|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 9169/BTC-VP |
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Thực hiện chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại văn bản số 5686/VPCP-CĐS ngày 17/6/2026 của Văn phòng Chính phủ về rà soát, đánh giá lộ trình, giải pháp triển khai mô hình hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Bộ Tài chính đã rà soát và lập danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến và thủ tục hành chính chưa đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, lộ trình triển khai xây dựng dịch vụ công trực tuyến (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Bộ Tài chính gửi các địa phương biết và phối hợp thực hiện./.
|
|
TL. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH ĐƯỢC THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG CÔNG DỊCH VỤ CÔNG (Kèm theo Công văn số 9169/BTC-VP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tài chính)
|
Stt |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Cấp thực hiện |
Dịch vụ công |
Lộ trình cung cấp dịch vụ công |
|||
|
Cấp tỉnh |
Cấp xã |
Đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình |
Đã cung cấp DVC trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin |
Lộ trình xây dựng dịch vụ công trực tuyến |
|||
|
I. Lĩnh Vực doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
|
|
|
|
|
|
||
|
A. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
||||||||
|
1. |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
x |
|
x |
|
|
|
|
2. |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
x |
|
x |
|
|
|
|
3. |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
x |
|
x |
|
|
|
|
4. |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
x |
|
x |
|
|
|
|
5. |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
x |
|
x |
|
|
|
|
6. |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
x |
|
x |
|
|
|
|
7. |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
x |
|
x |
|
|
|
|
8. |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
x |
|
x |
|
|
|
|
9. |
2.002044 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
x |
|
x |
|
|
|
|
10. |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
|
11. |
2.002031 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
|
12. |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
|
13. |
1.010026 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
|
14. |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
x |
|
x |
|
|
|
|
15. |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
x |
|
x |
|
|
|
|
16. |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
x |
|
x |
|
|
|
|
17. |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
x |
|
x |
|
|
|
|
18. |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
x |
|
x |
|
|
|
|
19. |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
x |
|
x |
|
|
|
|
20. |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
x |
|
x |
|
|
|
|
21. |
2.002017 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
|
22. |
2.002015 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
|
23. |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
x |
|
x |
|
|
|
|
24. |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
x |
|
x |
|
|
|
|
25. |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
|
26. |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
|
27. |
2.000368 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
x |
|
x |
|
|
|
|
28. |
2.000416 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
x |
|
x |
|
|
|
|
29. |
1.010029 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
|
30. |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
|
31. |
1.005169 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
|
32. |
2.002008 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
x |
|
x |
|
|
|
|
B. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
||||||||
|
33. |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
34. |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
35. |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
36. |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
37. |
2.002004 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
38. |
2.002418 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
39. |
2.001999 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
40. |
2.002842 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
C. Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, HTX, Liên hiệp HTX |
||||||||
|
41. |
2.00263 5 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. |
|
x |
x |
|
|
|
|
42. |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. |
|
x |
x |
|
|
|
|
43. |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
|
x |
x |
|
|
|
|
44. |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
|
x |
x |
|
|
|
|
45. |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác; |
|
x |
x |
|
|
|
|
46. |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
|
x |
x |
|
|
|
|
47. |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|
x |
x |
|
|
|
|
48. |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
|
x |
x |
|
|
|
|
49. |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
50. |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
51. |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
52. |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
|
x |
x |
|
|
|
|
53. |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
54. |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
x |
x |
|
|
|
|
55. |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
56. |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
x |
x |
|
|
|
|
57. |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
58. |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
59. |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
60. |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
61. |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
|
x |
|
|
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
62. |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
|
x |
|
|
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
63. |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
|
|
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
64. |
1.014371 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã |
|
x |
x |
|
|
|
|
D. Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
||||||||
|
65. |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
|
x |
x |
|
|
|
|
66. |
1.014035 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
|
x |
x |
|
|
|
|
67. |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
|
x |
x |
|
|
|
|
68. |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
|
x |
x |
|
|
|
|
69. |
1.001570 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh |
|
x |
x |
|
|
|
|
70. |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
|
x |
x |
|
|
|
|
71. |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
|
x |
x |
|
|
|
|
E. Thành lập và hoạt động của Tổ chức khoa học công nghệ |
||||||||
|
72. |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của Tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của Tổ chức khoa học công nghệ |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
73. |
1.014566 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
74. |
1.014567 |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
II. Lĩnh vực quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế |
||||||||
|
75. |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
76. |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
77. |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
78. |
2.002732 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
III. Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
||||||||
|
79. |
2.000765 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
x |
|
|
|
x |
Hiện nay Nghị định số 57/2018/NĐ-CP đang được nghiên cứu, sửa đổi theo hướng giao Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện. Do đó, không đề xuất xây dựng DVCTT trong thời gian nay, sau khi Nghị định sửa đổi được ban hành sẽ thực hiện xây dựng |
|
80. |
2.000746 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ. |
x |
|
|
|
x |
Hiện nay Nghị định số 57/2018/NĐ-CP đang được nghiên cứu, sửa đổi theo hướng giao Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện. Do đó, không đề xuất xây dựng DVCTT trong thời gian nay, sau khi Nghị định sửa đổi được ban hành sẽ thực hiện xây dựng |
|
81. |
1.001664 |
Giải ngân khoản vốn hỗ trợ cho doanh nghiệp (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
x |
Hiện nay Nghị định số 57/2018/NĐ-CP đang được nghiên cứu, sửa đổi theo hướng giao Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện. Do đó, không đề xuất xây dựng DVCTT trong thời gian nay, sau khi Nghị định sửa đổi được ban hành sẽ thực hiện xây dựng |
|
IV. Lĩnh vực đầu tư doanh nghiệp nhà nước |
||||||||
|
82. |
2.002667 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
x |
|
|
|
x |
Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 89/2024/NĐ-CP hết hiệu lực vào tháng 9/2026, do đó không xây dựng Dịch vụ công |
|
83. |
2.002666 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
x |
|
|
|
x |
Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 89/2024/NĐ-CP hết hiệu lực vào tháng 9/2026, do đó không xây dựng Dịch vụ công |
|
84. |
2.002665 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ |
x |
|
|
|
x |
Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 89/2024/NĐ-CP hết hiệu lực vào tháng 9/2026, do đó không xây dựng Dịch vụ công |
|
85. |
3.000214 |
Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
x |
Nghị định thay thế Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 (trong đó bỏ quy định miễn lãi chậm nộp), do đó không xây dựng Dịch vụ công |
|
86. |
1.007623 |
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
x |
|
|
|
x |
TTHC được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2017/TT-BTC hướng dẫn Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và tại công văn số 12908/VPCP-NN ngày 29/12/2025 của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường được giao chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan rà soát, đánh giá việc thực hiện Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg; do đó sau khi có đánh giá tình hình thực hiện, Bộ Tài chính sẽ thực hiện việc triển khai DVC cho phù hợp |
|
87. |
1.010060 |
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa phương |
x |
|
|
|
x |
TTHC được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2017/TT-BTC hướng dẫn Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và tại công văn số 12908/VPCP-NN ngày 29/12/2025 của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường được giao chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan rà soát, đánh giá việc thực hiện Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg; do đó sau khi có đánh giá tình hình thực hiện, Bộ Tài chính sẽ thực hiện việc triển khai DVC cho phù hợp |
|
V. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026) |
||||||||
|
88. |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
89. |
1.009646 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
90. |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
91. |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
92. |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
93. |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
94. |
1.009759 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
95. |
1.009755 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
96. |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
97. |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
98. |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
99. |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
100. |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
101. |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
102. |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
103. |
1.009729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
104. |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
105. |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
106. |
1.009661 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
107. |
1.009662 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
108. |
1.115143 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
109. |
1.115144 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
110. |
1.115145 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
111. |
1.115146 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
112. |
1.115147 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
VI. Lĩnh vực đấu thầu, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, lựa chọn nhà đầu tư |
||||||||
|
113. |
1.009491 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027 |
|
114. |
1.009492 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027 |
|
115. |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027 |
|
116. |
1.012507 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
x |
|
x |
|
|
|
|
VII. Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm |
||||||||
|
117. |
1.010370 |
Chi trả phí bảo hiểm khai thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm |
x |
|
|
|
x |
TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCTT |
|
118. |
1.005411 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
x |
|
|
|
x |
TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCTT |
|
119. |
2.002169 |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
x |
|
|
|
x |
TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCTT |
|
120. |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
|
x |
|
|
x |
TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCTT |
|
VIII. Lĩnh vực quản lý giá |
||||||||
|
121. |
1.012735 |
Hiệp thương giá |
x |
|
|
|
x |
TTHC chưa phát sinh từ lúc ban hành chính sách. Do đó, theo Công điện 90/CĐ-TTg không xây dựng DVCTT đối với TTHC không phát sinh hồ sơ trong 03 năm. |
|
122. |
1.012744 |
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
x |
|
|
|
x |
TTHC chưa phát sinh từ lúc ban hành chính sách. Do đó, theo Công điện 90/CĐ-TTg không xây dựng DVCTT đối với TTHC không phát sinh hồ sơ trong 03 năm. |
|
IX. Lĩnh vực tài chính đất đai |
||||||||
|
123. |
1.012996 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
x |
x |
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
124. |
1.012995 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
x |
x |
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
125. |
1.012994 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
126. |
3.000518 |
Thủ tục giảm tiền thuê đất phải nộp của năm 2025 |
x |
|
|
|
x |
Không đề xuất xây dựng DVCTT vì quy định này sẽ hết hiệu lực trong năm 2026 |
|
127. |
1.115148 |
Tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
X. Lĩnh vực quản lý công sản |
||||||||
|
128. |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
x |
x |
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
129. |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
130. |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
131. |
3.000256 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
132. |
1.011769 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
133. |
1.014535 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
|
x |
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
XI. Lĩnh vực chính sách thuế, phí, lệ phí |
||||||||
|
134. |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
x |
x |
|
|
x |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện; Bộ Công an, Bộ Quốc phòng (Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ nông nghiệp và Môi trường) |
|
135. |
3.000251 |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
x |
|
|
|
x |
Cơ sở đăng kiểm (Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Xây dựng) |
|
136. |
3.000252 |
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
x |
|
|
|
x |
Cơ sở đăng kiểm (Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Xây dựng) |
|
137. |
3.000255 |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hộ thông giao thông đường bộ |
x |
|
|
|
x |
Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm (Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Xây dựng) |
|
138. |
1.011729 |
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 |
x |
|
|
|
x |
Sở Xây dựng (Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Xây dựng) |
|
XII. Lĩnh vực thanh toán chi phí tố tụng |
||||||||
|
139. |
2.002798 |
Thủ tục thanh toán chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ. |
x |
x |
|
x |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục là Tòa án nhân dân, không được phân cấp cho chính quyền địa phương |
|
140. |
2.002799 |
Thủ tục tạm ứng, thanh toán chi phí định giá tài sản. |
x |
x |
|
x |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục là Tòa án nhân dân, không được phân cấp cho chính quyền địa phương |
|
141. |
2.002802 |
Thủ tục thanh toán chi phí cho người làm chứng, người chứng kiến, người phiên dịch, người dịch thuật, chi phí tham gia phiên tòa, phiên họp giải quyết vụ việc, vụ án. |
x |
x |
|
x |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục là Tòa án nhân dân, không được phân cấp cho chính quyền địa phương |
|
142. |
2.002800 |
Thủ tục tạm ứng, thanh toán chi phí định giám định. |
x |
x |
|
x |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục là Tòa án nhân dân, không được phân cấp cho chính quyền địa phương |
|
143. |
2.002801 |
Thủ tục thanh toán chi phí cho Hội thẩm, bào chữa viên nhân dân trong trường hợp chỉ định người bào chữa trong tố tụng hình sự. |
x |
x |
|
x |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục là Tòa án nhân dân, không được phân cấp cho chính quyền địa phương |
|
XIII. Lĩnh vực Nợ và kinh tế đối ngoại (Quyết định số 1753/QĐ-BKHĐT ngày 28/11/2018) |
||||||||
|
144. |
2.002058 |
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030 |
|
XIV. Lĩnh vực dịch vụ tài chính |
||||||||
|
145. |
3.000161 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. |
x |
|
|
|
x |
TTHC chưa phát sinh từ lúc ban hành chính sách. Do đó, theo Công điện 90/CĐ-TTg không xây dựng DVCTT đối với TTHC không phát sinh hồ sơ trong 03 năm. |
|
XV. Lĩnh vực hỗ trợ đầu tư (Quyết định số 3083/QĐ-BTC ngày 04/9/2025) |
||||||||
|
146. |
1.014316 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí |
x |
|
|
|
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026-2027 |
|
XVI. Lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia |
||||||||
|
147. |
1.014736 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
x |
x |
|
|
x |
Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định quy trình, đầu mối tiếp nhận hồ sơ, mẫu hồ sơ cụ thể Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030 |
|
148. |
1.014737 |
Lựa chọn phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng |
|
x |
|
|
x |
Phân cấp cho UBND cấp tỉnh quyết định quy trình, đầu mối tiếp nhận hồ sơ Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030 |
|
|
TỔNG SỐ |
157 |
112 |
45 |
|
|
|
|