Căn cứ ;
Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Đất đai
14.Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 và khoản 3 Điều 80 như sau:
16.Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 84 như sau:
17. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3, tên, điểm b khoản 5 và bổ sung khoản 10
Điều 87 như sau:
18.Sửa đổi, bổ sung tên khoản 2 và khoản 6 Điều 91 như sau:
28. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 3 và 5 Điều 124 như sau:
a) Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được phê duyệt và công bố;
b) Chủ đầu tư phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 122 của Luật này;
32. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 133 như sau:
35. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 142 như sau:
l) Các trường hợp khác theo quy định của Chính phủ.
46. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 170 như sau:
47.Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1, tên và điểm e khoản 2 Điều 181 như sau:
56.Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 235 như sau:
60.Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 254 như sau:
62.Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2, khoản 3 và bổ sung khoản 4 vào Điều 257 như sau:
65.Bổ sung các cụm từ sau đây:
a) Cụm từ “cấp tỉnh” vào sau cụm từ “Cơ quan có chức năng quản lý đất đai” tại khoản 2 Điều 130;
b) Cụm từ “, tiền thuê đất” vào sau cụm từ “tiền sử dụng đất” tại khoản 4 Điều 137;
66.Thay thế các cụm từ sau đây:
i) Cụm từ “liên huyện” bằng cụm từ “liên xã” tại khoản 23 Điều 79;
36
m) Cụm từ “Cơ quan có thẩm quyền” thành cụm từ “Cơ quan, người có thẩm quyền” tại khoản 7 Điều 141;
t) Cụm từ “trên trực tiếp” bằng từ “tỉnh” tại khoản 2 Điều 59;
u) Cụm từ “Tài nguyên” bằng từ “Nông nghiệp”.
c) Cụm từ “, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về” tại khoản 7 Điều 16;
h) Cụm từ “kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện được lập hằng năm” tại khoản 4 Điều 62;
i) Cụm từ “Trước khi phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện” tại khoản 5 Điều 72;
k) Cụm từ “, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi” tại điểm c khoản
2 Điều 86;
m) Cụm từ “thị trấn thuộc” tại điểm d khoản 3 Điều 124;
o) Cụm từ “, ký hợp đồng thuê đất” tại khoản 3 Điều 135.
r) Cụm từ “hoặc huyện đảo không có đơn vị hành chính cấp xã” tại điểm b khoản 1 Điều 157;
s) Cụm từ “; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất” tại khoản 3 Điều 161;
t) Cụm từ “đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm b khoản 2 Điều 178;
38
v) Cụm từ “Đại diện cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã” tại khoản 3 Điều 241;
x) Cụm từ “Công chức làm công tác địa chính cấp xã;” tại khoản 1 Điều 242.