|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6694/BNNMT-LNKL |
Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các Bộ: Quốc phòng, Công an; |
Thực hiện Chỉ thị số 26/CT-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2027; Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp, Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (Nghị định số 42/2026/NĐ-CP). Để tiếp tục triển khai hiệu quả công tác bảo vệ và phát triển rừng năm 2026 và tổ chức xây dựng kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước năm 2027 thực hiện bảo vệ và phát triển rừng, phát triển lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường kính đề nghị Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố tổ chức triển khai các nội dung sau:
1. Tiếp tục tổ chức triển khai hiệu quả các chỉ tiêu, nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng năm 2026; chủ động cân đối, bố trí ngân sách cho bảo vệ rừng theo quy định tại Nghị định số 42/2026/NĐ-CP, bố trí kinh phí thực hiện nội dung 02 thuộc nội dung thành phần số 02, hợp phần thứ hai của Chương trình MTQG xây dựng NTM, giảm nghèo bền vững và phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2026-2035 tại Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; đồng thời huy động, lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác cho công tác bảo vệ và phát triển rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định.
Chỉ đạo các chủ rừng, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện chi cho các hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và các nhiệm vụ được giao; quản lý, sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước được giao và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện công tác bảo vệ và phát triển rừng 6 tháng đầu năm và ước thực hiện năm 2026, tập trung vào các nội dung: đánh giá công tác chỉ đạo điều hành, tổ chức triển khai các chủ trương, định hướng chiến lược, quy hoạch và cơ chế, chính sách trong lĩnh vực lâm nghiệp, huy động các nguồn lực cho bảo vệ và phát triển rừng; phân tích, đánh giá các kết quả đạt được, tồn tại, hạn chế, nguyên nhân; nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm, đột phá trong thời gian tới.
2. Về xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí NSNN năm 2027 thực hiện bảo vệ và phát triển rừng: đề nghị các Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố khẩn trương chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, tổng hợp kế hoạch, dự toán kinh phí:
a) Đối với nguồn vốn đầu tư: Chủ động xây dựng kế hoạch vốn năm 2027 và tổ chức triển khai các dự án bảo vệ và phát triển rừng đã được tổng hợp trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 của các Bộ, địa phương theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
b) Đối với nguồn vốn sự nghiệp: Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí NSNN năm 2027 thực hiện bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Nghị định số 58/2024/NĐ-CP và Nghị định số 42/2026/NĐ-CP, tổng hợp vào kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước năm 2027 của các Bộ và UBND các tỉnh, thành phố theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các quy định của pháp luật có liên quan; gửi Bộ Tài chính để tổng hợp, trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết định, đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, theo dõi tình hình thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ.
c) Đối với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Chủ động cân đối bố trí ngân sách địa phương, kết hợp với nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện hiệu quả công tác bảo vệ và phát triển rừng, phát triển lâm nghiệp năm 2027.
3. Đề nghị các Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc tổng hợp, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện công tác bảo vệ và phát triển rừng năm 2026 và xây dựng kế hoạch, dự toán năm 2027 (Chi tiết theo Phụ lục kèm theo), đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 03/7/2026 để tổng hợp, theo dõi tình hình thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng.
Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố quan tâm chỉ đạo, tổ chức thực hiện./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC:
NỘI
DUNG TỔNG HỢP, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
NĂM 2026 VÀ KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN NSNN NĂM 2027
(Kèm theo Công văn số 6694/BNNMT-LNKL ngày 24 tháng 06 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
I. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM 2026
1. Công tác chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức triển khai công tác bảo vệ và phát triển rừng, cơ chế, chính sách
Đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành; công tác phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị; công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về lâm nghiệp; việc tổ chức triển khai Chiến lược, Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia; các cơ chế, chính sách đầu tư trong lâm nghiệp; các nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng, phát triển lâm nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2026-2035 và các chương trình, đề án, dự án khác có liên quan trên địa bàn.
2. Kết quả thực hiện
2.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch
Tổng hợp, báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác bảo vệ và phát triển rừng, phát triển lâm nghiệp năm 2026 (6 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm) trên cơ sở các chỉ tiêu, nhiệm vụ được giao; trong đó tập trung vào các nội dung sau:
a) Công tác quản lý, bảo vệ rừng, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng
+ Trồng rừng tập trung (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất);
+ Trồng rừng gỗ lớn;
+ Trồng cây phân tán;
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng;
+ Phát triển lâm sản ngoài gỗ: diện tích trồng lâm sản ngoài gỗ;
+ Năng suất rừng trồng; tỷ lệ giống được kiểm soát.
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng + Xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững;
+ Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
d) Sản lượng khai thác gỗ rừng trồng, chế biến lâm sản.
đ) Thực hiện nội dung 02, nội dung thành phần số 02, hợp phần thứ hai, Chương trình MTQG tại Quyết định số 417/QĐ-BNNMT
- Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung;
- Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ;
- Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ;
- Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng;
- Xây dựng mô hình phát triển kinh tế lâm nghiệp, cộng đồng, hộ gia đình.
e) Nhiệm vụ khác: Thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ triển khai Chiến lược, Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia, Kế hoạch cơ cấu lại lĩnh vực lâm nghiệp và các chương trình, đề án, dự án khác có liên quan.
2.2. Tình hình huy động, phân bổ kinh phí
Tổng hợp, báo cáo kết quả phân bổ kinh phí, kết quả thực hiện giải ngân kinh phí năm 2026 (6 tháng đầu năm 2026, ước thực hiện năm).
a) Nguồn ngân sách nhà nước, chia theo nguồn vốn:
- NSTW hỗ trợ (đầu tư, sự nghiệp);
- NSĐP (đầu tư, sự nghiệp);
- Nguồn vốn NSNN thực hiện nội dung 02, nội dung thành phần số 02, hợp phần thứ hai, Chương trình MTQG tại Quyết định số 417/QĐ-BNNMT
b) Các nguồn vốn hợp pháp khác (FDI; DVMTR; tổ chức, cá nhân tự đầu tư).
3. Đánh giá
a) Kết quả đạt được
b) Tồn tại
c) Nguyên nhân
d) Những vấn đề đặt ra cần giải quyết.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NĂM 2027
1. Bối cảnh, dự báo
2. Mục tiêu
a) Mục tiêu chung
b) Mục tiêu cụ thể (về môi trường, kinh tế, xã hội)
3. Nhiệm vụ chủ yếu
Tổng hợp, đề xuất các chỉ tiêu, nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng, cụ thể:
a) Về bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng
- Về bảo vệ rừng: thực hiện công tác bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng; đề xuất các chỉ tiêu nhiệm vụ bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên, hỗ trợ cộng đồng vùng đệm,...
- Thực hiện công tác bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng.
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng: trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, trồng cây phân tán, trồng rừng gỗ lớn, giống cây lâm nghiệp, ...
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
d) Các hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng khác; triển khai các chương trình, quy hoạch, đề án khác.
4. Nhu cầu vốn
Tổng dự toán nhu cầu vốn thực hiện kế hoạch năm 2027, chia theo nguồn vốn: Ngân sách nhà nước (NSTW, NSĐP), nguồn vốn huy động khác.
5. Giải pháp thực hiện
Đề xuất các giải pháp tổ chức triển khai hiệu quả các chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch năm 2027.
6. Tổ chức thực hiện
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
Biểu số 01:
HIỆN
TRẠNG RỪNG NĂM 2025 THEO KHU VỰC QUẢN LÝ
(đính kèm theo Phụ lục)
|
TT |
Hạng mục |
ĐVT |
Tổng |
Chia theo chủ quản lý |
||||||
|
BQLR đặc dụng |
BQLR Phòng hộ |
TC kinh tế |
Hộ gia đình |
Cộng đồng dân cư |
TC khác (LLVT, KH&CN, ..) |
UBND xã |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Rừng tự nhiên |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Rừng trồng |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Số cộng đồng vùng đệm |
CĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Rừng tự nhiên |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Rừng trồng |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Rừng tự nhiên |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Rừng trồng |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 02:
KẾT
QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU NHIỆM VỤ KẾ HOẠCH NĂM 2026
(đính kèm theo Phụ lục)
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Chỉ tiêu kế hoạch |
Kết quả thực hiện |
Tỷ lệ (%) |
||
|
Đến 30/6/2026 |
ƯTH năm 2026 |
So với KH |
So với cùng kỳ |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
I |
MỤC TIÊU |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tốc độ tăng giá trị sản xuất lâm nghiệp |
%/năm |
|
|
|
|
|
|
3 |
Giá trị xuất khẩu gỗ và lâm sản |
tỷ USD |
|
|
|
|
|
|
II |
CÁC CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bảo vệ rừng |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Giảm diện tích rừng bị thiệt hại |
ha |
|
|
|
|
|
|
- |
Do cháy rừng |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Do nguyên nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Giảm số vụ vi phạm các quy định của pháp luật về BV&PTR. |
vụ |
|
|
|
|
|
|
2 |
Trồng rừng tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Rừng đặc dụng |
ha |
|
|
|
|
|
|
b |
Rừng phòng hộ |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó rừng phòng hộ ven biển |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Rừng sản xuất |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
Trồng mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lại sau khai thác |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó trồng rừng gỗ lớn |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chăm sóc rừng |
ha/năm |
|
|
|
|
|
|
4 |
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi chuyển tiếp |
ha |
|
|
|
|
|
|
5 |
Nuôi dưỡng, làm giàu rừng |
ha |
|
|
|
|
|
|
6 |
Trồng cây phân tán |
ha |
|
|
|
|
|
|
7 |
Năng suất bình quân của rừng trồng khi khai thác chính |
m³/ha/năm |
|
|
|
|
|
|
8 |
Diện tích rừng gỗ nhỏ chuyển hóa sang kinh doanh gỗ lớn |
ha |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tỷ lệ diện tích rừng trồng được kiểm soát giống |
% |
|
|
|
|
|
|
10 |
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (lũy kế) |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Rừng tự nhiên |
ha |
|
|
|
|
|
|
b |
Rừng trồng |
ha |
|
|
|
|
|
|
11 |
Khai thác gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khai thác chính |
1000 m³ |
|
|
|
|
|
|
|
Khai thác tận dụng |
1000 m³ |
|
|
|
|
|
|
b |
Từ rừng trồng tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
Sản lượng |
1000 m³ |
|
|
|
|
|
|
c |
Từ cây gỗ trồng phân tán |
1000 m³ |
|
|
|
|
|
|
d |
Từ cao su thanh lý |
1000 m³ |
|
|
|
|
|
|
12 |
Chế biến gỗ và lâm sản |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Số cơ sở chế biến gỗ (nhà máy, xưởng,...) |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
|
b |
Số nhà máy chế biến gỗ |
Nhà máy |
|
|
|
|
|
|
13 |
Hỗ trợ gạo |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Số lượng gạo hỗ trợ (kg) |
kg |
|
|
|
|
|
|
b |
Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số xã được hỗ trợ |
xã |
|
|
|
|
|
|
- |
Số hộ gia đình được hỗ trợ |
hộ |
|
|
|
|
|
|
- |
Số khẩu được hỗ trợ |
khẩu |
|
|
|
|
|
|
c |
Diện tích được hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Bảo vệ rừng |
ha |
|
|
|
|
|
|
- |
Khoán bảo vệ rừng |
ha |
|
|
|
|
|
|
- |
Trồng rừng phòng hộ |
ha |
|
|
|
|
|
|
- |
Trồng rừng sản xuất, lâm sản ngoài gỗ |
ha |
|
|
|
|
|
|
- |
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung |
ha |
|
|
|
|
|
|
14 |
Các hoạt động bảo vệ rừng khác |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Xây dựng cơ sở hạ tầng phòng cháy chữa cháy rừng |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chòi canh lửa (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) |
chòi |
|
|
|
|
|
|
- |
Trạm bảo vệ rừng (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) |
trạm |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường ranh cản lửa (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) |
km |
|
|
|
|
|
|
- |
Biển báo cấp độ nguy cơ cháy rừng (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) |
biển |
|
|
|
|
|
|
- |
Hạng mục khác |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Xây dựng, cải tạo đường lâm nghiệp |
km |
|
|
|
|
|
|
c |
Các hoạt động khác |
|
|
|
|
|
|
Biểu số 03:
TỔNG
HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM 2026
(đính kèm theo Phụ lục)
ĐVT: triệu đồng
|
TT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch năm ... |
Kết quả huy động vốn |
|||||
|
Giải ngân đến 30/6/2026 |
ƯTH giải ngân năm 2026 |
|||||||
|
Kết quả |
So với KH (%) |
So với cùng kỳ (%) |
Kết quả |
So với KH (%) |
So với cùng kỳ (%) |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
Tổng (I+II+III+IV+V) |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Thực hiện NĐ số 58/2024/NĐ-CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Thực hiện Nội dung 02, HP2 QĐ 417 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thực hiện NĐ số 58/2024/NĐ-CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thực hiện Nội dung 02, HP2 QĐ 417 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vốn ODA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Vốn ngoài ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vốn FDI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dịch vụ môi trường rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tín dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 04:
TÌNH
HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NSNN NĂM 2026 CỦA ĐỊA PHƯƠNG
(các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển)
(đính kèm theo Phụ lục)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Quyết định đầu tư/điều chỉnh |
Kế hoạch đầu tư trung hạn 2026 -2030 được giao |
Thực hiện năm 2026 |
|||||||||||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
trong đó |
Kế hoạch đã giao |
Ước giải ngân đến 30/6 |
Ước giải ngân đến 31/12 |
|||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó |
Thu hồi khoản vốn ứng trước |
Thanh toán nợ đọng XDCB |
||||||||||||||
|
NSTW |
NSĐP |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó |
||||||||||
|
NSTW |
NSĐP |
NSTW |
NSĐP |
NSTW |
NSĐP |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021-2025 sang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên dự án… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án mở mới giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên dự án… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 05:
TỔNG
HỢP CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ CHÍNH THỰC KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM 2027
(đính kèm theo Phụ lục)
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Giai đoạn 2026-2030 |
Kế hoạch năm 2027 |
Ghi chú |
|
|
Tổng/lũy kế |
Bình quân/năm |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
I |
MỤC TIÊU |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
|
|
|
|
|
2 |
Tốc độ tăng giá trị sản xuất lâm nghiệp |
%/năm |
|
|
|
|
|
3 |
Giá trị xuất khẩu gỗ và lâm sản |
tỷ USD |
|
|
|
|
|
II |
CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
1 |
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng |
1000 ha/năm |
|
|
|
|
|
a |
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên |
1000 ha/năm |
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi mới |
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
b |
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung |
1000 ha/năm |
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi mới |
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
2 |
Trồng rừng tập trung |
1000 ha |
|
|
|
|
|
a |
Trồng rừng sản xuất |
1000 ha |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng rừng gỗ lớn |
|
|
|
|
|
|
b |
Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng |
1000 ha |
|
|
|
|
|
3 |
Trồng cây phân tán |
triệu cây |
|
|
|
|
|
4 |
Chăm sóc rừng |
1000 ha/năm |
|
|
|
|
|
5 |
Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (lũy kế) |
1000 ha |
|
|
|
|
|
6 |
Khai thác gỗ rừng trồng tập trung |
1000 m³ |
|
|
|
|
|
7 |
Thu DVMTR |
tỷ đồng |
|
|
|
|
Biểu số 06:
TỔNG
HỢP CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM 2027
(đính kèm theo Phụ lục)
|
TT |
Hạng mục |
Khối lượng (ha) |
Mức đầu tư, (tr.đ) |
Tổng vốn (tr.đ) |
Chia theo nguồn vốn (tr.đ) |
|||||||||||||||
|
Ngân sách nhà nước |
ODA |
DVMTR |
Tín dụng |
Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) |
||||||||||||||||
|
Tổng NSNN |
Trong đó |
Chia ra |
||||||||||||||||||
|
Tổng (1) |
Khu vực II, III |
Khu vực ven biển |
Tổng |
Trong đó, hỗ trợ từ NSNN (2) |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách địa phương |
||||||||||||||
|
Đầu tư |
Sự nghiệp |
Tổng |
Trong đó |
Tổng |
Trong đó |
|||||||||||||||
|
Đầu tư |
Sự nghiệp |
Đầu tư |
Sự nghiệp |
|||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
HOẠT ĐỘNG BV&PTR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
BẢO VỆ RỪNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
BQL rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
BQL rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Cộng đồng dân cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
UBND xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ |
Các chủ rừng khác (khoản 2, 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
BQL rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
BQL rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Hộ gia đình, cá nhân, CĐ dân cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ |
UBND xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e |
Các chủ rừng khác (khoản 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
BQL rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
BQL rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Hộ gia đình, cá nhân, CĐ dân cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ |
UBND xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e |
Các chủ rừng khác (khoản 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hỗ trợ sinh kế cộng đồng vùng đệm rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
PHÁT TRIỂN RỪNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trồng rừng tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó rừng phòng hộ ven biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lại sau khai thác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó trồng rừng gỗ lớn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chăm sóc rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
KNXTTS rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
KNXTTS tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nuôi dưỡng, làm giàu rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Trồng cây phân tán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
QLRBV VÀ CHỨNG CHỈ RỪNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phương án QLRBV được phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Rừng trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ QLRBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Rừng trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác theo Điều 25, Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, hoạt động khác (được cấp thẩm quyền phê duyệt) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
NỘI DUNG 02, HỢP PHẦN THỨ HAI QĐ 417 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ KNXTTS tự nhiên và KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hỗ trợ KNXTTS tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hỗ trợ KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoanh nuôi chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển LSNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phát triển Lâm sản ngoài gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Xây dựng mô hình phát triển kinh tế lâm nghiệp, cộng đồng, hộ gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hỗ trợ gạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Số lượng gạo hỗ trợ (kg) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số huyện được hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số xã được hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số hộ gia đình được hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số khẩu được hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Diện tích được hỗ trợ (ha) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Bảo vệ rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Khoán bảo vệ rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trồng rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trồng rừng sản xuất, LSNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với diện tích rừng: Trên cơ sở số liệu công bố hiện trạng rừng của tỉnh, diện tích rừng giao cho các chủ rừng; đối với diện tích rừng của các xã khu vực II, khu vực III thực hiện theo Quyết định của UBND tỉnh.
(2): Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ; các quy định hiện hành liên quan.