Quay lại

Hướng dẫn 02/HD-TNMT thực hiện Quyết định 47/2005/QĐ-UB về Quy định trình tự, thủ tục giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất trên địa bàn tỉnh do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên ban hành

UBND TỈNH HƯNG YÊN
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 02/HD-TNMT

Hưng Yên, ngày 19 tháng 8 năm 2005

HƯỚNG DẪN

THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 47/2005/QĐ-UB NGÀY 20/6/2005 CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH.

Ngày 20/6/2005, UBND tỉnh Hưng Yên đã ký Quyết định số 47/2005/QĐ-UB V/v Ban hành quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất trên địa bàn tỉnh theo Luật đất đai ngày 26/11/2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai.

Thực hiện Điều 19 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh: " Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quy định này..."; và để thống nhất thực hiện nghiêm chỉnh về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất trên địa bàn tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn như sau:

I- Quy định chung:

1. Đối tượng được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và bị thu hồi đất theo quy định tại Điều 9 của Luật đất đai năm 2003 và điểm 2 Điều 2 của Quyết định số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên;

Đối tượng sử dụng đất có quyền lựa chọn hình thức giao đất, thuê đất theo quy định tại Điều 108 của Luật đất đai năm 2003;

2. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất theo quy định tại Điều 37, Điều 44 của Luật đất đai năm 2003, Điều 31 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ và Điều 7 của Quyết định số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên;

Đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh thì sau khi có Quyết định thu hồi đất của UBND tỉnh, UBND cấp huyện phải ra Quyết định thu hồi đất đến từng người sử dụng đất;

3. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 30 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ và Điều 3 của Quyết định số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên;

Đối với dự án đầu tư của tổ chức trong nước không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc không phải dự án có vốn đầu tư nước ngoài, nhu cầu sử dụng đất phải được Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng với các sở, ngành liên quan thẩm định;

4. Các trường hợp thu hồi đất và quản lý quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41 của Luật đất đai năm 2003, Điều 36 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ và Điều 4 của Quyết định số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên.

5. Khi chưa có Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thì việc thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất được thực hiện ở Bộ phận thực hiện cơ chế một cửa thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp huyện; Đơn vị thực hiện việc lập hồ sơ đất đai là Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện;

II- Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người việt nam ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài và cá nhân nước ngoài ( gọi chung là tổ chức ).

1. Sau khi có văn bản thoả thuận địa điểm hoặc văn bản cho phép đầu tư hoặc văn bản đồng ý cho phép xây dựng của UBND tỉnh, tổ chức xin giao đất, thuê đất nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường ở Văn phòng đăng ký quyền sử dụng, hồ sơ gồm có :

- Văn bản thoả thuận địa điểm, văn bản cho phép đầu tư hoặc Thông báo địa điểm của UBND tỉnh.

- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư ;

Trường hợp dự án đầu tư của tổ chức không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc không phải dự án có vốn đầu tư nước ngoài thì phải có quyết định chấp thuận dự án của UBND tỉnh và văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất của Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Quyết định thành lập tổ chức hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức.

- Trường hợp dự án thăm dò, khai thác khoáng sản phải có Giấy phép kèm theo Bản đồ thăm dò, khai thác khoáng sản do UBND tỉnh cấp.

- Bản vẽ quy hoạch mặt bằng khu đất xin giao, xin thuê được Sở Xây dựng chấp thuận.

( Các văn bản trên phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng của nhà nước)

2. Việc giao đất, cho thuê đất được thực hiện như sau:

2.1. Giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng.

- Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất trích lục Bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất ( theo mẫu 2b ) hoặc Trích đo địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất đối với những xã, (phường, thị trấn ) chưa có bản đồ địa chính ( theo mẫu 2d), Đơn xin giao đất ( theo mẫu 1b ), hoặc Đơn xin thuê đất ( theo mẫu 1c ), Biên bản kiểm tra hồ sơ và thực địa của Phòng Tài nguyên và Môi trường ( theo mẫu 3 ) và lập hồ sơ địa chính trong thời gian 20 ngày làm việc;

- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Phòng Quy hoạch – kế hoạch sử dụng đất thực hiện thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa và lập Biên bản thẩm định hồ sơ ( theo mẫu 4 ), trình UBND tỉnh quyết định giao đất, ( cho thuê đất ) ( theo mẫu 5b );

- Sau khi có quyết định giao đất, ( cho thuê đất) của UBND tỉnh , Sở Tài chính có trách nhiệm xác định giá đất đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc xác định giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trình UBND tỉnh ra quyết định và hướng dẫn các tổ chức được giao đất, ( thuê đất ) thực hiện nghĩa vụ Tài chính theo quy định của pháp luật;

- Sau khi tổ chức xin giao đất, ( thuê đất ) hoàn thành nghĩa vụ Tài chính của mình theo quy định của pháp luật, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp xã bàn giao đất ngoài thực địa và lập Biên bản bàn giao đất ( theo mẫu 6 ) và ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp cho thuê đất ( theo mẫu 8 ); Chỉ đạo Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất chỉnh lý hồ sơ địa chính và hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trình UBND tỉnh quyết định.

2.2. Giao đất, cho thuê đất phải giải phóng mặt bằng.

- Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Trích lục Bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi ( theo mẫu 2a ) hoặc Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi đối với những xã, (phường, thị trấn ) chưa có bản đồ địa chính ( theo mẫu 2c ), Đơn xin thu hồi đất ( theo mẫu 1a), Biên bản kiểm tra hồ sơ và thực địa của Phòng Tài nguyên và Môi trường ( theo mẫu 3 ) và lập hồ sơ địa chính trong thời gian 20 ngày làm việc;

- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Phòng Quy hoạch – kế hoạch sử dụng đất thực hiện thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa và lập Biên bản thẩm định hồ sơ ( theo mẫu 4 ), trình UBND tỉnh quyết định thu hồi đất ( theo mẫu 5a);

- Sau khi có quyết định thu hồi đất của UBND tỉnh, trong thời gian 15 ngày làm việc, UBND huyện nơi có đất bị thu hồi ra Quyết định thu hồi đất đến từng người sử dụng đất: xác định cụ thể diện tích, loại đất, số thửa, số tờ bản đồ thu hồi ( theo mẫu 5c), đồng thời chỉ đạo UBND xã, (phường, thị trấn ) cùng tổ chức lập phương án bồi thường thiệt hại đất đai khi nhà nước thu hồi đất trình Hội đồng thẩm định của tỉnh;

Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định phương án bồi thường, xác định giá đất đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất và xác định giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trình UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt, đồng thời hướng dẫn các tổ chức được giao đất, ( thuê đất ) thực hiện nghĩa vụ Tài chính theo quy định của pháp luật;

- Sau khi hoàn thành giải phóng mặt bằng, tổ chức xin giao đất hoặc xin thuê đất lập 2 ( hai ) bộ hồ sơ xin giao đất hoặc xin thuê đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm có:

+ Đơn xin giao đất ( theo mẫu 1b) hoặc Đơn xin thuê đất ( theo mẫu 1c )

+ Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, ( thuê đất ) ( theo mẫu 2b ) hoặc Trích đo địa chính khu đất xin giao đất, ( thuê đất ) đối với những xã chưa có bản đồ địa chính ( theo mẫu 2d)

+ Tờ trình xin giao đất, ( xin thuê đất ) của tổ chức xin giao đất, ( xin thuê đất ) có xác nhận của UBND xã, (phường, thị trấn ) ( theo mẫu 7 )

+ Danh sách các hộ ký nhận tiền đền bù đất…

( Các văn bản trên phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng của nhà nước)

- Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời gian 5 ngày làm việc, sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định và trình UBND tỉnh xem xét ra quyết định giao đất, ( cho thuê đất ) ( theo mẫu 5b);

- Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ khi có Quyết định giao đất, (cho thuê đất) của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp xã bàn giao đất ngoài thực địa và lập Biên bản bàn giao đất ( theo mẫu 6 ) và ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp cho thuê đất ( theo mẫu 8 ); Chỉ đạo việc chỉnh lý và hoàn chỉnh hồ sơ địa chính để trình UBND tỉnh quyết định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

III- Trình tự thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh:

1. Đơn vị vũ trang nhân dân có nhu cầu xin giao đất đến liên hệ với Sở Xây dựng để giới thiệu địa điểm xin giao đất;

Sau khi có văn bản thoả thuận địa điểm hoặc văn bản cho phép đầu tư hoặc văn bản đồng ý cho phép xây dựng của UBND tỉnh, Đơn vị vũ trang nhân dân xin giao đất nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường ở Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, hồ sơ gồm có :

- Văn bản thỏa thuận địa điểm hoặc văn bản đồng ý cho phép xây dung của UBND tỉnh.

- Quyết định thành lập đơn vị xin giao đất

- Trích sao Quyết định đầu tư xây dựng công trình quốc phòng, an ninh của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc quy hoạch tổng thể vị trí xây dựng.

- Văn bản đề nghị giao đất của Bộ quốc phòng, Bộ công an hoặc Thủ trưởng đơn vị được Bộ quốc phòng, Bộ công an uỷ nhiệm.

( Các văn bản trên phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng của nhà nước)

2. Việc thu hồi đất, giao đất được quy định như sau:

2.1. Trường hợp giao đất đã giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng:

- Trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ giao đất;

Trong thời hạn không quá 5 ( năm ) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn Phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm trích lục Bản đồ địa chính khu đất xin giao ( theo mẫu 2b) hoặc Trích đo địa chính khu đất xin giao đất đối với những xã chưa có Bản đồ địa chính ( theo mẫu 2d ), Đơn xin giao đất ( theo mẫu 1b), Biên bản kiểm tra hồ sơ và thực địa của Phòng Tài nguyên và Môi trường ( theo mẫu 3 ) và gửi hồ sơ đến Sở Tài nguyên và môi trường;

- Trong thời hạn không quá mười (10) ngày việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và môi trường có trách nhiệm xem xét hồ sơ. kiểm tra thực địa và lập biên bản thẩm định hồ sơ ( theo mẫu 4), trình UBND tỉnh ra Quyết định giao đất ( theo mẫu 5b);

- Sau khi có Quyết định giao đất của UBND tỉnh, Sở Tài chính có trách nhiệm tính giá thu tiền sử dụng đất trình UBND tỉnh phê duyệt và hướng dẫn đơn vị thực hiện nghĩa vụ Tài chính đối với trường hợp giao đất an ninh, quốc phòng phải thu tiền sử dụng đất;

- Trong thời gian 5 ngày kể từ ngày Đơn vị vũ trang nhân dân thực hiện xong nghĩa vụ Tài chính theo quy định, Sở Tài nguyên và môi trường cùng UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và môi trường, UBND cấp xã bàn giao đất ngoài thực địa và lập Biên bản bàn giao đất ( theo mẫu 6 ); chỉ đạo việc chỉnh lý và hoàn chỉnh hồ sơ địa chính để trình UBND tỉnh quyết định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

2.2. Trường hợp giao đất chưa giải phóng mặt bằng:

Được thực hiện như Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người việt nam ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài và cá nhân nước ngoài .

IV- Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân

1. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn.

Căn cứ vào quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết, quy hoạch điểm dân cư nông thôn; hàng năm UBND huyện, thị xã lập kế hoạch thu hồi đất để giao đất cho nhân dân làm nhà ở, trình UBND tỉnh quyết định;

Sau khi có Quyết định thu hồi đất và thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng xong, thì tiến hành thủ tục giao đất cho nhân dân làm nhà ở.

1.1. Hồ sơ xin giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn gồm có:

- Tờ trình của UBND xã về việc giao đất làm nhà ở ( theo mẫu số 9 );

- ý kiến của Hội đồng tư vấn giao đất của xã ( Hội đồng tư vấn gồm: Đại diện Đảng uỷ, HĐND, UBND,MTTQ xã, đại diện của Hội nông dân, Trưởng các thôn, cán bộ địa chính xã; Chủ tịch hoặc phó chủ tịch UBND xã làm chủ tịch hội đồng);

- Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch sử dụng đất chi tiết và kế hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt.

1.2. UBND xã xin giao đất cho nhân dân làm nhà ở, nộp 2 bộ hồ sơ về Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường;

Sau khi nhận đủ hồ sơ, trong thời gian 40 ngày làm việc Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra thực địa, lập Trích lục Bản đồ địa chính khu đất xin giao đất làm nhà ở ( theo mẫu số 2a ) hoặc Trích đo địa chính khu đất xin giao đất làm nhà ở đối với những xã chưa có Bản đồ địa chính ( theo mẫu số 2c), Biên bản kiểm tra hồ sơ và thực địa của Phòng Tài nguyên và Môi trường ( theo mẫu số 3 ) và hoàn chỉnh hồ sơ xin giao đất làm nhà ở trước khi UBND huyện, thị xã trình UBND tỉnh xem xét quyết định thu hồi để giao đất làm nhà ở. Tờ trình của UBND huyện, thị xã ( theo mẫu số 10 ) gửi về Sở Tài nguyên và môi trường cùng với hồ sơ xin giao đất làm nhà ở của UBND xã;

1.3. Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét hồ sơ và kiểm tra thực địa và báo cáo UBND tỉnh xin chủ trương giao đất cho nhân dân làm nhà ở;

1.4. Trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày có ý kiến của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét và ra Quyết định thu hồi đất để giao đất cho nhân dân làm nhà ở ;

Sau khi có Quyết định thu hồi đất để giao đất cho nhân dân làm nhà ở của UBND tỉnh, UBND huyện, thị xã chỉ đạo UBND xã lập phương án bồi thường thiệt hại đất đai khi nhà nước thu hồi trình Sở Tài chính thẩm định đối với trường hợp phải giải phóng mặt bằng;

1.5. Sau khi có Quyết định thu hồi đất để giao đất cho nhân dân làm nhà ở của UBND tỉnh và nhận hồ sơ đầy đủ Phương án bồi thường thiệt hại đất đai khi nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp phải giải phóng mặt bằng, Sở Tài chính có trách nhiệm xác định giá đất thu tiền khi chuyển mục đích sử dụng đất làm nhà ở hoặc giá sàn để đấu giá quyền sử dụng đất và phê duyệt phương án bồi thường thiệt hại đất đai đối với trường hợp phải giải phóng mặt bằng và trình UBND tỉnh phê duyệt;

1.6. Sau khi có Quyết định phê duyệt giá đất thu tiền khi chuyển mục đích sử dụng đất làm nhà ở hoặc giá sàn để đấu giá quyền sử dụng đất hoặc Quyết định phê duyệt phương án bồi thường thiệt hại đất đai của UBND tỉnh, UBND huyện, thị xã chỉ đạo UBND xã tổ chức giải phóng mặt bằng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng hoặc tổ chức thu tiền sử dụng đất và giao đất cho nhân dân làm nhà ở theo quy định của pháp luật;

1.7. Sau khi người sử dụng đất thực hiện xong nghĩa vụ Tài chính, hạ tầng khu dân cư được xây dựng xong, Phòng Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chỉnh lý hồ sơ địa chính, lập hồ sơ địa chính trình UBND huyện, ( thị xã ) ra Quyết định giao đất ( theo mẫu số 11 ) và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho từng hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở;

Trong thời gian 15 ngày làm việc tính từ ngày có Quyết định giao đất của UBND huyện, ( thị xã ), Phòng Tài nguyên và Môi trường phối hợp với UBND xã tổ chức bàn giao đất ngoài thực địa và trao Giấy chứng nhận quỳen sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân.

2. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị xã, thị trấn

Việc giao đất ở tại thị xã, thị trấn theo quy hoạch đô thị, quy hoạch chi tiết khu dân cư mới, dự án đầu tư khu dân cư mới được UBND tỉnh phê duyệt theo phương thức đấu giá quyền sử dụng đất;

Trình tự thủ tục được thực hiện như Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn.

V- Trình tự thủ tục cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp:

1. Điều kiện để nhà đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp được thực hiện quyền chuyển nhượng lại, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn liền với kết cấu hạ tầng khu công nghiệp:

- Nhà đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm;

- Nhà đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho toàn bộ diện tích đất của khu công nghiệp;

- Nhà đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp đã trả tiền sử dụng đất hàng năm hoặc tiền thuê đất hàng năm;

- Nhà đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp đã đầu tư xây dựng xong kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp;

2. Việc cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất được thực hiện dựa trên cơ sở hợp đồng thuê quyền sử dụng đất gắn liền với kết cấu hạ tầng giữa tổ chức kinh tế sử dụng đất với nhà kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, có xác nhận của Ban quản lý khu công nghiệp;

- Mục đích sử dụng đất của tổ chức sử dụng đất trong khu công nghiệp phải phù hợp với quy hoạch chi tiết của khu công nghiệp đã được phê duyệt;

- Thời hạn cho thuê đất, cho thuê lại đất không được vượt quá thời hạn sử dụng đất còn lại của Nhà đầu tư xây dung kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp được UBND tỉnh cho thuê;

- Người sử dụng đất trong khu công nghiệp được nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

3. Trình tự thủ tục cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với két cấu hạ tầng khu công nghiệp được thực hiện như sau:

3.1. Hồ sơ đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng được nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và môi trường, hồ sơ gồm có:

- Hợp đồng thuê, thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tâng có xác nhận của Ban Quản lý khu công nghiệp ( hợp đồng do các bên lập theo mẫu do Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định );

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

3.2. Việc đăng ký được thực hiện như sau:

- Trong thời hạn không quá hai ( 02 ) ngày làm việc kẻ từ ngày nhận đủ hò sơ hợp lệ, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, trích sao hồ sơ địa chính và gửi cho Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Trong thời hạn không quá hai ( 02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kèm theo trích sao hồ sơ địa chính, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉnh lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho Nhà đầu tư xây dung kinh doanh kết cấu hạ tầng; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho bên thuê, thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng và gửi trả kết quả cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất;

- Trong thời hạn khong quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đựoc kết quả giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm trao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã chỉnh lý và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới cho người sử dụng đất; thực hiện chỉnh lý hồ sơ địa chính gốc; gửi bản trích sao nội dung chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính gốc cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND xã, phường, thị trấn nơI có đất để chỉnh lý hồ sơ địa chính.

VI- Trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất

- Được thực hiện theo quy định tại Điều 133, Điều 134 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ và Điều 11 của Quyết định số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh;

- Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất ( theo mẫu số 1d );

- Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất ( theo mẫu số 1e);

VII- Trình tự thủ tục thu hồi đất

1. Trình thự thủ tục thu hồi đất đối với các trường hợp quy đinh tại khoản 2 và khoảng 8 Điều 38 của Luật Đất đai.

1.1. Hồ sơ thu hồi đất gồm:

- Tờ trình xin trả lại đất của tổ chức, hộ gia đình cá nhân (Mẫu số 12) ( bản gốc );

- Quyết đinh thành lập tổ chức hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( bản sảo có chứng thực của nhà nước );

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất ( bản gốc );

- Trích lục bản đồ địa chính khu đất (Mẫu số 2b ) hoặc trích đo địa chính khu đất đối với những xã chưa có Bản đồ địa chính (Mẫu số 2d);

1.2. Trình tự thực hiện:

- Trường hợp người sử dụng đất là tổ chức nộp 2 ( hai ) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường ở Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định trình UBND tỉnh quyết định thu hồi đất;

Sau khi có quyết định thu hồi đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chỉnh lý hồ sơ địa chính và thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

- Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân nộp 2 ( hai ) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện ở Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định trình UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất;

Sau khi có quyết định thu hồi đất, Phòng Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chỉnh lý hồ sơ địa chính và thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

2. Trình thự thủ tục thu hồi đất đối với các trường hợp quy đinh tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12 Điều 38 của Luật Đất đai;

2.1. Hồ sơ thu hồi đất gồm:

- Kết luận của Thanh tra;

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất;

- Trích lục bản đồ địa chính (Mẫu số 2b ) hoặc trích đo địa chính khu đất đối với những xã chưa có Bản đồ địa chính (Mẫu số 2d);

2.2. Trình tự thực hiện:

- Trường hợp người sử dụng đất là tổ chức, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi có kết luận của Thanh Tra, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính nộp 02 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường ở Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định trình UBND tỉnh quyết định thu hồi đất;

Sau khi có quyết định thu hồi đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chỉnh lý hồ sơ địa chính, thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

- Trường hợp người sở dụng đất là hộ gia đình, cá nhân, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có kết luận của Thanh, Phòng Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ thẩm định trình UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất;

Sau khi có quyết định thu hồi đất, Phòng Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chỉnh lý hồ sơ địa chính và thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

- Việc thu hồi đối với trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 38 của Luật Đất đai được thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày kể từ ngày nhận được giấy chứng tử hoặc quyết định tuyên bố mất tích của cơ nhà nước quan có thẩm quyền và văn bản xác nhận không có người thừa kế của UBND cấp xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập và kiểm tra hồ sơ trình UBND cấp huyện thu hồi

VIII. Tổ chức thực hiện

1. Các nội dung khác không hướng dẫn tại văn bản này được thực nghiêm chỉnh và đầy đủ theo quy định của Luật đất đai năm 2003, Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ, Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13/4/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Quyết định 47/2005/QĐ- UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên.

2. Hướng dẫn này được thực hiện từ ngày 1 tháng 9 năm 2005. Các hồ sơ đất đai đang thực hiện trước ngày 1/9/2005 không phải áp dụng theo hướng dẫn này;

3. Hướng dẫn nay thay thế cho Hướng dẫn số 76/HD-ĐC ngày 5/4/2000 của Sở Địa chính Hưng Yên về Thực hiện Quyết định số 1478/1998/QĐ.UB ngày 17/8/1998 của UBND tỉnh Hưng Yên về trình tự, thủ tục giao đất, thuê đất, chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh;

Các văn bản hướng dẫn trước đây trái với hướng dẫn này không còn hiệu lực.

Trong quá trình thực hiện có vướng, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên hệ với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên xem xét hướng dẫn bổ sung./.

Nơi nhận: - HĐND tỉnh ( để báo cáo ); - UBND tỉnh ( để báo cáo ); - Bộ TNMT ( để báo cáo ); - Các sở, ngành của tỉnh; - Báo Hưng Yên, Đài PT-TH tỉnh - UBND các huyện, thị xã; - Phòng Địa chính các huyện, TX; - Các phòng, đợn vị thuộc sở; - Lưu VP.

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Mẫu số: 1a /02/HD-TNMT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

........................., ngày .......tháng..............năm.............

ĐƠN XIN THU HỒI ĐẤT

(Dùng cho tổ chức)

Kính gửi : UBND tỉnh Hưng Yên

1. Tổ chức xin thu đất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Địa chỉ trụ sở chính: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3. Địa chỉ liên hệ : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Điện thoại. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

4. Vị trí thu hồi đất tại các thửa số: . . . . . . . . thuộc tờ bản đồ địa chính số: . . . tỷ lệ: . . . . . . . . xã (phường, thị trấn ): . . . . . . . huyện . . . . . . . . tỉnh Hưng Yên.

5. Tổng diện tích khu đất xin thu hồi: . . . . m2; trong đó: . . . . ( các loại đất thu hồi ).

6. Mục đích thu hồi đất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

7. Phương án GPMB : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

8. Cam kết nhanh chóng tiến hành giải phóng mặt bằng theo đúng quy định của pháp luật.

(Ký và đóng dấu ) (Ký và đóng dấu ) (Ký và đóng dấu )

*1- Viết bằng chữ hoa; đối với tổ chức phải ghi rõ tên, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư; đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi họ và tên, quốc tịch, số ngày, nơi cấp hộ chiếu.

2- Đối với tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở chính; Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi hộ khẩu thường trú

4- Ghi rõ các thửa đất thuộc tờ bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi đất

5- Ghi cụ thể diện tích các loại đất thu hồi

7- Đơn giá đền bù các loại đất, các khoản hỗ trợ…

Mẫu số: 1b /02/HD-TNMT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

........................., ngày .......tháng..............năm.............

ĐƠN XIN GIAO ĐẤT

(Dùng cho tổ chức)

Kính gửi : UBND tỉnh Hưng Yên

1. Tổ chức xin giao đất : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Địa chỉ trụ sở chính: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3. Địa chỉ liên hệ : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Điện thoại. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

4. Địa điểm khu đất xin giao : Tại các thửa số. . . . . . . . thuộc tờ bản đồ địa chính số. . . . . . . tỷ lệ. . .xã (phường, thị trấn). . . . . .huyện (thị xã), tỉnh Hưng Yên

5. Diện tích khu đất xin giao đất ......m2; . .. . . (diện tích đất khác ). . . . . .

6. Ranh giới khu đất xin giao đất:

- Phía bắc giáp ....................................................... .............dài........m

- Phía nam giáp ....................................................... .............dài........m

- Phía đông giáp ....................................................................dài........m

- Phía tây giáp .................................................... ................dài........m

7. Để sử dụng vào mục đích:..................................................................................

8. Thời hạn sử dụng ( năm ) :...............................................................................

9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.

(Ký và đóng dấu ) (Ký và đóng dấu ) (Ký và đóng dấu )

*1- Viết bằng chữ hoa; đối với tổ chức phải ghi rõ tên, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư; đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi họ và tên, quốc tịch, số ngày, nơi cấp hộ chiếu.

2- Đối với tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở chính; Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi hộ khẩu thường trú

4- Ghi rõ các thửa đất đã chỉnh lý thuộc tờ bản đồ địa chính khu đất xin giao đất

5- Ghi cụ thể diện tích các loại đất xin giao

6- Ghi kích thước các cạnh của khu đất và công trình tiếp giáp khu đất xin giao

7- Ghi rõ mục đích sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước cho phép

Mẫu số: 1c /02/HD-TNMT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

........................., ngày .......tháng..............năm.............

ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT

(Dùng cho tổ chức)

Kính gửi : UBND tỉnh Hưng Yên

1. Tổ chức, cá nhân xin thuê đất : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Địa chỉ trụ sở chính: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Địa chỉ liên hệ : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Điện thoại. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

4. Địa điểm khu đất xin thuê : Tại các thửa số. . . . . . . . thuộc tờ bản đồ địa chính số. . . . . . . tỷ lệ. . .xã (phường, thị trấn). . . . . .huyện (thị xã), tỉnh Hưng Yên,

5. Diện tích khu đất xin thuê ......m2; . . . . ( diện tích đất khác ) . . . . . . . .

6. Ranh giới khu đất xin thuê như sau :

- Phía bắc giáp ....................................................... .............dài........m

- Phía nam giáp ....................................................... .............dài........m

- Phía động giáp ....................................................................dài........m

- Phía tây giáp .................................................... ................dài........m

7. Để sử dụng vào mục đích:..................................................................................

8. Thời hạn sử dụng ( năm ) :...............................................................................

9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.

(Ký và đóng dấu ) (Ký và đóng dấu ) (Ký và đóng dấu )

*1- Viết bằng chữ hoa; đối với tổ chức phải ghi rõ tên, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư; đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi họ và tên, quốc tịch, số ngày, nơi cấp hộ chiếu.

2- Đối với tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở chính; Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi hộ khẩu thường trú

4- Ghi rõ các thửa đất đã chỉnh lý thuộc tờ bản đồ địa chính khu đất xin thuê đất

5- Ghi cụ thể diện tích các loại đất xin giao, thuê đất

6- Ghi kích thước các cạnh của khu đất và công trình tiếp giáp khu đất xin thuê

7- Ghi rõ mục đích sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước cho phép

Mẫu số: 1d /02/HD-TNMT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất

Kính gửi :.....................................................

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên là đúng.

..........., ngày .....tháng.............năm.............

Người viết đơn

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Hướng dẫn viết đơn

- Đơn này dùng trong các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép

- Đề gửi: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì đề gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường; tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì gửi Sở Tài nguyên và Môi trường

- Điểm 1.1. Ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất hoặc tổ chức như trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

- Điểm 1.1. Hộ khẩu thường trú của người sử dụng đất hoặc địa chỉ trụ sở chính của tổ chức;

- Điểm 2 ( Từ 2.1 đến 2.8 ) ghi các thông tin về thửa đất đang sử dụng như trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Trường hợp tài sản gắn liền với đất đã đăng ký quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật thì ghi thông tin về tài sản như trên giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với tài sản đó.

- Điểm 3 ghi rõ mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất xin được chuyển sang; trường hợp chuyển mục đích một phần diện tích thửa đất thì ghi thêm diện tích xin chuyển mục đích sử dụng;

- Người viết đơn ký và ghi họ tên và (được uỷ quyền); đối với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ người viết đơn và đóng dấu của tổ chức. .

Mẫu số: 1e /02/HD-TNMT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Kính gửi :.....................................................

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên là đúng.

..........., ngày .....tháng.............năm.............

Người viết Tờ khai

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Hướng dẫn viết đơn

- Tờ khai này dùng trong các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất mà không phải xin phép

- Đề gửi: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì đề gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường; tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì gửi Sở Tài nguyên và Môi trường

- Điểm 1.1. Ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất hoặc tổ chức như trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

- Điểm 1.1. Hộ khẩu thường trú của người sử dụng đất hoặc địa chỉ trụ sở chính của tổ chức;

- Điểm 2 ( Từ 2.1 đến 2.8 ) ghi các thông tin về thửa đất đang sử dụng như trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Trường hợp tài sản gắn liền với đất đã đăng ký quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật thì ghi thông tin về tài sản như trên giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với tài sản đó.

- ĐIểm 3 ghi rõ mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất xin được chuyển sang; trường hợp chuyển mục đích một phần diện tích thửa đất thì ghi thêm diện tích xin chuyển mục đích sử dụng;

- Người viết đơn ký và ghi họ tên và (được uỷ quyền); đối với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ người viết đơn và đóng dấu của tổ chức. .

Mẫu số: 2a /02/HD-TNMT

Mẫu số: 2b /02/HD-TNMT

Mẫu số: 2c /02/HD-TNMT

Mẫu số: 2d /02/HD-TNMT

Phòng Tài nguyên và môi trường Huyện(TX): . . . . . .

Mẫu số: 3/02/HD-TNMT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

------o0o-------

.. . . . . . . , ngày . . . . tháng . . . .năm. . . .

BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ SƠ VÀ THỰC ĐỊA.

Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện ( thị xã ) . . . . . . đã kiểm tra hồ sơ xin thu hồi, (giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất ) của . . . . ( tên tổ chức ). . tại xã, phường, thị trấn . . . . . . . ., huyện, thị xã . . . . . . . . . và thực địa khu đất ngày . . . .tháng . . . . . năm. . . . . . đảm bảo đúng đủ theo quy định của Luật đất đai năm 2003, Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ và Quyết định 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên;

1- Hồ sơ gồm có: . . .. . . . . . . ( liệt kê các loại giấy tờ trong hồ sơ ). . . . . . . . . .

2- Khu đất xin thu hồi đất (giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.... ) tại các thửa đất số: . . . .(liệt kê các thửa đất) . . . . thuộc Tờ bản đồ địa chính ( hoặc Trích đo địa chính ) số . . . . tỷ lệ . . . . . . xã ( phường, thị trấn ) . . . . . . .. . ., huyện ( thị xã ) . . . . . . .; Hồ sơ xin thu hồi đất, (giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất) được lập trên cơ sở số liệu tổng kiểm kê đất đai năm . . . . và đo đạc ngoài thực địa;

3- Vị trí khu đất giao cho . . .( tổ chức sử dụng đất ) . . ( thuê ) để thực hiện . . . . . . . . ( mục đích sử dụng đất ). . . . đã được chỉnh lý hồ sơ địa chính và cắm mốc ngoài thực địa phù hợp với hồ sơ đã lập;

- Phía . . . . . giáp. . . . . . . . . . . dài. . . m;

- Phía . . . . . giáp. . . . . . . . . . . dài. . . m;

- Phía . . . . . giáp. . . . . . . . . . . dài. . . m;

- Phía . . . . . giáp. . . . . . . . . . . dài. . . m;

Hồ sơ xin giao đất ( thuê đất ) đã được kiểm tra đảm bảo đúng quy định và đề nghị . . . ( cơ quan TNMT thẩm định hồ sơ ). . . . . . . . . . xem xét./.

Trưởng phòng tài nguyên và môi trường

( Ký tên và đóng dấu )

Mẫu số: 4 /02/HD-TNMT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

------o0o-------

BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐẤT ĐAI.

Căn cứ hồ sơ xin .................. đất của .................................................................. ...........................................................................................................................................

Hôm nay, ngày......./......./............ tại ............................................... Sở Tài nguyên và Môi trường Hưng Yên đã tiến hành thẩm định hồ sơ đất đai:

Thành phần gồm có:

- Sở Tài nguyên và Môi trường Hưng Yên:

Ông :...................................................chức vụ: ....................................................

Ông :...................................................chức vụ: .....................................................

- Phòng TNMT huyện (thị xã) : ............................................................................

Ông (Bà) :...................................................chức vụ :.............................................

- UBND xã (phường, thị trấn):...............................................................

Ông (Bà) :....................................................chức vụ...........................................

Ông (Bà) :....................................................chức vụ.......................................

- Đại diện tổ chức: ......................................................

Ông (Bà) :...................................................chức vụ................................................

Nhận xét:

1. Về hồ sơ:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . .

2. Hiện trạng khu đất: Tổng diện tích khu đất: . . . . . . .m2 ; gồm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Những công trình liên quan đến vị trí khu đất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .

4. Bồi thường và giải phóng mặt bằng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . .

5. Kết luận, kiến nghị: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . .

. . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. … .. . . . . . . . .

các thành phần ký tên người thẩm định

Mẫu số: 5a /02/HD-TNMT

UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HƯNG YÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

***o0o*** Hưng Yên, ngày . . . tháng. . . năm. . . .

Số: . . . /QĐ-UB

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

V/v Thu hồi đất tại xã (phường, thị trấn ) . . . ., huyện ( thị xã ) . . . . . để thực hiện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2003 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ... /TTr-TNMT ngày ... tháng... năm....., V/v . .. .. . . . . . . . . . . . .

.. . . . . . . . . . . . . . . .

QUYẾT ĐỊNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
I. Kê khai của người sử dụng đất
1. Người sử dụng đất:
1.1. Họ và tên người sử dụng đất (viết bằng chữ hoa):................................................
1.2. Địa chỉ :................................................................................................................
2. Thửa đất xin chuyển mục đích sử dụng:
2.1. Thửa đất số: ................................................2.2. Tờ bản đồ số :.............................
2.3. Địa chỉ tại:............................................................................................................
2.4. Diện tích thửa đất:.............m2,
2.5. Mục đích sử dụng đất.........................
2.6. Thời hạn sử dụng đất:.............................;
2.7. Nguồn gốc sử dụng đất:................
2.8. Tài sản gắn liền với đất :........................................................................................
2.9. Nghĩa vụ tài chính về đất đai:................................................................................
2.10. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
- Số phát hành:...........................(Số in ở trang 1 của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
- Số vào sổ cấp GCN quyền sử dụng đất:..............., ngày cấp......./...../..........
3. Mục đích sử dụng đất xin được chuyển sang: .................................................................
.....................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm cố :
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có thửa đất nói trên
- ...............................................................................................................................
- ...............................................................................................................................
II. Kết quả thẩm tra của cơ quan tàI nguyên và môI trường
II. Kết quả thẩm tra của cơ quan tàI nguyên và môI trường
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........., ngày .....tháng......năm........ Người thẩm tra (Ký và ghi rõ họ, tên, chức vụ)
........., ngày .....tháng......năm.............
Thủ trưởng cơ quan Tài nguyên và Môi trường
(Ký tên, đóng dấu)
I. Kê khai của người sử dụng đất
1. Người sử dụng đất:
1.1. Tên người sử dụng đất (viết bằng chữ hoa):................................................
1.2. Địa chỉ :................................................................................................................
2. Thửa đất xin chuyển mục đích sử dụng:
2.1. Thửa đất số: ................................................2.2. Tờ bản đồ số :.............................
2.3. Địa chỉ tại:............................................................................................................
2.4. Diện tích thửa đất:.............m2,
2.5. Mục đích sử dụng đất.........................
2.6. Thời hạn sử dụng đất:.............................;
2.7. Nguồn gốc sử dụng đất:................
2.8. Tài sản gắn liền với đất :........................................................................................
2.9. Nghĩa vụ tài chính về đất đai:................................................................................
2.10. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
- Số phát hành:...........................(Số in ở trang 1 của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
- Số vào sổ cấp GCN quyền sử dụng đất:..............., ngày cấp......./...../..........
3. Mục đích sử dụng đất xin được chuyển sang: .................................................................
.....................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo Tờ khai này gồm cố :
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có thửa đất nói trên
- ...............................................................................................................................
- ...............................................................................................................................
II. Kết quả thẩm tra của văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
II. Kết quả thẩm tra của văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........., ngày .....tháng......năm........ Người thẩm tra (Ký và ghi rõ họ, tên, chức vụ)
........., ngày .....tháng......năm.............
Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
(Ký tên, đóng dấu)
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa đất, diện tích, loại đất theo đúng trong Bản đồ địa chính gốc và số liệu của Tổng kiểm kê đất đai gần nhất
Bảng kê diện tích
TT
Số tờ
Số thửa
Số thửa
Diện tích
Loại đất
Loại đất
Ghi chú
Ghi chú
- Tổng diện tích đất thu hồi: . . . . m2
- Gồm các loại đất:
- Tổng diện tích đất thu hồi: . . . . m2
- Gồm các loại đất:
- Tổng diện tích đất thu hồi: . . . . m2
- Gồm các loại đất:
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
Phòng TNMT
Ngày .. tháng... năm.....
Sở TNMT
Người trích lục
Người trích lục
Người trích lục
Thủ trưởng
Thủ trưởng
Thủ trưởng
Cán bộ địa chính
Cán bộ địa chính
Chủ tịch
Chủ tịch
Trưởng Phòng
Giám đốc
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích lục bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
Trích lục từ tờ BĐĐC số ......., tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích lục thửa đất xin giao, thuê )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
TT
Số tờ BĐ
Số thửa
Số thửa
Diện tích
Loại đất
Loại đất
Ghi chú
Ghi chú
- Diện tích xin giao, thuê đất: . . . . m2
- Diện tích đất làm:. . . . . . . . . là: . . . . .m2
- Diện tích xin giao, thuê đất: . . . . m2
- Diện tích đất làm:. . . . . . . . . là: . . . . .m2
- Diện tích xin giao, thuê đất: . . . . m2
- Diện tích đất làm:. . . . . . . . . là: . . . . .m2
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
Phòng TNMT
Ngày .. tháng... năm.....
Sở TNMT
Người trích lục
Người trích lục
Người trích lục
Thủ trưởng
Thủ trưởng
Thủ trưởng
Cán bộ TNMT
Cán bộ TNMT
Chủ tịch
Chủ tịch
Trưởng Phòng
Giám đốc
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin thu hồi
Số..../ĐC
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo khu đất thu hồi )
* Phần thửa đất thu hồi phải thể hiện rõ bằng đường nét liền
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất thu hồi
* Số thửa, Diện tích, Loại đất theo đúng hiện trạng nhà nước đang quản lý và người sử dụng
Bảng kê diện tích
TT
Số thửa
Số thửa
Diện tích
Loại đất
Loại đất
Ghi chú
- Tổng diện tích đất thu hồi: . . . . m2
- Gồm các loại đất:
- Tổng diện tích đất thu hồi: . . . . m2
- Gồm các loại đất:
- Tổng diện tích đất thu hồi: . . . . m2
- Gồm các loại đất:
- Tổng diện tích đất thu hồi: . . . . m2
- Gồm các loại đất:
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
+ Đất . . . . . . .: . . . . . m2
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích lục
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
Phòng TNMT
Ngày .. tháng... năm.....
Sở TNMT
Người trích đo
Người trích đo
Thủ trưởng
Thủ trưởng
Thủ trưởng
Cán bộ TNMT
Cán bộ TNMT
Cán bộ TNMT
Chủ tịch
Trưởng Phòng
Giám đốc
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
Trích đo địa chính khu đất xin giao, thuê
Tên công trình:.................................................................................................................................................
tỷ lệ............. xã (phường, thị trấn) ..... huyện ( thị xã ) ….. tỉnh Hưng Yên
B
( Phần trích đo địa chính )
* Phần thửa đất xin giao, thuê đất phải thể hiện rõ bằng đường nét liền, có đánh dấu tại các điểm góc và kích thước các cạnh
* Thể hiện các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất xin giao, thuê đất
* Số thửa đất, diện tích, loại đất đã được chỉnh lý
Bảng kê diện tích
TT
Số
thửa
Diện
tích
Diện
tích
Loại đất
Loại đất
Ghi chú
Ghi chú
- Diện tích xin giao, thuê đất: . . . . m2
- Diện tích đất làm:. . . . . . . . . là: . . . . .m2
- Diện tích xin giao, thuê đất: . . . . m2
- Diện tích đất làm:. . . . . . . . . là: . . . . .m2
- Diện tích xin giao, thuê đất: . . . . m2
- Diện tích đất làm:. . . . . . . . . là: . . . . .m2
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích đo
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích đo
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích đo
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích đo
Ngày.. tháng... năm....
Cơ quan trích đo
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
UBND xã, phường, thị trấn
Ngày .. tháng... năm.....
Phòng TNMT
Ngày .. tháng... năm.....
Sở TNMT
Người trích đo
Người trích đo
Người trích đo
Thủ trưởng
Thủ trưởng
Cán bộ TNMT
Cán bộ TNMT
Chủ tịch
Chủ tịch
Trưởng Phòng
Giám đốc

Điều 1: Thu hồi . . . . m2 (Viết bằng chữ ) , trong đó: . . . .m2 đất . . . ( diện tích các loại đất thu hồi ) . . . . tại xã (phường, thị trấn ) . . . . . ., huyện ( thị xã ) . . . . . . . . . . để giải phóng mặt khu đất thực hiện . . . . . . . . . .,

Vị trí khu đất thu hồi tại thửa đất số . . . ( các thửa đất thu hồi ) . . . . thuộc tờ bản đồ địa chính số . . . . tỷ lệ . . . . xã ( phường, thị trấn ): . . . . . , huyện ( thị xã ) . . . . . .

( có Trích lục bản đồ địa chính số ..... do . . .( cơ quan trích lục ) trích lục ngày. . . tháng. . . năm.. . . và. . . . . . . . kèm theo )

Điều 2: Chủ tịch UBND huyện ( thị xã ) . . . . . . . . . có trách nhiệm thu hồi đất đến từng người sử dụng đất, đồng thời lập phương án bồi thường thiệt hại đất đai khi nhà nước thu hồi trình Hội đồng thẩm định tỉnh và tổ chức giải phóng mặt bằng;

Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì thẩm định phương án bồi thường thiết hại đất đai khi nhà nước thu hồi, đồng thời tính giá thu tiền sử dụng đất ( giá thuê đất ) trình UBND tỉnh phê duyệt và hướng dẫn tổ chức sử dụng nộp tiền sử dụng ( tiền thuê đất ) theo đúng quy định của pháp luật;

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định và trình UBND tỉnh quyết định giao đất cho tổ chức sử dụng đất sao khi đơn vị hoàn thành giải phóng mặt bằng và nghĩa vụ của mình theo luật định.

Điều 3: ông Chách văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế, Kho Bạc nhà nước tỉnh . . . . .; Chủ tịch UBND huyện ( thị xã ). . . . , Chủ tịch UBND xã ( phường, thị trấn ). . . . . Thủ trưởng ( tên tổ chức xin giao đất, thuê đất ) và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH


- Như điều 3; Chủ tịch


- Chủ tịch, các phó chủ tịch;


- Lãnh đạo VP;


- CV: NNĐC


- Lưu VT.

Mẫu số: 5b /02/HD-TNMT


UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


TỈNH HƯNG YÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


***o0o*** Hưng Yên, ngày . . . tháng. . . năm. . . .


Số: . . . /QĐ-UB


QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN


V/v Giao đất cho. . . . . . ( tên tổ chức ) . . . ( thuê ) để thực hiện . . . . . .


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN


Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


Căn cứ nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2003 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;


Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ... /TTr-TNMT ngày ... tháng... năm....., V/v . . . . . . . . . .


. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


QUYẾT ĐỊNH


Điều 1: Giao ...m2 ( Viết bằng chữ ) đất cho . . . ( tên tổ chức, số Quyết định thành lập hoặc số ĐKKD do cơ quan ….. cấp ngày …… ) . . . ( thuê ) để . . . . . . . . . . . . ., diện tích còn lại. . . . m2 để . . . . . .


Thời gian giao ( thuê ) đất là . . . năm tính từ ngày ký quyết định này


Vị trí khu đất giao đất cho . . . . ( tên tổ chức ) (thuê) tại các thửa đất số ... thuộc tờ bản đồ địa chính số . . . . tỷ lệ . . . . xã ( phường, thị trấn ): . . . . . , huyện ( thị xã ) . . . . . .


Ranh giới khu đất giao ( cho thuê ) như sau:


- Phía bắc giáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . dài........m


- Phía nam giáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . dài........m


- Phía động giáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . dài........m


- Phía tây giáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . dài........m


( có Trích lục bản đồ địa chính số ..... do . . .( cơ quan trích lục ) trích lục ngày. . . tháng. . . năm.. . . và. . . . . . . . kèm theo )


Điều 2: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm bàn giao đất ngoài thực địa cho . . . ( tên tổ chức ). . để. . . . .. , đồng thời lập hồ sơ địa chính trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


. . .( tên tổ chức được giao (thuê) đất . . . phải sử dụng đất theo đúng vị trí, diện tích, mục đích được giao; công trình xây dựng phải đảm bảo theo đúng quy hoạch được duyệt, đảm bảo hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thuỷ lợi, đường điện.... và bảo vệ môi trường.


Điều 3: ông Chách văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước tỉnh.. . . . . . . . ; Chủ tịch UBND huyện ( thị xã ). . . . , Chủ tịch UBND xã ( phường, thị trấn ). . . . . Thủ trưởng ( tên tổ chức ) và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH


- Như điều 3; Chủ tịch


- Chủ tịch, các phó chủ tịch;


- Lãnh đạo VP;


- CV: NNĐC


- Lưu VT.

Mẫu số: 5c /02/HD-TNMT


UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Huyện (TX) ........ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số : /QĐ-UB .........., ngày ... tháng......năm.......


QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN (THỊ XÃ)............


V/v thu hồi đất.................


UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN (THỊ XÃ)...............


Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


Căn cứ nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2003 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ . . . . ( Quyết định thu hồi đất của UBND tỉnh ) .. . . . . . . .


Xét đề nghị của Trưởng phòng Tài nguyên & Môi trường tại . . . . . . . . . . .


QUYẾT ĐỊNH


Điều 1: Thu hồi . . . . m2 (viết bằng chữ) , trong đó: . . . ( diện tích các loại đất thu hồi ) . . ., hiện do . . . (Ghi họ và tên, hộ khẩu thường trú của người có đất bị thu hồi ) . . . . . . đang sử dụng tại xã ( phường, thị trấn) ....., huyện (thị xã ) .....


Vị trí, diện tích loại đất thu hồi tại các thửa sau:


STT
Số tờ bản đồ
Số thửa
Diện tích ( m2 )
Loại đất

các thửa đất số ... thuộc tờ bản đồ địa chính (Trích lục hoặc tờ trích đo địa chính số ..... tại xã (phường, thị trấn )..., huyện (thị xã)....., tỉnh Hưng Yên


Điều 2: Căn cứ vào điều 1 của Quyết định này:


UBND xã (phường, thị trấn ) . . . . . có trách nhiệm thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chỉnh lý hồ sơ địa chính, đồng thời lập phương án bồi thường thiệt hại đất đai khi nhà nước thu hồi để trình Hội đồng thẩm định tỉnh thẩm định và tổ chức giải phóng mặt bằng sau khi có quyết định phê duyệt phương án bồi thường của UBND tỉnh;


Phòng Tài nguyên và Môi trường thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người có đất bị thu hồi và chỉnh lý hồ sơ địa chính.


Điều 3: ông Chách văn phòng UBND huyện (thị xã), Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn)...... (họ và tên người có đất bị thu hồi) và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN


- Như điều 3; Chủ tịch


- UBND tỉnh


- Sở TNMT, TC


- Chủ tịch, các phó chủ tịch;


- Lãnh đạo VP;


- Lưu VP.

Mẫu số: 6 /02/HD-TNMT


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.


--------------


BIÊN BẢN BÀN GIAO ĐẤT.


Thi hành Quyết định số . . . ./QĐ-UB ngày . ./. ./ . . .của UBND tỉnh Hưng Yên V/v . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


Xét đề nghị giao đất của . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


Hôm nay, ngày . . tháng . . năm 200. , tại . . . . . . . . . . . . . . . . . .


Thành phần gồm có:


1- Đại diện Sở Tài nguyên và môi trường Hưng Yên.


- Ông : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


- Ông : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


2- Đại diện UBND . . . . . . . . . . . . . . . . . .


- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


3- Đại diện UBND . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..


- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


4- Đại diện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


Đã tiến hành hội nghị bàn giao đất cho . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


Hội nghị đã nghe ý kiến của các thành phần sau:


Kết luận:


Vị trí khu đất giao cho . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .tại thửa số. . . thuộc tờ Bản đồ địa chính số . . . , tỷ lệ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . , tỉnh Hưng Yên:


Ranh giới khu đất giao cho . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . như sau:


- Phía Bắc giáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


- Phía Nam giáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


- Phía Đông giáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


- Phía Tây giáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định theo Quyết định số . . . /QĐ-UB ngày . ./. ./200.. của UBND tỉnh Hưng Yên.


Biên bản lập xong vào hồi giờ cùng ngày và đọc cho mọi người cùng nghe, nhất trí ý kiến trên./.


BÊN NHẬN ĐẤT UBND . . . . . . ... . .. . . .. . . . .. .. BÊN GIAO ĐẤT


UBND . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . PHÒNG TN&MT . . . . . . . .. .. .. . .. .


CB ĐỊA CHÍNH . . . . . . . . . . . .. NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN

Mẫu số: 8 /02/HD-TNMT


UBND TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.


---o0o---


Số: /HĐ-TĐ Hưng Yên, ngày tháng năm 200..


HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT


Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;


Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính Phủ về thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ . . . . . ( Quyết định giao đất của UBND tỉnh ) . . . . . . . .


Căn cứ . . . . .( Quyết định phê duyệt giá thuê đất của UBND tỉnh) . . . . .


Hôm nay, ngày tháng năm 200..., tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên, chúng tôi gồm :


I. Bên cho thuê đất ( Bên A) : Sở TNMT tỉnh Hưng Yên.


Do ông . . . . . . . . . . . . . . . .. .Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường


- Trụ sở: Số 437 Đường Nguyễn Văn Linh, thị xã Hưng Yên - Hưng Yên.


II. Bên thuê đất (Bên B): . . .( tên tổ chức ). .. . .


- Họ và tên: .............


- Chức vụ: ...................


- Trụ sở: .............................


- Số tài khoản: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


III. Hai bên thoả thuận ký Hợp đồng thuê đất với các điều, khoản sau đây:


Điều1: Bên A cho Bên B thuê khu đất như sau:


1- Diện tích đất: . . . . . . m 2 (bằng chữ).


Vị trí đất thuê tại: Xã (phường, thị trấn) . . . . ., huyện (thị xã ) . . . . ., tỉnh Hưng Yên.


Mục đích sử dụng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


2- Vị trí khu đất tại các thửa số . . . . . . . thuộc tờ bản đồ địa chính số ..., tỷ lệ .... xã (phường, thị trấn), huyện (thị xã), tỉnh Hưng Yên.


3- Thời hạn thuê đất : ..... (bằng chữ ) năm tính từ ngày ../../... đến ngày .../.../.....


4- Việc cho thuê đất không làm mất quyền sở hữu của nhà nước đối với khu đất và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.


Điều 2: Bên B có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau:


1- Giá tiền thuê đất: ..... đồng/m 2 /năm (bằng chữ).


Thành tiền thuê đất một năm : ..... đ/năm (bằng chữ ).


2- Tiền thuê đất được tính từ ngày ... tháng ... năm .....


3- Phương thức nộp tiền thuê đất: Trả tiền hàng năm.


4- Nơi nộp tiền thuê đất: Kho Bạc nhà nước huyện (thị xã) . . , tỉnh Hưng Yên.


Điều3: Việc sử dụng đất trên khu đất được thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã ghi trong Điều 1 của Hợp đồng này.


Điều 4: Trách nhiệm của mỗi bên


1- Bên cho thuê đất đảm bảo việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời gian thực hiện hợp đồng, không được chuyển giao quyền sử dụng khu đất nói trên cho Bên thứ ba ( trừ trường hợp phải thu hồi theo quy định tại Điều 38 Luật Đất đai);


2- Trong thời gian thực hiện Hợp đồng, Bên thuê đất không được chuyển quyền sử dụng đất thuê; trường hợp Bên thuê đất bị chia tách, sát nhập, chuyển đổi doanh nghiệp mà hình thành pháp nhân mới hoặc bán tài sản gắn liền với đất thuê cho tổ chức, cá nhân khác thì pháp nhân mới hoặc tổ chức, cá nhân mua tài sản được tiếp tục thuê đất trong thời gian còn lại của Hợp đồng này.


3- Trong thời hạn hợp đồng còn hiệu lực thi hành, nếu Bên thuê đất trả lại toàn bộ hoặc một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải thông báo cho Bên cho thuê biết trước ít nhất 6 tháng. Bên cho thuê đất trả lời cho Bên thuê đất trong thời gian 03 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị của Bên thuê đất. Thời điểm kết thúc hợp đồng tính đến ngày bàn giao mặt bằng.


4- Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:


- Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp.


- Do đề nghị của một bên hoặc các bên tham gia hợp đồng và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất đó chấp thuận;


- Bên thuê đất bị phá sản hoặc bị phát mại tải sản hoặc hoặc giải thể;


- Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định tại điều 38 của Luật Đất đai.


Điều 5: Việc giải quyết tài sản gắn liền với việc sử dụng đất sau khi kết thúc Hợp đồng này theo quy định của pháp luật.


Điều 6: Hai bên cam kết thực hiện đúng quy định của Hợp đồng này, nếu Bên nào không thực hiện thì Bên đó phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật.


Điều 7: Hợp đồng này được lập thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản, Cục thuế tỉnh Hưng Yên 01 bản, Kho bạc Nhà nước huyện (thị xã) 01 bản, Sở Tài chính 01 bản.


Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


BÊN THUÊ ĐẤT BÊN CHO THUÊ ĐẤT


(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số: 7/02/HD-TNMT


TỔ CHỨC ............. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Số..../TTr-... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ TRÌNH


V/v xin giao đất cho . . . . . ( tên tổ chức ) . . .


để thực hiện dự án............... tại xã...., huyện.........


Kính gửi : UBND tỉnh Hưng Yên


Căn cứ . . . . . ( Quyết định thu hồi đất của UBND tỉnh ) . . . . . .


Căn cứ . . . . . ( Quyết định phê duyệt phương án bồi thường của cấp có thẩm quyền ) . . .


. . . .( tên tổ chức) . . . cùng với UBND xã ( phường, thị trấn) . . . . . đã bồi thường xong cho người có đất bị thu hồi và các khoản hỗ trợ theo đúng luật định và theo đúng . . . . . .( quyết định phê duyệt phương án bồi thường của UBND tỉnh ) . . . .


( có danh sách các hộ nhận tiền đền bù kèm theo).


Vậy, . . . .( tên tổ chức) . . . đề nghị UBND tỉnh Hưng Yên ra quyết định giao đất cho . . . .( tên tổ chức) . . . thuê (giao) để thực hiện dự án. . . . . . theo đúng tiến độ./.

Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC..........


- Như Kg;


- Sở TNMT


- UBND huyện . . .


- Lưu.


Xác nhận của UBND xã (phường, thị trấn )

Mẫu số: 9/02/HD-TNMT


UBND XÃ ............. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Số..../TTr-UB Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ TRÌNH


V/v xin giao đất cho nhân dân làm nhà ở


Kính gửi : - UBND tỉnh Hưng Yên


- Sở Tài nguyên và Môi trường Hưng Yên


- UBND huyện (thị xã)................................


Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


Căn cứ nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2003 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ Quyết định 47/2005/QD-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên


Căn cứ . . . . . . ( Quyết định phê duyệt quy hoạch sử dụng đất của xã) . . .. ..


Căn cứ . . . . . . ( Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của xã) . . .. ..


Căn cứ . . . . ( Quyết định phê duyệt quy hoạch điểm dân cư của xã) . . .. ..


Căn cứ .. . . . ( ý kiến của Hội đồng tư vấn giao đất của xã ) . . . . .


UBND xã . . . . kính trình UBND huyện ( thị xã). . . . xem xét và trình UBND tỉnh ra quyết định giao đất cho nhân dân làm nhà ở theo hình thức . . .( đấu giá hoặc giao đất có thu tiền . . . . ), cụ thể như sau:


( Vị trí quy hoạch dân cư; Diện tích, loại đất, thửa đất, tờ Bản đồ địa chính khu đất cần thu hồi; Diện tích đất làm nhà ở, Diện tích đất khác; số hộ được giao. . . . .),


(Có trích lục bản đồ địa chính và mặt bằng quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn và Danh sách các hộ xin được giao đất ( nếu có ) kèm theo)

Nơi nhận: TM. UBND XÃ.........................


- Như Kg; Chủ tịch


- Lưu.

Mẫu số: 10 /02/HD-TNMT


UBND HUYỆN ............. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Số..../TTr- UB Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ TRÌNH


V/v xin giao đất cho nhân dân làm nhà ở


Kính gửi : - UBND tỉnh Hưng Yên


- Sở Tài nguyên và Môi trường Hưng Yên


Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


Căn cứ nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2003 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ Quyết định 47/2005/QD-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên


Căn cứ . . . . ( Quyết định phê duyệt quy hoạch sử dụng đất của huyện, thị xã ). . . .


Căn cứ . . . . ( Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện, thị xã ). . . .


Xét đề nghị của UBND xã . . . . . tại Tờ trình số . . . . . . . . . . . . .


UBND huyện...... kính trình UBND tỉnh ra quyết định giao đất cho nhân dân làm nhà ở theo hình thức . . .( đấu giá hoặc giao đất có thu tiền . . . . ), cụ thể như sau:


( Vị trí quy hoạch dân cư; Diện tích, loại đất, thửa đất, tờ Bản đồ địa chính khu đất cần thu hồi; Diện tích đất làm nhà ở, Diện tích đất khác; số hộ được giao. . . . .),


(Có trích lục bản đồ địa chính và mặt bằng quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn kèm theo)

Nơi nhận: TM. UBND HUYỆN....................


- Như Kg; chủ tịch


- Lưu.

Mẫu số: 11 /02/HD-TNMT


UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


...................... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số : QĐ-UB .........., ngày ... tháng......năm.......


QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN, ( THỊ XÃ) . . . . . .


V/v giao đất.................


UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN, (THỊ XÃ) . . . . . .


Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


Căn cứ nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2003 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ Quyết định 47/2005/QD-UB ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên;


Xét đề nghị của Trưởng phòng Tài nguyên & Môi trường tại công văn số ... ngày ... tháng... năm.....,


QUYẾT ĐỊNH


Điều 1: Giao cho ... (Ghi tên và địa chỉ của người được giao đất ) ...m2 đất tại xã (phường, thị trấn)......., huyện, thị xã......tỉnh Hưng Yên để làm đất ở. . . . . . . . . .


Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính hoặc lô số ...trong thiết kế mặt bằng chi tiết điểm dân cư ) số ....., tỷ lệ ... do Văn phòng đăng ký quyền sử dung đất lập ngày .... tháng.... năm.....


Những hạn chế của người sử dụng đất (nếu có)..................................


Điều 2: Căn cứ vào điều 1 của Quyết định này, Phòng Tài nguyên và Môi trường thông báo cho người được giao đất nộp tiền sử dụng đất và phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; chỉ đạo UBND xã (phường, thị trấn )........ xác định mốc giới và bàn giao đất trên thực địa; trao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định; thông báo cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường để chỉnh lý hồ sơ địa chính.


Điều 3: ông Chách văn phòng UBND huyện, thị xã, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) ...... và người được giao đất chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận : TM. UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN


- Như điều 3; Chủ tịch


- Chủ tịch, các phó chủ tịch;


- Sở TNMT ( để biết )


- Lãnh đạo VP;


- Lưu VP.

Mẫu số: 12 /02/HD-TNMT


TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ........... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Số..../TT-CT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ TRÌNH


V/v xin trả lại đất


Kính gửi : ................................................................


Căn cứ Quyết định số.... V/v giải thể, phá sản.... tổ chức...;


Căn cứ .................................


Đến nay Tổ chức.....không còn nhu cầu sử dụng đất, Tổ chức....xin trả lại đất cho UBND (xã, phường, thị trấn) huyện (thị xã )...... quản lý. Tổng diện tích xin trả .......m2 (viết bằng chữ) , gồm các loại đất.......


Vị trí xin trả lại đất tại các thửa số ............... thuộc tờ bản đồ địa chính số....., tỷ lệ..... xã (phường, thị trấn......), huyện (thị xã)...........


(Có trích lục bản đồ địa chính kèm theo).

Nơi nhận: TM. TỔ CHỨC....................


- Như Kg;


- Lưu.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/HD-TNMT
Ngày ban hành19/08/2005
Loại văn bảnHướng dẫn
Ngày có hiệu lực19/08/2005
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người ký***
Phạm viToàn quốc
Trích yếuThực hiện Quyết định 47/2005/QĐ-UB về Quy định trình tự, thủ tục giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất trên địa bàn tỉnh do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.