Quay lại

Công văn 52/BKHĐT-TCTK xây dựng kịch bản tăng trưởng kinh tế hai con số năm 2025 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện 140/CĐ-TTg do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/BKHĐT-TCTK
V/v xây dựng kịch bản tăng trưởng kinh tế hai con số năm 2025 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024

Hà Nội, ngày 03 tháng 01 năm 2025

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Tại Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024 về việc phấn đấu tăng trưởng kinh tế hai con số năm 2025 (viết tắt là Công điện số 140/CĐ-TTg), Thủ tướng Chính phủ giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng kịch bản tăng trưởng GDP năm 2025 phấn đấu ở mức hai con số. Thực hiện nhiệm vụ được giao, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện:

- Căn cứ vào tiềm năng, lợi thế, nguồn lực để xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và kịch bản tăng trưởng GRDP năm 2025 với mục tiêu tăng trưởng cao nhất, nỗ lực lớn nhất, bảo đảm phù hợp với đặc thù của địa phương nhưng phải thống nhất trong mục tiêu chung là đóng góp cho tăng trưởng cao của cả nước theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 140/CĐ-TTg;

- Giao Cục Thống kê chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở, ngành liên quan căn cứ vào số liệu GRDP năm 2024 và các chỉ tiêu thống kê liên quan do Tổng cục Thống kê đã công bố; rà soát, cập nhật, ước tính một số chỉ tiêu kinh tế theo các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nhằm phấn đấu đạt mục tiêu tăng trưởng kinh tế năm 2025 theo Công điện 140/CĐ-TTg (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

- Báo cáo đánh giá thuận lợi, khó khăn và đề xuất các giải pháp cụ thể, đột phá, khả thi, hiệu quả đối với các ngành, lĩnh vực, sản phẩm trên địa bàn đảm bảo đạt mục tiêu tăng trưởng.

Đề nghị Quý Ủy ban gửi báo cáo đánh giá và phụ lục số liệu về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) phục vụ xây dựng kịch bản tăng trưởng GRDP năm 2025 qua Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc (Hệ thống E-office), đồng thời gửi bản mềm qua địa chỉ email tongcucthongke@gso.gov.vn chậm nhất ngày 06/01/2025.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Quý Ủy ban liên hệ Bà Nguyễn Diệu Huyền, Phó Vụ trưởng Vụ Hệ thống Tài khoản quốc gia, Tổng cục Thống kê (SĐT: 090.4266239; email: ndhuyen@gso.gov.vn).

Bộ Kế hoạch và Đầu tư trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Ủy ban./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ KHĐT;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Lưu: VT, TCTK.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Quốc Phương


Biểu số 01/TKQG
Ngày nhận báo cáo: 06/01/2025

KẾ HOẠCH TĂNG TRƯỞNG
KINH TẾ NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, tp: .....
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ KH&ĐT (TCTK)

ĐVT: %

Chỉ tiêu

Mã số

Kế hoạch tăng trưởng năm 2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)

Kịch bản phấn đấu năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ)

A

B

1

2

Tăng trưởng Tổng sản phẩm trên địa (GRDP)

1

Khu vực Nông lâm nghiệp và Thủy sản

2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

3

Riêng Công nghiệp

4

Khu vực dịch vụ

5

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

6

Biểu số 02/TKQG
Ngày nhận báo cáo: 06/01/2025

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, tp: .....
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ KH&ĐT (TCTK)

Chỉ tiêu

Mã số

Ước thực hiện năm 2024

Kế hoạch năm 2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)

Kịch bản phấn đấu năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024)

A

B

1

2

3

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+...+V)

1

I. Thu nội địa

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước (TW+ĐP)

3

Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

4

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

5

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

6

- Thuế tài nguyên

7

Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

8

Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

9

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

10

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

11

- Thuế tài nguyên

12

Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh

13

Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

14

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

15

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

16

- Thuế tài nguyên

17

Thuế thu nhập cá nhân

18

Thuế bảo vệ môi trường

19

Thu phí, lệ phí

20

Trong đó: Lệ phí trước bạ

21

Các khoản thu về nhà, đất

22

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

23

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

24

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

25

- Thu tiền sử dụng đất

26

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

27

Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)

28

Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng

29

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

30

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

31

Thu khác ngân sách

32

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

33

Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước

34

II. Thu về dầu thô

35

Trong đó: Thuế tài nguyên

36

III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu

37

1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

38

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

39

- Thuế xuất khẩu

40

- Thuế nhập khẩu

41

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

42

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

43

- Thuế khác

44

2. Hoàn thuế GTGT

45

IV. Thu viện trợ

46

V. Các khoản huy động đóng góp

47

Biểu số 03/TKQG
Ngày nhận báo cáo: 06/01/2025

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, tp: .....
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ KH&ĐT (TCTK)

Chỉ tiêu

Mã số

Ước thực hiện năm 2024

Kế hoạch năm 2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)

Kịch bản phấn đấu năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024)

A

B

1

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1

I. Chi đầu tư phát triển

2

Chi đầu tư cho các dự án

3

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của Trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định

4

Chi đầu tư phát triển còn lại

5

II. Chi trả nợ lãi

6

III. Chi thường xuyên

7

Chi quốc phòng

8

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

9

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề

10

Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

11

Chi khoa học, công nghệ

12

Chi văn hóa, thông tin

13

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

14

Chi thể dục, thể thao

15

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

16

Chi sự nghiệp kinh tế

17

Trong đó: - Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi

18

Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

19

Trong đó: - Chi hoạt động quản lý Ngân hàng Nhà nước

20

x

x

x

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

21

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

22

Chi khác

23

IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

24

V. Chi dự phòng ngân sách

25

VI. Các nhiệm vụ chi khác

26

Biểu số 04/NLTS
Ngày nhận báo cáo: 06/01/2025

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, tp: .....
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ KH&ĐT (TCTK)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã số

Ước thực hiện năm 2024

Kế hoạch năm 2025 (Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)

Kịch bản phấn đấu năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ- TTg ngày 27/12/2024)

A

B

C

D

1

2

3

1

I. Trồng trọt

x

2

1. Cây hằng năm

x

3

1.1. Lúa

Vụ Đông Xuân

Tiến độ gieo trồng

Ha

01

4

Tiến độ thu hoạch

02

5

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

03

6

Trong đó: + Do thiên tai

04

7

+ Do dịch bệnh

05

8

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

06

9

Vụ Hè Thu

Tiến độ gieo trồng

Ha

07

10

Tiến độ thu hoạch

08

11

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

09

12

Trong đó: + Do thiên tai

10

13

+ Do dịch bệnh

II

11

14

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

12

15

Vụ Thu đông

Tiến độ gieo trồng

Ha

13

16

Tiến độ thu hoạch

"

14

17

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

"

15

18

Trong đó: + Do thiên tai

"

16

19

+ Do dịch bệnh

"

17

20

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

18

21

Vụ Mùa

Tiến độ gieo trồng

Ha

19

22

Tiến độ thu hoạch

"

20

23

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

"

21

24

Trong đó: + Do thiên tai

"

22

25

+ Do dịch bệnh

"

23

26

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

24

27

1.2. Ngô

Tiến độ gieo trồng

Ha

25

28

Tiến độ thu hoạch

"

26

29

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

"

27

30

Trong đó: + Do thiên tai

"

28

31

+ Do dịch bệnh

"

29

32

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

30

33

1.3. Sắn

Tiến độ gieo trồng

Ha

31

34

Tiến độ thu hoạch

"

32

35

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

33

36

Trong đó: + Do thiên tai

34

37

+ Do dịch bệnh

35

38

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

36

39

1.4. Mía

Tiến độ gieo trồng

Ha

37

40

Tiến độ thu hoạch

"

38

41

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

"

39

42

Trong đó: + Do thiên tai

"

40

43

+ Do dịch bệnh

"

41

44

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

42

45

1.5. Rau các loại

Tiến độ gieo trồng

Ha

43

46

Tiến độ thu hoạch

"

44

47

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

"

45

48

Trong đó: + Do thiên tai

"

46

49

+ Do dịch bệnh

"

47

50

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

48

51

1.6. Hoa các loại

Tiến độ gieo trồng

Ha

49

52

Tiến độ thu hoạch

"

50

53

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

"

51

54

Trong đó: + Do thiên tai

"

52

55

+ Do dịch bệnh

"

53

56

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

54

57

1.7. Cây khác: ......

Tiến độ gieo trồng

Ha

55

58

Tiến độ thu hoạch

"

56

59

Diện tích mất trang (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

"

57

60

Trong đó: + Do thiên tai

"

58

61

+ Do dịch bệnh

"

59

62

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

60

63

1.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập

Ha

61

64

2. Cây lâu năm

"

65

2.1. Điều

Diện tích trồng tập trung

Ha

62

66

Diện tích trồng mới

"

63

67

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

64

68

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

65

69

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

66

70

Trong đó: + Do thiên tai

"

67

71

+ Do dịch bệnh

"

68

72

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

69

73

2.2. Hồ tiêu

Diện tích trồng tập trung

Ha

70

74

Diện tích trồng mới

"

71

75

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

72

76

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ, gãy, chết,...)

"

73

77

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

74

78

Trong đó: + Do thiên tai

"

75

79

+ Do dịch bệnh

"

76

80

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

77

81

2.3. Cao su

Diện tích trồng tập trung

Ha

78

82

Diện tích trồng mới

"

79

83

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

80

84

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

81

85

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

82

86

Trong đó: + Do thiên tai

"

83

87

+ Do dịch bệnh

"

84

88

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

85

89

2.4. Cà phê

Diện tích trồng tập trung

Ha

86

90

Diện tích trồng mới

"

87

91

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

88

92

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

89

93

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

90

94

Trong đó: + Do thiên tai

"

91

95

+ Do dịch bệnh

92

96

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

93

97

2.5. Chè búp

Diện tích trồng tập trung

Ha

94

98

Diện tích trồng mới

"

95

99

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

96

100

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

97

101

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

98

102

Trong đó: + Do thiên tai

99

103

+ Do dịch bệnh

100

104

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

101

105

2.6. Dừa

Diện tích trồng tập trung

Ha

102

106

Diện tích trồng mới

103

107

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

104

108

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

105

109

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

106

110

Trong đó: + Do thiên tai

"

107

111

+ Do dịch bệnh

108

112

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

109

113

2.7. Xoài

Diện tích trồng tập trung

Ha

110

114

Diện tích trồng mới

"

111

115

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

112

116

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

113

117

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

114

118

Trong đó:

+ Do thiên tai

"

115

119

+ Do dịch bệnh

116

120

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

117

121

2.8. Chuối

Diện tích trồng tập trung

Ha

118

122

Diện tích trồng mới

"

119

123

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

120

124

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

121

125

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

122

126

Trong đó: + Do thiên tai

"

123

127

+ Do dịch bệnh

"

124

128

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

125

129

2.9. Thanh long

Diện tích trồng tập trung

Ha

126

130

Diện tích trồng mới

"

127

131

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

128

132

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

129

133

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

130

134

Trong đó: + Do thiên tai

"

131

135

+ Do dịch bệnh

"

132

136

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

133

137

2.10. Dứa

Diện tích trồng tập trung

Ha

134

138

Diện tích trồng mới

"

135

139

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

136

140

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

137

141

Diện tích chi mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

138

142

Trong đó: + Do thiên tai

"

139

143

+ Do dịch bệnh

140

144

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

141

145

2.11. Sầu riêng

Diện tích trồng tập trung

Ha

142

146

Diện tích trồng mới

"

143

147

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

144

148

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

145

149

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

146

150

Trong đó: + Do thiên tai

"

147

151

+ Do dịch bệnh

"

148

152

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

149

153

2.12. Cam

Diện tích trồng tập trung

Ha

150

154

Diện tích trồng mới

"

151

155

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

152

156

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

153

157

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

154

158

Trong đó: + Do thiên tai

"

155

159

+ Do dịch bệnh

"

156

160

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

157

161

2.13. Bưởi

Diện tích trồng tập trung

Ha

158

162

Diện tích trồng mới

"

159

163

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

160

164

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

161

165

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

162

166

Trong đó: + Do thiên tai

"

163

167

+ Do dịch bệnh

"

164

168

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

165

169

2.14. Nhãn

Diện tích trồng tập trung

Ha

166

170

Diện tích trồng mới

"

167

171

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

168

172

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

169

173

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

170

174

Trong đó: + Do thiên tai

"

171

175

+ Do dịch bệnh

"

172

176

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

173

177

2.15. Vải

Diện tích trồng tập trung

Ha

174

178

Diện tích trồng mới

"

175

179

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

176

180

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

177

181

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

178

182

Trong đó: + Do thiên tai

"

179

183

+ Do dịch bệnh

"

180

184

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

181

185

2.16. Cây khác:

Diện tích trồng tập trung

Ha

182

186

Diện tích trồng mới

"

183

187

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

"

184

188

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

"

185

189

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

"

186

190

Trong đó: + Do thiên tai

"

187

191

+ Do dịch bệnh

"

188

192

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

"

189

193

2.19. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập

Ha

190

194

II. Chăn nuôi

X

195

1. Cúm gia cầm

Số huyện có dịch

Huyện

191

196

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm)

Con

192

197

2. Tả lợn châu Phi

Số huyện có dịch

Huyện

193

198

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn)

Con

194

199

3. Lở mồm long móng

Số huyện có dịch

Huyện

195

200

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lợn)

Con

196

201

4. Viêm da nổi cục

Số huyện có dịch

Huyện

197

202

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò)

Con

198

203

5. Bệnh ...

Số huyện có dịch

Huyện

199

204

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy

Con

200

205

6. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ*

Trâu

Con

201

206

"

202

207

Trong đó: Bò sữa

"

203

208

Lợn

"

204

209

Gia cầm (gà, vịt, ngan)

Nghìn con

205

210

Vật nuôi khác: .............

(Đặc thù của tỉnh)

206

211

III. Lâm nghiệp

x

212

2. Diện tích rừng bị thiệt hại

Ha

207

213

Trong đó: Diện tích rừng bị cháy

Ha

208

214

IV. Thủy sản

X

215

1. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại

Ha

209

216

2. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt

Ha

210

217

3. Cá tra thâm canh, bán thâm canh

Diện tích thả nuôi

Ha

211

218

Diện tích thu hoạch

"

212

219

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên).

"

213

220

Trong đó: + Do thiên tai

"

214

221

+ Do dịch bệnh

"

215

222

Diện tích bị thiệt hại dưới 70%

"

216

223

Trong đó: + Do thiên tai

"

217

224

+ Do dịch bệnh

"

218

225

4. Tôm sú thâm canh, bán thâm canh

Diện tích thả nuôi

Ha

219

226

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên).

"

220

227

Trong đó: + Do thiên tai

"

221

228

+ Do dịch bệnh

"

222

229

Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.

"

223

230

Trong đó: + Do thiên tai

"

224

231

+ Do dịch bệnh

"

225

232

5. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm canh, bán thâm canh

Diện tích thả nuôi.

Ha

226

233

Chia ra: + Siêu thâm canh

"

227

234

+ Thâm canh, bán thâm canh

"

228

235

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên).

"

229

236

Chia ra: + Siêu thâm canh

"

230

237

+ Thâm canh, bán thâm canh

"

231

238

Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.

"

232

239

Chia ra: + Siêu thâm canh

"

233

240

+ Thâm canh, bán thâm canh

"

234

241

6. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiến

Diện tích mặt nước nuôi

Ha

235

242

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên).

"

236

243

Trong đó: + Do thiên tai

"

237

244

+ Do dịch bệnh

"

238

245

Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.

"

239

246

Trong đó: + Do thiên tai

"

240

247

+ Do dịch bệnh

"

241

248

7. Số lượng cá tra giống được kiểm dịch

Triệu con

242

249

8. Số lượng tôm giống được kiểm dịch

"

243

250

Trong đó: Tôm sú giống được kiểm dịch

"

244

251

Tôm thẻ chân trắng giống được

"

245

252

9. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặn

Ha

246

253

10. Số lượng tàu thuyền được đăng ký,

Chiếc

247

254

11. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết

"

248

255

12. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUU

"

249

Biểu số 05/CNXD
Ngày nhận báo cáo: 06/01/2025

NĂNG LỰC MỚI TĂNG CỦA CÁC DỰ ÁN/CÔNG TRÌNH
HOÀN THÀNH/DỰ KIẾN HOÀN THÀNH TRONG NĂM

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, tp: .....
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ KH&ĐT (TCTK)

STT

Tên dự án/ công trình

Mã ngành đầu tư (VSIC 2018 cấp 2)

Tên chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án

Mã chủ đầu tư (1: Nhà nước; 2: Ngoài nhà nước; 3: FDI)

Thời gian khởi công

Thời gian hoàn thành/dự kiến hoàn thành

Tổng mức đầu tư (Triệu đồng)

Năng lực mới tăng

Ước tính Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý IV năm 2025 (Triệu đồng)

Ước tính Cộng dồn từ khi khởi công đến cuối quý IV năm 2025 (Triệu đồng)

Ghi chú

Tháng

Năm

Tháng

Năm

Năng lực/ công suất thiết kế

Đơn vị tính

A

B

C

D

E

F

G

H

I

1

2

3

4

5

6

Biểu số 06/TMDV
Ngày nhận báo cáo: 06/01/2025

DOANH THU MỘT SỐ
NGÀNH DỊCH VỤ

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, tp: .....
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ KH&ĐT (TCTK)

STT

Mã ngành, Tên Ngành

Mã số

Ước thực hiện năm 2024

Kế hoạch năm 2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)

Kịch bản phấn đấu năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024)

A

B

C

1

2

3

Phân theo ngành

1

G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

01

45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

02

- Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

03

- Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

04

- Doanh thu thuần sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

05

46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

06

47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

07

2

H. Vận tải kho bãi

08

49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

09

50. Vận tải đường thủy

10

51. Vận tải hàng không

11

52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

12

53. Bưu chính và chuyển phát

13

3

I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

14

55. Dịch vụ lưu trú

15

56. Dịch vụ ăn uống

16

4

J. Thông tin và truyền thông

17

58. Hoạt động xuất bản

18

59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

19

60. Hoạt động phát thanh, truyền hình

20

61. Viễn Thông

21

62. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính

22

63. Hoạt động dịch vụ thông tin

23

5

L. Hoạt động kinh doanh bất động sản

24

68. Hoạt động kinh doanh bất động sản

25

6

N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

26

77. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

27

78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

28

79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

29

80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

30

81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

31

82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

32

7

S. Hoạt động dịch vụ khác

33

94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

34

95. Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

35

96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

36

Biểu số 07/TKQG
Ngày nhận báo cáo: 06/01/2025

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ, HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, tp: .....
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ KH&ĐT (TCTK)

Chỉ tiêu

Mã số

Ước thực hiện năm 2024

Kế hoạch năm 2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)

Kịch bản phấn đấu năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024)

A

B

1

2

3

A. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG

1

I. Dư nợ tín dụng

2

1. Bằng đồng Việt Nam

3

+ Ngắn hạn

4

+ Trung và dài hạn

5

2. Bằng ngoại tệ

6

+ Ngắn hạn

7

+ Trung và dài hạn

8

3. Tổng cộng (3=1+2)

9

+ Ngắn hạn

10

+ Trung và dài hạn

11

II. Số dư huy động vốn

12

1. Bằng đồng Việt Nam

13

+ Ngắn hạn

14

+ Trung và dài hạn

15

2. Bằng ngoại tệ

16

+ Ngắn hạn

17

+ Trung và dài hạn

18

3. Tổng cộng (3=1+2)

19

+ Ngắn hạn

20

+ Trung và dài hạn

21

B. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ

22

1. Doanh thu thuần kinh doanh xổ số

23

2. Chi phí trả thưởng

24

C. BẢO HIỂM XÃ HỘI

25

Chi hoạt động của đơn vị

26

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu52/BKHĐT-TCTK
Ngày ban hành03/01/2025
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực03/01/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Trần Quốc Phương
Phạm viTrung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Trích yếuXây dựng kịch bản tăng trưởng kinh tế hai con số năm 2025 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện 140/CĐ-TTg do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.