|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
97/BNN-KH |
Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2013 |
|
Kính gửi: |
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư; |
Căn cứ quyết định số 2086/QĐ-TTg ngày 27/12/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013;
Căn cứ quyết định số 1808/QĐ-BKHĐT ngày 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013;
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân bổ chi tiết kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013 cho các chủ đầu tư như phụ lục kèm theo.
Kính đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Kho bạc nhà nước Trung ương xem xét, sớm thông báo vốn cho các chủ đầu tư thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - TTr Hoàng Văn Thắng; - Tổng cục thủy lợi; - Cục QLXDCT; - Vụ Tài chính; - Lưu VT, KH.
BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2013 (Kèm theo văn bản số 97 /BNN-KH ngày 09/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Địa điểm kho bạc
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định đầu tư quy định tại NQ 881/2010/NQ-UBTVQH12 hoặc Quyết định đầu tư ban đầu
Quyết định đầu tư điều chỉnh
Kế hoạch vốn TPCP đã được giao
Phân bổ kế hoạch năm 2013
Ghi chú
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
Trong đó: TPCP
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
Trong đó: TPCP
Giai đoạn 2012-2015
Trong đó: Kế hoạch năm 2012
Tổng số
Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước
TỔNG SỐ
5.700.000
1.201.280
I
Danh mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2012
227.960
142.000
65.460
1
Hồ Ka La
L.Đồng
L.Đồng
T' 2026
2004-12
2921 4/10/07
150.245
117.886
2747 01/11/12
174.561
131.932
26.000
12.000
10.000
Ban QLĐT&XDTL 8
79.510
TT Đầu tư và KTCT thủy lợi Lâm Đồng
52.422
26.000
12.000
10.000
2
Hồ Ea M'La
G.Lai
G.Lai
T' 5150
2004-12
1983 15/07/09
723.993
498.595
1983 15/07/09
723.993
498.595
58.000
42.000
16.000
3
Hồ Trọng
H.Bình
H.Bình
T' 1010
2008-12
2966 12/10/06
109.353
89.998
2602 28/140/11
208.073
172.960
44.460
30.000
14.460
Ban QLDA XDCB ngành NN&PTNT Hòa Bình
20.460
11.760
UBND huyện Tân Lạc
9.540
2.700
4
Hồ Suối Mỡ
B.Giang
T' 520
2009-12
2876 22/09/08
110.725
106.728
1867 02/7/09
110.725
106.728
38.500
18.000
4.000
Ban QLĐT&XDTL 1
SGD. KBTW
88.315
88.315
88.315
88.315
37.500
17.000
4.000
UBND huyện Lục Nam
B.Giang
22.410
18.414
22.410
18.414
1.000
1.000
5
Hồ Đá Mài - Tân Kim
Q.Trị
Q.Trị
T' 1310
2009-12
917 31/03/09
189.220
189.220
917 31/03/09
189.220
189.220
61.000
40.000
21.000
II
Danh mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2013
1.810.244
672.681
965.160
217.000
1
Hồ Đắk Lông Thượng
L.Đồng
L.Đồng
T' 3689 CL
2008-13
2150 03/08/09
371.801
371.801
947 09/5/11
372.296
372.296
67.700
32.450
39.000
Ban QLĐT&XDTL 8
127.981
127.981
7.700
TT Quản lý đầu tư và KTCTTL - Sở NN&PTNT Lâm Đồng
244.315
244.315
24.750
39.000
2
Hồ Ia Suop Thượng
Đ.Lắk
Đ.Lắk
T' 8000
1999-13
3501 16/11/06
611.877
351.531
3045 26/10/09
1994 29/8/11
853.270
695.213
85.000
62.000
23.000
3
Công trình sau thủy điện sông Hinh
P.Yên
P.Yên
T' 4100
2008-13
1843 27/06/07
246.328
196.659
2050 6/9/11
274.744
269.200
80.000
35.000
45.000
Ban QLĐT&XDTL 7
219.200
219.200
40.000
24.200
15.000
UBND huyện Sông Hinh
50.000
50.000
40.000
10.000
10.000
UBND huyện Tây Hòa
800
20.000
4
Hồ Sông Sào
N.An
N.An
T'2285
1999-13
2911 05/10/06
311.625
274.625
201 25/01/10
435.183
431.213
114.000
41.000
73.000
Ban QLĐT&XDTL 4
251.415
252.415
252.415
Xí nghiệp TL Nghĩa Đàn- Sở
NN&PTNT Nghệ An
23.210
182.768
178.798
114.000
41.000
73.000
5
Hồ Thác Chuối
Q.Bình
Q.Bình
T' 1.000
2009-13
498 27/02/09
236.264
236.264
2631 28/10/11
367.006
367.006
146.000
90.000
56.000
40.000
6
Hồ Nậm Ngam - Pu Nhí
Đ.Biên
T'1200
2009-13
1162 24/04/09
332.200
332.200
2629 28/10/11
499.325
499.325
308.784
82.960
146.000
20.000
Ban QLĐT&XDTL 1
SGD. KBTW
225.186
225.186
57.960
71.000
Sở NN& PTNT Điện Biên
Đ.Biên
274.159
274.159
25.000
75.000
20.000
7
HTTL Đá Hàn
H.Tĩnh
H.Tĩnh
T' 2700
2009-13
3268 24/10/08
334.287
334.287
385 10/02/10
432.199
432.199
258.000
66.878
124.000
65.000
Ban QLĐT&XDTL 4
332.010
332.010
63.210
94.000
65.000
Ban QLDA huyện Hương Khê
97.031
97.031
3.668
30.000
8
Kênh nối sông Tiền - sông Hậu
ĐT-VL
Tưới, tiêu, thoát lũ
2009-13
708.048
708.048
708.048
708.048
166.500
31.000
120.000
8.1
- Kênh Mương Khai
ĐT
Tưới, tiêu, thoát lũ
2009-13
589 09/03/09
124.555
124.555
589 09/03/09
124.555
124.555
60.000
4.500
53.500
Ban QLĐT&XDTL 10
V.Long
58.416
58.416
34.000
1.000
10.000
Tỉnh Đồng Tháp
Đ.Tháp
66.139
66.139
26.000
3.500
43.500
8.2
- Kênh Cần Thơ - Huyện Hàm
ĐT-VL
Tưới, tiêu, thoát lũ
2009-13
565 05/03/09
137.752
137.752
565 05/03/09
137.752
137.752
73.000
6.100
64.500
Ban QLĐT&XDTL 10
V.Long
66.822
66.822
42.000
1.600
33.500
Tỉnh Đồng Tháp
Đ.Tháp
58.371
58.371
27.000
1.500
30.000
Tỉnh Vĩnh Long
V.Long
12.559
12.559
4.000
3.000
1.000
8.3
- Kênh Nha Mân - Tư Tải
ĐT
Tưới, tiêu, thoát lũ
2009-13
592 09/03/09
102.388
102.388
592 09/03/09
102.388
102.388
33.500
14.500
2.000
Ban QLĐT&XDTL 10
V.Long
53.866
53.866
31.000
6.500
1.500
Tỉnh Đồng Tháp
Đ.Tháp
48.522
48.522
2.500
8.000
500
9
Kênh Trà sư-Tri Tôn
A.Giang
A.Giang
Ngăn lũ
2001-13
4109 25/12/08
474.529
474.529
4109 25/12/08
474.529
474.529
150.000
12.770
120.000
Ban QLĐT &XDTL 10
189.126
189.126
199.117
199.117
5.100
45.000
Sở NN & PTNT An Giang
213.893
213.893
213.893
213.893
1.700
70.300
T.tâm Phát triển quỹ đất AG
71.510
71.510
71.510
71.510
5.970
4.700
10
Nạo vét kênh S52
N.Định
N.Định
Ti 1000ha
2009-13
815 23/03/09
27.044
27.044
245 17/02/11
66.863
66.863
30.000
20.000
10.000
11
Nâng cấp hệ thống thủy lợi An Kim Hải
H.P- H.D
CN 13370, Ti 20833
2009-13
4062 24/12/07
119.981
119.981
2981 21/10/09
216.933
216.933
81.660
37.900
36.660
Ban QLĐTXDTL 2
H.Dương
65.743
65.743
83.222
83.222
7.900
10.660
Sở NN&PTNT Hải Dương
H.Dương
19.238
19.238
69.701
69.701
15.000
13.000
Công ty KTCTTL An Hải
H.Phòng
34.239
34.239
64.010
64.010
15.000
13.000
12
SCNC trạm bơm Tiên Kiều
H.Dương
H.Dương
Ti 4200, T 750
2009-13
3426 31/10/08
118.744
118.744
421 25/02/10
151.093
151.093
57.500
20.000
37.500
26.000
13
Trạm bơm Thượng Đồng
H.Phòng
H.Phòng
Ti 2580ha
2009-13
4031 17/12/08
138.368
138.368
2353 6/10/11
150.389
150.389
56.000
28.000
26.000
25.000
Ban QLĐTXDTL 2
79.743
79.743
28.000
13.000
13.000
12.000
Sở NN&PTNT Hải Phòng
70.646
70.646
28.000
15.000
13.000
13.000
14
Trạm bơm Vạn An
Ti 3757
2009-13
4085 25/12/07
109.920
109.920
759 09/4/12
149.561
149.561
49.500
37.723
24.500
6.000
Ban QLĐTXDTL 2
H.Dương
H.Dương
78.316
78.316
109.293
88.532
42.500
35.223
20.000
6.000
Sở NN&PTNT Bắc Ninh
B.Ninh
B.Ninh
31.604
31.604
40.268
40.268
7.000
2.500
4.500
15
SCNC hồ Vực Nồi
Q.Bình
Q.Bình
T'928
2010-13
2070 02/8/10
107.901
107.901
2070 02/8/10
107.901
107.901
75.600
35.000
40.500
15.000
16
Nạo vét sông Sắt (đoạn tại Nam Định)
N.Định
N.Định
Ti 17.850
2009-13
3963 14/12/07
111.594
111.594
2608 16/09/09
178.881
178.881
84.000
40.000
44.000
20.000
III
Danh mục dự án hoàn thành sau năm 2013
13.414.782
2.496.160
4.278.280
984.280
1
Hồ Cửa Đạt
9.160.959
7.245.607
9.148.932
7.233.580
2.092.000
710.000
760.000
80.000
1.1
Hồ Cửa Đạt (hợp phần đầu mối)
T.Hóa
T.Hóa
T' 86862
2004-12
3626 16/11/07
4.845.607
4.845.607
2513 16/10/12
4.833.580
4.833.580
560.000
500.000
80.000
1.2
Hồ Cửa Đạt (Hợp phần Hệ thống kênh Bắc sông Chu-Nam
T.Hóa
T.Hóa
T' 86862
2011-16
0423 25/02/10
4.315.352
2.400.000
0423 25/02/10
4.315.352
2.400.000
150.000
260.000
Ban QLĐT&XDTL 3
120.000
150.000
Sở NN&PTNT Thanh Hóa
30.000
60.000
Ban đền bù, GPMB
50.000
2
Hồ Định Bình
B.Định
B.Định
T' 15915
2003-17
3842 04/12/08
2.296.973
2.296.973
2454 19/10/11
2.567.282
2.452.003
1.119.000
126.740
390.000
170.000
Hợp phần đầu mối (Ban QLĐT&XDTL 6)
963.964
928.897
25.000
20.000
Hợp phần tưới Văn Phong (Ban QLDA HT kênh Văn Phong)
1.021.789
941.789
51.740
225.000
125.000
Hợp phần tưới Văn Phong (Ban QLĐT&XDTL 6)
581.317
581.317
50.000
145.000
45.000
3
HTTL Sông Ray
BR-VT
BR-VT
T' 9150
2006-15
4183 30/12/08
2.625.578
1.576.917
4183 30/12/08
2.625.578
1.576.917
777.000
95.000
220.000
120.000
Ban QLĐT&XDTL 9
640.301
640.301
640.301
640.301
25.000
17.000
17.000
Ban QLDATL- Sở NN& PTNT Bà Rịa- Vũng Tàu
1.985.277
936.616
1.985.277
936.616
70.000
203.000
103.000
4
Hồ Tả Trạch
TT.Huế
TT.Huế
T' 25.900
2005-15
876 21/03/08
2.659.264
2.659.264
416 24/02/10
3.490.887
3.490.887
1.598.000
500.000
400.000
50.000
5
Hồ Nước Trong
Q.Ngãi
Q.Ngãi
TN 52000
2006-14
2452 21/09/05
1.642.000
1.250.000
2452 21/09/05
1.642.000
1.250.000
456.000
70.000
190.000
50.000
6
Hồ chứa nước Krông Buk Hạ
Đ.Lắk
Đ.Lắk
T 11400
2006-16
1129 20/4/09
1.630.081
1.076.406
1129 20/4/09
1.630.081
1.076.406
561.000
70.710
122.000
40.000
Ban QLĐT&XDTL 8
1.586.714
1.033.039
1.586.714
1.033.039
70.000
120.500
40.000
Ban QLDATL- Sở NN&PTNT Đăk Lăk
43.367
43.367
43.367
43.367
710
1.500
7
Hồ Tà Rục
K.Hòa
K.Hòa
T' 2510
2009-15
1055 16/04/07
409.503
307.683
2731 28/09/09
667.398
493.714
369.000
40.000
140.000
40.000
8
Trạm bơm Ngoại Độ 2
H.Nội
H.Nội
Ti 9220
2009-14
4201 28/12/07
197.208
197.208
3034 11/11/10
313.101
313.101
244.782
50.000
100.000
48.000
9
Hoàn thiện dự án Bảo Định GĐ 2
TG-LA
T', Ti. NM
2009-16
597 10/03/09
981.947
981.947
597 10/03/09
981.947
981.947
816.000
49.880
140.000
30.000
Ban QLĐT&XDTL 10
T.Giang
511.722
511.722
511.722
511.722
380.000
43.180
85.000
30.000
Tỉnh Tiền Giang
T.Giang
341.189
341.189
341.189
341.189
332.000
5.000
30.000
Tỉnh Long An
L.An
129.036
129.036
129.036
129.036
104.000
1.700
25.000
10
Kênh Đồng Tiến - Lagrange
ĐT-LA
Thoát lũ
2009-15
591 09/03/09
575.002
575.002
591 09/03/09
575.002
575.002
386.000
30.000
120.000
10.000
Ban QLĐT&XDTL 10
Đ.Tháp
424.448
424.448
424.448
424.448
268.000
24.500
50.000
10.000
Tỉnh Đồng Tháp
Đ.Tháp
69.294
69.294
69.294
69.294
61.000
500
40.000
Tỉnh Long An
L.An
81.260
81.260
81.260
81.260
57.000
5.000
30.000
11
Kênh An Phong - Mỹ Hòa - Bắc
Đông
ĐT-LA- TG
T', Ti. NM
2009-15
590 09/03/09
642.565
642.565
590 09/03/09
642.565
642.565
444.000
41.050
150.000
20.000
Ban QLĐT&XDTL 10
Đ.Tháp
422.986
422.986
422.986
422.986
282.000
37.000
60.000
20.000
Tỉnh Tiền Giang
T.Giang
4.346
4.346
4.346
4.346
Tỉnh Đồng Tháp
Đ.Tháp
131.248
131.248
131.248
131.248
101.000
1.500
70.000
Tỉnh Long An
L.An
83.985
83.985
83.985
83.985
61.000
2.550
20.000
12
Nâng cấp, mở rộng cống Nam Đàn
N.An
N.An
T' 32000
2009-15
3060 07/10/08
323.020
323.020
400 22/02/10
536.712
536.712
255.000
30.000
96.280
51.280
13
Hồ Bản Mòng
S.La
T' 13000
2010-15
1387 14/05/09
395.364
365.364
1387 14/05/09
395.364
365.364
334.000
32.000
100.000
Ban QLĐT&XDTL 1
SGD. KBTW
303.000
303.000
303.000
303.000
254.000
23.000
70.000
UBND Thành phố Sơn La
S.La
92.364
92.364
92.364
62.364
80.000
9.000
30.000
14
Hồ Bản Mồng
N.An
N.An
T'30600
2010-17
1478 26/5/09
4.455.268
3.744.699
1478 26/5/09
4.455.268
3.744.699
390.000
41.000
130.000
85.000
Ban QLĐT&XDTL 4
2.146.474
2.146.474
2.146.474
2.146.474
300.000
11.000
45.000
40.000
Sở NN&PTNT Nghệ An (Kênh +TB Sông Hiếu)
738.145
738.145
738.145
738.145
80.000
20.000
40.000
20.000
Ban QLDA hợp phần bồi thường GPMB
1.570.649
860.080
1.570.649
860.080
10.000
10.000
45.000
25.000
15
Dự án JAMơ
G.Lai
G.Lai
T' 12500
2008-17
2954 27/10/05
1.263.588
1.151.645
3515 09/12/09
2147 06/9/12
1.224.312
1.151.645
231.000
51.300
90.000
30.000
Ban QLĐT&XDTL 8
839.916
839.916
839.916
50.000
90.000
30.000
Sở NN&PTNT Gia Lai
191.774
253.032
191.774
1.300
Sở NN&PTNT Đăk Lăk
119.955
131.364
119.955
16
Hệ thống tiêu úng Đông Sơn
T.Hóa
T.Hóa
Ti 13356
2009-16
1119 23/4/07
362.909
362.909
396 11/02/10
733.686
733.686
180.000
35.500
50.000
20.000
17
Hồ Thuỷ Yên, Thuỷ Cam
TT.Huế
TT.Huế
T' 1270, CN
2009-16
2710
03/9/08
420.775
420.775
409 23/02/10
654.043
654.043
250.000
50.000
50.000
18
HTCT phân ranh mặn ngọt tỉnh Sóc Trăng - Bạc Liêu
BL-ST
Chuyển đổi SX
2009-16
4110 25/12/08
664.835
664.835
1731 23/06/10
664.835
664.835
463.000
60.700
160.000
30.000
Ban QLĐT&XDTL 10
B.Liêu
608.931
608.931
435.000
60.660
140.000
30.000
Tỉnh Sóc Trăng
S.Trăng
4.506
4.506
Tỉnh Bạc Liêu
B.Liêu
51.398
51.398
28.000
40
20.000
19
HTTL Tà Pao
B. Thuận
B. Thuận
T' 20340
2009-17
2241 25/7/08
2.128.663
2.128.663
2241 25/7/08
2.128.663
2.128.663
410.000
74.280
115.000
Ban QLĐT&XDTL 7
529.936
529.936
529.936
529.936
380.000
74.280
110.000
Sở NN&PTNT Bình Thuận
1.598.727
1.598.727
1.598.727
1.598.727
30.000
5.000
20
HTTL Tân Mỹ
N.Thuận
N.Thuận
T'600 ha
2009-17
4223 31/12/07
2.661.100
2.661.100
169 20/01/10
3.693.925
3.693.925
230.000
30.000
100.000
30.000
Ban QLĐT&XDTL 7
3.073.852
3.073.852
160.000
20.000
70.000
20.000
Ban QLDANN- Sở NN& PTNT Ninh Thuận
620.073
620.073
70.000
10.000
30.000
10.000
21
Hồ chứa nước Krông Pách Thượng
Đ.Lắk
Đ.Lắk
T' 14000
2010-17
1394 15/05/09
2.993.684
2.481.925
1394 15/05/09
2.993.684
2.481.925
300.000
58.000
140.000
60.000
22
Hệ thống thủy lợi Bắc Bến Tre
B.Tre
B.Tre
T', Ti. NM
2011-17
824 02/04/10
2.123.601
2.123.601
824 02/04/10
2.123.601
2.123.601
600.000
65.000
200.000
Ban QLĐT&XDTL 10
1.006.115
1.006.115
1.006.115
1.006.115
490.000
35.000
100.000
Tỉnh Bến Tre
1.117.486
1.117.486
1.117.486
1.117.486
110.000
30.000
100.000
23
Sửa chữa nâng cấp đầu mối 5 trạm bơm lớn HTTL Bắc Nam Hà
N.Định
N.Định
T 78500, Ti 100260
2009-14
714 06/3/08
286.016
286.016
714 06/3/08
2300 24/9/12
286.016
286.016
200.000
40.000
60.000
24
Nạo vét, cải tạo lòng dẫn sông Đáy
Hà Nội
Hà Nội
T, Ti 36,24 m3/s
2009-14
3740 27/11/08
349.038
349.038
3740 27/11/08
349.038
349.038
274.000
55.000
125.000
25
Sửa chữa nâng cấp cống Báo Đáp
H.Dương
H.Dương
Lấy sa, ATCT
2009-13
4115 26/12/07
80.294
80.294
216 26/01/10
157.947
157.947
118.000
45.000
60.000
20.000
26
Hồ Đồng Mỏ
V.Phóc
V.Phúc
T' 513, cấp NSH
2009-14
38 07/01/08
166.914
166.914
3189 04/11/09
382.070
382.070
317.000
45.000
70.000
IV
Danh mục các dự án giãn, hoãn tiến độ thực hiện, bố trí vốn để thanh toán khối lượng đã thực hiện và đến điểm dừng kỹ thuật hợp lý
1.846.000
191.762
391.100
1
Công trình Thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang
H.Tĩnh
H.Tĩnh
T' 32585, CN
2009-17
2919 24/9/08
1.938.382
1.938.382
1493 22/6/12
4.430.015
4.430.015
1.585.000
162.790
350.000
Hợp phần Công trình đầu mối (Ban QLĐT&XDTL 4)
3.050.000
3.050.000
1.045.000
116.790
250.000
Hợp phần Hệ thống kênh (Ban QLDA bồi thường hỗ trợ TĐC và XD HT kênh mương)
1.380.015
1.380.015
540.000
46.000
100.000
2
Cống Đò Điểm và HT kênh trục sông Nghèn
H.Tĩnh
H.Tĩnh
NM+T6671
2003-17
2906 13/10/09
970.580
970.580
1231 9/6/11
1.277.053
1.277.053
211.000
26.000
30.000
Ban QLĐT&XDTL 4
175.344
175.344
156.184
156.184
1.000
Sở NN&PTNT Hà Tĩnh
795.236
795.236
814.396
814.396
210.000
26.000
30.000
3
Công trình chống lũ thị xã Bắc Cạn
B.Cạn
T' 300
2926 15/10/09
474.910
441.519
2926 15/10/09
474.910
441.519
15.000
400
5.000
Ban QLĐT&XDTL 2
H.Dương
289.230
289.230
289.230
289.230
15.000
400
5.000
UBND Thị xã Bắc Kạn
B.Cạn
185.680
152.289
185.680
152.289
4
Hồ chứa nước Bản Lải
L. Sơn
T1041, CN
2019 31/10/07
644.746
644.746
2019 31/10/07
644.746
644.746
25.000
1.852
4.000
Ban QLĐT&XDTL 2
H.Dương
1.750
1.300
Sở NN&PTNT Lạng Sơn
L.Sơn
102
2.700
5
Hồ Mỹ Lâm
P.Yên
P.Yên
T' 2500
703 23/03/04
175.710
134.144
703 23/03/04
175.710
134.144
10.000
720
2.100