Quay lại

Công văn 614/CV-KHCN số 614/CV-KHCN ngày 16/02/2004 của Bộ Công nghiệp về việc xác nhận điều kiện kỹ thuật, năng lực công nghệ sản xuất và tỷ lệ nội địa hoá

BỘ CÔNG NGHIỆP
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 614/CV-KHCN
V/v xác nhận điều kiện kỹ thuật, năng lực công nghệ sản xuất và tỷ lệ nội địa hoá

Hà Nội, ngày 16 tháng 2 năm 2004

Kính gửi:

Công ty Cổ phần điện tử điện lạnh và dịch vụ tổng hợp Nam Định
(11 Ngô Quyền, TP. Nam Định)

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 176/1998/TTLT-BTC-BCN-TCHQ ngày 25 tháng 12 năm 1998 và số 120/2000/TTLT-BTC-BCN-TCHQ ngày 25 tháng 12 năm 2000 của liên Bộ Tài chính, Công nghiệp và Tổng cục Hải quan hướng dẫn thực hiện chính sách thuế theo tỷ lệ nội địa hoá (NĐH); Căn cứ Thông tư số 01/1999/TT-BCN ngày 12 tháng 3 năm 1999 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn đăng ký áp dụng thuế nhập khẩu theo tỷ lệ NĐH; Theo đề nghị của Công ty tại Công văn số 09/CT-NĐH ngày 02 tháng 01 năm 2004 đăng ký áp dụng thuế nhập khẩu theo tỷ lệ NĐH và hồ sơ kèm theo; Sau khi xem xét, kiểm tra đánh giá, Bộ Công nghiệp xác nhận: 1. Công ty có đủ điều kiện kỹ thuật, năng lực công nghệ sản xuất, lắp ráp đáp ứng yêu cầu NĐH đối với các sản phẩm ghi tại mục 2 dưới đây.

2. Mức tỷ lệ NĐH Công ty đăng ký trong năm 2004 cho từng sản phẩm (kèm theo giải trình tính toán tỷ lệ NĐH đăng ký, như phụ lục kèm theo).

2. PHỤ LỤC

(kèm theo Công văn số 614/CV-KHCN, ngày 16 tháng 2 năm 2004) DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ NĐH NĂM 2004


TL. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ Nguyễn Kinh Luân


2.7. Tủ lạnh nhẫn hiệu NASACO; Model NDC-90; NDC-120; NDC-135; NDC-165; NDC-210; NDC-250 (tương ứng dung tích: 90 lít; 120 lít; 135 lít; 165 lít; 210 lít; 250 lít) | Tỷ lệ NĐH: 37,00%

2.2. Tủ đông nhãn hiệu Nasaco: Model NDC-150; NDC-210; NDC-250 (tương ứng dung tích; 150 lit; 210 lít; 250 lít) | Tỷ lệ NĐH: 37,00%

2.3. Máy giặt nhãn hiệu Nasaco (công suất 4,5 kg, model NA-F450; 5kg model NA-F5000 và NA-F5500; 6kg model NA-F6000 và NA-F6500) | Tỷ lệ NĐH: 36,00%

2.4. Dàn nóng máy điều hoà nhiệt độ treo tường/làm lạnh, nhãn hiệu Nasaco (9000BTU/h model AOG-9A và AOY-9A; 12000 BTU/h model AOG-12A và AOY-12A; 18000BTU/h model AOG-18 A và AOY-18A; 24000BTU/h model AOG-24A và AOY-24A; 36000BTU/h model AOG-36A và AOY-36A; 48000BTU/h model AOG-48A và AOY-48A) | Tỷ lệ NĐH: 37,00%

2.5. Dàn nóng máy điều hoà nhiệt độ treo tường/làm lạnh, và sưởi nhãn hiệu Nasaco (9000BTU/h model AOG-9R và AOY-9R; 12000 BTU/h model AOG-12A và AOY-12R; 18000BTU/h model AOG-18R và AOY-18R; 24000BTU/h model AOG-24R và AOY-24R; 36000BTU/h model AOG-36R và AOY-36R; 48000BTU/h model AOG-48R và AOY-48R) | Tỷ lệ NĐH: 36,00%

2.6. Dàn lạnh máy điều hoà nhiệt độ treo tường/làm lạnh, nhãn hiệu NASACO (9000BTU/h model ASG-9A; ASH-9A và ABG-9A; 12000 BTU/h model ASG-12A; ASH-12A và ABG-12A; 18000 BTU/h model ASG-18A; ASH-18A và ABG-18A; 24000BTU/h model ASG-24R; ASH-24A và ABG-24A; 36000BTU/h model ASG-36A; ASH-36A và ABG-36A; 48000BTU/h model ASG-48A; ASH-48A và ABG-48A) | Tỷ lệ NĐH: 37,00%

Dàn lạnh máy điều hoà nhiệt độ treo tường/làm lạnh, và sưởi nhãn hiệu NASACO (9000BTU/h model ASG-9A; ASH-9R và ABG-9R; 12000 BTU/h model ASG-12A; ASH-12R và ABG-12A; 18000 BTU/h model ASG-18A; ASH-18R và ASH-18R; 24000BTU/h model ASG-24R; ASH-24R và ABG-24R; 36000BTU/h model ASG-36R; ASH-36R và ABG-36R; 48000BTU/h model ASG-48R; ASH-48R và ABG-48R) | Tỷ lệ NĐH: 36,00%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu614/CV-KHCN
Ngày ban hành16/02/2004
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực16/02/2004
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Công nghiệp / Nguyễn Kinh Luân
Phạm viTrung ương, Bộ Công nghiệp
Trích yếuSố 614/CV-KHCN ngày 16/02/2004 của Bộ Công nghiệp về việc xác nhận điều kiện kỹ thuật, năng lực công nghệ sản xuất và tỷ lệ nội địa hoá
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.