|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 533/BNN-KH |
Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2011 |
|
Kính gửi: |
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư; |
Căn cứ Quyết định số 196/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán chi thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2011;
Căn cứ Quyết định số 27/QĐ-BKHĐT ngày 30/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao nhiệm vụ và vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2011;
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân bổ vốn đầu tư phát triển của Chương trình MTQG Nước sạch và VSMTNT năm 2011 cho các dự án như phụ lục kèm theo.
Đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chấp thuận và thông báo vốn để các chủ đầu tư thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Tổng Cục Thủy lợi; - Vụ KH, TC; - Lưu VT, KH.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đào Xuân Học
PHỤ LỤC
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH MTQG NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT NĂM 2011 Phần Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý (Kèm theo Văn bản số 533/BNN-KH ngày 28/02/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Đơn vị: triệu đồng
Số thứ tự
Mục
Địa điểm XD
Địa điểm KB
Mã số dự án đầu tư
Mã ngành kinh tế
N. lực thiết kế (ha)
TG KC HT
DAĐT được duyệt lần đầu
DAĐT điều chỉnh lần cuối
Vốn đã TT đến hết năm 2010
Còn lại từ KH năm 2011
Phân bổ kế hoạch năm 2011
Số, ngày phê duyệt
Tổng mức đầu tư
Vốn Bộ đầu tư
Số, ngày phê duyệt
Tổng mức đầu tư
Vốn Bộ đầu tư
TỔNG SỐ
6.038
6.000
I
Dự án hoàn thành
5.638
5.638
1
Xây dựng thí điểm mô hình xử lý tổng hợp nước thải, chất thải rắn sinh hoạt và làng nghề bằng công nghệ sinh hóa xã Vũ Hội, Vũ Thư, Thái Bình
Th. Bình
SGD-KBTW
7.099.138
309
2011
937 12/4/2010
6.256
4.040
150
3.890
3.890
2
Xây dựng thí điểm mô hình xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề sơn mài xã Duyên Thái, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
H.Nội
SGD-KBTW
7.159.546
309
500m3 /ng
2010-11
3165 30/10/09
3.714
2.446
2451 14/9/10
4.209
2.941
1.193
1.748
1.748
II
Dự án chuẩn bị đầu tư
400
362
1
Xây dựng thí điểm mô hình công nghệ xử lý nước mặt không dùng hóa chất thân thiện với môi trường
H.Nam
SGD-KBTW
309
2011-12
400
400
400
362