Quay lại

Công văn 825/LĐTBXH-KHTC 2020 báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công năm 2019

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 825/LĐTBXH-KHTC
V/v báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công năm 2019

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2020

Kính gửi:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính.

Thực hiện Thông tư số 03/2017/TT-BKHĐT ngày 25/4/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công; Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công năm 2019 theo chi tiết tại các Phụ lục đính kèm.

Đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, KHTC.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH




Phạm Quang Phụng

Biểu mẫu số 16

Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT ngày 25 tháng 4 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

PHỤ LỤC SỐ 01

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019
(Kèm theo Công văn số 825/LĐTBXH-KHTC ngày 11 tháng 3 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Chương trình/ngành, lĩnh vực

Kế hoạch năm 2019

Khối lượng thực hiện Kế hoạch năm 2019 tính từ 01/01/2019 đến hết 31/12/2019

Giải ngân Kế hoạch năm 2019 tính từ 01/01/2019 đến hết 31/01/2020

So với Kế hoạch năm 2018 (%)

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

Khối lượng thực hiện

Giải ngân

Tổng số

Trong nước

Ngoài nước

Tổng số

Trong nước

Ngoài nước

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ VỐN

368.929

365.185

3.744

286.446

283.893

2.553

316.343

313.790

2.553

77,6%

77,7%

68,2%

85,7%

85,9%

68,2%

I

Vốn ngân sách nhà nưc được giao trong kế hoạch năm 2019

347.730

347.730

269.071

269.071

298.968

298.968

77,4%

77,4%

86,0%

86,0%

Đầu tư theo ngành, lĩnh vực

347.730

347.730

269.071

269.071

298.968

298.968

77,4%

77,4%

86,0%

86,0%

Thực hiện dự án

347.730

347.730

269.071

269.071

298.968

298.968

77,4%

77,4%

86,0%

86,0%

II

Vốn được phép kéo dài sang năm 2019

21.199

17.455

3.744

17.375

14.822

2.553

17.375

14.822

2.553

82,0%

84,9%

68,2%

82,0%

84,9%

68,2%

Thực hiện dự án

21.199

17.455

3.744

17.375

14.822

2.553

17.375

14.822

2.553

82,0%

84,9%

68,2%

82,0%

84,9%

68,2%

Ghi chú: Số liệu giải ngân nêu trên chưa tính đến 46,254 tỷ đồng của 02 dự án sẽ đề nghị kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán sang năm 2020 theo quy định.

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Mã chương: 024

PHỤ LỤC SỐ 02

CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2019 VỐN NSNN TỪNG DỰ ÁN

Đơn vị: triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Địa điểm mở tài khoản

Mã số dự án

Mã ngành kinh tế (loại, khoản)

Thi gian khởi công hoàn thành

Quyết định đầu tư dự án

Kế hoch năm 2019

Ghi chú

S, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng s

Trong đó: NSNN

Kế hoạch

Gii ngân đến 31/01/2020

TỔNG SỐ

368.929

316.343

Vốn trong nước

365.185

313.790

Vn ngoài nước

3.744

2.553

CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH NĂM 2019

347.730

298.968

Vốn trong nước

347.730

298.968

Vốn ngoài nước

-

-

A

Vốn Xây dựng cơ bản tập trung (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực)

347.730

298.968

I

Xã hội

206.512

194.568

Thực hiện dự án

206.512

194.598

Dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước năm kế hoạch

700

686

1

Nghĩa trang liệt sĩ Hậu Giang

Hậu Giang

Hậu Giang

7.090.297

130-371

2009-2013

1173/QĐ-LĐTBXH ngày 05/9/2008

44.751

44.751

700

686

Dự án hoàn thành

60.112

48.519

Dự án nhóm B

60.112

48.519

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Cao Bằng

Cao Bằng

Cao Bằng

7.444.306

130-132

2015-2019

831/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018

62.775

62.775

14.442

4.366

2

Trung tâm nuôi dưỡng thương binh tâm thần kinh Nghệ An

Nghệ An

Nghệ An

7.541.104

130-371

2016-2019

830/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018

53.980

53.980

18.680

17.842

3

Trung tâm điều dưỡng người có công Lâm Đồng - giai đoạn 2

Lâm Đồng

Lâm Đồng

7.512.868

130-132

2016-2019

815/QĐ-LĐTBXH ngày 28/6/2018

53.190

53.190

26.990

26.311

Dự án chuyển tiếp

143.200

143.022

Dự án nhóm B

143.200

143.022

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hà Nam

Hà Nam

Hà Nam

7.501.096

130-132

2016-2020

1349/QĐ-LĐTBXH ngày 04/10/2018

63.770

63.770

20.000

20.000

2

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Nam Định

Nam Định

Nam Định

7.521.939

130-132

2016-2020

829/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018

66.955

66.955

15.500

15.500

3

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hưng Yên

Hưng Yên

Hưng Yên

7.210.952

130-132

2016-2020

828/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018

68.292

68.292

16.000

16.000

4

Trung tâm phục hồi chức năng trẻ tàn tật Thụy An

Hà Nội

Hà Nội

7.216.064

130-132

2016- 2020

817/QĐ- LĐTBXH ngày 28/6/2018

72.000

72.000

16.000

16.000

5

Trung tâm điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất

Bà Rịa- Vũng Tàu

Bà Rịa- Vũng Tàu

7.518.690

130-132

2016-2020

739QĐ-LĐTBXH ngày 15/6/2018

71.051

71.051

14.000

14.000

6

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

Tây Ninh

7.447.518

130-132

2016- 2020

546/QĐ- LĐTBXH ngày 10/5/2018

69.883

69.883

13.000

13.000

7

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bình Định

Bình Định

Binh Định

7.562.255

130-132

2018- 2022

640QĐ-LĐTBXH ngày 29/5/2018

68.724

68.724

13.100

13.100

8

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Vĩnh Long

Vĩnh Long

Vĩnh Long

7.562.800

130-132

2018- 2022

308QĐ-LĐTBXH ngày 22/3/2018

71.218

71.218

10.000

9.996

9

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Sơn La

Sơn La

Sơn La

7.573.315

130-132

2018- 2022

553/QĐ-LĐTBXH ngày 11/5/2018

71.251

71.251

10.000

9.921

10

Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang

Bắc Giang

Bắc Giang

7.569.816

130-371

2018- 2022

1672/QĐ-LĐTBXH ngày 24/10/2017

54.000

54.000

10.000

10.000

11

Trung tâm phục hồi sức khỏe người có công Sầm Sơn

Thanh Hóa

Thanh Hóa

7.565.299

130-132

2018- 2022

1696/QĐ-LĐTBXH ngày 25/10/2017

71.999

71.999

5.600

5.505

Dự án khởi công mới

2.500

2.371

Dự án nhóm B

2.500

2.371

1

Trung tâm điều dưỡng người có công Sa Pa (giai đoạn 2)

Lào Cai

Lào Cai

7.568.353

130-132

2019-2022

1030/QĐ- LĐTBXH ngày 08/8/2018

44.039

44.039

1.000

1.000

2

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa

Thanh Hóa

Thanh Hóa

7.448.398

130-132

2019- 2023

1512/QĐ- LĐTBXH ngày 31/10/2018

67.710

67.710

1.500

1.371

II

Khoa hc công ngh

37.528

37.528

Dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sdụng trước năm kế hoạch

28

28

1

Hành chính điện tử ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

Hà Nội

Hà Nội

7.201.077

190-314

2010-2012

1259/QĐ- LĐTBXH ngày 07/10/2009

19.594

19.594

28

28

Dự án hoàn thành

37.500

37.500

Dự án nhóm B

37.500

37.500

1

Nhà nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ Trường Đại học SPKT Vinh

Nghệ An

Nghệ An

7.498.611

100-103

2015-2019

816/QĐ- LĐTBXH ngày 28/6/2018

112.495

92.500

37.500

37.500

III

Giáo dục đào to và giáo dục nghề nghiệp

22.220

21.618

Dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào s dng trước năm kế hoạch

320

221

1

Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh

Nghệ An

Nghệ An

7.042.646

070-081

07-2011

768/QĐ- LĐTBXH ngày 16/6/2009

108.535

108.535

320

221

Dự án chuyển tiếp

18.900

18.900

Dự án nhóm B

18.900

18.900

1

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ Dung Quất

Quảng Ngãi

Quảng Ngãi

7.538.660

070-093

2016- 2020

565/QĐ- LĐTBXH ngày 14/5/2018

116.000

116.000

18.900

18.900

Dự án khởi công mới

3.000

2.497

1

Trường đại học Lao động xã hội (Cơ sở Tp. Hồ Chí Minh)

Tp. HCM

Tp. HCM

7.564.401

070-081

2019- 2023

1503/QĐ- LĐTBXH ngày 30/10/2018

108.000

108.000

3.000

2.497

IV

Công nghệ thông tin

15.000

15.000

Dự án khởi chuyn tiếp

15.000

15.000

Dự án nhóm B

15.000

15.000

1

Tăng cường năng lực công nghệ thông tin Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Hà Nội

Hà Nội

7.622.520

190-314

2018-2020

1427/QĐ- LĐTBXH ngày 16/10/2018

65.000

65.000

15.000

15.000

V

Y tế dân s và v sinh an toàn thc phẩm

54.470

18.292

Dự án hoàn thành

54.170

17.992

D án nhóm B

54.170

17.992

1

Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Tp Hồ Chí Minh

Tp.HCM

Tp.HCM

7.118.726

130-132

2015- 2019

476/QĐ- LĐTBXH ngày 23/4/2018

224.169

194.170

54.170

17.992

Dự án chuẩn bị đầu tư

300

300

1

Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Hà Nội

Hà Nội

Hà Nội

7.736.548

130-132

300

300

VI

Quản lý Nhà nước

12.000

11.932

Dự án chuyển tiếp

10.000

9.932

Dự án nhóm B

10.000

9.932

1

Cải tạo, nâng cấp trụ sở 35 Trần Phú

Hà Nội

Hà Nội

7.521.324

340-341

2018-2022

1723/QĐ- LĐTBXH ngày 31/10/2017

70.623

70.623

10.000

9.932

Dự án chuẩn bị đầu tư

2.000

2.000

1

Trụ sở liên cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Hà Nội

Hà Nội

7.735.779

340-341

2.000

2.000

CÁC DỰ ÁN KÉO DÀI SANG NĂM 2019

21.199

17.375

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Ninh Bình

Ninh Bình

17.110

14.477

2

Dự án thành phần 4 thuộc Chương trình đào tạo nghề 2011 từ ODA Đức

Vn trong nước

345

345

Vn ngoài nước

3.744

2.553

PHỤ LỤC SỐ 03

CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Địa điểm mở tài khoản

Chủ đầu tư

Mã số dự án

Mã ngành kinh tế (loại, khoản)

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công hoàn thành

Quyết định đầu tư dự án

Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao

Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2018

Kế hoạch năm 2019

Giải ngân từ 01/01/2019 đến 31/01/2020

Kế hoạch vốn kéo dài sang năm 2020

Kế hoạch vốn còn lại bị hủy

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NSNN

Kế hoạch được giao

Số vốn kéo dài các năm trước sang năm 2019

Tổng số

Kế hoạch được giao trong năm 2019

Số vốn kéo dài các năm trước sang năm 2019

TỔNG CỘNG

1.315.214

707.396

347.730

21.199

316.343

298.968

17.375

46.254

2.508

A

Vốn Xây dựng cơ bản tập trung (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực)

1.315.214

707.396

347.730

-

-

298.968

-

-

-

I

Xã hội

779.146

339.274

206.512

-

194.598

-

Thực hiện dự án

779.146

339.274

206.512

-

194.598

-

Dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước năm kế hoạch

700

44.054

700

-

686

-

1

Nghĩa trang liệt sĩ Hậu Giang

Hậu Giang

Hậu Giang

Sở LĐTBXH tỉnh Hậu Giang

7.090.297

130-271

2009-2013

1173/QĐ-LĐTBXH ngày 05/9/2008

44.751

44.751

700

44.051

700

686

14

Dự án hoàn thành

155.745

109.133

60.112

-

48.519

-

Dự án nhóm B

155.745

109.133

60.112

-

48.519

-

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Ninh Bình

17.110

14.477

-

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Cao Bằng

Cao Bằng

Cao Bằng

Sở LĐTBXH tỉnh Cao Bằng

7.444.306

130-132

80 giường

2015-2019

831/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018

62.775

62.775

48.575

47.933

14.442

4.366

10.076

2

Trung tâm nuôi dưỡng thương binh tâm thần kinh Nghệ An

Nghệ An

Nghệ An

Sở LĐTBXH tỉnh Nghệ An

7.541.104

130-371

170 thương binh

2016-2019

830/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018

53.980

53.980

53.980

35.000

18.680

17.842

838

3

Trung tâm điều dưỡng người có công Lâm Đồng - giai đoạn 2

Lâm Đồng

Lâm Đồng

Trung tâm điều dưỡng NCC tỉnh Lâm Đồng

7.512.868

130-132

96 giường

2016-2019

815/QĐ-LĐTBXH ngày 28/6/2018

53.190

53.190

53.190

26.200

26.990

26.311

679

Dự án chuyển tiếp

561.951

185.490

143.200

-

143.022

-

Dự án nhóm B

561.951

185.490

143.200

-

143.022

-

1

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hà Nam

Hà Nam

Hà Nam

Trung tâm nuôi dưỡng thương bệnh binh nặng và NCC tỉnh Hà Nam

7.501.096

130-132

96 giường

2016-2020

1349/QĐ-LĐTBXH ngày 04/10/2018

63.770

63.770

63.770

29.000

20.000

20.000

-

2

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Nam Định

Nam Định

Nam Định

Sở LĐTBXH tỉnh Nam Định

7.521.939

130-132

140 giường

2016-2020

829/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018

66.955

66.955

66.955

28.700

15.500

15.500

-

3

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hưng Yên

Hưng Yên

Hưng Yên

Sở LĐTBXH tỉnh Hưng Yên

7.210.952

130-132

96 giường

2016- 2020

828/QĐ- LĐTBXH ngày 29/6/2018

68.292

68.292

68.292

26.000

16.000

16.000

-

4

Trung tâm phục hồi chức năng trẻ tàn tật Thụy An

Hà Nội

Hà Nội

Trung tâm PHCN người khuyết tật Thụy An

7.216.064

130-132

300 đối tượng

2016- 2020

817/QĐ- LĐTBXH ngày 28/6/2018

72.000

72.000

72.000

26.000

16.000

16.000

-

5

Trung tâm điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất

Bà Rịa-Vũng Tàu

Bà Rịa-Vũng Tàu

Cục Người có công

7.518.690

130-132

100 giường

2016- 2020

739QĐ- LĐTBXH ngày 15/6/2018

71.051

71.051

71.051

26.000

14.000

14.000

-

6

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

Tây Ninh

Sở LĐTBXH tỉnh Tây Ninh

7.447.518

130-132

80 giường

2016- 2020

546/QĐ- LĐTBXH ngày 10/5/2018

69.883

69.883

69.883

23.500

13.000

13.000

-

7

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bình Định

Bình Định

Bình Định

Sở LĐTBXH tỉnh Bình Định

7.562.255

130-132

100 giường

2018- 2022

640/QĐ- LĐTBXH ngày 29/5/2018

68.724

68.724

30.000

5.300

13.100

13.100

-

8

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Vĩnh Long

Vĩnh Long

Vĩnh Long

Sở LĐTBXH tỉnh Vĩnh Long

7.562.800

130-132

80 giường

2018- 2022

308QĐ- LĐTBXH ngày 22/3/2018

71.218

71.218

30.000

5.288

10.000

9.996

4

9

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Sơn La

Sơn La

Sơn La

Sở LĐTBXH tỉnh Sơn La

7.573.315

130-132

80 giường

2018- 2022

553/QĐ- LĐTBXH ngày 11/5/2018

71.251

71.251

30.000

5.300

10.000

9.921

79

10

Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang

Bắc Giang

Bắc Giang

Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang

7.569.816

130-371

60 phòng ở cho thương binh

2018- 2022

1672/QĐ-LĐTBXH ngày 24/10/2017

54.000

54.000

30.000

5.102

10.000

10.000

-

11

Trung tâm phục hồi sức khỏe người có công Sầm Sơn

Thanh Hóa

Thanh Hóa

Trung tâm điều dưỡng CNN Sầm Sơn

7.565.299

130-132

126 giường

2018- 2022

1696/QĐ- LĐTBXH ngày 25/10/2017

71.999

71.999

30.000

5.300

5.600

5.505

95

Dự án khởi công mới

60.750

600

2.500

-

2.371

-

Dự án nhóm B

60.750

600

2.500

-

2.371

-

1

Trung tâm điều dưỡng người có công Sa Pa (giai đoạn 2)

Lào Cai

Lào Cai

Sở LĐTBXH tỉnh Lào Cai

7.568.353

130-132

2019- 2022

1030/QĐ- LĐTBXH ngày 08/8/2018

44.039

44.039

30.000

300

1.000

1.000

-

2

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa

Thanh Hóa

Thanh Hóa

Sở LĐTBXH tỉnh Thanh Hóa

7.448.398

130-132

2019- 2023

1512/QĐ- LĐTBXH ngày 31/10/2018

67.710

67.710

30.750

300

1.500

1.371

129

II

Khoa hc công ngh

67.528

71.394

37.528

-

37.528

-

-

Dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sdụng trước năm kế hoạch

28

16.394

28

-

28

-

-

1

Hành chính điện tử ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

Hà Nội

Hà Nội

Trung tâm thông tin

7.201.077

190-314

2010- 2012

1259/QĐ- LĐTBXH ngày 07/10/2009

19.594

19.594

28

16.394

28

28

-

Dự án hoàn thành

67.500

55.000

37.500

-

37.500

-

-

Dự án nhóm B

67.500

55.000

37.500

-

37.500

-

-

1

Nhà nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ Trường Đại học SPKT Vinh

Nghệ An

Nghệ An

Trường Đại học SPKT Vinh

7.498.611

100-103

2015- 2019

816/QĐ- LĐTBXH ngày 28/6/2018

112.495

92.500

67.500

55.000

37.500

37.500

-

III

Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

196.320

146.128

22.220

-

21.618

-

Dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước năm kế hoạch

320

107.839

320

-

221

-

1

Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh

Nghệ An

Nghệ An

Trường Đại học SPKT Vinh

7.042.646

070-081

07-2011

768/QĐ-LĐTBXH ngày 16/6/2009

108.535

108.535

320

107.839

320

221

99

Dự án hoàn thành

-

1

Dự án thành phần 4 thuộc Chương trình đào tạo nghề 2011 từ ODA của Đức

4.089

2.898

-

Dự án chuyển tiếp

116.000

38.289

18.900

-

18.900

-

-

Dự án nhóm B

116.000

38.289

18.900

-

18.900

-

-

1

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ Dung Quất

Quảng Ngãi

Quảng Ngãi

Trường Cao đẳng kỹ nghệ Dung Quất

7.538.660

070-093

5.000 học sinh

2016-2020

565/QĐ-LĐTBXH ngày 14/5/2018

116.000

116.000

116.000

38.289

18.900

18.900

Dự án khởi công mới

80.000

3.000

-

2.497

-

1

Trường đại học Lao động xã hội (Cơ sở Tp. Hồ Chí Minh)

Tp. HCM

Tp. HCM

Trường Đại học LĐXH

7.564.401

070-081

2019-2023

1503/QĐ-LĐTBXH ngày 30/10/2018

108.000

108.000

80.000

300

3.000

2.497

503

IV

Công ngh thông tin

65.000

5.000

15.000

-

15.000

-

-

Dự án khởi chuyn tiếp

65.000

5.000

15.000

-

15.000

-

-

Dự án nhóm B

65.000

5.000

15.000

-

15.000

-

-

1

Tăng cường năng lực công nghệ thông tin Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Hà Nội

Hà Nội

Trung tâm thông tin

7.622.520

190-314

2018- 2020

1427/QĐ- LĐTBXH ngày 16/10/2018

65.000

65.000

65.000

5.000

15.000

15.000

-

V

Y tế dân số và v sinh an toàn thc phm

154.470

140.000

54.470

-

18.292

-

Dự án hoàn thành

154.170

140.000

54.170

-

17.992

-

Dự án nhóm B

154.170

140.000

54.170

-

17.992

-

1

Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Tp Hồ Chí Minh

Tp.HCM

Tp.HCM

Bệnh viện CH-PHCN Tp.HCM

7.118.726

130-132

120 giường bệnh

2015- 2019

476/QĐ-LĐTBXH ngày 23/4/2018

224.169

194.170

154.170

140.000

54.170

17.992

36.178

Dự án chuẩn bị đầu tư

300

-

300

-

300

-

1

Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Hà Nội

Hà Nội

Hà Nội

Bệnh viện CH-PHCN tp. HCM

7.736.548

130-132

300

300

300

-

VI

Quản lý Nhà nước

52.750

5.600

12.000

-

11.932

-

Dự án chuyển tiếp

47.750

5.600

10.000

-

9.932

-

Dự án nhóm B

47.750

5.600

10.000

-

9.932

-

1

Cải tạo, nâng cấp trụ sở 35 Trần Phú

Hà Nội

Hà Nội

Văn phòng Bộ LĐTBXH

7.521.324

340-341

2018- 2022

1723/QĐ- LĐTBXH ngày 31/10/2017

70.623

70.623

47.750

5.600

10.000

9.932

68

Dự án chuẩn bị đầu tư

5.000

-

2.000

-

2.000

-

1

Trụ sở liên cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Hà Nội

Hà Nội

7.735.779

340-341

5.000

-

2.000

2.000

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu825/LĐTBXH-KHTC
Ngày ban hành11/03/2020
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực11/03/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nội vụ / Phạm Quang Phụng
Phạm viTrung ương, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Trích yếu2020 báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công năm 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.