Quay lại

Công văn 5251/UBND-CN công bố Đơn giá xây dựng công trình: Công trình đầu mối thuỷ lợi -Dự án hồ chứa nước Cửa Đạt, tỉnh Thanh Hóa do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 5251/UBND-CN
V/v Công bố Đơn giá xây dựng công trình: Công trình đầu mối thuỷ lợi -Dự án hồ chứa nước Cửa Đạt, tỉnh Thanh Hoá.

Thanh Hoá, ngày 07 tháng 12 năm 2007

Kinh gửi:

- Ban Quản lý và ĐTXD Thuỷ lợi 3 – Bộ NN&PTNT;
- Các cơ quan quản lý ĐTXD công trình;
- Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực ĐTXD.

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng; Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng Công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng; Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 2518/SXD-KTKH ngày 14/11/2007 về việc đề nghị công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy và khoan cọc nhồi - công trình đầu mối thủy lợi dự án Hồ chứa nước Cửa Đạt, tỉnh Thanh Hoá;

UBND tỉnh Thanh Hoá công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy và khoan cọc nhồi - công trình đầu mối thủy lợi dự án Hồ chứa nước Cửa Đạt kèm theo văn bản này để Chủ đầu tư, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đầu tư xây dựng công trình đầu mối thủy lợi dự án Hồ chứa nước Cửa Đạt tham khảo và vận dụng vào việc xác định chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình./.

Nơi nhận: - Như trên; - Thường trực Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh; - Thường trực UBND tỉnh; - Các Bộ XD; NN&PTNT - Công báo tỉnh Thanh Hoá; - Lưu: VT, CN.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Chu Phạm Ngọc Hiển

THUYẾT MINH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG MÁY VÀ CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI - CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI THUỶ LỢI - DỰ ÁN HỒ CHỨA NƯỚC CỬA ĐẠT (Ban hành kèm theo Công văn số 5251/UBND-CN ngày 07/12/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá)

Đơn giá xây dựng công trình phần đào đắp đất, đá, cát bằng máy và công tác khoan cọc nhồi áp dụng cho công trình thuỷ lợi đầu mối - dự án Hồ chứa nước Cửa Đạt là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 đào đắp đất, đá, cát; 1m khoan...v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những chi phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

1 - Các cơ sở pháp lý và căn cứ kinh tế kỹ thuật để tính đơn giá.

Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Nghị định số 16/2005/NĐ- CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ v/v điều chỉnh mức lương tối thiểu chung;

Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng v/v hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Thanh Hóa công bố với mức lương tối thiểu 450.000 đồng/tháng;

Giá vật liệu xây dựng, vật tư đến hiện trường xây lắp thời điểm quý II/2006;

Tài liệu hướng dẫn tính toán lập đơn giá xây dựng công trình của Bộ Xây dựng;

Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.

2/ Nội dung chi phí của đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng - Áp dụng cho công trình đầu mối thuỷ lợi - dự án Hồ chứa nước Cửa Đạt.

2.1: Chi phí vật liệu (Phá đá hố móng, đắp cát)

- Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Trong chi phí vật liệu đã bao gồm chi phí hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã tính chi phí hao hụt do độ dôi của cát.

- Giá vật liệu xây dựng tính trong đơn giá là giá vật liệu qui ước tại Thanh Hoá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng tại thời điểm quý II/2006.

- Giá vật liệu dùng để lập đơn giá được xác định theo theo quy định tại Thông tư liên tịch số 38/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 26/4/2004 của liên Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn việc thông báo và kiểm soát giá vật liệu xây dựng (VLXD) trong lĩnh vực đầu tư xây dựng. Chi phí vật liệu trong dự toán xây dựng công trình, hạng mục công trình bao gồm chi phí vật liệu theo đơn giá và khoản chênh lệch vật liệu bù (trừ) giữa mức giá thông báo của Liên sở Xây dựng - Tài chính tại địa điểm xây dựng công trình, thời điểm lập dự toán xây dựng công trình. Khối lượng vật liệu để tính chênh lệch giá xác định theo định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng cho từng loại công tác, phần chênh lệch giá được bổ sung trực tiếp vào khoản chi phí vật liệu trong dự toán xây dựng công trình.

- Những vật liệu khai thác tại chỗ như gỗ, tre, nứa, cát nền,… phải đảm bảo chất lượng theo quy định, được tư vấn thiết kế, giám sát thống nhất trong hồ sơ và được tính theo giá mua thực tế phù hợp với mặt bằng giá vật liệu xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình nhưng không cao hơn mức giá trong thông báo cùng thời điểm của liên sở Xây dựng - Tài chính tại địa phương.

- Những hạng mục công trình xây dựng tại những địa điểm chưa có thông báo giá của Liên sở Xây dựng - Tài chính thì chủ đầu tư cùng đơn vị tư vấn thiết kế lập dự toán xác định phương án cung ứng vật tư, vật liệu cho công trình theo hướng dẫn tại văn bản 3323/UB-CN ngày 25/8/2004 về xử lý giá vật tư xây dựng công trình tại các địa phương chưa có thông báo giá, của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.

Những loại vật tư, vật liệu phải trung chuyển bằng ô tô thì áp dụng cước vận tải ô tô theo Quyết định số 299/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 của UBND tỉnh Thanh Hoá.

Những hạng mục công trình phải vận chuyển bằng khiêng vác, gánh bộ, gùi trên các khu vực không thể vận chuyển bằng phương tiện cơ giới hoặc phương tiện đường sông thì mức cước vận chuyển được tính bình quân cho tất cả các loại vật liệu xây dựng ở các địa phương trong tỉnh, không phân biệt loại hàng vận chuyển và được xác định như sau:

Vận chuyển trong điều kiện độ dốc ≤ 15 độ, hoặc bùn nước ≤ 20cm thì mức cước là 84.000 đồng/1 tấn km. Nếu gặp địa hình phức tạp thì đơn giá nhân công vận chuyển được nhân các hệ số sau:

+/ Địa hình vùng cát khô: hệ số 1,50

+/ Bùn nước ≤ 30cm hoặc đồi dốc ≤ 20 độ: hệ số 1,50

+/ Bùn nước ≤ 40cm hoặc đồi dốc ≤ 25 độ: hệ số 2,00

+/ Bùn nước ≤ 50cm hoặc đồi dốc ≤ 30 độ: hệ số 2,50

+/ Bùn nước ≤ 60cm hoặc đồi dốc ≤ 35 độ: hệ số 3,00

+/ Đường dốc từ 36 đến 40 độ: hệ số 4,50

+/ Núi cheo leo hiểm trở có độ dốc > 40 độ: hệ số 6,00

Nếu vận chuyển bằng xe cải tiến, thuyền, bè, mảng thì mức cước vận chuyển bộ nói trên được nhân với hệ số 0,60.

Cước xếp dỡ thủ công áp dụng khi trung chuyển vật liệu: Bốc lên ô tô, bốc xuống tàu thuyền: 8.400 đồng/ tấn, Bốc xuống ô tô, bốc từ tàu thuyền lên bờ 6.000 đồng/ tấn.

Mức cước vận chuyển, xếp dỡ trên là mức cước tối đa đã bao gồm các loại thuế và các loại chi phí phát sinh trong quá trình vận chuyển. Cự li vận chuyển tính bình quân gia quyền trên toàn tuyến hoặc một khoảng theo biện pháp tổ chức thi công của hạng mục công trình.

- Đối với một số loại vật liệu đa dạng về phẩm cấp, chủng loại, kích cỡ trên thị trường như cần khoan, mòi khoan, gầu khoan, lợi khoan,... thì mức giá tính trong đơn giá là giá quy ước. Khi xác định khoản chênh lệch vật liệu phải căn cứ vào quy cách, phẩm cấp cụ thể của loại vật liệu dùng cho công trình để tính toán.

- Quá trình lập tổng dự toán, dự toán công trình có những loại vật liệu xây dựng chưa có trong thông báo giá vật liệu của liên sở Xây dựng - Tài chính thì Chủ đầu tư có thể căn cứ vào giá phổ biến tại thị trường hoặc báo giá của Nhà sản xuất, Nhà cung cấp hoặc giá mà công trình khác đã sử dụng để tính toán.

2.2: Chi phí nhân công

a/- Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức.Theo nguyên tắc này chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng cơ bản được xác định như sau:

Các khoản chi phí nhân công được tính với mức lương tối thiểu là 450.000,0đ/tháng, cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1.8 - Bảng lương xây dựng cơ bản, vật liệu xây dựng, sành sứ, thuỷ tinh ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ, phụ cấp lưu động ở mức 20% tiền lương tối thiểu, phụ cấp không ổn định sản xuất 10%, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép...) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% so với tiền lương cấp bậc.

Đối với những hạng mục công trình được hưởng thêm các khoản lương phụ, phụ cấp lương và các chế độ chính sách khác chưa tính trong thành phần đơn giá xây dựng công trình đã nêu ở trên hoặc được hưởng phụ cấp lưu động ở mức cao hơn 20% hay phụ cấp khụng ổn định sản xuất ở mức cao hơn 10% thì được bổ sung các khoản này vào chi phí nhân công trong dự toán công trình.

b/- Chi phí nhân công trong đơn giá được tính theo nhóm I - Bảng lương A.1.8 bảng lương xây dựng cơ bản, vật liệu xây dựng, sành sứ, thuỷ tinh. Các loại công tác xây dựng khác mà tiền lương tính ở các nhóm II, III, quy định ở bảng lương A.1.8 thì được tính chuyển đổi như sau:

- Hệ số nhóm II so với nhóm I là: 1,062.

- Hệ số nhóm III so với nhóm I là: 1,171.

- Hệ số nhóm III so với nhóm II là: 1,103.

Trong đó:

Nhóm I:

- Mộc, nề, sắt;

- Lắp ghép cấu kiện; thí nghiệm hiện trường;

- Sơn vôi và cắt lắp kính;

- Bê tông;

- Duy tu, bảo dưỡng đường băng sân bay;

- Sửa chữa cơ khí tại hiện trường;

- Công việc thủ công khác.

Nhóm II:

- Vận hành các loại máy xây dựng;

- Khảo sát, đo đạc xây dựng;

- Lắp đặt máy móc, thiết bị, đường ống;

- Bảo dưỡng máy thi công;

- Xây dựng đường giao thông;

- Lắp đặt turbine có công suất <25Mw;

- Gác chắn đường ngang, gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt;

- Quản lý, sửa chữa thường xuyên đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa;

- Tuần đường, tuần cầu, tuần hầm đường sắt, đường bộ;

- Kéo phà, lắp cầu phao thủ công.

Nhóm III:

- Xây lắp đường dây điện cao thế;

- Xây lắp thiết bị trạm biến áp;

- Xây lắp cầu;

- Xây lắp công trình thuỷ;

- Xây dựng đường băng sân bay;

- Công nhân địa vật lý;

- Lắp đặt turbine có công suất ≥ 25Mw;

- Xây dựng công trình ngầm;

- Xây dựng công trình ngoài biển;

- Xây dựng công trình thuỷ điện, công trình đầu mối thuỷ lợi;

- Đại tu, làm mới đường sắt.

* Công nhân xây lắp công trình Thuỷ lợi áp dụng nhóm lương trong bảng lương A.1.8 như sau:

2.2: c/-Hệ số biểu thị chi phí nhân công trong đơn giá so với lương tối thiểu của các nhóm:

- Nhóm I: 3,167

- Nhóm II: 3,363

- Nhóm III: 3,709

d/-Hệ số biểu thị chi phí nhân công trong đơn giá so với lương cấp bậc của các nhóm:

- Nhóm I: 1,345

- Nhóm II: 1,340

- Nhóm III: 1,332


TT

Đối tượng

Nhóm lương

1

Đào, đắp đất thủ công trên các công trình thuỷ lợi: kênh mương tưới tiêu, đê sông, đê biển, kè.

I

2

Xây dựng các công trình trên kênh tưới, tiêu

II

3

Xây dựng công trình thuỷ điện, đầu mối thuỷ lợi, cầu máng, cống dưới đê, công trình kè, mỏ hàn thuỷ;

Xây dựng xi phông, tuy nen thuỷ lợi; Lắp đặt thiết bị cơ khí thuỷ lợi.

III


2.3: Chi phí máy thi công:

Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị bằng động cơ điêzen, điện, hơi nước.. (kể cả hệ thống trang bị phục vụ cho việc sử dụng máy thi công) trực tiếp tham gia vào thi công xây lắp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp; Bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương công nhân điều kiển máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.

Chi phí máy thi công trong đơn giá được tính theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Thanh Hóa công bố với mức lương tối thiểu 450.000 đồng/tháng;

Trường hợp máy và thiết bị thi công làm việc trong điều kiện ở vùng núi thì giá ca máy trong bảng giá này được điều chỉnh với hệ số 1,055.

3/ Kết cấu đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng - Áp dụng cho công trình đầu mối thuỷ lợi - dự án Hồ chứa nước Cửa Đạt.

Tập đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng áp dụng cho công trình đầu mối thuỷ lợi - dự án Hồ chứa nước Cửa Đạt gồm 02 chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hoá thống nhất theo hệ mã 2 chữ cái đầu và 5 số tiếp theo như qui định trong Định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Chương I : Công tác đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy;

Chương II : Công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi;

Mỗi loại đơn giá được trình bầy tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.

4. Quy định áp dụng:

Tập đơn giá công bố nµy giúp Chủ đầu tư, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đầu tư xây dựng công trình đầu mối thủy lợi dự án Hồ chứa nước Cửa Đạt tham khảo và vận dụng vào việc xác định chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Những công tác xây dựng khác (ngoài những mức giá công bố tại tập đơn giá này) thực hiện theo hệ thống đơn giá xây dựng công trình do UBND tỉnh Thanh Hóa công bố.

Đối với các công tác mà theo thiết kế có sử dụng loại vật liệu khác với loại tính trong đơn giá thì căn cứ vào giá vật liệu đã được xác định đến chân công trình để điều chỉnh (bù, trừ) chi phí vật liệu khi lập dự toán.

Quá trình thực hiện tập đơn giá xây dựng công trình này, nếu có vướng mắc đề nghị Chủ đầu tư, các Nhà thầu xây dựng và các đơn vị có liên quan phản ảnh (bằng văn bản) về sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết theo thẩm quyền ./.

Chương I

CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

THUYẾT MINH

Đơn giá công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh (bao gồm các công việc đào xúc đất, đầm lèn kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v.v..) Trường hợp cần phải phát rừng phát tuyến, chặt, đào gốc cây, bụi cây, phá dỡ một số loại kết cấu trước khi đào, đắp thì những công tác này được tính riêng.

- Đơn giá công tác đào, đắp đất trong tập đơn giá này được tính cho trường hợp đào đắp đất đá, cát bằng cơ giới.

- Trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng máy mà khối lượng do máy không làm được như đào rãnh dọc, đào xả khối lượng đắp ép dư phải làm bằng thủ công (đào khoan đường, đào rãnh dọc, đào lấy đất đắp ép dư, .v.v.) thì khối lượng làm bằng thủ công áp dụng đơn giá công tác đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công tương ứng.

- Đơn giá đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.

- Đơn giá đắp đất tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.

- Đào để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như bảng kèm theo.

- Đơn giá vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.

- Đơn giá vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ đã tính đến hệ số nở rời của đất, đá được tính cho các cự ly £300m; £500m; £700m và £1000m tương ứng với cấp đất, đá và loại phương tiện vận chuyển.

Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển ở cự ly £1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

- Đơn giá vận chuyển với cự ly L £2Km = Đg1 + Đg2x(L-1)

- Đơn giá vận chuyển với cự ly L £4Km = Đg1 + Đg3x(L-1)

- Đơn giá vận chuyển với cự ly L £7Km = Đg1 + Đg4x(L-1)

- Đơn giá vận chuyển với cự ly L >7Km = Đg1 + Đg4x6 + Đg5x(L-7)

Trong đó:

- Đg1: Đơn giá vận chuyển trong phạm vi £1000m

- Đg2: Đơn giá vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly £2Km

- Đg3: Đơn giá vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly £4Km

- Đg4: Đơn giá vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly £7Km

- Đg5: Đơn giá vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly >7Km

- Đơn giá đắp đất, đá, cát được tính riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).

- Đơn giá đào đất đá công trình bằng máy được tính cho công tác đào xúc đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.

- Đơn giá đào xúc đất hữu cơ, đất phong hoá bằng máy áp dụng đơn giá đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.

- Đơn giá công tác trồng cỏ mái bờ kênh mương, đê đập, taluy nền đường được tính riêng.

- Đơn giá đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) công trình chưa tính đến chi phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, Chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng nước thí nghiệm của từng loại đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào đơn giá.

Bảng hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp

4. Ghi chú:

- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13.

- Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức tư vấn thiết kế chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi nói trên cho phù hợp.

ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG

Thành phần công việc:

Đào san đất bằng máy đào; bằng máy ủi; bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.21000 - Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào

Đơn vị tính: đ/100 m3

4. AB.22000 - Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.23000 - Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.24000 - Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.25000 - Đào móng công trình bằng máy

Thành phần công việc:

Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Ab.25100 - Chiều rộng móng ≤ 6m

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.25200 - Chiều rộng móng ≤ 10m

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.25300 - Chiều rộng móng ≤ 20m

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.25400 - Chiều rộng móng > 20m

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.27000 - Đào kênh mương bằng máy đào

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : đ/100m3

4. Ghi chú:

- Đơn giá đào hố móng, kênh mương có chiều rộng >20m áp dụng cho mọi hố móng, kênh mương có chiều rộng đáy >20m.

AB.30000 - đào nền đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.31000 - Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.32000 - Đào nền đường bằng máy ủi

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.33000 - Đào nền đường bằng máy cạp

Đơn vị tính: đ/100m3

4. Ghi chú:

Khi đào nền đường mở rộng bằng máy xúc, máy ủi, máy cạp thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,15, chi phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá đào nền đường tương ứng.

AB.34000 - San đất, đá bãi thải, bãi trữ , bãi gia tải

Thành phần công việc:

San đất, đá bãi thải phục vụ công tác đào, xúc đất đổ đi hoặc đất dự trữ tại bãi trữ đất, bãi gia tải bằng máy ủi.

Đơn vị tính: đ/100m3

4. Ghi chú:

Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ đất, đá được tính đơn giá cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.

AB.41000 - Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: đ/100m3

4. Ghi chú:

- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ được tính cho các cự ly từ nơi đào đất đến nơi đổ đất có cự ly ≤300m, ≤500m, ≤700m, ≤1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ đất >1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển đất cự ly ≤1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo.

- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn ứng với máy đào ≤ 0,8 m3;

- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô 7 tấn ứng với máy đào ≤ 1,25 m3;

- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô 10 tấn ứng với máy đào ≤ 1,6 m3;

- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô ≥ 12 tấn ứng với máy đào ≥ 2,3 m3.

AB.42000 - Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đổ đất > 1000m

Đơn vị tính: đ/100m3/km

4. Vận chuyển phạm vi ngoài 7km áp dụng đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với đơn giá vận chuyển tiếp 1km theo bảng đơn giá sau :

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.50000 - Công tác đào đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương, nền đường bằng khoan nổ mìn

Qui định áp dụng

Đơn giá khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công được qui đổi bằng cách nhân các chi phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

4. Trong đó : e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.51100 - phá đá mặt bằng công trình

AB.51110 - PHá Đá mặt bằng CÔNG TRìNH bằng máy khoan D42mm

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. AB.51120 - phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. AB.51130 - phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D105mm

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. AB.51200 - Phá đá hố móng công trình

AB.51210 - Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan d42mm

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. Ghi chú:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51220 - Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. AB.51230 - Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. AB.51300 - Phá đá kênh mương, nền đường

AB.51310 - Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. Ghi chú:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các chi phí vật liệu, nhân công , máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51320 - Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. AB.51330 - Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D105mm

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. AB.52100 - Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. AB.53000 - Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. Ghi chú:

- Đơn giá vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ được tính cho các cự ly từ nơi đào đến nơi đổ có cự ly ≤300m, ≤500m, ≤700m, ≤1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển cự ly ≤1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo.

- Đơn giá vận chuyển bằng ôtô 5 tấn ứng với máy đào ≤ 0,8 m3;

- Đơn giá vận chuyển bằng ôtô 7 tấn ứng với máy đào ≤ 1,25 m3;

- Đơn giá vận chuyển bằng ôtô 10 tấn ứng với máy đào ≤ 1,6 m3;

- Đơn giá vận chuyển bằng ôtô ≥ 12 tấn ứng với máy đào ≥ 2,3 m3

AB.54000 - Vận chuyển đá sau nổ mìn 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m

Đơn vị tính: đ/100m3 nguyên khai/1km

4. Vận chuyển phạm vi ngoài 7km áp dụng đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với đơn giá vận chuyển tiếp 1km theo bảng đơn giá sau :

4. AB.55000 - Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc vận chuyển đến nơi đắp.

Đơn vị tính: đ/100m3 đá nguyên khai

4. AB.55300 - Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào

Thành phần công việc :

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào

AB.55310 - Xúc đá hỗn hợp tại bãi trữ

Đơn vị tính: đ/100m3đo tại bãi trữ

4. AB.56000 - Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lấp sông bằng ô tô tự đổ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá, cục bê tông lấp sông từ nơi xúc đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: đ/100m3, đ/100 viên

4. AB.57000 - Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ

Đơn vị tính: đ/100m3, đ/100 viên

4. Ghi chú:

Đơn giá xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ¸ 1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.

AB.62000 - San đầm đất mặt bằng

Thành phần công việc:

San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

đơn vị tính: đ/100m3

4. Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với đơn giá san đầm đất mặt bằng K = 0,85.

AB.63000 - Đắp đê đập, kênh mương

Thành phần công việc: Chuẩn bị, san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt mái taluy, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.

đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.64000 - Đắp nền đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/100m3

4. AB.66000 - Đắp cát công trình

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/100m3

4. Ghi chú:

Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với đơn giá đắp cát công trình K=0,85.

AB.67000 - Đắp đá công trình

AB.67100 - đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/100m3

4. Ghi chú: Đơn giá đắp đá công trình được tính cho 100m3 đã đầm lèn chặt chưa tính chi phí vật liệu.

AB.81100 - Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện công tác nạo vét theo yêu cầu kỹ thuật. (Đơn giá tính cho trường hợp đổ đất một bên).

Đơn vị tính: đ/100m3

4. Ghi chú:

Đơn giá tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì chi phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với đơn giá đổ đất một bên tương ứng.

AB.81200 - Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên xà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong đơn giá).

Đơn vị tính: đ/100m3

4. Chương II

KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

AC.30000 - Công tác khoan cọc nhồi

Thuyết minh và quy định áp dụng:

Đơn giá công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được tính cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan <30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn, từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước <4m, tốc độ dòng chảy <2m/s), mực nước thuỷ triều lên và xuống chênh lệch ≤ 1,5m, chiều sâu khoan ngàm vào đá bằng 1 lần đường kính. Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:

- Trường hợp độ sâu khoan >30m thì từ m thứ 31 trở đi đơn giá được nhân với hệ số 1,015 so với đơn giá tương ứng.

- Khoan ở nơi có dòng chảy >2m/s được nhân với hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, vùng cửa sông, cửa biển, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá tương ứng.

- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với đơn giá tương ứng.

- Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu >4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá tương ứng; khoan ở khu vực thuỷ triều mạnh, chênh lệch mực nước thuỷ triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá khoan tương ứng.

- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ >30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với đơn giá tương ứng.

- Trường hợp chiều sâu khoan ngàm vào đá > 1 lần đường kính cọc thì cứ 1m khoan sâu thêm vào đá được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá khoan vào đá tương ứng.

- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì đơn giá khoan vào đất này được nhân với hệ số 1,2 so với đơn giá khoan vào đất tương ứng.

AC.32000 - Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc:

- Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Chi phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng theo các quy định hiện hành cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.

- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.

AC.32100 - Khoan vào đất trên cạn

Đơn vị tính: đồng/1 m

4. AC.32200 - Khoan vào đất dưới nước

Đơn vị tính: đồng/1 m

4. AC.32300 - Khoan đá trên cạn

Đơn vị tính: đồng/1 m

4. AC.32400 - Khoan đá dưới nước

Đơn vị tính: đồng/1 m

4. Ghi chú: Máy khoan có momen xoay >200KNm gồm các loại máy BG22, BG25, G30, BG36, B250, B300 hoặc tương tự.

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP DÙNG ĐỂ LẬP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI THUỶ LỢI - DỰ ÁN HỒ CHỨA NƯỚC CỬA ĐẠT

4. MỤC LỤC


Hệ số đầm nén, dung trọng đất

Hệ số

K = 0,85; g = 1,45T/m3 ¸ 1,60T/m3

1,07

K = 0,90; g = 1,75T/m3

1,10

K = 0,95; g = 1,80T/m3

1,13

K = 0,98; g > 1,80T/m3

1,16



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất bằng máy đào ≤ 0,4m3

AB.21111

- Đất cấp I

100m3

25.283

399.232

424.515

AB.21112

- Đất cấp II

100m3

32.868

448.041

480.909

AB.21113

- Đất cấp III

100m3

40.959

605.262

646.221

Đào san đất bằng máy đào ≤ 0,8m3

AB.21121

- Đất cấp I

100m3

25.283

413.166

438.449

AB.21122

- Đất cấp II

100m3

32.868

490.076

522.944

AB.21123

- Đất cấp III

100m3

40.959

615.544

656.503

AB.21124

- Đất cấp IV

100m3

58.151

680.705

738.856

Đào san đất bằng máy đào ≤ 1,25m3

AB.21131

- Đất cấp I

100m3

25.283

447.306

472.589

AB.21132

- Đất cấp II

100m3

32.868

520.897

553.765

AB.21133

- Đất cấp III

100m3

40.959

609.801

650.760

AB.21134

- Đất cấp IV

100m3

58.151

822.283

880.434

Đào san đất bằng máy đào ≤ 1,6m3

AB.21141

- Đất cấp I

100m3

25.283

473.546

498.829

AB.21142

- Đất cấp II

100m3

32.868

538.986

571.854

AB.21143

- Đất cấp III

100m3

40.959

638.657

679.616

AB.21144

- Đất cấp IV

100m3

58.151

913.620

971.771

Đào san đất bằng máy đào ≤ 2,3m3

AB.21151

- Đất cấp I

100m3

25.283

507.944

533.227

AB.21152

- Đất cấp II

100m3

32.868

617.905

650.773

AB.21153

- Đất cấp III

100m3

40.959

777.774

818.733

AB.21154

- Đất cấp IV

100m3

58.151

1.093.371

1.151.522

Đào san đất bằng máy đào ≤ 3,6m3

AB.21161

- Đất cấp I

100m3

25.283

547.972

573.255

AB.21162

- Đất cấp II

100m3

32.868

681.067

713.935

AB.21163

- Đất cấp III

100m3

40.959

875.637

916.596

AB.21164

- Đất cấp IV

100m3

58.151

1.236.741

1.294.892



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 75CV

AB.22111

- Đất cấp I

100m3

279.820

279.820

AB.22112

- Đất cấp II

100m3

348.011

348.011

AB.22113

- Đất cấp III

100m3

460.880

460.880

AB.22114

- Đất cấp IV

100m3

622.344

622.344

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 110CV

AB.22121

- Đất cấp I

100m3

350.538

350.538

AB.22122

- Đất cấp II

100m3

431.692

431.692

AB.22123

- Đất cấp III

100m3

564.693

564.693

AB.22124

- Đất cấp IV

100m3

761.941

761.941

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 140CV

AB.22131

- Đất cấp I

100m3

459.898

459.898

AB.22132

- Đất cấp II

100m3

576.082

576.082

AB.22133

- Đất cấp III

100m3

766.496

766.496

AB.22134

- Đất cấp IV

100m3

1.034.366

1.034.366

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 180CV

AB.22141

- Đất cấp I

100m3

449.785

449.785

AB.22142

- Đất cấp II

100m3

567.854

567.854

AB.22143

- Đất cấp III

100m3

676.552

676.552

AB.22144

- Đất cấp IV

100m3

912.689

912.689

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 240CV

AB.22151

- Đất cấp I

100m3

335.599

335.599

AB.22152

- Đất cấp II

100m3

401.444

401.444

AB.22153

- Đất cấp III

100m3

518.266

518.266

AB.22154

- Đất cấp IV

100m3

698.810

698.810

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤320CV

AB.22161

- Đất cấp I

100m3

353.273

353.273

AB.22162

- Đất cấp II

100m3

398.180

398.180

AB.22163

- Đất cấp III

100m3

487.995

487.995

AB.22164

- Đất cấp IV

100m3

658.644

658.644

Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 75CV

AB.22171

- Đất cấp I

100m3

340.957

340.957

AB.22172

- Đất cấp II

100m3

435.798

435.798

AB.22173

- Đất cấp III

100m3

602.749

602.749

AB.22174

- Đất cấp IV

100m3

813.594

813.594

Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 110CV

AB.22181

- Đất cấp I

100m3

472.268

472.268

AB.22182

- Đất cấp II

100m3

583.854

583.854

AB.22183

- Đất cấp III

100m3

683.042

683.042

AB.22184

- Đất cấp IV

100m3

921.994

921.994

Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 140CV

AB.22191

- Đất cấp I

100m3

597.060

597.060

AB.22192

- Đất cấp II

100m3

645.470

645.470

AB.22193

- Đất cấp III

100m3

806.838

806.838

AB.22194

- Đất cấp IV

100m3

1.089.231

1.089.231

Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 180CV

AB.22211

- Đất cấp I

100m3

554.735

554.735

AB.22212

- Đất cấp II

100m3

706.537

706.537

AB.22213

- Đất cấp III

100m3

923.933

923.933

AB.22214

- Đất cấp IV

100m3

1.248.153

1.248.153

Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 240CV

AB.22221

- Đất cấp I

100m3

518.266

518.266

AB.22222

- Đất cấp II

100m3

652.081

652.081

AB.22223

- Đất cấp III

100m3

923.958

923.958

AB.22224

- Đất cấp IV

100m3

1.246.813

1.246.813

Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 320CV

AB.22231

- Đất cấp I

100m3

398.180

398.180

AB.22232

- Đất cấp II

100m3

485.002

485.002

AB.22233

- Đất cấp III

100m3

604.755

604.755

AB.22234

- Đất cấp IV

100m3

817.318

817.318

Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 75CV

AB.22241

- Đất cấp I

100m3

522.017

522.017

AB.22242

- Đất cấp II

100m3

652.913

652.913

AB.22243

- Đất cấp III

100m3

870.812

870.812

AB.22244

- Đất cấp IV

100m3

1.175.714

1.175.714

Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 110CV

AB.22251

- Đất cấp I

100m3

654.864

654.864

AB.22252

- Đất cấp II

100m3

812.662

812.662

AB.22253

- Đất cấp III

100m3

950.172

950.172

AB.22254

- Đất cấp IV

100m3

1.282.676

1.282.676

Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 140CV

AB.22261

- Đất cấp I

100m3

719.699

719.699

AB.22262

- Đất cấp II

100m3

932.705

932.705

AB.22263

- Đất cấp III

100m3

1.240.917

1.240.917

AB.22264

- Đất cấp IV

100m3

1.674.996

1.674.996

Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 180CV

AB.22271

- Đất cấp I

100m3

712.160

712.160

AB.22272

- Đất cấp II

100m3

871.458

871.458

AB.22273

- Đất cấp III

100m3

1.156.322

1.156.322

AB.22274

- Đất cấp IV

100m3

1.561.129

1.561.129

Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 240CV

AB.22281

- Đất cấp I

100m3

658.453

658.453

AB.22282

- Đất cấp II

100m3

811.384

811.384

AB.22283

- Đất cấp III

100m3

1.079.013

1.079.013

AB.22284

- Đất cấp IV

100m3

1.457.093

1.457.093

Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 320CV

AB.22291

- Đất cấp I

100m3

553.860

553.860

AB.22292

- Đất cấp II

100m3

610.743

610.743

AB.22293

- Đất cấp III

100m3

721.515

721.515

AB.22294

- Đất cấp IV

100m3

972.997

972.997



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110CV

AB.23111

- Đất cấp I

100m3

773.491

773.491

AB.23112

- Đất cấp II

100m3

837.115

837.115

Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140CV

AB.23121

- Đất cấp I

100m3

579.190

579.190

AB.23122

- Đất cấp II

100m3

626.915

626.915

Đào san đất trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110CV

AB.23131

- Đất cấp I

100m3

973.170

973.170

AB.23132

- Đất cấp II

100m3

1.057.650

1.057.650

Đào san đất trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140CV

AB.23141

- Đất cấp I

100m3

730.863

730.863

AB.23142

- Đất cấp II

100m3

791.532

791.532

Đào san đất trong phạm vi ≤ 700m bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110CV

AB.23151

- Đất cấp I

100m3

1.132.202

1.132.202

AB.23152

- Đất cấp II

100m3

1.225.349

1.225.349

Đào san đất trong phạm vi ≤ 700m bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140CV

AB.23161

- Đất cấp I

100m3

848.648

848.648

AB.23162

- Đất cấp II

100m3

1.003.340

1.003.340

Đào san đất trong phạm vi ≤ 1000m bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110CV

AB.23171

- Đất cấp I

100m3

1.381.210

1.381.210

AB.23172

- Đất cấp II

100m3

1.501.695

1.501.695

Đào san đất trong phạm vi ≤ 1000m bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140CV

AB.23181

- Đất cấp I

100m3

1.015.018

1.015.018

AB.23182

- Đất cấp II

100m3

1.100.786

1.100.786

Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3

AB.23191

- Đất cấp I

100m3

292.693

292.693

AB.23192

- Đất cấp II

100m3

334.194

334.194

Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3

AB.23211

- Đất cấp I

100m3

198.283

198.283

AB.23212

- Đất cấp II

100m3

218.112

218.112



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,4m3

AB.24111

- Đất cấp I

100m3

25.283

345.814

371.097

AB.24112

- Đất cấp II

100m3

32.868

404.479

437.347

AB.24113

- Đất cấp III

100m3

40.959

547.295

588.254

Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8m3

AB.24121

- Đất cấp I

100m3

25.283

374.884

400.167

AB.24122

- Đất cấp II

100m3

32.868

445.725

478.593

AB.24123

- Đất cấp III

100m3

40.959

560.570

601.529

AB.24124

- Đất cấp IV

100m3

58.151

616.237

674.388

Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 1,25m3

AB.24131

- Đất cấp I

100m3

25.283

406.733

432.016

AB.24132

- Đất cấp II

100m3

32.868

473.759

506.627

AB.24133

- Đất cấp III

100m3

40.959

551.725

592.684

AB.24134

- Đất cấp IV

100m3

58.151

743.456

801.607

Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 1,6m3

AB.24141

- Đất cấp I

100m3

25.283

430.668

455.951

AB.24142

- Đất cấp II

100m3

32.868

490.842

523.710

AB.24143

- Đất cấp III

100m3

40.959

582.613

623.572

AB.24144

- Đất cấp IV

100m3

58.151

835.005

893.156

Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 2,3m3

AB.24151

- Đất cấp I

100m3

25.283

461.784

487.067

AB.24152

- Đất cấp II

100m3

32.868

561.050

593.918

AB.24153

- Đất cấp III

100m3

40.959

706.660

747.619

AB.24154

- Đất cấp IV

100m3

58.151

998.430

1.056.581

Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 3,6m3

AB.24161

- Đất cấp I

100m3

25.283

516.647

541.930

AB.24162

- Đất cấp II

100m3

32.868

627.387

660.255

AB.24163

- Đất cấp III

100m3

40.959

794.014

834.973

AB.24164

- Đất cấp IV

100m3

58.151

1.083.592

1.141.743



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3

AB.25111

- Đất cấp I

100m3

240.189

479.501

719.690

AB.25112

- Đất cấp II

100m3

308.959

564.476

873.435

AB.25113

- Đất cấp III

100m3

378.235

789.053

1.167.288

AB.25114

- Đất cấp IV

100m3

410.091

914.998

1.325.089

Đào móng bằng máy đào ≤ 1,25m3

AB.25121

- Đất cấp I

100m3

240.189

518.506

758.695

AB.25122

- Đất cấp II

100m3

308.959

603.830

912.789

AB.25123

- Đất cấp III

100m3

378.235

702.281

1.080.516

AB.25124

- Đất cấp IV

100m3

410.091

958.252

1.368.343

Đào móng bằng máy đào ≤ 1,6m3

AB.25131

- Đất cấp I

100m3

240.189

537.158

777.347

AB.25132

- Đất cấp II

100m3

308.959

610.886

919.845

AB.25133

- Đất cấp III

100m3

378.235

721.477

1.099.712

AB.25134

- Đất cấp IV

100m3

410.091

1.042.719

1.452.810

Đào móng bằng máy đào ≤ 2,3m3

AB.25141

- Đất cấp I

100m3

240.189

566.817

807.006

AB.25142

- Đất cấp II

100m3

308.959

688.023

996.982

AB.25143

- Đất cấp III

100m3

378.235

866.267

1.244.502

AB.25144

- Đất cấp IV

100m3

410.091

1.237.015

1.647.106



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3

AB.25211

- Đất cấp I

100m3

93.547

456.740

550.287

AB.25212

- Đất cấp II

100m3

120.347

537.163

657.510

AB.25213

- Đất cấp III

100m3

148.159

679.799

827.958

AB.25214

- Đất cấp IV

100m3

220.974

870.993

1.091.967

Đào móng bằng máy đào ≤ 1,25m3

AB.25221

- Đất cấp I

100m3

93.547

494.441

587.988

AB.25222

- Đất cấp II

100m3

120.347

575.389

695.736

AB.25223

- Đất cấp III

100m3

148.159

669.464

817.623

AB.25224

- Đất cấp IV

100m3

220.974

912.309

1.133.283

Đào móng bằng máy đào ≤ 1,6m3

AB.25231

- Đất cấp I

100m3

93.547

516.093

609.640

AB.25232

- Đất cấp II

100m3

120.347

581.921

702.268

AB.25233

- Đất cấp III

100m3

148.159

687.246

835.405

AB.25234

- Đất cấp IV

100m3

220.974

992.689

1.213.663

Đào móng bằng máy đào ≤ 2,3m3

AB.25241

- Đất cấp I

100m3

93.547

531.168

624.715

AB.25242

- Đất cấp II

100m3

120.347

659.504

779.851

AB.25243

- Đất cấp III

100m3

148.159

834.183

982.342

AB.25244

- Đất cấp IV

100m3

220.974

1.204.931

1.425.905



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3

AB.25311

- Đất cấp I

100m3

60.679

453.790

514.469

AB.25312

- Đất cấp II

100m3

78.883

538.287

617.170

AB.25313

- Đất cấp III

100m3

98.098

680.446

778.544

AB.25314

- Đất cấp IV

100m3

151.193

868.127

1.019.320

Đào móng bằng máy đào ≤ 1,25m3

AB.25321

- Đất cấp I

100m3

60.679

489.869

550.548

AB.25322

- Đất cấp II

100m3

78.883

574.398

653.281

AB.25323

- Đất cấp III

100m3

98.098

672.054

770.152

AB.25324

- Đất cấp IV

100m3

151.193

907.540

1.058.733

Đào móng bằng máy đào ≤ 1,6m3

AB.25331

- Đất cấp I

100m3

60.679

491.230

551.909

AB.25332

- Đất cấp II

100m3

78.883

580.368

659.251

AB.25333

- Đất cấp III

100m3

98.098

687.938

786.036

AB.25334

- Đất cấp IV

100m3

151.193

979.827

1.131.020

Đào móng bằng máy đào ≤ 2,3m3

AB.25341

- Đất cấp I

100m3

60.679

522.387

583.066

AB.25342

- Đất cấp II

100m3

78.883

650.172

729.055

AB.25343

- Đất cấp III

100m3

98.098

824.301

922.399

AB.25344

- Đất cấp IV

100m3

151.193

1.176.674

1.327.867

Đào móng bằng máy đào ≤ 3,6m3

AB.25351

- Đất cấp I

100m3

60.679

583.711

644.390

AB.25352

- Đất cấp II

100m3

78.883

733.572

812.455

AB.25353

- Đất cấp III

100m3

98.098

933.731

1.031.829

AB.25354

- Đất cấp IV

100m3

151.193

1.329.494

1.480.687



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3

AB.25411

- Đất cấp I

100m3

55.117

431.029

486.146

AB.25412

- Đất cấp II

100m3

71.905

510.974

582.879

AB.25413

- Đất cấp III

100m3

88.895

644.028

732.923

AB.25414

- Đất cấp IV

100m3

137.540

822.604

960.144

Đào móng bằng máy đào ≤ 1,25m3

AB.25421

- Đất cấp I

100m3

55.117

465.803

520.920

AB.25422

- Đất cấp II

100m3

71.905

543.769

615.674

AB.25423

- Đất cấp III

100m3

88.895

637.049

725.944

AB.25424

- Đất cấp IV

100m3

137.540

861.597

999.137

Đào móng bằng máy đào ≤ 1,6m3

AB.25431

- Đất cấp I

100m3

55.117

480.697

535.814

AB.25432

- Đất cấp II

100m3

71.905

548.770

620.675

AB.25433

- Đất cấp III

100m3

88.895

651.074

739.969

AB.25434

- Đất cấp IV

100m3

137.540

929.797

1.067.337

Đào móng bằng máy đào ≤ 2,3m3

AB.25441

- Đất cấp I

100m3

55.117

511.692

566.809

AB.25442

- Đất cấp II

100m3

71.905

628.783

700.688

AB.25443

- Đất cấp III

100m3

88.895

792.217

881.112

AB.25444

- Đất cấp IV

100m3

137.540

1.112.506

1.250.046

Đào móng bằng máy đào ≤ 3,6m3

AB.25451

- Đất cấp I

100m3

55.117

583.711

638.828

AB.25452

- Đất cấp II

100m3

71.905

711.218

783.123

AB.25453

- Đất cấp III

100m3

88.895

889.022

977.917

AB.25454

- Đất cấp IV

100m3

137.540

1.256.841

1.394.381



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào ≤ 0,8m3

AB.27111

- Đất cấp I

100m3

282.665

477.984

760.649

AB.27112

- Đất cấp II

100m3

352.952

559.924

912.876

AB.27113

- Đất cấp III

100m3

421.722

707.113

1.128.835

AB.27114

- Đất cấp IV

100m3

491.503

908.928

1.400.431

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào ≤ 1,25m3

AB.27121

- Đất cấp I

100m3

282.665

518.506

801.171

AB.27122

- Đất cấp II

100m3

352.952

601.643

954.595

AB.27123

- Đất cấp III

100m3

421.722

700.093

1.121.815

AB.27124

- Đất cấp IV

100m3

491.503

956.065

1.447.568

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào ≤ 1,6m3

AB.27131

- Đất cấp I

100m3

282.665

552.957

835.622

AB.27132

- Đất cấp II

100m3

352.952

621.418

974.370

AB.27133

- Đất cấp III

100m3

421.722

734.643

1.156.365

AB.27134

- Đất cấp IV

100m3

491.503

1.069.050

1.560.553

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào ≤ 2,3m3

AB.27141

- Đất cấp I

100m3

282.665

595.336

878.001

AB.27142

- Đất cấp II

100m3

352.952

723.672

1.076.624

AB.27143

- Đất cấp III

100m3

421.722

909.046

1.330.768

AB.27144

- Đất cấp IV

100m3

491.503

1.297.619

1.789.122

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 10m, bằng máy đào ≤ 0,8m3

AB.27211

- Đất cấp I

100m3

235.638

456.740

692.378

AB.27212

- Đất cấp II

100m3

294.295

538.680

832.975

AB.27213

- Đất cấp III

100m3

349.918

678.282

1.028.200

AB.27214

- Đất cấp IV

100m3

409.586

870.993

1.280.579

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 10m, bằng máy đào ≤ 1,25m3

AB.27221

- Đất cấp I

100m3

235.638

498.816

734.454

AB.27222

- Đất cấp II

100m3

294.295

575.389

869.684

AB.27223

- Đất cấp III

100m3

349.918

669.464

1.019.382

AB.27224

- Đất cấp IV

100m3

409.586

918.872

1.328.458

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 10m, bằng máy đào ≤ 1,6m3

AB.27231

- Đất cấp I

100m3

235.638

531.892

767.530

AB.27232

- Đất cấp II

100m3

294.295

597.720

892.015

AB.27233

- Đất cấp III

100m3

349.918

705.678

1.055.596

AB.27234

- Đất cấp IV

100m3

409.586

1.024.287

1.433.873

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 10m, bằng máy đào ≤ 2,3m3

AB.27241

- Đất cấp I

100m3

235.638

570.382

806.020

AB.27242

- Đất cấp II

100m3

294.295

691.588

985.883

AB.27243

- Đất cấp III

100m3

349.918

880.527

1.230.445

AB.27244

- Đất cấp IV

100m3

409.586

1.240.580

1.650.166

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 20m, bằng máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi Ê 110CV

AB.27311

- Đất cấp I

100m3

211.872

467.446

679.318

AB.27312

- Đất cấp II

100m3

265.978

554.978

820.956

AB.27313

- Đất cấp III

100m3

314.521

698.655

1.013.176

AB.27314

- Đất cấp IV

100m3

368.627

895.440

1.264.067

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 20m, bằng máy đào ≤ 1,25m3, máy ủi Ê 110CV

AB.27321

- Đất cấp I

100m3

211.872

505.183

717.055

AB.27322

- Đất cấp II

100m3

265.978

589.712

855.690

AB.27323

- Đất cấp III

100m3

314.521

711.434

1.025.955

AB.27324

- Đất cấp IV

100m3

368.627

962.235

1.330.862

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 20m, bằng máy đào ≤ 1,6m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.27331

- Đất cấp I

100m3

211.872

538.626

750.498

AB.27332

- Đất cấp II

100m3

265.978

611.966

877.944

AB.27333

- Đất cấp III

100m3

314.521

724.802

1.039.323

AB.27334

- Đất cấp IV

100m3

368.627

1.043.022

1.411.649

Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 20m, bằng máy đào ≤ 2,3m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.27341

- Đất cấp I

100m3

211.872

575.860

787.732

AB.27342

- Đất cấp II

100m3

265.978

703.646

969.624

AB.27343

- Đất cấp III

100m3

314.521

884.904

1.199.425

AB.27344

- Đất cấp IV

100m3

368.627

1.251.537

1.620.164

Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, bằng máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.27411

- Đất cấp I

100m3

201.253

433.327

634.580

AB.27412

- Đất cấp II

100m3

244.740

510.627

755.367

AB.27413

- Đất cấp III

100m3

289.744

642.554

932.298

AB.27414

- Đất cấp IV

100m3

345.367

824.166

1.169.533

Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, bằng máy đào ≤ 1,25m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.27421

- Đất cấp I

100m3

201.253

463.549

664.802

AB.27422

- Đất cấp II

100m3

244.740

542.575

787.315

AB.27423

- Đất cấp III

100m3

289.744

654.418

944.162

AB.27424

- Đất cấp IV

100m3

345.367

887.717

1.233.084

Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, bằng máy đào ≤ 1,6m3, máy ủi ≤110CV

AB.27431

- Đất cấp I

100m3

201.253

494.242

695.495

AB.27432

- Đất cấp II

100m3

244.740

561.188

805.928

AB.27433

- Đất cấp III

100m3

289.744

664.997

954.741

AB.27434

- Đất cấp IV

100m3

345.367

959.520

1.304.887

Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, bằng máy đào ≤ 2,3m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.27441

- Đất cấp I

100m3

201.253

527.262

728.515

AB.27442

- Đất cấp II

100m3

244.740

646.791

891.531

AB.27443

- Đất cấp III

100m3

289.744

812.663

1.102.407

AB.27444

- Đất cấp IV

100m3

345.367

1.150.777

1.496.144

Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, bằng máy đào ≤ 3,6m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.27451

- Đất cấp I

100m3

201.253

598.223

799.476

AB.27452

- Đất cấp II

100m3

244.740

730.191

974.931

AB.27453

- Đất cấp III

100m3

289.744

918.045

1.207.789

AB.27454

- Đất cấp IV

100m3

345.367

1.302.631

1.647.998



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0,4m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.31111

- Đất cấp I

100m3

196.702

478.634

675.336

AB.31112

- Đất cấp II

100m3

245.246

553.978

799.224

AB.31113

- Đất cấp III

100m3

292.778

673.292

966.070

Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.31121

- Đất cấp I

100m3

196.702

513.097

709.799

AB.31122

- Đất cấp II

100m3

245.246

605.181

850.427

AB.31123

- Đất cấp III

100m3

292.778

753.409

1.046.187

AB.31124

- Đất cấp IV

100m3

339.805

830.710

1.170.515

Đào nền đường bằng máy đào ≤ 1,25m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.31131

- Đất cấp I

100m3

196.702

555.173

751.875

AB.31132

- Đất cấp II

100m3

245.246

644.078

889.324

AB.31133

- Đất cấp III

100m3

292.778

748.297

1.041.075

AB.31134

- Đất cấp IV

100m3

339.805

1.002.346

1.342.151

Đào nền đường bằng máy đào ≤ 1,6m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.31141

- Đất cấp I

100m3

196.702

588.248

784.950

AB.31142

- Đất cấp II

100m3

245.246

664.221

909.467

AB.31143

- Đất cấp III

100m3

292.778

782.323

1.075.101

AB.31144

- Đất cấp IV

100m3

339.805

1.109.949

1.449.754

Đào nền đường bằng máy đào ≤ 2,3m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.31151

- Đất cấp I

100m3

196.702

630.303

827.005

AB.31152

- Đất cấp II

100m3

245.246

758.089

1.003.335

AB.31153

- Đất cấp III

100m3

292.778

950.042

1.242.820

AB.31154

- Đất cấp IV

100m3

339.805

1.326.242

1.666.047

Đào nền đường bằng máy đào ≤ 3,6m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.31161

- Đất cấp I

100m3

196.702

682.288

878.990

AB.31162

- Đất cấp II

100m3

245.246

820.972

1.066.218

AB.31163

- Đất cấp III

100m3

292.778

1.032.308

1.325.086

AB.31164

- Đất cấp IV

100m3

339.805

1.449.298

1.789.103



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 75CV

AB.32111

- Đất cấp I

100m3

166.868

381.715

548.583

AB.32112

- Đất cấp II

100m3

212.378

467.150

679.528

AB.32113

- Đất cấp III

100m3

247.774

561.207

808.981

AB.32114

- Đất cấp IV

100m3

273.057

741.483

1.014.540

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 110CV

AB.32121

- Đất cấp I

100m3

166.868

477.904

644.772

AB.32122

- Đất cấp II

100m3

212.378

584.982

797.360

AB.32123

- Đất cấp III

100m3

247.774

703.330

951.104

AB.32124

- Đất cấp IV

100m3

273.057

949.045

1.222.102

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 140CV

AB.32131

- Đất cấp I

100m3

166.868

627.720

794.588

AB.32132

- Đất cấp II

100m3

212.378

781.019

993.397

AB.32133

- Đất cấp III

100m3

247.774

955.296

1.203.070

AB.32134

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.287.713

1.560.770

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 180CV

AB.32141

- Đất cấp I

100m3

166.868

612.832

779.700

AB.32142

- Đất cấp II

100m3

212.378

717.782

930.160

AB.32143

- Đất cấp III

100m3

247.774

800.242

1.048.016

AB.32144

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.137.581

1.410.638

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 240CV

AB.32151

- Đất cấp I

100m3

166.868

456.669

623.537

AB.32152

- Đất cấp II

100m3

212.378

543.755

756.133

AB.32153

- Đất cấp III

100m3

247.774

645.709

893.483

AB.32154

- Đất cấp IV

100m3

273.057

870.857

1.143.914

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi ≤ 320CV

AB.32161

- Đất cấp I

100m3

166.868

482.008

648.876

AB.32162

- Đất cấp II

100m3

212.378

550.866

763.244

AB.32163

- Đất cấp III

100m3

247.774

607.749

855.523

AB.32164

- Đất cấp IV

100m3

273.057

820.311

1.093.368

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 75CV

AB.32171

- Đất cấp I

100m3

166.868

466.366

633.234

AB.32172

- Đất cấp II

100m3

212.378

587.857

800.235

AB.32173

- Đất cấp III

100m3

247.774

835.540

1.083.314

AB.32174

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.127.901

1.400.958

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 110CV

AB.32181

- Đất cấp I

100m3

166.868

645.847

812.715

AB.32182

- Đất cấp II

100m3

212.378

787.865

1.000.243

AB.32183

- Đất cấp III

100m3

247.774

946.791

1.194.565

AB.32184

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.278.168

1.551.225

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 140CV

AB.32191

- Đất cấp I

100m3

166.868

816.520

983.388

AB.32192

- Đất cấp II

100m3

212.378

871.385

1.083.763

AB.32193

- Đất cấp III

100m3

247.774

1.118.277

1.366.051

AB.32194

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.510.401

1.783.458

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 180CV

AB.32201

- Đất cấp I

100m3

166.868

759.012

925.880

AB.32202

- Đất cấp II

100m3

212.378

953.919

1.166.297

AB.32203

- Đất cấp III

100m3

247.774

1.280.013

1.527.787

AB.32204

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.525.521

1.798.578

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 240CV

AB.32211

- Đất cấp I

100m3

166.868

709.430

876.298

AB.32212

- Đất cấp II

100m3

212.378

879.353

1.091.731

AB.32213

- Đất cấp III

100m3

247.774

1.280.797

1.528.571

AB.32214

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.728.970

2.002.027

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 70m bằng máy ủi ≤ 320CV

AB.32221

- Đất cấp I

100m3

166.868

544.878

711.746

AB.32222

- Đất cấp II

100m3

212.378

655.650

868.028

AB.32223

- Đất cấp III

100m3

247.774

838.274

1.086.048

AB.32224

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.131.670

1.404.727

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 75CV

AB.32231

- Đất cấp I

100m3

166.868

716.401

883.269

AB.32232

- Đất cấp II

100m3

212.378

877.866

1.090.244

AB.32233

- Đất cấp III

100m3

247.774

1.202.363

1.450.137

AB.32234

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.623.268

1.896.325

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 110CV

AB.32241

- Đất cấp I

100m3

166.868

898.324

1.065.192

AB.32242

- Đất cấp II

100m3

212.378

1.092.191

1.304.569

AB.32243

- Đất cấp III

100m3

247.774

1.311.982

1.559.756

AB.32244

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.770.724

2.043.781

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 140CV

AB.32251

- Đất cấp I

100m3

166.868

987.570

1.154.438

AB.32252

- Đất cấp II

100m3

212.378

1.253.826

1.466.204

AB.32253

- Đất cấp III

100m3

247.774

1.713.724

1.961.498

AB.32254

- Đất cấp IV

100m3

273.057

2.312.398

2.585.455

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 180CV

AB.32261

- Đất cấp I

100m3

166.868

976.408

1.143.276

AB.32262

- Đất cấp II

100m3

212.378

1.171.315

1.383.693

AB.32263

- Đất cấp III

100m3

247.774

1.596.737

1.844.511

AB.32264

- Đất cấp IV

100m3

273.057

2.155.220

2.428.277

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 240CV

AB.32271

- Đất cấp I

100m3

166.868

902.718

1.069.586

AB.32272

- Đất cấp II

100m3

212.378

1.089.634

1.302.012

AB.32273

- Đất cấp III

100m3

247.774

1.488.953

1.736.727

AB.32274

- Đất cấp IV

100m3

273.057

2.011.468

2.284.525

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi ≤ 320CV

AB.32281

- Đất cấp I

100m3

166.868

760.435

927.303

AB.32282

- Đất cấp II

100m3

212.378

820.311

1.032.689

AB.32283

- Đất cấp III

100m3

247.774

996.948

1.244.722

AB.32284

- Đất cấp IV

100m3

273.057

1.344.233

1.617.290



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110CV

AB.33111

- Đất cấp I

100m3

261.427

850.291

1.111.718

AB.33112

- Đất cấp II

100m3

341.322

921.595

1.262.917

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140CV

AB.33121

- Đất cấp I

100m3

261.427

637.026

898.453

AB.33122

- Đất cấp II

100m3

341.322

690.416

1.031.738

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110CV

AB.33131

- Đất cấp I

100m3

261.427

1.070.825

1.332.252

AB.33132

- Đất cấp II

100m3

341.322

1.162.985

1.504.307

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140CV

AB.33141

- Đất cấp I

100m3

261.427

806.090

1.067.517

AB.33142

- Đất cấp II

100m3

341.322

872.424

1.213.746

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 700m bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110CV

AB.33151

- Đất cấp I

100m3

261.427

1.246.205

1.507.632

AB.33152

- Đất cấp II

100m3

341.322

1.348.088

1.689.410

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 700m bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140CV

AB.33161

- Đất cấp I

100m3

261.427

933.592

1.195.019

AB.33162

- Đất cấp II

100m3

341.322

1.006.811

1.348.133

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110CV

AB.33171

- Đất cấp I

100m3

261.427

1.495.569

1.756.996

AB.33172

- Đất cấp II

100m3

341.322

1.624.721

1.966.043

Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140CV

AB.33181

- Đất cấp I

100m3

261.427

1.116.563

1.377.990

AB.33182

- Đất cấp II

100m3

341.322

1.212.442

1.553.764

Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3

AB.33191

- Đất cấp I

100m3

292.693

292.693

AB.33192

- Đất cấp II

100m3

318.904

318.904

Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3

AB.33201

- Đất cấp I

100m3

212.446

212.446

AB.33202

- Đất cấp II

100m3

232.275

232.275



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

San đất đá bãi thải bằng máy ủi 110CV

AB.34110

- San đất

100m3

103.696

103.696

AB.34120

- San đá

100m3

145.400

145.400

San đất đá bãi thải bằng máy ủi 140CV

AB.34210

- San đất

100m3

138.776

138.776

AB.34220

- San đá

100m3

193.641

193.641

San đất đá bãi thải bằng máy ủi 180CV

AB.34310

- San đất

100m3

136.810

136.810

AB.34320

- San đá

100m3

191.159

191.159



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m

Ô tô 5 tấn

AB.41111

- Đất cấp I

100m3

365.358

365.358

AB.41112

- Đất cấp II

100m3

456.972

456.972

AB.41113

- Đất cấp III

100m3

548.586

548.586

AB.41114

- Đất cấp IV

100m3

603.445

603.445

Ô tô 7 tấn

AB.41121

- Đất cấp I

100m3

437.557

437.557

AB.41122

- Đất cấp II

100m3

490.796

490.796

AB.41123

- Đất cấp III

100m3

615.574

615.574

AB.41124

- Đất cấp IV

100m3

673.804

673.804

Ô tô 10 tấn

AB.41131

- Đất cấp I

100m3

497.807

497.807

AB.41132

- Đất cấp II

100m3

552.565

552.565

AB.41133

- Đất cấp III

100m3

597.368

597.368

AB.41134

- Đất cấp IV

100m3

657.105

657.105

Ô tô 12 tấn

AB.41141

- Đất cấp I

100m3

452.598

452.598

AB.41142

- Đất cấp II

100m3

505.909

505.909

AB.41143

- Đất cấp III

100m3

587.507

587.507

AB.41144

- Đất cấp IV

100m3

631.026

631.026

Ô tô 22 tấn

AB.41151

- Đất cấp I

100m3

400.355

400.355

AB.41152

- Đất cấp II

100m3

446.274

446.274

AB.41153

- Đất cấp III

100m3

518.022

518.022

AB.41154

- Đất cấp IV

100m3

556.766

556.766

Ô tô 27 tấn

AB.41161

- Đất cấp I

100m3

316.927

316.927

AB.41162

- Đất cấp II

100m3

358.041

358.041

AB.41163

- Đất cấp III

100m3

561.902

561.902

AB.41164

- Đất cấp IV

100m3

671.542

671.542

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 500m

Ô tô 5 tấn

AB.41211

- Đất cấp I

100m3

456.972

456.972

AB.41212

- Đất cấp II

100m3

522.802

522.802

AB.41213

- Đất cấp III

100m3

674.761

674.761

AB.41214

- Đất cấp IV

100m3

691.218

691.218

Ô tô 7 tấn

AB.41221

- Đất cấp I

100m3

554.017

554.017

AB.41222

- Đất cấp II

100m3

640.530

640.530

AB.41223

- Đất cấp III

100m3

715.397

715.397

AB.41224

- Đất cấp IV

100m3

773.627

773.627

Ô tô 10 tấn

AB.41231

- Đất cấp I

100m3

539.622

539.622

AB.41232

- Đất cấp II

100m3

602.346

602.346

AB.41233

- Đất cấp III

100m3

657.105

657.105

AB.41234

- Đất cấp IV

100m3

716.841

716.841

Ô tô 12 tấn

AB.41241

- Đất cấp I

100m3

520.053

520.053

AB.41242

- Đất cấp II

100m3

580.979

580.979

AB.41243

- Đất cấp III

100m3

652.786

652.786

AB.41244

- Đất cấp IV

100m3

707.184

707.184

Ô tô 22 tấn

AB.41251

- Đất cấp I

100m3

460.624

460.624

AB.41252

- Đất cấp II

100m3

516.587

516.587

AB.41253

- Đất cấp III

100m3

588.336

588.336

AB.41254

- Đất cấp IV

100m3

631.385

631.385

Ô tô 27 tấn

AB.41261

- Đất cấp I

100m3

440.271

440.271

AB.41262

- Đất cấp II

100m3

486.525

486.525

AB.41263

- Đất cấp III

100m3

611.583

611.583

AB.41264

- Đất cấp IV

100m3

642.419

642.419

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 700m

Ô tô 5 tấn

AB.41311

- Đất cấp I

100m3

522.254

522.254

AB.41312

- Đất cấp II

100m3

608.930

608.930

AB.41313

- Đất cấp III

100m3

713.162

713.162

AB.41314

- Đất cấp IV

100m3

783.381

783.381

Ô tô 7 tấn

AB.41321

- Đất cấp I

100m3

616.406

616.406

AB.41322

- Đất cấp II

100m3

723.716

723.716

AB.41323

- Đất cấp III

100m3

831.857

831.857

AB.41324

- Đất cấp IV

100m3

890.087

890.087

Ô tô 10 tấn

AB.41331

- Đất cấp I

100m3

593.385

593.385

AB.41332

- Đất cấp II

100m3

663.078

663.078

AB.41333

- Đất cấp III

100m3

726.797

726.797

AB.41334

- Đất cấp IV

100m3

796.490

796.490

Ô tô 12 tấn

AB.41341

- Đất cấp I

100m3

583.155

583.155

AB.41342

- Đất cấp II

100m3

632.114

632.114

AB.41343

- Đất cấp III

100m3

728.944

728.944

AB.41344

- Đất cấp IV

100m3

794.222

794.222

Ô tô 22 tấn

AB.41351

- Đất cấp I

100m3

489.323

489.323

AB.41352

- Đất cấp II

100m3

548.157

548.157

AB.41353

- Đất cấp III

100m3

642.864

642.864

AB.41354

- Đất cấp IV

100m3

700.263

700.263

Ô tô 27 tấn

AB.41361

- Đất cấp I

100m3

483.099

483.099

AB.41362

- Đất cấp II

100m3

527.640

527.640

AB.41363

- Đất cấp III

100m3

733.214

733.214

AB.41364

- Đất cấp IV

100m3

769.190

769.190

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m

Ô tô 5 tấn

AB.41411

- Đất cấp I

100m3

609.479

609.479

AB.41412

- Đất cấp II

100m3

729.619

729.619

AB.41413

- Đất cấp III

100m3

877.738

877.738

AB.41414

- Đất cấp IV

100m3

932.596

932.596

Ô tô 7 tấn

AB.41421

- Đất cấp I

100m3

708.742

708.742

AB.41422

- Đất cấp II

100m3

831.857

831.857

AB.41423

- Đất cấp III

100m3

998.228

998.228

AB.41424

- Đất cấp IV

100m3

1.064.777

1.064.777

Ô tô 10 tấn

AB.41431

- Đất cấp I

100m3

681.995

681.995

AB.41432

- Đất cấp II

100m3

766.622

766.622

AB.41433

- Đất cấp III

100m3

836.315

836.315

AB.41434

- Đất cấp IV

100m3

915.964

915.964

Ô tô 12 tấn

AB.41441

- Đất cấp I

100m3

663.665

663.665

AB.41442

- Đất cấp II

100m3

750.703

750.703

AB.41443

- Đất cấp III

100m3

837.742

837.742

AB.41444

- Đất cấp IV

100m3

913.900

913.900

Ô tô 22 tấn

AB.41451

- Đất cấp I

100m3

592.641

592.641

AB.41452

- Đất cấp II

100m3

661.519

661.519

AB.41453

- Đất cấp III

100m3

789.231

789.231

AB.41454

- Đất cấp IV

100m3

806.450

806.450

Ô tô 27 tấn

AB.41461

- Đất cấp I

100m3

572.181

572.181

AB.41462

- Đất cấp II

100m3

685.247

685.247

AB.41463

- Đất cấp III

100m3

803.452

803.452

AB.41464

- Đất cấp IV

100m3

882.255

882.255



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 2km

Ô tô 5 tấn

AB.42111

- Đất cấp I

100m3

362.067

362.067

AB.42112

- Đất cấp II

100m3

394.982

394.982

AB.42113

- Đất cấp III

100m3

471.784

471.784

AB.42114

- Đất cấp IV

100m3

482.756

482.756

Ô tô 7 tấn

AB.42121

- Đất cấp I

100m3

357.699

357.699

AB.42122

- Đất cấp II

100m3

374.336

374.336

AB.42123

- Đất cấp III

100m3

399.291

399.291

AB.42124

- Đất cấp IV

100m3

415.929

415.929

Ô tô 10 tấn

AB.42131

- Đất cấp I

100m3

298.684

298.684

AB.42132

- Đất cấp II

100m3

338.508

338.508

AB.42133

- Đất cấp III

100m3

378.333

378.333

AB.42134

- Đất cấp IV

100m3

418.157

418.157

Ô tô 12 tấn

AB.42141

- Đất cấp I

100m3

304.633

304.633

AB.42142

- Đất cấp II

100m3

348.152

348.152

AB.42143

- Đất cấp III

100m3

391.671

391.671

AB.42144

- Đất cấp IV

100m3

446.070

446.070

Ô tô 22 tấn

AB.42151

- Đất cấp I

100m3

268.338

268.338

AB.42152

- Đất cấp II

100m3

307.083

307.083

AB.42153

- Đất cấp III

100m3

345.827

345.827

AB.42154

- Đất cấp IV

100m3

393.180

393.180

Ô tô 27 tấn

AB.42161

- Đất cấp I

100m3

239.836

239.836

AB.42162

- Đất cấp II

100m3

274.099

274.099

AB.42163

- Đất cấp III

100m3

308.361

308.361

AB.42164

- Đất cấp IV

100m3

351.189

351.189

Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km

Ô tô 5 tấn

AB.42211

- Đất cấp I

100m3

290.751

290.751

AB.42212

- Đất cấp II

100m3

329.152

329.152

AB.42213

- Đất cấp III

100m3

362.067

362.067

AB.42214

- Đất cấp IV

100m3

400.468

400.468

Ô tô 7 tấn

AB.42221

- Đất cấp I

100m3

316.106

316.106

AB.42222

- Đất cấp II

100m3

341.061

341.061

AB.42223

- Đất cấp III

100m3

349.380

349.380

AB.42224

- Đất cấp IV

100m3

382.654

382.654

Ô tô 10 tấn

AB.42231

- Đất cấp I

100m3

228.991

228.991

AB.42232

- Đất cấp II

100m3

268.816

268.816

AB.42233

- Đất cấp III

100m3

298.684

298.684

AB.42234

- Đất cấp IV

100m3

338.508

338.508

Ô tô 12 tấn

AB.42241

- Đất cấp I

100m3

228.475

228.475

AB.42242

- Đất cấp II

100m3

271.994

271.994

AB.42243

- Đất cấp III

100m3

304.633

304.633

AB.42244

- Đất cấp IV

100m3

359.032

359.032

Ô tô 22 tấn

AB.42251

- Đất cấp I

100m3

200.895

200.895

AB.42252

- Đất cấp II

100m3

239.639

239.639

AB.42253

- Đất cấp III

100m3

268.338

268.338

AB.42254

- Đất cấp IV

100m3

317.127

317.127

Ô tô 27 tấn

AB.42261

- Đất cấp I

100m3

179.877

179.877

AB.42262

- Đất cấp II

100m3

214.140

214.140

AB.42263

- Đất cấp III

100m3

239.836

239.836

AB.42264

- Đất cấp IV

100m3

282.664

282.664

Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 7km

Ô tô 5 tấn

AB.42311

- Đất cấp I

100m3

241.378

241.378

AB.42312

- Đất cấp II

100m3

292.945

292.945

AB.42313

- Đất cấp III

100m3

319.277

319.277

AB.42314

- Đất cấp IV

100m3

362.067

362.067

Ô tô 7 tấn

AB.42321

- Đất cấp I

100m3

307.787

307.787

AB.42322

- Đất cấp II

100m3

316.106

316.106

AB.42323

- Đất cấp III

100m3

332.743

332.743

AB.42324

- Đất cấp IV

100m3

341.061

341.061

Ô tô 10 tấn

AB.42331

- Đất cấp I

100m3

199.123

199.123

AB.42332

- Đất cấp II

100m3

219.035

219.035

AB.42333

- Đất cấp III

100m3

238.947

238.947

AB.42334

- Đất cấp IV

100m3

288.728

288.728

Ô tô 12 tấn

AB.42341

- Đất cấp I

100m3

186.044

186.044

AB.42342

- Đất cấp II

100m3

217.595

217.595

AB.42343

- Đất cấp III

100m3

239.355

239.355

AB.42344

- Đất cấp IV

100m3

282.874

282.874

Ô tô 22 tấn

AB.42351

- Đất cấp I

100m3

163.586

163.586

AB.42352

- Đất cấp II

100m3

192.285

192.285

AB.42353

- Đất cấp III

100m3

210.940

210.940

AB.42354

- Đất cấp IV

100m3

249.684

249.684

Ô tô 27 tấn

AB.42361

- Đất cấp I

100m3

147.328

147.328

AB.42362

- Đất cấp II

100m3

171.312

171.312

AB.42363

- Đất cấp III

100m3

188.443

188.443

AB.42364

- Đất cấp IV

100m3

205.574

205.574



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km

Ô tô 5 tấn

AB.42411

- Đất cấp I

100m3

149.215

149.215

AB.42412

- Đất cấp II

100m3

181.582

181.582

AB.42413

- Đất cấp III

100m3

198.040

198.040

AB.42414

- Đất cấp IV

100m3

224.920

224.920

Ô tô 7 tấn

AB.42421

- Đất cấp I

100m3

190.495

190.495

AB.42422

- Đất cấp II

100m3

196.318

196.318

AB.42423

- Đất cấp III

100m3

207.964

207.964

AB.42424

- Đất cấp IV

100m3

211.292

211.292

Ô tô 10 tấn

AB.42431

- Đất cấp I

100m3

123.456

123.456

AB.42432

- Đất cấp II

100m3

135.403

135.403

AB.42433

- Đất cấp III

100m3

144.364

144.364

AB.42434

- Đất cấp IV

100m3

178.215

178.215

Ô tô 12 tấn

AB.42441

- Đất cấp I

100m3

115.325

115.325

AB.42442

- Đất cấp II

100m3

134.909

134.909

AB.42443

- Đất cấp III

100m3

147.965

147.965

AB.42444

- Đất cấp IV

100m3

175.164

175.164

Ô tô 22 tấn

AB.42451

- Đất cấp I

100m3

101.883

101.883

AB.42452

- Đất cấp II

100m3

120.537

120.537

AB.42453

- Đất cấp III

100m3

132.017

132.017

AB.42454

- Đất cấp IV

100m3

154.976

154.976

Ô tô 27 tấn

AB.42461

- Đất cấp I

100m3

92.508

92.508

AB.42462

- Đất cấp II

100m3

106.213

106.213

AB.42463

- Đất cấp III

100m3

116.492

116.492

AB.42464

- Đất cấp IV

100m3

128.484

128.484



- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ :

KTN = 350 / e

- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại :

KVL = (1+( KTN -1) / 2)

- Hệ số chuyển đổi chi phí nhân công, máy thi công

KNC,MTC = (1+( KTN -1) / 3)



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm

AB.51111

- Đá cấp I

100m3

2.238.393

1.258.088

4.866.398

8.362.879

AB.51112

- Đá cấp II

100m3

1.850.534

962.067

2.961.839

5.774.440

AB.51113

- Đá cấp III

100m3

1.610.460

838.725

2.434.839

4.884.024

AB.51114

- Đá cấp IV

100m3

1.400.563

690.715

1.556.371

3.647.649



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm

AB.51121

- Đá cấp I

100m3

1.253.777

362.625

2.914.784

4.531.186

AB.51122

- Đá cấp II

100m3

1.085.291

333.846

2.624.295

4.043.432

AB.51123

- Đá cấp III

100m3

983.163

305.066

2.029.861

3.318.090

AB.51124

- Đá cấp IV

100m3

912.552

293.554

1.194.036

2.400.142



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D105mm

AB.51131

- Đá cấp I

100m3

2.053.581

345.357

3.376.338

5.775.276

AB.51132

- Đá cấp II

100m3

1.751.404

317.948

2.894.515

4.963.867

AB.51133

- Đá cấp III

100m3

1.353.840

290.539

2.027.587

3.671.966

AB.51134

- Đá cấp IV

100m3

1.164.039

279.575

1.520.670

2.964.284



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm

AB.51211

- Đá cấp I

100m3

2.441.996

1.397.876

5.406.993

9.246.865

AB.51212

- Đá cấp II

100m3

2.027.872

1.068.964

3.291.314

6.388.150

AB.51213

- Đá cấp III

100m3

1.768.113

931.917

2.706.015

5.406.045

AB.51214

- Đá cấp IV

100m3

1.545.896

767.461

1.729.825

4.043.182



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm

AB.51221

- Đá cấp I

100m3

1.384.025

435.150

3.238.362

5.057.537

AB.51222

- Đá cấp II

100m3

1.199.680

400.615

2.915.904

4.516.199

AB.51223

- Đá cấp III

100m3

1.087.349

366.079

2.255.667

3.709.095

AB.51224

- Đá cấp IV

100m3

1.009.859

335.490

1.326.440

2.671.789



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm

AB.51231

- Đá cấp I

100m3

2.154.491

414.429

3.551.616

6.120.536

AB.51232

- Đá cấp II

100m3

1.840.077

381.538

3.045.829

5.267.444

AB.51233

- Đá cấp III

100m3

1.434.640

348.647

2.133.701

3.916.988

AB.51234

- Đá cấp IV

100m3

1.237.009

335.490

1.600.655

3.173.154



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá kênh mương, nền đường công trình bằng máy khoan D42mm

AB.51311

- Đá cấp I

100m3

2.340.276

1.327.982

5.136.695

8.804.953

AB.51312

- Đá cấp II

100m3

1.939.203

1.015.515

3.126.177

6.080.895

AB.51313

- Đá cấp III

100m3

1.689.205

885.321

2.570.866

5.145.392

AB.51314

- Đá cấp IV

100m3

1.473.229

729.088

1.642.659

3.844.976



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá kênh mương, nền đường công trình bằng máy khoan D76mm

AB.51321

- Đá cấp I

100m3

1.318.993

398.915

3.076.573

4.794.481

AB.51322

- Đá cấp II

100m3

1.142.567

367.230

2.770.499

4.280.296

AB.51323

- Đá cấp III

100m3

1.035.358

335.600

2.144.096

3.515.054

AB.51324

- Đá cấp IV

100m3

961.216

322.937

1.260.637

2.544.790



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá kênh mương, nền đường công trình bằng máy khoan D105mm

AB.51331

- Đá cấp I

100m3

2.091.438

379.893

3.449.830

5.921.161

AB.51332

- Đá cấp II

100m3

1.784.659

349.743

2.954.943

5.089.345

AB.51333

- Đá cấp III

100m3

1.384.143

319.593

2.069.743

3.773.479

AB.51334

- Đá cấp IV

100m3

1.191.413

307.533

1.551.127

3.050.073



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển bằng

AB.52111

- Máy đào ≤ 0,8m3

100m3

98.674

939.046

1.037.720

AB.52121

- Máy đào ≤ 1,25m3

100m3

98.674

1.098.549

1.197.223

AB.52131

- Máy đào ≤ 1,6m3

100m3

98.674

1.226.110

1.324.784

AB.52141

- Máy đào ≤ 2,3m3

100m3

98.674

1.336.046

1.434.720

AB.52151

- Máy đào ≤ 3,6m3

100m3

98.674

1.722.157

1.820.831



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m

AB.53111

- Ô tô 5 tấn

100m3

856.343

856.343

AB.53121

- Ô tô 7 tấn

100m3

1.010.706

1.010.706

AB.53131

- Ô tô 10 tấn

100m3

970.723

970.723

AB.53141

- Ô tô 12 tấn

100m3

946.539

946.539

AB.53151

- Ô tô 22 tấn

100m3

934.162

934.162

AB.53161

- Ô tô 27 tấn

100m3

906.239

906.239

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 500m

AB.53211

- Ô tô 5 tấn

100m3

921.624

921.624

AB.53221

- Ô tô 7 tấn

100m3

1.185.396

1.185.396

AB.53231

- Ô tô 10 tấn

100m3

1.075.262

1.075.262

AB.53241

- Ô tô 12 tấn

100m3

1.060.777

1.060.777

AB.53251

- Ô tô 22 tấn

100m3

981.516

981.516

AB.53261

- Ô tô 27 tấn

100m3

952.493

952.493

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 700m

AB.53311

- Ô tô 5 tấn

100m3

938.082

938.082

AB.53321

- Ô tô 7 tấn

100m3

1.308.511

1.308.511

AB.53331

- Ô tô 10 tấn

100m3

1.196.727

1.196.727

AB.53341

- Ô tô 12 tấn

100m3

1.185.894

1.185.894

AB.53351

- Ô tô 22 tấn

100m3

1.126.448

1.126.448

AB.53361

- Ô tô 27 tấn

100m3

1.092.969

1.092.969

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m

AB.53411

- Ô tô 5 tấn

100m3

1.240.353

1.240.353

AB.53421

- Ô tô 7 tấn

100m3

1.597.165

1.597.165

AB.53431

- Ô tô 10 tấn

100m3

1.373.946

1.373.946

AB.53441

- Ô tô 12 tấn

100m3

1.371.938

1.371.938

AB.53451

- Ô tô 22 tấn

100m3

1.330.213

1.330.213

AB.53461

- Ô tô 27 tấn

100m3

1.291.690

1.291.690



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 2km

AB.54111

- Ô tô 5 tấn

100m3

490.984

490.984

AB.54121

- Ô tô 7 tấn

100m3

644.689

644.689

AB.54131

- Ô tô 10 tấn

100m3

648.144

648.144

AB.54141

- Ô tô 12 tấn

100m3

635.378

635.378

AB.54151

- Ô tô 22 tấn

100m3

595.510

595.510

AB.54161

- Ô tô 27 tấn

100m3

582.460

582.460

Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km

AB.54211

- Ô tô 5 tấn

100m3

449.841

449.841

AB.54221

- Ô tô 7 tấn

100m3

581.468

581.468

AB.54231

- Ô tô 10 tấn

100m3

592.390

592.390

AB.54241

- Ô tô 12 tấn

100m3

583.155

583.155

AB.54251

- Ô tô 22 tấn

100m3

492.193

492.193

AB.54261

- Ô tô 27 tấn

100m3

479.673

479.673

Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 7km

AB.54311

- Ô tô 5 tấn

100m3

401.016

401.016

AB.54321

- Ô tô 7 tấn

100m3

529.061

529.061

AB.54331

- Ô tô 10 tấn

100m3

456.986

456.986

AB.54341

- Ô tô 12 tấn

100m3

436.278

436.278

AB.54351

- Ô tô 22 tấn

100m3

386.006

386.006

AB.54361

- Ô tô 27 tấn

100m3

376.886

376.886



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km

AB.54411

- Ô tô 5 tấn

100m3

290.751

290.751

AB.54421

- Ô tô 7 tấn

100m3

382.654

382.654

AB.54431

- Ô tô 10 tấn

100m3

298.684

298.684

AB.54441

- Ô tô 12 tấn

100m3

293.754

293.754

AB.54451

- Ô tô 22 tấn

100m3

272.643

272.643

AB.54461

- Ô tô 27 tấn

100m3

274.099

274.099



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤ 50m

AB.55111

- Máy ủi ≤ 140CV

100m3

1.242.531

1.242.531

AB.55121

- Máy ủi ≤ 180CV

100m3

1.199.427

1.199.427

AB.55131

- Máy ủi ≤ 240CV

100m3

913.338

913.338

AB.55141

- Máy ủi ≤ 320CV

100m3

868.213

868.213

Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤ 70m

AB.55151

- Máy ủi ≤ 140CV

100m3

1.581.402

1.581.402

AB.55161

- Máy ủi ≤ 180CV

100m3

1.592.988

1.592.988

AB.55171

- Máy ủi ≤ 240CV

100m3

1.444.349

1.444.349

AB.55181

- Máy ủi ≤ 320CV

100m3

1.197.535

1.197.535

Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤ 100m

AB.55191

- Máy ủi ≤ 140CV

100m3

2.420.514

2.420.514

AB.55201

- Máy ủi ≤ 180CV

100m3

2.267.666

2.267.666

AB.55211

- Máy ủi ≤ 240CV

100m3

2.060.321

2.060.321

AB.55221

- Máy ủi ≤ 320CV

100m3

1.407.103

1.407.103



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào

AB.55311

- Dung tích gầu ≤ 1,25m3

100m3

60.477

781.842

842.319

AB.55312

- Dung tích gầu ≤ 1,6m3

100m3

60.477

877.883

938.360

AB.55313

- Dung tích gầu ≤ 2,3m3

100m3

60.477

1.048.155

1.108.632

AB.55314

- Dung tích gầu ≤ 3,6m3

100m3

60.477

1.137.272

1.197.749



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m

AB.56111

Ô tô 12 tấn - Đá hỗn hợp

100m3

662.577

662.577

Ô tô 27 tấn

AB.56121

- Đá hỗn hợp

100m3

705.804

705.804

AB.56122

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ¸ 1m

100m3

2.346.970

2.346.970

AB.56123

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

2.112.273

2.112.273

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 500m

AB.56211

Ô tô 12 tấn - Đá hỗn hợp

100m3

743.088

743.088

Ô tô 27 tấn

AB.56221

- Đá hỗn hợp

100m3

791.460

791.460

AB.56222

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ¸ 1m

100m3

2.465.175

2.465.175

AB.56223

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

2.218.487

2.218.487

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 700m

AB.56311

Ô tô 12 tấn - Đá hỗn hợp

100m3

834.478

834.478

Ô tô 27 tấn

AB.56321

- Đá hỗn hợp

100m3

806.878

806.878

AB.56322

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ¸ 1m

100m3

2.763.258

2.763.258

AB.56323

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

2.487.446

2.487.446

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m

AB.56411

Ô tô 12 tấn - Đá hỗn hợp

100m3

959.595

959.595

Ô tô 27 tấn

AB.56421

- Đá hỗn hợp

100m3

926.796

926.796

AB.56422

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ¸ 1m

100m3

3.265.201

3.265.201

AB.56423

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

2.937.996

2.937.996



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, vận chuyển tiếp cự ly ≤ 2km

AB.57111

Ô tô 12 tấn - Đá hỗn hợp

100m3

468.918

468.918

Ô tô 27 tấn

AB.57121

- Đá hỗn hợp

100m3

368.320

368.320

AB.57122

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ¸ 1m

100m3

1.077.551

1.077.551

AB.57123

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

969.624

969.624

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km

AB.57211

Ô tô 12 tấn - Đá hỗn hợp

100m3

377.528

377.528

Ô tô 27 tấn

AB.57221

- Đá hỗn hợp

100m3

296.369

296.369

AB.57222

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ¸ 1m

100m3

887.395

887.395

AB.57223

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

798.313

798.313

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, vận chuyển tiếp cự ly ≤ 7km

AB.57311

Ô tô 12 tấn - Đá hỗn hợp

100m3

297.017

297.017

Ô tô 27 tấn

AB.57321

- Đá hỗn hợp

100m3

215.853

215.853

AB.57322

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ¸ 1m

100m3

697.239

697.239

AB.57323

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

627.001

627.001



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu

AB.62111

- K = 0,85

100m3

37.419

238.650

276.069

AB.62112

- K = 0,90

100m3

37.419

324.099

361.518

AB.62113

- K = 0,95

100m3

37.419

445.615

483.034

San đầm đất bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu

AB.62121

- K = 0,85

100m3

37.419

194.737

232.156

AB.62122

- K = 0,90

100m3

37.419

283.991

321.410

AB.62123

- K = 0,95

100m3

37.419

385.980

423.399

AB.62124

- K = 0,98

100m3

37.419

478.840

516.259

San đầm đất bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu

AB.62131

- K = 0,85

100m3

37.419

191.189

228.608

AB.62132

- K = 0,90

100m3

37.419

262.690

300.109

AB.62133

- K = 0,95

100m3

37.419

367.672

405.091

AB.62134

- K = 0,98

100m3

37.419

458.855

496.274



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng

AB.63111

- g ≤ 1,65T/m3

100m3

74.838

266.242

341.080

AB.63112

- g ≤ 1,75T/m3

100m3

74.838

373.607

448.445

AB.63113

- g ≤ 1,80T/m3

100m3

74.838

460.184

535.022

AB.63114

- g > 1,80T/m3

100m3

74.838

488.986

563.824

Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng

AB.63121

- g ≤ 1,65T/m3

100m3

74.838

227.193

302.031

AB.63122

- g ≤ 1,75T/m3

100m3

74.838

316.448

391.286

AB.63123

- g ≤ 1,80T/m3

100m3

74.838

391.390

466.228

AB.63124

- g > 1,80T/m3

100m3

74.838

438.609

513.447

Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng

AB.63131

- g ≤ 1,65T/m3

100m3

74.838

216.755

291.593

AB.63132

- g ≤ 1,75T/m3

100m3

74.838

302.962

377.800

AB.63133

- g ≤ 1,80T/m3

100m3

74.838

372.648

447.486

AB.63134

- g > 1,80T/m3

100m3

74.838

411.793

486.631



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp nền đường

Máy đầm 9T, máy ủi 110CV

AB.64111

- K = 0,85

100m3

87.985

284.303

372.288

AB.64112

- K = 0,90

100m3

87.985

387.685

475.670

AB.64113

- K = 0,95

100m3

87.985

542.760

630.745

Máy đầm 16T, máy ủi 110CV

AB.64121

- K = 0,85

100m3

87.985

238.837

326.822

AB.64122

- K = 0,90

100m3

87.985

330.231

418.216

AB.64123

- K = 0,95

100m3

87.985

459.257

547.242

AB.64124

- K = 0,98

100m3

87.985

576.503

664.488

Máy đầm 25T, máy ủi 110CV

AB.64131

- K = 0,85

100m3

87.985

226.898

314.883

AB.64132

- K = 0,90

100m3

87.985

314.398

402.383

AB.64133

- K = 0,95

100m3

87.985

438.868

526.853

AB.64134

- K = 0,98

100m3

87.985

547.267

635.252



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp cát công trình

Máy đầm 9T, máy ủi 110CV

AB.66111

- K = 0,85

100m3

3.782.000

75.849

251.424

4.109.273

AB.66112

- K = 0,90

100m3

3.782.000

75.849

359.255

4.217.104

AB.66113

- K = 0,95

100m3

3.782.000

75.849

441.961

4.299.810

AB.66114

- K = 0,98

100m3

3.782.000

75.849

491.068

4.348.917

Máy đầm 16T, máy ủi 110CV

AB.66121

- K = 0,85

100m3

3.782.000

75.849

205.894

4.063.743

AB.66122

- K = 0,90

100m3

3.782.000

75.849

305.523

4.163.372

AB.66123

- K = 0,95

100m3

3.782.000

75.849

376.099

4.233.948

AB.66124

- K = 0,98

100m3

3.782.000

75.849

425.514

4.283.363

Đắp cát công trình

Máy đầm 25T, máy ủi 110CV

AB.66131

- K = 0,85

100m3

3.782.000

75.849

206.920

4.064.769

AB.66132

- K = 0,90

100m3

3.782.000

75.849

247.040

4.104.889

AB.66133

- K = 0,95

100m3

3.782.000

75.849

358.260

4.216.109

AB.66134

- K = 0,98

100m3

3.782.000

75.849

397.071

4.254.920

Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc

AB.66141

- K = 0,85

100m3

3.782.000

218.446

237.490

4.237.936

AB.66142

- K = 0,90

100m3

3.782.000

234.627

255.081

4.271.708

AB.66143

- K = 0,95

100m3

3.782.000

242.212

271.574

4.295.786

AB.66144

- K = 0,98

100m3

3.782.000

258.899

307.857

4.348.756



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp

AB.67110

- Máy ủi 180CV

100m3

274.093

2.098.996

2.373.089

AB.67120

- Máy ủi 320CV

100m3

274.093

1.963.957

2.238.050



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Máy đào gầu dây <0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m

AB.81111

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm

100m3

88.607

1.079.917

1.168.524

AB.81112

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn

100m3

88.607

1.197.726

1.286.333

AB.81113

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét

100m3

88.607

1.394.074

1.482.681

AB.81114

Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng

100m3

88.607

1.590.423

1.679.030

Máy đào gầu dây ≤0,4m3, chiều cao đổ đất >3m

AB.81121

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm

100m3

88.607

1.354.805

1.443.412

AB.81122

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn

100m3

88.607

1.511.883

1.600.490

AB.81123

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét

100m3

88.607

1.727.867

1.816.474

AB.81124

Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng

100m3

88.607

1.983.120

2.071.727

Máy đào gầu dây ≤0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m

AB.81131

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm

100m3

88.607

837.570

926.177

AB.81132

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn

100m3

88.607

947.777

1.036.384

AB.81133

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét

100m3

88.607

1.057.983

1.146.590

AB.81134

Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng

100m3

88.607

1.278.397

1.367.004

Máy đào gầu dây ≤0,65m3 chiều cao đổ đất >3m

AB.81141

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm

100m3

88.607

1.057.983

1.146.590

AB.81142

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn

100m3

88.607

1.190.231

1.278.838

AB.81143

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét

100m3

88.607

1.344.521

1.433.128

AB.81144

Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng

100m3

88.607

1.586.975

1.675.582

Máy đào gầu dây ≤1,2m3 chiều cao đổ đất ≤3m

AB.81151

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm

100m3

88.607

812.976

901.583

AB.81152

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn

100m3

88.607

914.598

1.003.205

AB.81153

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét

100m3

88.607

1.050.094

1.138.701

AB.81154

Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng

100m3

88.607

1.219.464

1.308.071

Máy đào gầu dây ≤1,2m3 chiều cao đổ đất >3m

AB.81161

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm

100m3

88.607

1.050.094

1.138.701

AB.81162

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn

100m3

88.607

1.151.716

1.240.323

AB.81163

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét

100m3

88.607

1.321.086

1.409.693

AB.81164

Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng

100m3

88.607

1.524.330

1.612.937



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤1,6m3 chiều sâu ≤6m

AB.81211

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

100m3

88.607

1.422.579

1.511.186

AB.81212

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

100m3

88.607

1.560.248

1.648.855

AB.81213

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính

100m3

88.607

1.789.696

1.878.303

AB.81214

Đất sét nửa cứng, sét cứng

100m3

88.607

2.982.827

3.071.434

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤2,3m3 chiều sâu ≤6m

AB.81221

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

100m3

88.607

1.216.334

1.304.941

AB.81222

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

100m3

88.607

1.382.198

1.470.805

AB.81223

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính

100m3

88.607

1.548.061

1.636.668

AB.81224

Đất sét nửa cứng, sét cứng

100m3

88.607

2.322.092

2.410.699

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤1,6m3 chiều sâu >6m ¸ 9m

AB.81231

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

100m3

88.607

1.697.917

1.786.524

AB.81232

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

100m3

88.607

1.835.586

1.924.193

AB.81233

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính

100m3

88.607

2.110.924

2.199.531

AB.81234

Đất sét nửa cứng, sét cứng

100m3

88.607

3.120.496

3.209.103

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤2,3m3 chiều sâu >6m ¸ 9m

AB.81241

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

100m3

88.607

1.479.765

1.568.372

AB.81242

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

100m3

88.607

1.707.421

1.796.028

AB.81243

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính

100m3

88.607

1.935.077

2.023.684

AB.81244

Đất sét nửa cứng, sét cứng

100m3

88.607

2.902.615

2.991.222



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32111

- 800mm

m

361.308

124.049

370.150

855.507

AC.32112

- 1000mm

m

412.924

136.454

414.568

963.946

AC.32113

- 1200mm

m

464.539

149.450

444.180

1.058.169

AC.32114

- 1400mm

m

619.386

163.627

592.240

1.375.253

Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32121

- 800mm

m

311.528

99.240

568.923

979.691

AC.32122

- 1000mm

m

358.352

109.282

658.476

1.126.110

AC.32123

- 1300mm

m

403.850

119.914

684.815

1.208.579

AC.32124

- 1500mm

m

536.048

132.319

927.134

1.595.501



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32211

- 800mm

m

361.308

186.074

525.695

1.073.077

AC.32212

- 1000mm

m

412.924

204.386

641.130

1.258.440

AC.32213

- 1200mm

m

464.539

225.061

690.267

1.379.867

AC.32214

- 1400mm

m

619.386

247.508

920.357

1.787.251

Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32221

- 800mm

m

311.528

148.859

896.162

1.356.549

AC.32222

- 1000mm

m

358.352

160.674

1.031.792

1.550.818

AC.32223

- 1300mm

m

403.850

180.167

1.087.602

1.671.619

AC.32224

- 1500mm

m

536.048

197.888

1.470.141

2.204.077



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan vào đá cấp I trên cạn, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32311

- 800mm

m

487.560

237.466

1.924.781

2.649.807

AC.32312

- 1000mm

m

563.040

261.094

2.146.871

2.971.005

AC.32313

- 1200mm

m

638.520

287.086

2.576.245

3.501.851

AC.32314

- 1400mm

m

848.640

316.031

3.005.619

4.170.290

Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32315

- 800mm

m

572.628

202.023

3.543.730

4.318.381

AC.32316

- 1000mm

m

659.328

222.108

4.407.435

5.288.871

AC.32317

- 1300mm

m

743.988

243.964

5.321.946

6.309.898

AC.32318

- 1500mm

m

994.296

268.774

6.134.845

7.397.915

Khoan vào đá cấp II trên cạn, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32321

- 800mm

m

439.620

216.200

1.510.213

2.166.033

AC.32322

- 1000mm

m

505.920

237.466

1.717.497

2.460.883

AC.32323

- 1200mm

m

572.220

261.685

2.146.871

2.980.776

AC.32324

- 1400mm

m

762.960

283.542

2.576.245

3.622.747

Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32325

- 800mm

m

514.284

185.483

3.086.475

3.786.242

AC.32326

- 1000mm

m

595.884

203.795

3.746.955

4.546.634

AC.32327

- 1300mm

m

674.220

224.470

4.407.435

5.306.125

AC.32328

- 1500mm

m

893.214

246.917

5.220.334

6.360.465

Khoan vào đá cấp III trên cạn, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32331

- 800mm

m

387.600

196.707

1.288.123

1.872.430

AC.32332

- 1000mm

m

448.800

216.200

1.495.407

2.160.407

AC.32333

- 1200mm

m

510.000

237.466

1.717.497

2.464.963

AC.32334

- 1400mm

m

677.280

261.685

2.146.871

3.085.836

Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32335

- 800mm

m

461.346

170.716

2.629.219

3.261.281

AC.32336

- 1000mm

m

531.216

193.753

3.137.281

3.862.250

AC.32337

- 1300mm

m

600.372

213.247

3.581.835

4.395.454

AC.32338

- 1500mm

m

796.212

234.512

4.369.331

5.400.055

Khoan vào đá cấp IVtrên cạn, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32341

- 800mm

m

391.170

161.264

1.080.839

1.633.273

AC.32342

- 1000mm

m

420.240

170.125

1.288.123

1.878.488

AC.32343

- 1200mm

m

478.890

194.935

1.510.213

2.184.038

AC.32344

- 1400mm

m

638.520

214.428

1.717.497

2.570.445

Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32345

- 800mm

m

431.562

167.171

2.184.665

2.783.398

AC.32346

- 1000mm

m

500.208

183.711

2.654.622

3.338.541

AC.32347

- 1300mm

m

563.040

202.614

3.035.669

3.801.323

AC.32348

- 1500mm

m

750.924

222.698

3.569.133

4.542.755



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan vào đá cấp I dưới nước, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32411

- 800mm

m

487.560

256.369

2.739.846

3.483.775

AC.32412

- 1000mm

m

563.040

281.769

3.240.581

4.085.390

AC.32413

- 1200mm

m

638.520

310.124

3.999.015

4.947.659

AC.32414

- 1400mm

m

848.640

341.431

4.258.430

5.448.501

Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32415

- 800mm

m

572.628

226.243

4.781.923

5.580.794

AC.32416

- 1000mm

m

659.328

248.690

5.901.740

6.809.758

AC.32417

- 1300mm

m

743.988

273.499

7.279.671

8.297.158

AC.32418

- 1500mm

m

994.296

301.263

7.943.792

9.239.351

Khoan vào đá cấp II dưới nước, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32421

- 800mm

m

439.620

233.331

2.240.827

2.913.778

AC.32422

- 1000mm

m

505.920

262.867

2.757.941

3.526.728

AC.32423

- 1200mm

m

572.220

282.360

3.258.676

4.113.256

AC.32424

- 1400mm

m

762.960

310.714

3.499.996

4.573.670

Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32425

- 800mm

m

514.284

169.534

4.085.820

4.769.638

AC.32426

- 1000mm

m

595.884

187.846

4.902.984

5.686.714

AC.32427

- 1300mm

m

674.220

206.749

6.008.527

6.889.496

AC.32428

- 1500mm

m

893.214

226.833

6.688.639

7.808.686

Khoan vào đá cấp III dưới nước, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32431

- 800mm

m

387.600

187.256

1.999.507

2.574.363

AC.32432

- 1000mm

m

448.800

206.158

2.240.827

2.895.785

AC.32433

- 1200mm

m

510.000

226.833

2.757.941

3.494.774

AC.32434

- 1400mm

m

677.280

249.280

2.999.261

3.925.821

Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32435

- 800mm

m

461.346

161.264

3.405.708

4.028.318

AC.32436

- 1000mm

m

531.216

177.804

4.055.555

4.764.575

AC.32437

- 1300mm

m

600.372

194.935

4.918.975

5.714.282

AC.32438

- 1500mm

m

796.212

214.428

5.599.087

6.609.727

Khoan vào đá cấp IV dưới nước, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32441

- 800mm

m

391.170

173.669

1.741.808

2.306.647

AC.32442

- 1000mm

m

420.240

191.391

1.999.507

2.611.138

AC.32443

- 1200mm

m

478.890

209.703

2.257.206

2.945.799

AC.32444

- 1400mm

m

638.520

231.559

2.500.242

3.370.321

Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm(hoặc tương tự)

Đường kính lỗ khoan

AC.32445

- 800mm

m

431.562

152.994

3.000.246

3.584.802

AC.32446

- 1000mm

m

500.208

168.353

3.448.532

4.117.093

AC.32447

- 1300mm

m

563.040

185.483

4.080.672

4.829.195

AC.32448

- 1500mm

m

750.924

203.795

4.669.988

5.624.707



TT

Tên vật tư thiết bị

Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

1

Cần khoan 32, L = 0,70m

cái

16.000

2

Cần khoan 32, L = 1,50m

cái

32.000

3

Cần khoan 38, L = 3,73m

cái

103.000

4

Cần khoan 89, L = 0,96m

cái

49.000

5

Cát nền

m3

31.000

6

Dây điện nổ mìn

m

1.238

7

Dây nổ

m

2.000

8

Đuôi choòng 38

cái

30.000

9

Gầu khoan

cái

12.000.000

10

Kíp điện vi sai

cái

2.000

11

Lợi gầu hợp kim

cái

400.000

12

Mũi khoan mm

cái

53.000

13

Mũi khoan 76mm

cái

85.000

14

Mũi khoan 100mm

cái

130.000

15

Quả đập khí nén 105mm

cái

4.000.000

16

Que hàn thép

kg

10.057

17

Răng gầu hợp kim

cái

250.000

18

Thuốc nổ Amônít

kg

16.000



MÃ HIỆU

NỘI DUNG

Văn bản công bố đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng - công trình đầu mối thuỷ lợi dự án hồ chứa nước cửa ĐẠT

Thuyết minh đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng - công trình đầu mối thuỷ lợi dự án hồ chứa nước cửa ĐẠT.

CHƯƠNG I: CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.21000

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào

AB.22000

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi

AB.23000

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp

AB.24000

Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào

AB.25000

Đào móng công trình bằng máy

AB.27000

Đào kênh mương bằng máy đào

AB.30000

Đào nền đ­ường

AB.31000

Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển

AB.32000

Đào nền đường bằng máy ủi

AB.33000

Đào nền đường bằng máy cạp

AB.34000

San đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải

AB.41000

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

AB.42000

Vận chuyển đất tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ

AB.50000

Công tác đào đá mặt bằng, hố móng, kênh m­ương, nền đường bằng khoan nổ

AB.51100

Phá đá mặt bằng công trình

AB.51200

Phá đá hố móng công trình

AB.51300

Phá đá kênh mương, nền đường

AB.52100

Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển

AB.53000

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ

AB.54000

Vận chuyển đá sau nổ mìn 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ

AB.55000

Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi

AB.55300

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào

AB.56000

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lấp sông bằng ô tô tự đổ

AB.57000

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ

AB.62000

San đầm đất mặt bằng

AB.63000

Đắp đê đập, kênh mương

AB.64000

Đắp nền đường

AB.66000

Đắp cát công trình

AB.67000

Đắp đá công trình

AB.81100

Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây

AB.81200

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây

CHƯƠNG II: CÔNG TÁC KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

AC.30000

Công tác khoan cọc nhồi

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP DÙNG ĐỂ LẬP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI ĐẦU MỐI - DỰ ÁN HỒ CHỨA NƯỚC CỬA ĐẠT.

MỤC LỤC

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5251/UBND-CN
Ngày ban hành07/12/2007
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực07/12/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Chu Phạm Ngọc Hiển
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuCông bố Đơn giá xây dựng công trình: Công trình đầu mối thuỷ lợi -Dự án hồ chứa nước Cửa Đạt, tỉnh Thanh Hóa do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.