24000

Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét

DA.25000

Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt

DA.26000

Phân tích nước

DA.27000

Phân tích vật liệu bi tum

DA.28000

Thí nghiệm bê tông nhựa

DA.29000

Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa

DA.30000

Tính năng cơ lý của màng sơn

DA.31000

Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên BT, gỗ, thép, tôn

DA.32000

Phân tích than

DA.33000

Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu xây dựng

DA.34000

Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dẹt, cường độ , độ dãn dài

DA.35000

Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, độ bền mối hàn

DA.36000

Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt, mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, góc uốn

DA.37000

Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn, độ bền uốn

DA.38000

Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hàn

DA.39000

Mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt

DA.40000

Thí nghiệm bu lông

Chương II: Thí nghiệm cấu kiện và kết cấu xây dựng

DB.01000

Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm

DB.02000

Phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ

DB.03000

Siêu âm chiều dầy kim loại

DB.04000

Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong BT bằng máy đo điện hóa

DB.05000

Thí nghiệm panen hộp trong phòng thí nghiệm

DB.06000

Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường

DB.07000

Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép

DB.08100

Thí nghiệm mức độ thấm của ion cl vào trong BT

DB.08200

Thí nghiệm mức độ khuếch tán của ion cl vào trong BT

DB.09000

Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của BTCT bằng phương pháp gia tốc

DB.10000

Thí nghiệm xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp đếm phóng xạ

DB.11000

Đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD

DB.12000

Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm giữa IRI và độ đo xóc cộng dồn

DB.13000

Đo EIRI bằng thiết bị phản ứng (ROMDAS)

DB.14000

Thí nghiệm bằng chuỳ xuyên động DCP

Bảng gía vật liệu - Nhân công - Máy thi công dùng để lập đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng

Mục lục

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4845/UBND-CN
Ngày ban hành16/11/2007
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực16/11/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Chu Phạm Ngọc Hiển
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuCông bố Đơn giá thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.