|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 894/TCHQ-KTTT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 02 năm 2009 |
Kính gửi: Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố
Để thực hiện công tác quản lý trị giá tính thuế theo các nguyên tắc và quy định tại Thông tư 40/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ Tài chính.
Căn cứ:
- Điều 6 Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ;
- Điểm b.1 khoản 1 mục I phần III Thông tư 40/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền xây dựng, công bố, hướng dẫn thực hiện danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá;
- Quyết định số 1102/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá.
Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo công văn này một số mức giá bổ sung, thay thế mức giá ban hành kèm theo Danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá tại Công văn số 4046/TCHQ-KTTT ngày 21 tháng 08 năm 2008, công văn số: 6322/TCHQ-KTTT ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Tổng cục Hải quan.
Các mức giá ban hành kèm theo Công văn này áp dụng kể từ ngày 02 tháng 03 năm 2009.
Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các Tỉnh thành phố biết và triển khai thực hiện./.
KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Văn Cẩn
DANH MỤC
SỬA ĐỔI BỔ SUNG DANH MỤC QUẢN LÝ RỦI RO VỀ GIÁ TẠI CÔNG VĂN SỐ: 4046/TCHQ-KTTT NGÀY 21/8/2008; SỐ: 6322/TCHQ-KTTT NGÀY 08/12/2008 CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN Ban hành kèm theo công văn số: 894/TCHQ-KTTT ngày 20 tháng 02 năm 2009
STT
Tên hàng
Nhãn hiệu
Model
Năm sản xuất
Xuất xứ
Đơn vị tính
Giá kiểm tra (USD)
Ghi chú
1
I. Nhóm Ôtô
2
1. Xe ô tô mới
1.1. Xe ôtô chở người từ 16 chỗ trở xuống
4
* Hiệu Hyundai
5
Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI CLICK, HYUNDAI GET, HYUNDAI i10, số sàn, dung tích 1.100cc, do Hàn Quốc sản xuất
HYUNDAI
CLICK, GET, i10
2008
Hàn Quốc
Chiếc
4,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
6
Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI CLICK, HYUNDAI GET, HYUNDAI i10, số tự động, dung tích 1.100cc, do Hàn Quốc sản xuất
HYUNDAI
CLICK, GET i10
2008
Hàn Quốc
Chiếc
4,300.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
7
Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI GETS, HYUNDAI CLICK, HYUNDAI VERNA, số sàn, dung tích 1.400cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008
HYUNDAI
CLICK, GET, VERNA
2008
Hàn Quốc
Chiếc
4,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
8
Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI CLICK, HYUNDAI GET, HYUNDAI VERNA, số tự động, dung tích 1.400cc, do Hàn Quốc sản xuất
HYUNDAI
CLICK, GET, VERNA
2008
Hàn Quốc
Chiếc
5,300.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
9
Xe ôtô hiệu HYUNDAI GETZ, HYUNDAI I30, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.600cc số sàn
HYUNDAI
GETZ, I30
2008
Hàn Quốc
Chiếc
7,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
10
Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI GETZ, HYUNDAI I30, số tự động, dung tích 1.600cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008
HYUNDAI
GETZ, I30
2008
Hàn Quốc
Chiếc
7,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
11
Xe ôtô 5 chỗ Hiệu HYUNDAI ELANTRA, dung tích 1.600cc, do Hàn Quốc sản xuất
HYUNDAI
ELANTRA
2008
Hàn Quốc
Chiếc
7,600.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
12
Ôtô con hiệu HYUNDAI ACCENT, loại 5 chỗ ngồi, chạy xăng do Hàn Quốc sản xuất năm 2007, dung tích 1.400cc
HYUNDAI
ACCENT
2007
Hàn Quốc
Chiếc
7,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
13
Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI ACCENT số sàn, chạy xăng, dung tích 1.400cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008
HYUNDAI
ACCENT
2008
Hàn Quốc
Chiếc
7,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
14
Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI ACCENT số sàn, chạy dầu, dung tích 1.500cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008
HYUNDAI
ACCENT
2008
Hàn Quốc
Chiếc
8,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
15
Ôtô con hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi, chạy xăng, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 2.000cc
HYUNDAI
SANTA FE
2008
Hàn Quốc
Chiếc
12,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
16
Xe ôtô 9 chỗ hiệu HYUNDAI GRAND STAREX chạy dầu, dung tích 2.400cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008
HYUNDAI
GRAND STAREX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
14,792.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
17
Xe ôtô 12 chỗ hiệu HYUNDAI GRAND STAREX chạy dầu, dung tích 2.500cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008
HYUNDAI
GRAND STAREX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
14,036.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
18
Ôtô con hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi, chạy dầu, do Hàn Quốc sản xuất năm 2007, dung tích 2.200cc
HYUNDAI
SANTA FE
2007
Hàn Quốc
Chiếc
15,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
19
Ôtô con hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi, chạy dầu, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 2.200cc
HYUNDAI
SANTA FE
2008
Hàn Quốc
Chiếc
16,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
20
Ôtô con hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi, chạy xăng, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 2.700cc
HYUNDAI
SANTA FE
2008
Hàn Quốc
Chiếc
19,411.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
21
Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI AZERA GLS chạy xăng, dung tích 3.300cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008
HYUNDAI
AZERA GLS
2008
Hàn Quốc
Chiếc
19,487.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
22
Ôtô con hiệu HYUNDAI VERACRUZ, loại 7 chỗ ngồi, chạy xăng do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 2.959cc.
HYUNDAI
VERACRUZ
2008
Hàn Quốc
Chiếc
22,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
23
Xe ôtô 9 chỗ hiệu HYUNDAI VERACRUZ V6 chạy dầu, dung tích 3.000cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008
HYUNDAI
VERACRUZ V6
2008
Hàn Quốc
Chiếc
24,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
24
Ôtô con hiệu HYUNDAI VERACRUZ, loại 7 chỗ ngồi chạy xăng do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 3.800cc
HYUNDAI
VERACRUZ
2008
Hàn Quốc
Chiếc
25,360.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai tại CV 4046; CV6322
25
* Hiệu Kia
26
Ôtô con hiệu KIA MORNING do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 999cc
KIA
MORNING
2008
Hàn Quốc
Chiếc
3,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
27
Xe ôtô du lịch hiệu KIA PICANTO do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, số sàn, dung tích 1.100cc
KIA
PICANTO
2008
Hàn Quốc
Chiếc
4,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
28
Xe ôtô du lịch hiệu KIA PICANTO, số tự động, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.100cc
KIA
PICANTO
2008
Hàn Quốc
Chiếc
4,300.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
29
Ôtô du lịch hiệu KIA MORNING, 5DR EX, Gasoline AT loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.100cc
KIA
MORNING
2008
Hàn Quốc
Chiếc
4,300.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
30
Ôtô du lịch hiệu KIA RIO, 5DR EX, Gasoline MT loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.600cc
KIA
RIO EX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
5,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
31
Ôtô con hiệu KIA CERATO 4 DR KX, loại 5 chỗ, dung tích 1.600cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008
KIA
CERATO KX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
5,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
32
Xe ôtô 5 chỗ hiệu Kia Pride LX dung tích 1.400cc, chạy xăng, số sàn do Hàn Quốc sản xuất
KIA
PRIDE LX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
4,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
33
Xe ôtô 5 chỗ hiệu Kia Pride LX dung tích 1.400cc, chạy xăng, số tự động do Hàn Quốc sản xuất
KIA
PRIDE LX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
5,300.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
34
Ôtô con hiệu KIA SPORTAGE LX, loại 5 chỗ, dung tích 2.000 cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008
KIA
SPORTAGE LX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
8,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
35
Ôtô con hiệu KIA CARENS EX, loại 7 chỗ, dung tích 2.000cc do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, số tự động, chạy xăng
KIA
CARENS EX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
8,200.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
36
Ôtô con hiệu KIA CARENS EX, loại 7 chỗ, dung tích 2.000cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, số tự động, chạy dầu
KIA
CARENS EX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
8,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
37
Xe ôtô 05 chỗ hiệu KIA OPTIMA dung tích xi lanh 2.000cc do Hàn Quốc sản xuất.
KIA
OPTIMA
2008
Hàn Quốc
Chiếc
10,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
38
Xe ôtô 05 chỗ hiệu KIA OPTIMA dung tích xi lanh 2.400cc do Hàn Quốc sản xuất.
KIA
OPTIMA
2008
Hàn Quốc
Chiếc
12,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
39
Ôtô con hiệu KIA SORENTO EX 2.500cc diesel AT (số tự động) loại 7 chỗ ngồi, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008
KIA
SORENTO EX
2008
Hàn Quốc
Chiếc
12,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe KIA tại CV 4046; CV6322
40
* Hiệu Toyota
41
Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER dung tích 2.700cc, số tự động do Indonesia sản xuất năm 2008
TOYOTA
FORTUNER
2008
Indonesia - Thái Lan
Chiếc
16,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Toyota Fortuner tại CV4046; CV6322
42
Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER G dung tích 2.500cc, số tự động do Thái Lan sản xuất năm 2008
TOYOTA
FORTUNER
2008
Indonesia - Thái Lan
Chiếc
15,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Toyota Fortuner tại CV4046; CV6322
43
Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER V3.0, máy dầu, do Thái Lan sản xuất năm 2008
TOYOTA
FORTUNER V3.0
2008
Indonesia - Thái Lan
Chiếc
18,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Toyota Fortuner tại CV4046; CV6322
44
Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA PRADO dung tích 2.700 cc chạy xăng, 8 chỗ
TOYOTA
PRADO 2.7
2008
Mỹ - Nhật
Chiếc
26,600.00
thay thế dòng 193 CV 4046
45
Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA COROLLA Xli 1.6, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 1.598cc.
TOYOTA
COROLLA Xli 1.6
2007
Nhật
Chiếc
9,500.00
thay thế dòng 176 CV 4046
46
Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA dung tích 1.800cc, do Nhật sản xuất
TOYOTA
COROLLA 1.8
2008
Nhật
Chiếc
11,000.00
thay thế dòng 177 CV 4046
47
Ôtô du lịch hiệu TOYOTA PREVIA GL, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.400cc
TOYOTA
PREVIA 2.4
2007
Nhật
Chiếc
16,150.00
thay thế dòng 196 CV 4046
48
Xe ôtô hiệu TOYOTA YARIS, loại 5 chỗ, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 1.300 cc
TOYOTA
YARIS
2007
Nhật
Chiếc
7,300.00
thay thế dòng 208 CV 4046
49
* Hiệu Honda Odyssey
50
Xe ôtô 7 chỗ hiệu Honda Odyssey EX dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất
HONDA
ODYSSEY EX
2007
Mỹ
Chiếc
26,125.00
Thay thế dòng 25 CV 6322
51
Xe ôtô 8 chỗ hiệu Honda Odyssey EX-L dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất năm 2008
HONDA
ODYSSEY EX-L
2008
Mỹ
Chiếc
27,550.00
Thay thế dòng 68 CV 4046
52
Xe ôtô 8 chỗ hiệu Honda Odyssey Touring dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất
HONDA
ODYSSEY TOURING
2008
Mỹ
Chiếc
28,975.00
Thay thế dòng 69 CV 4046
53
* Xe ô tô do Trung Quốc sản xuất
54
Xe ôtô con 5 chỗ hiệu TIANMA HERO, dung tích 2.351 cc do Trung quốc sản xuất năm
TIANMA
HERO
2007
Trung Quốc
Chiếc
7,148.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
55
Xe ôtô con 7 chỗ hiệu DONGFENG LZ6470AQ8S, dung tích 2.400cc do Trung quốc sản xuất 2008
DONGFENG
LZ6470AQ8S
2008
Trung Quốc
Chiếc
7,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
56
Xe ôtô con 5 chỗ hiệu BYD F3-R GLX-i dung tích 1.600cc, do Trung quốc sản xuất năm 2007
BYD
F3-R GLX-i
2007
Trung Quốc
Chiếc
4,200.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
57
Xe ôtô 5 chỗ hiệu BYD F3-R GLX-i dung tích 1.500cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2008
BYD
F3-R GLX-i
2008
Trung Quốc
Chiếc
4,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
58
Xe ôtô 5 chỗ hiệu BYD F3 GLX-i dung tích 1.600cc, Trung Quốc sản xuất năm 2008
BYD
F3 GLX-i
2008
Trung Quốc
Chiếc
4,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
59
Xe ôtô con 5 chỗ hiệu CHERY TIGGO LUXURY SQR7206T11T, dung tích 1.000cc do Trung Quốc sản xuất 2008
CHERY
TIGGO LUXURY
2008
Trung Quốc
Chiếc
3,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
60
Xe ôtô con 5 chỗ hiệu CHERY Qq3, dung tích 800cc do Trung quốc sản xuất 2008
CHERY
Qq3
2008
Trung Quốc
Chiếc
3,600.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
61
Xe ôtô du lịch 8 chỗ hiệu FAW CA, dung tích 1.051cc sản xuất 2007, xuất xứ Trung Quốc
FAW
CA
2007
Trung Quốc
Chiếc
3,292.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
62
Xe ôtô du lịch 8 chỗ hiệu FAW CA, dung tích 1.342cc, sản xuất 2007, xuất xứ Trung Quốc
FAW
CA
2007
Trung Quốc
Chiếc
3,400.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
63
Xe ôtô du lịch 8 chỗ hiệu FAW CA, dung tích 1.498cc, sản xuất 2007, xuất xứ Trung Quốc
FAW
CA
2007
Trung Quốc
Chiếc
3,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
64
Xe ôtô con 5 chỗ hiệu HAFEI LOBO, dung tích 1.100cc do Trung quốc sản xuất 2008
HAFEI
LOBO
2008
Trung Quốc
Chiếc
3,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
65
Xe ôtô con 5 chỗ hiệu HAFEI LOBO, dung tích 1.300cc do Trung quốc sản xuất 2008
HAFEI
LOBO
2008
Trung Quốc
Chiếc
4,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
66
Xe ôtô con 5 chỗ hiệu ROEWE dung tích 2.497cc do Trung Quốc sản xuất
ROEWE
2007
Trung Quốc
Chiếc
13,940.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
67
Xe ôtô con 5 chỗ hiệu LIFAN dung tích 1.342cc do Trung quốc sản xuất
LIFAN
2008
Trung Quốc
Chiếc
4,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
68
Xe ôtô con 5 chỗ hiệu HONGXING dung tích 1.100cc do Trung quốc sản xuất
HONGXING
2008
Trung Quốc
Chiếc
3,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Trung Quốc dưới 16 chỗ tại CV 4046; CV 6322
69
2. Xe ô tô đã qua sử dụng
70
2.1. Xe ô tô chở người từ 16 chỗ chở xuống
71
* Hiệu Hyundai
72
Ôtô du lịch hiệu HYUNDAI NEW CLICK, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2005, dung tích 1.399cc
HYUNDAI
NEW CLICK
2005
Hàn Quốc
Chiếc
3,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai đã qua sử dụng tại CV 4046; CV 6322
73
Ôtô du lịch hiệu HYUNDAI NEW CLICK, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2006, dung tích 1.399cc
HYUNDAI
NEW CLICK
2006
Hàn Quốc
Chiếc
4,200.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai đã qua sử dụng tại CV 4046; CV 6322
74
Ôtô du lịch hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2003, dung tích 1.991 cc
HYUNDAI
SANTA FE
2003
Hàn Quốc
Chiếc
8,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
75
Ôtô du lịch hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2004, dung tích 1.991 cc
HYUNDAI
SANTA FE
2004
Hàn Quốc
Chiếc
8,600.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
76
Xe ô tô du lịch 07 chỗ hiệu HYUNDAI SANTA FE dung tích 2.000cc, Hàn Quốc sản xuất 2005
HYUNDAI
SANTA FE
2005
Hàn Quốc
Chiếc
9,300.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
77
Xe ôtô du lịch 07 chỗ hiệu HYUNDAI SANTA FE, do Hàn Quốc sản xuất năm 2006, dung tích 2.188cc
HYUNDAI
SANTA FE
2006
Hàn Quốc
Chiếc
12,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
78
Xe ô tô du lịch 07 chỗ hiệu HYUNDAI SANTA FE dung tích 2.188cc Hàn Quốc sản xuất 2007
HYUNDAI
SANTA FE
2007
Hàn Quốc
Chiếc
13,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
79
Ôtô du lịch hiệu HYUNDAI VERACRUZ loại 7 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2006, dung tích 2.959cc
HYUNDAI
VERACRUZ
2006
Hàn Quốc
Chiếc
18,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Hyundai đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
80
* Hiệu Kia
81
Ôtô du lịch hiệu KIA MORNING, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2004, dung tích 999cc
KIA
MORNING
2004
Hàn Quốc
Chiếc
2,000.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Kia đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
82
Ôtô du lịch hiệu KIA MORNING, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2005, dung tích 999cc
KIA
MORNING
2005
Hàn Quốc
Chiếc
2,400.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Kia đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
83
Xe ô tô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu KIA MORNING dung tích xi lanh 999cc sản xuất 2006
KIA
MORNING
2006
Hàn Quốc
Chiếc
2,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Kia đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
84
Xe ôtô du lịch 07 chỗ ngồi, hiệu Kia Sorento, dung tích xi lanh 2.497cc sản xuất 2004
KIA
SORENTO
2004
Hàn Quốc
Chiếc
8,500.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Kia đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
85
Xe ôtô du lịch 07 chỗ ngồi, hiệu Kia Sorento, dung tích xi lanh 2.497cc sản xuất 2005
KIA
SORENTO
2005
Hàn Quốc
Chiếc
9,200.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Kia đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
86
Xe ô tô du lịch 05 chỗ hiệu KIA SPORTAGE dung tích 1.991 cc Hàn Quốc sản xuất 2004
KIA
SPORTAGE
2004
Hàn Quốc
Chiếc
6,800.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Kia đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
87
Xe ô tô du lịch 05 chỗ hiệu KIA SPORTAGE dung tích 1.991cc Hàn Quốc sản xuất 2005
KIA
SPORTAGE
2005
Hàn Quốc
Chiếc
7,200.00
thay thế toàn bộ mức giá xe Kia đã qua sử dụng tại CV 4046; CV6322
88
2.2. Xe ô tô tải
89
2.2.1. Xe đông lạnh
90
- Hiệu Hyundai Porter
91
Xe ôtô chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter, trọng tải 1 tấn, sản xuất 2004.
Hyundai
Porter
2004
Hàn Quốc
Chiếc
5,000.00
Bổ sung mới
92
Xe ôtô chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter trọng tải 1 tấn, sản xuất 2005.
Hyundai
Porter
2005
Hàn Quốc
Chiếc
5,300.00
Bổ sung mới
93
- Hiệu Hyundai Mighty
94
Xe Ô tô tải đông lạnh hiệu Hyundai Mighty, trọng tải 2.5 Tấn, sản xuất 2004.
Hyundai
Mighty
2004
Hàn Quốc
Chiếc
7,000.00
Bổ sung mới
95
Xe Ô Tô Tải Đông Lạnh Hiệu Hyundai Mighty, trọng tải 3.5 tấn sản xuất 2006
Hyundai
Mighty
2006
Hàn Quốc
Chiếc
8,500.00
Bổ sung mới
96
- Hiệu Kia Bongo
97
Xe ôtô tải đông lạnh trọng tải 1.4 tấn hiệu Kia Bongo Iii, sản xuất 2004.
Kia
Bongo
2004
Hàn Quốc
Chiếc
5,000.00
Bổ sung mới
98
Xe Ô tô chở hàng đông lạnh hiệu Kia Bongo Iii trọng tải 1.4 tấn, sản xuất 2005.
Kia
Bongo
2005
Hàn Quốc
Chiếc
5,500.00
Bổ sung mới
99
2.2.2. Xe tải VAN
100
Xe tải VAN, có khoang lái (cabin) và thùng chở hàng:
101
a) Loại cabin đôi, có từ 4 đến 6 chỗ ngồi, 4 cửa, thùng hàng từ 600kg đến 800kg:
102
* Hiệu Hyundai Starex
103
- Loại sản xuất năm 2004
Hàn Quốc
Chiếc
5,200.00
Bổ sung mới
104
- Loại sản xuất năm 2005
Hàn Quốc
Chiếc
6,100.00
Bổ sung mới
105
- Loại sản xuất năm 2006
Hàn Quốc
Chiếc
7,200.00
Bổ sung mới
106
- Loại sản xuất năm 2007
Hàn Quốc
Chiếc
8,500.00
Bổ sung mới
107
* Hiệu SSangyong Korando
108
- Loại sản xuất năm 2004
Hàn Quốc
Chiếc
5,000.00
Bổ sung mới
109
- Loại sản xuất năm 2005
Hàn Quốc
Chiếc
5,500.00
Bổ sung mới
110
- Loại sản xuất năm 2006
Hàn Quốc
Chiếc
6,500.00
Bổ sung mới
111
- Loại sản xuất năm 2007
Hàn Quốc
Chiếc
7,500.00
Bổ sung mới
112
b) Loại cabin đơn, có từ 2 đến 3 chỗ ngồi, 2 cửa, thùng hàng 500kg tính bằng 80% loại cabin đôi, 4 cửa, có cùng dung tích và năm sản xuất.
Bổ sung mới
113
2.2.3. Xe tải thùng
114
- Hiệu Hyundai Porter
115
Ôtô tải thùng Hyundai Porter Ii trọng tải 1 tấn, sản xuất 2005, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn
Hyundai
Porter
2005
Hàn Quốc
Chiếc
2,150.00
Bổ sung mới
116
Ôtô tải thùng rời cố định Hyundai Porter Ii trọng tải 1 tấn, sản xuất 2006, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn.
Hyundai
Porter
2006
Hàn Quốc
Chiếc
2,350.00
Bổ sung mới
117
Xe Ô tô tải thùng hiệu Hyundai Mighty, trọng tải 3.5 tấn, sản xuất 2004
Hyundai
Mighty
2004
Hàn Quốc
Chiếc
3,150.00
Bổ sung mới
118
- Hiệu Kia
119
Ôtô tải thùng cố định hiệu Kia bongo Iii sản xuất 2004, trọng tải 1,4 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn
Kia
Bongo
2004
Hàn Quốc
Chiếc
2,500.00
Bổ sung mới