|
TỔNG CỤC LÂM NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 53/KL-QLBVR |
Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2011 |
Kính gửi: Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Thực hiện Chỉ thị số 32/2000/CT-BNN-KL ngày 27/3/2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao cho lực lượng Kiểm lâm tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong toàn quốc và Thông tư 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng. Cục Kiểm lâm đề nghị Chi cục Kiểm lâm khẩn trương tổng hợp số liệu hiện trạng rừng năm 2010 của địa phương, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và báo cáo về Cục Kiểm lâm theo các nội dung sau:
1. Đối với các địa phương chưa xây dựng dự án theo dõi diễn biến rừng thì sử dụng phần mềm thống kê rừng để tổng hợp báo cáo theo hệ thống mẫu biểu đính kèm.
2. Đối với địa phương đã thực hiện dự án theo dõi diễn biến rừng (theo chỉ thị số 32/2000/CT-BNN-KL ngày 27/3/2000) thì báo cáo theo kết quả cấp tỉnh được in ra từ phần mềm theo dõi diến biến rừng (DBR), đồng thời gửi kèm đĩa CD chứa số liệu, bản đồ số cập nhật diễn biến năm 2010.
3. Phần mềm thống kê rừng (TKR) và diễn biến rừng (DBR) được đăng tải trên trang web của Cục Kiểm lâm tại địa chỉ: http://www.kiemlam.org.vn.
4. Số liệu hiện trạng rừng của địa phương đến 31/12/2009 đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố tại Quyết định số 2140/QĐ-BNN-TCLN ngày 09/8/2010 là số liệu đầu kỳ năm 2010 để cập nhật diễn biến rừng năm 2010.
Báo cáo gửi về Cục Kiểm lâm trước ngày 31/3/2011 theo địa chỉ: nhà A3 số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 0 37335677; E-mail: hai@kiemlam.org.vn.
Đề nghị Chi cục Kiểm lâm thực hiện và gửi báo cáo về Cục Kiểm lâm đúng thời hạn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổng cục Lâm nghiệp;
- Lưu VT, QLBVR. | KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Đoàn Hoài Nam
BIỂU 1: HIỆN TRẠNG RỪNG THEO CHỨC NĂNG SỬ DỤNG
Tỉnh____________________
Đơn vị: ha
Loại đất, loại rừng
|
Mã
|
Diện tích
đầu năm
|
Diện tích
thay đổi
|
Diện tích
cuối năm
|
Phân theo chức năng sử dụng
|
Phân theo chức năng sử dụng
|
Phân theo chức năng sử dụng
|
Phân theo chức năng sử dụng
|
Khác
(ngoài 3 loại rừng)
|
Loại đất, loại rừng
|
Mã
|
Diện tích
đầu năm
|
Diện tích
thay đổi
|
Diện tích
cuối năm
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Khác
(ngoài 3 loại rừng)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
I. Đất có rừng
|
1000
| ||||||||
A. Rừng tự nhiên
|
1100
| ||||||||
1. Rừng gỗ
|
1110
| ||||||||
2. Rừng tre nứa
|
1120
| ||||||||
3. Rừng hỗn giao
|
1130
| ||||||||
4. Rừng ngập mặn
|
1140
| ||||||||
5. Rừng núi đá
|
1150
| ||||||||
B. Rừng trồng
|
1200
| ||||||||
1. RT có trữ lượng
|
1210
| ||||||||
2. RT chưa có trữ lượng
|
1220
| ||||||||
3. RT là tre luồng
|
1230
| ||||||||
4. RT là cây đặc sản
|
1240
| ||||||||
5. RT là cây ngập măn, phèn
|
1250
| ||||||||
II. Đất trống, đồi núi không rừng (quy hoạch cho Lâm nghiệp)
|
2000
| ||||||||
1. Nương rẫy
|
2010
| ||||||||
2. Không có cây tái sinh (Ia,Ib)
|
2020
| ||||||||
3. Có cây gỗ tái sinh rải rác (Ic)
|
2030
| ||||||||
4. Nuí đá
|
2040
| ||||||||
5. Đất bị xâm hại
|
2050
|
4. Ghi chú :
Cột 3 = lấy từ diện tích cuối năm 2009 (theo QĐ2140/QĐ-BNN-TCLN ngày 09/8/2010)
Cột 5 = Cột 3+Cột 4 = cột 6+cột 10
Cột 6 = Cột 7+Cột 8+cột 9
Hàng 1100 = hàng 1110 + hàng 1120 +…..+ hàng 1150
Hàng 1200 = hàng 1210 + hàng 1220+ ...+ hàng 1250
Hàng 2000 = hàng 2010 + ...+ hàng 2050
|
Hàng 1000 = hàng 1100 + hàng 1200
Cột 4: Thêm dấu âm (-) vào trước đối với diện tích giảm để phân biệt giữa diện tích tăng và giảm.
Cột 10: diện tích rừng không thuộc quy hoạch 03 loại rừng
|
4. BIỂU 2: HIỆN TRẠNG RỪNG THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
Tỉnh________________________
Đơn vị: ha
Loại đất, loại rừng
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo loại chủ quản lý
|
Phân theo loại chủ quản lý
|
Phân theo loại chủ quản lý
|
Phân theo loại chủ quản lý
|
Phân theo loại chủ quản lý
|
Phân theo loại chủ quản lý
|
Phân theo loại chủ quản lý
|
Phân theo loại chủ quản lý
|
Loại đất, loại rừng
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
BQL rừng
|
D.nghiệp nhà nước
|
Tổ chức kinh tế khác
|
Đơn vị
Vũ trang
|
Hộ gia đình
|
Cộng đồng thôn bản
|
Tập thể, tổ chức khác
|
UBND
(chưa giao)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
I. Đất có rừng
|
1000
| |||||||||
A. Rừng tự nhiên
|
1100
| |||||||||
1. Rừng gỗ
|
1110
| |||||||||
2. Rừng tre nứa
|
1120
| |||||||||
3. Rừng hỗn giao
|
1130
| |||||||||
4. Rừng ngập mặn
|
1140
| |||||||||
5. Rừng núi đá
|
1150
| |||||||||
B. Rừng trồng
|
1200
| |||||||||
1. RT có trữ lượng
|
1210
| |||||||||
2. RT chưa có trữ lượng
|
1220
| |||||||||
3. RT là tre luồng
|
1230
| |||||||||
4. RT là cây đặc sản
|
1240
| |||||||||
5. RT là cây ngập măn, phèn
|
1250
| |||||||||
II. Đất đồi núi không rừng (quy hoạch cho Lâm nghiệp)
|
2000
| |||||||||
1. Nương rẫy
|
2010
| |||||||||
2. Không có cây tái sinh (Ia,Ib)
|
2020
| |||||||||
3. Có cây gỗ tái sinh rải rác (Ic)
|
2030
| |||||||||
4. Nuí đá
|
2040
| |||||||||
5. Đất bị xâm hại
|
2050
|
4. Ghi chú : 1. Cột 3 = Côt 5 của Biểu 1.
2. Cột 11 = Cột 3 - (Cột 4 + Cột 5 + ... + Cột 10).
BIỂU 3: DIỄN BIẾN RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
Tỉnh______________________
Đơn vị: ha
Loại đất, loại rừng
|
Mã
|
D.tích
Thay đổi
|
Các nguyên nhân thay đổi
|
Các nguyên nhân thay đổi
|
Các nguyên nhân thay đổi
|
Các nguyên nhân thay đổi
|
Các nguyên nhân thay đổi
|
Các nguyên nhân thay đổi
|
Các nguyên nhân thay đổi
|
Các nguyên nhân thay đổi
|
Loại đất, loại rừng
|
Mã
|
D.tích
Thay đổi
|
Trồng
mới
|
Khai
thác
|
Cháy
rừng
|
Sâu bệnh
|
Phá
rừng
|
Chuyển
mđsd
|
K.nuôi bảo vệ
|
Khác
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
I. Đất có rừng
|
1000
| |||||||||
A. Rừng tự nhiên
|
1100
| |||||||||
1. Rừng gỗ
|
1110
| |||||||||
2. Rừng tre nứa
|
1120
| |||||||||
3. Rừng hỗn giao
|
1130
| |||||||||
4. Rừng ngập mặn
|
1140
| |||||||||
5. Rừng núi đá
|
1150
| |||||||||
B. Rừng trồng
|
1200
| |||||||||
1. RT có trữ lượng
|
1210
| |||||||||
2. RT chưa có trữ lượng
|
1220
| |||||||||
3. RT là tre luồng
|
1230
| |||||||||
4. RT là cây đặc sản
|
1240
| |||||||||
5. RT là cây ngập măn, phèn
|
1250
| |||||||||
II. Đất đồi núi không rừng (quy hoạch cho Lâm nghiệp)
|
2000
| |||||||||
1. Nương rẫy
|
2010
| |||||||||
2. Không có cây tái sinh (Ia,Ib)
|
2020
| |||||||||
3. Có cây gỗ tái sinh rải rác (Ic)
|
2030
| |||||||||
4. Nuí đá
|
2040
| |||||||||
5. Đất bị xâm hại
|
2050
|
2. Ghi chú: 1. Cột 3 = Cột 4 của Biểu 1.
2. Cột 11 = cột 3 - (cột 4 + ... + cột 10).
BIỂU 4: TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG THEO CẤP HUYỆN
Tỉnh___________________
Đơn vị: ha
Huyện
|
Diện tích tự nhiên
|
Diện tích có rừng
|
Diện tích có rừng
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Đất trống, đồi núi không rừng q.h cho LN
|
Độ che phủ rừng (%)
|
Huyện
|
Diện tích tự nhiên
|
Diện tích có rừng
|
Diện tích có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Rừng trồng
|
Đất trống, đồi núi không rừng q.h cho LN
|
Độ che phủ rừng (%)
|
Huyện
|
Diện tích tự nhiên
|
Diện tích có rừng
|
Diện tích có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Tổng cộng
|
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng
|
Đất trống, đồi núi không rừng q.h cho LN
|
Độ che phủ rừng (%)
|
Huyện
|
Diện tích tự nhiên
|
Tổng cộng
|
Ngoài quy hoạch 3 loại rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Tổng cộng
|
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng
|
Đất trống, đồi núi không rừng q.h cho LN
|
Độ che phủ rừng (%)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(9)
|
(10)
|
Tổng cộng
|
2. Ghi chú:
Cột 3 = Cột 5 + Cột 6
Cột 10 = 100*(Cột 3-Cột 7)/Cột Diện tích tính độ che phủ rừng không bao gồm phần diện tích rừng trồng chưa thành rừng (cấp tuổi 1)
Cột 7 là diện tích rừng cấp tuổi 1 (diện tích rừng trồng chưa thaàn rừng).
Số liệu diện tích có rừng, rừng tự nhiên và rừng trồng, đất trống đồi nuúikhông rừng quy hoạch cho lâm nghiệp ở các Biểu phải thống nhất.
Diện tích tự nhiên (cột 2) theo số liệu của cơ quan Tài nguyên và Môi trường.
Hàng “Tổng cộng” là số liệu của toàn tỉnh.
Những xã, huyện không có rừng vẫn phải điền tổng diện tích tự nhiên để đảm bảo tính độ che phủ rừng chính xác.