|
BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
5604/BGDĐT-GDDT |
Hà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2021 |
Kính gửi: Sở Giáo dục và Đào tạo…………. (Theo danh sách gửi kèm)
Thực hiện Kế hoạch số 1230/KH-BGDĐT ngày 16/11/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) về việc xây dựng báo cáo Đánh giá các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng dạy-học đối với trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT), phổ thông dân tộc bán trú (PTDTBT) đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông 2018, Bộ GDĐT đề nghị các sở GDĐT báo cáo một số nội dung liên quan đến các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông 2018 (theo đề cương và các biểu mẫu gửi kèm).
Báo cáo gửi về Bộ GDĐT (qua Vụ Giáo dục dân tộc), số 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội trước ngày 15/12/2021 và gửi theo địa chỉ email: nvhungdt@moet.gov.vn.
Trân trọng./.
|
|
TL.
BỘ TRƯỞNG |
Ghi chú: Thông tin chi tiết liên hệ Ông Nguyễn Văn Hùng, CVC Vụ Giáo dục dân tộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; ĐTCQ: 024 38695144 (máy lẻ 210); DĐ: 097 1331866.
Biểu 1A
THỐNG KÊ HỌC SINH VÀ TRƯỜNG PTDTNT (1)
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTNT |
Tổng số trường |
Số học sinh nội trú |
Trong tổng số học sinh nội trú |
|
|||||
|
Tổng số HS |
HS cấp THPT |
HS cấp THCS |
Số HS hưởng chế độ nội trú |
Số HS khác |
HSDTTS |
HSDTTS dưới 10 nghìn người |
Ghi chú |
|||
|
1 |
Trường PTDTNT cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường PTDTNT cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: (*) Các trường PTDTNT trực thuộc Bộ báo cáo vào ô trường PTDTNT cấp tỉnh
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 1B
THỐNG KÊ THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA TRƯỜNG PTDTNT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTNT |
Trang thiết bị phục vụ dạy-học chuyển đổi số |
Các phần mềm dạy học trực tuyến trường đang sử dụng |
Ghi chú |
||||||||||||
|
Số phòng máy |
Số máy tính |
Số máy tính có kết nối Internet |
Số máy chiếu |
Loa (âm thanh) |
Webcam |
Máy quay phim |
Tai nghe |
Bảng vẽ điện tử |
Thiết bị khác |
Tổng số |
Zoom cloud Meeting |
Google classroom |
Phần mềm khác |
|||
|
1 |
Trường PTDTNT cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường PTDTNT cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: (*) Các trường PTDTNT trực thuộc Bộ báo cáo vào ô trường PTDTNT cấp tỉnh
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 1B1
ĐỀ XUẤT NHU CẦU CSVC TỐI THIỂU PHỤC VỤ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA TRƯỜNG PTDTNT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTNT |
Nhu cầu trang thiết bị phục vụ dạy-học chuyển đổi số |
Nhu cầu các phần mềm dạy- học chuyển đổi số |
Ghi chú |
||||||||||||
|
Số phòng máy |
Số máy tính |
Số máy tính có kết nối Internet |
Số máy chiếu |
Loa (âm thanh) |
Webcam |
Máy quay phim |
Tai nghe |
Bảng vẽ điện tử |
Thiết bị khác |
Tổng số |
Zoom cloud Meeting |
Google classroom |
Phần mềm khác |
|||
|
1 |
Trường PTDTNT cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường PTDTNT cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: (*) Các trường PTDTNT trực thuộc Bộ báo cáo vào ô trường PTDTNT cấp tỉnh
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 1C
THỐNG KÊ THỰC TRẠNG VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ CỦA TRƯỜNG PTDTNT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTNT |
Xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường PTDTNT |
Triển khai hệ thống quản lý hành chính, xử lý hồ sơ công việc trên môi trường mạng đối với trường PTDTNT |
Triển khai các cuộc họp qua mạng giữa sở, phòng GDĐT với các trường PTDTNT |
Triển khai sử dụng phần mềm quản lý trên môi trường mạng (quản lý học sinh, quản lý giáo viên, quản lý thi, xếp thời khóa biểu, sổ điểm điện tử, sổ liên lạc điện tử) đối với trường PTDTNT |
Triển khai hệ thống bồi dưỡng GV, CBQL trường PTDTNT qua mạng của ngành giáo dục địa phương |
Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn cho GV, CBQL trường PTDTNT được thực hiện qua mạng |
Triển khai tuyển sinh đầu cấp học (lớp 6 và lớp 10) qua mạng |
|||||||
|
Không |
Có (nêu rõ địa chỉ truy cập) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung đã triển khai) |
Không |
Có (ghi rõ cuộc họp đã triển khai) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung) |
Không |
Có (nêu rõ địa chỉ truy cập) |
Không |
Có (ghi rõ số lượng) |
Không |
Có (ghi rõ năm tuyển sinh) |
||
|
1 |
Trường PTDTNT cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường PTDTNT cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: (*) Các trường PTDTNT trực thuộc Bộ báo cáo vào ô trường PTDTNT cấp tỉnh
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 1D
THỐNG KÊ THỰC TRẠNG VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG ĐỔI MỚI NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP DẠY-HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CỦA TRƯỜNG PTDTNT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTNT |
Tài liệu dạy-học trực tuyến |
Kế hoạch dạy-học trực tuyến |
Dạy học trên truyền hình |
Tăng cường năng lực dạy-học bằng công nghệ số |
||||||||||
|
Triển khai kho học liệu số (bài giảng, sách giáo khoa điện tử, phần mềm mô phỏng và các học liệu khác) dùng chung cho giáo dục phổ thông (nói chung) và cho trường PTDTNT (nói riêng) tại địa phương |
Biên soạn bài tập, bài kiểm tra... bổ sung vào kho học liệu để giáo viên tham khảo, sử dụng. |
Triển khai hệ thống ngân hàng câu hỏi trực tuyến của các môn học và phần mềm kiểm tra, đánh giá tập trung qua mạng phục vụ học sinh, giáo viên giáo dục phổ thông (nói chung) và cho trường PTDTNT (nói riêng) tại địa phương |
Xây dựng kế hoạch dạy học trực tuyến |
Lập thời khoá biểu từng môn học và tổ chức dạy học theo từng lớp hay khối lớp tùy vào điều kiện thực tế đáp ứng việc dạy-học trực tuyến của học sinh. |
Dạy và học trên truyền hình: xây dựng chương trình, bài dạy theo hướng dẫn tinh giản nội dung dạy học được Bộ GD&ĐT ban hành; phối hợp với Đài Phát thanh - Truyền hình ghi hình và phát sóng theo khung giờ phù hợp |
Bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin cho CBQL, GV trường PTDTNT. |
|||||||||
|
Không |
Có (nêu rõ địa chỉ truy cập) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung đã biên soạn) |
Không |
Có (nêu rõ địa chỉ truy cập) |
Không |
Có (ghi rõ kế hoạch đã triển khai) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung đã biên soạn) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung) |
Không |
Có (ghi rõ số lượng và nội dung) |
||
|
1 |
Trường PTDTNT cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường PTDTNT cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: (*) Các trường PTDTNT trực thuộc Bộ báo cáo vào ô trường PTDTNT cấp tỉnh
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 1E
THỐNG KÊ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN TRƯỜNG PTDTNT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTNT |
Tổng số CBQL, GV, NV |
Trong đó |
Trình độ đào tạo của CBQL, GV |
||||||||||
|
CBQL |
GV giảng dạy |
Nhân viên (cấp dưỡng, y tế, bảo vệ...) |
||||||||||||
|
Tổng số |
Thiếu |
Đủ |
Tổng số |
Thiếu |
Đủ |
Tổng số |
Thiếu |
Đủ |
Trên chuẩn |
Chuẩn |
Dưới chuẩn |
|||
|
1 |
Trường PTDTNT cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường PTDTNT cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạt tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: Các trường PTDTNT trực thuộc Bộ báo cáo vào ô trường PTDTNT cấp tỉnh
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 2A
THỐNG KÊ HỌC SINH VÀ TRƯỜNG PTDTBT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTBT |
Số trường |
Số học sinh toàn trường |
Số học sinh bán trú (hưởng chế độ theo NĐ 116) |
HSDTTS |
HSDTTS dưới 10 nghìn người |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp THCS |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cấp Tiểu học và THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 2B
THỐNG KÊ THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA TRƯỜNG PTDTBT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTBT |
Trang thiết bị phục vụ dạy-học trực tuyến |
Các phần mềm dạy học trực tuyến trường đang sử dụng |
Ghi chú |
||||||||||||
|
Số phòng máy |
Số máy tính |
Số máy tính có kết nối Internet |
Số máy chiếu |
Loa (âm thanh) |
Webcam |
Máy quay phim |
Tai nghe |
Bảng vẽ điện tử |
Thiết bị khác |
Tổng số |
Zoom cloud Meeting |
Google classroom |
Phần mềm khác |
|||
|
1 |
Cấp THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cấp Tiểu học và THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 2B1
ĐỀ XUẤT NHU CẦU CSVC TỐI THIỂU PHỤC VỤ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA TRƯỜNG PTDTBT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTBT |
Nhu cầu trang thiết bị phục vụ dạy-học chuyển đổi số |
Nhu cầu các phần mềm dạy- học chuyển đổi số |
Ghi chú |
||||||||||||
|
Số phòng máy |
Số máy tính |
Số máy tính có kết nối Internet |
Số máy chiếu |
Loa (âm thanh) |
Webcam |
Máy quay phim |
Tai nghe |
Bảng vẽ điện tử |
Thiết bị khác |
Tổng số |
Zoom cloud Meeting |
Google classroom |
Phần mềm khác |
|||
|
1 |
Cấp THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cấp Tiểu học và THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 2C
THỐNG KÊ THỰC TRẠNG VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ CỦA TRƯỜNG PTDTBT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTBT |
Xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường PTDTBT |
Triển khai hệ thống quản lý hành chính, xử lý hồ sơ công việc trên môi trường mạng đối với trường PTDTBT |
Triển khai các cuộc họp qua mạng giữa sở, phòng GDĐT với các trường PTDTBT |
Triển khai sử dụng phần mềm quản lý trên môi trường mạng (quản lý học sinh, quản lý giáo viên, quản lý thi, xếp thời khóa biểu, sổ điểm điện tử, sổ liên lạc điện tử) đối với trường |
Triển khai hệ thống bồi dưỡng GV, CBQL trường PTDTBT qua mạng của ngành giáo dục địa phương |
Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn cho GV, CBQL trường PTDTBT được thực hiện qua mạng |
Triển khai tuyển sinh đầu cấp học (lớp 6) qua mạng |
|||||||
|
Không |
Có (nêu rõ địa chỉ truy cập) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung đã triển khai) |
Không |
Có (ghi rõ cuộc họp đã triển khai) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung) |
Không |
Có (nêu rõ địa chỉ truy cập) |
Không |
Có (ghi rõ số lượng) |
Không |
Có (ghi rõ năm tuyển sinh) |
||
|
1 |
Cấp THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cấp Tiểu học và THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 2D
THỐNG KÊ THỰC TRẠNG VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG ĐỔI MỚI NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP DẠY-HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CỦA TRƯỜNG PTDTBT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTBT |
Tài liệu dạy-học trực tuyến |
Kế hoạch dạy-học trực tuyến |
Dạy học trên truyền hình |
Tăng cường năng lực dạy- học bằng công nghệ số |
||||||||||
|
Triển khai kho học liệu số (bài giảng, sách giáo khoa điện tử, phần mềm mô phỏng và các học liệu khác) dùng chung cho giáo dục phổ thông (nói chung) và cho trường PTDTBT (nói riêng) tại địa phương |
Biên soạn bài tập, bài kiểm tra... bổ sung vào kho học liệu để giáo viên tham khảo, sử dụng. |
Triển khai hệ thống ngân hàng câu hỏi trực tuyến của các môn học và phần mềm kiểm tra, đánh giá tập trung qua mạng phục vụ học sinh, giáo viên giáo dục phổ thông (nói chung) và cho trường PTDTBT (nói riêng) tại địa phương |
Xây dựng kế hoạch dạy học trực tuyến |
Lập thời khoá biểu từng môn học và tổ chức dạy học theo từng lớp hay khối lớp tuỳ vào điều kiện thực tế đáp ứng việc dạy-học trực tuyến của học sinh. |
Dạy và học trên truyền hình: xây dựng chương trình, bài dạy theo hướng dẫn tinh giản nội dung dạy học được Bộ GD&ĐT ban hành; phối hợp với Đài Phát thanh - Truyền hình ghi hình và phát sóng theo khung giờ phù hợp |
Bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin cho CBQL, GV trường PTDTBT. |
|||||||||
|
Không |
Có (nêu rõ địa chỉ truy cập) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung đã biên soạn) |
Không |
Có (nêu rõ địa chỉ truy cập) |
Không |
Có (ghi rỡ kế hoạch đã triển khai) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung đã biên soạn) |
Không |
Có (ghi rõ nội dung) |
Không |
Có (ghi rõ số lượng và nội dung) |
||
|
1 |
Cấp THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cấp Tiểu học và THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-L |
(*): Đề nghị điền đúng theo biểu mẫu.
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |
Biểu 2E
THỐNG KÊ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN TRƯỜNG PTDTBT
(Kèm theo Công văn số 5604/BGDĐT-GDDT ngày 06/12/2021 của Bộ GDĐT)
|
TT |
Trường PTDTBT |
Tổng số CBQL, GV, NV |
Trong đó |
Trình độ đào tạo của CBQL, GV |
Ghi chú |
||||||||||
|
CBQL |
GV giảng dạy |
Nhân viên (cấp dưỡng, y tế, bảo vệ...) |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Thiếu |
Đủ |
Tổng số |
Thiếu |
Đủ |
Tổng số |
Thiếu |
Đủ |
Trên chuẩn |
Chuẩn |
Dưới chuẩn |
||||
|
1 |
Cấp THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cấp Tiểu học và THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạt tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….ngày...
tháng....năm 2021 |