Quay lại

Công văn 7233/BGDĐT-KHTC đề xuất phương án cơ cấu nguồn tài chính để đáp ứng nhu cầu đầu tư xây dựng giai đoạn 2011-2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 7233 /BGDĐT-KHTC
V/v đề xuất phương án cơ cấu nguồn tài chính để đáp ứng nhu cầu đầu tư xây dựng giai đoạn 2011-2015.

Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2010

Kính gửi: Các Đại học, trường đại học, cao đẳng

(theo danh sách kèm theo)

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thiện Nhân tại thông báo kết luận số 276/TB-VPCP ngày 12/10/2010 của Văn phòng Chính phủ về nguyên tắc chi tiêu, quy mô và cơ cấu đầu tư ngân sách cho các trường đại học, cao đẳng công lập giai đoạn 2011-2015, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ tổ chức Hội nghị đánh giá về việc đầu tư ngân sách cho giáo dục đại học công lập giai đoạn 2006-2010 và định hướng của giai đoạn 2011-2015.

Để giúp Bộ Giáo dục và Đào tạo có các phương án tham khảo nhằm hoàn thiện phương án chung và đồng thời có ý kiến tham luận tại Hội nghị. Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các đại học, trường đại học, cao đẳng nghiên cứu, xây dựng đề xuất về phương án tài chính để đáp ứng nhu cầu đầu tư xây dựng giai đoạn 2011-2015 theo tinh thần tăng tự chủ tài chính của các trường, giảm tỷ lệ đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước, trong đó cần nêu rõ một số nội dung sau:

- Dự kiến quy mô đào tạo, kế hoạch phát triển giai đoạn 2011-2015 và nhu cầu đầu tư xây dựng.

- Dự kiến tỷ lệ vốn từ các nguồn: ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu học phí, các nguồn thu sự nghiệp khác của trường (Trong điều kiện nguồn thu học phí từ năm học 2010-2011 đã tăng lên đáng kể theo lộ trình quy định tại Nghị định 49/2010/NĐ-CP, các trường chủ động tính toán tỷ lệ trích từ các nguồn thu để dành nguồn tái đầu tư cơ sở vật chất)

- Đề suất về cơ chế, mức độ đầu tư của ngân sách nhà nước đối với từng loại hình trường : trường trọng điểm, trường tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên, trường tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động thường xuyên, trường được nhà nước đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên).

Báo cáo của các trường đề nghị gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Kế hoạch - Tài chính) trước ngày 03/11/2010 để tổng hợp và xây dựng báo cáo chung, đồng thời gửi file điện tử theo địa chỉ dmtung@moet.edu.vn để đưa vào tài liệu Hội nghị.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo)
- Thứ trưởng Bùi Văn Ga (để báo cáo)
- Lưu VT, Vụ KHTC (02 bản).

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH




Nguyễn Văn Ngữ

DANH SÁCH ĐƠN VỊ
Gửi công văn số 7233/BGDĐT-KHTC ngày 28 /10/2010

TT

Tên đơn vị

Cơ quan chủ quản

1

Đại học Quốc gia Hà Nội

2

Đại học Quốc gia Tp HCM

3

Đại học Thái Nguyên

Bộ GD và ĐT

4

Đại học Huế

Bộ GD và ĐT

5

Đại học Đà Nẵng

Bộ GD và ĐT

6

Học viện Âm nhạc Quốc gia

Bộ VH, TT&DL

7

Học viện Công nghệ Bưu chính VT

Tập đoàn BCVT

8

Học viện Hành chính Quốc gia

9

Học viện Ngân hàng

Ngân hàng NNVN

10

Học viện Ngoại giao

Bộ Ngoại giao

11

Học viện Tài chính

Bộ Tài chính

12

Tr. ĐH Bách khoa Hà Nội

Bộ GD và ĐT

13

Tr. ĐH Công đoàn

Tổng LĐ LĐ VN

14

Tr. ĐH Công nghiệp Hà Nội

Bộ Công thương

15

Tr. ĐH Dược Hà Nội

Bộ Y tế

16

Tr. ĐH Điện lực

Tập đoàn ĐL VN

17

Tr. ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội

Bộ GD và ĐT

18

Tr. ĐH Hà Nội

Bộ GD và ĐT

19

Tr. ĐH Khoa học Công nghệ

Viện KHCN VN

20

Tr. ĐH Kinh tế Kỹ thuật CN

Bộ Công thương

21

Tr. ĐH Kinh tế quốc dân

Bộ GD và ĐT

22

Tr. ĐH Kiến trúc Hà Nội

Bộ Xây dựng

23

Tr. ĐH Lao động - Xã hội

Bộ LĐ,TB&XH

24

Tr. ĐH Lâm nghiệp

Bộ NN&PTNT

25

Tr. ĐH Luật Hà Nội

Bộ Tư pháp

26

Tr. ĐH Mỏ - Địa chất

Bộ GD và ĐT

27

Tr. ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

Bộ GD và ĐT

28

Tr. ĐH Mỹ thuật Viêt Nam

Bộ VH, TT&DL

29

Tr. ĐH Ngoại thương

Bộ GD và ĐT

30

Tr. ĐH Nông nghiệp Hà Nội

Bộ GD và ĐT

31

Tr. ĐH Sân khấu Điện ảnh HN

Bộ VH, TT&DL

32

Tr. ĐH Sư phạm Hà Nội

Bộ GD và ĐT

33

Tr. ĐH Sư phạm Nghệ thuật TƯ

Bộ GD và ĐT

34

Tr. ĐH Sư phạm TDTT Hà Tây

Bộ GD và ĐT

35

Tr. ĐH Thuỷ lợi

Bộ NN&PTNT

36

Tr. ĐH Thương mại

Bộ GD và ĐT

37

Tr. ĐH Văn hoá Hà Nội

Bộ VH, TT&DL

38

Tr. ĐH Xây dựng

Bộ GD và ĐT

39

Tr. ĐH Y Hà Nội

Bộ Y tế

40

Tr. ĐH Y tế công cộng

Bộ Y tế

41

Viện ĐH Mở Hà Nội

Bộ GD và ĐT

42

Tr. ĐH Sao đỏ

Bộ Công thương

43

Tr. ĐH Hàng hải

Bộ GTVT

44

Tr. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Bộ GD và ĐT

45

Tr. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Bộ VH, TT&DL

46

Học viện Chính sách & Phát triển

Bộ KH và ĐT

47

Tr. ĐH Y Thái Bình

Bộ Y tế

48

Tr. ĐH Sư phạm Hà Nội 2

Bộ GD và ĐT

49

Tr. ĐH Vinh

Bộ GD và ĐT

50

Tr. ĐH Thể dục Thể thao Đà Nẵng

Bộ VH, TT&DL

51

Tr. ĐH Nha Trang

Bộ GD và ĐT

52

Tr. ĐH Tây Nguyên

Bộ GD và ĐT

53

Tr. ĐH Đà Lạt

Bộ GD và ĐT

54

Học viện Hàng không

Bộ GTVT

55

Nhạc viện TP Hồ Chí Minh

Bộ VH, TT&DL

56

Tr. ĐH Công nghiệp TPHCM

Bộ Công thương

57

Tr. ĐH GTVT TPHCM

Bộ GTVT

58

Tr. ĐH Kinh tế TPHCM

Bộ GD và ĐT

59

Tr. ĐH Kiến trúc TPHCM

Bộ Xây dựng

60

Tr. ĐH Luật TPHCM

Bộ GD và ĐT

61

Tr. ĐH Mở TPHCM

Bộ GD và ĐT

62

Tr. ĐH Nông Lâm TPHCM

Bộ GD và ĐT

63

Tr. ĐH Ngân hàng TPHCM

Ngân hàng NN

64

Tr. ĐH Sân khấu Điện ảnh TPHCM

Bộ VH, TT&DL

65

Tr. ĐH Sư phạm TDTT TPHCM

Bộ GD và ĐT

66

Tr. ĐH Sư phạm TPHCM

Bộ GD và ĐT

67

Tr. ĐH SP Kỹ thuật TPHCM

Bộ GD và ĐT

68

Tr. ĐH Tôn Đức Thắng

Tổng LĐLĐVN

69

Tr. ĐH Tài chính - Marketing

Bộ Tài chính

70

Tr. ĐH Thể dục TT TPHCM

Bộ VH, TT&DL

71

Tr. ĐH Văn hóa TPHCM

Bộ VH, TT&DL

72

Tr. ĐH Y Dược TPHCM

Bộ Y tế

73

Tr. ĐH Đồng Tháp

Bộ GD và ĐT

74

Tr. ĐH Cần Thơ

Bộ GD và ĐT

75

Tr. ĐH Y Dược Cần Thơ

Bộ Y tế

76

Tr. ĐH Hùng Vương-P.Thọ

77

Tr. ĐH Hải Phòng

78

Tr. ĐH Hoa Lư

79

Tr. ĐH Hồng Đức

80

Tr. ĐH Y khoa Nghệ An

81

Tr. ĐH Hà Tĩnh

82

Tr. ĐH Quảng Bình

83

Tr. ĐH Quảng Nam

84

Tr. ĐH Phạm Văn Đồng

85

Tr. ĐH Phú Yên

86

Tr. ĐH Đồng Nai

87

Tr. ĐH Sài Gòn

88

Tr. ĐH Y Phạm Ngọc Thạch

89

Tr. ĐH Thủ Đầu Một

90

Tr. ĐH Tiền Giang

91

Tr. ĐH Trà Vinh

92

Tr. ĐH An Giang

93

Tr. ĐH Bạc Liêu

94

Tr. CĐ Văn hoá NT Tây Bắc

Bộ VH, TT và DL

95

Tr. CĐ Nông Lâm

Bộ NN&PTNT

96

Tr. CĐ Kỹ thuật Công nghiệp

Bộ Công thương

97

Tr. CĐ Công nghiệp Hoá chất

Bộ Công thương

98

Tr. CĐ Nông Lâm Đông Bắc

Bộ NN&PTNT

99

Tr. CĐ Cơ khí Luyện kim

Bộ Công thương

100

Tr. CĐ Văn hoá NT Việt Bắc

Bộ VH, TT&DL

101

Tr. CĐ Thương mại & Du lịch

Bộ Công thương

102

Tr. CĐ Công nghệ và Ktế HN

Bộ NN&PTNT

103

Tr. CĐ Du lịch Hà Nội

Bộ VH, TT&DL

104

Tr. CĐ Giao thông Vận tải

Bộ GTVT

105

Tr. CĐ Kiểm sát

Viện Kiểm sát TC

106

Tr. CĐ KTế - Kỹthuật Th.mại

Bộ Công thương

107

Tr. CĐ Nội vụ Hà Nội

Bộ Nội vụ

108

Tr. CĐ NN &PTNT Bắc bộ

Bộ NN&PTNT

109

Tr. CĐ Sư phạm Trung ương

Bộ GD và ĐT

110

Tr. CĐ Truyền hình

Đài Truyền hình

111

Tr. CĐ Việt Hung

Bộ Công thương

112

Tr. CĐ Xây dựng CT Đô thị

Bộ Xây dựng

113

Tr. CĐ Xây dựng số I

Bộ Xây dựng

114

Tr. CĐ Phát thanh-Truyền hình I

Đài Tiếng nói VN

115

Tr. CĐ Thuỷ lợi Bắc bộ

Bộ NN&PTNT

116

Tr. CĐ Dược TƯ - Hải Dương

Bộ Y tế

117

Tr. CĐ Công nghệ Vietronics

Bộ Công thương

118

Tr. CĐ Hàng hải Hải Phòng

Bộ GTVT

119

Tr. CĐ Thống kê

Bộ KH&ĐT

120

Tr. CĐ Thuỷ sản

Bộ NN&PTNT

121

Tr. CĐ Kinh tế - QTKD

Bộ Công thương

122

Tr. CĐ Công nghiệp Hưng Yên

Bộ Công thương

123

Tr. CĐ Tài chính-Quản trị KD

Bộ Tài chớnh

124

Tr. CĐ Xây dựng Nam Định

Bộ Xây dựng

125

Tr. CĐ Tài nguyên và MT M.Tr

Bộ TN&MT

126

Tr. CĐ GT VT miền Trung

Bộ GTVT

127

Tr. CĐ Công nghiệp Huế

Bộ Công thương

128

Tr. CĐ Giao thông Vận tải II

Bộ GTVT

129

Tr. CĐ Kinh tế Kế hoạch ĐN

Bộ KH & ĐT

130

Tr. CĐ Kỹ thuật Y tế II

Bộ Y tế

131

Tr. CĐ Hữu nghị Việt Hàn

Bộ TT và TT

132

Tr. CĐ Lương thực, thực phẩm

Bộ NN&PTNT

133

Tr. CĐ Thương mại

Bộ Công thương

134

Tr. CĐ Điện lực Miền Trung

Tập đoàn Điện lực

135

Tr. CĐ CN-Ktế & Thuỷ lợi MT

Bộ NN&PTNT

136

Tr. CĐ Tài chính-Kế toán Q.Ng

Bộ Tài chính

137

Tr. CĐ Xây dựng số 3

Bộ Xây dựng

138

Tr. CĐ Sư phạm TƯ Nha Trang

Bộ GD và ĐT

139

Tr. CĐ C.nghệ và K.tế Bảo Lộc

Bộ NN&PTNT

140

Tr. CĐ Mỹ thuật Trang trí Đ.Nai

Bộ VH,TT&DL

141

Tr. CĐ Điện lực TPHCM

TCT Điện lực VN

142

Tr. CĐ Công thương TPHCM

Bộ Công thương

143

Tr. CĐ Giao thông Vận tải III

Bộ GTVT

144

Tr. CĐ Kinh tế Đối ngoại

Bộ Công thương

145

Tr. CĐ Kiểm sát TPHCM

Viện KS NDTC

146

Tr. CĐ Phát thanh Truyền hình II

Đài TNVN

147

Tr. CĐ Sư phạm TƯ TPHCM

Bộ GD&ĐT

148

Tr. CĐ T.Nguyên-MT TPHCM

Bộ TN&MT

149

Tr. CĐ Tài chính Hải quan

Bộ Tài chính

150

Tr. CĐ Xây dựng số 2

Bộ Xây dựng

151

Tr. CĐ Cơ điện& NN Nam bộ

Bộ NN&PTNT

152

Tr. CĐ Sư phạm Điện Biên

153

Tr. CĐ Cộng đồng Lai Châu

154

Tr. CĐ Y tế Sơn La

155

Tr. CĐ Ngô Gia Tự - Bắc Giang

156

Tr. CĐ Y tế Lạng Sơn

157

Tr. CĐ Sư phạm Lào Cai

158

Tr. CĐ Y tế Phú Thọ

159

Tr. CĐ VH, NT và DL Hạ Long

160

Tr. CĐ Kinh tế-Tài chính Thai Nguyen

161

Tr. CĐ Điện tử Điện lạnh Hà Nội

162

Tr. CĐ Thương mại và DL Hà Nội

163

Tr. CĐ Sư phạm Hà Nam

164

Tr. CĐ Y tế Hà Nam

165

Tr. CĐ Hải Dương

166

Tr. CĐ Sư phạm Hưng Yên

167

Tr. CĐ Y tế Thái Bình

168

Tr. CĐ Thể đục Thể thao Thanh Hoá

169

Tr. CĐ Sư phạm Nghệ An

170

Tr. CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Q.Nam

171

Tr. CĐ Bình Định

172

Tr. CĐ Sư phạm Nha Trang

173

Tr. CĐ Y tế Khánh Hoà

174

Tr. CĐ Sư phạm Gia Lai

175

Tr. CĐ Kinh tế-Kỹ thuật KonTum

176

Tr. CĐ Sư phạm Đắc Lắc

177

Tr. CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Lam Đong

178

Tr. CĐ Y tế Lâm Đồng

179

Tr. CĐ Sư phạm Ninh Thuận

180

Tr. CĐ Cộng đồng Bình Thuận

181

Tr. CĐ Cộng đồng BR - VT

182

Tr. CĐ Công nghệ Thủ Đức

183

Tr. CĐ Kinh tế TPHCM

184

Tr. CĐ Lý Tử Trọng

185

Tr. CĐ VH-Nghệ thuậtTPHCM

186

Tr. CĐ Y tế Bình Dương

187

Tr. CĐ Sư phạm Bình Phước

188

Tr. CĐ Sư phạm Tây Ninh

189

Tr. CĐ Sư phạm Long An

190

Tr. CĐ Y tế Tiền Giang

191

Tr. CĐ Bến Tre

192

Tr. CĐ Kinh tế-Tài chính VL

193

Tr. CĐ Sư phạm Trà Vinh

194

Tr. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp

195

Tr. CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Cần Thơ

196

Tr. CĐ Cộng đồng Hậu Giang

197

Tr. CĐ Sư phạm Sóc Trăng

198

Tr. CĐ Y tế Bạc Liêu

199

Tr. CĐ K.tế K.thuật Kiên Giang

200

Tr. CĐ Cộng đồng Cà Mau

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu7233/BGDĐT-KHTC
Ngày ban hành28/10/2010
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực28/10/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Nguyễn Văn Ngữ
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếuĐề xuất phương án cơ cấu nguồn tài chính để đáp ứng nhu cầu đầu tư xây dựng giai đoạn 2011-2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.