Quay lại

Công văn 97/BNN-KH năm 2013 phân bổ chi tiết kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 97/BNN-KH
V/v: Phân bổ chi tiết kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013

Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2013

Kính gửi:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Kho bạc nhà nước Trung ương.

Căn cứ quyết định số 2086/QĐ-TTg ngày 27/12/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013;

Căn cứ quyết định số 1808/QĐ-BKHĐT ngày 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân bổ chi tiết kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013 cho các chủ đầu tư như phụ lục kèm theo.

Kính đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Kho bạc nhà nước Trung ương xem xét, sớm thông báo vốn cho các chủ đầu tư thực hiện./.

Nơi nhận: - Như trên; - TTr Hoàng Văn Thắng; - Tổng cục thủy lợi; - Cục QLXDCT; - Vụ Tài chính; - Lưu VT, KH.

BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát

PHỤ LỤC

PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2013 (Kèm theo văn bản số 97 /BNN-KH ngày 09/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Địa điểm kho bạc

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư quy định tại NQ 881/2010/NQ-UBTVQH12 hoặc Quyết định đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chỉnh

Kế hoạch vốn TPCP đã được giao

Phân bổ kế hoạch năm 2013

Ghi chú

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

Giai đoạn 2012-2015

Trong đó: Kế hoạch năm 2012

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước

TỔNG SỐ

5.700.000

1.201.280

I

Danh mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2012

227.960

142.000

65.460

1

Hồ Ka La

L.Đồng

L.Đồng

T' 2026

2004-12

2921 4/10/07

150.245

117.886

2747 01/11/12

174.561

131.932

26.000

12.000

10.000

Ban QLĐT&XDTL 8

79.510

TT Đầu tư và KTCT thủy lợi Lâm Đồng

52.422

26.000

12.000

10.000

2

Hồ Ea M'La

G.Lai

G.Lai

T' 5150

2004-12

1983 15/07/09

723.993

498.595

1983 15/07/09

723.993

498.595

58.000

42.000

16.000

3

Hồ Trọng

H.Bình

H.Bình

T' 1010

2008-12

2966 12/10/06

109.353

89.998

2602 28/140/11

208.073

172.960

44.460

30.000

14.460

Ban QLDA XDCB ngành NN&PTNT Hòa Bình

20.460

11.760

UBND huyện Tân Lạc

9.540

2.700

4

Hồ Suối Mỡ

B.Giang

T' 520

2009-12

2876 22/09/08

110.725

106.728

1867 02/7/09

110.725

106.728

38.500

18.000

4.000

Ban QLĐT&XDTL 1

SGD. KBTW

88.315

88.315

88.315

88.315

37.500

17.000

4.000

UBND huyện Lục Nam

B.Giang

22.410

18.414

22.410

18.414

1.000

1.000

5

Hồ Đá Mài - Tân Kim

Q.Trị

Q.Trị

T' 1310

2009-12

917 31/03/09

189.220

189.220

917 31/03/09

189.220

189.220

61.000

40.000

21.000

II

Danh mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2013

1.810.244

672.681

965.160

217.000

1

Hồ Đắk Lông Thượng

L.Đồng

L.Đồng

T' 3689 CL

2008-13

2150 03/08/09

371.801

371.801

947 09/5/11

372.296

372.296

67.700

32.450

39.000

Ban QLĐT&XDTL 8

127.981

127.981

7.700

TT Quản lý đầu tư và KTCTTL - Sở NN&PTNT Lâm Đồng

244.315

244.315

24.750

39.000

2

Hồ Ia Suop Thượng

Đ.Lắk

Đ.Lắk

T' 8000

1999-13

3501 16/11/06

611.877

351.531

3045 26/10/09

1994 29/8/11

853.270

695.213

85.000

62.000

23.000

3

Công trình sau thủy điện sông Hinh

P.Yên

P.Yên

T' 4100

2008-13

1843 27/06/07

246.328

196.659

2050 6/9/11

274.744

269.200

80.000

35.000

45.000

Ban QLĐT&XDTL 7

219.200

219.200

40.000

24.200

15.000

UBND huyện Sông Hinh

50.000

50.000

40.000

10.000

10.000

UBND huyện Tây Hòa

800

20.000

4

Hồ Sông Sào

N.An

N.An

T'2285

1999-13

2911 05/10/06

311.625

274.625

201 25/01/10

435.183

431.213

114.000

41.000

73.000

Ban QLĐT&XDTL 4

251.415

252.415

252.415

Xí nghiệp TL Nghĩa Đàn- Sở

NN&PTNT Nghệ An

23.210

182.768

178.798

114.000

41.000

73.000

5

Hồ Thác Chuối

Q.Bình

Q.Bình

T' 1.000

2009-13

498 27/02/09

236.264

236.264

2631 28/10/11

367.006

367.006

146.000

90.000

56.000

40.000

6

Hồ Nậm Ngam - Pu Nhí

Đ.Biên

T'1200

2009-13

1162 24/04/09

332.200

332.200

2629 28/10/11

499.325

499.325

308.784

82.960

146.000

20.000

Ban QLĐT&XDTL 1

SGD. KBTW

225.186

225.186

57.960

71.000

Sở NN& PTNT Điện Biên

Đ.Biên

274.159

274.159

25.000

75.000

20.000

7

HTTL Đá Hàn

H.Tĩnh

H.Tĩnh

T' 2700

2009-13

3268 24/10/08

334.287

334.287

385 10/02/10

432.199

432.199

258.000

66.878

124.000

65.000

Ban QLĐT&XDTL 4

332.010

332.010

63.210

94.000

65.000

Ban QLDA huyện Hương Khê

97.031

97.031

3.668

30.000

8

Kênh nối sông Tiền - sông Hậu

ĐT-VL

Tưới, tiêu, thoát lũ

2009-13

708.048

708.048

708.048

708.048

166.500

31.000

120.000

8.1

- Kênh Mương Khai

ĐT

Tưới, tiêu, thoát lũ

2009-13

589 09/03/09

124.555

124.555

589 09/03/09

124.555

124.555

60.000

4.500

53.500

Ban QLĐT&XDTL 10

V.Long

58.416

58.416

34.000

1.000

10.000

Tỉnh Đồng Tháp

Đ.Tháp

66.139

66.139

26.000

3.500

43.500

8.2

- Kênh Cần Thơ - Huyện Hàm

ĐT-VL

Tưới, tiêu, thoát lũ

2009-13

565 05/03/09

137.752

137.752

565 05/03/09

137.752

137.752

73.000

6.100

64.500

Ban QLĐT&XDTL 10

V.Long

66.822

66.822

42.000

1.600

33.500

Tỉnh Đồng Tháp

Đ.Tháp

58.371

58.371

27.000

1.500

30.000

Tỉnh Vĩnh Long

V.Long

12.559

12.559

4.000

3.000

1.000

8.3

- Kênh Nha Mân - Tư Tải

ĐT

Tưới, tiêu, thoát lũ

2009-13

592 09/03/09

102.388

102.388

592 09/03/09

102.388

102.388

33.500

14.500

2.000

Ban QLĐT&XDTL 10

V.Long

53.866

53.866

31.000

6.500

1.500

Tỉnh Đồng Tháp

Đ.Tháp

48.522

48.522

2.500

8.000

500

9

Kênh Trà sư-Tri Tôn

A.Giang

A.Giang

Ngăn lũ

2001-13

4109 25/12/08

474.529

474.529

4109 25/12/08

474.529

474.529

150.000

12.770

120.000

Ban QLĐT &XDTL 10

189.126

189.126

199.117

199.117

5.100

45.000

Sở NN & PTNT An Giang

213.893

213.893

213.893

213.893

1.700

70.300

T.tâm Phát triển quỹ đất AG

71.510

71.510

71.510

71.510

5.970

4.700

10

Nạo vét kênh S52

N.Định

N.Định

Ti 1000ha

2009-13

815 23/03/09

27.044

27.044

245 17/02/11

66.863

66.863

30.000

20.000

10.000

11

Nâng cấp hệ thống thủy lợi An Kim Hải

H.P- H.D

CN 13370, Ti 20833

2009-13

4062 24/12/07

119.981

119.981

2981 21/10/09

216.933

216.933

81.660

37.900

36.660

Ban QLĐTXDTL 2

H.Dương

65.743

65.743

83.222

83.222

7.900

10.660

Sở NN&PTNT Hải Dương

H.Dương

19.238

19.238

69.701

69.701

15.000

13.000

Công ty KTCTTL An Hải

H.Phòng

34.239

34.239

64.010

64.010

15.000

13.000

12

SCNC trạm bơm Tiên Kiều

H.Dương

H.Dương

Ti 4200, T 750

2009-13

3426 31/10/08

118.744

118.744

421 25/02/10

151.093

151.093

57.500

20.000

37.500

26.000

13

Trạm bơm Thượng Đồng

H.Phòng

H.Phòng

Ti 2580ha

2009-13

4031 17/12/08

138.368

138.368

2353 6/10/11

150.389

150.389

56.000

28.000

26.000

25.000

Ban QLĐTXDTL 2

79.743

79.743

28.000

13.000

13.000

12.000

Sở NN&PTNT Hải Phòng

70.646

70.646

28.000

15.000

13.000

13.000

14

Trạm bơm Vạn An

Ti 3757

2009-13

4085 25/12/07

109.920

109.920

759 09/4/12

149.561

149.561

49.500

37.723

24.500

6.000

Ban QLĐTXDTL 2

H.Dương

H.Dương

78.316

78.316

109.293

88.532

42.500

35.223

20.000

6.000

Sở NN&PTNT Bắc Ninh

B.Ninh

B.Ninh

31.604

31.604

40.268

40.268

7.000

2.500

4.500

15

SCNC hồ Vực Nồi

Q.Bình

Q.Bình

T'928

2010-13

2070 02/8/10

107.901

107.901

2070 02/8/10

107.901

107.901

75.600

35.000

40.500

15.000

16

Nạo vét sông Sắt (đoạn tại Nam Định)

N.Định

N.Định

Ti 17.850

2009-13

3963 14/12/07

111.594

111.594

2608 16/09/09

178.881

178.881

84.000

40.000

44.000

20.000

III

Danh mục dự án hoàn thành sau năm 2013

13.414.782

2.496.160

4.278.280

984.280

1

Hồ Cửa Đạt

9.160.959

7.245.607

9.148.932

7.233.580

2.092.000

710.000

760.000

80.000

1.1

Hồ Cửa Đạt (hợp phần đầu mối)

T.Hóa

T.Hóa

T' 86862

2004-12

3626 16/11/07

4.845.607

4.845.607

2513 16/10/12

4.833.580

4.833.580

560.000

500.000

80.000

1.2

Hồ Cửa Đạt (Hợp phần Hệ thống kênh Bắc sông Chu-Nam

T.Hóa

T.Hóa

T' 86862

2011-16

0423 25/02/10

4.315.352

2.400.000

0423 25/02/10

4.315.352

2.400.000

150.000

260.000

Ban QLĐT&XDTL 3

120.000

150.000

Sở NN&PTNT Thanh Hóa

30.000

60.000

Ban đền bù, GPMB

50.000

2

Hồ Định Bình

B.Định

B.Định

T' 15915

2003-17

3842 04/12/08

2.296.973

2.296.973

2454 19/10/11

2.567.282

2.452.003

1.119.000

126.740

390.000

170.000

Hợp phần đầu mối (Ban QLĐT&XDTL 6)

963.964

928.897

25.000

20.000

Hợp phần tưới Văn Phong (Ban QLDA HT kênh Văn Phong)

1.021.789

941.789

51.740

225.000

125.000

Hợp phần tưới Văn Phong (Ban QLĐT&XDTL 6)

581.317

581.317

50.000

145.000

45.000

3

HTTL Sông Ray

BR-VT

BR-VT

T' 9150

2006-15

4183 30/12/08

2.625.578

1.576.917

4183 30/12/08

2.625.578

1.576.917

777.000

95.000

220.000

120.000

Ban QLĐT&XDTL 9

640.301

640.301

640.301

640.301

25.000

17.000

17.000

Ban QLDATL- Sở NN& PTNT Bà Rịa- Vũng Tàu

1.985.277

936.616

1.985.277

936.616

70.000

203.000

103.000

4

Hồ Tả Trạch

TT.Huế

TT.Huế

T' 25.900

2005-15

876 21/03/08

2.659.264

2.659.264

416 24/02/10

3.490.887

3.490.887

1.598.000

500.000

400.000

50.000

5

Hồ Nước Trong

Q.Ngãi

Q.Ngãi

TN 52000

2006-14

2452 21/09/05

1.642.000

1.250.000

2452 21/09/05

1.642.000

1.250.000

456.000

70.000

190.000

50.000

6

Hồ chứa nước Krông Buk Hạ

Đ.Lắk

Đ.Lắk

T 11400

2006-16

1129 20/4/09

1.630.081

1.076.406

1129 20/4/09

1.630.081

1.076.406

561.000

70.710

122.000

40.000

Ban QLĐT&XDTL 8

1.586.714

1.033.039

1.586.714

1.033.039

70.000

120.500

40.000

Ban QLDATL- Sở NN&PTNT Đăk Lăk

43.367

43.367

43.367

43.367

710

1.500

7

Hồ Tà Rục

K.Hòa

K.Hòa

T' 2510

2009-15

1055 16/04/07

409.503

307.683

2731 28/09/09

667.398

493.714

369.000

40.000

140.000

40.000

8

Trạm bơm Ngoại Độ 2

H.Nội

H.Nội

Ti 9220

2009-14

4201 28/12/07

197.208

197.208

3034 11/11/10

313.101

313.101

244.782

50.000

100.000

48.000

9

Hoàn thiện dự án Bảo Định GĐ 2

TG-LA

T', Ti. NM

2009-16

597 10/03/09

981.947

981.947

597 10/03/09

981.947

981.947

816.000

49.880

140.000

30.000

Ban QLĐT&XDTL 10

T.Giang

511.722

511.722

511.722

511.722

380.000

43.180

85.000

30.000

Tỉnh Tiền Giang

T.Giang

341.189

341.189

341.189

341.189

332.000

5.000

30.000

Tỉnh Long An

L.An

129.036

129.036

129.036

129.036

104.000

1.700

25.000

10

Kênh Đồng Tiến - Lagrange

ĐT-LA

Thoát lũ

2009-15

591 09/03/09

575.002

575.002

591 09/03/09

575.002

575.002

386.000

30.000

120.000

10.000

Ban QLĐT&XDTL 10

Đ.Tháp

424.448

424.448

424.448

424.448

268.000

24.500

50.000

10.000

Tỉnh Đồng Tháp

Đ.Tháp

69.294

69.294

69.294

69.294

61.000

500

40.000

Tỉnh Long An

L.An

81.260

81.260

81.260

81.260

57.000

5.000

30.000

11

Kênh An Phong - Mỹ Hòa - Bắc

Đông

ĐT-LA- TG

T', Ti. NM

2009-15

590 09/03/09

642.565

642.565

590 09/03/09

642.565

642.565

444.000

41.050

150.000

20.000

Ban QLĐT&XDTL 10

Đ.Tháp

422.986

422.986

422.986

422.986

282.000

37.000

60.000

20.000

Tỉnh Tiền Giang

T.Giang

4.346

4.346

4.346

4.346

Tỉnh Đồng Tháp

Đ.Tháp

131.248

131.248

131.248

131.248

101.000

1.500

70.000

Tỉnh Long An

L.An

83.985

83.985

83.985

83.985

61.000

2.550

20.000

12

Nâng cấp, mở rộng cống Nam Đàn

N.An

N.An

T' 32000

2009-15

3060 07/10/08

323.020

323.020

400 22/02/10

536.712

536.712

255.000

30.000

96.280

51.280

13

Hồ Bản Mòng

S.La

T' 13000

2010-15

1387 14/05/09

395.364

365.364

1387 14/05/09

395.364

365.364

334.000

32.000

100.000

Ban QLĐT&XDTL 1

SGD. KBTW

303.000

303.000

303.000

303.000

254.000

23.000

70.000

UBND Thành phố Sơn La

S.La

92.364

92.364

92.364

62.364

80.000

9.000

30.000

14

Hồ Bản Mồng

N.An

N.An

T'30600

2010-17

1478 26/5/09

4.455.268

3.744.699

1478 26/5/09

4.455.268

3.744.699

390.000

41.000

130.000

85.000

Ban QLĐT&XDTL 4

2.146.474

2.146.474

2.146.474

2.146.474

300.000

11.000

45.000

40.000

Sở NN&PTNT Nghệ An (Kênh +TB Sông Hiếu)

738.145

738.145

738.145

738.145

80.000

20.000

40.000

20.000

Ban QLDA hợp phần bồi thường GPMB

1.570.649

860.080

1.570.649

860.080

10.000

10.000

45.000

25.000

15

Dự án JAMơ

G.Lai

G.Lai

T' 12500

2008-17

2954 27/10/05

1.263.588

1.151.645

3515 09/12/09

2147 06/9/12

1.224.312

1.151.645

231.000

51.300

90.000

30.000

Ban QLĐT&XDTL 8

839.916

839.916

839.916

50.000

90.000

30.000

Sở NN&PTNT Gia Lai

191.774

253.032

191.774

1.300

Sở NN&PTNT Đăk Lăk

119.955

131.364

119.955

16

Hệ thống tiêu úng Đông Sơn

T.Hóa

T.Hóa

Ti 13356

2009-16

1119 23/4/07

362.909

362.909

396 11/02/10

733.686

733.686

180.000

35.500

50.000

20.000

17

Hồ Thuỷ Yên, Thuỷ Cam

TT.Huế

TT.Huế

T' 1270, CN

2009-16

2710

03/9/08

420.775

420.775

409 23/02/10

654.043

654.043

250.000

50.000

50.000

18

HTCT phân ranh mặn ngọt tỉnh Sóc Trăng - Bạc Liêu

BL-ST

Chuyển đổi SX

2009-16

4110 25/12/08

664.835

664.835

1731 23/06/10

664.835

664.835

463.000

60.700

160.000

30.000

Ban QLĐT&XDTL 10

B.Liêu

608.931

608.931

435.000

60.660

140.000

30.000

Tỉnh Sóc Trăng

S.Trăng

4.506

4.506

Tỉnh Bạc Liêu

B.Liêu

51.398

51.398

28.000

40

20.000

19

HTTL Tà Pao

B. Thuận

B. Thuận

T' 20340

2009-17

2241 25/7/08

2.128.663

2.128.663

2241 25/7/08

2.128.663

2.128.663

410.000

74.280

115.000

Ban QLĐT&XDTL 7

529.936

529.936

529.936

529.936

380.000

74.280

110.000

Sở NN&PTNT Bình Thuận

1.598.727

1.598.727

1.598.727

1.598.727

30.000

5.000

20

HTTL Tân Mỹ

N.Thuận

N.Thuận

T'600 ha

2009-17

4223 31/12/07

2.661.100

2.661.100

169 20/01/10

3.693.925

3.693.925

230.000

30.000

100.000

30.000

Ban QLĐT&XDTL 7

3.073.852

3.073.852

160.000

20.000

70.000

20.000

Ban QLDANN- Sở NN& PTNT Ninh Thuận

620.073

620.073

70.000

10.000

30.000

10.000

21

Hồ chứa nước Krông Pách Thượng

Đ.Lắk

Đ.Lắk

T' 14000

2010-17

1394 15/05/09

2.993.684

2.481.925

1394 15/05/09

2.993.684

2.481.925

300.000

58.000

140.000

60.000

22

Hệ thống thủy lợi Bắc Bến Tre

B.Tre

B.Tre

T', Ti. NM

2011-17

824 02/04/10

2.123.601

2.123.601

824 02/04/10

2.123.601

2.123.601

600.000

65.000

200.000

Ban QLĐT&XDTL 10

1.006.115

1.006.115

1.006.115

1.006.115

490.000

35.000

100.000

Tỉnh Bến Tre

1.117.486

1.117.486

1.117.486

1.117.486

110.000

30.000

100.000

23

Sửa chữa nâng cấp đầu mối 5 trạm bơm lớn HTTL Bắc Nam Hà

N.Định

N.Định

T 78500, Ti 100260

2009-14

714 06/3/08

286.016

286.016

714 06/3/08

2300 24/9/12

286.016

286.016

200.000

40.000

60.000

24

Nạo vét, cải tạo lòng dẫn sông Đáy

Hà Nội

Hà Nội

T, Ti 36,24 m3/s

2009-14

3740 27/11/08

349.038

349.038

3740 27/11/08

349.038

349.038

274.000

55.000

125.000

25

Sửa chữa nâng cấp cống Báo Đáp

H.Dương

H.Dương

Lấy sa, ATCT

2009-13

4115 26/12/07

80.294

80.294

216 26/01/10

157.947

157.947

118.000

45.000

60.000

20.000

26

Hồ Đồng Mỏ

V.Phóc

V.Phúc

T' 513, cấp NSH

2009-14

38 07/01/08

166.914

166.914

3189 04/11/09

382.070

382.070

317.000

45.000

70.000

IV

Danh mục các dự án giãn, hoãn tiến độ thực hiện, bố trí vốn để thanh toán khối lượng đã thực hiện và đến điểm dừng kỹ thuật hợp lý

1.846.000

191.762

391.100

1

Công trình Thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang

H.Tĩnh

H.Tĩnh

T' 32585, CN

2009-17

2919 24/9/08

1.938.382

1.938.382

1493 22/6/12

4.430.015

4.430.015

1.585.000

162.790

350.000

Hợp phần Công trình đầu mối (Ban QLĐT&XDTL 4)

3.050.000

3.050.000

1.045.000

116.790

250.000

Hợp phần Hệ thống kênh (Ban QLDA bồi thường hỗ trợ TĐC và XD HT kênh mương)

1.380.015

1.380.015

540.000

46.000

100.000

2

Cống Đò Điểm và HT kênh trục sông Nghèn

H.Tĩnh

H.Tĩnh

NM+T6671

2003-17

2906 13/10/09

970.580

970.580

1231 9/6/11

1.277.053

1.277.053

211.000

26.000

30.000

Ban QLĐT&XDTL 4

175.344

175.344

156.184

156.184

1.000

Sở NN&PTNT Hà Tĩnh

795.236

795.236

814.396

814.396

210.000

26.000

30.000

3

Công trình chống lũ thị xã Bắc Cạn

B.Cạn

T' 300

2926 15/10/09

474.910

441.519

2926 15/10/09

474.910

441.519

15.000

400

5.000

Ban QLĐT&XDTL 2

H.Dương

289.230

289.230

289.230

289.230

15.000

400

5.000

UBND Thị xã Bắc Kạn

B.Cạn

185.680

152.289

185.680

152.289

4

Hồ chứa nước Bản Lải

L. Sơn

T1041, CN

2019 31/10/07

644.746

644.746

2019 31/10/07

644.746

644.746

25.000

1.852

4.000

Ban QLĐT&XDTL 2

H.Dương

1.750

1.300

Sở NN&PTNT Lạng Sơn

L.Sơn

102

2.700

5

Hồ Mỹ Lâm

P.Yên

P.Yên

T' 2500

703 23/03/04

175.710

134.144

703 23/03/04

175.710

134.144

10.000

720

2.100

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu97/BNN-KH
Ngày ban hành09/01/2013
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực09/01/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Cao Đức Phát
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuNăm 2013 phân bổ chi tiết kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.